• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3057/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính Lao động

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/09/2025 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3057/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3057/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3057/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3057/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đề nghị cắt gim, đơn gin hóa
thtục nh chính lĩnh vc Lao động; An toàn, v sinh lao động
thuc thẩm quyền gii quyết của Sở Ni v tỉnh Thanh Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghđnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 ca Chính ph sửa đi, bổ sung một số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5051/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Kế hoch kiểm soát th tc
hành chính năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đc SNội vụ ti Tờ trình số 1008/TTr-SNV ngày
11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa đi với 03
thủ tục hành chính lĩnh vực Lao đng; An toàn, vsinh lao đng thuc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa ( Ph lc m theo).
Điu 2. Giao Sở Nội v dthảo Báo cáo kết qurà soát, đánh giá th tc
hành chính của y ban nhân dân tỉnh kèm theo Phương án đnghcắt giảm,
đơn giản hóa đã được thông qua tại Quyết đnh này, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt gửi B Ni v.
3057
15 9
2
Điu 3. Quyết định này hiệu lực ktừ ny .
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc Sở Ni v; Th trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Đầu Thanh Tùng
1
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐỀ NGHỊ CẮT GIM, ĐƠN GIN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VC LAO ĐỘNG; AN TOÀN, V SINH LAO ĐỘNG
THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA SỞ NỘI V TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của
Chủ tchy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. Thủ tục: Khai báo vi Sở Ni vụ địa phương khi đưa vào sử dụng
các loi máy, thiết bị, vật tư có u cu nghiêm ngt v an toàn lao động
1. Ni dung đơn gin a
Đề nghị bãi b th tục hành chính này.
Lý do: Hiện nay, các loại máy c, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngt
về an toàn lao động đều bắt buc phải thc hiện kiểm định và được cấp
Giấy chứng nhận kiểm định trước khi đưa vào sử dng. Do đó, việc khai báo với
Sở Ni vụ chỉ nhằm mục đích nắm bắt thông tin, không góp phần bảo đảm hay
nâng cao mức đ an toàn lao đng. Th tục này vừa không cần thiết, vừa làm phát
sinh thêm thủ tục hành chính, gây tốn kém thời gian và tạo phiền hà cho tổ chức,
nhân, doanh nghiệp. Trong quá trình quản lý, Sở Ni v hoàn toàn thể thực
hiện hậu kiểm thông qua h kiểm đnh chất ợng thiết bị. vậy, đnghị
bãi b thủ tục này nhằm đảm bảo nh hợp lý, phù hợp với chủ trương cắt giảm,
đơn giản hóa và giảm gánh nặng hành chính.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị B Ni vụ kiến nghChính ph xem xét:
- Bãi b khoản 2 Điều 16 Nghđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính ph quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao đng
vhoạt động kiểm định k thuật an toàn lao đng, huấn luyện an toàn, vsinh
lao đng và quan trắc môi trường lao đng.
- Bãi b khoản 2 Điều 3 Ngh định số 04/2023/NĐ-CP ny 13/02/2023
của Chính ph ban hành Nghị định sửa đi, b sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh và th tục hành chính thuc
phạm vi quản lý nhà nước của B Lao đng - Thương binh và Xã hi (nay là B
Nội vụ).
3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 34.606.250 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
2
- Chi phí tiết kiệm: 34.606.250 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 100%.
II. Thủ tục: H trợ chi phí km, chữa bnh nghề nghip cho người
lao động phát hin b bệnh nghề nghip khi đã nghỉ hưu hoc kng còn
làm vic trongc nghề, công vic có nguy cơ bị bệnh nghề nghip
1. Ni dung đơn gin a
Về thành phn h
Tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính ph quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vsinh lao đng về
bảo hiểm tai nạn lao đng, bệnh nghề nghiệp bắt buc, quy định thành phần h
như sau:
“6. H đđược h trợ chi phí khám, chữa bệnh nghnghiệp đi với
tờng hợp quy định ti điểm b, điểm c khon 3 Điều này gm có:
a) Đơn đnghh trợ chi phí khám, chữa bệnh nghnghiệp của người
lao đng theo Mẫu số 02 ti Ph lc của Nghđịnh này đi với người lao đng
đã nghỉ hưu hoc thôi việc; hoc văn bản của người sử dng lao đng nơi người
lao đng đang làm việc theo quy định ti khon 1 Điều 18 khon 2 Điều 22
của Nghđịnh này, đi với tờng hợp người lao đng chuyển đến làm việc cho
người sử dng lao đng khác;
b) Thành phn h theo quy định ti khon 2 Điều 18 khon 2 Điều 22
của Nghị định này;
c) Bản sao giấy ra viện hoc trích sao h sơ bệnh án sau khi điều trị bệnh
nghnghiệp;
d) Bản chính chứng t thanh tn c chi phí khám, điều trị bệnh ngh
nghiệp theo quy định.
Đnghbãi b thành phần h đang được quy định tại điểm b Khoản 6
Điều 5 Nghđịnh số 88/2020/-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph, cụ thể:
+ Bthành phần h theo quy định tại khoản 2 Điều 18 khoản 2
Điều 22 của Nghđịnh số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph, gm:
“Bản sao chứng thc h sơ bệnh nghnghiệp của sở khám bệnh, cha bệnh
nghnghiệp (quy đnh tại khon 2 Điều 18) Bản sao chứng thc h sơ xác
định mắc bệnh ngh nghiệp của sở khám bệnh, chữa bệnh ngh nghiệp
(quy định ti khon 2 Điều 22)”.
3
Lý do: trong thành phần h đã yêu cầu cung cấp bản sao Giấy ra vin,
trích sao H bệnh án sau khi điều trị bệnh nghề nghiệp, chứng tthanh toán
chi phí khám, điều trị đã đ cơ sở để xác định bệnh nghề nghiệp. Do đó, việc u
cầu thêm thành phần hbản sao H bệnh nghề nghiệp và bản sao H
xác định bệnh nghề nghiệp” sẽ gây trùng lặp không cần thiết, làm ng chi phí
tuân thủ th tc hành chính, y phiền hà cho nời lao đng.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị B Nội v kiến nghị Chính ph xem xét, bãi b điểm b khoản 6
Điều 5 Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao đng về bảo hiểm tai nạn lao đng,
bệnh nghề nghiệp bắt buc.
3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 21.875.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.312.500 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 6.562.500 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 30%.
III. Thủ tục: Cấp li Giy phép hot đng cho thuê li lao đng
1. Ni dung đơn gin a
Về thành phn h :
Tại khoản 2 Điều 27 Ngh định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của
Chính ph quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của B luật
Lao đng về điều kiện lao đng và quan hệ lao đng, quy định:
2. H sơ đề nghcấp li giấy phép như sau:
a) n bn đ ngh cấp li giấy phép theo Mẫu số 05/PLIII Ph lc III
ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Bản sao giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp đi với tờng hợp thay
đi tên doanh nghiệp, địa ch trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp
giấy phép hoc giy phép bị hư hng không còn đy đ tng tin trên giấy phép;
c) Các văn bn quy định tại các khon 2, 3 khon 4 Điều 24 Nghđịnh
này đi với tờng hợp doanh nghiệp thay đi người đi diện theo pháp lut của
doanh nghiệp;
d) Các văn bn quy định ti c khon 2, 3, 4 khon 5 Điều 24 Nghđịnh
4
này đi với tờng hợp giấy phép bị mất;
đ) Giấy phép đã được cấp tớc đó đi với tờng hợp quy định ti điểm a,
điểm c khon 1 Điều này.
Tuy nhn, đnghị bãi b các thành phần h theo quy định tại khoản 2
Điều 27 Nghđnh số 145/2020/NĐ-CP ny 14/12/2020 của Chính ph, cụ thể:
* Đi với trường hợp đngh cấp lại giấy phép do thay đi n doanh
nghiệp, địa chtrụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giy phép
hoc giấy phép bị hư hng không còn đy đ thông tin trên giy phép:
- Đề nghị bBản sao giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp.
Lý do: hiện nay thông tin vđăng ký doanh nghiệp đã được kết ni, chia sẻ
trên Cổng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp. Trong văn bản đnghị cấp
lại tại mục h kèm theo thì doanh nghiệp chỉ cần kê khai số Giấy đăng ký doanh
nghiệp, theo đó, trong quá trình thẩm định h sơ, quan thẩm quyền gii
quyết thể tra cứu trên Cổng thông tin quc gia vđăng doanh nghiệp
không cần thiết phải yêu cầu doanh nghiệp np thành phần h này. Do đó, đ
đơn giản hóa TTHC, tiết kiệm thời gian và chi phí tuân thủ TTHC cho tổ chức, cá
nhân, đề nghị cơ quan thẩm quyền xem xét, bãi b thành phần h sơ này.
* Đi với trường hợp đề nghcấp lại giy phép do giấy phép bị mất:
- Đnghị b: Bản lý lịch tthut ca người đi diện theo pháp lut của
doanh nghiệp theo Mẫu số 07/PLIII Ph lục III ban hành kèm theo Nghđịnh số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính ph (đưc quy định tại
khoản 2 Điều 24);
- Đề nghị bPhiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp lut về lý lịch tư
pháp của người đại diện theo pháp lut của doanh nghiệp. Trường hợp người đi
diện theo pháp lut là người nước ngoài không thuc đi tượng được cấp phiếu
lý lch tư pháp số 1 thì được thay thế bng phiếu lý lịch tư pháp ti quc gia mang
quc tch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp tớc ngày np h không quá 06
tháng; n bn bng tiếng nước ngoài thì phi được dịch ra tiếng Việt, chng
thc và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp lut) (theo quy định tại
khoản 3 Điều 24).
- Đề nghị bVăn bn chng minh thời gian trực tiếpm chuyên môn hoc
qun lý về cho thuê li lao đng hoc cung ng lao đng của người đi diện theo
pháp lut của doanh nghiệp tđ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hn 05
năm liền kề tớc khi đngh cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau
(theo quy định tại khoản 4 Điều 24):
5
+ Bản sao được chứng thc t bn chính hợp đng lao đng hoc hợp đng
làm việc hoc quyết định tuyển dng, b nhiệm, giao nhiệm vụ ca người đi diện
theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp n bn là văn bn của nước ngoài
thì phi được dch ra tiếng Việt, chứng thc và được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định pháp lut.
+ Bản sao được chứng thc t bn chính quyết định b nhiệm (đi với
người làm việc theo chế đ b nhiệm) hoc văn bn công nhn kết qu bu (đi
với người làm việc theo chế độ bâu cử) của người đi diện theo pháp lut của
doanh nghiệp hoc bn sao giấy chứng nhn đăng doanh nghiệp (đối với
tờng hợp là người đi diện theo pháp lut của doanh nghiệp cho thuê li hoc
cung ng lao đng). Trường hợp văn bn là n bn của nước ngoài thì phi được
dịch ra tiếng Việt, chng thc được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy đnh
pháp luật.
- Đề nghị bGiấy chng nhn tiền quhot đng cho thuê li lao đng
theo Mu số 01/PLIII, Ph lc III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 m 2020 của Chính ph (theo quy định tại khoản 5
Điều 24).
Lý do: Các thành phần h này đã được np khi thực hiện thủ tục hành
chính Cấp giấy phép hot động cho thuê li lao đng. Do đó, khi thc hiện thủ
tục đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất thì tổ chức, cá nhân chỉ cần nộp
đơn trong đókê khai đầy đủ thông tin, trên cơ sở đó, cơ quan cấp phép ban đầu
thtra cứu và thực hiện cấp lại không cần phải yêu cầu tổ chức, nhân
np lại những giấy tnêu trên.
* Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đi địa chtrụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép:
- Đnghị bBản sao giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp do quan
đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đt trụ sở chính mới cấp theo quy đnh của
pháp lut.
Lý do: hiện nay thông tin vđăng ký doanh nghiệp đã được kết ni, chia sẻ
trên Cổng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp. Trong văn bản đnghcấp
lại tại mục h kèm theo thì doanh nghiệp chcần kê khai số Giấy đăng doanh
nghiệp, theo đó, trong quá trình thẩm định h sơ, quan thẩm quyền gii
quyết thể tra cứu trên Cổng thông tin quc gia vđăng doanh nghiệp
không cần thiết phải yêu cầu doanh nghiệp np thành phần hnày. Do đó, đ
6
đơn giản hóa TTHC, tiết kiệm thời gian và chi phí tuân thủ TTHC cho tổ chức,
nhân, đề nghị cơ quan thẩm quyền xem xét, bãi b thành phần h sơ này.
2. Kiến ngh thực thi
Đề nghị B Nội v kiến nghị Chính ph xem xét, bãi b điểm b, điểm c,
điểm đ khoản 2 Điều 27 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ny 14/12/2020 của
Chính ph quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của B luật
Lao đng về điều kiện lao đng và quan hệ lao đng.
3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 12.687.500 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.437.500 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.250.000 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 41,38%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3057/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×