- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 500/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 500/QĐ-TTPVHCC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Văn Phúc |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 500/QĐ-TTPVHCC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
__________________________
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường v/v công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4537/SNNMT-VP ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 08 thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố 08 TTHC nội bộ mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm Lâm, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 02 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 03 TTHC nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ số 16, 17, 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 500/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 04 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
________________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Thời hạn giải quyết |
| I | Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh (06 TTHCNB) | |||
| 01 | Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000114) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
| 02 | Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000116) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
| 03 | Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000117) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan |
| 04 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (5.000118) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | - Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng và các dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. |
| 05 | Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000976) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
| 06 | Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012691) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan. |
| II | Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã (02 TTHCNB) | |||
| 01 | Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (5.000980) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | UBND cấp xã | 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| 02 | Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.012695) | Lâm nghiệp và Kiểm lâm | UBND cấp xã | 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000114)
a) Trình tự thực hiện:
* Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng đặc dụng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có diện tích thuộc phạm vi khu rừng đặc dụng đề nghị thành lập và cơ quan, đơn vị có liên quan về phương án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng phải lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
- Bước 2: Tổng hợp ý kiến, hoàn thiện phương án trình Hội đồng thẩm định
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố thành lập.
- Bước 3: Thẩm định phương án thành lập
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án thành lập, Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Bước 2: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hội đồng thẩm định.
d) Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc;
- Tại Hội đồng thẩm định 5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố: 08 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có phương án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Có văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Mẫu số 01
| CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị thành lập khu rừng _________[ghi tên khu rừng]
_____________________
Kính gửi:.................(1)................
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017, được sửa đổi, bổ sung các năm 2023, 2024 và 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số… ngày …tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số… ngày …tháng…năm…;
Các căn cứ của pháp luật khác và các văn bản có liên quan.
……… (2) kính trình …(1)… xem xét phê duyệt phương án thành lập khu rừng ___ [ghi tên khu rừng] với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên gọi khu rừng: Khu rừng___[ghi tên khu rừng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể
4. Phạm vi ranh giới, diện tích, địa giới
- Phạm vi ranh giới:
Khu rừng___[ghi tên khu rừng] có tổng diện tích … ha (bao gồm: đất có rừng tự nhiên: … ha; đất có rừng trồng: … ha; đất chưa có rừng ... ha; đất mặt nước: … ha; đất chưa sử dụng: … ha và đất khác: … ha,…) nằm trên địa bàn các xã: …, tỉnh ... Phạm vi ranh giới như sau:
-Tọa độ địa lý: Từ …0…’…” đến …0…’…” Vĩ độ Bắc và từ …0…’…” đến …0…’…” Kinh độ Đông.
- Về địa giới:
Phía Bắc giáp xã …, tỉnh...
Phía Nam giáp xã …, tỉnh...
Phía Đông giáp xã …, tỉnh...
Phía Tây giáp xã …, tỉnh...
5. Các phân khu chức năng (đối với khu rừng đặc dụng):
Phân khu chức năng của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] gồm:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: .... ha;
- Phân khu phục hồi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dịch vụ, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng):
Tổng diện tích vùng đệm của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] là ... ha thuộc các xã...., tỉnh/thành phố......
Ranh giới vùng đệm gồm các thôn:...., xã...; thôn..., xã..........
7. Các chương trình hoạt động
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng.
b) Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
c) Quản lý bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đa dạng thực vật rừng;
- Đa dạng động vật rừng;
- Cứu hộ, phát triển sinh vật rừng;
- Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm;
- Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo.
đ) Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Hoạt động phát huy giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng và hoạt động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ).
g) Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục tiêu quản lý khu rừng.
h) Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
i) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
k) Chương trình hợp tác quốc tế.
l) Chương trình ổn định đời sống dân cư vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng).
m) Các chương trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Giải pháp thực hiện Phương án
10. Hồ sơ kèm theo, gồm:
- Thuyết minh phương án thành lập Khu rừng___[ghi tên khu rừng], bao gồm bản đồ;
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với khu rừng nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên) hoặc văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với khu rừng nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương);
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hội đồng thẩm định.
(Xin gửi kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan)
…(2)… báo cáo và kính trình …(1)… xem xét, phê duyệt./.
| Nơi nhận: | CỤC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM/ |
* Ghi chú:
(1) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu rừng nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với khu rừng nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(2) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối với khu rừng nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với khu rừng nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Thủ tục: Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000117)
a) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Lấy ý kiến về Đề án đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn Thành phố (sau đây gọi tắt là Đề án); lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan đối với Đề án.
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện Đề án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Bước 2: Trình Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua Đề án
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua Đề án.
- Bước 3: Ban hành Quyết định phê duyệt Đề án
Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, thông qua Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên theo quy chế làm việc của Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số 18 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngay sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số 17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên theo Mẫu số 18 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số 17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Mẫu số 16
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỜ TRÌNH
V/v phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên trên phạm vi tỉnh/vùng/cả nước
_______________________________
Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường/ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/TP……
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017, được sửa đổi, bổ sung các năm 2023, 2024 và 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ………………..….……………………………………………….;
Đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ….….….….… xem xét, quyết định phê duyệt đề án đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên như sau:
1. Mục đích đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên
2. Lý do đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên
3. Phạm vi đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên
4. Nội dung đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên
5. Thời gian đóng (hoặc mở) cửa rừng tự nhiên: Từ ngày … tháng … năm ....
6. Hồ sơ kèm theo:
Kính đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ….….….….…xem xét, phê duyệt Đề án.
| Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC |
LuatVietnam đang cập nhật nội dung bản Word của văn bản…
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!