• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1649/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1649/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1649/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1649/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1649/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
1649
24
2
Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4345/TTr-SCT
ngày 22 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
mới ban hành; 14 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II
kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng
8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ
tự 16, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số
945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập
khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính,
số thứ tự 16, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp
tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được
công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
3
Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05
lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập
khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính,
lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại
Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 11, 12, 13,
lĩnh vực xuất nhập khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Phụ
lục I được công bố tại Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
-
Lưu: VT, TTPVHCC
(A).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Quản lý ngoại thương.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
1
(14 TTHC)
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
07 ngày
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ,
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
Nội dung
sửa
đổi,
bổ
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
sung:
- Căn cứ
pháp lý;
- Thay đổi
thời gian
thực hiện từ
05 ngày làm
việc lên 07
ngày làm
việc.
2
03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
3
10 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày
22
tháng
7
năm
2026
của
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung:
3
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
- Căn cứ
pháp lý.
- Tên
TTHC.
4
02 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung:
- Căn cứ
pháp lý;
- Thay đổi
thời gian
thực hiện từ
03 ngày làm
việc xuống
02 ngày làm
việc.
5
05 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
4
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
công ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
6
13 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
7
13 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
5
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến một
phần.
8
05 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
9
03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
6
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
10
05 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
11
05 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung:
- Căn cứ
pháp lý.
- Tên
TTHC.
12
19 ngày
làm việc kể
từ ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày
22
tháng
7
năm
2026
của
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
7
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định.
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
cứ pháp lý.
13
19 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, đúng
quy định.
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch
vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại
thương.
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý.
14
03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
Không
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi
hành
Luật Quản
lý ngoại
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung:
- Căn cứ
pháp lý.
- Thay
đổi
8
TT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công cấp xã.
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
thương.
thời gian
thực hiện từ
05 ngày làm
việc xuống
còn 03 ngày
làm việc.
Tổng số danh mục TTHC mới ban hành:
Tổng số danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung:
Qua dịch vụ công trực tuyến:
01 TTHC
14 TTHC
15 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy phép gia công hàng hóa;
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (1.002808);
- Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (1.000421);
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Sở Công Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
08 giờ làm việc
2
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Xuất nhập khẩu
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc)
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)
3
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
01 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
21 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
12 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
Không tính thời gian
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(40 giờ làm việc)
05 ngày làm việc
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (2.001282)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
02 giờ làm việc
5
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
36 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
30 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(80 giờ làm việc)
10 ngày làm việc
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
6
- Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (2.001192);
- Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (2.001315).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
- Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt,
gửi văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh chuyển ý
kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an cho Công chức phòng
Quản lý Xuất nhập khẩu – Sở Công Thương.
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
09 ngày làm việc
Bước 8
Căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tham mưu việc
cấp phép hoặc không cấp giấy phép, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
2 ngày làm việc
Bước 9
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 10
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 11
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 12
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
2 ngày làm việc
Bước 13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
19 ngày làm việc
8
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
8,5 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
1,5 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
02 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất
theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
1,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm việc
Quy trình số: 07
11
7. Quy trình nội bộ giải quyết 01 TTHC: Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
12
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957);
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
02 giờ làm việc
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
14 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ xin ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an
Văn thư Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 7
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời;
- Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu – Sở Công Thương
tiếp nhận ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
42 giờ làm việc
Bước 8
Căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tham mưu việc
cấp phép hoặc không cấp giấy phép, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương
04 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 11
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương
02 giờ làm việc
Bước 12
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
104 giờ làm việc
(13 ngày làm việc)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1649/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1649/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×