• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3017/QĐ-UBND Lai Châu 2025 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/12/2025 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3017/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3017/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
gii quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 132/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền đa phương 02 cp trong
nh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
n cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
n cứ Thông số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ
chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất
ợng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cThông số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học ng nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dán đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao chứng nhận sươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao;
n cứ Thông số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc
phm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn c Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và ng nghệ Về việc ng bố thủ tục hành chính mi ban nh, được
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ theo quy đnh vphân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền trong nh vực quảnnhà nưc của Bộ Khoa học và Công ngh;
2
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ: Số
1446/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục nh cnh mới ban
hành, thủ tục nh chính bbãi bỏ lĩnh vực khoa học và công ngh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ; số 1466/QĐ-BKHCN ngày
25/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Tiêu chuẩn Đo ờng Chất lượng thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Khoa
học Công nghệ; s1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Khoa học và Công nghệ; s2179/-BKHCNngày
13/8/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết đnh số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng
4 năm 2025 về việc công bthtục nh chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung bị bãi btheo quyđịnh v phân quyền, phân cp, phân định thẩm quyn
trong nh vc quản nhà nước ca Bộ Khoa học ng ngh; số 3212/QĐ-
BKHCN ngày 17/10/2025 của Btrưng BKhoa học và Công nghệ về việc công
bố thtục nh chính mới ban hành và bị bãi blĩnh vực hoạt động khoa học
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
n cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lai Châu quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu t
chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Khoa học vàng nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghgiải quyết 118
thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghthuộc thẩm quyền giải quyết của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thời hạn y quyn: Ktừ ngày Quyết định hiệu lực thi hành
đến hết ngày 28/02/2027; trừ trường hợp các quy đnh của pháp luật liên
quan đến nội dung y quyền được quan thẩm quyền sửa đổi, bổ sung,
thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Thực hiện đúng nội dung, phạm vi thời hn đã được uỷ quyn và chịu
trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn được ủy quyền.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong gii quyết thủ tục hành chính bảo đảm p hợp vi nội dung
được y quyền.
3
3. Định kỳ ng năm hoặc đột xuất (khi yêu cầu) báo cáo y ban nhân
n tỉnh vcác ni dung thực hin theo ủy quyn ti Quyết định này.
Điều 4. Quyết đnh này có hiệu lực kể tngày ký. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SKhoa học Công nghệ; Thủ trưởng c sở,
ban, ngành, đoàn thtỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c xã, phường các t
chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Hcc4.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII
QUYT CA U BAN NHÂN DÂN TNH U QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC S
KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LAI CHÂU GII QUYT
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2025
ca U ban nhân dân tnh Lai Châu)
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
I
1
1.013819.H35
Gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông
đối vi tranh chp ca doanh nghip vin thông thuc phm
vi giy phép cung cp dch vh tng mng, loi mng
vin thông công cng c định mặt đất không s dụng băng
tn s tuyến điện, không s dng s thuê bao vin thông
phm vi thiết lp mng vin thông trên mt tnh, thành
ph trc thuộc trung ương.
2
1.013877.H35
Gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông
đối vi tranh chp ca doanh nghip vin thông thuc phm
vi giy phép cung cp dch v không có h tng mng, loi
hình dch v vin thông c định mặt đất (dch v vin thông
cung cp trên mng vin thông c định mặt đất).
3
1.013885.H35
Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi doanh nghip
vin thông không phi là doanh nghip vin thông nm gi
phương tiện thiết yếu, doanh nghip vin thông v trí
thống lĩnh thị trường hoc doanh nghip thuc nhóm doanh
nghip vin thông có v trí thống lĩnh thị trường đối vi th
trường dch v viễn thông Nhà nước qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông công ích (có giy phép cung
cp dch v h tng mng, loi mng vin thông công
cng c định mặt đất không s dụng băng tn s tuyến
đin, không s dng s thuê bao vin thông phm vi thiết
lp mng vin thông trên mt tnh, thành ph trc thuc
trung ương) khi ngừng kinh doanh mt phn hoc toàn b
các dch v vin thông.
4
1.013888.H35
Ngng kinh doanh dch v viễn thông đối vi doanh nghip
vin thông không phi là doanh nghip vin thông nm gi
phương tiện thiết yếu, doanh nghip vin thông v trí
thống lĩnh thị trường hoc doanh nghip thuc nhóm doanh
nghip vin thông có v trí thống lĩnh thị trường đối vi th
trường dch v viễn thông Nhà nước qun lý, doanh nghip
cung cp dch v vin thông công ích (có giy phép cung
cp dch v không có h tng mng, loi hình dch v vin
2
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
thông c định mặt đất (dch v vin thông cung cp trên
mng vin thông c định mặt đất)) khi ngng kinh doanh
mt phn hoc toàn b các dch v vin thông.
5
1.013912.H35
Đăng ký cung cấp dch v vin thông.
6
1.013897.H35
Thông báo cung cp dch v vin thông đối vi doanh
nghip cung cp dch v viễn thông bản trên Internet,
dch v điện toán đám mây, dch v thư điện t, dch v thư
thoi, dch v fax gia tăng giá trị.
7
1.013899.H35
Cp giy phép cung cp dch v vin thông không h
tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung cp trên mng vin thông c định
mặt đất).
8
1.013900.H35
Cp giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng, loi mng vin thông công cng c đnh mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện, không s dng
s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
9
1.013901.H35
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông
không h tng mng, loi hình dch v vin thông c
định mặt đt (dch v vin thông cung cp trên mng vin
thông c định mặt đất) đi với trường hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
10
1.013902.H35
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông
không h tng mng, loi hình dch v vin thông c
định mặt đt (dch v vin thông cung cp trên mng vin
thông c định mặt đất) đi với trường hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
11
1.013903.H35
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mt
đất không s dụng băng tần s tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin
thông trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP.
12
1.013904.H35
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng vin thông công cng c định mt
đất không s dụng băng tần s tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin
thông trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương đối
với trường hợp quy đnh ti đim a khoản 2 Điều 36 Ngh
3
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
định s 163/2024/NĐ-CP.
13
1.013905.H35
Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng, loi mng vin thông công cng c đnh mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện, không s dng
s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
14
1.013906.H35
Gia hn giy phép cung cp dch v vin thông không
h tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung cp trên mng vin thông c định
mặt đất).
15
1.013907.H35
Cp li giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng, loi mng vin thông công cng c đnh mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện, không s dng
s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
16
1.013976.H35
Cp li giy phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung cp trên mng vin thông c định
mặt đất).
17
1.013908.H35
Thu hi giy phép cung cp dch v vin thông không
h tng mng, loi hình dch v vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung cp trên mng vin thông c định
mặt đất) giy chng nhận đăng ký cung cp dch v vin
thông.
18
1.013909.H35
Thu hi giy phép cung cp dch v vin thông h tng
mng, loi mng vin thông công cng c định mặt đất
không s dụng băng tn s tuyến điện, không s dng
s thuê bao vin thông phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
19
1.013913.H35
Cp giy chng nhận đăng kết nối để cung cp dch v
ni dung thông tin trên mng viễn thông di động.
20
1.013914.H35
Sửa đổi, b sung giy chng nhận đăng ký kết nối để cung
cp dch v ni dung thông tin trên mng vin thông di
động.
21
1.013915.H35
Gia hn chng nhận đăng kết nối để cung cp dch v
ni dung thông tin trên mng viễn thông di động.
22
1.013917.H35
Cp li giy chng nhận đăng ký kết nối để cung cp dch
v ni dung thông tin trên mng vin thông di động.
4
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
23
1.013910.H35
Phân b s thuê bao di động H2H theo phương thức đấu
giá.
24
1.013911.H35
Hoàn tr s thuê bao di động H2H được phân b theo
phương thức đấu giá.
II
1
2.002777.H35
Cp giy phép s dng tn sthiết btuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện ngh cá.
2
2.002778.H35
Gia hn giy phép s dng tn sthiết btuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện ngh cá.
3
2.002775.H35
Cấp đổi giy phép s dng tn sthiết btuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện ngh cá.
4
2.002779.H35
Sửa đổi, b sung giy phép s dng tn s thiết b
tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tin
ngh cá.
5
2.002781.H35
Cp giy phép s dng tn sthiết btuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
6
2.002782.H35
Gia hn giy phép s dng tn sthiết btuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
7
2.002776.H35
Cấp đổi giy phép s dng tn sthiết b vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
8
2.002787.H35
Sửa đổi, b sung giy phép s dng tn s thiết b
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
9
2.002788.H35
Cp giy phép s dng tn sthiết btuyến điện đối
vi mng thông tin vô tuyến điện ni b.
10
2.002789.H35
Gia hn giy phép s dng tn sthiết btuyến điện
đối vi mng thông tin vô tuyến điện ni b.
11
2.002780.H35
Cấp đổi giy phép s dng tn sthiết b vô tuyến điện
đối vi mng thông tin vô tuyến điện ni b.
12
2.002790.H35
Sửa đổi, b sung giy phép s dng tn s thiết b
tuyến điện đối vi mng thông tin vô tuyến điện ni b.
13
1.013935.H35
Cp giy công nhn t chức đủ điu kin cp chng ch
tuyến điện nghiệp dư.
14
2.002793.H35
Cấp đi giy ng nhn t chức đủ điu kin cp chng ch
vô tuyến điện nghiệp dư.
5
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
15
2.002783.H35
Cp giy phép s dng tn sthiết btuyến điện đối
với đài tàu (tr đài tàu hoạt đng tuyến quc tế).
16
2.002784.H35
Gia hn giy phép s dng tn sthiết btuyến điện
đối với đài tàu (tr đài tàu hoạt động tuyến quc tế).
17
2.002785.H35
Cấp đổi giy phép s dng tn sthiết b vô tuyến điện
đối với đài tàu (tr đài tàu hoạt động tuyến quc tế).
18
2.002786.H35
Sửa đổi, b sung giy phép s dng tn s thiết b
tuyến điện đối với đài tàu (tr đài tàu hoạt động tuyến quc
tế)
19
2.002791.H35
Cp giy công nhn t chức đủ điu kiện đào tạo, cp chng
ch vô tuyến đin viên hàng hi.
20
2.002792.H35
Cấp đổi giy công nhn t chức đủ điu kiện đào tạo, cp
chng ch vô tuyến điện viên hàng hi.
III
1
1.013916.H35
Th tc cp Chng ch hành ngh dch v đại din s hu
công nghip
2
1.013919.H35
Th tc cp li Chng ch hành ngh dch v đại din s
hu công nghip
3
1.013922.H35
Th tc thu hi chng ch hành ngh dch v đại din s
hu công nghip
4
1.013924.H35
Th tc ghi nhn t chức đủ điu kin kinh doanh dch v
đại din s hu công nghip
5
1.013925.H35
Th tc ghi nhận người đại din s hu công nghip
6
1.013928.H35
Th tc ghi nhận thay đổi thông tin ca t chc dch v đại
din s hu công nghip
7
1.013942.H35
Th tc xóa tên t chc dch v đại din s hu công nghip
8
1.013954.H35
Th tc xóa tên người đại din s hu công nghip
9
1.013955.H35
Th tc đăng d kim tra nghip v đại din s hu công
nghip
10
1.013956.H35
Th tc cp Th giám định viên s hu công nghip
11
1.013958.H35
Th tc cp li Th giám định viên s hu công nghip
12
1.013959.H35
Th tc thu hi Th giám định viên s hu công nghip
6
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
13
1.013963.H35
Th tc đăng d kim tra nghip v giám đnh s hu
công nghip
14
1.013966.H35
Th tc cp phó bản văn bng bo h cp lại văn bng
bo h/phó bản văn bằng bo h
15
1.013968.H35
Th tc đăng hợp đồng chuyn quyn s dụng đối tượng
s hu công nghip
16
1.013970.H35
Th tc ghi nhn vic sửa đổi ni dung, gia hn, chm dt
trước thi hn hiu lc hợp đồng chuyn quyn s dụng đối
ng s hu công nghip
17
1.013972.H35
Th tc cp phó bn, cp li Giy chng nhận đăng ký hợp
đồng chuyn quyn s dụng đối tượng s hu công nghip
18
1.013973.H35
Th tc ra Quyết định bt buc chuyn giao quyn s dng
sáng chế
19
1.013974.H35
Th tc yêu cu chm dt quyn s dng sáng chế theo
quyết đnh bt buc
IV
1
1.013951.H35
Cp giy phép s dng thiết b bc x chp ct lp vi tính
tích hp vi PET, (PET/CT), tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong phân tích
hunh quang tia X, phân tích nhiu x tia X, soi bo mch,
soi hiển vi điện t, soi kim tra an ninh.
2
1.013971.H35
Cp Chng ch nhân viên bc x cho người ph trách an
toàn trong s dng thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET, (PET/CT), tích hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X trong phân tích hunh quang tia X, phân
tích nhiu x tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh.
3
1.013948.H35
Khai báo thiết b bc x chp ct lp vi tính tích hp vi
PET, (PET/CT), tích hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X trong phân tích hunh quang tia X, phân
tích nhiu x tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh.
4
1.014204.H35
Gia hn giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết
b bc x chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), tích
hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x tia X, soi bo
mch, soi hiển vi đin t, soi kim tra an ninh.
7
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
5
1.014206.H35
Sa đi giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
bc x chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), tích
hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x tia X, soi bo
mch, soi hiển vi đin t, soi kim tra an ninh.
6
1.014207.H35
B sung giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
bc x chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), tích hp
vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong phân
tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x tia X, soi bo mch,
soi hiển vi điện t, soi kim tra an ninh.
7
1.014205.H35
Cp li giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
bc x chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), tích hp
vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong phân
tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x tia X, soi bo mch,
soi hiển vi điện t, soi kim tra an ninh.
V
1
3.000453.H35
Th tc cp giy chng nhận đăng hoạt động th nghim
chất lượng sn phm, hàng hóa
2
3.000451.H35
Th tc cp b sung, sửa đổi giy chng nhận đăng hoạt
động th nghim chất lượng sn phm, hàng hóa
3
3.000454.H35
Th tc cp li giy chng nhận đăng hoạt động th
nghim chất lượng sn phm, hàng hóa
4
3.000455.H35
Th tc cp giy chng nhận đăng ký hoạt đng kiểm định
chất lượng sn phm, hàng hóa trong quá trình s dng
5
3.000456.H35
Th tc cp b sung, sửa đổi giy chng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sn phm, hàng hóa trong quá
trình s dng
6
3.000457.H35
Th tc cp li giy chng nhận đăng hoạt động kim
định chất lượng sn phm, hàng hóa trong quá trình s dng
7
3.000458.H35
Th tc cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giám định
chất lượng sn phm, hàng hóa
8
3.000460.H35
Th tc cp b sung, sửa đổi giy chng nhận đăng hoạt
động giám định chất lượng sn phm, hàng hóa
9
3.000459.H35
Th tc cp li giy chng nhận đăng hoạt động giám
định chất lượng sn phm, hàng hóa
10
3.000461.H35
Th tc cp giy chng nhận đăng hoạt động chng
nhn sn phm, h thng qun lý
8
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
11
3.000462.H35
Th tc cp b sung, sửa đổi giy chng nhận đăng hoạt
động chng nhn sn phm, h thng qun lý
12
3.000464.H35
Th tc cp li giy chng nhận đăng chứng nhn sn
phm, h thng qun lý
13
3.000469.H35
Th tc chng nhn chuẩn đo lường dùng trc tiếp đ kim
định phương tiện đo nhóm 2
14
3.000470.H35
Th tc điu chnh quyết định chng nhn chuẩn đo lường
dùng trc tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
15
3.000471.H35
Th tc hy b hiu lc ca quyết định chng nhn chun
đo lường
16
3.000488.H35
Th tc chng nhn, cp th kiểm định viên đo lường
17
3.000472.H35
Th tc điu chnh ni dung quyết định chng nhn, cp
th, cp li th kiểm định viên đo lường
18
3.000473.H35
Th tc hy b hiu lc ca quyết định chng nhn, cp th
kiểm định viên đo lường
19
3.000474.H35
Th tc cp Giy xác nhận đăng ký hoạt động xét tng gii
thưng chất lượng sn phm, hàng hoá ca t chc, nhân
20
3.000475.H35
Th tc cp Giy xác nhận đủ điu kiện vấn H thng
qun chất lượng theo Tiêu chun quc gia TCVN ISO
9001 đi với quan, tổ chc thuc h thng hành chính
nhà nước cho t chức tư vấn.
21
3.000476.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đủ điu kiện tư vấn H thng
qun chất lượng theo Tiêu chun quc gia TCVN ISO
9001 đi với quan, tổ chc thuc h thng hành chính
nhà nước cho t chức tư vấn.
22
3.000477.H35
Th tc cp Giy xác nhận đủ điu kiện vấn H thng
qun chất lượng theo Tiêu chun quc gia TCVN ISO
9001 đi với quan, tổ chc thuc h thng hành chính
nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lp.
23
3.000478.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đủ điu kin vấn H thng
qun chất lượng theo tiêu chun quc gia TCVN ISO
9001 đi với quan, tổ chc thuc h thng hành chính
nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lp.
24
3.000479.H35
Th tc cp Giy xác nhận đủ điu kiện đánh giá Hệ thng
qun cht ng theo tiêu chun quc gia TCVN ISO
9001 đi với quan, tổ chc thuc h thng hành chính
nhà nước cho t chc chng nhn
9
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
25
3.000480.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đủ điu kiện đánh giá Hệ
thng qun chất lượng theo tiêu chun quc gia TCVN
ISO 9001 đối với quan, tổ chc thuc h thng hành
chính nhà nước cho t chc chng nhn.
26
3.000485.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đ điu kiện vấn, đánh giá
H thng qun chất lượng theo tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chc thuc h thng
hành chính nhà nước cho t chức tư vấn, chuyên gia tư vn
độc lp, t chc chng nhn th cho chuyên gia trong
trường hp b mt, hng hoặc thay đổi tên, địa ch liên lc.
27
3.000482.H35
Th tc cp b sung th chuyên gia tư vn, th chuyên gia
đánh giá cho tổ chức tư vấn, t chc chng nhn.
28
3.000483.H35
Th tc cp Giy xác nhận đ điu kiện đào to v tư vấn,
đánh giá Hệ thng qun lý chất lượng theo tiêu chun quc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thc
hin vấn, đánh giá tại quan, tổ chc thuc h thng
hành chính nhà nước.
29
3.000484.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đủ điu kiện đào tạo v
vấn, đánh giá H thng qun lý chất lượng theo tiêu chun
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thc hiện tư vấn, đánh giá tại quan, tổ chc thuc h
thống hành chính nhà nước.
30
3.000481.H35
Th tc cp li Giy xác nhận đủ điu kiện đào tạo v
vấn, đánh giá H thng qun lý chất lượng theo tiêu chun
quc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thc hiện tư vấn, đánh giá tại quan, tổ chc thuc h
thống hành chính nhà nước trong trường hp b mt, hng
hoặc thay đổi tên, địa ch liên lc
31
3.000486.H35
Th tc cp Thông báo tiếp nhn h công bố đủ năng lực
thc hin hoạt động đào tạo.
32
3.000487.H35
Th tc cp Thông báo tiếp nhn h công bố b sung,
điu chnh phạm vi đào tạo.
VI
1
1.013918.H35
Th tc chp thun chuyn giao công ngh.
2
1.013927.H35
Cp Giy phép chuyn giao công ngh.
3
1.013931.H35
Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động dch v đánh giá
công ngh.
4
1.013933.H35
Sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động
10
TT
Mã TTHC
Ni dung y quyn
dch v đánh giá công nghệ.
5
1.013936.H35
Cp li Giy chng nhn đủ điu kin hoạt đng dch v
đánh giá công nghệ.
6
1.013939.H35
Giy chng nhận đủ điu kin hoạt đng dch v giám định
công ngh.
7
1.013940.H35
Sửa đổi, b sung Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động
dch v giám đnh công ngh.
8
1.013943.H35
Cp li Giy chng nhận đủ điu kin hoạt đng dch v
giám định công ngh.
9
1.013944.H35
Xác nhận phương tiện vn ti chuyên dùng trong dây
chuyn công ngh s dng trc tiếp cho hoạt động sn xut
ca d án đầu tư.
10
1.013957.H35
Th tc cp Giy chng nhn hoạt động ng dng công
ngh cao cho t chc.
11
1.013969.H35
Th tc cp Giy chng nhn hoạt động ng dng công
ngh cao cho cá nhân.
12
1.013961.H35
Th tc cp Giy chng nhn doanh nghip công ngh cao.
13
1.013964.H35
Th tc cp Giy chng nhn hoạt động nghiên cu phát
trin công ngh cao cho t chc.
14
1.013969.H35
Th tc cp Giy chng nhn hoạt động nghiên cu phát
trin công ngh cao cho cá nhân.
15
2.002794.H35
Cp giy chng nhn doanh nghip thành lp mi t d án
đầu sn xut sn phm thuc Danh mc sn phm công
ngh cao được khuyến khích phát trin.
16
2.002795.H35
Cp giy chng nhận s ươm tạo công ngh cao, ươm
to doanh nghip công ngh cao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3017/QĐ-UBND Lai Châu 2025 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3017/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×