• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3017/QĐ-UBND Lai Châu 2025 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/12/2025 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3017/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3017/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 132/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ
chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất
lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
2
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Số
1446/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 1466/QĐ-BKHCN ngày
25/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ; số 1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2179/QĐ-BKHCNngày
13/8/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng
4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ theo quyđịnh về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 3212/QĐ-
BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lai Châu quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết 118
thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành
đến hết ngày 28/02/2027; trừ trường hợp các quy định của pháp luật có liên
quan đến nội dung ủy quyền được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung,
thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Thực hiện đúng nội dung, phạm vi và thời hạn đã được uỷ quyền và chịu
trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn được ủy quyền.
2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm phù hợp với nội dung
được ủy quyền.
3
3. Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất (khi có yêu cầu) báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh về các nội dung thực hiện theo ủy quyền tại Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Hcc4.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH UỶ QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU GIẢI QUYẾT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
I
1
1.013819.H35
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
2
1.013877.H35
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
3
1.013885.H35
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp
viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị
trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn thông.
4
1.013888.H35
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp
viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị
trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung
cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
2
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
5
1.013912.H35
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
6
1.013897.H35
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị.
7
1.013899.H35
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
8
1.013900.H35
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
9
1.013901.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
10
1.013902.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
11
1.013903.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
12
1.013904.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
3
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
định số 163/2024/NĐ-CP.
13
1.013905.H35
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
14
1.013906.H35
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
15
1.013907.H35
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
16
1.013976.H35
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
17
1.013908.H35
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông.
18
1.013909.H35
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
19
1.013913.H35
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
20
1.013914.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di
động.
21
1.013915.H35
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
22
1.013917.H35
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch
vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
4
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
23
1.013910.H35
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu
giá.
24
1.013911.H35
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá.
II
1
2.002777.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
2
2.002778.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
3
2.002775.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
4
2.002779.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
5
2.002781.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
6
2.002782.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
7
2.002776.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
8
2.002787.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
9
2.002788.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
10
2.002789.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
11
2.002780.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
12
2.002790.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
13
1.013935.H35
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư.
14
2.002793.H35
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
vô tuyến điện nghiệp dư.
5
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
15
2.002783.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
16
2.002784.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
17
2.002785.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
18
2.002786.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
19
2.002791.H35
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
20
2.002792.H35
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp
chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
III
1
1.013916.H35
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
2
1.013919.H35
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
3
1.013922.H35
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
4
1.013924.H35
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
5
1.013925.H35
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
6
1.013928.H35
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
7
1.013942.H35
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
8
1.013954.H35
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
9
1.013955.H35
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
10
1.013956.H35
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
11
1.013958.H35
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
12
1.013959.H35
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
6
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
13
1.013963.H35
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu
công nghiệp
14
1.013966.H35
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng
bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
15
1.013968.H35
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp
16
1.013970.H35
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
17
1.013972.H35
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
18
1.013973.H35
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế
19
1.013974.H35
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc
IV
1
1.013951.H35
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
2
1.013971.H35
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an
toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
3
1.013948.H35
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
4
1.014204.H35
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
7
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
5
1.014206.H35
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
6
1.014207.H35
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
7
1.014205.H35
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
V
1
3.000453.H35
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
2
3.000451.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
3
3.000454.H35
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
4
3.000455.H35
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
5
3.000456.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
6
3.000457.H35
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
7
3.000458.H35
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
8
3.000460.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
9
3.000459.H35
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
10
3.000461.H35
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
8
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
11
3.000462.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
12
3.000464.H35
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
13
3.000469.H35
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm
định phương tiện đo nhóm 2
14
3.000470.H35
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
15
3.000471.H35
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường
16
3.000488.H35
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
17
3.000472.H35
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp
thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
18
3.000473.H35
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
19
3.000474.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải
thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
20
3.000475.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho tổ chức tư vấn.
21
3.000476.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho tổ chức tư vấn.
22
3.000477.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập.
23
3.000478.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập.
24
3.000479.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước cho tổ chức chứng nhận
9
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
25
3.000480.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận.
26
3.000485.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn
độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong
trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc.
27
3.000482.H35
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia
đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
28
3.000483.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước.
29
3.000484.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư
vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước.
30
3.000481.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư
vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng
hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
31
3.000486.H35
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực
thực hiện hoạt động đào tạo.
32
3.000487.H35
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung,
điều chỉnh phạm vi đào tạo.
VI
1
1.013918.H35
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ.
2
1.013927.H35
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
3
1.013931.H35
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ.
4
1.013933.H35
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
10
TT
Mã TTHC
Nội dung ủy quyền
dịch vụ đánh giá công nghệ.
5
1.013936.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ.
6
1.013939.H35
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ.
7
1.013940.H35
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ.
8
1.013943.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ.
9
1.013944.H35
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây
chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư.
10
1.013957.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho tổ chức.
11
1.013969.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho cá nhân.
12
1.013961.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
13
1.013964.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho tổ chức.
14
1.013969.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho cá nhân.
15
2.002794.H35
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển.
16
2.002795.H35
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm
tạo doanh nghiệp công nghệ cao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3017/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3017/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×