• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 571/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/04/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục th tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết th tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấptỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1385/TTr-
SCT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y danh mục 03 thủ tục nh
chính mới ban hành, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
2
Nội dung các bộ phn bản của thủ tục nh chính được công bố không
u trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26
tháng 3 m 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, S Công Thương phối hợp với các quan, đơn vị liên quan
y dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tụcnh chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tụcnh chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi nh kể từ ngày 10 tháng 4 m
2026.
Quyết định y thay thế danh mục nội dung 01 thủ tục nh chính, lĩnh
vực dầu khí, Mục I. Danh mục thủ tục nh chính cấp tỉnh; 01 thủ tục nh
chính, số thứ tự 02, lĩnh vực ng nghiệp tiêu dùng, Mục II Danh mục thủ tục
nh chính cấp , Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh được
công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 m 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục nh
chính mới ban nh; thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục nh
chính bị i bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấptỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung 01 thủ tục nh chính, số thứ tự 08, lĩnh
vực u thông hàng a, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần B
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục
nh chính mới ban nh; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12
m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tụcnh chính mới bannh; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục nh chính bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhânn cấptỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục nội dung 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 04
lĩnh vực u thông ng hóa, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02
thủ tục nh chính, số thứ tự 02, 03 lĩnh vực lưu thông ng hóa, Mục II Danh
mục thủ tục nh chính cấp xã, phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục nh chính mới ban nh; thủ tục nh
chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, Ủy ban nhân n cấp tỉnh Cao Bằng được ng bố tại Quyết
định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 m 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
3
n tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục nh chính mới ban nh;
thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, UBND cấptỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phường các t chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC  Bộ pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, TH, KT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đình
Quang
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐI, B SUNG TRONG CÁC LĨNH VC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Ban hành kèm Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
LĨNH VC VN CHUYN HÀNG HÓA NGUY HIM (03 TTHC)
1
Cp Giy phép vn chuyn
hàng hóa nguy him loi 1 (tr
vt liu n công nghip, tin
cht thuc n), 2, 3, 4, 9
- Trường
hợp đề nghị
cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1,
loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9
bằng
phương tiện
thủy nội địa
hoặc phương
tiện giao
thông
giới đường
bộ: 05
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 m
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 m 2024 của
Chính phủ Quy định Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông giới đường bộ
và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(năm) ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp đề nghị
cấp Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy
hiểm loại 1,
loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9
trên đường
sắt: 03 (ba)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ hoặc 05
ngày đối với
trường hợp
quy định tại
điểm c
khoản 2
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương
trình tập huấn cho người lái xe
hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 m 2018 quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ.
- Thông số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư
số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Điều 41
Nghị định số
65/2018/NĐ
-CP.
bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
2
Cấp điều chnh Giy phép vn
chuyn hàng hóa nguy him
loi 1 (tr vt liu n công
nghip, tin cht thuc n), 2,
3, 4, 9
03 ngày m
vic k t
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đường b ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Lut Đưng b ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Lut Hóa cht ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Ngh định s 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính ph;
- Ngh định s 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024
ca Chính ph quy định;
- Ngh định s 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 m 2018 quy
định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Đưng st.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2025 của
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính ph;
- Thông số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của B
trưng B ng Thương.
3
Cp li Giy phép vn chuyn
hàng hóa nguy him loi 1 (tr
vt liu n công nghip, tin
cht thuc n), 2, 3, 4, 9
02 ngày m
vic k t
ngày nhn
đủ h sơ hợp
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
tnh, cp xã
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đường b ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Lut Đưng b ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Lut Hóa cht ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Ngh định s 34/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính ph;
- Ngh định s 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024
ca Chính ph;
- Ngh định s 65/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 m 2018 quy
định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Đưng st.
- Ngh định s 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2025 của
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính ph;
- Thông số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của B
trưng B ng Thương.
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
1
(07 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)
1
Chp thun các
tài liu qun lý
an toàn đối vi
các công trình
du khí thuc
thm quyn gii
quyết ca y
ban nhân dân
cp tnh
(1.013987)
25 ngày làm
vic k t
khi nhn
được h
hp l.
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
Không
- Quyết định s 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Th
ng Chính ph quy định v qun lý
an toàn trong hoạt động du khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 ca B trưng
B Công Thương quy định v xây
dng và ni dung các tài liu qun
an toàn trong hoạt động du khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của B trưng
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý; Tên
TTHC.
1
Phn in nghiêng là phn sửa đổi, b sung
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
B Công Thương Sửa đổi, b sung
mt s quy định v phân cp thc
hin th tục hành chính trong các lĩnh
vc thuc phm vi qun ca B
Công Thương.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
2
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
1
Cp Giy phép
phân phi sn
phm thuc
(1.001338)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
300.000 đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc lá.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca thuc v
kinh doanh thuc lá.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph sửa đổi
mt s Ngh định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuc phm vi
- B sung
thêm n cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản nhà c ca B Công
Thương.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các ngh định
liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca B Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương sửa đổi, b sung mt s quy
định v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương.
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 m 2025 ca y
ban nhân dân tnh Cao Bng y quyn
cho giám đốc S Công Thương thực
hin mt s nhim v, quyn hn
thuc thm quyn ca y ban nhân
dân tỉnh trong lĩnh vực công nghip
thương mại trên địa bàn tnh Cao
Bng.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Cp sửa đổi, b
sung Giy phép
phân phi sn
phm thuc
(1.001323)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
300.000 đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương.
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 m 2025 ca y
ban nhân dân tnh Cao Bng.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
- B sung
thêm n cứ
pháp .
3
Cp li Giy
phép phân phi
sn phm thuc
lá (2.000598)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
300.000 đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- B sung
thêm n c
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương.
- Quyết định s 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 m 2025 ca y
ban nhân dân tnh Cao Bng.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
1
Cp Giy bán l
sn phm thuc
lá (2.000181)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
- T chc,
doanh
nghip:
300.000
đồng
- H kinh
doanh:
100.000
đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương.
- Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
Quy định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương 02 cp
- B sung
thêm n cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh vực quản nhà nước ca
B Công Thương.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định
ct giảm, đơn giản a th tc hành
chính da trên d liu.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
2
Cp sửa đổi, b
sung Giy bán l
sn phm thuc
lá (2.000162)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
- T chc,
doanh
nghip:
300.000
đồng
- H kinh
doanh:
100.000 đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B Công
Thương.
- Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
- B sung
thêm n cứ
pháp lý.
- Đổi tên lĩnh
vc t “công
nghip tiêu
dùng thành
“lưu thông
hàng hóa
trong nưc”.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Cp li Giy bán
l sn phm
thuc
(2.000150)
15 ngày làm
vic
Trung tâm Phc v
hành chính công
cp tnh, cp xã.
Np h sơ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Qua dch
v u
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
- T chc,
doanh
nghip:
300.000
đồng
- H kinh
doanh:
100.000 đồng
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph.
- Ngh định s 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 ca Chính ph.
- Ngh định s 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 ca Chính ph.
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 ca Chính ph.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương.
- Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của B trưng
B Công Thương.
- B sung
thêm n cứ
pháp lý.
Tng s danh mc TTHC công b:
10
TTHC
Trong đó: - Mi ban hành:
03
TTHC
- Sửa đi, b sung:
07
TTHC
Qua dch vng trc tuyến:
10
TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Ban hành kèm Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (07 TTHC)
I. LĨNH VC VN CHUYN HÀNG HÓA NGUY HIM (03 TTHC)
Quy trình s: 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1 (tr vt liu n công nghip, tin cht thuc
n), 2, 3, 4, 9
- Trưng hp đ ngh cp Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1, loi 2, loi 3, loi 4, loi 9 bằng phương tiện thy nội địa hoc
Phương tiện giao thông cơ giới đưng b:
- Trưng hợp đề ngh cp Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1, loi 2, loi 3, loi 4, loại 9 trên đường sắt: đối với trường hp
quy định ti đim c Khoản 2 Điều 41 Ngh định s 65/2018/NĐ-CP.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển o đu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng QLCN (Qun lý
Công nghip)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định h sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
2,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng duyệt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đo S phê duyt, chuyển văn thư
Lãnh đo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tnh xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính công.
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
1 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
05 ngày làm vic
- Trưng hợp đề ngh cp Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1, loi 2, loi 3, loi 4, loại 9 trên đường st ( tr trưng hp quy
định ti đim c Khoản 2 Điều 41 Ngh định s 65/2018/NĐ-CP)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển o đu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày
c 3
Thẩm định h sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
2,5 ngày
c 4
Lãnh đo phòng duyệt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày
c 5
Lãnh đo S phê duyt, chuyển văn thư
Lãnh đo S Công Thương
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
c 7
Thẩm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tnh xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính công.
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
1 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
05 ngày làm vic
Quy trình s: 02
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cấp điều chnh Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1 (tr vt liu n công nghip, tin
cht thuc n), 2, 3, 4, 9
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển o đu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định h sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
01 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 4
Lãnh đo phòng duyệt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đo S phê duyt, chuyển văn thư
Lãnh đo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tnh xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính công.
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
03 ngày làm vic
Quy trình s: 03
3. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giy phép vn chuyn hàng hóa nguy him loi 1 (tr vt liu n công nghip, tin cht
thuc n), 2, 3, 4, 9
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp
nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng
ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim
v tính đy đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo quy định
(hoc chuyển o đu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0, 125 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng QLCN
0,125 ngày làm vic
c 3
Thẩm định h sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
0,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng duyệt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLCN
0, 125 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt, chuyển văn thư
Lãnh đo S Công Thương
0, 25 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,125 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tnh xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính công.
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
02 ngày làm vic
II. LĨNH VC DU KHÍ (01 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Chp thun các tài liu qun lý an toàn đối vi các công trình du khí thuc thm quyn gii quyết
ca y ban nhân dân cp tnh (1.013987)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét (scan) và lưu trữ h
điện t, chuyển đến S Công Thương x lý h
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
0,25 ngày làm vic
c 2
Lãnh đo phòng xem xét, phân công công chc phòng x lý h
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định h sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chc phòng QLCN
18,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng duyệt, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLCN
0,25 ngày làm vic
c 5
Lãnh đo S phê duyt, chuyển văn thư
Lãnh đo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 6
Vào s văn bản, chuyn h sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Thẩm định h sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tnh xem xét, quyết đnh; chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành chính công.
Công chc phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tnh
5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Cao Bng; Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian thc hin TTHC:
25 ngày làm vic
III. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
Quy trình s: 01
1. Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
- Cp Giy phép phân phi sn phm thuc lá (1.001338);
- Cp sa đi, b sung Giy phép phân phi sn phm thuc lá (1.001323);
- Cp li Giy phép phân phi sn phm thuc lá (2.000598).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bn điện t, chu trách nhim v tính đy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht o H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công
cp xã
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h giấy đến quan thẩm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Lãnh đo phòng phân công chuyên viên th gii quyết
Lãnh đo phòng Qun lý
Thương mại (QLTM)
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đo phòng QLTM
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đo S xem xét, ký phê duyt
Lãnh đo S Công Thương
0,5 ngày làm vic
c 6
- Văn thư đóng dấu (hoc ký s);
- Chuyn h sơ đến Trung tâm Phc v hành chính công.
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết quả cho tổ chc, cá nhân theo quy đnh
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (03 TTHC)
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA (03 TTHC)
Quy trình s: 01
1. Quy trình ni b gii quyết 03 TTHC:
- Cp Giy bán l sn phm thuc lá (2.000181);
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
- Cp sa đi, b sung Giy bán l sn phm thuc lá (2.000162);
- Cp li Giy bán l sn phm thuc lá (2.000150).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn
và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng chs
nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giấy đến quan thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Trung m Phc v hành chính
công tnh, Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
0,25 ngày làm
vic
c 2
Lãnh đo phòng phân công chuyên viên th lý gii quyết
Lãnh đo phòng Kinh tế/KT,
HT&ĐT các xã, phưng
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng phòng Kinh
tế/KT, HT&ĐT các xã, phường
13 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND xã phê duyt
Lãnh đạo phòng phòng phòng
Kinh tế/KT, HT&ĐT các xã,
phường
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đo UBND xã xem xét, ký phê duyt
Lãnh đo UBND xã, phường
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
B phận Văn thư xã, phường
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xác nhn trên phn mm mt cửa đin t; thông báo cho cá nhân, t chc
đến nhn tr kết qu TTHC và thu phí, l phí (nếu có).
Công chc ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh, Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 571/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×