• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 855/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/07/2025 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 855/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 855/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 855/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 855/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 855 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 m 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một sđiều của các nghđịnh liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đnh
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
n cứ Quyết định 1876/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong trong
nh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Cao Bằng;
n cứ Quyết định 34/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công b danh mục thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Giao thông vận ti tỉnh Cao Bằng;
n cứ Quyết định 121/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
n cứ Quyết định 150/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mc thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông
vận tải tỉnh Cao Bằng;
n cứ Quyết định 585/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chtịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc SXây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1734/TTr-SXD ngày 09 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết đnh này Quy trình nội bộ giải quyết các
th tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với đơn v cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin n cứ quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
nh chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tc hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công;
Chtịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GII QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰ NG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 855 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. Lĩnh vực Đường bộ (43 TTHC)
1. Quy trình giải quyết 04 thủ tục hành chính:
- Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết
cấu htầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khgiới hạn, xe qti
trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
- Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
- Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
- Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
Quy trình số 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ hồ
Lãnh đạo Phòng Qun
lý kết cấu hạ tầng giao
thông (QLKCHTGT)
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
2. Quy trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
(1.013274)
* 01 ngày đối với đám tang
Quy trình số 02
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(đám tang)
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ
phận chuyên môn xử
Công chức Sở Xây dựng tại
TPVHCC
0,5 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
0,5 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và
dự thảo kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
05 giờ làm việc
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
0,5 giờ làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
0,5 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây dựng tại
TPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(8 giờ) 01 ngày làm
việc
* 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
(trường hợp khác)
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phn
chuyên môn x
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
02 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
02 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự
thảo kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
27 giờ làm việc
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với
dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(40 giờ) 05 ngày làm
việc
3. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
- Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
- Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
Quy trình số 03
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
02 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý vận tải,
phương tiện và ngưi
lái (QLVT, PT&NL)
02 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
27 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
04 giờ làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(40 giờ) 05 ngày
làm việc
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có
gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (2.002287)
Quy trình số 04
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285)
Quy trình số 05
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại Phiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh
vận tải (2.002288)
Quy trình số 06
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 4
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 5
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công bố lại bến xe khách (1.000672)
Quy trình số 07
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8. Quy trình giải quyết 16 thủ tục hành chính:
- Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt
Nam (2.001034)
- Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam (1.002357)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận
tải đường bộ qua biên giới (1.010707)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
- Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt NamTrung Quốc loại D cho phương tiện của
Việt Nam (1.002381)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
- Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
(1.002374)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (1.001737)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
- Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
- Đăng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc (1.002334)
- Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)
- Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia (1.002268)
- Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
- Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)
Quy trình số 08
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.001765)
Quy trình số 09
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 4
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 5
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
10. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
- Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.004993)
- Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (1.001751)
Quy trình số 10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 4
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 5
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
11. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
ợng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (1.001623)
Quy trình số 11
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi
về tên của cơ sở đào tạo (1.005210)
Quy trình số 12
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
Lãnh đạo Phòng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
thảo kết quả giải quyết TTHC
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
13. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (1.001777)
Quy trình số 13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
14. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường
bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp sở đào tạo đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động) (2.000769)
Quy trình số 14
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
15. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
Quy trình số 15
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
16. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
Quy trình số 16
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
17. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
(1.013261)
Quy trình số 17
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
18. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
Quy trình số 18
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
19. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính : Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích; xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (1.000.028)
Quy trình số 19
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
Quản lý KCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1.001046)
Quy trình số 20
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
Quản lý KCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
21. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1.001061)
Quy trình số 21
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
Quản lý KCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bkhông
trong các quy hoạch (1.013277)
Quy trình số 22
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp
không phải lấy ý
kiến
Trường hợp phải
lấy ý kiến
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận chuyên môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
02 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ
hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét
hồ sơ và dự thảo kết quả)
Công chức Phòng
Quản lý KCHTGT
40 giờ làm việc
112 giờ làm việc
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
02 giờ làm việc
02 giờ m việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại
TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Không tính thời
gian
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
56 giờ
(07 ngày làm việc)
128 giờ
(16 ngày làm
vic)
23. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc
vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (1.002798).
Quy trình số 23
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
Quản lý KCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
II. Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa (33 TTHC)
1. Quy trình giải quyết 09 thủ tục hành chính:
- Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088)
- Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)
- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội
địa (1.004036)
- Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (2.001711)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
- Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
phương tiện (1.004002
- Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi quan đăng phương
tiện (1.003970)
- Đăng lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng hkhẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (1.006391)
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (1.003930)
- Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (2.001659)
Quy trình số 24
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chng
chỉ chuyên môn (1.003135)
Quy trình số 25
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
3. Quy trình giải quyết 13 thủ tục hành chính:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
- Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242)
- Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
- Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (1.009443)
- Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (1.009445)
- Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)
- Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa quy mô, thông số kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (1.009446)
- Thiết lập khu neo đậu (1.009448)
- Công bố hoạt động khu neo đậu (1.009449)
- Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (1.009464)
- Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
- Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (1.009456)
- Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu htầng đường thủy
nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009463)
- Tha thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội đa
(1.009451)
Quy trình số 26
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng (1.009461)
Quy trình số 27
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
c 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
5. Quy trình giải quyết 04 thủ tục hành chính:
- Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (1.009447)
- Công bố đóng khu neo đậu (1.009450)
- Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.009458)
- Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (1.009462)
Quy trình số 28
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực
hiện (đám tang)
Thời gian thực
hiện (trường hợp
khác)
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển
bộ phận chuyên môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
0,5 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
0,5 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ
sơ và dự thảo kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
05 giờ làm việc
27 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
0,5 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
01 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết
quả về TTPVHCC
Văn thư Sở Xây
dựng
0,5 giờ làm việc
01 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
Không tính thời
gian
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(8 giờ) 01 ngày
làm việc
(40 giờ) 05 ngày
làm việc
6. Quy trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính: Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459)
Quy trình số 29
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
ớc 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
ớc 5
nh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
7. Quy trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính: Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai
thác, sử dụng (1.009460)
Quy trình số 30
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLKCHTGT
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLKCHTGT
c 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thc
hiện
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy
nội địa (2.002615)
Quy trình số 31
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
Quy trình số 32
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số 33
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
III. Lĩnh vực Đăng kiểm (11 TTHC)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới
(1.001322)
Quy trình số 34
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới
(1.001296)
Quy trình số 35
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp 1
1
Trường hợp 2
2
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ
phận chuyên môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
02 giờ làm việc
02 giờ làm việc
1
Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số ng y chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kim định; thay đổi
thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kim định xe cơ giới.
2
Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định xe giới do Giấy chứng nhn bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới nh chính; cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới giảm số ợng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt đng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
04 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và
dự thảo kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
152 giờ làm
việc
12 giờ làm việc
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
08 giờ làm việc
03 giờ làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quTTHC
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
08 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây
dựng
02 giờ làm việc
01 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(176 giờ) 22
ngày làm việc
(24 giờ) 03
ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy (1.013105)
Quy trình số 36
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ phận chuyên
môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
ớc 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy (1.013110)
Quy trình số 37
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp 1
3
Trường hợp 2
4
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ , chuyển bộ
phận chuyên môn xử
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
02 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
04 giờ làm việc
02 giờ làm việc
c 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và
dự thảo kết quả)
Công chức Phòng
QLVT, PT&NL
160 giờ làm
việc
27 giờ làm việc
c 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối
với dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng
QLVT, PT&NL
08 giờ làm việc
04 giờ làm việc
3
Trường hợp cấp lại sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí ịa điểm); tăng thêm số ợng thiết bị kim tra; bthu hồi giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp 1
3
Trường hợp 2
4
ớc 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
08 giờ làm việc
04 giờ làm việc
ớc 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây
dựng
02 giờ làm việc
01 giờ làm việc
c 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Công chức Sở Xây
dựng tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(184 giờ) 23
ngày làm việc
(40 giờ) 05
ngày làm việc
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận kim định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe giới (trừ xe tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
(1.013089)
Quy trình số 38
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận Đăng kiểm viên xử
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
c 2
Thụ lý hồ
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
15 phút làm việc
c 3
Đăng ký kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 4
Soát xét hồ sơ và ghi nhận kết quả
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
ớc 5
In giấy chứng nhận kiểm định và Tem kim
định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
ớc 6
Thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và Phí lập
hồ sơ phương tiện + Trình Lãnh đạo ký
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
10 phút làm việc
c 7
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ
chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 phút làm việc
6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng (1.013092)
Quy trình số 39
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
c 2
Thụ lý hồ
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 3
In lại giấy chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 4
Trình Lãnh đạo
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
5 phút làm việc
c 5
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
35 phút làm việc
7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (1.013097)
Quy trình số 40
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận Đăng kiểm viên xử
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
c 2
Thụ lý hồ
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
15 phút làm việc
c 3
In giấy chứng nhận cải tạo
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 4
Thu lệ phí cấp lại giấy chứng nhận cải tạo +
Trình Lãnh đạo ký
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
10 phút làm việc
ớc 5
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ
chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
45 phút làm việc
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bo
vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) (1.005103)
Quy trình số 41
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận Đăng kiểm viên xử
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
c 2
Thu phí kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 3
Đăng ký kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 4
Kiểm định phương tiện và lưu kết quả
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
20 phút làm việc
ớc 5
In giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm
định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
ớc 6
Thu lệ phí cấp giấy chứng nhận + Trình
Lãnh đạo ký
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
10 phút làm việc
c 7
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ
chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 phút làm việc
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chứng nhận an toàn kthuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (1.013206)
Quy trình số 42
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận Đăng kiểm viên xử
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
c 2
Thụ lý hồ và thực hiện nghiệm thu cải tạo
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
30 phút làm việc
c 3
In giấy chứng nhận cải tạo
Đăng kiểm viên Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 4
Thu lệ phí cấp lại giấy chứng nhận cải tạo +
Trình Lãnh đạo ký
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
10 phút làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
ớc 5
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ
chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 phút làm việc
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có
sự sai khác về thông tin (1.012875)
Quy trình số 43
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp 1
5
Trường hợp 2
6
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ ,
chuyển bộ phận Đăng kiểm viên xử
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
10 phút làm việc
10 phút làm việc
c 2
Thu phí kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
Không thu phí
c 3
Đăng ký kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
c 4
Kiểm tra thông tin và lưu kết quả
Đăng kiểm viên Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
20 phút làm việc
ớc 5
In giấy chứng nhận kiểm định và Tem
kiểm định
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
5 phút làm việc
5
Trường hợp còn hiệu lực nhưng bị hư hỏng, rách do chủ phương tiện: cấp lại trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp mất: cấp lại sau 15 ngày
6
Trường hợp có sự sai khác về thông tin do lỗi của Trung tâm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp 1
5
Trường hợp 2
6
ớc 6
Thu lệ phí cấp giấy chứng nhận + Trình
Lãnh đạo ký
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S +
Lãnh đạo Trung tâm
10 phút làm việc
(Không thu lệ
phí) 5 phút làm
việc
c 7
Pho to lưu và trả kết quả cho cá nhân, tổ
chc
Nhân viên nghiệp vụ Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới 1101S
5 phút làm việc
5 phút làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 phút làm việc
25 phút làm
việc
11. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013101)
Chưa thực hiện trên phạm vi toàn quốc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 855/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×