• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3604/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3604/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3604/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3604/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3604/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng và Quyết định số
1549/QĐ-BXD ngày 29/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 316/TTr-SXD ngày
04/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể:
3604
09
9
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 07 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày
28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm và Quyết định số 1549/QĐ-BXD ngày
29/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải
quyết thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường,
đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bảo đảm theo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công bảo đảm kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cấp tỉnh, cấp xã)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
cắt giảm
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công bố
đóng cảng,
bến thủy nội
địa, khu neo
đậu
07 ngày
làm việc
3,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội
địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt
động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa.
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1.
1.001322
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
- Tiếp nhận
h sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc
- Tiếp nhận
h sơ: 02
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 7,5
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy
định
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương
tiện giao thông đường bộ.
3
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
2.
1.001296
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
- 03 ngày làm
việc (đối với
trường hợp
Giấy chứng
nhận bị mất,
bị hỏng, thay
đổi thông tin
địa giới hành
chính, giảm
số lượng dây
chuyền).
- Tiếp nhận
h sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc (đối với
- 2,5 ngày làm
việc (đối với
trường hợp
Giấy chứng
nhận bị mất,
bị hỏng, thay
đổi thông tin
địa giới hành
chính, giảm số
lượng dây
chuyền).
- Tiếp nhận
h sơ: 02
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 7,5
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc (đối với
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy
định
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương
tiện giao thông đường bộ.
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
trường hợp
thay đổi vị trí
(địa điểm);
tăng thêm số
lượng dây
chuyền kiểm
định; thay
đổi loại dây
chuyền kiểm
định; thay
đổi thiết bị
kiểm tra làm
thay đổi loại
phương tiện
được kiểm
định; bị thu
hồi giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ giới)
trường hợp
thay đổi vị trí
(địa điểm);
tăng thêm số
lượng dây
chuyền kiểm
định; thay đổi
loại dây
chuyền kiểm
định; thay đổi
thiết bị kiểm
tra làm thay
đổi loại
phương tiện
được kiểm
định; bị thu
hồi giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới)
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
3.
1.013105
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
- Tiếp nhận
h sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày làm
viẹc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận
h sơ: 02
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 7,5
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy
định
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương
tiện giao thông đường bộ.
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
4.
1.013110
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định khí
thải xe mô tô,
xe gắn máy
02 ngày làm
việc (đối
với trường
hợp bị mất,
bị hỏng,
thay đổi
thông tin
địa giới
hành chính)
- Tiếp nhận
h sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc
Không đề
xuất (đối với
trường hợp
bị mất, bị
hỏng, thay
đổi thông tin
địa giới hành
chính).
- Tiếp nhận
h sơ: 02
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 7,5
ngày làm
việc.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc (đối với
trường hợp
thay đổi vị
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy
định
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương
tiện giao thông đường bộ.
7
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
trí (địa
điểm); tăng
thêm
số lượng
thiết bị kiểm
tra; bị thu
hồi giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy)
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1.
1.003829
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa vào cảng
biển và tàu biển
Việt Nam đã
nhập cảnh sau
đó vào cảng
biển khác của
Việt Nam (bao
gm cả tàu quân
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
lý nhà nước
Không thực
hiện cắt giảm
Cảng vụ
đường thủy
nội địa hoặc
Đại diện
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Có biểu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
8
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
sự, tàu công vụ,
tàu ngầm, tàu
lặn, kho chứa
nổi, giàn di
động, thủy phi
cơ, phương tiện
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB và các
phương tiện
thủy khác không
quy định tại các
khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định
58/2017/NĐ-
CP); tàu biển,
thủy phi cơ,
phương tiện
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB, phương tiện
thủy nước ngoài
vào cảng thủy
nội địa, bến thủy
nội địa, khu neo
đậu.
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành, thông
báo cho
Cảng vụ biết
kết quả và
Cảng vụ
hoàn thành
thủ tục.
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội
địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14
9
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng
hải.
2.
1.003785
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa rời cảng biển
và tàu biển Việt
Nam đã nhập
cảnh sau đó rời
cảng biển khác
của Việt Nam
(bao gm cả tàu
quân sự, tàu
công vụ, tàu
ngầm, tàu lặn,
kho chứa nổi,
giàn di động,
thủy phi cơ,
phương tiện
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
lý nhà nước
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành và
thông báo
cho Cảng vụ
Không thực
hiện cắt giảm
Cảng vụ
đường thủy
nội địa hoặc
Đại diện
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Có biểu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
10
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB và các
phương tiện
thủy khác không
quy định tại các
khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định
58/2017/NĐ-
CP); tàu biển,
thủy phi cơ,
phương tiện
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB, phương tiện
thủy nước ngoài
rời cảng thủy
nội địa, bến thủy
nội địa, khu neo
đậu
biết kết quả
và Cảng vụ
cấp Giấy
phép rời
cảng cho tàu
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng
hải.
11
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực
hiện
1
1.009444
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa
Sở Xây dựng,
UBND cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3604/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3604/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3604/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×