• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3704/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng
9
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính liên quan đến doanh nghip
được thc hin trc tuyến thuc phm vi, chức năng quản
ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t;
n cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin và dch v công trc tuyến của cơ quan nhà nưc
trên môi trưng mng;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theochế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Cng Dch vng quc gia;
n c Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph v Chương
trình ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt đng sn xut,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình
số 121/TTr-SVHTTDL ngày 25/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b Danh mc th tục hành chính liên quan đến doanh nghip
được thc hin trc tuyến thuc phm vi, chức năng qun lý ca S Văn hóa, Thể
thao và Du lch (Chi tiết có Phụ lục đính m).
Điều 2. Trách nhim thc hin
1. S Văn hóa, Th thao Du lch có trách nhim t chc thc hiện, hướng
dn, tuyên truyền đến t chc, doanh nghiệp, người dân biết, tìm hiu thc hin,
giám sát và đánh giá vic thc hin; phấn đấu đạt t l s dng dch v công trc
tuyến của người dân, doanh nghiệp đt ti thiu 80%.
2. S Khoa hc Công ngh có tch nhim xây dựng quy trình điện t,
mẫu đơn, mẫu t khai (eform) dch v công trc tuyến ti Điu 1 Quyết đnh này
trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca thành phố; đng b, kết
ni, chia s d liu gia H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca
thành ph với các Cơ s d liu quốc gia, sở d liệu chuyên ngành đ thc
hin dch v công trc tuyến thông sut, lin mch, hiu qu, minh bch và gim
tối đa giy t; nâng cao chất lượng cung cp dch v công trc tuyến và t l s
dng dch v công trc tuyến của người dân, doanh nghiệp đạt ti thiu 80%.
3. Văn phòng U ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp các S, ban
ngành cung cp dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quốc gia đảm
bảo đầy đủ, kp thời, chính xác, đúng quy định.
4. Thi gian thc hin: K t ngày 15/9/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng U ban nhân dân thành ph, Th trưởng các S,
ban, ngành thuc U ban nhân dân thành ph, Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, đc khu và các nhân, t chc liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
VPCP (Cc KSTTHC);
-
TTTU (để b/c);
-
TT HĐND TP (đ b/c);
-
CT, các PCT UBND TP;
-
Báo và Phát thanh, truyn hình HP;
-
Các PCVP UBND TP;
-
Trung tâm PVHCC TP;
-
Cổng Thông tin đin t TP;
-
Lưu: VT, N.V.Trưởng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIP THC HIN DCH V CÔNG
TRC TUYN THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (109 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Di sản văn hóa (07 thủ tục)
1
2.001613
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
x
2
1.003793
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
x
3
1.003738
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
x
4
1.001106
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật
x
5
1.001123
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật
x
6
1.003901
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
x
7
2.001641
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
x
II
Lĩnh vực điện nh (01 th tc)
8
1.011454
Cấp giấy phép phân loại phim
x
III
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (04 thủ tục)
9
1.009398
Tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các
hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập chức năng
biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
x
10
1.009399
Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
x
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
11
1.009397
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
x
12
1.009403
Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
x
IV
Lĩnh vực văn hóa cơ sở (09 thủ tục)
13
1.004639
Cấp giấy phép thành lập Văn phng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
x
14
1.004666
Cấp sa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
x
15
1.004662
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
x
16
1.001029
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
x
17
1.001008
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
x
18
1.000963
Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
x
19
1.000922
Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
x
20
1.004650
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
x
21
1.004645
Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
x
V
Hoạt động mua bán hàng hóa quc tế chuyên ngành văn hóa (03 th tc)
22
1.003784
thông báo nhập khu văn hóa phm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
x
23
1.003743
kiểm tra chuyên ngành văn hóa phm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khu cấp tỉnh
x
24
1.003560
xác nhận danh mục sản phm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khu
x
VI
Lĩnh vực hợp tác quốc tế (03 thủ tục)
25
1.006412
Cấp giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
x
26
1.001082
cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
x
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
27
1.001091
Gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
x
VII
Lĩnh vực Thể dục Thể thao (32 thủ tục)
28
1.002445
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
x
29
1.002396
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
x
30
1.003441
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi
nội dung ghi trong giấy chứng nhận
x
31
1.000983
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
x
32
1.000953
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
x
33
1.000936
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
x
34
1.000920
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
x
35
1.001195
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
x
36
1.000904
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
x
37
1.000883
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
x
38
1.000863
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker
x
39
1.000847
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
x
40
1.000830
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều
bay
x
41
1.000814
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
x
42
1.000644
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thm mỹ
x
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
43
1.000842
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
x
44
1.005163
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình
và Fitness
x
45
2.002188
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
x
46
1.000594
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao
giải trí
x
47
1.000560
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
x
48
1.000544
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn cổ truyền,
Vovinam
x
49
1.001213
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên
biển
x
50
1.000518
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
x
51
1.000501
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
x
52
1.000485
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
x
53
1.005357
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao
giải trí
x
54
1.001801
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
x
55
1.001500
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
x
56
1.005162
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
x
57
1.001517
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
x
58
1.001527
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
x
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
59
1.001056
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể
thao
x
VIII
Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử (16 thủ tục)
60
2.002772
Cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
x
61
2.002773
Sa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
x
62
2.002774
Cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
x
63
2.001765
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
x
64
1.003384
Sa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
x
65
2.001098
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp
x
66
1.005452
Sa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp
x
67
2.001091
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp
x
68
2.001087
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp
x
69
1.002001
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
70
1.001976
Sa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
71
2.002738
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
72
1.001988
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
73
1.004508
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
74
2.002739
Sa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
75
2.002740
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành tr chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng
x
IX
Lĩnh vực Báo chí (03 thủ tục)
76
2.001173
Cho phép họp báo (nước ngoài)
x
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
77
2.001171
Cho phép họp báo (trong nước)
x
78
1.013790
Tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khu
x
X
Lĩnh vực Xuất bản, in, phát hành (13 thủ tục)
79
1.003868
Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
x
80
1.003114
cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phm
x
81
1.008201
Cấp lại giấyc nhận đăng hoạt động pt hành xuất bn phm
x
82
1.003483
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phm
x
83
2.001594
Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phm
x
84
2.001584
Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phm
x
85
1.003729
Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phm
x
86
2.001564
Cấp Giấy phép in gia công xuất bản phm cho nước ngoài
x
87
1.004153
Cấp Giấy phép hoạt động in
x
88
2.001744
Cấp lại Giấy phép hoạt động in
x
89
2.001740
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
x
90
2.001737
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
x
91
1.003725
Cấp giấy phép nhập khu xuất bản phm không kinh doanh
x
XI
Lĩnh vực Du lịch (18 thủ tục)
92
2.001628
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
x
93
2.001616
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
x
94
2.001622
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
x
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
95
2.001611
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
kinh doanh dịch vụ lữ hành
x
96
2.001589
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
x
97
1.003742
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
x
98
1.001837
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
x
99
1.004605
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
x
100
1.003717
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
x
101
1.003240
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phng đại diện
x
102
1.003275
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc
bị tiêu hủy
x
103
1.005161
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
x
104
1.003002
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
x
105
1.001440
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
x
106
1.004628
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
x
107
1.004623
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
x
108
1.001432
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
x
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
109
1.004614
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
x
Tổng cộng
58
51
109
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP (05 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Thông tin điện tử (04 thủ tục)
1
1.013792
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ tr chơi điện t công cộng
x
2
1.013793
Sa đổi, bổ sung giấy 5 ngày làm việc Trung tâm phục vụ Không x - Nghị định số TT TTHC Tên
TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Cung cấp dịch vụ công trực tuyến Căn cứ
pháp lý Toàn trình Một phần chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ tr chơi điện t
công cộng
x
3
1.013794
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ tr chơi điện t công cộng
x
4
1.013795
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ tr chơi điện t công cộng
x
II
Lĩnh vực Thể dục Thể thao
5
2.000794
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
x
Tổng cộng
04
01
05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3704/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×