• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1683/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1683/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1683/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1683/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1683/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số
lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh
Nghệ An về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh
vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
1447/TTr-SVHTTDL ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất,
1683
24
2
kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục II Mục A Phụ lục I tại Danh mục
ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực
Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 6 Tiểu mục B; số thứ tự 17, 18 Tiểu mục
E Mục I Phụ lục II tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-
UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh
mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ 31 Mục IV tại Danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An về việc công bố Danh mục TTHC trong lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa và Thể thao, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Mục I; số thứ tự 1 Mục II Phụ lục I tại Danh
mục ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh
vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 8, 9, Tiểu mục 3 Mục I Phụ lục 2 tại Danh
mục ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới
ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh
vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Thay thế nhóm TTHC liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều
3
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
4120/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục
I Mục A Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm
theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh,
Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 7 Tiểu mục
B Mục I Phụ lục IV tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm
theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 31 Tiểu
mục IV Mục A tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo
Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An
về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Mục I, số
thứ tự 1 Mục II Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành
kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 18, 19,
Tiểu mục D Mục I tại Phụ lục IV Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành
kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 8, 9 Tiểu
mục IV Mục A tại Phụ lục 3 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm
theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê
4
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông
tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
I
TTHC CẤP TỈNH
A1
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa
bàn quản lý
(không thuộc
trường hợp
trong khuôn
khổ hợp tác
quốc tế của các
hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
1. Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đ
2. Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đ
3. Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đ
4. Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 đ
5. Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đ
Trường hợp miễn phí
- Miễn phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn đối với chương trình
phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại
cấp quốc gia.
- Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định
tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên băng, đĩa,
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí
thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
1683
24
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
có chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
(1.009397)
phần mềm và trên vật liệu khác bao
gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật
nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày
quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo
cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ
các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ
niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài
được tổ chức tại Việt Nam.
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên
hoan trên địa
bàn quản lý
(không thuộc
trường hợp toàn
quốc và quốc tế
của các hội
chuyên ngành
về nghệ thuật
biểu diễn thuộc
Trung ương,
đơn vị sự
nghiệp công lập
có chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
(1.009398)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3
Thủ tục ra nước
ngoài dự thi
05 ngày làm
việc kể từ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Chưa quy định
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
người đẹp,
người mẫu
(1.009403)
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
quy định về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
A2
LĨNH VỰC VĂN HÓA
1
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
(1.001008)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
10.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy
phép kinh doanh karake, vũ trường.
A3
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1
Thủ tục cấp lần
đầu Giấy chứng
nhận đăng ký
thành lập của cơ
sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp
phòng, chống
bạo lực gia đình
(1.012080)
06 ngày làm
việc kể từ khi
cơ quan tiếp
nhận nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình số 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Thủ tục cấp đổi
giấy chứng
nhận đăng ký
thành lập cơ sở
cung cấp dịch
vụ trợ giúp
06 ngày làm
việc kể từ khi
cơ quan tiếp
nhận nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
Chưa quy định
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình số 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
phòng, chống
bạo lực gia đình
(1.012082)
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
A4
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1
Thủ tục xác
nhận đăng ký
hoạt động in
(cấp tỉnh)
(2.001740)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Không có
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Thủ tục xác
nhận thay đổi
thông tin đăng
ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
(2.001737)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
Không có
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
II
TTHC CẤP XÃ
1
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke
(1.001029)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
1.000.000 đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá
6.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định
về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
phép kinh doanh karaoke, vũ
trường.
2
Nhóm TTHC
liên thông điện
tử: Đăng ký
thành lập hộ
kinh doanh -
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện về an
ninh, trật tự -
Cấp Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke
(1.014475)
Không quá
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc
gia: http://dichvucong.gov.vn
- Lệ phí thành lập hộ kinh doanh:
0 đồng (Nghị quyết số
07/2022/NQ-HĐND ngày
14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ
An; Nghị quyết số 09/2025/NQ-
HĐND ngày 10/7/2025 của
HĐND tỉnh Nghệ An);
- Phí thẩm định điều kiện thuộc
lĩnh vực an ninh: 300.000 đ (theo
Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016);
- Phí thẩm định cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC: 1.000.000
đ/phòng, nhưng tổng mức thu
không quá 6.000.000 đ/Giấy
phé/lần thẩm định
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký thành lập doanh nghiệp;
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện về an ninh, trật tự đối
với một số ngành, nghề đầu tư kinh
doanh có điều kiện (được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023);
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định
về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường;
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP
ngày 17/11/2025 của Chính phủ
quy định thực hiện liên thông điện
tử nhóm TTHC: Đăng ký thành lập
hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
- cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke;
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có quy định TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực
an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ
nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy
phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy
phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ,
công cụ hỗ trợ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp phí thẩm định cấp giấy
phép kinh doanh karaoke, vũ
trường;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi,
bổ sung)
tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí
đăng ký kinh doanh trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-
HĐND ngày 10/7/2025 HĐND tỉnh
Nghệ An quy định mức thu phí, lệ
phí thực hiện TTHC thông qua dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
I
TTHC CẤP TỈNH
1
1.004153
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Xuất bản, in và phát hành
2
2.001744
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Xuất bản, in và phát hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
11
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 2:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. TTHC CẤP TỈNH
A1. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
08 giờ làm việc
1683
24
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
2. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
56 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
08 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp hồ sơ thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
3. Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
04 giờ làm việc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp hồ sơ thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
A2. LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh vũ trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
A3. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1. Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
04 giờ làm việc
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
2. Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
A4. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
2. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Toàn trình
Bước 2
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết quả
theo quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
II. TTHC CẤP XÃ
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Một phần
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
cấp xã
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã
hội cấp xã
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm
điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Phòng Văn hóa
- Xã hội cấp xã.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
cấp xã
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến chuyên viên Phòng Văn
hóa – Xã hội cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã (trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo
quy định)
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc,
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08
giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1683/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1683/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1683/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×