• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3399/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 10:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3399/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3399/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3399/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3399/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
3 3
99
/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh, ngày
3
0
tháng
3
năm
2025
QUYT
ĐNH
V
vic
công
b
danh
mc
th
tc
hành
chính
lĩnh
vc
Chng
thc
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
pháp
CH
TCH
Y
BAN
NHÂN
DÂN THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
Chính
quyn
đa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
c
Ngh
đnh
s
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
ca
Chính
ph
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Ngh
đnh
s
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
ca
Chính
ph
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
các
Ngh
đnh
có liên
quan
đến
kim soát
th
tc
hành
chính;
Căn
c
Thông
s
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
ca
B
trưng,
Ch
nhim
Văn
phòng
Chính
ph
ng
dn
nghip
v
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Theo
đ
ngh
ca
Giám
đc
S
pháp
ti
T
trình
s
4845/TTr-STP-VP
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Công
b
kèm
theo
Quyết
đnh
này
danh
mc
13
th
tc
hành
chính
đưc
sa
đi,
b
sung
lĩnh
vc
Chng
thc
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
pháp.
Danh
mc
th
tc
hành
chính
đưc
đăng
ti
trên
Cng
thông
tin
đin
t
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
ti
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
B
TTHC,
TH
TC
HÀNH
CHÍNH,
Công
b
th
tc
hành
chính).
Điu
2.
Giao
S
pháp
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
đ
cung
cp
dch
v
công
trc
tuyến
trong
thc
hin
th
tc
hành
chính
trên
môi
trưng
đin
t;
xây
dng
quy
trình
ni
b
gii
quyết
các
th
tc
hành
chính,
tái
cu
trúc
quy
trình
ni
b
gii
quyết
th
tc
hành
chính
theo
các
phương
án
ti
Quyết
đnh
s
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
cp
nht
đy
đ
lên
H
thng
thông
tin
gii
quyết
th
tc
hành
chính
ca
Thành
ph.
Điu
3.
Quyết
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
01
tháng
7
năm
2025.
Bãi
b
ni dung
công
b
th
tc
hành
chính:
2
-
Ti
danh
mc
th
tc
hành
chính
ban
hành kèm
theo
Quyết
đnh
s
1762/QĐ-UBND
ngày
07 tháng
5
năm
2025
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
v
vic
công
b
danh
mc
th
tc
hành
chính
lĩnh
vc
chng
thc
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
pháp.
-
Th
t
C2.I.3
ti
danh
mc
th
tc
hành
chính
ban
hành
kèm
theo
Quyết
đnh
s
2700/QĐ-UBND
ngày
29
tháng
6
năm
2018
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
v
vic
công
b
th
tc
hành
chính
mi
ban
hành,
đưc
sa
đi,
b
sung,
thay
thế
b
bãi
b
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
pháp.
Điu
4.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh,
Giám
đc
S
pháp,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
cp
xã
các
t
chc,
nhân
liên
quan
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
Điu 4;
-
VPCP: Cc
Kim
soát
TTHC;
-
TTUB:
CT,
PCT
Võ
Văn
Hoan;
-
VPUB:
CVP,
PCVP/VX;
-
VP
UBND
tnh
Bình Dương;
-
VP
UBND
tnh
BRVT;
-
UBND
cp
huyn;
-
Trung
tâm
Thông
tin
đin
t
TP;
-
Trung
tâm
Chuyn
đi
s
TP;
-
Phòng
Kim
soát
TTHC;
-
Lưu:
VT,
KSTT/Tr.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN ÁP DỤNG CHUNG
(CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Ghi chú
1
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trong trường
hợp yêu cầu cấp
bản sao từ sổ gốc
được gửi qua bưu
điện thì thời hạn
được thực hiện
ngay sau khi
quan, tổ chức nhận
đủ hồ hợp lệ theo
dấu bưu điện đến.
Các quan,
tổ chức lập
sổ gốc
Không
2
Chứng thực
bản sao từ
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
- Trung tâm
Phục vụ
2.000
đồng/trang;
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Ghi chú
bản chính
giấy tờ, văn
bản do
quan, tổ
chức
thẩm quyền
Việt
Nam;
quan, tổ
chức
thẩm quyền
của nước
ngoài;
quan, tổ
chức
thẩm quyền
của Việt
Nam liên
kết với
quan, tổ
chức
thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản
chính nhiều
trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối
chiếu quan,
tổ chức thực hiện
chứng thực không
thể đáp ứng được
thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc
Hành chính
công cấp xã;
- Tổ chức
hành ngh
công chứng.
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu
phí được
tính theo
trang của
bản chính
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Ghi chú
thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo quy định
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
3
Chứng thực
chữ
trong các
giấy tờ, văn
bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ
trường hợp
người yêu
cầu chứng
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
- Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã;
- Tổ chức
hành ngh
công chứng;
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính một
hoặc nhiều
chữ
trong một
giấy tờ, văn
bản).
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Ghi chú
thực không
thể ký,
không thể
điểm chỉ
được)
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực.
5
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến tài sản
động sản,
quyền sử
dụng đất,
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết tngười
tiếp nhận hồ sơ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
Đối với tài sản là
quyền sử dụng
đất, nhà thực
hiện theo pháp
luật về công
chứng; Quyết
định số
31/2011/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 5 năm
2011 của Ủy ban
nhân dân Thành
phố Hồ Chí
Minh; Quyết
định số
17/2013/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 6 năm
2013, Quyết định
số 36/2013/QĐ-
UBND ngày 11
tháng 11 năm
2013 Quyết
định số
41/2015/QĐ-
UBND ngày 30
6
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
tháng 9 năm
2015 của Ủy ban
nhân dân tỉnh
Bình Dương
2
Chứng thực
di chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết tngười
tiếp nhận hồ sơ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
50.000
đồng/di
chúc
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
7
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
3
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết tngười
tiếp nhận hồ sơ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
50.000
đồng/văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
Đối với tài sản là
quyền sử dụng
đất, nhà thực
hiện theo pháp
luật về công
chứng; Quyết
định số
31/2011/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 5 năm
2011 của Ủy ban
nhân dân Thành
phố Hồ Chí
Minh; Quyết
định số
17/2013/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 6 năm
2013, Quyết định
số 36/2013/QĐ-
UBND ngày 11
tháng 11 năm
2013 Quyết
định số
41/2015/QĐ-
UBND ngày 30
tháng 9 năm
2015 của Ủy ban
8
nhân dân tỉnh
Bình Dương
4
Chứng thực
văn bản thỏa
thuận phân
chia di sản
di sản
động sản,
quyền sử
dụng đất,
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết tngười
tiếp nhận hồ sơ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
50.000
đồng/văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
Đối với tài sản là
quyền sử dụng
đất, nhà thực
hiện theo pháp
luật về công
chứng; Quyết
định số
31/2011/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 5 năm
2011 của Ủy ban
nhân dân Thành
phố Hồ Chí
Minh; Quyết
định số
17/2013/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 6 năm
2013, Quyết định
số 36/2013/QĐ-
UBND ngày 11
tháng 11 năm
2013 Quyết
định số
41/2015/QĐ-
UBND ngày 30
tháng 9 năm
2015 của Ủy ban
9
nhân dân tỉnh
Bình Dương
5
Chứng thực
văn bản khai
nhận di sản
di sản
động sản,
quyền sử
dụng đất,
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết tngười
tiếp nhận hồ sơ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
50.000
đồng/văn
bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
Đối với tài sản là
quyền sử dụng
đất, nhà thực
hiện theo pháp
luật về công
chứng; Quyết
định số
31/2011/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 5 năm
2011 của Ủy ban
nhân dân Thành
phố Hồ Chí
Minh; Quyết
định số
17/2013/QĐ-
UBND ngày 20
tháng 6 năm
2013, Quyết định
số 36/2013/QĐ-
UBND ngày 11
tháng 11 năm
2013 Quyết
định số
41/2015/QĐ-
UBND ngày 30
tháng 9 năm
2015 của Ủy ban
10
nhân dân tỉnh
Bình Dương
6
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ hợp
đồng, giao
dịch
Ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
qu cho người yêu
cầu chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
11
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
7
Sửa lỗi sai
sót trong
hợp đồng,
giao dịch
Ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
qu cho người yêu
cầu chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
12
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
8
Cấp bản sao
chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao
dịch đã
được chứng
thực
Ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu
phí được
tính theo
trang của
bản chính
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
13
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
9
Chứng thực
chữ
người dịch
người
dịch cộng
tác viên dịch
thuật của Ủy
ban nhân
dân cấp xã
Ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
10.000
đồng/trường
hợp
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
14
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
10
Chứng thực
chữ
người dịch
người
dịch không
phải cộng
tác viên dịch
thuật của Ủy
ban nhân
dân cấp xã
Ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
10.000
đồng/trường
hợp
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
15
- Quyết định số 1857/-BTP ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3399/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×