• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 62/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 07:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 62/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 62/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 62/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
S: 62
/QĐ-
UBND
C
NG
HOÀ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày 22 tháng 01 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành; th tc
hành chính đưc sa đổi, b sung và phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tc nh cnh trong các lĩnh vc thuc thm quyn gii quyết
ca S Công Thương, UBND cp xã tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 m 2013 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sửa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
n c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca Văn
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
n c Quyết đnh s 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của B
trưng B Công Thương v vic công b th tc hành chính sa đổi, b sung
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
ban hành trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm vi chc năng qun lý ca
B ng Thương;
Theo đề ngh ca Giám đốc Sng Thương ti T trình s 90/TTr-SCT
ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 02 th tc hành chính
mi ban hành; 88 th tc hành chính sửa đổi, b sung và phê duyt quy trình ni
b gii quyết th tục hành chính trong các lĩnh vực thm quyn gii quyết ca S
ng Thương, Ủy ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng.
(chi tiết ti Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
Ni dung các b phận bn ca th tục nh chính được ng b không
u trong Quyết định này, thc hin theo Quyết định s 3783/QĐ-BCT ngày 30
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Công Thương.
Điều 2. Trên sở ni dung quy trình ni b được pduyt tại Điu 1
Quyết đnh này, S Công Thương phi hp với các cơ quan, đơn v liên quan xây
dựng quy trình điện t gii quyết th tc hành chính trên H thng thông tin gii
quyết th tục hành chính đảm bo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thinh k t ny ký.
Quyết đnh này thay thế ni dung và danh mc 02 th tc hành chính, s th
t 01, 03, Lĩnh vực thương mi quc tế, A. Th tc hành chính cp tnh, Phn I
Danh mc th tục hành chính được chuẩn hóa được công b ti Quyết định s
1002/-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính mi, th tc hành chính
được chun hóa; danh mc th tc hành chính b bãi b trong c lĩnh vực thuc
phm vi chức năng quản lý ca S ng Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế danh mc và ni dung 05 th tc hành chính, s th t 04, 07, 10,
16, 22, Lĩnh vc kinh doanh khí, Phn A Th tc hành chính cp tnh đưc công
b ti Quyết đnh s 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Ch tch y
ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính mi
ban hành, th tc hành chính b bãi b thuc phm vi chc ng qun lý ca S
ng Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế ni dung và danh mc 02 th tcnh chính, s th t 01, 04, nh
vực lưu thông hàng hóa trong ớc đưc công b ti Quyết đnh s 775/QĐ-
UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 ca Ch tch y ban nhân n tnh v vic
công b danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung; th tc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
nh chính bi b thuc phm vi chc năng qun lý ca S Công Thương tnh
Cao Bng.
Thay thế ni dung danh mc 01 th tc hành chính, s th t 01, Danh
mc th tc hành chính cp tnh, Ph lc I Danh mc th tc hành chính sa đổi,
b sung lĩnh vực quản bán hàng đa cp thuc thm quyn gii quyết ca S
ng Thương tỉnh Cao Bằng được công b ti Quyết định s 910/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 v vic công b danh mc th tc hành chính sa đổi,
b sung và phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vực qun
bán hàng đa cp thuc thm quyn ca S Công Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế ni dung và danh mc 02 th tcnh chính, s th t 01, 03. nh
vực lưu thông hàng hóa trong nước, Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b
sung, Phc lc I Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vực an toàn
thc phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước thuc thm quyn gii quyết
ca S Công Thương tỉnh Cao Bằng đưc công b ti Quyết định s 112/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic
công b danh mc th tc nh chính sửa đi, b sung trong lĩnh vc an toàn thc
phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước phê duyt quy trình ni b gii
quyết th tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thc phẩm; lĩnh vc kinh doanh
khí; lĩnh vc vt liu n công nghip, tin cht thuc nổ; lĩnh vc lưu thông hàng
a trong nước thuc thm quyn gii quyết ca S ng Thương tnh Cao Bng.
Thay thế ni dung danh mc 03 th tc hành chính, s th t 03 đến 05,
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 03 th tc hành chính, s th t 01 đến
03, Lĩnh vc kinh doanh khí; 01 th tục hành chính, Lĩnh vực qun bán hàng
đa cp, phn A Danh mc th tcnh chính cp tnh, Ph lc I Danh mc th tc
nh chính đưc sửa đi, b sung trong các lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong
nước; kinh doanh khí; giám định thương mi thuc phm vi, chức năng quản
nhà c ca S Công Thương tỉnh Cao Bằng được công b ti Quyết đnh s
230/QĐ-UBND ngày 01 tng 3 năm 2024 của Ch tch y ban nhân n tnh
Cao Bng v vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đi, b sung và
phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tục hành chính trong các lĩnh vực thuc
phm vi, chức năng quản lý nhà nưc ca S ng Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế ni dung và danh mc 01 th tc hành chính, s th t 01, Phn A
Danh mc th tc hành chính mới ban hành đưc công b ti Quyết đnh s
320/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh v
vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tcnh cnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
được sửa đi, b sung trong lĩnh vực điện lc thuc thm quyn gii quyết ca S
ng Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế ni dung danh mc 02 th tc hành chính, s th t 03, 06, A.
Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung được công b ti Quyết định
s 533/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh
v vic công b danh mc th tục hành chính đưc sửa đi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuc thm quyn
gii quyết ca S ng Thương tỉnh Cao Bng.
Thay thế ni dung và danh mc 01 th tc hành chính, s t t 07, Lĩnh vc
xut nhp khu; 02 th tc hành chính, s th t 07, 08, Lĩnh vc hóa cht; 05 th
tc hành chính, s th t 03, 05, 06, 09, 10, Lĩnh vc an toàn thc phm, Mc I.
Danh mc th tc hành chính cp tnh; 01 th tc hành chính, s th t 01, Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 th tc hành chính, s th t 01 03,
Lĩnh vực công nghip tiêu dùng; 01 th tục hành chính, Lĩnh vc công nghiệp địa
phương, Mục II Danh mc th tc hành chính cp xã, phn A Danh mc th tc
nh chính mi ban hành; 02 th tục hành chính, Lĩnh vực đăng giám định
thương mại; 01 th tc hành chính, s th t 16, Lĩnh vực thương mại quc tế
phn B. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung công b ti Quyết
định s 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ch tch y ban nhân n
tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành; th
tục hành chính được sửa đi, b sung; th tc hành chính b bãi b trong các lĩnh
vc thuc thm quyn gii quyết ca S ng Thương, UBND cp tnh Cao
Bng.
Thay thế ni dung danh mc 01 th tc hành chính, s th t 03, Lĩnh vực
thương mại đin t, phn A. Danh mc th tc hành chính mi ban hành; 05 th
tc hành chính, s th t 01, 02, 04, 07, 09, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong
nước; 05 th tc nh chính, s th t 01, 04, 07, 10, 13, Lĩnh vc kinh
doanh khí; 08 th tc nh chính s th t 01 đến 06, 08, 09, Lĩnh vực điện; 12
th tc hành chính, s th t t 01 đến 09, 15, 16, 18, Lĩnh vực thương mại quc
tế; 06 th tc hành chính, s th t 01, 04, 08, 09, 10, 11, Lĩnh vực xut nhp
khu; 01 th tc hành chính, s th t 02, Lĩnh vực thương mại điện t; 03 th tc
nh chính, s th t 01, 04, 07, Lĩnh vc hóa cht; 02 th tục nh chính, Lĩnh
vc an toàn thc phm; 03 th tc hành chính, s th t 01, 04, 07, Lĩnh vực tiêu
chun đo ng chất ng; 01 th tc hành chính s th t 01, Lĩnh vc cht
lượng sn phm hàng hóa; 01 th tc hành chính, s th t 01, Lĩnh vc qun lý
n ng đa cấp, Mc I Danh mc th tc hành chính cp tnh; 02 th tc hành
chính, s th t 01, 02, Lĩnh vc lưu thông hàng hóa trong nước,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Mc II Danh mc th tc hành chính cp xã, phn B Danh mc th tc nh chính
được sửa đổi, b sung được công b ti Quyết đnh s 2119/QĐ-UBND ngày 10
tháng 12 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b danh mc
th tc hành chính mới ban hành; đưc sửa đổi, b sung; b bãi b phê duyt
quy trình ni b gii quyết th tục hành chính trong c lĩnh vực thuc thm
quyn gii quyết ca S ng Thương, Ủy ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Công Thương;
Th trưởng các sở, ban, ngành; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công
tnh; các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
-
KT.
CH
T
CH
PCH TCH
Hoàng Văn Thch
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐỔI, B SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG,
Y BAN NHÂN DÂN CP TNH CAO BNG
(Ban hành kèm Quyết định s 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
A.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (02 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
ch
thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
I
Lĩnh vc xut nhp khu (01 TTHC)
01
Th tc đăng kinh doanh
ti khu (đim) ch biên gii
(1.002939)
07 ngày làm
vic
Trung tâm
Phc v
nh chính
ng tnh,
Trung tâm
Phc v
nh chính
công cp xã.
Np h
sơ, nhận
kết qu:
-
Trc
tiếp;
-
Qua
dch v
bưu chính
công ích;
-
Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
-
Thông số 17/2017/TT-BCT
ngày 19 tháng 9 m 2017 của B
Công Thương hướng dn thc hin
quy định v khu (điểm) ch biên
gii ti Hip định thương mi biên
gii gia Chính ph nước
CHXHCN Vit Nam Chính ph
nước Cng hòa nhân dân Trung
Hoa
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 của
Chính ph.
II
Lĩnh vc Công nghip địa phương (01 TTHC)
01
Cp Giy chng nhn sn
phm ng nghip nông thôn
30 ngày làm
vic k t
Trung tâm
Phc v
Np h
, nhn
Không
- Ngh định 45/2012/NĐ-CP ngày
21 tháng 5 năm 2012;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
tiêu biu cp tnh (2.000331)
ngày nhn
đủ h hp
l.
nh chính
ng tnh,
Trung tâm
Phc v
nh chính
công cp xã.
kết qu:
-
Trc
tiếp;
-
Qua
dch v
bưu chính
công ích;
-
Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
-
Thông 26/2014/TT-BCT ngày
28 tháng 8 năm 2014;
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph.
B.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG
1
(88 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (82 TTHC)
1
Lĩnh vc giám định thương mi (02 TTHC)
01
Đăng thay
đổi du
nghip v
giám định
thương mi
(2.000110)
07 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua
dch
v
Không quy
định.
-
Ngh định s 20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của Chính ph quy
định chi tiết Luật Thương mại v kinh
doanh dch v giám định thương mại;
-
Ngh định s 125/2014/NĐ-CP ngày
29 tháng 12 năm 2014 của Chính ph
sửa đổi, b sung quy đnh v dch v
giám định thương mi ti Ngh định s
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
; tên
TTHC.
1
Phn in nghiêng ni dung sa đổi, b sung.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
công trc tuyến
toàn trình.
120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 m
2011 Ngh định s 20/2006/NĐ-CP
ngày 20 tháng 02 năm
2006;
-
Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của B trưng B
Công Thương quy định th tục đăng
du nghip v của thương nhân kinh
doanh dch v giám định thương mại;
-
Thông số 38/2025/TT- BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương sửa đổi, b sung mt s
quy định v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực thuc
phm vi qun lý ca B Công Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu.
Đổi tên
nh vc
t “Đăng
giám
định
thương
mi”
thành“Gi
ám định
thương
mi”
02
Đăng du
nghip v
giám định
thương mi
(1.005190)
07 ngày m
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua
dch
v
Không quy
định.
-
Ngh định s 20/2006/-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 ca Chính ph;
-
Ngh định s 125/2014/NĐ-CP ngày
29 tháng 12 năm 2014 của Chính ph;
-
Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của B trưng B
Công Thương;
-
Thông s 38/2025/TT- BCT ngày
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
công trc tuyến
toàn trình.
19 tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
2
Lĩnh vc lưu thông hàng hóa trong c (14 TTHC)
01
Cp Giy
phép
bán
buôn sn
phm thuc
(2.000190)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
nh
-
Lut phòng, chng tác hi ca thuc
v kinh doanh thuc lá.
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc lá;
-
Ngh định s 106/2017/NĐ- CP ngày
14 tháng 9 m 2017 sửa đổi, b sung
mt s điều Ngh định s 67/2013/NĐ-
CP;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 m 2018 sa đổi mt s Ngh
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuc phm vi qun Nhà nước
ca B Công Thương;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định liên quan đến
điều kin đầu kinh doanh
thuc lĩnh vc qun Nhà nước ca
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 10
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
B Công Thương;
-
Thông s 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 ca B Công
Thương quy định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến kinh doanh
thuc lá;
-
Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 m 2019 sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông s 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của B
Công Thương quy định chi tiết mt s
điều ca các Ngh định liên quan đến
kinh doanh thuc lá;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
02
Cp li Giy
phép
bán
buôn sn
phm thuc
(2.000167)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
nh
-
Lut phòng, chng tác hi ca thuc
v kinh doanh thuc lá.
-
Ngh định s 67/2013/-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính ph; +
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 ca Chính ph;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 ca B Công
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 10
ngày làm
vic
- Sửa đổi,
b sung:
Căn c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
Thương;
- Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 ca B Công
Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
pháp ;
Thành
phn h
.
03
Cp Giy
phép
phân
phi sn
phm thuc
(1.001338)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
-
Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 làm
vic ngày
còn 12
ngày m
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
04
Cp li Giy
phép phân
phi sn
phm thuc
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được
h
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm
Phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua
dch
v
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut v
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph quy định.
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
(2.000598)
đầy đ và
hp l
hành chính công
cp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
15 làm
vic ngày
còn 12
ngày m
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
05
Cp Giy
phép
bán
buôn rượu
trên địa bàn
tnh, thành
ph trc
thuc trung
ương
(2.001624)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Lut phòng, chng tác hi của rượu,
bia.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 làm
vic ngày
còn 10
ngày m
vic.
- Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
Thành
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
phn h
.
06
Cp giy
phép phân
phi u
(1.003977)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 làm
vic ngày
còn 12
ngày m
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
07
Cp Giy xác
nhn đủ điều
kin m đại
bán l xăng
du
(2.000673)
20 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua
dch
v
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 83/2014/-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính ph v kinh
doanh xăng dầu;
-
Ngh định s 95/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 ca Chính ph v kinh doanh
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
30 ngày
làm vic
còn 20
ngày
m
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
công trc tuyến
toàn trình.
xăng du;
-
Ngh định s 80/2023/-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 ca Chính;
-
Thông s 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của B trưng B
Công Thương;
-
Thông s 17/2021/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2021 của B trưng B
Công Thương sửa đổi, b sung mt s
điều ca Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24 tháng 10 năm 2014 ca B
trưng B Công Thương quy định chi
tiết mt s điều ca Ngh định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 ca Chính ph v kinh doanh xăng
du;
-
Thông s 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của B trưởng B
Công Thương sửa đổi, b sung, bãi b
mt s quy định tại các Thông quy
định v kinh doanh xăng dầu.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
vic.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
08
Cp Giy
chng nhn
cửa hàng đ
điều kin bán
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được
h
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm
Phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua
dch
v
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut v
-
Ngh định s 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 ca Chính ph;
-
Ngh định s 95/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 ca Chính ph;
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
l ng du
(2.000648)
đầy đủ
hp l
hành chính công
cp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 80/2023/-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 ca Chính ph;
-
Thông số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 17/2021/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2021 của B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
20
ngày
làm vic
còn 15
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
09
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
đầu trng
cây thuc
(2.000637)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut Phòng, chng tác hi ca thuc
v kinh doanh thuc lá;
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 m 2013 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi
hành Lut phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc lá;
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph v sa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut
phòng, chng tác hi ca thuc v
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
kinh doanh thuc lá;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 m 2018 ca Chính ph v
sửa đi mt s Ngh định liên quan đến
điều kin đầu kinh doanh thuộc phm
vi quản nhà nước ca B Công
Thương;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà c
ca B Công Thương;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 ca B Công Thương về quy
định chi tiết mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kinh doanh thuc lá;
-
Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 ca B Công
Thương sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 ca B Công
Thương quy định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến kinh doanh
thuc lá.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
10
Cp Giy
phép sn xut
u
ng
nghip (quy
dưới 3
triệu lít/năm)
(2.001646)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
- Dch v
công trc tuyến
mt phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut phòng, chng tác hi của rượu,
bia.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 24/2020/-CP ngày 24
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
11
Cp giy
phép sn xut
u
ng
nghip (quy
t 3 triu
lít/năm tr
n)
(1.004021)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
15 ngày
m vic
xung
còn 12
ngày.
12
Cp Giy
10 ngày làm
Trung tâm Phc
v hành chính
Np h sơ, nhn
Theo quy
- Lut Phòng, chng tác hi ca thuc
- Sa đổi,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
phép mua bán
nguyên liu
thuc lá
(2.000626)
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
v kinh doanh thuc lá;
-
Ngh định s 67/2013/-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 ca Chính ph;
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 ca Chính ph v
sửa đi mt s Ngh định liên quan đến
điều kin đầu kinh doanh thuc phm
vi quản nhà nước ca B Công
Thương;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Thông s 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 ca B Công Thương về quy
định chi tiết mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kinh doanh thuc lá;
-
Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 ca B Công
Thương sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 ca B Công
Thương quy định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến kinh doanh
thuc lá.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
13
Cp li Giy
phép sn xut
u
ng
nghip (quy
dưới 3
triệu lít/năm)
(2.001630)
Trong thi
hn 15 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
cp li do
hết thi hn
hiu lc:
Trong thi
hn 07 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
Trưng hp
cp li giy
phép do b
mt hoc b
hng.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut phòng, chng tác hi của rượu,
bia.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc nh vực quản nhà c
ca B Công Thương;
-
Ngh định s 24/2020/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2020 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Phòng,
chng tác hi ca rưu, bia.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
14
Cp li giy
phép sn xut
Trong thi
hn 12 ngày
Trung tâm Phc
v hành chính
Np h sơ, nhận
kết qu:
Theo quy
định ca
- Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
- Sa đi,
b sung:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
u công
nghip quy
t 3 triu
lít/năm tr lên
(1.003992)
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Đối vi
Trưng hp
cp li do
hết thi hn
hiu lc:
06 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h sơ
hp l ca
doanh
nghip. Đối
vi Trưng
hp cp li
giy phép
do b mt
hoc b
hng:
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
kinh doanh u.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc nh vực quản nhà c
ca B Công Thương.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
n c
pháp lý.
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
07 ngày
m vic
xung
còn 06
ngày làm
vic
3
Lĩnh vc kinh doanh khí (13 TTHC)
01
Cp Giy
chng nhn
đủ
điều
kin
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
Np h sơ, nhận
kết qu:
- Trc tiếp;
Np phí
theo quy
định ca
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
- Ct
gim thi
gian gii
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
thương nhân
kinh doanh
mua bán
CNG
(2.000354)
được h
đầy đủ
hp l
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
05/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
quyết t
15 làm
vic ngày
còn 10
ngày m
vic
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
02
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
thương nhân
kinh doanh
mua bán LPG
(2.000142)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
nh
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 10
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
Thành
phn h
.
03
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
thương nhân
kinh doanh
mua bán
LNG
(2.000166)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
nh
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 10
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
04
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
thương nhân
xut
khu,
nhp khu
LPG
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 12
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
(1.001424)
- Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
ngày làm
vic.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
05
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
thương nhân
xut
khu,
nhp khu
CNG
(1.000706)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np
phí
theo quy
định ca
pp lut v
phí, l phí
hin hành.
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 12
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
06
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
thương nhân
xut
khu,
nhp khu
LNG
(1.005184)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Np phí
theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
nh
-
Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph v kinh doanh
khí.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
làm vic
còn 12
ngày làm
vic.
- Sửa đổi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
07
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut chai
LPG mini
(2.000304)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 87/2018/-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Chính ph v kinh
doanh khí.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v phân
cp thc hin th tc hành chính trong
các lĩnh vực thuc phm vi qun ca
B Công Thương;
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
gian gii
quyết t
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
làm vic
còn 12
ngày làm
vic.
08
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
trm
np
LNG o
phương tin
vn ti
(2.000387)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
- Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph v kinh doanh
khí.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
09
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut, sa
cha chai
LPG
(1.000475)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Np h sơ,
nhn kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 87/2018/-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 ca Chính ph v kinh
doanh khí.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
-
Thông số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v phân
cp thc hin th tc hành chính trong
các lĩnh vực thuc phm vi qun ca
B Công Thương.
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Sửa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý
Ct gim
thi gian
gii quyết
t
15
ngày làm
vic còn
12 ngày
làm vic.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
10
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
trm np LPG
vào xe bn
(2.000194)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
- Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ca
Chính ph: V kinh doanh khí
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
11
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
trm
np
CNG vào
phương tin
vn ti
(2.000163)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
- Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 m 2025 ca Chính ph: V
kinh doanh khí;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
12
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
trm np LPG
vào chai
(2.000073)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
- Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph v kinh doanh
khí;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
13
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
trm np LPG
vào phương
tin vn ti
(2.000196)
15 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
- Ngh định s 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 ca Chính ph v kinh doanh
khí.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
4
Lĩnh vc đin (08 TTHC)
01
Cp Giy
phép hot
động phân
phi đin
thuc thm
quyn cp
ca y ban
nhân dân cp
tnh
(1.013411)
12 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
-
Thông
s
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
ca B
trưng B
Tài chính.
-
Thông
s
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s Điu ca Luật Điện lc v
giy phép hot động điện lc;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp, thương mi;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
14 ngày
xung 12
ngày.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
tháng
6
năm 2025
ca B Tài
chính
các
n
bn
sa
đổi, thay
thế.
02
Cp Giy
phép
hot
động
bán
buôn
đin
thuc thm
quyn cp ca
y ban nhân
dân tnh
(1.013412)
12 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
-
Thông
s
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
ca B
trưng B
Tài chính.
-
Thông
s
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
tháng
6
năm 2025
ca B Tài
chính
các
n
bn
sa
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
14 ngày
xung 12
ngày.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
đổi, thay
thế.
03
Cp Giy
phép hot
động bán l
điện
thuc
thm quyn
cp ca y
ban nhân dân
cp tnh
(1.013416)
12 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
-
Thông
s
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
ca B
trưng B
Tài chính.
-
Thông
s
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
tháng
6
năm 2025
ca B Tài
chính
các văn
bn sa
đổi, thay
thế.
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
14 ngày
xung 12
ngày.
04
Cp li giy
phép hot
động điện lc
thuc thm
08 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm
phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua
dch
v
Theo quy
định ca
B Tài
chính
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
- Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
quyn cp ca
y ban nhân
dân cp tnh
(tr
trưng hp
giy phép b
mt, b hng)
(1.013417)
hành chính công
cp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
thành
phn h
.
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
10 ngày
xung 08
ngày.
05
Cp gia hn
giy
phép
hoạt động
điện lc thuc
thm quyn
cp ca y
ban nhân dân
cp tnh
(1.013418)
08 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Theo quy
định ca
B Tài
chính
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
10 ngày
xung 08
ngày.
06
Cp sa đổi,
b sung giy
08 ngày k
t ngày
Trung tâm Phc
v hành chính
Np h sơ, nhận
kết qu:
Theo quy
định ca
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sa đi,
b sung:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
phép hot
động điện lc
thuc thm
quyn cp ca
y ban nhân
dân cp tnh
(1.013419)
nhn đủ h
sơ hợp l
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
B Tài
chính
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
10 ngày
xung 08
ngày.
07
Cp li giy
phép hot
động điện lc
thuc thm
quyn cp ca
y ban nhân
dân cp tnh
trong
trưng hp
giy phép b
mt, b hng.
(1.013420)
08 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Theo quy
định ca
B Tài
chính
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
10 ngày
xung 08
ngày.
08
Cp giy
phép hot
12 ngày k
t ngày
Trung tâm Phc
v hành chính
Np h sơ, nhận
kết qu:
Theo quy
định ca
- Lut Đin lc ngày 30/11/2024;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sa
đổi, b
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
động phát
đin thuc
thm quyn
cp ca y
ban nhân dân
cp tnh
(1.013401)
nhận được
h đầy đủ
hp l
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
B Tài
chính
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
sung: Căn
c
pháp
lý, thành
phn h
.
-
Ct
gim thi
hn
gii
quyết t
14 ngày
xung 12
ngày.
5
Lĩnh vc đin lc (01 TTHC)
01
Phê duyt
danh mc đầu
lưới điện
trung áp, h áp
(1.013394)
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l theo
quy định
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh; Trung
tâm phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Không quy
định
-
Lut Đin lc s 61/2024/QH15;
-
Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 m 2025 của Chính ph quy
định v quy hoch phát triển điện lc,
phương án phát trin mng i cp điện,
đầu y dng d án điện lực đấu
thu la chọn nhà đầu dự án kinh
doanh điện lc.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý,
thành
phn h
.
6
Lĩnh vc thương mi quc tế (15 TTHC)
01
Điu chnh
Giy phép
05 ngày làm
Trung tâm Phc
v hành chính
Np h sơ, nhn
Không
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 m 2016 quy định chi tiết
- Sa đi,
b sung:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
thành lp Chi
nhánh ca
thương nhân
nước ngoài
ti Vit Nam
(2.000129)
vic
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân c
ngoài ti Vit Nam.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 quy đnh v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
-
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biu mu
thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết Luật Thương mại
v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
-
Thông số 03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 m 2024 sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông ca B
trưng B Công Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương mại, văn phòng
đại din chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa
các hot động liên quan trc tiếp đến
mua bán hàng hóa ca ncung cp dch
v nước ngoài.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương sa đổi, b sung mt s quy
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
định v phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực thuc phm vi
qun lý ca B ng Thương.
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
02
Cp Giy
phép thành
lp Chi nhánh
ca thương
nhân c
ngoài ti Vit
Nam
(1.000376)
07 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v ng
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Ngh định s 07/2016/-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 ca Chính ph.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
-
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 của B Công Thương.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
03
Cp Giy
phép thành
lp Văn
phòng
đại
din ca
thương nhân
nước ngoài
07 ngày làm
vic.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
Không
-
Ngh định s 07/2016/-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 ca Chính ph.
-
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 của B Công Thương.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B ng
-
Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý.
-
Sửa đổi
phí, l phí
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
ti Vit Nam
(2.000063)
trc tuyến mt
phn.
Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
TTHC.
04
Cp Giy
phép kinh
doanh cho t
chc kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thc hin các
dch v khác
quy định ti
khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5
Ngh định
09/2018/NĐ-
CP
(2.000351)
22 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
28 ngày
làm vic
xung 22
ngày làm
vic.
05
Cp Giy
phép kinh
doanh cho t
chc kinh tế
vốn đầu
nước ngoài đ
thc hin
quyn
phân
10 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Lut đầu ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sa đi, b sung Điều 6 và Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu tư
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
phi bán l
hàng hóa
(2.000255)
phn.
kinh doanh điều kin ca Lut đầu
tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
06
Điu chnh
Giy
phép
kinh doanh
cho t chc
kinh tế vn
đầu nước
ngoài
(2.000330)
22 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
28 làm
vic ngày
xung 22
ngày m
vic.
07
Cp Giy
phép kinh
doanh cho t
chc
kinh
tế
22 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm
Phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
- Trc tiếp;
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
- Sa đi,
b sung:
n c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
vốn đầu
nước ngoài đ
thc hin
quyn phân
phi bán l
các hàng hóa
go;
đường; vt
phm ghi
hình; sách,
báo tp chí
(2.000362)
hành chính công
cp xã.
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
tháng 6 m 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
pháp lý.
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
28 ngày
làm vic
xung 22
ngày làm
vic.
08
Cp li Giy
phép kinh
doanh cho t
chc kinh tế
vốn đầu
nước ngoài
(2.000340)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
09
Cp Giy
phép kinh
doanh cho t
chc kinh tế
vốn đầu
nước ngoài đ
thc hin
quyn nhp
khu, quyn
phân phi bán
buôn các
hàng hóa
du, m bôi
trơn
(2.000370)
22 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
28 ngày
làm vic
xung 22
ngày làm
vic.
10
Cp
giy
phép
kinh
doanh đồng
thi vi giy
phép lập s
bán l được
quy định ti
Điu
16 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Lut đầu ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sa đổi, b sung Điu 6 Ph
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
20 Ngh định
s
09/2018/NĐ-
CP
(2.000272)
trc tuyến mt
phn.
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
20
ngày
làm vic
xung 16
ngày làm
vic.
11
Cp giy
phép lập s
bán l th
nhất, s
bán l ngoài
sở bán l
th nht
thuộc trường
hp không
phi thc hin
th tc kim
tra nhu cu
kinh tế (ENT)
(2.000361)
16 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa
đổi, b
sung: Căn
c pháp
lý.
-
Ct
gim thi
hn
gii
quyết t
20
ngày
làm vic
xung 16
ngày làm
vic.
12
Cp giy
phép lp
s bán l
28 ngày làm
vic 20
ngày k t
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
Np h sơ, nhận
kết qu:
Không
- Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
- Sa đi,
b sung:
n c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
ngoài sở
bán l th
nht
thuc
trưng hp
phi thc hin
th tc kim
tra nhu cu
kinh tế (ENT)
(1.000774)
ngày nhn
đủ h hp
l
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
pháp lý.
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
28 ngày
làm vic
30
ngày
xung
còn
28
ngày làm
vic
20 ngày.
13
Gia hn Giy
phép lp cơ
s bán l
(1.001441)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/NĐ-CP ngày
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
14
Cp Giy
phép lập s
bán l cho
phép sở
bán l đưc
tiếp tc hot
động
(2.000662)
55 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Lut sửa đổi, b sung Điu 6 Ph
lc 4 v Danh mc ngành, ngh đầu
kinh doanh có điều kin ca Luật đầu
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Ngh định s 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph;
-
Ngh đnh s 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
15
Điu chnh
Giy phép
thành lp n
phòng
đại
din ca
thương nhân
nước ngoài
ti Vit Nam
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
Không
-
Ngh định 07/2016/NĐ-CP Quy định
chi tiết Lut Thương mại v Văn phòng
đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam
-
Thông 11/2016/TT-BCT Quy định
biu mu thc hin Ngh định s
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 ca Chính ph quy định chi tiết
-
Sa đổi,
b sung:
Căn c
pháp lý.
-
Sửa đổi
phí, l phí
thc hin
TTHC.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
(2.000347)
phn.
Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân c
ngoài ti Vit Nam
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
7
Lĩnh vc xut nhp khu (07 TTHC)
01
Th tc cp
Giy phép
tm nhp, tái
xut
theo
nh thc
khác
(1.000957)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut Qun ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 m
2017;
-
Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Qun
lý ngoại thương;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 ca B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 ca B trưng B
Công Thương.
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
02
Th tc cp
Giy chng
nhn lưu hành
t do (CFS)
đối vi hàng
hóa xut khu
(1.001238)
03 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut Qun ngoi thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Ngh định s 69/2018/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 ca B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
03
Th tc cp
Giy phép
kinh doanh
tm nhp, tái
xut
(1.001062)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Lut Qun ngoại thương s
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 m
2017;
-
Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông s 12/2018/TT-BCT ngày
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
15 tháng 6 m 2018 ca B trưng B
Công Thương;
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
04
Th tc cp
Giy phép
tm xut, tái
nhp
(1.000905)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut Qun ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 m
2017;
-
Ngh định s 69/2018/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 ca B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 ca B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
05
Th tc Giy
phép kinh
doanh chuyn
khu
(1.000890)
05 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Lut Qun ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 m
2017;
-
Ngh định s 69/2018/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 ca B trưng B
Công Thương;
-
Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
06
Th tc cp
giy
phép
nhp khu c
mt hàng
nh ng
17 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính ng
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
Theo quy
định ca
B Tài
chính.
-
Lut Qun ngoi thương s
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 m
2017;
-
Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 ca Chính ph;
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
trc tiếp đến
quc phòng,
an ninh
(nhưng không
phc v mc
đích quốc
phòng, an
ninh)
(1.003438)
cp xã.
ích;
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
- Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
07
Th tc cp
phép nhp
khu sn
phm thuc
để kinh doanh
ng min
thuế
(1.001419)
10 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
B Tài
chính
-
Lut Qun ngoại thương s
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Ngh đnh s 100/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 8 năm 2020 ca Chính ph v
kinh doanh hàng min thuế;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
8
Lĩnh vc thương mi đin t (02 TTHC)
1
Sửa đổi, b
sung thông tin
đăng
hot
động
7 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm
Phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
- Trc tiếp;
Không
-
Ngh định s 52/2013/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2013 ca Chính ph;
-
Ngh định s 85/2021/NĐ-CP ngày 25
- Sa đi,
b sung:
n c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
đánh giá tín
nhim
website
thương mi
điện t
(1.000799)
hành chính công
cp xã.
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
tháng 9 năm 2021 ca Chính ph;
-
Ngh định 146/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
-
Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014 ca B Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
pháp lý.
2
Đăng hot
động đánh giá
tín nhim
website
thương mi
điện t
(1.000880)
15 ngày làm
vic
-
Cng thông tin
qun hot
động thương
mại điện t;
-
Cng dch v
công quc gia.
Trc tuyến
Không
-
Ngh định s 52/2013/NĐ-CP ngày
ngày 16 tháng 05 năm 2013 ca Chính
ph;
-
Ngh định s 85/2021/-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
-
Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
9
Lĩnh vc a cht (05 TTHC)
01
Cp Giy
phép xut
khu, nhp
07 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
Np h sơ, nhận
kết qu:
- Trc tiếp;
Theo quy
định ca
pháp lut
-
Lut Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Ngh định s 33/2024/NĐ-CP ngày 27
- Sa đi,
b sung:
n c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
khu hóa cht
Bng 1
(2.000431)
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
v phí, l
phí hin
hành.
tháng 3 năm 2024 ca Chính ph quy
định vic thc hin Công ước cm phát
trin, sn xut, tàng tr, s dng phá
hy vũ khí hóa học;
- Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 6 m 2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp qun
nhà nước trong nh vực công nghip
thương mại.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu.
pháp lý.
02
Cp phép
xut khu,
nhp khu
hóa cht
Bng 2, hóa
cht Bng 3
(2.000257)
07 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Ngh định s 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
03
Cp
giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut hóa
cht sn xut,
+ 09 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính ng
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
-
Lut Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Ngh định s 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
kinh doanh
điều kin
trong lĩnh vc
công nghip
(2.001547)
đối
vi
trưng hp
s sn
xut, kinh
doanh hóa
cht ca t
chc,
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
tr s chính.
+ 12 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
t chc,
nhân
s sn xut,
kinh doanh
hóa cht ti
địa phương
khác với địa
phương đặt
tr s chính
cp xã.
ích;
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
hành.
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 82/2022/NĐ-CP ca
Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
gim thi
hn gii
quyết t
12 ngày
m vic
xung
còn 09
ngày làm
vic đối
vi
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đặt
ti đa
bàn tnh
Cao
Bng;
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
m vic
xung
còn 12
ngày làm
vic đối
vi
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đt
ngoài địa
bàn tnh
Cao
Bng.
04
Cp
giy
chng nhn
đủ điều kin
kinh doanh
hóa cht sn
xut, kinh
doanh điều
kin
trong
+ 09 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
s sn
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Ngh định s 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 82/2022/NĐ-CP ca
Chính ph;
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
lĩnh vc công
nghip
(1.002758)
xut, kinh
doanh hóa
cht ca t
chc,
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
tr s chính.
+ 12 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
t chc,
nhân
s sn xut,
kinh doanh
hóa cht ti
địa phương
khác với địa
phương đặt
tr s chính
phn.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
12 ngày
m vic
xung
còn 09
ngày làm
vic đối
vi
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đặt
ti đa
bàn tnh
Cao
Bng;
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
15 ngày
m vic
xung
còn 12
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
ngày làm
vic đối
vi
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đt
ngoài địa
bàn tnh
Cao
Bng.
05
Cp
giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut
kinh doanh
hóa cht sn
xut, kinh
doanh điều
kin trong
lĩnh vực công
nghip
+ 09 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
s sn
xut, kinh
doanh hóa
cht
ca
t
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Ngh định s 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 82/2022/NĐ-CP ca
Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
12 ngày
m vic
xung
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
(1.011506)
chc,
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
tr s chính.
+ 12 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
hợp l đối
vi
trưng hp
t chc,
nhân
s sn xut,
kinh doanh
hóa cht ti
địa phương
khác với địa
phương đặt
tr s chính
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
còn 09
ngày làm
vic đối
vi
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đặt
ti đa
bàn tnh
Cao
Bng;
- Ct
gim thi
hn gii
quyết t
15 ngày
m vic
xung
còn 12
ngày làm
vic đối
vi
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
trưng
hợp cơ sở
sn xut,
kinh
doanh
hóa cht
ca t
chc, cá
nhân
đưc đt
ngoài địa
bàn tnh
Cao
Bng.
10
Lĩnh vc an toàn thc phm (07 TTHC)
01
Cp li Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phẩm đối vi
s
sn
xut, kinh
doanh thc
phm do S
ng
Thương/ S
An toàn thc
a) Trong
thi hn 03
ngày làm
vic k t
ngày nhn
được Đơn
đề ngh hp
lệ. Trường
hợp đề ngh
cp li Giy
chng nhn
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut An toàn thc phm.
-
Ngh định s 38/2012/NĐ-CP ngày 25
tháng 4 năm 2012 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca
Lut An toàn thc phm.
-
Ngh định s 77/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s quy đnh v điều
kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quc tế, hóa cht, vt
liu n công nghip, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh thc phm
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết
trong
trưng
hp chui
s
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
phm/Ban
Qun an
toàn thc
phm thc
hin
(2.000535)
do b mt
hoc b
hng;
Trưng hp
đề ngh cp
li Giy
chng nhn
do s
thay đổi tên
cơ sở nhưng
không thay
đổi ch
s, địa ch,
địa điểm
toàn b quy
trình sn
xut, mt
ng kinh
doanh;
Trưng hp
đề ngh cp
li Giy
chng nhn
do thay đổi
ch s
nhưng
thuc phm v qun nhà c ca B
Công Thương.
-
Thông số 58/2014/TT-BCT ngày 22
tháng 12 năm 2014 Quy đnh cp, thu
hi Giy chng nhn sở đủ điều kin
an toàn thc phm thuc trách nhim
qun lý ca B ng Thương.
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
kinh
doanh
thc
phm
ng v
s
kinh
doanh; do
s
thay đổi
địa đim
sn xut,
kinh
doanh;
thay đổi,
b sung
quy trình
sn xut,
mt hàng
kinh
doanh
khi Giy
chng
nhn hết
hiu lc
t 25
ngày làm
vic
xung
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
không thay
đổi tên
sở, địa ch,
địa điểm
toàn b quy
trình
sn
xut,
mt
ng kinh
doanh;
Trưng hp
chui s
kinh doanh
thc phm
gim v
s kinh
doanh
b) Trường
hợp đề ngh
cp li Giy
chng nhn
do sở thay
đổi địa điểm
sn
xut, kinh
doanh; thay
đổi, b sung
quy
trình
còn 15
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
sn
xut,
mt hàng
kinh doanh
hoc khi
Giy chng
nhn hết
hiu lc
Trong thi
gian
15
ngày làm
vic (không
tính
thi
gian
b
sung, hoàn
thin h sơ).
02
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phẩm đối vi
s
sn
xut,
kinh
doanh thc
phm
(2.000591)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut An toàn thc phm;
-
Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Thông 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 ca B Công
Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
hn gii
quyết t
25 ngày
m vic
xung
còn 15
ngày
m
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
vic.
03
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phẩm đối vi
sở kinh
doanh thc
phm do B
Công Thương
thc hin
(2.000117)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h sơ
hp l ca
doanh
nghip.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành..
-
Ngh định s 77/2016/-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chính ph;
-
Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của B trưng B
Công Thương;
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
04
Đăng thay
đổi, b sung
phm vi ch
định sở
kim nghim
thc phm
phc v qun
30 ngày làm
vic (chưa
bao
gm
thi gian
đánh giá
s kim
nghim).
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Thông 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 m 2016 của B Công
Thương;
-
Ngh định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của B Công Thương;
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
nhà nước
(2.001660)
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
-
Thông 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 m 2013 của B Công
Thương;
-
Ngh định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 ca Chính ph;
-
Ngh định 132/2008/-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính
ph;
-
Thông 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của B Công Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
05
Đăng chỉ
định sở
kim nghim
kim chng
v an toàn
thc phm
(1.003860)
45 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Thông 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 m 2016 của B Công
Thương;
-
Ngh định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của B Công Thương;
-
Thông 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 m 2013 của B Công
Thương;
-
Ngh định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
tháng 8 năm 2007 ca Chính ph;
-
Ngh định 132/2008/-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính
ph;
-
Thông 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của B Công Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
06
Đăng chỉ
định sở
kim nghim
thc phm
phc v qun
nhà nước
(2.001682)
45 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Thông s 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 m 2016 của B Công
Thương;
-
Ngh định s 77/2016/-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của B Công Thương;
-
Thông số 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 m 2013 ca B Công
Thương;
-
Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 ca Chính ph;
-
Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính
ph;
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B ng
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
07
Cp li Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phm đối vi
s kinh
doanh thc
phm
(2.000115)
03 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Lut An toàn thc phm;
-
Ngh định s 15/2018/-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 ca Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của B trưng B
Công Thương;
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
11
Lĩnh vc tiêu chun đo ng cht ng (03 TTHC)
01
Th tc cp
Giy chng
nhận đăng
hot
động
08 ngày làm
vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm
Phc
v
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua
dch
v
Không
- Lut Chất ng sn phm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 ca Chính ph quy
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
giám định
(1.000878)
hành chính công
cp xã.
bưu chính công
ích;
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
định chi tiết mt s điu ca Lut Cht
ng sn phm, hàng hóa;
-
Ngh định s 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph Quy
định v điều kin kinh doanh doanh dch
v đánh giá sự phù hp;
-
Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 m 2018 ca Chính ph
sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định
v điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vc quản lý nhà nước ca B Khoa
hc Công ngh và mt s quy định v
kim tra chuyên ngành;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc công nghiệp và thương mại;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Ct
gim thi
gian gii
quyết t
10 ngày
làm vic
còn 08
ngày làm
vic.
02
Cp Giy
chng nhn
đăng hoạt
động chng
nhn
08 ngày làm
vic, k t
khi nhn
được h
đầy đủ
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính ng
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
Không
-
Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 m 2007 Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính ph;
-
Ngh định s 107/2016/NĐ-CP ngày
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
(1.001292)
hp l.
cp xã.
ích;
- Dch v công
trc tuyến mt
phn.
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính;
-
Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 36/2019/TT-BCT ngày 29
tháng 11 năm 2019 ca B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
gim thi
gian gii
quyết t
10
ngày
làm vic
còn 08
ngày làm
vic.
03
Cp Giy
chng nhn
đăng hot
động th
nghim
(1.001271)
08 ngày làm
vic, k t
khi nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 m 2007 Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính ph;
-
Ngh định s 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph;
-
Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính ph;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 38/2025/TT- BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
gian gii
quyết t
10 ngày
làm vic
còn 08
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
12
Lĩnh vc cht ng sn phm hàng hóa (01 TTHC)
01
Cp Giy
chng nhn
đăng hot
động kim
định
(2.000604)
08 ngày làm
vic, k t
khi nhn
được h
đầy đủ
hp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không
-
Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 m 2007 Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính ph;
-
Ngh định s 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph;
-
Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 m 2018 của Chính;
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph;
-
Thông số 36/2019/TT-BCT ngày 29
tháng 11 năm 2019 của B trưng B
Công Thương;
-
Quyết định s 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 ca y ban nhân
dân tnh Cao Bng;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
-
Sa đổi,
b sung:
n c
pháp lý.
-
Ct
gim thi
gian gii
quyết t
10 ngày
làm vic
còn 08
ngày làm
vic.
13
Lĩnh vc công nghip tiêu dùng (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
01
Cp Giy
phép chế biến
nguyên
liu
thuc lá
(1.000981)
20 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h sơ
hp l ca
doanh
nghip.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhận
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 67/2013/-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 ca Chính ph;
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 m 2017 sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP
-
Ngh định s 08/2018/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính ph sa
đổi mt s Ngh định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Công Thương;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph;
-
Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 m 2018 ca B Công
Thương;
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
14
Lĩnh vc Qun bán hàng đa cp (03 TTHC)
01
Đăng hoạt
động bán
hàng đa cp
10 ngày m
vic k t
ngày nhn
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
công trc tuyến
Không
- Ngh định 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 m 2018 v qun lý hoạt đng
kinh doanh theo phương thức đa cp.
- Sa đi,
b sung:
n c
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
ti địa
phương
(2.000309)
đ h
hp l ca
doanh
nghip
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
toàn trình;
- Qua dch v
bưu chính công
ích.
= Ngh định 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 2 năm 2023.
- Ngh định 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 10 m 2023, Nghị định sửa đổi,
b sung mt s điều ca ngh định s
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 m
2018 ca Chính ph v qun lý hot
động kinh doanh theo phương thức đa
cp.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu.
pháp lý.
02
Chm dt
hot động bán
hàng đa cấp
(2.001573)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h sơ
hp l ca
doanh
nghip
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích.
Không
-
Ngh định s 40/2018/-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 ca Chính ph v
qun hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cp.
-
Ngh định s 18/2023/-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính ph sửa đổi
b sung mt s điu ca Ngh định s
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 ca Chính ph v qun lý hot
động kinh doanh theo phương thc đa
cp.
-
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong lĩnh cc
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
công nghip và thương mi.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 ca Chính ph quy đnh ct
giảm, đơn gin hóa th tc hành chính
da trên d liu.
03
Đăng sửa
đổi, b sung
hot động bán
hàng đa cấp
ti địa
phương
(2.000631)
07 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h sơ
hp l ca
doanh
nghip
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích.
- Ngh định s 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 ca Chính ph v
qun hot động kinh doanh theo
phương thức đa cp;
-
Ngh định 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc ca y ban Cnh tranh
Quc gia;
-
Ngh định s 18/2023/-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định
s 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 ca Chính ph v qun lý hot
động kinh doanh theo phương thức đa
cp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP (06 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
I
Lĩnh vc lưu thông hàng hóa trong c (05 TTHC)
01
Cp Giy
phép bán l
u
(2.000620)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph v kinh doanh
u.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 quy đnh v phân
định thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Công Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
.
02
Cp Giy
phép bán l
sn phm
thuc lá
(2.000181)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
toàn trình.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành
Lut Phòng, chng tác hi ca thuc
v kinh doanh thuc lá.
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Phòng, chng
tác hi ca thuc lá v kinh doanh thuc
lá.
-
Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
. Đi
tên nh
vc t
“Công
nghip
tiêu
dùng”
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
15/01/2018 ca Chính ph sửa đổi mt
s Ngh định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi qun nhà
nước ca B Công Thương.
-
Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương.
- Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
thành
“Lưu
thông
hàng hóa
trong
c”
03
Cp li Giy
phép bán l
sn phm
thuc lá
(2.000150)
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
-
Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
-
Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
-
Ngh định 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
-
Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương.
- Ngh định 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp ;
Thành
phn h
. Đi
tên nh
vc t
“Công
nghip
tiêu
dùng”
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
thành
“Lưu
thông
hàng hóa
trong
c”
04
Cp Giy
phép sn xut
u th công
nhm
mc
đích kinh
doanh
(2.000633)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph;
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 quy đnh v phân
định thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Công Thương
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
05
Cp li Giy
phép sn xut
u th công
nhm
mc
đích kinh
doanh
(1.001279)
10 ngày m
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l đối vi
trưng hp
cp li do hết
thi hn hiu
lc
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Theo quy
định ca
pháp lut
v phí, l
phí hin
hành.
-
Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu.
-
Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 ca Chính ph.
-
Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
07 ngày m
vic k t
ngày nhn
đủ h hp
l đối vi
trưng hp
cp li giy
phép do b
mt hoc b
hng
II
Lĩnh vc công nghip địa phương (01 TTHC)
01
Cp Giy
chng
nhn
sn phm
công nghip
nông thôn
tiêu biu cp
xã (2.002096)
Theo
Kế
hoch
t
chc nh
chn sn
phm công
nghip nông
thôn tiêu
biu cp
được cp
thm quyn
phê duyt
theo tng k
bình chn.
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp xã.
Np h sơ, nhn
kết qu:
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Dch v công
trc tuyến mt
phn.
Không thu
phí.
-
Ngh định s 45/2012/-CP ngày 21
tháng 5 năm 2012 ca Chính ph v
khuyến công;
-
Thông số 26/2014/TT-BCT ngày 28
tháng 8 năm 2014 ca B trưng B
Công Thương quy đnh v vic t chc
bình chn sn phm công nghip nông
thôn tiêu biu;
-
Thông số 14/2018/TT-BCT ngày 28
tháng 6 năm 2018 ca B trưng B
Công Thương sửa đổi b sung mt s
điều của Thông số 26/2014/TT-BCT
ngày
28
tháng
8
năm
2014
ca
B
trưng B Công Thương quy định v
- Sa đi,
b sung:
n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l p
Căn c pháp
Ghi chú
vic t chc bình chn sn phm công
nghip nông thôn tiêu biu;
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 20
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B
Công Thương sửa đổi, b sung mt s
quy định v phân cp thc hin th tc
hành chính trong c lĩnh vc thuc
phm vi qun lý ca B Công Thương.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
- Tng s danh mc TTHC công b:
90 TTHC
Trong đó:
+ S TTHC mi: 02
+ S TTHC sa đổi, b sung: 88
-
Qua dch v công trc tuyến toàn trình:
-
Qua dch v công trc tuyến mt phn:
19 TTHC
71 TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH TRONG TRONG CÁC LĨNH VC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG, Y BAN NHÂN DÂN CP TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s: 62/QĐ-UBND ny 22 tháng 01 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
C.
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
LĨNH VC CÔNG NGHIP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
Quy trình s: 01
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn sn phm công nghip nông thôn tiêu biu cp tnh (2.000331)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công
nghip (QLCN)
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
25 ngày làm vic
2
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
3,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày làm vic
LĨNH VC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MI (02 TTHC)
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Đăng thay đổi du nghip v giám đnh thương mi (2.000110);
-
Đăng du nghip v giám định thương mi (1.005190).
Quy trình s: 01
Th t công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn
tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân đưc cp
để trên bản đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi
các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh và chuyn ngay đến quan thm quyn gii quyết theo quy
Công chc ti Trung tâm
Phc v nh chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
0,25 ngày m
vic
3
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan thm quyền để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng Qun
Thương mại
0,25 ngày m
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun
Thương mi
3,5 ngày m
vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun
Thương mại
0.25 ngày m
vic
c 5
Lãnh đạo S duyt văn bn trình UBND tnh xem xét
Lãnh đạo S Công Thương
0,25 ngày m
vic
c 6
Vào s n bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày m
vic
c 7
Thm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt; chuyn kết qu
v Trung tâm Phc v hành chính công
ng chc phòng Tng
hp, Văn phòng
UBND
tnh
2,25 ngày m
vic
c 9
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
7 ngày làm vic
LĨNH VC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG C (14 TTHC)
-
Quy trình ni gii quyết 03 TTHC:
-
Cp Giy phép bán buôn sn phm thuc (2.000190);
-
Cp li Giy phép bán buôn sn phm thuc (2.000167);
-
Cp Giy phép bán buôn u trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung ương (2.001624).
Quy trình s: 01
4
Th t
công vic
Ni dung ng vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng ch ký s
cá nhân được cp đ ký trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính c vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến
quan thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết
trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng Qun Thương
mi (QLTM)
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
8 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy đnh
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
Quy trình s: 02
5
-
Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
-
Cp Giy phép phân phi sn phm thuc (1.001338);
-
Cp li Giy phép phân phi sn phm thuc lá (2.000598);
-
Cp giy phép phân phi u (1.003977).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
và hn tr kết qu; quét (scan) u trữ h đin t, dùng ch ký s
nhân đưc cấp để trên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th lý gii quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
Không tính thi gian
6
Tng thi gian gii quyết TTHC
12 ngày làm vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn ca hàng đủ điều kin bán l xăng du (2.000648)
Th t
công vic
Ni dung ng vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy đnh
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
Không tính thi gian
7
cp
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic
Quy trình s: 04
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy xác nhn đ điều kin làm đại n l xăng du (2.000673)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
18 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
8
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm vic
Quy trình s: 05
-
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin đầu trng y thuc (2.000637) ;
-
Cp Giy phép mua bán nguyên liu thuc (2.000626).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn
tr kết quả; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng chs nhân được
cấp đểtrên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan có thm quyn để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h .
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng;
Trung tâm phc v hành
chính công cp xã
0,25 ngày m
vic
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày m
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
8,5 ngày làm
9
vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày m
vic
c 6
Văn thư vào s văn bn, đóng du chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành
chính ng
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng;
Trung tâm phc vnh
chính công cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm
vic
Quy trình s: 06
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép sn xut u công nghip (quy dưới 3 triu lít/năm) (2.001646)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc
hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr kết
qu; quét (scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân đưc cấp để ký trên
bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn
h giy đến quan thm quyn để gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh
Cao Bng; Trung m
phc v hành chính
công cp
0,25 ngày m
vic
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng
QLCN
0,25 ngày làm
vic
10
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng
QLCN
13,5 ngày làm
vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng
QLCN
0,25 ngày m
vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo Sng
Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính
ng
Văn thư S Công
Thương
0,25 ngày m
vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh
Cao Bng; Trung m
phc v hành chính
công cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
Quy trình s: 07
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp giy phép sn xut u công nghip (quy t 3 triu lít/năm tr lên) (1.004021)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyn ngay đến quan thm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
11
với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
10,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ngày làm vic
Quy trình s: 08
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giy phép sn xut u công nghip (quy dưới 3 triu lít/năm) (2.001630)
- Trưng hp cp li do hết thi hn hiu lc:
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h đin t, dùng chs nhân
được cp để trên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng;
Trung tâm phc vnh
chính công cp
0,25 ngày làm vic
12
gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyn để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h .
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
13,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào s văn bn, đóng du chuyn kết qu v Trung tâm Phc v
hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng;
Trung tâm phc vnh
chính công cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
-
Trưng hp cp li giy phép do b mt hoc b hng:
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h đin t, dùng ch ký s cá nhân
được cp để trên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh chuyn ngay đến quan thm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày m
vic
13
tiếp theo đối vi trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan thm quyn để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h .
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
5,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày m
vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm Phc v
hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày m
vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung m Phc v nh chính
công tnh Cao Bng; Trungm
phc v hành chính công cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
07 ngày làm vic
Quy trình s: 09
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li giy phép sn xut u công nghip quy t 3 triu lít/năm tr lên (1.003992)
-
Trưng hp cp li do hết thi hn hiu lc:
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cp để trên bn điện t, chu trách
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
14
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyển ngay đến quan thm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
10,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ngày làm vic
- Trưng hp cp li giy phép do b mt hoc b hng:
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
Trung tâm Phc v hành chính
0,25 ngày làm vic
15
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bn điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
4,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
06 ngày làm vic
LĨNH VC KINH DOANH KHÍ (13 TTHC)
-
Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142);
Quy trình s: 01
16
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện t, dùng ch
s nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách nhim v
tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn ngay
đến quan thẩm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau
15 gi hàng ngày); chuyn h giy đến quan có thm quyn để
gii quyết trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
8 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
17
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân xut khu, nhp khu LPG (1.001424);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân xut khu, nhp khu CNG (1.000706);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin thương nhân xut khu, nhp khu LNG (1.005184).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lp phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) u tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư đóng du (hoc ký s)
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
18
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
12 ngày làm vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin sn xut chai LPG mini (2.000304);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin sn xut, sa cha chai LPG (1.000475).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Tiến hành xem xét, thm đnh h sơ:
Công chc phòng QLCN
10,5 ngày làm vic
19
-
Trưng hp h đầy đủ hp l: son tho d tho Giy
chng nhn gửi lãnh đo phòng xem xét;
-
Trưng hp t chi cp Giy phép: soạn văn bản tr li, nêu rõ
lý do gửi lãnh đạo phòng xem xét.
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ngày làm vic
Quy trình s: 04
-
Quy trình ni b gii quyết 05 TTHC:
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin trm np LNG vào phương tin vn ti (2.000387);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin trm np LPG vào xe bn (2.000194)
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin trm np CNG vào phương tin vn ti (2.000163);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin trm np LPG vào chai (2.000073);
-
Cp Giy chng nhn đủ điều kin trm np LPG vào phương tin vn ti (2.000196).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét (scan) và lưu
tr h điện t, chuyn đến S Công Thương x h
Trung tâm Phc v hành chính công tnh
Cao Bng; Trung tâm phc v hành chính
0,25 ngày m
vic
20
công cp
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x
h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
13,5 ngày m
vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào s văn bn, đóng du chuyn kết qu v
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Cao Bng
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính công tnh
Cao Bng; Trung tâm phc v hành chính
công cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
LĨNH VC ĐIN (08 TTHC)
Quy trình ni b gii quyết 04 TTHC:
-
Cp Giy phép hot động phân phi điện thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh (1.013411);
-
Cp Giy phép hot động bán buôn đin thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân tnh (1.013412);
-
Cp Giy phép hot động bán l điện thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh (1.013416);
-
Cp giy phép hot động phát điện thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh (1.013401).
Quy trình s 01
21
Th t công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bn điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối
với trường hp tiếp nhn sau 15 gi ng ngày); chuyn h
giấy đến quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung tâm phc v
hành chính công cp xã
0,5 ngày
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Năng ng
0,5 ngày
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Năng
ng
9,5 ngày
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Năng ng
0,5 ngày
c 5
Lãnh đạo S ký duyt cp giy phép
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung tâm phc v
hành chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ny
22
Quy trình s 02
Quy trình ni b gii quyết 04 TTHC:
-
Cp li giy phép hot động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân n cp tnh (tr trưng hp giy phép b mt, b hng)
(1.013417);
-
Cp gia hn giy phép hot động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh (1.013418);
-
Cp sa đổi, b sung giy phép hot động đin lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh (1.013419);
-
Cp li giy phép hot động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tnh trong trưng hp giy phép b mt, b hng
(1.013420).
Th t công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện
t, dùng ch s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến quan có thm
quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x
h
Lãnh đạo phòng Qun Năng
ng
0,25 ngày
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun ng
6,5 ngày
23
ng
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Năng
ng
0,5 ngày
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,25 ngày
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung
tâm Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
08 ny
LĨNH VC ĐIN LC (01 TTHC)
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Phê duyt danh mc đầu i đin trung áp, h áp
(1.013394);
Quy trình s: 01
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyn ngay đến quan
thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giấy đến quan thẩm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh; Trung m phc v
hành chính công cp xã.
0,25 ngày làm vic
24
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng Qun Năng
ng, S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ; gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun lý Năng
ng, S Công Thương
8 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Năng
ng
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét phê duyt kết qu ký trình UBND tnh
Lãnh đạo S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến n phòng UBND tnh
Văn thư S ng Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thm định h sơ; trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v TTPVHCC
Công chc ph trách lĩnh vực
Phòng kinh tế, Văn phòng UBND
tnh
2,75 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc theo quy định
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh; Trung m phc v
hành chính công cp xã.
Không tính thi
gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
12 ngày làm vic
LĨNH VC THƯƠNG MI QUC T (15 TTHC)
-
Quy trình ni b gii quyết 04 TTHC:
-
Điu chnh Giy phép thành lp Chi nhánh ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam (2.000129);
-
Cp li Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế vn đầu nước ngoài (2.000340);
-
Gia hn Giy phép lp s bán l (1.001441);
-
Điu chnh Giy phép thành lp Văn phòng đại din ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam (2.000347).
Quy trình s: 01
25
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
2,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung
tâm
phc
v
hành
chính
Không tính thi gian
26
công cp
Tng thi gian thc hin TTHC:
05 ngày m vic
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Cp Giy phép thành lp Chi nhánh ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam (1.000376);
-
Cp Giy phép thành lp Văn phòng đại din ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam (2.000063).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày m
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
4,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
0,5 ngày làm vic
27
khu
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
07 ngày làm vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết 04 TTHC:
-
Cp Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thc hin các dch v khác quy định ti khoản d, đ, e, g, h, i
Điu 5 Ngh định 09/2018/NĐ-CP (2.000351);
-
Điu chnh Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế vn đầu c ngoài (2.000330);
-
Cp Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thc hin quyn phân phi bán l các hàng hóa là gạo; đường;
vt phm ghi hình; sách, báo và tp chí (2.000362);
-
Cp Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế vn đầu nước ngoài để thc hin quyn nhp khu, quyn phân phi bán buôn các
hàng hóa là du, m bôi trơn (2.000370).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
28
bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đi vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
17,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
2 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
1 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
22 ngày làm vic
Quy trình s: 04
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thc hin quyn phân
phi bán l hàng hóa (2.000255)
29
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
7,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung
tâm
phc
v
hành
chính
Không tính thi gian
30
công cp
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày m vic
Quy trình s: 05
-
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Cp giy phép kinh doanh đồng thi vi giy phép lp s bán l được quy định ti Điu 20 Ngh định s 09/2018/NĐ-CP (2.000272);
-
Cp giy phép lập cơ sở bán l th nhất, cơ sở bán l ngoài cơ sở bán l th nht thuc trưng hp không phi thc hin th tc kim tra
nhu cu kinh tế (ENT) (2.000361).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày m
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
11 ngày làm vic
31
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
2 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
2 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,75 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
16 ngày làm vic
Quy trình s: 06
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp giy phép lập cơ sở bán l ngoài cơ sở bán l th nht thuộc trường hp phi thc hin th tc
kim tra nhu cu kinh tế (ENT) (1.000774)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan thm quyn để gii quyết trong không quá
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
32
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h .
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,75 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
42 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
2 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
2 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
1 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
48 ngày làm vic
Quy trình s: 07
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép lp s bán l cho phép s bán l đưc tiếp tc hot động (2.000662)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bn điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung
tâm
phc
v
hành
chính
0,25 ngày làm vic
33
bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đi vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
công cp
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,75 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
47 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
2 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
2 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
1 ngày làm vic
c 7
Thm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Chuyên viên phòng Tng hợp, Văn
phòng UBND tnh
2 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
55 ngày làm vic
LĨNH VC XUT NHP KHU (08 TTHC)
34
Quy trình s: 01
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tc đăng ký kinh doanh ti khu (đim) ch biên gii (1.002939)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) u tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng Qun Xut
Nhp khu
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Qun
Xut Nhp khu
04 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut
Nhp khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
- Văn thư đóng du (hoc ký s);
Chuyn h đến Văn phòng UBND tnh.
Văn thư S
0,5 ngày làm vic
35
c 7
Thm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê
duyt
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung
tâm Phc v hành chính công
Chuyên viên phòng Tng hp,
Văn phòng UBND tnh
01 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
7 ngày làm vic
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết 04 TTHC:
-
Th tc cp Giy phép tm nhp, tái xut theo hình thc khác (1.000957);
-
Th tc cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut (1.001062);
-
Th tc cp Giy phép tm xut, tái nhp (1.000905);
-
Th tc Giy phép kinh doanh chuyn khu (1.000890).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyn ngay đến quan thm quyn gii quyết theo
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
36
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đi vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
3 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
05 ngày làm vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tc cp Giy chng nhn lưu hành t do (CFS) đối vi hàng hóa xut khu (1.001238)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
Công chc ti Trung tâm Phc v
0,25 ngày làm vic
37
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
hành chính công tnh, Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
1,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
03 ngày làm vic
Quy trình s: 04
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tc cp giy phép nhp khu các mt hàng nh hưởng trc tiếp đến quc phòng, an ninh
(nhưng không phục v mc đích quc phòng, an ninh) (1.003438)
38
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng Qun Xut
Nhp khu
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Qun
Xut Nhp khu
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut
Nhp khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
- Văn thư đóng du (hoc ký s);
Chuyn h đến Văn phòng UBND tnh.
Văn thư S
0,5 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đo UBND tnh xem xét phê
duyt; chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Chuyên viên phòng Tng hp,
Văn phòng UBND tnh
02 ngày làm vic
39
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
17 ngày làm vic
Quy trình s: 05
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Th tc cp phép nhp khu sn phm thuc để kinh doanh hàng min thuế (1.001419)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht o H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công
chc
phòng
Qun
Xut
7,75 ngày làm vic
40
nhp khu
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm vic
LĨNH VC THƯƠNG MI ĐIN T (02 TTHC)
Quy trình s: 01
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Sa đổi, b sung thông tin đăng hot động đánh giá tín nhim website thương mi điện t
(1.000799)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Tư vấn, h tr to lp tài khoản đăng hồ sơ trực tuyến trên cng
dch v công quc gia hoc trên cng online.gov.vn (nếu có)
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
41
c 3
Xem xét, thm định h sơ, báo cáo lãnh đạo phòng.
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
3,75 ngày làm vic
c 4
Báo Lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng chuyên môn ca
S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 5
Xác nhn thông tin, phn hi ti Công chc th h
Lãnh đạo S
01 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu
Công chc phòng chuyên môn ca
S Công Thương
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin TTHC:
07 ngày làm vic
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng ký hot động đánh giá tín nhim website thương mi điện t (1.000880)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyn ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày m
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
Phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
42
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun Xut
nhp khu
12,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun Xut nhp
khu
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn bn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung m
Phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
LĨNH VC HÓA CHT (05 TTHC)
Quy trình ni b gii quyết TTHC:
-
Cp Giy phép xut khu, nhp khu hóa cht Bng 1 (2.000431);
-
Cp phép xut khu, nhp khu hóa cht Bng 2, hóa cht Bng 3 (2.000257).
Quy trình s: 01
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h đin t, dùng chs nhân
được cp để trên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
0,25 ngày làm vic
43
chính c vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
hành chính công cp
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng Qun lý
Công nghip
0,25 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Qun
Công nghip
4 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng Qun
Công nghip
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
-
Văn thư đóng du (hoc ký s);
-
Chuyn h đến Văn phòng UBND tnh.
Văn thư S
0,25 ngày làm vic
c 7
Thm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyt; lãnh đạo UBND tnh
xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu ra Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tnh
1,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
7 ngày m vic
Quy trình s: 02
44
Quy trình ni b gii quyết TTHC:
-
Cp giy chng nhn đủ điều kin sn xut hóa cht sn xut, kinh doanh điều kin trong lĩnh vc công nghip (2.001547)
-
Cp giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh hóa cht sn xut, kinh doanh điu kin trong lĩnh vc công nghip (1.002758)
-
Cp giy chng nhận đủ điều kin sn xut kinh doanh hóa cht sn xut, kinh doanh có điều kin trong lĩnh vc công nghip
(1.000106)
Th t
ng
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc
hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr
kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để
ký trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan thẩm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung m Phc v
hành chính công tnh
Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính
công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc x h
Lãnh đạo Phòng Qun
lý Công nghip
0,75 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ; Trình lãnh đạo phòng xem xét
ng chc Phòng
Qun lý Công nghip
- Trưng hợp s
sn xut, kinh doanh
hóa cht ca t chc,
cá nhân được đặt ti
địa bàn tnh: 6,5 ngày
làm vic
- Trưng hp s
sn xut, kinh doanh
45
hóa cht ca t chc,
nhân được đặt
ngoài địa bàn tnh: 9,5
ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình Lãnh đạo S phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo Phòng Qun
lý Công nghip
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S xem xét, phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo S Công
Thương
0,75 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến Trung tâm phc v hành chính
ng
Văn thư S ng
Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, nn
Trung m Phc v
hành chính công tnh
Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính
công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin th tc hành chính:
- Trưng hợp sở
sn xut, kinh doanh
hóa cht ca t chc,
cá nhân được đặt ti
địa bàn tnh: 9 ngày
làm vic
- Trưng hợp sở
sn xut, kinh doanh
hóa cht ca t chc,
nhân được đặt
ngoài địa bàn tnh: 12
46
LĨNH VC AN TOÀN THC PHM (07 TTHC)
Quy trình s: 01
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giy chng nhn đủ điều kin an toàn thc phm đối vi s sn xut, kinh doanh
thc phm do S ng Thương/ S An toàn thc phm/Ban Qun lý an toàn thc phm thc hin (2.000535)
-
Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt hoc b hng;
-
Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do s thay đi tên s nhưng không thay đổi ch sở, địa ch, địa điểm
toàn b quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh;
-
Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do thay đổi ch s nhưng không thay đổi tên s, địa ch, địa điểm toàn b
quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh;
-
Trưng hp chui s kinh doanh thc phm gim v s kinh doanh.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht o H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v nh chính
công tnh Cao Bng; Trung m
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
ngày làm vic
47
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
1,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
03 ngày làm vic
-
Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhận do cơ sở thay đi địa điểm sn xut, kinh doanh; thay đi, b sung quy trình sn xut, mt
hàng kinh doanh hoc khi Giy chng nhn hết hiu lc;
-
Trưng hp chui s kinh doanh thc phm tăng v s kinh doanh.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh chuyn ngay đến quan thm quyn gii quyết theo
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
48
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đi vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy
đến cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn đủ điều kin an toàn thc phm đối vi s sn xut, kinh doanh thc
phm (2.000591)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h đin t, dùng ch ký s cá nhân
được cp đểtrên bn điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao
Bng; Trung tâm phc v
0,25 ngày làm vic
49
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm quyn
gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo
đối vi trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến
cơ quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k
t khi tiếp nhn h sơ.
hành chính công cp
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công
Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm Phc v
hành chính công
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao
Bng; Trung tâm phc v
hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn đủ điều kin an toàn thc phm đối vi s kinh doanh thc phm do B
Công Thương thc hin (2.000117)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
50
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h đin t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht o H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
11 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tnh
2,25 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
15 ngày làm vic
Quy trình s: 04
51
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng thay đổi, b sung phm vi ch định s kim nghim thc phm phc v qun lý nhà
nước (2.001660)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h đin t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht o H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
25 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tnh
3,25 ngày làm vic
52
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày làm vic
Quy trình s: 05
-
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
- Đăng ch định s kim nghim kim chng v an toàn thc phm (1.003860);
- Đăng ch định s kim nghim thc phm phc v qun nhà c (2.001682).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,5 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
32,5 ngày làm vic
53
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tnh
10,25 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
45 ngày làm vic
Quy trình s: 06
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giy chng nhn đủ điều kin an toàn thc phm đối vi cơ sở kinh doanh thc phm
(2.000115)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi
vi trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
0,25 ngày làm vic
54
giấy đến cơ quan có thm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
1 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt;
chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành chính công
Công chc phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tnh
0,75 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
03 ngày làm vic
LĨNH VC TIÊU CHUN ĐO NG CHT NG (03 TTHC)
1. Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
- Th tc cp Giy chng nhn đăng hot đng giám định (1.000878);
-
Cp Giy chng nhn đăng ký hot động chng nhn (1.001292);
-
Cp Giy chng nhn đăng ký hot động th nghim (1.001271).
55
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr
kết quả; quét (scan) u trữ h đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giy đến cơ quan có thm quyn để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã
0,25 ngày m
vic
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày m
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
6,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày m
vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn
Lãnh đạo S Công
Thương
0,5 ngày
c 6
Văn thư vào s văn bn, đóng du chuyn kết qu v Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng
Văn thư s Công
Thương
0,25 ngày m
vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh, Trung m
Phc v hành chính
công cp xã
Không tính thi
gian
56
Tng thi gian thc hin TTHC:
8 ngày làm vic
LĨNH VC CHT NG SN PHM HÀNG HÓA (01 TTHC)
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn đăng hot động kim đnh (2.000604)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ
quan thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Công
nghip, phòng Qun Năng ng
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Qun lý Công
nghip, phòng Qun Năng ng
6,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng Qun lý Công
nghip, phòng Qun Năng ng
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S ký duyt văn
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày
57
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công tnh Cao Bng
Văn thư s Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
8 ngày làm vic
LĨNH VC CÔNG NGHIP TIÊU DÙNG (01 TTHC)
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép chế biến nguyên liu thuc (1.000981)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn
tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng chs nhân được
cấp đểtrên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung m
phc v hành chính công cp
0,25 ngày m
vic
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x h
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày m
vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
15 ngày m
vic
58
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình nh đạo S phê duyt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày m
vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn văn thư
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày m
vic
c 6
Vào s văn bn, chuyn h đến Văn phòng UBND tnh
Văn thư S Công Thương
0,25 ngày m
vic
c 7
Thẩm định h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh xem xét phê duyt; chuyn kết
qu v Trung tâm Phc v hành chính công tnh Cao Bng
Công chc phòng kinh tế; văn
phòng UBND tnh
3,25 ngày m
vic
c 8
Tr kết qu cho nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp
Không tính
thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
20 ngày m
vic
LĨNH VC QUN BÁN HÀNG ĐA CP (03 TTHC)
-
Quy trình gii quyết TTHC: Đăng hot động bán hàng đa cp ti địa phương (2.000309).
Quy trình s: 01
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn và hn tr
kết quả; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch s nhân đưc cp để
trên bn đin t, chu trách nhim v nh đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyn ngay đến quan thm quyn gii quyết theo quy định (hoc
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
0,5 ngày
59
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giy đến quan có thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên x h
Trưng phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
0,5 ngày
c 3
Công chc phòng chuyên môn son thảo Công văn trả li xác nhn hoc không xác
nhn việc đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hp
không xác nhn phi nêu rõ lý do theo quy định ca pháp lut
Công chc phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
7,5 ngày
c 4
Xem xét d tho Công văn tr li và trình Lãnh đạo S Công Thương duyt, ký.
Trưng phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
0,5 ngày
c 5
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả li xác nhn hoc không xác nhn vic đăng
ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Lãnh đạo S Công
Thương
0,5 ngày
c 6
Đóng du, chuyn Công văn tr li đến Trung tâm PVHCC
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày
c 7
B phn tiếp nhn h sơ của S Công Thương tại Trung tâm PVHCC tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
Không tính
thi gian
Tng thi gian thc hin th tc hành chính:
10 ngày m
vic
Quy trình s: 02
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Chm dt hot động bán hàng đa cp (2.001573).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
60
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr
kết quả; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch s nhân đưc cp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giy đến quan thm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
0,5 ngày
c 2
Phân công chuyên viên x h
Trưng phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
0,5 ngày
c 3
Công chc phòng chuyên môn son tho Công văn trả li xác nhn hoc không xác
nhn vic chm dt hoạt động bán ng đa cấp; trong trường hp không xác nhn
phi nêu rõ lý do theo quy đnh ca pháp lut
Công chc phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
7,5 ngày
c 4
Xem xét d tho Công văn tr li và trình Lãnh đạo S Công Thương duyt, ký.
Trưng phòng Qun
Thương mại, S Công
Thương
0,5 ngày
c 5
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả li xác nhn hoc không xác nhn vic đăng
ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Lãnh đạo S Công
Thương
0,5 ngày
c 6
Đóng du, chuyn Công văn tr li đến Trung tâm PVHCC
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày
c 7
B phn tiếp nhn h sơ của S Công Thương tại Trung tâm PVHCC tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh, Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã
Không tính
thi gian
Tng thi gian thc hin th tc hành chính:
10 ngày m
vic
Quy trình s: 03
-
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng ký sa đổi, b sung hot động bán hàng đa cp ti địa phương (2000631)
61
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn h sơ theo quy định và cp nht h sơ điện t; chuyn h
đến Phòng Quản lý Thương mại
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên x h
Trưng phòng Qun Thương mi,
S Công Thương
0,5 ngày
c 3
Công chc phòng chuyên môn son thảo Công văn trả li xác nhn hoc
không xác nhn vic đăng ký sửa đổi, b sung ni dung hot động bán
hàng đa cp tại địa phương; trong trưng hp không xác nhn phi nêu
rõ lý do theo quy đnh ca pháp lut
Công chc phòng Qun Thương
mi, S Công Thương
4,75 ngày
c 4
Xem xét d thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo S Công Thương
duyt, ký.
Trưng phòng Qun Thương mi,
S Công Thương
0,5 ngày
c 5
Xem xét duyệt, Công văn tr li xác nhn hoc không xác nhn
việc Đăng sửa đổi, b sung ni dung hoạt động bán hàng đa cấp ti
địa phương
Lãnh đạo S Công Thương
0,5 ngày
c 6
Đóng du, chuyn Công văn tr li đến Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư S Công Thương
0,5 ngày
c 7
B phn tiếp nhn h sơ của S Công Thương tại Trung tâm PVHCC
tr kết qu cho t chc, cá nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
Không tính
thi gian
Tng thi gian thc hin th tc hành chính:
07 ngày m
vic
D.
TH TC HÀNH CHÍNH CP
-
LĨNH VC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG C (05 TTHC)
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép bán l u (2.000620)
Quy trình s: 01
62
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc
hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn
tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện t, dùng ch s nhân đưc
cấp để trên bản đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyn ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan thm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành
chính công cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND xã,
phưng
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng
chuyên môn UBND xã,
phưng
7 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê duyt
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
xã, phường
1,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo UBND xã,
phưng
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã,
phưng
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung
Không tính thi gian
63
tâm Phc v hành
chính công cp
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
Quy trình s: 02
Quy trình ni b gii quyết 02 TTHC:
-
Cp Giy phép bán l sn phm thuc (2.000181);
-
Cp li Giy phép bán l sn phm thuc (2.000150).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân được cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phưng
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng chuyên môn
UBND xã, phưng
12 ngày làm vic
64
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê
duyt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phưng
1.5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyt
Lãnh đạo UBND xã, phưng
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, nhân theo quy định
Công chc ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic
Quy trình s: 03
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép sn xut u th công nhm mc đích kinh doanh (2.000633)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi trưng
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan thm quyn để gii quyết trong không quá
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
65
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h .
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Kinh tế H tng
và Đô thị/phòng Kinh tế
08 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo UBND cp xã phê duyt
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo UBND cp duyt n bn
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm vic
Quy trình s: 04
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giy phép sn xut u th công nhm mc đích kinh doanh (1.001279)
- Trưng hp cp li do hết thi hn hiu lc:
Th t
công vic
Ni dung ng vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
Công chc ti Trung tâm Phc v
0,25 ngày làm vic
66
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và u tr h đin t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht o H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Kinh tế H tng
và Đô thị/phòng Kinh tế
08 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo UBND cp xã phê duyt
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo UBND cp duyt n bn
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày làm vic
- Trưng hp cp li giy phép do b mt hoc b hng:
67
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp phiếu tiếp
nhn hn tr kết qu; quét (scan) lưu tr h điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung m phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Thm định h sơ, gi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng Kinh tế H tng
và Đô thị/phòng Kinh tế
05 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng duyt, trình lãnh đạo UBND cp xã phê duyt
Lãnh đạo phòng Kinh tế H tng và
Đô th/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo UBND cp duyt n bn
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyn kết qu v Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn thư UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho nhân, t chc
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Cao Bng,
Trung
tâm
phc
v
hành
chính
Không tính thi gian
68
công cp
Tng thi gian thc hin TTHC:
07 ngày m vic
-
LĨNH VC CÔNG NGHIP ĐỊA PHƯƠNG
Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy chng nhn sn phm công nghip nông thôn tiêu biu cp (2.002096)
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng, Trung tâm phc
v hành chính công cp xã
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h
Theo kế hoch
c 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn, x
h
Lãnh đạo phòng phân công th
Phân công th
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h sơ; dự tho
các văn bản.
Trưng hp h sơ không
đủ điều kin thì son tho
văn bản tr li h
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thm định
Chuyên viên chuyn h sơ cho Hội đng
bình chn
Chuyn h
c 3
Hi đồng bình chn
T chc chm đim
Báo cáo tng hp kết qu
bình chn; T trình công
nhn cp Giy chng
nhn; d tho Giy chng
69
nh
c 4
Phê duyêt
Ch tch UBND
duyt Giy chng
nhn
c 5
Phát hành
Văn thư phát hành và chuyển b phn mt
ca
GIy chng nhn
c 6
Tr kết qu
Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cao Bng, Trung tâm phc
v hành chính công cp xã
Tr kết qu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 62/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 62/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×