• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 571/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/04/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1385/TTr-
SCT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành
chính mới ban hành, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
2
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm
2026.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính, lĩnh
vực dầu khí, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành
chính, số thứ tự 02, lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng, Mục II Danh mục thủ tục
hành chính cấp xã, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được
công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 08, lĩnh
vực lưu thông hàng hóa, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần B
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 04
lĩnh vực lưu thông hàng hóa, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02
thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03 lĩnh vực lưu thông hàng hóa, Mục II Danh
mục thủ tục hành chính cấp xã, phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết
định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
3
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC  Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, TH, KT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ
Đình
Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (03 TTHC)
1
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
- Trường
hợp đề nghị
cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1,
loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9
bằng
phương tiện
thủy nội địa
hoặc phương
tiện giao
thông cơ
giới đường
bộ: 05
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ Quy định Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ
và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(năm) ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp đề nghị
cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1,
loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9
trên đường
sắt: 03 (ba)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ hoặc 05
ngày đối với
trường hợp
quy định tại
điểm c
khoản 2
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương
trình tập huấn cho người lái xe
hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư
số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Điều 41
Nghị định số
65/2018/NĐ
-CP.
bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
2
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2,
3, 4, 9
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính phủ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
3
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính phủ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(07 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)
1
Chấp thuận các
tài liệu quản lý
an toàn đối với
các công trình
dầu khí thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.013987)
25 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
Không
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về quản lý
an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về xây
dựng và nội dung các tài liệu quản lý
an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý; Tên
TTHC.
1
Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
2
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
(1.001338)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
300.000 đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ủy quyền
cho giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
(1.001323)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
300.000 đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
3
Cấp lại Giấy
phép phân phối
sản phẩm thuốc
lá (2.000598)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
300.000 đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
1
Cấp Giấy bán lẻ
sản phẩm thuốc
lá (2.000181)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
- Tổ chức,
doanh
nghiệp:
300.000
đồng
- Hộ kinh
doanh:
100.000
đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
Quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
2
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy bán lẻ
sản phẩm thuốc
lá (2.000162)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
- Tổ chức,
doanh
nghiệp:
300.000
đồng
- Hộ kinh
doanh:
100.000 đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
- Đổi tên lĩnh
vực từ “công
nghiệp tiêu
dùng” thành
“lưu thông
hàng hóa
trong nước”.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Cấp lại Giấy bán
lẻ sản phẩm
thuốc lá
(2.000150)
15 ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
- Tổ chức,
doanh
nghiệp:
300.000
đồng
- Hộ kinh
doanh:
100.000 đồng
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Bổ sung
thêm căn cứ
pháp lý.
Tổng số danh mục TTHC công bố:
10
TTHC
Trong đó: - Mới ban hành:
03
TTHC
- Sửa đổi, bổ sung:
07
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến:
10
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (03 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc
Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ:
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt: đối với trường hợp
quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN (Quản lý
Công nghiệp)
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
1 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt ( trừ trường hợp quy
định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
2,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
1 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0, 125 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,125 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
0,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0, 125 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0, 25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,125 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
02 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013987)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
18,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
25 ngày làm việc
III. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338);
- Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001323);
- Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Quản lý
Thương mại (QLTM)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
- Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Cấp Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181);
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
- Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000162);
- Cấp lại Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000150).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng Kinh tế/KT,
HT&ĐT các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng phòng Kinh
tế/KT, HT&ĐT các xã, phường
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng phòng phòng
Kinh tế/KT, HT&ĐT các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Bộ phận Văn thư xã, phường
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức
đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 571/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 571/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 571/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×