• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3944/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/10/2025 17:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3944/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3944/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3944/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3944/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc nh chính ni b mi ban hành, sửa đi, b sung thuc
phm vi, chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính ph
ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h thng hành
chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Quyết đnh s 3969/QĐ-BNNMT ny 25/9/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành; sửa đi, b sung
lĩnh vực đất đai thuộc phm vi chức năng quản nhà nước ca B Nông nghip và Môi
trưng;
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình s
577/TTr-SNNMT 26/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này th tc hành chính ni b mi ban
nh, sửa đi, b sung lĩnh vực đất đai thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Nông
nghiệp và Môi trưng (Chi tiết, có Ph lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhim thc hin
1. Sng nghip và Môi trường trách nhim thc hin, hướng dẫn các
quan, đơn vị niêm yết công khai, gii quyết th tc hành chính đảm bo đúng quy
định. Thc hin st, đơn giản hóa, xây dng quy trình ni b gii quyết th tc
nh chính theo quy định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông nghip
Môi trường cp nht, công khai ni dung th tục hành chính trong Điều 1 Quyết định
này trên Cơ sở d liu quc gia v th tục hành chính, đảm bo kp thời, đầy đủ, chính
c. Thi gian hoàn thành ngay sau khi nhận được quyết đnh này.
Điều 3. Cnh n phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đc S ng
nghip và Môi tng; Ch tch y ban nhân dân các xã, phưng, đặc khu; Giám đc
Trung m Phc v hành cnh ng tnh ph c t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.ng;
- Các S, ban, ngành thuc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyn hình Hi Phòng;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày /10/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH
TT Tên TTHC nh vc Căn cứ pháp lý
Cơ quan gii
quyết
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1 Thu hồi đất đi vi t chc
trong c, t chc n giáo,
t chc tôn giáo trc thuc,
người gc Việt Nam định
nước ngoài, t chức nước
ngoài chức năng ngoi
giao, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài thuc
trưng hp vi phm pháp lut
v đất đai.
Đất đai - Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 đưc sửa đổi,
b sung mt bi Lut s
43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s
58/2024/QH15 ca Quc
hi.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 ca Chính ph
(1) y ban
nhân n cp
tnh
(2) Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh
II. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1 Thu hồi đất đi vi h gia
đình, nhân, cộng đng dân
thuộc trường hp vi phm
pháp lut v đất đai theo quy
định tại Điu 81 Luật Đất đai.
Đất đai - Luật Đất đai ngày
18/01/2024 đưc sửa đổi,
b sung mt s điều ti
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s 47/2024/QH15
Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 ca Chính ph.
(1) y ban
nhân dân cp
tnh
(2) Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh
TT Tên TTHC nh vc Căn cứ pháp lý
Cơ quan gii
quyết
2 Thu hồi đt do chm dt vic
s dụng đt theo pháp lut, t
nguyn tr lại đất, có nguy cơ
đe da tính mạng con ngưi,
không còn kh năng tiếp tc
s dng theo khon 1, 2 3
Điều 82 Luật Đất đai.
Đất đai - Luật Đất đai ngày
18/01/2024 đưc sửa đổi,
b sung mt s điều ti
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s 47/2024/QH15
Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 ca Chính ph.
(1) y ban
nhân dân cp
tnh
(2) Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh
3 Thu hồi đất đi với các trưng
hợp quy đnh ti khoản 1 Điu
48 Luật Đất đai.
Đất đai - Luật Đất đai ngày
18/01/2024 đưc sửa đổi,
b sung mt s điều ti
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s 47/2024/QH15
Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 ca Chính ph.
(1) y ban
nhân dân cp
tnh
(2) Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B SỬA ĐỔI, B SUNG
TT
Mã th
tc hành
chính
n th tc hành
chính
nh
vc
Căn cứ pháp lý
Cơ quan gii
quyết
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1 6.005269 Trình t, th tc xây
dng bảng giá đt ln
đầu để ng b áp
dng t ngày 01 tháng
01 năm 2026 và điu
chnh, sửa đổi, b sung
bảng giá đất hằng m
để công b áp dng
t ngày 01 tháng 01 ca
năm tiếp theo
Đất đai - Luật Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024
được sửa đổi, b
sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15,
Lut s
47/2024/QH15
Lut s
58/2024/QH15 ca
Quc hi.
(1) Hội đồng
nhân dân Cp
tnh
(2) y ban nhân
n cp tỉnh,
quan chn
ng quản đt
đai cp tnh
TT
Mã th
tc hành
chính
n th tc hành
chính
nh
vc
Căn cứ pháp lý
Cơ quan gii
quyết
- Ngh định s
71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph.
- Quyết định s
2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 ca
B Nông nghip và
i trường.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 ca
Chính ph
2 6.005271 Trình t định giá đt c
th đối với các trưng
hp thuc thm quyn
ca Ch tch U ban
nhân dân cp tnh
Đất đai - Luật Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024
được sửa đổi, b
sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15,
Lut s
47/2024/QH15
Lut s
58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s
71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph.
- Quyết định s
2418/QĐB-NNMT
ngày 28/6/2025 ca
B Nông nghip và
i trưng.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 ca
Chính ph
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
II. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
TT
Mã th
tc hành
chính
n th tc hành
chính
nh
vc
Căn cứ pháp lý
Cơ quan gii
quyết
1 6.005276 Trình t định giá đt c
th đối với các trưng
hp thuc thm quyn
ca Ch tch U ban
nhân dân cp xã.
Đất đai - Luật Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024
được sửa đổi, b
sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15,
Lut s
47/2024/QH15
Lut s
58/2024/QH15 ca
Quc hi. - Ngh
định s
71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 ca
Chính ph.
- Ngh định s
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph.
- Ngh định s
226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 ca
Chính ph.
- Quyết định s
2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 ca
B Nông nghip và
i trưng.
Ch tch y ban
nhân dân cp xã
PHN 2
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Trình t thu hi đất đối vi t chc trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc, ngưi gc Vit Nam định nước ngoài, t chức nước ngoài chc
ng ngoi giao, t chc kinh tế vn đầu nước ngoài thuc trưng hp do vi phm
pháp lut v đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
a) Trình t thc hin:
Bước 1: quan, người có thm quyn x pht vi phm hành chính kiến ngh hoc
quan thanh tra, kim tra có thm quyn gi kết lun thanh tra, kim tra đến Ch tch y ban
nhân dân cp tỉnh nơi có đất b thu hi.
Bước 2: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày nhận được kiến ngh hoc kết
lun ca quan, người thm quyn, quan chc ng qun lý đất đai cp tnh lp h
thu hi đất trình Ch tch y ban nhânn cùng cp.
Bước 3: Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhn đưc h sơ, Ch tch y ban nhân dân
cp tnh trách nhim thông báo thu hồi đất cho người có đt thu hi, ch s hu i sn
gn lin với đt, ngườiquyn li và nghĩa v liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thi hn 10 ny k t ngày kết thúc thi hn thông báo thu hồi đt,
Ch tch y ban nhân dân cp tnh trách nhim ban hành quyết đnh thu hồi đt ch
đạo vic t chc thc hin quyết đnh thu hồi đất.
Trưng hp người s dng đất không chp hành thì b ng chế thi hành quyết đnh
thu hồi đất.
b) Cách thc thc hin: Không quy định
c) Thành phn, s lượng h sơ:
* Thành phn h quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân dân cp xã,
bao gm:
- T trình v vic thu hi đất;
- D tho Quyết định thu hồi đất theo ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sa đổi, b sung mt s điều ca
các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai;
* S lượng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chc ng qun đất đai
trc thuc y ban nhân dân cp tnh
e) quan gii quyết th tc hành chính:
- y ban nnn tnh
- Ch tch y ban nhân dân tnh
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi đất.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai: Quyết định thu hi đt.
k) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b: Không quy đnh
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Lut Đất đai ngày 18/01/2024 được sa đổi, b sung mt s điều ti Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
nh mt s điều ca Luật Đất đai.
Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân đnh
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định sa đổi, b sung
mt s điều ca các ngh đnh quy định chi tiết thi nh Lut Đất đai.
Ph lc IV
MU QUYT ĐNH THU HI ĐẤT/THU HI ĐẤT VÀ THU HI RNG THEO
QUY
ĐỊNH TI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐT ĐAI
(Kèm theo Ngh đnh s 226 /2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph)
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
Số:.........
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
…, ngày tháng năm …
QUYT ĐỊNH
V vic thu hi đất/thu hi đất và thu hi rng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
n c Lut. ................................................................................................. ;
n c Lut Đất đai ..................................................................................... ;
n c Lut Lâm nghip ............................................................................ ;
n c Ngh đnh .......................................................................................... ;
n c
(1) .........................................................................................................................................................
;
t đề ngh ca . ti T trình số… ngày tháng năm…
QUYT ĐỊNH:
Điều 1.
-
Thu hi m
2
đất ca (ghi tên người có đt b thu hi, thuc thửa đất s (mt
phn hoc toàn b thửa đất), thuc t bản đồ s tại ……………….
-
Thu hi rng vi din tích ……. Ha, hin trng gm: rng t nhiên …..ha, rng
trng ……….ha, ti
(2)
……… thuc quyn qun ca
(3)
………. (ch áp dng đối vi thu
hi đt thu hi rng).
-
V trí thu hi rng (lô, khonh, tiu khu): ...................................... (ch áp dng đi vi
thu hi đt và thu hi rng).
-
Lý do thu hi
(4)
: …………………………....…………………………
Điều 2. Giao nhim v cho các quan, t chc thc hin vic thu hi đất/rng c th
như sau: ……………...........................................................……
Điều 3. Giao cho quan, t chc có liên quan (nếu có) :….........………….
-
Qun đất: ............................................................................................
-
Qun lý rng (nếu có): ...........................................................................
Điều 4.
1.
Quyết định này có hiu lc k t ngày tháng năm
2.
T chc, nhân có tên tại Điều 1, 2 và Điu 3 nêu trên chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi
nhận:
CHỦ
TỊCH
( và ghi rõ hn, đóng dấu)
(1) Văn bn thu hi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính
(3) Ghi rõ tên t chc, h gia đình, cá nhân, cng đồng dân , địa ch, s điện thoi liên h.
(4) Lý do thu hi:
- Đi vi thu hi đất: Ghi do thu hi đất theo quy định ti Điều 81, 82 Lut Đất đai;
- Đối vi thu hi rng: Ghi rõ do thu hi rng theo quy định ti Điều 22 Lut Lâm
nghip
II. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Thu hi đất đối vi h gia đình, cá nhân, cng đng dân cư thuc tng hp vi
phm pháp lut v đất đai theo quy định ti Điều 81 Lut Đất đai.
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Cơ quan, ngưi có thm quyn x pht vi phm hành chính kiến ngh hoc
quan thanh tra, kim tra có thm quyn gi kết lun thanh tra, kiểm tra đến Ch tch y
ban nhân dân cấp nơi có đất b thu hi.
Bước 2: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày nhn được kiến ngh hoc kết
lun của cơ quan, người có thm quyền, quan có chc ng quản lý đất đai cấp xã lp h
sơ thu hồi đất trình Ch tch y ban nhân dân cùng cp.
Bước 3: Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, Ch tch y ban nhân
n cp có trách nhim thông báo thu hồi đất cho người có đất thu hi, ch s hu i sn
gn lin với đt, ngườiquyn li và nghĩa v liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông báo thu hi đất,
Ch tch y ban nhânn cp xã có trách nhim bannh quyết định thu hồi đt và ch đạo
vic t chc thc hin quyết định thu hồi đất.
Trưng hợp ngưi s dụng đt không chp hành tb cưỡng chế thi hành quyết định
thu hồi đất.
b) Cách thc thc hin: Không quy đnh
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân dân cp xã,
bao gm:
+ T trình v vic thu hi đt;
+ D tho Quyết định thu hồi đất theo ti Ph lc IV ban hành m theo Ngh định
s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sa đổi, b sung mt s điều
ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- S lượng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Cơ quan có chức năng quản lý
đất đai trc thuc y ban nhân dân cp xã.
e) quan gii quyết th tc hành chính ni b: y ban nhânn ; Ch tch y
ban nhân dân xã.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi đt.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai: Quyết định thu hi đất.
k) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b: Không quy định
l) Căn c pháp ca th tc hành chính ni b:
- Lut Đất đai ngày 18/01/2024 được sa đổi, b sung mt s điều ti Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy định chi tiết thi
nh mt s điều ca Luật Đất đai;
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc
đất đai.
- Ngh định s 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh Sa đổi, b sung
mt s điều ca các ngh đnh quy định chi tiết thi nh Lut Đất đai.
2. Thu hi đất do chm dt vic s dng đất theo pháp lut, t nguyn tr li đất,
nguy đe da tính mng con ngưi, không còn kh ng tiếp tc s dng theo
khoản 1, 2 và 3 Điu 82 Luật Đất đai.
a) Trình t thc hin:
Bước 1: quan, ngưi thm quyn gi một trong các văn bn, giy t sau đến đến
Ch tch y ban nhân dân cp xã:
-
n bn ca quan thm quyn gii quyết đã hiu lc pp lut đối vi trưng
hp t chc được Nhà c giao đất không thu tin s dng đt b gii th, phá sn hoc b
chm dt hoạt động theo quy đnh ca pháp lut;
-
Giy chng t hoc quyết định tuyên b mt người đã chết theo quy định ca pháp
luật đối với trưng hp nhân s dụng đất chết không ngưi nhn tha kế sau khi
đã thc hin nghĩa v v tài sn theo quy định ca pháp lut v dân s;
-
Quyết định giao đt, quyết định cho thuê đt, Giy chng nhn quyn s dụng đt,
Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt , Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất, Giy chng nhn quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đt đối vi trường hp đất được Nhà nưc giao,
cho th thi hn nhưng không được gia hn s dụng đất;
-
n bn chm dt d án đầu đối vi trưng hp thu hi đất trong trường hp chm
dt d án đầutheo quy định ca pháp lut v đầu tư;
-
n bn thu hi rng đối vi trưng hp thu hi đất trong trưng hp đã b thu hi
rng theo quy định ca pháp lut v lâm nghip;
-
n bn tr li đất ca người s dng đất đối vi trưng hp người s dng đất gim
hoc kng n nhu cu s dng đất và đơn t nguyn tr li đt;
-
n bn ca quan có thm quyn xác định mc độ ô nhim môi trưng, st l, st
n, b ảnh ng bi hiện ng thiên tai khác đối vi trưng hợp các trường hp thu hi
đất do nguy đe da tính mng con người hoc không còn kh năng tiếp tc s dng.
Bước 2: Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhn được h sơ, Ch tch y ban nhân dân
cp trách nhim thông báo thu hi đất cho người có đất thu hi, ch s hu i sn gn
lin vi đất, người quyn li và nghĩa v liên quan (nếu có).
Bước 3: Trong thi hn 10 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông báo thu hồi đt,
Ch tch y ban nhân dân cp xã có trách nhim ban hành quyết định thu hồi đất và ch đạo
vic t chc thc hin quyết định thu hồi đất.
Trưng hợp ngưi s dụng đt không chp hành thì b cưỡng chế thi hành quyết đnh
thu hồi đất.
b) Cách thc thc hin: Không quy định
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân dân cp xã,
bao gm:
+ T trình v vic thu hi đất;
+ D tho Quyết đnh thu hồi đất theo ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sa đổi, b sung mt s điều ca
các ngh định quy đnh chi tiết thi nh Luật Đất đai;
- S lượng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày.
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: quan chức năng quản
đất đai trc thuc y ban nhân dân cp xã.
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính ni b:
-
y ban nnn xã.
-
Ch tch y ban nhân dân xã.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi đất.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai: Quyết định thu hi đt.
k) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b: Kng quy định
l) Căn c phápca th tc hành chính ni b:
-
Lut Đất đai ngày 18/01/2024 đưc sa đổi, b sung mt s điều ti Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
-
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
nh mt s điều ca Luật Đất đai.
-
Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân đnh
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
-
Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định sa đi, b sung
mt s điều ca các ngh đnh quy định chi tiết thi nh Lut Đất đai.
3. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày cơ quanchức năng qun lý
đất đai cp phát hin người s dng đất người dân tc thiu s thuc trưng hp chết
mà không có người tha kế thuc hàng tha kếđối tượng quy đnh ti khoản 2 Điều 16
Luật Đất đai, hoặc trường hợp ngưi s dụng đt chuyn khỏi đa bàn cp tnh nơi đt
đến nơi khác sinh sống hoc không còn nhu cu s dng mà không tng cho, chuyn nhượng
quyn s dng đất cho người thuc hàng tha kế đối tượng quy định ti khoản 2 Điều 16
Luật Đất đai, quan chc năng quản đất đai cp xã lp h thu hồi đt trình Ch
tch y ban nhân dân cùng cp.
Bước 2: Trong thi hn không quá 03 ngày, Ch tch y ban nhânn cp xã ra quyết
định thu hi đất.
b) Cách thc thc hin: Không quy định.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân dân cp xã,
bao gm:
+ T trình v vic thu hi đất;
+ D tho Quyết đnh thu hồi đất theo ti Ph lc IV ban nh kèm theo Ngh định s
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sa đổi, b sung mt s điều ca
các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- S lượng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 18 ngày.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính ni b: quan chức năng quản
đất đai trc thuc y ban nhân dân cp xã.
e) quan gii quyết th tc hành chính ni b:
-
y ban nnn xã.
-
Ch tch y ban nhân dân xã.
g) Kết qu thc hin th tc nh chính ni b: Quyết định thu hi đất.
h) Phí, l p (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai: Quyết định thu hi đt.
k) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
+ Văn bn, giy t chng minh người s dng đất người dân tc thiu s thuc trưng
hp chết mà không có ngưi tha kế thuc hàng tha kếđối ợng quy định ti khon 2
Điều 16 ca Luật Đất đai;
+ Văn bn, giy t chng minh ni s dng đất chuyn khi địa bàn cp tnh nơi
đất đến nơi khác sinh sng hoc không còn nhu cu s dng mà không tng cho, chuyn
nhượng quyn s dng đất cho người thuc hàng tha kếđối tượng quy đnh ti khon 2
Điều 16 ca Luật Đất đai;
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính ni b:
-
Lut Đất đai ngày 18/01/2024 đưc sa đổi, b sung mt s điều ti Lut s
43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
-
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi
nh mt s điều ca Luật Đất đai.
-
Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân đnh
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
-
Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sa đổi, b sung
mt s điều ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai.
Ph lc IV
MU QUYT ĐỊNH THU HI ĐẤT/THU HI ĐẤT VÀ THU HI RNG THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUT ĐẤT ĐAI
(m theo Ngh định s 226 /2025/-CP ngày 15 tng 8 năm 2025 ca Cnh ph)
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
Số:............
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm …
QUYT ĐNH
V vic thu hi đất/thu hi đất và thu hi rng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
n c Lut ......................................................................................................... ;
n c Lut Đất đai ............................................................................................ ;
n c Lut Lâm nghip ................................................................................... ;
n c Ngh đnh ................................................................................................ ;
n c
(1)
............................................................................................................
;
t đề ngh ca .... ti T trình s... ngày... tháng... năm...
QUYT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hi ... m
2
đất ca ... (ghi tên người có đất b thu hi, thuc tha đất s
... (mt phn hoc toàn b tha đất), thuc t bn đ s ... ti ……………….
- Thu hi rng vi din tích là……. ha, hin trng gm: rng t nhiên……..ha,
rng trng ……….ha, ti
(2)
……… thuc quyn qun ca
(3)
……….(ch áp dng đối vi
thu hi đt và thu hi rng).
- V trí thu hi rng (lô, khonh, tiểu khu): ………………………… (ch áp dụng đối
vi thu hồi đất và thu hi rng).
- Lý do thu hi
(4)
: ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhim v cho các quan, t chc thc hin vic thu hi đất/rng
c th như sau :…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ quan, t chc có liên quan (nếu có):............………….
- Qun đất: ...............................................................................................
- Qun lý rng (nếu có): ..............................................................................
Điều 4.
1.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ... tháng ... năm ...
2.
T chc, nhân có tên tại Điu 1, 2 và Điều 3 nêu tn chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi
n
hận:
CHỦ TỊCH
( và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Văn bn thu hi rng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành chính
(3) Ghi tên t chc, h gia đình, cá nhân, cng đồng dân , địa ch, s điện thoi liên
h.
(4) Lý do thu hi:
-
Đối vi thu hi đất: Ghi rõ lý do thu hi đất theo quy định ti Điều 81, 82 Lut Đất đai;
-
Đối vi thu hi rng: Ghi rõ do thu hi rng theo quy định ti Điu 22 Lut Lâm
nghip.
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B SA ĐỔI, B SUNG
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Trình t, th tc xây dng bảng giá đt lần đầu đ công b áp dng t
ngày 01 tháng 01 năm 2026 điều chnh, sa đổi, b sung bng giá đất hằng năm để
công b và áp dng t ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
a) Trình t thc hin:
Bước 1: quan có chc năng qun đất đai lp d án xây dng bng giá đt, trong
đó xác định ni dung, thi gian, tiến độ, d toán kinh phí thc hin các ni dung liên
quan.
Bước 2: quan chc ng qun đất đai chun b h sơ thm định d án xây
dng bng gđất và gi Si chính; Si chính có trách nhim thẩm định và gửi văn
bn thm định h dự án xây dng bảng giá đất v cơ quan có chức năng quản lý đt đai.
H sơ thẩm định d án xây dng bảng giá đất gm:
- Công n đề ngh thm định d án xây dng bng giá đt;
- D tho D án xây dng bng giá đt;
- D tho T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh v vic pduyt d án.
Bước 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai tiếp thu, hoàn thin ý kiến thẩm định
trình y ban nhân dân cp tnh h dự án xây dng bảng giá đt. H dự án xây
dng bảng giá đt gm:
- D án xây dng bng giá đất sau khi đã tiếp thu, hn thin ý kiến thm đnh;
- T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh v vic p duyt d án;
- Văn bn thm định h d án xây dng bng giá đất.
Bước 4: y ban nhân dân cp tnh ch đạo các s, ngành, y ban nhân dân cp ,
Ban qun lý khu công ngh cao, khu kinh tế (nếu có) để thc hin xây dng bảng giá đất.
Bước 5: quan chc năng qun đất đai cp tnh quyết định đặt hàng, giao nhim
v cho đơn vị s nghip công lập đ điu kin hoạt động tư vn xác đnh giá đất hoc la
chn t chc vn xác định giá đất theo quy định ca pháp lut v đấu thầu để xây dng
bảng giá đt.
Bước 6: S Tài chính trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh thành phn Hi đng
thm định bng giá đất theo quy định ti khon 1 Điều 161 Lut Đất đai đ thẩm định d
tho bảng giá đất.
Bước 7: S i chính trình Ch tch Hi đồng thm định bng giá đất quyết đnh thành
lp T giúp vic ca Hi đồng.
Bước 8: T chc thc hiện định giá đất xây dng bng giá đt:
- Điều tra, kho sát, thu thp thông tin phc v vic xây dng bng giá đất theo khu
vc, v trí; vic xây dng bng giá đất đến tng tha đất trên s vùng giá tr, thửa đất
chun;
- Xác định loi đất, khu vc, v trí đất ti tng xã, phường đối vi khu vc y dng
bảng giá đất theo khu vc, v trí; xác đnh loại đt, tng s tha đất, s tha đất ca mi
loi đất đối vi khu vc xây dng bng gđất đến tng tha đất trên s vùng giá tr,
thửa đất chun;
- Tng hp, hoàn thin h kết qu điều tra, kho sát, thu thp thông tin ti cp xã,
cp tỉnh; phân tích, đánh giá kết qu thc hin bảng giá đất hiện hành đối vi vic xây dng
bảng giá đt theo khu vc, v trí;
- Tng hp kết qu điều tra, kho t, thu thp thông tin; thiết lp vùng giá tr; la chn
thửa đất chuẩn và xác đnh giá cho tha đất chun; lp bng t l so sánh đối vi vic xây
dng bng giá đất đến tng tha đất trên cơ sng giá tr, thửa đất chun;
- Xây dng d tho bng giá đất và d tho Báo cáo thuyết minh xây dng bng g
đất.
Bước 9: quan có chc ng quản lý đất đai thc hin:
- Xây dng d tho T trình v vic ban hành bng giá đất;
- Đăng hồ sơ ly ý kiến đi vi d tho bảng giá đất trên trang thông tin điện t ca
y ban nhân dân cp tnh, quan có chc năng qun đất đai trong thi gian 30 ngày;
- Ly ý kiến bng n bn đối vi d tho bng giá đất. H ly ý kiến góp ý đối
vi d tho bng giá đất:
- D tho T trình v vic ban nh bng giá đất;
- D tho bng giá đất;
- D tho Báo cáo thuyết minh xây dng bng giá đất.
+ Tiếp thu, hoàn thin d tho T trình v vic bannh bng giá đất;
+ Ch đạo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bng giá đất và Báo cáo
thuyết minh xây dng bảng giá đt.
Bước 10: Cơ quan chức năng quản đất đai trình Hội đồng thẩm đnh bng giá
đất. H sơ trình thẩm định bảng giá đt gm:
- T trình v vic ban hành bng giá đất;
- D tho bng gđất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đt.
Bước 11: Hi đồng thm định bng gđt thc hin thm định bng giá đất và gi n
bn thm định bng giá đất v quan có chc năng qun lý đất đai.
Bước 12: quan có chc ng qun lý đất đai:
- T chc thc hin tiếp thu, gii trình, chnh sa hoàn thin d tho bảng giá đt
theo ý kiến ca Hội đồng thm định bảng giá đt.
- Trình y ban nhân n cp tnh để tnh Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định bng
giá đt. H sơ gồm:
- T trình v vic ban hành bng giá đt;
- D tho bng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất;
- Văn bn thm định bng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thm định bng giá đt.
Bước 13: Hi đồng nhân dân cp tnh quyết định bng gđt.
Bước 14: Cơ quan có chức năng quản đất đai công bố công khai và ch đạo cp nht
o cơ sở d liu quc gia v đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày k t ngày quyết đnh ban hành bng gđất; quyết đnh, điều
chnh, sa đổi, b sung bng giá đất, y ban nhân dân cp tnh gi kết qu v B Nông
nghiệp và Môi trưng theo Mu s 28 ca Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trưng hp cn thiết phải điu chnh, sa đổi, b sung bảng giá đt trong
năm thì Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định áp dng mt s hoc toàn b theo trình t
quy đnh mc I Phn IV Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh trình y ban nhân dân cp tỉnh đ trình
Hội đng nhân dân cp tnh quyết định điều chnh, sửa đổi, b sung bảng giá đt.
Ngoài các phương pháp c định giá đất để xây dng bng gđất theo quy định, căn
c tình hình thc tế tại địa phương, giá đất trong bng giá đất ca khu vc, v trí có điều kin
h tng tương t để xác định giá đất để điều chnh, sa đổi, b sung bảng giá đt.
Trong quá trình quyết định điều chnh, sa đổi, b sung bng giá đất, trưng hp cn
thiết, quan có chc ng qun lý đất đai cp tnh quyết định đặt hàng, giao nhim v cho
đơn vị s nghip công lập đủ điều kin hoạt động vấn xác đnh giá đất hoc la chn t
chc tư vn xác định giá đất theo quy định ca pháp lut v đấu thầu để điều chnh, sửa đổi,
b sung.
b) Cách thc thc hin: Không quy đnh
c) Thành phn, s lượng h bao gm:
(1) H trình thm định d án xây dng bng giá đất gm:
-
ng n đề ngh thm định d án xây dng bng giá đất;
-
D tho D án xây dng bng giá đất;
-
D tho T tnh v vic phê duyt d án;
-
D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh v vic pduyt d án.
(2) H d án xây dng bng giá đất trình y ban nhân dân cp tnh gm:
-
D án xây dng bng gđất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm đnh;
-
T trình v vic phê duyt d án;
-
D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh v vic pduyt d án;
-
n bn thm định h d án xây dng bng giá đất.
(3) H ly ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất:
-
D tho T trình v vic ban nh bng giá đất;
-
D tho bng giá đất;
-
D tho Báo cáo thuyết minh xây dng bng gđt.
(4) H trình thm định bng giá đất gm:
-
T trình v vic ban hành bng giá đt;
-
D tho bng giá đất;
-
Báo cáo thuyết minh xây dng bng giá đất;
-
Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đt;
(5). H trình y ban nhân n cp tỉnh đ trình Hội đng nhân dân cp tnh quyết
định bảng giá đất gm:
- T trình v vic ban hành bng giá đt;
- D tho bng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh y dng bng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đt;
- Văn bn thm định bng giá đt;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thm định bng giá đt.
d)Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
Hi đồng nhân dân cp tnh
y ban nnn cp tnh
Ch tch y ban nhân dân cp tnh
y ban nnn cp xã.
quan có chc ng qun đất đai.
Si chính
Hi đồng thm định bng giá đất;
T chc pt trin qu đt.
Các quan, t chc có liên quan (nếu có).
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b: Hội đồng nhân dân cp tnh
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Bng giá đất ln đầu để công b áp dng t ngày 01 tháng 01 năm 2026 điu
chnh, sửa đi, b sung bảng giá đt hằng năm đ công b và áp dng t ngày 01 tháng 01
của năm tiếp theo.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai:
Mu s 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính ni b: Không quy đnh
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đt.
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân định
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghiệp Môi trưng
v việc đính chính Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mu s 28. Báo cáo kết qu ban hành bng giá đất
BÁO CÁO KT QU BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐT TNH (THÀNH PH)
……………….
1. Kết qu ban hành bng giá đt
-
Bng giá đt trưc khi điều chnh, sa đổi, b sung: Quyết định s ... ngày... tháng ...
năm...
-
Bng giá đất sau khi xây dng, điều chnh, sa đổi, b sung: Quyết định s ... ngày...
tháng ... năm...
-
Tng s ln điều chnh bng giá đất trong năm: ...
STT
G đất
G thấp nhất tại vị trí 1
G cao nht tại vị t 1
Mức
độ biến động cao
nhất của giá trong
BGĐ sau điều chỉnh
so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức
đbiến
động
trung
bình
của giá
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
g
trong
B
trước
khi
điều
chỉnh
Mức đ
biến
động
của giá
trong
B
sau điều
chỉnh
so
với g
đất th
trường
Ghi
chú
G
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
đbiến
động
của g
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
B
trưc
khi
điều
chỉnh
Mức
đbiến
động
của g
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Mức
g
trong
B
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường
, tuyến
đường
Mức
đ
biến
động
của
g
trong
B
sau
điều
chỉnh
so
với
g
trong
B
trước
khi
điều
chỉnh
Mức
đ
biến
động
của
giá
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Giá
trong
bảng
g
đất
Khu
vực/
Tên
đường
, tuyến
đường
Mức đ
biến
động
của g
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
B
trưc
khi
điều
chỉnh
1 Giá
đất
trồng
cây
hằng
năm
2 Giá
đất
trồng
cây lâu
năm
3 Giá đất
rừng
sản
xuất
4 G đất
nu
ôi
trồng
thủy
sản
5 Gđất
m
muối
6 Giá
đất
tại
nông
thôn
7 Giá đất
tại đô
th
8
Giá đất
khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp
9
Giá đất thương
mại, dịch v
10
Giá đất s sản
xuất phi nông nghiệp
11
Giá đất sử dụng cho
hoạt
động
khoáng sản
12
Giá các loại đất trong
khu công
nghệ cao
13
Giá các loại đất
khác
2.
Mt s ni dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… m…
UBND tnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 29. Phiếu thu thp thông tin v các yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dụng đất đai ảnh ởng đến giá đất tại xã/phưng/...
Phiếu s...
PHIU THU THP THÔNG TIN V CÁC YU T T NHIÊN, KINH T - XÃ
HI, QUN LÝ VÀ S DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐT TI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (png): ………………………………………………………………………
1.
Thuc vùng: đồng bng trung du min núi
2.
Các thông tin v kinh tế - xã hi
- ................................................................
Giá tr tng sn phm bình quân:
........................................................................ đồng/ha, so vi mc bình quân chung ca
tnh: cao □, trung bình □, thấp .
- ...................................................
Thu nhp bình quân m: đồng/ngưi, so vi
mc bình quân chung ca tnh: cao , trung bình □, thp □.
-
Dân s: …………ngưi, mt độ dân s ................... người/km
2
, so vi mt độ dân s
ca
tnh: cao □, trung bình , thp .
3.
Các thông tin v kết cu h tng (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Giao thông: Tt □, trung bình □, kém □
-
Cp, thoát nước: Tt □, trung bình □, kém
-
Thy li: Tốt □, trung nh □, kém
-
Điện: Tt □, trung bình □, kém o
-
s giáo dc: Tt □, trung bình □, kém
-
s y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4.
Các thông tin v cung cp dch v (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Dch v vật tư, k thut nông nghip: Thun lợi □, trung bình □, kém .
-
Dch vi chính, tín dng: Thun lợi □, trung bình □, kém □.
-
Dch v thông tin liên lc: Tt □, trung bình , kém □.
-
Thương mi: Thun li □, trung bình □, kém □.
5.
Các thông tin khác
-
Quy hoch xây dng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa đưc phê duyt □.
-
S tha đất đã đưc xác định li giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: …tha.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
Mu s 30. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
Phiếu s...
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐT
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
Tên xã (png): ..........................................................................................
Tên ngưi được điều tra: ...........................................................................................
Địa ch
(1)
…………………..; thời đim chuyển nhượng/trúng đu giá: .............................
Giá bất động sn chuyển nhượng/trúng đấu giá: ......................... triu đồng/bt động sn
Giá đất chuyển nhưng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/tha hoc ................... đng/m
2
Ngun thông tin: .........................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
-
T bn đồ s: ……………..; tha đất s: ……………….., din tích: ........................ m
2
-
Địa ch tha đất
(2)
: ....................................................................................................
-
Khong cách gn nhất đến nơi sản xut, tiêu th sn phm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quc l □, tiếp giáp tnh l □, tiếp giáp xã l □, không tiếp giáp l .
-
Mc đích sử dng
(3)
: .................................................................................................
-
Đặc điểm v ng suất cây trng, vt nuôi (h thng tưới tiêu, độ phì ca đất...): ........
………………………………………………………………………………………
-
Địa hình: ...................................................................................................................
-
Điều kin giao thông phc v sn xut, tiêu th sn phm: ..........................................
...................................................................................................................................
-
Thông tin khác (nếu có): ............................................................................................
2.
Các thông tin v tài sn gn lin vi đt
-
Loi cây trng (thy sn nuôi trng): ………………; m trng (nuôi trng): ..............
-
Công trình xây dng phc v sn xut nông nghip: ………….. Loi công trình: ...... ;
năm xây dng: ……………….; giá tr ca công trình xây dng: ............................. triu
đồng.
-
i sn khác (nếu có): ................................................................................................
3.
Các thông tin v thu nhp, chi phí t vic s dng đt
Thời
gian
Nội dung
m 1/Vụ 1
m
2/Vụ 2 m 3/Vụ 3 Vụ ...
01 Chu
kkhai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
-
(1)
Ghi tên thôn, p, bn, buôn, phum,
sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên x đồng.
-
(3)
Ghi rõ loi đt.
……, ngày. tháng …. năm .
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
Mu s 31. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
Phiếu s...
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐT
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên ngưi được điu tra: .......................................................................................
-
Địa ch
(1)
: ……………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........
-
Giá bt động sn chuyn nhưng/trúng đấu giá: ..................... triu đồng/bt động sn
-
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/tha hoc ........ đồng/m
2
-
Giá thuê đất, giá thuê mt bng: .......................................................................... đồng/m
2
-
Giá kinh doanh sn phm, dch v: ........................................................................
-
Ngun thông tin: ....................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
-
T bản đồ số: ………………; thửa đất s: ……………….; diện tích: ................... m
2
.
-
Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
-
Kích thưc mt tiền: ………………. m; kích thước chiu sâu tha đt: ................ m
-
Hình th tha đất: hình ch nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi
□, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
-
Mc đích sử dụng đất: ............................................................................................
-
Khong cách đến tha đất chun: ..........................................................................
-
Khong cách gn nht t tha đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mi, ch ................ m;
+ Cơ sở giáo dc: …………………….m; + Cơ sở th dc, th thao: ..................... m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi gii trí: .......... m.
-
c yếu t liên quan đến h tng k thut:
+ Điều kin v giao thông: Độ rng: ……….…..m; cp đường: ……………..; kết cu
mt đường: ; tiếp giáp vi mt đường: ;
+ Điều kin v cp thoát nước ......................................................................... ;
+ Điều kin v cp điện: .................................................................................. ;
-
c yếu t liên quan đến h tng xã hi:
+ H tng giao thông công cng: ..................................................................... ;
+ H tng không gian: ...................................................................................... ;
+ H tng cung cp dch v: ............................................................................ ;
+ H tầng văn hóa, thể thao: ............................................................................ ;
+ H tng môi trưng: ...................................................................................... ;
-
c yếu t khác ảnh ởng đến giá đất phù hp vi thc tế, truyn thng n hóa, phong
tc tp quán của địa phương: ..........................................................................................
-
Thi hn s dng đất: .............................................................................................
2.
Các thông tin v tài sn gn lin vi đt
a)
i sn gn lin với đt là nhà
-
Nhà : Loi nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dng: ...
- ..............................................................................................................................
Di
n tích xây dựng: ……….m
2
; s tng: …………..; diện tích sàn s dng: .................... m
2
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
b)
i sn gn lin với đất là công trình xây dng khác
-
Loi tài sn: ............................................................................................................
-
m xây dựng: ……………………; Din tích xây dng: ....................................
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
-
Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
-
Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c)
i sn gn lin vi đất là cây u năm, rừng trng
-
Loi cây trng: Cây lâu năm , Rng trng
- ..............................................................................................................................
Di
n tích: ………..……….; Mt độ trng: …………..…..; m trng: ............................. ;
- ..................................................................................................................
Giá tr khai
thácnh theo thu nhp t vic thu hoch sn phm tương ng vi s m còn li trong chu
k thu hoch cay lâu năm: ............................................................................. ;
-
Tng chi phí đã đầu để trng, chăm sóc rng trng đến thi điểm chuyn
nhượng, trúng
đấu giá quyn s dụng đt: .......................................................................................
Ghi c:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
……, ngày. tháng …. năm .
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
Mu s 32. Bng thng kê giá đất ti /phưng/...
Xã/Phường/...:……….
Tnh (TP)
BNG THNG KÊ G ĐẤT TI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dng đối vi đất: .................................. )
(1)
Phiếu
s
Tên
người
s
dụng
đt
Thửa
đất
s
T
BĐ
s
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
V
t
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng
/
tng
đấu g
Giá bán
bất động
sản
(1.000đ/
bất
động
sn)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng
đấu g
(1.000đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định gđất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
……..,
ngày ….. tháng
….
n
ăm
..
.
Người lập biểu
(
và ghi rõ họ
tên)
Ghi chú:
(1)
Áp dụng để thng kê phiếu điều tra đối vi tt c các loi đt.
Mu s 33. Bng tng hp giá đất trong khu công ngh cao
Khu CNC: ……………………..
BNG TNG HP G ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối vi các loi đất trong khu công ngh cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều
tra
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đ
xuất
So
nh
%
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
Đất
...
-
Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
ph
+
Vị trí
1
2.
Đất...
-
n
đường,
phố,
đoạn đường,
đoạn phố
+
Vị trí
1
..
3.
Đất...
-
n
đường,
phố,
đoạn đường,
đoạn phố
+
Vị trí
1
..., ngày….. tháng…. năm .
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
du)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
du)
Người lập biểu
( và ghi rõ họ tên)
Mu s 34. Bng tng hp giá đất cp tnh
Tnh (TP):………………
BNG TNG HP GIÁ ĐẤT CP TNH
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều
tra
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện
hành
Giá đất
đ
xuất
So
sánh
%
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
(1
)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
2.
Xã/Phường/...:
-
Vị trí
1
..., ngày….. tháng…. m….
Xác nhận của Sở
NN&MT (Ký, ghi rõ họ
tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Người lập biểu
( và ghi rõ họ tên)
Mu s 35. Bng tng hp giá đất cp tnh
Tnh (TP):………………
BNG TNG HP G ĐẤT CP TNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghip ti nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều
tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đ
xuất
So
sánh
%
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
Xã/Pờng/...:
-
Khu vực
1 hoặc
tên
đường, đoạn đường
+
Vị trí
1
……
-
Khu vực
2 hoặc
tên
đường, đoạn đường
+
Vị trí
1
……..
2.
Xã/Pờng/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
du)
...,
ngày….. tháng….
năm
.
Người lập biểu
( và ghi rõ họ tên)
Mu s 36. bng tng hp giá đất cp tnh
Tnh (TP):……………..
BNG TNG HP GIÁ ĐẤT CP TNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghip ti đô th)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Nội dung
Giá đất điều
tra
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện
hành
Giá đất
đ
xuất
So
sánh
%
Tổng
s
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
-
n
đường,
phố,
đoạn đường,
đoạn phố
+
Vị trí
1
+
……………
-
n
đường,
phố,
đoạn đường,
đoạn phố
+
Vị trí
1
+
……………
-
n
đường,
phố,
đoạn đường,
đoạn phố
………………
..., ngày….. tháng…. năm .
Xác
nhận của Sở
NN&MT
(Ký,
ghi rõ họ tênđóng
dấu)
Xác nhận của T chc
thực
hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Người lập biểu
( và ghi rõ họ tên)
Tnh
(TP):……………..
Mu s 37. Bng giá đất nông nghip
BNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIP
(Ban hành kèm theo Quyết định s... ngày... tháng... năm ... ca UBND… ....... )
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
n đơn vị hành cnh
Giá
đất
VT1
VT2
VT3
1 Xã/Phưng/……
2
Xã/Phưng/……
...
Xã/Phưng/……
Mu s 38. Bng giá đất phi nông nghip ti nông thôn
Tnh (TP): ………….
BNG G ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng... năm ... ca UBND… )
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số
TT
n đơn vị hành chính
Giá
đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn
đường
2 Xã
Mu s 39. Bng giá đất phi nông nghip ti đô th
Tnh (TP):……………..
BNG G ĐẤT PHI NÔNG NGHIP TI ĐÔ TH
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng ... năm ... ca UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
S
TT
Tên đơn vị hành chính
Đoạn
đường
Giá
đất
T
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố,
đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên
đường,
phố,
đoạn
đường, đoạn ph
………………………
Mu s 40. BNG GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Kèm theo Quyết định s ... ngày... tháng... năm ... ca UBND……… )
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
S
TT
Tên khu công ngh cao
Đoạn
đường
Giá
đất
T
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
1.2
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
....
2
Đất...
2.1
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
2.2
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
....
3
Đất...
3.1
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
3.2
n
đường,
phố, đoạn
đường,
đoạn
ph
2. Trình t định giá đất c th đối với các trưng hp thuc thm quyn ca
Ch tch U ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
Bước 1: quan chức năng quản lý đất đai cp tnh có trách nhim chun b h
sơ định giá đất c th.
Bước 2: quan chc ng qun đất đai cp tnh quyết định đt ng, giao nhim
v cho đơn v s nghip công lập đủ điu kin hoạt động tư vấn xác đnh giá đất hoc la
chn t chc vn xác định giá đất theo quy định ca pháp lut v đấu thầu đ c đnh
giá đt c th.
Bước 3: quan tài chính cp tnh trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh
thành lp Hội đồng thẩm định giá đất c th.
Bước 4: quan tài chính cp tnh trình Ch tch Hội đồng thm định g
đất c th quyết định thành lp T giúp vic ca Hi đồng.
Bước 5: T chc thc hin định giá đất:
- Tiến hành c đnh giá đt c th cung cp thông tin v kết qu điều tra, thu thp
thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Xây dng phương án giá đt, d tho Chng thư đnh giá đất và gi đến cơ quan có
chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: quan có chc ng quản lý đất đai cp tnh:
- Công khai o cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất trên Cng
thông tin điện t;
- Kim tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án gđất;
- Trình Hội đng thẩm định giá đt c th thẩm định phương án giá đt. H sơ trình
Hội đng thm định giá đất c th gm:
+ n bn đề ngh thm định phương án giá đt;
+ T trình v phương án giá đất;
+ Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, d tho Chng thư định giá đất;
+ H định giá đất c th.
Bước 7: Hi đồng thm định giá đất c th thm định phương án gđất và gi văn bn
thm định phương án giá đất đến quan chc năng qun đất đai.
Bước 8: Cơ quan chức năng quản đất đai cấp tnh t chc thc hin tiếp thu,
gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đt.
Bước 9: quan chc ng quản đất đai cấp tnh trình Ch tch y ban nn
n cp tnh quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
- T trình v phương án giá đất ca quan có chc năng qun đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, Chng thư định gđt;
- Văn bn thm đnh pơng án giá đất ca Hi đng thm đnh giá đt c th;
- Biên bn cuc hp Hi đồng thm định gđất c th;
- o cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thm định
phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
Bước 10: Trưng hợp giá đất c th được áp dụng đ tính tin bồi thưng khi Nhà
nước thu hi đất theo quy định ti điểm e khon 1 Điều 160 Lut Đất đai thì quan
chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho đơn v, t chc thc hin
nhim v bồi thường, h tr, tái đnh để lập phương án bi thưng, h tr, tái định cư;
vic thm định và phê duyt phương án giá đất được thc hiện theo quy đnh ti khon 3
Điều 34 và khon 3 Điều 35 ca Ngh định s 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: quanchc ng qun đt đai u trcp nht vào s d liu
quc gia v đất đai và công khai báo cáo thuyết minh phương án gđất, quyết đnh giá đất
trên Cng thông tin điện t. H định gđt c th được lưu gi ít nht là mười năm, k
t ngàyquyết đnh phê duyt giá đất c th ca quan nhà nước thm quyn, tr
trưng hp pháp lut quy định khác.
Bước 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban nhân dân
cp tnh quyết định giá đất c th, quan chc năng qun đất đai gi kết qu xác
định giá đt c th v B ng nghiệp Môi trưng theo Mu s 43 ca Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: không quy đnh
c) Thành phn, s lượng h :
(1) H tnh Hi đồng thm định giá đất c th gm:
- n bn đề ngh thm định phương án giá đt;
- T trình v phương án gđt;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định giá đt;
- H định giá đất c th..
(2) H sơ trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định giá đất c th gm:
- T trình v phương án giá đất ca quan có chc ng qun lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, Chng thư định giá đất;
- Văn bn thm đnh phương án gđt ca Hi đồng thm định gđất c th;
- Biên bn cuc hp Hi đồng thm định gđất c th;
- o cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án gđất theo văn bản thẩm định
phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
d) Thi hn gii quyết: không quy đnh
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b
- y ban nhân dân cp tnh
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh
- y ban nhân dân cp xã.
- quan có chc ng qun đất đai
- Si chính
- Hi đồng thm định bng giá đất;
- T chc phát trin qu đất.
- Các quan, t chc có liên quan (nếu có).
e) quan gii quyết th tc hành chính ni b: y ban nhân dân cp tnh, các cơ
quan, t chc có liên quan (nếu có).
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định giá đất c th
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mu đơn, mu t khai:
Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
k) Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu ): Không quy
định
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đi, b sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đt.
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc
đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip Môi
trưng v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mu s 29. Phiếu thu thp thông tin v các yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dụng đất đai ảnh ởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu s...
PHIU THU THP THÔNG TIN V CÁC YU T T NHIÊN, KINH T - XÃ
HI, QUN LÝ VÀ S DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐT TI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (png): ………………………………………………………………………
1.
Thuc vùng: đồng bng trung du min núi
2.
Các thông tin v kinh tế - xã hi
- ................................................................
Giá tr tng sn phm bình qn:
........................................................................ đồng/ha, so vi mc bình quân chung ca
tnh: cao □, trung bình □, thấp .
-
Thu nhp bình quân năm: ............ đồng/người, so vi mc bình quân chung ca tnh:
cao ,
trung bình □, thp □.
- ..............................................................................
Dân s: …………ngưi, mt độ
n s .............................................................................. người/km
2
, so vi mt độ dân s
ca tnh: cao □, trung bình □, thp .
3.
Các thông tin v kết cu h tng (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Giao thông: Tt □, trung bình □, kém □
-
Cp, thoát nước: Tt □, trung bình □, kém
-
Thy li: Tốt □, trung nh □, kém
-
Điện: Tt □, trung bình □, kém o
-
s giáo dc: Tt □, trung bình □, kém
-
s y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4.
Các thông tin v cung cp dch v (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Dch v vật tư, k thut nông nghip: Thun lợi □, trung bình □, kém .
-
Dch vi chính, tín dng: Thun lợi □, trung bình □, kém □.
-
Dch v thông tin liên lc: Tt □, trung bình , kém □.
-
Thương mi: Thun li □, trung bình □, kém □.
5.
Các thông tin khác
-
Quy hoch xây dng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa đưc phê duyt □.
-
S tha đất đã được xác định li giá đất, đã trúng đấu giá trong m điu tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
Phiếu s...
Mu s 30. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐT
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
Tên xã (png): ..........................................................................................
Tên ngưi được điều tra: ...........................................................................................
Địa ch
(1)
…………………..; thời đim chuyển nhượng/trúng đu giá:
............................. Giá bất đng sn chuyển nhượng/trúng đấu giá: triu đồng/bt đng
sn
Giá đất chuyển nhưng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/tha hoc ................... đng/m
2
Ngun thông tin: .........................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
- T bn đồ s: ……………..; tha đất s: ……………….., din tích:………….m
2
- Địa ch tha đất
(2)
: ....................................................................................................
- Khong cách gn nhất đến i sản xut, tiêu th sn phm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quc l □, tiếp giáp tnh l □, tiếp giáp xã l □, không tiếp giáp l □.
- Mc đích sử dng
(3)
: .................................................................................................
- Đặc đim v ng suất cây trng, vt nuôi (h thống tưới tiêu, độ phì ca đất...): ........
………………………………………………………………………………………
- Địa hình: ...................................................................................................................
- Điều kin giao thông phc v sn xut, tiêu th sn phm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................................
2.
Các thông tin v tài sn gn lin vi đt
- Loi cây trng (thy sn nuôi trng): ………………; m trng (nuôi trng): ..............
- Công trình xây dng phc v sn xut nông nghip: ………….. Loi công trình: ...... ;
năm xây dng: …………….; giá tr ca công trình xây dng:………triu đồng.
- i sn khác (nếu có): ................................................................................................
3.
Các thông tin v thu nhp, chi phí t vic s dng đt
Thời
gian
Nội dung
m 1/Vụ
1
m 2/Vụ
2
m 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai tc
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
-
(1)
Ghi tên thôn, p, bn, buôn,
phum, sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên x đng.
-
(3)
Ghi rõ loi đất.
……, ngày …. tháng …. năm .
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
Phiếu s...
Mu s 31. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐT
(Áp dng đối vi đt phi nông nghip)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên ngưi được điu tra: .......................................................................................
- Địa ch
(1)
: ……………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bt động sn chuyn nhưng/trúng đấu giá: ..................... triu đồng/bt động sn
- Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/tha hoc ........ đồng/m
2
- Giá th đất, giá thuê mt bng:………đồng/m
2
- Giá kinh doanh sn phm, dch v: ........................................................................
- Ngun thông tin: ....................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
-
T bản đồ số: ………………; thửa đất s: ……………….; diện tích: ................... m
2
.
-
Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
-
Kích thưc mt tiền: ………………. m; kích thước chiu sâu tha đt: ................ m
-
Hình th tha đất: hình ch nhật □, hình bình nh □, hình vuông □, hình thang xuôi
□, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
-
Mc đích sử dụng đất: ............................................................................................
-
Khong cách đến tha đất chun: ..........................................................................
-
Khong cách gn nht t tha đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mi, ch ................ m;
+ Cơ sở giáo dc: …………………….m; + Cơ sở th dc, th thao: ..................... m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi gii trí: .......... m.
-
c yếu t liên quan đến h tng k thut:
+ Điều kin v giao thông: Độ rng: ……….…..m; cp đường: ……………..; kết
cu mt đường:………. ; tiếp giáp vi mt đường:..………….;
+ Điều kin v cp thoát nước ......................................................................... ;
+ Điều kin v cp điện: .................................................................................. ;
-
c yếu t liên quan đến h tng xã hi:
+ H tng giao thông công cng: ..................................................................... ;
+ H tng không gian: ...................................................................................... ;
+ H tng cung cp dch v: ............................................................................ ;
+ H tầng văn hóa, thể thao: ............................................................................ ;
+ H tng môi trưng: ...................................................................................... ;
-
c yếu t khác ảnh hưởng đến giá đất phù hp vi thc tế, truyn thng văn hóa,
phong tc tp quán của địa phương: ............................................................................
-
Thi hn s dng đất: ...................................................................................................
2.
Các thông tin v tài sn gn lin vi đt
a)
i sn gn lin với đt là nhà
-
Nhà : Loi nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dng: ...
-
Din tích xây dựng: ……….m
2
; s tng: …………..; din tích sàn s dng: .......... m
2
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
b)
i sn gn lin với đất là công trình xây dng khác
-
Loi tài sn: ............................................................................................................
-
m xây dựng: ……………………; Din tích xây dng: ....................................
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
-
Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
-
Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c)
i sn gn lin với đất là cây lâu năm, rừng trng
-
Loi cây trng: Cây lâu năm , Rng trng
-
Din tích: ………..……….; Mt độ trng: …………..…..; m trng: ................... ;
- ....................................................................................................................
Giá tr khai thác tính
theo thu nhp t vic thu hoch sn phm ơng ng vi s m còn li trong chu k thu hoch ca
y lâu năm: ......................................................................................................... ;
-
Tng chi phí đã đầu để trng, chăm sóc rng trng đến thi điểm chuyn nhượng, trúng
đấu giá quyn s dụng đất: .......................................................................................
Ghi c:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
……, ngày. tháng …. năm .
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
Mu s 41. Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đt
TÊN T CHC THC
HIN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
O CÁO THUYT MINH XÂY DNG PHƯƠNG ÁN G ĐT
(m theo Chng thư định giá đất s /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1.
Tha đt, khu đất cn định g
2.
Mục đích định giá đất: Xác định giá đất c th khi Nhà c quyết định giao đt,
cho thửa đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhn quyn s dụng đt, cho
phép chuyn hình thc th đất tr tin hàng năm sang thuê đất tr tin mt ln cho c thi
gian thuê, gia hn s dụng đất, điu chnh thi hn s dụng đất, điu chnh quy hoch chi
tiết xây dng, tính tin bồi thường khi nhà nước thu hồi đt.
3.
Thi điểm định giá đất.
4.
n c định giá đất
a)
n c pháp lý đ định giá đất;
b)
Căn c pháp lý ca tha đất, khu đất cn định giá.
5.
c thông tin v thửa đất, khu đất cần định giá bao gm: v trí, địa điểm, din tích,
kích tc, hình th, mục đích sử dụng đt, mật độ xây dng, chiu cao công trình; loại đất
thi hn s dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6.
c thông tin v các yếu t ảnh hưởng đến giá ca tha đất, khu đất cn định giá.
7.
Đánh giá tình hình và kết qu điều tra, tng hp thông tin đ áp dng phương pp định
gđt.
8.
La chn, áp dụng phương pháp đnh giá đt.
9.
Trình t, ni dung, kết qu xác định giá đt theo phương pháp đnh giá đất đưc áp
dng.
ĐỊNH G VN/THM ĐỊNH VIÊN V
G
( và ghi rõ h, tên)
ĐẠI DIN PHÁP NHÂN
( n, đóng du)
Mu s 42. Chng thư định gđt
TÊN TỔ CHỨC THỰC
HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
------
-
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
---------------
Số:
/CT
-
ĐGĐ
….,
ngày
...tháng
...năm
CHNG THƯ ĐỊNH G ĐẤT
Kính gi: ………………………..
n c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính ph quy đnh
v giá đất;
n c Hợp đồng s ……………
1.
Mc đích định giá đất
c định giá đất phc v mc đích ....
2.
Thi điểm định giá đt
Ti thi điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm. ).
3.
s định giá đất
-
H sơ, giấy t pháp lý ca tha đất cần định g.
-
Giy phép xây dng, bn v hoàn công, h quyết toán công trình (nếu có).
-
c căn cứ pháp lý khác.
4.
Thông tin ca tha đất, khu đất cn định giá và tài sn gn lin vi đt
a)
Tha đất, khu đất cn định g
-
V trí: mô t c th v trí đa ; đa ch tha đt; s t bn đồ; s tha đt.
-
Din tích (tng din tích, din tích tng phn); hình th; kích thước.
-
Mc đích và thi hn s dng đất.
-
c thông tin khác (nếu có).
b)
Nhà:
-
t chung: loi nhà, cp nhà, din tích xây dng, din ch s dng, s tng, s phòng.
-
Kết cu: kết cu tng th toàn b nhà và tng b phn (móng, tường, mái. ).
-
Thc trng: mô t loi vt liu, thiết b được s dng, tình trng thc tế tng b phn.
-
c thông tin khác (nếu có).
c)
i sn khác gn lin vi đt:
-
c thông s k thut, thc trng ca tài sn.
-
Tình trng pháp lý ca i sn.
-
c thông tin khác (nếu có).
5.
Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6.
Kết qu xác định giá đất
-
Giá tr quyn s dng đất ca tha đất, khu đất cần định giá: ......... (đồng)
-
Giá đt: ......................... ng/m
2
)
(Viết bng ch ......................................................................... đồng/m
2
)
ĐỊNH
GIÁ
VIÊN/THẨM
ĐỊNH
VIÊN
VỀ GIÁ
(
ghi
rõ
họ,
n)
ĐẠI
DIỆN
PHÁP
NHÂN
(
n,
đóng
dấu)
Mu s 43. Báo cáo kết qu xác định giá đất c th
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/ THÀNH PH...
-------
S:...
V/v báo cáo kết qu xác định
giá đất c th
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày ...tháng ...năm
Kính gi: B Nông nghip và Môi trưng
1.
Tha đất, khu đất cn định giá
2.
Mục đích định giá đt: c định giá đất c th khi Nhà nước quyết định giao đt,
cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhn quyn s dụng đt, cho
phép chuyn hình thc th đất tr tin hàng năm sang thuê đất tr tin mt ln cho c thi
gian thuê, gia hn s dụng đất, điu chnh thi hn s dụng đất, điu chnh quy hoch chi
tiết xây dng, tính tin bồi thường khi nhà nước thu hi đất.
3.
Thi điểm định giá đt
4.
Thi điểm quyết định giá đất c th
5.
Các thông tin v thửa đất, khu đất cần đnh giá: v trí, địa điểm, din tích, kích
thưc, hình th, mc đích s dụng đất, mật độ xây dng, chiu cao công trình; loại đất
thi hn s dng; giá đất trong bảng giá đt.
6.
Kết qu xác định giá đất
-
Phương pháp đnh giá đt
-
Thông tin đu vào để xác định giá đất, ngun thu thp ca tng thông tin
-
c s liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu t so sánh, thu
nhp, chi phí, các yếu t khác hình thành doanh thu,...)
-
Giá tr quyn s dng đất ca tha đất, khu đất cần định giá: .. (đồng)
-
Giá đt: ................................... ng/m
2
)
7.
Ni dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... m ...
UBND tnh/thành ph
(Ký tên, đóng dấu)
II. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Trình t định giá đất c th đối với các trưng hp thuc thm quyn ca
Ch tch U ban nhân dân cp xã
a) Trình t thc hin
Bước 1: quanchc năng qun lý đất đai cp xã có trách nhim chun b h
định giá đt c th.
Bước 2: quan chc năng qun đất đai cp xã quyết định đặt hàng, giao nhim
v cho đơn v s nghip công lp đủ điều kin hot động tư vn c đnh gđt hoc la chn
t chc vn xác định gđất theo quy định ca pháp lut v đấu thầu đ xác định giá đất
c th.
Bước 3: quan có chc năng qun tài chính trình Ch tch y ban nhân dân cp xã
quyết đnh thành lp Hội đồng thm định giá đất c th
Bước 4: quan i cnh trình Ch tch Hi đồng thm định giá đất c th quyết định
thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
Bước 5: T chc thc hin định giá đất:
- Tiến hành c định giá đt c th cung cp thông tin v kết qu điều tra, thu thp
thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Xây dng phương án giá đt, d tho Chng thư đnh giá đất và gi đến cơ quan có
chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: quan có chc ng qun lý đất đai cp xã:
- Công khai Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất trên Cng thông tin
điện t;
- Kim tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng phương án
giá đt;
- Trình Hi đồng thm định giá đất c th. H trình Hi đồng thm định giá đt c
th gm:
+ n bn đề ngh thm định phương án giá đt;
+ T trình v phương án giá đất;
+ Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, d tho Chng thư định giá đất;
+ H định giá đất c th.
Bước 7: Hi đồng thm định giá đất c th thm định phương án giá đất và gi n
bn thm định phương án giá đất đến quan chc năng qun lý đất đai cp xã.
Bước 8: quan có chc năng qun lý đất đai cp xã t chc thc hin tiếp thu, gii
trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đt.
Bước 9: quan có chc năng qun đất đai cp xã trình Ch tch y ban nhân dân
cp xã quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
- T trình v phương án giá đất ca quan chc năng qun lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dng phương án gđất, Chng thư định gđất;
- n bn thm đnh phương án g đt ca Hi đng thm đnh g đt c th;
- Biên bn cuc hp Hi đồng thm định gđất c th;
- o cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm đnh
phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
Bước 10: Trưng hợp giá đất c th được áp dụng đ tính tin bồi thường khi Nhà
nước thu hi đất theo quy định ti điểm e khon 1 Điều 160 Lut Đất đai thì quan
chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, t chc thc hin
nhim v bồi thường, h tr, tái đnh để lập phương án bi thưng, h tr, tái định cư;
vic thm địnhphê duyt phương án giá đất được thc hiện theo quy đnh ti khon 3
Điều 34 và khoản 3 Điu 35 ca Ngh định s 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: quan có chc ng qun đất đai u tr và cp nht vào sở d liu
quc gia v đất đai và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đt, quyết đnh giá đất
trên Cng thông tin điện t. H định giá đt c th được lưu gi ít nht là mười năm, k
t ngàyquyết đnh phê duyt giá đt c th ca quan nhà nước thm quyn, tr
trưng hp pháp lut quy định khác.
Bước 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban nhân dân
cp quyết định giá đt c thể, cơ quan chức năng quản lý đất đai gửi kết qu c định
giá đất c th v B Nông nghiệp và Môi trưng theo Mu s 43 ca Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
b) Cách thc thc hin: Không quy định
c) Thành phn, s lượng h :
(1) H sơ trình Hội đng thẩm định giá đất c th. H sơ trình Hội đng thẩm định
giá đất c th gm:
- n bn đề ngh thm đnh phương án giá đất;
- T trình v phương án gđt;
- Báo o thuyết minh xây dng phương án giá đất, d tho Chng thư định giá đất;
- H định giá đất c th.
(2) H sơ trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết định giá đất c th gm:
- T trình v phương án giá đất ca quan có chc ng qun lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, Chng thư định giá đất;
- n bn thm định pơng án giá đất ca Hi đng thm đnh g đt c th;
- Biên bn cuc hp Hi đồng thm định gđất c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo n bn thẩm định
phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
d)Thi hn gii quyết: Không quy đnh
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Cơ quan chc ng quản lý
đất đai y ban cp xã.
e) quan gii quyết th tc hành chính ni b: y ban nhân dân cp xã.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định giá đất c th ca Ch
tch y ban nhân dân cp xã.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
i. Tên mu đơn, mu t khai:
Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
k) u cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): Không quy
định
l) Căn c phápca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đt.
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân định
thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, phân cp trong lĩnh vực đất
đai.
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghiệp Môi trường
v việc đính cnh Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mu s 29. Phiếu thu thp thông tin v các yếu t t nhiên, kinh tế - xã hi, qun
và s dụng đất đai ảnh ởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu s...
PHIU THU THP THÔNG TIN V CÁC YU T T NHIÊN, KINH T -
XÃ HI, QUN S DNG ĐẤT ĐAI NH HƯỞNG ĐẾN G ĐẤT TI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (png): ………………………………………………………………………
1.
Thuc vùng: đồng bng trung du min núi
2.
Các thông tin v kinh tế - xã hi
-
Giá tr tng sn phm nh quân: ........... đồng/ha, so vi mc bình quân chung ca
tnh: cao □, trung bình □, thấp .
- ...................................................
Thu nhp bình quân m: đồng/ngưi, so vi
mc bình quân chung ca tnh: cao , trung bình □, thp □.
-
Dân s: …………ngưi, mt độ dân s ................... người/km
2
, so vi mt độ dân s
ca tnh: cao □, trung bình □, thp □.
3.
Các thông tin v kết cu h tng (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Giao thông: Tt □, trung bình □, kém □
-
Cp, thoát nước: Tt □, trung bình □, kém
-
Thy li: Tốt □, trung nh □, kém
-
Điện: Tt □, trung bình □, kém o
-
s giáo dc: Tt □, trung bình □, kém
-
s y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4.
Các thông tin v cung cp dch v (so vi điều kin chung ca tnh)
-
Dch v vật tư, k thut nông nghip: Thun lợi □, trung bình □, kém .
-
Dch vi chính, tín dng: Thun lợi □, trung bình □, kém □.
-
Dch v thông tin liên lc: Tt □, trung bình , kém □.
-
Thương mi: Thun li □, trung bình □, kém □.
5.
Các thông tin khác
-
Quy hoch xây dng chi tiết: đã được phê duyt □, chưa đưc phê duyt □.
-
S tha đất đã được xác định li giá đất, đã trúng đấu giá trong m điu tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
Phiếu s...
Mu s 30. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐẤT
(Áp dụng đối vi đất nông nghip)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên ngưi được điu tra: ...........................................................................................
Địa ch
(1)
…………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:
............................. Giá bất đng sn chuyn nhượng/trúng đấu giá: triu đồng/bt đng
sn
Giá đất chuyển nhưng/trúng đấu giá: ……. triu đồng/tha hoc ................. đồng/m
2
Ngun thông tin: .........................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
- ...............................................................................................................................
T
bn đồ s: ……………..; tha đt s: ……………….., din tích…………….m
2
-
Địa ch tha đất
(2)
: ....................................................................................................
-
Khong ch gn nhất đến i sản xut, tiêu th sn phm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quc l □, tiếp giáp tnh l □, tiếp giáp xã l □, không tiếp giáp l .
-
Mc đích sử dng
(3)
: .................................................................................................
-
Đặc điểm v năng suất cây trng, vt nuôi (h thống i tiêu, độ phì ca đất...):
........
…………………………………………………………………………………………
-
Địa hình: ...................................................................................................................
-
Điều kin giao thông phc v sn xut, tiêu th sn phm: ..........................................
...................................................................................................................................
-
Thông tin khác (nếu có): ............................................................................................
2.
Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
-
Loi cây trng (thy sn nuôi trng): ………………; m trng (nuôi trng):
..............
- ..................................................................................................................................
C
ông trình xây dng phc v sn xut nông nghip: ………….. Loi công trình: ............... ;
năm xây dng: ……………….; giá tr ca công trình xây dng:…………triu đồng.
-
i sn khác (nếu có): ................................................................................................
3.
Các thông tin v thu nhp, chi phí t vic s dng đt
Thời
gian
Nội dung
m 1/Vụ 1
m 2/Vụ 2
m 3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu k
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
-
(1)
Ghi tên thôn, p, bn, buôn, phum,
sóc.
-
(2)
Ghi rõ tên x đồng.
-
(3)
Ghi rõ loi đt.
……, ngày …. tháng …. m ….
Ngưi điều tra
(Ký và ghi rõ h tên)
Phiếu s...
Mu s 31. Phiếu thu thp thông tin v tha đất
(Áp dng đối vi đt phi nông nghip)
PHIU THU THP THÔNG TIN V THA ĐT
(Áp dng đối vi đất phi nông nghip)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên ngưi được điu tra: .......................................................................................
-
Địa ch
(1)
: ……………………..; thời đim chuyn nhượng/trúng đấu giá: ..........
-
Giá bt động sn chuyn nhưng/trúng đấu giá: ..................... triu đồng/bt động sn
-
Giá đất chuyn nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/tha hoc ........ đồng/m
2
-
Giá thuê đất, giá thuê mt bng:……………………đng/m
2
-
Giá kinh doanh sn phm, dch v: ........................................................................
-
Ngun thông tin: ....................................................................................................
1.
Các thông tin v tha đất
-
T bản đồ số: ………………; thửa đất s: ……………….; diện tích: ................... m
2
.
-
Địa ch tha đất
(2)
: .................................................................................................
-
Kích thưc mt tiền: ………………. m; kích thước chiu sâu tha đt: ................ m
-
Hình th tha đất: hình ch nhật □, hình bình nh □, hình vuông □, hình thang xuôi
□, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
-
Mc đích sử dụng đất: ............................................................................................
-
Khong cách đến tha đất chun: ..........................................................................
-
Khong cách gn nht t tha đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mi, ch .................. m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; + Cơ sở th dc, th thao: ....................... m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi gii trí: ............ m.
-
c yếu t liên quan đến h tng k thut:
+ Điều kin v giao thông: Độ rng: ……….…..m; cp đường: ……………..; kết cu
mt
đường: ....................... ; tiếp giáp vi mt đường: ........................ ;
+ Điều kin v cp thoát nước ........................................................................... ;
+ Điều kin v cp điện: ..................................................................................... ;
-
c yếu t liên quan đến h tng xã hi:
+ H tng giao thông công cng: ....................................................................... ;
+ H tng không gian: ........................................................................................ ;
+ H tng cung cp dch v:............................................................................... ;
+ H tầng văn hóa, thể thao: .............................................................................. ;
+ H tng môi trưng: ........................................................................................ ;
-
c yếu t khác ảnh ởng đến giá đất phù hp vi thc tế, truyn thng văn hóa,
phong tc tp quán của địa phương: ............................................................................
-
Thi hn s dng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin v tài sn gn lin vi đất
a)
i sn gn lin với đt là nhà
-
Nhà : Loi nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dng: ...
-
Din tích xây dựng: ……….m
2
; s tng: …………..; din tích sàn s dng: .......... m
2
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
b)
i sn gn lin với đất là công trình xây dng khác
-
Loi tài sn: ............................................................................................................
-
m xây dựng: ……………………; Din tích xây dng: ....................................
-
i sn khác (nếu có): ............................................................................................
-
Thu nhp bình quân năm: .......................................................................................
-
Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c)
i sn gn lin với đất là cây lâu năm, rừng trng
-
Loi cây trng: Cây lâu năm , Rng trng
-
Din tích: ………..……….; Mt độ trng: …………..…..; m trng: ................... ;
-
Giá tr khai thác tính theo thu nhp t vic thu hoch sn phm ơng ng vi s năm
còn li trong chu k thu hoch của cây lâu năm: ................................................. ;
-
Tng chi phí đã đầu để trng, chăm sóc rng trng đến thi điểm chuyn nhượng,
trúng đu giá quyn s dụng đất: .......................................................................................
Ghi c:
-
(1)
Ghi rõ tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
……, ngày. tháng …. năm .
Người điều tra
( và ghi rõ h tên)
-
(2)
Ghi rõ tên đường, tên thôn, p, bn, buôn, phum, sóc.
Mu s 41. Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đt
TÊN T CHC THC
HIN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
O CÁO THUYT MINH XÂY DNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐT
(m theo Chng thư định giá đất s /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1.
Tha đt, khu đất cn định g
2.
Mục đích định giá đất: Xác định giá đt c th khi Nhà nước quyết định giao đt,
cho thửa đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất, công nhn quyn s dụng đt, cho
phép chuyn hình thc th đất tr tin hàng năm sang thuê đất tr tin mt ln cho c thi
gian thuê, gia hn s dụng đất, điu chnh thi hn s dụng đất, điu chnh quy hoch chi
tiết xây dng, tính tin bồi thường khi nhà nước thu hồi đt.
3.
Thi điểm định giá đất.
4.
n c định giá đt
a)
n c pháp lý đ định giá đất;
b)
n c pháp lý ca tha đất, khu đất cn định giá.
5.
c thông tin v thửa đất, khu đt cần định giá bao gm: v trí, địa điểm, din tích,
kích thưc, hình th, mục đích s dụng đất, mật đy dng, chiu cao công trình; loi
đất và thi hn s dụng; giá đất trong bảng giá đt.
6.
c thông tin v các yếu t ảnh hưởng đến giá ca tha đất, khu đất cn định giá.
7.
Đánh gtình hình và kết qu điu tra, tng hp thông tin để áp dng phương pháp
định gđt.
8.
La chn, áp dụng phương pháp đnh giá đt.
9.
Trình t, ni dung, kết qu xác định giá đt theo phương pháp đnh giá đất đưc
áp dng.
ĐỊNH GIÁ VN/THM ĐỊNH
VIÊN V G
( và ghi rõ h, tên)
ĐẠI DIN PHÁP NHÂN
(n, đóng du)
Mu s 42. Chng thư định gđt
TÊN TỔ CHỨC THỰC
HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-Đ …., ngày ...tháng ...năm
CHNG THƯ ĐỊNH G ĐẤT
Kính gi: ………………………..
n c Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính ph quy đnh
v giá đất;
n c Hợp đồng s ……………
1.
Mc đích định giá đất
c định giá đất phc v mc đích ....
2.
Thi điểm định giá đt
Ti thi điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm. ).
3.
s định giá đất
-
H sơ, giấy t pháp lý ca tha đất cần định g.
-
Giy phép xây dng, bn v hoàn công, h quyết toán công trình (nếu có).
-
c căn cứ pháp lý khác.
4.
Thông tin ca tha đất, khu đất cn định giá và tài sn gn lin vi đt
a)
Tha đất, khu đất cn định g
-
V trí: mô t c th v trí đa ; đa ch tha đt; s t bn đồ; s tha đt.
-
Din tích (tng din tích, din tích tng phn); hình th; kích thước.
-
Mc đích và thi hn s dng đất.
-
c thông tin khác (nếu có).
b)
Nhà:
-
t chung: loi nhà, cp nhà, din tích xây dng, din ch s dng, s tng, s phòng.
-
Kết cu: kết cu tng th toàn b nhà và tng b phn (móng, tường, mái. ).
-
Thc trng: mô t loi vt liu, thiết b được s dng, tình trng thc tế tng b phn.
-
c thông tin khác (nếu có).
c)
i sn khác gn lin vi đt:
-
c thông s k thut, thc trng ca tài sn.
-
Tình trng pháp lý ca i sn.
-
c thông tin khác (nếu có).
5.
Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6.
Kết qu xác định giá đất
-
Giá tr quyn s dng đất ca tha đất, khu đất cần định giá: ......... (đồng)
-
Giá đt: ......................... ng/m
2
)
(Viết bng ch ......................................................................... đồng/m
2
)
ĐỊNH
GIÁ
VN/
THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ G
(
ghi
rõ
họ,
tên)
ĐẠI
DIỆN
PHÁP
NHÂN
(n, đóng du)
Y BAN NHÂN DÂN TNH/
THÀNH PH...
S:...
V/v báo cáo kết qu xác định g
đất c th
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ...tháng ...năm
Kính gi: B Nông nghip và Môi trường
1. Tha đất, khu đất cn định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất c th khi Nhà nước quyết định giao đt, cho
thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử dụng đt, công nhn quyn s dụng đt, cho phép
chuyn hình thc thuê đất tr tin hàng năm sang th đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê,
gia hn s dụng đất, điu chnh thi hn s dụng đất, điu chnh quy hoch chi tiết y dng,
tính tin bồi thường khi nhà nưc thu hồi đất.
3. Thi điểm định giá đất
4. Thi điểm quyết định giá đất c th
5. Các thông tin v thửa đất, khu đất cn định giá: v trí, đa đim, diện tích, kích thưc,
hình th, mc đích s dụng đất, mật đ xây dng, chiu cao công trình; loại đất thi hn
s dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết qu xác định giá đất
-
Phương pháp đnh giá đất
-
Thông tin đầu vào để xác định giá đất, ngun thu thp ca tng thông tin
-
Các s liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu t so sánh, thu nhp,
chi phí, các yếu t khác hình thành doanh thu,...)
- ..............................................................................................
Giá tr quyn s dng đất
ca tha đất, khu đất cần định giá: .................................................. ng)
- ............................................
Giá đt: (đng/m
2
)
7. Ni dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tnh/thành ph
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3944/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1333/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3944/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×