• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 34/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 34/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 34/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 34/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 34/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c
nghị định liên quan đến kiểm soát thtục hành chính;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
n cứ Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ng bố thủ tục hành chính được ban
nh mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đngh của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng tại Tờ
trình số 63/TTr-SGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành
chính ban hành mới; 03 thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung; 03 thủ tục
nh chính bị i bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
u trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày
09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan xây dựng quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung: 02 thủ tục hành chính thứ
tự số 01, 02 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 21 tháng
7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính công bố mới phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Cao Bằng; 01 th tục hành chính thứ tự số 01 mục I Lĩnh vực
đăng kiểm, Danh mục th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định
số 361/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh Cao Bằng vviệc công bố danh mục th tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng.
i bỏ danh mục ni dung: 01 thủ tục hành chính thứ tự số 01 mục B,
tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng vviệc ng bố danh mục
th tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng
kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng; 01
th tục hành chính thứ tự số 02 mục I Lĩnh vực đăng kiểm, Danh mc thủ tục
nh chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 20
tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công b
danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng; 01 thủ tục nh chính thứ tự s27
mục II, phần I, Thủ tục hành chính mới trong một số lĩnh vực quản nhà nước
thuộc ngành Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định
số 954/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh Cao Bằng về việc công bố th tc hành chính mi trong mt s lĩnh vực
quản lý nhà nưc thuc ngành Giao thông vn ti trên đa bàn tnh Cao Bng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
3
nh chính công; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC, Văn phòng Chính ph;
- B Giao thông vn ti;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, KT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI (08 TTHC)
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cp Giy chng
nhn kim định,
Tem kiểm định
an toàn k thut
bo v môi
trưng cho xe
giới (tr xe
tô, xe gn
máy), xe y
chuyên dùng
trong trường
hp min kim
định lần đầu
(1.013089)
Ngay trong ngày
nhận đủ h theo
quy định
Trc tiếp hoc qua h
thng trc tuyến tại địa
ch:
https://mienkd.vr.org.vn
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng
đối với ô dưới
10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định.
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016 ca B trưng B
Tài chính;
- Thông số
36/2022/TT-BTC ngày
08 tháng 11 m 2016
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016.
2
Cp li Giy
chng nhn
kiểm đnh, Tem
- Trường hợp bị
sai thông tin, bị
hỏng: ngay trong
- Trực tiếp;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Giá dịch vụ in lại
giấy chứng nhận:
23.000 đồng/01
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
kiểm định an
toàn k thut
bo v môi
trưng cho xe
giới (tr xe
tô, xe gn
máy), xe y
chuyên dùng
(1.013092)
ngày nhận được hồ
sơ;
- Trường hợp tem
kiểm định bị mất
hoặc tem kiểm
định giấy chứng
nhận bị mất: Sau
15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu
tem kiểm định
không được tìm
thấy, chủ xe mang
theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất
tem kiểm định tới
cơ sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định tem kiểm
định trong ngày.
Giấy chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định xe
giới
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông số
11/2024/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 4 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti.
3
Cp li giy
chng nhn ci
to
(1.013097)
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo
bị mất, hỏng, sai
thông tin: trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ
đối với trường
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận,
riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
3
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
hợp hồ sơ lưu trữ
tại sở đăng
kiểm; trong thời
hạn 03 ngày m
việc kể từ thời
điểm nhận được hồ
đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ
tại sở đăng
kiểm khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe
giới cải tạo thời
hạn theo các quy
định của pháp luật:
ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra,
đánh giá xe thực tế
đạt yêu cầu.
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo
về môi trường đối
với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo Thông
số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
2016 ca B trưng B
Tài chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC ngày
08 tháng 11 m 2016
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 của Bộ trưởng B
Tài chính;
- Thông số
55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 ca B trưng B
Tài chính.
4
Kiểm định khí
thi xe tô,
xe gn máy
- Trường hợp nộp
trực tiếp: ngay
trong ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Theo quy định
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
4
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
(1.013101)
- Trường hợp qua
hệ thống trực
tuyến: ngay trong
ngày khi chủ xe
đưa xe tô, xe
gắn máy đến.
Giao thông vn ti.
5
Cp mi Giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động kim đnh
khí thi xe
tô, xe gn máy
(1.013105)
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15
ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp
nhận hồ (hồ
đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng
nhận: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế
đạt yêu cầu.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không có
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti.
6
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động kim đnh
khí thi xe
- Trường hợp cấp
lại do giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định khí thải xe
tô, xe gắn y bị
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
Không có
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti.
5
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
tô, xe gn máy
(1.013110)
mất, bị hỏng, thay
đổi thông tin địa
giới hành chính: 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp
lại sở kiểm định
khí thải thay đổi vị
trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết
bị kiểm tra; bị thu
hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định khí thải xe
tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15
ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp
nhận hồ (hồ
đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng
6
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
nhận: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế
đạt yêu cầu.
7
Cp Giy chng
nhn kim định,
Tem kiểm định
an toàn k thut
bo v môi
trưng cho xe
giới (tr xe
tô, xe gn
máy)
(1.005103)
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá hồ sơ:
ngay trong ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại sở
đăng kiểm: ngay
khi nhận được hồ
đầy đủ, xe
không bị từ chối
kiểm định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ
đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo
về môi trường đối
với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo Thông
số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016 ca B trưng B
Tài chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC ngày
08 tháng 11 m 2016
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 của Bộ trưởng B
7
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại sở
đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc
việc kiểm tra, đánh
giá;
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Tài chính;
- Thông số
55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 ca B trưng B
Tài chính
8
Chứng nhận an
toàn kthuật
bảo vệ môi
trường đối với
xe giới cải
tạo, xe máy
chuyên dùng ci
to
(1.013206)
- Kiểm tra, đánh
giá hồ sơ thiết kế
cải tạo (trường hợp
phải lập hồ thiết
kế): 05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (hồ
đầy đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy chứng
nhận:
+ Trường hợp xe
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận,
riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 m
2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016 ca B trưng B
Tài chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC ngày
8
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Cách thc thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
phải lập hồ thiết
kế: 05 ngày k từ
ngày thông báo
kiểm tra, đánh giá
xe thực tế kết
quả kiểm tra, đánh
giá thực tế xe đạt
yêu cầu.
+ Trường hợp
không phải lập hồ
thiết kế: ngay
trong ngày nhận đủ
hồ kết quả
kiểm tra, đánh giá
thực tế xe đạt yêu
cầu.
về môi trường đối
với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo Thông
số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
08 tháng 11 m 2016
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m
2016;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 của Bộ trưởng B
Tài chính;
- Thông số
55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022
sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m
2016 ca B trưng B
Tài chính
9
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cp Giy
chng nhn
kiểm định,
Tem kim định
an toàn k
thut và bo v
môi trường
cho xe giới
(tr xe mô tô,
xe gn máy)
(1.005103)
- Thời hạn
kiểm tra, đánh
giá hồ sơ: ngay
trong ngày
nhận được hồ
sơ;
- Thời hạn
kiểm tra, đánh
giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại
sở đăng
kiểm: ngay khi
nhận được hồ
đầy đủ, xe
không bị từ
chối kiểm định.
+ Trường hợp
kiểm định
ngoài đơn v
đăng kiểm:
trường hợp hồ
đầy đủ, xe
không bị từ
chối kiểm định,
tiến hành kiểm
Tại đơn vị đăng
kiểm
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- L phí cp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng
đối với ô dưới
10 ch ngi
(không bao gm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định.
- Giá dch v
kiểm định an toàn
k thut bo
v môi trường đối
với xe cơ giới,
thiết b xe máy
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chun thiết b
kiểm tra xe
gii theo Thông
số
238/2016/TT-
BTC ngày
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B trưng B
Giao thông vn ti;
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính;
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 55/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông s
238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 12 năm 2016 của B
- TTHC do
địa phương
gii quyết.
- Ni
dung sa
đổi:
+ Mẫu đơn,
t khai;
+ Phí, l
phí;
+ Căn cứ
pháp lý;
+ Tên
TTHC;
+ Thi hn
gii quyết;
+ Cách
thc thc
hin.
10
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả
kết quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại
sở đăng
kiểm: ngay sau
khi kết thúc
việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp
kiểm định
ngoài đơn v
đăng kiểm: 03
ngày làm việc
kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
11/11/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
ca B trưng B
Tài chính.
trưng B Tài chính.
2
Cp mi Giy
chng nhn đủ
điều kin hot
động kim
định xe giới
(1.001322)
- Tiếp nhận hồ
sơ: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày k
từ ngày lập
thông báo tiếp
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh Cao
Bng.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không có
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B trưng B
Giao thông vn ti.
- TTHC do
địa phương
gii quyết.
- Ni
dung sa
đổi:
+ Căn cứ
pháp lý;
+ Tên
11
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
nhận hồ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận: 04
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá
thực tế đạt yêu
cầu.
TTHC;
+ Thi hn
gii quyết.
- Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 05
ngày xung
04 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc vic
kim tra,
đánh giá
thc tế đạt
yêu cu.
3
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động kim
định xe cơ giới
(1.001296)
- Trường hợp
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ giới
do Giấy chứng
nhận bị mất, bị
hỏng, thay đổi
thông tin địa
giới hành
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Cao Bng.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không có
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B trưng B
Giao thông vn ti.
- TTHC do
địa phương
gii quyết.
- Ni
dung sa
đổi:
+ Căn cứ
pháp lý;
+ Thi hn
12
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
chính; s
đăng kiểm xe
cơ giới giảm s
lượng dây
chuyền kiểm
định so với nội
dung đã được
chứng nhận
nhưng các dây
chuyền kiểm
định còn lại
vẫn đảm bảo
điều kiện hoạt
động: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ đề
nghị.
- Trường hợp
cấp lại do
sở đăng kiểm
xe giới thay
đổi vị trí (địa
điểm); tăng
thêm số lượng
dây chuyền
kiểm định;
thay đổi loại
dây chuyền
gii quyết.
- Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 05
ngày xung
04 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc vic
kim tra,
đánh giá
thc tế đạt
yêu cu.
13
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
kiểm định;
thay đổi thiết
bị kiểm tra m
thay đổi loại
phương tiện
được kiểm
định; bị thu hồi
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ
sơ: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày k
từ ngày lập
thông báo tiếp
nhận hồ (hồ
sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận: 04
ngày làm việc
kể từ ngày kết
14
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
thúc việc kiểm
tra, đánh giá
thực tế đạt yêu
cầu.
C. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (03 TTHC)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (03 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
(mã TTHC)
Đã công b ti Quyết đnh
Tên văn bn QPPL quy định bãi b
1
Thẩm định thiết kế ci to
xe giới
(1.001001)
Quyết định s 954/QĐ-UBND ngày
28/6/2017 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng v vic công b th tc hành chính
mi trong mt s lĩnh vực qun nhà nước
thuc ngành Giao thông vn tải trên đa bàn
tnh Cao Bng
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy đnh trình t, th tc kim
định, min kiểm định lần đầu cho xe gii,
xe máy chuyên dùng; trình t, th tc chng
nhn an toàn k thut bo v môi trường
đối với xe gii ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc kiểm định khí
thi xe mô tô, xe gn máy
2
Cp Giy chng nhn,
Tem kiểm định an toàn k
thut bo v môi
trường đối với phương
tiện giao thông giới
đưng b
Quyết đnh s 1320/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuc thm
quyn gii quyết ca S Giao thông vn ti
tnh Cao Bng
15
TT
Tên th tc hành chính
(mã TTHC)
Đã công b ti Quyết đnh
Tên văn bn QPPL quy định bãi b
(1.001261)
3
Cp Giy chng nhn cht
ng an toàn k thut
bo v môi trường xe
gii ci to
(1.005018)
Quyết định s 361/QĐ-UBND ngày
20/03/2020 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng vic công b danh mc th tc
hành chính được sửa đổi, b sung thuc
thm quyn gii quyết ca S Giao thông
vn ti tnh Cao Bng
Tng s danh mc TTHC công b:
14 TTHC
Trong đó:
Công b mi:
08 TTHC
Sửa đổi, b sung:
03 TTHC
Bãi b:
03 TTHC
Qua dch v công trc tuyến mt phn:
11 TTHC
S TTHC ct gim thi hn gii quyết:
02 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 34/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đăng kiểm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 905/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 34/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×