• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 62/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 07:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 62/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 62/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 62/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 62
/QĐ-
UBND
C
Ộ
NG
HOÀ
XÃ
H
Ộ
I
CH
NGHĨA
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 22 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 90/TTr-SCT
ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
mới ban hành; 88 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ
tự 01, 03, Lĩnh vực thương mại quốc tế, A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần I
Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa được công bố tại Quyết định số
1002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính
được chuẩn hóa; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 04, 07, 10,
16, 22, Lĩnh vực kinh doanh khí, Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công
bố tại Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước được công bố tại Quyết định số 775/QĐ-
UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh
Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Danh
mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản
lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 03. Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước, Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, Phục lục I Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn
thực phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 112/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực
phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực kinh doanh
khí; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 03 đến 05,
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến
03, Lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong
nước; kinh doanh khí; giám định thương mại thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số
230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Phần A
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số
320/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 06, A.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định
số 533/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số tứ tự 07, Lĩnh vực
xuất nhập khẩu; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 07, 08, Lĩnh vực hóa chất; 05 thủ
tục hành chính, số thứ tự 03, 05, 06, 09, 10, Lĩnh vực an toàn thực phẩm, Mục I.
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 và 03,
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa
phương, Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, phần A Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; 02 thủ tục hành chính, Lĩnh vực đăng ký giám định
thương mại; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 16, Lĩnh vực thương mại quốc tế
phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết
định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, Lĩnh vực
thương mại điện tử, phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ
tục hành chính, số thứ tự 01, 02, 04, 07, 09, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong
nước; 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, 10, 13, Lĩnh vực kinh
doanh khí; 08 thủ tục hành chính số thứ tự 01 đến 06, 08, 09, Lĩnh vực điện; 12
thủ tục hành chính, số thứ tự từ 01 đến 09, 15, 16, 18, Lĩnh vực thương mại quốc
tế; 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 08, 09, 10, 11, Lĩnh vực xuất nhập
khẩu; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, Lĩnh vực thương mại điện tử; 03 thủ tục
hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, Lĩnh vực hóa chất; 02 thủ tục hành chính, Lĩnh
vực an toàn thực phẩm; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, Lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01, Lĩnh vực chất
lượng sản phẩm hàng hóa; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02 thủ tục hành
chính, số thứ tự 01, 02, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, phần B Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
-
KT.
CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (01 TTHC)
01
Thủ tục đăng ký kinh doanh
tại khu (điểm) chợ biên giới
(1.002939)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ
sơ, nhận
kết quả:
-
Trực
tiếp;
-
Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không có
-
Thông tư số 17/2017/TT-BCT
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Bộ
Công Thương hướng dẫn thực hiện
quy định về khu (điểm) chợ biên
giới tại Hiệp định thương mại biên
giới giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính phủ
nước Cộng hòa nhân dân Trung
Hoa
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
II
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 TTHC)
01
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông thôn
30 ngày làm
việc kể từ
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ
sơ, nhận
Không
- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày
21 tháng 5 năm 2012;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331)
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
kết quả:
-
Trực
tiếp;
-
Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
-
Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày
28 tháng 8 năm 2014;
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(88 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (82 TTHC)
1
Lĩnh vực giám định thương mại (02 TTHC)
01
Đăng ký thay
đổi dấu
nghiệp vụ
giám định
thương mại
(2.000110)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua
dịch
vụ
Không quy
định.
-
Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về kinh
doanh dịch vụ giám định thương mại;
-
Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày
29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ
giám định thương mại tại Nghị định số
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ; tên
TTHC.
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực tuyến
toàn trình.
120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm
2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP
ngày 20 tháng 02 năm
2006;
-
Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thủ tục đăng ký
dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định thương mại;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
Đổi tên
lĩnh vực
từ “Đăng
ký giám
định
thương
mại”
thành“Gi
ám định
thương
mại”
02
Đăng ký dấu
nghiệp vụ
giám định
thương mại
(1.005190)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua
dịch
vụ
Không quy
định.
-
Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của Chính phủ;
-
Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày
29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ;
-
Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực tuyến
toàn trình.
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
2
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (14 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép
bán
buôn sản
phẩm thuốc lá
(2.000190)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước
của Bộ Công Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh
thuốc lĩnh vực quản lý Nhà nước của
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 10
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của
các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
-
Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
02
Cấp lại Giấy
phép
bán
buôn sản
phẩm thuốc lá
(2.000167)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; +
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 10
ngày làm
việc
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
03
Cấp Giấy
phép
phân
phối sản
phẩm thuốc lá
(1.001338)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 làm
việc ngày
còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
04
Cấp lại Giấy
phép phân
phối sản
phẩm thuốc lá
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm
Phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua
dịch
vụ
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật về
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định.
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.000598)
đầy đủ và
hợp lệ
hành chính công
cấp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
15 làm
việc ngày
còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
05
Cấp Giấy
phép
bán
buôn rượu
trên địa bàn
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương
(2.001624)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Luật phòng, chống tác hại của rượu,
bia.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 làm
việc ngày
còn 10
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phần hồ
sơ.
06
Cấp giấy
phép phân
phối rượu
(1.003977)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 làm
việc ngày
còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
07
Cấp Giấy xác
nhận đủ điều
kiện làm đại
lý bán lẻ xăng
dầu
(2.000673)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua
dịch
vụ
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
30 ngày
làm việc
còn 20
ngày
làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực tuyến
toàn trình.
xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 của Chính;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
08
Cấp Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện bán
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm
Phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua
dịch
vụ
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật về
-
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ;
-
Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ;
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lẻ xăng dầu
(2.000648)
đầy đủ và
hợp lệ
hành chính công
cấp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 của Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
20
ngày
làm việc
còn 15
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
09
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
đầu tư trồng
cây thuốc lá
(2.000637)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật
phòng, chống tác hại của thuốc lá về
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy
định chi tiết một số điều của các nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
-
Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của
các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
10
Cấp Giấy
phép sản xuất
rượu
công
nghiệp (quy
mô dưới 3
triệu lít/năm)
(2.001646)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật phòng, chống tác hại của rượu,
bia.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
11
Cấp giấy
phép sản xuất
rượu
công
nghiệp (quy
mô từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
(1.004021)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
xuống
còn 12
ngày.
12
Cấp Giấy
10 ngày làm
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ, nhận
Theo quy
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
- Sửa đổi,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép mua bán
nguyên liệu
thuốc lá
(2.000626)
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
lá về kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy
định chi tiết một số điều của các nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
-
Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của
các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
13
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu
công
nghiệp (quy
mô dưới 3
triệu lít/năm)
(2.001630)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
cấp lại do
hết thời hạn
hiệu lực:
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
Trường hợp
cấp lại giấy
phép do bị
mất hoặc bị
hỏng.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật phòng, chống tác hại của rượu,
bia.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
-
Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống tác hại của rượu, bia.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
14
Cấp lại giấy
phép sản xuất
Trong thời
hạn 12 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
Theo quy
định của
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
- Sửa đổi,
bổ sung:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
rượu công
nghiệp có quy
mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên
(1.003992)
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Đối với
Trường hợp
cấp lại do
hết thời hạn
hiệu lực:
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp. Đối
với Trường
hợp cấp lại
giấy phép
do bị mất
hoặc bị
hỏng:
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
Căn cứ
pháp lý.
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
07 ngày
làm việc
xuống
còn 06
ngày làm
việc
3
Lĩnh vực kinh doanh khí (13 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ
điều
kiện
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
Nộp phí
theo quy
định của
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
- Cắt
giảm thời
gian giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thương nhân
kinh doanh
mua bán
CNG
(2.000354)
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
05/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
quyết từ
15 làm
việc ngày
còn 10
ngày làm
việc
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
02
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
kinh doanh
mua bán LPG
(2.000142)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 10
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành
phần hồ
sơ.
03
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
kinh doanh
mua bán
LNG
(2.000166)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 10
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
04
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
xuất
khẩu,
nhập khẩu
LPG
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 12
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.001424)
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
05
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
xuất
khẩu,
nhập khẩu
CNG
(1.000706)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp
phí
theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
06
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
xuất
khẩu,
nhập khẩu
LNG
(1.005184)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
07
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất chai
LPG mini
(2.000304)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
làm việc
còn 12
ngày làm
việc.
08
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
trạm
nạp
LNG vào
phương tiện
vận tải
(2.000387)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
09
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất, sửa
chữa chai
LPG
(1.000475)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
từ
15
ngày làm
việc còn
12 ngày
làm việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
10
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
trạm nạp LPG
vào xe bồn
(2.000194)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP của
Chính phủ: Về kinh doanh khí
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
11
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
trạm
nạp
CNG vào
phương tiện
vận tải
(2.000163)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Về
kinh doanh khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
12
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
trạm nạp LPG
vào chai
(2.000073)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
13
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
trạm nạp LPG
vào phương
tiện vận tải
(2.000196)
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
4
Lĩnh vực điện (08 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép hoạt
động phân
phối điện
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
(1.013411)
12 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
-
Thông tư
số
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
-
Thông tư
số
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp, thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
14 ngày
xuống 12
ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng
6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và
các
văn
bản
sửa
đổi, thay
thế.
02
Cấp Giấy
phép
hoạt
động
bán
buôn
điện
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân tỉnh
(1.013412)
12 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
-
Thông tư
số
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
-
Thông tư
số
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
tháng
6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và
các
văn
bản
sửa
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
14 ngày
xuống 12
ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đổi, thay
thế.
03
Cấp Giấy
phép hoạt
động bán lẻ
điện
thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.013416)
12 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
-
Thông tư
số
106/2020/
TT-BCT
ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
-
Thông tư
số
64/2025/T
T-BTC
ngày 30
tháng
6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và
các văn
bản sửa
đổi, thay
thế.
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
14 ngày
xuống 12
ngày.
04
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện lực
thuộc thẩm
08 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm
phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua
dịch
vụ
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(trừ
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị hỏng)
(1.013417)
hành chính công
cấp xã.
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
thành
phần hồ
sơ.
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
10 ngày
xuống 08
ngày.
05
Cấp gia hạn
giấy
phép
hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.013418)
08 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
10 ngày
xuống 08
ngày.
06
Cấp sửa đổi,
bổ sung giấy
08 ngày kể
từ ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
Theo quy
định của
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sửa đổi,
bổ sung:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép hoạt
động điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(1.013419)
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Bộ Tài
chính
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
10 ngày
xuống 08
ngày.
07
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
trong
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị hỏng.
(1.013420)
08 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
10 ngày
xuống 08
ngày.
08
Cấp giấy
phép hoạt
12 ngày kể
từ ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
Theo quy
định của
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sửa
đổi, bổ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động phát
điện thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.013401)
nhận được
hồ sơ đầy đủ
hợp lệ
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Bộ Tài
chính
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
sung: Căn
cứ
pháp
lý, thành
phần hồ
sơ.
-
Cắt
giảm thời
hạn
giải
quyết từ
14 ngày
xuống 12
ngày.
5
Lĩnh vực điện lực (01 TTHC)
01
Phê duyệt
danh mục đầu
tư lưới điện
trung áp, hạ áp
(1.013394)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ theo
quy định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không quy
định
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
-
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định về quy hoạch phát triển điện lực,
phương án phát triển mạng lưới cấp điện,
đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh
doanh điện lực.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý,
thành
phần hồ
sơ.
6
Lĩnh vực thương mại quốc tế (15 TTHC)
01
Điều chỉnh
Giấy phép
05 ngày làm
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ, nhận
Không có
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết
- Sửa đổi,
bổ sung:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành lập Chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài
tại Việt Nam
(2.000129)
việc
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương mại, văn phòng
đại diện và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch
vụ nước ngoài.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
02
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi nhánh
của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam
(1.000376)
07 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không có
-
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
03
Cấp Giấy
phép thành
lập Văn
phòng
đại
diện của
thương nhân
nước ngoài
07 ngày làm
việc.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
Không có
-
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Sửa đổi
phí, lệ phí
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại Việt Nam
(2.000063)
trực tuyến một
phần.
Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
TTHC.
04
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện các
dịch vụ khác
quy định tại
khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5
Nghị định
09/2018/NĐ-
CP
(2.000351)
22 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
28 ngày
làm việc
xuống 22
ngày làm
việc.
05
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền
phân
10 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phối bán lẻ
hàng hóa
(2.000255)
phần.
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu
tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
06
Điều chỉnh
Giấy
phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
(2.000330)
22 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
28 làm
việc ngày
xuống 22
ngày làm
việc.
07
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức
kinh
tế
22 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm
Phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
các hàng hóa
là gạo;
đường; vật
phẩm ghi
hình; sách,
báo và tạp chí
(2.000362)
hành chính công
cấp xã.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
pháp lý.
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
28 ngày
làm việc
xuống 22
ngày làm
việc.
08
Cấp lại Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài
(2.000340)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
09
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
phân phối bán
buôn các
hàng hóa là
dầu, mỡ bôi
trơn
(2.000370)
22 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
28 ngày
làm việc
xuống 22
ngày làm
việc.
10
Cấp
giấy
phép
kinh
doanh đồng
thời với giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ được
quy định tại
Điều
16 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
20 Nghị định
số
09/2018/NĐ-
CP
(2.000272)
trực tuyến một
phần.
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
20
ngày
làm việc
xuống 16
ngày làm
việc.
11
Cấp giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ thứ
nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ
thứ nhất
thuộc trường
hợp không
phải thực hiện
thủ tục kiểm
tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(2.000361)
16 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa
đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp
lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn
giải
quyết từ
20
ngày
làm việc
xuống 16
ngày làm
việc.
12
Cấp giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
28 ngày làm
việc và 20
ngày kể từ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
Không
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất
thuộc
trường hợp
phải thực hiện
thủ tục kiểm
tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(1.000774)
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
pháp lý.
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
28 ngày
làm việc
và 30
ngày
xuống
còn
28
ngày làm
việc và
20 ngày.
13
Gia hạn Giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
(1.001441)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
14
Cấp Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ cho
phép cơ sở
bán lẻ được
tiếp tục hoạt
động
(2.000662)
55 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không có
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ
lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
ngày 22 tháng 11 năm 2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
15
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập Văn
phòng
đại
diện của
thương nhân
nước ngoài
tại Việt Nam
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
Không có
-
Nghị định 07/2016/NĐ-CP Quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
-
Thông tư 11/2016/TT-BCT Quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Sửa đổi
phí, lệ phí
thực hiện
TTHC.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.000347)
phần.
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
7
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (07 TTHC)
01
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm nhập, tái
xuất
theo
hình thức
khác
(1.000957)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
02
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận lưu hành
tự do (CFS)
đối với hàng
hóa xuất khẩu
(1.001238)
03 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
03
Thủ tục cấp
Giấy phép
kinh doanh
tạm nhập, tái
xuất
(1.001062)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
04
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm xuất, tái
nhập
(1.000905)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
05
Thủ tục Giấy
phép kinh
doanh chuyển
khẩu
(1.000890)
05 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
06
Thủ tục cấp
giấy
phép
nhập khẩu các
mặt hàng có
ảnh hưởng
17 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính.
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực tiếp đến
quốc phòng,
an ninh
(nhưng không
phục vụ mục
đích quốc
phòng, an
ninh)
(1.003438)
cấp xã.
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
07
Thủ tục cấp
phép nhập
khẩu sản
phẩm thuốc lá
để kinh doanh
hàng miễn
thuế
(1.001419)
10 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
-
Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về
kinh doanh hàng miễn thuế;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
8
Lĩnh vực thương mại điện tử (02 TTHC)
1
Sửa đổi, bổ
sung thông tin
đăng ký
hoạt
động
7 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm
Phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đánh giá tín
nhiệm
website
thương mại
điện tử
(1.000799)
hành chính công
cấp xã.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014 của Bộ Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
pháp lý.
2
Đăng ký hoạt
động đánh giá
tín nhiệm
website
thương mại
điện tử
(1.000880)
15 ngày làm
việc
-
Cổng thông tin
quản lý hoạt
động thương
mại điện tử;
-
Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Trực tuyến
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
phủ;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
-
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
9
Lĩnh vực hóa chất (05 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép xuất
khẩu, nhập
07 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
pháp luật
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khẩu hóa chất
Bảng 1
(2.000431)
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
về phí, lệ
phí hiện
hành.
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá
hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp quản lý
nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
pháp lý.
02
Cấp phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
hóa chất
Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
(2.000257)
07 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
03
Cấp
giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất hóa
chất sản xuất,
+ 09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kinh doanh có
điều kiện
trong lĩnh vực
công nghiệp
(2.001547)
đối
với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
+ 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính
cấp xã.
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
hành.
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
giảm thời
hạn giải
quyết từ
12 ngày
làm việc
xuống
còn 09
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
tại địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng;
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc
xuống
còn 12
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
ngoài địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng.
04
Cấp
giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
hóa chất sản
xuất, kinh
doanh có điều
kiện
trong
+ 09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
cơ sở sản
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lĩnh vực công
nghiệp
(1.002758)
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
+ 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính
phần.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
12 ngày
làm việc
xuống
còn 09
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
tại địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng;
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
xuống
còn 12
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
ngoài địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng.
05
Cấp
giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất và
kinh doanh
hóa chất sản
xuất, kinh
doanh có điều
kiện trong
lĩnh vực công
nghiệp
+ 09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất
của
tổ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
12 ngày
làm việc
xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.011506)
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
+ 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
còn 09
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
tại địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng;
- Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
làm việc
xuống
còn 12
ngày làm
việc đối
với
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường
hợp cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
hóa chất
của tổ
chức, cá
nhân
được đặt
ngoài địa
bàn tỉnh
Cao
Bằng.
10
Lĩnh vực an toàn thực phẩm (07 TTHC)
01
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ
sở
sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm do Sở
Công
Thương/ Sở
An toàn thực
a) Trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Đơn
đề nghị hợp
lệ. Trường
hợp đề nghị
cấp lại Giấy
chứng nhận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật An toàn thực phẩm.
-
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25
tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm.
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón,
kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết
trong
trường
hợp chuỗi
cơ sở
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phẩm/Ban
Quản lý an
toàn thực
phẩm thực
hiện
(2.000535)
do bị mất
hoặc bị
hỏng;
Trường hợp
đề nghị cấp
lại Giấy
chứng nhận
do cơ sở
thay đổi tên
cơ sở nhưng
không thay
đổi chủ cơ
sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh;
Trường hợp
đề nghị cấp
lại Giấy
chứng nhận
do thay đổi
chủ cơ sở
nhưng
thuộc phạm vị quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
-
Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22
tháng 12 năm 2014 Quy định cấp, thu
hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
kinh
doanh
thực
phẩm có
tăng về
cơ sở
kinh
doanh; do
cơ sở
thay đổi
địa điểm
sản xuất,
kinh
doanh;
thay đổi,
bổ sung
quy trình
sản xuất,
mặt hàng
kinh
doanh và
khi Giấy
chứng
nhận hết
hiệu lực
từ 25
ngày làm
việc
xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
không thay
đổi tên cơ
sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình
sản
xuất,
mặt
hàng kinh
doanh;
Trường hợp
chuỗi cơ sở
kinh doanh
thực phẩm
có giảm về
cơ sở kinh
doanh
b) Trường
hợp đề nghị
cấp lại Giấy
chứng nhận
do cơ sở thay
đổi địa điểm
sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy
trình
còn 15
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sản
xuất,
mặt hàng
kinh doanh
hoặc khi
Giấy chứng
nhận hết
hiệu lực
Trong thời
gian
15
ngày làm
việc (không
tính
thời
gian
bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ).
02
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ
sở
sản
xuất,
kinh
doanh thực
phẩm
(2.000591)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật An toàn thực phẩm;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
25 ngày
làm việc
xuống
còn 15
ngày
làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc.
03
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ sở kinh
doanh thực
phẩm do Bộ
Công Thương
thực hiện
(2.000117)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành..
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
04
Đăng ký thay
đổi, bổ sung
phạm vi chỉ
định cơ sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ quản
30 ngày làm
việc (chưa
bao
gồm
thời gian
đánh giá cơ
sở kiểm
nghiệm).
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương;
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lý nhà nước
(2.001660)
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
-
Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ;
-
Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ;
-
Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
05
Đăng ký chỉ
định cơ sở
kiểm nghiệm
kiểm chứng
về an toàn
thực phẩm
(1.003860)
45 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương;
-
Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ;
-
Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ;
-
Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
06
Đăng ký chỉ
định cơ sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ quản
lý nhà nước
(2.001682)
45 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Thông tư số 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
07
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ sở kinh
doanh thực
phẩm
(2.000115)
03 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Luật An toàn thực phẩm;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
11
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC)
01
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt
động
08 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm
Phục
vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua
dịch
vụ
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ quy
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giám định
(1.000878)
hành chính công
cấp xã.
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
10 ngày
làm việc
còn 08
ngày làm
việc.
02
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chứng
nhận
08 ngày làm
việc, kể từ
khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
Không có
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.001292)
hợp lệ.
cấp xã.
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
01 tháng 7 năm 2016 của Chính;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
giảm thời
gian giải
quyết từ
10
ngày
làm việc
còn 08
ngày làm
việc.
03
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động thử
nghiệm
(1.001271)
08 ngày làm
việc, kể từ
khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không có
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
10 ngày
làm việc
còn 08
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
12
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (01 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động kiểm
định
(2.000604)
08 ngày làm
việc, kể từ
khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không có
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
-
Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
-
Cắt
giảm thời
gian giải
quyết từ
10 ngày
làm việc
còn 08
ngày làm
việc.
13
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01
Cấp Giấy
phép chế biến
nguyên
liệu
thuốc lá
(1.000981)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
14
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
01
Đăng ký hoạt
động bán
hàng đa cấp
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
Không có
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại địa
phương
(2.000309)
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
toàn trình;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
= Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 2 năm 2023.
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 10 năm 2023, Nghị định sửa đổi,
bổ sung một số điều của nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
pháp lý.
02
Chấm dứt
hoạt động bán
hàng đa cấp
(2.001573)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không có
-
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
-
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
03
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
hoạt động bán
hàng đa cấp
tại địa
phương
(2.000631)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
-
Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh
Quốc gia;
-
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (05 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép bán lẻ
rượu
(2.000620)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ.
02
Cấp Giấy
phép bán lẻ
sản phẩm
thuốc lá
(2.000181)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá.
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ. Đổi
tên lĩnh
vực từ
“Công
nghiệp
tiêu
dùng”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
thành
“Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước”
03
Cấp lại Giấy
phép bán lẻ
sản phẩm
thuốc lá
(2.000150)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý;
Thành
phần hồ
sơ. Đổi
tên lĩnh
vực từ
“Công
nghiệp
tiêu
dùng”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
thành
“Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước”
04
Cấp Giấy
phép sản xuất
rượu thủ công
nhằm
mục
đích kinh
doanh
(2.000633)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
05
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu thủ công
nhằm
mục
đích kinh
doanh
(1.001279)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
cấp lại do hết
thời hạn hiệu
lực
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
cấp lại giấy
phép do bị
mất hoặc bị
hỏng
II
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng
nhận
sản phẩm
công nghiệp
nông thôn
tiêu biểu cấp
xã (2.002096)
Theo
Kế
hoạch
tổ
chức bình
chọn sản
phẩm công
nghiệp nông
thôn tiêu
biểu cấp xã
được cấp có
thẩm quyền
phê duyệt
theo từng kỳ
bình chọn.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không thu
phí.
-
Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21
tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về
khuyến công;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28
tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về việc tổ chức
bình chọn sản phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu;
-
Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT
ngày
28
tháng
8
năm
2014
của
Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc tổ chức bình chọn sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
90 TTHC
Trong đó:
+ Số TTHC mới: 02
+ Số TTHC sửa đổi, bổ sung: 88
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
-
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
19 TTHC
71 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
• LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghiệp (QLCN)
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 23+24+25+26+27+28+29+30/Ngày 05-02-2026
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
25 ngày làm việc
2
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày làm việc
• LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại (2.000110);
-
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (1.005190).
Quy trình số: 01
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm
việc
3
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý
Thương mại
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Thương mại
3,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Thương mại
0.25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả
về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng
hợp, Văn phòng
UBND
tỉnh
2,25 ngày làm
việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
7 ngày làm việc
• LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (14 TTHC)
-
Quy trình nội giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000190);
-
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (2.000167);
-
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.001624).
Quy trình số: 01
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương
mại (QLTM)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
8 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình số: 02
5
-
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338);
-
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598);
-
Cấp giấy phép phân phối rượu (1.003977).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
6
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
7
cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình số: 04
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
18 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
8
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình số: 05
-
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (2.000637) ;
-
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (2.000626).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
8,5 ngày làm
9
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
Quy trình số: 06
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết
quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
QLCN
0,25 ngày làm
việc
10
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng
QLCN
13,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng
QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở Công
Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 07
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
11
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
10,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
Quy trình số: 08
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630)
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
12
giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
-
Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã
0,25 ngày làm
việc
13
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 09
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên (1.003992)
-
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
14
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
10,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính
0,25 ngày làm việc
15
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày làm việc
• LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (13 TTHC)
-
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142);
Quy trình số: 01
16
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
8 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
17
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.001424);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
18
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000475).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiến hành xem xét, thẩm định hồ sơ:
Công chức phòng QLCN
10,5 ngày làm việc
19
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: soạn thảo dự thảo Giấy
chứng nhận gửi lãnh đạo phòng xem xét;
-
Trường hợp từ chối cấp Giấy phép: soạn văn bản trả lời, nêu rõ
lý do gửi lãnh đạo phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
Quy trình số: 04
-
Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194)
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000196).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
0,25 ngày làm
việc
20
sơ
công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13,5 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
• LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411);
-
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013412);
-
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416);
-
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401).
Quy trình số 01
21
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
lượng
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt cấp giấy phép
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày
22
Quy trình số 02
• Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
(1.013417);
-
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419);
-
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
(1.013420).
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
6,5 ngày
23
lượng
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
08 ngày
• LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
(1.013394);
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
0,25 ngày làm việc
24
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng, Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
lượng, Sở Công Thương
8 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả ký trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về TTPVHCC
Công chức phụ trách lĩnh vực
Phòng kinh tế, Văn phòng UBND
tỉnh
2,75 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo quy định
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
• LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (15 TTHC)
-
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129);
-
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340);
-
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441);
-
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347).
Quy trình số: 01
25
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
2,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
Không tính thời gian
26
công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376);
-
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
4,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
0,5 ngày làm việc
27
khẩu
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000351);
-
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330);
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362);
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
28
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
17,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày làm việc
Quy trình số: 04
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa (2.000255)
29
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
7,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
Không tính thời gian
30
công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
Quy trình số: 05
-
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (2.000272);
-
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
11 ngày làm việc
31
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,75 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 ngày làm việc
Quy trình số: 06
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
32
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
42 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
48 ngày làm việc
Quy trình số: 07
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
0,25 ngày làm việc
33
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
47 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn
phòng UBND tỉnh
2 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
55 ngày làm việc
• LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (08 TTHC)
34
Quy trình số: 01
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới (1.002939)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
Nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Quản lý
Xuất Nhập khẩu
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
Nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
35
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê
duyệt
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
7 ngày làm việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957);
-
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062);
-
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905);
-
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
36
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
3 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày làm việc
37
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 04
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438)
38
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
Nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Quản lý
Xuất Nhập khẩu
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
Nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê
duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày làm việc
39
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
17 ngày làm việc
Quy trình số: 05
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công
chức
phòng
Quản
lý
Xuất
7,75 ngày làm việc
40
nhập khẩu
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
• LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
Quy trình số: 01
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(1.000799)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tư vấn, hỗ trợ tạo lập tài khoản đăng hồ sơ trực tuyến trên cổng
dịch vụ công quốc gia hoặc trên cổng online.gov.vn (nếu có)
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
41
Bước 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng.
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
3,75 ngày làm việc
Bước 4
Báo Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xác nhận thông tin, phản hồi tới Công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả
Công chức phòng chuyên môn của
Sở Công Thương
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
42
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
12,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
• LĨNH VỰC HÓA CHẤT (05 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
-
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431);
-
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.000257).
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày làm việc
43
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghiệp
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghiệp
4 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghiệp
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
-
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
7 ngày làm việc
Quy trình số: 02
44
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
-
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547)
-
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758)
-
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.000106)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng
Quản lý Công nghiệp
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức,
cá nhân được đặt tại
địa bàn tỉnh: 6,5 ngày
làm việc
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh
45
hóa chất của tổ chức,
cá nhân được đặt
ngoài địa bàn tỉnh: 9,5
ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,75 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính
công
Văn thư Sở Công
Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức,
cá nhân được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9 ngày
làm việc
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức,
cá nhân được đặt
ngoài địa bàn tỉnh: 12
46
• LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (07 TTHC)
Quy trình số: 01
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện (2.000535)
-
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng;
-
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
-
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
-
Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
ngày làm việc
47
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
-
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực;
-
Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
48
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm (2.000591)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao
Bằng; Trung tâm phục vụ
0,25 ngày làm việc
49
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao
Bằng; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ
Công Thương thực hiện (2.000117)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
50
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
11 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 04
51
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước (2.001660)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
25 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm việc
52
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày làm việc
Quy trình số: 05
-
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860);
- Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001682).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
32,5 ngày làm việc
53
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
10,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
45 ngày làm việc
Quy trình số: 06
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
(2.000115)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
54
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
1 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
0,75 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
• LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878);
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292);
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (1.001271).
55
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư sở Công
Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời
gian
56
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8 ngày làm việc
• LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Công
nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghiệp, phòng Quản lý Năng lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
57
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8 ngày làm việc
• LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
15 ngày làm
việc
58
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Công chức phòng kinh tế; văn
phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày làm
việc
• LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (03 TTHC)
-
Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000309).
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
0,5 ngày
59
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 3
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác
nhận việc đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp
không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
7,5 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký.
Trưởng phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 5
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng
ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 6
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
10 ngày làm
việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
60
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 3
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác
nhận việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp; trong trường hợp không xác nhận
phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
7,5 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký.
Trưởng phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 5
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng
ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Lãnh đạo Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 6
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
10 ngày làm
việc
Quy trình số: 03
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2000631)
61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến Phòng Quản lý Thương mại
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 3
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc
không xác nhận việc đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu
rõ lý do theo quy định của pháp luật
Công chức phòng Quản lý Thương
mại, Sở Công Thương
4,75 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương
duyệt, ký.
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 5
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận
việc Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
07 ngày làm
việc
D.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
-
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (05 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (2.000620)
Quy trình số: 01
62
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng
chuyên môn UBND xã,
phường
7 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê duyệt
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
xã, phường
1,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã,
phường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung
Không tính thời gian
63
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình số: 02
• Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181);
-
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000150).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng chuyên môn
UBND xã, phường
12 ngày làm việc
64
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phường
1.5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình số: 03
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
65
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị/phòng Kinh tế
08 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
Quy trình số: 04
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279)
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày làm việc
66
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị/phòng Kinh tế
08 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
67
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị/phòng Kinh tế
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
Không tính thời gian
68
công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
-
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.002096)
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Theo kế hoạch
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
các văn bản.
Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện thì soạn thảo
văn bản trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
Chuyên viên chuyển hồ sơ cho Hội đồng
bình chọn
Chuyển hồ sơ
Bước 3
Hội đồng bình chọn
Tổ chức chấm điểm
Báo cáo tổng hợp kết quả
bình chọn; Tờ trình công
nhận và cấp Giấy chứng
nhận; dự thảo Giấy chứng
69
nhậ
Bước 4
Phê duyêt
Chủ tịch UBND xã
Ký duyệt Giấy chứng
nhận
Bước 5
Phát hành
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một
cửa
GIấy chứng nhận
Bước 6
Trả kết quả
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
Trả kết quả

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 62/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 62/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 62/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×