Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3218/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực viễn thông

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/10/2025 21:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3218/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3218/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3218/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3218/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3218/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 3218/QĐ-UBND

Huế, ngày 10 tháng 10 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực viễn thông thuộc thẩm

quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp

thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã

__________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã. (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ theo quy định.

2 2. Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp và UBND các xã, phường có trách nhiệm:

- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.

- Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/10/2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Thanh Bình

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

 VIỄN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY

DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ VÀ

 ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của

 Chủ tịch UBND thành phố Huế)

__________________

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm

Viễn thông

Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; UBND cấp xã

2

Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông

Viễn thông

Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; UBND cấp xã

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG

1. Thủ tục cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm

Trình tự thực hiện

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

- Trong vòng 07 (bảy) ngày làm làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp viễn thông, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xem xét cấp phép cho tổ chức, doanh nghiệp viễn thông. Trường hợp không cấp phép Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu rõ lý do bằng văn bản.

Cách thức thực hiện

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

- Nộp trực tiếp.

- Nộp qua dịch vụ bưu chính

Thành phần, số lượng hồ sơ

1. Thành phần hồ sơ gồm:

a) Đơn đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;

b) Hồ sơ bản vẽ thiết kế xây dựng

c) văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ về sự phù hợp quy hoạch và phương án dùng chung hạ tầng.

2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ

Thời hạn giải quyết

07 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức, doanh nghiệp viễn thông cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Sở Xây dựng cấp phép thi công trên các tuyến đường thuộc Sở quản lý, theo quy định của UBND thành phố;

- UBND cấp xã cấp phép thi công trên các tuyến đường được phân cấp quản lý của UBND thành phố;

- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế cấp phép thi công trên các tuyến đường trong các khu công nghiệp và khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý của UBND thành phố;

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Giấy phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm, hoặc không cấp phép, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu rõ lý do.

Phí, lệ phí (nếu có)

150.000 đồng.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)

Đơn đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

- Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp viễn thông ngầm, chôn ống trực tiếp phải thực hiện lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ về sự phù hợp quy hoạch và phương án dùng chung hạ tầng;

- Phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Nguyên tắc thực hiện thủ tục cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm phải thực hiện đúng theo quy định Điều 7 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

- Trước khi triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm, chôn ống trực tiếp phải được thỏa thuận dùng chung của đơn vị chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật ngầm (nếu có) và phải được cấp có thẩm quyền cấp phép thi công.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,

 tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai

đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến

 trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: .................................

1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..

- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............

- Số điện thoại: ...............................................................................................

2. Thông tin công trình:

- Địa điểm xây dựng:

Lô đất số:..........................................Diện tích ............m².

Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................

phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........

3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........

4. Nội dung đề nghị cấp phép:

4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng: .........m².

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m² (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).

- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................

- Diện tích xây dựng: .........m².

- Cốt xây dựng:...........m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Chiều cao công trình: .....m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: .......................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m².

- Tổng diện tích sàn:……….. m² (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án:......................................................................................................

Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................

* Cốt xây dựng: …….m.

* Khoảng lùi (nếu có): .....m.

* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m².

- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m².

- Chiều cao công trình: ................................................................................m.

- Địa điểm công trình di dời đến:

Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m².

Tại: ............................................. đường: ......................................................

phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

- Số tầng: .........................................................................................................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

 

2. Thủ tục cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông

Trình t thc hin

- Tổ chc, cá nhân nộp hồ trc tuyến trên Cổng dch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc nộp qua dch vụ bưu chính.

- Trong vòng 07 (by) ngày làm làm vic kể từ ngày nhn hồ sơ hp l của t chc, doanh nghip vin thông, Sy dng, Ban Qun lý Khu kinh tế, công nghip, y ban nhân dân cp có trách nhim xem xét cp phép cho t chc, doanh nghip vin thông. Trưng hp không cp phép S Xây dng, Ban Qun lý Khu kinh tế, công nghip, y ban nhân dân cp nêu rõ lý do bng văn bn

Cách thức thực hin

Thc hin thông qua một trong các ch thc sau:

- Nộp qua hệ thống dch vụ công trc tuyến: Cổng dch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

- Nộp qua dch vụ bưu chính

Thành phn, số lưng hồ

1. Thành phn hồ gồm:

a) Đơn đăng (bn chính) theo Mu s 01 ti Phụ lc 2 ban hành kèm theo Nghị đnh số 175/2024/-CP;

b) Giy chứng nhn quyn sử dụng đt đưc cp theo quy đnh của pháp lut về đt đai qua các thi kỳ.

c) H sơ bn vẽ thiết kế xây dng

d) n bn ý kiến của S Khoa học và Công nghệ về vị trí xây dng, s tuân thủ, phù hp vi Quy hoch hạ tng vin thông thụ động trên đa bàn thành phố Huế

2. S lưng hồ sơ: 02 bộ.

Thi hn gii quyết

07 ngày kể t ngày nhn đưc đy đủ hồ sơ hp l.

Đối tưng thc hin th tục hành chính

Tổ chc, doanh nghip vin thông cư trú hoc hot động hp pháp ti Vit Nam.

Cơ quan thc hin th tục hành chính

 

- S y dng cp giy phép xây dng trm thu phát sóng vin thông có cột ăng ten loi A2b cao từ 75m đến 150m;

- UBND cấp xã cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten loại A2 dưới 75m trên địa bàn do mình quản lý;

- Ban quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp thành phố Huế cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten loại A2 dưới 75m thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao theo quy định;

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Giấy phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông, hoặc không cấp phép, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu rõ lý do.

Phí, lệ phí (nếu có)

150.000 đồng

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)

Đơn đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

- Việc cấp phép xây dựng công trình hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông phải được thực hiện đúng theo Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn thành phố Huế;

- Tất cả các trạm thu phát sóng viễn thông phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điều 65 Nghị định số 175/2024/NĐ- CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

- Nguyên tắc thực hiện thủ tục cấp phép xây dựng công trình hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông phải thực hiện đúng theo quy định Điều 7 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

- Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thông báo kế hoạch thi công công trình và cung cấp bản sao Giấy phép (nếu có) đến Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Xây dựng; UBND cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố đối với địa bàn An Vân Dương (nếu có) trước thời điểm thi công 07 (bảy) ngày làm việc.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,

 tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai

đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến

 trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: .................................

1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..

- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............

- Số điện thoại: ...............................................................................................

2. Thông tin công trình:

- Địa điểm xây dựng:

Lô đất số:..........................................Diện tích ............m².

Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................

phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........

3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........

4. Nội dung đề nghị cấp phép:

4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng: .........m².

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m² (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).

- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................

- Diện tích xây dựng: .........m².

- Cốt xây dựng:...........m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Chiều cao công trình: .....m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: .......................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m².

- Tổng diện tích sàn:……….. m² (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án:......................................................................................................

Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................

* Cốt xây dựng: …….m.

* Khoảng lùi (nếu có): .....m.

* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m².

- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m².

- Chiều cao công trình: ................................................................................m.

- Địa điểm công trình di dời đến:

Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m².

Tại: ............................................. đường: ......................................................

phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

- Số tầng: .........................................................................................................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3218/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3218/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 22/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 và Quyết định 16/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân tỉnh Bắc Ninh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×