• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 14:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 581/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học công nghệ và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 581/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính lĩnh vc Trng trt, Bo v
thc vt, Khoa hc công ngh và Môi trường thuc phm vi chức năng quản
nhà nưc ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tcnh chính; Ngh định s 48/2013/-CP ny 14/5/2013; Ngh định s
92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca
các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc nh cnh;
n cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường v vic công b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vực Nông
nghip và Môi trường;
Căn cứ Quyết định s 46/-UBND ny 06/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh ph Hà Ni v vic y quyn công b danh mc th tc hành chính, th tc
hành chính thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph;
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường thành ph
Ni tại Công văn s 691/SNNMT-VP ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 15 th tc hành
chính nh vc Trng trt, Bo v thc vt, Khoa hc ng ngh Môi trưng
thuc phm vi chức ng quản lý nhà nước ca S Nông nghip và Môi trưng Hà
Nội. Trong đó, 01 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca U ban
nhân dân Thành ph Ni, 02 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghip và Môi trường; 08 th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca Chi cc Trng trt Bo v thc vt; 02 th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết ca U ban nhân dân cp huyn; 02 th tc hành chính
thuc thm quyn gii quyết ca U ban nhân dân cp x trên địa bàn thành ph
Hà Ni. (Chi tiết ti ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
c th tc hành chính công b ti Quyết đnh này thay thế các th tc
nh chính đ ban hành ti Quyết đnh s 6523/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 ca
Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
581
2
Điu 3. S Nông nghiệp Môi trưng Ni ch trì, phi hp vi các
đơn v liên quan xây dng quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đ được
công b ti Quyết đnh này gi Trung tâm Phc v hành chính công thẩm định,
phê duyt theo quy đnh.
Điều 4. S Nông nghip Môi trường Ni, Trung tâm Phc v hành
chính công, các Sở, quan ơng đương S; Ch tch y ban nhân n các
qun, huyn, th xã và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
-
Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
-
Ch tch UBND Thành ph,
-
Các Phó ch tch UBND Thành ph;
- Cng Thông tin điện t Thành ph;
-
TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng đơn v thuc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐC
Cù Ngc Trang
3
Ph lc
DANH MỤC TH TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
MÔI TNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA S NÔNG NGHIP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI
(m theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 của Giám đốc Trung tâm Phc vụ hành chính công)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI (01 TTHC)
TT
n th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
L phí
Căn cứ pháp lý
* nh vc Trng trt (01 TTHC)
01
01
m đ
nh phương
án s dng tầng đất
mặt đối vi công
trình din tích đất
chuyên trng lúa
trên đa bàn 2 huyn
trn
Ban hành văn
bn chp thun
phương án s
dng tầng đt
mt: 20 ngày, k
t ngày nhn
được h hp
l.
Trung tâm Ph
c v
nh chính công
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không
-
t Tr
ng tr
t s
31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết v đất trng lúa;
-Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v vic ng
b th tc hành chính mi ban hành,
th tục hành chính đưc sửa đổi, b
sung lĩnh vc trng trt thuc phm
vi chức năng quản ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn sau
đây gi tt Quyết đnh s
3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024
ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trư
ng v
vi
c công b
Danh
4
m
c th
t
c hành chính trong lĩnh
vc Nông nghiệp Môi trưng sau
đây gọi tt Quyết đnh s 379/QĐ-
BNNMT ngày 12/3/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trưng.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)
STT
n th
t
c
h
à
nh ch
Th
i gian
gi
i
quy
ế
t
Đ
a đi
m
th
c hi
n
C
ch th
c
th
c
h
i
n
Ph
, lệ
phí
Căn cứ php l
*
L
ĩ
nh v
c
Trồng trọt (02 TTHC)
02
01
N
p ti
n đ
nhà
nước b sung din
tích đt chuyên
trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu
s dụng đất trng
lúa đối vi công
trình diện tích đất
chuyên trng lúa
trên đa bàn 2 huyn
trn
-
Văn b
n thông
o xác đnh s
tin phi np gi
người đưc nhà
nước giao đt,
cho thuê đất: 12
ngày, k t ngày
nhận được Bn
khai hp l.
- Np tin tại
quan kho bc:
30 ngày, k t
ngày nhận được
thông báo ca
quan tài
chính.
Trung tâm
Ph
c
v
nh chính công
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
-
t Tr
ng tr
t s
31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Luật Đất đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024;
- Ngh định s 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết v đất trng lúa;
-Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 ca B ng
nghip và Phát trin nông thôn;
-Quyết định s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
03 02 C
p Quy
ế
t đ
nh,
phc hi Quyết đnh
công nhận y đầu
dòng, vườn cây đu
dòng, y công
-
Cấp Quyết
định công nhận
y đầu dòng,
vườn y đầu
dòng: thời hạn
Trung tâm Ph
c v
nh chính công
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
-
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Tr
c ti
ế
p;
1.500.000
đồng
-Lu
t Tr
ng tr
t s
31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 ca Chính ph quy định
chi ti
ế
t m
t s
đi
u c
a Lu
t Tr
ng
5
nghi
p,
y ăn qu
u năm nhân giống
bằng phương pháp
vô tính
25 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Phục hồi quyết
định công nhận
y đầu dòng,
vườn y đầu
dòng: thời hạn
05 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản báo cáo y
đầu dòng, vườn
y đầu dòng
đáp ứng tiêu
chuẩn quốc gia
hoặc tiêu chuẩn
sở
tr
k
ế
t qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
-
Tr
c tuy
ế
n;
- Qua dch v
bưu chính.
tr
t v
gi
ng cây tr
ng và canh tác;
-Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND
ngày 07/7/2020 ca Hội đng nhân
n thành ph Hà Ni v vic ban
nh mt s quy đnh thu phí, l phí
trên địa bàn thành ph Hà Ni thuc
thm quyn quyết đnh của HĐND
thành ph;
-Quyết đnh s 151/QĐ-BNN-TT
ngày 09/01/2020 ca B Nông
nghip và PTNT v vic công b
TTHC mi ban hành, thay thế lĩnh
vc Trng trt thuc phm vi chc
ng qun ca B nông nghip và
PTNT;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trưng.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC TRỒNG TRỌT BẢO VỆ
THỰC VẬT (08 TTHC)
STT
n th
t
c
h
à
nh ch
n
h
Th
i gian
gi
i
quy
ế
t
Đ
a đi
m
th
c hi
n
C
ch th
c
th
c
hi
n
Ph, lệ
phí
Căn cứ php l
*
L
ĩ
nh v
c Bảo vệ thực vật
(
07 TTHC)
04 01
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
12 ngày làm
việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ,
không nh thời
gian khắc phục
nếu của tổ
chức, cá nhân)
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: T
ng 1,
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua d
ch v
500.000
đồng
-Lu
t Tr
ng tr
t s
31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 ca Chính ph quy định
v qun phân n sau đây gọi tt
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 c
a Chính ph
;
6
T
ng 2, T
ng 3 a
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
bưu chính.
-
Ngh
đ
nh 130/2022/
-
CP ngày
31/12/2022 ca Chính ph Sa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định
s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2019 ca Chính ph sau đây gi
tt là Ngh định 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph;
-Thông 14/2018/TT-BTC ngày
07/2/2018 ca Bi chính sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông tư s
207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016
ca B trưởng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí, l phí trong nh vực trng
trt ging y m nghiệp sau đây
gi tắt là Thông 14/2018/TT-BTC
ngày 07/2/2018 ca B Tài chính;
-Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND
ngày 07/7/2020 ca Hi đng nhân
n thành ph Ni v vic ban
hành mt s quy đnh thu phí, l phí
trên đa bàn thành ph Hà Ni thuc
thm quyn quyết đnh của HĐND
thành ph;
-Quyết đnh s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn công
b th tục hành chính đưc sửa đi,
b sung lĩnh vc bo v thc vt
trng trt thuc phm vi chức năng
qun ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn sau đây gọi tt là
Quy
ế
t đ
nh s
174/QĐ
-BNN-BVTV
7
ngày 19/01/2023 c
a B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
-Quyết đnh s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn công
b th tục hành chính đưc sửa đi,
b sung lĩnh vc bo v thc vt
trng trt thuc phm vi chức năng
qun ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn sau đây gọi tt là
Quyết đnh s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trư
ng.
05
02
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
-
12 ngày m
việc đối với
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn bán
phân bón thay
đổi về địa điểm
buôn bán phân
bón (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ,
không tính thời
gian khắc phục
nếu của tổ
chức, cá nhân).
- 5 ngày làm
việc đối với
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Chí Công,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
200.000
đồng
-
t Tr
ng tr
t ngày 19/11/2018;
-Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 ca Chính ph;
-Ngh định 130/2022/-CP ngày
31/12/2022 ca Chính ph;
-Thông 14/2018/TT-BTC ngày
07/2/2018 ca B Tài chính;
-Quyết đnh s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trưng.
8
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận bị mất,
hỏng; thay đổi
nội dung thông
tin tổ chức,
nhân ghi trên
Giấy chứng
nhận (kể từ
ngày nhận đủ hồ
s
ơ hợp lệ)
06
03
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
(không tính thời
gian khắc phục
nếu của tổ
chức, cá nhân)
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không
-
Luật T
rồng
tr
t số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ;
-Quyết định số 4756/QĐ-BNN-
BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ
Nông nghiệp PTNT công bố
TTHC thay thế, TTHC bị bi bỏ lĩnh
vực BVTV thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
-Quyết định số 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
07 04
Cấp
Giấy chứng
nhận kiểm dịch thực
vật đối với các lô vật
thể vận chuyển từ
vùng nhiễm đối
tượng kiểm dịch
thực vật
24 giờ
Trung m Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
T
ng 2, T
ng 3 a
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
Không -Lu
t B
o v
ki
m d
ch th
c v
t
s 41/2013/QH13;
-Thông s 04/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/08/2023 ca B
trưng B Nông nghip và Phát trin
nông thôn ban hành danh mục đối
tượng Kim dch thc vt của nước
C
ng hòa h
i ch
nghĩa Vi
t
9
nhà liên s
258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
Na
m;
-Thông 14/2024/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2024 ca B trưng B
Nông nghip Phát trin nông thôn
ban hành danh mc vt th thuc
din Kim dch thc vt; Danh mc
vt th thuc din Kim dch thc
vt phi phân tích nguy dch hi
trưc khi nhp khu vào Vit Nam;
-Thông s 35/2015/TT-
BNNPTNT ngày ngày 14/10/2015
ca B trưởng B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy đnh v
Kim dch thc vt nội địa;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np qun
s dng phí trong hoạt đng kim
dch và bo v thc vt thuộc lĩnh
vc nông nghip sau đây gi tt
Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 Bi cnh;
-Quy chun k thut Quc gia
QCVN 01 - 141:2013/BNNPTNT;
-Quyết đnh s 3585/QĐ-BNN-
BVTV ngày18/8/2021 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn công
b TTHC được sửa đổi b sung,
TTHC bi b lĩnh vực Bo v thc
vật, Chăn nuôi, Lâm nghip, Qun lý
chất lượng Nông lâm sn và Thy
sn thuc phm vi chức năng quản
c
a B
Nông nghi
p & PTNT;
10
-
Quyết định số
379
/QĐ
-
BNN
MT
ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
08
05
Cấp Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực
vật
06 ngàym
việc
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
600.000
đồng
-
t B
o v
ki
m d
ch th
c v
t
s 41/2013/QH13;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
& PTNT v Qun thuc Bo v
thc vật sau đây gi tắt Thông
21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08/6/2015 ca B Nông nghip &
PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca Bi chính;
-Quyết định 3279/-BNN-VP ngày
22/07/2021 ca B Nông nghip &
PTNT công b th tc hành chính
được sửa đi, b sung mc phí, l
phí lĩnh vc Bo v thc vật, Chăn
nuôi, Trng trt, T y, Nông
nghip, Thy sn, Qun Cht
lượng Nông lâm sn và Thy sn,
Lâm nghip thuc phm vi chc
ng quản lý ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trư
ng.
09
06
Cấp Giấy
chứn
g
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
-
Tiếp nhận và
hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ: 02
ngày m việc;
-
Thẩm định hồ
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
-
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Tr
c ti
ế
p;
800.000
đồng
-
t B
o v
ki
m d
ch th
c v
t
s 41/2013/QH13;
-Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph quy đnh
đi
u ki
n đ
u kinh doanh v
b
o
11
sơ: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ đầy
đủ;
- Thành lập
đoàn đánh giá:
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ hợp
lệ;
- Đánh giá tại
sở: 01 ny
làm việc;
- Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
n thuốc bảo
vệ thực vật: 05
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc đánh giá
thực tế (trường
hợp đánh giá
đạt yêu cầu);
- Thời gian
khắc phục nếu
của sở
chưa đủ điều
kiện: 60 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng nhận cho
sở hoàn
t
r
k
ế
t q
u
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
-
Tr
c tuy
ế
n;
- Qua dch v
bưu chính.
v
ki
m d
ch th
c v
t; Gi
ng cây
trồng; nuôi đng vt rng thông
thường; chăn nuôi; thu sn; thc
phẩm sau đây gọi tt Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca
Chính ph;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s Ngh định quy định v
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vc nông nghip sau đây gọi tt
Ngh định 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
& PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính;
-
Thông số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ
Nông nghiệp & PTNT về sửa đổi, bổ
sung một s quy định về thủ tục
nh chính trong lĩnh vực bảo vệ
kiểm dịch thực vật sau đây gọi tắt
Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
& PTNT;
-
Quyết định 3573/QĐ-BNN-BVTV
ngày 21/9/2022 ca B Nông nghip
&PTNT v vic công b th tc
nh chính được sửa đi, b sung
lĩnh vc Bo v thc vt thuc chc
12
thành khắc
phục: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận báo
cáo khắc phục
hoặc kết qu
kiểm tra lại (khi
cần thiết).
ng qu
n c
a B
Nông nghi
p &
PTNT sau đây gi tt Quyết đnh
3573/QĐ-BNN-BVTV ngày
21/9/2022 ca B ng nghip
&PTNT;
-Quyết đnh s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip
Môi trư
ng.
10
07
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
-
Tiếp nhận và
hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ: 02
ngày m việc;
- Thm định hồ
sơ: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ đầy
đủ;
- Thành lập
đoàn đánh giá:
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ hợp
lệ;
- Đánh giá tại
sở: 01 ny
làm việc;
- Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
n thuốc bảo
vệ thực vật: 05
ngày làm việc
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phường Xuân La,
qun y H, thành
ph Ni.
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
800.000
đồng
-
t B
o v
ki
m d
ch th
c v
t
s 41/2013/QH13;
-Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
& PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính;
-Thông số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022 ca B
Nông nghip & PTNT;
-Quyết định 3573/QĐ-BNN-BVTV
ngày 21/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
&PTNT;
-Quyết định số 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
13
kể từ ngày kết
thúc đánh giá
thực tế (trường
hợp đánh giá
đạt yêu cầu);
- Thời gian
khắc phục nếu
của sở
chưa đủ điều
kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy
chứng nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận báo
cáo khắc phục
hoặc kết qu
kiểm tra lại (khi
cần thiết).
*
L
ĩ
nh v
c Khoa h
c, công ngh
và môi trư
ng (
01
TTHC)
11 01
Đăng ng bố
hợp quy đối với các
sản phẩm, ng hóa
sản xuất trong nước
được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ
Nông nghiệp và Phát
trin nông thôn ban
nh.
-
Đối với hồ
đăng ng bố
hợp quy không
đầy đủ theo quy
định, trong thời
hạn 03 (ba) ngày
m việc kể từ
ngày nhận được
hồ đăng
công bố hợp
quy, quan
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
thành ph Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp nhn
tr kết qu
TTHC: Tng 1,
Tng 2, Tng 3 Tòa
nhà liên s 258
Võ Chí ng,
phư
ng Xuân La,
H
g
i
bng
mt trong các
hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua dch v
bưu chính.
150.000
đồng
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn k
thuật ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
-Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2027 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật;
-Nghị định s
132/2008/NĐ-CP
ngày
31 tháng 12 m 2008 của Chính
14
quản thẩm
quyền thông báo
bằng văn bản đề
nghị bổ sung các
loại giấy ttheo
quy định tới tổ
chức, nhân
công bố hợp
quy. Sau thời
hạn 15 (mười
m) ngày làm
việc kể từ ngày
quan quản
thẩm quyền
gửi văn bản đề
nghị hồ
đăng ng bố
hợp quy không
được bổ sung
đầy đủ theo quy
định, quan
quản thẩm
quyền quyền
hủy b việc xử
đối với hồ
này.
- Đối với hồ
đăng ng bố
hợp quy đầy đủ
theo quy định,
trong thời hạn
04 ngày 06 gi
m việc kể từ
qu
n y H
, thành
ph Ni.
phủ
q
uy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
ng hoá;
-Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2028 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ;
-Thông tư s
28/2012/TT-BKHCN
ny
12/12/2012 của B trưởng Bộ Khoa
học và Công nghquy định về công bố
hợp chuẩn, công b hợp quy và
pơng thức đánh giá sự phù hợp với
tu chuẩn, quy chuẩn kthut;
-Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ
tng Bộ Khoa học Công nghệ sa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
s 28/2012/TT-BKHCN 12/12/2012
của Btrưởng Bộ Khoa học Công
nghệ;
-Thông số 183/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy
đăng công bố hợp chuẩn, hợp
quy;
-Thông tư s
06/2020/TT-BKHCN
ny
10/12/2020 ca Bộ Khoa học, Công
nghệ và Môi trường quy định chi tiết
và biện pp thi hành một số điều Ngh
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
15
ngày nhận được
hồ đăng
công bố hợp
quy, quan
quản thẩm
quyền phải tổ
chức kiểm tra
tính hợp lệ của
hồ đăng
công bố hợp quy
để xử như
sau:
+ Trường hợp
hồ đăng
công bố hợp quy
đầy đủ hợp
lệ, quan
quản thẩm
quyền ban hành
Thông báo tiếp
nhận hồ đăng
công bố hợp
quy cho tổ chức,
nhân công bố
hợp quy.
+ Trường hợp
hồ đăng
công bố hợp quy
đầy đủ nhưng
không hợp lệ,
quan quản
thẩm quyền
thông báo bằng
tng 12 năm 2008, Nghị định s
74/2018/-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018, Ngh định số 154/2018/-CP
ngày 09/11/2018 và Nghị đnh s
119/2017/-CP ngày 01/11/2017 của
Cnh phủ;
-Quyết định số
1299/QĐ-BNN-
KHCN
ngày 29/3/2021 của B Nông
nghiệp & Phát triểnng thôn về việc
công bố thủ tục hành chính mới, bị bi
blĩnh vực Khoa học Công nghệ
Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản của Bng nghiệp Phát
triển nông thôn.
a. Đăng công bố hợp quy đối với
giống cây trồng:
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Thông số 46/2015/TT-
BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm
2015 của Bộ ng nghiệp & Phát
trin nông thôn Quy định về chứng
nhận hợp quy, công bố hợp quy
giống cây trồng.
b. Đăng ký công bố hợp quy đối với
phân bón
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ;
-Thông số 09/2019/TT-
BNNPTNT ngày 27 tháng 08 năm
2019 của Bộ ng nghiệp & Phát
16
n bản cho tổ
chức, nhân
công bố hợp quy
về do không
tiếp nhận hồ sơ.
trin nông thôn ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân
bón.
c. Đăng ng bố hợp quy đối với
thuốc bảo vệ thực vật
-Thông số 12/2018/TT-
BNNPTNT ngày 05/10/2018 của Bộ
Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
ban hành Quy chuẩn k thuật quốc
gia về chất ợng thuốc bảo vệ thực
vật.
d. Đăng công bố hợp quy đối với
bình bơm đeo vai
-Thông tư s
41/2015/TT-
BNNPTNT
ngày 27/10/2015 ca B
Nông nghip & Phát triển nông thôn
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thut quc gia
vbơm phun thuốc trừ sâu đeo vai".
đ. Đăng công bố hợp quy đối với
thức ăn chăn nuôi
-Luật chăn nuôi năm 2018;
-Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày
21/2/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
-Thông tư s 27/2016/TT-
BNNPTNT ngày 26/7/2016 ca B
Nông nghip Pt trin ng tn
ban nh Quy chun k thut quc gia
lĩnh vc thc ăn chăn nuôi;
-Tng tư s 04/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/3/2020 ca B
Nông nghi
p Phát tri
n ng thôn
17
ban nh Quy chu
n k
thu
t qu
c gia
v thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sn
xut thc ăn thy sn.
e. Đăng k hợp quy đối với thức ăn
thủy sản, sản phẩm x l môi
trường nuôi trồng thủy sản
-Lut Thy sn ngày 21/11/2017 ca
Quc hi;
-Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Luật Thy sản sau đây gọi tắt
Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ;
-Thông 26/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy
định về quản giống thủy sản, thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy sản;
-Thông 03/2020/TT-BNNPTNT
ngày 02/3/2020 của Bộ Nông nghiệp
Pt triển nông thôn ban hành quy
chuẩn kthuật sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy sản;
-Thông 07/2019/TT-BNNPTNT
ngày 07/8/2019 của Bộ Nông nghiệp
Pt triển nông thôn;
-Thông 08/2019/TT-BNNPTNT
ngày 09/8/2019 của Bộ Nông nghiệp
Pt triển nông thôn.
18
g. Đăng k công bố hợp qu
y đối
với giống thuỷ sản
-Luật Thủy sản ngày 21/11/2017 của
Quốc hội;
-Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ;
-Thông số 05/2020/TT-
BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về giống thủy sản;
-Thông số 14/2021/TT-
BNNPTNT ngày 01/12/2021 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về giống thủy sản;
-Quyết định số 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
19
D. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI (02 TTHC)
TT
n th
t
c
hành chính
Th
i gian
gi
i quy
ế
t
Đ
a đi
m
th
c hi
n
Cách th
c
th
c hi
n
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
I
L
ĩ
nh v
c Tr
ng tr
t
(02 TTHC)
12
1
m đ
nh phương
án s dng tầng đt
mặt đi vi công
trình din tích
đất chuyên trng lúa
trên đa bàn huyn
Ban hành văn
bn chp thun
phương án s
dng tầng đất
mt: 20 ngày, k
t ngày nhn
được h sơ hp
l.
Trung tâm Phc v
nh chính công
thành ph Ni
Chi nhánh s 01-12
(Chi tiết ti Quyết
định s 250-
TTHCPVHCC ngày
13/3/2025 ca Trung
m Phc v hành
chính công Hà Ni)
H
g
i
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không
-
t Tr
ng tr
t năm 2018;
-Luật Đất đai năm 2024;
-Ngh định s 112/2024/NĐ-CP
Ny 11/9/2024 ca Chính ph;
- Quyết đnh s 3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
-Quyết định s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
13 2 N
p ti
n đ
nhà
nước b sung din
tích đt chuyên
trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu
s dụng đt trng
lúa đi vi công
trình din tích
đất chuyên trng lúa
trên đa bàn huyn.
-
Văn b
n thông
o xác đnh s
tin phi np gi
người đưc nhà
nước giao đất,
cho thuê đất: 12
ngày, k t ngày
nhận được Bn
khai hp l.
- Np tin tại
quan kho bc: 30
ngày, k t ngày
nhận được thông
o của quan
tài chính.
Trung tâm Phc v
nh chính công
thành ph Ni
Chi nhánh s 01-12
(Chi tiết ti Quyết
định s 250-
TTHCPVHCC ngày
13/3/2025 ca Trung
m Phc v hành
chính công Hà Ni)
H
g
i
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không -Lu
t Tr
ng tr
t năm 2018
;
-Luật Đt đai năm2024;
-Ngh đnh s 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 ca Cnh ph;
-Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT ngày
13/9/2024 ca B Nông nghip Phát
trin nông tn;
-Quyết định s 379/QĐ-BNNMT
ngày 12/3/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
20
E. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TRÊN ĐA
BÀN THÀNH PH HÀ NI (02 TTHC)
STT
n th
t
c
h
à
nh ch
Th
i gian
gi
i
quy
ế
t
Đ
a đi
m
th
c hi
n
C
ch th
c
th
c
hi
n
Phí, l
phí
Căn cứ php l
I
L
ĩ
nh v
c Trồng trọt
(
01
TTHC)
14
1
Chuyển đổi cơ cấu
y trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
(1)
Bộ phận Tiếp
nhận
Trả kết quả UBND cấp x
(đối với nơi chưa thực
hiện tiếp nhận tại Trung
m phc vụ hành chính
công Thành phố).
(2) Trung tâm Phục vụ
nh chính công Thành
phố.
H
g
i
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không
-
t
Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
-Nghị định số 94/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ;
-Nghị định số 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ;
Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT ngày
13/9/2024 ca B Nông nghip và Phát
trin nông tn.
II
L
ĩ
nh v
c Khoa học, công nghệ và môi trường
(
01
TTHC)
15
1
c nhận Hợp đồng
tiếp cận nguồn gen
chia slợi ích
03 ngày làm
việc
(1)
Bộ phận Tiếp
nhận
Trả kết quả UBND cấp x
(đối với nơi chưa thực
hiện tiếp nhận tại Trung
m phc vụ hành chính
công Thành phố).
(2) Trung tâm Phục vụ
nh chính công Thành
phố.
H
g
i
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không
-
Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH 12 của Quốc hội;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ về quản
tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
-Quyết định số 3840/QĐ-BNN-
KHCN ngày 01/9/2020 của Bộ Nông
nghiệp PTNT công bố TTHC mới
ban hành lĩnh vực khoa học công nghệ
môi trường liên quan tới tiếp cận
nguồn gen thuộc phạm vi chức năng
quản lý của B
ộ Nông nghiệp & PTNT.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×