• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1234/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/05/2026 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1234/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1234/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1234/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1234/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
26
05
2026
1234
2
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
534/TTr-SNNMT ngày 23/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 09 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh.
2. Bãi bỏ 06 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh tại số thứ tự 4, 6, 10, 11, 12, 13 Mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 503/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Đối với danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục I Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027; Đối với danh
mục thủ tục hành chính tại Phụ lục II Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen
giống vật nuôi có trong
danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu
khoa học, triển lãm,
quảng cáo
Mã TTHC: 3.000125
15 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Chăn nuôi ngày
19/11/2018 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi
trường ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
1234
26
05
2026
4
và Môi trường hướng dẫn
chi tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi.
2
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen
giống vật nuôi quý,
hiếm của Việt Nam
cho bên thứ ba
Mã TTHC: 1.014948
15 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
850.000 đồng
đối với 01
nguồn gen/lần
- Luật Chăn nuôi ngày
19/11/2018 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi
trường ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường hướng dẫn
chi tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-
5
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi.
3
Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (GMP)
Mã TTHC: 2.001872
12 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Phí thẩm định
tiêu chuẩn và
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở
đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng.
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
6
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
7
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của
Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
4
Gia hạn Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y
(GMP)
Mã TTHC: 1.003026
12 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Phí thẩm định
tiêu chuẩn và
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở
đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 sửa đổi,
bổ sung, một số điều của 15
Luật lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
8
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
9
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của
Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y (trong
trường hợp bị sai sót;
thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức
đăng ký)
Mã TTHC: 1.002992
05 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
10
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
11
6
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật
thủy sản xuất khẩu
mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
Mã TTHC: 2.001558
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
tiến hành xem
xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ
và thông báo cho
chủ hàng thời
gian, địa điểm
tiến hành kiểm
dịch. Trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa trả lời chủ
hàng bằng văn
bản hoặc phản
hồi qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng dịch
vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ
lý do;
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Phí kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
(bao gồm cả
thủy sản): Mục
III Biểu phí, lệ
phí trong công
tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
quy định về
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ
phí trong công
tác thú y;
- Chi phí khác.
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về
12
- Đối với lô
hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu
cầu kiểm dịch,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật,
sản phẩm động
vật thủy sản xuất
khẩu;
- Đối với lô
hàng không phải
lấy mẫu xét
nghiệm: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm
quyền theo Luật Giá và
Nghị định 85/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024 Quy
định chi tiết một số điều
của Luật Giá.
13
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
thủy sản xuất
khẩu.
7
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy
sản
Mã TTHC: 2.001515
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ khi bắt đầu
thực hiện việc
kiểm tra mẫu
bệnh phẩm, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận vận chuyển
đối với mẫu bệnh
phẩm theo mẫu
14 TS hoặc mẫu
15 TS quy định
tại Phụ lục V ban
hành kèm theo
Thông tư số
03/2026/TT-
BNNMT ngày
13/01/2026 đối
với lô mẫu bệnh
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường 2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về
14
phẩm có hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và
bảo đảm yêu cầu
vệ sinh thú y:
được bao gói,
bảo quản, vận
chuyển theo quy
định
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản.
8
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy
sản
Mã TTHC: 2.001524
Trong thời hạn
04 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được đơn đăng
ký gửi/nhận mẫu
bệnh phẩm hợp
lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường 2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
15
Môi trường quy định về
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản.
9
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật trên cạn tham
gia hội chợ, triển lãm,
thi đấu thể thao, biểu
diễn nghệ thuật; sản
phẩm động vật trên cạn
tham gia hội chợ, triển
lãm
Mã TTHC: 1.002571
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
vận chuyển ra
khỏi tỉnh: 01
ngày làm việc
hoặc 05 ngày
làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch, cụ thể
như sau:
- Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật
Thú y 2015:
Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường 2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Thông tư số 01/2026/TT-
16
dịch động vật
vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh.
- Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở được công
nhận an toàn
dịch bệnh hoặc
đã được giám sát
không có mầm
bệnh hoặc đã
được phòng
bệnh bằng vắc
xin và còn miễn
dịch bảo hộ với
các bệnh theo
quy định tại Phụ
lục XI ban hành
kèm theo Thông
tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
BNNPTNT ngày
01/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm
quyền theo Luật Giá và
Nghị định 85/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024 Quy
định chi tiết một số điều
của Luật Giá.
17
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật
vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh.
- Đối với sản
phẩm động vật
xuất phát từ cơ
sở theo quy định
tại khoản 1 Điều
37 Luật Thú y
2015: Trong thời
hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản
phẩm động vật
vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh.
- Đối với sản
18
phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ
tiêu theo quy định
tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ cơ sở sơ
chế, chế biến,
kinh doanh đã
được định kỳ
kiểm tra vệ sinh
thú y hoặc cơ sở
không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định kỳ
theo quy định của
pháp luật về thú
y: Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
19
dịch sản phẩm
động vật vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua
Cổng Dịch vụ
công hoặc thư
điện tử và nêu rõ
lý do.
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
nhập khẩu:
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ căn cứ
tình hình dịch
bệnh, hệ thống
quản lý giám sát
20
dịch bệnh, giám
sát vệ sinh thú y
của nước xuất
khẩu và các
thông tin khác
(nếu có), Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
gửi văn bản đồng
ý và hướng dẫn
kiểm dịch cho
chủ hàng qua thư
điện tử (trường
hợp chủ hàng
đăng ký kiểm
dịch qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc gửi qua
thư điện tử, fax
hoặc gửi trực
tiếp) hoặc gửi
trên Cổng thông
tin một cửa quốc
gia hoặc Cổng
Dịch vụ công
(trường hợp chủ
hàng đăng ký
kiểm dịch trên
Cổng thông tin
21
một cửa quốc gia
hoặc Cổng Dịch
vụ công);
Trường hợp
không đồng ý
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
phải trả lời cho
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua
Cổng thông tin
một cửa quốc gia
hoặc Cổng Dịch
vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ
lý do.
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ khai
báo kiểm dịch
động vật đầy đủ,
hợp lệ, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa nơi
đăng ký kiểm
22
dịch xác nhận
vào Đơn khai
báo kiểm dịch
theo mẫu 3 quy
định tại Phụ lục
V ban hành kèm
theo Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 và
thông báo cho
chủ hàng về địa
điểm, thời gian
để tiến hành
kiểm dịch;
- Trường hợp
động vật không
phải lấy mẫu xét
nghiệm, không
cách ly kiểm
dịch: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa nơi
đăng ký kiểm
23
dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật
nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và
bảo đảm các yêu
cầu vệ sinh thú y
gồm: động vật
khỏe mạnh, được
phòng bệnh theo
quy định;
- Trường hợp
động vật phải lấy
mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa nơi đăng ký
kiểm dịch cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật nhập khẩu
trong trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
24
hợp lệ và bảo
đảm các yêu cầu
vệ sinh thú y
gồm: động vật
khỏe mạnh, được
phòng bệnh theo
quy định; kết quả
xét nghiệm âm
tính với tác nhân
gây bệnh.
- Trường hợp
động vật phải
cách ly kiểm
dịch, thời gian
theo dõi cách ly
kiểm dịch phù
hợp với từng loài
động vật, từng
bệnh được kiểm
tra nhưng không
quá 45 ngày kể
từ ngày bắt đầu
cách ly kiểm
dịch, nếu đạt yêu
cầu thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật
nhập khẩu.
25
- Đối với sản
phẩm động vật:
Nếu lô hàng
không phải lấy
mẫu xét nghiệm
trong thời gian
01 ngày làm
việc, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa nơi
đăng ký kiểm
dịch chỉ kiểm tra
hồ sơ, nếu đạt
yêu cầu thì cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản
phẩm động vật
nhập khẩu.
Trường hợp lô
hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm,
trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
nơi đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy
26
chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm
động vật nhập
khẩu nếu đạt yêu
cầu kiểm dịch.
- Trường hợp
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua
Cổng thông tin
một cửa quốc gia
hoặc Cổng dịch
vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ
lý do.
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
xuất khẩu:
- Trường hợp lô
hàng không phải
lấy mẫu xét
nghiệm, trong
thời hạn 01 ngày
27
làm việc kể từ
ngày bắt đầu
thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
xuất khẩu.
- Trường hợp lô
hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm,
Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày bắt
đầu thực hiện
kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật xuất
28
khẩu.
- Trường hợp
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua
Cổng thông tin
một cửa quốc gia
hoặc Cổng dịch
vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ
lý do.
29
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
Cơ quan thực hiện
1
1.008129.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.008127.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
đối với cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
3
3.000127.H52
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong
nước
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
1234
26
05
2026
30
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4
3.000128.H52
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5
3.000129.H52
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
6
3.000130.H52
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1234/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1234/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1234/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×