• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2119/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
C
Ộ
NG
HÒA
XÃ
H
Ộ
I
CH
Ủ
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2119
/QĐ-
UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và tục hành chính mới trong các lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Căn cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Bộ
Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định
số 1752/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục
hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 3361/QĐ-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban
hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ủy quyền cho giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3838/TTr- SCT
ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
mới ban hành, 129 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06 tháng
3 năm 2025; Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025; Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025;
Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13
tháng 10 năm 2025 của Bộ Công Thương và Quyết định số 3361/QĐ- BCT ngày
18 tháng 11 năm 2025.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính, số
thứ tự 08 Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần A Danh mục thủ tục
hành chính công bố mới đã được công bố tại Quyết định số 1133/QĐ-UBND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ngày 30/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính công bố mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 09 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định số 509/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định số 454/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về
việc danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Danh
mục thủ tục hành chính cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số
49/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 05 đến
09 tại Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực điện
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính tại Quyết định số 773/QĐ-
UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính, Lĩnh vực an toàn vệ
sinh lao động; 15 thủ tục hành chính, Lĩnh vực kinh doanh khí; 06 thủ tục hành
chính, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 thủ tục hành chính, Lĩnh vực
xúc tiến thương mại; 03 thủ tục hành chính, Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp; 01
thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp nặng; 04 thủ tục hành chính, số thứ tự
01 đến 04, Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; 05 thủ tục hành chính, số thứ tự
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
01 đến 03 và 05, 06, Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa và 01 thủ tục hành
chính, Lĩnh vực khoa học công nghệ; 16 thủ tục hành chính, số thứ tự 02 đến 06,
08 đến 15, 18 đến 20, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; 03 thủ tục hành chính, Lĩnh vực
thương mại điện tử; 05 thủ tục hành chính, Lĩnh vực thương mại quốc tế; 09 thủ
tục hành chính Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng Mục I. Danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính số thứ tự 01 đến 03, Lĩnh vực kinh
doanh khí, 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 04 đến 06, Lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần A. Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành chính, Lĩnh vực điện; 15 thủ
tục hành chính, số thứ tự 01 đến 14, Lĩnh vực thương mại quốc tế; 01 thủ tục hành
chính, Lĩnh vực cụm công nghiệp; 07 thủ tục hành chính, Lĩnh vực vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 945/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính tại Quyết định số
1190/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 04, Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng tại Quyết định số
1214/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao
Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 02, Lĩnh vực
an toàn thực phẩm, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần A. Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; 01 thủ tục hành chính số, thứ tự 01 Lĩnh
vực phát triển và quản lý chợ, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số
945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,UBND cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CH
Ủ
T
Ị
CH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhan dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Lĩnh vực thương mại điện tử (03 TTHC)
1
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
(1.002968)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về thương mại điện tử;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử.
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/202
5 của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định:
Sở Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và thương mại;
-
Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý
website thương mại điện tử;
-
Thông tư 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý hoạt
động thương mại điện tử qua ứng
dụng trên thiết bị di động;
-
Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
47/2014/TT-BCT.16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
ủy quyền cho giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm
vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền
Thương.
Theo quy
định ủy
quyền tại
Quyết
định số
1842/QĐ-
UBND
ngày 04
tháng 11
năm 2025
của Ủy
ban nhân
dân tỉnh
Cao
Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về website
thương mại điện tử bán hàng
(1.000758)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của
Chính phủ;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
-
Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công
Thương;
-
Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ Công
Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/202
5 của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định:
Sở Công
Thương.
Theo quy
định ủy
quyền tại
Quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định số
1842/QĐ-
UBND
ngày 04
tháng 11
năm 2025
của Ủy
ban nhân
dân tỉnh
Cao
Bằng.
3
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại
điện tử
(1.000799)
7 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của
Chính phủ;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
-
Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/202
5 của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyết
định:
Sở Công
Thương.
Theo quy
định ủy
quyền tại
Quyết
định số
1842/QĐ-
UBND
ngày 04
tháng 11
năm 2025
của Ủy
ban nhân
dân tỉnh
Cao
Bằng.
2
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (01 TTHC)
1
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép quá cảnh hàng
hóa (1.000421)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
BCT ngày
13/10/202
5 của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
3
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
1
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để
sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu
thụ trong nước (1.001335)
20 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
-
Nghị định 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá;
-
Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
67/2013/NĐ-CP;
-
Nghị định 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/202
5 của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc
lá;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (129 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (123 TTHC)
1
Lĩnh vực xúc tiến thương mại (02 TTHC)
1
Đăng ký tổ
chức Hội
chợ, Triển
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Không
-
Luật Thương mại;
-
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2018 của
- Sửa đổi:
Trình tự thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lãm thương
mại tại
nước ngoài
(2.000026)
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại;
-
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
2
Đăng ký
sửa đổi, bổ
sung
nội
dung tổ
chức
hội
chợ, triển
lãm thương
mại
tại
nước ngoài
(2.000133)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
Không
-
Luật Thương mại;
-
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
-
Sửa đổi:
Thời hạn giải
quyết.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
Công
Thương.
2
Lĩnh vực kinh doanh khí (15 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LPG
(2.001424)
12 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LPG
(1.000491)
06 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Nộp phí
theo
quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LPG
(1.000510)
06 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Nộp phí
theo
quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LNG
(1.005184)
12 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Nộp phí
theo
quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc
còn
12
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày làm
việc.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LNG
(1.000649)
đầy đủ và hợp
lệ
Cao Bằng.
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
hiện
hành.
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
06
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu LNG
(1.005372)
06 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
07
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu CNG
(1.000706)
12 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
làm việc
ngày còn 12
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
08
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu CNG
(2.000146)
06 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
09
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu, nhập
khẩu CNG
(1.000387)
06 ngày làm
việc
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
-
Bổ sung
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
-
Công bố tại
Quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
10
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất,
sửa chữa
chai chứa
LPG
(1.000475)
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
11
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
sản xuất,
sửa chữa
chai chứa
LPG
(1.000455)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm
vi
quản
lý
của
Bộ
Công
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Sở Công
Thương).
12
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất,
sửa chữa
chai chứa
LPG
(1.000742)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
13
Cấp Giấy
chứng nhận
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
Theo quy
định của
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ;
- Cắt giảm
thời gian giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đủ điều kiện
sản xuất
chai LPG
mini
(2.000304)
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
14
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
sản
xuất
chai LPG
mini
(1.000709)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
15
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản
xuất
chai LPG
mini
(1.000704)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp: - Qua
dịch vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí;
-
Thông tư 37/2018/TT-BCT ngày
25/10/2018 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về quản lý an toàn và kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính
trong
các
lĩnh
vực
thuộc
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Sở Công
Thương).
3
Lĩnh vực thương mại quốc tế (20 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép
kinh
doanh cho
tổ chức kinh
tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
hàng hóa
(2.000255)
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương về hoạt
động mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
02
Cấp Giấy
phép
kinh
doanh cho
tổ chức kinh
tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
để
thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
phân
phối
bán buôn
các hàng
hóa là dầu,
mỡ bôi trơn
(2.000370)
22 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 28
ngày làm
việc xuống
còn 22 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương). Bổ
sung thành
phần hồ sơ.
03
Cấp Giấy
phép
kinh
doanh cho
tổ chức kinh
tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
các hàng
hóa là gạo;
đường; vật
phẩm ghi
hình; sách,
báo
và
tạp
22 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 28
ngày làm
việc xuống
còn 22 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chí
(2.000362)
vực công nghiệp và thương mại;
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương). Bổ
sung thành
phần hồ sơ.
04
Cấp Giấy
phép
kinh
doanh cho
tổ chức kinh
tế có vốn
đầu tư nước
ngoài
để
thực hiện
các dịch vụ
khác quy
định tại
khoản d, đ,
e, g, h, i
Điều 5 Nghị
định
22 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 28
ngày làm
việc xuống
còn 22 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
09/2018/N
Đ-CP
(2.000351)
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương). Bổ
sung thành
phần hồ sơ.
05
Cấp
lại
Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
(2.000340)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
Sở Công
Thương).
06
Điều chỉnh
Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
(2.000330)
22 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 28
ngày làm
việc xuống
còn 22 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tinh thành
Sở Công
Thương). Bổ
sung thành
phần hồ sơ.
07
Cấp giấy
phép kinh
doanh đồng
thời với
giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ được
quy định tại
Điều
20
Nghị định
số
09/2018/N
Đ-CP
(2.000272)
16 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày làm
việc xuống
còn 16 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
08
Cấp giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
thứ nhất, cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
không phải
thực hiện
thủ tục
kiểm tra
nhu cầu
kinh tế
(ENT)
(2.000361)
16 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày làm
việc xuống
còn 16 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tinh thành
Sở Công
Thương).
09
Cấp giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực
hiện thủ tục
kiểm
tra
nhu cầu
kinh tế
(ENT)
(1.000774)
28 ngày làm
việc và 10
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 58
ngày làm
việc xuống
còn 48 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Sở Công
Thương).
10
Điều chỉnh
tên, mã số
doanh
nghiệp, địa
chỉ trụ sở
chính, tên,
địa chỉ của
cơ sở bán
lẻ, loại hình
của cơ sở
bán lẻ, điều
chỉnh giảm
diện tích
của cơ sở
bán lẻ trên
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(2.000339)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
11
Điều chỉnh
tăng diện
tích cơ sở
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bán lẻ thứ
nhất
trong
trung tâm
thương mại;
tăng diện
dích cơ sở
bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ
thứ
nhất
được lập
trong trung
tâm thương
mại
và
không thuộc
loại
hình
cửa hàng
tiện lợi, siêu
thị
mini,
đến mức
dưới 500m
2
(2.000334)
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
12
Điều chỉnh
tăng diện
tích cơ sở
16 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết
từ 20
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bán lẻ thứ
nhất không
nằm
trong
trung tâm
thương mại
(2.000322)
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
ngày
làm
việc xuống
còn 16 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
13
Điều chỉnh
tăng diện
tích cơ sở
bán lẻ khác
28 ngày làm
việc và 10
ngày kể từ
ngày nhận đủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 58
ngày làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và trường
hợp cơ sở
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thay
đổi loại
hình thành
cửa hàng
tiện lợi, siêu
thị mini
(2.002166)
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
việc xuống
còn 48 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
14
Cấp lại
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(2.000665)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
năm 2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
15
Gia hạn
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
(1.001441)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật thương mại ngày 14 tháng 6
năm 2005;
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm
2014;
-
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của
Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm
2016;
-
Nghị
định
số
09/2018/NĐ-CP
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Sửa đổi cơ
quan thực
hiện TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
(UBND
tinh thành
Sở Công
Thương).
16
Cấp Giấy
phép thành
lập
Chi
nhánh của
thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
(1.000376)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
chưa có
-
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND tỉnh
ủy quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền
thương mại, văn phòng đại diện và
chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà cung
cấp dịch vụ nước ngoài.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
17
Cấp
lại
Giấy phép
thành lập
Chi nhánh
của thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
chưa có
-
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND tỉnh
ủy quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000361)
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
18
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập
Chi nhánh
của thương
nhân nước
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
chưa có
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngoài tại
Việt Nam
(2.000129)
hành chính
công cấp xã.
tuyến một phần.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyền cho
Sở Công
Thương).
19
Gia hạn
Giấy phép
thành lập
Chi nhánh
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chưa có
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
(1.000358)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
(UBND tỉnh
ủy quyền cho
Sở Công
Thương).
20
Chấm dứt
hoạt động
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
chưa có
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chi nhánh
của thương
nhân nước
ngoài
tại
Việt Nam
(1.000168)
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thẩm quyền
quyết định
(UBND tỉnh
ủy quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (17 TTHC)
01
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận lưu
hành tự do
(CFS)
đối
với hàng
hóa xuất
khẩu
(1.001238)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
02
Thủ tục sửa
đổi,
bổ
sung/ cấp
lại Giấy
chứng nhận
lưu hành tự
do (CFS)
đối với
hàng hóa
xuất khẩu
(1.001104)
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Sở Công
Thương).
03
Thủ tục cấp
Giấy phép
cho thương
nhân được
ký hợp
đồng đại lý
mua, bán
hàng hóa
xuất khẩu
theo giấy
phép
(1.013779)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Thủ tục cấp
phép nhập
khẩu sản
phẩm thuốc
lá để kinh
doanh
hàng
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 100/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 8 năm 2020 của
Chính
phủ
về
kinh
doanh
hàng
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
miễn thuế
(1.001419)
hành chính
công cấp xã.
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đăng
ký quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của
thương
nhân nước
ngoài không
có hiện diện
tại Việt
Nam
(1.000350)
30 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông
tư
số
28/2012/TT-BCT
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết về việc đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
06
Cấp lại, sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đăng
ký quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của
thương
nhân nước
ngoài không
có hiện diện
tại Việt
Nam
(1.005405)
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông
tư
số
28/2012/TT-BCT
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
07
Gia hạn
Giấy chứng
nhận đăng
ký quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của
thương
nhân nước
ngoài không
có hiện diện
tại Việt
Nam
(1.005406)
30 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của
Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 28/2012/TT-BCT
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
08
Thủ tục cấp
Giấy phép
kinh doanh
tạm nhập,
tái xuất
(1.001062)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
-
Thông
tư
số
08/2023/TT-BCT
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều quy định Danh
mục chi tiết theo mã số HS của hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành
kèm theo một số Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
09
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm nhập,
tái xuất theo
hình thức
khác
(1.000957)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông
tư
số
12/2018/TT-BCT
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
10
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm xuất, tái
nhập
(1.000905)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
11
Thủ tục
Giấy phép
kinh doanh
chuyển
khẩu
(1.000890)
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
12
Thủ tục cấp
Mã số kinh
doanh tạm
nhập, tái
xuất hàng
thực phẩm
đông lạnh
(1.004155)
Tối thiểu 14
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
13
Thủ tục cấp
Mã số kinh
doanh tạm
nhập,
tái
xuất hàng
hóa có thuế
tiêu thụ đặc
biệt
(1.004181)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14
Thủ tục cấp
Mã số kinh
doanh tạm
nhập, tái
xuất hàng
hóa đã qua
sử dụng
(2.001758)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
15
Thủ tục sửa
đổi, bổ
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày
12
tháng 6
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung/ cấp
lại Mã số
kinh doanh
tạm nhập,
tái xuất
(1.000551)
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
năm 2017;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
16
Thủ tục sửa
đổi, bổ
sung/ cấp
lại Giấy
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
Không
-
Luật Thương mại;
-
Luật Quản lý ngoại thương;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép kinh
doanh tạm
nhập, tái
xuất; Giấy
phép tạm
nhập, tái
xuất; Giấy
phép tạm
xuất, tái
nhập; Giấy
phép kinh
doanh
chuyển
khẩu
(1.004191)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định.
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
17
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) ưu
đãi Mẫu
AK
-
Trực tiếp;
Dịch vụ Công
trực tuyến: 8
giờ làm việc;
-
Qua đường
Bưu điện: 24
giờ làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Hệ thống quản lý
và cấp giấy chứng
Theo quy
định của Bộ
Tài Chính
-
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
-
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ
-
Bổ sung:
Căn cứ pháp
lý của
TTHC.
-
Công bố tại
Quyết định
số 3361/QĐ-
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000603)
nhận xuất xứ điện tử
của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
https://ecosys.gov.vn
.
trưởng Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng
4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng
hóa;
-
Thông tư số 49/2025/TT-BCT
ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại hàng hóa
thuộc Hiệp định khung về Hợp tác
Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ
các nước thành viên Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ
Đại Hàn Dân Quốc;
-
Hiệp định Thương mại hàng hóa
thuộc Hiệp định khung về Hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
BCT ngày
18 tháng 11
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính
thức tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-
xi-a ngày 24 tháng 8 năm 2006;
-
Thư phê chuẩn của Ủy ban thực
thi Hiệp định Thương mại tự do
ASEAN - Hàn Quốc ngày 27 tháng
6 năm 2013 về việc sửa đổi tiểu Phụ
lục I - Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong
Phụ lục III - Quy tắc xuất xứ của
Hiệp định Thương mại Hàng hóa
trong khuôn khổ Hiệp định Thương
mại tự do ASEAN - Hàn Quốc;
-
Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi
dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES)
nhằm tạo thuận lợi trong thực thi
hiệp định thương mại tự do giữa Bộ
Công Thương Việt Nam, Tổng cục
Hải quan Việt Nam và Tổng cục Hải
quan Hàn Quốc được ký luân phiên
tại Hà Nội vào ngày 21/10/2022 và
tại Te-Chơn, Hàn
Quốc vào ngày 31 tháng 10 năm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2022.
-
Quyết định đính kèm danh mục
PSR (HS 2022) - Tiểu Phụ lục 2 sửa
đổi đính kèm Phụ lục 3 (Quy tắc
xuất xứ hàng hóa) của Hiệp định
Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp
định Khung về hợp tác kinh tế toàn
diện giữa Chính phủ của các nước
thành viên thuộc Hiệp hội các quốc
gia Đông Nam Á và Chính phủ
nước Đại Hàn Dân Quốc do Ủy ban
thực thi Hiệp định Thương mại tự
do ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA-
IC) thông qua theo hình thức luân
phiên vào ngày 01 tháng 5 năm
2025;
-
Quyết định số 3361/QĐ-CT ngày
18 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung ban hành trong lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
Lĩnh vực thương mại điện tử (03 TTHC)
01
Thông báo
ứng dụng
thương mại
điện tử bán
hàng
(1.003390)
Không quy
định
-
Cổng thông
tin quản lý
hoạt động
thương mại
điện tử;
-
Cổng dịch
vụ công
quốc gia.
Trực tuyến
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013
của Chính phủ về thương mại điện
tử;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-
CP;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Đăng ký
hoạt động
đánh giá tín
nhiệm
website
thương
mại
15 ngày làm
việc
-
Cổng thông
tin quản lý
hoạt động
thương mại
điện tử;
-
Cổng dịch
Trực tuyến
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013
của Chính phủ;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25
tháng
9
năm
2021 của
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử
(1.000880)
vụ công
quốc gia.
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Thông báo
website
thương mại
điện tử bán
hàng
(2.000243)
Không quy
định
-
Cổng thông
tin quản lý
hoạt động
thương mại
điện tử;
-
Cổng dịch
vụ công
quốc gia.
Trực tuyến
Không
-
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013
của Chính phủ về thương mại điện
tử;
-
Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (01 TTHC)
01
Phê duyệt
phương án
cắm mốc
chỉ giới xác
định phạm
vi bảo vệ
đập thủy
điện
(2.001384)
25 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Không quy
định
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập,
hồ chứa nước.
-
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực
về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
-
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
7
Lĩnh vực điện (09 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01
Cấp Giấy
phép hoạt
động phân
phối điện
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
(1.013411)
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
-
Thông tư
số
106/2020/T
T-BCT ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
-
Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và các
văn bản sửa
đổi, thay thế.
-
Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp, thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 14
ngày xuống
12 ngày.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp Giấy
12 ngày kể từ
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
-
Thông
tư
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Cắt giảm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép
hoạt
động bán
buôn điện
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân
tỉnh
(1.013412)
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
số
106/2020/T
T-BCT ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và các
văn bản sửa
đổi, thay thế.
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp, thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thời hạn giải
quyết từ 14
ngày xuống
12 ngày.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp Giấy
phép hoạt
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Thông tư
số
-
Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
-
Nghị
định
số
61/2025/NĐ-CP
- Cắt giảm
thời hạn giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động bán lẻ
điện thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
(1.013416)
hồ sơ hợp lệ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
106/2020/T
T-BCT ngày
08/12/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ Tài
chính và các
văn bản sửa
đổi, thay thế.
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp, thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyết từ 14
ngày xuống
12 ngày.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị
định
số
61/2025/NĐ-CP
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết
từ 10
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
(trừ trường
hợp giấy
phép bị mất,
bị hỏng)
(1.013417)
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày xuống
08 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Cấp gia hạn
giấy
phép
hoạt
động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
(1.013418)
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương).
06
Cấp sửa
đổi, bổ sung
giấy
phép
hoạt
động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
(1.013419)
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
07
Thu hồi
giấy phép
hoạt động
điện lực
thuộc thẩm
quyền
của
Ủy
ban
nhân dân
cấp tỉnh
08 ngày kể từ
thời điểm có
cơ sở xác định
giấy phép
hoạt động
điện lực thuộc
trường hợp
quy định tại
khoản 1 Điều
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Không có
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.013421)
23 Nghị định
số
61/2025/NĐ-
CP
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
08
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
trong
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị
hỏng.
(1.013420)
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
09
Cấp giấy
phép hoạt
động phát
điện thuộc
thẩm quyền
12 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị
định
số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 14
ngày xuống
12 ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp của Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
(1.013401)
phục vụ
hành chính
công cấp xã.
chính công ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
8
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
01
Nhượng
bán, xuất
khẩu, tái
xuất, thanh
lý máy móc
thiết bị
chuyên
ngành thuốc
lá của các
doanh
nghiệp sản
xuất thuốc
lá, chế biến
nguyên liệu
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
-
Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ;
-
Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính
phủ;
-
Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuốc lá
(1.013780)
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
9
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
01
Cấp Giấy
phép
sản
xuất rượu
công nghiệp
(quy mô từ
3 triệu
lít/năm trở
lên)
(1.004021)
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
4.500.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp
lại
Giấy phép
sản
xuất
rượu công
nghiệp (quy
mô từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
(1.003992)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
4.500.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
-
Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày làm
việc xuống
còn 06 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp sửa
đổi, bổ sung
Giấy phép
sản
xuất
rượu công
nghiệp (quy
mô từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
(1.004007)
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
4.500.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
-
Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày làm
việc xuống
còn 06 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Cấp Giấy
phép phân
phối rượu
(1.003977)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
rượu, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 11 năm 2017;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Thương).
05
Cấp sửa
đổi, bổ sung
Giấy phép
phân phối
rượu
(1.005376)
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 07
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
06
Cấp lại
Giấy phép
phân phối
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Theo quy
định của
pháp luật về
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ;
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết
từ 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
rượu
(1.003101)
hồ sơ hợp lệ
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày làm
việc còn 06
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
07
Cấp Giấy
phép phân
phối sản
phẩm thuốc
lá
(1.001338)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
08
Cấp sửa
12
ngày
làm
Trung tâm
- Trực tiếp;
Theo quy
-
Nghị
định
số
67/2013/NĐ-CP
- Cắt giảm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đổi, bổ sung
Giấy phép
phân
phối
sản phẩm
thuốc lá
(1.001323)
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
09
Cấp
lại
Giấy phép
phân
phối
sản phẩm
thuốc lá
(2.000598)
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
-
Thông
tư
số
38/2025/TT-BCT
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày làm
việc còn 12
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
10
Lĩnh vực an toàn thực phẩm (02 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối
với cơ sở
sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm
(2.000591)
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
- Thông tư
64/2025/TT-
BTC
Sản xuất:
1.250.000đ;
Kinh doanh
500.000đ
-
Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên
quan đến
Điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày
05/02/2020
của
Chính phủ
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 25
ngày làm
việc xuống
còn 15 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư 43/2018/TT-BCT;
-
Thông tư 38/2025/TT-BCT;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối
với cơ sở
sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm
- Trường hợp
cấp
lại do
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị hỏng;
thay đổi tên
cơ sở nhưng
không thay
đổi chủ cơ sở,
địa chỉ, địa
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
-
Thông tư
67/2021/TT-
BTC;
-
Thông tư
64/2025/TT-
BTC
Sản xuất:
1.250.000đ;
Kinh doanh
500.000đ.
-
Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ;
-
Nghị
định
số
17/2020/NĐ-CP
-
Sửa dổi:
Tên TTHC.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết trong
trường hợp
chuỗi cơ sở
kinh doanh
thực phẩm
có tăng về cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.000535)
điểm và toàn
bộ quy trình
sản xuất, mặt
hàng kinh
doanh; do
thay đổi chủ
cơ sở nhưng
không thay
đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa
điểm và toàn
bộ quy trình
sản xuất, mặt
hàng kinh
doanh;
Trường hợp
chuỗi cơ sở
kinh doanh
thực phẩm có
giảm về cơ sở
kinh doanh:
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đầy đủ hợp
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư 43/2018/TT-BCT;
-
Thông tư 38/2025/TT-BCT;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
sở kinh
doanh; do cơ
sở thay đổi
địa điểm sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy trình sản
xuất,
mặt
hàng kinh
doanh và khi
Giấy chứng
nhận hết
hiệu lực từ
25 ngày làm
việc xuống
còn 15 ngày
làm việc.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lệ.
- Trường hợp
chuỗi cơ sở
kinh doanh
thực phẩm có
tăng về cơ sở
kinh doanh;
do cơ sở thay
đổi địa điểm
sản xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh và khi
Giấy chứng
nhận hết hiệu
lực: Trong
thời hạn 15
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận
được
Đơn đề nghị
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp
lệ.
11
Lĩnh vực hóa chất (09 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất và
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(1.011506)
-
Trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
ngày làm việc
-
Trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
luật hóa chất;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 12
ngày làm
việc xuống
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
sản xuất và
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(1.011507)
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong hoạt
động hóa
chất
nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất và
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
- Trường hợp
cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của
Bộ
Tài
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết
từ 12
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(1.011508)
ngày làm việc
- Trường hợp
cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày
làm
việc xuống
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
04
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(2.001547)
-
Trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
ngày làm việc
-
Trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 12
ngày làm
việc xuống
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
-
Cắt giảm
thời hạn giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết
từ
15
ngày
làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
sản xuất hóa
chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(2.001175)
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động hóa
chất
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
06
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
- Trường hợp
cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 12
ngày làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(2.001172)
- Trường hợp
cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
việc xuống
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tổ chức, cá
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
07
Cấp Giấy
- Trường hợp
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
Thực hiện
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
- Bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(1.002758)
cơ
sở
sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
ngày làm việc
- Trường hợp
cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 12
ngày làm
việc xuống
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết
từ
15
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày
làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
08
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
kinh doanh
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
(2.001161)
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động
hóa
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chất
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
09
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
hóa chất sản
xuất,
kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
-
Trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt tại
địa bàn tỉnh: 9
ngày làm việc
-
Trường hợp
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Thực hiện
theo Thông
tư số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
-
Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ;
-
Bổ sung
Căn cứ pháp
lý của thủ tục
hành chính.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 12
ngày làm
việc
xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vực công
nghiệp
(2.000652)
cơ
sở
sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá nhân
được đặt
ngoài địa bàn
tỉnh: 12 ngày
làm việc
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và
sử dụng phí
trong
hoạt
động hóa
chất
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
còn 09 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
nhân được
đặt tại địa
bàn tỉnh Cao
Bằng;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày làm
việc xuống
còn 12 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cơ sở
sản
xuất,
kinh doanh
hóa chất của
tổ chức, cá
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân được
đặt ngoài địa
bàn tỉnh Cao
Bằng.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
12
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (08 TTHC)
01
Cấp giấy
16
ngày
làm
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
Không quy
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
- Sửa đổi, bổ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn vật liệu
nổ công
nghiệp
(2.000229)
việc
kể
từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ và hợp
lệ.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
định
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về
vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất
thuốc nổ;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
Công Thương Quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ thuộc quản lý của
Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
sung:
Thời
gian giải
quyết, tên
thủ tục hành
chính, căn cứ
pháp lý.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày làm
việc xuống
còn 16 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp lại
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn vật liệu
nổ công
nghiệp
(2.000210)
2,5 ngày làm
việc
kể
từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ và hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
-
Sửa đổi:
Tên thủ tục
hành chính;
căn cứ pháp
lý.
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc xuống
còn 2,5 ngày
làm việc.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Thu hồi
giấy phép,
giấy chứng
nhận về
quản lý, sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc
nổ
(1.003401)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Bổ sung:
căn cứ pháp
lý.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
Thương.
04
Cấp Giấy
phép sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
(2.001434)
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Theo quy
định tại
Thông tư số
148/2016/T
T-BTC
được sửa
đổi, bổ sung
bởi
Thông
tư số
53/2019/TT-
BTC
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép sử
dụng vật
liệu nổ công
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Theo quy
định tại
Thông tư số
148/2016/T
T-BTC
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
(1.013058)
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
được sửa
đổi, bổ sung
bởi
Thông
tư số
53/2019/TT-
BTC
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
còn 04 ngày
làm việc;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
06
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản
xuất
tiền
chất
thuốc nổ
(1.000998)
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyền cho
Sở Công
Thương).
07
Cấp
điều
chỉnh giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản
xuất
tiền
chất
thuốc nổ
(1.000965)
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
08
Cấp lại
Giấy phép
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Theo quy
định tại
Thông tư số
148/2016/T
T-BTC
-
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
-
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
(2.001433)
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
được sửa
đổi, bổ sung
bởi
Thông
tư số
53/2019/TT-
BTC
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
còn 04 ngày
làm việc;
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
13
Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC)
1
Thành
lập/mở rộng
cụm công
nghiệp
(1.012427)
Kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định tại
Nghị định số
32/2014/NĐ-
CP, trong đó
thời hạn giải
quyết: Bước 1
thực hiện
trong 5 ngày
làm việc để
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không thu
phí.
-
Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ về quản lý, phát triển
cụm công nghiệp;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 14/2024/TT-BCT
ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thông báo tiếp
nhận hồ sơ và
15 ngày để
nhận hồ sơ;
Bước 2 thực
hiện trong 5
ngày làm
việc; Bước 3
thực hiện
trong 25 ngày;
Bước 4 thực
hiện trong 7
ngày làm
việc.
trưởng Bộ Công Thương Quy định
chế độ báo cáo định kỳ về cụm công
nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công
nghiệp cả nước và một số mẫu văn
bản về quản lý, phát triển cụm công
nghiệp.
14
Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)
1
Cấp Giấy
xác nhận ưu
đãi dự án
sản xuất sản
phẩm công
nghiệp hỗ
trợ thuộc
Danh mục
sản phẩm
25 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không thu
phí.
-
Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ về phát triển công nghiệp
hỗ trợ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
-
Sửa đổi:
Mã TTHC.
-
Cắt giảm
thời hạn từ
30 ngày
xuống còn
25 ngày.
- Công bố tại
Quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công nghiệp
hỗ trợ ưu
tiên
phát
triển của
các doanh
nghiệp nhỏ
và vừa
(1.001158)
-
Thông tư số 55/2015/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ
Công Thương quy định trình tự, thủ
tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu
đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển;
-
Thông tư số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 55/2015/TT-
BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
15
Lĩnh vực khoáng sản (04 TTHC)
01
Phê duyệt
kế hoạch rủi
ro
trong
khai thác
khoáng sản
bằng
phương
12 ngày
(Kể từ ngày
nhận được bộ
hồ sơ hợp lệ)
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
Không quy
định.
-
Luật Địa chất khoáng sản ngày
29/11/2024;
-
Thông tư số 24/2025/TT-BCT
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về lập và
phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày xuống
còn 12 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp hầm lò
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
UBND cấp
tỉnh
(1.013652)
công cấp
xã.
tuyến một phần.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp Giấy
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn
trong
khai thác
khoáng sản
(1.014125)
14 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định.
-
Luật Địa chất và khoáng sản ngày
29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 04/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về Kỹ thuật
an toàn trong khai thác
khoáng sản;
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 17
ngày làm
việc xuống
còn 14 ngày
làm việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp
lại
3 ngày làm
Trung
tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
Không quy
- Luật Địa chất và khoáng sản ngày
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Giấy chứng
nhận huấn
luyện kỹ
thuật an
toàn trong
khai thác
khoáng sản
(1.014126)
việc
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
định.
29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 04/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về Kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Thu hồi
Giấy chứng
nhận huấn
luyện kỹ
thuật an
toàn trong
khai thác
khoáng sản
(1.014127)
3 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định.
-
Luật Địa chất và khoáng sản ngày
29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 04/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công
Thương quy
định
về Kỹ
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuật an toàn trong khai thác khoáng
sản;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
16
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)
01
Cấp chứng
chỉ kiểm
định viên
(2.000140)
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Nghị định số 140/2018/NĐ- CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
-
Thông tư số 37/2018/TT-BCT
ngày 25/10/2018 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về quản lý an toàn
và kiểm định kỹ thuật an toàn lao
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
02
Cấp lại
chứng chỉ
kiểm định
viên
(2.000066)
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không quy
định
-
Nghị định số 140/2018/NĐ- CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
-
Thông tư số 37/2018/TT-BCT
ngày 25/10/2018 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về quản lý an toàn
và kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động thuộc thẩm quyền quản lý
- Cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
còn 04 ngày
làm việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
17
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
01
Chấm dứt
hoạt động
bán hàng đa
cấp
(2.001573)
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Không quy
định
-
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
-
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
02
Công nhận
chương
trình đào
tạo
kiến
thức pháp
luật về bán
hàng đa cấp
(1.003705)
25 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
Không quy
định
-
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
-
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 30
ngày làm
việc còn 25
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Xác nhận
15
ngày
làm
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
Không quy
-
Nghị
định
số
40/2018/NĐ-CP
- Sửa đổi cơ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kiến thức
pháp luật về
bán hàng đa
cấp, kiến
thức cho
đầu mối tại
địa phương
(2.000324)
việc
kể
từ
ngày thực
hiện kiểm tra
kiến thức
pháp luật về
bán hàng đa
cấp.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
định
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
-
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
18
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (06 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng
ký
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Không có
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết
từ 10
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoạt động
kiểm định
(2.000604)
hồ sơ hợp lệ
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
02
Cấp sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đăng
ký hoạt
động kiểm
định
(2.001675)
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Không có
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
ký hoạt
động kiểm
định
(2.001665)
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Không có
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày làm
việc còn 04
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Cấp Quyết
định chỉ định
tổ chức đánh
Trong thời
hạn 20 ngày
kể từ khi nhận
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giá sự phù
hợp
(2.000147)
được hồ sơ
hợp lệ, cơ
quan chỉ định
tổ chức đánh
giá năng lực
thực tế tại tổ
chức đánh giá
sự phù hợp
thông qua
việc cử
chuyên gia
hoặc thành lập
đoàn đánh
giá.
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả hành
động
khắc
phục theo
biên bản đánh
giá thực tế,
nếu tổ chức
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều Luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đánh giá sự
phù hợp đáp
ứng yêu cầu
theo quy định,
cơ quan chỉ
định ban hành
quyết định chỉ
định cho tổ
chức đánh giá
sự phù hợp
theo quy định
tại Mẫu số 08
Phụ lục ban
hành kèm
theo Nghị
định số
74/2018/NĐ-
CP ngày
15/5/2018
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
05
Cấp lại
Quyết định
chỉ định tổ
chức đánh
giá sự phù
04 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Không có
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15
tháng
5
năm
2018 của
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
còn 04
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp
(1.013990)
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của của
Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
06
Cấp thay
đổi, bổ sung
phạm
vi,
lĩnh vực
được chỉ
định
(1.013989)
04 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không có
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của của
Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày làm
việc còn 04
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyền cho
Sở Công
Thương).
19
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (09 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt động
thử nghiệm
(1.001271)
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
02
Cấp
bổ
sung, sửa
đổi Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt động
thử nghiệm
(2.000618)
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
03
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
04 ngày
làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số
132/2008/NĐ-
CP
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết
từ
05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hoạt
động thử
nghiệm
(2.000613)
sơ hợp lệ.
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày làm
việc còn 04
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND tỉnh
ủy quyền cho
Sở Công
Thương).
04
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt
động
giám định
(1.000878)
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01
tháng
7
năm
2016 của
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công cấp xã.
tuyến một phần.
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
05
Cấp
bổ
sung, sửa
đổi Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt
động
giám định
(2.000401)
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính;
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
06
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
ký hoạt
động giám
định
(2.000251)
04 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày làm
việc còn 04
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Thương).
07
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt động
chứng nhận
(1.001292)
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
08
Cấp
bổ
sung, sửa
đổi Giấy
chứng nhận
đăng
ký
hoạt động
chứng nhận
(2.000628)
Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ,
trong thời hạn
08 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ, bộ quản lý
ngành, lĩnh
vực chịu trách
nhiệm
cấp
Giấy chứng
nhận cho tổ
chứcchứng
nhận theo
Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban
hành kèm
theo Nghị
định số
154/2018/NĐ-
CP của Chính
phủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày làm
việc còn 08
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
09
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
ký hoạt
động chứng
nhận
(2.000624)
04 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày làm
việc còn 04
ngày làm
việc.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
20
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)
01
Đăng ký
hợp đồng
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
Không quy
định
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng ngày 20 tháng 6 năm 2023;
- Cắt giảm
thời gian giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
theo
mẫu,
điều kiện
giao dịch
chung thuộc
thẩm quyền
của
Sở
Công
Thương
(2.000191)
hồ sơ hợp lệ
và có thể được
gia hạn thêm
tối đa không
quá 30 ngày
trong
trường hợp
phức tạp
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Qua dịch vụ công
trực tuyến một phần.
-
Nghị định số 55/2024/NĐ CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệp và thương
mại;
-
Thông tư số 42/2025/TT BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương ban hành Danh mục
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải
đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyết từ 30
ngày xuống
còn 25 ngày.
- Sửa đổi cơ
quan có
thẩm quyền
quyết định
(UBND
tỉnh ủy
quyền cho
Sở Công
Thương).
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
1
Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC)
1
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
pháp luật về
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
- Sửa đổi:
Cách thức
thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cửa hàng
bán lẻ LPG
chai
(2.001283)
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
2
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện
cửa hàng
bán lẻ LPG
chai
(2.001270)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Sửa đổi:
Cách thức
thực hiện.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương.
3
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
cửa hàng
bán lẻ LPG
chai
(2.001261)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Sửa đổi:
Cách thức
thực hiện.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
2
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (03 TTHC)
1
Cấp Giấy
phép sản
xuất rượu
thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
(2.000633)
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
1.100.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
-
Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
- Sửa đổi, bổ
sung: Đối
tượng thực
hiện TTHC;
yêu cầu, điều
kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
căn cứ pháp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
lý.
- Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
2
Cấp
lại
Giấy phép
sản
xuất
rượu thủ
công nhằm
mục đích
kinh doanh
(1.001279)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
1.100.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
-
Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Sửa đổi, bổ
sung: Cách
thức thực
hiện.
-
Công bố tại
Quyết định
số 2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương.
3
Cấp sửa
đổi, bổ sung
Giấy phép
sản
xuất
rượu thủ
công nhằm
mục đích
kinh doanh
(2.000629)
07 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
-
Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
1.100.000đ
Thông tư
299/2016/T
T-BTC
-
Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu;
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
-
Sửa đổi:
Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai; yêu
cầu,
điều
kiện thực
hiện thủ tục
hành chính.
-
Công bố
tại Quyết
định số
2866/QĐ-
BCT ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
STT
Tên TTHC (mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục TTHC
Văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ TTHC
01
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ (1.012569)
Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ
Tài chính
02
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm
(2.001293)
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
03
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh thực
phẩm (2.001278)
- Tổng số danh mục TTHC công bố: 134 TTHC
Trong đó:
+ TTHC công bố mới: 05 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 129 TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 03 TTHC.
-
TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết:
82 TTHC.
-
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính: 133 TTHC.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
TTHC được ủy quyền: 104 TTHC.
-
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 32 TTHC.
-
Dịch vụ công trực tuyền một phần: 102 TTHC.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
(2.000133)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
3 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
7 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000026)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
2 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Công chức phòng kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
5 ngày làm việc
II.
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (15 TTHC)
Quy trình số: 01
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1.
Quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC:
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000491);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000510);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.000649);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005372);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (2.000146);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000387).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
6 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (2.001424);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiến hành xem xét, thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: soạn thảo dự thảo Giấy
chứng nhận gửi lãnh đạo phòng xem xét;
-
Trường hợp từ chối cấp Giấy phép: soạn văn bản trả lời, nêu rõ
lý do gửi lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức phòng QLCN
10,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
Quy trình số: 04
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000455);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000742);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiến hành xem xét, thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: soạn thảo dự thảo Giấy
chứng nhận gửi lãnh đạo phòng xem xét;
-
Trường hợp từ chối cấp Giấy phép: soạn văn bản trả lời, nêu rõ
Công chức phòng QLCN
4,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
lý do gửi lãnh đạo phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày làm việc
III.
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (20 TTHC)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết 09 TTHC:
-
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340);
Quy trình số: 01
-
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện
tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000339);
-
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được
lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
2
(2.000334);
-
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000665);
-
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441);
-
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000361);
-
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129);
-
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358);
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa (2.000255)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
sơ
khẩu
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (2.000272);
-
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361);
-
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (2.000322).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 ngày làm việc
Quy trình số: 05
5.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370);
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo;
đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362);
-
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000351);
-
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
18 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
2 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
khẩu
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày làm việc
Quy trình số: 06
6.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(1.000774);
-
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi,
siêu thị mini (2.002166).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
42 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
2 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
48 ngày làm việc
IV.
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (17 TTHC)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa (1.000421).
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
1 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt
Công chức phòng kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238);
-
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001104);
-
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập;
Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
-
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062);
-
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957);
-
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905);
-
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890);
-
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
3 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép (1.013779);
-
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (1.004181);
-
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (2.001758).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 05
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phục vụ hành chính công
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
Quy trình số: 06
6.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
(1.000350);
-
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
(1.005406).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
27,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
20 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày làm việc
Quy trình số: 07
7.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
14 ngày làm việc
Quy trình số: 08
8.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005405)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
12,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
V.
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (06 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
12,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng (1.003390);
-
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng (2.000243).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng QLXNK tiếp nhận hồ sơ: Trong
thời hạn 3 ngày làm việc, thương nhân, tổ chức, cá
nhân nhận kết quả từ Sở Công Thương qua địa chỉ thư
điện tử đã đăng ký về một trong các nội dung sau:
-
Nếu thông tin đăng ký tài khoản đầy đủ, thương
nhân, tổ chức, cá nhân được cấp một tài khoản đăng
nhập hệ thống và tiến hành tiếp Bước 3;
-
Nếu đăng ký tài khoản bị từ chối hoặc yêu cầu bổ
sung, thương nhân, tổ chức, cá nhân phải tiến hành
đăng ký lại hoặc bổ sung thông tin theo yêu cầu.
Bước 3: Sau khi được cấp tài khoản đăng nhập hệ
thống, thương nhân, tổ chức, cá nhân tiến hành đăng
nhập, chọn chức năng Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng và tiến hành khai báo thông tin theo
mẫu.
Bước 4: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, thương nhân,
tổ chức, cá nhân nhận thông tin phản hồi của Sở Công
Thương qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký về một trong
các nội dung sau:
-
Xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ;
-
Cho biết thông tin khai báo chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Khi đó, thương nhân, tổ chức, cá nhân phải
quay về Bước 3 để khai báo lại hoặc bổ sung các
Chuyên viên phòng QLXNK
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thông tin theo yêu cầu.
3.
Thương nhân, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm theo
dõi tình trạng xử lý hồ sơ qua thư điện tử hoặc tài khoản
truy cập hệ thống.
4.
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được
thông báo yêu cầu bổ sung thông tin ở Bước 4 theo quy
định, nếu thương nhân, tổ chức, cá nhân không có phản
hồi thì hồ sơ thông báo sẽ bị chấm dứt và phải tiến
hành thông báo lại hồ sơ từ Bước 3.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
-
Đăng ký mở tài khoản: 3 ngày làm việc
-
Phản hồi về hồ sơ thông báo: 3 ngày làm việc
-
Duyệt thông báo: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thông báo đầy đủ, hợp lệ của thương nhân, tổ
chức, cá nhân.
-
Chấm dứt thông tin thông báo: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu bổ sung
thông tin mà thương nhân, tổ chức, cá nhân không tiến hành bổ sung.
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng thương mại điện tử bán hàng (1.002968);
-
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng (1.000758).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Tư vấn, hỗ trợ tạo lập tài khoản đăng hồ sơ trực tuyến trên cổng
dịch vụ công quốc gia hoặc trên cổng online.gov.vn (nếu có)
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng. Trong trường
hợp hồ sơ không hợp lệ công chức kích hoạt từ chối, (nếu hồ sơ
hợp lệ chuyển sang bước 4)
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xác nhận trực tuyến (sau khi xác nhận thì hệ thống tự động cập
nhật trên cổng online.gov.vn)
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
1,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT (1.000799)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tư vấn, hỗ trợ tạo lập tài khoản đăng hồ sơ trực tuyến trên cổng
dịch vụ công quốc gia hoặc trên cổng online.gov.vn (nếu có)
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng.
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
3,5 ngày làm việc
Bước 4
Báo Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xác nhận thông tin, phản hồi tới Công chức thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả
Công chức phòng chuyên môn của
Sở Công Thương
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
VI.
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (01 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001384)
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
lượng
20 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét cấp
giấy phép
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê
duyệt
Công chức phòng kinh tế UBND
tỉnh
3,25 ngày
Bước 8
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
VII.
LĨNH VỰC ĐIỆN (09 TTHC)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411);
-
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013412);
-
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416);
-
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401).
Quy trình số 01
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
lượng
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt cấp giấy phép
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày
Quy trình số 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
-
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
(1.013417);
-
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419);
-
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013421);
-
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
(1.013420).
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Năng
lượng
6,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng
lượng
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
08 ngày
VIII.
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
11 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
Công chức phòng kinh tế, Văn phòng
2 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
phê duyệt
UBND tỉnh
Bước 8
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước (1.001335)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLCN
11 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả
TTHC đến Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức phòng kinh tế, Văn phòng
UBND tỉnh
2 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày làm việc
IX.
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
10,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Cấp Giấy phép phân phối rượu (1.003977);
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001323);
-
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu (1.005376);
-
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu (1.003101).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
4,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
6 ngày làm việc
X.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (02 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm (2.000591)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm (2.000535).
-
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi
Giấy chứng nhận hết hiệu lực;
-
Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm việc
-
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng;
-
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
-
Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
phục vụ hành chính công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
XI.
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (09 TTHC)
1.
Quy trình giải quyết 06 TTHC:
Quy trình số: 01
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011506);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp (1.011508);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001172);
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758);
-
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.000652).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công
chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
0,75 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng xem
xét
Công chức Phòng Quản lý
Công nghiệp
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn tỉnh:
6,5 ngày
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh:
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,75 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
đến Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa bàn
tỉnh: 9 ngày làm việc
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt ngoài địa bàn tỉnh:
12 ngày làm việc
Quy trình: 02
2.
Quy trình giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011507);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001175);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001161).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
0,75 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý Công nghiệp
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,75 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
04 ngày làm việc
XII.
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (08 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (2.000229)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng thụ lý hồ sơ thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra
cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên viên phòng QLCN
14,5 ngày làm việc
Chuyên viên trình lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo sở
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo sở xem xét, chuyển văn thư
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Văn thư vào sổ, đóng dấu
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Bộ phận một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho
cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC: Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (2.000210)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
1 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
2,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (1.003401).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
1 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê
Công chức phòng kinh tế
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
duyệt
UBND tỉnh
Bước 8
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
3 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
-
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (2.001434);
-
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013058);
-
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000998);
-
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000965);
-
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (2.001433).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Chuyên viên Phòng thụ lý hồ sơ
Công chức phòng QLCN
2,5 ngày làm việc
Chuyên viên trình lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo sở
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Văn thư vào sổ, đóng dấu
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Bộ phận một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
XIII.
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP (01 TTHC)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (1.012427)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
UBND cấp xã
25 ngày
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 2
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Kinh tế/ phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên soạn thảo văn bản trả
lại hồ sơ, nêu rõ lý do;
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên dự thảo văn bản thông báo
rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
trình Lãnh đạo phòng.
Công chức phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
02 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung tham mưu, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
Trưởng phòng Kinh tế/ phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
01 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét và duyệt ký văn bản thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề
nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu, chuyển văn bản thông báo đến Cơ quan thông tin đại chúng của
địa phương (đài phát thanh, đài truyền hình, báo in, báo điện tử và
trang/Cổng thông tin điện tử) để thông báo rộng rãi về việc tiếp nhận hồ sơ
đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp
Công chức một cửa
UBND cấp xã
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 8
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày làm việc
Bước 9
-
Tổng hợp danh sách đăng ký, phối hợp với doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ
chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
lập 02 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1, điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-
CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
kèm tệp tin điện tử của hồ sơ;
-
Soạn thảo dự thảo Báo cáo và Tờ trình về việc thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp xã, trình lãnh đạo phòng.
Công chức phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
2,5 ngày làm việc
Bước 10
Kiểm tra nội dung tham mưu; trình Lãnh đạo UBND cấp xã
Trưởng phòng Kinh tế/ phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày làm việc
Bước 11
Xem xét và duyệt ký Báo cáo và Tờ trình về việc thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp xã, chuyển phòng chuyên môn.
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 12
Đóng dấu, chuyển Tờ trình, Báo cáo thành lập cụm công nghiệp /mở rộng
cụm công nghiệp và 02 bộ hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Sở Công Thương.
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
II
Sở Công Thương
25 ngày
Bước 13
Tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến Phòng Quản lý công nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Công
Thương tạiTrung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bước 14
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
Trưởng phòng QLCN Sở Công
Thương
0,5 ngày
Bước 15
- Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn xin ý kiến các sở,
ngành liên quan về hồ sơ, nội dung Báo cáo đầu tư; tổng hợp ý kiến các sở,
ngành.
Công chức phòng QLCN Sở
Công Thương
20 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp không đáp ứng yêu cầu:
-
Sở Công Thương có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thiện hồ
sơ lần 1.
Trường hợp hồ sơ bổ sung lần 1 chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bản
thông báo thì thông báo bằng văn bản lần 2 hướng dẫn cho Ủy ban nhân
dân cấp xã tiếp tục hoàn thiện hồ sơ (Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian thẩm định).
-
Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung
theo thông báo thì thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp xã, doanh nghiệp,
hợp tác xã, tổ chức về lý do từ chối giải quyết. Chuyển kết quả ra Bộ phận
một cửa Sở Công Thương (Bước 21).
Trường hợp hồ sơ, Báo cáo thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp đầy
đủ, đạt yêu cầu:
-
Sở Công Thương có văn bản báo cáo Chủ tịch Hội đồng đánh giá lựa
chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện
chấm điểm lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
-
Lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp:
+ Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư thực hiện chấm điểm lựa chọn
chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp theo quy định.
+ Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức không đủ điểm (dưới 50
điểm) để được UBND tỉnh xem xét, quyết định giao làm chủ đầu tư:
Chuyển Công văn thông báo kết quả lựa chọn chủ đầu tư ra Bộ phận Một
cửa Sở Công Thương (Bước 21)
+ Trường hợp Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức có số điểm từ 50 trở lên:
Nếu có từ 02 doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức trở lên cùng đề nghị làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
chủ đầu tư thì giao doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức có số điểm cao nhất;
nếu có từ 02 doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức có số điểm cao nhất bằng
nhau thì giao doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức theo đề xuất của Chủ tịch
Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư.
- Sau khi có kết quả đánh giá lựa chọn chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm
công nghiệp, công chức phòng chuyên môn lập dự thảo Tờ trình, Báo cáo
thẩm định và dự thảo Quyết định về việc thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp trình Trưởng phòng.
Bước 16
Xem xét dự thảo Tờ trình, Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định về việc
thành lập/mở rộng cụm công nghiệp và trình Lãnh đạo Sở Công Thương
duyệt, ký.
Trưởng phòng QLCN
Sở Công Thương
02 ngày
Bước 17
Xem xét và duyệt, ký Tờ trình, Báo cáo thẩm định và duyệt dự thảo
Quyết định về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Lãnh đạo Sở Công Thương
1,5 ngày
Bước 18
Đóng dấu, chuyển Tờ trình, Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định và hồ
sơ kèm theo đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
III
UBND tỉnh
7 ngày
Bước 19
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt; trình Lãnh đạo UBND
tỉnh ký duyệt ban hành Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
Công chức UBND tỉnh
6,5 ngày làm việc
Bước 20
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả thủ tục
hành chính kèm theo hồ sơ (nếu có) đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 21
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
40 ngày và 17
ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
XIV.
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.001158)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
1 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ,
gửi lãnh đạo phòng
xem xét
Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan có thẩm quyền
của địa phương nơi thực hiện dự án kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ.
Công chức Phòng Quản lý công
nghiệp
21 Ngày
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và không hợp
lệ, Cơ quan có thẩm quyền của địa phương nơi
thực hiện dự án thông báo bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung,
Công chức Phòng Quản lý công
nghiệp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hoàn chỉnh hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời
hạn mười lăm (20) ngày làm việc, cơ quan có
thẩm quyền tiến hành thẩm định nội dung hồ
sơ, trường hợp cần thiết sẽ kiểm tra thực tế tại
cơ sở. Cơ quan có thẩm quyền phải có văn
bản thông báo kết quả xác nhận ưu đãi chậm
nhất sau ba mươi 25 ngày làm việc.
Công chức Phòng Quản lý công
nghiệp
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp
1 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
1 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 7
Bộ phận một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông
báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
25 ngày
XV.
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (04 TTHC)
1.
Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013652)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm
việc (Kể từ khi
hồ sơ hợp lệ và
ban hành văn
bản tiếp nhận)
Bước 2
Kiểm tra, phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Quản lý công
nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
-
Kiểm tra thực địa (nếu cần);
-
Soạn thảo văn bản gửi xin ý kiến đến các cơ quan liên quan (nếu
cần);
-
Hoàn thiện thành việc thẩm định hồ sơ;
-
Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh;
-
Trình lãnh đạo phòng kiểm tra
Công chức thụ lý phòng Quản lý
công nghiệp
10,5 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung tham mưu, trình lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo phòng Quản lý công
nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Xét duyệt, ký tờ trình
lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hành chính công
việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không quy
định thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
12 ngày làm
việc
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014125)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm
việc (Kể từ khi hồ
sơ hợp lệ và ban
hành văn bản tiếp
nhận)
Bước 2
Kiểm tra, phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công
Thương
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Lập kế hoạch kiểm tra
Công chức thụ lý phòng Quản lý công nghiệp, Sở
Công Thương
2 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung tham mưu, trình lãnh đạo Sở ký
Thông báo kiểm tra
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Soát, duyệt văn bản
Chánh Văn phòng Văn phòng Sở
0,25 ngày làm
việc
Bước 6
Xét duyệt, ký Thông báo
lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu, gửi thông báo cho Doanh nghiệp
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 8
Tham mưu thành lập các tổ: Tổ ra đề, Tổ in sao đề,
Tổ kiểm tra, Tổ rọc phách, ghép phách, Tổ chấm
điểm
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
7 ngày làm việc
Bước 9
Hoàn thiện hồ sơ:
-
Rọc phách, chấm điểm, ghép phách
-
In chứng nhận, hoàn thiện hồ sơ
Tổ kiểm tra, Sở Công Thương
2,5 ngày làm việc
Bước 10
Kiểm tra hồ sơ trình, trình lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 11
Ký tờ trình
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 12
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 13
Thông báo và trả kết quả TTHC cho tổ chức, các
nhân.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Không quy định
thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
14 ngày làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (02 TTHC)
-
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014126).
-
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014127).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm
việc (Kể từ khi hồ
sơ hợp lệ và ban
hành văn bản tiếp
nhận)
Bước 2
Kiểm tra, phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 3
In chứng nhận, hoàn thiện hồ sơ
Công chức thụ lý phòng Quản lý công nghiệp
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Soát, duyệt
Chánh Văn phòng Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 6
Ký tờ trình
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm
phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm
việc
Bước 9
Thông báo và trả kết quả TTHC cho tổ chức, các nhân.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
3 ngày làm việc
XVI.
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp chứng chỉ kiểm định viên (2.000140);
-
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (2.000066).
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 3
Tiến hành kiểm tra
-
Trường hợp đủ điều kiện cấp Chứng chỉ: dự thảo văn bản của Sở
Công Thương kèm theo dự thảo Chứng chỉ gửi lãnh đạo phòng
xem xét;
-
Trường hợp không đủ điều kiện cấp Chứng chỉ: soạn văn bản của
Sở Công Thương văn bản trả lời, nêu rõ lý do gửi lãnh đạo phòng
xem xét.
Công chức phòng QLCN
2,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 8
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
04 ngày làm việc
XVII.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (03 TTHC)
Quy trình số: 01
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
6 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (1.003705)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
22,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
13 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
XVIII.
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (06 TTHC)
1.
Quy trình giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675).
Quy trình số:01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001665);
-
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990);
-
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
0,75 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý Công nghiệp
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,75 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính
công
tỉnh,
Trung
tâm
Phục
vụ
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hành chính công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
04 ngày làm việc
3.
Quy trình giải quyết 01 TTHC:
-
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147);
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
19 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
1 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
3 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
1 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày và 05 ngày
làm việc
XIX.
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)
1.
Quy trình giải quyết 06 TTHC:
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (1.001271);
-
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000618);
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878);
-
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000401);
-
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292);
-
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000628).
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Phục vụ hành chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000613);
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000251);
-
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000624).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng QLCN
2.5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLCN
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
04 ngày làm việc
XX.
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG (01 TTHC)
Quy trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
(2.000191)
1.1.
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng QLTM
22,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng QLTM
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Văn thư đóng dấu (hoặc ký số)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày
1.2.
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương (trong trường hợp phức tạp)
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng QLTM
01 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết
Chuyên viên phòng QLTM
50 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả xử lý
Lãnh đạo phòng QLTM
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt nội dung xử lý
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Bộ phận Văn thư
01 ngày
Bước 7
Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho
cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
55 ngày
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
I.
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001283)
Quy trình số:01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã,
phường
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng chuyên môn UBND xã,
phường
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND xã,
phường
1,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số:02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001270);
-
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001261).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng chuyên môn
UBND xã, phường
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo xã, phường phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo xã, phường xem xét, ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
7 ngày làm việc
II.
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC)
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633)
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị/phòng Kinh tế
08 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc
Quy trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279);
-
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000629).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị/phòng Kinh tế
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và
Đô thị/phòng Kinh tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2119/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2119/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2119/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×