• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 507/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 507/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 507/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 507/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 507/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 507 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 31 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực tần sốtuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ
quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực tần số tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền
giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định y danh mc quy trình ni b, quy
trình đin t gii quyết th tc nh cnh (TTHC) lĩnh vc tn s tuyến đin
2
thuc thm quyn ca UBND tnh ph u quyn gii quyết cho Giám đốc S
Khoa hc và Công ngh.
(Phn I. Danh mc quy trình)
Điu 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định y, giao trách nhim cho các cơ
quan, đơn v thc hin c ng vic sau:
1. S Khoa hc và ng ngh, Trung tâm Phc v hành chính ng tnh
ph, Trung tâm Phc v nh chínhng c xã, phường trách nhim trin khai
niêm yết, công khai danh mc TTHC thc hin tiếp nhn, gii quyết không ph
thuc vào địa giinh chính ti B phn Mt ca các cp và Trang tng tin đin
t ca cơ quan, đơn v địa phương
2. S Khoa hc Công ngh:
Hưng dn Trung tâm Phc v nh chính ng c , phường
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b).
Ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan đm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng u cu thc hin phi địa gii nh
chính, tiêu chí k thut, ch s và các điu kin có liên quan đ trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết và tr kết qu TTHC phi đa gii hành cnh
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, nnh có liên quan tiếp tc thc hin
i cu tc quy tnh đin t đ trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII QUYT TH TC HÀNH CNH
THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT CA LIÊN THÔNG THUC THM QUYN GII QUYT
CA S KHOA HC NG NGH
(Kèm theo Quyết định 507/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Quyết đnh công b Danh mc TTHC
1.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
2.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
3.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
4.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
5.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
4
nhân dân thành phố Huế
6.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
7.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
8.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
9.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
10.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
11.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
12.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
13.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
5
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
14.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
15.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
16.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
17.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
18.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
19.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
20.
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế
6
Phn II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002777)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
08 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
08 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
56 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy phép đưc và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002778)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002775)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được cp đổi hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được cp đi nêu
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá (2.002779)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
8 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đổi, b sung giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép sa đi, b sung đưc và
u do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
5. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002781)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
8 giờ
16
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy phép đưc và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
17
6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002782)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
8 giờ
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002776)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
8 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đổi Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng
hp không cp giy phép đưc nêu do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002787)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đi, b sung Giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy pp được u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
8 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
9. Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002783)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy phép và nêu lý do.
8 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002784)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
8 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
28
11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002785)
- Thi hn gii quyết: By (07) ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đ, đúng quy đnh
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
8 giờ
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tho, tnh nh đạo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đổi Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng
hp không cp giy phép đưc nêu do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
30
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế) (2.002786)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
8 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tho, tnh nh đạo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được sa đổi, b sung hoc văn bn tr li
trong trưng hp kng cp giy phép được nêu lý
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
32
13. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
24 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy phép đưc và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
34
14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)
- Thi hn gii quyết: Mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
104 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
52 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
20 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
do.
20 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
36
15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)
- Thi hn gii quyết: Mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
104 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
52 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
20 giờ
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đổi giy phép hoc văn bn tr li trong trưng
hp không cp đổi giy pp được và u rõ lý do.
20 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
38
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin tuyến điện nội bộ
(2.002790)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
24 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tho, tnh nh đạo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đổi, b sung giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép sa đi, b sung và u
lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
40
17. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉtuyến điện nghiệp (1.013935)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
16 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tho, tnh nh đạo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
giy công nhn hoc văn bn tr li trong trường hp
không công nhn và u rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
42
18. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉtuyến điện nghiệp (2.002793)
- Thi hn gii quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép cp đi giy công nhn hoc văn bn tr li
trong trường hp không cp đi giy công nhn và nêu
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
44
19. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉtuyến điện viên hàng hải (2.002791)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
16 giờ
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy công nhn hoc văn bn tr li trong trường hp
không công nhn và u rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
46
20. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉtuyến điện viên hàng hải (2.002792)
- Thi hn gii quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
8 giờ
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đổi giy ng nhn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng ng nhn nêu lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 507/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục tần số vô tuyến điện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1493/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 507/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×