• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 533/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 533/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 533/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 533/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 533/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 533/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 25 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bdanh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 801/TTr-SCT
ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mc 08 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bsung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bkhông nêu
trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10 tháng 4
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày 02 tháng 5 năm 2025.
1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính, số
thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 8 Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh, phần B Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong ớc thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 1, 2 Mục I
lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp
tỉnh, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 1 Lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước, Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần B Danh mục th
tục hành chính sửa đổi, bổ sung, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 209/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 533 /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(08 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy xác
nhận đủ điều
kiện làm tổng
đại kinh
doanh xăng dầu
thuộc thẩm
quyền cấp của
Sở Công
Thương
(2.000666)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh ng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh ng
dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghđịnh số 95/2021/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 Nghị định số 83/2014/-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 30
làm việc
ngày xuống
20 ngày m
việc.
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Nghị định s
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 m 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
về kinh doanh xăng dầu;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại c Thông
quy định về kinh doanh xăng dầu.
02
Cấp lại Giấy
xác nhận đ
điều kiện làm
tổng đại kinh
doanh xăng dầu
thuộc thẩm
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh ng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/-CP ngày 17 tháng
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyền cấp của
Sở Công
Thương
(2.000664)
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
11 năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
hạn giải
quyết từ
30 ngày m
việc xuống
20 ngày m
việc.
03
Cấp Giấy xác
nhận đủ điều
kiện làm đại
bán lẻ xăng dầu
(2.000673)
20 ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch v
bưu chính
công ích;
- Qua dịch v
công trực
tuyến toàn
trình.
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Sửa
đổi: Căn cứ
pháp
của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
30 ngày m
việc xuống
20 ngày m
việc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
04
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
20 ngày
làm việc kể
Nộp hồ sơ,
Theo
q
u
y
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
- Sửa
đổi: Căn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xác nhận đ
điều kiện làm
đại bán lẻ
xăng dầu
(2.000669)
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
định của
Bộ Tài
chính
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2023 của Chính phủ;
- Thông số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
cứ pháp
của TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 30
ngày
làm việc
xuống 20
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
05
Cấp lại Giấy
xác nhận đ
điều kiện làm
đại bán lẻ
xăng dầu
(2.000672)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 30
ngày
làm việc
xuống 20
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
ngày làm
việc.
06
Cấp Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ
xăng dầu
(2.000648)
15 ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/-CP ngày 17 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý
của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
20 ngày m
việc xuống
15
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
07
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ
xăng dầu
(2.000645)
15 ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/-CP ngày 17 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ;
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý
của
TTHC.
- Đã cắt
giảm thời
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực tuyến
toàn trình.
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
hạn giải
quyết từ
20 ngày
làm việc
xuống 15
ngày làm
việc.
08
Cấp lại Giấy
chứng nhận cửa
hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng
dầu
(2.000647)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Theo
quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 83/2014/-CP ngày 03 tháng
9 m 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý của
TTHC.
- Đã sắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
20 ngày
làm việc
xuống 15
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục TTHC
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc
bãi bỏ TTHC
01
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại kinh doanh xăng
dầu thuộc thẩm quyền cấp của
Sở Công Thương
(2.000674)
Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm
2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bDanh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Cao Bằng.
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021 Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh
xăng dầu.
Tổng số danh mục TTHC công bố:
09
TTHC
Trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung:
08
TTHC
- Bãi bỏ:
01
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
06
TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S
24+25+26+27+28+29+30/Ngày 08/5/2025
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần: 02
Cắt giảm thời hạn giải quyết: 08
TTHC
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 533/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 533/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×