• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3959/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/10/2024 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3959/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3959/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3959/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3959/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
tháng
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố th tc hành chính ni bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vc Giao thông vận tải thuc phạm vi,
chức năng qun ca UBND tnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chc Chính ph Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch st, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong h thống nh chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 ca Văn phòng
Chính phủ vviệc công b, rà soát, đơn giản hóa thủ tục nh chính ni b;
Theo đ ngh ca Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại T trình s
6025/TTr-SGTVT ngày 30/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết đnh này 16 th tục nh chính nội b
trong hthống hành chính nhà nước lĩnh vực Giao thông vn tải thuộc phạm vi
chức ng quản lý ca UBND tnh Thanh Hóa (có Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành k từ ngày ký.
3959
02 10
2
Cnh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc S Giao thông vận tải; Giám
đc SNội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, th xã, thành ph; Ch tịch UBND
các xã, phường, th trấn; Th trưởng các quan, đơn v và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chu tch nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 2 Quyết đnh;
- Bộ Giao thông vận tải (để b/c);
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT.
CH TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn n Thi
Phụ lục
TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG H THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TI THUC PHM VI,
CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA UBND TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT Tên th tc hành chính ni b Lĩnh vc quan thc hiện
1
P duyệt kế hoạch tháng v việc s
dng phương tin, thiết b k thut
nghip v.
Giao thông
vận tải
Thanh tra S Giao
thông vận tải hoặc S
Giao thông vận tải
2
Tha thuận quy trình qun lý, vn hành
khai cu tn đường giao thông nông
thôn (tng hợp UBND cp huyện,
UBND cp xã, cng đông dân cư là Ch
đu tư)
Giao thông
vận tải
SGiao thông vận ti
3
Quyết đnh tần suất kho sát lung
đường thy nội đa đa phương
Giao thông
vận tải
Văn phòng UBND tnh
4
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Qun lý dán đường thy hạng III
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
5
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Qun lý dán đường thy hạng II
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
6
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Qun lý dán đường thy hạng I
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
7
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Viên chức đăng kiểm hạng III
Giao
thông
vận tải
Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Thanh Hóa
8
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Viên chức đăng kiểm hạng II
Giao thông
vận tải
Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Thanh Hóa
2
9
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Viên chức đăng kiểm hạng I
Giao
thông
vận tải
Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Thanh Hóa
10
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Qun lý dán đường bộ hạng III
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
11
Xét thăng hng chức danh ngh nghip
Qun lý dán đường bộ hạng II
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
12
Xét thăng hng chức danh nghnghip
Qun lý dán đường bộ hạng I
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều hành hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
13
Xét thăng hng chức danh nghnghip
K thuật viên đường bộ hạng III
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
14
Xét thăng hng chức danh nghnghip
K thuật viên đường bộ hạng II
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
15
Xét thăng hng chức danh nghnghip
K thuật viên đường bộ hạng I
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
16
Xét thăng hng chức danh nghnghip
K thuật viên bến phà hạng II
Giao thông
vận tải
Ban QLBT CTGT và
Điều nh hoạt đng
VTHHKCC; Ban
QLDA đu xây
dựng cp huyn
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI B
Th tc 1: Pduyt kế hoch tháng về việc sdụng phương tin,
thiết b, k thut nghip v.
1. Trình tự thc hiện
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
(Phố 01 phường Quảng Hưng, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh a) hoặc S
Giao thông vận tải (S 42 Đại l Lê Li, pờng Đin Biên, thành phố Thanh
Hoá).
1.3. Trình tự thc hiện: (khon 1 điều 8 Thông s 51/2022/TT-BGTVT)
- Căn cứ kế hoạch thanh tra, kiểm tra được cấp có thm quyn phê duyt,
đơn vị quản lý, sử dụng phương tin, thiết b k thut nghiệp v (gm: Đội
Thanh tra giao thông đường bộ s1; Đội Thanh tra giao thông đường b s 2;
Đội Thanh tra giao thông đường bs 3; Đội Thanh tra giao thông đường thy
nội đa; Đội Thanh tra hành chính và Trạm Kim tra tải trng xe lưu đng) lập
xây dng quyết đnh, kế hoch tng s dng pơng tiện, thiết b k thut
nghip v trình Giám đc SGiao thông vn tải hoặc Chánh Thanh tra S Giao
thông vận ti Thanh Hoá p duyt tớc ngày 25 hàng tháng.
Bước 2: Giám đốc Sở Giao thông vận tải hoặc Cnh Thanh tra S Giao
thông vận ti xem xét ký Quyết đnh p duyt Kế hoạch tháng về vic sdng
pơng tin, thiết b, k thut nghip vụ.
2. Cách thc thực hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phn h bao gm:
+ Dự thảo kế hoch tháng vvic sử dng phương tiện, thiết b k thut
nghiệp v
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b
4. Thời gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đi ợng thc hin th tục hành chính: Đội Thanh tra giao thông
đường b s 1; Đi Thanh tra giao thông đường b s 2; Đội Thanh tra giao
thông đường b s 3; Đi Thanh tra giao thông đường thủy nội đa; Đội Thanh
tra nh chính và Trạm Kiểm tra tải trng xe lưu đng.
6. quan thc hin thtục hành chính (điểm c khoản 2 Điều 12 Ngh
định số 135/2021/NĐ-CP)
4
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc SGiao thông vn tải
hoặc Cnh Thanh tra SGiao thông vận tải Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Thanh tra Sở Giao thông vận tải.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh p duyệt kế
hoạch
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Ngh đnh số 135/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph quy
đnh v danh mc, vic qun lý, sdụng pơng tiện, thiết b kỹ thut nghip v
và quy trình thu thập, sdng dliệu thu được từ phương tiện, thiết b kỹ thut
do cá nhân, t chức cung cấp đpt hiện vi phạm hành chính;
- Thông s 51/2022/TTBGTVT ngày 30/12/2022 ca Bộ trưởng B
Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một s điu ca Ngh định s
135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính ph quy đnh v danh
mục, việc qun lý, s dụng phương tiện, thiết b kỹ thuật nghip v quy tnh
thu thập, sdụng dliệu thu được từ phương tiện, thiết b kỹ thuật do cá nhân,
t chức cung cp để phát hiện vi phạm nh chính.
Th tục 2: Thoả thun quy trình quản lý, vn hành khai thác cu
trên đường giao thông nông thôn (tng hp UBND cp huyn, UBND cp
xã, cng đồng dân cư Ch đầu )
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Sở Giao thông vn tải Thanh Hoá (Số 42 Đại l
Lê Lợi, phường Đin Biên, thành ph Thanh Hoá).
1.3. Trình tự thực hiện:
UBND cp huyện, UBND cấp xã, cng đng dân cư là chủ đu tư, Chủ
quản lý sdng cu, trước khi phê duyt quy trình quản lý vn hành khai thác
phải thỏa thuận với S Giao thông vận tải.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm: Không quy đnh.
3.2. S lượng hồ sơ: Không quy đnh
4. Thi gian giải quyết: không quy định
5. Đối tưng thực hiện th tục hành chính: UBND cp huyn, UBND
cấp xã, Cộng đng dân cư.
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Sở Giao thông vận ti Thanh Hoá;
- Cơ quan trc tiếp thực hiện: SGiao thông vn tải Thanh H;
- Cơ quan phối hợp: không
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh. Không quy đnh
8. Phí, lệ phí: không
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Khoản 3 Điu 6, Điều 7 Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày
15/6/2014 ca B Trưởng Bộ Giao thông vn tải Hướng dẫn quản lý, vn hành
khai thác cu trên đường giao thông nông thôn.
6
Th tục 3: Quyết định tần sut khảo sát lung đường thuni đa địa
phương
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tnh Thanh Hóa ( s 35 Đại lộ
Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: SGiao thông vn tải Thanh Hóa căn cthc tế đường thu ni
đa tại địa pơng, xây dng tiêu chí đánh giá trình y ban nhân dân cp tnh
quyết định tần suất khảo sát đnh kỳ lung đường thủy nội địa đa phương.
Ni dung các tiêu chí quy định tn suất kho sát đnh k lung đường
thủy nội đa gồm:
- Loại đường thủy ni đa phục v qun lý;
- Vai t của lung đường thy ni địa đối với vn tải thy ni đa;
- Trọng ti phương tin thy hoạt động thực tế tn luồng đường thủy ni
đa;
- Cp k thut luồng đường thy nội đa.
Bước 2: UBND tỉnh Thanh Hóa xem xét các tiêu chí, ra Quyết định tần
xut khảo sát đnh kỳ luồng đường thy nội đa đa pơng.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD office).
3. Thành phần, sng h sơ: Không quy đnh
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Dự tho Văn bn tiêu chí đánh giá;
- Ttrình.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi gian giải quyết: không quy định
5. Đối tưng thực hiện th tục hành chính: Sở Giao thông vn tải
Thanh H.
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa;
7
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính. n bản quyết đnh tần suất
kho sát đnh kỳ lung đường thy nội đa đa phương.
8. Phí, lệ phí: không
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Kng quy định
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
Yêu cu chung công c kho sát luồng đường thy nội đa:
- Nhiệm v kho sát, pơng án k thut khảo sát phải được lp phù hợp
vi loại, cp kỹ thuật hiện trạng của lung đường thủy ni địa, loại hình kho
sát;
- Phương án k thut kho sát đáp ng yêu cu ca nhiệm vụ kho sát và
tn th tiêu chun, quy chuẩn k thut về khảo sát y dựng được áp dụng;
- Công c khảo sát tuân th nhiệm vụ, phương án k thuật khảo sát, bảo
đảm an toàn, bảo v môi trường, đáp ứng yêu cu ca nhim v khảo sát được
duyệt và được kim tra, giám sát, nghim thu theo quy đnh;
- Bình đ khảo sát tn hệ tọa đ quc gia VN2000, kinh tuyến trục đa
pơng và hta đquc gia VN2000, kinh tuyến trục quốc gia;
- Kho sát đnh kỳ: bình đồ thể hin tọa độ, cao đđáy luồng đường thy
nội đa, phạm vi lung, tim luồng và hành lang bảo v lung đường thy ni địa,
lý trình và hệ thng báo hiu trên luồng (nếu có); cao đ mực nước tại thời đim
đo; các thông tin v đa nh, địa giới hành cnh, đa danh, lý tnh, ng trình
trên đường thy ni đa;
- Đối với kho sát đt xuất: nh đ khảo sát thể hiện tọa đ, cao đ trong
phạm vi kho sát, tim lung, lý tnh và các thông tin có liên quan thuc phm vi
kho sát; cao đ mực ớc ti thời điểm đo;
- Đối với kho sát thường xuyên: bình đ kho sát th hin chiều sâu ca
luồng tại khu vực v trí bãi cạn, vật cớng ngại trên luồng; mực nước ti
thời điểm kho sát; sự thay đi ca báo hiệu đường thy ni địa (nếu có); những
cảnh báo cần thiết khác.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Thông s 36/2021/TT-BGTVT ny 22/12/2021 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải Quy đnh công tác kho sát lung đường thy ni đa.
8
Th tục 4: Xét thăng hng chc danh nghề nghip Quản dự án
đường thủy hạng III
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bo trì điu nh hoạt động vận ti nh khách ng
cng (Ban QLBT CTGT và điều hành hot đng VTHK công cng) - SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (S 13 đường Hc Thành, pờng Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cấp huyện, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh nghnghiệp
Giám đốc Ban QLBT CTGT điu hành hoạt động VTHK công cộng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu y dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đ án t chức tng hạng chc danh ngh nghiệp của đơn
v mình, nội dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip hiện có của đơn
v snghip công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghiệpt
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghiệp (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp Qun lý dán đường thuỷ hạng III (theo mẫu s
06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, nh thc t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh ngh nghiệp Qun lý
dán đường thuỷ hng III
Sau khi soát Ban QLBT CTGT và điều hành hoạt đng VTHK công
cng SGiao thông vn ti Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu y dựng
9
UBND cp huyn, tng hợp nhu cu chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề nghip
và lập danh sách viên chức đăng ký d t thăng hng chức danh ngh nghip,
trình S Giao thông vn tải hoặc UBND cấp huyện tổng hợp, gửi S Nội V
thẩm đnh, báo cáo UBND tỉnh quyết đnh ch tiêu xét thăng hạng.
Căn cứ ch tiêu chức danh ngh nghiệp được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Ban QLBT CTGT và điều hành hoạt đng VTHK công cộng SGiao
thông vận ti Thanh Hoá; Ban Quản lý dán đầu tư xây dng UBND cp huyện
t chức xét thăng hng chức danh nghề nghip Qun lý dán đường thuhạng
III của đơn v theo quy đnh.
- Bước 3: Quyết đnh thành lập Hội đng t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp Qun dán đường thuỷ hng III
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dự án đu xây dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng t tng hng chức danh nghề
nghip Quản lý dán đường thu hng III. Hội đng xét tng hng chức danh
nghnghip làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hi đng đã biu
quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh hồ sơ, Tổ thư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghiệp viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dt
tng hạng.
10
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác đnh viên chc trúng tuyển trong k xét thăng hng Qun lý
dán đường thuỷ hng III
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thu hạng III là người đáp ứng đtiêu chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điều
32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Qun lý dán đường thuỷ hạng III.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hoạt đng nghnghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được người trúng tuyển trong k t thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bước 6: Thông báo kết quxét thăng hng Qun lý dự án đường thu
hng III
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hi đồng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hng, Hi đng xét thăng hng có trách nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cng Thông tin điện tca cơ quan, đơn v, tổ
chức t tng hạng.
11
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phải thc hin vic bổ
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, t
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy t, xét xử thì n cứ o cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyn trong kỳ t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghip mới b nhim thực hiện theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua u cnh
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp hồ sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
12
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ : 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Ban Quản lý bo trì công
trình giao thông và điều nh hot đng vận tải hành kch ng cng S
Giao thông vận tải; Giám đc Ban Quản lý dán đầu y dng UBND cấp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Qun lý bảo t công trình giao thông
và điều hành hot đng vận ti hành kch công cộng Sở Giao thông vận tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện.
- Cơ quan phối hợp: UBND tnh; Sở Nội v; S Giao thông vn tải;
UBND cấp huyn; n phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyt kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Qun lý dán đường thu hạng III
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Vn chức được đăng ký t tng hạng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Ngh đnh 115/2020/NĐ-
CP được sa đổi tại Khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tt; không trong thời hạn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghnghip hiện gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
13
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên nnh ca ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phải đáp ng yêu cu vchng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh ngh nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập s theo quy đnh tại khoản 2 Điu 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
43/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđồng nghiệp, chia s kinh nghiệm trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khoản 2 Điều 6 Thông
s 43/2022/TT-BGTVT)
14
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoặc chun ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường thy.
10.4 Tiêu chun v trình đđào tạo, bồi dưỡng (khoản 3 Điều 6 Thông
s 43/2022/TT-BGTVT)
- Phải nắm vng chủ tơng, đường lối ca Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước; kiến thức qun lý v ngành, chiến lược, quy hoch, phát trin
ngành đường thu
- Có kh năng hệ thng các kiến thức quản lý hành chính nhàớc; quản
lý dán đầu tư xây dựng lĩnh vực đường thuỷ;
- Có kiến thc và kinh nghim vhoạt động qun lý d án đường thu;
- Có kh năng tổng hp báo cáo, phối hợp hoạt động, làm vic độc lập và
làm việc nhóm; có ng lực triển khai công vic bảo đm tiến độ, cht lưng và
hiệu quả;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu của v t vic làm.
10.5 Tu chun, điều kiện xét chung ti Điều 3 Thông s 17/2024/TT-
BGTVT
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chc quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phquy định
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chc;
- Thông s 43/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý d án đường thu;
15
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
16
Th tục 5: Xét thăng hạng chc danh nghề nghip Quản d án
đường thủy hạng II
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vn tải hành khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh nghnghiệp
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đu y dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đán t chức thăng hạng chức danh ngh nghip ca đơn
v mình, nội dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghiệp hiện có của đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp Qun lý dán đường thuhạng III (theo mu s
06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh nghề nghip Qun lý
dán đường thuỷ hng II
Sau khi rà soát Ban QLBT CTGT điu hành hoạt động VTHK công
cng SGiao thông vn ti Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu y dựng
17
UBND cp huyn, tng hợp nhu cu chỉ tiêu thăng hạng chức danh ngh nghiệp
và lập danh sách viên chức đăng ký d t thăng hng chức danh ngh nghip,
trình S Giao thông vn tải hoc UBND cp huyện tng hợp, gửi Sở Ni V
thẩm đnh, báo cáo UBND tỉnh quyết đnh ch tiêu xét thăng hạng.
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Ban QLBT CTGT và điều hành hoạt đng VTHK công cộng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dán đu tư xây dựng UBND cấp huyn
t chức xét thăng hng chức danh nghề nghip Qun lý dán đường thu hng
III của đơn v theo quy đnh.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Qun lý dán đường thu hng II
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu xây dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng t tng hng chức danh nghề
nghip Quản lý dán đường thu hạng III. Hi đồng t thăng hng chức danh
nghnghip làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hi đng đã biu
quyết. Hi đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghề nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chức dxét
tng hạng.
18
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thu hạng III là người đáp ứng đtiêu chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điều
32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Qun lý dán đường thuhạng III.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ngày hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ t
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chc dxét thăng hạng; đng thời thông báo ng khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Nghđnh số
19
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh nghnghip, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyn quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thc hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bưu chính
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v snghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
20
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Ban Quản lý bo trì công
trình giao thông và điu hành hoạt đng vận tải hành khách công cng S
Giao thông vận tải; Giám đc Ban Quản lý dán đầu y dựng UBND cp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Qun lý bảo t công trình giao thông
và điu hành hot động vận tải nh khách công cng SGiao thông vn tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện;
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh; UBND cấp huyn; Sở Nội vụ; S Giao
thông vận ti, n phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyệt kết qukỳ xét thăng hạng Qun lý dán đường
thu hạng II
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, lệ phí: không
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hạng chức danh ngh nghip; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip vđđảm nhận chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hp tại thời điểm xét thăng
21
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghnghiệp; viên chức được t
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điu kin ca hạng được xét;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian côngc không liên tục mà chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghnghiệp (Điu 3 Thông s
43/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa vụ ca viên chức trong hoạt đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, hc hỏi kiến thc
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào tạo, bi dưng (khoản 2 Điều 5 Thông
s 43/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoặc chun ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
22
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường thủy.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điu 5 Thông
s 43/2022/TT-BGTVT)
- Nắm vững chủ trương, đưng li của Đng, chính sách, pp luật của
Nhà ớc; kiến thức quản lý v ngành, chiến lược, quy hoch, phát trin ngành
đường thủy;
- Nm vững hệ thng các kiến thức qun lý hành chính nhà nước; quản lý
dán đầu tư xây dựng lĩnh vực đường thủy;
- Có kiến thc và kinh nghim vhoạt động qun lý d án đường thy;
- Có ng lực tổ chức thực hin, tng kết thực tin và đxut giải pháp
hoặc tham gia xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển trong lĩnh
vc quản lý dự án đường thủy; nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học công
nghệ, kỹ thut để ci tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác trong
ngành, lĩnh vc được pn công phụ trách;
- Có kỹ năng sdng công ngh thông tin cơ bản, sdụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu vị trí việc làm.
10.5 Tiêu chun, điu kin tại Điu 3; khon 3 Điều 5 Thông tư số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận ti hng II có thời gian gichức danh nghề nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng III và tương đương tđ 09
(chín) m trlên (không kthời gian tập sự, thvic) tính đến ngày hết thời
hạn np h sơ đăng dxét tng hng.
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Tham gia y dựng ít nhất 01 (mt) đ tài, đán, dán, chương trình
khoa học và công nghcấp b, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdụng viên chức
được giao tham gia y dng đã được cấp có thẩm quyn nghim thu;
23
- Tham gia xây dựng ít nht 02 (hai) đề tài, đề án, dự án, cơng trình
khoa hc và công nghệ cấp cơ sở mà đơn v sdụng viên chức được giao chủ trì
xây dựng đã được cp có thm quyn nghiệm thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) d án nhóm B hoặc 02 (hai) dự án nhóm C
đã được nghim thu hoặc giám đc quản lý dự án của 01 (mt) d án nhóm B
hoặc 02 (hai) dán nhóm C đã được nghiệm thu đưa o sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế hoặc giám sát trưởng ca 01 (mt)
công tnh cp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III đã được nghim thu đưao s
dụng;
- Ch trì thc hin lập chi pđầu xây dựng của 01 (mt) dán nhóm
B hoặc 02 (hai) d án nhóm C hoặc 01 (mt) công trình cp II hoc 02 (hai)
công tnh cp III đã được nghim thu;
- Tham gia qun lý dán ca 01 (một) dự án nm B hoặc 02 (hai) dán
nhóm C đã được nghiệm thu đưa o sdng có một trong bốn chứng ch
hành ngh: quản lý dán hạng II, thiết kế y dựng hạng II, giám sát thi ng
xây dựng hạng II, định giá y dng hng II.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh chính
- Luật Viên chức;
- Lut sửa đổi, bsung mt s điu ca Lut n bộ, công chức và Viên
chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 43/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý d án đường thu.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao tng vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
24
Th tục 6: Xét thăng hạng chức danh ngh nghip Qun dự án
đường thủy hạng I
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn v snghip công lp thuộc Sở Giao thông
vận tải/ UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nời đứng đu đơn vị snghip công lp lập danh sách viên
chức có đ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hng chức danh ngh nghip,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý viên chức xem t,
quyết đnh cviên chức xét dchức danh nghề nghiệp, gửi SNội v chủ t,
tng hợp tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghip.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh ngh nghip chịu
trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chun, điều kin của viên chức được ctham
d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng t thăng hạng ca viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: Cơ quan có thm quyn tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip xây dựng Đề án. Nội dung Đán gm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic m và đ xut chỉ tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mẫu s06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Bước 3: Quyết định thành lập Hội đồng t thăng hng chức danh ngh
nghiệp
25
Cơ quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip
ban nh Quyết định thành lập Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên tc tập
thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo
ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hiện các nhim vụ,
quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k xét thăng hng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm định h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Cnh phủ , được nời
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyệt thì việc c đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
26
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v quản lý viên chức quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh hồ sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc ktừ ngày có quyết đnh phê duyt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hạng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghđnh s
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh klut hoặc sau khi có quyết đnh ca cp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
27
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyền quyết đnh việc bnhim xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu chính
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp ng lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong c n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức.
6. quan thc hin thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa, Ch tịch
UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn v s nghip công lp thuộc Sở Giao thông vận tải; Đơn vị sự
nghip công lp thuộc UBND cấp huyn lập danh sách;
+ SGiao thông vận ti/UBND cấp huyn tng hợp chỉ tiêu.
28
+ SNội vụ tỉnh Thanh Hóa ch trì, phi hợp với đơn v liên quan tham
mưu cho UBND tnh t chức t thăng hng chức danh nghnghip.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; Cơ quan, đơn vị khác liên
quan.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng hng
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/-
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tt; không trong thời hạn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip v để đm nhn chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghnghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên nnh ca ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hạng, trừ trưng hợp t thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh tại khoản 2 Điu 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
29
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà ca nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phải có thời gian gi chc
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tu chun chung về đạo đc ngh nghiệp iu 3 Thông s
43/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chức trong hot động
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thc
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chun v trình độ đào tạo, bi dưỡng;
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường thy.
10.4 Tiêu chuẩn v ng lc chuyên môn, nghiệp vụ
- Am hiểu chủ trương, đường li của Đảng, cnh sách, pháp luật ca Nhà
nước; kiến thức quản lý v ngành, chiến lược, quy hoạch, pt trin ngành
đường thủy;
- Am hiểu hệ thống các kiến thc qun lý hành chính nhà nước; quản lý
dán đầu tư xây dựng lĩnh vực đường thủy;
- Có ng lực phân ch, tng hợp và đ xut các phương pháp đ hoàn
thin hoặc gii quyết các vấn đ thực tiễn thuộc phạm vi qun lý theo ngành,
lĩnh vực được phân công ph trách;
30
- kiến thc chuyên sâu kinh nghiệm vhoạt đng quản lý dán
đường thủy;
- Có ng lực tổ chức thực hin, tng kết thực tin và đxuất gii pháp
hoặc tham gia xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển trong lĩnh
vc quản lý dự án đường thủy; nghiên cứu ứng dụng tiến b khoa học công
nghệ, kỹ thut để ci tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác trong
ngành, lĩnh vực được phân công ph trách;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức côngcng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khoản 1 Điu 4 Thông tư số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh ngh nghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chuyên ngành giao thông vận tải hng I có thời gian gichức danh nghnghiệp
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng II tương đương từ đ06
(sáu) năm tr lên nh đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng dt thăng
hạng;
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Chủ t xây dựng ít nhất 01 (mt) đi, đán, dự án, cơng trình khoa
học công ngh cp bộ, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdng viên chức được
giao ch t xây dựng đã được cấp có thm quyền nghiệm thu;
- Ch trì y dựng ít nht 02 (hai) đề tài, đ án, dán, chương trình khoa
học và công nghcp cơ smà đơn vị sử dng viên chức được giao ch ty
dựng đã được cp có thẩm quyền nghim thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) d án nhóm A hoc 02 (hai) dự án nhóm B
đã được nghim thu hoặc giám đc quản lý dán ca 01 (một) dự án nhóm A
hoặc 02 (hai) dán nhóm B đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế 01 (một) công trình cp I hoặc 02
(hai) công trình cp II đã được nghiệm thu hoặc giám sát trưởng 01 (một) công
trình cp I hoặc 02 (hai) công trình cp II đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
31
- Ch trì thc hin lập chi pđầu xây dựng của 01 (mt) dán nhóm
A hoặc 02 (hai) dán nhóm B hoặc 01 (mt) công trình cp I hoặc 02 (hai) công
trình cp II đã được nghim thu;
- Tham gia qun lý dán ca 01 (một) dự án nhóm A hoặc 02 (hai) dự án
nhóm B đã được nghiệm thu đưa o sdng có một trong bn chứng chỉ
hành ngh: quản lý dán hạng I, thiết kế xây dng hng I, giám sát thi công xây
dựng hng I, định giá y dựng hng I.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ quy định
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdng, quản lý viên chức;
- Thông s 43/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý dán đường thu;
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của B Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chức b máy, biên chế và cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
32
Th tc 7: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Viên chc đăng
kiểm hạng III
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:Trung m Đăng kiểm xe cơ gii Thanh Hoá (
267 đường Bà Triệu, phường Đông Thọ, thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh
Hoá);
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
Viên chức đăng kim hng III
Giám đc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá xây dng Đán
t chức thăng hạng chức danh ngh nghiệp Viên chc đăng kiểm hng III, nội
dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip Viên chức đăng kiểm hng III (theo mu s 06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức kỳ t
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng d xét thăng hng chức danh nghề nghiệp Viên
chức đăng kiểm hng III
Sau khi soát Giám đốc Trung m Đăng kiểm xe cơ giới Thanh H
tng hợp nhu cầu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách
viên chức đăng d t thăng hạng chc danh nghề nghip, trình S Giao
thông vận tải tổng hợp, gi SNội V thẩm đnh, báo cáo UBND tỉnh quyết
đnh ch tiêu xét thăng hng.
33
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Giám đc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá tổ chức xét thăng
hạng chức danh ngh nghip Viên chức đăng kiểm hạng III theo quy định
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III
Giám đc Trung m Đăng kiểm xe cơ giới Thanh H ban hành Quyết
đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip Viên chức đăng
kiểm hạng III. Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip làm vic theo
nguyên tắc tập th, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì
thực hin theo ý kiến mà Chtịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thực hiện
các nhim vụ, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đu quan, đơn v có thm quyn tổ chứcng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dt
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: c định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng Viên
chức đăng kiểm hng III
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ , được người
34
đứng đầu quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng công nhn kết quả trúng tuyển
k xét thăng hng Viên chức đăng kiểm hạng III
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ny, tháng, m sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng Vn chức đăng kiểm hạng III
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành việc thẩm định hsơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc ktừ ngày có quyết đnh phê duyt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghip đối với viên chc
trúng tuyển k t thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điu 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghip, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
35
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh k lut hoặc sau khi có quyết định của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu chính
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghip công lập s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Viên chức đang làm việc
ti Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá
6. quan thc hin thtc hành cnh
36
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Giám đốc Trung tâm Đăng kim xe
cơ gii Thanh Hoá
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Trung tâm Đăng kim xe cơ giới Thanh
Hoá
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh; S Ni v; SGiao thông vn ti; Văn
phòng UBND tnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyt kết quả kxét thăng hạng Viên chc đăng kim
hạng III
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip v để đm nhn chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 thì không
phải đáp ng yêu cầu v chng ch bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức
được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện của hng được
xét;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công tác tối thiểu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới lin kề.
37
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buc, làm vic v trí vic làm có u cu về tnh đ chun
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghiệp hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
45/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công việc
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được phân công đtrc lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 6 Thông
s 45/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành đăng kiểm.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điu 6 Thông
s 45/2022/TT-BGTVT)
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca N nước; tình hình và xu thế phát trin ca lĩnh vc đăng kiểm;
- Có kh năng thực hiện các nghip vụ vcông tác đăng kim trong phạm
vi được pn công;
38
- Có kh năng nm bắt và áp dụng các phương pp, công ngh tiên tiến
trong quá tnh thực hiện nhim v được giao vcông tác đăng kiểm phù hợp
vi chuyên ngành được đào tạo;
- kh năng hướng dẫn nghiệp v, ph biến kinh nghiệm và tham gia
nghiên cứu khoa hc phục vng tác đăng kiểm;
- Nhn biết được các nguy cơ sc và thiết lp biện pháp phòng ngừa s
c trong khi thc hiện nhim vụ;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tu chun, điều kiện xét chung tại Điều 3 Thông s 17/2024/TT-
BGTVT
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung một s điu của Lut Cán b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s45/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm;
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điều kin xét thăng hng chức danh ngh nghiệp
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
39
Th tc 8: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Viên chc đăng
kiểm hạng II
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá (số
267 đường Triệu, phường Đông Thọ, thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá)
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
Viên chức đăng kim hng II
Giám đc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá y dựng Đề án
t chức thăng hạng chức danh nghề nghip Viên chức đăng kiểm hng II, ni
dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh nghề nghiệp (theo mẫu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghip Viên chức đăng kiểm hng II (theo mu s 06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng d xét thăng hng chức danh nghề nghiệp Viên
chức đăng kiểm hng II
Sau khi soát Giám đốc Trung m Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá
tng hợp nhu cầu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách
viên chức đăng d t thăng hạng chc danh nghề nghip, trình S Giao
thông vận tải tổng hợp, gi SNội V thẩm đnh, báo cáo UBND tỉnh quyết
đnh chỉ tiêu xét thăng hạng.
40
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Giám đc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá tổ chức xét thăng
hạng chức danh ngh nghip Viên chức đăng kiểm hạng II theo quy đnh
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II
Giám đc Trung m Đăng kiểm xe cơ giới Thanh H ban hành Quyết
đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip Viên chức đăng
kiểm hạng II. Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm việc theo
nguyên tắc tập th, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì
thực hin theo ý kiến mà Chtịch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thực hiện
các nhim vụ, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp t giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: c định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng Viên
chức đăng kiểm hng II
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph , được nời
41
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Viên chức đăng kiểm hạng II
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng Vn chức đăng kiểm hng II
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quk xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh phê duyệt
kết qu kỳ xét thăng hạng, Hội đồng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bản vkết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới
cơ quan, đơn v có viên chức dự t thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin đin tử ca cơ quan, đơn v, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển k t thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
42
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hạn xlý k lut không bị kỷ luật hoặc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua u cnh
3. Thành phần, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi t không phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Viên chức đang làm việc
ti Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hoá
6. quan thc hin thtc hành cnh
43
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Giám đốc Trung tâm Đăng kim xe
cơ gii Thanh Hoá;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Trung tâm Đăng kim xe cơ giới Thanh
Hoá;
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh; S Ni v; SGiao thông vn ti; Văn
phòng UBND tnh.
7. Kết qu thực hiện thtc hành chính
- Quyết đnh phê duyt kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Viên chức Đăng kiểm hạng II
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ lut theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực nghnghiệp;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điều kin
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghiệp mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
44
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dn) thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghề nghiệp d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
45/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n ngh
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cc tham gia nghiên cứu đề i khoa hc, sáng kiến cải tiến kthut để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng và năng lc chuyên môn,
nghiệp vụ (khoản 2 Điều 5 Thông số 45/2022/TT-BGTVT)
- bng tốt nghiệp đi hc trở lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành đăng kiểm.
10.4 Tu chun về trình độ đào tạo, bi dưỡng và năng lực chun môn,
nghiệp vụ (khoản 3 Điều 5 Thông số 45/2022/TT-BGTVT)
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca N nước; tình hình và xu thế phát trin ca lĩnh vc đăng kiểm;
- Nm vững các quy đnh của pháp luật trong nước và quốc tế về lĩnh vực
đăng kim; kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực đăng kiểm; có kh ng ứng
dụng, triển khai công ngh trong phạm vi công vic đảm nhiệm;
45
- năng lực nghiên cứu, y dựng đ án, d án, cơng trình hành
đng; năng lực tham mưu xây dựng kế hoch, chính sách gn với chuyên môn
nghip v chuyên nnh đăng kim;
- Có năng lực nghiên cu, tổng kết thực tin đ xut giải pp nâng cao
chất lượng, hiu quả công tác trong ngành, lĩnh vực được giao;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin cơ bản và sdụng được ngoi
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khon 3 Điều 5 Thông s
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghiệp.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận ti hng II có thời gian gichức danh nghề nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng III tương đương từ đ 09
(chín) m trlên (không k thời gian tập sự, thvic) nh đến ngày hết thời
hạn np h sơ đăng dxét tng hng.
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Viên chức đăng kiểm được xét thăng hng chức danh ngh nghiệp hạng
II có thời gian gi chức danh Viên chức hạng III và tương đương từ đủ 09 (chín)
năm trở lên (không k thời gian tp sự, thvic) nh đến ngày hết thời hạn np
hsơ đăng dxét thăng hng.
- Trong thời gian gi chức danh ngh nghiệp hng III và ơng đương,
viên chc đăng kiểm đạt mt trong các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
+ Tham gia ít nhất 01 (một) n bn quy phạm pp lut mà đơn v s
dụng viên chc được giao tham gia xây dựng đã được cấp có thm quyn ban
hành;
+ Tham gia y dựng ít nhất 01 (một) đề tài, đ án, chương tnh nghiên
cứu khoa học cấp quốc gia, cp bộ, cp ngành, lĩnh vực hoặc cp tnh trở lên
đơn vị s dụng viên chức được giao tham gia xây dựng đã được cấp có thẩm
quyền ban hành.
11. n cpháp ca th tục hành chính
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
46
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 45/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghip và xếp
lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
47
Th tc 9: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Viên chc đăng
kiểm hạng I
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn v snghip công lập thuộc Sở Giao thông
vận tải.
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Nời đng đầu đơn v snghip công lập lp danh sách viên
chức có đ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hng chức danh ngh nghip,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết đnh cviên chức t dchức danh ngh nghip, gửi SNội v ch trì,
tng hợp tham mưu cho UBND tnh tổ chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh ngh nghip chu
trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chun, điu kin ca viên chức được cử tham
d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng t thăng hạng ca viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: quan thm quyền tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp xây dựng Đán. Nội dung Đán gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mẫu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mẫu s06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hi đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp
48
Cơ quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip
ban nh Quyết định thành lập Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Hi đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip làm việc theo nguyên tắc tập
thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo
ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biểu quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm v,
quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Ni dung, hình thức t thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu về tiêu chun, điu kin
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k t thăng hng
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển
k xét thăng hng
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
49
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyn theo ý kiến của người đng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chc..
Bước 6: Thông o kết qu xét thăng hng.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk xét thăng hạng, Hội đng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử ca cơ quan, đơn v, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: B nhiệm xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối với vn chc
trúng tuyển k t thăng hạng chức danh nghnghiệp iu 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phải thực hiện việc bổ
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hp bị khởi tố, điu tra, truy tố, xét x thì căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
50
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chc trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc qua bưu chính.
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp hồ sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức.
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa, Ch tịch
UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc SGiao thông vận tải lập danh sách,
+ Sở Giao thông vn ti tng hợp chỉ tiêu.
51
+ SNi vụ tnh Thanh Hóa chủ trì, phối hp với đơn v liên quan tham
mưu cho UBND tnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, đơn v khác liên quan.
7. Kết quthực hiện th tc hành chính
- Quyết đnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng hng chức danh ngh nghip;
- Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng ký xét thăng hng chức danh nghề nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrlên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đng ca pháp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Nghị đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công tác ti thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
52
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) thời gian đó được nh
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh ngh nghip hin giữ. Trường hợp tính thi gian
tương đương thì phi có thời gian gichức danh ngh nghiệp hng dưới lin k
so vi hạng chức danh ngh nghip dt ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết
thời hạn np hsơ đăng ký dự xét tng hng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
45/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pp luật
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy tín nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đ i khoa học, sáng kiến cải tiến k thuật đ
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng:
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoặc chun ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu của v t việc làm;
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên
chức chuyên ngành đăng kiểm.
10.4 Tu chun về năng lực chun môn, nghiệp v
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca N nước;nh hình xu thế phát trin ca lĩnh vực đăng kiểm;
- Nm vững các quy đnh của pháp luật trong nước quc tế về lĩnh vực
đăng kim; kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực đăng kiểm; có kh ng ứng
dụng, triển khai công ngh trong phạm vi công vic đm nhim;
- năng lực nghiên cứu, y dựng đ án, d án, cơng trình hành
đng; ng lc tham mưu hoạch đnh chiến lược, quy hoch, kế hoạch, cnh
sách gn với chuyên môn nghip vụ chuyên ngành đăng kiểm;
- Có ng lực tổ chức thực hin nhiệm v được giao; có năng lực phân
tích, tổng hợp các vn đ thực tiễn đặt ra, đề xut các giải pháp nhm hoàn thiện
cnh sách pp luật chuyên ngành đăng kiểm;
53
- Có k ng son thảo, thuyết trình, y dựng và triển khai dự án, đ án,
cơng tnh liên quan đến hoạt đng đăng kim;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khoản 3 Điu 4 Thông số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận tải hạng I có thời gian gichức danh ngh nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng II tương đương từ đ06
(sáu) năm tr lên nh đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng dt thăng
hạng;
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
+ Tham gia ít nht 02 (hai) văn bản quy phạm pp luật mà đơn v s
dụng viên chc được giao tham gia xây dựng đã được cấp có thm quyền ban
hành;
+ Tham gia xây dựng ít nht 02 (hai) đ i, đán, chương tnh nghiên
cứu khoa học cấp quốc gia, cp b, cấp ngành, lĩnh vực hoc cấp tỉnh trlên
đơn vị sdụng viên chức được giao tham gia y dựng đã được cấp có thẩm
quyền nghiệm thu.
+ Tham gia xây dng ít nhất 01 (mt) văn bn quy phm pp luật và ít
nht 01 (mt) đ tài, đán, cơng trình nghiên cứu khoa hc cấp quốc gia, cấp
b, cp ngành, lĩnh vực hoc cấp tỉnh trở lên mà đơn vị s dụng viên chức đưc
giao tham gia y dựng đã được cp thẩm quyn ban nh hoặc nghim thu.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
54
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông tư s 45/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý d án đăng kiểm.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy đnh tiêu chuẩn, điều kin t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa qun lý.
55
Th tc 10: Xét thăng hạng chức danh ngh nghip Quản dán
đường b hng III.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vn tải hành khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng Đ án t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
Quản lý dán đường bộ hạng III
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đ án tổ chc thăng hng chức danh nghề nghiệp Quản lý
dán đường bhạng III của đơn v, nội dung Đề án gm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh nghnghip Quản lý dự án đường b hng III (theo mu s 06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh nghề nghip Qun lý
dán đường b hạng III
56
Sau khi rà soát Giám đc Ban QLBT CTGT và điu nh hoạt đng
VTHK công cng SGiao thông vn tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dán đu
tư xây dng UBND cp huyn, tng hợp nhu cầu ch tiêu thăng hạng chức danh
nghnghip lập danh sách viên chức đăng dt thăng hng chức danh
nghnghip, tnh SGiao thông vn tải hoặc UBND cp huyn tổng hợp, gửi
Sở Ni V thm định, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu t thăng hng.
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Giám đc Ban QLBT CTGT và điều hành hoạt động VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyn, t chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp Qun lý dự án đường
b hng III theo quy đnh
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghiệp Qun dán đường bộ hạng III
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý d án đầu tư y dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề
nghip Quản lý dán đường b hạng III. Hi đồng xét thăng hạng chức danh
nghnghip làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hi đng đã biu
quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng
57
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh h
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Qun
dán đường b hng III.
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Quản lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Qun lý dán đường b hạng III
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghip đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người tng tuyển trong kt thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức t
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
58
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét thăng hng.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc quau cnh
3. Thành phần, sng h sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các chỉ tiêu, điều kin đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Ban Quản lý bo trì công
trình giao thông điều hành hoạt đng vận tải hành khách công cng SGiao
thông vận ti; Giám đc Ban Quản lý dán đầu tưy dựng UBND cấp huyện;
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Ban Quản lý bảo t ng trình giao thông
và điều hành hot đng vận ti hành kch công cộng SGiao thông vn tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện;
- Cơ quan phối hp: UBND tỉnh; UBND cấp huyn; SNi Vụ; SGiao
thông vận tải, Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyt kết quả kỳ xét tng hạng Quản lý dự án đường bộ
hạng III
59
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ lut theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực nghnghiệp;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, cơng trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điu kin
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được nh
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
60
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới lin k so với hng chức danh ngh nghip dự xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghnghiệp (Điu 3 Thông s
46/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy tín ngh
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; ch cực tham gia nghiên cu đ tài khoa học, sáng kiến ci tiến k thut để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điều 6 Thông tư
s 46/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường bộ.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điều 6 Thông
s 46/2022/TT-BGTVT)
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca Nhà nước; nắm vững đnh hướng, nhim vụ phát triển của ngành về lĩnh
vc đường b;
- Có kiến thức chuyên môn v quản lý dự án đường b; đề xut và nghiên
cứu khoa học, ứng dng tiến b khoa học đ ng cao hiệu quả hoạt động
chun môn, nghip v;
- Thành thạo nghiệp vụ chuyên ngành, nắm được pơng pháp tổ chức
thực hiện các nhim vụ được giao; nắm quy trình xây dng các pơng án, kế
hoạch; có kng soạn tho văn bản thuyết trình các vấn đ được giao thực
hiện;
- Có k ng phân tích, tổng hợp, xử lý nh hung liên quan đến công c
chuyên môn;
61
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu sđi vi viên chức côngcng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tu chun, điều kiện xét chung tại Điều 3 Thông s 17/2024/TT-
BGTVT
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được xét thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 46/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý d án đường b;
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điều kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
62
Th tc 11: Xét thăng hạng chức danh ngh nghip Quản dán
đường b hng II.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vn tải hành khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, tnh
phố Thanh Hoá);
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
Qun dán đường bhạng II
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đ án tổ chc thăng hng chức danh nghề nghip của đơn
v, ni dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chc danh nghnghiệp hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghip Qun lý dán đường b hng II (theo mu s 06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh nghề nghip Qun lý
dán đường b hạng II
63
Sau khi rà soát Giám đốc Ban QLBT CTGT và điều hành hoạt động
VTHK công cng S Giao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý d án đầu
tư xây dng UBND cp huyn, tổng hợp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh
nghnghip lập danh sách viên chức đăng dxét thăng hạng chc danh
nghnghip, tnh SGiao thông vn tải hoặc UBND cp huyện tổng hợp, gi
Sở Ni V thm định, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu t thăng hng.
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Giám đc Ban QLBT CTGT và điều hành hot đng VTHKng cộng
SGiao thông vn tải Thanh Hoá tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Quản lý dán đường bộ hạng II theo quy đnh.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Qun dán đường bộ hạng II
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng Sở Giao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu xây dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng t thăng hng chức danh ngh
nghip Qun lý d án đường b hng II. Hi đồng xét thăng hạng chức danh
nghnghip làm việc theo ngun tắc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hi đng đã biu
quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyền tchứcng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thc xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
64
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hạng Qun lý dán đường
thuhạng I là người đáp ứng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhn kết quả tng tuyn
k xét thăng hng Qun lý dán đường bộ hạng II
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người tng tuyển, Ch tch Hội đng t
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tử ca cơ quan, đơn v, t
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
65
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện vic b
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc b khởi tố, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghiệp đi với viên chức tng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc quau cnh
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nhất là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan thm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
66
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hiện th tục hành chính: Viên chc
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Ban Quản lý bo trì công
trình giao thông điều hành hoạt đng vận tải hành khách công cng SGiao
thông vận ti; Giám đc Ban Quản lý dán đầu y dựng UBND cấp huyện;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Qun lý bảo t công trình giao thông
và điu hành hot động vận tải nh khách công cng SGiao thông vn tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện;
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh; UBND cấp huyn; Sở Ni vụ; SGiao
thông vận ti, n phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyt kết quả kỳ xét tng hạng Quản lý dự án đường bộ
hạng II
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, l p: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/-
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tt; không trong thời hạn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip v để đm nhn chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghnghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên nnh ca ban
67
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghnghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điu kin ca hạng được xét;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh tại khon 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
46/2022/TT-BGTVT)
- Chp nh các ch trương, đường li của Đng, chính sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đo đức, gigìn phẩm chất, danh dự, uy n ngh
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghiệp, chia skinh nghiệm trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 5 Thông
s 46/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
68
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường bộ.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bi dưỡng (khoản 3 Điều 5 Thông
s 46/2022/TT-BGTVT)
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca Nhà ớc; nm vững các kiến thc, chun môn nghiệp v trong hoạt
đng quản lý d án đường b của ngành, lĩnh vực;
- Nắm được nh hình và xu thế phát triển ca ngành, lĩnh vực công tác
trong nước và thế giới; có kiến thc chuyên sâu v quản lý dán đường b; có
hiểu biết và kinh nghim v phát trin, ứng dng, triển khai công nghệ trong
phạm vi ng việc đm nhiệm;
- Có ng lực nghiên cứu y dng văn bn quy phạm pháp luật, đề án,
dán, chương trình hành động và hướng dn thực hiện chế đ, chính sách, quy
đnh v qun lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực;
- Có năng lực nghiên cu, tổng kết thực tin đ xut giải pp ng cao
chất lượng, hiu quả công tác trong ngành, lĩnh vực được giao;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị trí việc làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khon 1 Điều 5 Thông số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận ti hng II có thời gian gichức danh nghề nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng III tương đương từ đ 09
(chín) m trlên (không kthời gian tập sự, thvic) tính đến ngày hết thời
hạn np h sơ đăng dxét tng hng.
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Tham gia y dựng ít nhất 01 (mt) đề i, đề án, dự án, cơng trình
khoa học và công nghcấp b, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdụng viên chức
được giao tham gia y dng đã được cấp có thẩm quyn nghim thu;
69
- Tham gia xây dựng ít nht 02 (hai) đề tài, đề án, dự án, cơng trình
khoa hc và công nghệ cấp cơ sở mà đơn vị sdng viên chức được giao ch trì
xây dựng đã được cp có thm quyn nghiệm thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) d án nhóm B hoặc 02 (hai) dự án nhóm C
đã được nghim thu hoặc giám đc quản lý dự án của 01 (mt) dán nhóm B
hoặc 02 (hai) dán nhóm C đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế hoặc giám sát trưởng ca 01 (mt)
công tnh cp II hoặc 02 (hai) công trình cp III đã được nghim thu đưa o s
dụng;
- Ch trì thc hin lập chi pđầu xây dựng của 01 (mt) dán nhóm
B hoặc 02 (hai) d án nhóm C hoặc 01 (mt) công trình cp II hoc 02 (hai)
công tnh cp III đã được nghim thu;
- Tham gia quản lý d án ca 01 (mt) dán nhóm B hoặc 02 (hai) d án
nhóm C đã được nghiệm thu đưa o sdng có một trong bốn chứng ch
hành ngh: quản lý dán hạng II, thiết kế y dựng hạng II, giám sát thi ng
xây dựng hạng II, định giá y dng hng II.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung một s điu của Lut Cán b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 46/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chun ngành quản lý dán đường b .
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
70
Th tc 12: Xét thăng hạng chức danh ngh nghip Quản dán
đường b hng I.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Đơn v snghiệp công lp thuộc Sở Giao thông
vận tải/ UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập lp danh sách viên
chức có đ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hng chức danh ngh nghip,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết đnh cử viên chức xét d chức danh nghề nghiệp, gi Sở Ni v tổng hợp,
chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh tổ chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh ngh nghip chu
trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chun, điều kin của viên chức được cử tham
d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng t thăng hạng ca viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2: Cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hng chức danh ngh
nghiệp xây dựng Đán. Nội dung Đán gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có của đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mẫu s06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hội đồng t thăng hng chc danh ngh
nghiệp
71
Cơ quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip
ban nh Quyết định thành lập Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghip làm việc theo ngun tắc tập
thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo
ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biểu quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm v,
quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyn tổ chứcng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Ni dung, hình thức t thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong kt thăng hng
1. Viên chức trúng tuyn trong k t thăng hạng là nời đáp ng đủ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính phủ, được nời đứng đu cơ quan, đơn vị tổ chc xét
tng hạng công nhận kết qu trúng tuyn k xét thăng hạng
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao n trong hoạt động nghnghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
72
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không c đnh được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chc..
Bước 6: Thông o kết qu xét thăng hng.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bản báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có tch nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn v, t
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, xét x thì căn co cơ cấu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hng
73
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pháp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc quau cnh
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các chỉ tiêu, điều kin đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thanh Hóa, Chtịch
UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn v snghip công lập thuc SGiao thông vận tải; Đơn v s
nghip công lp thuộc UBND cấp huyn lập danh sách;
+ SGiao thông vận tải/UBND cấp huyn tổng hợp chỉ tiêu.
+ SNội vụ tỉnh Thanh Hóa ch trì, phi hợp với đơn v liên quan tham
mưu cho UBND tnh tổ chc xét thăng hng chức danh ngh nghip.
74
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; quan, đơn vị khác liên
quan.
7. Kết qu thc hin thtc hành chính
- Quyết đnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng hng
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng ký xét thăng hng chức danh nghề nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrlên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đng ca pháp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Nghị đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công tác ti thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buc, làm vic v trí vic làm yêu cu về tnh đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
75
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghiệp hiện githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ny hết thời hn nộp hsơ đăng ký dự xét thăng hng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
46/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thn trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được phân công đ trc lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tu chun về trình đ đào tạo, bi dưỡng (Điều 4 Thông s
46/2022/TT-BGTVT);
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường bộ.
10.4 Tu chun về năng lực chun môn, nghiệp v
- Nm vững quan điểm, chủ trương, đường li ca Đảng, chính sách pháp
luật ca Nhà nước và đnh hướng, chiến lược ca nnh, lĩnh vực; nắm vng các
kiến thức, chuyên môn nghip vụ trong hoạt động qun lý dán đường b của
ngành, lĩnh vực;
- Nắm vững nh hình và xu thế pt triển ca ngành, lĩnh vc đường b
trong nước và thế giới; có kiến thc chuyên sâu v qun lý dán đường bộ;
kh ng ứng dng, trin khai công ngh trong phm vi công việc đảm nhim;
- năng lực nghiên cứu, y dựng đ án, d án, cơng trình hành
đng; ng lc tham mưu hoạch đnh chiến lược, quy hoch, kế hoạch, cnh
sách gn với chun môn nghip v chuyên nnh qun lý dán đường b;
76
- Có ng lực tổ chức thực hin nhiệm v được giao; có ng lực phân
tích, tổng hợp các vn đ thực tiễn đặt ra, đề xut các giải pháp nhm hoàn thiện
cnh sách pp luật chuyên ngành qun lý dán đường bộ;
- Có k ng son thảo, thuyết trình, y dựng và triển khai dự án, đ án,
cơng tnh liên quan đến hoạt động qun lý d án đường b;
- Có k ng sdụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếngn tc thiểu số đối với viên chức côngcvùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khon 1 Điều 4 Thông s
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ng với hạng chức danh ngh nghip
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận tải hạng I có thời gian gichức danh ngh nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng II tương đương từ đ06
(sáu) năm tr lên nh đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng dt thăng
hạng;
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Ch trì y dựng ít nhất 01 (mt) đề tài, đề án, dự án, chương trình khoa
học công ngh cp bộ, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdng viên chức được
giao ch t xây dựng đã được cấp có thm quyền nghiệm thu;
- Ch trì y dựng ít nht 02 (hai) đ tài, đ án, dự án, chương trình khoa
học và công nghcp cơ smà đơn vị sử dng viên chức được giao ch ty
dựng đã được cp có thẩm quyền nghim thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) d án nhóm A hoc 02 (hai) dự án nhóm B
đã được nghim thu hoc giám đc quản lý dán của 01 (mt) dán nhóm A
hoặc 02 (hai) dán nhóm B đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế 01 (một) công trình cấp I hoặc 02
(hai) công trình cp II đã được nghiệm thu hoc giám sát trưởng 01 (mt) công
trình cp I hoặc 02 (hai) công trình cp II đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
77
- Ch trì thc hin lập chi pđầu xây dựng của 01 (mt) dán nhóm
A hoặc 02 (hai) d án nhóm B hoặc 01 (mt) công tnh cấp I hoặc 02 (hai) công
trình cp II đã được nghim thu;
- Tham gia qun lý dán ca 01 (một) dự án nhóm A hoặc 02 (hai) dự án
nhóm B đã được nghiệm thu đưa o sdng có một trong bn chứng chỉ
hành ngh: quản lý dán hạng I, thiết kế xây dựng hạng I, giám sát thi công xây
dựng hng I, định giá y dựng hng I.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định v tuyển dng, sdng, quản lý viên chức;
- Thông s 46/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý d án đường b.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế cán b,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
78
Th tục 13: Xét thăng hng chc danh ngh nghip K thut viên
đường b hng III
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vn tải hành khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
K thut viên đường b hng III
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đ án tổ chc thăng hng chức danh nghề nghip của đơn
v mình, ni dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp K thut viên đường b hạng III (theo mẫu s 06,
Ngh định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh nghề nghip K thut
viên đường bộ hng III
79
Sau khi rà soát Giám đc Ban QLBT CTGT điều hành hoạt động
VTHK công cng SGiao thông vn tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dán đu
tư xây dng UBND cp huyn, tng hợp nhu cầu ch tiêu thăng hạng chức danh
nghnghip lập danh sách viên chức đăng ký dt thăng hng chức danh
nghnghip của đơn v, trình Sở Giao thông vận ti hoặc UBND cấp huyện tổng
hp, gi SNội V thẩm định, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét thăng
hạng.
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tnh Thanh Hoá p
duyệt Giám đc Ban QLBT CTGT và điều hành hot đng VTHKng cộng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyện, t chức t thăng hng chức danh ngh nghip K thuật viên đường
b hng III theo quy đnh.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Kthut viên đường b hng III
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng S Giao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu xây dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng t thăng hng chức danh ngh
nghip K thut viên đường b hạng III. Hi đồng t thăng hạng chức danh
nghnghip làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hin theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng đã biểu
quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tổ thư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu của đơn v đi với các văn bn do Chtịch, PChtch Hội
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
80
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chức d t
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Kỹ thut
viên đường bộ hng III.
1. Viên chức trúng tuyn trong k t thăng hạng K thuật viên đường b
hạng III là người đáp ứng đ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh ti Điu 32
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ, được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Kỹ thuật viên đường bộ hạng III
2. Trường hợp cơ quan, đơn vị có slượng viên chc dxét thăng hạng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong kỳt thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.”.
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng K thut viên đưng b hng
III
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn v t chức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có tch nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
81
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh ngh nghip mới đi với viên chức tng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lươngchức danh ngh nghip trúng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn co cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian t ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc quau cnh.
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điều kiện đăng ký t thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
82
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Ban Quản lý bo trì công
trình giao thông điều hành hoạt đng vận tải hành khách công cng SGiao
thông vận ti; Giám đc Ban Qun lý dán đầu xây dng UBND cấp huyn;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông
và điu hành hot động vận tải nh khách công cng SGiao thông vn tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện.
- Cơ quan phối hợp: UBND tnh; UBND cấp huyn; SNội vụ; SGiao
thông vận ti, n phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyt kết qu k xét thăng hạng K thuật viên đường bộ
hạng III
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
83
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, nh thức, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điu kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp lut, có đóng bo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghề nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
47/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp luật
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy tín ngh
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
84
tác; tích cực tham gia nghiên cu đ tài khoa học, sáng kiến ci tiến k thuật đ
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 6 Thông
s 47/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoc chuyên ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên
chức chuyên ngành k thuật đường b.
10.4 Tiêu chuẩn vtrình đ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điu 6 Thông
tư số 47/2022/TT-BGTVT)
- Nắm vững chủ trương, đưng li, cnh sách của Đảng, pháp luật của
Nhà ớc, đnh hướng, nhiệm vụ phát trin của ngành, lĩnh vực;
- Nm được các quy trình, tiêu chun kỹ thut, đnh mức, k thuật an toàn
và bảo hộ lao đng; thành tho nghip v chuyên ngành k thut đường b có
kiến thức cơ bn ca một chuyên ngành k thuật liên quan; hiu biết vnghiệp
v pt trin, ng dụng và triển khai công ngh chun ngành; nắm được
pơng pp tổ chức thực hiện trong phạm vi nhiệm vụ được pn công;
- Có k ng son thảo văn bản và thuyết trình các vn đ được giao thc
hiện;
- Có kh năng tổng kết thực tiễn và đ xuất giải phápng cao chất lượng,
hiệu quả ng tác trong phm vi nhim vụ được pn công;
- Có kỹ năng sdng công ngh thông tin cơ bản; sdụng được ngoi
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điều kin xét chung tại Điu 3 Thông s 17/2024/TT-
BGTVT
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hạng chức danh ngh nghip.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dng, quản lý viên chức;
85
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 47/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 ca BTởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành Kỹ thut đường b, chuyên ngành k thuật bến
phà.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận tải quy đnh tiêu chuẩn, điều kin t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
86
Th tục 14: Xét thăng hng chc danh ngh nghip K thut viên
đường b hng II
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vn tải hành khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
K thut viên đường b hng II
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyn, xây dựng Đ án tổ chức thăng hng chức danh ngh nghip của đơn
v, ni dung Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đxut chỉ tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp Kỹ thuật viên đường b hng II (theo mẫu s 06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ tổ chức k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hợp nhu cu chtiêu thăng hng chức danh ngh
nghiệp và danh sách viên chức đăng dt thăng hng chức danh nghề
nghiệp Kthut viên đường bộ hạng II
87
Sau khi rà soát Giám đc Ban QLBT CTGT điều hành hoạt động
VTHK công cng SGiao thông vn tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dán đu
tư xây dng UBND cp huyn, tng hợp nhu cầu ch tiêu thăng hạng chức danh
nghnghip lập danh sách viên chức đăng dt thăng hng chức danh
nghnghip của đơn v, trình Sở Giao thông vn ti hoặc UBND cấp huyn tổng
hp, gi SNi Vthm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét thăng
hạng.
Căn cứ ch tiêu chức danh nghnghip được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt Giám đc Ban QLBT CTGT và điều hành hot đng VTHKng cộng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng UBND
cấp huyện, t chức t thăng hng chức danh ngh nghip K thuật viên đường
b hng II theo quy đnh.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Kthut viên đường b hng II.
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý d án đầu tư y dựng UBND cp
huyện, ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng t tng hng chức danh nghề
nghip Quản lý dán đường thuỷ hng I. Hội đồng xét thăng hạng chức danh
nghnghip làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp
biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hi đng đã biểu
quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh hồ sơ, Tổ thư giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bn do Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
88
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc d t
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác định viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hng Kỹ thut
viên đường bộ hng II.
1. Viên chức trúng tuyn trong k t thăng hạng K thuật viên đường b
hạng II là người đáp ứng đ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32
Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ , được người
đứng đầu quan, đơn vị t chc xét thăng hạng công nhận kết qu trúng tuyn
k xét thăng hng Kỹ thuật viên đường bộ hạng II.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dxét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành ch cao n trong hot động ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k t thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc..
- Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng K thut viên đường b hạng
II.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bn báo cáo ngưi đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
89
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét thăng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghip trúng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn c vào cơ cấu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
chức danh ngh nghiệp. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua u cnh
3. Thành phn, s ng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chức danh nghề
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
90
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Giám đốc Ban Qun lý bo trì công
trình giao thông điều hành hoạt đng vận tải hành khách công cng SGiao
thông vận ti; Giám đc Ban Quản lý dán đầu tưy dựng UBND cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Ban Qun lý bảo t công trình giao thông
và điu hành hot động vận tải nh khách công cng SGiao thông vn tải;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; UBND cấp huyn; SNội v; SGiao
thông vận ti; n phòng UBND tỉnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh phê duyệt kết quả k xét thăng hạng
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh ngh nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip v để đm nhn chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
91
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, nh thức, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghnghiệp; viên chức được t
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điu kin ca hạng được xét;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu vtrình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn c xếp lương chức danh nghnghip hin gi thì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghip dự xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghnghiệp (Điu 3 Thông s
47/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nưc.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công tác, nhiệm vđược pn công đtrc lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa học, sáng kiến cải tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 5 Thông
s 47/2022/TT-BGTVT)
92
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
phù hp với u cầu của v trí việc làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành k thuật đường b.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điu 5 Thông
s 47/2022/TT-BGTVT)
- Nắm vững chủ trương, đường li, cnh sách ca Đảng, pháp luật của
Nhà ớc, đnh hướng, nhiệm vụ phát trin của ngành, lĩnh vực;
- Nm vững các thông tin kinh tế - kỹ thuật trong ngoài nước, trình đ
công ngh của ngành, những tiến bộ v công nghệ, vt liu y dựng trong
chun ngành kỹ thut đường bộ;
- Có kiến thc chuyên sâu về chuyên ngành k thut đường b; có hiểu
biết và kinh nghiệm vphát triển, ứng dụng, triển khai công ngh trong phạm vi
nhim vụ được phân công;
- Có năng lực tổ chức thc hiện, nghiên cứu, tổng kết thc tiễn và đ xuất
giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu qu công tác trong phm vi nhiệm vụ được
phân công;
- Có kỹ năng sdng công ngh thông tin cơ bản, sdụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công c ng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khon 1 Điều 5 Thông số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chức được xét thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận ti hng II có thời gian gichức danh nghnghiệp
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng III tương đương từ đ 09
(chín) m trlên (không kthời gian tập sự, thvic) tính đến ngày hết thời
hạn np h sơ đăng dxét tng hng.
* Tu chuẩn, điều kin c thể:
- Tham gia y dựng ít nhất 01 (mt) đ tài, đán, dán, chương trình
khoa học và công nghcấp b, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdụng viên chức
được giao tham gia y dng đã được cấp có thẩm quyn nghim thu;
93
- Tham gia xây dựng ít nht 02 (hai) đtài, đ án, dán, chương tnh
khoa hc và công nghệ cấp cơ sở mà đơn vị sdng viên chức được giao ch trì
xây dựng đã được cp có thm quyn nghiệm thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) d án nhóm B hoặc 02 (hai) dự án nhóm C
đã được nghim thu hoặc giám đc qun lý dán của 01 (mt) dán nhóm B
hoặc 02 (hai) dán nhóm C đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế hoặc giám sát trưởng ca 01 (mt)
công tnh cp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III đã được nghiệm thu đưa vào s
dụng;
- Ch trì thc hin lập chi pđầu xây dựng của 01 (mt) dán nhóm
B hoặc 02 (hai) d án nhóm C hoặc 01 (mt) công trình cp II hoc 02 (hai)
công trình cp III đã được nghiệm thu;
- Tham gia qun lý dán ca 01 (một) dự án nhóm B hoặc 02 (hai) dự án
nhóm C đã được nghiệm thu đưa o sdng có một trong bốn chứng ch
hành ngh: quản lý dán hạng II, thiết kế y dựng hạng II, giám sát thi ng
xây dựng hạng II, định giá y dng hng II.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dụng, sdng, qun lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 47/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành K thuật đường b, chuyên ngành k thuật bến
phà.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế và cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
94
Th tục 15: Xét thăng hng chc danh ngh nghip K thut viên
đường b hng I.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn v snghip công lập thuộc Sở Giao thông
vận tải/ UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người đứng đầu đơn v snghip công lp lập danh sách viên
chức có đ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hng chức danh ngh nghip,
báo cáo người đứng đầu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết đnh cử viên chức xét d chức danh nghề nghip, gửi Sở Ni vụ tng hợp,
tham mưu trình UBND tnh, Chtch UBND tỉnh t chức t thăng hạng chức
danh nghề nghip.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh ngh nghip chu
trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chun, điều kin của viên chức được ctham
d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng t thăng hạng ca viên
chức theo quy đnh của pháp lut.
Bước 2 : Cơ quan có thm quyền tổ chc t thăng hng chức danh ngh
nghiệp xây dựng Đán. Nội dung Đán gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hiện có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí vic làm và đ xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mẫu s06, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 3: Quyết đnh thành lp Hội đng t thăng hng chc danh ngh
nghiệp
95
Cơ quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip
ban nh Quyết định thành lập Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên tc tp
thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo
ý kiến mà Ch tịch Hội đng đã biểu quyết. Hội đng thực hiện các nhiệm v,
quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét tng hạng chức danh nghnghip;
b) Thành lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, Tthư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức công
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng
1. Viên chức tng tuyển trong k t thăng hạng là nời đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 ca Chính ph , được người đứng đu cơ quan, đơn vị tổ chức t
tng hạng công nhận kết qu trúng tuyn k xét thăng hạng
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao n trong hoạt động nghnghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
96
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không c đnh được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chc..
- Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
tng hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quk t thăng hạng, Hi đồng xét thăng hng có tch nhim thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện thoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, y quyền phi thực hiện việc b
nhim xếp lương chức danh nghề nghip mới đi với viên chc tng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lươngchức danh ngh nghip trúng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn c o cơ cấu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k t thăng hạng
97
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pháp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc qua bưu chính
3. Thành phần, sng h sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ t thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa, Ch tịch
UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn v snghip công lập thuc SGiao thông vận tải; Đơn v s
nghip công lp thuộc UBND cấp huyn lập danh sách;
+ SGiao thông vận tải/UBND cấp huyn tổng hợp ch tiêu.
+ Sở Nội v tỉnh Thanh Hóa ch t, phi hợp với đơn vị liên quan tham
mưu cho UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp.
98
- Cơ quan phối hợp: n phòng UBND tỉnh; quan, đơn vị khác liên
quan.
7. Kết qu thc hin thtc hành chính
- Quyết đnh phê duyệt kết quả k xét thăng hạng ;
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng ký xét thăng hng chức danh nghề nghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm v trlên trong
năm công tác liền k trước m dt tng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đng ca pháp luật;
- Có ng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v để đm nhn chc danh
nghnghip ở hng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện gitrong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh ngh nghiệp dxét thăng hng. Trường hợp ti thi đim t thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điều 64 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính
phủ thì không phi đáp ứng yêu cầu vchứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh
nghip; viên chức được xét thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kiện
của hng được t;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công tác tối thiu gi chức danh ngh
nghip hạng dưới lin ktheo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng ới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bắt buc, làm việc v tvic làm có yêu cầu v trình đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
99
làm căn cxếp lương chức danh nghề nghip hiện githì được nh là tương
đương với hạng chức danh nghnghip hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ny hết thi hạn nộp hsơ đăng ký d xét thăng hng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghề nghiệp (Điều 3 Thông s
47/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công việc
được giao; thc hin đúng và đy đủ các nghĩa v của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được phân công đ trc lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự nâng cao trình độ, sẵn sàng tiếp thu, học hỏi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thut để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 4 Thông
s 47/2022/TT-BGTVT);
- Có bằng tt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào to
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên
chức chuyên ngành quản lý dán đường thy.
10.4 Tiêu chun về năng lực chuyên n, nghiệp vụ (khon 3 Điều 4
Thông tư s 47/2022/TT-BGTVT);
- Nắm vững chủ trương, đưng li, cnh sách của Đng, pháp luật của
Nhà ớc, đnh hướng, nhiệm vụ phát trin của ngành, lĩnh vực;
- Nm vững các thông tin kinh tế - kỹ thuật trong ngoài nước, trình đ
công ngh, nhng tiến bộ về công ngh, vật liu xây dựng trong ngành, lĩnh vc;
- Có kiến thc chuyên sâu v chuyên ngành kỹ thuật đường b; có hiểu
biết và kinh nghiệm vphát triển, ứng dụng, triển khai công ngh trong phạm vi
nhim vụ được phân công; có kỹ năng son thảo văn bản, thuyết trình; giải quyết
tt các nhiệm v được giao;
- Có ng lc nghiên cứu, tng kết thực tin đ xut giải pháp đxây
dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch pt trin trong lĩnh vực đường bộ;
100
- ng lc y dựng, trin khai các d án, đ án, chương trình liên
quan đến lĩnh vực đường bộ; có ng lực phân ch, tổng hợp, hệ thống hóa
đxut được các phương pháp đ hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực
tin đang đt ra thuộc phạm vi công c; có ng lực tổ chức thực hiện và ng
cao cht lượng, hiu qu công tác;
- Có kỹ năng sdng công ngh thông tin cơ bn; sdụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điu kiện tại Điều 3; khon 1 Điều 4 Thông s
17/2024/TT-BGTVT
* Tiêu chun, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý viên chức quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận tải hạng I có thời gian gichức danh ngh nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận tải hạng II tương đương từ đ06
(sáu) năm tr lên nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng
hạng;
* Tu chuẩn, điều kiện c thể:
- Ch trì y dựng ít nhất 01 (mt) đề tài, đề án, dự án, chương trình khoa
học công ngh cp bộ, cấp tỉnh trlên mà đơn vị sdng viên chức được
giao ch t xây dựng đã được cp có thm quyền nghim thu;
- Ch trì y dựng ít nht 02 (hai) đề tài, đ án, dự án, chương trình khoa
học và công nghcp cơ smà đơn vị sử dng viên chức được giao ch ty
dựng đã được cp có thẩm quyền nghim thu;
- Ch nhiệm khảo sát 01 (mt) dự án nhóm A hoc 02 (hai) dự án nhóm B
đã được nghim thu hoặc giám đc quản lý d án của 01 (mt) dán nhóm A
hoặc 02 (hai) dán nhóm B đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch nhim khảo sát hoặc chủ trì kiểm đnh hoặc chủ trì thiết kế hoặc ch
trì thẩm đnh hoc ch trì thẩm tra thiết kế 01 (một) công trình cp I hoặc 02
(hai) công trình cp II đã được nghiệm thu hoc giám sát trưởng 01 (mt) công
trình cp I hoặc 02 (hai) công trình cp II đã được nghiệm thu đưa vào sdng;
- Ch trì thc hin lp chi phí đu y dựng của 01 (một) dán nhóm
A hoặc 02 (hai) dán nhóm B hoc 01 (một) công trình cấp I hoc 02 (hai) công
trình cp II đã được nghim thu;
101
- Tham gia qun lý dán ca 01 (một) dự án nhóm A hoặc 02 (hai) dự án
nhóm B đã được nghim thu đưa vào sdụng và có mt trong bốn chứng ch
hành ngh: quản lý dán hạng I, thiết kế xây dựng hạng I, giám sát thi côngy
dựng hng I, định giá y dựng hng I.
11. Căn cpháp ca thủ tục nh cnh
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung một s điu ca Lut Cán b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 47/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành K thuật đường b, chuyên ngành kỹ thut bến
phà.
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh Hóa quản lý.
102
Th tục 16:t thăng hạng chức danh ngh nghiệp Kỹ thuật viên bến
phà hng II.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Ban Qun lý bảo trì điều nh hoạt đng vận tải nh khách công
cng (Ban QLBT CTGT điu hành hoạt đng VTHK công cng) SGiao
thông vận tải Thanh Hoá (Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hoá).
- Ban Qun lý dự án đầu tư y dựng UBND cp huyn, tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Xây dựng Đề án tổ chức xét tng hng chức danh ngh nghip
K thut viên bến phà hạng II.
Giám đốc Ban QLBT CTGT và điu hành hot đng VTHK công cng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đu y dựng UBND
cấp huyện xây dựng Đề án tổ chức thăng hạng chức danh ngh nghip ca đơn
v, nội dung Đ án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca vị trí vic làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điều kin được c d xét thăng
hạng chc danh ngh nghip Kỹ thuật viên đường bộ hạng I (theo mu s06,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chc danh
nghnghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác để tổ chc k xét
tng hạng chức danh ngh nghiệp.
Bước 2: Tổng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và
danh sách viên chức đăng ký dxét thăng hng chức danh ngh nghiệp K thut
viên bến phà hng II.
103
Sau khi rà soát Giám đc Ban QLBT CTGT điều hành hoạt động
VTHK công cng SGiao thông vn tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đầu
tư xây dng UBND cp huyn, tng hợp nhu cu ch tiêu thăng hạng chức danh
nghề nghip lp danh sách viên chức đăng ký dt thăng hng chức danh
nghnghip của đơn v, trình Sở Giao thông vận tải hoặc UBND cấp huyện tổng
hp, gi SNội V thẩm định, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét thăng
hạng.
Căn cứ ch tiêu chức danh ngh nghip được UBND tnh Thanh Hoá p
duyệt Giám đc Ban QLBT CTGT và điều hành hot đng VTHKng cộng
SGiao thông vận tải Thanh Hoá; Ban Qun lý dán đu y dựng UBND
cấp huyn, t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp K thut viên bến phà
hạng II theo quy đnh.
Bước 3: Quyết đnh thành lập Hi đng xét thăng hng chc danh ngh
nghiệp Kthut viên bến phà hạng II.
Ban QLBT CTGT và điu hành hoạt đng VTHK công cng SGiao
thông vận tải Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu xây dựng UBND cp
huyện, ban hành Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hng chức danh nghề
nghip Kỹ thut viên bến phà hạng II. Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip làm vic theo nguyên tắc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biểu
quyết ngang nhau t thực hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng đã biu quyết.
Hi đng thc hin các nhim v, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và đa
điểm xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Thành lập các b phn giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, T thư ký giúp
việc khi tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp;
c) T chức t h sơ theo quy chế;
d) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức ng
nhn kết qu kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
đ) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh ngh nghip;
e) Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức được s
dụng con dấu ca đơn vị đi với các văn bản do Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
đng ký ban nh.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hng
104
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy định tại Điều 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chc dxét
tng hạng.
2. Hình thức: Thm đnh hồ sơ
Bước 5: c định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng chức
danh ngh nghiệp Kthut viên bến phà hng II.
1. Viên chức trúng tuyn trong k t thăng hạng K thuật viên đường b
hạng I là ngưi đáp ng đủ tiêu chun, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph , được nời đứng đầu
cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng ng nhn kết quả trúng tuyển kxét
thăng hạng Kthut viên bến phà hạng II.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có số lượng viên chức dự xét thăng hng
nhiu hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hng thc hin theo thứ tự ưu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao hơn trong hot đng ngh nghiệp đã được
cấp có thẩm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác định được người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý
viên chc..
Bước 6: Thông báo kết qu t thăng hng K thut viên bến phà hạng II.
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng và xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng t
tng hạng có văn bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tchức xét
tng hạng phê duyt kết quả kỳ t thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng t thăng hng có tch nhiệm thông báo
bằng văn bn về kết qut thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hng; đng thời thông báo công khai
105
trên trang thông tin điện thoc Cng Thông tin điện tử ca cơ quan, đơn v, tổ
chức t tng hạng.
Bước 7: Bổ nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi với viên chức
trúng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong k xét thăng hng chức danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, ủy quyn phải thực hiện việc bổ
nhim xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý k lut hoặc b k luật hoc bị khởi t, điều tra, truy tố, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hn xlý k luật không b k lut hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoặc sau khi có quyết đnh của cp có thm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, t xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt tại thời điểm xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyn quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chc trúng tuyn trong k t thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét ng bc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghề nghiệp mới b nhiệm thực hin theo
quy đnh ca pp luật.
2. ch thc thc hiện: Trực tiếp hoc quau cnh
3. Thành phn, s ng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lập chậm nht là
30 ngày tớc thời hạn cui cùng np h sơ xét thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sự dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá của người đứng đu đơn v s nghiệp công lp s
dụng viên chức hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn v
s nghiệp công lập về các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghnghip của viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
106
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy định
5. Đối ợng thc hiện th tc hành chính: Viên chức
6. quan thc hin thtc hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Giám đốc Ban Qun lý bo trì công
trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cng SGiao
thông vận ti Thanh Hoá; Giám đốc Ban Qun lý dự án đầu tư xây dựng UBND
cấp huyện;
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Ban Qun lý bảo t công trình giao thông
và điu hành hot động vận tải hành khách công cộng SGiao thông vận tải
Thanh Hoá; Ban Quản lý dự án đu tư xây dựng UBND cp huyn.
- Cơ quan phi hợp: UBND tnh; UBND cp huyn; SNi vụ, SGiao
thông vận ti, Văn phòng UBND tnh.
7. Kết quthực hiện thtc hành cnh
- Quyết đnh p duyt kết quả k xét thăng hạng Kỹ thuật viên bến p
hạng II.
- Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tục hành chính:
10.1 Viên chức được đăng t thăng hng chức danh nghnghip cao
hơn khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32 Nghị đnh 115/2020/ -
CP được sa đổi tại Khon 16 Điều 1 Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công c liền k trước năm dt thăng hạng chức danh ngh nghiệp; có
phẩm cht cnh tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hn xlý k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k luật theo quy
đnh của Đảng và ca pp luật;
107
- Có ng lực, tnh đ chuyên môn, nghip v để đm nhn chức danh
nghnghip hạng cao hơn lin k hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ứng u cu về văn bằng, chng ch yêu cu khác của tiêu chun
chức danh nghnghiệp dt thăng hng. Trường hợp tại thời đim xét thăng
hạng mà B quản lý chc danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành chưa ban
hành quy đnh nội dung, chương trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 64 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghnghiệp; viên chức được t
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điu kin ca hạng được xét;
- Đáp ứng yêu cu v thời gian công c tối thiu gi chức danh ngh
nghiệp hạng dưới liền ktheo yêu cầu của tiêu chun chc danh ngh nghiệp d
xét thăng hng, trtrường hợp t thăng hng chức danh nghề nghip mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhn đã có thời
gian công tác (không nh thời gian tập stheo quy đnh ti khoản 2 Điều 21
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bảo
hiểm xã hội bt buộc, làm vic vị trí việc làm có yêu cầu v tnh đ chuyên
môn, nghip vụ p hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhn
trcấp bảo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được tính
làm căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin githì được nh là tương
đương với hạng chức danh ngh nghiệp hin giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian gi chức
danh ngh nghiệp hng dưới liền kso với hạng chức danh nghnghiệp d t ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn np hđăng dự xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung về đo đức nghnghiệp (Điu 3 Thông s
47/2022/TT-BGTVT)
- Chp hành các chủ trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp lut
của Nhà nước.
- Trung thực, kch quan, có tinh thần trách nhiệm cao đi với công vic
được giao; thực hin đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chc trong hot đng
nghnghip.
- ý thức trau di đạo đức, gi gìn phm cht, danh dự, uy n nghề
nghip; kng lm dng v trí công c, nhim vụ được pn công để trục lợi;
đoàn kết, sáng tạo, tự ng cao trình đ, sn sàng tiếp thu, hc hi kiến thức
mới; có ý thức phối hợp, giúp đđng nghip, chia s kinh nghim trong công
tác; tích cực tham gia nghiên cứu đi khoa hc, sáng kiến ci tiến k thuật để
pt triển nghnghiệp và nâng cao trình đ.
108
10.3 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 2 Điu 5 Thông
s 47/2022/TT-BGTVT)
- Có bằng tốt nghip đi hc trở lên với ngành hoặc chun ngành đào tạo
p hợp với yêu cầu ca v trí vic làm;
- Có chứng chỉ bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghip viên
chức chuyên ngành k thuật đường b.
10.4 Tiêu chuẩn v trình độ đào to, bồi dưỡng (khon 3 Điu 5 Thông
s 43/2022/TT-BGTVT)
- Nắm vững chủ trương, đưng li, cnh sách của Đảng, pháp luật của
Nhà ớc, đnh hướng, nhiệm vụ phát triển của ngành, lĩnh vực;
- Nm vững các thông tin kinh tế - kỹ thuật trong ngoài nước, trình đ
công ngh của ngành, những tiến bộ v công nghệ, vt liu y dựng trong
chun ngành kỹ thut đường bộ;
- Có kiến thc chuyên sâu về chuyên ngành kỹ thuật đường b; có hiểu
biết và kinh nghiệm vphát triển, ứng dụng, triển khai công ngh trong phạm vi
nhim vụ được phân công;
- Có năng lực tổ chức thc hiện, nghiên cu, tổng kết thực tiễn và đ xut
giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu qu công tác trong phạm vi nhim vụ được
phân công;
- Có kỹ năng sdng công ngh thông tin cơ bản, sdụng được ngoại
ng hoc sdụng được tiếng dân tc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo u cầu ca vị t vic làm.
10.5 Tiêu chun, điều kiện tại Điu 3; khoản 4 Điều 5 Thông số
17/2024/TT-BGTVT
* Tu chuẩn, điều kiện xét chung:
- Có vị t vic làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghnghiệp
viên chc được t thăng hạng.
- Được người đứng đu cơ quan có thm quyền quản lý vn chc quyết
đnh cviên chức dự xét thăng hng chức danh ngh nghip.
- Viên chức được t thăng hạng lên chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành giao thông vận ti hng II có thời gian gichức danh nghề nghip
viên chức chuyên ngành giao thông vận ti hạng III và ơng đương từ đ 09
(chín) m trlên (không kthời gian tập sự, thvic) tính đến ngày hết thời
hạn np h sơ đăng dxét tng hng.
* Tiêu chuẩn, điều kiện cth:
109
- Đối vi viên chức chuyên ngành k thut bến phà, trong thời gian gi
chức danh ngh nghip hạng III tương đương đã tham gia xây dựng ít nht 01
(mt) đ tài, đ án, dự án, chương tnh khoa học công nghệ cp cơ strở lên
mà đơn v s dụng viên chức được giao tham gia xây dựng đã được cp có thẩm
quyền nghim thu.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chức; Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut n b,
công chức và Viên chức;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính ph quy đnh
vtuyển dng, s dụng, qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đi,
b sung một s điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyn dụng, sdụng, quản lý viên chức;
- Thông s 47/2022/TT-BGTVT ny 30/12/2022 của Bộ Trưởng B
Giao thông vận tải quy đnh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành K thuật đường b, chuyên ngành k thuật bến
phà;
- Thông s 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ Giao thông
vận ti quy đnh tiêu chun, điều kin xét thăng hạng chức danh nghề nghip
viên chc chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết đnh s08/2022/QĐ-UBND ca UBND tỉnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý tổ chc b máy, biên chế cán bộ,
công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3959/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Giao thông vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3959/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×