• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 810/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/06/2025 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 810/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 810/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 810/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 810/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b chun hoá danh mc th tc hành chính nh vc Trng
trt, Bo v thc vt, Khoa hc và Công ngh thuc phm vi chức năng
qun lý nhà nưc ca S Nông nghip và i trường thành ph Ni
GIÁM ĐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
n cLut Tchc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 v
sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phsửa đi,
b sung mt s điều ca các ngh định ln quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết đnh s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca BNông nghip
và Môi trưng v vic công bchun hoá thtc hành chính lĩnh vực Trng trt
Bo vthc vt thuc phm vi chc năng quản lý nc ca B ng nghip
Môi trường;
Căn c Quyết đnh s 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 ca B Nông
nghip và Môi trưng v vic công b chun h th tục hành chính lĩnh vực Khoa
hc và công ngh, nông nghip thuc phm vi chứcng quản lý nhà c ca B
Nông nghiệp Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 24/10/2024 ca U ban nhân
dân thành phHà Ni vviệc quy đnh chc ng, nhim v, quyn hạn và cơ cu
t chc ca Trung tâm Phc vnh chính công thành phHà Ni;
Căn c Quyết định s 46/QĐ-UBND ny 06/01/2025 ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph Hà Ni v vic y quyn công b danh mc th tc hành
chính, th tc nh chính thuc thm quyn ca Chtch y ban nhân n thành
ph Hà Ni;
Căn c Quyết đnh s 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca y ban nhân dân
tnh ph Hà Ni v việc thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trưng thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết đnh s 461/QĐ-SNNMT ngày 29/4/2025 ca S Nông nghip
và Môi trường Ni v vic y quyn cho Chi cc Trng trt và Bo vthc vt
Hà Ni gii quyết thtục hành chính trong lĩnh vc Trng trt thuc thm quyn
gii quyết ca S ng nghiệp i trưng thành ph Hà Ni;
Thc hiện theo ng điện 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th ng Chính
ph v mt s nhim v, gii pháp trng m v ct gim th tc hành cnh, ci
2
thiện môi trường kinh doanh, thúc đy phát trin kinh tế - hi; Ngh Quyết
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph v chương trình cắt gim, đơn giản a
th tục hành chính liên quan đến hoạt đng sn xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026 (Gim 30% thi gian gii quyết TTHC);
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip i trường thành ph Hà Ni
ti Văn bn s 2618/SNNMT-VP ngày 27/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này là Danh mc 14 th tcnh chính
lĩnh vực Trng trt, Bo v thc vt, Khoa hc và Công ngh thuc phm vi chc
ng quản lý nhà c ca S ng nghip Môi tng thành ph Hà Ni.
Trong đó, 11 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết cp tnh; 02 th tc
hành chính thuc thm quyn gii quyết cp huyn; 01 th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết cp trên đa n thành ph Hà Ni.
04 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết cp tỉnh lĩnh vực bo v
thc vt thc hiện đơn giản hóa gim 30% thi gian gii quyết th tc hành
chính theo Công điện 22/CĐ-TT ngày 9/3/2025 ca Th tường Chính ph
Ngh Quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph.
(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
c th tc hành chính công b ti Quyết đnh này thay thế các th tc
nh chính s 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14 đã ban hành
ti Quyết định s 581/QĐ-TTPVHCC ngày 05/4/2025 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v nh chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
nh chính lĩnh vc Trng trt, Bo v thc vt, Khoa hc công ngh và môi
trường thuc phm vi chức năng quản lý nhà c ca S Nông nghip Môi
trường thành ph Hà Ni.
Điều 3. S Nông nghiệp Môi trưng Ni ch trì, phi hp vi các
đơn v liên quan xây dng quy trình ni b gii quyết th tục hành chính đã
được ng b ti Quyết đnh này gi Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính
công Thành ph phê duyệt theo quy định.
Điều 4. S Nông nghiệp Môi tng Hà Ni, Trung tâm Phc v hành
chính ng Thành ph, các Sở, quan tương đương S; Ch tch y ban nhân
n các qun, huyn, th các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
-
Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
-
Ch tch UBND Thành phố; báo cáo)
-
Các Phó ch tch UBND Thành ph;
-
Cng giao tiếp điện t Thành ph;
-
Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng: HCQT, TCT,
KSTTHC;
-
Lưu: VT, KSTTHC
.
GIÁM ĐC
Cù Ngc Trang
3
Ph lc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NH VỰC TRỒNG TRỌT BẢO V THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG TNH PHỐ NỘI
(m theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành cnh công Thành phố)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CP TNH (11 TTHC)
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí,
L phí
Căn c pháp lý
Theo Quy đnh
Thc hin theo
phương án đơn
gin hóa ti Quyết
định s 1928/QĐ-
UBND ngày
08/4/2025 ca
UBND thành ph
Hà Ni
Thc hin theo
Công điện 22/CĐ-
TT ngày 9/3/2025;
Ngh Quyết
66/NQ-CP ca
Chính Ph ngày
26/3/2025 ca
Chính ph
(Gim 30% thi
gian gii quyết
TTHC)
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI (01 TTHC)
Lĩnh vc Trng trt (01 TTHC)
01
01
Thẩm định
phương án sử
dng tầng đất
mặt đối vi
công trình
diện tích đất
chuyên trng
lúa trên địa bàn
2 huyn tr lên
(1.012847)
Ban hành
văn bản
chp thun
phương án
s dng
tầng đất
mt: 20
ngày, k t
ngày nhn
được h
hp l.
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Hà Ni
Chi nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
-Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
Không
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi tiết
v đất trng lúa;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi
trường v vic công b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực trng trt và bo v
thc vt thuc phm vi chức năng quản lý
nhà nước ca B Nông nghip và Môi
trường sau đây gọi là Quyết định s
1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường.
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC)
Lĩnh vực Trồng trọt ( 01 TTHC)
02
01
Np tiền để
nhà nước b
sung din tích
đất chuyên
trng lúa b
mt hoặc tăng
hiu qu s
dụng đất trng
lúa đối vi
công trình
din ch đất
chuyên trng
lúa trên địa
bàn 2 huyn
tr lên
(1.012848)
-Văn bản
thông báo
xác đnh s
tin phi
np gi
người được
nhà nước
giao đất,
cho thuê
đất: 12
ngày, k t
ngày nhn
được Bn
khai hp
l.
-Np tin
tại quan
kho bc: 30
ngày, k t
ngày nhn
được thông
báo của
quan tài
chính.
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
Không
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
-Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi
tiết v đất trng lúa;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi
trường;
-Quyết đnh s 16/2025/-UBND ngày
28/02/2025 ca U ban nhân dân thành
ph Ni v việc quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn cấu t chc
ca S Nông nghiệp Môi trường thành
ph Hà Ni.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC TRỒNG TRỌT BẢO VỆ THỰC
VẬT (09 TTHC)
Lĩnh vực Trồng trọt ( 01 TTHC)
03
01
Cp Quyết
định, phc hi
Quyết định
công nhn y
đầu dòng,
vườn cây đu
- Cấp Quyết
định công
nhận cây
đầu dòng,
vườn cây
đầu dòng:
- Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Ni - Chi nhánh
s 1
H
gi
bng
mt
trong
các
1.500.000
đồng
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày
13/12/2019 ca Chính ph Quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Trng trt v
ging cây trng và canh tác;
5
dòng, cây
công nghip,
cây ăn quả lâu
năm nhân
ging bng
phương pháp
tính
(1.008003)
thời hạn 25
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Phục hồi
quyết định
công nhận
cây đầu
dòng, vườn
cây đầu
dòng: thời
hạn 05 ngày
làm việc k
từ ngày
nhận được
văn bản báo
cáo cây đầu
dòng, vườn
cây đầu
dòng đáp
ứng tiêu
chuẩn quốc
gia hoặc
tiêu chuẩn
cơ sở
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B ng nghip Môi
trường;
-Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân thành
ph Ni v vic ban hành mt s quy
định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph
Ni thuc thm quyn quyết đnh ca
HĐND thành ph;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Ni v việc quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn cấu t chc ca Chi
cc Trng trt Bo v thc vt Ni
thuc S Nông nghiệp Môi trường
thành ph Ni sau đây gọi Quyết
định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025
ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 461/QĐ-SNNMT ngày
29/4/2025 ca S Nông nghip Môi
trường Ni v vic U quyn cho Chi
cc trng trt Bo v thc vt Ni
gii quyết th tục hành chính trong lĩnh
vc Trng trt thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghiệp Môi trường thành
ph Hà Ni.
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (07 TTHC)
04
01
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán phân bón
(1.007931)
13 ngày
làm việc
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
, không
tính thời
gian khắc
phục nếu
của tổ
12 ngày
làm việc
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ, không
tính thời
gian khắc
phục nếu
của tổ
09 ngày
làm việc
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ, không
tính thời
gian khắc
phục nếu
của tổ
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
H sơ
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
500.000
đồng
-Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Ngh định s 84/2019/NĐ-CP, ngày
14/11/2019 ca Chính ph Quy định v
quản phân bón sau đây gọi tt Ngh
định s 84/2019/NĐ-CP, ngày 14/11/2019
ca Chính ph;
-Ngh định 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 ca Chính ph Sửa đổi, b
6
chức,
nhân)
chức,
nhân)
chức,
nhân)
Tng 3 Tòa nhà
liên cơ số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
sung mt s điều ca Ngh định s
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2019 ca Chính ph sau đây gọi tt Ngh
định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022
ca Chính ph;
-Thông 14/2018/TT-BTC ny 07/2/2018
ca B Tài chính sửa đổi, b sung mt s
điu ca Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09/11/2016 ca B trưng B Tài cnh quy
đnh mc thu, chế độ thu, np, qun và s
dng phí, l p trong nh vực trng trt và
ging cây lâm nghip sau đây gi tt Tng
tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/2/2018 ca B
Tài chính;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân thành
ph Ni v vic ban hành mt s quy
định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph
Ni thuc thm quyn quyết đnh ca
HĐND thành phố;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni
V vic thông qua phương án đơn giản hóa
th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghiệp Môi trường
thành ph Ni sau đây gọi Quyết
định s 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025
ca UBND thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
05
02
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
- 13 ngày
làm việc
đối với
- 12 ngày
làm việc
đối với
- 09 ngày
làm việc
đối với
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
H
gi
bng
200.000
đồng
-Lut Trng trt ngày 19/11/2018;
-Ngh định s 84/2019/NĐ-CP, ngày
14/11/2019 ca Chính ph;
7
bán phân bón
(1.007932)
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện buôn
bán phân
bón thay
đổi về địa
điểm buôn
bán phân
bón (kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ,
không tính
thời gian
khắc phục
nếu của
tổ chức, cá
nhân).
- 5 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
bị mất,
hỏng; thay
đổi nội
dung thông
tin tổ chức,
nhân ghi
trên Giấy
chứng nhận
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ).
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện buôn
bán phân
bón thay
đổi về địa
điểm buôn
bán phân
bón (kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ,
không tính
thời gian
khắc phục
nếu của
tổ chức, cá
nhân).
- 5 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
bị mất,
hỏng; thay
đổi nội
dung thông
tin tổ chức,
nhân ghi
trên Giấy
chứng nhận
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ).
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện buôn
bán phân
bón thay
đổi về địa
điểm buôn
bán phân
bón (kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ,
không tính
thời gian
khắc phục
nếu của
tổ chức, cá
nhân).
- 5 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
bị mất,
hỏng; thay
đổi nội
dung thông
tin tổ chức,
nhân ghi
trên Giấy
chứng nhận
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ).
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Ni.
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
-Ngh định 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 ca Chính ph;
-Thông 14/2018/TT-BTC ny 07/2/2018
ca B Tài cnh;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
8
06
03
Xác nhận nội
dung quảng
cáo phân bón
(1.007933)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
(không
tính thời
gian khắc
phục nếu
của tổ
chức,
nhân)
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
u
chính.
Không
-Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
07
04
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch thực
vật đối với các
vật thể vận
chuyển từ
vùng nhiễm
đối tượng
kiểm dịch thực
vật (1.003984)
24 giờ
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
Không
-Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
-Thông tư s 04/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/08/2023 ca B trưởng B Nông nghip
và Phát trin nông thôn ban hành danh mc
đối tượng Kim dch thc vt ca nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
-Thông 14/2024/TT-BNNPTNT ngày
31/10/2024 ca B trưởng B Nông nghip
và Phát trin nông thôn ban hành danh mc
vt th thuc din Kim dch thc vt;
Danh mc vt th thuc din Kim dch
thc vt phải phân tích nguy dịch hi
trước khi nhp khu vào Vit Nam;
-Thông tư s 35/2015/TT-BNNPTNT ngày
ngày 14/10/2015 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát triển nông thôn quy định v
Kim dch thc vt nội địa;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
B Tài chính Quy định mc thu, chế độ
9
thu, np qun lý s dng phí trong
hoạt động kim dch bo v thc vt
thuộc lĩnh vực nông nghip sau đây gọi tt
Tng 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 B Tài chính;
-Quy chun k thut Quc gia QCVN 01 -
141:2013/BNNPTNT;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
08
05
Cấp Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo
thuốc bảo vệ
thực vật
(1.004493)
10 ngày
làm việc
06 ngày
làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
600.000
đồng
-Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
-Ngh định 181/2013 ngày 14/11/2013 ca
Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s
điu ca Lut Qungo;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08/6/2015 ca B Nông nghip & PTNT
v Qun thuc Bo v thc vật sau đây
gi tắt là Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip &
PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
ca B Tài chính;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Ni.
09
06
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
H
gi
bng
800.000
đồng
-Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
-Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
10
buôn bán
thuốc bảo vệ
thực vật
(1.004363)
thiện hồ
sơ: 02 ngày
làm việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
buôn n
thuốc bảo
vệ thực
vật: 05
ngày làm
việc kể t
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường
hợp đánh
thiện hồ
sơ: 02 ngày
làm việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
buôn n
thuốc bảo
vệ thực
vật: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường
hợp đánh
thiện hồ
sơ: 0,5
ngày làm
việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện buôn
bán thuốc
bảo vệ thực
vật: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường hợp
kết quả
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
01/7/2016 ca Chính ph quy định điều
kiện đầu kinh doanh v bo v kim
dch thc vt; Ging cây trồng; nuôi động
vt rng thông thường; chăn nuôi; thu
sn; thc phẩm sau đây gọi tt Ngh
định s 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
ca Chính ph;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
Ngh định quy định v điu kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vc nông nghip sau
đây gọi tt Ngh định 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
8/6/2015 ca B Nông nghip & PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính;
-Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày
20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
về sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ
kiểm dịch thực vật sau đây gọi tắt Thông
số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày
20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
11
giá đạt yêu
cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu của
sở chưa
đủ điều
kiện: 60
ngày làm
việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
giá đạt yêu
cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu của
sở chưa
đủ điều
kiện: 60
ngày làm
việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu có của
cơ sở chưa
đủ điều
kiện: 60
ngày làm;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
10
07
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc bảo vệ
thực vật
(1.004346)
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
thiện hồ
sơ: 02 ngày
làm việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
thiện hồ
sơ: 02 ngày
làm việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
- Tiếp nhận
hướng
dẫn hoàn
thiện hồ
sơ: 0,5
ngày làm
việc;
- Thẩm
định hồ sơ:
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
800.000
đồng
-Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
-Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph;
-Ngh định 123/NĐ-CP ngày 17/9/2018
ca Chính ph;
-Thông 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
8/6/2015 ca B Nông nghip & PTNT;
-Thông 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính;
-Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày
20/9/2022 ca B Nông nghip & PTNT;
12
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
buôn bán
thuốc bảo
vệ thực
vật: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường
hợp đánh
giá đạt yêu
cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu của
sở chưa
đủ điều
kiện: 60
ngày làm
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
buôn bán
thuốc bảo
vệ thực
vật: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường
hợp đánh
giá đạt yêu
cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu của
sở chưa
đủ điều
kiện: 60
ngày làm
nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lập
đoàn đánh
giá: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ hợp
lệ;
- Đánh giá
tại sở:
01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện buôn
bán thuốc
bảo vệ thực
vật: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc đánh
giá thực tế
(trường hợp
kết qu
đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian
khắc phục
nếu có của
cơ sở chưa
đủ điều
kiện: 60
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
-Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ngày
22/4/2025 ca B Nông nghip Môi
trường;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni.
13
việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
ngày làm
việc;
- Cấp giấy
chứng
nhận cho
sở hoàn
thành khắc
phục: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
báo cáo
khắc phục
hoặc kết
quả kiểm
tra lại (khi
cần thiết).
Lĩnh vực Khoa hc và công ngh (01 TTHC)
11
01
Đăng ký công
bố hợp quy
đối với các
sản phẩm,
hàng hóa sản
xuất trong
nước được
quản bởi
các quy
chuẩn k
thuật quốc gia
do Bộ Nông
nghiệp
Phát triển
nông thôn
ban hành
(1.009478)
Đối với hồ
đăng
công bố hợp
quy không
đầy đủ theo
quy định,
trong thời
hạn 03 (ba)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đăng ký
công bố hợp
quy,
quan quản
thẩm
quyền thông
báo bằng
Đối với hồ
đăng
công bố hợp
quy không
đầy đủ theo
quy định,
trong thời
hạn 03 (ba)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đăng ký
công bố hợp
quy,
quan quản
thẩm
quyền thông
báo bằng
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph
Ni - Chi
nhánh s 1
- Địa điểm tiếp
nhn tr kết
qu TTHC:
Tng 1, Tng 2,
Tng 3 Tòa nhà
liên số 258
Chí Công,
phường Xuân
La, qun Tây
H, thành ph
Hà Ni.
H
gi
bng
mt
trong
các
hình
thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
150.000
đồng
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
-Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ;
-Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ;.
-Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
-Thông số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ;
-Thông số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
-Thông số 183/2016/TT- BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 06/2020/TT-BKHCN
14
văn bản đề
nghị bổ
sung các
loại giấy tờ
theo quy
định tới tổ
chức,
nhân công
bố hợp quy.
Sau thời
hạn 15
(mười lăm)
ngày làm
việc kể từ
ngày Cơ
quan quản
thẩm
quyền gửi
văn bản đề
nghị mà hồ
đăng
công bố hợp
quy không
được bổ
sung đầy đủ
theo quy
định,
quan quản
thẩm
quyền
quyền hủy
bỏ việc xử
đối với
hồ sơ này.
- Đối với hồ
đăng
công bố hợp
văn bản đề
nghị bổ
sung các
loại giấy tờ
theo quy
định tới tổ
chức,
nhân công
bố hợp quy.
Sau thời
hạn 15
(mười lăm)
ngày làm
việc kể từ
ngày Cơ
quan quản
thẩm
quyền gửi
văn bản đề
nghị mà hồ
đăng
công bố hợp
quy không
được bổ
sung đầy đủ
theo quy
định,
quan quản
thẩm
quyền
quyền hủy
bỏ việc xử
đối với
hồ sơ này.
- Đối với hồ
đăng
công bố hợp
ngày 10/12/2020 ca B Khoa hc,
Công ngh Môi trường quy đnh chi
tiết và bin pháp thi hành mt s điều;
-Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Ngh định s 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018, Ngh định s
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018
Ngh định s 119/2017/NĐCP ngày
01/11/2017 ca Chính ph;
-Quyết định s 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 ca UBND thành ph Hà Ni;
a. Đăng công bố hợp quy đối với giống
cây trồng:
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Thông số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày
24 tháng 06 năm 2011 của Bộ Nông
nghiệp & Phát triển nông thôn;
b. Đăng công bố hợp quy đối với phân
bón
-Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính Phủ;
-Thông số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày
27 tháng 08 năm 2019 của Bộ Nông
nghiệp & Phát triển nông thôn;
c. Đăng công bố hợp quy đối với thuốc
bảo vệ thực vật
-Thông số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày
05/10/2018 của Bộ Nông nghiệp & Phát
triển nông thôn;
d. Đăng công bố hợp quy đối với bình
bơm đeo vai
-Thông số 41/2015/TT-BNNPTNT ngày
27/10/2015 của Bộ Nông nghiệp & Phát
15
quy đầy đủ
theo quy
định, trong
thời hạn 05
(năm) ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ đăng
ký công bố
hợp quy, Cơ
quan quản
thẩm
quyền phải
tổ chức
kiểm tra
tính hợp lệ
của hồ
đăng ký
công bố hợp
quy để x
lý như sau:
+ Trường
hợp hồ
đăng ký
công bố hợp
quy đầy đủ
hợp lệ,
quan
quản
thẩm quyền
ban hành
Thông báo
tiếp nhận hồ
đăng
công bố hợp
quy cho tổ
quy đầy đủ
theo quy
định, trong
thời hạn 04
(bốn) ngày
06 giờ làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đăng ký
công bố hợp
quy,
quan quản
thẩm
quyền phải
tổ chức
kiểm tra
tính hợp lệ
của hồ
đăng ký
công bố hợp
quy để xử
lý như sau:
+ Trường
hợp hồ
đăng ký
công bố hợp
quy đầy đủ
hợp lệ,
quan
quản
thẩm quyền
ban hành
Thông báo
tiếp nhận hồ
đăng
công bố hợp
triển nông thôn;
đ. Đăng công bố hợp quy đối với thức
ăn chăn nuôi
-Luật chăn nuôi năm 2018;
-Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày
21/2/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-Thông số 27/2016/TT-BNNPTNT ngày
26/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
-Thông số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày
09/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
e. Đăng hợp quy đối với thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản
-Lut Thy sn ngày 21/11/2017 ca Quc
hi;
-Ngh định 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 ca Chính ph;
-Thông 26/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn;
-Thông 03/2020/TT-BNNPTNT ngày
02/3/2020 ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
-Thông 07/2019/TT-BNNPTNT ngày
07/8/2019 ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
-Thông 08/2019/TT-BNNPTNT ngày
09/8/2019 ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn.
g. Đăng công bố hợp quy đối vi ging
thu sn
-Lut Thy sn ngày 21/11/2017 ca Quc
hi;
-Ngh định 26/2019/NĐ-CP ngày
16
chức,
nhân công
bố hợp quy.
+ Trường
hợp hồ
đăng
công bố
hợp quy
đầy đủ
nhưng
không hợp
lệ, Cơ quan
quản lý
thẩm
quyền
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức,
nhân công
bố hợp quy
về lý do
không tiếp
nhận hồ sơ.
quy cho tổ
chức,
nhân công
bố hợp quy.
+ Trường
hợp hồ
đăng
công bố
hợp quy
đầy đ
nhưng
không hợp
lệ, Cơ quan
quản lý
thẩm
quyền
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức,
nhân công
bố hợp quy
về lý do
không tiếp
nhận hồ sơ.
08/3/2019 ca Chính ph;
-Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày
16/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày
01/12/2021 ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn;
-Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph
Hà Ni;
-Quyết định s 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 v việc quy đnh chức năng,
nhim v, quyn hn và cơ cấu t chc ca
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sn Thú y Hà
Ni thuc S Nông nghiệp Môi trường
thành ph Hà Ni.
17
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CP HUYN (02 TTHC)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
Căn c pháp
Theo Quy đnh
Thc hin theo
phương án đơn
gin hóa ti
Quyết định s
1928/QĐ-UBND
ngày 08/4/2025
ca UBND thành
ph Hà Ni
Thc hin theo
Công điện 22/CĐ-
TT ngày 9/3/2025;
Ngh Quyết
66/NQ-CP ca
Chính Ph ngày
26/3/2025 ca
Chính ph
(Gim 30% thi
gian gii quyết
TTHC)
Lĩnh vc Trng trt (02 TTHC)
12
1
Thẩm định phương
án s dng tầng đất
mặt đối vi công
trình diện tích đất
chuyên trng lúa
trên địa bàn huyn
(1.012849)
Ban hành
văn bản chp
thun
phương án
s dng tng
đất mt: 20
ngày, k t
ngày nhn
được h
hp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Ni Chi nhánh
s 01-12
(Chi tiết ti
Quyết định s
250-
TTHCPVHCC
ngày
13/3/2025 ca
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Ni)
H gửi
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
Không
-Lut Trng trọt năm 2018;
-Luật Đất đai năm 2024;
-Ngh định s 112/2024/NĐ-
CP Ngày 11/9/2024 ca Chính
ph;
-Quyết định s 1000/QĐ-
BNNMT ngày 22/4/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường.
13
2
Np tiền để nhà
nước b sung din
tích đất chuyên trng
lúa b mt hoặc tăng
hiu qu
s dụng đất trng lúa
đối vi công trình
diện tích đất chuyên
- Văn bn
thông o
xác định s
tin phi np
gửi người
được nhà
nước giao
đất, cho thuê
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Ni Chi nhánh
s 01-12
(Chi tiết ti
Quyết định s
H gửi
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc
tiếp;
Không
-Lut Trng trt năm 2018;
-Lut Đt đai năm2024;
-Ngh đnh s 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 ca Chính ph;
-Quyết định s 1000/QĐ-
BNNMT ngày 22/4/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường.
18
trồng lúa trên địa
bàn huyn.
(1.012850)
đất: 12 ngày,
k t ngày
nhận được
Bn kê khai
hp l.
- Np tin
tại
quan kho
bc: 30
ngày, k t
ngày nhn
được thông
báo của
quan tài
chính.
250-
TTHCPVHCC
ngày
13/3/2025 ca
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Ni)
- Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
19
C. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CP (01 TTHC)
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cch
thc
thc
hin
Phí, l
phí
Căn c php lý
Theo Quy đnh
Thc hin theo
phương án đơn
gin hóa ti
Quyết định s
1928/QĐ-
UBND ngày
08/4/2025 ca
UBND thành
ph Hà Ni
Thc hin theo
Công điện 22/CĐ-
TT ngày 9/3/2025;
Ngh Quyết 66/NQ-
CP ca Chính Ph
ngày 26/3/2025 ca
Chính ph
(Gim 30% thi
gian gii quyết
TTHC)
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
14
1
Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa (1.008004)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
(1)Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
UBND cấp (đối
với nơi chưa thực
hiện tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Thành phố)
(2) Trung m Phc
v nh cnh công
ca Thành ph Chi
nhánh s 01-12
H
gi bng
mt
trong các
hình thc
sau:
- Trc
tiếp;
- Trc
tuyến;
- Qua
dch v
bưu
chính.
Không
-Lut Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
-Nghị định số 94/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính
Phủ;
-Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính Phủ;
-Quyết định s 1000/QĐ-
BNNMT ngày 22/4/2025
ca B Nông nghip Môi
trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 810/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 581/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×