• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 287/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 287/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 287/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 287/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 287/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 287 /QĐ-UBND Huế, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tần sốtuyến điện thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 215/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 ca
UBND thành ph Huế v vic y quyn cho Giám đốc S Khoa hc Công
ngh thc hin các nhim v thuc lĩnh vc tn s tuyến đin trên địa bàn
thành ph Huế thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 20 thủ tục hành chính
(TTHC) lĩnh vực tần số tuyến điện thuộc thẩm quyền UBND thành phố uỷ
quyn gii quyết cho Giám đc S Khoa hc và Công ngh. (Danh mc kèm theo)
2
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 28/01/2026.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia UBND thành phố công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/01/2026 đến hết
ngày 28/02/2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN
UBND THÀNH PHỐ UỶ QUYN GII QUYT CHO GM ĐỐC S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề cá.
(2.002777)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
2.
Gia hạn giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
cá.
(2.002778)
By (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
3.
Cấp đổi giấy
By (07)
Theo quy
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
- quan trực
2
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
cá. (2.002775)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định.
định của
Bộ Tài
chính
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
4.
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề cá.
(2.002779)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
5.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện
nghiệp
(1.010247)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
Theo
quy định
của Bộ
Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
3
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
định
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
Khoa học
Công nghệ.
6.
Gia hạn giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện nghiệp
(2.002782)
By (07)
ngày kể từ
khi nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo
quy định
của Bộ
Tài chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
7.
Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện nghiệp
(2.002776)
Bảy (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
4
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
8.
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện
nghiệp
(2.002787)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
khi nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
9.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến
quốc tế)
(2.002783)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
10.
Gia hạn giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động
By (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
5
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
tuyến quốc tế)
(2.002784)
định.
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
11.
Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
(2.002785)
By (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
12.
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến
quốc tế)
(2.002786)
Mười một
ngày (11)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
6
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
13.
Cấp giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội
bộ (2.002788)
Hai mươi
hai (22)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
14.
Gia hạn giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với mạng thông
tin tuyến điện
nội bộ
(2.002789)
By (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
7
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
15.
Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với mạng thông
tin tuyến điện
nội bộ
(2.002780)
By (07)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
16.
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với
mạng thông tin
tuyến điện nội
bộ (2.002790)
Hai mươi
hai (22)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i cnh ;
- Thông tư s 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 ca B
trưởng B i cnh;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng
B Tài cnh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
17.
Cấp giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp
chứng chỉ
tuyến điện nghiệp
(1.013935)
Hai mươi
(20) ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, đúng
Không
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc qun lý N nước ca B Khoa hc Công ngh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
8
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
quy định
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
18.
Cấp đổi giấy
công nhận tổ
chức đủ điều kiện
cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp
(2.002793)
Mười (10)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Không
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc qun lý N nước ca B Khoa hc Công ngh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
19.
Cấp giấy công
nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ
tuyến điện viên
hàng hải
(2.002791)
Hai mươi
(20) ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, đúng
quy định
Không
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc qun lý N nước ca B Khoa hc Công ngh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
9
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
20.
Cấp đổi giấy
công nhận tổ
chức đủ điều kiện
đào tạo, cấp
chứng chỉ
tuyến điện viên
hàng hải
(2.002792)
Mười (10)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ,
đúng quy
định
Không
- Lut Tn s tuyến đin ngày 23/11/2009 Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Tn s vô tuyến đin ngày
09/11/2022;
- Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc qun lý N nước ca B Khoa hc Công ngh.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
* Ghi chú:
- Các TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 287/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tần số vô tuyến điện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 287/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×