• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 337/QĐ-UBND Đồng Tháp 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 09/08/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 337/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Trí Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 337/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 337/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 337/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính ban nh mi; sa đi, b sung
và p duyt Quy tnh ni b gii quyết th tc nh chính trong c lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca nnh Nông nghip và Môi trường thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nhân dân cp xã trên đa n tnh Đng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh
ln quan đến kim st thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Ch nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về
công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; sửa đổi, bổ sung phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vc qun nhà nước ca ngành Nông nghiệp Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, cụ thể:
1. Ban hành mới: 05 TTHC.
2. Sửa đổi, bổ sung: 27 TTHC.
3. Giữ nguyên: 06 TTHC.
(phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần
B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải
số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
337
04
2
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao y ban nhân dân c , phường chu trách nhim v nh thc, ni
dung công khai th tc hành chính ti nơi tiếp nhn h sơ, Trang thông tin đin t
ca cơ quan, đơn v theo đúng quy định đối vi th tc nh chính thuc thm
quyn tiếp nhn gii quyết ca cơ quan, đơn v mình.
2. Giao S ng nghip Môi trưng cp nht ni dung th tc hành chính,
quy trình ni b, ln tng đin t ca tng th tc nh chính lên H thng
tng tin gii quyết th tc nh chính ca tnh phi hp S Khoa hc Công
ngh thc hin tích hp, đồng b th tc hành chính lên Cng Dch v công quc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện tích hợp, đồng bộ tất
cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ
liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ
tục hành chính lên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực tương ứng (cấp huyện, cấp xã) tại
Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản của ngành nông nghiệpmôi trường trên địa bàn (kể cả quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính).
Bãi b c th tc hành chính lĩnh vc tương ng (cp xã) ti Quyết định s
994/QĐ-UNBD-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân
tnh Đồng Tháp v vic công b th tc hành chính thuc phm vi, chc năng
qun lý ca ngànhng nghip và môi trưng trên địa bàn tnh Đng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường, Sở Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP (Bình),
P.KT, TTPVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen
chia sẻ lợi ích
x
x
x
x
sửa
đổi
II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
1.010736
Tham vn trong đánh giá tác động môi trưng
x
x
x
x
sửa
đổi
III. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
1.008004
Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa
x
x
x
x
sửa
đổi
IV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
1.012836
Hỗ trợ chi phí về vật phối giống nhân tạo
gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng,
găng tay dụng cụ dẫn tinh để phối giống
cho trâu, cái; chi phí về liều tinh để thực
x
x
x
sửa
đổi
337
04
2
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
hiện phối giống cho lợn nái, công cho
người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò)
2
1.012837
Phê duyt h trợ kinh phí đào tạo, tập huấn
để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề
khác; chi phí cho nhân được đào tạo về
kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
x
x
x
sửa
đổi
V. LĨNH VỰC THÚ Y
1
1.013997
Hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc
lực lượng trang nhân dân)
x
x
x
sửa
đổi
VI. LĨNH VỰC QUẢNĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1
1.010091
H tr km cha bnh, tr cp tai nn cho
lc lưng xung kích phòng chng thiên tai
cp trong trường hp chưa tham gia bo
x
x
x
x
sửa
đổi
3
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
him y tế, bo him hi.
2
1.010092
Tr cp tin tut, tai nn (đối vi trưng hp
tai nn suy gim kh năng lao động t 5% tr
n) cho lc lượng xung kích phòng chng
thn tai cp chưa tham gia bo him
hi.
x
x
x
x
sửa
đổi
VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết
x
x
x
sửa
đổi
VIII. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
1
1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ
hằng năm
x
x
x
sửa
đổi
2
1.011607
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường
xuyên hằng năm
x
x
x
sửa
đổi
3
1.011608
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường xuyên hằng năm
x
x
x
sửa
đổi
4
1.011609
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức
sống trung bình
x
x
x
sửa
đổi
4
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
5
3.000412
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
x
x
x
sửa
đổi
IX. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.013768
Phê duyt phương án bo v đp, h cha
nưc trên địa n do y ban nhân n cp
tnh phân cp
x
x
x
x
Mới
2
1.003347
Phê duyt, ng b ng khai quy trình vn
nh h cha nưc thuc thm quyn ca
Ch tch UBND cp
x
x
x
x
sửa
đổi
3
2.001627
Phê duyt, công b công khai quy tnh vn
hành đi vi công trình thy li ln công
trình thy li va do UBND cp tnh phân cp
x
x
x
x
sửa
đổi
4
1.003471
Phê duyt đề cương, kết qu kim định an
toàn đập, h cha thy li thuc thm quyn
ca Ch tch UBND cp
x
x
x
x
sửa
đổi
5
2.001621
Hỗ trợ đầu xây dựng phát triển thủy lợi
nhỏ, thuỷ lợi nội đồng tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực
tiếp, ngân sách địa phương nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự
x
x
x
x
giữ
nguyên
5
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
toán cho UBND cấpthực hiện)
6
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã.
x
x
x
x
nt
7
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã.
x
x
x
x
nt
X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (KHUYẾN NÔNG)
1
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương
x
x
sửa
đổi
XI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM
1
1.012922
Lp bn bn kim tra hin trưng xác định
nguyên nhân, mc đ thit hi trng rng
x
x
x
Mới
2
1.012531
H tr n dng đầu tư trng rng g ln đối
vi ch rng h gia đình, nhân
x
x
x
nt
3
1.011471
Phê duyt Phương án khai thác g, thc vt
rng ngoài g loài thông thưng thuc thm
quyn gii quyết ca y ban nn dân cp xã
x
x
x
nt
4
3.000502
Thm định, p duyt hoc điu chnh
x
x
x
nt
6
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
phương án nuôi, trng phát trin, thu hoch
y dược liu trong rng đối vi ch rng
h gia đình, nhân, cng đồngn cư
5
3.000250
Phê duyt hoc điu chnh phương án qun
rng bn vng ca ch rng h gia
đình, cá nn, cng đồng dân cư hoc h gia
đình nhân liên kết thành nhóm h, t hp
c trường hp t chc các hot động du
lch sinh ti
x
x
x
giữ
nguyên
6
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
công
x
x
x
nt
7
1.012694
Quyết định chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích khác đi vi nhân
x
x
x
nt
XII. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1
1.004478
Công bố mở cảngloại III
x
x
x
sửa
đổi
2
1.003956
Công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản cấp
x
x
x
nt
7
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
phường/xã)
3
1.004498
Sa đổi, b sung ni dung quyết định ng nhn
giao quyn qun lý cho t chc cng đồng
(thuc địa n qun cp phường/)
x
x
x
nt
XIII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
x
x
x
sửa
đổi
XIV. LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO
1
3.000439
Giao khu vực biển cho nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
x
x
x
sửa
đổi
2
3.000440
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
x
x
x
nt
3
3.000441
Trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
x
x
x
nt
4
3.000442
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
x
x
x
nt
5
3.000443
Công nhận khu vực biển cho nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
x
x
x
nt
8
PHẦN B. NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ,
LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VC BO TN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DNG SINH HC
1. Tên TTHC: Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi
ích. Mã TTHC - 1.004082
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ Tổ chức, nhân sau khi thực hiện thỏa thuận,
Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích với Bên cung cấp, nộp hồ trực
tiếp tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Ủy
ban nhân dân cấpđể xem xét xác nhận hợp đồng.
Bước 2: Kiểm tra xem xét xác nhận Hợp đồng Ủy ban nhân dân cấp
nơi nguồn gen ngoài tự nhiên hoặc nơi đăng trụ sở của Bên cung cấp
trách nhiệm xác nhận Hợp đồng do tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: s 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 14 - 02773.898952, địa chỉ: tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp,
số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính được thc hin không ph thuc o đa gii nh
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm: Hồ gửi Ủy ban nhân dân cấp xã bao gồm:
+ Bản sao văn bản xác nhận đăng tiếp cận nguồn gen được Bộ Tài
nguyên và Môi trường cấp (01 bản sao);
+ Hợp đồng đã giữa các bên liên quan theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về
quản tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen (01 bản
chính);
9
+ Xuất trình bản chính một trong các giấy tờ hộ chiếu, Chứng minh
nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân hoặc giấy tờ khác
dán ảnh thông tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
để chứng minh về nhân thân của người đề nghị xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích (01 bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân sau
khi thực hiện thỏa thuận, Hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích với
Bên cung cấp.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã ã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận vào Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ).
(9) Lệ phí, phí: Không thu phí.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu 01: Mẫu hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích (Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người đề nghị xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích
cung cấp một trong các giấy tờ hộ chiếu, Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn
cước công dân/số định danh nhân hoặc giấy tờ khác dán ảnh thông tin
nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về
nhân thân.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
về quảntiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
10
Mẫu số 01
HỢP ĐỒNG TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺ LỢI ÍCH
(Số: …..-...../Bên cung cấp và Bên tiếp cận)
- Căn cứ Nghị định thư Nagoya về tiếp cận nguồn gen chia sẻ công
bằng, hợp lợi ích phát sinh từ việc sử dụng nguồn gen trong khuôn khổ Công
ước Đa dạng sinh học;
- Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;
- Căn cứ Luật đa dạng sinh học năm 2008;
- Căn cứ Nghị định số .../2017/NĐ-CP ngày .. tháng... năm 2017 của
Chính phủ về quản tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Căn cứ vào nhu cầu của (tên Bên cung cấp) và (tên Bên tiếp cận);
Hợp đồng này được lập ngày….tháng....năm….. tại (địa điểm) …..
Giữa
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CUNG CẤP NGUỒN GEN (Sau đây gọi
“Bên cung cấp”)
- Đối với tổ chức: Tên đầy đủ của tổ chức; số, hiệu của giấy phép đăng
kinh doanh, hoạt động, ngày cấp, nơi cấp; số, hiệu của quyết định thành
lập hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mặt nước nơi nguồn gen được tiếp
cận, ngày cấp, nơi cấp; tên người đại diện của tổ chức; chức vụ; tên người đại
diện liên lạc của tổ chức; địa chỉ liên hệ; điện thoại; fax; địa chỉ thư điện tử.
- Đối với nhân: Họ tên; số thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ tương
đương, ngày cấp, nơi cấp; số, hiệu của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
mặt nước nơi nguồn gen được tiếp cận, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ liên hệ; điện
thoại; fax; địa chỉ thư điện tử.
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN TIẾP CẬN NGUỒN GEN (Sau đây gọi
“Bên tiếp cận”)
- Đối với tổ chức: Tên đầy đủ của tổ chức; số, hiệu của giấy phép đăng
kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập, ngày cấp, nơi cấp; tên
người đại diện của tổ chức; chức vụ; tên người đại diện liên lạc của tổ chức; địa
chỉ liên hệ; điện thoại; fax; địa chỉ thư điện tử.
- Đối với cá nhân:
+ Họ tên; số thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương, ngày
cấp, nơi cấp; địa chỉ liên hệ; điện thoại; fax; địa chỉ thư điện tử;
+ Thông tin chi tiết về tổ chức khoa học công nghệ mà cá nhân thành
viên; Tên đầy đủ của tổ chức; số, hiệu của giấy chứng nhận đăng hoạt
động khoa học công nghệ, ngày cấp, nơi cấp; tên người đại diện của tổ chức;
chức vụ; địa chỉ liên hệ; điện thoại; fax.
11
(Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng hợp tác để thực hiện tiếp cận
nguồn gen, các tổ chức, nhân này phải cung cấp đầy đủ các thông tin; tiến
hành thỏa thuận, thống nhất các điều khoản và cùng ký Hợp đồng)
HAI BÊN CÙNG THỎA THUẬN NHƯ SAU:
Điều 1. Bên cung cấp Bên tiếp cận thống nhất việc cung cấp sử
dụng nguồn gen với các thông tin cụ thể sau đây:
1. Nguồn gen: Tên thông thường, tên khác, tên khoa học.
2. Mẫu nguồn gen tiếp cận; cách thức, số lượng, khối lượng tiếp cận: Nêu
rõ bao nhiêu mẫu vật, khối lượng,thể....
3. Mục đích tiếp cận nguồn gen: Ghi mục đích 1 trong 3 trường hợp:
Nghiên cứu không mục đích thương mại; nghiên cứumục đích thương mại
hoặc phát triển sản phẩm thương mại.
4. Thời gian tiếp cận nguồn gen (bắt đầu, kết thúc): Thời hạn của Giấy
phép tiếp cận nguồn gen tối đa không quá 03 năm.
5. Địa điểm tiếp cận nguồn gen.
6. Thông tin cụ thể của các bên dự kiến sử dụng nguồn gen địa điểm
thực hiện các hoạt động sử dụng nguồn gen.
7. Thông tin về dự kiến sử dụng tri thức truyền thống về nguồn gen (nếu
có).
8. Thông tin về việc đưa nguồn gen ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa hội
chủ nghĩa Việt Nam.
9. Các thỏa thuận khác.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo về Kế hoạch tiếp cận nguồn gen)
Điều 2. Chia sẻ lợi ích thu được từ việc sử dụng nguồn gen
Tùy từng trường hợp cụ thể, Bên cung cấp Bên tiếp cận tiến hành
thương thảo về hình thức, cách thức chia sẻ lợi ích phù hợp với quy định tại
Điều 21, Điều 22 Điều 23 Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày ... tháng ...
năm 2017 của Chính phủ về quản tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc
sử dụng nguồn gen và các quy định pháp luật khác có liên quan về chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen.
Điều 3. Nghĩa vụ của Bên tiếp cận
1. Đối với việc tiếp cận nguồn gen:
- Chỉ triển khai điều tra, thu thập nguồn gen theo Kế hoạch tiếp cận nguồn
gen sau khi Giấy phép tiếp cận nguồn gen do quan nhà nước thẩm
quyền cấp;
- Tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này.
2. Đối với việc sử dụng nguồn gen:
12
- Chỉ được sử dụng nguồn gen theo mục đích tiếp cận nguồn gen đã được
quy định tại Hợp đồng này;
- Đối với việc phát triển sản phẩm thương mại, phải định kỳ thông tin, báo
cáo với Bên cung cấp, quan nhà nước thẩm quyền theo quy định về tình
hình sử dụng nguồn gen, thông tin về doanh thu từ việc sử dụng thương mại
hóa sản phẩm từ nguồn gen.
3. Thay đổi mục đích tiếp cận, sử dụng nguồn gen: Việc thay đổi mục đích
tiếp cận nguồn gen được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định
số ……/2017/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2017 của Chính phủ về quản tiếp
cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen.
4. Về quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả sáng tạo trên sở tiếp cận
nguồn gen:
- Bên tiếp cận đảm bảo cung cấp thông tin về nguồn gốc, xuất xứ nguồn
gen của Bên cung cấp khi đăng xác lập quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả
sáng tạo trên sở tiếp cận, sử dụng nguồn gen;
- Khi tiến hành thương mại hóa quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả sáng
tạo từ sử dụng nguồn gen được tiếp cận, Bên tiếp cận phải đảm bảo chia sẻ lợi
ích theo Điều 2 của Hợp đồng này đảm bảo tuân thủ quy định tại khoản 2
Điều 22 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2017 của Chính
phủ về quảntiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen.
5. Chuyển giao nguồn gen đã được tiếp cận cho bên thứ ba: Thực hiện theo
các quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2017 của Chính phủ về quản tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích từ
việc sử dụng nguồn gen.
6. Nghĩa vụ chia sẻ lợi ích: Thực hiện chia sẻ lợi ích quy định tại Điều 2
của Hợp đồng này.
7. Chế độ thông tin, báo cáo: Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại
Nghị định về quản tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen các quy định của pháp luật về tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi
ích.
8. Thanh toán cho Bên cung cấp các bên liên quan thù lao, chi phí, các
khoản phí, lệ phí, thuế theo quy định.
9. Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận giữa các bên.
Điều 4. Nghĩa vụ của Bên cung cấp
1. Phối hợp với Bên tiếp cận trong quá trình đề nghị cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen khi có yêu cầu.
2. Cung cấp cho Bên tiếp cận các nguồn gen theo quy định tại Điều 1 của
Hợp đồng này.
3. Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận giữa các bên.
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp
13
Các tranh chấp, khiếu nại liên quan đến việc tiếp cận nguồn gen chia sẻ
lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen được giải quyết theo quy định của pháp luật
Việt Nam điều ước quốc tế nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam
thành viên.
Điều 6. Chế độ sổ sách kế toán
Bên tiếp cận trách nhiệm duy trì cập nhật chính xác, đầy đủ sổ sách
kế toán và báo cáo liên quan đến Hợp đồng này, bao gồm:
1. Các giao dịch được thực hiện.
2. Báo cáo riêng rẽ về các biên lai, hóa đơn.
3. Các sổ sách kế toán thể được tiếp cận kiểm tra, tất cả được lập
theo tiêu chuẩn kế toán chung.
4. Các báo cáo, sổ sách ghi chép về doanh thu có được từ việc khai thác sử
dụng nguồn gen được tiếp cận để đảm bảo các khoản thanh toán được chính xác.
5. Bên tiếp cận phải lưu sổ sách kế toán, báo cáo liên quan đến các mẫu vật
trong vòng năm kể từ ngày hết hạn hoặc chấm dứt Hợp đồng này. Điều
khoản này vẫn duy trì ngay cả khi Hợp đồng hết hạn hoặc chấm dứt trước thời
hạn.
6. Các thỏa thuận khác.
Ngoài các nội dung nêu trên, tùy theo từng trường hợp cụ thể, các bên
thể thỏa thuận về những nội dung sau đây:
- Thuế, phí, lệ phí.
- Thỏa thuận về bảo mật thông tin phù hợp với quy định pháp luật.
- Bảo hiểm.
- Tiếp cận hồ sơ, sổ sách.
- Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng.
- Chấm dứt và thanh lý Hợp đồng.
- Các trường hợp bất khả kháng.
- Các nội dung khác có liên quan.
Hợp đồng này được lập thành ... bản chính (mỗi bản chính gồm …….. tờ,
....trang). Mỗi bên giữ ... bản, 01 bản gửi quan nhà nướcthẩm quyền.
BÊN CUNG CẤP
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức
danh và đóng dấu nếu có)
BÊN TIẾP CẬN
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức
danh và đóng dấu nếu có)
14
Hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích giữa ... (Bên tiếp
cận)... và.... (Bên cung cấp)... tại ...(địa bàn nơi tiếp cận nguồn gen hoặc địa
điểm đăngtrụ sở của Bên cung cấp).
Lưu tại Ủy ban nhân dân ...(cấp xã)... 01 (một) bản chính.
(Địa danh), ngày... tháng... năm...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng
dấu)
15
KẾ HOẠCH TIẾP CẬN NGUỒN GEN
(Phụ lục kèm theo Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích)
1. Thông tin chung về nguồn gen tiếp cận
- Tên nguồn gen (tên thông thường, tên khoa học, tên khác).
- Mẫu nguồn gen.
- Số lượng/khối lượng nguồn gen tiếp cận; (nêu bao nhiêu mẫu vật,
trọng lượng,thể…).
- Mục đích tiếp cận nguồn gen.
- Thời gian tiếp cận (bắt đầu, kết thúc): Thời hạn của Giấy phép tiếp cận
nguồn gen tối đa không quá 03 năm.
- Địa điểm tiếp cận.
Tiếp cận ngoài tự nhiên:
+ Vị trí khu vực tiếp cận: Nêu lô, khoảnh, tiểu khu đối với rừng tọa
độ địađối với các hệ sinh thái khác;
+ Ranh giới:tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm đồ, bản đồ khu tiếp cận tỷ
lệ nhỏ nhất là 1:10.000;
+ Diện tích khu vực tiếp cận;
+ Hiện trạng hệ sinh thái, khu hệ động vật, thực vật tại khu vực tiếp cận.
Tiếp cận tại sở bảo tồn đa dạng sinh học, bộ sưu tập:
Thông tin về nguồn gen dự kiến tiếp cận được lưu giữ tại sở bảo tồn đa
dạng sinh học, bộ sưu tập (thời gian, địa điểm đã thu thập nguồn gen).
2. Phương án tiếp cận
- Cách thức tiếp cận phương pháp tiến hành (phương tiện, công cụ tiếp
cận, sử dụng, kỳ/đợt thu mẫu).
- Tổ chức, nhân trong nước tham gia thực hiện điều tra, thu thập nguồn
gen (ghi rõ tên, địa chỉđầu mối liên hệ....).
3. Đánh giá tác động của việc tiếp cận nguồn gen đến đa dạng sinh
học, kinh tế và xã hội
- Dự báo các tác động thể gây ảnh hưởng đến đa dạng sinh học, hệ sinh
thái nơi tiếp cận, kinh tế - xã hội.
- Đề xuất giải pháp nhằm ngăn chặn, giảm thiểu các tác động nêu trên.
4. Kế hoạch sử dụng nguồn gen
- Mục đíchkết quả dự kiến của việc sử dụng nguồn gen.
- Việc sử dụng tri thức truyền thống kết hợp với các nguồn gen trong việc
sử dụng các nguồn tài nguyên di truyền, bao gồm cả việc xác định các đặc tính,
16
công dụng lợi ích của nguồn gen (nếu có, tả những tri thức truyền thống
kết hợp với các nguồn gen xác định các cộng đồng nhân cung cấp các
tri thức truyền thống nếu sự khác biệt so với các nhà cung cấp các nguồn gen
này).
- Tổ chức, nhân trong nước tham gia thực hiện nghiên cứu, phát triển
sản phẩm thương mại từ nguồn gen, dẫn xuất của nguồn gen (ghi tên, địa chỉ
đầu mối liên hệ....).
- Địa điểm tiến hành nghiên cứu, phát triển sản phẩm thương mại từ nguồn
gen, dẫn xuất của nguồn gen.
- Hoạt động phát sinh dự kiến (nếu có):
+ Đưa nguồn gen ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam (chi tiết số lượng/khối lượng nguồn gen số lần đưa nguồn gen ra khỏi
lãnh thổ Việt Nam);
+ Chuyển giao nguồn gen cho bên thứ ba mà không làm thay đổi mục đích
sử dụng.
(Kèm theo thông tin về tổ chức, nhân tiếp nhận nguồn gen, thời điểm
đưa nguồn gen được tiếp cận ra khỏi lãnh thổ Việt Nam; hoạt động sử dụng dự
kiến).
5. Cam kết chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
(Hình thức, cách thứcviệc thực hiện chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn
gen được thống nhất trong Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích giữa
Bên tiếp cận và Bên cung cấp).
17
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Xác nhận vào Hợp
đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá ba (03) ngày làm việc, tương đương
24 giờ, kể từ ngày nhận được hồ .
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: ba (03) ngày làm việc, tương đương 24 giờ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 24 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ
sung thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
01 giờ
18
TTPVHCC cấp
(nơithẩm
quyền giải quyết)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
15 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền
giải quyết)
01 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
19
II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường. TTHC -
1.010736
(1)Trình tự thực hin:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức/cá nhân (chủ dự án đầu tư, sở) gửi văn bản lấy ý kiến tham vấn
báo cáo đánh giá tác động môi trường tới Ủy ban nhân dân (UBND) cấp
thông qua các hình thức sau: Qua bộ phận tiếp nhận trả kết của của UBND
cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Bước 2: Kiểm tra hồ sơ:
UBND cấp xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ tham vấn theo quy
định; trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận.
Bước 3: Thẩm định hồ :
- Ủy ban nhân dân cấp thực hiện niêm yết báo cáo đánh giá tác động
môi trường kể từ khi nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường cho đến
khi kết thúc hoạt động tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân;
- UBND cấp tổ chức họp tham vấn lấy ý kiến cộng đồng dân cư,
nhân theo quy định trong thời hạn tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị tham vấn..
Bước 4: Phê duyệt kết quả thẩm định
Ủy ban nhân dân cấpphản hồi bằng văn bản trong thời hạn không quá
15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn. Trường hợp không có phản hồi
trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
Bước 5. Trả kết quả
T chc, nhân nhn kết qu gii quyết TTHC theo thi gian, địa đim ghi
trên giy tiếp nhn h sơ hn tr kết qu trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành
chính công. Trường hp đăng ký nhn kết qu trc tuyến thì thông qua Cổng Dịch
Cổng dịch vụ công quốc gia (địa chỉ https://dichvucong.gov.vn) hoặc Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh:
+ Quầy số 14 - 0273.3993889, địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 14 - 02773.898952, địa chỉ: tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp,
số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
20
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(3) Cách thức thực hin:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4)Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ 01 bản chính văn bản lấy ý kiến tham vấn (mẫu quy định tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP).
+ 01 bản chính nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác
động môi trường (Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ CP,
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
+ Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ: không
quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của chủ dự án đầu tư. Trường hợp không văn bản trả
lời trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ dự án đầu tư, sở thuộc đối tượng phải tham vấn.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã
quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, nhân chịu tác động trực tiếp
(mẫu số 04a, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT BTNMT,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2022/TT-BTNMT).
- Văn bản của UBND cấp trả lời ý kiến tham vấn về quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường (nếu có)
(9) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
21
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh
giá tác động môi trường (Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ CP).
- Mẫu nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi
trường (Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
- Mẫu biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, nhân chịu tác động
trực tiếp (mẫu số 04a, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT
BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2022/TT-BTNM).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo vi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi
trưng;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trườngbiến đổi khí hậu.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Văn bản lấy ý kiến tham vấn
- Ni dung tham vn trong quá tnh thc hin đánh giá c động môi trường
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
22
- Biên bn hp tham vn cng đng dân cư, cá nhân chu tác đng trc tiếp
- Văn bản của UBND cấp trả lời ý kiến tham vấn về quá trình
thực hiện đánh giá tác động môi trường
23
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN GỬI LẤY Ý KIẾN THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH THỰC
HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...
V/v lấy ý kiến tham vấn
trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường
của Dự án
Địa danh, ngày... tháng... năm......
Kính gửi: (3)
Thực hiện Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, (1) đã thực hiện
đánh giá tác động môi trường của dự án (2).
(1) gửi đến (3) báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án rất mong nhận
được ý kiến đóng góp của (3) về các nội dung: vị trí thực hiện dự án đầu tư; tác động
môi trường của dự án đầu tư; biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường;
chương trình quản giám sát môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố
môi trường; các nội dung khác có liên quan đến dự án đầu tư.
Ý kiến tham vấn của (3) về các nội dung nêu trên xin gửi về (1) trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn để (1) hoàn thiện báo cáo
đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA...(1)...
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụđóng dấu)
Ghi chú: (1) Ch d án; (2) Tên d án; (3) Cơ quan, t chc đưc ly ý kiến
tham vn.
24
Phụ lục VIa
MẪU NỘI DUNG THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
NỘI DUNG THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thực hiện, chủ dự án đầu
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
1.3. Công ngh sản xuất (nếu có)
1.4. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường (nếu có)
2. Các nội dung tham vấn
2.1. V trí thực hiện dự án đầu tư:
- Mô t vị trí, ranh giới dự án; việc chiếm dụng các loại đất khác nhau.
- Mô t mối tương quan của dự án với các đối tượng xung quanh.
- Mô t các đối tượng nhạy cảm xung quanh khu vực thực hiện dự án.
2.2. Tác động môi trường của dự án đầu tư:
- Tóm tắt các tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng,
giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt các tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây
dựng, giai đoạn vận hành.
2.3. Biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
- Mô t các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động có liên quan đến chất thải trong
giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Mô t các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải
trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.4. Chương trình quản lý và giám sát môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự
cố môi trường:
- Tóm tắt chương trình quản lý và giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây
dựng, giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong giai đoạn thi công
xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.5. Các nội dung khác
- Phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản hoặc chôn
lấp chất thải (nếu có).
25
- Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đối với dự án có phương án bồi hoàn đa dạng
sinh học theo quy định của pháp luật (nếu có).
3. Cam kết của Chủ dự án
- Các cam kết về thực hiện các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi
trường.
- Cam kết về tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo đảm kinh tế - xã hội, hỗ trợ hạ tầng, sinh kế người
dân tại địa phương (nếu có).
CH DỰ ÁN ĐẦU
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú: Báo cáo ĐTM được niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấptừ
ngày...tháng...năm....
26
Mẫu số 04a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác
động trực tiếp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp bởi dự án
Tên dự án: ………………………………………………….
Thời gian họp: ngày ………. tháng …………. năm ………
Địa chỉ nơi họp: ……………………………………………
1. Thành phần dự họp:
1.1. Đại diện Ủy ban nhân dân cấpnơi thực hiện dự án chủ trì cuộc họp
chỉ định người ghi biên bản cuộc họp.
1.2. Đại diệnthẩm quyền của chủ dự án.
1.3. Thành phần dự họp: (Cộng đồng người gồm các cá nhân thường trú theo
quy định của pháp luật về trú sinh sống tại địa bàn thôn, ấp, bản, làng, buôn,
bon, phum, sóc, tổ dân phố hoặc điểm dân tương tự tại nơi triển khai dự án
đầu tư; chủ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ hộ gia đìnhhoạt động
sản xuất, kinh doanh tại khu vực đất, mặt nước, đấtmặt nước, khu vực biển
nơi triển khai dự án đầu tư).
Lưu ý:
- Số lượng đã mời tham dự cuộc họp.
- Lập bảng danh sách ghi rõ họ tên, chức vụ/nghề nghiệp, địa chỉ, chữcủa
những người dự họp.
2. Nội dung và diễn biến cuộc họp (yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của
cuộc họp; ghi đầy đủ, trung thực các ý kiến của cộng đồng dân cư, cá nhân,
những nội dung mà chủ đầu cam kết tiếp thu và giải trình).
2.1. Người chủ trì cuộc họp thông báo lý do cuộc họpgiới thiệu thành
phần dự họp
2.2. Đại diện chủ dự án trình bày nội dung tham vấn (Nội dung tham vấn theo
quy định tại Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
2.3. Ý kiến của cộng đồng dân cư, cá nhân về các nội dung tham vấn
2.4. Đại diện chủ dự án tiếp thu, giải trình rõ các ý kiến của cộng đồng,
nhân (nêu rõ các nội dung sẽ tiếp thu, giải trình về các nội dung tham vấn; các
cam kết của Chủ dự án).
27
3. Đại diện Chủ dự án đề xuất việc tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân
không tham gia cuộc họp tham vấn thông qua hình thức gửi phiếu lấy ý
kiến
- Dự kiến thời gian gửi phiếu lấy ý kiến.
- Dự kiến thời điểm kết thúc lấy ý kiến.
Sau thời điểm kết thúc lấy ý kiến, Chủ dự án cam kết cung cấp thông tin về số
lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn đã gửisố lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn
nhận được cho Ủy ban nhân dân cấpđể có ý kiến trong Văn bản trả lời tham
vấn theo quy định tại điểm c và d khoản 3 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
4. Người chủ trì cuộc họp tổng hợp nội dung cuộc họp, kiến nghị của cộng
đồng dân và tuyên bố kết thúc cuộc họp
ĐẠI DIỆN UBND CẤP
(Chữ ký)
Họ và tên
ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ ÁN
(Chữ ký)
Họ và tên
28
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 15 ngày.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn được h sơ đy đủ và hp l
b) Quy trình nội bộđiện tử: 15 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp xã, phường (nơi
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân,
tổ chứcChuyển hồ đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn
cấp
Công chức Trung tâm
PVHCC cấp
0,25 ngày
2
Phân công giải quyết hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn cấp
0,25 ngày
3
Giải quyết hồ
Công chức Phòng
chuyên môn cấp
13,75 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn cấp
0,25 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
0,25 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC của
Công chức nghiệp vụ
văn thư cấp
0,25 ngày
7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhậnchuyển hồ
đến Công chức Trung tâm
PVHCC (nơithẩm quyền
giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm
PVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,25 ngày
2
Tiếp nhậnChuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
Công chức Trung tâm
PVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết hồ
sơ)
0,25 ngày
3
Phân công giải quyết hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
4
Giải quyết hồ
Công chức Phòng
chuyên môn
13,25 ngày
5
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
29
6
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
0,25 ngày
7
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
Công chức Trung tâm
PVHCC (nơithẩm quyền
giải quyết hồ sơ)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,25 ngày
8
Chuyển hồ đến Công chức
Trung tâm PVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức Trung tâm
PVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết hồ
sơ)
0,25 ngày
9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
30
III. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Tên thủ tục hành chính: Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa. Mã TTHC – 1.008004
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Gửi hồ
Người sử dụng đất trồng lúa có nhu cầu chuyển đổi sang trồng cây lâu năm,
trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua bưu
chính hoặc qua môi trường điện tử đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Công chức tiếp nhận hồ xem xét, kiểm tra
trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ. Nếu hồ không hợp lệ thì hướng dẫn cụ
thể cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấpxem xét, kiểm tra
trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ xem xét, kiểm
tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét sự phù hợp của Bản Đăng với Kế hoạch chuyển
đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã:
+ Trường hợp Bản Đăng phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp
ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi theo mẫu tại Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cho người sử dụng đất trồng
lúa đăng ký;
+ Trường hợp Bản Đăng không phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi
cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân
cấp thông báo bằng văn bản theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 112/2024/NĐ- CP gửi cho người sử dụng đất trồng lúa.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - Số ĐT: 02733.993890 - Lĩnh vực Nông nghiệp Môi
trường, địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - Số ĐT: 02733.898.962 - Lĩnh vực Nông nghiệp Môi
trường, địa chỉ: Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
31
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Th tc hành chính đưc thc hin không ph thuc vào địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng: dichvucong.gov.vn
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
Bản Đăng chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo
mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ .
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 05 ngày làm vic
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân
(Người sử dụng đất trồng lúa).
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã
- quan phối hợp (nếu có):
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
- Văn bản không chấp thuận bản đăngchuyển đổi cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
112/2024/NĐ-CP.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Kng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Bản Đăng chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo
mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy đnh.
32
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
Điu 8 Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết v đất trng lúa.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Bản Đăng chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo
mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Văn bản chấp thuận chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
- Văn bản không chấp thuận bản đăngchuyển đổi cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
112/2024/NĐ-CP.
33
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Phụ lục IV
MẪU BẢN ĐĂNGCHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT
TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm
BẢN ĐĂNG
CHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT
TRỒNG LÚA
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn):
1. Tên người sử dụng đất trồng lúa: …
2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: … ngày cấp: …, nơi cấp: ...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: … ngày cấp: …, nơi cấp:
3. Địa chỉ: ....................................... Số điện thoại:
4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng lúa: .... (m
2
/ha)/…(m
2
/ha),
thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số: ...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng…, tổng số năm:
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng…, tổng số năm:
b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản …, tổng số năm:
- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:
+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản …, tổng số năm:
+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản …, tổng số năm:
6. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp Bưu chính Điện tử
7. …… (tên người sử dụng đất trồng lúa) cam kết thực hiện đúng theo quy
định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
34
Phụ lục V
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v…
..., ngày … tháng năm
Kính gửi: ………..............................……
Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm
2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Căn cứ vào Bản đăng chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của ……
Ủy ban nhân dân (phường, thị trấn) ý kiến như sau: Chấp thuận
cho… (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa); Địa chỉ:
Được chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa, cụ thể:
1. Diện tích chuyển đổi: ... ha, thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số: ...
2. Mục đích chuyển đổi: …………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
3. Tổng số năm chuyển đổi: ….……………………………………………
Yêu cầu (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa) thực hiện đúng các nội
dung tại văn bản này; quá trình thực hiện phải tuân thủ theo quy định tại khoản
1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa các quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
35
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN BẢN ĐĂNGCHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY
TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v…
..., ngày tháng năm
Kính gửi: ……………….
Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm
2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định khác của
pháp luật liên quan;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) …có ý kiến như sau:
Không chấp thuận Bản đăngchuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên
đất trồng lúa của … (ghi rõ tên của người sử dụng đất trồng lúa);
Địa chỉ:
Lý do không chấp thuận: …………………………………………………..
Yêu cầu(ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa) thực hiện đúng theo
văn bản này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
36
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 40 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức TTPVHCC
cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
37
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
04 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
38
IV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Hỗ trợ chi phí về vật phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông
lạnh, Nitơ lỏng, găng tay dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu,
cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người
làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò). Mã TTHC - 1.012836
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1. Lập danh sách gia súc được phối giống
Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc lập danh sách gia súc đã
được phối giống nhân tạo, nộp cho tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện
chương trình hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc.
Bước 2. Nộp hồ
Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình hỗ trợ phối giống
nhân tạo gia súc tổng hợp danh sách gia súc đã được phối giống nhân tạo, hoàn
thiện hồ nộp cho Ủy ban nhân dân cấp định kỳ 03 tháng/lần. Ủy ban nhân
dân cấpkiểm tra hồ theo quy định.
Bước 3. Tổ chức thẩm định, nghiệm thu kết quả phối giống
y ban nhân dân cp tr li ngay tính đầy đủ ca h sơ đối vi trường
hp np trc tiếp; tr li tính đầy đủ ca h sơ trong vòng 01 ny m vic đi vi
trường hp np h sơ quai trường mng hoc qua bưu chính bng văn bn;
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm
định, nghiệm thu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định
hỗ trợ;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấpquyết định hỗ trợ; trường hợp không hỗ trợ thì có ngay văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 0277.3898962 tại Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Th tc hành chính đưc thc hin không ph thuc vào địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
39
(3) Cách thức thực hin:
Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v nh chính ng cp .
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
(i) H sơ người làm dch v phi ging gi T chc được giao nhim v
thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc: Danhch giac đã
được phi ging nhân to.
(ii) H sơ t chc được giao nhim v thc hin chương trình h tr phi
ging nhân to gi y ban nhân dân cp xã:
+ Quyết định giao nhim v ca cơ quan có thm quyn cho t chc được
giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc;
+ Hp đồng cung cp vt tư phi ging nhân to gia súc gia t chc
được giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc vi
cơ s đưc la chn cung cp vt tư phi ging nhân to gia súc;
+ Danh sách tng hp gia c đưc phi ging nn to do t chc đưc
giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc lp theo
mu quy đnh ti Mu s 31.GVN Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 ca B trưởng B Nông
nghip Môi trường quy định phân quyn, phân cp phân định thm quyn
trong lĩnh vc qun nhà nước v chăn nuôi và thú y
+ Biên bản nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo gia súc đã được thực
hiện.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Thực hiện hỗ trợ kinh phí: Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày
quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: y ban nhânn cp
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế xã/ Phòng
Kinh tế, H tng và Đô th phưng.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
40
H tr cung cp vt tư, công phi ging nhân to gia súc (trâu, bò); liu
tinh đ thc hin phi ging cho ln nái.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh ch gia súc đã được phi ging nhân to do ngưi m dch v phi
ging nhân to gia súc lp quy định ti Mu s 31.GVN Ph lc I ban nh m
theo Thông tư s 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 ca B trưởng
Bng nghip và Môi trường Quy đnh phân quyn, pn cp phân định thm
quyn trong lĩnh vc qun lý nhà nước v chăn ni và thú y.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Đáp ứng quy định tại Điều 56, Điều 57 Luật Chăn nuôi.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Điu 8, Điu 14, Ngh định s 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph quy đnh cnh ch h tr nâng cao hiu qu chăn ni;
- Nghị định số 131/2025/ND-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
i) H sơ ngườim dch v phi ging gi T chc được giao nhim v
thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc: Danhch gia súc đã
được phi ging nhân to.
(ii) H sơ t chc được giao nhim v thc hin chương trình h tr phi
ging nhân to gi y ban nhân dân cp xã:
- Quyết định giao nhim v ca cơ quan có thm quyn cho t chc được
giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc;
- Hp đồng cung cp vt tư phi ging nhân to gia súc gia t chc được
giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc vi cơ s
được la chn cung cp vt tư phi ging nhân to gia súc;
- Danh sách tng hp gia súc đưc phi ging nhân to do t chc được
giao nhim v thc hin chương trình h tr phi ging nhân to gia súc lp theo
mu quy đnh ti Mu s 31.GVN Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 ca B trưởng B Nông
nghip Môi trường quy định phân quyn, phân cp phân định thm quyn
trong lĩnh vc qun nhà nước v chăn nuôi và thú y
- Biên bn nghim thu kết qu phi ging nn to gia c đã đưc thc
hin.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
41
Văn bản về hỗ trợ cung cấp vật tư, công phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
42
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 30.GVN
Dành cho cá nhân trực tiếp thực hiện công tác phối giống nhân tạo
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH GIA SÚC ĐƯỢC PHỐI GIỐNG NHÂN TẠO
(Từ ngày…….tháng……..năm……đến ngày....tháng......năm……)
Phối giống
Lần 1
Lần 2
Lần 3
TT
Họ tên
chủ hộ
nuôi
gia súc
Địa chỉ
Loại gia
súc
Số
tai
(nếu
có)
Giống
Lứa
đẻ
Số
hiệu
đực
giống
cho
tinh
Ngày
phối
Số
hiệu
đực
giống
cho
tinh
Ngày
phối
Số
hiệu
đực
giống
cho
tinh
Ngày
phối
nhận
của
chủ
hộ
1
2
3
...
......, ngày...tháng....năm....
Người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc
(Ký, ghi rõ họ tên)
43
Mẫu số 31.GVN
Dành cho tổ chức thực hiện chương trình phối giống nhân tạo gia súc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TỔNG HỢP GIA SÚC ĐƯỢC PHỐI GIỐNG NHÂN TẠO
(Từ ngày…….tháng……..năm……đến ngày....tháng......năm…..)
TT
Họ tên chủ hộ nuôi
gia súc
Địa chỉ
Loại gia súc
Số hiệu
Giống
Số lần phối
Ghi chú
1
2
3
….
Tổ chức thực hiện chương trình phối
giống nhân tạo gia súc
(Ký, ghi rõ họ tên)
......, ngày...tháng....năm.........
Người tổng hợp
(Ký, ghi rõ họ tên)
44
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 160 giờ làm việc.
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày làm việc (160 giờ)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ : Tổ chức
thẩm định, nghiệm thu và
trình xem xét, quyết định hỗ
trợ; trường hợp không hỗ trợ
thì có ngay văn bản thông báo
và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
04 giờ
45
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
quyền giải quyết)
3
Giải quyết hồ
Tổ chức thẩm định, nghiệm
thu và trình xem xét, quyết
định hỗ trợ
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị
128 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
46
2. Phê duyt h tr kinh p đào to, tp hun để chuyn đổi t chăn
nuôi sang c ngh khác; chi phí cho nhân được đào to v k thut phi
ging nn to gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình cha Nitơ lng bo qun
tinh cho người làm dch v phi ging nhân to gia súc (trâu, bò) đối vi các
chính ch s dng vn s nghip ngun ngân sách nhà nước. TTHC
1.012837
(1) Trình tự thực hin
Bước 1. Np h sơ
Đối tưng được h tr np 01 b h sơ đề ngh h tr đến y ban nhân
dân cp trước ngày 25 ca tháng cui hng quý bng hình thc np trc tiếp
hoc quai trường mng hoc qua đường bưu đin;
Bước 2. Thm đnh h sơ
y ban nhân dân cp tr li ngay tính đầy đủ ca h sơ đối vi trường
hp np trc tiếp; tr li tính đầy đủ ca h sơ trong vòng 01 ny m vic đi vi
trường hp np h sơ quai trường mng hoc qua bưu chính bng văn bn;
Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp
l, cơ quan chuyên môn v nông nghip và môi trường cp xã t chc thm định,
trình Ch tch y ban nhân dân cp xem xét, quyết đnh h tr;
Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ trình ca cơ
quan chuyên môn v nông nghip môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp
quyết định h tr; trưng hp không h tr thì ngay văn bn thông báo
nêu rõ lý do cho t chc, cá nhân;
Bước 3. Thc hin h tr kinh phí
Trong thi hn 20 ngày nh t ngày quyết định phê duyt kinh phí h
tr, y ban nhân dân cp thc hin h tr kinh phí cho đối tượng được h tr
theo quy định ca Lut Ngân sách.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 0277.3898962 tại Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
- Th tc hành chính được thc hin không ph thuc vào địa gii hành
chính;
- Th tc hành chính thc hin tiếp nhn tr kết qu qua dch v bưu
chính công ích;
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
47
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 32.GVN Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
+ Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo, tập huấn do sở đào tạo cấp;
+ Hoá đơn, chứng từ liên quan;
+ Giấy cam kết về thực hiện nghề đã được đào tạo chuyển đổi ít nhất 05
năm sau khi được nhận hỗ trợ (áp dụng đối với chuyển đổi ngành nghề khi thực
hiện di dời sở chăn nuôi);
+ Bản cam kết thực hiện công tác phối giống nhân tạo gia súc trong thời
gian ít nhất 05 năm sau khi được nhận hỗ trợ (áp dụng đối với đào tạo kỹ thuật
phối giống nhân tạo gia súc).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày làm vic
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Thực hiện hỗ trợ kinh phí: Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày
quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: y ban nhânn cp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế xã/ Phòng
Kinh tế, H tng và Đô th phưng.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh
phí hỗ trợ.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 32.GVN Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
48
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Người đưc đào to, tp hun đ chuyn đi t chăn nuôi sang c ngh
khác phi chng ch hn thành khóa đào to do cơ s đào to cp cam kết
thc hin ngh đã đưc đào to chuyn đi ít nht 05 năm sau khi được nhn h tr.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điu 7, Điu 8, Điu 14, Ngh định s 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2024 ca Chính ph quy định chínhch h tr nâng cao hiu qu chăn nuôi;
- Nghị định số 131/2025/ND-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 32.GVN Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo, tập huấn do sở đào tạo cấp;
- Hoá đơn, chứng từ liên quan;
- Giấy cam kết về thực hiện nghề đã được đào tạo chuyển đổi ít nhất 05
năm sau khi được nhận hỗ trợ (áp dụng đối với chuyển đổi ngành nghề khi thực
hiện di dời sở chăn nuôi);
- Bản cam kết thực hiện công tác phối giống nhân tạo gia súc trong thời
gian ít nhất 05 năm sau khi được nhận hỗ trợ (áp dụng đối với đào tạo kỹ thuật
phối giống nhân tạo gia súc).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ.
49
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 32.GVN
A. Đối với tổ chức
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
Kính gửi: ………………………………………..
Tổ chức (Tên tổ chức): ……………………………………………………
Loại hình tổ chức: …………………………………………………………
Ngành nghề kinh doanh: …………………………………………………
Trụ sở chính: ………………………………………………………………
Người đại diện: ………………………… Chức danh: ………………….
Điện thoại: …………………………………..Fax: ……………………
Giấy chứng nhận đăngcủa tổ chức/Giấy chứng nhận đănghoạt động/Giấy
phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu (nếu có) số ………… do..........cấp
ngày ... tháng ... năm ...
I. Đề nghị hỗ trợ đầu với nội dung sau:
1. Tên dự án: ………………………………………………………….
2. Lĩnh vực đầu tư: ………………………………………………………
3. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………………………
4. Mục tiêu và quy mô của dự án: …………………………………………
5. Tổng vốn đầu dự toán kinh phí của dự án: ………………………
6. Diện tích đất dự kiến sử dụng: …………………………………………
7. Số lao động dự án sử dụng bình quân trong năm: ………………………
8. Tiến độ thực hiện dự án dự kiến: ………………………………………
II. Kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu (theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu
quả chăn nuôi):
1. Căn cứ hỗ trợ: …………………………………………………
2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ……………………………………
3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:
TT
Nội dung
Số tiền
(1.000 đồng)
Thời gian hỗ trợ (năm)
Ghi chú
1
2
3
…..
Tổng số tiền đầu tư……………………………..đồng
(Bằng chữ: ……………………………................................................… ).
III. Cách tính các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
50
IV. Tổ chức cam kết: Nội dung hồ đầu
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
…., ngày…tháng…năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
Hồ kèm theo:
- ………………………;
- ………………………;
51
B. Đối với cá nhân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
Kính gửi: ........ ………………………………………
Tôi tên là: …………………………………………………………………
Số CMND/CCCD/mã định danh cá nhân: ……………………………….
Ngày cấp:..../…./... Nơi cấp: ……………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………
số đăng ký kê khai hoạt động chăn nuôi: ……………………………..
Tên sở chăn nuôi (tên chủ sở): ……………………………………..
Địa chỉ sở chăn nuôi:…………………………………………………..
Đối tượng chăn nuôi:………………………………………………………
Diện tích sở chăn nuôi:…………………………………………………
Dự kiến sản lượng/công suất/năm:…………………………………………
Nội dung đề nghị hỗ trợ: …………………………………………………
- ……………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………
Căn cứ Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính
phủ quy định về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
Tôi đề nghị được hỗ trợ với số tiền là ……………………. đồng.
(Bằng chữ: ………………………………………………………………….).
Tôi cam kết sẽ sử dụng kinh phí được hỗ trợ vào đúng nội dung, mục đíchtại
thời điểm hiện tại tôi chưa nhận hỗ trợ theo chính sách hỗ trợ khác của Nhà
nước về nội dung đề nghị hỗ trợ nêu trên.
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình.
…., ngày…tháng…năm….
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Các tài liệu gửi kèm gồm:
- …………………;
-………………….;
52
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 160 giờ làm việc.
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ quyết định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Thực hiện hỗ trợ kinh phí: Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày
quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ + 20 ngày.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ : Tổ chức
thẩm định, nghiệm thu và
trình xem xét, quyết định hỗ
trợ; trường hợp không hỗ trợ
thì có ngay văn bản thông báo
và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Thực hiện hỗ trợ kinh phí
UBND xã
20 ngày
7
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
53
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
Tổ chức thẩm định, nghiệm
thu và trình xem xét, quyết
định hỗ trợ; trường hợp
không hỗ trợ thì có ngay văn
bản thông báo và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân.
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị
128 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức
TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Thực hiện hỗ trợ kinh phí
UBND xã
20 ngày
9
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
54
V. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản
xuất không thuộc lực lượng trang nhân dân). Mã TTHC – 1.01399
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiêu hủy động vật
Khi tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật, Ủy ban nhân dân cấp nơi
sản xuất lập biên bản tiêu hủy theo Mẫu số 1a đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn hoặc Mẫu số 1b đối với động vật thủy sản quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật (sau đây
gọi chung là Nghị định 116/2025/NĐ-CP).
Bước 2. Gửi hồ
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc việc tiêu hủy động vật, sản
phẩm động vật tại dịch, sở sản xuất nộp 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân
cấp xã theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Bước 3. Tiếp nhận hồ
Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, y ban
nhân dân cấp xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác, hướng dẫn sở sản xuất hoàn thiện hồ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấpxem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác,
hướng dẫn sở sản xuất hoàn thiện hồ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ trực tuyến: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra và thông báo về việc
tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Bước 4. Thẩm định điều kiện, hồ và niêm yết kết quả thẩm định
- Thành lập tổ thẩm định: Ủy ban nhân dân cấp thành lập Tổ thẩm
định. Tổ thẩm định ít nhất 05 người do đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã làm tổ trưởng;
- Tổ chức thẩm định điều kiện, hồ sơ: Hàng tháng, Tổ thẩm định tổ chức
thẩm định ít nhất một lần đối với hồ đề nghị hỗ trợ được tiếp nhận trong
tháng đó. Thời gian thẩm định không quá 07 ngày kể từ ngày tổ chức thẩm định.
Tổ thẩm định tiến hành thẩm định theo các điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 1
Điều 5 Nghị định 116/2025/NĐ- CP;
- Niêm yết kết quả thẩm định: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày kết
thúc thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp niêm yết công khai Bảng tổng hợp đề
xuất hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh theo Mẫu số 3a đối với động
vật trên cạn Mẫu số 3b đối với động vật thủy sản quy định tại Phụ lục ban
55
hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
nơi sản xuất, đồng thời thông tin trên các phương tiện truyền thông của cấp xã.
Thời gian công khai 05 ngày. Ủy ban nhân dân cấp thông báo bằng văn bản
cho sở sản xuất không đủ điều kiện hỗ trợ và nêu rõ lý do;
- Xử kiến nghị, phản ánh: Trường hợp kiến nghị, phản ánh trong
thời gian niêm yết, trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian niêm
yết, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;
- Ban hành Quyết định hỗ trợ: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết
thúc thời gian niêm yết, Ủy ban nhân dân cấp lập hồ hỗ trợ, ban hành
Quyết định hỗ trợ theo Mẫu số 4a quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định 116/2025/NĐ-CP. Hồ hỗ trợ gồm: Văn bản đề nghị hỗ trợ của tổ chức,
cá nhân; Bảng tổng hợp hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh theo Mẫu
số 3a đối với động vật trên cạn Mẫu số 3b đối với thủy sản quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP;
- Tổ chức chi trả hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp tổ chức chi trả hỗ trợ
đối với các tổ chức, nhân đủ điều kiện được hỗ trợ. Trường hợp không đủ
kinh phí hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh bổ sung theo quy định.
Bước 5. Đề nghị bổ sung ngân sách cho địa phương
Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc diện được hỗ trợ từ
ngân sách trung ương để thực hiện hỗ trợ kinh phí cho sở sản xuất, trên sở
kết quả thực hiện chi từ nguồn ngân sách nhà nước của các địa phương (có xác
nhận của Kho bạc Nhà nước), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản gửi
Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp Môi trường đề nghị bổ sung theo thẩm quyền
hoặc trình cấp thẩm quyền bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách
địa phương theo quy định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 0277.3898962 tại Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Th tc hành chính được thc hin không ph thuc vào địa gii nh
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
56
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gồm: Đơn đề nghị hỗ trợ theo từng loại hình
sở sản xuất theo Mẫu số 2a, Mẫu số 2b quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP. Trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính thì thành phần hồ bản chính. Trường hợp nộp trực tuyến thì thực
hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thi hn gii quyết: Không quá 25 ngày k t ngày t chc thm định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
sở sản xuất nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, các quan, đơn vị thuộc lực lượng trang nhân dân (không bao
gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng trang) hoạt động chăn nuôi, nuôi
trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thực hiện TTHC: UBND cấp xã;
- quan thẩm quyền quyết định đối với trường hợp UBND cấp
không đủ kinh phí hỗ trợ: UBND cấp tỉnh;
- Cơ quan quyết định vic b sung kinh phí t nn sách trung ương cho
ngânch địa phương đối vi tnh, thành ph trc thuc trung ương thuc din đưc
h tr t ngân sách trung ương: B Tài chính, B Nông nghip và Môi trưng.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định về việc hỗ trợ đối với các sở sản xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật (theo mẫu số 4a ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP).
(9) Lệ phí, phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Biên bản Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn theo Mẫu số 1a
ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
- Biên bản Tiêu hủy động vật thủy sản theo Mẫu số 1b ban hành kèm
theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn (áp dụng
đối với sở sản xuất) theo Mẫu số 2a ban hành kèm theo Nghị định
116/2025/NĐ- CP.
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản (áp dụng
đối với sở sản xuất) theo Mẫu số 2b ban hành kèm theo Nghị định
57
116/2025/NĐ- CP.
- Quyết định v vic h tr đối vi các cơ s sn xut b thit hi do dch
bnh đng vt ban theo Mu s 4a ban hành kèm theo Ngh định 116/2025/NĐ- CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- sở sản xuất động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do
dịch bệnh động vật thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch hoặc Danh
mục bệnh truyền lây giữa động vật người hoặc bệnh do tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm mới xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam được xác định theo quy định
của pháp luật,thuộc một trong các trường hợp sau:
- Đối với trường hợp đã công bố dịch bệnh: động vật, sản phẩm động
vật buộc phải tiêu hủy theo quy định của pháp luật trong vùng dịch, vùng bị
dịch uy hiếp, vùng đệm;
- Đối với trường hợp chưa đủ điều kiện công bố dịch bệnh: động vật,
sản phẩm động vật tại dịch đầu tiên có kết quả xét nghiệm dương tính với bệnh
thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch hoặc Danh mục bệnh truyền
lây giữa động vật người hoặc động vật tại dịch tiếp theo trên cùng địa bàn
cấp (theo quy định của pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương) được
quan thẩm quyền kết luận mắc bệnh, dấu hiệu mắc bệnh đối với bệnh
đãkết quả xét nghiệm dương tính tại dịch đầu tiên;
- Đối vi trường hp bnh mi xut hin trên nh th Vit Nam nhưng
chưa đủ điu kin công b dch bnh: Có văn bn ca Cơ quan có thm quyn theo
quy định ca pháp lut v t yc nhn tác nhâny bnh truyn nhim mi.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 06 năm 2025 của Chính
phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Biên bản Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn theo Mẫu số 1a
ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
- Biên bản Tiêu hủy động vật thủy sản theo Mẫu số 1b ban hành kèm
theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn (áp dụng
đối với sở sản xuất) theo Mẫu số 2a ban hành kèm theo Nghị định
116/2025/NĐ- CP.
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản (áp dụng
đối với sở sản xuất) theo Mẫu số 2b ban hành kèm theo Nghị định
116/2025/NĐ- CP.
- Quyết đnh v vic h tr đi vi các cơ s sn xut b thit hi do dch bnh
đng vt ban theo Mu s 4a ban hành m theo Ngh đnh 116/2025/NĐ- CP.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định về việc hỗ
trợ đối với các sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật.
58
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 1a
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn
Hôm nay, hồi...............giờ...............phút, ngày..............tháng..........năm ......
Tại: ..................................................................................................................
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã).............................................................................
Ông (bà):.................................................. Chức vụ: ...............................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ...............................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ...............................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ...............................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ...............................
2. Đại diện chủ sở sản xuất động vật, sản phẩm động vật buộc phải
tiêu hủy
Ông (bà): ........................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................
3. Thành phần khác:
Ông (bà): .........................................................................................................
Ông (bà): .........................................................................................................
Cùng tiến hành kiểm đếm tiêu hủy số lượng/khối lượng động vật, sản
phẩm động vật, cụ thể như sau:
Đối tượng tiêu hủy 1: .....................................................................................
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy kg
Đối tượng tiêu hủy 2: .....................................................................................
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy kg
Đối tượng tiêu hủy 3: .....................................................................................
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy kg
Tên dịch bệnh:.................................................................................................
Các biện pháp xử dịch, tổ chức chống dịch bệnh động vật đã thực hiện
theo quy định của pháp luật về thú y:
………………………………………………………………………………
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ) ...
S: /BB-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
59
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Địa điểm tiêu hủy: ..........................................................................................
Phương pháp tiêu hủy: ....................................................................................
Tổ chức tiêu hủy:
- Vật tư: ...........................................................................................................
- Nhân lực:.......................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Các bước tiến hành:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi ..........giờ....... phút, ngày .....tháng .....
năm ......
UBND (cấp xã) ....................................................................... giao cho
.............................................. chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn hố tiêu hủy động
vật, sản phẩm động vật (tối thiểu................giờ sau tiêu hủy), phát hiện báo
cáo kịp thời các vấn đề phát sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên các bên tham gia thông qua thống nhất
ký tên vào hồi...........giờ...........phút, ngày...........tháng............năm..........
Biên bản được lập thành 02 bản, nội dung giá trị như nhau, đại diện
UBND (cấp xã)…..............… và đại diện chủ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN SỞ SẢN XUT
ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)…
ĐẠI ĐIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
60
Mẫu số 1b
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật thủy sản
Hôm nay, hồi...............giờ...............phút, ngày..............tháng..........năm ............
Tại: ..................................................................................................................
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã).............................................................................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: .................................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ..................................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ..................................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ...................................
Ông (bà):........................................................ Chức vụ: ....................................
2. Đại diện chủ sở sản xuấtđộng vật thủy sản buộc phải tiêu hủy Ông (bà):
...............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Thành phần khác:
Ông (bà): .........................................................................................................
Ông (bà): .........................................................................................................
4. Thông tin của sở sản xuấtđộng vật thủy sản buộc phải tiêu hủy
4.1. Đối với sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về sở:
Địa chỉ sở nuôi trồng thủy sản:...................................................................
số sở (nếu có) .......................................................................................
Loài thủy sản nuôi:..........................................................................................
Hình thức: …………………………………………………………………..
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản ................ha
Số lượng giống thả nuôi
1
: .......................con hoặc kg, mật độ ............. con/m
2
hoặc kg/m
3
.
Giấy xác nhậnsố sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): ……………………
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ) ...
S: /BB-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
61
cấp ngày……tháng……năm………..
Giấy phép nuôi biển (đối với sở nuôi trồng thủy sản trên biển): ..…………
cấp ngày… …tháng……năm………..
Thời điểm thả giống: ngày .....…tháng .....….năm…. ....................................
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh:.........................................................................................................
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng......
năm......... Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích nuôi bị tiêu hủy: ........................................................ha
Số lượng thủy sản bị tiêu hủy: ................................. con hoặc kg
4.2. Đối với sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về sở:
Loài thủy sản:………………………………………………………………....
Hình thức sản xuất/ương dưỡng:………………………………………………
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
số:…….........…do ..............................cấp ngày ...… tháng .....… năm ….....
Tổng diện tích sản xuất .................... ha hoặc số lượng
2
giống sản xuất/ương
dưỡng: ........................con hoặc kg.
Thời gian sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Từ ngày
...... tháng ...... năm ...... đến ngày......tháng...... năm ............
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh:.........................................................................................................
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm ......
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy: .............................ha
Số lượng giống bị tiêu hủy: .............................con hoặc kg
Tổ chức tiêu hủy:
- Biện pháp tiêu hủy (ghi rõ): ……………………………………………….
…………………………………………………………….……………………...
..…………………………………….……..………………………………………
……..…………………………………….……..…………………………………
…………………………………………………………….……………………...
- Vật tư/hóa chất sử dụng tiêu hủy: .................................................................
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi..........giờ.......phút, ngày.......tháng.......năm ......
UBND (cấp xã) .............................. giao cho ............................... chịu trách
62
nhiệm bảo vệ an toàn hố/ao/bể tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (tối
thiểu............. giờ sau tiêu hủy), phát hiện báo cáo kịp thời các vấn đề phát
sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên và các bên liên quan thông qua và thống nhất
tên vào hồi ....... giờ......phút, ngày......tháng.....năm..........
Biên bản được lập thành 02 bản,nội dung và giá trị như nhau, đại diện
UBND (cấp xã)…. và đại diện chủ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN SỞ SẢN XUT
ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)…
ĐẠI ĐIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
1
Căn cứ vào những tài liệu như hoá đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử lý môi
trường/giấy kiểm dịch giốngnhậtsản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
2
Căn cứ vào những tài liệu như hoá đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử lý môi
trường/giấy kiểm dịch giốngnhậtsản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
63
Mẫu số 2a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã)........
Tôi tên là:.........................................................................................................
Số Căn cước:................................Ngày cấp.......................Nơi cấp................
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Điện thoại: .......................................................................................................
Tên sở sản xuất (nếu có): ...........................................................................
Địa điểm đăngchăn nuôi: ..........................................................................
Kê khai số lượng động vật, sản phẩm động vật bị thiệt hại do dịch bệnh như sau:
Biên bản tiêu hủy số:............/BB-UBND ngày… tháng…năm….
Tên dịch bệnh:.................................................................................................
1. Đối tượng tiêu hủy 1: ..................................................................................
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy: .....................kg
2. Đối tượng tiêu hủy 2: ..................................................................................
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy: ......................kg
3. Đối tượng tiêu hủy 3: ..................................................................................
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy: .......................kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã) ................................................ xem xét, hỗ trợ
thiệt hại nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên là đúng sự thậtchịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
ngày ….. tháng .....năm
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có)
64
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã)........
Tôi tên là:.........................................................................................................
Số Căn cước..............................Ngày cấp.................Nơi cấp .........................
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
1. Đối với sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về sở nuôi:
Địa chỉ sở nuôi trồng thủy sản: ......................................................
số sở (nếu có) .......................................................................................
Loài thủy sản nuôi:..........................................................................................
Hình thức nuôi:................................................................................................
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản: ........................... ha
Số lượng giống thả nuôi: ........................ con, mật độ thả…………………….
con/m
2
hoặc kg/m
3
Giấy xác nhậnsố sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): ……………………....
cấp ngày ……… tháng …….. năm ……..
Giấy phép nuôi biển (nếu có):..................................cấp ngày……… tháng ……..
năm ……..
Thời điểm thả giống đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Ngày……tháng …..
năm ......
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: ............ /BB-UBND ngày… tháng…năm……
Tên bệnh:.........................................................................................................
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm ......
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích nuôi bị tiêu hủy: .............................. ha
Số lượng giống bị tiêu hủy: .......................con hoặc kg
2. Đối với sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về sở
Loài thủy sản:………………………………………………………………....
Hình thức sản xuất/ương dưỡng :……………………………………………
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
số:…….......................…do......................................cấp ngày ..... tháng ….... năm …..
Tổng diện tích sản xuất ............................ ha hoặc số lượng giống sản xuất/ương
65
dưỡng: ....................................con hoặc kg.
Thời điểm sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: ngày
……… tháng …….. năm ......
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: .................... /BB-UBND ngày…..... tháng…......năm…..…
Tên bệnh:.........................................................................................................
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm ......
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy: ............................ha
Số lượng giống bị tiêu hủy: .............................con hoặc kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã) ............................................... xem xét, hỗ trợ
thiệt hại nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên là đúng sự thậtchịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
…,ngày ….. tháng ….. năm
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có)
66
Mẫu số 4a
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đối với các sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch bệnh động vật
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…..
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025 của Chính
phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
Theo đề nghị ca…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí đối với các s sản xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật trên địa bàn (cấp xã)…. kinh phí hỗ trợ cụ thể theo danh sách
tại Phụ lục gửi kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .
Điều 3. các sở sản xuất tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- UBND cấp tỉnh (để b/c);
- …
-Lưu: VT, … .
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên đóng du)
Họ và tên
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ) ...
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
, ny…. tng … năm…
67
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: 25 ngày.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày tổ chức thẩm định.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 25 ngày.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
- Thành lp t thm định;
- Thm đnh h sơ;
- Niêm yết kết qu thm đnh;
- X kiến ngh, phn ánh
(nếu có);
- D tho quyết đnh h tr.
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị
21 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
01 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
01 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp xã xã (nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 ngày
3
Giải quyết hồ
- Thành lp t thm định;
Công chức Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh
21 ngày
68
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
- Thm đnh h sơ;
- Niêm yết kết qu thm đnh;
- X lý kiến ngh, phn ánh
(nếu có);
- D tho quyết đnh h tr.
tế, Hạ tầngĐô thị
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
01 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
01 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 ngày
7
Chuyển công chức
TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
69
VI. LĨNH VỰC QUẢN ĐÊ ĐIỀU PHÒNG, CHỐNG
THIÊN TAI
1. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểmhội. Mã TTHC - 1.010091.
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
hoặc người đại diện hợp pháp lập 01 bộ hồ gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính bằng văn bản.
Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường tổng hợp, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ kinh phí khám bệnh, chữa bệnh
cho người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã; trường
hợp không hỗ trợ thì ngay văn bản thông báo nêu do cho tổ chức,
nhân.
Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định hỗ
trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tổ chức thực hiện chi trả kinh phí khám
chữa bệnh cho đối tượng được hưởng, việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản
hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận cấp xã.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii nh
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
70
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
* Trường hợp hỗ trợ khám chữa bệnh:
- Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp hoặc
người đại diện hợp pháp gửi hồ về Ủy ban nhân dân xã, thành phần hồ bao
gồm:
+ Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy
định tại mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 18/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
+ Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy ra viện.
* Trường hợp trợ cấp tai nạn:
- Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp hoặc
người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã, thành phần hồ gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn tại mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn v
nông nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ chi phí
khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
71
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị thanh toán tiền khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu số 01 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấpbị ốm đau, tai nạn, bị
thương trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia
huấn luyện, diễn tập phòng chống thiên tai các nhiệm vụ khác theo sự điều
động của cấp thẩm quyền được khám bệnh, chữa bệnh tại các sở khám
bệnh, chữa bệnh theo quy định tại khoản 2, Điều 35, Nghị định số 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
- Lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấpbị ốm đau, bị thương
do cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân, sử dụng các chất kích thích, chất ma
túy, chất gây nghiện thì không được hưởng chế độ theo quy định tại khoản 2,
Điều 35, Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 35 Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều.
- Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền 2 cấp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 4 Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực quản đê điều phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Trường hợp hỗ trợ khám chữa bệnh: Người tham gia lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cấphoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về Ủy
ban nhân dân xã, thành phần hồ bao gồm:
a) Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh;
b) Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy ra viện.
- Trường hợp trợ cấp tai nạn: Người tham gia lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấphoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã,
72
thành phần hồ gồm:
a) Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn;
b) Giấy ra viện;
c) Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
d) Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối
tượng được hưởng.
73
Mẫu số 01
Phụ lục
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(Ban hành kèm theo Thông số 18 /2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: .......................(1) ...........................
Họ và tên người đề nghị: ..................…………….(2) ……………………..
Địa chỉ thường trú: ................. Số điện thoại: ................................................
Số Căn cước công dân/Căn cước: ..............................................................
Số tài khoản: ...................................................................................................
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi khám bệnh, chữa bệnh...)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán chi phí khám bệnh, chữa
bệnh cho .................................... (3) ....................................
Số tiền đề nghị thanh toán là: ............................................................đồng.
Bằng chữ .....................................................................................................
Xin gửi kèm theo Đơn này: Phiếu xét nghiệm; đơn thuốc; hóa đơn thu tiền; giấy ra viện.
Kính đề nghị cấpthẩm quyền xem xét, giải quyết.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
.... (4) .... ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Trường hợp xung kích cấptrực tiếp viết đơn phải ghi rõ đội, tổ xung kích; trường hợp
người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi rõ quan hệ với xung kích và đội, tổ
của xung kích được hưởng chính sách.
(3) Đối tượng thụ hưởng chính sách.
(4) Địa danh.
74
Mẫu số 02
Phụ lục
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(Ban hành kèm theo Thông số 18 /2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Trợ cấp tai nạn, tiền tuất
Kính gửi: ..................(1) ......................
Họ và tên người đề nghị: ....................................(2) ....................................
Địa chỉ thường trú: .................................... Số điện thoại: ...........................
Số Căn cước công dân/Căn cước: ................................................................
Số tài khoản: .................................................................................................
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi bị tai nạn hoặc chết)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán trợ cấp tai
nạn (tiền tuất) cho ....................... (3) ....................................
Số tiền đề nghị thanh toán là: ........................................................... đồng.
Bằng chữ ......................................................................................................
Xin gửi kèm theo Đơn này gồm: ………..(4) hoặc (5) ….……
Kính đề nghị cấpthẩm quyền xem xét, giải quyết.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
.... (6) .... ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Trường hợp xung kích cấp trực tiếp viết đơn phải ghi đội, tổ xung kích; trường hợp
người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi quan hệ với xung kích đội, tổ
của xung kích được hưởng chính sách.
(3) Đối tượng thụ hưởng chính sách.
(4) Trường hợp trợ cấp tai nạn: Giấy ra viện, trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng
nhận thương tích do sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; biên bản giám định mức suy giảm khả
năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnhtương đương trở lên trong
trường hợp tai nạn làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên; biên bản điều tra của
quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông).
(5) Trường hợp trợ cấp tử tuất: Giấy ra viện hoặc trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy
chứng tử hoặc trích lục khai tử; biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị chết do
tai nạn giao thông).
(6) Địa danh.
75
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 80 gi (10 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định, cụ thể:
- 07 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp xã;
- UBND cấp chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được
hưởng: 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định trợ cấp.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 80 gi (10 ngày m
vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
24 giờ
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
76
(nơithẩm quyền
giải quyết)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
24 giờ
77
2. Tên thủ tục hành chính: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường
hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cấp chưa tham gia bảo hiểm hội.
TTHC - 1.010092.
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
hoặc người đại diện hợp pháp lập 01 bộ hồ gửi đến Ủy ban nhân dân cấp
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấptrả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính bằng văn bản.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấptổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định trợ cấp tai nạn, bị chết cho người tham gia lực lượng xung kích;
trường hợp không hỗ trợ thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân.
Bước 5: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định trợ
cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm tổ chức thực hiện chi trả
trợ cấp cho đối tượng được hưởng. Việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản
hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận cấp xã.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
78
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
* Trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống tiên tai
cấp hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã, thành phần hồ
gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng
giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnhtương đương trở lên;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
- Trường hợp UBND cấp lập hồ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần
hồ gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng
giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnhtương đương trở lên;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
* Trường hợp trợ cấp tiền tuất:
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã, thành phần hồ
79
gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
+ Giấy ra viện hoặc trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử
hoặc trích lục khai tử;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn
giao thông).
- Trường hợp UBND cấp lập hồ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần
hồ gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
+ Giấy ra viện hoặc trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử
hoặc trích lục khai tử;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn
giao thông).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Cơ quan chuyên môn v
nông nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định trợ cấp tai nạn,
tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp bị tai nạn, bị chết
80
trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia huấn
luyện, diễn tập phòng chống thiên tai các nhiệm vụ khác theo sự điều động
của cấp thẩm quyền được trợ cấp theo khoản 3, Điều 35, Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
- Lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp bị tai nạn, bị chết
do cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân, sử dụng các chất kích thích, chất ma
túy, chất gây nghiện thì không được hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại
khoản 3, Điều 35, Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 35 Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều.
- Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền 2 cấp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 4 Thông số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền quản nhà nước trong lĩnh vực đê điều phòng, chống thiên
tai.
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực quản đê điều phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
1. Trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống tiên tai
cấp hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã, thành phần hồ
gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng
giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnhtương đương trở lên;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
- Trường hợp UBND cấp lập hồ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần
hồ gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn;
81
+ Giấy ra viện;
+ Trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do
sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
+ Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng
giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnhtương đương trở lên;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị tai nạn giao
thông).
2. Trường hợp trợ cấp tiền tuất:
- Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ về UBND cấp xã, thành phần hồ
gồm:
+ Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất;
+ Giấy ra viện hoặc trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử
hoặc trích lục khai tử;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn
giao thông).
- Trường hợp UBND cấp lập hồ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần
hồ gồm:
+ Tờ trình;
+ Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất;
+ Giấy ra viện hoặc trích sao hồ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử
hoặc trích lục khai tử;
+ Biên bản điều tra của quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn
giao thông).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 104 gi (13 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định, cụ thể:
- 05 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp xã;
- 05 ngày làm việc đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- 03 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp chi trả trợ cấp cho
đối tượng được hưởng.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 104 gi (13 ngày làm
việc)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
B
ước
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời
gian giải
quyết
82
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
20 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
4
duyệt hồ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức BPMC Văn phòng
UBND tỉnh
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Giải quyết hồ
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
của VPUBND tỉnh
20 giờ
7
tắt hồ
Lãnh đạo VPUBND
tỉnh
08 giờ
8
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
08 giờ
9
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC của
đã trình
Công chức nghiệp vụ
văn thư VPUBND tỉnh
04 giờ
10
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
24 giờ
83
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
5
duyệt hồ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức BPMC Văn phòng
UBND tỉnh
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Giải quyết hồ
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
của VPUBND tỉnh
20 giờ
8
tắt hồ
Lãnh đạo VPUBND
tỉnh
08 giờ
9
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC của
đã trình
Công chức nghiệp vụ
văn thư VPUBND tỉnh
04 giờ
11
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
24 giờ
84
VII. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN
1. Tên TTHC: Hỗ trợ dự án liên kết. Mã TTHC - 1.003434
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ đề nghị phê duyệt hỗ trợ liên
kết đến Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Uỷ ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng
văn bản.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định
(thành lập Hội đồng thẩm định) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem
xét, phê duyệt.
Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
trình của quan chuyên môn về nông nghiệp Môi trường cấp xã, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt hỗ trợ liên kết; trường hợp không
phê duyệt liên kết thì ngay văn bản thông báo nêu do cho tổ chức,
nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP);
+ Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 98/2018/NĐ-CP) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP);
+ Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
85
hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh
nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
+ Bản sao chụp các chứng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường; hoặc
cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm,
an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 05 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP);
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 18 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân thuộc
đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, ngườithẩm quyền quyết định: y ban nhânn xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã.
c. quan phối hợp (nếu có): Các t chc, đơn v liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt hỗ trợ
dự án liên kết
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
- Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 02. Dự án liên kết
- Mẫu số 03. Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 04. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết (hoặc
chủ trì liên kết)
- Mẫu số 05. Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnhbảo vệ môi
trường
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tếhội của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bới quanb
thẩm quyền.
- Giấy chứng nhân hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnhbảo vệ
môi trường.
- Liên kết đảm bảo ổn định:
86
+ Đối với sản phẩm nông nghiệpchu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm
trở lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01
năm, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.
- Dự án liên kếtsự hỗ trợ của nhà nước được quan có thẩm quyền phê
duyệt.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính
sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản
phẩm nông nghiệp
- Điều 40 Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định phân định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp
trong lĩnh vc qun nnưc ca B Nông nghip và i trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
1. Đơn đề nghị của chủ dự án (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 98/2018/NĐ-CP);
2. Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP);
3. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết (theo Mẫu số
04 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các
doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
4. Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm
các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực
phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 05 ban hành kèm
theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP);
5. Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định phê duyệt của UBND xã
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
87
Mu số 01
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../
….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
Uỷ ban nhân dân xã (phường) ….
Chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):....................................................
Người đại diện theo pháp luật: ..............................................................................
Chức vụ: .................................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số............................................... ngày cấp……………
Địa chỉ: ................................................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax:………………… Email: ..............................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu
thụ sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu dự án liên kết hoặc chủ trì liên
kết) đề nghị .................................................................. (tên quan được giao
phê duyệt hỗ trợ liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ..................................................................
2. Địa bàn thực hiện: ..............................................................................................
3. Quy mô liên kết: .................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ..................................................................................
II. ĐỀ NGHỊ H TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết: .............................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: .........................................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: .............................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ....................................................................................
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: ..............................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ......................................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ ......................................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ..............................
88
III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu dự án liên
kết) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy
định khi có quyết định hỗ trợ của quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượngtỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia liên kết theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt danh mục các tài liệu liên quan gửi
kèm): ....................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
89
Mu số 02
TÊN CHỦ ĐẦU
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ................................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: .............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ ,ngày cấp ...................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ........................ Fax: ........................ Email: ......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham
gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………………, ngày cấp: .................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại:…………………. Fax: ……………………E-mail .........................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………., ngày cấp: .........................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: ……………………E-mail .........................
c) .............................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân tham
gia liên kết) .....
90
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: .........................................
IV. CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt danh mục
các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ..........................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:............................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN PHM
NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN SỰ CẦN THIẾT
XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế,
hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi
thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong
trường hợp đã thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng,
báo cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ........................................................
2. Quy mô liên kết: .................................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: .............................................................
4. Hình thức liên kết: .............................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .....................................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trườngkhả
năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt
bằng, đầu vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
- Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian vấn, dự toán chi
phí,...) ...........
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng, dự
toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiếttả công trình và các giấy tờ liên quan...)
.....................................................................................
- Hỗ trợ xây dựng hình khuyến nông (chi tiết hình, dự toán kinh phí
các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
................................................................................................
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương
91
trình đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, …) .........................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại
thông số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí,..) .........................................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ
thuật quản chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới,
quy trình kỹ thuậtquảnchất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) .........................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ,
chi tiết đối với từng năm, nếu).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các
năm, nếu)...............................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết
các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ .............................................................................
4. Các hồ gửi kèm (chủ đầu dự án liên kết căn cứ các quy định hiện hành
của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ các quy định hiện hành của Nhà
nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết): ...............................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường,hội): .................................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các
rủi ro khác và giải pháp khắc phục): …….
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆNKIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải
kế hoạch triển khai thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài
chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIN NGHỊ: Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể
bổ sung các nội dung khác nhằm làm hơn nội dung dự án liên kết phù hợp
với điều kiện thực tế.
CHỦ ĐẦU D ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
KẾ HOẠCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT
92
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ
SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
1. Chủ trì liên kết: .................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức vụ: ...........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số .................. , ngày cấp ............................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại: ................... Fax: .................. Email: .................................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác tham
gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Chức vụ: ............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………… ngày cấp: .................
- Địa chỉ: ............................................................................................................
- Điện thoại: ...................... , Fax: ................ E-mail ............................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp: ..........................
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. E-mail ...........................................
c) ........................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân tham
gia liên kết) .....
4. Tổng quan về liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp sự cần
thiết xây dựng liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: ............................................................................
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
- Quy mô liên kết: ...............................................................................................
- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..............................................................
- Hình thức liên kết: ..............................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .......................................
93
- Thị trườngkhả năng cạnh tranh của sản phẩm.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung, thời gian kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số tiền
xin hỗ trợ.
- Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết.
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm.
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ
thuậtquảnchất lượng đồng bộ theo chuỗi.
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ,
chi tiết đối với từng năm, nếu có).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘTỔ CHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGH
CHỦ TRÌ LIÊN KT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
94
Mu số 04
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ......................................................,
chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: ............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ................................. , ngày cấp: ........................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: .......................... , Fax: .................... E-mail .....................................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: ..........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: ......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................... , ngày cấp: ..............................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................
- Điện thoại: ............................ , Fax: .......................... E-mail ..............................
3. .............................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết
(hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT): .............
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: .............................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
3. Quy mô liên kết: ...............................................................................................
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..........................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .....................................
III. TNG ĐẦU CỦA LIÊN KẾT: ................................................. đồng,
trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: .............................................................................. đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ................................................... đồng
95
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ......................................... đồng
3. Các nguồn vốn khác: ................................................................................. đồng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của mỗi bên
tham gia liên kết)........................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận .....................................
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các
nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận hiệu lực kể từ ngày được
thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên
kết trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực
hiện, các bên thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được
làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được quan thẩm quyền phê
duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản giá trị như nhau. Các bên
tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu dự án liên kết giữ
…………..bản./.
Chữcủa các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
96
Mu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnhbảo vệ môi trường
Kính gửi:
………………………………………………………………..
(tên quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): .............................................. ,
Người đại diện theo pháp luật: ...............................................................................
Chức vụ: ............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………, Fax: ……………………… E-mail: ....................
số thuế ..............................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ...........................................................................................
Loại hình liên kết: .........................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi
trường trong các lĩnh vực:
Trồng trọt Lâm nghiệp
Chăn nuôi
Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất
muối
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU D ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
97
1. Thời gian thực hiện: Không quá 18 ngày làm việc (không quá 144 giờ
làm việc).
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 18 ngày làm việc (144 giờ).
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
130 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
98
VIII. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
1. Tên TTHC: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo định kỳ hằng năm. Mã TTHC - 1.011606
(1) Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Gửi hồ
Hộ gia đình Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg nộp hồ
trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
đến Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã.
b) Bước 2: Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
- Ban Ch đạo soát cp ch trì, phi hp vi khu ph, khóm, p,…
rà soát viên lp danh sách h gia đình cn soát theo mu ti Ph lc I ban hành
kèm theo Thông tư s 07/2021/TT-BLĐTBXH, gồm: Hộ gia đình thuộc danh
sách hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban nhân dân cấp đang quản tại thời
điểm rà soát và hộ gia đìnhGiấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo.
- H gia đình có Giy đề ngh rà soát: rà soát viên s dng Phiếu A theo Ph
lc II ban hành m theo Thông tư s 07/2021/TT-BLĐTBXH (hướng dn s
dng phiếu A ti Ph lc IV ban hành kèm theo Thông tư s 02/2022/TT-
BLĐTBXH) để nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình. Trường hợp dưới 04
chỉ tiêu từ cột 01 đến cột 09 thì đưa vào danh sách hộ gia đình cần rà soát.
c) Bước 3: Thu thập thông tin, tính điểm và phân loại hộ gia đình
Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì, phối hợp với trưởng khu phố, khóm,
ấp,… soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III hướng dẫn sử dụng
phiếu B tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH
để thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.
d) Bước 4. Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ đạo soát cấp xã, công chức được giao
nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng khu phố, khóm, ấp,… (chủ
trì họp), thư Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn thể, soát viên một số
đại diện hộ gia đình qua soát, hộ gia đình khác; mời đại diện Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp xã giám sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến thống nhất của ít nhất 50% tổng số người
tham dự cuộc họp về kết quả đánh giá, tính điểm đối với các hộ gia đình qua
soát. Trường hợp ý kiến thống nhất dưới 50%, thực hiệnsoát lại tại Bước 2 và
tổ chức họp dân lại tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên bản theo Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH, chữ của chủ trì, thư
cuộc họp đại diện các hộ dân (01 bản lưu khu phố, khóm, ấp,…, 01 bản gửi
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã).
đ) Bước 5. Niêm yết, thông báo công khai
99
- Niêm yết công khai kết quả soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn
hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã; thông báo qua đài truyền thanh cấp (nếu có) trong thời gian 03
ngày làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông báo công khai, trường hợp khiếu nại
của người dân, Ban Chỉ đạo soát cấp tổ chức phúc tra kết quả soát theo
đúng quy trình soát trong thời gian không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được khiếu nại; niêm yết công khai kết quả phúc tra tại nhà văn hóa hoặc
nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,…trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
trong thời gian 03 ngày làm việc.
- Hết thời gian niêm yết công khai và phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo rà soát
cấp tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp về danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo (sau khi rà soát) theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
e) Bước 6: Báo cáo, xin ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp báo cáo bằng văn bản, gửi Chủ tịch Ủy
ban nhân n tnh v kết qu soát h nghèo, h cn ngo trên địa bàn.
- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ý kiến trả lời
bằng văn bản.
g) Bước 7: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấptiếp thu ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh:
- Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 02
cấp Giấy chứng nhận cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
- Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
100
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
- Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng
12 của năm.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, người thẩm quyền quyết định: Ch tch y ban nhân dân
cp xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
c. quan/người phối hợp (nếu có): Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, thoát cận nghèo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg
- Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của
101
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo.
- Quyết định số 2306/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc ng b th tc hành chính đưc
sa đi b sung; th tc nh chính b i b lĩnh vc gim ngo thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Nông nghip và Môi trưng
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, thoát cận nghèo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg.
- Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
102
Mu s 01. Giy đ ngh soát h nghèo, h cn nghèo hoc xác đnh h có
mc sng trung bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
1
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường
Họ và tên: ..................................................................., Giới tính (1: Nam;2: Nữ): ...........................
Sinh ngày ........ tháng .......... năm ............, Dân tộc: ...........
Số CCCD: .................................................................................. Ngày cấp: ........../........../…...........
Nơi thường trú: .....................................................................................................................................
Nơi hiện tại: ........................................................................................................................................
Thông tin các thành viên của hộ:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính
(1: Nam;
2: Nữ)
Ngày,
tháng, năm
sinh
Quan hệ với
chủ hộ
(Chủ hộ/vợ/
chồng/bố/mẹ/ con...)
Tình trạng
(việc làm/
Không có việc làm/
Đang đi học)
01
02
03
do đề ngh
2
: .............................................................................................................................
…….............................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
...., ngày .... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng
12 của năm.
1
Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộmức sống trung bình.
2
Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm
nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các
tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro vềhội (bị
lừa đảo,nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động
chính trong hộ bị chết…).
103
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng
12 của năm.
b) Quy trình nội bộđiện tử:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
1
Gửi hồ sơ:
Hộ gia đìnhGiấy đề nghị rà soát
hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 24/2021/QĐ-
TTg nộp hồ trực tiếp hoặc gửi
qua đường bưu điện hoặc qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Lập danh sách hộ gia đình cần
soát:
- Ban Ch đạo rà soát cp xã ch trì,
phi hp vi khu ph, khóm, p,…
và rà soát viên lập danh sách hộ gia
đình cần soát theo mẫu tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH, gồm:
Hộ gia đình thuộc danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban
nhân dân cấp đang quản tại
thời điểm soát hộ gia đình
Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ
cận nghèo.
- Hộ gia đình Giấy đề nghị
soát, soát viên sử dụng Phiếu A
theo Phụ lc II ban nh kèm theo
Thông tư s 07/2021/TT-
BLĐTBXH (hưng dn s dng
phiếu A tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH) để nhận dạng nhanh
đặc điểm hộ gia đình. Trường hợp
dưới 04 chỉ tiêu từ cột 01 đến
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp xã,
cơ quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
20 ngày
104
cột 09 thì đưa vào danh sách hộ gia
đình cần rà soát.
3
Thu thập thông tin, tính điểm
phân loại hộ gia đình:
Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì,
phối hợp với trưởng ấp soát
viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục
III hướng dẫn sử dụng phiếu B
tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH để thu thập thông tin
hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp
phân loại hộ gia đình.
Ban Ch đạo
soát cp xã,
quan chuyên môn
về nông nghiệp
và môi trường cấp
53 ngày
4
Tổ chức họp dân để thống nhất kết
quả rà soát:
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ
đạo soát cấp xã, công chức được
giao nhiệm vụ làm công tác giảm
nghèo cấp xã, Trưởng khu phố,
khóm, ấp,… (chủ trì họp), thư
Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn
thể, soát viên một số đại diện
hộ gia đình qua soát, hộ gia đình
khác; mời đại diện Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp xã giám sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến
thống nhất của ít nhất 50% tổng số
người tham dự cuộc họp về kết quả
đánh giá, tính điểm đối với các hộ
gia đình qua soát. Trường hợp ý
kiến thống nhất dưới 50%, thực
hiện soát lại tại Bước 2 tổ
chức họp dân lại tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành
02 biên bản theo Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH,chữ
của chủ trì, thư cuộc họp đại
diện các hộ dân (01 bản lưu ấp,
01 bản gửi Ban Chỉ đạo soát cấp
xã).
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp xã,
cơ quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
03 ngày
5
Niêm yết, thông báo công khai:
- Niêm yết công khai kết quả
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại
Ban Ch đạo
soát cp xã, cơ
quan chuyên môn
13 ngày
105
nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt
cộng đồng khu phố, khóm, ấp,…
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
thông báo qua đài truyền thanh cấp
(nếu có) trong thời gian 03 ngày
làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông
báo công khai, trường hợpkhiếu
nại của người dân, Ban Chỉ đạo
soát cấp tổ chức phúc tra kết
quả soát theo đúng quy trình
soát trong thời gian không quá 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được khiếu nại; niêm yết công khai
kết quả phúc tra tại nhà văn hóa
hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng khu
phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp trong thời gian 03
ngày làm việc.
- Hết thời gian niêm yết công khai
phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo
soát cấp tổng hợp, báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
về danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo (sau khi rà soát) theo Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
về nông nghiệp
và môi trường cấp
6
Báo cáo, xin ý kiến của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
báo cáo bằng văn bản, gửi Chủ tịch
Ủy ban nhânn cp tnh v kết qu
soát h ngo, h cn ngo trên
địa n.
- Trong thời gian 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được báo cáo của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
có ý kiến trả lời bằng văn bản.
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
10 ngày
7
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
5 ngày
106
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tiếp thu ý kiến của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh:
- Quyết định công nhận danh sách
hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu
số 02 cấp Giấy chứng nhận cho
hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu
số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 24/2021/QĐ-
TTg.
- Quyết định công nhận danh sách
hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg.
8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
107
2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm.
TTHC - 1.011607
(1) Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Gửi hồ
Hộ gia đình Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg nộp hồ
trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Bước 2: Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
- Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì, phối hợp với khu phố, khóm, ấp,…
soát viên lập danh sách hộ gia đình Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận
nghèo theo mẫu tại Phụ lục I Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
- soát viên sử dụng Phiếu A theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH (hướng dẫn sử dụng phiếu A tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH) để nhận dạng nhanh đặc
điểm hộ gia đình. Trường hợp dưới 04 chỉ tiêu từ cột 01 đến cột 09 thì đưa
vào danh sách hộ gia đình cần rà soát.
c) Bước 3: Thu thập thông tin, tính điểm và phân loại hộ gia đình
Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì, phối hợp với trưởng khu phố, khóm,
ấp,… soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III hướng dẫn sử dụng
phiếu B tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH để thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp phân loại
hộ gia đình.
d) Bước 4: Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ đạo soát cấp xã, công chức được giao
nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng khu phố, khóm, ấp,… (chủ
trì họp), thư Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn thể, soát viên một số
đại diện hộ gia đình qua soát, hộ gia đình khác; mời đại diện Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp xã giám sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến thống nhất của ít nhất 50% tổng số người
tham dự cuộc họp về kết quả đánh giá, tính điểm đối với các hộ gia đình qua
soát. Trường hợp ý kiến thống nhất dưới 50%, thực hiệnsoát lại tại Bước 2 và
tổ chức họp dân lại tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên bản theo Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH , chữ của chủ trì, thư
cuộc họp đại diện các hộ dân (01 bản lưu khu phố, khóm, ấp,…, 01 bản gửi
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã).
đ) Bước 5: Niêm yết, thông báo công khai
- Niêm yết công khai kết quả soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn
hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban nhân
108
dân cấp xã; thông báo qua đài truyền thanh cấp (nếu có) trong thời gian 03
ngày làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông báo công khai, trường hợp khiếu nại
của người dân, Ban Chỉ đạo soát cấp tổ chức phúc tra kết quả soát theo
đúng quy trình soát trong thời gian không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được khiếu nại; niêm yết công khai kết quả phúc tra tại nhà văn hóa hoặc
nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,…trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
trong thời gian 03 ngày làm việc.
- Hết thời gian niêm yết công khai và phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo rà soát
cấp tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp về danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo (sau khi soát) theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH .
e) Bước 6: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 02 và cấp Giấy chứng nhận cho hộ nghèo, hộ
cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg .
Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấptrả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến :
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
- Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà soát (mỗi tháng 01
lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng).
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
109
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, người thẩm quyền quyết định: Ch tch y ban nhân dân
cp xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
c. quan/người phối hợp (nếu có): Không.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, thoát cận nghèo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg
- Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo
- Thông số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo.
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm
110
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số
02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
- Giấy chứng nhận cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
111
Mu s 01. Giy đ ngh rà st h ngo, h cn ngo hoc xác đnh h có mc
sng trung bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
3
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường
Họ và tên: ..................................................................., Giới tính (1: Nam;2: Nữ): ...........................
Sinh ngày ........ tháng .......... năm ............, Dân tộc: ...........
Số CCCD: .................................................................................. Ngày cấp: ........../........../…...........
Nơi thường trú: .....................................................................................................................................
Nơi hiện tại: ........................................................................................................................................
Thông tin các thành viên của hộ:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính
(1: Nam;
2: Nữ)
Ngày,
tháng, năm
sinh
Quan hệ với
chủ hộ
(Chủ hộ/vợ/
chồng/bố/mẹ/ con...)
Tình trạng
(việc làm/
Không có việc làm/
Đang đi học)
01
02
03
do đề ngh
4
: .............................................................................................................................
…….............................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
...., ngày .... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
3
Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộmức sống trung bình.
4
Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm
nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các
tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro vềhội (bị
lừa đảo,nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động
chính trong hộ bị chết…).
112
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu rà soát.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Gửi hồ sơ:
Hộ gia đình Giấy đề nghị soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện hoặc qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
Công chức
TTPVHCC
0,5 ngày
2
Lập danh sách hộ gia đình cần rà st:
- Ban Ch đạo soát cp ch trì, phi hp
vi khu ph, khóm, p,… và soát viên lập
danh sách hộ gia đình cần soát theo mẫu
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
- Rà soát viên sử dụng Phiếu A theo Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH (hướng dẫn sử
dụng phiếu A tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH)
để nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình.
Trường hợp dưới 04 chỉ tiêu từ cột 01
đến cột 09 thì đưa vào danh sách hộ gia
đình cần rà soát.
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
1 ngày
3
Thu thập thông tin, tính điểm phân loại
hộ gia đình:
Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì, phối
hợp với trưởng khu phố, khóm, ấp,…
soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III
hướng dẫn sử dụng phiếu B tại Phụ lục
IV ban hành kèm theo Thông số
02/2022/TT-BLĐTBXH để thu thập thông
tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp
phân loại hộ gia đình.
Ban Ch đạo
soát cp xã, cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
2,5 ngày
4
Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả
Lãnh đạo UBND
2 ngày
113
soát:
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ đạo
soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ
làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng
khu phố, khóm, ấp,… (chủ trì họp), thư
Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn thể,
soát viên một số đại diện hộ gia đình
qua soát, hộ gia đình khác; mời đại diện
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp giám
sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến thống
nhất của ít nhất 50% tổng số người tham
dự cuộc họp về kết quả đánh giá, tính điểm
đối với các hộ gia đình qua soát. Trường
hợp ý kiến thống nhất dưới 50%, thực hiện
rà soát lại tại Bước 2 và tổ chức họp dân lại
tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên
bản theo Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH,
chữ của chủ trì, thư cuộc họp đại
diện các hộ dân (01 bản lưu khu phố,
khóm, ấp,…, 01 bản gửi Ban Chỉ đạo
soát cấp xã).
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
5
Niêm yết, thông báo công khai:
- Niêm yết công khai kết quả soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn hóa hoặc
nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm,
ấp,… trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
thông báo qua đài truyền thanh cấp (nếu
có) trong thời gian 03 ngày làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông báo
công khai, trường hợp khiếu nại của
người dân, Ban Chỉ đạo soát cấp tổ
chức phúc tra kết quả rà soát theo đúng quy
trình soát trong thời gian không quá 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu
nại; niêm yết công khai kết quả phúc tra tại
nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng
khu phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp trong thời gian 03 ngày
làm việc.
Ban Ch đạo
soát cp xã, cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
7 ngày
114
- Hết thời gian niêm yết công khai
phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo soát cấp
tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp về danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo danh sách hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo (sau khi rà soát).
6
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo theo Mẫu số 02 cấp Giấy chứng
nhận cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu
số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg.
Trường hợp không đủ điều kiện theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
2 ngày
7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
115
3. Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm.
Mã TTHC - 1.011608
(1) Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Gửi hồ
Hộ gia đình Giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua
Cổng Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Bước 2: Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát
Ban Chỉ đạo soát cấp chủ trì, phối hợp với khu phố, khóm, ấp,…
rà soát viên lập danh sách hộ gia đìnhGiấy đề nghị rà soát hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo theo mẫu tại Phụ lục I Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH .
c) Bước 3: Thu thập thông tin, tính điểm và phân loại hộ gia đình
soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III hướng dẫn sử dụng
phiếu B tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH để thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp phân loại
hộ gia đình.
d) Bước 4: Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ đạo soát cấp xã, công chức được giao
nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng khu phố, khóm, ấp,…(chủ trì
họp), thư Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn thể, soát viên một số đại
diện hộ gia đình qua soát, hộ gia đình khác; mời đại diện Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp xã giám sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến thống nhất của ít nhất 50% tổng số người
tham dự cuộc họp về kết quả đánh giá, tính điểm đối với các hộ gia đình qua
soát. Trường hợp ý kiến thống nhất dưới 50%, thực hiệnsoát lại tại Bước 2 và
tổ chức họp dân lại tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên bản theo Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH , chữ của chủ trì, thư
cuộc họp đại diện các hộ dân (01 bản lưu khu phố, khóm, ấp,…, 01 bản gửi
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã).
đ) Bước 5: Niêm yết, thông báo công khai
- Niêm yết công khai kết quả soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn
hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã; thông báo qua đài truyền thanh cấp (nếu có) trong thời gian 03
ngày làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông báo công khai, trường hợp khiếu nại
của người dân, Ban Chỉ đạo soát cấp tổ chức phúc tra kết quả soát theo
đúng quy trình soát trong thời gian không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được khiếu nại; niêm yết công khai kết quả phúc tra tại nhà văn hóa hoặc
116
nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm, ấp,…trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
trong thời gian 03 ngày làm việc.
- Hết thời gian niêm yết công khai phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo
soát cấp tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp về danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo (sau khi soát) theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
e) Bước 6: Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận danh sách hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bắt đầu soát theo
quy định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến :
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm: Giấy đề nghị soát hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg .
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà soát (mỗi tháng 01
lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng).
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) quan, người thẩm quyền quyết định: Ch tch y ban nhân n
cp xã.
b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
c) quan/người phối hợp (nếu có): Không.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
117
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
Giấy đề nghị soát hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số
04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo.
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị soát hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 04
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
118
Mẫu số 04. Giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ……….
Họ và tên:…………………………………….. Giới tính: Nam □, Nữ
Sinh ngày…………. tháng………. năm………. , Dân tộc:……..……
Số CCCD/CMND:……………………. Ngày cấp:……. ./……... / ……
quan cấp:…………………………….………………………………
Nơi thường trú:……………………..……………………………………
Nơi hiện tại:…………………………..………………………………..
hộ nghèo □, hộ cận nghèo từ năm……….. đến năm………………
Thông tin các thành viên của hộ:
Số
TT
Họ và tên
Giới
tính (1:
Nam;
2: Nữ)
Ngày,
tháng,
năm sinh
Quan hệ với chủ
hộ (Chủ hộ/
Vợ/ chồng/bố/mẹ/con...)
Tình trạng (Có
việc làm/ Không
việc làm/ Đang đi
học)
01
02
03
...
Lý do đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo:…………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…..,ngày.... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
119
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu rà soát.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Gửi hồ sơ:
Hộ gia đình Giấy đề nghị công nhận hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo theo Mẫu
số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2021/QĐ-TTg nộp hồ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua
Cổng Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
Công chức
TTPVHCC
0,5 ngày
2
Lập danh sách hộ gia đình cần rà st:
Ban Ch đạo soát cp ch trì, phi
hp vi khu ph, khóm, p,… soát
viên lp danh sách h gia đình Giy đề
ngh soát h thoát nghèo, h thoát cn
nghèo theo mu ti Ph lc I Thông tư s
07/2021/TT-BLĐTBXH.
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
1 ngày
3
Thu thập thông tin, tính điểm phân loại
hộ gia đình:
soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ
lục III hướng dẫn sử dụng phiếu B tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
02/2022/TT-BLĐTBXH để thu thập thông
tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp
phân loại hộ gia đình.
Ban Ch đạo
soát cp xã , cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
2,5 ngày
4
Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả
soát:
- Thành phần cuộc họp: Ban Chỉ đạo
soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ
làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng
khu phố, khóm, ấp,… (chủ trì họp), thư
Chi bộ khu phố, khóm, ấp,…, đoàn thể,
soát viên một số đại diện hộ gia đình
qua soát, hộ gia đình khác; mời đại diện
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp giám
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
2 ngày
120
sát.
- Nội dung cuộc họp: Lấy ý kiến thống
nhất của ít nhất 50% tổng số người tham
dự cuộc họp về kết quả đánh giá, tính điểm
đối với các hộ gia đình qua soát. Trường
hợp ý kiến thống nhất dưới 50%, thực hiện
rà soát lại tại Bước 2 và tổ chức họp dân lại
tại Bước 3 này.
- Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên
bản theo Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH,
chữ của chủ trì, thư cuộc họp đại
diện các hộ dân (01 bản lưu khu phố,
khóm, ấp,…, 01 bản gửi Ban Chỉ đạo
soát cấp xã).
5
Niêm yết, thông báo công khai:
- Niêm yết công khai kết quả soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn hóa hoặc
nhà sinh hoạt cộng đồng khu phố, khóm,
ấp,… trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
thông báo qua đài truyền thanh cấp (nếu
có) trong thời gian 03 ngày làm việc.
- Trong thời gian niêm yết, thông báo
công khai, trường hợp khiếu nại của
người dân, Ban Chỉ đạo soát cấp tổ
chức phúc tra kết quả rà soát theo đúng quy
trình soát trong thời gian không quá 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu
nại; niêm yết công khai kết quả phúc tra tại
nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng
khu phố, khóm, ấp,… trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp trong thời gian 03 ngày
làm việc.
- Hết thời gian niêm yết công khai
phúc tra (nếu có), Ban Chỉ đạo soát cấp
tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp về danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo danh sách hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo (sau khi rà soát).
Ban Ch đạo
soát cp xã, cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
7 ngày
6
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghè0
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định công nhận danh sách hộ thoát nghèo,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
2 ngày
121
hộ thoát cận nghèo theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày bắt đầu rà soát theo quy định.
7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
122
4. Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình. Mã TTHC - 1.011609
(1) Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Hộ gia đình theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật trú làm
việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp
nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua Cổng Dịch vụ công
trực tuyến đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp chỉ đạo Ban Chỉ đạo soát
cấp tổ chức xác định thu nhập của hộ gia đình thực hiện từ ngày 15 hằng
tháng.
Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp diêm nghiệp mức sống trung bình thực hiện theo Phiếu khảo sát,
xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
diêm nghiệp mức sống trung bình tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 Thông số
02/2022/TT-BLĐTBXH).
c) Bước 3: Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở trong thời
gian 05 ngày làm việc, tổ chức phúc tra trong thời gian 03 ngày làm việc (nếu
khiếu nại).
d) Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định công nhận hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức sống trung bình
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 24/2021/QĐ-
TTg trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu rà soát.
Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấptrả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến :
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm: Giấy đề nghị xác định hộ mức sống
trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg
123
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày bắt đầu soát (rà soát từ
ngày 15 hằng tháng).
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, người thẩm quyền quyết định: Ch tch y ban nhân dân
cp xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
c. quan/người phối hợp (nếu có): Không.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức sống trung bình
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
Giấy đề nghị xác định hộ mức sống trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg .
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật trú năm 2020.
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản nhà nước
124
trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo.
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị xác định hộ mức sống trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức sống trung bình theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg.
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
125
Mu s 01. Giy đ ngh rà st h ngo, h cn ngo hoc xác đnh h có mc
sng trung bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
5
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường
Họ và tên: ..................................................................., Giới tính (1: Nam;2: Nữ): ...........................
Sinh ngày ........ tháng .......... năm ............, Dân tộc: ...........
Số CCCD: .................................................................................. Ngày cấp: ........../........../…...........
Nơi thường trú: .....................................................................................................................................
Nơi hiện tại: ........................................................................................................................................
Thông tin các thành viên của hộ:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính
(1: Nam;
2: Nữ)
Ngày,
tháng, năm
sinh
Quan hệ với
chủ hộ
(Chủ hộ/vợ/
chồng/bố/mẹ/ con...)
Tình trạng
(việc làm/
Không có việc làm/
Đang đi học)
01
02
03
do đề ngh
6
: .............................................................................................................................
…….............................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
...., ngày .... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu rà soát.
5
Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộmức sống trung bình.
6
Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm
nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các
tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro vềhội (bị
lừa đảo,nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động
chính trong hộ bị chết…).
126
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Gửi hồ sơ:
Hộ gia đình theo quy định tại khoản 2
Điều 37 Luật trú làm việc trong các lĩnh
vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
diêm nghiệp nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện hoặc qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Công chức
TTPVHCC
0,5 ngày
2
Thu thập thông tin, xác định thu nhập của
hộ gia đình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp chỉ
đạo Ban Chỉ đạo soát cấp tổ chức xác
định thu nhập của hộ gia đình thực hiện từ
ngày 15 hằng tháng.
Việc xác định thu nhập của hộ gia đình
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
diêm nghiệp mức sống trung bình
thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu
nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức
sống trung bình tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH (được sửa đổi tại khoản 4 Điều
1 Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH).
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
4,5 ngày
3
Niêm yết, thông báo công khai:
Niêm yết, thông báo công khai kết quả
tại trụ sở trong thời gian 05 ngày làm
việc, tổ chức phúc tra trong thời gian 03
ngày làm việc (nếukhiếu nại).
Ban Ch đạo
soát cp xã, cơ
quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp
8 ngày
4
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức
sống trung bình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp mức
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
2 ngày
127
sống trung bình theo Mẫu số 02 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định
24/2021/QĐ-TTg trong thời hạn 15 ngày,
kể từ ngày bắt đầu rà soát.
Trường hợp không đủ điều kiện theo
quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
128
5. Công nhận người lao động có thu nhập thấp
(1) Trình tự thực hin:
a) Bước 1: Người lao động nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu
điện hoặc qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã.
b) Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp chỉ đạo Ban Chỉ đạo soát
cấp tổ chức xác định thu nhập của người lao động trên sở khảo sát thu
nhập của hộ gia đình theo Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 Thông số
02/2022/TT-BLĐTBXH) từ ngày 15 hằng tháng.
c) Bước 3: Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở trong thời
gian 05 ngày làm việc, tổ chức phúc tra trong thời gian 03 ngày làm việc (nếu
khiếu nại).
d) Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận danh
sách người lao động thu nhập thấp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 30/2025/NĐ-CP trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu
soát.
Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấptrả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến :
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm: Giấy đề nghị xác định người lao động
thu nhập thấp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 30/2025/NĐ-CP .
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Quyết định công nhận danh sách người lao động
thu nhập thấp: 15 ngày kể từ ngày bắt đầu soát (rà soát kể từ ngày 15 hằng
tháng).
129
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, người thẩm quyền quyết định: Ch tch y ban nhân dân
cp xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
c. quan/người phối hợp (nếu có): Không.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp công nhận danh sách
người lao động thu nhập thấp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 30/2025/NĐ-CP
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):
Giấy đề nghị xác định người lao độngthu nhập thấp theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 30/2025/NĐ-CP .
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy
định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025.
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệpmức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
130
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Giấy đề nghị xác định người lao động có thu nhập thấp theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 30/2025/NĐ-CP.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp công nhận danh sách
người lao động thu nhập thấp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 30/2025/NĐ-CP.
* Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
131
Mẫu số 01. Giấy đề nghị xác định người lao động thu nhập thấp kèm theo
Nghị định số 30/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH NGƯỜI LAO ĐỘNG CÓ THU NHẬP THẤP
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường……………………
Họ và tên: …………………………, Giới tính (1: Nam; 2: Nữ):………………..
Sinh ngày…………tháng……….năm…………, Dân tộc:………………….…
Số CCCD/CMND:……………………….……..Ngày cấp: ……./……./……..
quan cấp: ……………………………………………………………………...
Nơi thường trú:
……………………………………………………………………
Nơi hiện tại: …………………………………………………………………..
Thông tin các thành viên của hộ:
Số
TT
Họ và tên
Giới
tính (1:
Nam; 2:
Nữ)
Ngày,
tháng,
năm sinh
Quan hệ với chủ
hộ (Chủ hộ/vợ/
chồng/bố/mẹ/
con...)
Tình trạng
(Có việc làm/
Không có việc
làm/ Đang đi
học)
01
02
03
do đề nghị: Xác định người lao động thu nhập thấp để xem xét hỗ trợ đào
tạo nghề.
…., ngày .... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
132
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu rà soát.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Gửi hồ sơ:
Người lao động nộp hồ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua
Cổng Dịch vụ công trực tuyến đến Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
Công chức
TTPVHCC
0,5 ngày
2
Thu thập thông tin, xác định thu nhập của
người lao động
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp chỉ
đạo Ban Chỉ đạo soát cấp tổ chức xác
định thu nhập của người lao động trên
sở khảo sát thu nhập của hộ gia đình theo
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
số 07/2021/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi
tại khoản 4 Điều 1 Thông số
02/2022/TT-BLĐTBXH) từ ngày 15 hằng
tháng.
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Ban Ch
đạo rà soát cp
xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
4,5 ngày
3
Niêm yết, thông báo công khai:
Niêm yết, thông báo công khai kết quả
tại trụ sở trong thời gian 05 ngày làm
việc, tổ chức phúc tra trong thời gian 03
ngày làm việc (nếukhiếu nại).
Lãnh đạo UBND
cấp xã, cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
8 ngày
4
Công nhận công nhận danh sách người
lao động có thu nhập thấp
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định công nhận danh sách người lao động
thu nhập thấp theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
30/2025/NĐ-CP trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày bắt đầu rà soát.
Trường hợp không đủ điều kiện theo
quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
2 ngày
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
133
IX. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân gửi hồ đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng
văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ và trình phê duyệt
- Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì ngay văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng Tháp,
số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc hành chính đưc thc hin không ph thuc vào địa gii hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
134
- Thành phần hồ bao gm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt;
+ Dự thảo phương án bảo vệ;
+ Ý kiến của các quan, đơn vị liên quan (nếu có);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, Cá nhân
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn v nông
nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phương án được phê duyệt.
Sau khi kết quả phương án được phê duyệt đề nghị UBND cấpgửi về
Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết và theo dõi.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Kng quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 4, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về Quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
- Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Bộ Nông nghiệpMôi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
135
- Dự thảo phương án bảo vệ;
- Ý kiến của các quan, đơn vị liên quan (nếu có);
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Phương án được phê duyệt.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 160 gi làm việc (20 ngày) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộđiện tử 160 gi (20 ngày)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
136
(nơithẩm quyền
giải quyết)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
137
2. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. Mã TTHC - 1.003347.
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân gửi hồ đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với
trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc
đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính
bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ và trình phê duyệt
- Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì ngay
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
138
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa nước;
+ Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa nước;
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;
+ Bản đồ hiện trạng công trình;
+ Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan;
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, Cá nhân
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Cơ quan chuyên môn v
nông nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định
Sau khi kết quả phương án được phê duyệt đề nghị UBND cấpgửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết và theo dõi.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 2 Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về
Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
- Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Bộ Nông nghiệpMôi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
139
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa nước;
- Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;
- Bản đồ hiện trạng công trình;
- Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 240 gi (30 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 240 giờ (30 ngày
làm việc)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
208 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
Công chức
04 giờ
140
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
208 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
141
3. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp.thủ tục - 2.001627.
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với
trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc
đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính
bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ và trình phê duyệt
- Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì ngay
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
142
- Thành phần hồ bao gm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành được lập theo mẫu 01
tại Phụ lục I Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
+ Dự thảo quy trình vận hành công trình theo mẫu 02 tại Phụ lục I
Thông 25/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/5/2018;
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;
+ Văn bản góp ý kiến của các tổ chức thủy lợi sở, tổ chức khai thác
công trình thủy lợi, quan, đơn vị liên quan;
+ Bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, Cá nhân
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Cơ quan chuyên môn v
nông nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định
Sau khi kết quả phương án được phê duyệt đề nghị UBND cấpgửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết và theo dõi.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Kng quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành được lập theo mẫu 01
tại Phụ lục I Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành công trình theo mẫu 02 tại Phụ lục I Thông
05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/5/2025.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Khoản 1 Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về
Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
143
Nông nghiệp Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
- Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Bộ Nông nghiệpMôi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành được lập theo mẫu 01
tại Phụ lục I
- Dự thảo quy trình vận hành công trình theo mẫu 02 tại Phụ lục I;
- Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các tổ chức thủy lợi sở, tổ chức khai thác
công trình thủy lợi, quan, đơn vị liên quan;
- Bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định.
144
Mẫu 01: Mẫu Tờ trình
TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH
Số..................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày........tháng........năm 20......
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt và ban hành
Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi....................
Kính gửi: [tên quan phê duyệt và ban hành]
Căn cứ Quyết định số....................................... ngày ......../......../20..................
của...................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của........
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH 14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Thông quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
ngày........tháng........năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ....................................................................................................................
Căn cứ....................................................................................................................
Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi.......... đã được.............. lập......
[Tên đơn vị trình] lập Tờ trình kính đề nghị [tên quan phê duyệt ban
hành] phê duyệt ban hành quy trình vận hành công trình thuỷ lợi..............................
với nội dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình: ...............................................................................................
2. Loại công trình: (đặc biệt, liên tỉnh, 01 tỉnh…)
..................................................
3. Người quyết định đầu tư: ................................................................................
4. Tên chủ đầu (nếu có) các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại, ...):
....
5. Địa điểm: ........................................................................................................
6. Nguồn vốn đầu tư: ...........................................................................................
7. Thời gian thực hiện: ...........................................................................................
8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: .......................................................................
9. Nhà thầu lập Quy trình vận hành công trình thủy lợi: ....................................
10. Các thông tin khác (nếu có): ............................................................................
II. HỒ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản chủ trương về việc lập quy trình vận hành công trình (đối với dự án
sử dụng vốn đầu công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành
(đối với dự án sử dụng vốn khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập quy trình vận hành;
- Quy hoạch phát triển sản xuất, quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công
trình được cấpthẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
2. Hồ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi" theo mẫu Phụ lục I,
Thông này.
145
- Các tài liệu tính toán (Kiểm tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực
của các công trình thủy lợi, yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước)
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn,
thủy nông, thủy lực….
- Các văn bản, tài liệu sử dụng trong quá trình lập quy trình.
- Các văn bản đóng góp ý kiến của địa phương, ngành liên quan.
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo.
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ trình thẩm định.
(Tên t chc) trình (Cơ quan phê duyt) p duyt quy tnh vn hành (n quy
trình)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên quan thẩm định;
- Lưu.
[Tên đơn vị trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
146
Mẫu số 02:
QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC
BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA
TÊN QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Số: /QĐ-……
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày........tháng........năm 20......
Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi ................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số................./QĐ-…… ngày / /20…
của ……………………………………..)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. sở pháp lý
Trích dẫn các văn bản pháp quy liên quan đến quản khai thác công trình thủy
lợi: Luật Thủy lợi; Luật Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật Phòng, chống thiên tai
và các văn bản liên quan khác.
2. Nguyên tắc vận hành công trình
Vận hành công trình mang tính hệ thống không chia cắt theo địa giới hành
chính; vận hành, khai thác theo thiết kếnăng lực thực tế của các công trình.
3. Nhiệm vụ của hệ thống công trình: Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước, rửa
mặn, ngăn lũ…
4. Thông số kỹ thuật chủ yếu của các công trình đầu mối chủ yếu trong hệ
thống
5. Các quy định khác tuỳ theo điều kiện cụ thể của hệ thống
Chương II
VẬN HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
1. Trường hợp nguồn nước đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối các công trình phân
phối nước.
2. Trường hợp nguồn nước không đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng
nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp tiết kiệm, điều
chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
3. Trường hợp khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm
nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ thống
147
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng n-
ước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn nước, phân phối nước hợp tiết kiệm, điều
chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
4. Trường hợp đặc biệt
Dự báo có tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc a lớn ảnh hưởng đến hệ thống;
sông cao (từ báo động 3 trở lên); công trình chính gặp sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công trình đầu mối các công trình phân
phối nước.
Chương III
VẬN HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
I. Vận hành tiêu thoát nước
Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi đợt tưới hoặcnhững vùng cục bộ cần tiêu để
ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước, cụ thể:
1. Hệ thống không ảnh hưởng thuỷ triều
a) Trường hợp 1: Năng lực của hệ thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối ứng với a thiết kế (tính theo
lượng a 1, 3, 5.. ngày lớn nhất).
b) Trường hợp 2: Năng lực của hệ thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (l-
ượng a thực tế lớn hơn lượng a thiết kế).
- Thứ tự mức độ ưu tiên đảm bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu
nước;
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối ứng với a thiết kế (tính theo
lượng a 1, 3, 5.. ngày lớn nhất);
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc
hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu tiêu nước (lưu lượng thời gian tiêu nước)... tuỳ theo
mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
2. Hệ thống ảnh hưởng thuỷ triều
a) Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
b) Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối.
c) Trường hp 3: Mưa ln hơn mưa thiết kế, gp k triều cường, lũ sông thp.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
148
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
d) Trường hợp 4: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
đ) Trường hp 5: Mưa nh hơn mưa thiết kế, gp k triều cưng, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
e) Trường hp 6: Mưa nh hơn mưa thiết kế, gp k triều m, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
g) Trường hợp 7: Mưa lớn hơn a thiết kế, gặp kỳ triều cường, sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
h) Trường hợp 8: Mưa lớn hơn mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
II. Vận hành thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọngthứ tự ưu tiên của đối tượng.
III. Vận hành tiêu nước đệm
Dự báo bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn
trong hệ thống.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối.
IV. Vận hành trong trường hợp đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi
có nguy xảy ra sự cố hoặc xảy ra sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều tiết;
149
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi
vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức độ nghiêm trọng thứ tự ưu tiên của đối tượng;
đề xuất phương án xử nguy xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm
bảo an toàn.
Chương IV
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1. Quy định các trạm, điểm đo theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu
lượngbốc hơi
2. Quy định chế độ quan trắc theo mùa, vụ sản xuất
3. Quy định đo kiểm tra định kỳ, chất lượng nước của hệ thống
4. Quy định chế độ báo cáo, sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
5. Quy định chế độ kiểm tra định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
Chương V
TRÁCH NHIỆMQUYỀN HẠN
1. Quy định nhiệm vụ quyền hạn của các tổ chức, nhân đối với việc
vận hành hệ thống
- Uỷ ban nhân dân các cấp;
- Ban chỉ huy Phòng, chống thiên tai và TKCN các cấp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi,
Sở Nông nghiệp Môi trường đối với công trình thủy lợi do Bộ quản lý; Sở Nông
nghiệp và Môi trường đối với công trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh quản lý;
- Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi.
2. Quy định nhiệm vụ quyền hạn đối với việc huy động nhân lực, vật
để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm bảo an toàn công trình của các quan,
đơn vị theo thẩm quyền
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời điểm thi hành QTVH hệ thống
2. Nguyên tắc sửa đổi, bổ sung QTVH hệ thống
3. Hình thức xử lý vi phạm QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
(Tên quan phê duyệt )
Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục kèm theo quy trình vận hành công trình
1. Tổng quan về hệ thống công trình thuỷ lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình, KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy liên quan đến hệ thống (qui hoạch, thiết kế,
bổ sung nâng cấp công trình...).
2. Thống kê các công trình chủ yếu
150
Thống các công trình đầu mối các công trình trên trục chính (vị trí, thông
số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm hiện trạng…).
3. Bản đồ hệ thống theo thiết kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình và phân vùng tiêu in trên khổ A3.
151
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 160 gi (20 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 160 gi (20 ngày m
vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
Công chức Phòng
128 giờ
152
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
chuyên môn thuộc
UBND cấp
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
153
4. Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. Mã TTHC - 1.003471.
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân gửi hồ đến Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với
trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc
đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính
bằng văn bản.
Bước 3: Xem xét hồ và trình phê duyệt
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp quyết định phê duyệt; trường hợp không phê duyệt thì ngay
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
154
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt;
+ Dự thảo đề cương kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
+ Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, Cá nhân
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ch tch UBND cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Cơ quan chuyên môn v
nông nghip và môi trưng cp xã.
- quan phối hợp (nếu có)
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đề cương, kết quả kiểm
định được phê duyệt.
Sau khi kết quả phương án được phê duyệt đề nghị UBND cấpgửi
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để biết và theo dõi.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Kng quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về
Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
- Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Bộ Nông nghiệpMôi
trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo đề cương kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
- Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
155
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 80 gi (10 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 80 gi (10 ny làm
vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
156
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
157
5. Hỗ trợ đầu xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân
sách địa phương nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấpthực hiện). Mã TTHC - 2.001621
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân đề nghị hỗ trợ gửi hồ đến
UBND cấpđể thực hiện xem xét thanh toán, giải ngân.
Bước 2: Đối với hồ chưa đầy đủ hợp lệ, UBND cấp đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ hoặc từ chối thực hiện nếu hồ không hợp lệ.
Bước 3: Xem xét hồ trình phê duyệt UBND cấp thanh toán
nguồn vốn hỗ trợ cho người đề nghị hỗ trợ trong thời gian 07 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ hợp lệ.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;
+ Hồ được phê duyệt;
+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình
đưa vào sử dụng.
158
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các t chc thy li cơ
s, nhân là tnh vn ca t chc thy li cơ s
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- quan/ngườithẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thanh toán giải ngân vốn hỗ
trợ.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị về việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (có mẫu kèm theo Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày
16/5/2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với Hỗ trợ đầu xây dựng công trình tích trữ nước:
+ Phù hợp với quy hoạch chung xây dựng xã;
+ Đảm bảo cấp nước, tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp cho tối thiểu 3
thành viên của tổ chức thủy lợi sở; được tất cả các thành viên hưởng lợi đồng
thuận đóng góp phần kinh phí còn lại; tổ chức thủy lợi sở tự quản lý, khai
thác công trình sau đầu tư.
- Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước:
+ Đối vớinhân: Quy mô khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; riêng khu
vực miền núi từ 0,1 ha trở lên; việc hỗ trợ cho nhân được thông qua tổ chức
thủy lợi sở.
+ Đối với tổ chức thủy lợi sở: Quy khu tưới phải đạt từ 02 ha trở
lên; riêng khu vực miền núi từ 01 ha trở lên phải hợp đồng liên kết với hộ
gia đình hoặc cá nhân trực tiếp sản xuất;
+ Hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước tưới phục vụ các loại cây trồng
cây trồng chủ lực của quốc gia, địa phương, lợi thế, phù hợp với nhu cầu
thị trường và thích ứng với biến đổi khí hậu từng vùng, miền.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định
hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồngtưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
159
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;
- Hồ được phê duyệt;
- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình
đưa vào sử dụng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Thanh toán giải ngân vốn hỗ trợ.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 56 gi (07 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 56 gi (07 ngày
làm vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
160
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
161
6. Thm định, phê duyt phương án ng phó thiên tai cho công trình,
ng h du đp trong quá trình thing thuc thm quyn ca UBND cp.
TTHC - 1.003446
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi hồ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ
không hợp lệ, quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn chỉnh hồ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, quan tiếp nhận hồ trách nhiệm thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều
kiện, trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điều
kiện phê duyệt, quan tiếp nhận trả lại hồ cho tổ chức, nhân đề nghị phê
duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập;
+ Dự thảo phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật;
162
+ Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan;
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, nn
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- quan/ngườithẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phương án được phê duyệt.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a khoản 4; điểm a khoản 5 - Điều 7, Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản an toàn đập, hồ
chứa nước.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập;
- Dự thảo phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật.
- Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Phương án được phê duyệt.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 160 gi (20 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 160 gi (20 ngày
làm vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi
163
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
08 giờ
164
cấp
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
165
7. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. Mã TTHC - 1.003440
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ
không hợp lệ, quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn chỉnh hồ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, quan tiếp nhận hồ trách nhiệm thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều
kiện, trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điều
kiện phê duyệt, quan tiếp nhận trả lại hồ cho tổ chức, nhân đề nghị phê
duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 5 - 02773.898962 tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh Đồng
Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Th tc nh chính đưc thc hin không ph thuc o địa gii hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt;
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp;
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật;
+ Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan;
166
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, nn
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- quan/ngườithẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phương án được phê duyệt.
(9) Lệ phí, phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a khoản 4; điểm a khoản 5 - Điều 26, Nghị
định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập,
hồ chứa nước.
- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các quan, đơn vị liên quan.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Phương án được phê duyệt.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 160 gi (20 ngày làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộ điện tử 160 gi (20 ngày
làm vic)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
167
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
128 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
Công chức nghiệp vụ
04 giờ
168
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
văn thư
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
169
X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (KHUYẾN NÔNG)
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương. Mã TTHC - 1.003596
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Tổ chức, nhân gửi 01 bộ hồ về Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trước ngày 30/9 hàng năm.
Bước 2: quan quảnnhà nước về khuyến nông cấptổ chức thẩm
định nội dung, dự toán kinh phí trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày
15/11 hàng năm.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp hoặc phân cấp cho quan trực thuộc
phê duyệt kế hoạch khuyến nông trước ngày 30/11 hàng năm công bố theo
quy định.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Công văn đề xuất kế hoạch khuyến nông;
+ Đề cương thực hiện nội dung đề xuất;
+ Dự toán kinh phí thực hiện.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày
6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
a. quan, ngườithẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, h tng và đô th.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Danh
mục Kế hoạch Khuyến nông được triển khai thực hiện hàng năn (nếu đạt) hoặc
Thông báo kết quả không đạt.
170
(9) Lệ phí, phí: Không quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Công văn đề xuất kế hoạch khuyến nông;
- Đề cương thực hiện nội dung đề xuất;
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định phê duyệt Danh mục Kế hoạch Khuyến nông được triển khai
thực hiện hàng năn (nếu đạt) hoặc Thông báo kết quả không đạt.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
0,5 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời
hạn thông báo/yêu cầu bổ sung thực
hiện theo quy định của từng thủ tục
hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
51,5 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
05 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
0,5 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
171
XI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM
1. Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ
thiệt hại trồng rừng – 1.012922
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch
bệnh, tổ chức gửi 01 bộ hồ đến quan chuyên môn cấp được giao (sau
đây gọi quan chuyên môn cấp xã).
Bước 2: Tổ chức kiểm tra hiện trường
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
quan chuyên môn cấp tổ chức kiểm tra hiện trường để xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng.
Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường gồm đại diện: quan chuyên môn
cấp nơi rừng bị thiệt hại; chủ rừng hoặc chủ đầu dự án rừng bị thiệt
hại; quan chuyên môn cấp xác định nguyên nhân (cơ quan phòng chống
thiên tai đối với các nguyên nhân: Do thiên tai theo quy định của pháp luật về
phòng chống thiên tai, gồm: bão, áp thấp nhiệt đới, gió mạnh trên biển, lốc, sét,
mưa lớn, lũ, quét, ngập lụt; sạt lở đất, sụt lún đất do mưa hoặc dòng chảy
hoặc hạn hán; nước dâng, xâm nhập mặn, nắng nóng, hạn hán, cháy rừng do tự
nhiên, rét hại, mưa đá, sương mù, sương muối, động đất, sóng thần các loại
thiên tai, sự cố, thảm họa khác hoặc quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật
đối với các nguyên nhân do dịch sâu, bệnh sinh vật khác gây hại rừng (nếu
có).
Bước 3: Lập Biên bản kiểm tra hiện trường
Kết quả kiểm tra hiện trường được quan chuyên môn cấp lập thành
biên bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
172
rừng trồng.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp
lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cp xã đưc
giao.
- quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan chuyên môn cp đưc giao.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản kiểm tra hiện trường
xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy
định thanh lý rừng trồng.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
rừng trồng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của
Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
rừng trồng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
173
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 01. Mẫu đề nghị xác định nguyên nhân thiệt hại rừng trồng
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/
V/v đề nghị xác định nguyên nhân
thiệt hại rừng trồng
...., ngày .... tháng .... năm ....
Kính gửi: quan chuyên môn cấp xã.
Căn cứ Nghị định số: ......./2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
Tổ chức........(Tên tổ chức rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị xác
định
nguyên nhân bị thiệt hại do ...............với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin chung khu rừng bị thiệt hại
- Loại rừng :............................................................................................
- Địa điểm rừng trồng bị thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu): ......................
- Diện tích rừng trồng, loài cây bị thiệt hại:
2. Nguyên nhân bị thiệt hạithời điểm xảy ra thiệt hại
- Nguyên nhân bị thiệt hại: .....................................................................
- Thời điểm xảy ra thiệt hại: ...................................................................
3. Tình hình thiệt hại, ước tính thiệt hại
- Diện tích thiệt hại:................................................................................
- Địa điểm thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu): ...........................................
- Ước tính mức độ thiệt hại: ..................................................................
- Ước tính giá trị thiệt hại: ...................................................................
Tổ chức.. kính đề nghị........... quan........xác định nguyên nhân, thiệt hại
rừng trồng để làm căn cứ đề nghị thanh lý rừng trồng theo quy định.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
..........;
- Lưu: ....
174
Mẫu số 02. Mẫu Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng
QUAN CHUYÊN MÔN
CẤP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/
...., ngày .... tháng .... năm ....
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đầu dự án: ........
Căn cứ Nghị định ... /2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
Căn cứ văn bản sô ....ngày .. tháng .... năm .. của tổ chức.. ..(Tên tổ chức
rừng trồng bị thiệt hại) đề nghị kiểm tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng do (ghi nguyên nhân ......................) gây ra;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại: địa chỉ rừng....thôn...
xã/phường/thị trấn .... tỉnh ......
Chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN
1. quan chuyên môn cấp.....
2. Đơn vị chủ rừng/Chủ đầu dự án
3. quan chuyên môn xác định nguyên nhân (phòng chông thiên tai/cơ
quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật).
4. quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có)
II. NỘI DUNG
Biên bản kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
- Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân bị thiệt hạithời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định
rõ các nguyên nhân và thời gian xảy ra thiệt hại);
KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
Biên bản gồm.... trang; được lập thành ... bản, đã được các thành viên tham
gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện trường vào
hồi......giờ .... phút ngày ... tháng .. năm ....
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG
(Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký, chức vụ, quan)
175
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 40 giờ (05 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
b) Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộđiện tử 40 giờ.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh, Chi nhánh Trung tâm
PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
28 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
176
2. H tr tín dng đầu tư trng rng g ln đối vi ch rng h gia
đình, nhân - 1.012531
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1:
Chủ rừng nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
điện tử 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Trường hợp hồ không hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản cho chủ rừng trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
Bước 2:
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ khi nhận được hồ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức xác minh hồ
đề nghị hỗ trợ lãi suất lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín
dụng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Trường hợp không hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản sao hợp đồng tín dụng đãgiữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 (Hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng hộ gia đình,
cá nhân.
177
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ tín dụng của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- đất trồng rừng sản xuất được cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất
hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định
theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh chấp;
- Chưa được hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà nước, hỗ trợ từ các chính sách
khác.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu trong lâm nghiệp.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản sao hợp đồng tín dụng đãgiữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định hỗ trợ tín dụng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
178
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 03. Mẫu Đơn đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(tên xã)…., ngày …. tháng ……. năm 202…
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã …
Tôi tên là:.........................................Sinh ngày: ........................................
Số Thẻ Căn cước công dân/số thẻ Căn cước/số Căn cước điện tử/số định
anh nhân/số giấy chứng nhận căn cước hoặc giấy tờ tương đương, ngày cấp,
nơi cấp: ..
Địa chỉ thường trú:.....................................................................................
Địa chỉ hiện tại: .........................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................
Tôi là bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số.....................được kết
vào ngày.giữa Tôi và Ngân hàng......................................................với số tiền là:
.... đồng. Nội dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay mức lãi suất hằng tháng mà
tôi phải trả là:....................................................................................đồng. Tôi đã
sử dụng số tiền vay để đầu vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương
mại quy định tại Nghị định số ......./.... /NĐ-CP ngày......tháng .......năm........ của
Chính phủ về một số chính sách đầu trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định được hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng
theo Nghị định số ......................./..../NĐ-CP ngày..tháng năm của Chính phủ,
cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất: .................................
Thời gian vay vốnhỗ trợ lãi suất:.....................................................
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
179
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l.
b) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp (trực tuyến, trực tiếp,
BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
0,5 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
10 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
01 ngày
4
duyệt hồ trình UBND cấp
tỉnh
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức BPMC Văn phòng UBND
tỉnh
Công chức nghiệp vụ văn
thư
0,5 ngày
6
Thẩm định hồ
Công chức Phòng chuyên
môn nghiệp vụ của
VPUBND tỉnh
05 ngày
7
tắt hồ
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
0.5 ngày
8
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
9
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC củađã trình
Công chức nghiệp vụ văn
thư VPUBND tỉnh
0.5 ngày
10
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
180
3. Phê duyt Phương án khai thác g, thc vt rng ngi g li thông
thường thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân cp - 1.011471
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ
Hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân trên địa bàn được giao nộp trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ đến
Ủy ban nhân dân cấp (sau đây gọi quan thẩm quyền) để phê duyệt
phương án khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu đối với các
trường hợp sau:
- Khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường
từ rừng tự nhiên;
- Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu rừng trồng do Nhà
nướcđại diện chủ sở hữu;
- Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu rừng phòng hộ
rừng trồng do tổ chức tự đầu hoặc được Nhà nước hỗ trợ;
- Khai thác tận dụng, khai thác tận thu thực vật rừng ngoài gỗ từ rừng đặc
dụngrừng tự nhiên;
- Khai thác, thu thập mẫu vật theo nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công
nghệ từ rừng đặc dụng.
Trường hợp nộp hồ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định pháp
luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
quan thẩm quyền kiểm tra hồ trả lời ngay tính hợp lệ của thành
phần hồ đối với hồ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử;
trường hợp hồ chưa đủ thành phần theo quy định, quan có thẩm quyền phê
duyệt thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Phê duyệt phương án khai thác và trả kết quả
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan thẩm quyền ban hành Quyết định phê duyệt phương án khai thác theo
Mẫu s 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
trả kết quả cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân nộp hồ sơ.
Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê duyệt phương
án khai thác, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp
lệ, quan thẩm quyền phê duyệt phương án khai thác thông báo cho hộ gia
đình,nhân, cộng đồng dân nộp hồ về việc xác minh. Trường hợp không
phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
181
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
* Thành phần hồ sơ:
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
- Bản chính Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ:
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng: quyết định phê duyệthồ
dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được
cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công
các công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt phương án
tạm sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấp thẩm quyền phê
duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh:
quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các
biện pháp lâm sinh được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định
thanh kèm theo phương án thanh rừng trồng được cấp thẩm quyền phê
duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn
đường dây dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực:
Biên bản kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo
vệ an toàn đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
+ Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học
công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại
diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt
kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học
của cấpthẩm quyền.
182
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê duyệt
phương án khai thác: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê duyệt
phương án khai thác: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, nhân,
cộng đồng dân trên địa bàn.
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: : Quyết định phê duyệt phương
án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
- Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 26/2025/TT-BNNMT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 6 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
- Bản chính Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng gỗ,
thực vật rừng ngoài gỗ:
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát triển rừng: quyết định phê duyệt hồ dự
183
án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp
thẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công các
công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt phương án tạm
sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh: quyết
định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện
pháp lâm sinh được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định thanh
lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng được cấpthẩm quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường dây
dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực: Biên bản
kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn
đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT;
+ Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học
công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại
diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt
kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học
của cấpthẩm quyền.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định phê duyệt
phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ
184
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 08: Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường (áp dụng cho hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC(*)
.....................’..............................................................................(1)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chủ rừng
(2)
:..........................................................................................................................................
2. CCCD/HC
(3)
:..............................................................................................................................................
3. Địa chỉ chủ rừng
(4)
:...............................................................................................................................
4. Số điện thoại: ...........................................................................................................................................
5. Thông tin vềsố vùng trồng, hoặc chứng chỉ quảnrừng bền vững
(nếu có)
(5)
: .............................................................................................................................................................................
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
1. Căn cứ xây dựng phương án
(6)
:...................................................................................................
2. Đối tượng khai thác (loại rừng, rừng trồng, rừng tự nhiên)
(7)
:.........................
3. Địa danh, diện tích khai thác
(8)
:...................................................................................................
4. Phương thức khai thác
(9)
:.................................................................................................................
5. Sản lượng dự kiến khai thác
(10)
: gỗ.................… m
3
; củi hoặc sản phẩm
khác.... kg hoặc ster. Thực vật rừng ngoài gỗ: ...............…tấn; hoặc cây (nếu xác
định được).
6. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác
(11)
:.........................................................................
7. Thời gian dự kiến khai thác: từ ngày ....................tháng.......năm......đến
ngày ......tháng...năm....
........., ngày.... tháng. .................năm
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng, chủ lâm sản nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân
(viết tắt chủ rừng) sử dụng khi lập Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ
185
loài thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường.
I. THÔNG TIN CHỦ RỪNG
(1)
Ghi trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 7 Điều
6 Thông này.
(2)
Ghi họ tên đầy đủ của chủ rừng.
(3)
Ghi Số căn cước công dân hoặc hộ chiếu của chủ rừng hoặc đại diện hộ gia
đình, cộng đồng dân cư.
(4)
Ghi rõ địa chỉ của chủ rừng.
(5)
Ghi số vùng trồng, ngày cấp hoặc số giấy chứng nhận của chứng chỉ quản
rừng bền vững, tên tổ chức cấp (nếu có).
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
(6)
Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật chính các tài liệu pháp
liên quan.
(7)
Ghi đối tượng khai thác quy định tại khoản 2 hoặc khoản 7 Điều 6 Thông
này: đối với khai thác rừng trồng ghi loài cây trồng, năm trồng.
(8)
Ghi các thông tin sau: (i) Địa danh khu vực khai thác (lô, khoảnh, tiểu khu,
xã); (ii) Thông tin tọa độ điểm (kinh độ, độ) tại vị trí giữa khai thác đối với
rừng nhỏ hơn 04 ha hoặc thông tin tọa độ tối thiểu tại 04 đỉnh đa giác (kinh độ
độ) đối với khai thác lớn hơn hoặc bằng 04 ha trên hệ tọa độ VN 2000 hoặc hệ tọa
độ WGS84 định dạng *.GeoJSON.
Thốngdiện tích khai thác theo từng lô khai thác, khoảnh, tiểu khu, xã.
(9)
Ghi phương thức khai thác: Khai thác chọn, khai thác trắng toàn bộ, khai thác
trắng theo băng, khai thác trắng theo đám.
(10)
Sản lượng dự kiến khai thác:
- Đối với khai thác tận thu gỗ thống số lóng, khúc gỗ tận thu, đo đếm ước
tính khối lượng dự kiến khai thác (m
3
); đối với khai thác thực vật rừng ngoài gỗ thống
kê ghi khối lượng khai thác (tấn, kg) hoặc số lượng cây đối với cây họ tre, nứa.
- Đối với khai thác chính, khai thác tận dụng gỗ, việc xác định sản lượng dự
kiến khai thác thông qua việc đo đếm trực tiếp cây khai thác hoặc thông qua lập ô tiêu
chuẩn điển hình hoặc tùy điều kiện thực tế tại địa phương để ước tính sản lượng gỗ
khai thác.
Đơn vị tính sản lượng khai thác là: kg, m
3
, ster hoặc số lượng mẫu vật.
(11)
Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác: Nêu các giải pháp thực hiện như:
vệ sinh rừng, trồng lại rừng.
186
Mẫu số 09: Đề nghị phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thông thường
QUAN
(1)
...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/
...., ngày .... tháng .... năm ....
ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(2)
…………………………
Kính gửi
(3)
: ……………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng
(4)
: ………………………………………………………………..
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: …………………………
c) Địa chỉ chủ rừng
(6)
: …………………………………………………………….
d) Số điện thoại:…………………; địa chỉ email: ……………………………..…
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác
(2)
……………………………………………………………………………….……
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án
(2)
……………………………………………………………..…
- Tài liệu khác (nếu có) …………………………………………………………….…….
………, ngày … tháng … năm ………
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng, chủ lâm sản, chủ dự án hoặc tổ chức, nhân được quan thẩm
quyền giao (viết tắt chủ rừng) lập khi đề nghị quan thẩm quyền phê duyệt Phương án khai
thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập
mẫu vật loài thực vật rừng thông thường.
(1)
Tên chủ rừng, số văn bản nếutổ chức.
(2)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc
khoản 1 Điều 7 Thông này.
(3)
Ghi tên quan thẩm quyền phê duyệt phương án khai thác theo quy định tại khoản 3
Điều 6 Thông này.
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi
đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng
hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành
lập/đăng hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
Mu s 10: Biên bn kim tra hin trường xác định cây rng cht ta, h đ cao
trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
187
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày......... tháng......... năm.........
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định cây rừng chặt tỉa, hạ độ cao trong hành
lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ
sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an toàn
trong lĩnh vực điện lực;
Căn cứ văn bản số ….ngày …. tháng …. năm …. của Tổ chức….(Tên tổ
chức quản đường điện) đề nghị kiểm tra hiện trường xác định cây rừng phải
chặt tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên
không điện áp cao (sau đây viết tắt là hành lang bảo vệ an toàn đường điện).
Hôm nay, ngày … tháng …. năm …. tại: lô…...….khoảnh…tiểu khu….khu
rừng…. thuộc thôn…xã/phường….. tỉnh…………………………………….
Chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN
1. Đại diện Tổ chức, quan quảnđường điện:
- Ông (bà) ………………………………; chức vụ: ……………………....
- Ông (bà) ……………………………; chức vụ: …………………………
2. Đại diện chủ rừng, chủ lâm sản:
- Ông (bà) …………………………………….……………………………
- Ông (bà) ……………………………………… …………………………
3. Đại diện quan Kiểm lâm sở tại:
- Ông (bà):…………………… , chức vụ:…………………………………
- Ông (bà): …………………... , chức vụ:…………………………………
4. quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có):
- Ông (bà) …………………………………….……………………………
- Ông (bà) ……………………………………… …………………………
II. NỘI DUNG
188
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định cây rừng phải chặt tỉa, hạ độ
cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện, gồm các nội dung chính
sau:
- Loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
- Nguồn gốc: rừng tự nhiên, rừng trồng
-Loài cây (đối với rừng trồng):………………..năm trồng:……………….
- Số lượng cây rừng phải chặt tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn
đường dây dẫn điện:…..cây (thống số cây theo lô, khoảnh, tiểu khu, xã); loài
cây (đối với rừng trồng).
III. KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản gồm…. trang; được lập thành bản, đã được các thành viên
tham gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện trường
vào hồi ….. giờ …. phút ngày … tháng …. năm …./.
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG KÝ TÊN
CHỦ RỪNG/
CHỦ LÂM SẢN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu nếutổ chức)
TỔ CHỨC, QUAN
QUẢNĐƯỜNG ĐIỆN
(ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(ký ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
189
Mu s 11: Quyết đnh p duyt phương án khai tc g, thc vt rng
ngi g loài thông thưng/thu thp mu vt loài thc vt rng thông thường
QUAN
(1)
...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/QĐ-…
...., ngày .... tháng .... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt phương án khai thác
(2)
….
THẨM QUYỀN NGƯỜI
Căn cứ
(3)
…………………………………………………………………………….;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi,
bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ về thanh rừng trồng (nếu khai thác tận dụng rừng trồng trên diện
tích rừng đã được thanh lý);
Căn cứ Quyết định số …… (các quyết định phê duyệt phương án quản
rừng bền vững nếu có)…...;
Căn cứ ...........................................................................................................;
Xét đề nghị của ..............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án khai thác chính/tận dụng/tận thu/gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ/thu thập mẫu vật loài thông thường của……. (tên tổ chức/
nhân)…….với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Địa danh khai thác (lô, khoảnh, tiểu khu, xã…)
(4)
: ……………………..
2. số vùng trồng hoặc số giấy chứng nhận chứng chỉ quản rừng bền
vững (nếu có)
(5)
:…………………………………………………………………..
3. Diện tích khai thác (thốngdiện tích theo địa danh khai thác)
(6)
:....ha
4. Đối tượng khai thác
(7)
: ……....................................................................
5. Phương thức khai thác
(8)
:…………........................................................
6. Sản lượng dự kiến khai thác
(9)
: gỗ… m
3
; củi hoặc sản phẩm khác.... m3;
lâm sản khác:........tấn hoặc số lượng cây...
7. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển
(10)
(áp dụng đối với tổ
chức):.......................................................................................................................
190
8. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng
(11)
:..........................
9. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác
(12)
:...............................................
10. Thời gian dự kiến khai thác
(13)
: từ ngày……tháng……..năm……...
đến……ngày…...tháng…....năm……
11. Các nội dung khác (nếu có): ..................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của chủ rừng:
2. Trách nhiệm của quan liên quan:
3. …………………………………………………………….................
Điều 3. Trách nhiệmhiệu lực thi hành
…..
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ..............................;
- Các sở/cơ quan…;
- Lưu: VT,…
CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi cơ quan thm quyn phê duyt phương án theo quy định ti khon 3 Điu 6 Thông tư y.
(2)
Ghi trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông này.
(3)
Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan thẩm quyền phê duyệt
phương án khai thác.
(4)
Ghi thông tin khu vực khai thác (lô, khoảnh, tiểu khu, xã).
(5)
Ghi mã số vùng trồng, ngày cấp hoặc số giấy chứng nhận của chứng chỉ rừng (nếu có).
(6)
Ghi diện tích khai thác: thống diện tích khai thác theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng
phòng hộ, rừng sản xuất); rừng tự nhiên, rừng trồng.
(7)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông này: đối với khai thác rừng
trồng ghi loài cây trồng, năm trồng, quan phê duyệt nguồn vốn.
(8)
Ghi phương thức khai thác: khai thác chọn, khai thác trắng toàn bộ, khai thác trắng theo băng,
khai thác trắng theo đám.
(9)
Ghi sản lượng dự kiến khai thác: đơn vị tính sản lượng khai thác là: m3, ster, kg hoặc số
lượng cây, mẫu vật.
(10)
Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển: sử dụng hệ thống đường vận xuất đã có, hay
mở mới hay kết hợp hệ thống đường lâm nghiệp khác đã(đối với chủ rừngtổ chức).
(11)
Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: nêu các biện pháp như: băm dập
cành ngọn sau khai thác.
(12)
Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác: nêu rõ các giải pháp thực hiện như: trồng lại rừng, tái
sinh rừng.
(13)
Ghi thời gian bắt đầukết thúc khai thác dự kiến.
191
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
(i) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê
duyệt phương án khai thác: Không quá 56 giờ (07 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
(ii) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê duyệt
phương án khai thác: Không quá 80 giờ (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp (trực tuyến, trực tiếp,
BCCI)
(i) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê
duyệt phương án khai thác
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
40 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
(ii) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ trình phê duyệt
phương án khai thác.
192
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
60 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
193
4. Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân - 3.000502
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ
Chủ rừng nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
điện tử 01 bộ hồ đến quan chuyên môn được phân công thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã (sau đây gọi quan tiếp nhận hồ sơ) để phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng.
Trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, quan tiếp nhận hồ phải thông báo bằng văn bản cho
chủ rừng biết và nêu rõ lý do.
Bước 2: Thẩm định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan tiếp nhận hồ tổ chức thẩm định bằng hình thức gửi văn bản lấy ý kiến
của các quan, tổ chức,nhân liên quan về hồ nội dung của phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng.
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến,
quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi đến quan tiếp nhận hồ .
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến thẩm định
của quan, tổ chức, nhân, quan tiếp nhận hồ trách nhiệm hoàn
thành thẩm định. Trường hợp thẩm định không đạt, quan tiếp nhận hồ
thông báo bằng văn bản cho chủ rừng biết và nêu rõ lý do.
Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ do quan tiếp
nhận hồ trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 07 tại
Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
194
* Thành phần hồ sơ:
(i) Hồ tổ chức nộp tại quan tiếp nhận:
a) Đơn đề nghị của chủ rừng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục IB kèm theo
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
b) Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình, nhân đối với trường hợp hộ
gia đình, nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục IB
kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
c) Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản
chính);
d) c loi bn đ (bn chính) gm: bn đồ hin trng rng theo tiêu
chun Vit Nam s TCVN 11565:2016; bn đồ khu vc nuôi, trng phát trin,
thu hoch y dưc liu theo tiêu chun Vit Nam s TCVN 11565:2016 th
hin c khu vc, din ch d kiến nuôi, trng pt trin, thu hoch y dưc
liu đối vi trường hp ch rng hp tác, ln doanh, liên kết vi t chc,
nhân nuôi, trng phát trin, thu hoch cây dưc liu hoc sơ đ khu vc nuôi,
trng phát trin, thu hoch y dược liu th hin các khu vc, din ch d
kiến nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu đi vi trưng hp ch
rng t t chc nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu trong rng.
(ii) Hồ trình phê duyệt:
a) Tờ trình của quan tiếp nhận hồ sơ;
b) Tổng hợp ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
c) Kết quả thẩm định.
d) Đơn đề nghị của chủ rừng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục IB kèm theo
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
đ) Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình, nhân đối với trường hợp hộ
gia đình, nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục IB
kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
e) Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản
chính);
g) c loi bn đồ (bn cnh) gm: bn đ hin trng rng theo tu
chun Vit Nam s TCVN 11565:2016; bn đồ khu vc nuôi, trng phát trin,
thu hoch y dưc liu theo tiêu chun Vit Nam s TCVN 11565:2016 th
hin c khu vc, din ch d kiến nuôi, trng pt trin, thu hoch y dưc
liu đối vi trường hp ch rng hp tác, ln doanh, liên kết vi t chc,
nhân nuôi, trng phát trin, thu hoch cây dưc liu hoc sơ đ khu vc nuôi,
trng phát trin, thu hoch y dược liu th hin các khu vc, din ch d
195
kiến nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu đi vi trưng hp ch
rng t t chc nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu trong rng.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 24 ngày kể từ ngày nhận hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân .
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên n đưc phân
ng thuc y ban nhân dân cp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: : Quyết định phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
theo Mẫu số 07 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đề nghị của chủ rừng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục IB kèm theo
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP;
b) Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình, nhân đối với trường hợp hộ
gia đình, nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục IB
kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP;
c) Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Ngh định s 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 ca Chính
ph sa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca Cnh ph quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut Lâm nghip.
- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị của chủ rừng theo Mẫu s 04 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định
số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình, nhân đối với trường hợp hộ gia đình,
nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng phát
196
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục IB kèm
theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu
số 06 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP (bản chính);
- c loi bn đồ (bn chính) gm: bn đ hin trng rng theo tiêu
chun Vit Nam s TCVN 11565:2016; bn đồ khu vc nuôi, trng phát trin,
thu hoch y dưc liu theo tiêu chun Vit Nam s TCVN 11565:2016 th
hin c khu vc, din ch d kiến nuôi, trng pt trin, thu hoch y dưc
liu đối vi trường hp ch rng hp tác, ln doanh, liên kết vi t chc,
nhân nuôi, trng phát trin, thu hoch cây dưc liu hoc sơ đ khu vc nuôi,
trng phát trin, thu hoch y dược liu th hin các khu vc, din ch d
kiến nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu đi vi trưng hp ch
rng t t chc nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu trong rng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định số 183/2025/NĐ-CP.
197
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(Tên xã)…., ngày …. tháng ……. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng
(Áp dụng cho chủ rừnghộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ)
____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (tên xã):............
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024; Nghị định số …/2025/NĐ-
CP ngày …. tháng…. năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP.
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân (tên xã)…… xem xét, phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng như sau:
1. Họ tên chủ rừng/trưởng nhóm hộ/người đại diện cộng đồng dân cư:
……….
2. Địa chỉ (Thôn/bản/buôn, xã, tỉnh):…………..
3. Nơi trú: (Thôn/bản/buôn, xã, tỉnh):…………..
4. Số CCCD/CC:………………..; ngày cấp:……./……./…….
5. Hồ gửi kèm:
- Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng;
- Các loại bản đồ, đồ, gồm:…………………………………………
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân (tên xã)…… xem xét, phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
CHỦ RỪNG/ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
198
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
(Tên xã)…., ngày …. tháng …. năm
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Hộ gia đình, cá nhân hoặc nhóm hộ, cộng đồng dân tham gia xây dựng phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
Xã........... tỉnh.............
(Áp dụng cho chủ rừnghộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ)
_______________
Tên đại diện chủ rừng/trưởng nhóm hộ/cộng đồng dân cư:
Địa chỉ:...........................
Rừng đặc dụng
(ha)
Rừng phòng hộ
(ha)
Rừng sản xuất
(ha)
TT
Tên
chủ
rừng
Thôn,
bản,
làng
Tiểu khu,
khoảnh
Diện
tích
(ha)
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
1
.......
......
.....
........
.....
.....
.....
.......
…..
……
Tổng:
......
.....
........
.....
.....
.......
.....
.......
…..
….
XÁC NHẬN CỦA KIỂM LÂM PHỤ
TRÁCH ĐỊA BÀN (HOẶC CÁN BỘ
NÔNG, LÂM XÃ)
7
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG/NHÓM HỘ/CỘNG ĐỒNG
DÂN
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
7
Xác nhận về tính chính xác của: tên chủ rừng, địa chỉ, loại rừng diện tích rừng được giao, cho thuê
hoặc đang quản lý không có tranh chấp.
199
Mẫu số 06
PHƯƠNG ÁN NUÔI, TRỒNG PHÁT TRIỂN,
THU HOẠCH CÂY DƯỢC LIỆU TRONG RỪNG
(Áp dụng cho chủ rừnghộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ)
______________
MỞ ĐẦU
Chương I
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA CHỦ RỪNG
I. LOẠI HÌNH CHỦ RỪNG
1. Hộ gia đình/cá nhân (hoặc hộ gia đình, nhân liên kết tổ chức theo
nhóm hộ), cộng đồng dân để xây dựng phương án.
2. Số lượng thành viên tham gia xây dựng phương án (trường hợp liên kết
theo nhóm hộ).
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG, LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU
HIỆN CÓ TRONG RỪNG
1. Nêu đặc điểm chung về hiện trạng tài nguyên rừng của chủ rừng: hộ gia
đình/cá nhân/nhóm hộ/cộng đồng dân cư.
2. Tổng diện tích rừng: ....ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng …ha (rừng tự nhiên …ha, rừng trồng …ha) theo địa danh
(lô, khoảnh, tiểu khu);
- Rừng phòng hộ …ha (rừng tự nhiên …ha, rừng trồng …ha) theo địa danh
(lô, khoảnh, tiểu khu);
- Rừng sản xuất …ha (rừng tự nhiên …ha, rừng trồng …ha) theo địa danh
(lô, khoảnh, tiểu khu).
Diện tích của từng thành viên nhóm hộ/cộng đồng dân cư, gồm: diện tích
loại rừng được tổng hợp theo mẫu Biểu 01.
- Cây dược liệu hiện trong rừng (thống các loài cây dược liệu chính):
…………
Biểu 01: Tổng hợp diện tích rừng của hộ gia đình,
cá nhân hoặc nhóm hộ, cộng đồng dân
Tên chủ rừng
Tổng diện tích
(ha)
Rừng đặc
dụng (ha)
8
Rừng phòng
hộ (ha)
Rừng sản
xuất (ha)
(1)
(2=3+4+5)
(3)
(4)
(5)
..........
.........
Tổng
8
Đối với rừng tín ngưỡng do cộng đồng quản lý.
200
Chương II
KẾ HOẠCH NUÔI, TRỒNG PHÁT TRIỂN, THU HOẠCH
CÂY DƯỢC LIỆU TRONG RỪNG
I. THỜI GIAN THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN: Từ năm ... đến năm ...
II. KẾ HOẠCH NUÔI, TRỒNG PHÁT TRIỂN CÂY DƯỢC LIỆU
TRONG RỪNG
1. Đối với rừng đặc dụng
- Diện tích các khu vực dự kiến nuôi, trồng phát triển cây dược liệu theo lô,
khoảnh, tiểu khu, xã, tỉnh.
- Danh mục loài cây dược liệu dự kiến nuôi, trồng phát triển.
- Phương thức trồng:
+ Phương thức trồng: phân tán hoặc theo đám dưới tán rừng;
+ D kiến t l % bình quân v din tích trng cây dưc liu dưi tán
rng so vi tng din tích rng ca tng khu vc d kiến nuôi, trng phát
trin y dưc liu (thng kê theo lô, khonh, tiu khu,) theo din ch
rng ca ch rng.
- Chu kỳ canh tác (năm) dự kiến theo loài cây dược liệu.
- Xác định luân kỳ chuyển đổi vị trí nuôi, trồng phát triển cây dược liệu
sang vị trí nuôi, trồng mới đảm bảo không làm suy giảm diện tích rừng, chất
lượng rừng, ảnh hưởng đến tái sinh của rừng.
- Biện pháp chăm sóc, bảo vệ rừng, phòng, chống sinh vật gây hại cây dược
liệu.
- Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện (chủ rừng tự tổ chức hoặc hợp tác,
liên kết) theo từng chủ rừng (theo lô, khoảnh, tiểu khu, xã, tỉnh).
(Chi tiết thống kê theo mẫu Biểu 02)
2. Đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất
- Diện tích các khu vực dự kiến nuôi, trồng phát triển cây dược liệu (lô,
khoảnh, tiểu khu, xã, tỉnh).
- Danh mục loài cây dược liệu dự kiến nuôi, trồng phát triển.
- Phương thức trồng:
+ Phương thc trng: trng phân tán hoc theo băng hoc theo đám dưới
tán rng.
+ Dự kiến tỷ lệ % bình quân về diện tích nuôi, trồng phát triển cây dược
liệu dưới tán rừng so với tổng diện tích rừng của từng khu vực dự kiến nuôi,
trồng phát triển cây dược liệu (thống kê theo từng diện tích rừng của chủ rừng).
- Chu kỳ canh tác (năm) dự kiến theo loài cây dược liệu.
201
- Xác định luân kỳ chuyển đổi vị trí nuôi, trồng phát triển cây dược liệu
sang vị trí nuôi, trồng mới đảm bảo không làm suy giảm diện tích rừng, chất
lượng rừng, ảnh hưởng đến tái sinh của rừng.
- Biện pháp chăm sóc, bảo vệ rừng, phòng, chống sinh vật gây hại cây dược
liệu.
- Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện (chủ rừng tự tổ chức hoặc hợp tác,
liên doanh, liên kết) theo từng chủ rừng (theo lô, khoảnh, tiểu khu, xã, tỉnh).
(Chi tiết thống kê theo mẫu Biểu 02)
Biểu 02: Dự kiến kế hoạch nuôi, trồng phát triển cây dược liệu trong rừng
TT
Chủ rừng
Diện
tích
trồng
(ha)
Loài
cây
trồng
Năm
trồng
Chu kỳ
canh tác
dự kiến
(năm)
Phương
thức
trồng
Khu vực
I. RỪNG ĐẶC DỤNG (nếu có):
……
1
Cộng đồng Bản
A, xã…., tỉnh/tp
2,5
2025
8
Phân tán
Lô,
khoảnh,
tiểu khu,
xã, tỉnh
2
....
…...
….
….
……
II. RỪNG PHÒNG HỘ (nếu có):
……
1
Đinh Văn B
2
………
……
III. RỪNG SẢN XUẤT (nếu có)
1
Nguyễn Văn C
2
….
Tổng (I+II+III):
......
III. KẾ HOẠCH THU HOẠCH CÂY DƯỢC LIỆU TRONG RỪNG
Nêu cụ thể các nội dung sau:
1. Din ch d kiến thu hoch: .....ha theo ch rng (, khonh, tiu khu).
2. Loài cây dược liệu dự kiến thu hoạch.
3. Phương thức thu hoạch dự kiến (thu hoạch toàn bộ cây; thu hái hoa, quả,
củ, lá, thân,...).
4. Biện pháp quản lý cây dược liệu sau thu hoạch.
IV. KẾ HOẠCH BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG KHU VỰC NUÔI,
TRỒNG PHÁT TRIỂN CÂY DƯỢC LIỆU
1. Diện tích rừng quản lý, bảo vệ.
2. Diện tích rừng áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh nâng cao chất
lượng rừng (diện tích, biện pháp tác động) theo chủ rừng theo địa danh lô,
khoảnh, tiểu khu tại khu vực dự kiến nuôi trồng, phát triển cây dược liệu.
202
3. Diện tích áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh trên diện tích nuôi,
trồng phát triển sau khi thu hoạch cây dược liệu theo chủ rừng theo địa danh
(lô, khoảnh, tiểu khu,…).
Chương III
TỔ CHỨCGIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
u c th nhim v ca ch rng hoc trưng nhóm; ban qun lý nhóm
(nếu có) và tng thành viên nhóm (trưng hp liên kết) đ xây dng thc
hin phương án.
II. THEO DÕI KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Nội dung theo dõi đánh giá, giám sát bao gồm:
1. Kiểm tra, giám sát của Ủy ban nhân dân xã, quan Kiểm lâm.
2. Kiểm tra, giám sát định kỳ đối với chủ rừng thành viên nhóm (trường
hợp tổ chức theo nhóm hộ).
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN (nêu các giải pháp thực hiện phương án)
1. Về tổ chức nhóm (trường hợp tổ chức theo nhóm hộ gia đình), cộng
đồng dân cư.
2. Hỗ trợ của quan Kiểm lâm.
3. Kiến nghị đối với địa phương.
CHỦ RỪNG
ĐẠI DIỆN NHÓM HỘ/CỘNG ĐỒNG DÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
203
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN…...
__________
Số: …/QĐ-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày… tháng… năm….
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyt phương án nuôi, trng phát trin,
thu hoch cây dưc liu trong rng
(Áp dụng cho chủ rừnghộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo nhóm hộ)
____________________
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN XÃ ....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024; Nghị định số …/2025/NĐ-
CP ngày …. tháng…. năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số …… (các quyết định phê duyệt phương án quản
rừng bền vững, nếu có)…...;
Căn cứ .......................................;
Xét đề nghị của .................. tại ....................…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng của…….(tên chủ rừng/nhóm hộ/cộng đồng dân cư) giai
đoạn:…….với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên gi ca phương án: Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu trong rừng của…….(tên chủ rừng) giai đoạn:……..
2. Phm vi thc hin ca phương án: u đa danh (lô, khonh, tiu
khu) hoc s giy chng nhn quyn s dng đt hoc quyết đnh giao đt,
giao rng, cho thuê đt ca ch rng.
3. Thi gian thc hin:
4. Kế hoch nuôi, trng phát trin, thu hoch y dưc liu trong rng
204
a) Diện tích các khu vực dự kiến nuôi, trồng phát triển cây dược liệu (lô,
khoảnh, tiểu khu, xã, tỉnh).
- Rừng đặc dụng;
- Rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
b) Loài cây dược liệu dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch.
c) Phương thức trồng, chu kỳ canh tác dự kiến.
d) Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện (chủ rừng tự tổ chức hoặc hợp tác,
liên doanh, liên kết) theo từng khu vực dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu (tiểu khu, xã, tỉnh).
đ) Kế hoạch quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, phục hồi rừng khu vực dự
kiến nuôi, trồng phát triển cây dược liệu.
- Din ch rng qun , bo v; bo tn đa dng sinh hc (đi vi rng đặc
dng);
- Diện tích rừng dự kiến áp dụng các biện pháp nâng cao chất lượng rừng
(diện tích, biện pháp lâm sinh tác động) trong khu vực nuôi, trồng phát triển cây
dược liệu;
- Biện pháp lâm sinh dự kiến áp dụng đối với khu vực rừng sau khi thu
hoạch cây dược liệu.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của chủ rừng.
2. Trách nhiệm của quan chuyên môn cấp xã.
3. Các phòng, ban và địa phương có liên quan.
4. …………………………………………………………….................
(Chi tiết thông tin tại phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng kèm theo).
Điều 3. Trách nhiệmhiệu lực thi hành
…..thống các quan, nhân trực tiếp liên quan và…..(tên chủ
rừng)….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ..............................;
- Các phòng quan…;
- Lưu: VT,…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
205
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ làm việc
b) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp nơi thẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
0,5 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải văn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 ngày
3
tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 ngày
4
Phê duyệt văn bản lấy kiến thẩm
định
Lãnh đạo UBND
cấp
0,5 ngày
5
Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các quan, tổ chức, nhân có
liên quan
Các quan, tổ
chức, nhân
liên quan
07 ngày
6
Hoàn thành thẩm định. Trường hợp
thẩm định không đạt, thông báo
bằng văn bản cho chủ rừng biết
nêu rõ lý do.
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
06 ngày
tắt hồ thẩm định
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 ngày
7
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
06 ngày
8
Đóng dấu vào sổ, chuyển
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
9
Trả kết quả cho tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
206
5. Phê duyt hoc điu chnh phương án qun rng bn vng ca ch
rng là h gia đình, nhân, cng đng n cư hoc h gia đình nhân ln
kết thành nhóm h, t hp tác trường hp t chc các hot động du lch
sinh thái. TTHC - 3.000250
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ
Chủ đầu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
điện tử 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Tiếp nhận hồ
quan thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay tính đầy
đủ của thành phần hồ đối với hồ nộp trực tiếp; thời hạn không quá 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ đối với hồ nộp qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường điện tử, trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định,
thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do.
Bước 3: Lấy ý kiến phương án quảnrừng bền vững
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan của người thẩm quyền theo quy định, lấy ý kiến bằng văn bản của các
quan, đơn vị có liên quan về nội dung phương án quảnrừng bền vững;
Bước 4: Trả lời ý kiến về phương án quảnrừng bền vững
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến,
các quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
Bước 5: Tổng hợp ý kiến, trình ban hành Quyết định
Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của các
quan, đơn vị được lấy ý kiến, quan của người thẩm quyền theo quy định
hoàn thiện báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông số 16/2025/TT-NNMT; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
phê duyệt phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 11 Phụ lục III hoặc
phê duyệt điều chỉnh phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 12 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-NNMT trả kết quả cho chủ
rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
207
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
- Bản chính Tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
rừng bền vững theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông số 16/2025/TT-BNNMT;
- Phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao các loại bản đồ:
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo TCVN 11565:2016;
+ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Bản đồ quản rừng bền vững được áp dụng theo TCVN 11566:2016 thể
hiện diện tích các loại rừng được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa
dạng sinh học, sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo
kế hoạch quảnrừng bền vững của chủ rừng.
- Tỷ lệ bản đồ 1:5.000 hoặc 1:10.000 hoặc 1:25.000 hoặc 1:50.000 do chủ
rừng quyết định phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h sơ đầy
đủ, hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ rừng hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân hoặc hộ gia đình
nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp tổ chức các hoạt động du
lịch sinh thái.
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt hoặc
điều chỉnh phê duyêt phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 11 hoặc
Mẫu số 12 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT;
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
208
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà
nướcmột số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Bản chính Tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
rừng bền vững theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông số 16/2025/TT-BNNMT;
- Phương án quản rừng bền vững theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao các loại bản đồ:
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo TCVN 11565:2016;
+ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
+ Bản đồ quản rừng bền vững được áp dụng theo TCVN 11566:2016 thể
hiện diện tích các loại rừng được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa
dạng sinh học, sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo
kế hoạch quảnrừng bền vững của chủ rừng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phê duyêt phương án quản rừng
bền vững theo Mẫu số 11 hoặc Mẫu số 12 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 16/2025/TT-BNNMT.
209
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(tên xã)…., ngày …. tháng ……. năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh phương án quảnrừng bền vững
(Đối vi ch rng h gia đình, nhân, cng đngn cư hoc nhóm h, t
hp tác)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (tên xã)………
Căn cứ ….;
Căn cứ....... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp
các văn bản của quan thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm
nghiệp, chế, chính sách mới ban hành liên quan đến việc đề nghị điều
chỉnh phương án);
Đề nghị Ủy ban nhân dân (tên xã) …xem xét, điều chỉnh phương án
quảnrừng bền vững như sau:
1. Họ tên chủ rừng: ………. (Ghi họ tên chủ rừng hoặc người đại
diện nhóm hộ, tổ hợp tác)
2. Địa chỉ: …………..;
3. Số CCCD: ………………..; Ngày cấp:……./……./…….;
4. Hồ gửi kèm:
- Phương án quảnrừng bền vững (được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung);
- Các loại bản đồ, gồm: …………....(được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung);
(Tại mục 4 nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn đề
nghị quan thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân (tên xã) …… xem xét, phê duyệt điều
chỉnh phương án quảnrừng bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện
nhóm hộ, tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
Mẫu 10
210
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(tên xã)…., ngày …. tháng ……. năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh phương án quảnrừng bền vững
(Đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (tên xã)………
Căn cứ ….;
Căn cứ....... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp
các văn bản của quan có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm
nghiệp, chế, chính sách mới ban hành có liên quan đến việc đề nghị điều
chỉnh phương án);
Đề nghị Ủy ban nhân dân xã (tên xã) …xem xét, điều chỉnh phương án
quảnrừng bền vững như sau:
1. Họ và tên chủ rừng: ………. (Ghi rõ họ và tên chủ rừng hoặc người đại
diện nhóm hộ, tổ hợp tác)
2. Địa chỉ: …………..;
3. Số CCCD: ………………..; Ngày cấp:……./……./…….;
4. Hồ gửi kèm:
- Phương án quảnrừng bền vững (được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung);
- Các loại bản đồ, gồm: …………....(được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung);
(Tại mục 4 nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn đề
nghị quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã (tên xã) …… xem xét, phê duyệt điều
chỉnh phương án quảnrừng bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm
hộ, tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
211
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: không quá 120 giờ (15 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộđiện tử 120 giờ
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp (trực tuyến, trực tiếp,
BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
02 giờ
3
tắt văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
02 giờ
4
Phê duyệt văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ
5
Văn bản góp ý
Các quan, đơn vị
liên quan
40 giờ
6
Hoàn thiện báo cáo
kết quả thẩm định
Công chức Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
54 giờ
7
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
08 giờ
8
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
9
Đóng dấu vào sổ, chuyển
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ văn
thư
02 giờ
10
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
212
6. Thm định thiết kế, d toán hoc thm định điu chnh thiết kế, d
toán công tnh m sinh s dng vn đu tư công. TTHC - 1.007919
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Nộp hồ
Chủ đầu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
điện tử 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Tiếp nhận hồ
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho chủ đầu tư.
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện
tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp
nhận ngay cho chủ đầu tư.
Bước 3: Thẩm định
- Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường thông báo kết
quả thẩm định đến chủ đầu tư; trường hợp không Báo cáo kết quả thẩm định
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh thì ngay văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thuyết minh thiết kế, dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh theo
Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
213
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu hoặc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài liệu khác có
liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thi hn gii quyết: 09 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ đầy đủ,
hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
(8) Kết qu thc hin th tc nh chính: o o kết qu thm định thiết
kế, d tn theo Mu s 16 Ph lc I ban nh kèm theo Thông tư s 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưng B Nông nghip Môi trường.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thuyết minh thiết kế, dự toán bản đồ thiết kế công trình lâm sinh theo
Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà
nướcmột số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán bản đồ thiết kế công trình lâm
sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ;
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu hoặc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước các tài liệu khác
liên quan.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
214
o o kết qu thm định thiết kế, dự toán theo Mẫu số 15 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Cnh ph.
215
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
QUAN TRÌNH
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: ….
...., ngày .... tháng ..... năm .....
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
_____________
Kính gửi: ………………
Các căn cứ pháp lý:
………………………………………………………………………..
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếudự án đầu tư)
3. Chủ đầu hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. Các giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản
d) Chi phí vấn đầu xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
…………………….
9. Dự toán chi tiếttiến độ giải ngân:
STT
Nguồn vốn
Tổng số
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
Tổng
216
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. Các nội dung khác:
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- …..;
- Lưu: ….
QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụđóng dấu)
217
Mẫu số 15
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ, DỰ TOÁN
I. NỘI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thểtrồng rừng, nuôi dưỡng rừng,
cải tạo rừng,hoặc bảo vệ rừng.
2. D án: n d án, s quyết định phê duyt, ny tháng năm ban nh, cp ban
hành.
3. Mục tiêu: Xác địnhmục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng,
sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu,
khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. Căn cứ pháp tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến
công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành
liên quan;
- Dự án đầu được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước;
- Các tài liệu liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hậu, thủy văn các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác
định các yếu tố ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ
thuật ...;
d) Điều kiện kinh tế - hội: Khái quát những nét bản, liên quan trực tiếp
đến hoạt động thực thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định
tại Mục II Phụ lục này.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt
động từng năm (nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo
tháng (nếu công trình thực hiện một năm).
STT
Hạng
ĐVT
Khối
Kế hoạch thực hiện
218
mục
(ha/lượt ha)
lượng
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu được tiến hành theo từng lô.
Những điều kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng
công trình lâm sinh được tính thông qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng
lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các chi phí cần thiết khác.
STT
Hạng mục
Số tiền (1.000 đ)
TỔNG (I+II+…+ VI)
I
Chi phí xây dựng
1
Chi phí trực tiếp
1.1
Chi phí nhân công
Xửthực
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
…..
…..
1.2
Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng giới
Ủi đường ranh cản lửa
…..
…..
1.3
Chi phí vật tư, cây giống
219
STT
Hạng mục
Số tiền (1.000 đ)
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
2
Chi phí gián tiếp
…..
…..
3
Thu nhập chịu thuế tính trước
…..
…..
4
Thuế giá trị gia tăng
…..
…..
II
Chi phí thiết bị
…..
…..
III
Chi phí quản
…..
…..
IV
Chi phí vấn đầu xây dựng
…..
…..
V
Chi phí khác
…..
…..
VI
Chi phí dự phòng
…..
220
STT
Hạng mục
Số tiền (1.000 đ)
…..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
STT
Nguồn vốn
Tổng
Năm 1
Năm 2
….
Năm
kết thúc
Tổng vốn
1
Vốn ngân sách nhà
nước
2
Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, nhân tham gia các công việc cụ
thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn,
hoặc cộng đồng dân thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- o cáo nghiên cu kh thi, bn đ hin trng quy hoch ca d án đưc
phê duyt;
- Định mc kinh tế k thut thc hin c bin pháp lâm sinh định mc kinh tế
k thut y dng cơ bn khác có ln quan ca trung ương địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo
vẽ, dao phát, phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hin trng, xác định đối tượng cn thc hin các bin pháp lâm
sinh.
c) Xác định ranh gii tiu khu, khonh (hoc ranh gii khu thiết kế), trên thc
địa.
221
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, thiết kế; lập bản đồ thiết kế
ngoại nghiệpđóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường
giao nhau trên đường ranh giới khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc
mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần
giới: nhẹ, trung bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn;
đá nổi: %; tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh
trưởng (tốt, trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tếhội.
i) Điều tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi
dưỡng rừng trồng, cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên làm giàu
rừng tự nhiên.
Phương pháp nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại mục III Chương
III Thông này.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dng đi vi vic thiết kế các công trình lâm sinh, bao gm: trng rng; ci
to rng t nhiên; nuôi dưỡng rng t nhiên; làm giàu rng t nhiên; khoanh
nuôi xúc tiến i sinh t nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên trng
b sung.
Phương pháp nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại mục III Chương
III Thông này.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ tỷ lệ che phủ đối với rừng tre
nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng
rừng trồng; cải tạo rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự
nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác đnh c ng trình kết cu h tng ph tr để xây dng c gii pháp
thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
222
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từngrừng.
b) nh toán sn lượng khai thác tn dng đối vi ng trình ci to rng t
nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu cho 01 ha, từng hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch
thi công trong từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống theo hệ thống biểu quy định tại
Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ
lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000. Trình bày thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN
11565: 2016 về Bản đồ hiện trạng rừng TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy
hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử sốsố hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu sốdiện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
(ii) Đi vi nhng không trng rng, t ch th hin thông tin v s
din tích.
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ………….
Khảo sát
Hạng mục
Lô…
Lô…
Lô….
1. Địa hình
9
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
9
(+. ++, +++) Áp dụng đối với các công trình lâm sinh có trồng cây.
6-TR-Keolai
24,8
223
Khảo sát
Hạng mục
Lô…
Lô…
Lô….
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần giới: nhẹ, trung bình, nặng
- Tỷ lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (về diện tích)
- Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven biển:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di đng ca cát: di đng, bán di đng, c đnh.
+ Độ dày tầng cát.
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
224
Khảo sát
Hạng mục
Lô…
Lô…
Lô….
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
10
(*)
- Gốc cây mẹkhả năng tái sinh chồi (gốc/ha)
(**)
- Cây mẹkhả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha)
(***)
4. Hiện trạng rừng
11
- Trạng thái rừng.
- Trữ lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện
vận chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
12
Tiểu khu: ………
Khoảnh: ………..
Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường
kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
10
(*), (**), (***) Áp dụng đối với các công trình lâm sinh: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
(*) Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên,
cải tạo rừng, trồng rừng.
11
Áp dụng đối với bảo vệ rừng, các công trình lâm sinh: trồng lại rừng, chăm sóc rừng trồng, nuôi
dưỡng rừng trồng, cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên.
12
Áp dụng đối với công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm
giàu rừng tự nhiên.
225
Chỉ tiêu
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
….
Tổng số
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
13
Tiểu khu: …..…
Khoảnh: ………
Chỉ tiêu
Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
….
Tổng số
13
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm
giàu rừng.
227
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
14
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ……………
thiết kế
Biện pháp kỹ thuật
Lô …
Lô…
I. Xửthực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuc đt theo h, kích thưc h, lp h):
- Thủ công
- giới
- Thủ công kết hợp giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
14
Áp dng đi vi các công trình lâm sinh, gm: trng rng, ci to rng t nhiên, làm giàu rng t nhiên.
228
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chun cây ging (chiu cao, đường kính c r, tui)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng…..đến tháng…..)
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội dung chăm sóc như lần thứ
nht hoc tùy điu kin ch vn dng ni dung tch hp
3. Bảo vệ:
-.......
229
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3…
15
Tiểu khu: ……………..
Khoảnh: ……………….
Vị trí tác nghiệp
Hạng mục
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng …. đến …tháng….)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc
không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật
bón…).
………………..
2. Lần thứ 2, thứ 3,…: nội dung chăm sóc tương tự như
lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung
thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………….
………………………………
15
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: trồng rừng, cải tạo rừng tự nhiên.
230
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
16
Tiểu khu: ……………….
Khoảnh: …………………..
thiết kế
Biện pháp kỹ thuật
Lô …
Lô…
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồitỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ
sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng
dẫn kỹ thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
16
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên,
làm giàu rừng tự nhiên
231
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
17
Tiểu khu: …………….
Khoảnh: ……………..
thiết kế
Biện pháp kỹ thuật
Lô …
Lô …
I. Xửthực
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pp (cuc đt theo h, kích thước h, lp h):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
17
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: làm giàu rừng tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
trồng bổ sung.
232
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ,
tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng…..đến tháng…..)
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội dung chăm sóc như lần thứ
nht hoc tùy điu kin ch vn dng ni dung thích hp
3. Bảo vệ:
-.......
233
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
18
1. Tiểu khu: ………
2. Khoảnh: ………
3. Lô: …………
4. Diện tích (ha): …….
5. Chi phí (1.000 đ): ……..
TT
Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ
xác định
đnh mc,
đơn giá
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
Tổng = B* Diện tích lô
B
Dự toán/ha (I+II)
I
Chi phí trồng rừng
1
Chi phí nhân công
Xửthực
Đào hố
Lấp hố
Vn chuyn y con th công
Vn chuyn bón phân
Phát đưng ranh cn la
Trồng dặm
...
2
Chi phí máy thi công
Đào hố bằng máy
Vn chuyn cây con bng cơ gii
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3
Chi phí vật liệu
Cây ging (bao gm c trng dm)
Phân bón
18
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh có trồng cây.
234
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo vệ
rừng trồng
1
Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật
…………
2
Năm thứ
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật
…………
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
Kế hoạch thực hiện
Ghi
chú
STT
Hạng mục
ĐVT
(ha/lượt ha)
Khối
lượng
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
236
Mẫu số 16
QUAN, ĐƠN VỊ PHÊ
DUYỆT
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:…/QĐ-…
...., ngày .... tháng .... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán công trình
_____________
(TÊN QUAN, ĐƠN VỊ PHÊ DUYỆT)
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức
của………………………..….;
Các căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét đề nghị của ... tại Tờ trình số...của (tên) ngày… tháng… năm... hồ
kèm theo;
Theo đề nghị của (Tên quan thẩm định) tại Báo cáo kết quả thẩm định
số …. ngày... tháng … năm …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán …...... với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên công trình, chủ đầu
- Tên công trình
- Dự án (nếu công trình thuộc dự án đầu tư)
- Chủ đầu (nếudự án đầu tư)
2. Địa điểm
3. Mục tiêu
4. Nội dung và quy mô
5. Giải pháp thiết kế chủ yếu
6. Dự toán:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
237
c) Chi phí quản
d) Chi phí vấn đầu xây dựng
đ) Chi phí khác, gồm:
e) Chi phí dự phòng
……………
7. Nguồn vốn đầu tiến độ giải ngân
8. Thời gian thực hiện dự án
9. Các nội dung khác
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Điều 3. Trách nhiệm của các quan liên quan thi hành Quyết định.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan có liên quan;
- Lưu: ……
QUAN, ĐƠN VỊ PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụđóng dấu)
238
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: không quá 72 giờ (09 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộđiện t 72 giờ.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp (trực tuyến, trực tiếp,
BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
40 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
239
7. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối
với cá nhân. Mã TTHC - 1.012694
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ
nhân dự án nộp 01 bộ hồ đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đến Ủy ban nhân dân cấp bằng hình thức trực tiếp hoặc
môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
- Bước 2: Thẩm định hồ
Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấptổ chức thẩm định
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.
- Bước 3: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
cấp quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; trường
hợp quyết định không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thì
ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
a) Hồ đề nghị của cá nhân:
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao
240
văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu đối với dự án quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 21 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc
thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực
đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập
trong thời gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện
thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) được thể hiện trên bản đồ hiện trạng
rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới
500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến.
b) Hồ trình, gồm:
- Tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao
văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu đối với dự án quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 21 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc
thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực
đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập
trong thời gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện
thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) được thể hiện trên bản đồ hiện trạng
rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới
500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
241
(5) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ hợp
lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân đề nghị chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã.
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn được Ủy ban
nhân dân cấp xã giao.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nướcmột số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
* Hồ nhân nộp đến quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện,
bao gồm:
- Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
theo Mẫu số 21 Phụ lục II kèm theo Nghị định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
- Bản sao Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao văn bản chấp thuận, quyết định
chủ trương đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng
Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu
theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Dầu khí;
242
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc
thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực
đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập
trong thời gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện
thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) được thể hiện trên bản đồ hiện trạng
rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới
500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến.
* quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện, gồm:
- Tờ trình của quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện về việc đề
nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện
dự án theo Mẫu số 23 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
- Hồ nhân đã gửi quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện, bao
gồm:
+ Đề ngh quyết đnh chuyn mc đích s dng rng sang mc đích
khác theo Mu s 21 (đi vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh đnh s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
+ Bản sao Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của cấp thẩm quyền hoặc bản sao văn bản chấp thuận, quyết định
chủ trương đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng
Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu
theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Dầu khí;
+ Phương án trồng rừng thay thế được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc
thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề
nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
+ Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực
đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập
trong thời gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện
thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) được thể hiện trên bản đồ hiện trạng
rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới
500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến.
243
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn v vic chuyn mc đích
s dng rng sang mc đích kc để thc hin D án. theo Mu s 25 Ph lc II
m theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
244
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
_____________________
Kính gửi: ………….…
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng l1 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về
việc phê duyệt chủ trương đầu dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ....... về việc phê duyệt dự án đầu tư......... hoặc Nghị quyết
số …/NQ-HĐND... ngày ... tháng .... năm .... của Hội đồng nhân dân tỉnh .........
về phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng để thực hiện dự án.....;
Căn cứ………………………………………………………………
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
- Số Căn cước công dân/Căn cước:……… ngày cấp……… nơi cấp …...
- Điện thoại:………………………….…………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân (cấp xã) …. xem xét, quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác như sau:
1. Các thông tin về rừng:
a) Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện
tích rừng (ha); loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng).
245
b) Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
2. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông
tin trên.
......ngày.... tháng ….. năm
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
246
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
QUAN NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG XÃ……
___________
Số:…./TTr-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày …. tháng …. năm
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác để thực hiện dự án ………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã………
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng l1 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định/Nghị quyết số ..... ngày .... tháng..... năm.... của .............
về việc chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực
hiện Dự án……./Căn cứ Quyết định/Nghị quyết số ...... ngày .... tháng..... năm....
của .............về việc chủ trương đầu Dự án;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
…… ( quan nông nghiệp môi trường cấp xã) trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã…. xem xét, quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác để thực hiện Dự án…., với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung về dự án.
2. Diện tích rừng đề nghị chuyển mục đích sử dụng diện tích rừng đề
nghị sử dụng tạm (nếu có).
247
Tổng diện tích. … ha rừng; phân theo loi rng (rng đặc dng, rng phòng
h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng trng); tr lượng;
loài cây (đi vi rng trng).
V trí: lô, khonh, tiu khu, địa danhnh chính.
3. Đáp ng điu kin chuyn mc đích s dng rng ti Điu 19 Lut Lâm nghip
4. ………………………………..…………………………………….
quan nông nghiệp môi trường xã..... đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Phòng …..
- Cá nhân đề nghị CMĐSDR;
- Chủ rừng;
- ….
LÃNH ĐẠO QUAN NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký tên và đóng dấu)
248
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 96 giờ (12 ngày làm việc) kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện: Quy trình nội bộđiện tử 96 giờ.
- Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp (trực tuyến, trực tiếp,
BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
72 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
249
XII. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Tên TTHC: Công bố mở cảngloại III. Mã TTHC - 1.004478
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: Tổ chức quản cảng gửi hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trưng hp np h sơ trc tiếp: Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ chức quản cảng
đến nộp hồ sơ.
- Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua môi trường mng:
Trong thi hn không q02 m vic, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xem xét tính đầy đủ; nếu hồ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp thông báo cho tổ chức quản
cảngbiết để bổ sung.
Bước 2: Trong thi hn 06 ngày làm vic, k t khi nhn đủ h sơ hp l, cơ quan
thm quyn xem t h sơ, t chc kho t thc tế ti cng, quyết đnh công b m
cng cá theo theo Mu s 34 Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP
khi đáp ng đủ điu kin theo quy định. Trưng hp không công b m cng cá, phi tr
li bng văn bn và u do.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế tại
sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra duy trì điều
kiện của sở:
- quan thẩm quyền áp dụng hình thức đánh giá trực tuyến khi sở đáp
ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật thực hiện; sở cung cấp hồ sơ, tài
liệu liên quan bằng bản giấy hoặc bản điện tử cho quan kiểm tra hoặc tạm hoãn
hoặc gia hạn thời hạn giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, thời hạn
kiểm tra duy trì.
- Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ cung
cấp cho quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực hiện sau khi
các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của pháp luật; thực
hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức, nhân vi phạm quy định
pháp luậtxử lý vi phạm theo quy định của pháp luật).
Bước 3: Trong thi hn 02 ngày k t ngày Quyết định công b m cng cá đưc
ban hành, Ủy ban nhân dân cấp có trách nhim thông báo trên các phương tin thông
tin đại cng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 05 0277.3898962, Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Th tc hành cnh đưc thc hin không ph thuc vào địa giinh chính;
250
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị công bố mở cảng cá theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
+ Văn bản thành lập tổ chức quảncảng cá;
+ Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất, vùng nước của cảng;
+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình cảng cá (áp dụng đối với cảng
cá hoàn thành từ sau khi Nghị định số 37/2024/NĐ-CPhiệu lực thi hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ, quan
thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở
cảng cá;
- Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định công bố mở cảng được ban
hành, quan thẩm quyền trách nhiệm thông báo trên các phương tiện thông tin
đại chúng.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức quảncảng cá.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định ng b m cng theo Mu s 34 Ph lc I ban hành m theo
Ngh đnh s 37/2024/NĐ-CP.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Chưa văn bn quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị công bố mở cảng theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- V trí là nơi thu t u ca các địa phương trong tnh, tnh ph trc thuc
trung ương;
- Có din tích vùng đất cng t 0,5 ha trn; đi vi cng ti đo, din tíchng
đất cng phi t 0,3 ha tr n; nm vic, công trình h tng k thut đáp ng quy
251
định ca pháp lut v an toàn thc phm, bo v môi trường phòng, chng cháy, n;
- Đã thành lp t chc qun cng cá;
- Có phương án khai thác, s dng cng.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị công bố mở cảng cá;
- Văn bản thành lập tổ chức quảncảng cá;
-Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất, vùng nước của cảng;
- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình cảng (áp dụng đối với cảng
cá hoàn thành từ sau khi Nghị định số 37/2024/NĐ-CPhiệu lực thi hành).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Đơn đề nghị công bố mở cảng
252
Mẫu số 33 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ MỞ CẢNG
__________
Kính gửi:...........................
Tổ chức quảncảng cá:....................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................... .............................................
Số điện thoại: .................... Email ................... Tần số liên lạc...........................
Đề nghị được công bố mở cảngvới các thông tin như sau:
1. Tên cảng cá: ........................................................ Loại cảng cá: ...................
2. Địa chỉ cảng cá: .............................................................................................
3. Chiều dài cầu cảng (mét):........;
4. Tọa độ: độ: .............N; Kinh độ: ..............E
5. Độ sâu trưc cu cng (mét).........
6. Độ sâu vùng nưc đu tàu (t): ..........
7. Thông tin về luồng vào cảng cá:
- Tọa độ điểm đầu của luồng: độ: ............N; Kinh độ: ..............E;
- Độ sâu luồng (mét):............; Chiều rộng luồng (mét):.........
8. Tổng diện tích vùng đất cảng (hecta): ...............
9. Tổng diện tích vùng nước cảng (hecta): ................
10. Lượng hàng thuỷ sản (được thiết kế) qua cảng (tấn/năm): .............
11. Thời gian cảngbắt đầu hoạt động (ngày/tháng/năm): ...........................
12. Hồ gửi kèm theo gồm:
a)...........................................................................................................................
b)...........................................................................................................................
c)...........................................................................................................................
..............................................................................................................................
(Phương án khai thác cảng cá; danh mục các trang thiết bị chủ yếu phục vụ cho
bốc dỡ hàng hóa đối với cảngloại I, II tại Phụ lục kèm theo đơn này).
Chúng tôi cam đoanchịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung trên đây
cam kết thực hiện đầy đủ các quy định về cảng pháp luật khác liên quan. Đề
nghị quý quan xem xét, công bố mở cảng cá.
....., ngày..... tháng.... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
253
Phụ lục
(Kèm theo Đơn đề nghị công bố mở cảng cá ngày …. tháng ….. năm...)
________________
A. PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC CẢNG
I. NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN
T chc qun lý cng cá cn b trí đ nhân s thc hin các nhim v cơ bn sau:
1. Điu đ, hướng dn, sp xếp phương tin ra, vào cng, neo đu trong vùng nưc
cng cá
- Bo đảm có b phn tiếp nhn thông tin u cp cng, lưu tr thông tin, thông báo
cho c b phn ln quan;
- Bo đm có b phn hướng dn tàu cp cng, b trí neo đu, bc d sn phm
2. Tổ chức thực hiện giám sát sản lượng bốc dỡ qua cảng
- Thu nhận nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản của tàu cá vào cảng;
- Trực tiếp giám sát sản lượng bốc dỡ qua cảng, lưu trữ dữ liệu;
- Ghi biểu mẫu thống nghề thương phẩm; thống sản lượng thủy sản qua
cảng;
- Tổng hợp, báo cáo; lưu trữ dữ liệu theo quy định..........
3. Xác nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo quy định
Cấp giấy biên nhận, cấp Giấy xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai
thác, lưu trữ dữ liệu.… (nếu có).
4. Phối hợp tham gia công tác kiểm tra, giám sát tại cảng
- Bố trí văn phòng, trang thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, giám sát tại cảng;
- Cung cấp thông tin cho quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tàu tại
cảng;
- Cử người tham gia kiểm tra, giám sát.…
5. Thông tin
Thông tin v tìnhnh thi tiết trên h thng thông tin ca cng; t chc trc ban và
treo n hiu cnh o khi có thiên tai theo quy đnh; thông báo danh sách tàu cá, s người tn
tàu đang neo đậu ti vùng nưc cng; tng hp, o o theo quy định...
6. Duy tu, bảo dưỡng và duy trì điều kiện hoạt động của cảng
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện duy tu, bảo dưỡng sở hạ tầng cảng
đảm bảo an toàn cho ngườiphương tiện hoạt động trong cảng và các nhiệm vụ khác
được phân công.…
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phân công trách nhiệm của từng bộ phận, nhân thuộc tổ chức quản cảng
để thực hiện các nhiệm vụ nêu trên Mục I.
III. NỘI DUNG KHÁC
254
…..
IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Định kỳ hàng năm, 5 năm, tổ chức quản cảng tiến hành đánh giá kết quả
thực hiện Phương án đã được phê duyệt, báo cáo các quan có liên quan.
B. DANH MỤC CÁC TRANG THIẾT BỊ CHỦ YẾU PHỤC VỤ CHO BỐC
DỠ HÀNG HÓA (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CẢNGLOẠI I, II)
TT
Tên trang thiết bị
Công suất/
năng lực
Cảng
Loại …..
1
Cần cẩu cố định hoặc di động
2
Xe nâng hàng
3
Băng tải
4
Xe đẩy hàng
5
Cầu xe nâng
6
Phương tiện vận chuyển hàng
hóa
7
Trạm cân
Khác
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
255
Mẫu số 34 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
TÊN QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN
TÊN QUAN, TỔ CHỨC (*)
____________
Số: …../QĐ-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…. , ngày ….. tháng ….. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở cảng
__________
THỦ TRƯỞNG QUAN THẨM QUYỀN BAN HÀNH (*) ………
Căn cứ ………………………………… ..............………..…………………………….
Căn cứ……………………………….............…….…………………………………….
Xét đề nghị của…………………….............…………..……………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng cá (tên cảng cá): ......................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Số điện thoại: …………..Email..................Tần số liên lạc…………......………
1. Loại cảng(I, II, III): ...............................................................................
2. Tọa độ vị trí của cảng cá: độ: .............N; Kinh độ: ................E
3. Tổng chiều dài cầu cảng (mét): ....................................................................
4. Thông tin luồng vào cảng:
- Tọa độ điểm đầu của luồng: độ: ........N; Kinh độ: ..........E;
- Độ sâu của luồng (mét): ............... Chiều rộng luồng (mét): ............
5. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):…………………………………………
6. Độ sâu vùng nước trước cầu cảng (mét) .........
7. Tổng diện tích vùng đất cảng (ha):…..
8. Tổng diện tích vùng nước cảng (ha): ………….
9. Năng lực bốc dỡ hàng hóa (lượng hàng hóa theo thiết kế (tấn/năm): ……..
10. Thời gian cảngbắt đầu hoạt động: ........................................................
11. Tên tổ chức quảncảng cá (**): ………………………………….....….
Địa chỉ……………………. Điện thoại: ……….……….. Email: …………
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ………………….......…………
Điều 3………, …….. (Tổ chức quản cảng cá), Thủ trưởng các quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- Bộ NN&MT/Cục Thuỷ sảnKiểm
ngư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Chữ ký, dấu)
256
Ghi chú:
(*) Bộ Nông nghiệp Môi trường công bố mở cảng loại I; Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh công bố mở cảng loại II; Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố mở cảng loại
III.
(**): Ghi rõ tên tổ chức được giao quảncảng cá, trực thuộc quan/đơn vị nào (nếu
có)
257
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 48 giờ (06 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHC cấp phường/xã (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPCHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
phường/xã (nơi
thẩm quyền giải
quyền)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
16 giờ
258
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp phường/xã
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
phường/xã
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
04 giờ
5
Chuyển công chức TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức
TTPVHCC
Không tính
thời gian
259
2. Tên TTHC: Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quảncấp phường/xã). Mã TTHC - 1.003956
(1) Trình tự thực hin:
Bước 1: T chc, cá nhân np 01 b h sơ đề ngh Công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng đến Trung m phc v hành chính ng cp pưng/xã
bng hình thc trc tiếp hoc môi trường mng hoc qua dch v bưu chính.
- Trưng hp np h sơ trc tiếp: Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung m
phc v hành cnh ng cp phường/ kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ
chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua i trường mng:
Trong thi hn không quá 01m vic tr li tính đầy đủ ca h sơ bng văn bn.
Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Phòng chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp phường/xã thông báo phương
án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp phường/khu dân nơi dự kiến
thực hiện đồng quản lý.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo Phòng chuyên
môn về nông nghiệpmôi trường tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
và trình Ủy ban nhân dân cấp phường/xã xem xét, quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ trình của
Phòng chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp phường/xã, Ủy ban nhân dân
cấp phường/xã quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng;
trường hợp không công nhận không giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thì
có ngay văn bản trả lời, nêu rỏ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 05 0277.3898962, Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp phường/xã;
- Th tc hành cnh đưc thc hin không ph thuc vào địa giinh chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
260
+ Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng;
+ Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
+ Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng;
+ Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Công khai phương án: Hai (02) ngày làm việc k t ny nhn đủ h sơ hp l;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Ch tch y ban nhân
n cp phưng/xã xem t, quyết đnh: Ba mươi ba (33) ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T ch c cá n h ân
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: Uỷ ban nhân dân cấp phường/xã.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp phường/ xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quảntrong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
theo Mẫu số 29 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Chưa văn bn quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu
số 25 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT;
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-
BNNMT;
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 27 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT;
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sảnkiểm ngư.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
261
+ Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng;
+ Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
+ Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng;
+ Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện
đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Mẫu số 29 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
262
Kèm theo Mẫu đơn/ Tờ khai của TTHC
Mẫu số 16 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
Mu s 25 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu……………………….
Tên tôi là:………...............……………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ...........……………. Dân tộc: …………...
số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:………… ...........................
Nghề nghiệp:…………………………………………………………… ........…
Chỗ hiện tại:………………………………………………………… ..........…
Số điện thoại liên hệ:………………………………………………..........……..
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên:
Thành phần tham gia tổ chức cộng đồng:
(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu
cùng chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản bảo vệ nguồn lợi thủy sản với
Nhà nước, chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số …..
ngày…..tháng ….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý]
nguồn lợi thủy sản cần được quản bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho
người dân có hoạt động thủy sản tại đây.
Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận thống nhất xây
dựng hồ đề nghị công nhận giao quyền quản tại [khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, với nội dung
chính như sau:
1. Quyn qun lý đ ngh đưc giao [theo quy đnh ti khon 5 Điu 10 Lut Thy sn].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địađề nghị được giao [nêu rõ tên khu vựctọa độ
khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng.(Chi tiết tại hồ gửi kèm).
Kính đ ngh y ban nhân dân xã/phưng/đc khu. .. xem xét, quyết đnh công
nhn và giao quyn qun lý cho [Tên t chc cng đng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản khu vực được giao theo nội dung được công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm 20….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề khác
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Số
người
trong
hộ
làm
nghề
liên
quan
đến
TS
Chỗ
hiện
tại
Số
ĐK
tàu
Chiều
dài
tàu cá
(m)
Nghề
khai
thác
TS
Ngư
trườn
g khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Kh
u
vực
nuô
i
Diệ
n
tích
nuô
i
Đối
tượn
g
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
A
Thành
viên là h
gia đình
B
Thành
viên là cá
nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền;
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
264
Mẫu số 26 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ
VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
__________
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện
đồng quảngồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
- Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao
gồm đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng
thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế hội; khó khăn, thách
thức tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề thể khắc phục khi
thực hiện đồng quản hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện
đồng quản
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
- Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án t chc du lch gii tkết hp hot động thy sn (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng
và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
265
Mẫu số 27 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
QUY CHẾ
Hoạt động của tổ chức cộng đồng
__________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định v đăng ký tham gia t chc cng đng chm dt tư cách thành viên t
chc cng đng; quyn và nghĩa v ca thành vn t chc cng đồng; quyn nghĩa v
ca nhân, h gia đình không phi thành viên t chc cng đồng tham gia hot động
thy sn ti khu vc đồng qun (nếu có))
Chương III
CẤU TỔ CHỨCNHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng cách pháp
nhân (sau đây gọi Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, trách
nhiệm tổ chức, quản hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng
các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng người thuộc Ban đại diện, do thành viên
tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát,
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với quan chức
năng chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản
xử lý vi phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc
theo đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội
thực hiện nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng phân công của Ban đại
diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
(Mỗi ban, độingười đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm
266
soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thp thông tin, đánh giá hin trng ngun li thy
sn, kinh tế hi nhim v kc (nếu ).
Chương IV
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ
chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra,
giám sát, Đội tự quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và
thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực
hiện đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ khai thác nguồn lợi
thủy sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng
đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
267
Mẫu số 28 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu số lượng thành
viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
3. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến
thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu
quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa
điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền;
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu
có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
268
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu số lượng thành
viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc
nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên t chc cng đồng (đi vi t chc cng đng không tư cách pp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu
quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa
điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền:
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
269
Mẫu số 29 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC
KHU ….
__________
Số: ........../QĐ-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …………
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày tháng năm 20…;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ..../ /NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 20.. của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Xét văn bản thẩm định hồ đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ
chức cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ tên người đại diện của
tổ chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại …………….
2. Công nhận Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có)
Điều 2. Giao quyền quản cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa được giao]
(sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của
tổ chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có)
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng] trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ,
khai thác phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2
Quyết định này và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các đơn vị liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ
tổ chức cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ
cụ thể của từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn vị],
[tên tổ chức cộng đồng] và các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Lưu: VT,.....
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
270
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 16 giờ đối với nội dung công khai phương án
và 33 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHC cấp phường/xã (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp phường/xã
Công chức TTPVHCC
cấp phường/xã
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
16 giờ
công khai
phương án
28 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp
phường/xã
01 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
phường/xã
01 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
01 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức TTPVHCC
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
0,5 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
phường/xã (nơi
thẩm quyền giải
quyền)
0,5 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
01 ngày
271
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
16 giờ
công khai
phương án
28 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp phường/xã
01 ngày
3
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
phường/xã
01 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
0,5 ngày
5
Chuyển công chức TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
0,5 ngày
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Công chức
TTPVHCC
Không tính
thời gian
272
3. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao
quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản cấp phường/xã).
TTHC - 1.004498
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Bước 1: Tổ chức, nhân nộp một (01) bộ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội
dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng đến Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp pường/xã bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;
Bước 2: Phòng chuyên môn về nông nghiệpmôi trường cấp phường/xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ
trong một (01) ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
Bước 3: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng
chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp phường/tổ chức thẩm định, trình
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp phường/xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết
định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng; trường hợp quyết định
không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ
chức cộng đồng thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
b) Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
Bước 1: Tổ chức, nhân nộp một (01) bộ hồ đề nghị sửa đổi bổ sung nội
dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng đến Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp pường/xã bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;
Bước 2: Phòng chuyên môn về nông nghiệpmôi trường cấp phường/xã trả lời
ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ
trong một (01) ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
Bước 3: Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã thông báo nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp phường/xã và khu dân nơi thực hiện đồng quản lý;
Bước 4: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Phòng
chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần thiết) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp phường/ xem xét,
quyết định;
Bước 5: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình
của Phòng chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp phường/xã, Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng; trường hợp không sửa đổi, bổ sung thì ngay văn
273
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 05 0277.3898962, Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85
Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường/xã
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gồm:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng;
+ Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
+ Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo phương án bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản; vị trí, ranh giới khu vực địađược giao; phạm vi quyền được
giao;
+ Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo quy chế mới đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng;
+ Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Thời hạn giải quyết năm (05) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa được giao;
phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Công khai phương án: Hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: Ba mươi ba (33) ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: Uỷ ban nhân dân cấp phường/xã.
274
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp phường/ xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung nội
dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện
đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Mẫu số 29 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Chưavăn bản quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 10/2025/TT-BNNMT;
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 10/2025/TT-BNNMT. (11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có): không
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sảnkiểm ngư
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng;
+ Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
+ Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo phương án bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản; vị trí, ranh giới khu vực địađược giao; phạm vi quyền được
giao;
+ Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo quy chế mới đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng;
+ Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
275
Kèm theo Mẫu đơn/ Tờ khai của TTHC
Mẫu số 16 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
Mẫu số 04.BT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
1. Thông tin của tổ chức cộng đồng:
- Tên tổ chức cộng đồng: …………………………………… …………..
- Tổ chức cộng đồng được thành lập theo Quyết định số …..... .....……..
ngày…… tháng ….. năm ….. (nếu có)
- Số lượng thành viên: …………………… …………………………...
- Thành phần tham gia tổ chức cộng đồng:……… ………………………
2. Thông tin người đại diện của tổ chức cộng đồng (Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi người đại diện của tổ chức cộng đồng):
- Họ và tên:… …………………………….. Giới tính:………………….
- Ngày tháng năm sinh:…… ……… Dân tộc: ……. Quốc tịch:……….
- Mã số định danh/Số chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân:…
- Nghề nghiệp: ………………………… ………………………
- Chỗ hiện tại:………………… ………………………………….
- Số điện thoại liên hệ:……………… ………………………………
276
3. Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề
khác
T
T
Họ và tên
Năm
sinh
Số
người
trong
hộ làm
nghề
liên
quan
đến TS
Chỗ
hiện tại
Số ĐK
tàu cá
Chiều
dài tàu
cá (m)
Nghề
khai
thác
TS
Ngư
trường
khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
Khu
vực
nuôi
Diện
tích
nuôi
Đối
tượng
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
A
Thành viên
hộ gia
đình
B
Thành viên
là cá nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
277
Mẫu số 05.BT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu số lượng thành
viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc
nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không cách pháp
nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu
quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa
điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
278
Mẫu số 07.BT
TÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG THỰC HIỆN
ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
_____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ……
hoặc Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố ……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… ………..
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhận giao quyền quản thực hiện đồng
quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của
Ủy ban nhân dân tỉnh…. hoặc Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố.
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhận giao quyền
quản lý, chúng tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một
hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không cách pháp
nhân);
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng;
3. Phạm vi quyền quảnđược giao;
4. Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao;
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ gửi kèm)
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh…. hoặc Ủy ban nhân dân huyện/ thị
xã/thành phố xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số
................ngày ...........................để [Tên tổ chức cộng đồng] hoạt động được hiệu quả
hơn.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
279
Mẫu số 08.BT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ….
____________
Số: ........../QĐ-....
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……..
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ..../2019/NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ văn bản hiệp thương giữa Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có);
Căn cứ Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh
…. công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Xét văn bản thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
như sau: [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng.
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họ tên người đại diện của
tổ chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại ……
3. Phạm vi quyền quảnđược giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản (sơ đồ/bản đồ khu vực địa
kèm theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Phụ lục Quyết
định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy
định tại Điều 1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày
tháng năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh …. công nhận giao quyền quản cho
tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
280
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị liên
quan [kể tên đơn vị], Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện....., Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã......., [tên tổ chức cộng đồng] các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
281
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
- Thời gian thực hiện: Không quá 40 giờ (5 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trình tự thực hiện:
+ Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHC cấp phường/xã (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp
phường/xã
Công chức TTPVHCC
cấp phường/xã
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông báo
cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp
phường/xã
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
phường/xã
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
kết quả đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
04 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho
nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp phường/xã (nơi
thẩm quyền giải quyền)
0,5 ngày
282
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
01 ngày
3
Giải quyết hồ (Trường hợp hồ
cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
01 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp
phường/xã
0,5 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND cấp
phường/xã
0,5 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ Văn thư
0,5 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải
quyết)
0,5 ngày
8
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Công chức TTPVHCC
Không tính
thời gian
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao;
phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thời gian thực hiện: Không quá 280 giờ (35 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Trình tự thực hiện:
+ Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHC cấp phường/xã (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp phường/xã
Công chức
TTPVHCC cấp
phường/xã
08 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
08 giờ
2
Giải quyết hồ (Trường hợp hồ
cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
240 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp phường/xã
08 giờ
283
3
duyệt hồ
Lãnh UBND cấp
phường/xã
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
08 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Công chức
TTPVHCC
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
phường/xã (nơi
thẩm quyền giải
quyền)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
08 giờ
2
Giải quyết hồ (Trường hợp hồ
cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp phường/xã
240 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp phường/xã
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh UBND cấp
phường/xã
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
Văn thư
04 giờ
5
Chuyển công chức TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Công chức
TTPVHCC
Không tính
thời gian
284
XIII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Tên TTHC: Đăng khai thác, s dng nước dưi đt. TTHC -
1001662
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ:
Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ đề nghị đăng khai thác nước dưới
đất đến Ủy ban nhân dân cấp bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra, xác nhận tờ khai:
Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng
văn bản.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp tổ chức thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định xác nhận; trường hợp không xác nhận thì có ngay văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- 01 Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường
hợp khai thác nước cho các mục đích với quy không vượt quá 10 m
3
/ngày
đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt) theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục I Thông tư s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy
định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- 01 Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với trường
285
hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển
quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I Thông tư s
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 08 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan/ngườithẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với
trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy không vượt quá 10
m
3
/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt).
Xác nhận Tờ khai đăng công trình khai thác nước dưới đất (đối với
trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để
tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai đăngcông trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp
khai thác nước cho các mục đích với quy không vượt quá 10 m
3
/ngày đêm,
trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt) theo Mẫu số
01 tại Phụ lục I Thông tư s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Tờ khai đăngcông trình khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp
sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển
quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ) theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I Thông tư s
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch
vụ tài nguyên nướctiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
286
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 quy định
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Xác nhận Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất.
287
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô
không vượt quá 10 m
3
/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất
để sử dụng cho sinh hoạt của mình)
______________
A - PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. Tên tổ chức/cá nhân (tên, địa chỉ trụ sở chính, lĩnh vực hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với tổ
chức; họ tên, số định danh cá nhân, nơi cấp, ngày cấp, địa chỉ nơi trú đối với
cá nhân): ..........
1.2. Số điện thoại, email liên hệ (nếu có): .................................................
2. Thông tin về công trình khai thác:
Thông tin về công trình khai thác được tổng hợp theo bảng dưới đây:
TT
Tên công trình/
số hiệu giếng
Vị
trí
(cấp
xã/
tỉnh)
Tọa độ (X,Y)
theo hệ tọa độ
VN2000, kinh
tuyến trục,
múi
chiếu 3
0
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lượng
nước khai
thác
(m
3
/ngày
đêm)
Mục đích
khai thác
nước
(ghi rõ
từng mc
đích khai
thác)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Chế
độ
khai
thác
nước
(1)
I
Tên công trình
th 1
1
Số hiệu giếng
2
Số hiệu giếng
Tổng lượng nước khai thác của công trình thứ 1 (bao gồm tổng lượng nước của tất cả các giếng tại
công trình khai thác):……………………. (m
3
/ngày đêm)
II
Tên công trình
th 2
1
Số hiệu giếng
2
Số hiệu giếng
Tổng lượng nước khai thác của công trình thứ 2 (bao gồm tổng lượng nước của tất cả các giếng tại
công trình khai thác):……………………. (m
3
/ngày đêm)
288
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam kết chấp hành đúng, đầy đủ các nghĩa
vụ quy định tại khoản 2 Điều 42 của Luật Tài nguyên nước quy định của
pháp luật có liên quan.
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân (nơi xây dựng công trình) xem xét,
xác nhận việc đăng ký khai thác nước dưới đất cho (tổ chức/cá nhân đăng ký).
...., ngày .... tháng ..... năm ...
Tổ chức/cá nhân đăng
Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu nếu có)
B - PHẦN XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Xác nhận, ký, đóng dấu)
____________________
quan đăng ký khai thác nước dưới đất xác nhận các nội dung sau:
1. Tính xác thực về cách pháp nhân của tổ chức/thông tin cá nhân xin đăng ký.
2. Vị trí công trình, lưu lượng khai thác và mục đích sử dụng nước.
3. Quy định trường hợp không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới đất thì
thông báo trực tiếp trả tờ khai cho quan tiếp nhận quản lý; thực hiện việc trám,
lấp giếng theo quy định khi không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới đất;
thông báo ngay cho quan quản khi sự cố nghiêm trọng xảy ra trong quá trình
khai thác nước dưới đất tại công trình đăng ký.
________________
Hướng dẫn đăng ký: (1) Ghi chế độ số giờ khai thác nước trung bình trong
ngày, số ngày lấy nước trung bình/năm.
289
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong
khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ)
___________
A - PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đăng ký:
1.1. n t chc/ nhân (n, địa ch tr s cnh, lĩnh vc hot đng theo
Giy chng nhn đăng doanh nghip hoc Quyết đnh thành lp đối vi t chc;
h tên, s đnh danh cá nhân, nơi cp, ngày cp, đa ch nơi cư trú đi vi cá nhân):
...........
1.2. Số điện thoại, địa chỉ email liên hệ (nếu có) liên hệ:..............................
2. Thông tin về công trình:
2.1. Tên công trình/dự án: ..............................................................................
2.2. Vị trí công trình:…………………………………………..…………(1)
2.3. Kích thước moong khai thác: ..................................................................
2.4. Mục đích sử dụng nước (để tuyển quặng hay bơm hút nước để tháo khô
mỏ):.......
2.5. Lưng nưc bơm t để tuyn qung/ to khô m:..............(m
3
/ngày đêm)
2.6. Chế độ bơm hút để tuyển quặng/ tháo khô mỏ:.................................. (2)
2.7. Thời gian đăng ký:...............................................................................(3)
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đăng ký:
- (Tên tổ chức/cá nhân đăng ký) cam đoan các nội dung, thông tin trong Tờ
khai này là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- (Tên t chc/cá nhân đăng ký) cam kết chp hành đúng, đầy đ các nghĩa v
quy đnh ti khon 2 Điu 42 ca Lut Tài ngun nưc và quy định ca pp lut
có liên quan.
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp (nơi xây dựng công trình) xem
xét, xác nhận việc đăng khai thác nước dưới đất cho (tổ chức/cá nhân đăng
ký).
...., ngày..... tháng..... năm .....
Tổ chức/cá nhân đăng
Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu nếu có)
290
B - PHẦN XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Xác nhận, ký, đóng dấu)
______________________________
quan đăng ký khai thác nước dưới đất xác nhận các nội dung sau:
1. Tính xác thực về cách pháp nhân của tổ chức/thông tin cá nhân xin đăng ký.
2. Vị trí, tên công trình/dự án.
3. Quy định trường hợp không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới đất thì
thông báo trả Tờ khai cho quan quản hoặc thông báo trực tiếp; thực hiện việc
trám, lấp giếng theo quy định khi không còn sử dụng công trình khai thác nước dưới
đất; thông báo ngay cho quan quản khi sự cố nghiêm trọng xảy ra trong quá
trình khai thác nước dưới đất tại công trình đăng ký.
_______________
Hướng dẫn đăng ký:
(1) Ghi tên địa danh (thôn/ấp, xã/ phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) nơi xây
dựng công trình; tọa độ vị trí lắp đặt bơm hút nước tại moong (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục, múi chiếu 3
0
(nếu có)).
(2) Ghi chế độ số giờ khai thác nước trung bình trong ngày, số ngày lấy nước
trung bình/năm.
(3) Ghi rõ số năm đăng ký khai thác nước.
291
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 64 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 64 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
Công chức
TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
48 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
292
XIV. LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO
1 . n TTHC: Giao khu vc bin cho nhân Vit Nam đ nuôi trng
thy sn. Mã TTHC - 3.000439
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1 np h sơ: nhân Vit Nam đề ngh giao khu vc bin để nuôi
trng thy sn np 01 b h sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp trường hợp các địa phương
lựa chọn hình Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp trực thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thì hồ được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công một cấp.
Bước 2 kiểm tra hồ sơ: quan tiếp nhận hồ tại Bước 1 có trách nhiệm
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ ; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính bằng văn bản. Trường hợp hồ đầy đủ theo quy định, quan tiếp nhận
hồ ban hành ngay Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả được lập theo Mẫu
số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP). Trường hợp hồ chưa đúng quy định, quan tiếp nhận
hồ trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Bước 3 thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan chuyên môn v nông nghip và môi trường cp xã
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Bước 4 trình, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Không quá
ba (03) ngày làm vic, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo nêu lý do cho
tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
293
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập theo Mẫu số 01 của Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ
căn cước công dân hoặcSố định danh cá nhân;
- Bản sao văn bản của quan nhà nướcthẩm quyền cho phép Cá nhân
Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng thủy sản theo
quy định của pháp luật về thủy sản hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
về việc nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn nguồn sống chủ yếu
dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản.
- Bn đồ khu vc bin theo Mu s 05 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 29 ngày làm việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ
của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính bằng văn bản
Thi hn thm định: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tổ chức
thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết) trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.
Thi hn trình, gii quyết h sơ: Không quá ba (03) ngày m vic, k t
ngày cơ quan chuyên n v nông nghip môi trường cp trình Ch tch
y ban nhân dân cp quyết định giao khu vc bin; trường hp không giao
khu vc bin tngay văn bn thông báo nêu rõ lý do cho t chc, cá nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng
thủy sản theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền hoặc thường trú
trên địa bàn nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản
được Ủy ban nhân dân cấpnơi thường trú xác nhận.
nhân Việt Nam đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp văn bản
cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật sau
ngày 15 tháng 7 năm 2014 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP phải nộp hồ đề nghị giao khu vực biển theo quy định tại
khoản 1 Điều 15 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính
về giao khu vực biển được quy định tại mục này.
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp
xã có bin quyết định giao khu vc bin để nuôi trng thy sn cho Cá nhân Vit
294
Nam theo quy định Điu 8 Ngh định s 11/2021/NĐ-CP đưc sa đổi, b sung
ti Ngh định s 65/2025/NĐ-CP và Ngh đnh s 131/2025/NĐ-CP.
quan thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã và các đơn vị có liên quan.
quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản theo Mẫu 06 Nghị
định số 65/2025/NĐ-CP; trường hợp không ra quyết định phải văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh giao khu vc bin để nuôi trng thy sn - Mẫu số 01
- Bản đồ khu vực biển - Mẫu số 05
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Việt Nam đề nghị giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Thủy sản nằm trong vùng biển 03 hải
tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm của đất
liền và các đảo theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.
Hn mc giao khu vc bin đ nuôi trng thy sn không q05ha.
nhân Việt Nam phải nộp đủ hồ đề nghị giao khu vực biển theo quy
định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại
khoản 15 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP cho quan tiếp nhận hồ sơ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị giao khu vực biển được lập;
295
- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ
căn cước công dân hoặcSố định danh cá nhân;
- Bản sao văn bản của quan nhà nướcthẩm quyền cho phép Cá nhân
Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng thủy sản theo
quy định của pháp luật về thủy sản hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
về việc nhân Việt Nam thường trú trên địa bàn nguồn sống chủ yếu
dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản.
- Bản đồ khu vực biển.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ......
Tên cá nhân ………………………………………………………...
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………....
Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………………………
Ngày, tháng, năm sinh … số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc số định danh cá nhân ... cấp ngày ... tháng … nămdo … cấp (nếu
cá nhân).
Đề nghị được giao hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., tỉnh
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Din ch khu vc bin đ ngh s dng: ... (ha/m
2
), độ u s dng: ... m, t
… m đến ... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ …; độ cao công trình,
thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển ... m được thể hiện trên bản đồ/sơ
đồ khu vực biển.
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển từ (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền sử
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu
vực biển): ………...................................................................................................
(Tên nhân) cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử
dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
296
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
Ghi c: Bn đ khu vc bin phi th hin c thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
Điểm
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Đ cao khu vc bin s dng (m) (nếu có)
- T l... đưc trích lc t t Bn đồ địa hình (tên bn đồ - nếu ) Phiên
hiu... T l... H ta độ... Kinh tuyến trc... múi chiếu... H độ cao....được
... xut bn năm... hoc t Hi đồ (trong trưng hp chưa có bn đồ địa hình
đáy bin t l thích hp) Phiên hiu... T l ....ti vĩ tuyến... Phép chiếu...
H quy chiếu... Đ sâu theo.... đưc... xut bn năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải(nếu có) Đường 6 hải(nếu có)
ĐƠN VỊ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
297
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 232 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 232 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
Công chức
TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
200 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
298
2. Tên TTHC: Gia hn thi hn giao khu vc bin cho nhân Vit
Nam để nuôi trng thy sn. Mã TTHC - 3.000440
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1 nộp hồ sơ: nhân Việt Nam đề nghị gia hạn thời hạn giao khu
vực biển nộp 01 bộ hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tổ
chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp trường hợp các địa phương lựa
chọn hình Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh thì hồ được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
một cấp.
Bước 2 kiểm tra hồ sơ: quan tiếp nhận hồ tại Bước 1 có trách nhiệm
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ ; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01 ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính bằng văn bản.
Trường hợp hồ theo đúng quy định, quan tiếp nhận hồ ban hành
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả được lập theo Mẫu số 10 của Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
Trường hợp hồ chưa đúng quy định, quan tiếp nhận hồ trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 3 thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan chuyên môn v nông nghip và môi trường cp xã
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Bước 4 trình, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thi
hn 03 ngày làm vic, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo nêu lý do cho
tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
299
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển (được lập theo Mẫu số
02 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP);
- Bản chính Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
- Bản sao văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được
quan nhà nướcthẩm quyền gia hạn hoặc còn thời hạn;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị gia hạn.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 24 ngày làm việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ
của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính bằng văn bản;
Thi hn thm định h sơ: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ, quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết) và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.
Thi hn trình, gii quyết h sơ: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn được h sơ trình ca cơ quan chuyên n v nông nghip môi
trưng cp xã, Ch tch y ban nhân n cp quyết định gia hn; trưng hp
không gia hn thì ngay văn bn thông báou rõ do cho t chc, cá nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng
thủy sản theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền hoặc thường trú
trên địa bàn nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản
được Ủy ban nhân dân cấpnơi thường trú xác nhận
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: y ban nhân n
cp bin gia hn thi hn giao khu vc bin cho nn Vit Nam để ni
trng thy sn theo theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP đưc
sa đi b sung ti khon 10 Điu 2 Ngh định s 65/2025/NĐ-CP.
quan thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã và các đơn vị có liên quan.
quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định về việc giao khu vực biển theo Mẫu 06 ban hành kèm theo
Phụ lục của Nghị định số 65/2025/NĐ-CP; trường hợp không ra quyết định phải
300
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển - Mẫu số 02
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển - Mẫu số 12
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hạn mức gia hạn thời hạn giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản không
quá 05 ha.
nhân Vit Nam đang được quan nhà nước thẩm quyền giao sử
dụng khu vực biển.
nhân Vit Nam đã được quan nhà nước thẩm quyền cấp văn bản
cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển khu vực biển đề nghị gia hạn thời
hạn.
Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch theo quy định tại Điều
5 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP đưc sa đi b sung ti khon 5 Điu 2 Ngh
định s 65/2025/NĐ-CP.
nhân Vit Nam phi np đ h sơ đ ngh gia hn thi hn giao khu
vc bin theo quy đnh ti Điều 19 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP đưc sa đi
b sung ti khon 20 Điu 2 Ngh định s 65/2025/NĐ-CP cho cơ quan tiếp
nhn h sơ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca Cnh ph
quy định vic giao các khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nhân khai thác, s
dng tài nguyên bin;
- Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP ny 12 tng 3 năm 2025 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca Lut Tài ngun, môi
trưng bin và hi đo Ngh đnh s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tng 02 năm 2021
ca Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nn
khai tc, s dng tài nguyên bin.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh phân đnh thm quyn ca chính quyn đa phương 02 cp trong lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển;
- Bản chính Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
- Bản sao văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được
quan nhà nướcthẩm quyền gia hạn hoặc còn thời hạn;
301
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị gia hạn.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định về việc giao khu vực biển (gia hạn).
302
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 02
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã …
Tên Cá nhân Việt Nam……………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………………………………
Ngày, tháng, năm sinh số Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn
cước công dân hoặc Số định danh cá nhân….cấp ngày...tháng…năm…do .cấp ..
Được phép sử dụng khu vực biển tại …, tỉnh theo Quyết định giao
khu vực biển số .ngày…tháng ….năm ….của Ủy ban nhân dân cấp xã...
Đề nghị được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển, thời gian gia hạn
………..(tháng/năm).
Mục đích đang sử dụng khu vực biển: (loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển)………..
Diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha), độ sâu sử dụng:...m, từ…m
đến….m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ, độ cao công trình, thiết bị
đề nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên đồ khu vực biển.
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………………………..
(Tên cá nhân)………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên hoặc điểm chỉ)
303
Mẫu số 12
TÊN CÁ NHÂN
______________
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Quyết đnh thành lp s, ngày … tháng … năm … hoc Giy chng nhn
đăng doanh nghip, doanh nghip s cp ngày thay đổi ln(nếu
thay đổi) ngày hoc Đăng kinh doanh s ngàytháng năm (trường
hp đối vi t chc).
Ngày, tháng, năm sinh… s chng minh thư nhân dân hoc căn cước công
dân hoc s định danh nhân cp ngày… thángnăm docp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên…………………………………………………………………
- Chức vụ………………………………………………………....……..…
- Năm sinh…………………………………………………………………
- Quốc tịch…………………………………………………………………
- Số định danh nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân
hoặc Hộ chiếu) số…….; cấp ngày…………………….; nơi cấp…………………
- Địa chỉ thường trú…………………………………………..……………
II. nh nh hot động s dng khu vc bin t ngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....…
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tin s dng khu vc bin phi np…. nh thc np tin s dng khu
vc bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
304
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển
tại khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế,hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác,
sử dụng tài nguyên biển hoặc đấtmặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
305
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 192 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 192 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Công chức TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
160 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
306
3. n TTHC: Tr li khu vc bin cho cá nhân Vit Nam để nuôi trng
thy sn. Mã TTHC - 3.000441
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1 nộp hồ sơ: nhân Việt Nam đề nghị trả lại khu vực biển nộp 01
bộ hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tổ chức hành chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp trường hợp các địa phương lựa chọn hình
Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thì hồ được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp.
Bước 2 kiểm tra hồ sơ: quan tiếp nhận hồ tại Bước 1 có trách nhiệm
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ ; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua
dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trường hợp hồ theo đúng quy định, quan tiếp nhận hồ ban hành
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả được lập theo Mẫu số 10 của Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
Trường hợp hồ chưa đúng quy định, quan tiếp nhận hồ trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 3 thẩm định hồ sơ: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Bước 4 trình, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo nêu lý do cho
tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Phụ
307
lục của Nghị định số 11/2021/NĐ/CP;
- Bản chính Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị trả lại khu vực biển;
- Bản đồ khu vực biển (đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu
vực biển) theo Mẫu số 05 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 39 ngày làm việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ
của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính bằng văn bản
Thi hn thm định h sơ:
Vi h sơ tr li toàn b khu vc bin cho nhân Vit Nam để nuôi trng
thy sn: Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, cơ
quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp t chc thm định, t
chc kim tra thc địa (trưng hp cn thiết) trình Ch tch y ban nhân n
cp xã xem xét, quyết đnh;
Vi h sơ tr li mt phn khu vc bin cho nhân Vit Nam để nuôi
trng thy sn: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l,
cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp t chc thm định, t
chc kim tra thc địa (trưng hp cn thiết) trình Ch tch y ban nhân n
cp xã xem xét, quyết đnh.
Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định cho phép trả lại khu
vực biển; trường hợp không cho phép trả lại khu vực biển thì ngay văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng
thủy sản theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền hoặc thường trú
trên địa bàn nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản
được Ủy ban nhân dân cấpnơi thường trú xác nhận.
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
cấp biển quyết định trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sa
đổi b sung ti khon 10 Điu 2 Ngh định s 65/2025/NĐ-CP.
308
quan thực hiện: quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã và các đơn vị có liên quan.
quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết đnh cho phép tr li khu vc bin (toàn b) theo Mu s 07 ban
ca Ngh định s 11/2021/NĐ-CP hoc Quyết định giao khu vc bin mi đối
vi phn din tích khu vc bin còn li theo Mu s 06 của Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
trưng hp không ra quyết đnh phi văn bn tr li và nêu do.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển - Mẫu số 03;
- Bản đồ khu vực biển - Mẫu số 05;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển - Mẫu số 12.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Vit Nam được trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển đã
được giao khi không còn nhu cầu sử dụng.
nhân Vit Nam trả lại khu vực biển phải thực hiện các biện pháp phục
hồi môi trường biển tại khu vực biển đã được giao theo quy định của pháp luật.
Cá nhân Vit Nam phải nộp đủ hồ trả lại khu vực biển theo quy định tại
Điều 21 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 21 Điều 2
Nghị định 65/2025/NĐ-CP cho quan tiếp nhận hồ sơ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị trả lại khu vực biển;
- Bản chính Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
309
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị trả lại khu vực biển;
- Bản đồ khu vực biển.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết đnh cho phép tr li khu vc bin (toàn b) hoc Quyết định
giao khu vc bin mi đối vi phn din tích khu vc bin n li hoc Văn
bn tr li nêu do.
310
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 03
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ...
Tên Cá nhân Vit Nam ……………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………. Fax: …………………………………
- Ngày,tháng, năm sinh số Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn
cước công dân hoặc Số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp ..
- Đề nghị được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển
số... ngày... tháng... năm .. của Ủy ban nhân dân cấp về việc giao khu vực
biển tại khu vực biển tại khu vực… thuộc xã… tỉnh….
- Hoặc đề nghị được trả lại một phần khu vực biển diện tích .....trong
tổng số diện tích......ha được giao theo Quyết định giao khu vực biển số... ngày...
tháng... năm .. của Ủy ban nhân dân cấp về việc giao khu vực biển tại khu
vực biển tại khu vực… thuộc xã… tỉnh….
Lý do đề nghị trả lại ………………………………………………………
(Cá nhân Việt Nam) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên hoặc điểm chỉ)
311
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
Ghi c: Bn đ khu vc bin phi th hin c thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ….., cấp tỉnh
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
Điểm
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Đ cao khu vc bin s dng (m) (nếu có)
- T l... đưc trích lc t t Bn đồ địa hình (tên bn đồ - nếu ) Phiên
hiu... T l... H ta độ... Kinh tuyến trc... múi chiếu... H độ cao....được
... xut bn năm... hoc t Hi đồ (trong trưng hp chưa có bn đồ địa hình
đáy bin t l thích hp) Phiên hiu... T l ....ti vĩ tuyến... Phép chiếu...
H quy chiếu... Đ sâu theo.... đưc... xut bn năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải(nếu có) Đường 6 hải(nếu có)
ĐƠN VỊ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
312
Mẫu số 12
TÊN CÁ NHÂN
______________
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………..
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Ngày, tháng, năm sinh… s chng minh thư nhân dân hoc căn cước công
dân hoc s định danh nhân cp ngày… thángnăm docp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………
II. nh nh hot động s dng khu vc bin t ngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....…
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tin s dng khu vc bin phi np…. nh thc np tin s dng khu
vc bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển
tại khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
313
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế,hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác,
sử dụng tài nguyên biển hoặc đấtmặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
314
Phụ lục
THNG C CÔNG TRÌNH, HOT ĐNG S DNG BIN
TRÊN KHU VC BIN ĐƯC GIAO
____________
Ta độ khu vc bin
Thi gian s dng
khu vc bin
STT
Mc đích/
hot động
s dng
Din
tích khu
vc
bin
Kinh tuyến trc...
múi chiếu…
Bt đầu
Kết thúc
Ghi
chú
STT
X
Y
1
...
....
1
S dng
khu vc
bin để...
... ha/m
2
2
...
...
-
2
315
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 312 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 39 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 312 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
hồ
Công chức
TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phảivăn bản thông báo cụ
thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
280 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
316
4. Tên TTHC: Sa đổi, b sung Quyết định giao khu vc bin cho
nhân Vit Nam để ni trng thy sn. TTHC - 3.000442
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1 nộp hồ sơ: nn Vit Nam có nhu cu sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển nộp 01 bộ hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; trường hợp các địa
phương lựa chọn hình Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì hồ được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công một cấp.
Bước 2 kiểm tra hồ sơ: quan tiếp nhận hồ tại Bước 1 có trách nhiệm
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ ; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua
dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trường hợp hồ theo đúng quy định, quan tiếp nhận hồ ban hành
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả được lập theo Mẫu số 10 của Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
Trường hợp hồ chưa đúng quy định, quan tiếp nhận hồ trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 3 thẩm định hồ sơ: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Bước 4 trình, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thi
hn 03 ngày làm vic, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo nêu lý do cho
tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
317
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số
04 ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ/CP;
- Quyết định giao khu vực biển đã được cấp (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử);
- Bn sao văn bn đưc cơ quan nhà nưc có thm quyn cp hoc xác nhn
th hin ni dung quy đnh ti khon 1 Điu 13 Ngh đnh s 11/2021/NĐ-CP đưc
sa đổi b sung ti khon 12 Điu 2 Ngh định s 65/2025/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 24 ngày làm việc
Thi hn kim tra h sơ: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ
của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính bằng văn bản.
Thi hn thm định h sơ: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t
nhn được h sơ trình ca cơ quan chuyên môn v ng nghip môi trường
cp , Ch tch y ban nhân n cp xã quyết đnh sa đi, b sung Quyết
định giao khu vc bin; trưng hp không sa đi, b sung Quyết đnh giao
khu vc bin thì ngay văn bn thông báo nêu lý do cho t chc,
nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Việt Nam chuyển đổi từ nghề khai thác ven bờ sang nuôi trồng
thủy sản theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền hoặc thường trú
trên địa bàn nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản
được Ủy ban nhân dân cấpnơi thường trú xác nhận
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp
quyết định sa đổi, b sung Quyết định giao khu vc bin để nuôi trng thy
sn cho nhân Vit Nam theo quy định tại Điều 8 Nghị định s 11/2021/NĐ-
CP đưc sa đổi b sung ti khon 10 Điu 2 Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP.
quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã và các đơn vị có liên quan.
quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định về việc giao khu vực biển theo Mẫu 06 ban hành kèm theo
Phụ lục của Nghị định số 65/2025/NĐ-CP; trường hợp không ra quyết định phải
318
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không có quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển - Mẫu số 04.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giao khu vực biển được xem xét sửa đổi, bổ sung trong các
trường hợp sau đây:
a) Thay đổi thông tin của nhân Vit Nam được giao khu vực biển
nhưng không làm thay đổi về sở hữu của nn Vit Nam trừ trường hợp quy
định tại điểm b và điểm c khoản này;
b) Thay đổi về sở hữu của nhân Vit Nam đã được giao khu vực biển
trong trường hợp nếu nn Vit Nam đã chết mà có người thừa kế;
c) Thay đổi về độ sâu; chiều cao công trình, thiết bị được phép sử dụng
(nếu có); thay đổi diện tích khu vực biển đã được giao do đường mép nước biển
thấp nhất trung bình trong nhiều năm được điều chỉnh; tăng diện tích sử dụng
khu vực biển trong trường hợp đã được quan thẩm quyền cấp hoặc điều
chỉnh văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển; thay đổi diện tích
khu vực biển đã được giao trong trường hợp một phần khu vực biển bị thu hồi
để phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng theo quy
định của pháp luật.
nhân Vit Nam phải nộp đủ hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP cho
quan tiếp nhận hồ sơ.
Đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, Cá
nhân Vit Nam được giao khu vực biển đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo
quy định của pháp luậtQuyết định giao khu vực biển còn hiệu lực.
Việc sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển được thể hiện bằng
Quyết định giao khu vực biển mới. Thời hạn giao khu vực biển thời hạn còn
lại của Quyết định giao khu vực biển trước đó.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 ca Cnh ph
quy định vic giao các khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nhân khai thác, s
dng tài nguyên bin;
- Ngh đnh s 65/2025/NĐ-CP ny 12 tng 3 năm 2025 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca Lut Tài ngun, môi
trưng bin và hi đo Ngh đnh s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tng 02 năm 2021
ca Chính ph quy đnh vic giao c khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nn
khai tc, s dng tài nguyên bin.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh phân đnh thm quyn ca chính quyn đa phương 02 cp trong lĩnh vc
319
qun lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo;
- Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
- Bn sao văn bn đưc cơ quan nhà nưc thm quyn cp hoc xác nhn
th hin ni dung thay đi liên quan đ ngh điu chnh.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định về việc giao khu vực biển.
320
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 04
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ...…
Tên cá nhân ………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………
Điện thoại: ………………. Fax: …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh số Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn
cước công dân hoặc Số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng…năm…do….cấp.
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển số …….,
ngày ….. tháng ….. năm .... của: Ủy ban nhân dân cấp xã... về việc giao khu vực
biển tại khu vực... thuộc xã...., tỉnh....
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển: ….....……..
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:...............................................................
(Tên nhân) ……… cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật
về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên hoặc điểm chỉ)
321
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 192 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 192 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
Công chức
TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
160 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp
vụ
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
322
5. n TTHC: Công nhn khu vc bin cho nhân Vit Nam để nuôi
trng thy sn. TTHC - 3.000443
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1 np h sơ: nhân Vit Nam nhu cầu công nhận khu vự biển
nộp hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tổ chức hành chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; trường hợp các địa phương lựa chọn hình
Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thì hồ được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công một cấp.
Bước 2 kiểm tra hồ sơ: quan tiếp nhận hồ tại Bước 1 có trách nhiệm
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ ; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua
dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trường hợp hồ theo đúng quy định, quan tiếp nhận hồ ban hành
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả được lập theo Mẫu số 10 của Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
Trường hợp hồ chưa đúng quy định, quan tiếp nhận hồ trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 3 thẩm định hồ sơ: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Bước 4 trình, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo nêu lý do cho
tổ chức, cá nhân.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công nhận khu vực biển (được lập theo Mẫu số 01 của Nghị
323
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP));
- Bản chính hợp đồng cho thuê đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
mặt nước ven biển, mặt nước biển đối với trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; bản chính hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử văn bản chứng thực cho phép tổ chức,nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển do quan quản lý nhà nướcthẩm quyền cấp đối với
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển đến thời điểm nộp hồ đề nghị
công nhận khu vực biển;
- Bản đồ khu vực biển theo Mẫu số 05 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: không quá 14 ngày làm việc
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp trả lời ngay tính đầy đủ
của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính bằng văn bản;
Thi hn thm định h sơ: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, cơ quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp
t chc thm định, t chc kim tra thc địa (trường hp cn thiết) trình Ch
tch y ban nhân dân cp xã xemt, quyết định.
Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
nhận được hồ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận khu vực biển;
trường hợp không công nhận khu vực biển thì có ngay văn bản thông báo và nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân Việt Nam
(7) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan quản nhà nước thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
cấp xã có biển quyết định công nhận khu vực biển để nuôi trồng thủy sản cho Cá
nhân Việt Nam theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sa
đổi b sung ti khon 10 Điu 2 Ngh định s 65/2025/NĐ-CP, Ngh định s
131/2025/NĐ-CP.
quan thực hiện: quan chuyên môn về Nông nghiệp Môi trường
và các đơn vị có liên quan.
quan phối hợp: Các ngành và các đơn vị có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
324
Quyết định về việc giao khu vực biển theo Mẫu 06 ban hành kèm theo
Phụ lục của Nghị định số 65/2025/NĐ-CP; trường hợp không ra quyết định phải
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không có quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề ngh công nhn khu vc bin đ ni trng thy sn - Mẫu số 01
- Bản đồ khu vực biển - Mẫu số 05
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển - Mẫu số 12
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
nhân Vit Nam đã được cơ quan nhà nước thm quyn quyết định
cp văn bn cho phép khai thác, s dng i nguyên bin theo quy định ca pháp
lut trước ngày 15 tháng 7 năm 2014 và đang s dng khu vc bin chưa
được cơ quan nhà nước thm quyn quyết định giao đất, cho thuê đất mt
nước ven bin, mt nước bin, giao khu vc bin theo quy định ca pháp lut.
Hn mc giao khu vc bin đ nuôi trng thy sn không q05 ha.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển hải đảo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Đơn đề nghị công nhận khu vực biển;
- Bản chính hợp đồng cho thuê đất hoặc Quyết định giao đất, cho thuê đất
mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
mặt nước ven biển, mặt nước biển; Bản chính hoặc bản sao chứng thực
hoặc Bản sao điện tử văn bản chứng thực cho phép tổ chức, nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển do quan quản lý nhà nướcthẩm quyền cấp;
- Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển đến thời điểm nộp hồ đề nghị
công nhận khu vực biển;
- Bản đồ khu vực biển.
325
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
- Quyết định về việc giao khu vực biển.
326
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ......
Tên cá nhân ………………………………………………………...
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………. Fax: …………………………………
Ngày, tháng, năm sinh số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước
công dân hoặc số định danh nhân ... cấp ngày ... tháng năm do cấp
(nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại ...,
tỉnh
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng
tài nguyên biển) ...
Din ch khu vc bin đề ngh s dng: ... (ha/m
2
), độ sâu s dng: ... m, t
… m đến ... m; được giới hạn bởi các điểm góc tọa độ …; độ cao công trình,
thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển ... m được thể hiện trên bản đồ/sơ
đồ khu vực biển.
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển từ (tháng/năm) đến ...
(tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05
năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền sử
dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu
vực biển):
……….....................................................................................................................
(Tên nhân) cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử
dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
……, ngày … tháng … năm ……
Cá nhân Việt Nam làm đơn
(Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ)
327
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)….
Mẫu số 05
Ghi c: Bn đ khu vc bin phi th hin c thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước
biển.....(m).
- V trí khu vc bin cách b (đất lin hoc đo). km.
- Tại khu vực biển ….., cấp xã ..…, cấp tỉnh
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính
xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
Hệ tọa độ VN-2000
Kinh tuyến trục... múi chiếu...
Tọa độ vuông góc
Điểm
X(m)
Y(m)
1
2
n
Diện tích khu vực biển sử dụng (ha/m
2
)
Độ sâu khu vực biển sử dụng (m)
Đ cao khu vc bin s dng (m) (nếu có)
- T l... đưc trích lc t t Bn đồ địa hình (tên bn đồ - nếu ) Phiên
hiu... T l... H ta độ... Kinh tuyến trc... múi chiếu... H độ cao....được
... xut bn năm... hoc t Hi đồ (trong trưng hp chưa có bn đồ địa hình
đáy bin t l thích hp) Phiên hiu... T l ....ti vĩ tuyến... Phép chiếu...
H quy chiếu... Đ sâu theo.... đưc... xut bn năm... )
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải: Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải(nếu có) Đường 6 hải(nếu có)
ĐƠN VỊ VẤN LẬP BẢN ĐỒ (nếu)
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 12
TÊN CÁ NHÂN
______________
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày….. tháng…. năm……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ...…
I. Phần chung
1. Tên cá nhân sử dụng khu vực biển: ………………………….….
Ngày, tháng, năm sinh… s chng minh thư nhân dân hoc căn cước công
dân hoc s định danh nhân cp ngày… thángnăm docp (nếu
nhân)
2. Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ………………
II. nh nh hot động s dng khu vc bin t ngày ... tháng ... năm
đến ngày… tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- quan giao khu vực biển………………………………………………
- Mục đích sử dụng………………………………………………….....…
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử
dụng:…(ha/m
2
); độ cao sử dụng…; độ sâu sử dụng….
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã
sử dụng khu vực biển … (tháng, năm).
- S tin s dng khu vc bin phi np…. nh thc np tin s dng khu
vc bin.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: …………………….……………………………….……
- Mục đích hoạt động:………………………………. …………………….
- Quy mô hoạt động: ……………………………………………………….
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ……………..…
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao
(Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị
ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của quan thuế
……., trong đó: Số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp… Số tiền sử dụng khu vực
biển còn nợ… (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển
tại khu vực biển được giao với quy luật tự nhiên chức năng sử dụng khu vực
biển.
329
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử
dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài
nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên
biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển
với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện
các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên
biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế,hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác,
sử dụng tài nguyên biển hoặc đấtmặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
330
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
1. Thời gian thực hiện: Không quá 112 giờ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ;
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Công chức TTPVHCC
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
88 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nghiệp vụ
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND xã
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 337/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×