• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 309/QĐ-UBND Gia Lai 2024 công bố 30 TTHC sửa đổi lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/05/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 309/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 309/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 309/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 309/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 30 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ giao thông
vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1346/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 30 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền
2
giải quyết của Sở Giao thông vận tải theo Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10
tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ giao thông vận tải (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền
thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành
chính và xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ
TỊCH
Trương Hải Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ Phí
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
1.
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
1.001023
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải
đường bộ qua biên giới.
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
2.
Cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
1.010711
3.
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002877
4.
Cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
1.002869
5.
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
1.002861
6.
Cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
1.002859
4
7.
Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
1.002856
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
tỉnh (Quầy Sở Giao thông vận
tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải
đường bộ qua biên giới.
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo
lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
8.
Cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
1.002852
9.
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào
1.002063
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
tỉnh (Quầy Sở Giao thông vận
tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
10.
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
1.001577
11.
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương
tiện của Lào, Campuchia
1.002286
12.
Đăng ký khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
1.002268
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
13.
Ngừng khai thác tuyến,
ngừng phương tiện hoạt động
trên tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia
1.010709
Chậm nhất 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
tỉnh (Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ
quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải
đường bộ qua biên giới.
5
14.
Bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.010708
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
15.
Điều chỉnh tần suất chạy xe
trên tuyến Việt Nam, Lào và
Campuchia
1.010710
Chậm nhất 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị.
16.
Cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô
1.000703
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy
định
.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
ngày 17/01/2020 của Chính phủ
Quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô.
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
17.
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô
khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi, bị
tước quyền sử dụng
2.002286
18.
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô
đối với trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
2.002287
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy
định
.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
ngày 17/01/2020 của Chính phủ
Quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô.
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
6
19.
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh
doanh vận tải (kinh doanh
vận tải hành khách: bằng xe
ô tô theo tuyến cố định, xe
trung chuyển, bằng xe buýt
theo tuyến cố định, bằng xe
taxi, xe hợp đồng; kinh
doanh vận tải hàng hóa:
bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải
kinh doanh vận tải hàng hóa
thông thường và xe taxi tải)
2.002288
02 ngày làm việc, kể
từ khi nhận hồ sơ
đúng quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
ngày 17/01/2020 của Chính phủ
Quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô.
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
20.
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh
doanh vận tải (kinh doanh
vận tải hành khách: bằng xe
ô tô theo tuyến cố định, xe
trung chuyển, bằng xe buýt
theo tuyến cố định, bằng xe
taxi, xe hợp đồng; kinh
doanh vận tải hàng hóa:
bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải
kinh doanh vận tải hàng hóa
thông thường và xe taxi tải)
2.002289
21.
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
1.001765
-
Thời hạn Cơ sở đào
tạo gửi hồ sơ đề nghị
kiểm tra cấp Giấy
chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
về Sở Giao thông vận
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
-
Nghị định số 65/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe;
7
tải: 03 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
chương trình tập
huấn;
- Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe:
03 ngày làm việc, kể
từ ngày đạt kết quả
kiểm tra.
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
22.
Cấp lại Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái
xe
1.004993
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không 23.
Cấp Giấy phép xe tập lái
1.001735
01 ngày làm việc, kể
từ ngày cấp Giấy
phép đào tạo lái xe
cho cơ sở đào tạo.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
24.
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
1.001751
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Nghị định số 65/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe;
-
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
8
25.
Cấp Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô 1.001777
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
26.
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô trong trường hợp
điều chỉnh hạng xe đào tạo,
lưu lượng đào tạo
1.001623
-
Thời hạn kiểm tra:
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp Giấy
phép: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
27.
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô bị mất, bị hỏng,
có sự thay đổi liên quan đến
nội dung khác
1.005210
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
28.
Chấp thuận bố trí mặt bằng
tổng thể hình sát hạch trung
tâm sát hạch loại 1, loại 2.
1.000004
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
29.
Cấp Giấy chứng nhận trung
tâm sát hạch lái xe loại 1,
loại 2 đủ điều kiện hoạt
động
1.004998
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận văn bản
đề nghị.
30.
Cấp lại Giấy chứng nhận
trung tâm sát hạch lái xe đủ
điều kiện hoạt động
1.004987
- Trường hợp trung
tâm sát hạch lái xe có
sự thay đổi về thiết bị
sát hạch, chủng loại,
số lượng xe cơ giới
sử dụng để sát hạch
lái xe: Trong thời
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch
lái xe.
9
gian không quá 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
- Trường hợp bị
hỏng, mất, có sự thay
đổi liên quan đến nội
dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 309/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 309/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 60/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 309/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×