• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2907/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 09:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2907/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2907/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2907/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2907/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội bcủa các cơ quan
hành chính nhà nước trong lĩnh vực Giáo dc và đào tạo thuc
phạm vi chức năng qun của SGo dc và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Lut T chức Cnh quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hoá thủ tục nh
chính nội bộ trong hệ thống hành chính n c giai đon 2022 2025;
n cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tng 10 m 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo v việc công bố th tc nh chính ni bộ
đưc chuẩn hóa thuc phạm vi, chức ng quản của Bộ Go dục Đào
tạo.
Theo đề ngh của Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo tại T trình số
2685/TTr-SGDĐT ny 14 tháng 11 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bốm theo Quyết địnhy thủ tụcnh chính nội bộ của
c cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuc
phm vi chc năng quản lý của S Giáo dc và Đào tạo theo Quyết định số
2827/QĐ-BGT ngày 14 tháng 10 năm 2025 ca Bộ trưởng Bộ Giáo dc và
Đào tạo.
Điu 2. Quyết đnh y bãi bỏ Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 13 tháng
12 năm 2024; Quyết định số 3819/QĐ-UBND ngày 04 tng 11 năm 2024,
Quyết định số 4583/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tnh c
ông b Danh mục thủ tc hành cnh nội bộ của các cơ quan
nh chính nhà nước thuc phạm vi chức năng qun lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo.
Điu 3. Chánh Văn png y ban nnn tỉnh; Giám đốc SGiáo dc
Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, nnh tỉnh; Gm đc Trung m Phục v
2907
03
12
2
nh chính công tỉnh; Chủ tịch y ban nn n các , phường các
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết
địnhy k từ ngày ./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
3
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIA CÁC
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIỮA CÁC
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CP TNH
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực hin
Lĩnh vc giáo dục dân tộc
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
UBND tnh
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt
động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc
nội trú cấp học cao nhất trung học phổ thông)
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội
trú
UBND cấp tỉnh
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú
UBND cấp tỉnh
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt
động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông
dân tộc nội trú cấp học cao nhất trung học
phổ thông)
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ
viết của dân tộc thiểu số trong các sgiáo dục
phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên
UBND cấp tỉnh
Lĩnh vc giáo dục nghề nghiệp
Thủ tục cho phép thành lập s giáo dc ngh
nghip,
sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công
lập
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
4
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực hin
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND cấp tỉnh
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường cao đẳng công lập trực thuộcy ban nhân
dân cấp tỉnh
UBND cấp tỉnh
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND cấp tỉnh
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường trung cấp công lập
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp công lập
UBND cấp tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vc giáo dục thường xuyên
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập công lập
UBND cấp tỉnh
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập công lập hoạt động trở lại
UBND cấp tỉnh
Sáp nhập, chia, tách trung m hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập công lập
UBND cấp tỉnh
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập công lập
UBND cấp tỉnh
Thành lập trung m giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
UBND cấp tỉnh
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập hoạt động trở lại
UBND cấp tỉnh
Sáp nhập, chia, tách trung m giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên công lập
UBND cấp tỉnh
Giải thtrung m giáo dục tờng xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên công lập
UBND cấp tỉnh
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập”
cấp xã
UBND cấp tỉnh
Lĩnh vc chế độ, chính sách đối với nhà giáo
5
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực hin
t thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng
II
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng
I
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên trung học sở hạng II
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên trung học sở hạng I
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên tiểu học hng II
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên tiểu học hng I
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên mầm non hạng II
UBND cấp tỉnh
t thăng hạng giáo viên mầm non hạng I
UBND cấp tỉnh
Lĩnh vc giáo dục và đào tạo thuc h thng giáo dc quc dân
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mc sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo
trong các cơ quan, đơn vị
Mã số: 5.002675
UBND cấp tỉnh
Công nhận thư viện trường THPT trường phổ
thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Sở Giáo dục và Đào tạo
Công nhận thư viện trường THPT trường phổ
thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Sở Giáo dục và Đào tạo
Công nhận đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, a
chữ
Mã số: 5.002547
UBND cấp tỉnh
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIỮA CÁC
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CP XÃ
STT
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực hin
Lĩnh vc giáo dục dân tộc
1
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo
dục (Đối với trường phthông dân tộc nội trú trung học
cơ sở)
UBND cp xã
6
STT
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực hin
2
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo
dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung
học cơ sở)
UBND cp xã
3
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
UBND cp xã
4
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động
giáo dục
UBND cp xã
5
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt
động giáo dục trở lại
UBND cp xã
6
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
UBND cp xã
7
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú
UBND cp xã
Lĩnh vc giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao
nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
UBND cp xã
2
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao
nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
UBND cp xã
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
STT
Tên TTHC được bãi bỏ
Cơ quan thực hin
1
Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông
UBND cấp tỉnh
2
Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dục phổ thông
UBND cấp tỉnh
3
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
huyện
Sở Giáo dục và Đào
tạo
4
Công nhn huyện đạt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch
UBND cấp tỉnh
5
Đánh giá mức độ chuyển đổi s của sở giáo dc ph
thông và giáo dục thường xuyên
Sở Giáo dục và Đào
tạo/Phòng Giáo dục
và Đào tạo
7
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. Lĩnh vực Giáo dục dân tộc
1. Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây
dựng đề án thành lập trường; lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Phụ lục
I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định;
b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem t các điều kiện thành lập trường tại hồ sơ; nếu đ
điều kiện thì quyết định thành lập tờng phthông n tộc nội trú; nếu chưa đủ điều
kiện thì thông báo bằng n bản cho c quan có liên quan và u lý do.
Quyết định thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu số 10 Phụ
lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP) được công bố công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trường (theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định 142/2025/NĐ-CP );
b) Đán thành lp trưng (theo Mu s02 Ph lc II m theo Ngh đnh
142/2025/NĐ-CP).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
1.8. Lệ phí:
8
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trường (theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định 142/2025/NĐ-CP );
b) Đán thành lp trưng (theo Mu s02 Ph lc II m theo Ngh đnh
142/2025/NĐ-CP).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Có đ án thành lp tng phù hp vi quy hoch tnh các quy hoch có
ln quan của địa phương nơi trưng đt tr s.
b) Đ án tnh lp tng xác đnh rõ mc tu, nhim v, chương trình nội
dung go dc; đất đai, cơ sở vt cht, thiết b, địa đim d kiến y dng trưng; t
chc b máy; ngun lc và tài chính; pơng ng chiến lưc xây dng phát trin
nhà trưng.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định
uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9
Mẫu số 01. Tờ trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập
sở giáo dục: .......................................................
2. Lý do đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục:
............................................................................................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên cơ sở giáo dục: ............................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ................................................
- Địa chỉ trụ sở: ..........................................(5).....................................................
- Số điện thoại:....................................................... Fax:.....................................
- Website (nếu có):...................................................... Email:.............................. Chức
năng, nhiệm vụ của ................................(3)................................................
5. Dự kiến quy mô tuyển sinh: ............................................................................
(Kèm theo Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập ...........(3)...........)
Đề nghị ...........(4)........... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc
cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dục. Trường
hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên cơ sở giáo dục.
(4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(5) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(6) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
10
Mẫu số 02. Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
ĐỀ ÁN
THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP ...(1)...
_____________
I. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP (1)
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và sự phù hợp với quy hoạch của địa phương hoặc
lĩnh vực.
3. Nhu cầu giáo dục .......(2)……. tại địa phương, khu vực.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP HOẶC
CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Tên của cơ sở giáo dục: .......................................................
2. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...............................................
3. Địa chỉ trụ sở: ........................................(3).....................................................
- Số điện thoại:................................................ Fax: ……………………………
- Website (nếu có):.................................................. Email:.................................
4. Họ tên người dự kiến làm hiệu trưởng hoặc giám đốc trung tâm:........................ (kèm
theo: sơ yếu lý lịch)
III. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:................................................ (4)......................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:.............................. (5)......................
IV. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục: ................................(6)...............................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có): ......................................(7)............................
3. Kế hoạch, lộ trình triển khai thực hiện chương trình:........................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập: ..........................................................................
V. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Thông tin về khu đất dự kiến xây dựng cơ sở giáo dục (nếu có):............................
2. Cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập:................................
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác:...................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cy: ...........(8).............
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: ................................(9)..............................................
VI. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Thông tin về đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người lao động của cơ sở giáo dục
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lý lịch của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
người lao động).
2. Dự kiến đối tượng, quy tuyển sinh theo từng năm học/chương trình đào tạo, bồi
dưỡng.
11
VII. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. chế quản thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học/chương
trình đào tạo, bồi dưỡng.
VIII. PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC Y DỰNG PHÁT TRIỂN SỞ
GIÁO DỤC
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, phương tiện tổ chức thực hiện chương trình giáo
dục.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, nội dung giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
IX. CAM KẾT KẾ THỪA CÁC QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM
(Chỉ áp dụng trong trường hợp trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học
chuyển địa điểm hoạt động giáo dục)
1. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên
người lao động.
2. Quyền, nghĩa vvà trách nhiệm về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai.
3. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của người học.
4. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác (nếu có).
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi rõ cấp học.
(3) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Mô tả cụ thể mục tiêu của cơ sở giáo dục.
(5) tả cụ thể chức năng, nhim vụ của cơ sở giáo dục theoc quy định hiện hành.
(6) Mô tả nội dung phát triển chương trình giáo dục theo quy định hiện hành.
(7) Mô tả cụ thể nội dung chương trình tích hợp (nếu có).
(8) Thiết kế cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu, phương án phòng cháy chữa cháy.
(9) Các hồ sổ sách theo quy định đối với nhà trường, tổ chuyên môn, tổ văn phòng,
giáo viên.
(10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề nghị thành
lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(11) Pduyệt của người đứng đầu quan, tổ chức quản trực tiếp (nếu có) của
quan, tổ chức đề nghị thành lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
12
2. Cho phép trường phổ thông dân tộc ni trú hoạt động giáo dục
(Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông)
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nhà trường gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 41 Phụ lục I kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc u
chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo dục Đào tạo (nếu trường phổ thông dân tộc
nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông);
b) Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đhồ sơ, Sở Giáo dục
Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho
nhà trường trong trường hợp hồ không hợp lệ; hoặc thông báo kế hoạch thẩm
định thực tế tại trường trong trường hợp hồ sơ hợp lệ;
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ, Sở
Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan t
chức thẩm định thực tế điều kiện hoạt động giáo dục của trường phổ thông dân
tộc nội trú; lập báo cáo thẩm định để đánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại
khoản 1 Điều này;
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày báo cáo thẩm định, nếu đủ
điều kiện t Giám đốc SGiáo dục Đào tạo quyết định cho phép trường ph
thông dân tộc nội t hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng
n bản cho trường nêu do.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
(theo Mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP) được công bố
công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động giáo dục (theo Mẫu số 03 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
b) Bản sao các văn bản pháp chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm;
c) Quy chế tổ chức hoạt động của nhà trường, gồm các nội dung chủ yếu
sau đây: Vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn ca nhà trường; tổ chức quản
nhà trường; tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường; nhiệm vụ và quyền của
đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao động học sinh; tài chính
tài sản của nhà trường; các vấn đề khác liên quan đến tổ chức và hoạt động của
nhà trường
13
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp hợp lệ: 25 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất trung học phổ
thông.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.8. Lệ phí:
Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Ttrình đề nghcho pp hot đng giáo dục (theo Mẫu số 03 Phlục II kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Có đất đai, sở vật chất, thiết bị đáp ngc tu chuẩn về địa điểm, quy
mô, diện ch sở vật chất tối thiểu đối với trưng trung học sở, trung học
phổ tng theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.
Đối với khu vực nội tnh của c đô thị loại đặc biệt, thể thay thế diện ch
khu đất xây dựng trường bằng diện tíchn xây dựng bảo đảm diện tích sàny
dựng kng thấp n diện tích đt bình quân tối thiểu cho một học sinh theo quy
định.
b) cơng trình giáo dục, tài liệu ging dạy học tập đáp ứng c yêu cầu
của chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của BGiáo dục Đào tạo.
c) đội ngũ n bộ quản , giáo viên, nhân viên người lao động đủ về số
ợng đạt tiêu chuẩn để tổ chức hoạt động giáo dục đáp ng c yêu cầu của
chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của BGo dục và Đào tạo.
d) đủ nguồn lựci chính để bảo đảm duy trì và phát triển hoạt động giáo
dục:
14
- Đối với trường trung học thục, mc đầu ít nhất 50 triệu đồng/học
sinh (kng bao gồmc chi psử dụng đất). Tổng số vốn đầu tư ít nhất được nh
toán căn cthời điểm có quy mô dự kiến cao nhất, nhưng không thấp n 50 tỷ đồng.
Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với trường hợp trường trung học thục không y dựng sở vật chất
mới mà chỉ thuê lại hoặc sử dụng cơ sở vật chất sẵn có để triển khai hoạt động giáo
dục thì mc đầu tư ít nhất phải đạt 70% mức đầu quy định tại điểm a khoản này;
- Đối với trường trung học ng lập, nguồn lực tài chính do cơ quan quản lý
thẩm quyền chịu tch nhiệm bảo đảm nhằm đáp ng c yêu cầu của chương
trình giáo dục phổ thông theo quy định.
đ) Có quy chế tổ chức hoạt động của nhà trường
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định
uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
15
Mẫu số 03. Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../TTr-…..
V/v đề nghị ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ..................(3)......................
1. Tên cơ sở giáo dục:............................................................................ (2)................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (4)................
- Số điện thoại: ....................................., Fax: ……………………………………
- Website: …………………………………………., Email: …………………………
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư: [Tên loại
n bản, số hiệu, ngày, tháng, năm bannh, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục:......................................................................
5. Tình hình đáp ứng các điều kiện cho phép hoạt động giáo dục:
- Danh mục cơ sở vật chất đáp ứng các điều kiện theo quy định.
- Chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục, tài liệu giảng dạy và học tập đáp ứng các yêu
cầu của chương trình giáo dục theo quy định.
- Danh sách cán bộ quản lý, đội ngũ giáo viên/huấn luyện viên và người lao động, trong
đó ghitrình độ chuyên môn được đào tạo (Kèm theo hợp đồng làm việc đã đượcgiữa nhà
trường với từng cán bộ quản lý, giáo viên/huấn luyện viên, người lao động).
- Đất đai: .......................................................................................................
- Tài chính:...................................................................................................................
(Kèm theo các minh chứng:...........................................................................)
.........(2) ......... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục quy định
của pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở giáo dục đăng ký hoạt động giáo dục.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục.
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở giáo dục.
16
3. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú
3.1. Trình tự thực hiện
Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với các quan liên quan xây
dựng đề án sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú; lập hồ theo
quy định tại điểm c khoản này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét các điều kiện sáp nhập, chia, tách trường; nếu
đủ điều kiện thì quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú;
nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho các quan liên quan
và nêu rõ lý do.
Quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu
số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 124/2025/NĐ-CP) được công bố công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường, Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo
quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú được thành lập sau khi sáp
nhập, chia, tách hoạt động giáo dục
.
3.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng bộ h
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú (theo
Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
Đề án sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu số
05 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP)
.
3.3.2. Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc.
3.5. Đối tượng thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
3.6. Cơ quan thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.7. Kết quả thực hiện:
17
Quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội tcủa Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú được thành lập sau
khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục của Giáo đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
3.8. Lệ phí:
Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú (theo
Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
Đề án sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu số
05 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP)
.
3.10. Yêu cầu, điều kiện:
Trường phổ thông dân tộc nội trú được p nhập, chia, tách khi bảo đảm
các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 51 ca Luật Giáo dục.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định
uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
18
Mẫu số 04. Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ……….(4)………..
1. Tng tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách sở go dục: ...
2. Lý do, mục đích sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục................................................
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục sáp nhập:
a) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất trước khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………(5).......................................
- Số điện thoại: ............................................. Fax:..........................................................
- Website (nếu có): ............................... Email: ………………...……………………..
[...]) Thông tin về sở giáo dục thứ... trước khi sáp nhập: Báo cáo các thông tin như
mục a nêu trên.
[...]) Thông tin về cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................... (5)....................................................
- Số điện thoại:......................................................... Fax:............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
- Chức năng, nhiệm vụ: ....................................................................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục chia, tách:
a) Tên cơ sở giáo dục trước khi chia, tách:...................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:................................................................... (5)............................
- Số điện thoại: ................................................... Fax:....................................................
- Website (nếu có): ......................... Email: …………………………..……………..
b) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất sau khi chia, tách: ………………………….
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
19
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................. (5).............................
- Số điện thoại:............................................................... Fax:......................................
- Website (nếu có):........................................................... Email:..................................
- Chức năng, nhiệm vụ:........................................................ .......................................
c) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông tin như mục b
nêu trên.
(Kèm theo Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục)
Đề nghị................................ (4)................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục. Trường hợp là cá
nhân sở hữu cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị chia hoặc tách hoặc sáp nhập.
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(6) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp
nhập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
20
Mẫu số 05. Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
.........., ngày..... tháng..... năm ....
ĐỀ ÁN ………….....(1).................
____________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc:...........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................... (2).....................
- Số điện thoại:..................................................... Fax:..................................................
- Website (nếu có):...................................................... Email:........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-.............. ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp;
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi sáp
nhập)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
[...]. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng sở trước khi sáp nhập
như tại Phần A nêu trên)
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
21
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:.......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc: ........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (2)....................
- Số điện thoại:............................................................ Fax:............................................
- Website (nếu có):............................................................. Email:.................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-............... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của cơ sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi chia,
tách)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, SỞ PHÁP NGUYÊN TẮC P NHẬP, CHIA,
TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động trong từng cơ sở giáo dục;
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai;
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học;
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng p nhập, chia, tách.
22
3. Kế hoạch, thi gian dkiến, lộ trình thực hin vic sáp nhp, chia, tách, cơ sgiáo dục
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục: ...................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ........................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................(2).......................................................
4. Số điện thoại:.......................................................... Fax:............................................
Website (nếu có): ................................................ Email:...............................................
5. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
6. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường/giám đốc trung tâm:……………..
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................................................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:..................................................................
III. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục:...............................................................................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có):.................................................................................
3. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện chương trình:..................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập:.....................................................................................
IV. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Đất đai: ……………………………………………………………………………..
2. Cơ sở vật chất, thiết bị để tổ chức thực hiện chương trình giáo dục:
……………………………………………………………………………………………….
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác: ...........................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cy: .............................
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: .....................................................................................
V. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Đội ngũ n giáon bộ quản để tổ chức thực hiện cơng tnh giáo dục: .....
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lịch của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
lý)
2. Dự kiến đối tượng, quy mô tuyển sinh theo từng năm học: .........................
VI. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
23
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. Cơ chế quản lý thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học.
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
………………………………………………………………………………………………
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN
QUAN (4)
………………………………………………………………………………………………
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên cơ sở giáo dục đề nghị sáp nhập, chia, tách].
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3)u rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện đề ánp nhập, chia,ch cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án sáp nhập, chia, tách sở giáo dục
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
24
4. Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú
4.1. Trình tự thực hiện:
Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với các quan liên quan lập
hồ theo quy định tại điểm c khoản 3 Phụ lục I kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc
nội trú.
Quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu s10 Phụ
lục II kèm theo Nghị định này) được công bố công khai trên các phương tiện thông
tin đại chúng.
4.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
4.3. Thành phần, số lượng bộ h sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
Tờng phổ thông dân tộc nội trú bị giải ththeo quy định ti điểm a, b, c và d
khoản 2 Điều 51 của Luật Go dục, hồ gồm: T tnh đề nghị gii thể của Sở
Go dục và Đào tạo (theo Mẫu số 06 Phlục II m theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP); minh chứng về việc trường phthông dân tộc nội trú vi phạm quy định tại điểm
a, b, c d khoản 2 Điu 51 của Luật Giáo dục; pơng án xử vtổ chức bộ máy,
nhân sự, i chính, i sản, đất đai c vấn đề khác liên quan.
Trường phổ thông dân tộc nội trú bị giải thể theo quy định tại điểm đ khoản
2 Điều 51 của Luật Giáo dục, hồ gồm: Tờ trình đề nghị giải thể của Sở Giáo
dục Đào tạo (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP); đán giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu s07 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP ).
4.3.2. Số lượng : 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc.
4.5. Đối tượng thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo
4.6. Cơ quan thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
4.7. Kết quả thực hiện:
Quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc nội t của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
25
4.8. Lệ phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình đề nghị giải thể của Sở Giáo dục và Đào tạo (theo Mẫu số 06 Phụ
lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
Đề án giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo Mẫu số 07 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP ).
4.10. Yêu cầu, điều kiện:
Trường phổ thông dân tộc nội trú bị giải thể khi thuộc một trong các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật Giáo dục
4.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định
uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
26
Mẫu số 06. Tờ trình đề nghị giải thể cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
____________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi:...............(4).....................
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ sở giáo dục: ...
2. Đề nghị giải thể:............................................. (3).......................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị giải thể:
a) Tên cơ sở giáo dục:....................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc: ......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Số điện thoại:..................................................... ,.. Fax:............................................
Website:........................................................ Email:......................................................
đ) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ................/QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
e) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
g) Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
4. Lý do giải thể cơ sở giáo dục: ....................................................................
5. Phương án giải thể cơ sở giáo dục:
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
d) Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
đ) Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Đề nghị …………(4)............. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo
dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị giải thể sở giáo dục. Trường hợp nhân sở hữu
cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
27
Mẫu số 07. Đề án giải thể cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
........., ngày..... tháng.... năm....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ................... (1)
_________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục:.................. ..................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................... (2)..........................
4. Số điện thoại: ………………………………, Fax: .................................................
Website:....................................................... , Email:......................................................
5. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số .........../QĐ-................ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số .........../QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
7. Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
8. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
3. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi giải
thể)
4. Số lượng người học tại cơ sở giáo dục tại thời điểm đề nghị giải thể (báo cáo theo từng
cấp học/chương trình giáo dục)
5. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
………………………………………………………………………………………………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
28
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ + [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC]
I. LÝ DO GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
II. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4. Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
5. Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC CỦA
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (4)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại hình và tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể sở giáo dục của các
quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
29
5. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở
lại
(Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông)
5.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc
phục thì nhà trường thông báo bằng văn bản kèm theo minh chứng cho Giám đốc
Sở Giáo dục và Đào tạo. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
thông báo của nhà trường, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép
trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại và công bố công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
5.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng bộ hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục kèm
theo minh chứng
.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc nội trú cấp học cao nhất trung học phổ
thông
.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất
trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại của Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo.
5.8. Lệ phí:
Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không có.
30
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thời hạn b đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến vic đình ch được
khc phục.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
31
6. Thủ tục chấp thuận việc dạy học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu
số trongc sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục tờng xuyên
6.1. Trình tự thực hiện:
- Trên sở nguyện vọng của người dân tộc thiểu số, Sở Giáo dục Đào tạo
tổng hợp, lập báo cáo về việc đảm bảo các điều kiện và đưa tiếng dân tộc thiểu số
vào dạy học và đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét đưa tiếng dân tộc thiểu
số o dạy học.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Giáo
dục Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xemt, đánh giá việc đáp ứng các điều
kiện về tổ chức dạy học tiếng dân tộc thiểu số theo quy định của pháp luật. Nếu đ
điều kiện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định về việc dạy học tiếng
dân tộc thiểu số trên địa bàn. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo cho Sở
Giáo dục và Đào tạo nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Hồ sơ gồm:
- Công văn đề nghị về việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số của Sở Giáo dục
Đào tạo;
- Báo cáo tổng hợp nguyện vọng, nhu cầu học tiếng dân tộc thiểu số; cơ sở
vật chất, thiết bị dạy học; báo cáo về việc đảm bảo các điều kiện và đưa tiếng dân
tộc thiểu s vào dạy học.
6.3.2. Số lượng: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
6.5. Cơ quan thực hiện TTHC:
Ủy ban nhânn cấp tỉnh.
6.6. Đối tượng thực hiện TTHC:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
6.7. Mẫu đơn, tờ khai:
a) Mẫu số 01: Mẫu Công văn đề nghị về việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số.
b) Mẫu số 02: Mẫu Thống kê đội ngũ giáo viên dạy học tiếng dân tộc thiểu
số.
32
6.8. Phí, lệ phí:
Không.
6.9. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định về việc dạy học tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn.
6.10. Điều kiện thực hiện TTHC:
a) Người dân tộc thiểu số ở địa phương có nguyện vọng, nhu cầu học tiếng
dân tộc thiểu số trong các cơ sgiáo dục.
b) bộ chữ tiếng dân tộc thiểu số bộ chữ cổ truyền đã được lưu hành và
sử dụng rộng rãi trong cộng đồng dân tộc, được cơ quan chuyên môn xác định và
được UBND cấp tỉnh phê chuẩn hoặc bộ chữ được Chính phủ ban hành. Đối với
các tiếngn tộc thiểu sốnhiều bộ chữ, việc lựa chọn bộ chữ để dạy học do B
GDĐT quyết định.
c) Có chương trình tiếng n tộc thiểu số do Bộ GDĐT ban hành, sách giáo
khoa tiếng n tộc thiểu số được Bộ GDĐT phê duyệt.
d) Có đội ngũ giáo viên dạy tiếng dân tộc thiểu số đạt trình độ chuẩn được
đào tạo của cấp học tương ứng theo quy định tại Điều 72 Luật Giáo dục 2019.
Trường hợp thiếu giáo viên đạt chuẩn thể sử dụng người đđiều kiện dạy học
cấp học và có chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng dân tộc thiểu số.
đ) sở vật chất tại các lớp dạy học tiếng dân tộc thiểu số được trang bị như
các lớp học thông thường khác, đáp ứng được chương trình giáo dục phổ thông.
Thiết bị dạy học tiếng n tộc thiểu số được trang bị theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cho từng chương trình dạy
học tiếng dân tộc thiểu số.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 07 năm 2010 của Chính phủ
quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở
giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên;
- Thông số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 m 2021 của B
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ớng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số
82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ Quy định việc dạy
học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông
trung tâm giáo dục thường xuyên.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
33
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-… (2)
… (3), ngày tháng … năm 20…
Kính gửi: …………………………..
- Về việc: Đề nghị chấp thuận dạy tiếng dân tộc… (4)… tại tỉnh … (5)… theo Thông tư
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 82/2010/NĐ-CP Quy định việc dạy và học tiếng dân
tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên.
1. Các văn bản kèm theo:
1.1. Báo cáo tng hp nguyn vng, nhu cu hc tiếng dân tc thiu s của người dân
tc thiu s trong các cơ sở giáo dc địa phương.
1.2. Báo cáo v các điều kiện đảm bo dy hc tiếng dân tc thiu s ội ngũ giáo viên
dy tiếng dân tc thiu s; s vt cht, thiết b dy hc; kế hoch trin khai, t chc dy
hc), kèm theo mẫu thống kê đội ngũ giáo viên dạy học tiếng dân tộc thiểu số.
1.3. Quyết định ban hành Bộ chữ tiếng dân tộc thiểu số theo quy định tại khoản 2 Điều
2 của Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT.
2. Nội dung đề nghị:
……………………………………………………………………
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức trình.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức.
(3), (5) Địa danh.
(4) Tên dân tộc thiểu số.
34
Mẫu số 02
MẪU THỐNG KÊ
Đội ngũ giáo viên dạy học tiếng dân tộc thiểu số
TT
Tên
trường
dạy
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số
lớp
dạy
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số
giáo
viên
dạy
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Trình độ đào tạo
Tổng
số nữ
giáo
viên
dạy
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số giáo
viên
kiêm
nhiệm
dạy
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Ghi
chú
Cử
nhân
phạm
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
Cử
nhân sư
phạm
chứng
chỉ bồi
dưỡng
giáo
viên dạy
tiếng
dân tộc
thiểu số
Cử nhân
có chứng
chỉ bồi
dưỡng
giáo viên
dạy tiếng
dân tộc
thiểu số
và chứng
chỉ nghiệp
vụ sư
phạm
1
2
3
35
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
1. Thủ tục cho phép thành lập sở giáo dc ngh nghip, sở giáo
dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công
lập
1.1. Trình tự thực hiện
1.1.1. Trình tự, thủ tục hành chính thực hiện cho phép thành lập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập
a) Tiếp nhận, kiểm tra hồ đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở
giáo dục nghề nghiệp
quan đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dục nghề
nghiệp công lập gửi hồ theo quy định tại Điều 56 Phụ lục I kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp
đến cơ quan, tổ chức quy định tại điểm a khoản này;
Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành
lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ Sở Giáo dục
Đào tạo kiểm tra bộ hồ đề nghị thành lập sở giáo dục nghề nghiệp
công lập. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, gửi Hội đồng thẩm định hồ đề nghị thành
lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi Hội đồng thẩm
định) để tổ chức thẩm định. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
b) Thẩm định hồ sơ tnh lp, cho pp tnh lập cơ sở giáo dc nghnghiệp
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ thành lập, cho phép thành lập
cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định và ban hành quy chế tổ chức, hoạt động của Hội đồng thẩm định.
Hội đồng thẩm định hồ thành lập trung m giáo dc nghnghiệp, tng
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh do Lãnh đạo y ban nn dân cấp tỉnh hoặc nời
được ủy quyền làm Chủ tịch, các thành viên là đại diện một số cơ quan chuyên môn
thucy ban nhân dân cp tỉnh có liên quan.
Trong thi hn 05 ngày làm vic kể t ngày nhn đưc h sơ thành lp
s giáo dục nghề nghip, Hội đồng thm đnh t chc thm đnh h sơ
thành lp cơ s giáo dc ngh nghip.
36
Căn c kết luận ca Hội đng thm đnh (công khai ti cuc hp thm
đnh), trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày t chc thm đnh, S Giáo
dc và Đào to văn bn thông báo kết qu thm đnh cho quan đ ngh
thành lp cơ s giáo dc ngh nghip công lp.
c) Quyết định thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp công
lập
Trưng hp hồ sơ tnh lập s giáo dc ngh nghip đủ điu kin theo
kết lun của Hi đng thm đnh, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày
kết lun thm đnh, S Giáo dc và Đào to trình Ch tch y ban nhân
dân tnh quyết đnh thành lp cơ s giáo dc ngh nghip công lp theo Mẫu
s 04 Ph lc III kèm theo Ngh đnh 142/2025/NĐ-CP. Trưng hp không
quyết đnh thành lp thì có văn bn tr li và nêu rõ lý do;
Trường hợp hồ sơ thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp đủ điều kiện nhưng
phải hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng thẩm định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đã hoàn thiện, Sở Giáo dục Đào tạo trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp công
lập theo Mẫu số 04 Phụ lục III kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Trường
hợp không quyết định thành lập thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.1.2. Trình tthành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa
bàn
Trường trung cấp gửi hồ đề nghị thành lập phân hiệu qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo hồ sơ
đề nghị thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Go dục
Đào tạo tổ chức thẩm định hồ thành lập phân hiu của trường trung cấp và tnh
Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh quyết định thành lập phân hiệu của trường trung cấp
theo Mẫu số 04 Phlục III kèm theo Nghị định 142/2025/-CP. Trường hợp hồ
kng hợp lệ hoặc không quyết định thành lập phân hiệu thì có n bản trả li
u lý do.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện công khai quyết định thành lập phân hiệu
của trường trung cấp trên trang thông tin điện tử của cơ quan mình;
1.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
1.3.1. Thành phần hồ sơ
37
Hồ sơ cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập:
a) Văn bản đề nghị thành lập của quan chủ quản đối với sở giáo dục
nghề nghiệp công lập theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP;
b) Đán thành lập sgiáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục III kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP;
c) Dự thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng,
bảo đảm phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo tiêu chuẩn din
ch sử dụng, diện ch y dựng cho hoạt động học tập ging dạy;
d) Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sdụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh
chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.
Bản sao hợp đồng thuê s vật chất gắn liền với đtn thời hạn ít nhất
là 05 năm k t ngày gửi h đối với trường hợp thuê s vật chất gắn liền
với đt và giy tchứng minh quyền sdụng hoặc quyền s hữu của bên cho
thuê;
đ) Bản sao văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc văn
bản phê duyệt, giao kế hoạch đầu công hoặc văn bản phê duyệt quyết toán d
án hoàn thành đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của cơ quan
có thẩm quyền;
e) Văn bản xác nhận khả năng tài chính đđầu xây dựng sgiáo dục
nghề nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
g) Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản
thẩm định giá tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản.
Hồ sơ cho phép thành phân hiệu của trường trung cấp công lập:
a) Văn bản đề nghị thành lập phân hiệu theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo
Nghị định này;
b) Đề án thành lập phân hiệu của trường trung cấp theo Mẫu số 03 Phụ lục
III kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
c) Dự thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng,
bảo đảm phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo tiêu chuẩn diện
ch sử dụng, diện ch y dựng cho hoạt động học tập ging dạy;
d) Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
38
kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh
chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.
Bản sao hợp đồng thuê s vật chất gắn liền với đtn thời hạn ít nhất
là 05 năm k t ngày gửi h đối với trường hợp thuê s vật chất gắn liền
với đt và giy t chứng minh quyền sdụng hoặc quyền shữu của n cho
thuê;
đ) Bản sao văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc văn
bản phê duyệt, giao kế hoạch đầu công hoặc văn bản phê duyệt quyết toán d
án hoàn thành đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của cơ quan
có thẩm quyền;
e) Văn bản xác nhận khả năng tài chính đđầu xây dựng sgiáo dục
nghề nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
g) Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản
thẩm định giá tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản;
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
quan, tổ chức, nhân nhu cầu thành lập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp.
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp được công khai trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
a) Văn bản đề nghị thành lập theo Mẫu s01 Phụ lục III kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP;
b) Đán thành lập sgiáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục III kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
39
c) Đề án thành lập phân hiệu của trường trung cấp theo Mẫu số 03 Phụ lục
III kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1.10.1. Điều kiện thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip
a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam.
Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ
chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do Chính phủ quy định.
b) địa điểm xây dựng sở vật chất bảo đảm diện tích đất sử dụng tối
thiểu đối với trung m giáo dục nghề nghiệp 1.000 m
2
; trường trung cấp
10.000 m
2
đối với khu vực đô thị hoặc 20.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô thị;
trường cao đẳng là 20.000 m
2
đối với khu vực đô thị hoặc 40.000 m
2
đối với khu
vực ngoài đô thị.
Trường hợp địa điểm y dựng sở vật chất của trường trung cấp, trường
cao đẳng vừa diện tích đất sử dụng tại khu vực đô thị vừa diện tích đất sử
dụng tại khu vực ngoài đô thị thì thực hiện quy đổi diện tích đất theo tỷ lệ tương
ứng giữa đất khu vực đô thị với đất khu vực ngoài đô thị là 1:2.
c) Vốn đầu thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp được đầu bằng nguồn
vốn hợp pháp, không bao gồm giá trị về đất đai, cụ thể như sau: Đối với trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tối thiểu 05 (năm) tỷ đồng; Đối với trường trung cấp tối
thiểu là 50 (năm mươi) tỷ đồng.
1.10.2. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
cho người khuyết tật
sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật phải bảo đảm các điều kiện
theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Phụ lục I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP và các điều kiện theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 18 của Luật
Giáo dục nghề nghiệp.
1.10.3. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập phân hiệu
địa điểm xây dựng sở vật chất vốn đầu thành lập, cho phép thành
lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng tối thiểu bằng 25% diện tích
đất sử dụng tối thiểu vốn đầu thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp
quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 54 Phụ lục I kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP;
Địa điểm phân hiệu đặt tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với
nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp.
40
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
41
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghnghiệp,
phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
____________
Số: :........./.........-...........
V/v đề nghị thành lập, cho phép
thành lập.......(3)........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi:...................(4)................
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở
giáo dục nghề nghiệp, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng...............................
2. Lý do đề nghị thành lập, cho phép thành lập:.............................................................
....................................................................................................................................
3. Thông tin về................................. (3).......... đề nghị thành lập, cho phép thành lập
Trường hợp thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, báo cáo các thông tin sau:
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:..................................(3)...........................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................... (5)..........
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):............................................. (6)..........
- Số điện thoại:................................................ Fax:......................................................
- Website (nếu có):.......................................... Email:....................................................
Trường hợp thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng, báo cáo các
thông tin sau:
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:......................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................... (7)..........
- Tên phân hiệu:.............................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu:......................................................................................... (8)..........
- Số điện thoại của phân hiệu:..................................................................... Fax:...........
- Website của phân hiệu (nếu có):............................................................... Email:........
4. Chức năng, nhiệm vụ của..........................(3).............................................................
....................................................................................................................................
5. Dự kiến ngành, nghề đào tạo, trình độ đào tạo, quy mô tuyển sinh
a) Tại trụ sở chính (trường hợp đề nghị thành lập, cho phép thành lập phân hiệu thì không
o cáo thông tin ở mục này)
42
TT
Tên ngành, nghề và
trình độ đào tạo (9)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
b) Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): Báo cáo riêng cho từng phân hiệu, địa điểm
đào tạo. Trường hợp đề nghị thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng, báo
cáo thông tin ở mục này
TT
Tên ngành, nghề và trình
độ đào tạo (9)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
(Kèm theo Đề án thành lập, cho phép thành............(3).............)
43
Đề nghị...............................(4).............................. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp: Tên
quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị thành lập, cho phép thành lập
sở giáo dục nghề nghiệp.
Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập phân hiệu: Tên quan chủ quản đối với
trường trung cấp, trường cao đẳng công lập.
(2) Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp: Tên
quan, tổ chức đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp là
cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập phân hiệu: Tên trường trung cấp, trường
cao đẳng.
(3) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tên phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(4) Người thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; phân
hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(5) Địa điểm dự kiến đặt trụ sở chính của sở giáo dục nghề nghiệp (số nhà, đường/phố,
xã/phường, tỉnh/thành phố).
(6) Địa điểm dự kiến đặt phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng hoặc địa điểm
đào tạo (nếu có) củasở giáo dục nghề nghiệp đề nghị thành lập, cho phép thành lập (số nhà,
đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(7) Địa điểm trụ sở chính của trường trung cấp, trường cao đẳng (số nhà, đường/phố,
xã/phường, tỉnh/thành phố).
(8) Địa điểm dự kiến đặt phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng (số nhà,
đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(9) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, cấp; trường trung cấp đào
tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp.
(10) Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập sở giáo dục nghnghiệp: Quyền
hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành
lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
Đối với đề nghị thành lập, cho phép thành lập phân hiệu: Chức vụ, chức danh người đứng
đầu trường trung cấp, trường cao đẳng.
44
Mẫu số 02. Đề án thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......, ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP......(1)......
Phần thứ nhất
SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP......(1)......
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - hội quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa
bàn hoặc lĩnh vực.
3. Thực trạng nguồn nhân lựcnhu cầu phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn hoặc lĩnh
vực.
4. Thực trạng về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo........................(2).............................. trên địa bàn các tỉnh lân cận
hoặc lĩnh vực
6. Quá trình hình thành phát triển (áp dụng đối với trường hợp nâng cấp sở giáo
dục nghề nghiệp).
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát triển.
b) Về cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
c) Về tuyển sinh, tổ chức đào tạo.
d) Về đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý.
đ) Về chương trình, giáo trình đào tạo.
e) Về kinh phí hoạt động.
Phần thứ hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA.........(1).........
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc:......................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................... (3).......
4. Tên phân hiệu (nếu có):..............................................................................................
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):................................................ (4).......
6. Số điện thoại:.................................. Fax:..................................................................
Website:..................................... Email:........................................................................
7. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung tâm:.....................
.......................................................................................... (Có sơ yếu lý lịch kèm theo)
8. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp:..............................................
..................................................................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
45
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
III. DỰ KIẾN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY (Báo cáo riêng tại trụ sở
chính và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề và
trình độ đào tạo (5)
Thời gian đào
tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và trình
độ đào tạo (5)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám đốc, phó
giám đốc trung tâm
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
46
3. Nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường,
trung tâm
....................................................................................................................................
V. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
Tổng diện tích đất sử dụng:......... m
2
, gồm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:......... m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:......... m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:......... m
2
đất khu vực đô thị hoặc......... m
2
đất khu vực ngoài đô
thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào tạo (6)
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi từng nguồn vốn thành lập sở giáo dục nghề nghiệp số vốn
tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu y dựng sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ
đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo
và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
[...]) .............................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần thứ ba
KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
47
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
Phần thứ tư
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
(2) Đối với đán thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng ghi “trình độ cao đẳng
hoặc/và trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp”; đối với đề án thành lập, cho phép thành lập trường
trung cấp ghi “trình độ trung cấp hoặc/và trình độ cấp”; đối với đề án thành lập, cho phép
thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp ghi “trình độ sơ cấp”.
(3) Địa điểm dự kiến đặt trụ sở chính của sở go dục nghề nghiệp (số nhà, đường/phố,
xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Địa điểm dự kiến đặt phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng hoặc địa điểm
đào tạo (nếu có) củasở giáo dục nghề nghiệp đề nghị thành lập, cho phép thành lập (số nhà,
đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(5) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, cấp; trường trung cấp đào
tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp.
(6)ơng ứng với mỗi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáoc nội dung sau:
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông
tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;
Chương trình đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ cấp);... năm học (đối với đào
tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:...... giờ (...... tín chỉ).
+ Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy.
(7) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập,
cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(8) Phê duyệt của người đứng đầu quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của quan,
tổ chức đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
48
Mẫu số 03. Đề án thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường
cao đẳng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......, ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP
PHÂN HIỆU CỦA...(1)...
Phần thứ nhất
SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP
PHÂN HIỆU CỦA.........(1).........
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - hội quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa
bàn hoặc lĩnh vực.
3. Thực trạng nguồn nhân lựcnhu cầu phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn hoặc lĩnh
vực.
4. Thực trạng về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo........................(2).............................. trên địa bàn các tỉnh lân cận
hoặc lĩnh vực
6. Tng tin chung của trường trung cấp, trường cao đẳng đề nghị tnh lập phân hiu
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:......................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):............................................................
- Thuộc:........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):..............................................................
- Số điện thoại:.................................. Fax:....................................................................
Website:..................................... Email:........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu,
ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Kết quả tuyển sinh, đào tạo trong 03 năm gần nhất:....................................................
Phần thứ hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT
ĐỘNG PHÂN HIỆU CỦA.........(1).........
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ PHÂN HIỆU ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHO PHÉP
THÀNH LẬP
1. Tên phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng:.............................................
2. Địa chỉ phân hiệu:.......................................................................................... (3).......
3. Số điện thoại:.................................. Fax:..................................................................
4. Website:.............................................. Email:.............................................................
49
5. Họ và tên người dự kiến đứng đầu phân hiệu:............................................................
....................................................................................................................................
(Có sơ yếu lý lịch kèm theo)
6. Chức năng, nhiệm vụ của phân hiệu:..........................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
7. Mối quan hệ của phân hiệu với các đơn vị thuộc trường trung cấp, trường cao đẳng:..
....................................................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
III. DỰ KIẾN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ QUY (Báo cáo tại từng phân
hiệu)
1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
TT
Tên ngành, nghề
trình độ đào tạo (4)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và trình
độ đào tạo (4)
Thời gian đào
tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
Tổng cộng
50
IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của phân hiệu..................................................................................
........................................................................................................................................
2. Nhim v, quyền hn của người đứng đầu, cp phó ca người đứng đu pn
hiệu
.........................................................................................................................................
3. Nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức củac đơn vị, tổ chức thuộc phân hiu
................................................................................................................................................
V. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA PHÂN HIỆU
1. Cơ sở vật chất
Tổng diện tích đất sử dụng:.........m
2
, gồm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:.........m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:.........m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:.........m
2
đất khu vực đô thị hoặc......... m
2
đất khu vực ngoài đô
thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng dự kiến
đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào tạo (5)
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi từng nguồn vốn thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường
cao đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu y dựng sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ
đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo
và chi cho các hoạt động tại phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
Phần thứ ba
51
KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
Phần thứ tư
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp, trường cao đẳng.
(2) Đối với đề án thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng ghi “trình
độ cao đẳng hoặc/và trình độ trung cấp, trình độ cấp”; đối với đề án thành lập, cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp ghi “trình độ trung cấp hoặc/và trình độ sơ cấp”.
(3) Địa điểm dự kiến đặt phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng (số nhà,
đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Phân hiệu của trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; phân hiệu
của trường trung cấp đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp.
(5)ơng ứng với mỗi ngành, ngh theo từng trình đđào tạo báo cáo c nội dung sau:
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông
tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;
Chương trình đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ cấp);... năm học (đối với đào
tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:...... giờ (...... tín chỉ).
+ Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy.
(6) Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng.
(7) Phê duyệt của người đứng đầu cơ quan chủ quản đối với trường trung cấp, trường cao
đẳng công lập; của tổ chức quản lý trực tiếp hoặc hội đồng quản trị hoặc cá nhân sở hữu trường
trung cấp, trường cao đẳng thục. Trường hợp cá nhân sở hữu trường trung cấp, trường cao
đẳng không phải đóng dấu.
52
2. Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
2.1. Trình tự thực hiện
a) quan đề nghị chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp công
lập gửi hồ theo quy định tại khoản 2 Điều 57 Phụ lục I Nghị định 142/2025/NĐ-
CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo
dục và Đào tạo.
b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Giáo
dục và Đào tạo có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chia,
tách, sáp nhập hoặc cho phép chia, tách, sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp theo
Mẫu số 03 Phụ lục IV kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
Trường hợp hồ không hợp lệ hoặc không quyết định chia, tách, sáp nhập
hoặc không cho phép chia, tách, sáp nhập thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập của cơ quan chủ quản đối với sở
giáo dục nghề nghiệp công lập theo Mẫu số 01 Phụ lục IV kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP;
b) Đề án chia, tách, sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 02
Phụ lục IV kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP;
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
quan chủ quản đề nghị chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quyết định chia, tách, sáp nhập hoặc cho phép chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập.
53
- Quyết định chia, tách, sáp nhập, cho phép chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp thục trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
a) Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập theo Mẫu số 01 Phụ lục IV kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP;
b) Đề án chia, tách, sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 02
Phụ lục IV kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Phù hợp với quy hoạch mạng ới sở giáo dục nghề nghiệp đã được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
b) Bảo đảm quyền lợi của người học, giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý,
nhân viên và người lao động;
c) sở giáo dục nghề nghiệp mới được hình thành sau quá trình chia, tách,
sáp nhập phải đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Ph
lục I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP:
- Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam.
Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập khi thành lập phải hoạt động theo cơ
chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập do Chính phủ quy định.
- địa điểm xây dựng sở vật chất bảo đảm diện tích đất sử dụng tối
thiểu đối với trung m giáo dục nghề nghiệp 1.000 m
2
; trường trung cấp
10.000 m
2
đối với khu vực đô thị hoặc 20.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô thị;
trường cao đẳng là 20.000 m
2
đối với khu vực đô thị hoặc 40.000 m
2
đối với khu
vực ngoài đô thị.
Trường hợp địa điểm xây dựng cơ sở vật chất của trường trung cấp, trường
cao đẳng vừa diện tích đất sử dụng tại khu vực đô thị vừa diện tích đất sử
dụng tại khu vực ngoài đô thị thì thực hiện quy đổi diện tích đất theo tỷ lệ tương
ứng giữa đất khu vực đô thị với đất khu vực ngoài đô thị là 1:2.
- Vốn đầu thành lập sở giáo dục nghề nghiệp được đầu tư bằng nguồn
vốn hợp pháp, không bao gồm giá trị về đất đai, cụ thể như sau: Đối với trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tối thiểu 05 (năm) tỷ đồng; Đối với trường trung cấp tối
thiểu 50 (năm mươi) tỷ đồng; Đối với trường cao đẳng tối thiểu 100 (một
trăm) tỷ đồng.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
54
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
55
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
...............(1)...............
..........
......(2)................
_____________
Số: ......... /.........-...........
V/v đề nghị.......(3)........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi:..................(4)...............................
1. Thông tin về quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục nghề
nghiệp
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
2. Lý do, mục đích chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp chia, tách
a) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp trước khi chia, tách:................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.............................................................. (5)..................................
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):......................... (5)...............................
- Số điện thoại:................................................ Fax:......................................................
- Website (nếu có):.......................................... Email:....................................................
b) Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp thứ nhất sau khi chia, tách
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:.................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.............................................................. (5)..................................
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):......................... (5)...............................
- Số điện thoại:............................................ Fax:..........................................................
- Website (nếu có):...................................... Email:........................................................
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
....................................................................................................................................
- Dự kiến ngành, nghề đào tạo, trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:........................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
n) Thông tin vsở giáo dục nghề nghiệp thứ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông
tin như mục b nêu trên.
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, báo cáo các thông tin sau:
56
3. Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp sáp nhập
a) Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp thứ nhất trước khi sáp nhập
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:.................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.............................................................. (5)..................................
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):......................... (5)...............................
- Số điện thoại:................................................ Fax:......................................................
- Website (nếu có):.......................................... Email:....................................................
[...]) Thông tin về sở giáo dục nghề nghiệp thứ... trước khi sáp nhập: Báo cáo các thông
tin như mục a nêu trên.
[...]) Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp sau khi sáp nhập
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:.................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................. (5)..................................
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):......................... (5)...............................
- Số điện thoại:........................................... Fax:...........................................................
- Website (nếu có):..................................... Email:.........................................................
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
....................................................................................................................................
- Dự kiến ngành, nghề đào tạo, trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:........................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
(kèm theo Đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp)
Đề nghị.................... (4)................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp. Trường
hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị chia hoặc tách hoặc sáp nhập.
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(6) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp là nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp
không phải đóng dấu.
57
Mẫu số 02. Đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......, ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN....................(1)..................
______________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:.................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................................
- Thuộc:........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:......................................................................... (2).......................
- Tên phân hiệu (nếu có):................................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): .................................. (2).....................
- Số điện thoại:........................................... Fax:...........................................................
- Website (nếu có):.......................................... Email:....................................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số....../QĐ-.......... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
- Giấy chứng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu,
ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
TT
Tên ngành, nghề
Mã ngành,
nghề
Quy mô tuyển
sinh/năm
Trình độ đào
tạo
1
2
3
4
5
58
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ
đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành,
nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập báo cáo thông tin ở
mục này)
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THỨ NHẤT (Báo cáo các thông tin như tại
Phần I nêu trên)
[...]. SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THỨ... (Báo cáo thông tin của từng sở
trước khi sáp nhập như tại Phần I nêu trên)
II. [Tên của phần]
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
[...]. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
I. SỰ CẦN THIẾT, SỞ PHÁP NGUYÊN TẮC CHIA, TÁCH, SÁP
NHẬP
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc chia, tách, sáp nhập
II. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhập
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
a) Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao động
trong từng cơ sở giáo dục nghề nghiệp:.....................................................................
....................................................................................................................................
59
- ..................................................................................................................................
....................................................................................................................................
b) Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai.......:.............................
c) Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên:.............................................................
....................................................................................................................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên:...............................................
....................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................
....................................................................................................................................
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng chia,ch, sáp nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc chia, tách, sáp nhập cơ sgiáo
dục nghề nghiệp
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
SAU KHI CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục nghề nghiệp sau khi chia, tách, sáp nhập)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................................
2. Thuộc:......................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................... (2).......................
4. Tên phân hiệu (nếu có):..............................................................................................
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ................................. (2).....................
6. Số điện thoại:....................................... Fax:.............................................................
Website (nếu có):.......................................... Email:......................................................
7. Chức năng, nhiệm vụ:................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung tâm:.....................
....................................................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
III. DỰ KIẾN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY (Báo cáo riêng tại trụ sở
chính và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
60
TT
Tên ngành, nghề và
trình độ đào tạo (3)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô tuyển sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
2. Dự kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, nghề và trình
độ đào tạo (3)
Thời gian
đào tạo
Dự kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cấp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TỔNG CỘNG
IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
....................................................................................................................................
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám đốc, phó
giám đốc trung tâm
....................................................................................................................................
3. Nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường,
trung tâm
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
V. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
Tổng diện tích đất sử dụng:.........m
2
, gồm:
61
a) Diện tích đất khu vực đô thị:.........m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:.........m
2
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành:......... m
2
;
diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...):.........
m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục diện tích tương
ứng):......... m
2
; diện tích xây dựng...... m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:.........m
2
đất khu vực đô thị hoặc......... m
2
đất khu vực ngoài đô
thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào tạo (4)
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của sở giáo dục nghề nghiệp
và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu y dựng sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ
đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo
và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (5)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN
QUAN (6)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
62
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [chia, tách, sáp nhập] + [tên sở giáo dục nghề nghiệp đề nghị chia, tách, sáp
nhập].
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, cấp; trường trung cấp đào
tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp.
(4)ơng ứng với mỗi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáoc nội dung sau:
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông
tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;
Chương trình đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp);...năm học (đối với đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:...... giờ (...... tín chỉ).
+ Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy.
(5) Nêu tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện đề án chia, tách, sáp nhập sở giáo dục
nghề nghiệp.
(6) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án chia, tách, sáp nhập sở giáo dục
nghề nghiệp của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(7) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp nhập sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp là nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp
không phải đóng dấu.
(8) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp.
63
3. Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
3.1. Trình tự thực hiện
a) Cơ quan chủ quản đề nghị giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 58 Phụ lục I Nghị định 142/2025/NĐ-
CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo
dục và Đào tạo.
b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giáo
dục và Đào tạo kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định giải
thể, cho phép giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 03 Phụ lục V kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Trường hợp hồ không hợp lệ hoặc không
quyết định giải thể thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
c) Quyết định giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải ghi do giải thể,
biện pháp bảo đảm quyền lợi của người học, giáo viên, giảng viên, cán bộ quản
lý, nhân viên, người lao động thực hiện nghĩa vụ về tài chính theo quy định;
phương án giải quyết tài sản của cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Quyết định giải thể
được thông báo đến quan liên quan biết để phối hợp thực hiện được công
bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng.
3.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Văn bản đề nghị giải thể theo Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP.
b) Đề án giải thể sở giáo dục nghnghiệp theo Mẫu số 02 Ph lục V kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
quan chủ quản đề nghị giải thể sở giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp công lập .
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
64
Quyết định giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công
lập.
3.8. Lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
a) Văn bản đề nghị giải thể theo Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP.
b) Đề án giải thể sở giáo dục nghề nghiệp theo Mẫu số 02 Phụ lục V kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
65
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
_______________
Số: ......../.........-...........
V/v đề nghị.......(3)........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi:......................(4)......................
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị giải thể sở giáo dục nghề nghiệp;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.....................
.................................................................................................................................................
2. Đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp]; chấm dứt hoạt động [tên phân hiệu
của trường trung cấp, trường cao đẳng]
3. Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp đề nghị giải thể; phân hiệu của trường trung
cấp, trường cao đẳng đề nghị chấm dứt hoạt động
a) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc:......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Tên phân hiệu:...........................................................................................................
đ) Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):............................................................
e) Số điện thoại:....................................., Fax:..............................................................
Website:................................................., Email:...........................................................
g) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số....../QĐ-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
h) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số....../-........ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
4. Lý do giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp, trường cao đẳng
....................................................................................................................................
5. Phương án giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
66
d) Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[...])..............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Đề nghị.................... (4)................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở go
dục nghề nghiệp, chấm dứt hot động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục
nghề nghiệp không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi đề nghị giải thể [tên sở giáo dục nghề nghiệp] hoặc chấm dứt hoạt động
phân hiệu của [tên trường trung cấp, trường cao đẳng].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không phải đóng dấu.
67
Mẫu số 02. Đề án giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......, ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP]; CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
PHÂN HIỆU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, PHÂN HIỆU
CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc:......................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................... (1).......................
4. Tên phân hiệu (nếu có):..............................................................................................
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ................................. (1).....................
6. Số điện thoại:....................................., Fax:..............................................................
Website:................................................., Email:...........................................................
7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số....../QĐ-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số....../QĐ-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
9. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
10. Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu,
ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
11. Chức năng, nhiệm vụ:..............................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
68
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ
đào tạo)
4. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành,
nghề và trình độ đào tạo)
5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
6. Khả năng hoạt động tự chủ (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)...........
7..................................................................................................................................
....................................................................................................................................
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP];
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIỆU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP,
TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
I. do giải thể sở giáo dục nghnghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
II. Phương án giải thể sở giáo dục nghnghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp, trường cao đẳng
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4 Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[...]...............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (2)
69
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP; CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIỆU CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP,
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (3)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(2) Nêu tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm
dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(3) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng của các cơ quan, đơn vị
có liên quan.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không phải đóng dấu.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp.
70
4. Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công
lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
4.1. Trình tự thực hiện
a) quan chủ quản đề nghị chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp công lập gửi hồ theo quy định tại khoản 3 Điều 58 Phụ lục I Nghị
định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc
trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giáo
dục và Đào tạo kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết chấm dứt
hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập theo Mẫu số 03 Phụ lục V kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Trường hợp hồ không hợp lệ hoặc không
quyết định chấm dứt hoạt động thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
c) Quyết định chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải ghi
lý do giải thể, biện pháp bảo đảm quyền lợi của người học, giáo viên, giảng viên,
cán bộ quản lý, nhân viên, người lao động và thực hiện nghĩa vụ về tài chính theo
quy định; phương án giải quyết tài sản của sở giáo dục nghề nghiệp. Quyết
định chấm dứt hoạt động được thông báo đến cơ quan liên quan biết để phối hợp
thực hiện và được công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng.
4.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
4.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp
công lập (theo Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp (theo Mẫu s
02 Phụ lục V kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan chủ quản đề nghị chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung
cấp công.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
71
Quyết định chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
4.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
a) Văn bản đnghị chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp (theo
Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp (theo Mẫu số
02 Phụ lục V kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
72
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng
...............(1)...............
................(2)................
_______________
Số: ......../.........-...........
V/v đề nghị.......(3)........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi:......................(4)......................
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị giải thể sở giáo dục nghề nghiệp;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.....................
.................................................................................................................................................
2. Đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp]; chấm dứt hoạt động [tên phân hiệu
của trường trung cấp, trường cao đẳng]
3. Thông tin về cơ sở giáo dục nghề nghiệp đề nghị giải thể; phân hiệu của trường trung
cấp, trường cao đẳng đề nghị chấm dứt hoạt động
a) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc:......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Tên phân hiệu:...........................................................................................................
đ) Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):............................................................
e) Số điện thoại:....................................., Fax:..............................................................
Website:................................................., Email:...........................................................
g) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số....../QĐ-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
h) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số....../-........ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
4. Lý do giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp, trường cao đẳng
....................................................................................................................................
5. Phương án giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
73
d) Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[...])..............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Đề nghị.................... (4)................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở go
dục nghề nghiệp, chấm dứt hot động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục
nghề nghiệp không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi đề nghị giải thể [tên sở giáo dục nghề nghiệp] hoặc chấm dứt hoạt động
phân hiệu của [tên trường trung cấp, trường cao đẳng].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không phải đóng dấu.
74
Mẫu số 02. Đề án giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......, ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP]; CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
PHÂN HIỆU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, PHÂN HIỆU
CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp:...............................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc:......................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................... (1).......................
4. Tên phân hiệu (nếu có):..............................................................................................
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ................................. (1).....................
6. Số điện thoại:....................................., Fax:..............................................................
Website:................................................., Email:...........................................................
7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số....../-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số....../QĐ-........ ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
9. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm
cấp, cơ quan cấp].
10. Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu,
ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
11. Chức năng, nhiệm vụ:..............................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
75
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, knăng nghề) của đội ngũ
nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ
đào tạo)
4. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành,
nghề và trình độ đào tạo)
5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
6. Khả năng hoạt động tự chủ (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)...........
7..................................................................................................................................
....................................................................................................................................
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP];
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIỆU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP,
TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
I. do giải thể sở giáo dục nghnghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp, trường cao đẳng
II. Phương án giải thể sở giáo dục nghnghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp, trường cao đẳng
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4 Thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
[...]...............................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (2)
....................................................................................................................................
76
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP; CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIỆU CỦA TRƯỜNG TRUNG CP,
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (3)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(2) Nêu tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể sở giáo dục nghề nghiệp; chấm
dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(3) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng của các cơ quan, đơn vị
có liên quan.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không phải đóng dấu.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp.
77
5. Thủ tục đổi tên trung m giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
5.1. Trình tự thực hiện
a) Cơ quan đề nghị đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp gửi hồ sơ theo quy
định tại khoản 1 Điều 60 Phlục I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua
cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo dục
Đào tạo;
b) Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được hsơ đề nghị đổi
tên sở giáo dục nghề nghiệp, Sở Giáo dục Đào tạo trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh quyết định đổi tên, cho phép đổi tên sở giáo dục nghề nghiệp
theo Mẫu số 02 Phụ lục VI kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Trường hợp
kng quyết định đổi tên, cho phép đổi n thì có n bản trlời và u rõ do;
Ủy ban nhân n cấp tỉnh thực hiện công khai quyết định đổi n sở giáo
dc ngh nghip trên trang thông tin điện t ca cơ quan mình.
5.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ
5.3.1. Thành phần hồ sơ
Văn bản đề nghị đổi tên của cơ quan chủ quản đối với cơ sở giáo dục nghề
nghiệp công lập theo Mẫu số 01 Phụ lục VI kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan chủ quản đề nghị đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp.
5.8. Lệ phí: Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
78
Văn bản đề nghị đổi tên theo Mẫu số 01 Phụ lục VI kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
79
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
...............(1)...............
..........
......(2)................
______________
Số: ......../.........-...........
V/v đề nghị đổi tên, cho phép đổi
tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......, ngày... tháng... năm 20......
Kính gửi:................(3)...............................
[Tên của cơ quan chủ quản đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập; tên của tổ chức,
nhân sở hữu hoặc hội đồng quản trị đối với sở giáo dục nghề nghiệp thục] đề
nghị....................................(3)........................... xem xét, quyết định đổi tên, cho phép đổi tên
cơ sở giáo dục nghề nghiệp như sau:
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp hiện tại
Tên bằng tiếng Việt:......................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp sau khi đổi tên
Tên bằng tiếng Việt:......................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
3. Lý do đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
....................................................................................................................................
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên cơ s giáo dục nghề nghiệp đối với người học,
nhà giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan:...........................................................
................................................................................................................................................
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên (nếu có):.............................
Việc đổi tên khôngm thay đi chức năng, nhiệm vcủa cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Đề nghị....................(3)................... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị đổi tên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị đổi tên sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp
nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp thì không ghi nội dung ở mục này.
(3) Người có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
(4) Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục nghề nghiệp không phải đóng dấu.
80
6. Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
6.1. Trình tự thực hiện
6.1.1. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ
chức và chủ trì cuộc họp gồm các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức Đảng, chủ tịch
công đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo và
một số phòng, khoa, sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của trường (nếu có) để
xác định số lượng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Các tổ chức theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề
nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để bầu đại diện tham gia hội đồng
trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ
chức và chủ trì cuộc họp bầu chủ tịch, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Trên sở quyết nghị tại cuộc họp xác định số lượng, cấu thành viên
hội đồng trường, cuộc họp bầu chủ tịch, thội đồng trường, hiệu trưởng hoặc
người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường gửi hồ tới quan chủ
quản trường đề nghị thành lập hội đồng trường.
- Trong thời hạn 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, người đứng đầu
quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường. Quyết định thành
lập hội đồng trường phải ghi chức danh của các thành viên trong hội đồng
trường. Trường hợp không quyết định thành lập hội đồng trường phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
6.1.2. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp
Trước khi hết nhiệm kỳ 03 (ba) tháng, chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm
thực hiện các nội dung sau:
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
81
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp để xác định slượng,
cấu thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đề nghị các tổ chức theo quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức
mình để bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường đ
nghị thành lập hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chquản trường quyết định thành lập hội đồng
trường nhiệm kỳ kế tiếp theo. Quyết định thành lập hội đồng trường phải ghi
chức danh của các thành viên trong hội đồng trường. Trường hợp không quyết
định thành lập hội đồng trường phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ
6.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của trường cao đẳng đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ
đầu tiên hoặc nhiệm kỳ kế tiếp (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của các tổ chức quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của quan chủ quản trường
hoặc văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan.
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ
tịch hội đồng trường.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
82
6.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trong đó ghi chức
danh và nhiệm vụ của các thành viên trong hội đồng trường.
6.8. Lệ phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của trường cao đẳng đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ
đầu tiên (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 35 ban hành kèm theo Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
Văn bản ca hội đồng trường đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế
tiếp (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Hội đồng trường có số lượng thành viên là số lẻ, gồm: Chủ tịch, thư ký và
các thành viên.
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phiệu trưởng, thư tổ chức đảng cơ sở, chủ tịch công
đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một
số đơn vị phòng, khoa, ssản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu
có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ
sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
83
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không hiệu trưởng được bầu trong số các
thành viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín và được trên
50% tổng sthành viên của hội đồng trường đồng ý phải đáp ứng tiêu chuẩn
sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy
hoặc tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng thạc sỹ trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất mt nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiệu trong số các
thành viên của hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua với trên
50% tổng số thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm
chức vụ hiệu trưởng hoặc phó hiệu trưởng.
6.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi cư trú
khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
84
Mẫu số 35
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
V/v thành lập hội đồng
trường
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình thành
lập hội đồng trường…………………………………………………
……………………………………………………………………………...
II. Căn cứ tiêu chuẩn chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết quả thực hiện
quy trình bầu thành viên tham gia hội đồng trường, …….(3)……. đề nghị [Cơ quan có thẩm
quyền thành lập hội đồng trường] xem xét, thành lập hội đồng trường nhiệm
kỳ.......................................................................................
1. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức chủ tịch hội đồng trường
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học:……………………………………………………
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ...
2. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức thư ký hội đồng trường
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………..... cấp
ngày…… tháng…… năm…………nơi cấp……….…………………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học:……………………………………………………..
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ...
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
TT
Họ và tên
Chức vụ và đơn vị hiện
đang công tác
Chức danh trong hội đồng
trường
(Hồ sơ đề nghị thành lập hội đồng trường kèm theo)
85
……(3)…….. đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét,
quyết định thành lập Hội đồng trường của ………(2)……../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu VT,....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Tên trường đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kđầu tiên, tên hội đồng trường
đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường cao đẳng công lập
đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên; Chủ tịch hội đồng trường đương
nhiệm đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
86
Mẫu số 02. Biên bản họp bầu hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP
BẦU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CỦA...(2)…
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ ……. giờ …… ngày …… tháng …… năm ………
2. Địa điểm: Tại .............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: ……người.
a) Có mặt: ……/....
b) Vắng mặt: ……/.... (lý do): …………………………. (ghi rõ họ và tên, lý do vắng
mặt của từng người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ……………………………chức danh……………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ……………………………chức danh……………
III. Nội dung
1. Nêu lý do thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình bầu hội đồng
trường.
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về từng người
được giới thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
IV. Kết quả bỏ phiếu
1. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ………phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ………phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ………phiếu.
b) Kết quả phiếu bầu tham gia hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng người trong
danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người
được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gồm các thành viên
sau (xếp theo thứ tự phiếu bầu từ cao xuống thấp):
TT
Họ và tên
Chức vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
87
2. Cuộc họp tiến nh bphiếu về nhân sgichức ch tịch hi đng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ……….phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ……….phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ……..phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu giữ chức chủ tịch hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng
người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người
được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, ông/bà ………………. được bầu giữ chức chủ tịch hội
đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự giữ chức thư ký hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ………phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ………phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ………phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu giữ chức thư ký hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng
người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người
được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, ông/bà …………….. được bầu giữ chức thư ký hội đồng
trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành …… bản và được các thành viên tham dự cuộc họp nhất
trí thông qua.
Cuộc họp kết thúc vào …. giờ .... ngày …. tháng .... năm …../.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
88
7. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp, quyết nghị việc thay thế
chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng trường quyết nghị việc thay thế chủ tịch, thư ký và thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 3: Đề nghị bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc thay thế thành
viên hội đồng trường, hội đồng trường đương nhiệm đề nghị quan chủ quản
trường bổ sung, kiện toàn hội đồng trường bảo đảm cấu, thành phần theo quy
định.
Bước 4: Bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lượng hồ
7.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông s15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hợp thay thế chủ tịch hội đồng trường thì bổ sung bản sao văn bằng,
chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội đồng trường.
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
7.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
89
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
7.8. Lệ phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 36 ban hành kèm theo Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phiệu trưởng, thư tổ chức đảng cơ sở, chủ tịch công
đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một
số đơn vị phòng, khoa, ssản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu
có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ
sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không hiệu trưởng được bầu trong số các
thành viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín và được trên
50% tổng sthành viên của hội đồng trường đồng ý phải đáp ứng tiêu chuẩn
sau:
90
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy
hoặc tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng thạc sỹ trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất mt nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiệu trong số các
thành viên của hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua với trên 50%
tổng số thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng.
7.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú
khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
91
Mẫu số 36
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/…….
V/v thay thế [chức danh trong
hội đồng trường]
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường], tóm tắt quy trình thực
hiện……………………………………………………………….
quy trình bầu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường của
……..(2)………. đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét, quyết
định thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
1. Nhân sự bị thay thế
- Họ và tên: ………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:………………………….... cấp ngày……
tháng…… năm………… nơi cấp……….……………………….
- Chức danh trong hội đồng trường: ……………………………………….
2. Nhân sự đề nghị thay thế (nhân sự mới)
- Họ và tên: ………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….…………………….
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học: ……………………………………………………
..
- Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay: ……………………………..…………
- Tóm tắt quá trình công tác [áp dụng đối với việc thay thế chức danh chủ tịch, thư ký hội
đồng trường]:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ...
(Hồ sơ đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] kèm theo)
Hội đồng trường của …….(2)…… đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng
trường] xem xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường]./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
92
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ
tịch hội đồng trường.
93
Mẫu số 04. Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chức danh trong hội đồng trường]
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ ……. giờ ……ngày ……tháng …….năm ………..
2. Địa điểm: Tại ..............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: …… người.
a) Có mặt: …./....
b) Vắng mặt: …../..... (lý do): …………….(ghi họ tên, do vắng mặt của từng
người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
III. Nội dung
1. Nêu do thay thế [chức danh trong hội đồng trường], tóm tắt việc thực hiện quy trình
thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về người được giới
thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự đề nghị thay thế tham gia hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ……..phiếu.
- Số phiếu thu về: ……..phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ……..phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ……..phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu tham gia hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng người trong
danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người được
triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
………..(2)………. gồm các thành viên sau (xếp theo thứ tự phiếu bầu từ cao xuống thấp):
TT
Họ và tên
Chức vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành …… bản và được các thành viên tham dự cuộc họp nhất
trí thông qua.
94
Cuộc họp kết thúc vào ….. giờ .... ngày ….. tháng .... năm ……/.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
95
8. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường tổ chức họp xem xét việc miễn nhiệm, cách chức
chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hi đồng trường quyết nghị việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc miễn nhiệm,
cách chức chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới cơ
quan chủ quản trường đnghị miễn nhiệm, cách chức chtịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường.
Bước 4: Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách
chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hợp không miễn
nhiệm, không cách chức phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
8.3. Thành phần, số lượng hồ
8.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đó nêu lý do miễn nhiệm, cách chức
(Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giấy tờ chứng minh liên quan.
* Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường công chức, viên chức:
Chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng trường quyết định thôi giữ chức vụ,
96
miễn nhiệm, cách chức theo các quyết định về nhân sự thội đồng trường có văn
bản đề nghị quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức trong hội
đồng trường.
8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng
trường.
8.8. Lệ phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đó nêu lý do miễn nhiệm, cách chức
(Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng trường bị miễn nhiệm nếu thuộc
một trong các trường hợp sau đây:
+ Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
+ Sức khỏe không đủ khả năng đảm nhiệm công việc được giao, đã phải nghỉ
làm việc để điều trị quá 06 (sáu) tháng mà khả năng lao động chưa hồi phục.
+ trên 50% tổng số thành viên của hội đồng trường kiến nghị bằng văn
bản đề nghị miễn nhiệm.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải miễn nhiệm quy định tại quy chế tổ
chức, hoạt động ca trường.
97
- Chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường bị cách chức nếu thuộc một
trong các trường hợp sau đây:
+ Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm.
+ Không hoàn thành nhiệm vụ quản lý, điều hành theo sự phân công mà
không lý do chính đáng để xảy ra hậu quả nghiêm trọng; bị phạt tù, cho hưởng
án treo hoặc cải tạo không giam giữ.
+ Vi phạm ở mức độ nghiêm trọng quy định của pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bình đẳng giới, phòng, chống tệ
nạn xã hội.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải cách chức quy định tại quy chế tổ
chức, hoạt động ca trường.
8.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
98
Mẫu số 05. Văn bản đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
V/v miễn nhiệm, cách chức
[chức danh trong hội đồng
trường]
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
Nêu lý do đề nghị miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng trường], tóm tắt
quy trình thực hiện
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Hội đồng trường của …..(2)….. đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng
trường] xem xét, quyết định miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng trường] đối
với ông/bà ……………………./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ
tịch hội đồng trường.
99
Mẫu số 06. Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng trường]
(áp dụng đối với chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chức, viên chức)
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ …….giờ ……..ngày …… tháng ……năm ………
2. Địa điểm: Tại ..............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: …….người.
a) Có mặt: …../…..
b) Vắng mặt: ……/.... (lý do): ……………….(ghi rõ họ và tên, lý do vắng mặt của từng
người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
III. Nội dung
1. Nêu do, tóm tắt việc thực hiện quy trình miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong
hội đồng trường].
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự cuộc họp.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự đề nghị miễn nhiệm, cách chức
Kết quả bỏ phiếu (3):
- Số phiếu phát ra: …………..phiếu.
- Số phiếu thu về: …………..phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: …………..phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: …………..phiếu.
- Số phiếu đồng ý miễn nhiệm, cách chức: ……..phiếu.
- Số phiếu không đồng ý miễn nhiệm, cách chức: ……..phiếu.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành ….. bản được các thành viên tham dự cuộc họp nhất trí
thông qua.
Cuộc họp kết thúc vào giờ.... ngày ….. tháng .... năm …../.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Trường hợp miễn nhiệm, cách chức nhiều người thì tách kết quả bỏ phiếu theo từng người.
100
9. Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
9.1. Trình tự thực hiện
9.1.1. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ
chức và chủ trì cuộc họp gồm các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức Đảng, chủ tịch
công đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo và
một số phòng, khoa, sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của trường (nếu có) để
xác định số lượng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Các tổ chức theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề
nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để bầu đại diện tham gia hội đồng
trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ
chức và chủ trì cuộc họp bầu chủ tịch, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Trên sở quyết nghị tại cuộc họp xác định số lượng, cấu thành viên
hội đồng trường, cuộc họp bầu chủ tịch, thội đồng trường, hiệu trưởng hoặc
người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường gửi hồ tới quan chủ
quản trường đề nghị thành lập hội đồng trường.
- Trong thời hạn 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, người đứng đầu
quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường. Quyết định thành
lập hội đồng trường phải ghi chức danh của các thành viên trong hội đồng
trường. Trường hợp không quyết định thành lập hội đồng trường phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
9.1.2. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp
Trước khi hết nhiệm kỳ 03 (ba) tháng, chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm
thực hiện các nội dung sau:
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp để xác định số lượng,
cấu thành viên hội đồng trường.
101
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đề nghị các tchức theo quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức
mình để bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường đ
nghị thành lập hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng
trường nhiệm kkế tiếp theo. Quyết định thành lập hội đồng trường phải ghi
chức danh của các thành viên trong hội đồng trường. Trường hợp không quyết
định thành lập hội đồng trường phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
9.3. Thành phần, số lượng hồ
9.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của trường trung cấp đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm k
đầu tiên hoặc nhiệm kỳ kế tiếp (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của các tổ chức quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của quan chủ quản trường
hoặc văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của ssản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan.
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ
tịch hội đồng trường.
9.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
102
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo;
9.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường
trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trong đó ghi
chức danh và nhiệm vụ của các thành viên trong hội đồng trường.
9.8. Lệ phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của trường trung cấp đề nghị thành lập hội đồng trường (Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông s14/2021/TT-BLĐTBXH, được sửa
đổi, bổ sung bởi Mẫu s31 ban hành kèm theo Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH
có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Hội đồng trường số lượng thành viên số lẻ, gồm chủ tịch, thư
các thành viên.
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phiệu trưởng, thư tổ chức đảng cơ sở, chủ tịch công
đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một
số đơn vị phòng, khoa, ssản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu
có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ
sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
103
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không hiệu trưởng được bầu trong số các
thành viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín và được trên
50% tổng sthành viên của hội đồng trường đồng ý phải đáp ứng tiêu chuẩn
sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy
hoặc tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất mt nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiệu trong số các
thành viên của hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua với trên 50%
tổng số thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng.
9.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú
khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
104
Mẫu số 31
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../........
V/v thành lập hội đồng trường
..............., ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình thành
lập hội đồng trường
..............................................................................................................................
II. Căn cứ tiêu chuẩn chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết quả thực hiện
quy trình bầu thành viên tham gia hội đồng trường, ................(3).................. đề nghị [Cơ quan
có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét, thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ
.........................................
1. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức chủ tịch hội đồng trường
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học: .................................................................................
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ...
2. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức thư ký hội đồng trường
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học: .................................................................................
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ...
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
TT
Họ và tên
Chức vụ và đơn vị hiện
đang công tác
Chức danh trong hội đồng
trường
(Hồ sơ đề nghị thành lập hội đồng trường kèm theo)
.......(3)........ đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét,
quyết định thành lập Hội đồng trường của ..................(2).............../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, .....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
105
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cấp công lập.
(2) Tên trường trung cấp công lập.
(3) Tên trường đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên, tên hội đồng trường
đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường trung cấp công lập
đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên; Chủ tịch hội đồng trường đương
nhiệm đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
106
Mu s 02. Biên bn hp bu hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP
BU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CA...(2)...
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm.........................
2. Địa điểm: Ti .................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ........người.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca từng người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do thành lp hội đồng trường, tóm tt vic thc hin quy trình bu hội đồng trường.
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v từng người được gii
thiệu để tham gia hội đồng
trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hội đồng trường
IV. Kết qu b phiếu
1. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ................. phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca từng người trong danh
sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người được
triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gm các thành viên sau
(xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
2. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chc ch tch hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
107
- S phiếu phát ra: ................ phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc ch tch hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người được
triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà ............................ được bu gi chc ch tch hội đồng
trường.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chức thư ký hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ................ phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chức thư ký hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người được
triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà ........................ được bu gi chức thư ký hội đồng
trường.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành ......... bản và được các thành viên tham d cuc hp nht trí
thông qua.
Cuc hp kết thúc vào .... gi.... ngày .... tháng .... năm ............../.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
108
10. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp
công lập
10.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp, quyết nghị việc thay thế
chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng trường quyết nghị việc thay thế chủ tịch, thư ký và thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 3: Đề nghị bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc thay thế thành
viên hội đồng trường, hội đồng trường đương nhiệm đề nghị quan chủ quản
trường bổ sung, kiện toàn hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy
định.
Bước 4: Bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
10.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
10.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hợp thay thế chủ tịch hội đồng trường thì bổ sung bản sao văn bằng,
chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội đồng trường.
10.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
10.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
109
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
10.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường
trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
10.8. Lệ phí: Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 32 ban hành kèm theo Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phiệu trưởng, thư tổ chức đảng cơ sở, chủ tịch công
đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo và một
số đơn vị phòng, khoa, ssản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu
có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ
sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành
viên khác trong hội đồng trường.
110
- Chủ tịch hội đồng trường không hiệu trưởng được bầu trong số các
thành viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín và được trên
50% tổng sthành viên của hội đồng trường đồng ý phải đáp ứng tiêu chuẩn
sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy
hoặc tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất mt nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiệu trong số các
thành viên của hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua với trên 50%
tổng số thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng.
10.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi cư trú
khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
111
Mẫu số 32
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......./........
V/v thay thế [chức danh trong
hội đồng trường]
............., ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] , tóm tắt quy trình thực
hiện ………………………………………………………………
II. Căn cứ cơ cấu, tiêu chuẩn tham gia hội đồng trường và kết quả thực hiện quy trình
bầu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường của
................(2)................ đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét,
quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
1. Nhân sự bị thay thế
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………… cấp
ngày…… tháng…… năm………… nơi cấp……….……………………….
- Chức danh trong hội đồng trường: ..............................................................
2. Nhân sự đề nghị thay thế (nhân sự mới)
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại
ngữ, tin học: ................................................................................
.
- Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay: .............................................................
- Tóm tắt quá trình công tác [áp dụng đối với việc thay thế chức danh chủ tịch, thư ký
hội đồng trường]:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể,
tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo,
bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
(Hồ sơ đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] kèm theo)
Hội đồng trường của ............(2)................... đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập
hội đồng trường] xem xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường]./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
112
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cấp công lập.
(2) Tên trường trung cấp công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ
tịch hội đồng trường.
113
Mu s 04. Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chc danh trong hội đồng trường]
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm......................
2. Địa điểm: Ti ..............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tp: ........người.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca tng
người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do thay thế [chc danh trong hội đồng trường], tóm tt vic thc hin quy
trình thay thế [chc danh trong hội đồng trưng].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v người được gii
thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh thay thế tham gia hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ....................... phiếu.
- S phiếu thu v: ....................... phiếu.
- S phiếu hp l: ....................... phiếu.
- S phiếu không hp l: ....................... phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người được
triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
............(2).............. gm các thành viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành ......... bản và được các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào .......... gi.... ngày ......... tháng .... năm.............../.
114
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
115
11. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập
11.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường tchức họp xem xét việc miễn nhiệm, cách chức
chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hi đồng trường quyết nghị việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc miễn nhiệm,
cách chức chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới cơ
quan chủ quản trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, tký, thành viên
hội đồng trường.
Bước 4: Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách
chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hợp không miễn
nhiệm, không cách chức phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
11.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
11.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đó nêu lý do miễn nhiệm, cách chức
(Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giấy tờ chứng minh liên quan.
* Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường công chức, viên chức:
Chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng trường quyết định thôi giữ chức vụ,
miễn nhiệm, cách chức theo các quyết định về nhân sự thội đồng trường có văn
116
bản đề nghị quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức trong hội
đồng trường.
11.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo;
11.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường
trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng
trường.
11.8. Lệ phí: Không.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đó nêu lý do miễn nhiệm, cách chức
(Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường bị miễn nhiệm nếu thuộc
một trong các trường hợp sau đây:
+ Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
+ Sức khỏe không đủ khả năng đảm nhiệm công việc được giao, đã phải nghỉ
làm việc để điều trị quá 06 (sáu) tháng mà khả năng lao động chưa hồi phục.
+ trên 50% tổng số thành viên của hội đồng trường kiến nghị bằng văn
bản đề nghị miễn nhiệm.
117
+ Vi phạm các quy định đến mức phải miễn nhiệm quy định tại quy chế tổ
chức, hoạt động ca trường.
- Chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường bị cách chức nếu thuộc một
trong các trường hợp sau đây:
+ Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm.
+ Không hoàn thành nhiệm vụ quản lý, điều hành theo sự phân công
không có lý do chính đáng để xảy ra hậu quả nghiêm trọng; bị phạt tù, cho hưởng
án treo hoặc cải tạo không giam giữ.
+ Vi phạm ở mức độ nghiêm trọng quy định của pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bình đẳng giới, phòng, chống tệ
nạn xã hội.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải cách chức quy định tại quy chế tổ
chức, hoạt động ca trường.
11.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
118
Mu s 05. Văn bản đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./........
V/v min nhim, cách chc
[chc danh trong hội đồng
trường]
................, ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường]
Nêu lý do đề ngh min nhim, cách chc [chc danh trong hi đồng trường], tóm tt
quy trình thc hin
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hội đồng trường ca ..........(2)................ đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hi
đồng trường] xem xét, quyết định min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường]
đối vi ông/bà........................../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
(3) Ch tch hội đồng trưng hoặc người được giao điều hành hội đồng trưng khi khuyết ch
tch hội đồng trường.
119
Mu s 06. Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường]
(áp dụng đối vi ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chc, viên chc)
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm.....................
2. Địa điểm: Ti .............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tp: ........người.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca tng
người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do, tóm tt vic thc hin quy trình min nhim, cách chc [chc danh trong
hội đồng trường].
2. Tóm tt ý kiến nhn xét, đánh giá của các thành viên tham d cuc hp.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh min nhim, cách chc
Kết qu b phiếu (3):
- S phiếu phát ra: ..................phiếu.
- S phiếu thu v: ....................phiếu.
- S phiếu hp l: .................. phiếu.
- S phiếu không hp l: .................. phiếu.
- S phiếu đồng ý min nhim, cách chc: .................. phiếu.
- S phiếu không đồng ý min nhim, cách chc: .................. phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành .............. bản và được các thành viên tham d cuc hp
nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ......... giờ.... ngày ..... tháng .... năm ............/.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
(3) Trường hp min nhim, cách chc nhiều người thì tách kết qu b phiếu theo từng người.
120
III. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên
1. Thành lập trungm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan chuyên
môn xây dựng hồ sơ đề nghị thành lập trung tâm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xemt, quyết định;
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trung tâm;
b) Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập (theo Mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP) được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
1.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị thành lập hoc cho phép thành lập trung m h tr
phát triển giáo dục a nhập (theo Mẫu số 01 Phụ lục II m theo Ngh định
142/2025/NĐ-CP).
b) Đán thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập (theo Mẫu số 02 Ph lục II m theo Ngh định 142/2025/NĐ-
CP).
c) Bản sao cácn bản pháp lý chng minh quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu n hoc hợp đồng th đa điểm trung tâm.
d) Dự thảo quy chế tổ chức hoạt động của trung m, gồm c ni
dung chủ yếu sau đây: Vị t pháp , nhiệm v, quyền hạn của trung m; tổ
chc, b y ca trung tâm; t chc hoạt đng giáo dục trong trung m; nhim
vụ và quyền của đội n cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao đng
nời học; tài cnhi sản của trungm;c vấn đề khác liên quan đến
tổ chc hoạt động của trung tâm.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
121
Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập của
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
Quyết định thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập được
công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
1.8. Lệ phí:
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a) Ttrình đ ngh tnh lập trung m hỗ trợ phát triển giáo dc a
nhập (theo Mẫu s 01 Ph lc II kèm theo Ngh đnh 142/2025/-CP).
b) Đán thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập (theo Mẫu số 02 Ph lục II m theo Ngh định 142/2025/NĐ-
CP).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Việc thành lập trung tâm htrợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
phải phù hợp với quy hoạch hệ thống sở giáo dục chuyên biệt đối với người
khuyết tật và hệ thống trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập đã được
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
b) sở vật chất, phương tiện, thiết bị dịch vụ hỗ trợ phù hợp với đặc
điểm người khuyết tật, gồm:
- Trụ sở, phòng làm việc của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên;
- Phòng học, phòng chức năng tương ứng để thực hiện các hoạt động của
trung tâm;
- Khu nhà ở cho học sinh đối với trung tâm có người khuyết tật nội trú;
- Phương tiện, thiết bị, công cụ sử dụng để đánh giá, can thiệp, dạy học,
hướng nghiệp, dạy nghề;
- Tài liệu chuyên môn, tài liệu hỗ trợ bảo đảm thực hiện các hoạt động của
trung tâm.
c) Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trình độ chuyên môn
phù hợp với các phương thức giáo dục người khuyết tật.
122
d) Nội dung chương trình giáo dục tài liệu bồi dưỡng, vấn phù hợp
với các phương thức giáo dục người khuyết tật.
đ) dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm.
e) Trường hợp trung tâm tổ chức dạy học cho học sinh khuyết tật:
- chương trình giáo dục tài liệu dạy học phù hợp đối với học sinh
khuyết tật theo quy định;
- Có đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên đủ số lượng, phẩm
chất, năng lực và trình độ đào tạo đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ giảng dạy
cho học sinh khuyết tật.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
123
Mẫu số 01. Tờ trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập
sở giáo dục: .......................................................
2. Lý do đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục:
..............................................................................................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên cơ sở giáo dục: ...............................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ...................................................
- Địa chỉ trụ sở: ..........................................(5)...........................................................
- Số điện thoại:....................................................... Fax:.............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
4. Chức năng, nhiệm vụ của ................................(3)......................................................
5. Dự kiến quy mô tuyển sinh: .....................................................................................
(Kèm theo Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập ...........(3)...........)
Đề nghị ...........(4)........... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc
cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dục. Trường
hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên cơ sở giáo dục.
(4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(5) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(6) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
124
Mẫu số 02. Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
ĐỀ ÁN
THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP ...(1)...
I. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP (1)
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và sự phù hợp với quy hoạch của địa phương hoặc
lĩnh vực.
3. Nhu cầu giáo dục .......(2)……. tại địa phương, khu vực.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP HOẶC
CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Tên của cơ sở giáo dục: .......................................................
2. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ..............................................(3).........................................................
- Số điện thoại:........................................................ Fax: ……………………………
- Website (nếu có):........................................................... Email:.................................
4. Họ tên người dự kiến làm hiệu trưởng hoặc giám đốc trung tâm:........................ (kèm
theo: sơ yếu lý lịch)
III. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................... (4)......................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:...................................... (5)......................
IV. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục: .........................................(6)...............................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có): .........................................(7)..................................
3. Kế hoạch, lộ trình triển khai thực hiện chương trình:.................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập: ....................................................................................
V. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Thông tin về khu đất dự kiến xây dựng cơ sở giáo dục (nếu có):..............................
2. Cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập:.......................................
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác:............................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cháy: ...........(8).............
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: ................................(9)..............................................
VI. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Thông tin về đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người lao động của cơ sở giáo dục
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lý lịch của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
người lao động).
2. Dự kiến đối tượng, quy tuyển sinh theo từng năm học/chương trình đào tạo, bồi
dưỡng.
125
VII. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. chế quản thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học/chương
trình đào tạo, bồi dưỡng.
VIII. PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC Y DỰNG PHÁT TRIỂN SỞ
GIÁO DỤC
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, phương tiện tổ chức thực hiện chương trình giáo
dục.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, nội dung giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
IX. CAM KẾT KẾ THỪA CÁC QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM
(Chỉ áp dụng trong trường hợp trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học
chuyển địa điểm hoạt động giáo dục)
1. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên
người lao động.
2. Quyền, nghĩa vvà trách nhiệm về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai.
3. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của người học.
4. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác (nếu có).
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi rõ cấp học.
(3) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Mô tả cụ thể mục tiêu của cơ sở giáo dục.
(5) tả cụ thể chức năng, nhim vụ của cơ sở giáo dục theo các quy định hiện hành.
(6) Mô tả nội dung phát triển chương trình giáo dục theo quy định hiện hành.
(7) Mô tả cụ thể nội dung chương trình tích hợp (nếu có).
(8) Thiết kế cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu, phương án phòng cháy chữa cháy.
(9) Các hồ sổ sách theo quy định đối với nhà trường, tổ chuyên môn, tổ văn phòng,
giáo viên.
(10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề nghị thành
lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(11) Pduyệt của người đứng đầu quan, tổ chức quản trực tiếp (nếu có) của
quan, tổ chức đề nghị thành lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
126
2. Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
hoạt động giáo dục trở lại
2.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được
khắc phục thì trung tâm thông báo bằng văn bản kèm theo minh chứng cho Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được thông báo của trung tâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho
phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại
phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục kèm
theo minh chứng
.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công
lập hoạt động trở lại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Quyết định cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập hoạt
động trở lại được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2.8. Lệ phí:
Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Kng.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thi hạn b đình ch, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình ch được
khc phục.
127
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
128
3. p nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
công lập
1.1. Trình tự thực hiện:
1.1.2. Sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập:
Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng hồ sơ đề
nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định việc sáp nhập, chia, tách trung tâm
3.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Ngh định 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 05 Phụ lục II m theo
Nghđnh 142/2025/NĐ-CP.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập công lập của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Quyết đnh sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập được ng bố công khai trên các pơng tin tng tin đi cng.
3.8. Lệ phí:
Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
129
a) Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Ngh định 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 05 Phụ lục II m theo
Nghđnh 142/2025/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập được sáp nhập, chia, tách khi
bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) Bảo đảm quyền, lợi ích của nhà giáo và người học.
b) Góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục.
c) Trung tâm được hình thành sau khi sáp nhập, chia, tách phải đáp ứng các
điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 36 Phụ lục I kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP:
- Việc thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập phải
phù hợp với quy hoạch hệ thống cơ sở giáo dục chuyên biệt đối với người khuyết
tật hệ thống trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập đã được quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Có cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị và dịch vụ hỗ trợ phù hợp với đặc
điểm người khuyết tật, gồm:
+ Trụ sở, phòng làm việc của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên;
+ Phòng học, phòng chức năng tương ứng để thực hiện các hoạt động của
trung tâm;
+ Khu nhà ở cho học sinh đối với trung tâm có người khuyết tật nội trú;
+ Phương tiện, thiết bị, công cụ sử dụng để đánh giá, can thiệp, dạy học,
hướng nghiệp, dạy nghề;
+ Tài liệu chuyên môn, tài liệu hỗ trợ bảo đảm thực hiện các hoạt động của
trung tâm.
- Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trình độ chuyên môn phù
hợp với các phương thức giáo dục người khuyết tật.
- Nội dung chương trình giáo dục và tài liệu bồi dưỡng, vấn phù hợp với
các phương thức giáo dục người khuyết tật.
- Có dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm.
- Trường hợp trung tâm tổ chức dạy học cho học sinh khuyết tật:
130
+ chương trình giáo dục và tài liệu dạy học phợp đối với học sinh
khuyết tật theo quy định;
+ đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên đsố lượng, phẩm
chất, năng lực và trình độ đào tạo đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ giảng dạy
cho học sinh khuyết tật.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
131
Mẫu số 04. Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ……….(4)………..
1. Tng tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách sở go dục: ...
2. Lý do, mục đích sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục................................................
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục sáp nhập:
a) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất trước khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………(5).......................................
- Số điện thoại: ............................................. Fax:..........................................................
- Website (nếu có): ............................... Email: ………………...……………………..
[...]) Thông tin về sở giáo dục thứ... trước khi sáp nhập: Báo cáo các thông tin như
mục a nêu trên.
[...]) Thông tin về cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................... (5)....................................................
- Số điện thoại:......................................................... Fax:............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
- Chức năng, nhiệm vụ: ....................................................................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục chia, tách:
a) Tên cơ sở giáo dục trước khi chia, tách:...................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:................................................................... (5)............................
- Số điện thoại: ................................................... Fax:....................................................
- Website (nếu có): ......................... Email: …………………………..……………..
b) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất sau khi chia, tách: ………………………….
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
132
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................. (5).............................
- Số điện thoại:............................................................... Fax:......................................
- Website (nếu có):........................................................... Email:..................................
- Chức năng, nhiệm vụ:........................................................ .......................................
c) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông tin như mục b
nêu trên.
(Kèm theo Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục)
Đề nghị................................ (4)................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục. Trường hợp là cá
nhân sở hữu cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị chia hoặc tách hoặc sáp nhập.
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(6) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp
nhập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
133
Mẫu số 05. Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
.........., ngày..... tháng..... năm ....
ĐỀ ÁN ………….....(1).................
____________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc:...........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................... (2).....................
- Số điện thoại:..................................................... Fax:..................................................
- Website (nếu có):...................................................... Email:........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-.............. ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp;
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi sáp
nhập)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
[...]. CƠ S GIÁO DỤC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng sở trước khi sáp nhập
như tại Phần A nêu trên)
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
134
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:.......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc: ........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (2)....................
- Số điện thoại:............................................................ Fax:............................................
- Website (nếu có):............................................................. Email:.................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-............... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của cơ sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi chia,
tách)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, SỞ PHÁP NGUYÊN TẮC P NHẬP, CHIA,
TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động trong từng cơ sở giáo dục;
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai;
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học;
135
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng p nhập, chia, tách.
3. Kế hoạch, thi gian dkiến, lộ trình thực hin vic sáp nhp, chia, tách, cơ sgiáo dục
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục: ...................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ........................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................(2).......................................................
4. Số điện thoại:.......................................................... Fax:............................................
Website (nếu có): ................................................ Email:...............................................
5. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
6. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường/giám đốc trung tâm:……………..
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................................................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:..................................................................
III. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục:...............................................................................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có):.................................................................................
3. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện chương trình:..................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập:.....................................................................................
IV. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Đất đai: ……………………………………………………………………………..
2. Cơ sở vật chất, thiết bị để tổ chức thực hiện chương trình giáo dục:
……………………………………………………………………………………………….
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác: ...........................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cy: .............................
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: .....................................................................................
V. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Đội ngũ n giáon bộ quản để tổ chức thực hiện cơng tnh giáo dục: .....
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lịch của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
lý)
2. Dự kiến đối tượng, quy mô tuyển sinh theo từng năm học: .........................
VI. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
136
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. Cơ chế quản lý thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học.
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
………………………………………………………………………………………………
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN
QUAN (4)
………………………………………………………………………………………………
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên cơ sở giáo dục đề nghị sáp nhập, chia, tách].
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3)u rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện đề ánp nhập, chia, tách cơ sở go dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án sáp nhập, chia, tách sở giáo dục
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
137
4. Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
4.1. Trình tự thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng hồ sơ theo
quy định tại điểm b khoản 2 Điều 39 Phụ lục I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-
CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Giáo
dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc giải
thể trung tâm.
4.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị giải thể trung tâm (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo
Nghị Định 142/2025/NĐ-CP ).
b) Đán giải thể trung tâm (theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị Định
142/2025/NĐ-CP ).
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được văn bản của Sở Giáo dục Đào
tạo.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công
lập của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Quyết định giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập được công
bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
4.8. Lệ phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
138
a) Tờ trình đề nghị giải thể trung tâm (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo
Nghị Định 142/2025/NĐ-CP ).
b) Đán giải thể trung tâm (theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị Định
142/2025/NĐ-CP ).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
139
Mẫu số 06. Tờ trình đề nghị giải thể cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
____________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi:...............(4).....................
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ sở giáo dục: ...
2. Đề nghị giải thể:............................................. (3).......................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị giải thể:
a) Tên cơ sở giáo dục:....................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc: ......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Số điện thoại:..................................................... ,.. Fax:............................................
Website:........................................................ Email:......................................................
đ) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ................/QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
e) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
g) Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
4. Lý do giải thể cơ sở giáo dục: ....................................................................
5. Phương án giải thể cơ sở giáo dục:
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
d) Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
đ) Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Đề nghị …………(4)............. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo
dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị giải thể sở giáo dục. Trường hợp nhân sở hữu
cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
Mẫu số 07. Đề án giải thể cơ sở giáo dục
140
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
........., ngày..... tháng.... năm....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ................... (1)
_________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục:.................. ..................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................... (2)..........................
4. Số điện thoại: ………………………………, Fax: .................................................
Website:....................................................... , Email:......................................................
5. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số .........../QĐ-................ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số .........../QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
7. Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
8. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
3. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi giải
thể)
4. Số lượng người học tại cơ sở giáo dục tại thời điểm đề nghị giải thể (báo cáo theo từng
cấp học/chương trình giáo dục)
5. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
………………………………………………………………………………………………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ + [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC]
I. LÝ DO GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
141
II. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4. Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
5. Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC CỦA
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (4)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại hình và tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể sở giáo dục của các
quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có.
142
5. Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
5.1. Trình tự thực hiện:
Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng hồ
theo quy định tại khoản 2 Điều này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
t, quyết định;
Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập trung tâm.
5.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trung tâm (theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án thành lập trung tâm (theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP).
c) Bản sao văn bản pháp chứng minh quyền sdụng đất, quyền sở hữu
nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của trung tâm
.
d) Dự thảo Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm, gồm các nội dung
chủ yếu sau đây: Vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm; tổ chức, bộ
máy của trung tâm; tổ chức hoạt động giáo dục trong trung tâm; nhiệm vụ
quyền của đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao động và người
học; tài chính và tài sản của trung tâm; các vấn đề khác liên quan đến tổ chức và
hoạt động của trung tâm
.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập.
143
Quyết định thành lập trung tâm được công bố công khai trên các phương
tiện thông tin đại chúng
.
5.8. Lệ phí:
Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trung tâm (theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án thành lập trung tâm (theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP).
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
5.10.1. Điều kiện thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên:
a) địa điểm, cơ sở vật chất, phòng học, png chức năng, thiết bị dạy học
đáp ng u cầu của các chương trình giáo dục thường xuyên thực hiện tại trung m
.
b) chương trình, tài liệu giảng dạy và học tập đáp ứng yêu cầu của các
chương trình giáo dục thường xuyên thực hiện tại trung tâm theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo
.
c) đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và người lao động đủ về
số lượng đạt tiêu chuẩn bảo đảm thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên
theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
.
d) Có dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm.
5.10.2. Đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên,
ngoài việc đáp ứng các điều kiện tại mục 1.10.1 thì phải đáp ứng các điều kiện
tương ứng để tổ chức thực hiện chương trình đào tạo nghề trình độ cấp theo
quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
b) Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
144
Mẫu số 01. Tờ trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập
sở giáo dục: .......................................................
2. Lý do đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục:
..............................................................................................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên cơ sở giáo dục: ...............................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ...................................................
- Địa chỉ trụ sở: ..........................................(5)...........................................................
- Số điện thoại:....................................................... Fax:.............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
4. Chức năng, nhiệm vụ của ................................(3)......................................................
5. Dự kiến quy mô tuyển sinh: .....................................................................................
(Kèm theo Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập ...........(3)...........)
Đề nghị ...........(4)........... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu ) của quan, tổ chức đnghị thành lập hoặc
cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dục. Trường
hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên cơ sở giáo dục.
(4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(5) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(6) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
145
Mẫu số 02. Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
ĐỀ ÁN
THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP ...(1)...
_____________
I. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP (1)
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và sự phù hợp với quy hoạch của địa phương hoặc
lĩnh vực.
3. Nhu cầu giáo dục .......(2)……. tại địa phương, khu vực.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP HOẶC
CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Tên của cơ sở giáo dục: .......................................................
2. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ..............................................(3).........................................................
- Số điện thoại:........................................................ Fax: ……………………………
- Website (nếu có):........................................................... Email:.................................
4. Họ tên người dự kiến làm hiệu trưởng hoặc giám đốc trung tâm:........................ (kèm
theo: sơ yếu lý lịch)
III. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................... (4)......................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:...................................... (5)......................
IV. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục: .........................................(6)...............................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có): .........................................(7)..................................
3. Kế hoạch, lộ trình triển khai thực hiện chương trình:.................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập: ....................................................................................
V. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Thông tin về khu đất dự kiến xây dựng cơ sở giáo dục (nếu có):..............................
2. Cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập:.......................................
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác:............................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cy: ...........(8).............
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: ................................(9)..............................................
VI. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Thông tin về đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người lao động của cơ sở giáo dục
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lý lịch của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
người lao động).
146
2. Dự kiến đối tượng, quy tuyển sinh theo từng năm học/chương trình đào tạo, bồi
dưỡng.
VII. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. chế quản thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học/chương
trình đào tạo, bồi dưỡng.
VIII. PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC Y DỰNG PHÁT TRIỂN S
GIÁO DỤC
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, phương tiện tổ chức thực hiện chương trình giáo
dục.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, nội dung giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
IX. CAM KẾT KẾ THỪA CÁC QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM
(Chỉ áp dụng trong trường hợp trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học
chuyển địa điểm hoạt động giáo dục)
1. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên
người lao động.
2. Quyền, nghĩa vvà trách nhiệm về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai.
3. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của người học.
4. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác (nếu có).
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi rõ cấp học.
(3) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Mô tả cụ thể mục tiêu của cơ sở giáo dục.
(5) tả cụ thể chức năng, nhim vụ của cơ sở giáo dục theoc quy định hiện hành.
(6) Mô tả nội dung phát triển chương trình giáo dục theo quy định hiện hành.
(7) Mô tả cụ thể nội dung chương trình tích hợp (nếu có).
(8) Thiết kế cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu, phương án phòng cháy chữa cháy.
(9) Các hồ sổ sách theo quy định đối với nhà trường, tổ chuyên môn, tổ văn phòng,
giáo viên.
(10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề nghị thành
lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(11) Pduyệt của người đứng đầu quan, tổ chức quản trực tiếp (nếu có) của
quan, tổ chức đề nghị thành lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
147
6. Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại
6.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được
khắc phục thì trung tâm thông báo bằng văn bản kèm theo minh chứng cho Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được thông báo của trung tâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho
phép trung tâm hoạt động trở lại và công bố công khai trên các phương tiện thông
tin đại chúng.
6.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục kèm
theo minh chứng.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên công lập.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại.
Quyết định cho phép trung tâm hoạt động trở lại được công bố công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
6.8. Lệ phí:
Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Kng.
148
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thi hạn b đình ch, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình ch được
khc phục.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
149
7. Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
7.1. Trình tự thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng hồ sơ đề
nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định;
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định việc sáp nhập, chia, tách trung tâm.
7.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
7.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 05 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập.
Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm được công bố công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
7.8. Lệ phí:
Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
150
b) Đề án sáp nhập, chia, tách trung tâm (theo Mẫu số 05 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trung tâm được sáp nhập, chia, tách khi bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) Bảo đảm quyền, lợi ích của nhà giáo và người học.
b) Góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục.
c) Trung tâm được hình thành sau khi sáp nhập, chia, tách phải đáp ứng các
điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP:
- Có địa điểm, sở vật chất, phòng học, phòng chức năng, thiết bị dạy học
đáp ứng yêu cầu của các chương trình giáo dục thường xuyên thực hiện tại trung
tâm;
- chương trình, tài liệu giảng dạy học tập đáp ứng yêu cầu của các
chương trình giáo dục thường xuyên thực hiện tại trung tâm theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
- đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên người lao động đủ v
số lượng đạt tiêu chuẩn bảo đảm thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên
theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Có dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm.
Đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, ngoài việc
đáp ứng các điều kiện trên thì phải đáp ng các điều kiện tương ứng để tchức
thực hiện chương trình đào tạo nghề trình độ cấp theo quy định của pháp luật
về giáo dục nghề nghiệp.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
151
Mẫu số 04. Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ……….(4)………..
1. Tng tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách sở go dục: ...
2. Lý do, mục đích sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục................................................
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục sáp nhập:
a) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất trước khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………(5).......................................
- Số điện thoại: ............................................. Fax:..........................................................
- Website (nếu có): ............................... Email: ………………...……………………..
[...]) Thông tin về sở giáo dục thứ... trước khi sáp nhập: Báo cáo các thông tin như
mục a nêu trên.
[...]) Thông tin về cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................... (5)....................................................
- Số điện thoại:......................................................... Fax:............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
- Chức năng, nhiệm vụ: ....................................................................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục chia, tách:
a) Tên cơ sở giáo dục trước khi chia, tách:...................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:................................................................... (5)............................
- Số điện thoại: ................................................... Fax:....................................................
- Website (nếu có): ......................... Email: …………………………..……………..
b) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất sau khi chia, tách: ………………………….
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
152
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................. (5).............................
- Số điện thoại:............................................................... Fax:......................................
- Website (nếu có):........................................................... Email:..................................
- Chức năng, nhiệm vụ:........................................................ .......................................
c) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông tin như mục b
nêu trên.
(Kèm theo Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục)
Đề nghị................................ (4)................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục. Trường hợp
nhân sở hữu cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị chia hoặc tách hoặc sáp nhập.
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(6) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp
nhập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
153
Mẫu số 05. Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
.........., ngày..... tháng..... năm ....
ĐỀ ÁN ………….....(1).................
____________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc:...........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................... (2).....................
- Số điện thoại:..................................................... Fax:..................................................
- Website (nếu có):...................................................... Email:........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-.............. ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp;
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi sáp
nhập)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
[...]. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng sở trước khi sáp nhập
như tại Phần A nêu trên)
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
154
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:.......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc: ........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (2)....................
- Số điện thoại:............................................................ Fax:............................................
- Website (nếu có):............................................................. Email:.................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-............... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của cơ sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi chia,
tách)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, SỞ PHÁP NGUYÊN TẮC P NHẬP, CHIA,
TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động trong từng cơ sở giáo dục;
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai;
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học;
155
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng p nhập, chia, tách.
3. Kế hoạch, thi gian dkiến, lộ trình thực hin vic sáp nhp, chia, tách, cơ sgiáo dục
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục: ...................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ........................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................(2).......................................................
4. Số điện thoại:.......................................................... Fax:............................................
Website (nếu có): ................................................ Email:...............................................
5. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
6. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường/giám đốc trung tâm:……………..
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................................................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:..................................................................
III. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục:...............................................................................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có):.................................................................................
3. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện chương trình:..................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập:.....................................................................................
IV. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Đất đai: ……………………………………………………………………………..
2. Cơ sở vật chất, thiết bị để tổ chức thực hiện chương trình giáo dục:
……………………………………………………………………………………………….
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác: ...........................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cy: .............................
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: .....................................................................................
V. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Đội ngũ n giáon bộ quản để tổ chức thực hiện cơng tnh giáo dục: .....
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lý lịch của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
lý)
2. Dự kiến đối tượng, quy mô tuyển sinh theo từng năm học: .........................
VI. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
156
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục tư thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. Cơ chế quản lý thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học.
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
………………………………………………………………………………………………
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN
QUAN (4)
………………………………………………………………………………………………
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên cơ sở giáo dục đề nghị sáp nhập, chia, tách].
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3)u rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện đề ánp nhập, chia,ch cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án sáp nhập, chia, tách sở giáo dục
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
157
8. Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung m giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
8.1. Trình tự thực hiện:
Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng hồ
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Phụ lục I kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở
Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc
giải thể trung tâm.
8.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
8.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị giải thể trung tâm (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
b) Đề án giải thể trung tâm (theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP).
8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được văn bản của Sở Giáo dục Đào
tạo.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập.
Quyết định giải thể trung tâm được công bố công khai trên các phương tiện
thông tin đại chúng
8.8. Lệ phí:
Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Tờ trình đề nghị giải thể trung tâm (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP).
158
b) Đề án giải thể trung tâm (theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP).
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
159
Mẫu số 06. Tờ trình đề nghị giải thể cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
____________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi:...............(4).....................
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ sở giáo dục: ...
2. Đề nghị giải thể:............................................. (3).......................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị giải thể:
a) Tên cơ sở giáo dục:....................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc: ......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Số điện thoại:..................................................... ,.. Fax:............................................
Website:........................................................ Email:......................................................
đ) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ................/QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
e) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
g) Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
4. Lý do giải thể cơ sở giáo dục: ....................................................................
5. Phương án giải thể cơ sở giáo dục:
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
d) Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
đ) Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Đề nghị …………(4)............. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo
dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị giải thể sở giáo dục. Trường hợp nhân sở hữu
cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
160
Mẫu số 07. Đề án giải thể cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
........., ngày..... tháng.... năm....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ................... (1)
_________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục:.................. ..................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................... (2)..........................
4. Số điện thoại: ………………………………, Fax: .................................................
Website:....................................................... , Email:......................................................
5. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số .........../QĐ-................ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số .........../QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
7. Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
8. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản
3. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi giải
thể)
4. Số lượng người học tại cơ sở giáo dục tại thời điểm đề nghị giải thể (báo cáo theo từng
cấp học/chương trình giáo dục)
5. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
………………………………………………………………………………………………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
161
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ + [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC]
I. LÝ DO GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
II. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4. Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
5. Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC CỦA
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (4)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại hình và tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể sở giáo dục của các
quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
162
9. Thủ tục đề nghị đánh giá, công nhn “Cộng đồng học tập cấp xã”
9.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tđánh giá, công nhận Cộng đồng học tập” cấp xã,
bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo
tự đánh giá bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01
tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng
đồng học tậpcấp xã mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ sơ đề nghị
công nhận ở mức độ đó
.
9.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua Hệ thống văn phòng điện tử hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
9.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp
đến đến Sở Giáo dục Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của
năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học
tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
9.5. Đối tượng thực hiện
Các xã, phường, thị trấn.
9.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
163
9.7. Kết quả thực hiện
Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
9.8. Phí, lệ phí: Không.
9.9. Mẫu quyết định công nhận: Không
9.10. Yêu cầu, điều kiện:
Các xã, phường, đặc khu phải có kết quả tự đánh giá, công nhận nộp đầy
đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
9.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học
tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp
đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
164
IV. Lĩnh vực chế đ, chính sách đối với nhà giáo
1. Th tục: Xét thăng hng giáo viên trung hc ph thông hng II
1.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung hc ph thông hạng II (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t
chức xét thăng hng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng II hin của đơn vị; s ng giáo viên trung hc ph thông
hng II còn thiếu theo yêu cu ca v tviệc làm và đ xut ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 05
ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 06
ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hạng II theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
165
hng chc danh ngh nghip báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v t chc xét
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
1.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
1.3. Thành phn và s ng h
1.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
166
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
03 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
1.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
1.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng III.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung hc ph thông hng II.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
167
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng II.
1.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
1.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (mã s V.07.05.14) khi đáp
ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng III (mã s V.07.05.15);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng III và tương đương, 03 năm công tác lin k trước năm d xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v
tr lên; có phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x
k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo
quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng II theo quy đnh tại điểm a khon 3
Điều 4 Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 4 Thông tư s
08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm
b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 4 Thông số 04/2021/TT-
BGDĐT và khoản 3 Điều 4 Thông tư s 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy
định ti khoản 4 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hp giáo viên
trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy định
ca pháp luật, có đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca
Chính ph tại điểm d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được
sửa đổi, b sung ti khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
168
1.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các trường trung hc ph thông công
lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
169
2. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph thông hng I
2.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung hc ph thông hạng I (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t
chức xét thăng hng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên trung hc ph thông
hng I n thiếu theo yêu cu ca v tviệc làm đề xut ch tiêu thăng hng
chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 05 ban
hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 06 ban
hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hạng I theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
170
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh sách giáo viên
trúng tuyn bằng văn bn tới quan, đơn v giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cng thông tin
đin t của quan, đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyn đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghip đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
2.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
2.3. Thành phn và s ng h
2.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
171
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên mt trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
2.3.2. S lượng h : 01 b h sơ.
2.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng II.
2.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung hc ph thông hng I.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
172
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng I.
2.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
2.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (mã s V.07.05.13) khi đáp ng
đủ các tiêu chun, điu kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng II (mã s V.07.05.14);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng II và tương đương, có 05 năm công tác liền k trước năm dựt thăng hạng
chc danh ngh nghiệp đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v
tr lên, trong đó ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành
xut sc nhim v; có phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong
thi hn x k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến
k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy định tại điểm a khon 3
Điều 5 Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 4 Thông tư s
08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy định tại điểm a, điểm
b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 5 Thông số 04/2021/TT-
BGDĐT khoản 3 Điều 4 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh
hiệu thi đua hình thức khen thưởng theo quy định tại điểm h khoản 4 Điu 5
Thông số 04/2021/TT-BGDĐT phi là các danh hiệu thi đua hình thc khen
thưởng đạt được trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hạng II và tương đương;
173
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định
ti khoản 5 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
2.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các trường trung hc ph thông công
lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kin t thăng hạng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
174
3. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng II
3.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung học cơ sở hạng II (sau đây gọi chung quan thẩm quyn t chc
xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hng II hin của đơn vị; s ng giáo viên trung học cơ sở hng II
còn thiếu theo yêu cu ca v trí vic làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung học sở hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng II (theo Mu s 06 ban
hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung học cơ s hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
sở hạng II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
175
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem t, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
3.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
3.3. Thành phn và s ng h
3.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
176
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi cht ng viên chc ca
03 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
3.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
3.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ sở hng III.
3.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung học cơ sở hng II.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
177
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc sở hng II.
3.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
3.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ s được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ s hng II (mã s V.07.04.31) khi đáp ứng đủ các
tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng
III (mã s V.07.04.32);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở
hạng III và tương đương, 03 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v
tr lên; có phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x
k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo
quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4
Thông số 03/2021/TT-BGDĐT khoản 2 Điều 3 Thông s 08/2023/TT-
BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên trung học sở hạng II theo quy định tại điểm a, đim b,
điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, đim i khoản 4 Điều 4 Thông số
03/2021/TT-BGDĐT và khoản 3 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 3 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trưng hợp giáo viên trước
khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy đnh ca
pháp luật, đóng bảo him hi bt buc thì thc hiện theo quy định ca Chính
ph tại điểm d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi,
b sung ti khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
3.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
178
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
179
4. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng I
4.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung học cơ s hạng I (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chc
xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung
học sở hng I hin của đơn vị; s ng giáo viên trung hc s hng I
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng I (theo Mu s 06 ban hành
kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung học cơ s hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
sở hạng I theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
180
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
4.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
4.3. Thành phn và s ng h
4.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
181
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
4.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
4.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ sở hng II.
4.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên trung học cơ sở hng I.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
182
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo vn trung hc cơ s hng I.
4.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không.
4.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ s được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học sở hng I (mã s V.07.04.30) khi đáp ứng đủ các
tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng
II (mã s V.07.04.31);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở
hạng II và tương đương, có 05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v
tr lên, trong đó ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành
xut sc nhim v; có phm cht chính tr, đạo đc ngh nghip tt; không trong
thi hn x k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến
k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hạng I theo quy định ti khon 2, khoản 6 Điều
3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên trung học sở hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b,
điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, đim i khoản 4 Điều 5 Thông số
03/2021/TT-BGDĐT khoản 3 Điều 3 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong
đó, các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng theo quy đnh tại điểm i khon
4 Điều 5 Thông tư s 03/2021/TT-BGDĐT phải là các danh hiệu thi đua và hình
thức khen thưởng đạt được trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên
trung học cơ sở hạng II và tương đương;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti
khoản 7 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
4.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
183
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 ca B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
184
5. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng II
5.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hạng II (sau đây gọi chung quan thẩm quyn t chc xét
thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên. Ni dung của Đ án gm:
a) S ng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng II hin có của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng II còn thiếu theo
yêu cu ca v trí việc làm và đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên tiu hc hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hạng II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn vị thm
185
quyn t chức xét thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách
viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét tng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
5.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
5.3. Thành phn và s ng h
5.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
186
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
03 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
5.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
5.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu hc hng III.
5.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hng II.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
187
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II.
5.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
5.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng II (mã s V.07.03.28) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III
(mã s V.07.03.29);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III
tương đương, 03 năm công tác lin k tớc năm dự xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên; có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x
k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo
quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 02/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên tiu hc hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c,
điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khon 4 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT
và khoản 3 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon
4 Điều 2 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trưc khi được
tuyn dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp lut,
đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca Chính ph ti
đim d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung
ti khon 16 Điu 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
5.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
188
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy trong c sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
189
6. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng I
6.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hạng I (sau đây gọi chung quan thẩm quyn t chc xét
thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên. Ni dung của Đ án gm:
a) S ng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng I hin của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng I còn thiếu theo
yêu cu ca v trí việc làm và đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên tiu hc hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
190
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyn theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghip đã được phê duyt ti thời đim xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
6.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
6.3. Thành phn và s ng h
6.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
191
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chng theo tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dng trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh
chng là biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của
t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu
cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
6.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
6.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu hc hng II.
6.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hng I.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
192
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I.
6.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
6.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
6.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng I (mã s V.07.03.27) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (mã
s V.07.03.28);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II
tương đương, có 05 năm công tác lin k trước năm d xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên,
trong đó ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc
nhim v; có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn
x lý k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut
theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hng I theo quy đnh ti khon 2, khoản 5 Điều 2 Thông
tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên tiu hc hạng I theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c,
điểm d, điểm e khoản 4 Điều 5 Thông tư Số 02/2021/TT-BGDĐT khoản 3
Điều 2 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua hình
thức khen thưởng theo quy đnh tại điểm e khoản 4 Điều 5 Thông tư số
02/2021/TT-BGDĐT phải là các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đạt
đưc trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II
tương đương;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon
6 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
193
6.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
194
7. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng II
7.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hạng II (sau đây gọi chung quan thm quyn t chc xét
thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên. Ni dung của Đ án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng II hin ca đơn vị; s ng giáo viên mm non hng II còn thiếu
theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hạng II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
195
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
7.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
7.3. Thành phn và s ng h
7.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
196
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
02 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dụng trong chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc tr em và tài liu có liên quan thì
minh chng biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó
ca t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng
đầu cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
7.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
7.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên mm non hng III.
7.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hng II.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
197
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II.
7.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
7.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
7.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hng II (mã s V.07.02.25) khi đáp ứng đủ các tiêu chun,
điu kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III
(mã s V.07.02.26);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III
tương đương, 02 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên; có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x
k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo
quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Tng tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên mm non hạng II theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c
khoản 4 Điều 4 Thông số 01/2021/TT-BGDĐT khon 4, khoản 5 Điều 1
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khon
6 Điều 1 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi được
tuyn dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp lut,
đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca Chính ph ti
đim d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung
ti khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
7.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
198
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non công
lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
199
8. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng I
8.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hạng I (sau đây gọi chung quan thm quyn t chc xét
thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên. Ni dung của Đ án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng I hin có ca đơn vị; s ng giáo viên mm non hng I còn thiếu theo
yêu cu ca v trí việc làm và đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt đng ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
200
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh ch giáo viên
trúng tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng;
đồng thi thông o công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện
t của cơ quan, đơn v t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
có thm quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi
thc hin vic b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi giáo
viên trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x
thì chưa ra quyết định b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi quyết đnh ca cp thm quyền đối vi
trường hp b khi tố, điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo
chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b
nhim, cp thm quyn quyết đnh vic b nhim xếp lương chức danh ngh
nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian xét nâng bc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
8.2. Cách thc thc hin
Không quy đnh.
8.3. Thành phn và s ng h
8.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
201
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp
s dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản lý đơn
v s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip của giáo viên theo quy định;
c) Văn bn phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca
05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti
khoản 3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
4 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định đáp ng tiêu chun
v kh năng sử dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc
danh ngh nghip đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng c văn bng, chng ch,
chng nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được
ng dụng trong chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc tr em và tài liu có liên quan thì
minh chng biên bản đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó
ca t chuyên môn, t b môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng
đầu cơ sở giáo dc trc tiếp qun lý, s dng giáo viên.
8.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
8.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên mm non hng II.
8.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc cơ quan, đơn
v đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hng I.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
202
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I.
8.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng,
d thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
8.9. Tên mẫu đơn, t khai
Không.
8.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hng I (mã s V.07.02.24) khi đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II
(mã s V.07.02.25);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II
tương đương, 05 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên, trong đó ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut
sc nhim v; phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x k lut; không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng I theo quy đnh tại đim a khoản 3 Điều 5 Thông
tư số 01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giáo viên mm non hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c
khoản 4 Điều 5 Thông số 01/2021/TT-BGDĐT khon 4, khoản 7 Điều 1
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua hình thức
khen thưởng theo quy định ti khoản 7 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT
phi các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng đạt được trong thi gian
gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hạng II và tương đương;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon
8 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
8.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
203
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, công chc Lut
Viên chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non công
lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 ca B Giáo dục Đào tạo quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các sở
giáo dc mm non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B
Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại
hc.
204
V. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên
dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các quan, đơn vị (thuộc thẩm quyền
giải quyết tại cấp chính quyền địa phương)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: n cứ nhu cầu thực tế, kết quả soát, đề xuất của các cơ sgiáo
dục sđào tạo thuộc phạm vi quản theo định hướng phát triển (chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dán, đề án,…), Sở Giáo dục Đào
tạo xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh
vực giáo dục và đào tạo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và cơ sở đào
tạo, cơ cở giáo dục công lập khác trên địa bàn tỉnh, thuộc phạm vi quản (trừ các
sgiáo dục, cơ sở đào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư), tổ chức
lấy ý kiến các quan, đơn vị liên quan, hoàn thiện dthảo tiêu chuẩn, định
mức trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xin ý kiến thống nhất bằng văn bản của
Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.
sở giáo dục, sở đào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu
xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực
giáo dục và đào tạo tại đơn vị mình theo qui định.
Bước 2: Sau khi ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh, Sở Sở Giáo dục Đào tạo trách nhiệm lập hồ đề
nghị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh
vực giáo dục đào tạo gửi đến UBND tỉnh hoặc người đứng đầu quan, đơn
vị thẩm quyền ban hành hoặc được phân cấp thẩm quyền ban hành theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg và Thông số
16/2019/TT-BGDĐT.
sở giáo dục, sở đào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu
có trách nhiệm lập hồ sơ và phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức của đơn vị
mình theo thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quyết định số
50/2017/QĐ-TTg và Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT.
Bước 3: Trên sở hồ sơ đề nghị phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn định mức
của Sở GDĐT, người đứng đầu cơ quan đơn vị có thẩm quyền quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Thông số 16/2019/TT-
BGDĐT có trách nhiệm phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào tạo, tổ chức công khai theo
quy định. Trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Người đứng đầu sở giáo dục, sở đào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên
chi đầu ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên
205
dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo của đơn vị mình theo thẩm quyền quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Thông số
16/2019/TT-BGDĐT.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình về việc phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: 01 bản chính;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào tạo (kèm tiêu chuẩn, định
mức);
- Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị và cá nhân kèm
dự thảo hoàn thiện tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực
giáo dục và đào tạo sau giải trình, tiếp thu ý kiến: 01 bản chính;
- Văn bản, hồ của Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến thống nhất của Hội
đồng nhân dân tỉnh: 01 bản chính hoặc bản sao;
- Văn bản thống nhất của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức:
01 bản chính hoặc bản sao;
- Hồ sơ, tài liệu khác liên quan (chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương
trình, dự án, đề án,…).
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Sở GDĐT, các sở giáo dục đào tạo.
1.6. quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; quan, đơn
vị được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền ban hành; cơ sở giáo dục, cơ
sở đào tạo tự bảo đảm chi đầu chi thường xuyên thẩm quyền theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg và Thông số
16/2019/TT-BGDĐT.
Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Thủ trưởng quan,
đơn vị được UBND tỉnh phân cấp thẩm quyền ban hành; Thủ thưởng các sở
giáo dục, sđào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu tư, người thẩm
quyền hoặc được phân cấp thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8
Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg và Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc thiết bị, chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không
206
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm sau thủ tục): Không
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Theo quy
định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số 56/2024/NĐ-CP.
- Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ ớng Chính
phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
- Thông số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ GDĐT hướng
dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực
giáo dục và đào tạo.
- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thtướng Chính
phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.
207
2. Công nhận thư viện trường THPT trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê
duyệt và gửi về Sở GDĐT đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở GDĐT thực hiện đánh giá công nhận theo một hoặc các
phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: các trường THPT trường phổ thông
có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT).
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở GDĐT.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở GDĐT.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1.
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm sau thủ tục): Không
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở
208
giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện
sở giáo dục mm non và phổ thông.
209
3. Công nhận thư viện trường THPT trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê
duyệt và gửi về Sở GDĐT đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở GDĐT thực hiện đánh giá công nhận theo một hoặc các
phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: các trường THPT trường phổ thông
có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT).
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở GDĐT.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở GDĐT.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức đ2.
3.8. Phí, lệ phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm sau thủ tục): Không
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở
210
giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện
sở giáo dục mm non và phổ thông.
211
4. Thủ tục: Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Đơn vị cấp xã lập hồ đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh kiểm
tra công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xoá mù chữ.
b) Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xemt hồ kim tra đơn vị cấp
.
c) Bước 3: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận đạt chuẩn ph
cập giáo dục, xoá mù chđối vi nếu đtiêu chun theo quy đnh tại Nghđịnh s
20/2014/NĐ-CP.
4.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
1.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Hồ sơ công nhận phổ cập giáo dục, xóa mù chữ:
- Phiếu điều tra phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
- Sổ theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
- Danh ch trẻ em hoàn thành chương trình giáo dục mầm non (đối với phổ
cập giáo dục mầm non); danh sách học sinh hoàn thành chương trình giáo dục
tiểu học (đối với phổ cập giáo dục tiểu học; dah sách học sinh tốt nghiệp trung
học cơ sở, danh sách học sinh có chứng chỉ ngh(đối với phổ cập giáo dục trung
học sở); danh sách học viên được công nhận biết chữ theo các mức độ (đối
với xóa chữ) theo đúng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 26 Nghị định số
20/2014/NĐ-CP.
b) Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn bao gồm:
- Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ
kèm theo các biểu thống kê;
- Biên bản tkiểm tra phổ cập giáo dục hoặc xóa chữ của tỉnh đối với
xã.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện:
212
Ủy ban nhân dân cấp xã
4.6. Cơ quan thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp tnh.
4.7. Kết quả thực hiện:
Quyết định công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ đối với xã.
4.8. Lệ phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không.
4.10. Yêu cầu, điều kiện:
1.10.1. Tiêu chuẩn công nhận
a) Tiêu chuẩn công nhận đt chuẩn phcập giáo dục mầm non cho tr em 5 tui
- Hoàn thành chương trình giáo dục mầm non.
- Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đến lớp đạt ít nhất 95%; đối với xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 90%;
- Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non đạt ít nhất
85%; đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 80%.
b) Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học
- Đối với cá nhân: Hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học.
- Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 90%;
- Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nhất 80%,
đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%.
- Bảo đảm tiêu chun ng nhn đạt chun ph cập giáo dục tiu học mức đ1;
- Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 95%;
c) Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở
- Tỷ lệ trẻ em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nhất 80%, đối
với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%; các trẻ em
11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu học.
- Đối với cá nhân: Được cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Bảo đảm tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức
độ 1 và tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1;
213
- Tỷ lệ thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt nghiệp trung học
sở đạt ít nhất 80%, đối với điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
đạt ít nhất 70%.
- Bảo đảm tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở
mức độ 1;
- Tỷ lệ thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt nghiệp trung học
sở đạt ít nhất 90%, đối với điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
đạt ít nhất 80%.
- Bảo đảm tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở
mức độ 2;
- Tỷ lệ thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt nghiệp trung học
sở đạt ít nhất 95%, đối với điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
đạt ít nhất 90%;
- Tỷ lệ thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương
trình giáo dục phthông hoặc giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
hoặc giáo dục nghnghiệp đạt ít nhất 80%, đối với điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%.
d) Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ
- Người đạt chuẩn biết chữ mức độ 1: Hoàn thành giai đoạn 1 chương trình
xóa chữ giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ hoặc hoàn thành lớp 3 chương
trình giáo dục tiểu học.
- Người đạt chuẩn biết chữ mức độ 2: Hoàn thành giai đoạn 2 chương trình
xóa chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ hoặc hoàn thành chương trình
giáo dục tiểu học.
- ít nhất 90% số người trong độ tuổi từ 15 đến 35 được công nhận đạt
chuẩn biết chữ mức độ 1; đối với điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó
khăn ít nhất 90% số người trong độ tuổi từ 15 đến 25 được công nhận đạt chuẩn
biết chữ mức độ 1.
- ít nhất 90% số người trong độ tuổi từ 15 đến 60 được công nhận đạt
chuẩn biết chữ mức độ 2; đối với điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó
khăn ít nhất 90% số người trong độ tuổi từ 15 đến 35 được công nhận đạt chuẩn
biết chữ mức độ 2.
1.10.2. Điều kiện đảm bảo phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
a) Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dục mầm non có:
214
- 100% số giáo viên được hưởng chế độ chính sách theo quy định hiện hành;
- Đủ giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi theo quy định tại Thông liên tịch
số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 3 năm 2015 của liên tịch Bộ Giáo
dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định
mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
- 100% số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp
giáo viên mầm non theo quy định tại số 26/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành quy định về Chuẩn
nghề nghiệp giáo viên mm non;
- Người theo dõi công tác phổ cập giáo dục, xóa chtại địa bàn được
phân công.
b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:
- mạng lưới cơ sở giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ
em 5 tuổi theo quy hoạch, điều kiện giao thông bảo đảm đưa đón trẻ thuận lợi, an
toàn;
- Cơ sở giáo dục mầm non có:
+ Số phòng học (phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ) cho lớp mẫu
giáo 5 tuổi đạt tỷ lệ ít nhất 1,0 phòng học/lớp; phòng học cho lớp mẫu giáo 5 tuổi
được xây kiên cố hoặc bán kiên cố, an toàn, trong đó phòng sinh hoạt chung
bảo đảm diện tích tối thiểu 1,5m2/trẻ; phòng học đủ ánh sáng, ấm về mùa đông,
thoáng mát về mùa hè;
+ 100% số lớp mẫu giáo 5 tuổi đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối
thiểu theo quy định tại Thông s02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ
chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mm non Thông số
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo sửa đổi, bổ sung mt số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ
chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
+ Sân chơi xanh, sạch, đẹp và đồ chơi ngoài trời được sử dụng thường xuyên,
an toàn; có nguồn nước sạch, hệ thống thoát nước; đủ công trình vệ sinh sử dụng
thuận tiện, bảo đảm vệ sinh.
Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục tiểu học
215
a) Về đội ngũ giáo viên nhân viên, sgiáo dục phổ thông thực hiện
phổ cập giáo dục tiểu học có:
- Đủ giáo viên nhân viên theo quy định tại Thông số 16/2017/TT-
BGDĐT ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng
dẫn danh mục khung vtrí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong
các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
- 100% số giáo viên đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học theo
quy định tại Thông số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo
viên cơ sở giáo dục phổ thông;
- Người theo dõi công tác phổ cập giáo dục, xóa chữ tại địa bàn được
phân công.
b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:
- mạng lưới sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
theo quy hoạch, điều kiện giao thông bảo đảm cho học sinh đi học thuận lợi, an
toàn;
- Cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học có:
+ Số png học đạt tỷ lệ ít nhất 0,7 phòng/lớp; phòng học theo tiêu chuẩn quy
định, an tn; đủ n ghế phù hợp với học sinh; có bảng, bàn ghế của giáo viên;
đủ ánh ng, ấm về mùa đông, thng mát về mùa ; có điều kiện tối thiểu nh cho
học sinh khuyết tật học tập thuận lợi; thư viện, png y tế học đường, phòng thiết
bị giáo dục, png truyền thống hoạt động Đội; phòngm việc của hiệu trưởng,
phó hiệu tởng; văn phòng, phòng họp cho giáo vn và nhân vn;
+ Đủ thiết bị dạy học tối thiểu quy định tại Thông s37/2021/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
+ Sân chơi và bãi tập với diện tích phù hợp, được sử dụng thường xuyên, an
toàn; môi trường xanh, sạch, đẹp; nguồn nước sạch, hệ thống thoát nước;
công trình vệ sinh sử dụng thuận tiện, bảo đảm vệ sinh dành riêng cho giáo viên,
học sinh, riêng cho nam, nữ.
Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục trung học cơ sở
a) Về đội ngũ giáo viên nhân viên, sgiáo dục phổ thông thực hiện
phổ cập giáo dục trung học cơ sở có:
- Đủ giáo viên và nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị, thí nghiệm, văn
phòng theo quy định tại Thông số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 7 năm
216
2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn danh mục khung vị trí
việc làm định mức slượng người làm việc trong các sở giáo dục phổ thông
công lập;
- 100% số giáo viên đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học
sở theo quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về Chuẩn nghề nghiệp
giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông;
- Người theo dõi công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ tại địa bàn được
phân công.
b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:
- Có mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập trung học cơ sở
theo quy hoạch, điều kiện giao thông bảo đảm cho học sinh đi học thuận lợi, an
toàn;
- Cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở có:
+ S phòng hc đạt tl ít nhất 0,5 phòng/lớp; phòng hc được xây dựng
theo tiêu chuẩn quy định, an toàn; có đủ n ghế phù hợp với học sinh; bảng,
n ghế của giáo viên; đ ánh sáng, m về a đông, thoáng t về mùa hè;
điều kiện tối thiểu dành cho học sinh khuyết tật học tập thuận lợi; phòng
làm việc của hiệu trưởng, phó hiu tởng, văn phòng, phòng họp cho giáo viên
nhân viên, phòng y tế tờng học, thư vin, png thí nghiệm;
+ Đủ thiết bị dạy học tối thiểu quy định tại Thông s19/2009/TT-BGDĐT
ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Btrưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Danh
mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở; thiết bị dạy học được sử dụng
thường xuyên, dễ dàng, thuận tiện và Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03
tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Danh mục
thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;
+ Sân chơi và bãi tập với diện tích phù hợp, được sử dụng thường xuyên, an
toàn; môi trường xanh, sạch, đẹp; nguồn nước sạch, hệ thống thoát nước;
công trình vệ sinh sử dụng thuận tiện, bảo đảm vệ sinh dành riêng cho giáo viên,
học sinh, riêng cho nam, nữ.
Điều kiện bảo đảm xóa mù chữ
a) Về người tham gia dạy học xóa mù chữ:
- bảo đảm huy động đủ người tham gia dạy học xóa chữ tại địa bàn
giáo viên của các sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông sở giáo
217
dục khác, người đạt trình độ chuẩn được đào tạo theo quy định tại điểm a, b, c
khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;
- Đối với các xã có điều kiện kinh tế-hội khó khăn, biên giới, hải đảo, bảo
đảm huy động đủ người tham gia dạy học xóa chữ tại địa bàn giáo viên hoặc
người đã tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;
- sở giáo dục tham gia thực hiện xóa chữ tại người theo dõi
công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ tại địa bàn được phân công.
b) Về sở vật chất, thiết bị dạy học: bảo đảm điều kiện thuận lợi cho
các lớp xóa chữ được sử dụng sở vật chất, thiết bị dạy học của các sở
giáo dục, trung tâm học tập cộng đồng, quan, đoàn thể, các tổ chức chính trị-
xã hội, tổ chức khác và cá nhân trong địa bàn để thực hiện dạy học xóa mù chữ.
4.11. Căn cứ pháp lý
a) Nghị định số 20/2014/-CP ngày 24 tng 3 năm 2014 của Chính phủ về
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
b) Thông số 07/2016/TT-BGT ngày 22 tháng 3 m 2016 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kin bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ
tục kiểm tra ng nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
c) Thông số 29/2021/TT-BGT ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo quy định nng hiệu lực quy định về chuẩn trình độ đào tạo
của nhà giáo tại một số Tng tư do Bộ tởng BGo dục Đào tạo ban hành.
d) Quyết định số 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 4 m 2016 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
đ) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
218
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Giáo dục dân tộc
1. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
(Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nhà trường gửi 01 bộ hồ quy định tại khoản 2 Điều 41 Phụ lục I kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu
chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp xã thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho
nhà trường trong trường hợp hồ không hợp lệ; hoặc thông báo kế hoạch thẩm
định thực tế tại trường trong trường hợp hồ sơ hợp lệ;
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức
thẩm định thực tế điều kiện hoạt động giáo dục của trường phổ thông dân tộc nội
trú; lập báo cáo thẩm định đđánh giá tình hình đáp ứng các quy định tại khoản
1 Điều này;
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có o cáo thẩm định, nếu đủ
điều kiện thì Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cho phép trường phthông n tộc
nội trú hoạt động giáo dục; nếu ca đủ điều kiện thì thông o bằng n bản cho
trường u rõ do.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
(theo Mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP) được công bố
công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hsơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động giáo dục (theo Mẫu số 03 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
b) Bản sao các văn bản pháp chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm;
c) Quy chế tổ chức hoạt động của nhà trường, gồm các nội dung chủ yếu
sau đây: Vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường; tổ chức quản
nhà trường; tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường; nhiệm vụ và quyền của
đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao động học sinh; tài chính
219
tài sản của nhà trường; các vấn đề khác liên quan đến tổ chức và hoạt động của
nhà trường
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở Giáo dục Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp hợp lệ: 25 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở. hoạt
động giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Lệ phí:
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Ttrình đề nghcho pp hot động giáo dục (theo Mẫu số 03 Phụ lục II m
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Có đất đai, sở vật chất, thiết bị đáp ngc tu chuẩn về địa điểm, quy
mô, diện ch sở vật chất tối thiểu đối với tờng trung học sở, trung học
phổ tng theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.
Đối với khu vực nội tnh của c đô thị loại đặc biệt, thể thay thế diện ch
khu đất xây dựng trường bằng diện tích sàn xây dựng và bo đảm diện tích sàn xây
dựng không thấp hơn diện tích đất bình quân tối thiểu cho một học sinh theo quy
định.
b) cơng trình giáo dục, tài liệu ging dạy học tập đáp ứng c yêu cầu
của chương tnh giáo dục phổ thông theo quy định của BGiáo dục Đào tạo.
c) đội ngũ n bộ quản lý, giáo viên, nhân viên người lao động đủ về số lượng
đt tiêu chuẩn để tchức hoạt động go dục đáp ng c yêu cầu của chương
trình giáo dục phổ thông theo quy định của BGo dục và Đào tạo.
220
d) đủ nguồn lựci chính để bảo đảm duy trì và phát triển hoạt động giáo
dục:
- Đối với trường trung học thục, mc đầu ít nhất 50 triệu đồng/học
sinh (kng bao gồmc chi psử dụng đất). Tổng số vốn đầu tư ít nhất được nh
toán n cứ thời điểm có quy mô dự kiến cao nhất, nhưng không thấp n 50 tỷ đồng.
Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với trường hợp trường trung học thục không y dựng sở vật chất
mới mà chỉ thuê lại hoặc sử dụng cơ sở vật chất sẵn có để triển khai hoạt động giáo
dục thì mc đầu tư ít nhất phải đạt 70% mức đầu quy định tại điểm a khoản này;
- Đối với trường trung học ng lập, nguồn lực tài chính do cơ quan quản lý
thẩm quyền chịu tch nhiệm bảo đảm nhằm đáp ứng các yêu cầu của chương
trình giáo dục phổ thông theo quy định.
đ) Có quy chế tổ chức hoạt động của nhà trường
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định
uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định vphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
221
Mẫu số 03. Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../TTr-…..
V/v đề nghị ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ..................(3)......................
1. Tên cơ sở giáo dục:............................................................................ (2)................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (4)................
- Số điện thoại: ....................................., Fax: ……………………………………
- Website: …………………………………………., Email: …………………………
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư: [Tên loại
n bản, số hiệu, ngày, tháng, năm bannh, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục:......................................................................
5. Tình hình đáp ứng các điều kiện cho phép hoạt động giáo dục:
- Danh mục cơ sở vật chất đáp ứng các điều kiện theo quy định.
- Chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục, tài liệu giảng dạy và học tập đáp ứng các yêu
cầu của chương trình giáo dục theo quy định.
- Danh sách cán bộ quản lý, đội ngũ giáo viên/huấn luyện viên và người lao động, trong
đó ghitrình độ chuyên môn được đào tạo (Kèm theo hợp đồng làm việc đã đượcgiữa nhà
trường với từng cán bộ quản lý, giáo viên/huấn luyện viên, người lao động).
- Đất đai: .......................................................................................................
- Tài chính:...................................................................................................................
(Kèm theo các minh chứng:...........................................................................)
.........(2) ......... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục quy định
của pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở giáo dục đăng ký hoạt động giáo dục.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục.
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở giáo dục.
222
2. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở
lại
(Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)
2.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc
phục thì nhà trường thông báo bằng văn bản kèm theo minh chứng cho Ủy ban
nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 07 ngày m việc, kể từ ngày nhận được thông
báo của nhà trường, Ủy ban nhân dân cấp quyết định cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại và công bố công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
2.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phần, số lượng bộ h sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục kèm
theo minh chứng
.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở hoạt
động giáo dục trở lại của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.8. Lệ phí:
Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không có.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thời hạn b đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến vic đình ch được
khc phục.
223
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
224
3. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Cơ quan, tổ chức gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 43 Phụ lục I
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu
chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ
không hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp thông báo bằng văn bản những nội dung
cần chỉnh sửa cho cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập trường;
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tổ chức thẩm định các điều kiện thành lập trường phổ thông dân
tộc bán trú; nếu đủ điều kiện thì Ủy ban nhân dân cấp quyết định thành lập
trường; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản quan, tổ chức đề
nghị thành lập trường và nêu rõ lý do.
Quyết định thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú (theo Mẫu số 10 Phụ
lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP được công bố công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng
3.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trường (theo Mẫu s01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định 142/2025/NĐ-CP );
b) Đề án thành lập trường (theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP ).
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t
ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ không hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp thông
báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa cho quan, tổ chức đề nghị
thành lập trường.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan, tổ chức.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp
225
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú.
Quyết định thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú được công bố công
khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
3.8. Lệ phí:
Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Tờ trình đề nghị thành lập trường (theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định 142/2025/NĐ-CP );
b) Đề án thành lập trường (theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP ).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điều kiện thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện theo quy
định tại Điều 58 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
226
Mẫu số 01. Tờ trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị thành lập hoặc cho
phép thành lập ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về quan, tổ chức, nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập
sở giáo dục: .......................................................
2. Lý do đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục:
..............................................................................................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên cơ sở giáo dục: ...............................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ...................................................
- Địa chỉ trụ sở: ..........................................(5)...........................................................
- Số điện thoại:....................................................... Fax:.............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
4. Chức năng, nhiệm vụ của ................................(3)......................................................
5. Dự kiến quy mô tuyển sinh: .....................................................................................
(Kèm theo Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập ...........(3)...........)
Đề nghị ...........(4)........... xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc
cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập sở giáo dục. Trường
hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này.
(3) Tên cơ sở giáo dục.
(4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
(5) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(6) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
227
Mẫu số 02. Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
ĐỀ ÁN
THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP ...(1)...
_____________
I. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH LẬP (1)
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và sự phù hợp với quy hoạch của địa phương hoặc
lĩnh vực.
3. Nhu cầu giáo dục .......(2)……. tại địa phương, khu vực.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP HOẶC
CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Tên của cơ sở giáo dục: .......................................................
2. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.........................................................
3. Địa chỉ trụ sở: ..............................................(3).........................................................
- Số điện thoại:........................................................ Fax: ……………………………
- Website (nếu có):........................................................... Email:.................................
4. Họ tên người dự kiến làm hiệu trưởng hoặc giám đốc trung tâm:........................ (kèm
theo: sơ yếu lý lịch)
III. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................... (4)......................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:...................................... (5)......................
IV. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục: .........................................(6)...............................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có): .........................................(7)..................................
3. Kế hoạch, lộ trình triển khai thực hiện chương trình:.................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập: ....................................................................................
V. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Thông tin về khu đất dự kiến xây dựng cơ sở giáo dục (nếu có):..............................
2. Cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập:.......................................
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác:............................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cháy: ...........(8).............
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: ................................(9)..............................................
VI. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Thông tin về đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người lao động của cơ sở giáo dục
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lý lịch của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo
người lao động).
2. Dự kiến đối tượng, quy tuyển sinh theo từng năm học/chương trình đào tạo, bồi
dưỡng.
228
VII. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. chế quản thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học/chương
trình đào tạo, bồi dưỡng.
VIII. PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC Y DỰNG PHÁT TRIỂN SỞ
GIÁO DỤC
1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị, phương tiện tổ chức thực hiện chương trình giáo
dục.
3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý.
4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, nội dung giảng dạy.
5. Kế hoạch và tiến độ sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án.
IX. CAM KẾT KẾ THỪA CÁC QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM
(Chỉ áp dụng trong trường hợp trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học
chuyển địa điểm hoạt động giáo dục)
1. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên
người lao động.
2. Quyền, nghĩa vvà trách nhiệm về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai.
3. Nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm quyền lợi của người học.
4. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác (nếu có).
(11)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi rõ cấp học.
(3) Địa điểm dự kiến đặt cơ sở giáo dục (số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố).
(4) Mô tả cụ thể mục tiêu của cơ sở giáo dục.
(5) tả cụ thể chức năng, nhim vụ của cơ sở giáo dục theo các quy định hiện hành.
(6) Mô tả nội dung phát triển chương trình giáo dục theo quy định hiện hành.
(7) Mô tả cụ thể nội dung chương trình tích hợp (nếu có).
(8) Thiết kế cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu, phương án phòng cháy chữa cháy.
(9) Các hồ sổ sách theo quy định đối với nhà trường, tổ chuyên môn, tổ văn phòng,
giáo viên.
(10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề nghị thành
lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
(11) Phê duyệt của người đứng đầu quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của
quan, tổ chức đề nghị thành lập/cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
229
4. Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo
dục
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nhà trường gửi 01 bộ hồ quy định tại khoản 2 Điều 44 Phụ lục I kèm theo
Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dịch vụ ng trc tuyến hoặc u chính hoặc
trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp ;
b) Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp xã thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho
nhà trường trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ;
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tổ chức thẩm định thực tế
điều kiện hoạt động giáo dục của trường
phổ thông dân tộc bán trú; nếu đủ điều kiện thì Ủy ban nhân dân cấp quyết
định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ
điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho trường và nêu rõ lý do.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
(theo Mẫu số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP ) được công bố
công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
4.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Ttrình đề nghcho pp hoạt động giáo dục (theo Mẫu số 03 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
b) Bản sao các văn bản pháp chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm;
c) Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường, gồm các nội dung chủ yếu
sau đây: Vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường; tổ chức quản lý
nhà trường; tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường; nhiệm vụ và quyền của
đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, người lao động học sinh; tài chính
tài sản của nhà trường; các vấn đề khác liên quan đến tchức hoạt động của
nhà trường
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
230
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn bản những nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường trong trường hợp hkhông hợp
lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc bán trú.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
4.8. Lệ phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Ttrình đề nghcho phép hoạt động giáo dục (theo Mẫu số 03 Phụ lục II kèm
theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP);
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điều kiện cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 125/2024/NĐ-CP.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
231
Mẫu số 03. Tờ trình đề nghị cho phép hoạt động giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../TTr-…..
V/v đề nghị ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ..................(3)......................
1. Tên cơ sở giáo dục:............................................................................ (2)................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (4)................
- Số điện thoại: ....................................., Fax: ……………………………………
- Website: …………………………………………., Email: …………………………
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư: [n loại
n bản, số hiệu, ngày, tháng, năm bannh, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục:......................................................................
5. Tình hình đáp ứng các điều kiện cho phép hoạt động giáo dục:
- Danh mục cơ sở vật chất đáp ứng các điều kiện theo quy định.
- Chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục, tài liệu giảng dạy và học tập đáp ứng các yêu
cầu của chương trình giáo dục theo quy định.
- Danh sách cán bộ quản lý, đội ngũ giáo viên/huấn luyện viên người lao động, trong
đó ghitrình độ chuyên môn được đào tạo (Kèm theo hợp đồng làm việc đã đượcgiữa nhà
trường với từng cán bộ quản lý, giáo viên/huấn luyện viên, người lao động).
- Đất đai: .......................................................................................................
- Tài chính:...................................................................................................................
(Kèm theo các minh chứng:...........................................................................)
.........(2) ......... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục quy định
của pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở giáo dục đăng ký hoạt động giáo dục.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục.
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
232
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở giáo dục.
233
5. Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo
dục trở lại
5.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn bị đình chỉ, nếu nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc
phục thì nhà trường thông báo bằng văn bản kèm theo minh chứng cho Ủy ban
nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 07 ngày m việc, kể từ ngày nhận được thông
báo của nhà trường, Ủy ban nhân dân cấp quyết định cho phép trường phổ
thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại công bcông khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
5.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục thì
nhà trường kèm theo minh chứng .
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của nhà trường.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc bán trú.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
trở lại.
Quyết định cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
trở lại được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
5.8. Lệ phí:
Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ được khắc phục .
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
234
a) Nghị định s125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
b) Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
235
6. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
6.1. Trình tự thực hiện:
quan, tchc gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Phụ lục
I kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP qua cổng dch vcông trực tuyến hoặc u
cnh hoc trc tiếp đến y ban nhân n cp xã.
Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ không
hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp thông báo bằng văn bản những nội dung cần
chỉnh sửa cho cơ quan đề nghị sáp nhập, chia, tách trường;
Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế (nếu cần thiết) các
điều kiện sáp nhập, chia, tách trường; nếu đủ điều kiện thì Ủy ban nhân dân cấp
quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trúcho phép
hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng n bản cho các cơ
quan có liên quan và nêu rõ lý do.
Quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú (theo Mẫu
số 10 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP) được công bố công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
6.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú (theo
Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
Đề án sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán t(theo Mẫu số 05
Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/-CP).
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t
ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp thông
báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa cho quan đề nghị sáp nhập,
chia, tách trường.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan, tổ chức.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
236
Ủy ban nhân dân cấp xã.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú.
Quyết định sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú được
công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
6.8. Lệ phí:
Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú (theo
Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
- Đề án sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú (theo Mẫu số
05 Phụ lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc bán trú được sáp nhập, chia, tách khi bảo đảm
các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 51 ca Luật Giáo dục.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
237
Mẫu số 04. Tờ trình đề nghị sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
______________
Số: …../….-…..
V/v ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ……….(4)………..
1. Tng tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách sở go dục: ...
2. Lý do, mục đích sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục................................................
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục sáp nhập:
a) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất trước khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………(5).......................................
- Số điện thoại: ............................................. Fax:..........................................................
- Website (nếu có): ............................... Email: ………………...……………………..
[...]) Thông tin về sở giáo dục thứ... trước khi sáp nhập: Báo cáo các thông tin như
mục a nêu trên.
[...]) Thông tin về cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập:
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................... (5)....................................................
- Số điện thoại:......................................................... Fax:............................................
- Website (nếu có):......................................................... Email:....................................
- Chức năng, nhiệm vụ: ....................................................................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin về cơ sở giáo dục chia, tách:
a) Tên cơ sở giáo dục trước khi chia, tách:...................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:................................................................... (5)............................
- Số điện thoại: ................................................... Fax:....................................................
- Website (nếu có): ......................... Email: …………………………..……………..
b) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ nhất sau khi chia, tách: ………………………….
- Tên cơ sở giáo dục:...................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
238
- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................. (5).............................
- Số điện thoại:............................................................... Fax:......................................
- Website (nếu có):........................................................... Email:..................................
- Chức năng, nhiệm vụ:........................................................ .......................................
c) Thông tin về cơ sở giáo dục thứ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông tin như mục b
nêu trên.
(Kèm theo Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục)
Đề nghị................................ (4)................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..;
- ……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập sở giáo dục. Trường hợp là cá
nhân sở hữu cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị chia hoặc tách hoặc sáp nhập.
(4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục.
(5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(6) Quyn hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách,
sáp
nhập cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
Mẫu số 05. Đề án sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
239
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
.........., ngày..... tháng..... năm ....
ĐỀ ÁN ………….....(1).................
____________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
Trường hợp sáp nhập cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
A. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục:......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc:...........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................... (2).....................
- Số điện thoại:..................................................... Fax:..................................................
- Website (nếu có):...................................................... Email:........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-.............. ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp;
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:..................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi sáp
nhập)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
[...]. CƠ SỞ GIÁO DỤC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng sở trước khi sáp nhập
như tại Phần A nêu trên)
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dục, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DỤC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
240
- Tên cơ sở giáo dục:.......................................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):...........................................................
- Thuộc: ........................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................ (2)....................
- Số điện thoại:............................................................ Fax:............................................
- Website (nếu có):............................................................. Email:.................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ............./QĐ-............... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Tổ chức bộ y (số ợng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo người
lao động)
4. Kết quả hoạt động của cơ sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi chia,
tách)
5. Số lượng người học tại sở giáo dục (báo cáo theo từng cấp học/chương trình giáo
dục)
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, SỞ PHÁP NGUYÊN TẮC P NHẬP, CHIA,
TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động trong từng cơ sở giáo dục;
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai;
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học;
241
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng p nhập, chia, tách.
3. Kế hoạch, thi gian dkiến, lộ trình thực hin vic sáp nhp, chia, tách, cơ sgiáo dục
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
(Báo cáo về từng cơ sở giáo dục sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục: ...................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ........................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................(2).......................................................
4. Số điện thoại:.......................................................... Fax:............................................
Website (nếu có): ................................................ Email:...............................................
5. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
6. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường/giám đốc trung tâm:……………..
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1. Mục tiêu của cơ sở giáo dục:......................................................................................
2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở giáo dục:..................................................................
III. CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. Chương trình, nội dung giáo dục:...............................................................................
2. Các nội dung tích hợp (nếu có):.................................................................................
3. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện chương trình:..................................................
4. Tài liệu giảng dạy và học tập:.....................................................................................
IV. ĐẤT ĐAI, CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ
1. Đất đai: ……………………………………………………………………………..
2. Cơ sở vật chất, thiết bị để tổ chức thực hiện chương trình giáo dục:
……………………………………………………………………………………………….
3. Phương tiện, học liệu tham khảo và các điều kiện khác: ...........................................
4. Các điều kiện đảm bảo quy định về phòng cháy chữa cháy: .............................
5. Hệ thống hồ sơ, sổ sách: .....................................................................................
V. TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Đội ngũ n giáon bộ quản để tổ chức thực hiện cơng tnh giáo dục: .....
(Kèm theo: danh sách trích ngang yếu lịch của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
lý)
2. Dự kiến đối tượng, quy mô tuyển sinh theo từng năm học: .........................
VI. NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
242
1. Vốn đầu tư: Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn.
Đối với cơ sở giáo dục thục phải phương án huy động vốn và cân đối vốn theo từng giai
đoạn để duy trì hoạt động của nhà trường.
2. Cơ chế quản lý thu, chi học phí: Dự kiến các khoản thu, chi trong từng năm học.
Phần thứ tư
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
………………………………………………………………………………………………
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN
QUAN (4)
………………………………………………………………………………………………
Phần thứ năm
HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững của đề án.
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên cơ sở giáo dục đề nghị sáp nhập, chia, tách].
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3)u rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện đề ánp nhập, chia,ch cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án sáp nhập, chia, tách sở giáo dục
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
7. Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú
7.1. Trình tự thực hiện:
243
quan, tổ chức gửi 01 bhồ sơ quy định tại điểm b khoản này qua cổng dịch
vcông trc tuyến hoặc bưu chính hoặc
trc tiếp đến Ủy ban nhân n cp .
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú.
Quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc bán t(theo Mẫu số 10 Phụ
lục II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP) được công bố công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
7.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
7.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị giải thể (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP).
- Đề án giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú (theo Mẫu số 07 Phụ lục II
kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể t
ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ thì Ủy ban nhân dân cấp thông
báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa cho quan đề nghị sáp nhập,
chia, tách trường.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan, tổ chức.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú.
Quyết định giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú được công bố ng
khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
7.8. Lệ phí:
Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
244
- Tờ trình đề nghị giải thể (theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định
142/2025/NĐ-CP).
- Đề án giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú (theo Mẫu số 07 Phụ lục
II kèm theo Nghị định 142/2025/NĐ-CP).
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trường phổ thông dân tộc bán trú bị giải thể khi thuộc một trong các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật Giáo dục.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mẫu số 06. Tờ trình đề nghị giải thể cơ sở giáo dục
….(1)….
….(2)….
____________
Số: …../….-…..
V/v đề nghị ….(3)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi:...............(4).....................
245
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể cơ sở giáo dục: ...
2. Đề nghị giải thể:............................................. (3).......................................................
3. Thông tin về cơ sở giáo dục đề nghị giải thể:
a) Tên cơ sở giáo dục:....................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
b) Thuộc: ......................................................................................................................
c) Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
d) Số điện thoại:..................................................... ,.. Fax:............................................
Website:........................................................ Email:......................................................
đ) Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ................/QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
e) Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
g) Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ
quan cấp].
4. Lý do giải thể cơ sở giáo dục: ....................................................................
5. Phương án giải thể cơ sở giáo dục:
a) Phương án giải quyết tài sản.
b) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
d) Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
đ) Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Đề nghị …………(4)............. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ……..
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể cơ sở giáo
dục.
(2) Tên quan, tổ chức đề nghị giải thể sở giáo dục. Trường hợp nhân sở hữu
cơ sở giáo dục không ghi nội dung ở mục này.
(3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên cơ sở giáo dục].
(4) Người có thẩm quyền giải thể cơ sở giáo dục.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
Mẫu số 07. Đề án giải thể cơ sở giáo dục
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
........., ngày..... tháng.... năm....
ĐỀ ÁN
GIẢI THỂ................... (1)
246
_________
Phần thứ nhất
THỰC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DỤC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục:.................. ..................................................................................
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.............................................................
2. Thuộc: ………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................... (2)..........................
4. Số điện thoại: ………………………………, Fax: .................................................
Website:....................................................... , Email:......................................................
5. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số .........../QĐ-................ ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số .........../QĐ-.......... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
7. Quyết định cho phép hoạt động giáo dục (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp,
quan cấp].
8. Chức năng, nhiệm vụ:.................................................................................................
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
3. Kết quả hoạt động của sở giáo dục (từ khi được phép hoạt động đến trước khi giải
thể)
4. Số lượng người học tại cơ sở giáo dục tại thời điểm đề nghị giải thể (báo cáo theo từng
cấp học/chương trình giáo dục)
5. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản
………………………………………………………………………………………………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ + [TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC]
I. LÝ DO GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
II. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
247
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên người lao
động.
4. Phương án thực hiện nghĩa vụ về tài chính.
5. Phương án xử lý các vấn đề khác (nếu có).
Phần thứ ba
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (3)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ SỞ GIÁO DỤC CỦA
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (4)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại hình và tên cơ sở giáo dục.
(2) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.
(3) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện đề án giải thể cơ sở giáo dục.
(4) Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện đề án giải thể sở giáo dục của các
quan, đơn vị có liên quan.
(5) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể
sở giáo dục. Trường hợp là cá nhân sở hữu cơ sở giáo dục không phải đóng dấu.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
II. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê
duyệt và gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị thẩm định và công nhận.
248
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đánh giá công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: các trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm sau thủ tục): Không
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 1 các Điều 10, 11, 12, 13, 14
Quy định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm
theo Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng B
GDĐT.
- Trường trung học sở: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17,
18, 19 Quy định tiêu chuẩn tviện sở giáo dục mầm non phổ thông ban
hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở
249
giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện
sở giáo dục mm non và phổ thông;
- Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp
trong lĩnh giáo dục.
250
2. Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm ng tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê
duyệt và gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đánh giá công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: các trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức đ2.
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm sau thủ tục): Không
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 2 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 2 các Điều 10, 11, 12, 13, 14
Quy định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm
theo Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng B
GDĐT.
251
- Trường trung học sở: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17,
18, 19 Quy định tiêu chuẩn tviện sở giáo dục mầm non phổ thông ban
hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở
giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện
sở giáo dục mm non và phổ thông;
- Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp
trong lĩnh giáo dục.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2907/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2907/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 799/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×