• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1683/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1683/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1683/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1683/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1683/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ngh An, ngày tháng 4 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V việc công b Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung, bị bãi b và phê
duyt Quy trình ni b, quy tnh đin tử giải quyết TTHC trong mt s
nh vực liên quan đến hoạt đng sản xut, kinh doanh thuc phm vi chc
năng qun ca Sở Văn hóa, Th thao Du lịch
CH TCHY BAN NHÂN DÂN TNH NGHAN
n cứ Luật T chức Chính quyền đa phương ny 16/6/2025;
n cứ các Ngh định ca Chính phủ: s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kim soát thtục hành chính; s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đi, b
sung một số điu ca các Nghị định liên quan đến kiểm soát thtục hành chính;
s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tục hành chính theo chế
mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n ccác Thông của Bộ tởng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ: s
02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 hướng dn nghiệp v v kiểm soát th tục
hành chính; s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số ni
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính phv thc
hin thtục hành chính theo chế mt cửa, mt ca liên thông tại B phận Một
cửa và Cng Dch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết đnh s 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic ng b th tc hành chính đưc sa đi,
b sung và b bãi b trong mt s nh vực liên quan đến hot đng sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun ca B Văn hóa, Th thao và Du lch;
n cứ Quyết đnh s 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 ca UBND tnh
Ngh An v vic y quyn thc hin mt s nhim v qun N nước trong nh
vc ngh thut biu din trên đa bàn tnh Ngh An;
Theo đ ngh ca Giám đc S Văn hóa, Th thao và Du lch ti T trình s
1447/TTr-SVHTTDL ngày 14/4/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mc th tục hành chính
(TTHC) được sửa đi, b sung, b bãi b phê duyt Quy trình nội b, quy trình
đin tử gii quyết TTHC trong một s lĩnh vực liên quan đến hoạt đng sản xut,
1683
24
2
kinh doanh thuc phạm vi chức ng qun lý ca SVăn hóa, Thể thao và Du lch
(Chi tiết tại Phụ lục 1 Phụ lc 2 kèm theo).
Điều 2. SVăn hóa, Th thao và Du lch có trách nhim chủ trì, phi hợp với
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục v hành chính công tnh) thiết lp quy
trình điện tgii quyết TTHC lên H thng thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo
quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành k từ ngày .
- Thay thế TTHC có s th tự 1 Tiu mục II Mục A Phụ lc I tại Danh mc
ban hành m theo Quyết đnh số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Ch tịch
UBND tỉnh Ngh An về việc công b Danh mục TTHC được sửa đi, bsung
phê duyt Quy trình nội bộ, quy tnh đin tgii quyết TTHC trong lĩnh vc
Đin nh, Ngh thuật biu din, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
thuộc phạm vi chc năng qun lý ca Sở Văn hóa, Th thao Du lch;
- Thay thế các TTHC có s thứ tự 6 Tiu mc B; s thứ tự 17, 18 Tiểu mc
E Mc I Ph lục II tại Danh mc ban hành kèm theo Quyết đnh s 1949/-
UBND ngày 28/6/2025 ca Ch tch UBND tnh NghAn về việc công bố danh
mục TTHC phê duyệt quy trình ni b, quy trình điện tử TTHC mới bannh,
được sửa đổi, bsung, bị bãi b trong mt s lĩnh vc thuộc phạm vi, chức ng
qun lý ca SVăn hóa, Thể thao và Du lch NghAn;
- Thay thế TTHC có sth31 Mục IV tại Danh mc ban nh kèm theo
Quyết đnh s 1183/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 ca Ch tịch UBND tỉnh Ngh
An v vic công bDanh mục TTHC trong lĩnh vc n hóa, gia đình và ththao
thuộc thm quyn giải quyết ca UBND tỉnh, Sở Văn hóa và Thể thao, UBND
cp huyn, UBND cp xã trên đa bàn tỉnh Ngh An;
- Thay thế TTHC có s thứ tự 1 Mc I; s th t 1 Mục II Ph lc I tại Danh
mục ban hành kèm theo Quyết định s 468/-UBND ngày 07/02/2026 của Ch
tịch UBND tỉnh Ngh An v việc công b Danh mc TTHC được sa đi, bổ
sung phê duyt Quy trình ni bộ, quy trình đin tử gii quyết TTHC trong lĩnh
vực văn hóa thuc phm vi chc ng quản lý ca SVăn hóa, Th thao và Du
lch;
- Thay thế các TTHC có s thứ tự 8, 9, Tiu mục 3 Mc I Phụ lục 2 ti Danh
mục ban hành kèm theo Quyết đnh s 941/-UBND ngày 04/4/2025 ca Ch
tịch UBND tỉnh NghAn về việc công b danh mục TTHC được thay thế, mới
bannh phê duyệt quy trình ni bộ, quy trình đin tử gii quyết TTHC lĩnh
vực văn hóa, thông tin, báo c, xuất bn thuc phm vi chức ng quản lý ca Sở
Văn hóa, Th thao và Du lch tỉnh Ngh An;
- Thay thế nhóm TTHC liên thông đin tử: Đăng thành lp hộ kinh doanh
- Cấp Giy chng nhn đ điều kiện van ninh, trt tự - Cp Giy phép đ điều
3
kiện kinh doanh dch v karaoke tại Danh mc ban hành kèm theo Quyết đnh s
4120/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 ca Ch tịch UBND tnh NghAn;
- Thay thế quy trình nội b, quy tnh điện tử TTHC có s th tự 1 Tiểu mc
I Mc A Ph lc II ti Phụ lc Quy trình nội bộ, quy tnh điện tử ban hành kèm
theo Quyết đnh s 233/-UBND ngày 26/01/2026 ca Chtch UBND tnh
Ngh An về việc công b Danh mc TTHC được sửa đi, bổ sung và phê duyt
Quy trình ni b, quy trình đin tử gii quyết TTHC trong lĩnh vc Đin nh,
Ngh thuật biu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuc
phm vi chc ng quản lý ca Sở Văn hóa, Th thao Du lch;
- Thay thế quy trình nội b, quy tnh điện tử TTHC có s th tự 7 Tiểu mc
B Mục I Phụ lc IV ti Phụ lục Quy tnh ni bộ, quy trình đin tử bannh kèm
theo Quyết đnh s 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 ca Chtịch UBND tnh
Ngh An về vic công bdanh mc TTHC và phê duyt quy tnh ni bộ, quy
trình điện tTTHC mới ban hành, được sửa đổi, bsung, bị bãi bỏ trong mt s
lĩnh vc thuc phm vi, chức năng qun lý ca Sở Văn hóa, Th thao và Du lch
Ngh An;
- Thay thế quy trình nội b, quy tnh đin tử TTHC có s tht31 Tiu
mục IV Mc A tại Ph lc Quy trình nội b, quy trình đin tử ban hành kèm theo
Quyết đnh s 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca Chủ tịch UBND tỉnh NghAn
v vic phê duyt các quy trình ni b, quy trình đin t trong giải quyết TTHC
thuộc thm quyn giải quyết ca SVăn hóa, Th thao Du lch, UBND cấp
huyn, UBND cp xã tn địa bàn tỉnh Ngh An;
- Thay thế quy trình nội b, quy tnh điện tử TTHC có s thứ tự 1 Mc I, s
thứ tự 1 Mc II Ph lc II tại Phụ lục Quy trình nội b, quy tnh điện tử ban hành
kèm theo Quyết đnh s 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 ca Ch tch UBND
tỉnh Ngh An v việc công b Danh mc TTHC được sửa đổi, b sung và phê
duyt Quy trình nội b, quy trình đin tử gii quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa
thuộc phạm vi chc ng quản lý ca SVăn hóa, Th thao và Du lch;
- Thay thế các quy trình ni bộ, quy trình đin tử TTHC có s thtự 18, 19,
Tiu mục D Mc I tại Ph lc IV Quy trình nội bộ, quy tnh đin tử ban hành
kèm theo Quyết đnh s 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Ch tch UBND
tỉnh NghAn vvic công bố danh mc TTHC và phê duyệt quy tnh ni b,
quy trình đin tử TTHC mới ban hành, được sa đổi, bsung, b bãi b trong mt
s lĩnh vực thuộc phạm vi, chcng quản lý ca Sở Văn hóa, Th thao và Du
lch NghAn;
- Thay thế quy tnh ni bộ, quy trình điện tử TTHC sthtự 8, 9 Tiu
mục IV Mc A tại Ph lục 3 Quy trình ni bộ, quy tnh đin tử ban hành m
theo Quyết đnh s 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 ca Chủ tịch UBND tnh
Ngh An về việc công b danh mc TTHC được thay thế, mới ban hành phê
4
duyt quy tnh ni bộ, quy tnh điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông
tin, báo chí, xuất bn thuc phm vi chc ng qun lý ca SVăn hóa, Th thao
và Du lch tỉnh Ngh An.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc SVăn hóa, Th thao và Du lch,
Thtởng các Sở, ban, ngành cp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã,
phường trên địa bàn tỉnh NghAn và các tổ chc, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TCH
Thái Văn Thành
U BAN NHÂNN
TỈNH NGH AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph lc 1
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG VÀ B BÃI B
TRONG MỘT SLĨNH VC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SN XUT, KINH DOANH THUC PHẠM VI
CHC NĂNG QUN CỦA SVĂN A, THỂ THAO VÀ DU LCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /4/2026 ca Ch tch UBND tnh Ngh An)
A. DANH MC TTHC ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
I
TTHC CP TNH
A1
LĨNH VC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1
Th tc tổ chc
biểu diễn ngh
thuật trên địa
bàn qun
(không thuc
trường hợp
trong khuôn
kh hợp tác
quc tế của các
hi chuyên
ngành v ngh
thuật biểu diễn
thuc Trung
ương, đơn vs
nghiệp công lập
03 ngày làm
việc k từ
ngày nhận đ
h sơ hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp hồ sơ trc tuyến một phần
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
1. Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đ
2. Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đ
3. Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đ
4. Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 đ
5. Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đ
Trường hợp miễn phí
- Min phí thm đnh chương trình ngh
thut biu din đi với chương trình
phc v nhiệm v chính trị, đi ngoại
cấp quốc gia.
- Chương trình phục vụ nhim v chính
trị, đi ngoi cấp quc gia theo quy đnh
tại Thông số 288/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy đnh mức thu, chế đ thu, np, qun
lý sdng phí thm định chương
trình nghệ thut biu diễn; phí thẩm định
ni dung chương trình trên băng, đĩa,
- Ngh đnh s 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 ca Chính ph
quy đnh v hot đng ngh thut
biu din;
- Thông s 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 ca Btrưởng B
Tài chính quy đnh mức thu, chế đ
thu, np mt skhon phí, lphí
thuc nh vực văn hóa, thể thao, du
lịch;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 ca Chính phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
1683
24
2
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
có chức năng
biểu diễn ngh
thuật thuc
Trung ương)
(1.009397)
phần mm trên vật liệu khác bao
gm: các hoạt động biểu din ngh thuật
nhân k nim ngày thiết lp quan h
ngoại giao với c nước, knim ngày
quc khánh cácớc tại Vit Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đo
cấp cao các ớc đến Vit Nam; kỷ
niệm ngày sinh nht ca một số lãnh tụ
c ớc tại Vit Nam hoặc nhân k
niệm sự kiện đc bit ca ớc ngoài
được tổ chức tại Vit Nam.
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Th tc tổ chc
cuc thi, liên
hoan trên đa
bàn qun
(không thuc
trường hợp toàn
quc và quc tế
ca các hi
chuyên ngành
v ngh thuật
biểu diễn thuc
Trung ương,
đơn v s
nghiệp công lập
có chức năng
biểu diễn ngh
thuật thuc
Trung ương)
(1.009398)
10 ngày m
việc kể từ
ny nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn tnh
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy định
- Ngh đnh s 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 ca Chính ph
quy đnh v hot đng ngh thut
biu din;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3
Th tc ra nước
ngoài d thi
05 ngày làm
việc k từ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Chưa quy định
- Ngh đnh s 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 ca Chính ph
3
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
người đẹp,
người mu
(1.009403)
ngày nhận đ
h sơ hợp lệ
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn tnh
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
quy đnh v hot đng ngh thut
biu din;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điu của các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
A2
LĨNH VC VĂN HÓA
1
Th tc cp
giấy phép đ
điều kiện kinh
doanh dịch v
vũ trường
(1.001008)
10 ngày làm
việc k từ
ngày nhận
được h
hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp hồ sơ trc tuyến một phần
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
10.000.000 đng/Giy phép/ln
thẩm đnh
- Ngh đnh s 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 ca Chính ph quy
đnh v kinh doanh dch v karaoke,
dch v vũ trường;
- Ngh định s 148/2024/-CP
ngày 12/11/2024 ca Chính ph
sa đi, bổ sung một sđiều ca
Nghị định s54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 ca Chính ph quy định v
kinh doanh dịch v karaoke, dịch v
vũ trường;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
4
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông s 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 ca Btrưởng B
Tài chính quy đnh mức thu, chế đ
thu, nộp phí thẩm định cp giấy
phép kinh doanh karake, vũ trường.
A3
LĨNH VC GIA ĐÌNH
1
Th tc cấp lần
đu Giấy chứng
nhn đăng
thành lp ca cơ
s cung cp
dịch vtrợ giúp
phòng, chng
bo lực gia đình
(1.012080)
06 ngày m
việc kể từ khi
quan tiếp
nhận nhận
được hồ
hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy đnh
- Lut Phòng, chng bo lc gia
đình s 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Ngh định s 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết một s điều ca
Lut Phòng, chống bạo lực gia đình;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Th tc cp đi
giấy chứng
nhn đăng
thành lp cơ s
cung cp dịch
v tr gp
06 ngày m
việc kể từ khi
quan tiếp
nhận nhận
được hồ
hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
Chưa quy đnh
- Lut Phòng, chng bo lc gia
đình s 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Ngh định s 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết một s điều ca
Lut Phòng, chống bo lực gia đình;
5
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
phòng, chng
bo lực gia đình
(1.012082)
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn tnh
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
A4
LĨNH VC XUẤT BN, IN VÀ PT NH
1
Th tc xác
nhn đăng
hot động in
(cp tỉnh)
(2.001740)
05 ngày làm
vic k t
ny nhn đ
h sơ theo
quy đnh
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Không có
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính ph quy
định v hot động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 ca Chính ph sa
đổi, bổ sung một số điều ca Ngh
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính phủ quy định
v hoạt động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 ca Chính ph sa
đổi, bổ sung một số điều ca Ngh
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính phủ quy định
v hoạt đng in và Ngh định s
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018
ca Chính phsa đi, b sung một
s điều ca Nghị định s
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
ca Chính ph quy định v hot
động in;
6
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh quy đnh TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Th tc xác
nhn thay đi
thông tin đăng
ký hot động in
(cp tỉnh)
(2.001737)
05 ngày làm
vic k t
ny nhn đ
h sơ theo
quy đnh
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp h sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Không có
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính ph quy
định v hot động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 ca Chính ph sa
đổi, bổ sung một số điều ca Ngh
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính phủ quy định
v hoạt động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa
đổi, bổ sung một số điều ca Ngh
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính phủ quy định
v hoạt đng in và Ngh định s
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018
ca Chính phsa đi, b sung một
s điều ca Nghị định s
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
ca Chính ph quy định v hot
động in;
- Ngh định s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 của Cnh phủ sửa
7
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
đổi, b sung một s điều ca các
Nghđịnh có quy định TTHC liên
quan đến hot động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
II
TTHC CẤP
1
Th tc cp
giấy phép đ
điều kiện kinh
doanh dịch v
karaoke
(1.001029)
10 ngày làm
việc k từ
ngày nhận
được h
hợp lệ
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh Nghệ An (s 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Np hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công các, phường trên địa
bàn tỉnh Ngh An;
- Nộp hồ sơ trc tuyến một phần
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
1.000.000 đng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá
6.000.000 đng/Giấy phép/lần
thẩm định
- Ngh đnh s 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 ca Chính ph quy
đnh v kinh doanh dch v karaoke,
dch v vũ trường;
- Ngh đnh s 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh
đnh s 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 ca Chính ph quy đnh
v kinh doanh dch v karaoke, dch
v vũ trường;
- Ngh đnh s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca các
Ngh định quy đnh TTHC liên
quan đến hot đng sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun ca
B Văn hóa, Th thao và Du lch;
- Thông s 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh mc thu, chế đ
thu, np phí thm đnh cp giy
8
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
phép kinh doanh karaoke, vũ
trường.
2
Nhóm TTHC
liên thông điện
tử: Đăng ký
thành lp h
kinh doanh -
Cp Giấy
chứng nhn đ
điều kiện v an
ninh, trật tự -
Cp Giấy phép
đ điều kiện
kinh doanh
dịch v
karaoke
(1.014475)
Không quá
16 ngày làm
việc k từ
ngày nhận đ
h sơ hợp lệ
Nộp h sơ trc tuyến toàn tnh
qua Cổng dịch v công Quc
gia: http://dichvucong.gov.vn
- L phí thành lập h kinh doanh:
0 đồng (Ngh quyết s
07/2022/NQ-ND ngày
14/7/2022 ca ND tỉnh Nghệ
An; Ngh quyết s09/2025/NQ-
ND ngày 10/7/2025 của
ND tỉnh NghAn);
- Phí thm định điều kiện thuộc
nh vc an ninh: 300.000 đ (theo
Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016);
- Phí thm định cp Giy phép đ
điều kiện kinh doanh dịch v
karaoke (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC: 1.000.000
đ/phòng, nhưng tổng mức thu
không quá 6.000.000 đ/Giấy
phé/lần thẩm định
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 ca Chính ph v
đăng thành lập doanh nghiệp;
- Ngh định s 96/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính ph quy
định điều kiện v an ninh, trt tự đi
với một số ngành, ngh đu kinh
doanh có điều kiện (được sửa đi,
b sung bởi Nghị định s
56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023);
- Ngh định s 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính ph quy
định v kinh doanh dịch v karaoke,
dịch v vũ trường;
- Nghị định s 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 ca Chính ph sa
đổi, bổ sung một số điều ca Ngh
định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 ca Chính phủ quy định
v kinh doanh dịch vkaraoke, dịch
v vũ trường;
- Nghị định s 297/2025/NĐ-CP
ngày 17/11/2025 ca Chính ph
quy đnh thực hiện ln thông điện
tử nhóm TTHC: Đăng ký thành lp
h kinh doanh - cp Giấy chứng
nhn đ điều kiện v an ninh, trt tự
- cấp Giấy phép đ điều kiện kinh
doanh dịch v karaoke;
9
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
- Ngh đnh s 116/2026/NĐ-CP
ny 02/4/2026 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca các
Ngh định quy đnh TTHC liên
quan đến hot đng sn xut, kinh
doanh thuc phm vi qun ca
B Văn hóa, Th thao và Du lch;
- Thông s 218/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh mức thu, chế đ
thu, np, qun lý và s dng phí
thẩm định điều kiện thuộc nh vc
an ninh; phí sát hch cp chứng ch
nghiệp v bảo v; lphí cp giy
phép qun lý pháo; l p cp giấy
phép quản vũ khí, vt liệu n,
công c hỗ trợ;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca Btrưởng B
Tài chính hướng dn về p và l
phí thuộc thẩm quyn quyết định
ca HĐND tỉnh, thành ph trực
thuc Trung ương;
- Thông s 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 ca Btrưởng B
Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp phí thẩm định cp giấy
phép kinh doanh karaoke, vũ
trường;
- Ngh quyết s 07/2022/NQ-
ND ngày 14/7/2022 củaND
10
STT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii quyết
Địa đim,
cách thc thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
(Phn in nghiêng phn sửa đi,
b sung)
tỉnh Ngh An quy định v l phí
đăng ký kinh doanh trên địa bàn
tỉnh Ngh An;
- Ngh quyết s 09/2025/NQ-
HĐND ngày 10/7/2025 HĐND tỉnh
Nghệ An quy đnh mức thu phí, lệ
phí thc hiện TTHC thông qua dịch
v công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
B. DANH MC TTHC B BÃI B
TT
s TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
I
TTHC CP TNH
1
1.004153
Cp giấy phép hot động in (cp địa pơng)
Xut bn, in và phát hành
2
2.001744
Cp lại giấy phép hot động in (cp địa phương)
Xut bn, in và phát hành
ỦY BAN NHÂN N TNH NGHỆ AN
11
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGH AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph lc 2:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIN T TRONG GII QUYẾT TTHC ĐƯỢC SA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG MỘT SLĨNH VC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI,
CHC NĂNG QUN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN A, THỂ THAO VÀ DU LCH TNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ngh An)
I. TTHC CẤP TNH
A1. NH VỰC NGHTHUT BIỂU DIỄN
1. Th tục tổ chức biu din nghệ thut trên đa bàn qun lý (không thuc trường hợp trong khuôn kh hợp c quốc tế ca các hội chuyên
ngành v ngh thuật biu din thuc Trung ương, đơn v snghiệp công lp có chc ng biu din nghệ thuật thuộc Trung ương)
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trc tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
Bước 2
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn phòng Qun n
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
08 giờ làm việc
1683
24
12
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 4
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhn d tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo S duyệt kết
qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
- c trên nhn Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân.
Tng thi gian gii quyết TTHC
24 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
2. Th tc tổ chức cuc thi, liên hoan trên đa bàn qun lý (không thuộc trường hp toàn quốc và quc tế của các hi chuyên ngành v
ngh thuật biểu din thuc Trung ương, đơn vị s nghip công lp chức ng biểu din ngh thut thuc Trung ương)
13
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v hành chính công tnh,
cp xã (trưng hp tiếp nhn h
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn hồ sơ, gửi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đo Phòng Qun lý Văn hóa
và Gia đình
- Nhận hồ (đin tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xh
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn Phòng Qun lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
56 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo Phòng Qun lý Văn hóa
và Gia đình
- Thm định, xem xét, xác nhn, ký nháy d tho kết
qu giải quyết trước khi trình Lãnh đo Ský pduyệt
kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo Sở.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
08 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh,
cp xã (trường hp h sơ thc
hin không ph thuc vào đa gii
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân
14
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
Tng thi gian gii quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
3. Th tục ra nước ngoài dthi người đp, ngưi mẫu
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v hành chính công tnh,
cp xã (trưng hp tiếp nhn h
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu hn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trc tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đo Phòng Qun lý Văn hóa
và Gia đình
- Nhận hồ (đin tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xh
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn Phòng Qun lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo Phòng Qun lý Văn hóa
và Gia đình
- Thm định, xem xét, xác nhn, ký nháy d tho kết
qu giải quyết trước khi trình Lãnh đo Ský phê duyệt
kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
04 giờ làm việc
15
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh,
cp xã (trường hp h sơ thc
hin không ph thuc vào đa gii
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân
Tng thi gian gii quyết TTHC
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
A2. LĨNH VC VĂN A
1. Th tc cp giấy phép đđiu kin kinh doanh dch v vũ trường
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trực tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
16
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 2
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn phòng Qun Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh vũ trường;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhn d tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở duyệt kết
qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- Ký phê duyệt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và tr kết qucho tổ chức/ nhân.
17
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
Tng thi gian gii quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
A3. LĨNH VC GIA ĐÌNH
1. Th tục cp ln đu Giy chứng nhn đăng ký thành lp casở cung cp dch v trợ giúp phòng, chng bo lực gia đình
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho nhân, tổ chc;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn tnh
Bước 2
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn phòng Qun n
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhn d tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở duyệt kết
qu TTHC;
04 giờ làm việc
18
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân.
Tng thi gian gii quyết TTHC
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
2. Th tục cp đi giy chứng nhn đăng ký thành lp cơ sở cung cp dch v tr giúp phòng, chng bo lực gia đình
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn hồ sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến Phòng Qun lý Văn hóa và Gia đình (tr trường
hợp h sơ np trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn tnh
19
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 2
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn phòng Qun n
hóa và Gia đình
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo phòng Quản Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhn d tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở duyt kết
qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân.
Tng thi gian gii quyết TTHC
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
A4. LĨNH VC XUẤT BN, IN VÀ PT NH
1. Th tc xác nhận đăng ký hot đng in (cấp tnh)
20
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xut bn (trừ trường hợp
h sơ np trc tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn tnh
Bước 2
Lãnh đo phòng Thông tin, o
chí, Xut bn
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo
chí, Xut bn
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
24 gim việc
Bước 4
Lãnh đo phòng Thông tin, o
chí, Xut bn
- Thẩm định, xem xét, c nhn dự tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở duyệt kết
qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qucho tổ chức/ nhân.
21
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
Tng thi gian gii quyết TTHC
40 gim việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
2. Th tục xác nhn thay đi thông tin đăng ký hot đng in (cấp tnh)
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v nh chính công tnh,
cp xã (trường hp tiếp nhn h sơ
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gi phiếu hẹn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyển h giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bn (trừ trường hợp
h sơ np trc tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn tnh
Bước 2
Lãnh đo phòng Thông tin, o
chí, Xut bn
Nhn h iện tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xhsơ.
04 giờ m việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo
chí, Xut bn
- Tiếp nhn h sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, x
h sơ;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến lãnh đo phòng.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo phòng Thông tin, o
chí, Xut bn
- Thẩm định, xem xét, xác nhn d tho kết qu giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở duyệt kết
qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đến nh đo Sở.
04 giờ làm việc
22
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 5
Lãnh đo S
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ iện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trường hp h sơ thc hin
kng ph thuc vào đa gii
hành chính thc hin tr kết qu
theo quy đnh)
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qucho tổ chức/ nhân.
Tng thi gian gii quyết TTHC
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
II. TTHC CẤP
1. Th tục cp giy phép đđiều kin kinh doanh dch vkaraoke
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 1
B phn tiếp nhn h sơ tại Trung
tâm Phc v hành chính công tnh,
cp xã (trưng hp tiếp nhn h
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin luân chuyn h sơ
theo quy đnh)
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu hn
tr kết quả cho cá nn, tổ chức;
- S hóa hồ sơ quét (scan) chuyn hồ sơ trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tỉnh và chuyn h giấy
đến b phn chuyên môn xử hồ (trừ trường hợp
h sơ np trc tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
23
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
Bước 2
Lãnh đo Phòng Văn hóa Xã hi
cp xã
- Nhận hồ (đin tử) và phân công chuyên vn thẩm
tra, xh
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Văn hóa Xã
hi cấp xã
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thm định, x h
sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh dịch v karaoke;
- Dự thảo kết qu giải quyết TTHC.
- Chuyn hồ sơ (điện t) đến lãnh đo Phòng Văn hóa
- hội cp .
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đo Phòng Văn hóa Xã hi
cp xã
- Thm định, xem xét, xác nhn, ký nháy d tho kết
qu giải quyết trước khi trình nh đo UBND cp
ký phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ (điện tử) đếnnh đo UBND cp xã
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đo UBND cp xã
- phê duyt kết qu TTHC;
- Chuyn h sơ iện tử) đến chuyên vn Phòng Văn
hóa hội cp
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào s văn bản, đóng dấu;
- Chuyn hồ (điện tử) và chuyển kết quđến Trung
tâm Phục v hành chính công (chuyển kết qu điện t
và bn giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
B phn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, cp
xã (trưng hp h sơ thực hin
kng ph thuc vào đa gii hành
chính thc hin tr kết qu theo
quy đnh)
- Xác tn nhn Hệ thng thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết qu cho t chức/cá nhân
Tng thi gian gii quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
24
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian thực hiện
(tính mi ngày 08
gi làm vic)
Dịch v ng
trực tuyến
mức đ
k từ ngày nhn đ h sơ và hợp lệ)
ỦY BAN NHÂN N TNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1683/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1683/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1683/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×