• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3125/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3125/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3125/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3125/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3125/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 20210 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
n cứ Nghị định số 42/2022/-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
quan nhà nước trên môi trường mạng;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế mt cửa, mt cửa liên
thông tại Bộ phận Mt cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành mt số nội dung của Nghđịnh số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện th tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phn Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Quyết định số 3017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh vviệc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công
nghgiải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc
thm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
3125
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 118 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa họcng nghệ tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiu lực thi hành kể từ ngày ký. c quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính phê duyệt trước đây trái với Quyết định này
đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưng các sở, ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân n các xã, phường,
và các cá nhân, tổ chức có ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
-
VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (24 TTHC)
1
Gii quyết tranh chp trong
kinh doanh dch v vin
thông đi vi tranh chp ca
doanh nghip vin thông
thuc phm vi giy phép
cung cp dch v h tng
mng, loi mng vin thông
công cng c định mặt đất
không s dụng băng tần s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin thông
phm vi thiết lp mng
vin thông trên mt tnh,
thành ph trc thuc trung
ương Thi hn gii quyết:
Bốn mươi lăm (45) ngày kể
t ngày nhận được h sơ.
Mã TTHC: 1.013819.H35
* Thi gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu chính
Văn thư Sở Khoa học và
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
2
2
Gii quyết tranh chp trong
kinh doanh dch v vin
thông đi vi tranh chp ca
doanh nghip vin thông
thuc phm vi giy phép
cung cp dch v không
h tng mng, loi hình dch
v vin thông c định mt
đất (dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c
định mt đt).
- Thi hn gii quyết: Bn
mươi lăm (45) ngày kể t
ngày nhận được h sơ.
Mã TTHC: 1.013877.H35
cá nhân
* Thi gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu chính -
Công nghệ (Vào sổ, đóng
Lãnh đạo Sở Khoa học
TT PVHCC tnh;Trung
tâm phc v hành chính
*Thi gian: Không quy
3
3
Ngng kinh doanh dch v
viễn thông đối vi doanh
nghip vin thông không
phi là doanh nghip vin
thông nm gi phương tiện
thiết yếu, doanh nghip vin
thông có v trí thống lĩnh thị
trưng hoc doanh nghip
thuc nhóm doanh nghip
vin thông có v trí thng
lĩnh thị trường đối vi th
trưng dch v vin thông
Nhà nước qun lý, doanh
nghip cung cp dch v
vin thông công ích (có giy
phép cung cp dch vh
tng mng, loi mng vin
thông công cng c định
mặt đất không s dụng băng
tn s tuyến điện, không
s dng s thuê bao vin
thông có phm vi thiết lp
mng vin thông trên mt
tnh, thành ph trc thuc
trung ương) khi ngừng kinh
doanh mt phn hoc toàn
b các dch v vin thông.
- Thi hn gii quyết:
Không có
Mã TTHC: 1.013885.H35
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
thông - CNTT xử lý hồ
Lãnh đạo phòng Bưu chính
- Viễn thông -CNTT (Thẩm
Công nghệ (Vào sổ,
4
4
Ngng kinh doanh dch v
viễn thông đối vi doanh
nghip vin thông không
phi là doanh nghip vin
thông nm gi phương tiện
thiết yếu, doanh nghip vin
thông có v trí thống lĩnh thị
trưng hoc doanh nghip
thuc nhóm doanh nghip
vin thông có v trí thng
lĩnh thị trường đối vi th
trưng dch v vin thông
Nhà nước qun lý, doanh
nghip cung cp dch v
vin thông công ích (có giy
phép cung cp dch v
không có h tng mng, loi
hình dch v vin thông c
định mặt đất (dch v vin
thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất))
khi ngng kinh doanh mt
phn hoc toàn b các dch
v vin thông.
- Thi hn gii quyết:
Không
Mã TTHC: 1.013888.H35
nhân
Trung tâm phc v
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
Văn thư Sở Khoa học
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
5
5
Đăng cung cấp dch v
vin thông.
- Thi hn gii quyết: 05
ngày làm vic k t ngày kết
thúc thi hn xét tính hp l
ca h sơ.
Mã TTHC: 1.013912.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
6
6
Thông báo cung cp dch v
vin thông đối vi doanh
nghip cung cp dch v
viễn thông bản trên
Internet, dch v điện toán
đám y, dịch v thư điện
t, dch v thư thoại, dch v
fax gia tăng giá trị.
- Thi hn gii quyết: 03
ngày làm vic k t ngày
nhn h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013897.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện: 1/2
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
quy định.
7
7
Cp giy phép cung cp dch
v vin thông không h
tng mng, loi hình dch v
vin thông c định mặt đất
(dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c
định mt đt)
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h sơ.
Mã TTHC: 1.013899.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
8
8
Cp giy phép cung cp dch
v vin thông h tng
mng, loi mng vin thông
công cng c định mặt đất
không s dụng băng tần s
tuyến điện, không s
dng s thuê bao vin thông
phm vi thiết lp mng
vin thông trong mt tnh,
thành ph trc thuc trung
ương.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h
Mã TTHC: 1.013900.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
cp xã/B phn mt
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
9
9
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v vin thông
không có h tng mng, loi
hình dch v vin thông c
định mặt đất (dch v vin
thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất)
đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khon 1
Điu 36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013901.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
10
10
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v vin thông
không có h tng mng, loi
hình dch v vin thông c
định mặt đất (dch v vin
thông cung cp trên mng
vin thông c định mặt đất)
đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36
Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013902.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
11
11
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng
vin thông công cng c
định mặt đt không s dng
băng tn s tuyến điện,
không s dng s thuê bao
vin thông phm vi thiết
lp mng vin thông trong
mt tnh, thành ph trc
thuộc trung ương đối vi
trưng hợp quy định ti
điểm a, điểm b khon 1 Điều
36 Ngh định s
163/2024/NĐ-CP.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013903.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
12
12
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v vin thông
h tng mng, loi mng
vin thông công cng c
định mặt đt không s dng
băng tn s tuyến điện,
không s dng s thuê bao
vin thông phm vi thiết
lp mng vin thông trong
mt tnh, thành ph trc
thuc trung ương đối vi
trưng hợp quy định ti
điểm a khoản 2 Điều 36
Ngh định s 163/2024/NĐ-
CP.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013904.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
13
13
Gia hn giy phép cung cp
dch v vin thông h
tng mng, loi mng vin
thông công cng c định
mặt đất không s dụng băng
tn s tuyến điện, không
s dng s thuê bao vin
thông có phm vi thiết lp
mng vin thông trong mt
tnh, thành ph trc thuc
trung ương.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013905.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
14
14
Gia hn giy phép cung cp
dch v vin thông không
h tng mng, loi hình dch
v vin thông c định mt
đất (dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c
định mt đt).
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013906.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
15
15
Cp li giy phép cung cp
dch v vin thông h
tng mng, loi mng vin
thông công cng c định
mặt đất không s dụng băng
tn s tuyến điện, không
s dng s thuê bao vin
thông có phm vi thiết lp
mng vin thông trong mt
tnh, thành ph trc thuc
trung ương.
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày kết thúc
thi hn xét tính hp l ca
h .
Mã TTHC: 1.013907.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
quy định.
16
16
Cp li giy phép cung cp
dch v vin thông không
h tng mng, loi hình dch
v vin thông c định mt
đất(dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c
định mt đt).
Thi hn gii quyết: 15
ngày k t ngày nhận được
h
Mã TTHC: 1.013976.H35
T
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
cp xã
* Thi gian: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng
Bưu chính - Viễn
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
10 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
chính - Viễn thông -
CNTT (Thẩm định hồ
sơ)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ (Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
TT PVHCC tnh;
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
cp xã
*Thi gian: Không
quy định.
17
17
Thu hi giy phép cung cp
dch v vin thông không
h tng mng, loi hình dch
v vin thông c định mt
đất
(dch v vin thông cung
cp trên mng vin thông c
định mặt đất) và giy chng
nhận đăng ký cung cấp dch
v vin thông.
Thi hn gii quyết: 10
ngày k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013908.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
18
18
Thu hi giy phép cung cp
dch v vin thông h
tng mng, loi mng vin
thông công cng c định
mặt đất không s dụng băng
tn s tuyến điện, không
s dng s thuê bao vin
thông có phm vi thiết lp
mng vin thông trong mt
tnh, thành ph trc thuc
trung ương.
Thi hn gii quyết: 10
ngày k t ngày nhận đưc
h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013909.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
19
19
Cp giy chng nhận đăng
kết nối đ cung cp dch
v ni dung thông tin trên
mng viễn thông di đng.
Thi hn gii quyết: 20
ngày k t ngày nhận đưc
h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013913.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
cp xã/B phn mt
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
quy định.
20
20
Sửa đổi, b sung giy chng
nhận đăng kết nối để
cung cp dch v ni dung
thông tin trên mng vin
thông di đng.
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013914.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
21
21
Gia hn chng nhận đăng
kết nối để cung cp dch v
ni dung thông tin trên
mng viễn thông di đng.
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013915.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
22
22
Cp li giy chng nhn
đăng ký kết nối để cung cp
dch v ni dung thông tin
trên mng vin thông di
động.
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013917.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
23
23
Phân b s thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu
giá.
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013910.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
24
24
Hoàn tr s thuê bao di đng
H2H được phân b theo
phương thức đu giá.
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013911.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
25
II
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN ( 14 TTHC)
1
Cp giy phép s dng tn
s thiết b tuyến điện
đối vi đài tuyến điện đặt
trên phương tin ngh cá.
Thi gian thc hin:
11 ngày k t ngày nhn
được h đầy đủ, đúng quy
định.
Mã TTHC: 2.002777.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
và Công nghệ (Vào sổ,
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
* Thời gian thực hiện: 01
TT PVHCC tnh;
quy định.
26
2
Gia hn giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện
ngh cá.
Thi hn gii quyết: 07
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002778.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
27
3
Cấp đổi giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện
ngh cá.
Thi hn gii quyết: 07
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002775.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
28
4
Sửa đổi, b sung giy phép
s dng tn s và thiết b
tuyến điện đi với đài vô
tuyến điện đặt trên phương
tin ngh cá.
- Thi gian thc hin:
11 ngày k t ngày nhn
được h đầy đủ, đúng quy
định
Mã TTHC: 2.002779.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
29
5
Cp giy phép s dng tn
s thiết b tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
Thi hn gii quyết: 11
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002781.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
30
6
Gia hn giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
Thi gian thc hin: 07
ngày k t khi nhn được h
đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002782.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
31
7
Cấp đổi giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư.
- Thi gian thc hin: 07
ngày k t ngày nhn đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002776.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
32
8
Sửa đổi, b sung giy phép
s dng tn s và thiết b
tuyến điện đi với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện: 11
ngày kể từ khi nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002787.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
33
9
Cp giy phép s dng tn
s thiết b tuyến điện
đối vi mng thông tin
tuyến điện ni b.
- Thi gian thc hin: 22
ngày k t ngày nhn đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002788.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
cp xã/B phn mt
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
34
10
Gia hn giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối vi mng thông tin
vô tuyến điện ni b.
Thi gian thc hin: 14
ngày k t ngày nhn đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 2.002789.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
35
11
Cấp đổi giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối vi mng thông tin
vô tuyến điện ni b.
- Thi gian thc hin: 07
ngày k t ngày nhn đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002780.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo Sở Khoa học và
hành chính công cp
36
12
Sửa đổi, b sung giy phép
s dng tn s và thiết b
tuyến điện đối vi mng
thông tin tuyến điện ni
b.
Thi gian thc hin:
22 ngày k t ngày nhn
được h đầy đủ, đúng quy
định
Mã TTHC: 2.002790.H35
chc,
nhân
TT PVHCC tnh;
cp xã/B phn mt
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
37
13
Cp giy công nhn t chc
đủ điều kin cp chng ch
vô tuyến điện nghiệp dư.
- Thi gian thc hin: 20
ngày k t ngày nhn đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã TTHC: 1.013935.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
quy định.
38
14
Cấp đổi giy công nhn t
chức đủ điều kin cp chng
ch tuyến điện nghiệp dư.
- Thi gian thc hin: 10
ngày k t ngày nhận được
h sơ đầy đủ, đúng quy
định.
Mã TTHC: 2.002793.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
39
15
Cp giy phép s dng tn
s thiết b tuyến điện
đối với đài tàu (tr đài tàu
hot đng tuyến quc tế).
Thi hn gii quyết: 11
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002783.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
40
16
Gia hn giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài tàu (tr đài
tàu hoạt động tuyến quc
tế).
Thi hn gii quyết: 07
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002784.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
41
17
Cấp đổi giy phép s dng
tn s thiết b vô tuyến
điện đối với đài tàu (tr đài
tàu hoạt động tuyến quc
tế).
Thi hn gii quyết: 07
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC:
2.002785.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
* Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
42
18
Sửa đổi, b sung giy phép
s dng tn s và thiết b
tuyến điện đi với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động tuyến
quc tế).
- Thi hn gii quyết: 11
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002786.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
02 ngày
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
43
19
Cp giy công nhn t chc
đủ điều kiện đào tạo, cp
chng ch tuyến điện
viên hàng hi.
- Thi hn gii quyết: 20
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định
Mã TTHC: 2.002791.H35
chc,
nhân
cp xã/B phn mt
ngày
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
44
20
Cấp đổi giy công nhn t
chức đủ điều kiện đào tạo,
cp chng ch vô tuyến điện
viên hàng hi.
Thi hn gii quyết: 10
ngày k t ngày nhận đưc
h đầy đủ, đúng quy định.
Mã THC: 2.002792.H35
chc,
nhân
hành chính công cp
xã/B phn mt ca
ngày
thông - CNTT xử lý hồ
* Thời gian thực hiện:
Lãnh đạo phòng Bưu
CNTT (Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
và Công nghệ (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
hành chính công cp
45
III
LĨNH VC SHỮU TRÍ TUỆ (19 TTHC)
1
Th tc cp Chng ch hành
ngh dch v đại din s hu
công nghip
- Thi gian thc hin: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013916.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở
KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành
chính công cp xã/
B phn mt ca
cp xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
46
2
Th tc cp li Chng ch
hành ngh dch v đại din
s hu công nghip
- Thi gian thc hin: 20
ngày k t khi nhận đủ h
hp l.
TTHC: 1.013919.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
47
3
Th tc thu hi chng ch
hành ngh dch v đại din
s hu công nghip
Thi gian thc hin
- 30 ngày (Trong trưng hp
quyết định thu hi Chng
ch hành ngh dch v đại
din s hu công nghip ca
quan nhà nước thm
quyn)
- 30 ngày (Trong trưng hp
căn c khng đnh người
được cp Chng ch hành
ngh dch v đại din s hu
công nghip không còn đáp
ng các điều kin hành
ngh)
- 60 ngày (Trong trưng hp
t chc, nhân yêu cu
thu hi Chng ch hành
ngh dch v đại din s hu
công nghip)
- Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
60 ngày
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 57
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
48
Mã TTHC: 1.013922.H35
- Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền: 30 ngày
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 27
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
49
-Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề: 30 ngày
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 27
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1 ngày
50
4
Th tc ghi nhn t chc đ
điều kin kinh doanh dch
v đại din s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013924.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
51
5
Th tc ghi nhận người đại
din s hu công nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013925.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
52
6
Th tc ghi nhận thay đi
thông tin ca t chc dch
v đại din s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013928.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
53
7
Th tc xóa tên t chc dch
v đại din s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013942.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1 ngày
54
8
Th tục xóa tên người đại
din s hu công nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013954.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1 ngày
55
9
Th tục đăng ký dự kim tra
nghip v đại din s hu
công nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013955.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian:
17ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
56
10
Th tc cp Th giám định
viên s hu công nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013956.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1ngày
57
11
Th tc cp li Th giám
định viên s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày m vic k t khi nhn
đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013958.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
58
12
Th tc thu hi Th giám
định viên s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn h sơ hp l.
Mã TTHC: 1.013959.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
59
13
Th tục đăng ký dự kim tra
nghip v giám định s hu
công nghip
Thi hn gii quyết: 20
ngày làm vic k t ngày
nhn được h đầy đ theo
quy định.
Mã TTHC: 1.013963.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 17
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1 ngày
60
14
Th tc cp phó bản văn
bng bo h cp li văn
bng bo h/phó bản văn
bng bo h
Thi hn gii quyết: 30
ngày k t ngày tiếp nhn h
Mã TTHC: 1.013966.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 27
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
61
15
Th tục đăng hợp đồng
chuyn quyn s dụng đi
ng s hu công nghip
Thi hn gii quyết: 60
ngày k t ngày tiếp nhn h
Mã TTHC: 1.013968.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 56
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
62
16
Th tc ghi nhn vic sa
đổi ni dung, gia hn, chm
dứt trước thi hn hiu lc
hợp đồng chuyn quyn s
dụng đối tưng s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 30
ngày k t ngày tiếp nhn h
Mã TTHC: 1.013970.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian:
27ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
63
17
Th tc cp phó bn, cp li
Giy chng nhận đăng ký
hợp đồng chuyn quyn s
dụng đối tưng s hu công
nghip
Thi hn gii quyết: 30
ngày k t ngày tiếp nhn h
Mã TTHC: 1.013972.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 27
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
64
18
Th tc ra Quyết đnh bt
buc chuyn giao quyn s
dng sáng chế
Thi hn gii quyết: 60
ngày làm vic
Mã TTHC: 1.013973.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 56
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1
ngày
65
19
Th tc yêu cu chm dt
quyn s dng sáng chế theo
quyết đnh bt buc
Thi hn gii quyết: 60
ngày làm vic
Mã TTHC: 1.013974.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 56
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1 ngày
66
IV
LĨNH VƯC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN (07 TTHC)
1
Cp giy phép s dng thiết
b bc x chp ct lp vi tính
tích hp vi PET,
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT); thiết
b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia
X, phân tích nhiu x tia X,
soi bo mch, soi hin vi điện
t, soi kim tra an ninh.
- Thi hn gii quyết: 45
ngày k t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013951.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 37
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 03
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư S KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 01
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 03
ngày
67
2
Cp Chng ch nhân viên
bc x cho ngưi ph trách
an toàn trong s dng thiết
b chp ct lp vi tính tích
hp vi PET, (PET/CT),
tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x
phát tia X trong phân tích
hunh quang tia X, phân
tích nhiu x tia X, soi bo
mch, soi hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
Mã TTHC: 1.013971.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6.5
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 01 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
68
3
Khai báo thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích hp
vi PET, (PET/CT), tích
hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x
phát tia X trong phân tích
hunh quang tia X, phân
tích nhiu x tia X, soi bo
mch, soi hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh.
- Thi hn gii quyết: 05
ngày làm vic k t ngày
nhn đủ h hp l.
Mã TTHC: 1.013948.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 2.5
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
69
4
Gia hn giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng
thiết b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT); thiết
b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia
X, phân tích nhiu x tia X,
soi bo mch, soi hin vi điện
t, soi kim tra an ninh.
Thi hn gii quyết: 30
ngày k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí theo
quy định
Mã TTHC: 1.014204.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 24
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 02
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 01 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày
70
5
Sửa đổi giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng
thiết b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x
phát tia X trong phân tích
hunh quang tia X, phân
tích nhiu x tia X, soi bo
mch, soi hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh.
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận đ h hợp l theo
quy định
Mã TTHC: 1.014206.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 7
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
71
6
B sung giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng
thiết b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT); thiết
b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia
X, phân tích nhiu x tia X,
soi bo mch, soi hin vi điện
t, soi kim tra an ninh.
- Thi hn gii quyết: 30
ngày k t ngày nhận đủ h
sơ hợp l theo quy định.
Mã TTHC: 1.014207.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 24
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 02
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 01
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày
72
7
Cp li giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng
thiết b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT); thiết
b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia
X, phân tích nhiu x tia X,
soi bo mch, soi hin vi điện
t, soi kim tra an ninh.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận đ h hợp l theo
quy định.
Mã TTHC: 1.014205.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 7
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
73
V
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ( 32 TTHC)
1
Th tc cp giy chng
nhận đăng ký hoạt đng th
nghim chất lượng sn
phm, hàng hóa
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000453.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
74
2
Th tc cp b sung, sa đổi
giy chng nhận đăng
hoạt động th nghim cht
ng sn phm, hàng hóa
Thi hn thc hin:
- Trưng hp h đầy đủ
và hp l: 10 ngày làm vic.
- Trưng hp h chưa
đầy đủ, hp l: 05 ngày làm
vic.
Mã TTHC: 3.000451.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
75
3
Th tc cp li giy chng
nhn đăng ký hoạt đng th
nghim chất lượng sn
phm, hàng hóa
Thi gian thc hin: 05
ngày làm vic
Mã TTHC: 3.000454.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 2,5 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng QL
TĐC (phân công,
thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: ½ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
76
4
Th tc cp giy chng
nhận đăng hoạt động
kiểm định chất lượng sn
phm, hàng hóa trong quá
trình s dng
Thi gian thc hin:
Không quy đnh
Mã TTHC: 3.000455.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
77
5
Th tc cp b sung, sa đổi
giy chng nhận đăng
hoạt động kim định cht
ng sn phm, hàng hóa
trong quá trình s dng
Thi gian thc hin:
- Trưng hp h đầy đủ
và hp l: 10 ngày làm vic.
Mã TTHC: 3.000456.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
78
6
Th tc cp li giy chng
nhận đăng hoạt động
kiểm định chất lượng sn
phm, hàng hóa trong quá
trình s dng
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000457.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 2,5 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: ½ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
79
7
Th tc cp giy chng
nhận đăng hoạt động
giám định chất lượng sn
phm, hàng hóa
Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000458.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
80
8
Th tc cp b sung, sa đổi
giy chng nhận đăng
hoạt động giám đnh cht
ng sn phm, hàng hóa
Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000460.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
81
9
Th tc cp li giy chng
nhận đăng hoạt động
giám định chất lượng sn
phm, hàng hóa
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000459.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 2,5 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: ½ ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
82
10
Th tc cp giy chng
nhận đăng hoạt động
chng nhn sn phm, h
thng qun lý
Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000461.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
83
11
Th tc cp b sung, sa đổi
giy chng nhận đăng
hoạt động chng nhn sn
phm, h thng qun lý
Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000462.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
-Phân công: 1 ngày
-Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
84
12
Th tc cp li giy chng
nhận đăng ký chứng nhn
sn phm, h thng qun lý
Thi hn gii quyết: 05
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000464.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 2,5 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: ½ ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
85
13
Th tc chng nhn chun
đo lường dùng trc tiếp để
kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000469.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
-Phân công: 1 ngày
-Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
86
14
Th tục điu chnh quyết
định chng nhn chuẩn đo
ng dùng trc tiếp để
kiểm định phương tiện đo
nhóm 2.
- Thi hn gii quyết: 07
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
TTHC: 3.000470.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 4 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ½ ngày
Thẩm định: ½ ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
87
15
Th tc hy b hiu lc ca
quyết định chng nhn
chuẩn đo lường .
- Thi hn gii quyết: 03
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000471.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
88
16
Th tc chng nhn, cp th
kiểm định viên đo lưng .
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000488.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
89
17
Th tục điều chnh ni dung
quyết định chng nhn, cp
th, cp li th kiểm định
viên đo lường
.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000472.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
90
18
Th tc hy b hiu lc ca
quyết định chng nhn, cp
th kim đnh viên đo ng
.
- Thi hn gii quyết: 03
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000473.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
91
19
Th tc cp Giy xác nhn
đăng hoạt đng xét tng
giải thưởng chất lượng sn
phm, hàng hoá ca t chc,
cá nhân.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000474.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
92
20
Th tc cp Giy xác nhn
đủ điều kiện vấn H
thng qun chất lượng
theo Tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho t chức tư vấn.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000475.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
93
21
Th tc cp li Giy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn H
thng qun chất lượng
theo Tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho t chức tư vấn.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000476.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
94
22
Th tc cp Giy xác nhn
đủ điều kiện vấn H
thng qun chất lượng
theo Tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho chuyên gia vấn độc
lp.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000477.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
95
23
Th tc cp li Giy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn H
thng qun chất lượng
theo tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho chuyên gia vấn độc
lp.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000478.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
96
24
Th tc cp Giy xác nhn
đủ điều kiện đánh giá Hệ
thng qun chất lượng
theo tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho t chc chng nhn.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000479.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
97
25
Th tc cp li Giy xác
nhận đủ điều kiện đánh giá
H thng qun chất lượng
theo tiêu chun quc gia
TCVN ISO 9001 đi với
quan, t chc thuc h
thống hành chính nhà nước
cho t chc chng nhn.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000480.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
98
26
Th tc cp li Giy xác
nhận đ điều kiện tư vấn,
đánh giá H thng qun
chất lượng theo tiêu chun
quc gia TCVN ISO 9001
đối với quan, tổ chc
thuc h thng hành chính
nhà c cho t chức vấn,
chuyên gia vấn độc lp, t
chc chng nhn và th cho
chuyên gia trong trường hp
b mt, hng hoặc thay đi
tên, đa ch liên lc.
- Thi hn gii quyết: 03
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000485.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng du,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
99
27
Th tc cp b sung th
chuyên gia vấn, th
chuyên gia đánh giá cho tổ
chức vấn, t chc chng
nhn.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000482.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
100
28
Th tc cp Giy xác nhn
đủ điều kiện đào tạo v
vấn, đánh giá Hệ thng qun
chất lượng theo tiêu
chun quc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện vấn,
đánh giá tại quan, tổ chc
thuc h thng hành chính
nhà nước.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000483.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
101
29
Th tc cp li Giy xác
nhận đủ điều kiện đào to v
vấn, đánh giá Hệ thng
qun lý chất lượng theo tiêu
chun quc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện vấn,
đánh giá tại quan, tổ chc
thuc h thng hành chính
nhà nước.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h đầy đủ, hp l;
Trưng hp cn thiết phi
đánh giá thực tế, trong thi
hn 20 ngày (Thi gian thc
hin ca Chuyên viên Phòng
QL TĐC là 12 ngày).
Mã TTHC: 3.000484.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 6 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
102
30
Th tc cp li Giy xác
nhận đủ điều kiện đào to v
vấn, đánh giá Hệ thng
qun lý chất lượng theo tiêu
chun quc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thc hiện vấn,
đánh giá tại quan, tổ chc
thuc h thng hành chính
nhà c trong trường hp
b mt, hng hoặc thay đi
tên, đa ch liên lc.
- Thi hn gii quyết: 03
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000481.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T
chc,
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
103
31
Th tc cp Thông báo tiếp
nhn h sơ công bố đủ năng
lc thc hin hoạt động đào
to.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000486.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
104
32
Th tc cp Thông báo tiếp
nhn h công bố b sung,
điều chnh phm vi đào tạo.
- Thi hn gii quyết: 10
ngày m vic k t khi nhn
được h sơ đầy đủ, hp l.
Mã TTHC: 3.000487.H35
Chuyên viên
Phòng QL TĐC
x lý h sơ:
Thi gian thc
hin: 1 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đo Phòng
QL TĐC (phân
công, thẩm định)
* Thi gian thc
hin:
Phân công: ¼ ngày
Thẩm định: ¼ ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1/2
ngày
105
VI
LĨNH VC HOT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (16 TTHC)
1
Th tc Chp thun chuyn
giao công ngh
Thi hn gii quyết: 30
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013918.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 23
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 02
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 01 ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày
106
2
Cp Giy phép chuyn giao
công ngh.
Thi hn gii quyết: 15
ngày làm vic k t ngày
nhận được h hp l;
trưng hp t chi cp Giy
phép thì phi tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do
Mã TTHC: 1.013927.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 10
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1.5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày
107
3
Giy chng nhận đủ điều
kin hoạt động dch v đánh
giá công ngh
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013931.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
108
4
Sửa đổi, b sung Giy
chng nhận đủ điu kin
hoạt động dch v đánh giá
công ngh.
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013933.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở
KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành
chính công cp xã/
B phn mt ca
cp xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
109
5
Cp li Giy chng nhận đủ
điều kin hoạt động dch v
đánh giá công nghệ
Thi hn gii quyết: 5
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013936.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở
KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành
chính công cp xã/
B phn mt ca
cp xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
110
6
Giy chng nhận đủ điều
kin hoạt động dch v giám
định công ngh
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013939.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
111
7
Sửa đổi, b sung Giy
chng nhận đủ điu kin
hoạt động dch v giám định
công ngh
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013940.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
112
8
Cp li Giy chng nhận đủ
điều kin hoạt động dch v
giám định công ngh
Thi gian thc hin: 5
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013943.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở
KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành
chính công cp xã/
B phn mt ca
cp xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
113
9
Xác nhận phương tin vn
ti chuyên dùng trong y
chuyn công ngh s dng
trc tiếp cho hoạt động sn
xut ca d án đầu tư
Thi gian thc hin: 10
hoc 20 ngày ngày làm vic
k t ngày nhận được h
hp l, trong trường hp cn
thiết thành lp hi đồng
thm tra h
Mã TTHC: 1.013944.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6 ngày
(TH: Thành lp
Hội đồng thm tra:
16 ngày)
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 01
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1.5
ngày
114
10
Th tc cp Giy chng
nhn hoạt động ng dng
công ngh cao cho t chc
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013957.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
115
11
Th tc cp Giy chng
nhn hoạt động ng dng
công ngh cao cho cá nhân
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
TTHC: 1.013969.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
116
12
Th tc cp Giy chng
nhn doanh nghip công
ngh cao
Thi hn gii quyết: 20
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013961.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 15
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 02
ngày
T
chc, cá
nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 1.5
ngày
117
13
Th tc cp Giy chng
nhn hoạt động nghiên cu
phát trin công ngh cao
cho t chc
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013964.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
118
14
Th tc cp Giy chng
nhn hoạt động nghiên cu
phát trin công ngh cao
cho cá nhân
Thi hn gii quyết: 10
ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l
Mã TTHC: 1.013969H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 6
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1,5
ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 01
ngày
119
15
Cp giy chng nhn
doanh nghip thành lp
mi t d án đầu sn
xut sn phm thuc
Danh mc sn phm công
ngh cao được khuyến
khích phát trin
Thi hn gii quyết:
35 ngày làm vic k t
ngày nhn được h đầy
đủ, hp l theo quy định.
Mã TTHC:
2.002794.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 29
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 2,5
ngày
T
chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày
120
16
Cp giy chng nhận sở
ươm tạo công ngh cao,
ươm to doanh nghip công
ngh cao
Thi hn gii quyết: 35
ngày làm vic k t ngày
nhn đưc h đầy đủ, hp
l theo quy định.
Mã TTHC: 2.002795.H35
Chuyên viên
phòng QL
KH&CN x lý h
sơ:
*Thi gian: 29
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm Phc
v hành chính công
cp xã/ B phn mt
ca cp xã.
* Thi gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thi gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 2.5 ngày
T chc,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thi gian: 1/2
ngày
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh; Trung tâm
Phc v hành chính
công cp xã/ B
phn mt ca cp
xã.
*Thi gian: Không
quy định.
Lãnh S KH&CN
(ký, duyt)
* Thi gian: 02
ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3125/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1219/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3125/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×