• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3406/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3406/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3406/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3406/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3406/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp
được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
137/TTr-SKHCN ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh
nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở
Khoa học và Công nghệ (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Tchức thực hiện, hướng dẫn, tuyên truyền đến tổ chức, doanh nghiệp,
người dân biết, tìm hiểu thực hiện, giám sát và đánh giá việc thực hiện; phấn đấu
đạt tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân, doanh nghiệp đạt tối
thiểu 80%.
3406
22
2
b) Xây dựng quy trình điện tử, mẫu đơn, mẫu tờ khai (eform) dịch vụ
công trực tuyến tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của thành phố; đồng bộ, kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố với các Cơ sở dữ liệu quốc
gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành để thực hiện dịch vụ công trực tuyến thông suốt,
liền mạch, hiệu quả, minh bạch và giảm tối đa giấy tờ; nâng cao chất lượng cung
cấp dịch vụ công trực tuyến tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người
dân, doanh nghiệp đạt tối thiểu 80%.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hp các Sở, ban
ngành cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia đảm
bảo đầy đủ, kịp thời, chính xác, đúng quy định.
3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 30/8/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu và các nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- TTTU (để b/c);
- TT HĐND TP (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIỆP ĐƯỢC THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 8 /2025 của Chủ tịch UBND thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (180 TTHC)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.
1
1.011814
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
x
2.
2
1.011815
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến.
x
3.
3
1.011816
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, nhân
trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học phát triển ng
nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.
x
4.
4
2.001137
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học
và công nghệ.
x
5.
5
1.002690
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, nhân thực hiện giải công
nghệ.
x
4
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
6.
6
2.001179
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
x
7.
7
1.011812
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
x
8.
8
1.013918
Chp thun chuyn giao công ngh
x
9.
9
1.013927
Cp giy phép chuyn giao công ngh
x
10.
10
1.013931
Cp giy chng nhn đủ điều kin hoạt động dch v đánh giá công
ngh
x
11.
11
1.013933
Sửa đổi, b sung giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v đánh
giá công ngh
x
12.
12
1.013936
Cp li giy chng nhn đủ điều kin hoạt động dch v đánh giá ng
ngh
x
13.
13
1.013939
Cp giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v giám định công
ngh
x
14.
14
1.013940
Sửa đổi, b sung giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v giám
định công ngh
x
5
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
15.
15
1.013943
Cp li giy chng nhận đủ điều kin hoạt động dch v giám định
công ngh
x
16.
16
1.013944
Xác nhận phương tiện vn ti chuyên dùng trong dây chuyn công
ngh s dng trc tiếp cho hot đng sn xut ca d án đầu tư
x
17.
17
1.013961
Cp giy chng nhn doanh nghip công ngh cao
x
18.
18
2.002795
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao
x
19.
19
2.002794
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển
x
20.
20
2.002248
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
x
21.
21
2.002249
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ).
x
22.
22
2.002544
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
x
6
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
23.
23
2.002546
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
x
24.
24
2.002548
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
x
25.
25
1.012353
Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
x
26.
26
2.002278
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
x
27.
27
2.001525
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ.
x
28.
28
3.000259
Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, nhân
cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
x
29.
29
2.002709
Thủ tục c định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước
x
30.
30
2.002710
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
x
31.
31
2.002711
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
x
7
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
32.
32
1.002170
Cho phép thành lập phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học ng
nghệ có vốn nước ngoài
Cung cấp thông tin trực tuyến
33.
33
1.002052
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
Cung cấp thông tin trực tuyến
34.
34
1.001849
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học công nghệ trực thuộc nước
ngoài
Cung cấp thông tin trực tuyến
35.
35
1.001836
Đề nghị thành lập n phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
Cung cấp thông tin trực tuyến
36.
36
1.006427
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước
x
37.
37
2.000079
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi
ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe
con người
x
38.
38
2.002144
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người.
x
8
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
39.
39
1.001786
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động lần đầu cho tổ chức
khoa học và công nghệ
x
40.
40
1.001770
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động của tổ chức khoa học
công nghệ
Cung cấp thông tin trực tuyến
41.
41
1.001747
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
Cung cấp thông tin trực tuyến
42.
42
1.001716
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
x
43.
43
1.001693
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
Cung cấp thông tin trực tuyến
44.
44
1.001677
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
Cung cấp thông tin trực tuyến
45.
45
2.002722
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp sở sử dụng
ngân sách nhà nước
x
46.
46
2.002723
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
x
9
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
47.
47
2.002724
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp sở sử dụng ngân ch
nhà nước
x
48.
48
1.011818
Đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh,
cấp sở sử dụng ngân sách nhà nước nhiệm vụ khoa học ng
nghệ do qu của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
49.
49
1.011820
Thủ tục đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
x
50.
50
1.011819
Thủ tục đăng thông tin kết quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ được mua bằng ngân ch nhà nước thuộc phạm vi quản
của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
x
II
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T, AN TOÀN BC X VÀ HT NHÂN
51.
1
2.002379
Thtục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an
toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
X
52.
2
2.002380
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
X
10
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
53.
3
2.002381
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
X
54.
4
2.002382
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
X
55.
5
2.002383
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
X
56.
6
2.002384
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
X
57.
7
2.002385
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
X
58.
8
1.013951
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính ch
hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân ch nhiễu xạ tia
X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
X
59.
9
1.013971
Thủ tục cấp Chứng chnhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn
trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích hunh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
X
11
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
60.
10
1.013948
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân ch nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
X
III
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
61.
1
1.011937
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
X
62.
2
1.011938
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
X
63.
3
1.011939
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
X
64.
4
1.013916
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
X
65.
5
1.013919
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
X
66.
6
1.013922
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
X
67.
7
1.013924
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp.
X
12
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
68.
8
1.013925
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp.
X
69.
9
1.013928
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
X
70.
10
1.013942
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
X
71.
11
1.013954
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
X
72.
12
1.013955
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
X
73.
13
1.013956
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
X
74.
14
1.013958
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
X
75.
15
1.013959
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
X
76.
16
1.013963
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.
X
77.
17
1.013966
Thủ tục cấp pbản văn bằng bảo hộ cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ
X
78.
18
1.013968
Thủ tục đăng hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
X
13
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
79.
19
1.013970
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối ợng sở hữu công
nghiệp
X
80.
20
1.013972
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
X
81.
21
1.013973
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
X
82.
22
1.013974
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc
X
IV
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
83.
1
1.003659
Cấp giấy phép bưu chính
X
84.
2
1.003687
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
X
85.
3
1.003633
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
X
86.
4
1.004379
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng không sử dụng
được
X
87.
5
1.004470
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
X
14
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
88.
6
1.005442
Cấp lại n bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hỏng không sử
dụng được
X
89.
7
1.010902
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
X
V
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
90.
1
1.013819
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
X
91.
2
1.013877
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
X
92.
3
1.013885
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
X
15
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
93.
4
1.013888
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ không hạ tầng mạng, loại nh dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn
thông.
X
94.
5
1.013912
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
X
16
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
95.
6
1.013897
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây,
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị.
X
96.
7
1.013899
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
X
97.
8
1.013900
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông ng cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thbao viễn thông phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
X
98.
9
1.013901
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại nh dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
X
99.
10
1.013902
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại nh dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP.
X
17
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
100.
11
1.013903
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
X
101.
12
1.013904
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
X
102.
13
1.013905
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sdụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
X
103.
14
1.013906
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
X
18
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
104.
15
1.013907
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sdụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
X
105.
16
1.013976
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
X
106.
17
1.013908
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ viễn thông.
X
107.
18
1.013909
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sdụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
X
108.
19
1.013913
Cấp giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vnội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động.
X
109.
20
1.013914
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
X
19
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
110.
21
1.013915
Gia hạn chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động.
X
111.
22
1.013917
Cấp lại giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động.
X
112.
23
1.013910
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá.
X
113.
24
1.013911
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu
giá.
X
VI
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
114.
1
2.002777
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
X
115.
2
2.002778
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
X
116.
3
2.002775
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
X
117.
4
2.002779
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
X
20
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
118.
5
2.002781
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số đài tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
X
119.
6
2.002782
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư
X
120.
7
2.002776
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư
X
121.
8
2.002787
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
X
122.
9
2.002783
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
X
123.
10
2.002784
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
X
124.
11
2.002785
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
X
125.
12
2.002786
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
X
21
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
126.
13
2.002788
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
X
127.
14
2.002789
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
X
128.
15
2.002780
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
X
129.
16
2.002790
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
X
130.
17
1.013935
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ tuyến điện
nghiệp dư
X
131.
18
2.002793
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp dư
X
132.
19
2.002791
Thủ tục Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
X
133.
20
2.002792
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đ điều kiện đào tạo, cấp
chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
X
22
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
VII
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
134.
1
2.001208
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sphù hợp hoạt động thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận.
x
135.
2
2.001100
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được
chỉ định.
x
136.
3
2.001501
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
x
137.
4
3.000450
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
x
138.
5
3.000463
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
x
139.
6
3.000452
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng khi
nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động
đã được chứng nhận đăng của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm
x
140.
7
3.000453
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
x
23
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
141.
8
3.000451
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
x
142.
9
3.000454
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
x
143.
10
3.000455
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
144.
11
3.000456
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
145.
12
3.000457
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
146.
13
3.000458
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
x
147.
14
3.000460
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
x
148.
15
3.000459
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
x
24
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
149.
16
3.000461
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
x
150.
17
3.000462
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy chng nhận đăng hoạt đng
chng nhn sn phm, h thng qun lý
x
151.
18
3.000464
Th tc cp li Giy chng nhận đăng hoạt động chng nhn sn
phm, h thng qun lý
x
152.
19
3.000469
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
x
153.
20
3.000470
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo ờng dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
x
154.
21
3.000471
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
x
155.
22
3.000488
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
x
156.
23
3.000472
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
x
157.
24
3.000473
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
x
25
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
158.
25
3.000474
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
x
159.
26
3.000475
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
x
160.
27
3.000476
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
x
161.
28
3.000477
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia vấn độc
lập
x
162.
29
3.000478
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc
lập
x
163.
30
3.000479
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
x
26
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
164.
31
3.000480
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận.
x
165.
32
3.000485
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn, đánh giá Hệ thống
quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
vấn, chuyên gia vấn độc lập, tổ chức chứng nhận thẻ cho chuyên
gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc.
x
166.
33
3.000482
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho
tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
x
167.
34
3.000483
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất ợng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
cho chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tạiquan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
x
168.
35
3.000484
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá
Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
cho chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
x
27
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
169.
36
3.000481
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá
Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
cho chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất,
hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
x
170.
37
3.000486
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố đủ năng lực thực hiện
hoạt động đào tạo.
x
171.
38
3.000487
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố bổ sung, điều chỉnh
phạm vi đào tạo.
x
172.
39
2.001209
Thủ tục Đăng công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức chứng nhận
x
173.
40
2.001207
Thủ tục Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
x
174.
41
2.001277
Thủ đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất
trong nước, dịch vụ, qtrình, môi trường được quản bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
x
175.
42
2.002253
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.
x
28
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
176.
43
2.001259
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
x
177.
44
1.001392
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
x
178.
45
2.001269
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc
gia.
Cung cấp thông tin trực tuyến
179.
46
2.000212
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
x
180.
47
1.000449
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
x
Tổng cộng
87
84
171
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: Không có

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3406/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×