• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6523/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công bố TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và KHCN môi trường của Sở NNPTNT

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 21/12/2024 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6523/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Khoa học công nghệ môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6523/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6523/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6523/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Ni, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi
b lĩnh vực Trng trt, Bo v thc vt và Khoa hc công ngh môi trường
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Nông nghip và Phát
trin nông thôn thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013;
Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 12/2021 v sửa đi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính mi ban
hành, th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực trng trt thuc phm
vi chức năng quản lý ca B Nông nghip và phát trin nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 ca y ban
nhân dân thành ph Ni v việc ban hành quy đnh thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành
ph Ni; Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca y ban
nhân dân thành ph Hà Ni sửa đổi, b sung mt s điu của quy định ban hành
kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca y ban nhân
dân thành ph Nội ban hành quy đnh thc hiện chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
6523
19
12
2
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghip Phát trin nông thôn
thành ph Hà Ni ti T trình s /TTr-SNN ngày / /2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 11 th tc hành
chính lĩnh vực Trng trt, Bo v thc vt, Khoa hc ng ngh môi trưng thuc
phm vi chức ng quản ca S Nông nghip Phát trin nông thôn thành
ph Ni. Trong đó, 09 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn thành ph Ni; 02 th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca cp x trên địa bàn thành ph Hà Ni.
Bãi b Danh mc 11 th tục hành chính lĩnh Trng trt, Bo v thc vt,
Khoa hc công ngh môi trưng thuc phm vi chc ng quản ca S Nông
nghip Phát trin nông thôn thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti các ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành t ngày ký.
Các th tc hành chính: S 06, 07, 11, 14 phn I s 108, 117 phn D
Ph lc kèm theo Quyết định s 4527/QĐ-UBND ngày 21/10/2021; S 01, 02
phn A Ph lc km theo Quyết định s 3817/QĐ-UBND ngày 12/10/2022; S
01, 02 phn A Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1388/QĐ-UBND ngày 7/3/2023;
s 01 phn A Ph lc kèm theo Quyết định s 4716/QĐ-UBND ngày 9/9/2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni hết hiu lc.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đc các S,
Th trưởng các Ban, Ngành; Ch tch y ban nhân dân các qun, huyn, th
và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP: N.M.Quân;
các phòng: KSTTHC, KTN, TT;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
Signature Not Verified
476
13
3
Ph lc 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2024 của Chủ tịchy ban nhân dân tnh phố Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi gian
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l
phí
Căn c php l
I
Lnh vc Trồng trọt
1
1
Cp Quyết định,
phc hi Quyết
định công nhn
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng, cây công
nghiệp, cây ăn
qu lâu năm nhân
ging bng
phương pháp vô
tính
- Cấp Quyết định công
nhận y đầu dòng, vườn
cây đầu dòng: thời hạn 25
ngày m việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi quyết định
công nhận y đầu dòng,
vườn cây đầu dòng: thời
hạn 05 ngày m việc kể
từ ngày nhận được văn
bản báo cáo y đầu
ng, vườn y đầu dòng
đáp ứng tiêu chuẩn quốc
gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả
TTHC Chi
cục Trồng
trọt và Bảo
vệ thực vật
Nội.
Địa chỉ: tổ
44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
1.500.000
đồng
- Lut Trng Trt s 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP, ngày
13/12/2019 ca Chính Ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Trng Trt v
ging cây trng và canh tác;
- Quyết định s 151/QĐ-BNN-TT ngày
09/01/2020 ca B Nông nghip
PTNT v vic công b TTHC mi ban
hành, thay thế lĩnh vực trng trt thuc
phm vi chức năng quản ca B
nông nghip và PTNT;
- Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân
thành ph Ni v vic ban hành mt
s quy định thu phí, l phí trên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn
quyết đnh của HĐND Thành ph;
- Quyết định s 3594/QĐ-BNN-VP
4
ngày 20/8/2021 ca B Nông nghip và
Phát trin ng thôn v vic ban nh
Danh mc th tục hành chính trong nh
vc nông nghip và phát trinng thôn.
II
Lnh vc Bo v thc vật
2
1
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán phân bón
12 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ,
không tính thời gian khắc
phục nếu của tổ chức,
cá nhân)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật Hà
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
500.000
đồng
- Lut Trng Trt ngày 19/11/2018;
- Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CP, ngày
14/11/2019 ca Chính Ph quy định v
qun lý phân bón;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 ca Chính Ph sa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca
Chính Ph quy định v qun phân
bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Trng
trt v ging cây trng và canh tác;
- Tng tư s 14/2018/TT-BTC ngày
07/2/2018 ca B i cnh sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca
B trưởng B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun lý s dng
p, l phí trong lĩnh vực trng trt và
ging y lâm nghip;
- Quyết định s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
- Quyết định 2590/QĐ-UBND ngày
14/06/2021 ca UBND Thành ph
5
Ni
3
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán phân bón
- 12 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
thay đổi về địa điểm
buôn bán phân bón (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ,
không tính thời gian khắc
phục nếu của tổ chức,
cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị mất,
hỏng; thay đổi nội
dung thông tin tổ chức,
nhân ghi trên Giấy
chứng nhận (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật Hà
Nội.
Địa chỉ: tổ 44,
phường Mai
Dịch, quận
Cầu Giấy,
thành phố Hà
Nội.
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
200.000
đồng
- Lut Trng Trt ngày 19/11/2018;
- Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CP, ngày
14/11/2019 ca Chính Ph quy định v
qun lý phân bón;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 ca Chính Ph Sa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca
Chính Ph quy định v qun phân
bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Trng
trt v ging cây trng và canh tác;
- Tng tư s 14/2018/TT-BTC ngày
07/2/2018 ca B i cnh sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca
B trưởng B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng
p, l phí trong lĩnh vực trng trt và
ging y lâm nghip;
- Quyết định s 174/QĐ-BNN-BVTV
ngày 19/01/2023 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
- Quyết định 2590/QĐ-UBND ngày
14/06/2021 ca UBND thành ph
Ni
4
3
Xác nhận nội
dung quảng
cáo phân bón
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
(không tính thời gian
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
Hồ gửi
bằng một
trong các
Không
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
6
khắc phục nếu của tổ
chức, cá nhân)
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
14/11/2019 của Chính Phủ;
- Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV,
ngày 12/12/2019 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP
ngày 20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
5
4
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch thực
vật đối với các
lô vật thể vận
chuyển từ vùng
nhiễm đối
tượng kiểm
dịch thực vật
24 giờ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
- Thông s 30/2014/TT-BNNPTNT
ngày 05/9/2014 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông s 04/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/08/2023 ca B trưng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông s 35/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/10/2015 ca B trưng B
Nông nghip Phát trin nông thôn
quy định v Kim dch thc vt ni đa;
- Thông tư s 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính;
- Quy chun k thut Quc gia QCVN
01 - 141:2013/BNNPTNT;
- Quyết định s 4307/QĐ-BNN-BVTV
ngày 24/10/2016 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
- Quyết định s 3585/-BNN-BVTV
ngày18/8/2021 ca B Nông nghip
7
Phát trin nông thôn;
- Quyết định s 3594/QĐ-BNN-VP
ngày 20/8/2021 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn.
6
5
Cấp giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo
thuốc bo v
thc vt
06 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
600.000
đồng
- Lut Bo v kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
- Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v Qun thuc
Bo v thc vt;
- Thông tư s 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động kim dch
bo v thc vt thuộc lĩnh vực nông
nghip.
7
6
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc bảo
v thc vt
- Tiếp nhận hướng
dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày m việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày m việc kể
từ ngày nhận hồ hợp
lệ;
- Đánh giá tại sở: 01
ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
800.000
đồng
- Lut Bo v và kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
- Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính Ph quy định điu
kiện đầu kinh doanh v bo v
kim dch thc vt; Ging y trng;
nuôi động vt rừng thông thường; chăn
nuôi; thu sn; thc phm;
- Ngh định s 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính Ph sửa đổi, b
sung mt s Ngh định quy đnh v điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghip;
- Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT
8
thuốc bảo vệ thực vật: 05
ngày m việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian khắc phục
nếu của cơ sở chưa đủ
điều kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận
cho sở hoàn thành
khắc phục: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận báo
cáo khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi cần
thiết).
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v Qun thuc
Bo v thc vt;
- Thông s 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính Quy đnh
mc thu, chế độ thu, np qun
s dng phí trong hoạt động kim dch
bo v thc vt thuộc lĩnh vc nông
nghip;
- Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn;
- Quyết định số 3573/QĐ-BNN-
BVTV ngày 21/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật.
8
7
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc bo
v thc vt
- Tiếp nhận hướng
dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày m việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh
giá: 05 ngày m việc kể
từ ngày nhận hồ hợp
lệ;
- Đánh giá tại sở: 01
ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Nội. Địa chỉ:
tổ 44, phường
Mai Dịch,
quận Cầu
Giấy, thành
phố Hà Nội.
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
800.000
đồng
- Lut Bo v và kim dch thc vt s
41/2013/QH13;
- Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính Ph quy định điu
kiện đầu kinh doanh v bo v
kim dch thc vt; Ging y trng;
nuôi động vt rừng thông thường; chăn
nuôi; thu sn; thc phm;
- Ngh định s 123/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính Ph sửa đổi, b
sung mt s Ngh định quy đnh v điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghip;
- Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT
9
thuốc bảo vệ thực vật: 05
ngày m việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian khắc phục
nếu của cơ sở chưa đủ
điều kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận
cho cơ sở hoàn thành
khắc phục: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận báo
cáo khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi cần
thiết).
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v Qun thuc
Bo v thc vt;
- Thông s 33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021 ca B Tài chính Quy đnh
mc thu, chế độ thu, np qun
s dng phí trong hoạt động kim dch
bo v thc vt thuộc lĩnh vc nông
nghip;
- Thông số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn;
- Quyết định số 3573/QĐ-BNN-
BVTV ngày 21/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật.
III
Lnh vc Khoa hc, công ngh, môi trưng
9
1
Đăng ký công bố
hợp quy đối với
các sản phẩm,
hàng hóa sản
xuất trong nước
được quản lý bởi
các quy chuẩn k
thuật quốc gia do
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn ban
hành
- Đối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy không
đầy đủ theo quy định,
trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng
công bố hợp quy, Cơ quan
quản lý có thẩm quyền
thông báo bằng văn bản
đề nghị bổ sung các loại
giấy tờ theo quy định tới
tổ chức, cá nhân công bố
hợp quy. Sau thời hạn 15
- Trường hợp
đăng ký công
bố hợp quy
đối với giống
cây trồng,
phân bón,
thuốc bảo vệ
thực vật, bình
bơm đeo vai:
Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Chi
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo đường
bưu điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
150.000
đồng
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính Phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính Phủ;.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính Phủ;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
10
(mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày quan quản
lý có thẩm quyền gửi văn
bản đề nghị mà hồ sơ
đăng ký công bố hợp quy
không được bổ sung đầy
đủ theo quy định, Cơ
quan quản lý có thẩm
quyền có quyền hủy bỏ
việc xử lý đối với hồ sơ
này.
- Đối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy đầy đủ
theo quy định, trong thời
hạn 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký công bố
hợp quy, Cơ quan quản
có thẩm quyền phải tổ
chức kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy để xử lý như
sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp quy đầy
đủ và hợp lệ, Cơ quan
quản lý có thẩm quyền
ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy cho tổ chức,
cá nhân công bố hợp quy.
cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Địa
chỉ: Tổ 44,
Phường Mai
Dịch, quận
Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Trưng hp
đăng ký công
b hp quy
đối vi thc
ăn chăn nuôi;
Đăng ký công
b hp quy
đối vi thc
ăn thy sn,
sn phm x
lý môi trường
nuôi trng
thy sn;
Đăng ký công
b hp quy
đối vi ging
thu sn:
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC Chi
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày
10/12/2020 của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 1299/QĐ-BNN-
KHCN ngày 29/3/2021 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày
20/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
a. Đăng ký công bố hợp quy đối với
giống cây trồng:
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Thông tư số 46/2015/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2015 của B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
b. Đăng ký công bố hợp quy đối với
phân bón
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính Phủ;
- Thông tư số 09/2019/TT-
BNNPTNT ngày 27/08/2019 của B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
c. Đăng ký công bố hợp quy đối với
11
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp quy đầy
đủ nhưng không hợp lệ,
Cơ quan quản lý có thẩm
quyền thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp quy về lý do
không tiếp nhận hồ sơ.
cc Chăn
nuôi, Thu
sn và Thú y
Hà Ni
Địa chỉ: 114
đường Lê
Trọng Tấn,
phường La
Khê, quận Hà
Đông, thành
phố Hà Nội
thuốc bảo vệ thực vật
- Thông tư số 12/2018/TT-
BNNPTNT ngày 05/10/2018 của B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
d. Đăng ký công bố hợp quy đối với
bình bơm đeo vai
- Thông tư số 41/2015/TT-
BNNPTNT ngày 27/10/2015 của B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
đ. Đăng ký công bố hợp quy đối với
thức ăn chăn nuôi
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/02/2020 của Chính Phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 27/2016/TT-
BNNPTNT ngày 26/7/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
e. Đăng k hợp quy đối với thc ăn
thy sn, sn phẩm xử l môi trưng
nuôi trồng thy sn
- Lut Thy sn ngày 21/11/2017 ca
Quc hi;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 ca Chính ph;
- Thông tư s 26/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
12
- Thông tư s 03/2020/TT-BNNPTNT
ngày 02/3/2020 ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn;
- Thông tư s 07/2019/TT-BNNPTNT
ngày 07/8/2019 ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn;
- Thông tư s 08/2019/TT-BNNPTNT
ngày 09/8/2019 ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn.
g. Đăng ký công bố hp quy đối vi
ging thu sn
- Lut Thy sn ngày 21/11/2017 ca
Quc hi;
- Ngh định 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 ca Chính Ph;
- Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT
ngày 16/3/2020 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Thông tư s 14/2021/TT-BNNPTNT
ngày 01/12/2021 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
13
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TRÊN ĐA
BÀN THÀNH PH HÀ NI
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi gian
gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c php l
I
Lnh vc Khoa học, công ngh, môi trưng
10
1
c nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và chia
sẻ lợi ích
03 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp xã
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo
đường bưu
điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 của Quốc hội;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ;
- Quyết định số 3840/QĐ-BNN-
KHCN ngày 01/9/2020 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP
ngày 20/8/2021 của B Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
Lnh vc Trồng trọt
11
1
Chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất
trồng lúa
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp xã
Hồ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Theo
đường bưu
điện;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 94/-CP ngày
13/12/2019 của Chính Phủ;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính Phủ;
- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
14
Phụ lục 2
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BI B LĨNH VỰC TRÔNG TRT, BO V THC VT,
KHOA HC CÔNG NGH MÔI TRƯNG THUC PHM VI CHC NĂNG QUN NHÀ C
CA S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân thành ph Ni)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP
PHÁT TRIN NÔNG THÔN THÀNH PH HÀ NI
TT
Th t TTHC b bi b ti Quyt
đnh công b
Tên th tc hnh chnh
Tên VBQPPL quy đnh vic bi
b
I
Lnh vc Trng trt
1
1
S 6 mc III, phn I ph lc kèm theo
quyết định 4527/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ca Ch tich UBND thành
ph Hà Ni
Cp Quyết định, phc hi Quyết
định công nhận y đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, y công nghip, y
ăn quả lâu năm nhân giống bng
phương pháp vô tính
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
II
Lnh vc Bo v thc vt
2
1
S 1 mc I, phn A ph lc m theo
quyết định 1388/QĐ-UBND ngày
7/3/2023 ca Ch tich UBND thành ph
Hà Ni
Cp Giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
3
2
S 2 mc I, phn A ph lc m theo
quyết định 1388/QĐ-UBND ngày
7/3/2023 ca Ch tich UBND thành ph
Hà Ni
Cp li Giy chng nhận đủ điu
kin buôn bán phân bón
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
4
3
S 7 mc IV, phn I ph lc kèm theo
quyết định 4527/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ca Ch tich UBND thành
ph Hà Ni
Xác nhn ni dung qung cáo phân
bón
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
15
5
4
S 11 mc IV, phn I ph lc kèm theo
quyết định 4527/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ca Ch tich UBND thành
ph Hà Ni
Cp giy xác nhn ni dung qung
cáo thuc Bo v thc vt
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
6
5
S 1, phn A ph lc kèm theo quyết
định 3817/QĐ-UBND ngày 12/10/2022
ca Ch tich UBND thành ph Hà Ni
Cp giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
7
6
S 2, phn A ph lc kèm theo quyết
định 3817/QĐ-UBND ngày 12/10/2022
ca Ch tich UBND thành ph Hà Ni
Cp li giy chng nhận đủ điều
kin buôn bán thuc bo v thc vt
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
8
7
S 14 mc IV, phn I ph lc kèm theo
quyết định 4527/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ca Ch tich UBND thành
ph Hà Ni
Cp Giy chng nhn Kim dch
thc vật đối vi các vt th vn
chuyn t vùng nhiễm đối tượng
Kim dch thc vt
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
III
Lnh vc Khoa hc công ngh môi trưng
9
1
S 1, phn A Ph lc kèm theo Quyết
định s 4716/QĐ-UBND ngày 9/9/2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni
Đăng công bố hợp quy đối vi
các sn phm, hàng hóa sn xut
trong nước được qun bi các quy
chun k thut quc gia do B Nông
nghip Phát trin nông thôn ban
hành
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
16
B. DANH MC TTHC B BÃI B THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
I
Lnh vc Khoa hc công ngh môi trưng
10
1
S 108, mc I, phn D Ph lc kèm theo
Quyết định s 4527/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni
c nhn Hp đng tiếp cn ngun gen
chia s li ích
Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính
II
Lnh vc Trng Trt
11
1
S 117, mc IV, phn D Ph lc kèm
theo Quyết định s 4527/QĐ-UBND
ngày 21/10/2021 ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni
Chuyn đổi cấu cây trồng trên đất
trng lúa
- Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính.
- Quyết định s 3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 ca B Nông nghip
và PTNT v vic công b th tc hành
chính mi ban hành, th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực
trng trt thuc phm vi chc năng
qun ca B ng nghip phát
trin nông thôn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6523/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công bố TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và KHCN môi trường của Sở NNPTNT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 6523/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×