• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 468/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 468/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 468/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 468/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 468/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 02/02/2025 của UBND tỉnh Nghệ
An về việc phân cấp thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình số
461/TTr-SVHTTDL ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
468
07
2
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchtrách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số thứ tự 1, 2 Mục I tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 3437/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc
công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử TTHC trong lĩnh vực văn hóa sở thuộc phạm vi chức ng quản
Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 9, 10 Tiểu mục C Mục I tại Phụ lục 2 kèm theo
Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC số thứ tự 34, 35 Tiểu
mục V Mục A tại Quy trình nội bộ, quy trình điện tử kèm theo Quyết định số
951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê
duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC số thứ tự 10, 11 Tiểu
mục C Mục I tại Phụ lục 4 kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch,
Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch
UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Chánh VP UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch UBND tnh Ngh An)
STT
Tên thủ tục
hành chính,
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ
sung)
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thủ tục cp giy
phép đủ điu kin
kinh doanh dch v
vũ trường
(1.001008)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
10.000.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường;
- Ngh định s 148/2024/NĐ-CP ngày
12/11/2024 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 ca
Chính ph quy đnh v kinh doanh dch v
karaoke, dch v vũ trường;
- Thông số 110/2025/TT-BTC ngày
19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
2
Thủ tục cấp giấy
phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An (số
Trường hợp thay đổi
chủ sở hữu: 500.000
đồng/Giấy phép/lần
thẩm định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường;
468
07
2
STT
Tên thủ tục
hành chính,
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ
sung)
kiện kinh doanh
dịch vụ trường
(1.000922)
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Ngh định s 148/2024/NĐ-CP ngày
12/11/2024 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 ca
Chính ph quy đnh v kinh doanh dch v
karaoke, dch v vũ trường;
- Thông số 110/2025/TT-BTC ngày
19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC XÃ, PHƯỜNG
1
Thủ tục cp giy
phép đủ điu kin
kinh doanh dch v
karaoke
(1.001029)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không
quá 6.000.000
đồng/Giấy phép/lần
thẩm định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường;
- Ngh định s 148/2024/NĐ-CP ngày
12/11/2024 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 ca
Chính ph quy đnh v kinh doanh dch v
karaoke, dch v vũ trường;
- Thông số 110/2025/TT-BTC ngày
19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính,
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ
sung)
2
Thủ tục cp giy
phép điu chnh
Giy pp đủ điu
kin kinh doanh
dch v karaoke
(1.000963)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
a) Trường hợp thay
đổi chủ sở hữu:
500.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định.
b) Trường hợp tăng
thêm phòng
1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không
quá 6.000.000
đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
trường;
- Ngh định s 148/2024/NĐ-CP ngày
12/11/2024 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 ca
Chính ph quy đnh v kinh doanh dch v
karaoke, dch v vũ trường;
- Thông số 110/2025/TT-BTC ngày
19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
4
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cp giy phép đ điu kin kinh doanh dch v vũ trường
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Văn
hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên thẩm tra,
xửhồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ (điện tử) xem xét, thẩm tra, xử hồ
sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC;
04 giờ làm việc
Một phần
468
07
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử)chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử bản
giấy).
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
2. Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ trường
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Văn
hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên thẩm tra,
xửhồ sơ.
04 giờ làm việc
Một phần
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ (điện tử) xem xét, thẩm tra, xử hồ
sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử)chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử bản
giấy).
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Xác trên nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
7
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia chuyển hồ giấy đến bộ phận chuyên
môn xửhồ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên thẩm tra,
xửhồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã
hội các xã, phường
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã
hội các xã, phường.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả
giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND các xã, phường
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến lãnh đạo UBND các xã,
phường.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND các xã, phường
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội các xã, phường.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
02 giờ làm việc
Một phần
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
- Chuyển hồ (điện tử)chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử bản
giấy).
Bước 7
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
2. Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia chuyển hồ giấy đến bộ phận chuyên
môn xửhồ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên thẩm tra,
xửhồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã
hội các xã, phường
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã
hội các xã, phường.
40 giờ làm việc
Một phần
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả
giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND các xã, phường
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến lãnh đạo UBND các xã,
phường.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND các xã, phường
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội các xã, phường.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử)chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử bản
giấy).
02 giờ làm việc
Bước 7
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 468/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 468/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×