• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 507/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 507/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 507/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 507/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 507/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 507 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 31 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ
quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền
giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực tần số vô tuyến điện
2
thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường có trách nhiệm triển khai
niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp và Trang thông tin điện
tử của cơ quan, đơn vị địa phương
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
Hướng dẫn Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành
chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực
hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính
được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện
tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết
và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định 507/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
2.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
3.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
4.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
5.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
4
nhân dân thành phố Huế
6.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
7.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
8.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
9.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
10.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
11.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
12.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
13.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
5
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
14.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
15.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
16.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
17.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
18.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
19.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
20.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
6
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002777)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
08 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
56 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002778)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ
lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002775)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được cấp đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được cấp đổi và nêu rõ
lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá (2.002779)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
8 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung được và
nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
5. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
8 giờ
16
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
17
6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
8 giờ
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ
lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
8 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
8 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
9. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002783)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
8 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002784)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ
8 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
28
11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002785)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
8 giờ
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
30
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế) (2.002786)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
8 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
32
13. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
34
14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)
- Thời hạn giải quyết: Mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
104 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
52 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
20 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ
lý do.
20 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
36
15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)
- Thời hạn giải quyết: Mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
104 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
52 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
20 giờ
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp đổi giấy phép được và nêu rõ lý do.
20 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
38
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002790)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
24 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung và nêu
rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
40
17. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (1.013935)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
16 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký giấy công nhận hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không công nhận và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
42
18. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (2.002793)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép cấp đổi giấy công nhận hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp đổi giấy công nhận và nêu rõ
lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
44
19. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (2.002791)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy công nhận hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không công nhận và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
46
20. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (2.002792)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các
văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi giấy công nhận hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không công nhận và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 507/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 507/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1493/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 507/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×