• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3604/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3604/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3604/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3604/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3604/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng m 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung,
bãi b thuc phm vi chức năng quản ca S Xây dng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cLuật Tchức cnh quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định s63/2010/-CP ny 08/6/2010 của Cnh phủ về kiểm st
thủ tục nh chính; Nghđịnh s48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một
sđiều của c Nghđịnh ln quan đến kim st thủ tục nh cnh; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của Chính phsửa đổi, bsung một số điều của c
Ngh định liên quan đến kiểm st thủ tục hành chính;
Căn cNghị đnh số 118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025 của Cnh ph về thực hiện
thủ tục hành cnh theo chế mt ca, một cửa ln thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dch vcông quốc gia; Nghđịnh s367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính ph
vsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025 của
Cnh phủ v thực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một ca, một ca ln tng tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vcông quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ny
05/8/2026 của Cnh phủ vsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/-
CP ny 09/6/2025 của Chính phvthực hiện thủ tục nh cnh theo chế một cửa,
một ca liên tng tại Bphận Một cửa và Cổng Dch vcông quốc gia, được sửa đổi, b
sung bi Ngh đnh số 367/2025/-CP;
Căn cTng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Btởng, Chnhiệm
Văn png Cnh phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thtục nh cnh;
Căn cứ Tng tư số 03/2025/TT-VPCP ny 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn png Cnh phủ hướng dẫn thi hành một s nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Cnh phủ về thc hiện thủ tục hành cnh theo cơ
chế mt cửa, một cửa liên thông tại B phận Một ca và Cổng Dch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết đnh s 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 ca B y dng v vic
công b th tục nh chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vực đăng và Quyết định s
1549/-BXD ny 29/8/2026 ca B Xây dng v vic ng b th tục hành chính được
sửa đi, b sung, bãi b trong nh vc hàng hi đường thy ni đa thuc phm vi
chc ng qun ca B Xây dng;
Theo đ ngh của Giám đốc S Xây dng ti T tnh s 316/TTr-SXD ny
04/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc th tc hành chính đưc
sửa đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vc đăng kiểm, hàng hải đường thy nội địa
thuc phm vi chc năng quản lý ca Sy dng, c th:
3604
09
9
2
1. Danh mc th tc hành chính được sửa đi, b sung: 07 th tc hành chính.
Ni dung th tục hành chính được công b ti Quyết định s 1536/QĐ-BXD ngày
28/8/2026 ca B trưởng B Xây dng v vic công b th tục hành chính đưc sa
đổi, b sung trong lĩnh vực đăng kiểm Quyết định s 1549/QĐ-BXD ngày
29/8/2026 ca B trưởng B Xây dng v vic công b th tc hành chính đưc sa
đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vc hàng hải đường thy nội địa thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Xây dng (Chi tiết ti Ph lục I đính kèm).
2. Danh mc th tc hành chính b bãi b: 01 th tc hành chính (Chi tiết ti
Ph lc II đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Xây dng trách nhim thc hiện, hướng dẫn các quan, đơn vị gii
quyết th tc hành chính; cung cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm Phc
v hành chính công thành ph, Trung tâm Phc v hành chính công các xã, phường,
đặc khu để niêm yết công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc
hành chính bảo đm theo đúng quy đnh.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhim niêm yết công khai th tc hành chính ti Trung tâm Phc v
hành chính công bảo đảm kp thời, đúng quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đc S Xây
dng; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph các t chc, nhân liên quan chu trách nhim
thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA SY DNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cp tnh, cp xã)
STT
th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí (nếu
có)
Căn c pháp lý
Theo quy
định
Sau khi
ct gim
I. LĨNH VC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công b
đóng cảng,
bến thy ni
địa, khu neo
đậu
07 ngày
làm vic
3,5 ngày
làm vic
- Trung m
phc vnh
chính ng
thành ph;
- Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp xã.
Không
quy định
- Lut Giao tng đường thy nội đa s
23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã đưc sa đổi, b
sung theo Lut s 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Tng tư s 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca
B trưởng B y dng quy định v qun lý kết cu
h tng đường thy nội đa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ny 01/7/2026 ca
B tng B y dng quy định sa đi, b sung
mt s điu của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ny
15/5/2026 ca B trưởng B y dựng quy định v
quản nhà nước chuyên ngành ti cng thy ni
đa, bến thy ni địa, khu neo đu và qun hot
động hoa tiêu đưng thy ni địa Thông số
21/2026/TT-BXD ny 15/5/2026 ca B trưng B
Xây dng quy định v qun lý kết cu h tng đường
thy nội đa.
2
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1.
1.001322
Cp mi
Giy chng
nhận đủ điu
kin hot
động kim
định xe
gii
- Tiếp nhn
h sơ: 03
ngày m
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 08
ngày làm
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic
- Tiếp nhn
h sơ: 02
ngày làm
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 7,5
ngày làm
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic
- Trung tâm
phc v
nh chính
ng thành
ph;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không
quy
định
- Tng tư số 46/2024/TT-BGTVT ny 15
tng 11 năm 2024 ca B trưởng B Giao
tng vn ti quy định trình t, th tc cp
mi, cp li, tm đình chỉ hot động, thu hi
giy chng nhận đủ điu kin hot động
kiểm định xe gii ca s đăng kiểm
xe cơ gii, s kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy;
- Tng s 24/2026/TT-BXD ny 20
tng 5 năm 2026 ca B tng B Xây
dng sa đi, b sung mt s điu ca c
Tng để phân cp, ct giảm, đơn giản
hóa th tc nh chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường b, đưng st, quy hoch đô
th ng thôn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tng 6 m 2026 ca B trưng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca các
thông tư trong nh vực đăng kiểm phương
tin giao tng đưng b.
3
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
2.
1.001296
Cp li Giy
chng nhn
đủ điu kin
hoạt động
kiểm đnh xe
cơ giới
- 03 ngày làm
vic (đi vi
trưng hp
Giy chng
nhn b mt,
b hng, thay
đi thông tin
đa gii hành
chính, gim
s ng dây
chuyn).
- Tiếp nhn
h sơ: 03
ngày m
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 08
ngày m
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic i vi
- 2,5 ngày làm
vic (đi vi
trưng hp
Giy chng
nhn b mt,
b hng, thay
đi thông tin
đa gii hành
chính, gim s
ng dây
chuyn).
- Tiếp nhn
h sơ: 02
ngày làm
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 7,5
ngày làm
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic i vi
- Trung tâm
phc v
nh chính
ng thành
ph;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không
quy
định
- Tng tư số 46/2024/TT-BGTVT ny 15
tng 11 năm 2024 ca B trưởng B Giao
tng vn ti quy định trình t, th tc cp
mi, cp li, tm đình chỉ hot động, thu hi
giy chng nhận đủ điu kin hot động
kiểm định xe gii ca s đăng kiểm
xe cơ gii, s kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy;
- Tng s 24/2026/TT-BXD ny 20
tng 5 năm 2026 ca B tng B Xây
dng sa đi, b sung mt s điu ca c
Tng để phân cp, ct giảm, đơn giản
hóa th tc nh chính trong lĩnh vc đăng
kiểm, đường b, đưng st, quy hoch đô
th ng thôn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tng 6 m 2026 ca B trưng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca các
tng tư trong nh vực đăng kiểm phương
tin giao tng đưng b.
4
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
trưng hp
thay đi v trí
a đim);
tăng thêm s
ng dây
chuyn kim
đnh; thay
đi loi dây
chuyn kim
đnh; thay
đi thiết b
kim tra làm
thay đi loi
phương tin
đưc kim
đnh; b thu
hi giy
chng nhn
đ điu kin
hot đng
kim đnh xe
cơ gii)
trưng hp
thay đi v trí
a đim);
tăng thêm s
ng dây
chuyn kim
đnh; thay đi
loi dây
chuyn kim
đnh; thay đi
thiết b kim
tra làm thay
đi loi
phương tin
đưc kim
đnh; b thu
hi giy chng
nhn đ điu
kin hot đng
kim đnh xe
cơ gii)
5
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
3.
1.013105
Cp mi
Giy chng
nhận đủ điu
kin hot
động kim
định khí thi
xe mô tô, xe
gn máy
- Tiếp nhn
h sơ: 03
ngày m
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 08
ngày m
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic.
- Tiếp nhn
h sơ: 02
ngày làm
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 7,5
ngày làm
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic
- Trung tâm
phc v
nh chính
ng thành
ph;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không
quy
định
- Tng tư số 46/2024/TT-BGTVT ny 15
tng 11 năm 2024 ca B trưởng B Giao
tng vn ti quy định trình t, th tc cp
mi, cp li, tm đình chỉ hot động, thu hi
giy chng nhận đủ điu kin hot động
kiểm định xe gii ca s đăng kiểm
xe cơ gii, s kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy;
- Tng s 24/2026/TT-BXD ny 20
tng 5 năm 2026 ca B tng B Xây
dng sa đi, b sung mt s điu ca c
Tng để phân cp, ct giảm, đơn giản
hóa th tc nh chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường b, đưng st, quy hoch đô
th ng thôn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tng 6 m 2026 ca B trưng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca các
tng tư trong nh vực đăng kiểm phương
tin giao tng đưng b.
6
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
4.
1.013110
Cp li Giy
chng nhn
đủ điu kin
hoạt động
kiểm định khí
thi xe mô tô,
xe gn máy
02 ngày làm
vic i
với trường
hp b mt,
b hng,
thay đổi
thông tin
địa gii
hành chính)
- Tiếp nhn
h sơ: 03
ngày m
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 08
ngày m
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic
Không đề
xut i vi
trường hp
b mt, b
hng, thay
đổi thông tin
địa gii hành
chính).
- Tiếp nhn
h sơ: 02
ngày làm
vic.
- Kim tra,
đánh giá
thc tế: 7,5
ngày làm
vic.
- Cp Giy
chng nhn:
02 ngày làm
vic i vi
trường hp
thay đổi v
- Trung tâm
phc v
nh chính
ng thành
ph;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không
quy
định
- Tng tư số 46/2024/TT-BGTVT ny 15
tng 11 năm 2024 ca B trưởng B Giao
tng vn ti quy định trình t, th tc cp
mi, cp li, tm đình chỉ hot động, thu hi
giy chng nhận đủ điu kin hot động
kiểm định xe gii ca s đăng kiểm
xe cơ gii, s kiểm định khí thi xe mô
tô, xe gn máy;
- Tng s 24/2026/TT-BXD ny 20
tng 5 năm 2026 ca B tng B Xây
dng sa đi, b sung mt s điu ca c
Tng để phân cp, ct giảm, đơn giản
hóa th tc nh chính trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường b, đưng st, quy hoch đô
th ng thôn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng;
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tng 6 m 2026 ca B trưng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s điu ca các
tng tư trong nh vực đăng kiểm phương
tin giao tng đưng b.
7
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
trí (địa
điểm); tăng
thêm
s ng
thiết b kim
tra; b thu
hồi giấy
chng nhn
đủ điu kin
hoạt động
kiểm định
khí thi xe
mô tô, xe gn
máy)
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NI ĐA
1.
1.003829
Tàu bin hot
đng tuyến ni
đa o cng
bin u bin
Việt Nam đã
nhp cnh sau
đó vào cảng
bin kc ca
Vit Nam (bao
gm cu quân
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
nhà nước
Không thc
hin ct gim
Cng v
đường thy
nội địa hoc
Đại din
Cng v
đường thy
ni đa
biu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
8
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
s, tàu ng v,
tàu ngm, tàu
ln, kho cha
ni, giàn di
đng, thy phi
cơ, phương tin
thy ni địa
mang cp VR-
SB và các
pơng tin
thy khác kng
quy định ti c
khon 2, 3 Điu
72 Ngh đnh
58/2017/NĐ-
CP); tàu bin,
thủy phi ,
pơng tin
thy ni địa
mang cp VR-
SB, phương tin
thủy c ngi
vào cng thy
nội địa, bến thy
nội địa, khu neo
đu.
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành, thông
báo cho
Cảng vụ biết
kết quả
Cảng vụ
hoàn thành
thủ tục.
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
quản hoạt động hoa tiêu đường thủy nội
địa;
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 m 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông s 261/2016/TT-BTC ngày 14
9
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
tháng 11 năm 2016 quy định v phí, l phí
hàng hi biu mc thu phí, l phí ng
hi.
2.
1.003785
Tàu bin hot
đng tuyến ni
đa ri cng bin
và u bin Vit
Nam đã nhp
cảnh sau đó ri
cng bin kc
ca Vit Nam
(bao gm c u
qn s, tàu
công v, tàu
ngm, u ln,
kho cha ni,
gn di động,
thủy phi ,
pơng tin
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định, các
cơ quan quản
nhà nước
xử lý, giải
quyết thủ tục
chuyên
ngành
thông báo
cho Cảng vụ
Không thc
hin ct gim
Cng v
đường thy
nội địa hoc
Đại din
Cng v
đường thy
ni đa
biu
phí kèm
theo
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11
tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
10
STT
Mã th
tc
hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi gian gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí/l
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi ct
gim
thy ni địa
mang cp VR-
SB và các
pơng tin
thy khác kng
quy định ti c
khon 2, 3 Điu
72 Ngh đnh
58/2017/NĐ-
CP); tàu bin,
thủy phi ,
pơng tin
thy ni địa
mang cp VR-
SB, pơng tiện
thủy c ngi
ri cng thy
nội địa, bến thy
nội địa, khu neo
đu
biết kết quả
Cảng vụ
cấp Giấy
phép rời
cảng cho tàu
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản nhà nước chuyên ngành tại cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
quản hoạt động hoa tiêu đường thủy
nội địa;
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 m 2016 quy định về phí,
lệ phí hàng hải biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 m 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông s 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định v phí, l phí
hàng hi biu mc thu phí, l phí ng
hi.
11
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
NỘI ĐỊA THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S XÂY DNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca Ch tch U ban nhân dân thành ph)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định ni dung bãi b
Cơ quan thực
hin
1
1.009444
Gia hn hot đng cng, bến thy nội địa
Thông tư s 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 ca
B trưng B Xây dng quy định v qun kết
cu h tầng đường thy ni đa
S Xây dng,
UBND cp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3604/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3604/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3604/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×