- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3606/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3606/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | Về việc cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến người dân, doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3606/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3606/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3606/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 03 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến người dân, doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công điện số 127/CĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 về việc tập trung hoàn thành cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh theo các nhiệm vụ được giao tại Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ (Báo cáo số 184/BC-SNV ngày 22 tháng 8 năm 2025) và Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến đời sống người dân và hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có danh mục và 12 phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố theo phạm vi, chức năng quản lý, có trách nhiệm hướng dẫn công khai minh bạch thủ tục hành chính đã cắt giảm thời gian giải quyết; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ để xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo thời gian đã được cắt giảm tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành chậm nhất ngày 10 tháng 9 năm 2025.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử theo quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã cắt giảm thời gian tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố đảm bảo đầy đủ, kịp thời, chính xác, đúng quy định để thực hiện thống nhất trên địa bàn thành phố. Thời gian hoàn thành chậm nhất ngày 15 tháng 9 năm 2025.
3. Các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm công khai và tổ chức thực hiện thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã cắt giảm thời gian giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố đảm bảo thông suốt, liền mạch, không để ách tắc, không bị chậm trễ.
4. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố chỉ đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp chặt chẽ với các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố xây dựng và ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo thời gian cắt giảm; theo dõi, giám sát, hướng dẫn, đôn đốc và tổng hợp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Kèm theo Quyết định số 3606/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
| Stt | Đơn vị | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | Thủ tục hành chính cấp xã | Chi tiết |
|
| ||||||
| Tổng số TTHC | Số thủ tục hành chính cắt giảm | Tổng số TTHC |
|
|
|
|
|
| ||||
| >=50% | <50% | Không cắt giảm |
| >=50% | <50% | Không cắt giảm |
|
|
| |||
| 1 | Ban quản lý khu kinh tế | 50 | 48 |
| 2 |
| 0 |
|
| Phụ lục 1 |
|
|
| 2 | Công Thương | 289 | 239 | 4 | 46 | 16 | 14 |
| 2 | Phụ lục 2 |
|
|
| 3 | Sở Y tế | 148 | 124 |
| 24 | 20 | 16 | 1 | 3 | Phụ lục 3 |
|
|
| 4 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 318 | 260 | 16 | 42 | 55 | 50 | 1 | 4 | Phụ lục 4 |
|
|
| 5 | Sở Ngoại vụ | 4 | 4 |
|
|
| 0 |
|
| Phụ lục 5 |
|
|
| 6 | Sở Xây dựng | 223 | 209 |
| 14 | 41 | 39 |
| 2 | Phụ lục 6 |
|
|
| 7 | Sở Tài chính | 98 | 92 |
| 6 | 38 | 35 |
| 3 | Phụ lục 7 |
|
|
| 8 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 115 | 97 |
| 18 | 44 | 36 |
| 8 | Phụ lục 8 |
|
|
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 194 | 188 |
| 6 |
| 0 |
|
| Phụ lục 9 |
|
|
| 10 | Sở Nội vụ | 144 | 106 | 19 | 19 | 31 | 25 | 6 |
| Phụ lục 10 |
|
|
| 11 | Sở Văn hóa, Thể thao và DL | 168 | 163 |
| 5 | 9 | 7 |
| 2 | Phụ lục 11 |
|
|
| 12 | Sở Tư pháp | 156 | 150 |
| 6 | 59 | 47 |
| 12 | Phụ lục 12 |
|
|
| Tổng cộng | 1.907 | 1.680 | 39 | 188 | 313 | 269 | 8 | 36 |
|
|
| |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!