• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 368/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/05/2026 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 368/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 368/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 368/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 368/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH ĐỒNG NAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Đồng Nai, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính ngành
Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của thành phố Đồng Nai
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 ca Quc hi;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính
ph v Chương trình ct gim, đơn giản a th tục hành chính liên quan đến
hoạt động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30 tháng 10 năm 2017 ca
Văn phòng Chính ph ng dn nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Kế hoch s 47/KH-UBND ngày 29/01/2026 ca UBND tnh v
soát, đơn giản hóa th tc hành chính, th tc hành chính ni b trong h thng
hành chính nhàớc năm 2026;
Theo đề xut của Giám đc S Nông nghiệp và Môi trưng ti T trình s
62/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đơn gin hóa đối vi 86 th tc hành chính
thuc thm quyn gii quyết ca ngành Nông nghiệp Môi trường.
(Ph lc Danh mc và Nội dung phương án đơn giản hóa đính kèm theo).
Điu 2. T chc thc hin
1. Giao S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp các s, ban, ngành
thành ph; Ủy ban nhân dân các xã, phường các đơn vị liên quan đến các
368
25
2
nội dung đơn gin hóa th tc hành chính nêu tại Điều 1 ca Quyết định này, có
trách nhim:
a) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các Bộ, ngành
Trung ương: thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan phối
hợp tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong việc triển khai thực thi
các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi
các quy định pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hp.
b) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị thuộc thẩm quyền
của UBND thành ph: tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong việc
triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm theo dõi,
đôn đốc việc thực hiện các nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch y ban nhân dân các xã, phường các tchức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Ch tch, các PCT UBND thành phố ;
- Văn phòng UBND thành phố ;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Th Hoàng
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (CẤP TỈNH)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /5/2026 ca Ch tch UBND thành ph Đồng Nai)
I. LĨNH VỰC THÚ Ý
1. Cp Giy chng nhn sở an toàn dch bnh động vt (tr sở
an toàn dch bnh theo yêu cu của nước nhp khu). Mã TTHC 1.011475
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 14 ngày xung còn 07 ngày (gim 07 ngày gm 03
ngày thẩm định h 04 ngày kiểm tra, đánh giá thực tế); t l ct giảm
50%.
- do: Vic rút ngn thi gian x h để nâng cao hiu qu qun
nhà nước to thun lợi hơn cho người dân, doanh nghip; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
1.2. Kiến ngh thc thi
- Sửa đi khoản 1, 2 Điều 14 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT, theo đó
ct gim thi gian thẩm định h đăng ký công nhận sở an toàn dch bnh
động vt.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT, theo đó
ct gim thi gian t chức đánh giá sở đăng công nhận an toàn dch bnh
động vt.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 633.360.000 đồng/năm
1
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 316.680.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 316.680.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 14 ngày.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày.
- Thời gian cắt giảm: 07 ngày.
1
Ước tính thu nhập bình quân 1 người 1 ngày năm 2025 theo giá hiện hành (theo số liệu niên giám thống
kê tóm tắt của Tổng cục Thống kê công bố vào ngày 30/6/2025 trên Trang thông tin điện tử: https://
https://www.gso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2025/06/nien-giam-thong-ke-2024
1
Thống số liệu tiếp nhận, giải quyết trả kết quả thực hiện hồ thủ tục hành chính m 2026 của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Số: 368/QD-UBND; 25/05/2026; 08:53:08;
368 25
2
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 50%.
1.4. Lộ trình thực hiện: 2026 - 2027
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuc thú y.
TTHC: 1.001686
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 08 ngày làm vic xung còn 07 ngày làm vic
(gim 01 ngày kiểm tra điu kiện, đánh gthực tế tại sở); t l ct giảm
12,5%.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến ngh thc thi
- Sửa đổi khoản 2 Điều 24 Ngh định s 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 180.960.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 158.340.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,5%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 12,5%.
2.4. Lộ trình thực hiện: 2026 - 2027
3. Gia hạn chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã TTHC:
1.014779
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 08 ngày làm vic xung còn 07 ngày làm vic
(gim 01 ngày kiểm tra điu kiện, đánh gthực tế tại sở); t l ct giảm
12,5%.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến ngh thc thi
3
- Sửa đổi khoản 4 Điều 24 Ngh định s 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 180.960.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 158.340.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,5%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 12,5%.
3.4. Lộ trình thực hiện: 2026 - 2027
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
TTHC: 1.004839
4.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 05 ngày làm vic xung còn 03 ngày làm vic
(gim 02 ngày thi gian tr kết qu gii quyết TTHC); t l ct giảm 40%.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến ngh thc thi
- Sửa đổi khoản 3 Điều 24 Ngh định s 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 18.850.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 7.540.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 03 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 40%.
4
4.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
5. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y. TTHC
1.004022
5.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành chính.
- Lý do: Hồ sơ phát sinh ít (từ năm 2021 đến nay phát sinh 02 hồ sơ).
5.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y đã được công bố tại Quyết định
số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường..
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.160.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 30.160.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm: 100%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 100%.
5.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
6. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y. Mã TTHC 1.004692
6.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi b th tc hành chính.
- Lý do: đề xut bãi b th tục hành chính để gim thi gian và chi phí cho
t chc, cá nhân.
6.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp
Chứng chỉ hành nghề thú y đã được công bố tại Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 490.100.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 490.100.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 100%.
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 100%.
6.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
7. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC 2.001064)
7.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi b th tc hành chính.
- Lý do: đề xut bãi b th tục hành chính để gim thi gian và chi phí cho
t chc, cá nhân.
7.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 67.860.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 67.860.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 100%.
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc .
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
6
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 100%.
7.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
8. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y. (Mã TTHC 1.005319)
8.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi b th tc hành chính.
- do: đề xut bãi b th tục hành chính để gim thi gian và chi phí cho
t chc, cá nhân.
8.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp
Chứng chỉ hành nghề thú y đã được công bố tại Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.620.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 100%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 3 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 100%
8.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn. Mã TTHC 1.008128
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian thực hiện từ 28 ngày làm việc xuống còn 23 ngày làm
việc (giảm 5 ngày làm việc); tỷ lệ cắt giảm 19%.
- do: Cắt giảm thời gian chờ đợi tạo điều kiện cho doanh nghiệp; đơn
giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
7
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 211.120.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 173.420.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 37.700.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 18%.
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 28 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 19%.
1.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
III. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ
02 xã, phường trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC 1.004692
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 05 ngày làm việc xung còn 04 ngày làm
việc (gim 1 ngày làm việc; tương đương khoảng 20% thời gian giải quyết).
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm
8
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 45.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.310.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 20%.
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 04 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 20%.
1.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
2. Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản (Mã TTHC 1.004359)
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 5 ngày làm việc đối với cấp mới; 03 ngày
làm việc đối với cấp lại xung cn 3 ngày làm việc đối với cấp mới; 1,5 ngày
làm việc đối với cấp lại ((gim 2 ngày làm việc đối vi cp mi và 1,5 ngày làm
việc đối vi cp li; tương đương khoảng 40% (cp mi) và 50% (cp lại) thời
gian giải quyết).
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 69.745.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 39.585.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 30.160.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 43%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 5 ngày làm việc đối
với cấp mới; 03 ngày làm việc đối với cấp lại.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc đối với
cấp mới; 1,5 ngày làm việc đối với cấp lại.
9
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 2 ngày làm việc đối vi cp mi
và 1,5 ngày làm việc đối vi cp li.
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 40% (cp mi) và 50% (cp li)
2.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
3. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu Việt
Nam. (Mã TTHC 1.004344)
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 2 ngày làm việc xung cn 1,5 ngày làm
việc; tương đương khoảng 25% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí
tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.540.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.885.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 25%
3.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
4. Cấp giấy chứng nhận đăng tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản (Mã TTHC 1.003650).
4.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 3 ngày làm việc xung cn 1,5 ngày làm
việc; tương đương khoảng 50% thời gian giải quyết.
10
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 9 Điều 19 Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường Quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng tàu cá, tàu
công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ đánh dấu tàu cá,
tàu phục vụ nuôi trồng thủy sn; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố
mở, đóng cảng cá.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 33.930.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.965.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 16.965.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 50%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 1,5 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 50%
4.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản (TTHC 1.003634).
5.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 2 ngày làm việc xung cn 1.5 ngày làm
việc; tương đương khoảng 25% thời gian giải quyết.
- do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3 Điều 20 Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Môi trường Quy
định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng
tàu cá, u công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ đánh
dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá;
công bố mở, đóng cảng cá.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
11
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 8.482.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.827.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 25%
5.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
6. Cấp giấy chứng nhận đăng tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản. (Mã TTHC 1.003586).
6.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 2 ngày làm việc xung cn 1.5 ngày làm
việc; tương đương khoảng 25% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
6.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3 Điều 21 Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Môi trường Quy
định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng
tàu cá, u công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ đánh
dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá;
công bố mở, đóng cảng cá
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15.080.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm vic
12
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 25%
6.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
7. Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC 1.004923).
7.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 35 ngày làm việc xung cn 30 ngày làm
việc; tương đương khoảng 14,3% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
7.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bsung điểm b, c, d khoản 2 Điều 5 Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
hướng dẫn bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 65.975.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 9.425.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 14,3%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 14,3%
7.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
8. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 trở lên) ( TTHC
1.004921).
8.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t : 5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng; 35 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa được giao; phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
phạm vi quyền được giao xung cn 3,5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng; 30 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa được giao; phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
13
phạm vi quyền được giao; tương đương khoảng 30% và 14.3% thời gian giải
quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
8.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 6 Thông tư
số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về hướng dẫn bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
8.3. Lợi ích phương án đơn giản
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 75.500.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 63.147.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 12.353.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 16,4%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn gin hóa: 5 ngày làm việc với
thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng; 35 ngày làm việc sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa được giao; phương án bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản phạm vi quyền được giao.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 3,5 ngày làm việc với
thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng; 30 ngày làm việc sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa được giao; phương án bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản phạm vi quyền được giao.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 1,5 ngày làm vic và 5 ngày làm
vic (ty trường hợp xin thay đổi).
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 30% và 14,3% thời gian giải quyết (ty trường
hợp xin thay đổi).
8.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
9. Công bố mở cng cá loại I, II. (Mã TTHC 1.004694).
9.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 5 ngày làm việc xung cn 03 ngày làm
việc; tương đương khoảng 40% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
14
9.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 3 Điều 28 Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Môi trường Quy
định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng
tàu cá, u công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ đánh
dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá;
công bố mở, đóng cảng cá.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 9.425.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 40%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 2 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 40%
9.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
10. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài) ( TTHC
1.004915).
10.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 10 ngày làm việc xung cn 09 ngày làm
việc; tương đương khoảng 10% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
10.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm
15
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 50.895.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.655.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 10%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 9 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 1 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 10%
10.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
11. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản (trừ ssản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố
mẹ, sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống
thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) (Mã TTHC 1.004918).
11.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian thc hin t 10 ngày làm việc xung cn 09 ngày làm
việc; tương đương khoảng 10% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kin thun li, ct gim thi gian, chi phí cho t chc, cá
nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ.
11.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
11.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 37.700.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 33.930.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 10%
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 9 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 1 ngày làm vic
- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 10%
16
11.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027
IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Cấp giấy phép thăm nước dưới đất đối với công trình quy
dưới 5.000 m
3
/ngày đêm. Mã TTHC 1.004232.
1.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t30 ngày làm việc
giảm xuống còn 26 làm việc ngày kể từ khi nhận đủ hhợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 04 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều
kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo quy định tại theo
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghthực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 04 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 13,33%.
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 120.635.200 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 101.105.600 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 19.529.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16,2%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm, mã TTHC 1.004228.
2.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t24 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 02 ngày làm việc.
17
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 23 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 35.977.800 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 31.191.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 4.786.800 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,3%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
3. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô
dưới 5.000 m
3
/ngày đêm. Mã TTHC 1.004223.
3.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t30 ngày làm việc
giảm xuống còn 26 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 04 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều
kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo quy định tại theo
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến nghthực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
18
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.015.880.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.527.640.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 488.240.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16,2%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 04 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 13,33%.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm, mã TTHC 1.004211.
4.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t24 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 02 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 23 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 899.445.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 779.775.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 119.670.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,3%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
19
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
5. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với c trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. TTHC
1.004179.
5.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t30 ngày làm việc
giảm xuống còn 26 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 04 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều
kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo quy định tại theo
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
5.2. Kiến nghthực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 703.176.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 513.528.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 189.648.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 27%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 04 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 13,33%.
5.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển,
TTHC 1.004167.
6.1. Nội dung đơn giản hoá:
20
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t24 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 02 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
6.2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 23 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 349.815.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 271.290.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 78.525.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 22,45%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
6.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
7. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã
vận hành. Mã TTHC 2.001770.
7.1 Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t30 ngày làm việc
giảm xuống còn 26 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 04 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều
kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo quy định tại theo
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
21
2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 1, Điều 51 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.319.056.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.865.168.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 453.888.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,7%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 04 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 13,33%.
4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
7.2. Trường hợp nộp cùng hồ đề nghgia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t24 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đhồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 02 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 1, Điều 51 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.099.260.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.004.700.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 94.560.000 đồng/năm.
22
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
8. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác i nguyên nước, TTHC
1.004283.
Trường hợp nộp cùng hồ sơ điều chỉnh giy phép tài nguyên nước
8.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t24 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 02 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
8.2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2 Điều 52 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.099.260.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.004.700.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 94.560.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
8.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
23
9. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước, TTHC
1.013799.
9.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết t26 ngày làm việc
giảm xuống còn 22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt
giảm: 04 ngày làm việc.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, nhân; cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu, thành phần đồ trong thành
phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức; đơn giản hoá theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
9.2. Kiến nghị thực thi:
Sa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 5 Điều 3 Nghđịnh 54/2024/-CP
ngày 16/5/2024 của Cnh phủ, Điều y được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định s23/2026/-CP.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 35.814.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 29.963.700 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.850.900,00 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16,34%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày m việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 15,38%.
9.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
V. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Mã thủ tục: 1.014847.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 22 ngày làm việc xuống 17 ngày làm
việc.
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
24
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian thực hiện ti điểm a, khoản 3 điều 13 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP;
- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC quy định việc ủy quyền thực hiện
thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
cắt giảm quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 17 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 22,73%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
2. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn
công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt, thủ tục:
1.003867.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm
việc.
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm b, khoản 4 điều 7 Tng tư số
08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC quy định việc ủy quyền thực hiện
thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
25
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
cắt giảm quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 25%.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
3. Phê duyệt phương án, cắm mốc ch giới phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt, Mã thủ tục: 2.001804.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 18 ngày làm việc xuống 15 ngày làm
việc.
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian thực hiện ti điểm b, khoản 3 điều 23 Thông tư số
08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC quy định việc ủy quyền thực hiện
thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
cắt giảm quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 64.123.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 32.209.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 31.914.000 đồng/năm.
26
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,76%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 3 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 16,66%.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
4. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh, Mã thủ tục: 1.003211.
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm
việc.
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm a, khoản 3 điều 7 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC quy định việc ủy quyền thực hiện
thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
cắt giảm quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 54.076.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 27.186.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 26.890.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,27%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 25%.
27
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
5. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh, Mã thủ tục: 1.003203.
5.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm
việc.
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian thực hiện tại đim b, khoản 3 điều 26 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC quy định việc ủy quyền thực hiện
thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
cắt giảm quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 25%.
5.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
VI. LĨNH VỰC ĐĐIỀU PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1. Cấp phép đối với c hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách
nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Mã thủ tục: 1.013644.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm
việc.
28
do: Việc rút ngắn thời gian xử hồ sơ, uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ
tục hành chính tại bước của Chủ tịch UBND tỉnh.
1.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định vic ủy quyền thực hiện thủ
tục hành chính tại Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý
đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 32.209.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.252.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.957.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,54%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 25%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
VII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Cấp giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010727
1.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 20 ngày giảm
xuống còn 15 ngày kể tkhi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày.
Tuy nhiên, đề xuất giảm thêm 02 ngày.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ. Cắt giảm, đơn giản hoá thời
gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh thời gian vận chuyển lên
Tỉnh) đã được uỷ quyền cho Giám đốc Sở NN&MT thực hiện thẩm định
phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
1.2. Kiến nghị thực thi:
29
Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông
số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiêp và Môi trường.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 373.060.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 213.125.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 159.935.000đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 43 %.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 07 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 35%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2025 - 2026.
2. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010729
2.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 25 ngày giảm
xuống còn 15 ngày kể tkhi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày.
Tuy nhiên, đề xuất giảm thêm 02 ngày.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ. Cắt giảm, đơn giản hoá thời
gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh thời gian vận chuyển lên
Tỉnh) đã được uỷ quyền cho Giám đốc thực hiện thẩm định và phê duyệt tại
Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông
số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 thực hiện thẩm dịnh và phê duyệt.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 101.947.500 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 41.665.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 60.282.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 59,13 %.
30
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 12 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 48 %.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2025 - 2026.
3. Cấp lại giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010730
3.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 20 ngày giảm
xuống còn 15 ngày kể tkhi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày.
Tuy nhiên, đề xuất giảm thêm 02 ngày.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ. Cắt giảm, đơn giản hoá thời
gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh thời gian vận chuyển lên
Tỉnh) đã được uỷ quyền cho Giám đốc Sở NN&MT thực hiện thẩm định
phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
3.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông
số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiêp và Môi trường.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 55.811.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 27.551.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 28.260.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,6 %.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 07 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 35 %.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2025 - 2026.
4. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường - TTHC
1.010733
31
4.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Về thời hạn giải quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 50 ngày giảm
xuống còn 35 ngày kể tkhi nhận đủ hồ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 15 ngày.
Tuy nhiên, đề xuất giảm thêm 03 ngày.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ. Cắt giảm, đơn giản hoá thời
gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh thời gian vận chuyển lên
Tỉnh) đã được uỷ quyền cho Giám đốc Sở NN&MT thực hiện thẩm định
phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực thi:
Quy định tại Khoản 3 Điều 35 Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ
sung tại điểm 3 khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường; Khoản 1 Điều 7 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy đỉnh chỉ tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Ngh định số
05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.715.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.889.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 10.852.700 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 45 %.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 50 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 32 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 18 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 36 %.
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
5. Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động
khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) - Mã TTHC 1.010735
5.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Đề xuất bãi bỏ.
32
- Lý do: trong năm 2026 không phát sinh hồ sơ.
5.2. Kiến nghị thực thi:
Quy định tại điểm b khoản 8 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy đỉnh chỉ tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 20.965.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 20.965.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100 %.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 00 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 45 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 100 %.
5.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
VIII. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Cấp, cấp lại số vùng trồng, mã số sở đóng gói. TTHC
1.014776
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
1.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 4 Điều 8, Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026
quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vng trồng, mã số cơ sở
đóng gói.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 516.547.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 473.501.600 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,3%.
33
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 11 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
2. Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
Mã TTHC 2.001427
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
2.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 53.807.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 49.502.440 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 4.304.560 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8%.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật. Mã TTHC 1.002560
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
34
3.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d khoản 3, khoản 6 Điều 2 Nghđịnh số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 53.807.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 49.502.440 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 4.304.560 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8%.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
Mã TTHC 1.004363
4.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
4.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị định số 33/2026/-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 645.684.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 602.638.400 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 6,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic
35
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 6.67%.
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật. Mã TTHC 1.004346
5.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
5.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d khoản 3, khoản 6 Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 645.684.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 602.638.400 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 6,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 6,67%.
5.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
6. Cấp, cấp lại Quyết định công nhn tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng. Mã TTHC 1.007998
6.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
6.2. Kiến ngh thc thi
36
Điểm c1, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.357.328 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 5%.
6.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
7. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng. Mã TTHC 1.012072
7.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
7.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c khoản 2 Điều 23, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.168.472 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.304.560 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16.7%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 06 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 16,7%.
37
7.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
8. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết
định bắt buộc. Mã TTHC 1.012070
8.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
8.2. Kiến ngh thc thi
Điểm b1, khoản 2 Điều 20 Nghđịnh số 33/2026/-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026; về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.470.032 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,3%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 12 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 11 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 8,33%.
8.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
9. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã
TTHC 1.012063
9.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
9.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d khoản 2 Điều 26 Nghị định số 33/2026/-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
38
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15.496.416 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.913.680 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16.7%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 18 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 16,7%.
9.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
10. Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vđại diện quyền đối vi
giống cây trồng. Mã TTHC 1.012062
10.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
10.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 4, Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 7,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 7,69%.
10.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
11. Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
39
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng
biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng cấp
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). Mã TTHC 1.007999
11.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
11.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 2, Điều 11, Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
11.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 8.609.120 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 20%.
11.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
12. Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng hạt lai của giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và
không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không
mục đích thương mại. Mã TTHC 1.007994
12.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
12.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 2, Điều 10, Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực
40
vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
12.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 8.609.120 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 10%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 20%.
12.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
13. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, y công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính. Mã TTHC 1.008003
13.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
13.2. Kiến ngh thc thi
Điểm b, khoản 2, Điều 8 Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
13.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.635.504 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 15%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 17 ngày làm vic.
41
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 15%.
13.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
14. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng. Mã TTHC 1.012004
14.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
14.2. Kiến ngh thc thi
Điểm k, khoản 1, Điều 45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
14.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 6.887.296 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.026.834 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 12,5%.
14.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
15. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng. Mã TTHC 1.012003
15.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
42
15.2. Kiến ngh thc thi
Điểm i, khoản 1, Điều 45, Nghị định s100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
15.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 7,69%.
15.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
16. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống y trồng. Mã
TTHC 1.012002
16.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
16.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vsở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bsung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01
năm 2026
16.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 6.887.296 đồng/năm
43
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.026.834 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 12,5%.
16.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
17. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC
1.012001
17.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
17.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vsở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bsung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01
năm 2026
17.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 7,69%.
17.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
44
18. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. Mã TTHC 1.012000
18.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
18.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 4, Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
18.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 7,69%.
18.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
19. Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân. Mã TTHC 1.011999
19.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
19.2. Kiến ngh thc thi
Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vsở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng quản nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bsung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01
năm 2026
45
19.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 7,69%.
19.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
20. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thực vật. Mã TTHC 2.011.236
20.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
20.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 3, Điều 5, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
20.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 13.774.592 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.052.768 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 16 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 12,5%.
20.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
46
21. Cấp Quyết định ng nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón. Mã
TTHC 1.007.926
21.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
21.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 1, Điều 7, Nghị định số 33/2026/-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
21.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.496.416 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 18 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 10%.
21.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
22. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã TTHC
1.007.927
22.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
22.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 1, Điều 11, Nghđịnh số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
22.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 43.045.600 đồng/năm
47
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 38.741.040 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.152.280 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 5%.
22.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
23. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân n. Mã
TTHC 1.007.928
23.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
23.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 2, Điều 11, Nghđịnh số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2026 vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
23.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 43.045.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 38.741.040 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.152.280 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 5%.
23.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
24. Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt kc (GAP
khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản. Mã TTHC 1.010.090
48
24.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
24.2. Kiến ngh thc thi
- Điểm d, khoản 4, Điều 15, Thông 12/2025 ngày 19/6/2025 quy định
phân cấp, phân định thm quyền quản nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật
- Mục 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
24.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.357.328 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 5%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 5%.
24.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1. Công nhận vùng ng nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Mã TTHC
1.011.647
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
1.2. Kiến ngh thc thi
Khoản 3, Điều 4, Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 quy
định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vng nông nghiệp ng
dụng công nghệ cao.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
49
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 25.827.360 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 23.244.6244 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 10%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 27 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 10%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN
1. Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản nhà nước.
Mã TTHC 1.003.111
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
1.2. Kiến ngh thc thi
Điểm g, khoản 3, Điều 6, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân
cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản chất lượng nông lâm sản thủy
sản.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 2,86%.
50
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
2. Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005. Mã TTHC 1.003.082
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
2.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 2, Điều 7, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân
cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản chất lượng nông lâm sản thủy
sản.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 25.827.360 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 24.966.448 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 3,33%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 29 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 3,33%.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
3. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước. Mã TTHC 1.003.058
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
3.2. Kiến ngh thc thi
Điểm g, khoản 2, Điều 8, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân
cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản chất lượng nông lâm sản thủy
sản.
51
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 2,86%.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
4. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản
lý nhà nước. Mã TTHC 2.001.254
4.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề nghị cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm vic.
- do: Cắt giảm thời gian để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ
chức.
4.2. Kiến ngh thc thi
Điểm d, khoản 2, Điều 9, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân
cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản chất lượng nông lâm sản thủy
sản.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm vic
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 2,86%.
52
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
XI. LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương cấp tỉnh. TTHC:
1.003618
1.1 Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian xử lý hồ sơ từ 60 ngày xuống còn 30 ngày.
- do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối
tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ
chức, cá nhân. Cắt giảm, đơn giản hoá biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều
kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
1.2 Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi Điều 25 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính
Phủ về Khuyến nông.
1.3 Lợi ích khi cắt giảm 50% TTHC
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 28.410.096 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.205.048 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm tuân thủ TTHC: 14.205.048 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí tuân thủ TTHC: 50%.
* Thời gian thực hiện TTHC
- Thời gian giải quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 60 ngày.
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 30 ngày.
- Thời gian giải quyết TTHC tiết kiệm: 30 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm: 50 %.
1.4 Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
XII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM
1. Công nhận nguồn giống y trồng lâm nghiệp. TTHC:
3.000198
1.1. Nội dung đơn giản hóa: Gim thời gian thực hiện thẩm định hồ khi
thực hiện thủ tục từ 14 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ hợp lệ còn 09 ngày
làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
do: Cắt giảm thời gian chờ đi tạo điều kiện cho các tổ chức nhân
khi thực hiện thủ tục.
1.2. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 11 Thông tư số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn.
53
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.278.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.393.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm tuân thủ TTHC: 1.885.000 đồng/năm.
- T l ct gim: 35,7%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 14 ngày làm việc.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 09 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 09 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 35,7%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026.
2. Phê duyệt chương trình, dự án hot động phi d án được h tr
tài chính ca Qu bo v phát trin rng cp tnh, th tc hành
chính: 1.000071.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 40 ngày làm vic xung còn 20 ngày làm vic; t l
ct giảm 50%.
- Lý do: Vic rút ngn thi gian x lý h sơ đ to thun lợi hơn cho người
dân, doanh nghip; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-
CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến ngh thc thi
- Đim c, d, e khoản 2 Điều 79; điểm c khoản 2 Điều 80; đim b khon 2
Điu 83; Điu 84; Điều 85; khoản 2 Điều 86 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Lâm nghip.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15.080.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.540.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm tuân thủ TTHC: 7.540.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 40 ngày làm vic.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 20 ngày làm vic.
54
- Thời gian cắt giảm: 20 ngày làm vic.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 50%.
2.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027.
3. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch
vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh),
thủ tục hành chính: 1.000058.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Ct gim thi gian t 15 ngày làm vic xung còn 8 ngày làm vic; t l
ct giảm 46,7%.
- Lý do: Vic rút ngn thi gian x lý h sơ đ to thun lợi hơn cho người
dân, doanh nghip; đơn giản hoá theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-
CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến ngh thc thi
- Điu 75 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.016.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm tuân thủ TTHC: 2.639.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 46,7%.
* Thời gian thực hiện TTHC:
- Thời gian tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic.
- Thời gian tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 8 ngày làm vic.
- Thời gian cắt giảm: 7 ngày làm vic.
- Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 46,7%.
3.4. Lộ trình thực hiện: 2026 2027.
XIII. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1. Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án y
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766
1.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 01 ngày. T l ct gim thi gian:
33%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
55
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
1.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 72.316.608 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 53.161.316 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 19.155.292 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 26,4%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 03 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 02 ngày.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 01 ngày.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 33%.
1.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
2. Đăng biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình
hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (Mã thủ tục:
1.012793)
2.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 03 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 30%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
2.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
56
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.573.595 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.228.420 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.345.175 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 29,4%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 30%.
2.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
3. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (Mã thủ tục:
1012781)
3.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 03 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 30%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
3.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 258.273.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 255.690.864 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.582.7360 đồng/năm.
57
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 29,4%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 1%.
3.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
4. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất(Mã thủ tục: 1012783)
4.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
4.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 3.257.691.008 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.183.652.576 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 74.038.432 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 2,3%.
4.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
5. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Mã thủ tục: 1012784)
5.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 03 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 20%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
58
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
5.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
29/6/2025.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 5.069.695.540 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.164.392.765 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 905.302.775 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17,8%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 03 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 20%.
5.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
6. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (Mã thủ
tục: 1012787)
6.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 02 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 20%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
6.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
59
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 11.573.132.402 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.150.848.876 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.422.283.526 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 21%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 20%.
6.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
7. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền ng năm.
TTHC 1.013831
7.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
7.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 16.801.128.136 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 16.070.644.304 đồng/năm.
60
- Chi phí tiết kiệm: 730.483.832 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,3%.
7.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
8. Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi
số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi quyền đối với thửa
đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (Mã thủ tục:
1013833)
8.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 02 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 29%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
8.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
29/06/2025.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 20.307.138.449 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.647.771.996 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.659.366.453 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 27,8%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 29%.
8.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
61
9. Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi
nh tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho
chủ đầu tư dự án có nhu cầu (Mã thủ tục: 1013977)
9.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
9.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 406.780.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 397.741.344 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 9.039.576 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 2,2%.
9.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
10. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi
hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử tài sản thế chấp quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
62
nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài (Mã thủ tục: 1013980)
10.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 05 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 33,3%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
10.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 27.118.728 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 18.079.152 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 9.039.576 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,33%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 05 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 33%.
10.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
11. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng
dự án đầu tư có sử dụng đất (Mã thủ tục: 1013994)
11.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
63
11.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
11.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 109.228.210 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 106.107.404 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.120.806 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 2,8%.
11.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
12. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà của tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài theo quy định của pháp luật về nhà nội dung đã đăng (Mã thủ
tục: 1013995)
12.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 02 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 20%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
12.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025.
12.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 2.176.277.922 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.450.851.948 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 725.425.974 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,33%.
64
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 20%.
12.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
13. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (Mã thủ tục: 1013947)
13.1. Nội dung đơn giản hoá:
- Ct gim Thi gian gii quyết TTHC: 02 ngày làm vic. T l ct gim
thi gian: 29%
- Cắt giảm thành phần hồ giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực
tuyến.
- do: sử dụng kết quả tái cấu trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-
BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ Nông nghiệp Môi trường
về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dliệu quốc gia về
đất đai.
13.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
29/6/2025.
13.3. Lợi ích phương án đơn giản hoá
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 1.633.580.520 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.170.732.706 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 462.847.814 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 28,33%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thi gian gii quyết TTHC trước khi đơn giản hóa: 09 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm vic.
- Thi gian gii quyết TTHC tiết kim: 02 ngày làm vic.
- T l ct gim thi gian x lý h sơ: 29%.
13.4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 368/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×