• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3106/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3106/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3106/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3106/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3106/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực đất đai thuộc phm vi,
chức năng quản lý n nước ca S Nông nghiệp và Môi trưng
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Ngh định ca Chính ph: S 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kim soát th tc hành chính; s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 s
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; s 45/2020/NĐ-CP ngày
09/4/2020 v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tục hành chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Dch v công quc gia; s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tục hành chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh đnh s 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương và y ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết đnh s 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 ca Th ng
Chính ph v vic tiếp nhn h sơ; trả kết qu gii quyết th tc hành chính qua
dch v bưu chính công ích;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Quyết định s 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trưng v vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực đất đai
thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
436/TTr-SNNMT ngày 30/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này các th tc hành chính ni b
lĩnh vực đất đai thuộc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca Sng nghip
và Môi trường (Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
3106
01
8
2
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
1. Bãi b các ni dung ti s th t 8, 9 ti Ph lc I đã đưc công b ti
Quyết định s 807/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 ca Ch tch y ban nhân dân
thành ph v vic công b th tc hành chính ni b trong các quan hành chính
nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý ca thành ph Hi Phòng.
2. Bãi b các ni dung ti s th t 1, 2 ti Mc A Ph lc I, s th t 18,
19 ti Mc B Ph lc I đã được công b ti Quyết đnh s 1474/QĐ-UBND ngày
12/5/2025 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph v vic công b th tc hành
chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực nông nghip và môi
trường trên địa bàn thành ph Hi Phòng.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Nông
nghip và Môi trường; Ch tch y ban nhân dân các xã, phưng, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph và các t chc, nhân liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các S, ban, ngành thuc UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: TTPVHCCTP, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.V.Trưng.
Ph lc I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch UBND thành ph)
TT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan giải
quyết
A
Th tc hành chính ni b cp tnh
1
Trình t th tc thẩm định, phê duyt
quy hoch s dụng đất cp tỉnh/điều
chnh quy hoch s dụng đất cp tnh
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐCP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Thông tư số 29/2024/TTBTNMT ngày
12/12/2024 ca B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường.
y ban nhân dân
thành ph (S
Nông nghip và
Môi trường)
2
Trình t, th tc thẩm định, phê duyt
kế hoch s dụng đất 05 năm của thành
ph trc thuộc trung ương
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐCP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
y ban nhân dân
thành ph (S
Nông nghip và
Môi trường)
4
TT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan giải
quyết
- Thông tư số 29/2024/TTBTNMT ngày
12/12/2024 ca B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường.
3
Trình t, th tc xây dng bảng giá đất
lần đầu để công b và áp dng t ngày
01 tháng 01 năm 2026 và điều chnh,
sửa đổi, b sung bng giá đất hằng năm
để công b và áp dng t ngày 01 tháng
01 của năm tiếp theo
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐCP ngày 27/6/2024
ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Quyết định s 2418/QĐBNNMT ngày
28/6/2025 ca B Nông nghip và Môi
trường.
y ban nhân dân
thành ph (S
Nông nghip và
Môi trường)
4
Trình t điu chnh bảng giá đất đối vi
trường hợp quy định ti khoản 1 Điều
257 Luật Đất đai
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ny
18/01/2024 đưc sa đổi, b sung mt bi Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15
Lut s 58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/CP ngày 27/6/2024
ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày 12/6/2025
ca Chính ph.
y ban nhân dân
thành ph (S
Nông nghip và
Môi trường)
5
Trình t định giá đất c th đối vi các
trường hp thuc thm quyn ca Ch
tch U ban nhân dân cp tnh
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
y ban nhân dân
thành ph (S
Nông nghip và
Môi trường)
5
TT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan giải
quyết
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐCP ngày 27/6/2024
ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Quyết định s 2418/QĐBNNMT ngày
28/6/2025 ca B Nông nghip và Môi
trường.
B
Th tc hành chính ni b cp xã
1
Trình t, th tc thẩm định, phê duyt
quy hoch s dụng đất cấp xã/điều
chnh quy hoch s dụng đất cp xã
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐCP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Thông tư số 23/2025/TTBNNMT ngày
20/6/2025 ca B trưởng B Nông nghip và
Môi trường.
y ban nhân dân
cp xã
2
Trình t, th tc thẩm định, phê duyt
kế hoch s dụng đất cấp xã, điều chnh
kế hoch s dụng đất cp xã
Đất đai
- Ngh đnh s 151/2025/NĐCP ngày 12/6/2025
ca Chính ph.
(1) UBND cp
tnh (S Nông
nghip và Môi
trường cp tnh);
6
TT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan giải
quyết
- Tng tư số 23/2025/TTBNNMT ngày
20/6/2025 ca B trưng B ng nghip và
Môi tng.
(2) UBND cp
3
Trình t, th tc bồi thường, h tr, tái
định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc
phòng, an ninh; phát trin kinh tế - xã
hi vì li ích quc gia, công cng
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐCP ngày
30/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh định s 88/2024/NĐCP ngày 15/7/2024
ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
(1) UBND cp
tnh (S Nông
nghip và Môi
trường cp tnh);
(2) UBND cp
4
Trình t định giá đất c th đối vi các
trường hp thuc thm quyn ca Ch
tch U ban nhân dân cp xã.
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt bi
Lut s 43/2024/QH15, Lut s
47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐCP ngày 27/6/2024
ca Chính ph.
- Ngh định s 151/2025/NĐCP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
- Quyết định s 2418/QĐBNNMT ngày
28/6/2025 ca B Nông nghip và Môi
trường.
Ch tch y ban
nhân dân cp xã
Ph lc II: NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Trình t, th tc thẩm định, phê duyt quy hoch s dụng đất cp tỉnh/điều
chnh quy hoch s dụng đất cp tnh
1.1. Trình t thc hin
- ớc 1: quan chức năng quản đất đai cấp tnh hoàn thin h
quy hoch s dụng đất cp tnh báo cáo y ban nhân dân cp tỉnh đ trình Hi
đồng nhân dân cp tỉnh thông qua trưc khi y ban nhân dân cp tnh trình B
Nông nghiệp và Môi trường để thẩm định;
- c 2: Trong thi hn không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
lấy ý kiến, B Nông nghiệp Môi trường gi h quy hoạch s dụng đất
cp tỉnh đến các thành viên ca Hội đồng thẩm định quy hoch s dụng đất cp
tỉnh để ly ý kiến.
- c 3: Trong thi hn không q15 ngày k t ngày nhn được h ly
ý kiến, các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoch s dụng đất cp tnh
trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến B Nông nghiệp và Môi trường.
- c 4: Trong thi hn không quá 10 ngày k t ngày kết thúc thi hn ly
ý kiến, B Nông nghiệp Môi trường t chc hp Hội đồng thẩm định quy hoch
s dụng đất cp tnh;
- c 5: Trong thi hn không quá 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi
đồng thẩm đnh, B Nông nghiệp và Môi trường gi thông báo kết qu thẩm định
quy hoch s dụng đất đến y ban nhân dân cp tnh;
- c 6: y ban nhân dân cp tnh trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến
Hội đồng thẩm đnh, hoàn thin h quy hoạch s dụng đất cp tỉnh trước khi
y ban nhân dân cp tnh trình Th ng Chính ph phê duyt.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp tnh;
- Ngh quyết Hội đồng nhân dân cp tnh;
- Báo cáo thuyết minh v quy hoch s dng đất;
- H thng bản đồ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s);
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến Hội đng thẩm định;
8
- D tho Quyết định ca Th ng Chính ph phê duyt quy hoch s dng
đất cp tnh.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tnh.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp tnh;
Th ng Chính ph.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Th ng
Chính ph phê duyt quy hoch s dụng đất cp tnh.
1.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Thông tư s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy định k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thm quyn quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
2. Trình t, th tc thẩm đnh, phê duyt Kế hoch s dụng đất 05 năm
ca thành ph trc thuộc trung ương/điều chnh Kế hoch s dụng đất 05
năm của thành ph trc thuộc trung ương
2.1. Trình t thc hin
- c 1: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thuộc thành ph trc thuc
trung ương trình y ban nhân dân thành ph thành lp Hội đồng thẩm định kế
hoch s dụng đất 05 năm ca thành ph;
9
- c 2: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày quyết
định thành lp Hội đồng, quan chức năng quản đất đai thuộc thành ph
trc thuộc trung ương trách nhiệm gi h kế hoch s dụng đt đến các
thành viên ca Hội đồng thẩm định kế hoch s dụng đất ca thành ph đ ly ý
kiến;
- c 3: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày nhận được h
hp l, các thành viên Hội đồng thẩm định kế hoch s dụng đất ca thành ph
trc thuộc trung ương gi ý kiến góp ý bằng văn bn đến quan chức năng
quản lý đất đai thuộc thành ph.
- c 4: Trong thi hn không quá 10 ngày k t ngày kết thúc thi hn ly
ý kiến góp ý, quan chức năng quản đất đai thuộc thành ph trc thuc
trung ương có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành ph trc thuc
trung ương tổ chc hp Hội đồng thẩm đnh kế hoch s dụng đất ca thành ph
trc thuộc trung ương.
- c 5: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày nhận được thông
báo kết qu thẩm định kế hoch s dụng đất, quan chức năng quản đất
đai thuộc thành ph trc thuộc trung ương hoàn chnh h kế hoch s dụng đt
báo cáo y ban nhân dân thành ph trc thuộc trung ương để trình Hội đồng nhân
dân thành ph trc thuộc trung ương thông qua.
2.2. Cách thc thc hin: Không quy định
2.3. Thành phn, s ng h
- T trình ca y ban nhân dân thành ph;
- Báo cáo thuyết minh v kế hoch s dụng đất;
- H thống sơ đồ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s);
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến Hội đng thẩm định;
- D tho Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân thông qua kế hoch s dng
đất ca thành ph.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: quan có chức năng quản
lý đất đai thuộc thuc thành ph trc thuộc trung ương.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Hội đồng nhân dân thành ph
trc thuộc trung ương.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân thông qua kế hoch s dụng đất ca thành ph trc thuộc trung ương.
2.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định.
10
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông tư s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy định k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thm quyn quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
3. Trình t, th tc xây dng bảng giá đất ln đầu để công b và áp dng
t ngày 01 tháng 01 năm 2026 điu chnh, sa đi, b sung bng giá đất
hằng năm để công b và áp dng t ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
3.1. Trình t thc hin:
ớc1: Cơ quan chức năng quảnđất đai lp d án xây dng bng giá
đất, trong đó xác đnh ni dung, thi gian, tiến độ, d toán kinh phí thc hin và
các ni dung liên quan.
ớc 2: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai chuẩn b h sơ thẩm định d
án xây dng bảng giá đất và gi S Tài chính; S Tài chính có trách nhim thm
định và gửi văn bản thẩm định h dự án xây dng bảng giá đất v cơ quan
chức năng quản lý đất đai. Hồ sơ thẩm định d án xây dng bảng giá đất gm:
a) Công văn đề ngh thẩm định d án xây dng bảng giá đất;
b) D tho D án xây dng bảng giá đất;
11
c) D tho T trình v vic phê duyt d án;
d) D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d án.
ớc 3: quan chức năng quản đất đai tiếp thu, hoàn thin ý kiến
thẩm định và trình y ban nhân dân cp tnh h sơ dự án xây dng bảng giá đất.
H sơ dự án xây dng bảng giá đất gm:
a) D án xây dng bảng giá đt sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm
định;
b) T trình v vic phê duyt d án;
c) D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d án;
d) Văn bản thẩm định h sơ dự án xây dng bảng giá đất.
c 4: y ban nhân dân cp tnh ch đo các s, ngành, y ban nhân dân
cp xã, Ban qun khu công ngh cao, khu kinh tế (nếu có) đ thc hin xây
dng bảng giá đất.
ớc 5: quan chức năng quản đất đai la chn t chc thc hin
định giá đất để xây dng bảng giá đt hoặc đặt hàng, giao nhim v cho đơn vị s
nghip công lập đủ điu kin hoạt động tư vấn xác định giá đất.
c 6: S Tài chính trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh thành phn
Hội đồng thẩm định bảng giá đất theo quy định ti khoản 1 Điều 161 Luật Đất đai
để thẩm định d tho bảng giá đất.
c 7: S Tài chính trình Ch tch Hội đồng thẩm định bảng giá đất quyết
định thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
c 8: T chc thc hiện định giá đất xây dng bảng giá đất:
a) Điều tra, kho sát, thu thp thông tin phc v vic xây dng bảng giá đất
theo khu vc, v trí; vic xây dng bảng giá đất đến tng thửa đất trên cơ sở vùng
giá tr, thửa đất chun;
b) Xác định loại đất, khu vc, v trí đất ti từng xã, phường đối vi khu vc
xây dng bng giá đt theo khu vc, v trí; xác định loại đt, tng s thửa đất, s
thửa đất ca mi loại đất đối vi khu vc xây dng bng giá đất đến tng thửa đất
trên cơ sở vùng giá tr, thửa đất chun;
c) Tng hp, hoàn thin h kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin
ti cp xã, cp tỉnh; phân tích, đánh giá kết qu thc hin bảng giá đất hin hành
đối vi vic xây dng bảng giá đất theo khu vc, v trí;
d) Tng hp kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin; thiết lp vùng giá
tr; la chn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chun; lp bng t l so
12
sánh đối vi vic xây dng bảng giá đất đến tng thửa đất trên cơ s vùng giá tr,
thửa đất chun;
đ) Xây dựng d tho bảng giá đất và d tho Báo cáo thuyết minh xây dng
bảng giá đất.
c 9: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hin:
a) Xây dng d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ lấy ý kiến đối vi d tho bảng giá đất trên trang thông tin
đin t ca y ban nhân dân cp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai trong
thi gian 30 ngày;
c) Ly ý kiến bằng văn bản đối vi d tho bảng giá đất. H ly ý kiến
góp ý đối vi d tho bảng giá đất:
- D tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- D tho Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thin d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bảng giá đất
và Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất.
c 10: quan chức năng quản đất đai trình Hội đồng thẩm định
bảng giá đất. H sơ trình thẩm định bảng giá đất gm:
a) T trình v vic ban hành bảng giá đất;
b) D tho bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất.
c 11: Hội đồng thẩm đnh bảng giá đất thc hin thẩm định bảng giá đất
và gửi văn bản thẩm định bảng giá đất v cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
c 12: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai:
a) T chc thc hin tiếp thu, gii trình, chnh sa hoàn thin d tho
bảng giá đất theo ý kiến ca Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
b) Trình y ban nhân dân cp tnh quyết định bảng giá đất. H sơ gồm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
13
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
c 13: y ban nhân dân cp tnh quyết định bảng giá đất.
c 14: quan chức năng quản đất đai công bố công khai ch
đạo cp nhật vào cơ sở d liu quc gia v đất đai.
c 15: Trong 15 ngày k t ngày quyết định xây dựng, điều chnh, sa
đổi, b sung bng giá đất, y ban nhân dân cp tnh gi kết qu ban hành bng
giá đất v B Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 28 ca Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
c 16: Trường hp cn thiết phải điều chnh, sửa đổi, b sung bng giá
đất trong năm thì y ban nhân dân cp tnh quyết định áp dng mt hoc nhiu
c theo trình t quy định mc I Phn IV Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh
s 151/2025/NĐ-CP.
quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh trình y ban nhân dân cùng
cp quyết định điều chnh, sửa đổi, b sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất để xây dng bảng giá đt theo quy
định, căn cứ tình hình thc tế tại địa phương, giá đt trong bảng giá đt ca khu
vc, v tđiều kin h tầng tương tự đ xác định giá đất để điu chnh, sửa đổi,
b sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chnh, sửa đổi, b sung bảng giá đất, trường
hp cn thiết, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh được thuê t chức tư
vấn xác định giá đất hoặc đặt hàng, giao nhim v cho đơn vị s nghip công lp
đủ điu kin hoạt động tư vấn xác định giá đất để điu chnh, sửa đổi, b sung.
3.2. Cách thc thc hin: Không quy định
3.3. Thành phn, s ng h sơ bao gồm:
(1) H sơ trình thẩm định d án xây dng bảng giá đất gm:
- Công văn đề ngh thẩm định d án xây dng bảng giá đất;
- D tho D án xây dng bảng giá đất;
- D tho T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết đnh ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d án.
(2) H sơ dự án xây dng bảng giá đất trình y ban nhân dân cp tnh gm:
- D án xây dng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm
định;
14
- T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh v vic phê duyt d án;
- Văn bản thẩm định h dự án xây dng bảng giá đất.
(3) H sơ lấy ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất:
- D tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- D tho Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất.
(4) H sơ trình thẩm định bảng giá đất gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất;
(5). H sơ trình Ủy ban nhân dân cp tnh quyết định bảng giá đất gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp tnh.
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- S Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
15
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bảng giá đất lần đầu đ công b áp dng t ngày 01 tháng 01 năm 2026
và điu chnh, sửa đi, b sung bảng giá đất hằng năm để công báp dng t
ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
3.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36,
37, 38, 39, 40 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca
Chính ph.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
4. Trình t điu chnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định ti
khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
4.1. Trình t thc hin:
ớc 1. quan chức năng quản đất đai la chn t chc thc hin
định giá đất hoặc đặt hàng, giao nhim v cho đơn vị s nghip công lập đủ điu
kin hoạt động tư vấn xác định giá đất.
c 2. T chc thc hiện định giá đất điều chnh bng giá đất như sau:
a) Điều tra, kho sát, thu thp tng tin phc v việc điều chnh bảng giá đất
theo khu vc, v trí; việc điều chnh bảng giá đất đến tng thửa đất trên sở vùng
giá tr, thửa đất chun;
b) Xác định loại đất, khu vc, v trí đất ti từng xã, phường đối vi khu vc
điu chnh bảng giá đất theo khu vc, v trí; xác định loại đt, tng s thửa đất, s
16
thửa đất ca mi loại đất đối vi khu vực điều chnh bảng giá đất đến tng tha
đất trên cơ sở vùng giá tr, thửa đất chun;
c) Tng hp, hoàn thin h kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin
ti cp xã, cp tỉnh; phân tích, đánh giá kết qu thc hin bảng giá đất hin hành
đối vi việc điều chnh bảng giá đất theo khu vc, v trí;
d) Tng hp kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin; thiết lp vùng giá
tr; la chn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chun; lp bng t l so
sánh đối vi việc điều chnh bảng gđất đến tng thửa đất trên sở vùng giá
tr, thửa đất chun;
đ) Xây dng d tho bảng giá đất điu chnh d tho Báo cáo thuyết minh
điu chnh bảng giá đất.
ớc 3: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hin:
a) Xây dng d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
b) T chc ly ý kiến các cơ quan, tổ chc, cá nhân liên quan v h sơ lấy
ý kiến đối vi d tho bảng giá đất điều chnh;
c) Tiếp thu, hoàn thin T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bảng giá đất điều chnh Báo
cáo thuyết minh điều chnh bảng giá đất.
ớc 4: quan chức năng quản đất đai trình Hội đồng thẩm định
bảng giá đất.
c 5: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thc hin thẩm định bảng giá đất
và gửi văn bản thẩm định v cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
ớc 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thc hin tiếp thu, gii trình,
chnh sa hoàn thin d tho bảng giá đất, trình y ban nhân dân cp tnh quyết
định điều chnh bảng giá đất. H sơ trình Ủy ban nhân dân cp tnh:
a) T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
b) D tho bảng giá đất điều chnh;
c) Báo cáo thuyết minh điều chnh bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất điều
chnh;
đ) Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chnh;
e) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm đnh bảng giá đất.
c 7: y ban nhân dân cp tnh quyết định điều chnh bảng giá đất.
4.2. Cách thc thc hin: không quy đnh
17
4.3. Thành phn, s ng h sơ: H trình y ban nhân dân cp tnh
quyết định điều chnh bảng giá đất gm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất điều chnh;
- D tho bảng giá đất điều chnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chnh bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất điều
chnh;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chnh;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
- y ban nhân dân cp tnh.
- y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- S Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, tổ chc khác có liên quan (nếu có).
4.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh, các
cơ quan tổ chc có liên quan (nếu có).
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
4.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
4.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36,
37, 38, 39, 40 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca
Chính ph.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
18
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
5. Trình t định giá đất c th đi với các trưng hp thuc thm quyn
ca Ch tch U ban nhân dân cp tnh
5.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan chức năng quản đất đai trách nhim chun b h
sơ định giá đất c th.
ớc 2: quan chức năng quản đất đai cấp tnh la chn t chc thc
hiện định giá đất hoặc đặt hàng, giao nhim v cho đơn v s nghip công lập đủ
điu kin hoạt động vấn xác định giá đất theo quy đnh ti khoản 2 Điu 31
Ngh định s 71/2024/NĐ-CP.
ớc 3: quan tài chính trình Chủ tch y ban nhân dân cùng cp quyết
định thành lp Hội đồng thẩm định giá đất c th.
ớc 4: Cơ quan tài chính trình Chủ tch Hội đồng thẩm định giá đất c th
quyết định thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
c 5: T chc thc hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đt c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định giá đt gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
ớc 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cng
thông tin điện t;
b) Kiểm tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đt c th thẩm định phương án giá đất. H
sơ gồm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định
giá đất;
19
- H sơ định giá đất c th.
c 7: Hội đồng thẩm định gđất c th thẩm định phương án giá đất và gi
n bản thẩm định phương án giá đất đến quan chức ng quản đất đai.
ớc 8: quan chức năng quản đất đai tổ chc thc hin tiếp thu,
gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất.
ớc 9: Cơ quan chức năng quản đất đai trình Chủ tch y ban nhân
dân cp tnh quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
a) T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chứng thư định giá đt;
c) n bản thẩm định phương án giá đất ca Hi đồng thm định giá đất c th;
d) Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
đ) Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
ớc 10: Trường hợp giá đất c th đưc áp dụng đ tính tin bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
thì cơ quan chức năng quản lý đất đai cung cấp phương án giá đất đã được tiếp
thu hoàn thiện theo quy định cho đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường,
h trợ, tái định cư để đưa vào phương án bồi thường, h trợ, tái định cư theo quy
định ca pháp lut v bồi thường, h trợ, tái định cư.
ớc 11: quan chức năng quản đất đai lưu tr cp nhật vào
s d liu quc gia v đất đai công khai tn Cổng thông tin đin t toàn b
kết qu định giá đất c th tại địa phương. Hồ định giá đất c th được lưu giữ
ít nhất là mười năm, kể t ngày có quyết định có phê duyệt giá đất c th ca cơ
quan nhà nước có thm quyn, tr trường hp pháp luật có quy định khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định giá đất c thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai
gi kết qu xác định giá đất c th v B Nông nghiệp và Môi trường theo Mu
s 43 ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/-CP.
5.2. Cách thc thc hin: không quy đnh
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
(1) H sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá
đất gm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
20
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định
giá đất; - H sơ định giá đất c th.
(2) H sơ trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh quyết định giá đt c th
gm:
- T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đt;
- Văn bn thẩm định phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c
th; - Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
5.4. Thi hn gii quyết: không quy định
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
- y ban nhân dân cp tnh.
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
- S Tài chính
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
5.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh, các
cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giá đất c th
5.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
21
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Trình t, th tc thm định, phê duyt quy hoch s dụng đt cp
xã/điều chnh quy hoch s dụng đất cp xã
1.1. Trình t thc hin
- ớc 1: Cơ quan chức năng quản lý đất đai cấp xã hoàn thin h sơ quy
hoch s dụng đất cp báo cáo y ban nhân dân cấp đ trình Hội đồng nhân
dân cùng cấp thông qua trước khi y ban nhân dân cp xã trình cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh để thm định.
- c 2: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
sơ, quan chức năng quản đất đai cấp tnh trách nhim gi h quy
hoch s dụng đất đến các cơ quan có liên quan để ly ý kiến.
- c 3: Trong thi hn không quá 10 ngày làm vic k t ngày nhận được
h hợp l, các s, ngành có trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tnh.
- c 4: Trong thi hn không quá 07 ngày làm vic k t ngày kết thúc
thi hn ly ý kiến, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh gi thông báo
kết qu thẩm định quy hoch s dụng đất đến y ban nhân dân cp xã.
- c 5: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, y ban nhân dân cp
trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định để hoàn thin h kế
hoch s dụng đất gửi cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh.
- c 6: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hợp lệ, quan chức năng quản đất đai cp tnh trình y ban nhân dân
cp tnh ban hành quyết định phê duyt quy hoch s dụng đất cp xã.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định
22
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp xã;
- Ngh quyết ca Hội đng nhân dân cp xã;
- Báo cáo thuyết minh v quy hoch s dng đất
- H thng bản đồ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s);
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến của các cơ quan có liên quan;
- D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh phê duyt quy hoch s
dụng đất cp xã.
1.4. Thi hn gii quyết: không quy định
1.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chức năng quản
lý đất đai cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp xã; y
ban nhân dân cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca y ban nhân
dân cp tnh phê duyt quy hoch s dụng đất cp xã.
1.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
1.10 Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca Bng nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy đnh v phân định thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy định k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dụng đất.
23
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thm quyn quản nnước
trong lĩnh vực đất đai.
2. Trình t, th tc thm định, phê duyt kế hoch s dụng đất cp xã,
điu chnh kế hoch s dụng đất cp xã
2.1. Trình t thc hin
- c 1: y ban nhân dân cp gi h sơ kế hoch s dụng đất cp đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh để thẩm định.
- c 2: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp lệ, quan chức năng quản đất đai cấp tnh gi h kế hoch s
dụng đất cấp xã đến các sở, ngành có liên quan để ly ý kiến.
- c 3: Trong thi hn kng quá 10 ngày làm vic k t ngày nhận được
h sơ hợp l, các s, ngành có trách nhim gi ý kiến bằng văn bản đến cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tnh.
- c 4: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc
thi gian ly ý kiến, quan chức năng quản đất đai cấp tnh tng hp
gi thông báo kết qu thẩm định h kế hoch s dụng đất cấp xã đến y ban
nhân dân cấp xã để hoàn thin h sơ.
- c 5: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, y ban nhân dân cp
trách nhim tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định để hoàn thin h kế
hoch s dụng đất gửi cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh.
- c 6: Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hợp lệ, quan chức năng quản đất đai cấp tnh trình y ban nhân dân
cp tnh phê duyt.
2.2. Cách thc thc hin: Không quy định
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
- T trình ca y ban nhân dân cp xã;
- Báo cáo thuyết minh v kế hoch s dụng đất;
- H thng bng biểu, đ, bản đ d liu kèm theo (dng giy hoc
dng s);
- D tho Quyết định ca y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch s
dụng đất 05 năm cấp xã.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã
24
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp xã; y
ban nhân dân cp tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca y ban nhân
dân cp tnh phê duyt kế hoch s dụng đất cp xã.
2.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông tư s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy định k thut v lập, điều chnh quy hoch, kế hoch
s dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thm quyn quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
3. Trình t, th tc bồi thường, h trợ, tái định cư, thu hồi đất mc
đích quốc phòng, an ninh; phát trin kinh tế - xã hi vì li ích quc gia, công
cng
3.1. Trình t thc hin:
c 1: Xây dng kế hoch thu hồi đất Đơn vị, t chc có trách nhim thc
hin nhim v bồi thưng, h trợ, tái định chủ trì, phi hp với các cơ quan
liên quan xem xét các căn cứ, điều kin thu hồi đất quy định ti Điều 80 Luật Đt
đai để xây dng kế hoch thu hồi đất.
25
c 2: T chc hp với người đất trong khu vc thu hi y ban nhân
dân cấp xã nơi có đất thu hi ch trì phi hp vi y ban Mt trn T quc Vit
Nam cùng cấp, đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư
các cơ quan có liên quan, t chc hp với người có đất trong khu vc thu hi
để ph biến, tiếp nhn ý kiến v các nội dung liên quan đến vic thu hồi đất bi
thưng, h trợ, tái định cư của d án.
c 3: Thông báo thu hồi đất và gi Thông báo thu hồi đất
a) Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành thông báo thu hồi đất;
b) y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hi gi thông báo thu hồi đất đến
từng người có đất thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người có quyn li
và nghĩa vụ liên quan (nếu có), đồng thi niêm yết thông báo thu hồi đất và danh
sách người có đất thu hồi trên địa bàn qun lý.
Trường hp không liên lạc được, không gửi được thông báo thu hồi đất cho
người đt thu hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn li và
nghĩa vụ liên quan (nếu có) thì thông báo trên mt trong các báo hàng ngày ca
trung ương và cấp tnh trong 03 s liên tiếp và phát sóng trên đài phát thanh hoặc
truyn hình của trung ương và cấp tnh 03 ln trong 03 ngày liên tiếp; niêm yết ti
tr s y ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hot chung của khu dân nơi
đất thu hồi, đăng tải lên cng thông tin điện t ca y ban nhân dân cp xã trong
sut thi gian bồi thưng, h trợ, tái định không phải gi thông báo thu hi
đất li.
ớc 4: Điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
a) Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư chủ trì,
phi hp vi y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi, các cơ quan có liên quan
và người có đất thu hi thc hin việc điều tra, kho sát, ghi nhn hin trng, đo
đạc, kiểm đếm, thng kê, phân loi diện tích đt thu hi và tài sn gn lin vi đất
thu hồi; xác định ngun gốc đất thu hi và tài sn gn lin với đất thu hi;
b) Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư chủ trì,
phi hp vi y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi điều tra, xác định, thng
đầy đủ các thit hi thc tế v quyn s dụng đất và tài sn gn lin với đt thu
hồi; xác định người có quyn lợi và nghĩa vụ liên quan; thu nhp t vic s dng
đất, tài sn gn lin với đất thu hi, nguyn vọng tái định cư, chuyển đổi ngh;
c) Trường hợp người đất thu hi, ch s hu tài sn không phi hp trong
việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì thc hiện như sau:
- y ban nhân dân cp ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc Vit
Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường,
h trợ, tái định vận động, thuyết phục để to s đồng thun trong thc hin
26
điu tra, khảo sát, đo đc, kiểm đếm. Vic t chc vận động, thuyết phục được
tiến hành trong thi gian 15 ngày và phải được th hin bằng văn bản.
- Quá thi hn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục mà người
đt thu hi vn không phi hợp điu tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì Ch
tch y ban nhân dân cp ban hành quyết định kiểm đếm bt buộc. Người
đất thu hi có trách nhim thc hin quyết định kiểm đếm bt buc.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyết định cưỡng chế thc hin
quyết định kiểm đếm bt buộc đối với trường hợp người đất thu hi, ch s
hu tài sn không chp hành quyết định kiểm đếm bt buc và t chc thc hin
ng chế theo quy định.
c 5: Lập phương án bồi thường, h trợ, tái định cư: Đơn v, t chc thc
hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định trách nhiệm lập phương án bồi
thưng, h trợ, tái định cư.
c 6: Niêm yết công khai phương án bồi thường, h trợ, tái định cư
Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư phối hp
vi y ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hi niêm yết công khai phương án bồi
thưng, h trợ, tái định cư tại tr s y ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hot
chung của khu dân cư nơi có đất thu hi trong thi hn 30 ngày.
c 7: Ly ý kiến v phương án bồi thường, h trợ, tái định cư
Ngay sau khi hết thi hn niêm yết công khai, t chc ly ý kiến v phương
án bồi thường, h trợ, tái định theo hình thức t chc hp trc tiếp với người
dân trong khu vực có đất thu hồi. Trường hợp người có đất thu hi, ch s hu tài
sn không tham gia hp trc tiếp có lý do chính đáng thì gửi ý kiến bằng văn bản.
Vic t chc ly ý kiến phải được lp thành biên bn, ghi rõ s ng ý kiến
đồng ý, s ng ý kiến không đồng ý, s ng ý kiến khác đối với phương án
bồi thường, h trợ, tái định cư; tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý; xác nhn ca
đại din y ban nhân dân cấp xã, đại din những người có đất thu hi.
Trong thi hn 60 ngày k t ngày t chc ly ý kiến, đơn vị, t chc thc
hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định có trách nhim phi hp vi y ban
nhân dân cấp nơi đt thu hi t chức đối thoại trong trưng hp còn ý
kiến không đồng ý v phương án bồi thường, h trợ, tái định cư; đơn v, t chc
thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý
v d thảo phương án bồi thường, h tr tái định cư; hoàn chỉnh phương án để
trình ch tch y ban nhân dân cp xã.
c 8: Thẩm định phương án bồi thường, h trợ, tái định cư
27
- Đơn v, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư gi h
sơ thẩm định đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã;
- Trong thi hn không quá 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ của đơn vị, t
chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư gửi đến, cơ quan có chức
năng quản đất đai cấp ch trì, phi hp với các quan có liên quan thm
định phương án bồi thường, h trợ, tái định trước khi trình Ch tch y ban
nhân dân cp xã phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, tái định cư.
- Ni dung thẩm định bao gm: vic tuân th quy định pháp lut v bi
thưng, h trợ, tái định cư; trình t, th tc bồi thường, h trợ, tái định cư và các
nội dung khác có liên quan đến phương án bồi thường, h trợ, tái định cư.
c 9: Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, tái định cư
quan chức năng quản đất đai cấp xã trình Ch tch y ban nhân dân
cp xã quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, tái định cư.
c 10: Ph biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi
thưng, h trợ, tái định cư
Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư phối hp
vi y ban nhân dân cp ph biến, niêm yết công khai quyết định pduyt
phương án bồi thường, h trợ, tái định tại tr s y ban nhân dân cấp địa
đim sinh hot chung của khu dân cư nơi có đất thu hi.
c 11: Gửi phương án bồi thường, h trợ, tái định cư
Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định gửi
phương án bồi thường, h trợ, tái định đã được phê duyệt đến từng người
đất thu hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn lợi nghĩa vụ
liên quan trong đó ghi rõ v mc bồi thường, h tr, b trí nhà hoặc đất tái định
(nếu có), thời gian, địa điểm chi tr tin bồi thường, h tr; thi gian b trí nhà
hoặc đất tái định (nếu có) thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho đơn v, t
chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư.
c 12: Thc hin bồi thường, h tr, b trí tái định
Đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư thực hin
vic bồi thường, h tr, b trí tái định theo phương án bồi thường, h tr, tái
định cư đã được phê duyt.
c 13: Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyết định thu hồi đất
theo quy định.
ớc 14: Trường hợp người đất thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi
đất không đồng ý hoc không phi hp thc hiện phương án bồi thường, h tr,
tái định cư đã phê duyt thì thc hiện như sau:
28
a) y ban nhân dân cp ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc
Vit Nam cấp xã nơi đt thu hồi đơn vị, t chc thc hin nhim v bi
thưng, h trợ, tái định cư vận động, thuyết phục để to s đồng thun trong thc
hiện phương án bồi thường, h trợ, tái định cư. Vic t chc vận động, thuyết
phục được tiến hành trong thi gian 10 ngày và phải được th hin bằng văn bản;
b) Quá thi hn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục người
đất thu hi vẫn không đồng ý hoc không phi hp thc hin thì Ch tch y
ban nhân dân cp xã ban hành quyết định thu hồi đất.
ớc 15: Trường hợp người đất thu hi, ch s hu tài sn gn lin vi
đất, người quyn lợi nghĩa vụ liên quan không bàn giao đất cho đơn vị, t
chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư thì thực hiện như sau:
a) y ban nhân dân cp ch trì, phi hp vi y ban Mt trn T quc
Vit Nam cấp xã nơi đt thu hồi đơn vị, t chc thc hin nhim v bi
thưng, h trợ, tái định cư vận động, thuyết phục để người có đất thu hi, ch s
hu tài sn gn lin với đất, người quyn lợi nghĩa v liên quan bàn giao
đất cho đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định cư. Vic
t chc vận động, thuyết phục được tiến hành trong thi gian 10 ngày phi
đưc th hin bằng văn bản;
b) Quá thi hn 10 ngày k t ngày kết thúc vận động, thuyết phục người
đất thu hi vn không chp hành việc bàn giao đất cho đơn v, t chc thc
hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định thì Chủ tch y ban nhân dân cp
ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất t chc thc hin việc cưỡng chế
theo quy định tại Điều 89 ca Luật Đất đai.
c 16: Quản lý đất đã được thu hi
T chc phát trin qu đất, Chi nhánh T chc phát trin qu đất khu vc,
y ban nhân dân cp trách nhim quản đất đã được thu hồi trong khi chưa
giao đất, cho thuê đất theo quy định ti khoản 5 Điều 86 ca Luật Đất đai.
3.2. Cách thc thc hin: không quy đnh.
3.3. Thành phn, s ng h H gửi thẩm định phương án bồi
thưng, h trợ, tái định theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Ngh định s
88/2024/NĐ-CP bao gm:
- Văn bản đề ngh thẩm định;
- D thảo phương án bồi thường, h trợ, tái định cư; thông báo thu hồi đất;
- Văn bản kiểm đếm, thng kê, phân loi diện tích đất thu hi và tài sn;
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất thu hi;
- Văn bản xác định ngun gc thửa đất thu hi và tài sn gn lin với đất;
29
- Biên bn t chc ly ý kiến v phương án bồi thường, h trợ, tái định cư;
- Các giy t khác có liên quan (nếu có);
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp xã.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- T chc phát trin qu đất.
- Chi nhánh t chc phát trin qu đất khu vc.
- Hội đồng bồi thường, h trợ, tái định cư.
- Đơn vị s nghip công lp thuc y ban nhân dân cp xã.
- Hội đồng nhân dân cp xã.
- y ban Mt trn T quc Vit Nam cp xã.
- Cơ quan, tổ chc, cá nhân khác có liên quan.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- y ban nhân dân cp xã.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Kế hoch thu hồi đất.
- Thông báo thu hồi đất.
- Quyết định kiểm đếm bt buc (nếu có).
- Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bt buc (nếu có).
- Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, tái định cư.
- Quyết định thu hi đất.
- Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có).
3.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 44, 45, 46, 47, 48 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph. 3.10 Yêu cầu, điều
kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
30
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt
bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15 ca
Quc hi.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh định s 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 ca Chính ph quy định v
bồi thường, h trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- Quyết định s 12/2024/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Th ng
Chinh ph quy định chế, chính sách gii quyết việc làm đào tạo ngh cho
người có đất thu hi.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường v việc đính chính Nghị định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
4. Trình t định g đất c th đối với các trường hp thuc thm
quyn ca Ch tch U ban nhân dân cp xã
4.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan chức năng quản đất đai trách nhim chun b h
sơ định giá đất c th.
c 2: U ban nhân dân cp la chn t chc thc hiện định giá đất
hoặc đặt hàng, giao nhim v cho đơn v s nghip công lập đủ điu kin hot
động vấn xác định giá đất theo quy định ti khoản 2 Điều 31 Ngh định s
71/2024/NĐ-CP.
ớc 3: quan tài chính trình Chủ tch y ban nhân dân cùng cp quyết
định thành lp Hội đồng thẩm định giá đất c th.
ớc 4: Cơ quan tài chính trình Chủ tch Hội đồng thẩm định giá đất c th
quyết định thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
c 5: T chc thc hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đt c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định giá đt gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
31
ớc 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cng
thông tin điện t;
b) Kiểm tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đất;
c) Trình Hi đồng thẩm định giá đất c th thm định phương án giá đt.
H sơ gồm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định
giá đất;
- H sơ định giá đất c th.
c 7: Hội đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá đất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến quan chức năng quản đất
đai.
ớc 8: quan chức năng quản đất đai tổ chc thc hin tiếp thu,
gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất.
ớc 9: Cơ quan chức năng quản đất đai trình Chủ tch y ban nhân
dân cp xã quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
a) T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, Chứng thư định giá đt;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đt c
th;
d) Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
đ) Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bn
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
ớc 10: Trường hợp giá đất c th đưc áp dụng đ tính tin bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cung cấp phương án giá đất đã được
tiếp thu hoàn thiện theo quy định cho đơn vị, t chc thc hin nhim v bi
thưng, h trợ, tái định cư đ đưa vào phương án bồi thường, h trợ, tái định
theo quy định ca pháp lut v bồi thường, h trợ, tái định cư.
ớc 11: quan chức năng quản đất đai lưu tr cp nhật vào
s d liu quc gia v đất đai công khai tn Cổng thông tin đin t toàn b
32
kết qu định giá đất c th tại địa phương. Hồ định giá đất c th được lưu giữ
ít nhất là mười năm, kể t ngày có quyết định có phê duyệt giá đất c th ca cơ
quan nhà nước có thm quyn, tr trường hp pháp luật có quy định khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân cp xã quyết định giá đt c thể, cơ quan chức năng quản lý đất đai
gi kết qu xác định giá đất c th v B Nông nghiệp và Môi trường theo Mu
s 43 ca Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/-CP.
4.2. Cách thc thc hiện: Không quy định
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
(1) H sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá
đất. H sơ gồm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư định
giá đất;
- H sơ định giá đất c th.
(2) H sơ trình Chủ tch y ban nhân dân cp quyết định giá đất c
th gm:
- T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đt;
- Văn bn thẩm định phương án giá đt ca Hội đồng thẩm định giá đất c
th;
- Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: quan có chức năng quản
lý đất đai Ủy ban cp xã.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giá đất c th ca
Ch tch y ban nhân dân cp xã.
4.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
33
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung
mt bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s 58/2024/QH15
ca Quc hi.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp, phân quyn, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết đnh s 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 ca B Nông nghip
Môi trường v việc đính chính Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3106/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3106/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×