• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2833/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 công bố TTHC sửa đổi, hủy bỏ lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/12/2024 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2833/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Toàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2833/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2833/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2833/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
BAN NHÂN DÂN
TNH HOÀ BÌNH
Số: /QĐ-UBND
C
NG HOÀ XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hoà Bình, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vicng b danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung,
hy b Phê duyt quy trình ni b thc hiện cơ chế mt ca trong gii
quyết th tc hành chính lĩnh vực Đường b, thuc thm quyn gii quyết
ca S Giao thông vn ti tnh Hòa Bình
–––––––––––
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH HOÀ BÌNH
Căn c Lut T chc Cnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi b sung mt s điều Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca c ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi
b trong lĩnh vực đường b thuc phm vi chức năng quản lý ca B Giao thông
vn ti;
Theo đ ngh của Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s 279/TTr-
SGTVT ngày 23/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) được sửa đổi, b sung (08 th tc cp tnh), TTHC b hy b (11 th tc
cp tnh) và phê duyt quy trình ni b thc hiện cơ chế mt ca trong gii quyết
TTHC lĩnh vc Đường b, thuc thm quyn gii quyết ca S Giao thông vn ti
tnh Hòa Bình.
(Có ph lc chi tiết kèm theo)
Phụ lc Danh mục và ni dung cụ th của TTHC ti Quyết địnhy được công
khai trên sở dữ liệu Quc gia vTTHC (địa ch: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
Dch v ng của tỉnh a chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin đin tử
của tnh (địa chỉ: hoabinh.gov.vn), Trang Tng tin điện tcủa Văn phòng Ủy ban nn
dân tỉnh (địa ch: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin đin t ca S Giao
2
thông vn tải (địa ch: sogiaothong.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Các th tc hành chính công b ti Quyết định này đưc thc hin
tiếp nhn, tr kết qu ti Trung tâm phc v Hành chính công tỉnh theo quy đnh.
Điều 3. Ch tch y ban nhân dân tnh giao:
1. S Thông tin và Truyn thông
- Đồng b đầy đủ, kp thi d liu TTHC ti Quyết đnh y t sở d
liu quc gia v TTHC lên Cng Dch vng tnh, H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh trong thi hn 03 ngày k t ngày ban hành Quyết đnh này.
- Ch trì, phi hp vi S Giao thông vn tải các cơ quan liên quan
n c quy trình ti Quyết đnh này xây dựng quy trình điện t gii quyết th tc
nh chính ti H thng thông tin gii quyết th tục hành chính theo quy đnh. Thi
gian trước ngày 31/12/2024.
2. n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên
Cng Dch v công ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k t ngày ban hành
Quyết định.
Điều 4. Quyết đnh y hiu lc k t ngày 01/01/2025.
Điu 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao
thông vận tải, Thông tin Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
n:
- Như Điu 5;
- Cc Kim soát TTHC - VP Chính ph;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó CVP/UBND tnh;
- Trung tâm TH&CB tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu VT, NVK (Ng.20b)
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Nguyễn Văn Toàn
3
Ph lc I
DANH MC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG, HY B TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI TNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 ca Ch tch UBND tnh Hòa Bình)
–––––––––––––––
Phn I. DANH MC TTHC
A. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: Sửa đổi, bổ sung 08 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực đường bộ, đã công bố tại Quyết định số
902/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
STT Tên TTHC/Mã TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Ti
ế
p nh
n
qua dch v
BCCI
Tên
VBQPPL
quy định
ni dung
sửa đổi, b
sung
Ti
ế
p
nhn
Tr
kết
qu
I TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1
Cp Giy phép lái xe quc
tế
Mã TTHC:
2.001002.000.00.00.H28
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
được đơn đ ngh
cấp IDP đúng theo
quy đnh.
Tr
c ti
ế
p ho
c qua
đường u điện
đến Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
- Np trc tiếp: 135.000 đồng/ln.
Trường hp t chc, nhân np h
theo hình thức trc tuyến: K t
ngày 01/12/2023 đến hết ngày
31/12/2025, áp dng mc thu l phí
là 115.000 đồng/ln cp.
x x
Thông s
35/2024/TT
BGTVT
ngày
15/11/2024
ca B
trưởng B
4
d
ch v
công t
nh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
Giao thông
vn ti quy
định v đào
to, sát hch,
cp giy
phép lái xe;
cp, s dng
giy phép lái
xe quc tế;
đào to,
kim tra, cp
chng ch
bồi dưỡng
kiến thc
pháp lut v
giao thông
đường b
2
Cp mi Giy phép lái xe
TTHC:
1.002835.000.00.00.H28
10 ngày, k t
ngày kết thúc k
sát hạch và người
đạt kết qu k t
hạch đã hoàn
thành nghĩa vụ
np l phí cp
giy phép lái xe.
Trc tiếp hoc qua
đường u điện
đến Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
dch v công tnh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
-
Phí sát h
ch lái xe:
+ Đối vi thi sát hch lái xe các
hng xe A1, A2, A3, A4: Sát hch
thuyết: 60.000 đồng/ln, Sát
hch thực hành: 60.000 đng/ln;
+ Đối vi thi t hch lái xe ô
(hng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát
hch lý thuyết: 100.000 đồng/ln,
Sát hch thc hành trong hình:
350.000 đng/ln, Sát hch thc
nh trên đưng giao thông:
80.000 đng/ln, Sát hch lái xe ô
bng phn mm phng các
tình hung giao thông: 100.000
đồng/ln.
-
L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
Trường hp t chc, nhân np h
theo hình thức trc tuyến: K t
ngày 01/12/2023 đến hết ngày
31/12/2025, áp dng mc thu l phí
là 115.000 đồng/ln cp.
x x
5
3
Cp li Giy phép lái xe
TTHC:
1.002820.000.00.00.H28
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h đúng
theo quy đnh (bao
gm xác thc tài
khoản định danh
điện t qua h
thống đnh danh
xác thực điện
t).
Tr
c ti
ế
p ho
c qua
đường u điện
đến Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
dch v công tnh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
- L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
-
Trường hp t chc, cá nhân
np h theo hình thức trc
tuyến: K t ngày 01/12/2023
đến hết ngày 31/12/2025, áp
dng mc thu l phí là 115.000
đồng/ln cp.
x x
Thông s
35/2024/TT
BGTVT
ngày
15/11/2024
ca B
trưởng B
Giao thông
vn ti quy
định v đào
to, sát hch,
cp giy
phép lái xe;
cp, s dng
giy phép lái
xe quc tế;
đào to,
kim tra, cp
chng ch
bồi dưỡng
kiến thc
pháp lut v
giao thông
đường b
4
Đổi Giy phép lái xe do
ngành Giao thông vn ti
cp
TTHC:
1.002809.000.00.00.H28
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h đúng
theo quy định (bao
gm xác thc tài
khoản định danh
điện t qua h
thống đnh danh
xác thực điện
t).
Tr
c ti
ế
p ho
c qua
đường u điện
đến Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
dch v công tnh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
- L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
-
Trường hp t chc, cá nhân
np h theo hình thức trc
tuyến: K t ngày 01/12/2023
đến hết ngày 31/12/2025, áp
dng mc thu l phí là 115.000
đồng/ln cp.
x x
5
Đ
i gi
y phép lái xe quân
s do B Quc phòng cp
05 ngày làm vi
c,
k t ngày nhn
Tr
c ti
ế
p ho
c qua
đường u điện
-
L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
x x
Thông s
35/2024/TT
6
sang gi
y phép i xe do
ngành Giao thông vn ti
cp
TTHC:
1.002804.000.00.00.H28
đ
h
đúng
theo quy đnh (bao
gm xác thc tài
khoản định danh
điện t qua h
thống đnh danh
xác thực điện
t).
đ
ế
n Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
dch v công tnh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
BGTVT
ngày
15/11/2024
ca B
trưởng B
Giao thông
vn ti quy
định v đào
to, sát hch,
cp giy
phép lái xe;
cp, s dng
giy phép lái
xe quc tế;
đào to,
kim tra, cp
chng ch
bồi dưỡng
kiến thc
pháp lut v
giao thông
đường b
6
Đổi giy phép lái xe do
ngành Công an cp sang
giy phép lái xe do ngành
Giao thông vn ti cp
TTHC:
1.002801.000.00.00.H28
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h đúng
theo quy đnh (bao
gm xác thc tài
khoản định danh
điện t qua h
thống đnh danh
xác thực điện
t).
Trc tiếp hoc qua
đường u điện
đến Trung tâm
Phc v Hành
chính công tnh
hoc np trc
tuyến trên Cng
dch v công tnh
địa ch:
www.dichvucong.
hoabinh.gov.vn
-
L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
x x
7
Đ
i gi
y phép lái xe ho
c
bng lái xe của nước ngoài
sang giy phép lái xe do
ngành Giao thông vn ti
cp
05 ngày làm vi
c,
k t ngày nhn
đủ h đúng
theo quy đnh (bao
gm xác thc tài
Trc tiếp đến
Trung tâm Phc
v Hành chính
công tnh
-
L phí cp giy phép lái xe:
135.000 đồng/ln.
Thông s
35/2024/TT
BGTVT
ngày
15/11/2024
7
TTHC:
1.002796.000.00.00.H28
kho
n đ
nh danh
điện t qua h
thống đnh danh
xác thực điện
t).
c
a B
trưởng B
Giao thông
vn ti quy
định v đào
to, sát hch,
cp giy
phép lái xe;
cp, s dng
giy phép lái
xe quc tế;
đào to,
kim tra, cp
chng ch
bồi dưỡng
kiến thc
pháp lut v
giao thông
đường b
8
Đổi, cp li Chng ch bi
dưỡng kiến thc pháp lut
v giao thông đường b cho
người điều khin xe máy
chuyên dùng trưng hợp
s đào tạo đã cấp Chng ch
không còn hoạt động
TTHC:
2.000769.000.00.00.H28
03 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
Trc tiếp đến
Trung tâm Phc
v Hành chính
công tnh
-
Theo quy định tại Thông tư liên
tch s 72/2011/TTLT-BTC-
BGTVT ngày 27/5/2011 ca B
Tài chính - B Giao thông vn
tải hướng dẫn cơ chế qun lý tài
chính đào tạo lái xe giới
đường b.
8
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ:
Bãi bỏ 11 TTHC lĩnh vực Đường bộ công bố tại Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày
27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
STT Tên TTHC/Mã TTHC Căn cứ Pháp lý đề ngh hu b
1
Cp li giy phép lái xe quc tế
1.002300.000.00.00.H28
Thông tư s
35/2024/TT
BGTVT ngày 15/11/2024
c
a B
trư
ng B
Giao
thông v
n
tải quy định v
đào to, sát hch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giy phép lái xe
quc tế; đào
to, kim tra, cp chng ch
bồi ng kiến thc pháp
lut v giao thông
đư
ng b
2
Đổi Giy phép lái xe hoc bng lái xe
ca nước ngoài cp cho khách du lch
nước ngoài lái xe vào Vit Nam
1.002793.000.00.00.H28
Thông tư s
35/2024/TT
BGTVT ngày 15/11/2024
c
a B
trư
ng B
Giao
thông v
n
tải quy định v
đào to, sát hch, cp giy
phép lái xe; cp, s dng
giy phép lái xe
quc tế; đào
to, kim tra, cp chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp
lut v giao thông đường b
3
C
p Gi
y ch
ng nh
n
đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên dùng ln đầu
1.002030.000.00.00.H28
Lut Trt t, an toàn giao
thông đường b ngày 27
tháng 6 năm 2024
4
C
p Gi
y ch
ng nh
n
đăng ký, bi
n
s xe
y chuyên dùng có
thi hn
2.000872.000.00.00.H28
5
C
p Gi
y ch
ng nh
n
đăng t
m
thi xe
y chuyên dùng
1.001919.000.00.00.H28
6
C
p đ
i Gi
y ch
ng
nh
n đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng
1.001896.000.00.00.H28
7
C
p l
i Gi
y ch
ng
nh
n đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng
b mt
2.000847.000.00.00.H28
9
8
Sang tên ch
s
h
u
xe máy chuyên
dùng
trong cùng mt tnh,
thành ph
2.000881.000.00.00.H28
9
Di chuy
n đăng xe
y chuyên
dùng
khác tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương
1.002007.000.00.00.H28
10
Đăng ký xe
y
chuyên dùng t
tnh,
thành ph trc thuc
Trung
ương khác
chuyển đến
1.001994.000.00.00.H28
11
Thu h
i Gi
y ch
ng
nh
n đăng ký,
bin s
xe máy chuyên dùng
1.001826.000.00.00.H28
10
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B THC HIỆN CƠ CHẾ MT CA TRONG GII QUYT TTHC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI TNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Hòa Bình)
–––––––––––––
TT
Tên th tc
hành chính
Thi gian
gii
quyết
Trình t
th
c hi
n theo cơ ch
ế
m
t c
a (ngày)
B1: Tiếp
nhn h
B2: Phân
công x
lý
B3: Th
lý h
B4: Lãnh
đạo
phòng xét
duyt
B5: Lãnh
đạo đơn
vt
duyt
B6: Văn
thư
B7:
Chuyên
viên tr
kết qu ra
TTHCC
B8: Tr
kết qu
I TTHC C
P T
NH
1
C
p Gi
y phép
i xe qu
c t
ế
05 ngày
m vi
c
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
2
C
p m
i Gi
y
phép lái xe
10 ngày 01 ngày 0,5 ngày 03 ngày 01 ngày 02 ngày 01 ngày 01 ngày 0,5 ngày
3
C
p l
i Gi
y
phép lái xe
05 ngày
m vi
c
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
4
Đ
i Gi
y phép
i xe do ngành
Giao thông vn
t
i c
p
05 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
5
Đ
i gi
y phép
i xe quân s
do B Quc
phòng c
p sang
05 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
11
gi
y phép lái xe
do ngành Giao
thông vn ti
c
p
6
Đ
i gi
y phép
i xe do ngành
Công an cp
sang giy phép
i xe do ngành
Giao thông vn
t
i c
p
05 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
7
Đ
i gi
y phép
i xe hoc bng
i xe của nước
ngoài sang giy
phép lái xe do
ngành Giao
thông vn ti
c
p
05 ngày
m vic
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
8
Đ
i, c
p l
i
Chng ch bi
dưỡng kiến thc
pháp lut v
giao thông
đường b cho
người điều
khi
n xe máy
03 ngày
m vic
0,5 ngày 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25 ngày
12
chun dùng
trưng hợp Cơ
s đào tạo đã
cp Chng ch
không còn hot
đ
ng
13
Phn III.
NI DUNG C TH CA TỪNG TTHC ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG B THUC THM QUYN GII QUYT
CA S GIAO THÔNG VN TI TNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Hòa Bình)
–––––––––––––
1. Cp Giy phép lái xe quc tế
1.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- nhân nộp đơn đ ngh cp Giy phép i xe quc tế (IDP) ti Trung tâm Phc
vnh chính công tnh Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Đối vi ngưi Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm tti
Vit Nam, giy phép lái xe quc gia do Vit Nam cp bng vt liu PET. còn
giá tr s dng: phải hoàn thành nghĩa v np l phí khi được tiếp nhn h sơ theo
quy đnh; khi nộp đơn qua h thng dch v công trc tuyến, cá nhân kê khai theo
hướng dn phi chu trách nhim v tính chính xác, tính hp pháp ca ni dung
đã kê khai, phải hoàn thành nghĩa v np l phí thông qua chức năng thanh toán lệ
phí ca h thng dch v công trc tuyến np phí s dng dch v khác theo nhu
cu ca cá nhân.
Trường hợp đơn đề ngh không đúng theo quy định,quan tiếp nhn đơn có trách
nhim thông báo trc tiếp hoc bằng văn bn hoc qua h thng dch v công trc
tuyến nhng ni dung cn b sung hoc sa đi cho cá nhân trong thi hn 02 ngày
m vic, k t ngày tiếp nhận đơn.
- Đối vi ngưi Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm tti
Vit Nam, có giy phép lái xe quc gia do các quc gia là thành viên của điều ước
quc tế nước Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam thành viên cp, còn giá
tr s dng: phải hoàn thành nghĩa v np l phí khi đưc tiếp nhn h sơ theo quy
định.
Trường hợp đơn đề ngh không đúng theo quy định, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim thông báo trc tiếp hoc bng văn bản nhng ni dung cn b sung
hoc sửa đổi cho cá nhân trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn
đơn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn được đơn đề ngh cấp IDP đúng
theo quy định, Cục Đưng b Vit Nam hoc S Giao thông vn ti thc hin vic
14
cấp IDP cho nhân; trưng hp không cp IDP tphi tr li bng văn bản
u rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin:
- Đối vi ngưi Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm tti
Vit Nam, giy phép lái xe quc gia do Vit Nam cp bng vt liu PET. còn
giá tr s dng: Trc tiếp hoc qua h thng dch v công trc tuyến.
- Đối vi ngưi Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm tti
Vit Nam, có giy phép lái xe quc gia do các quc gia là thành viên của điều ước
quc tế nước Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam thành viên cp, còn giá
tr s dng: Trc tiếp.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
* Đi với người Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm trú ti
Vit Nam, giy phép lái xe quc gia do Vit Nam cp bng vt liu PET. còn
giá tr s dng:
- H sơ phải nộp: Đơn đề ngh cp IDP theo mẫu quy đnh.
- H sơ phi xut trình:
+ Bn chính giy phép lái xe quc gia do Vit Nam cp; +
H chiếu, th thường trú (đối với người nước ngoài).
* Đi với người Việt Nam, người c ngoài có th thường trú hoc th tm trú ti
Vit Nam, có giy phép lái xe quc gia do các quc gia là thành viên của điều ước
quc tế nước Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam thành viên cp, còn giá
tr s dng
- H sơ phải np:
+ Đơn đề ngh cp IDP quc tế theo mu quy đnh;
+ Bn dch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt đưc bo chng chất ng
dch thut của cơ quan Công chứng hoặc Đại s quán, Lãnh s quán ti Vit Nam
ngưi dch làm việc, đóng dấu giáp lai vi bn sao giy phép lái xe;
+ Bn sao th tm trú hoc th thường trú hoc chứng minh thư ngoi giao hoc
chứng minh t công vụ đối với người nước ngoài.
- H sơ phải xut trình:
+ Bn chính giy phép lái xe quc gia do c quc gia thành viên của điều ưc
quc tế mà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên cp;
+ H chiếu, th thưng trú hoc tạm trú (đối với người nước ngoài).
b) S lượng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
15
- 05 ngày m vic, k t ngày nhận được đơn đề ngh cấp IDP đúng theo quy
định.
1.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
1.6. quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn gii quyết: Cục Đường b Vit Nam, S Giao thông vn
ti;
- Cơ quan hoặc người có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cục Đường b Vit Nam, S
Giao thông vn ti;
- Cơ quan phi hp: Không có.
1.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe quc tế.
1.8. Phí, l phí:
- Np trc tiếp: 135.000 đồng/ln.
Trường hp t chc, cá nhân np h theo hình thức trc tuyến: K t ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dng mc thu l phí là 115.000 đồng/ln
cp.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh cp Giy phép lái xe quc tế;
- Giy phép lái xe quc tế.
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
- Đối với người Việt Nam, người nước ngoài có th thưng trú hoc th tm trú
ti Vit Nam: có giy phép lái xe quc gia do Vit Nam cp bng vt liu PET.
còn giá tr s dng.
- Đối với người Việt Nam, người nước ngoài có th thưng trú hoc th tm trú
ti Vit Nam: có giy phép lái xe quc gia do các quc gia là thành viên của điều
ước quc tế c Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam thành viên cp,
còn giá tr s dng;
- Không cp IDP đi với các trường hợp sau đây:
+ Giy phép lái xe quc gia b tẩy xóa không còn đủ c thông tin cn thiết hoc
có s khác bit v nhn dng;
+ Giy phép lái xe quốc gia không do cơ quan có thẩm quyn cấp theo quy đnh.
1.11. Căn cứ phápca TTHC:
16
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy định v đào tạo, t hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng
giy phép lái xe quc tế; đào to, kim tra, cp chng ch bồi dưỡng kiến thc
pháp lut v giao thông đưng b;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí sát hch lái xe; l phí cp
bng, chng ch được hoạt động trên các loại phương tiện và l phí đăng ký, cp
bin xe máy chuyên dùng;
- Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 ca B trưởng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều ca mt s thông quy đnh v phí, l phí ca B
trưng B Tài chính nhm khuyến khích s dng dch v công trc tuyến.
17
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP LÁI XE QUC T
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent Freedom Happiness
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP LÁI XE QUC T
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Kính gi (To):...............................................................................
3 x 4 cm
Tôi là (Full name):
.......................................................................................................... Ngày tháng năm sinh
(date of birth) ...............................................................................
S h chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): .............
tháng (month)............ năm (year)…................ nơi cấp (Place of issue):........................
hoc S định danh cá nhân (personal identification No.): ............................................
Hin có giy phép lái xe s (Current driving licence No.): ...........................................
Cơ quan cấp (Issuing Office): .......................................................................................
Ti (Place of issue): ......................................................................................................
Cp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month)......... năm (year).............
Lý do xin cp giy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
.............................................................................................................................
............, ngày(date)....... tháng (month)....... năm(year).......
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ hn)
(Signature and Full name)
nh màu
photograph
18
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
TRANG S 1
Thông tin cơ bản của IDP được in song ng tiếng Vit và tiếng Anh
TRANG S 2
(Mt trong ca trang bìa trước)
Phm vi s dng IDP in song ng tiếng Vit và tiếng Anh
(
M
t
ngoài
c
a
trang bìa
trư
c)
19
3
Phn khai v người lái xe và phân hng IDP in bng tiếng Vit
TRANG S 5
Phn khai v người lái xe và phân hng IDP in bng tiếng Anh 6
20
Phn khai v người lái xe và phân hng IDP in bng tiếng Nga
TRANG S 7
Phn khai v người lái xe và phân hng IDP in bng tiếng Tây Ban Nha
8
21
Phn khai v người lái xe và phân hng IDP in bng tiếng Pháp
TRANG S 9
Hạng xe được điều khin in bng tiếng Pháp
(1) V trí đóng dấu hạng xe điu khiển được cp
(2) V trí đóng dấu giáp lai
(3) V trí ch ký của người được cp IDP
22
2. Cp Giy phép lái xe 2.1.
Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Người hc lái xe lần đầu, Ngưi hc lái xe nâng hạng, Ngưi dân tc thiu s
không biết đọc, viết tiếng Vit hc lái xe hng A1, hng A4 lp h sơ, nộp
tại Cơ s đào tạo; Cơ s đào to lái xe lp h gửi đến Trung tâm Phc v nh
chính công tnh Hòanh.
- Người d sát hch do giy phép lái xe quá thi hn s dng gi h sơ đến Trung
m Phc vnh cnh công tnh Hòa Bình..
b) Gii quyết TTHC:
- n cứ quyết đnh công nhn trúng tuyn k sát hch, S Giao thông vn ti cp
giấy phép lái xe cho ngưi trúng tuyn. Ny trúng tuyn ghi ti mt sau giy phép
i xe ngày ký quyết đnh công nhn trúng tuyn k sát hch;
- Thi gian cp giy phép lái xe chm nht không quá 10 ngày, k t ngày kết thúc
k sát hạch người đạt kết qu k sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ np l phí
cp giy phép lái xe.
- Người đạt kết qu k sát hch được cp giấy phép lái xe đúng hạng đã trúng tuyển;
đối với trường hp nâng hng hoc cp do giy phép lái xe quá thi hn s dng
phi xut trình bn chính giy phép lái xe khi đến nhn giy phép lái xe;
2.2. Cách thc thc hin:
- Người hci xe: np trc tiếp.
- s đào tạo gi bng mt trong các hình thc: trc tiếp, dch v u chính, trên
môi trường điện t đồng thi truyn d liu qua h thng thông tin giy phép lái xe.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
* Đối với người d sát hch lái xe lần đu -
H sơ do người hc lái xe np:
+ Đơn đề ngh hc, sát hạch để cp giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
+ Bn sao hoc bản sao đin t được chng thc t bn chính hoc bn sao điện t
được cp t s gc mt trong các giy t sau: th tm trú, th thường trú, chng
minh thư ngoi giao, chứng minh t công vụ (đối với người nước ngoài).
- H sơ do Cơ sở đào tạo lái xe np:
+ H sơ của người hc lái xe;
+ Chng ch cp hoc chng ch đào to hoc xác nhận hoàn thành khóa đào tạo
đối với người d sát hch lái xe hng B1, B, C1;
23
+ Danh sách đ ngh sát hch của cơ sở đào to lái xe có tên của người d sát hch;
+ Giy khám sc kho của người lái xe do s khám bnh, cha bnh đủ tiêu
chuẩn theo quy đnh ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp còn hiu lc.
* Đối với người d sát hch nâng hng giy phép lái xe lên hng C1, C, D1, D2, D,
BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE
- H sơ do ngưi hc lái xe np:
+ Đơn đề ngh hc, sát hạch để cp giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
+ Bn sao hoc bản sao đin t được chng thc t bn chính hoc bn sao điện t
được cp t s gc mt trong các giy t sau: th tm trú, th thường trú, chng
minh thư ngoi giao, chứng minh t công vụ (đối với người nước ngoài);
+ Bn sao bng tt nghip trung học sở hoc bng cp tương đương trở lên đi
với trưng hp nâng hng giy phép lái xe lên c hng D1, D2 D (xut trình
bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao có chng thc hoc bản sao điện
t được chng thc t bn chính hoc bản sao điện t t s gc); + Bn khai thi
gian lái xe an toàn theo mu quy định.
- H sơ do Cơ s đào to lái xe np:
+ H sơ của người hc lái xe;
+ Chng ch đào to hocc nhận hoàn thành khóa đào tạo;
+ Danh sách đề ngh sát hch của cơ sở đào to lái xe có tên của người d sát hch
ng hng;
+ Giy khám sc kho của người lái xe do s khám bnh, cha bnh đủ tiêu
chuẩn theo quy đnh ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp còn hiu lc.
* Người dân tc thiu s không biết đọc, viết tiếng Vit hc lái xe hng A1,
hng A4
- H sơ của người hc lái xe: Giy khám sc kho của người lái xe do cơ s khám
bnh, cha bệnh đ tiêu chuẩn theo quy đnh ca pháp lut v khám bnh, cha
bnh cp.
- H sơ do Cơ s đào to lái xe np:
+ H sơ của người hc lái xe;
+ Danh sách đề ngh sát hch của cơ sở đào to lái xe có tên của người d sát hch.
* Đối với người d sát hch do giy phép lái xe quá thi hn s dng
- H sơ của người hc lái xe
+ Đơn đề ngh theo mẫu quy định;
+ Giy khám sc kho của người lái xe do sở khám bnh, cha bệnh đủ tiêu
chuẩn theo quy đnh ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp còn hiu lc;
24
+ Bn sao hoc bản sao đin t được chng thc t bn chính hoc bn sao điện t
được cp t s gc mt trong các giy t sau: th tm trú, th thường trú, chng
minh thư ngoi giao, chứng minh t công vụ (đối với người nước ngoài).
b) S lượng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày, k t ngày kết thúc k sát hạch và người đạt kết qu k sát hạch đã hoàn
thành nghĩa v np l phí cp giy phép lái xe.
2.5. Đối tưng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- quan hoặc người thm quyền đưc u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Giao thông vn ti; - quan
phi hp: Không có.
2.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
2.8. Phí, l phí:
- Phí sát hch lái xe:
+ Đi vi thi sát hch lái xe các hng xe A1, A2, A3, A4: Sát hch lý thuyết: 60.000
đồng/ln, Sát hch thực hành: 60.000 đồng/ln;
+ Đi vi thi sát hch lái xe ô (hng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hch thuyết:
100.000 đồng/ln, Sát hch thực hành trong hình: 350.000 đồng/ln, Sát hch thc
nh trên đường giao thông: 80.000 đồng/ln, Sát hch lái xe ô tô bng phn mm
mô phng các tình hung giao thông: 100.000 đồng/ln.
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
Trường hp t chc, nhân np h theo hình thức trc tuyến: K t ny
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dng mc thu l phí 115.000 đng/ln
cp.
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh hc, sát hạch để cp Giy phép lái xe;
- Bn khai thi gian hành ngh s km lái xe an toàn;
- Giy phép lái xe.
2.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
25
- công dân Việt Nam, người ớc ngoài được phép cư trú hoặc đang làm vic,
hc tp ti Vit Nam.
- Người học lái xe để nâng hng giy phép i xe phi đáp ứng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 60 Lut Trt t, an toàn giao thông đưng bộ; trong đó, thi giani
xe an toàn cho tng hng giấy phép lái xe được quy định c th như sau:
+ Hng B lên C1, B lên C, B lên D1, B lên BE, C1 lên C, C1 lên D1, C1 lên D2, C1
n C1E, C lên D1, C lên D2, D1 lên D2, D1 lên D, D1 lên D1E, D2 lên D, D2 lên
D2E, D lên DE: thi gian lái xe an toàn t 02 năm trởn;
+ Hng B lên D2, C lên CE, C lên D: thi gian lái xe an toàn t 03 năm trởn.
- Người đã có giấy phép lái xe hng B s t động được đăng ký học để cp mi giy
phép lái xe hng B s khí (số sàn), người đã giấy phép lái xe hạng B đưc
đăng ký học đ cp mi giy phép lái xe hng C1 phi học đủ nội dung chương
trình đào tạo lái xe theo quy đnh, h của người hc lái xe thc hin theo quy
định ti khoản 1 Điều 15 Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT.
- Người có giy phép lái xe quá thi hn s dng:
+ Người giy phép lái xe các hng B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E,
D2E, DE quá thi hn s dng:
Q hạn dưới 01 năm kể t ngày hết hn phi sát hch thuyết để cp giy phép
i xe.
Q hn t 01 năm trởn k t ngày hết hn phi sát hch lý thuyết, thcnh lái
xe trong hình và trên đường để cp giy phép lái xe.
+ Người giy phép lái xe các hng B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E,
D2E, DE b mất nhưng quá thi hn s dng, có tên trong h ca S Giao thông
vn ti, không thuộc trường hợp đang b c cơ quan có thẩm quyn thu gi, x
phi d sát hch các ni dung:
Q hạn dưới 01 năm, phi d sát hch lý thuyết để cp giy phép lái xe.
Q hn t 01 năm trởn k t ngày hết hn phi sát hch lý thuyết, thcnh lái
xe trong hình và trên đường để cp giy phép lái xe.
2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưng B Giao thông
vn tải quy đnh v đào to, sát hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào to, kim tra, cp chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưng B i chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí sát hch lái xe; l pcp
bng, chng ch được hot đng trên các loại phương tiện l phí đăng ký, cấp
bin xe máy chuyên dùng;
26
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều ca mt s thông tư quy định v phí, l phí ca b trưởng
bi chính nhm khuyến khích s dng dch v công trc tuyến.
27
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH HC, SÁT HẠCH Đ CP GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi:..............................................................................
Tôi là:..............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .................................................................................................... Số
Căn cướcng dân hoc S Chng minh nhân dân: ................................................ hoc
H chiếu s.......................... ngày cấp.............. nơi cp: ........................................
Đã có giấy phép lái xe s:.......................................hng................................................
do:............................................................................................ cp ngày: ..... /..... / .......
Đề ngh cho tôi được hc, d sát hạch để cp giy phép lái xe hng: .......
Đăng ký tích hợp giy phép lái xe □
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường b vi hình thức tước quyn s
dng giấy phép lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu
trách nhim.
.................., ngày ..... tháng ..... năm 20
.....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
nh màu 3
cm x 4 cm
chp không
quá 06 tháng
28
MU BN KHAI THI GIAN HÀNH NGH VÀ S KM LÁI XE AN TOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BN KHAI
THI GIAN HÀNH NGH VÀ S KM LÁI XE AN TOÀN
Tôi là:...................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .................................................................................. Số Căn cước
công dân hoc S Chng minh nhân dân: ................................................... hoc H chiếu
s.................... ngày cấp……….. nơi cp: ................................................. Hin ti tôi
giy phép lái xe s: ..................., hng ............................................ do:
.................................................................................. cấp ngày: ..... /..... / …....
T ngày được cp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã có ................ năm lái xe và có
............km lái xe an toàn.
Đề ngh .......................................................... cho tôi được d sát hch nâng hng ly
giy phép lái xe hng ......
Tôi xin chu trách nhim trước pháp lut v ni dung khai trên.
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯI KHAI
(Ký và ghi rõ h, tên)
29
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thư-c:
85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOI XE
CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng
tuyển"màu đ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên
giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các hiu bo mt.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái
xe và liên
30
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
31
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu tiêu chun k
thuật tương đương, hoa văn màu hng các hiu bo mật, kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN",
ch "S/No." " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác màu đen, in
thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời đưc in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy định ti mc 1 Mu s
03 Ph lc này.
g) Mt sau ca giấy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh s,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy đnh ti mc 3 Mu
s 02 Ph lcy.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
32
3. Cp li Giy phép lái xe
3.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Cá nhân lp h sơ gửi đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hòa Bình:
- Trưng hp np h sơ trực tiếp cá nhân phi chp nh trc tiếp tại cơ quan cp giy
phép lái xe và phi hoàn thành nghĩa vụ np l phí khi được tiếp nhn h sơ.
- Trưng hp np h qua hệ thng dch v công trc tuyến, nhân khai theo
hướng dn, phi chu trách nhim v tính chính xác, tính hp pháp ca nội dung đã
khai phải hoàn thành nghĩa vụ np l phí cp giy phép lái xe thông qua chc
ng thanh toán ca h thng dch v công trc tuyến theo quy định np phí s
dng dch v khác theo nhu cu ca cá nhân. b) Gii quyết TTHC:
- S Giao thông vn ti kim tra h khi tiếp nhn, tra cu phn mm qun vi phm
ca h thng thông tin v đào tạo, sát hch, cp giy phép lái xe, chng ch bồi dưỡng
kiến thc pháp lut v giao thông đường b, truy cp phn mềm cơ sở d liu v trt
tự, an toàn giao thông đưng b ca ngành Công an hoc tra cu vi phm của người
i xe thông qua tài khon định danh điện tử; trưng hp giy phép lái xe không thuc
đối tượng được cp li hoc h sơ không đúng theo quy đnh, phi thông báo trc tiếp
hoc bng văn bản hoc qua h thng dch v công trc tuyến nhng ni dung cn b
sung hoc sửa đổi cho nhân trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhn h
sơ;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ đúng theo quy định (bao
gm xác thc tài khoản định danh đin t qua h thống đnh danh xác thc điện
t), S Giao thông vn ti thc hin vic cp li giấy phép lái xe; trưng hp không
cp li giy phép lái xe thì phi tr li bằng văn bn và nêu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép lái xe được thc hin ti cơ quan tiếp nhn h hoặc thông qua
dch v bưu chính theo yêu cu của cá nhân; tng hp np h qua hệ thng dch
v công trc tuyến, giấy phép lái xe đưc tr cho đúng nhân cấp li giy phép lái
xe.
3.2. Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoc qua h thng dch v công trc tuyến.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Giy khám sc khe của người lái xe do s khám bnh, cha bệnh đủ tiêu chun
theo quy đnh ca pháp lut v km bnh, cha bnh cp còn hiu lc (tr người
có giy phép lái xe hng A, A1, B1);
33
- Bn sao hoc bn sao đin t được chng thc t bn chính hoc bản sao đin t
được cp t s gc ca giy phép lái xe hoc Quyết đnh x pht vi phm hành chính
trong lĩnh vực giao thông đường b đối với trưng hợp c quyn s dng giy
phép lái xe tích hp;
- H chiếu còn thi hn s dụng (đi với người nước ngoài, người Việt Nam định cư
nước ngoài).
b) S lượng h sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ đúng theo
quy định (bao gm xác thc tài khon định danh đin t qua h thống định danh và
c thực điện t).
3.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
3.6. Cơ quan thc hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan hoặc ngưi có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tcnh chính: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan phối hp: Không có.
3.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
3.8. Phí, l phí:
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
Trường hp t chc, nhân np h theo hình thức trc tuyến: K t ny
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dng mc thu l phí 115.000 đng/ln
cp.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe;
- - Giy phép lái xe.
3.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
- Người có giy phép lái xe b mt, còn thi hn s dụng được xét cp li giy phép
i xe;
- Không cp li giấy phép lái xe đối với các trường hp sau: giy phép lái xe không
có trong h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam, bng
danh sách cp giy phép lái xe (s quản lý); chưa cp li giấy phép lái xe đi vi
người vi phm trt tự, an toàn giao thông đưng b chưa thực hin xong yêu cu
34
của quan nhà nước thm quyn v gii quyết, x lý v vic vi phm hành
chính trong lĩnh vực trt t, an toàn giao thông đưng b.
3.11. Căn c pháp lý ca TTHC:
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti quy định v đào tạo, sát hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bồi dưng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí sát hch lái xe; l phí cp
bng, chng ch được hoạt đng trên các loại phương tiện và l phí đăng ký, cp
bin xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 ca B trưởng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều ca mt s thông quy định v phí, l phí ca b trưởng
bi chính nhm khuyến khích s dng dch v công trc tuyến.
35
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi: S Giao thông vn tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
S Căn cướcng dân hoặc căn cước: .................................................................. hoc
H chiếu s......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................ Hin
đã có giy phép lái xe hng:....................................s:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề ngh cho tôi được đổi (cp li) giy phép lái xe hng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường b: Có Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu
trách nhim.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
36
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đ "GIẤY PHÉP I XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE
CƠ GIỚI ĐƯNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng tuyn"
có màu đỏ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời đưc in trc tiếp trên giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiu bo mt.
e) Có mã hai chiều (QR) đ đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
:
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép
điều khin (hin th bng tiếng Vit và tiếng Anh).
37
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k
thuật tương đương, có hoa văn màu hng và các ký hiu bo mt, có kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU
KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác
màu đen, in thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
38
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và
liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy định ti mc 1 Mu s
03 Ph lc này.
g) Mt sau ca giấy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh s,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy đnh ti mc 3 Mu
s 02 Ph lcy.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
39
4. Đổi Giy phép lái xe do ngành Giao thông vn ti cp
4.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Cá nhân lp h sơ gửi đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hòa Bình:
- Trưng hp np h trc tiếp nhân phi chp nh trc tiếp tại cơ quan cấp giy
phép lái xe và phi hoàn thành nghĩa vụ np l phí khi được tiếp nhn h sơ.
- Trưng hp np h qua hệ thng dch v công trc tuyến, cá nhân kê khai theo
hướng dn, phi chu trách nhim v tính chính xác, tính hp pháp ca nội dung đã
khai và phải hoàn thành nghĩa v np l phí cp giy phép lái xe thông qua chc
ng thanh toán ca h thng dch v công trc tuyến theo quy định và np phí s
dng dch v khác theo nhu cu ca cá nhân. b) Gii quyết TTHC:
- S Giao thông vn ti kim tra h khi tiếp nhn, tra cu phn mm qun vi
phm ca h thng thông tin v đào to, sát hch, cp giy phép lái xe, chng ch
bồi ng kiến thc pháp lut v giao thông đưng b, truy cp phn mềm s d
liu v trt tự, an toàn giao thông đưng b ca ngành Công an hoc tra cu vi phm
của người lái xe thông quai khoản định danh điện tử; trường hp giy phép lái xe
không thuộc đối tượng được đổi hoc h không đúng theo quy đnh, phi thông
o trc tiếp hoc bằng văn bn hoc qua h thng dch v công trc tuyến nhng
ni dung cn b sung hoc sa đổi cho cá nhân trong thi hn 02 ngày làm vic, k
t ngày nhn h sơ;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đúng theo quy định (bao
gm xác thc tài khoản định danh điện t qua h thống định danh và c thực điện
t), S Giao thông vn ti thc hin việc đổi giy phép lái xe; trưng hợp không đi
giy phép lái xe thì phi tr li bằngn bn vàu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép lái xe được thc hin tại cơ quan tiếp nhn h hoc thông qua
dch v bưu chính theo yêu cu của nhân; trường hp np h qua h thng
dch v công trc tuyến, giấy phép lái xe đưc tr cho đúng nhân đổi giy phép
i xe.
4.2. Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoc qua h thng dch v công trc tuyến.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Giy khám sc khe của người lái xe do cơ s khám bnh, cha bệnh đủ tiêu chun
theo quy đnh ca pháp lut v km bnh, cha bnh cp còn hiu lc (tr người
có giy phép lái xe hng A, A1, B1);
40
- Bn sao hoc bn sao đin t được chng thc t bn chính hoc bản sao đin t
được cp t s gc ca giy phép lái xe hoc Quyết đnh x pht vi phm hành chính
trong lĩnh vực giao thông đường b đối với trưng hợp c quyn s dng giy
phép lái xe tích hp;
- H chiếu còn thi hn s dụng (đi với người nước ngoài, người Việt Nam định cư
nước ngoài).
b) S lượng h sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đúng theo quy đnh (bao gm xác thc tài
khoản định danh điện t qua h thống định danh và xác thực điện t).
4.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan hoặc ngưi có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: Không
có;
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Giao thông vn ti; - quan
phi hp: Không có.
4.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
4.8. Phí, l phí:
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
Trường hp t chc, nhân np h theo hình thc trc tuyến: K t ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dng mc thu l phí là 115.000 đng/ln cp.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe; - Giy phép lái xe.
4.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
Yêu cầu đối vi việc đổi giy phép lái xe:
- Người Việt Nam, người nước ngoài được đào tạo, sát hch, cp giy phép lái xe ti
Vit Nam;
- Người giy phép lái xe do ngành Giao thông vn ti cp b hng không còn s
dụng được;
- Người Việt Nam, người nước ngoài có th thường trú Việt Nam đã có giấy phép lái
xe Việt Nam đổi t giấy phép lái xec ngoài, khi hết hn nếu nhu cầu được đổi
giy phép lái xe;
41
- Trưng hợp ngày, tháng, năm sinh, họ, tên, tên đệm, quc tịch, i sinh, nơi trú
ghi trên giy phép lái xe có sai lch với căn cước công dân hoặcn cước thì cơ quan
qun giy phép lái xe làm th tục đổi giy phép lái xe mi phù hp vi thông tin
ghi trong căn cưc công n hoặc căn c;
- Không đổi giy phép lái xe đi với các trường hp sau: giy phép lái xe không
trong h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam, bng kê danh
sách cp giy phép lái xe (s quản lý); ngưi vi phm trt tự, an toàn giao thông đưng
b chưa thực hin xong yêu cu của quan nhà nước thm quyn v gii quyết,
xv vic vi phạm hành chính trong lĩnh vực trt tự, an toàn giao thông đường b.
4.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao thông vn
tải quy định v đào to, sát hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép lái xe
quc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông
đường b;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí sát hch lái xe; l phí cp bng,
chng ch được hoạt đng trên các loại phương tin l phí đăng ký, cp bin xe
y chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 ca B trưởng B Tài chính sửa đi,
b sung mt s điu ca mt s thông tư quy định v phí, l phí ca b trưởng b tài
chính nhm khuyến khích s dng dch v công trc tuyến.
42
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi: S Giao thông vn tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
S Căn cướcng dân hoặc căn cước: .................................................................. hoc
H chiếu s......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe ti:...............................................................năm................................ Hin
đã có giy phép lái xe hng:....................................s:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề ngh cho tôi được đổi (cp li) giy phép lái xe hng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường b: Có Kng
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu
trách nhim.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
43
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOI XE
CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng
tuyển"màu đ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiu bo mt.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và
liên kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
:
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép
điều khin (hin th bng tiếng Vit và tiếng Anh).
44
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu tiêu chun k
thuật tương đương, hoa văn màu hng các hiu bo mật, kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN",
ch "S/No." " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác màu đen, in
thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
45
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy đnh ti mc 1 Mu s 03
Ph lc này.
g) Mt sau ca giấy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh số,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy định ti mc 3 Mu s
02 Ph lc này.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
46
5. Đi giy phép lái xe quân s do B Quc phòng cp sang giy phép lái xe do
ngành Giao thông vn ti cp
5.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- nhân lp h gửi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hòa
Bình.;
- nhân phi chp nh trc tiếp tại cơ quan cp giy phép lái xe và phi xut trình
bn chính các h để đối chiếu phải hoàn thành nghĩa v np l phí khi đưc
tiếp nhn h sơ. b) Gii quyết TTHC:
- S Giao thông vn ti kim tra h sơ, tra cu phn mềm cơ sở d liu v trt t, an
toàn giao thông đường b ca ngành Công an hoc tra cu vi phm của người lái xe
thông qua tài khon định danh điện tử; trường hp giy phép lái xe không thuộc đối
tượng được đi hoc h không đúng theo quy định, phi thông báo trc tiếp hoc
bằng văn bn nhng ni dung cn b sung hoc sửa đổi cho cá nn trong thi hn
02 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đúng theo quy định (bao
gm xác thc tài khoản định danh điện t qua h thống định danh và c thực điện
t), S Giao thông vn ti thc hin việc đổi giy phép lái xe; trưng hợp không đi
giy phép lái xe thì phi tr li bằng văn bn vàu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép lái xe được thc hin tại cơ quan tiếp nhn h hoc thông qua
dch v bưu chính theo yêu cầu ca cá nhân;
- H đi giy phép lái xe quân s h gcgiy phép lái xe quân s đã đưc
cắt góc, giao cho ngưi lái xe t bo qun.
5.2. ch thc thc hin: Np trc tiếp.
5.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Bn sao Quyết đnh thôi phc v trong quân đội do Th trưởng cp Trung đoàn trở
n ký. Đối với lao động hợp đồng trong các doanh nghip quc phòng: Bn sao
quyết định chm dt hợp đồng lao động, thi hn không quá 06 tng tính t ngày
cp có thm quyn ca doanh nghip quc phòng ký;
- Giy khám sc khe ca người lái xe do cơ s khám bnh, cha bệnh đủ tiêu chun
theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp n hiu lc;
- Bn sao hoc bn sao đin t được chng thc t bn chính hoc bản sao đin t
được cp t s gc ca giy phép lái xe quân s còn thi hn s dng. b) S lượng
h sơ: 01 bộ.
47
5.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ đúng theo quy đnh (bao gm xác thc
i khoản định danh điện t qua h thống định danh và xác thực điện t).
5.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan hoặc ngưi có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: Không
có;
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Giao thông vn ti; - quan
phi hp: Không có.
5.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
5.8. Phí, l phí:
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe;
- Giy phép lái xe.
5.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
Yêu cầu đối vi việc đổi giy phép lái xe do B Quc phòng cp sang giy phép lái
xe do ngành Giao thông vn ti cp
- Người có giy phép lái xe quân s còn thi hn s dng khi thôi phc v trong quân
đội (xuất ngũ, chuyn ngành, ngh hưu, chm dt hợp đồng lao động trong quân đội)
có nhu cầu được đổi giy phép lái xe;
- Giy phép lái xe quân s có hiu lực được phép lái nhiu hạng xe khác nhau đưc
đổi sang giy phép lái xe ngành Giao thông vn ti có hiu lc lái các hạng xe tương
ng; giy phép lái xe quân s hạng Cx được đổi sang giy phép lái xe hng C do
ngành Giao thông vn ti cp;
- Người giy phép lái xe quân s do B Quc phòng cp b hng không còn s
dụng được;
- Không đổi giy phép lái xe quân s b ty xóa thông tin hoc s khác bit v nhn
dạng; ngưi vi phm trt t, an toàn giao thông đưng b chưa thực hin xong yêu
cu của cơ quan nhà nưc có thm quyn v gii quyết, x lý v vic vi phm hành
chính trong lĩnh vực trt t, an toàn giao thông đưng b.
5.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
48
- Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưng B Giao thông
vn tải quy định v đào to, t hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào to, kim tra, cp chng ch bồi ng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí sát hch lái xe; l phí cp bng,
chng ch được hot động trên các loại phương tiện và l phí đăng ký, cp bin xe
y chuyên dùng.
49
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi: S Giao thông vn tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
S Căn cướcng dân hoặc căn cước: .................................................................. hoc
H chiếu s......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................ Hiện
đã có giy phép lái xe hng:....................................s:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề ngh cho tôi được đổi (cp li) giy phép lái xe hng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường b: Có Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu
trách nhim.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
50
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đ "GIẤY PHÉP I XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE
CƠ GIỚI ĐƯNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng tuyn"
có màu đỏ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời đưc in trc tiếp trên giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiu bo mt.
e) Có mã hai chiều (QR) đ đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
:
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép
điều khin (hin th bng tiếng Vit và tiếng Anh).
51
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu tiêu chun k
thuật tương đương, hoa văn màu hng các hiu bo mật, kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN",
ch "S/No." " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác màu đen, in
thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
52
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy đnh ti mc 1 Mu s 03
Ph lc này.
g) Mt sau ca giy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh số,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy định ti mc 3 Mu s
02 Ph lc này.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
6. Đổi giy phép lái xe do ngành Công an cp sang giy phép lái xe do ngành
Giao thông vn ti cp
6.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Người lái xe lp h gửi đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hòa Bình.;
- nhân phi chp nh trc tiếp tại cơ quan cấp giy phép lái xe và phi hoàn thành
nghĩa v np l phí khi được tiếp nhn h . b) Gii quyết TTHC:
- S Giao thông vn ti kim tra h sơ, tra cu phn mềm cơ sở d liu v trt t, an
toàn giao thông đường b ca ngành Công an hoc tra cu vi phm của người lái xe
thông qua tài khon định danh điện tử; trường hp giy phép lái xe không thuộc đối
53
tượng được đi hoc h không đúng theo quy định, phi thông báo trc tiếp hoc
bằng văn bn nhng ni dung cn b sung hoc sửa đổi cho cá nn trong thi hn
02 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đúng theo quy định (bao
gm xác thc tài khoản định danh điện t qua h thống định danh và c thực điện
t), S Giao thông vn ti thc hin việc đổi giy phép lái xe; trưng hợp không đi
giy phép lái xe thì phi tr li bằngn bn vàu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép lái xe được thc hin tại cơ quan tiếp nhn h hoc thông qua
dch v bưu chính theo yêu cầu ca cá nhân;
- H đổi giy phép lái xe do ngành Công an cp h gốc giy phép lái xe
do ngành Công an cp đã được cắt góc, giao cho ngưi lái xe t bo qun.
6.2. Cách thc thc hin: Np trc tiếp.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
* H đổi giy phép lái xe tô do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm
1995:
- Đơn đ ngh đổi giy phép lái xe theo mẫu quy đnh.
* H sơ đổi giy phép lái xe do ngành Công an cp t ngày 01 tháng 8 năm 1995:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Bn sao giy phép lái xe; bn sao Quyết định ra khi ngành hoc ngh u của cp
có thm quyn hoc bn sao Quyết đnh ca cp có thm quyn v vic thôi không
tiếp tc phc v trong lực lượng Công an hoc bn sao Quyết định chm dt hp
đồng lao đng và quyết đnh tuyn dng hoc hợp đồng lao động t 12 tháng tr n
của các đơn vị trong Công an nhân dân;
- Giy khám sc khe của người lái xe do cơ s khám bnh, cha bệnh đủ tiêu chun
theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp n hiu lc.
* H đổi giy pp lái xe do ngành Công an cp cho hc viên h dân s các trường
Công an nhân dân trước ngày 31 tháng 7 năm 2020:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Giy khám sc khe của người lái xe do cơ s khám bnh, cha bệnh đ tiêu chun
theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp n hiu lc;
- Bn sao hoc bn sao đin t được chng thc t bn chính hoc bản sao đin t
được cp t s gc ca Quyết định công nhn tt nghip của các Trường, Hc vin
trong Công an nhân dân;
- H sơ gốc do ngành Công an cp, gồm: đơn đ ngh sát hch, cấp, đổi giy phép lái
xe xác nhn ca th trưởng đơn v nơi công tác; giy chng nhn sc khe ca
người i xe; chng ch tt nghiệp chương trình đào to lái xe; biên bn tng hp kết
qu sát hch lái xe.
54
b) S lượng h sơ: 01 bộ.
6.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ đúng theo quy đnh (bao gm xác thc
i khoản định danh điện t qua h thống định danh và xác thực điện t).
6.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan hoặc ngưi có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc hin: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tcnh chính: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan phối hp: Không có.
6.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
6.8. Phí, l phí:
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe; - Giy phép lái xe.
6.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
Yêu cầu đối vi việc đi giy phép lái xe do ngành Công an cp sang giy phép lái xe
do ngành Giao thông vn ti cp
- Người giy phép lái xe do ngành Công an cấp sau ngày 31 tháng 7 m 1995,
còn thi hn s dng, khi thôi không tiếp tc phc v trong ngành Công an (xut
ngũ, chuyển ngành, ngh u, chm dt hợp đồng lao đng trong Công an nhân dân),
có nhu cầu được đổi giy phép lái xe;
- Người có giy phép lái xe mô tô ca ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm
1995 b hng không n s dụng đưc có nhu cầu đổi, tên trong s lưu được xét
đổi giy phép lái xe mi;
- Không đổi giy phép lái xe do ngành Công an cp b tẩy xóa thông tin đ đổi giy
phép lái xe hoc có s khác bit v nhn dng; ngưi vi phm trt t, an toàn giao
thông đưng b chưa thực hin xong yêu cu của cơ quan nhà nước có thm quyn
v gii quyết, x lý v vic vi phạm hành chính trong lĩnh vc trt t, an toàn giao
thông đường b.
6.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông s 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưng B Giao thông
vn tải quy định v đào to, t hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào to, kim tra, cp chng ch bồi ng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
55
- Thông tư s 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí sát hch lái xe; l phí cp bng,
chng ch được hot động trên các loại phương tiện và l phí đăng ký, cp bin xe
y chuyên dùng.
56
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN Đ NGH ĐỔI (CP LI) GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi: S Giao thông vn tải…………..
Tôi :......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
S Căn c công n hoặc căn cước: ..................................................................
hoc H chiếu s......................... ngày cấp.............. nơi cp: ..............................
Đã hci xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hng:....................................s:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề ngh cho tôi được đổi (cp li) giy phép lái xe hng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đưng b: Có Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhim.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
57
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOI XE
CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng
tuyển"màu đ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiu bo mt.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái
xe và liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
58
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu tiêu chun k
thuật tương đương, hoa văn màu hng các hiu bo mật, kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
59
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN",
ch "S/No." " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác màu đen, in
thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và liên
kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy đnh ti mc 1 Mu s 03
Ph lc này.
g) Mt sau ca giy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh số,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy định ti mc 3 Mu s
02 Ph lc này.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
60
7. Đổi giy phép lái xe hoc bng lái xe của nước ngoài sang giy phép lái xe do
ngành Giao thông vn ti cp
7.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Người lái xe lp h gửi đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hòa Bình.
nơi đăng ký cư t, lưu trú, tm trú hoặc thường trú;
- Cá nhân phi chp nh trc tiếp tại cơ quan cp giy phép lái xe phi xut trình
bn chính c h nêu trên (tr các bản chính đã gửi) đ đối chiếu và phi hoàn
thành nghĩa vụ np l phí khi được tiếp nhn h sơ. b) Gii quyết TTHC:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h đúng theo quy đnh
(bao gm xác thc tài khoản định danh đin t qua h thống đnh danh và xác thc
điện t), S Giao thông vn ti thc hin việc đổi giấy phép lái xe; trường hp
không đổi giy phép lái xe thì phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép i xe đưc thc hin ti cơ quan tiếp nhn h hoặc thông
qua dch v bưu chính theo yêu cầu ca cá nhân.
- Trưng hp phát hin có nghi vn v vic nhp cảnh, cư t của người c ngi
ti Việt Nam, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề ngh B Ngoi giao,
Cc Qun Xut nhp cnh thuc B Công an, Phòng Qun lý xut nhp Cnh
thuc Công an tnh, thành ph trc thuộc Trung ương xác minh.
7.2. Cách thc thc hin: Np trc tiếp.
7.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe theo mẫu quy đnh;
- Bn dch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt đưc bo chng chất ng
dch thut của cơ quan Công chứng ti Việt Nam, quan đại din Vit Nam
nước ngoài mà người dch làm việc, đóng dấu giáp lai vi bn sao giy phép lái
xe;
- Giy khám sc khe của người lái xe do s khám bnh, cha bệnh đ tiêu
chuẩn theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh cp còn hiu lc (tr
người nước ngoài đi giy phép lái xe theo thi hn ghi trong th thc nhp cnh
hoc th tm trú);
- Bn sao hoc bn sao điện t được chng thc t bn chính hoc bản sao đin t
được cp t s gc ca mt trong các giy t: th tm trú, th thường trú hoc
chứng minh thư ngoại giao, chứng minh thư công vụ. b) S lượng h sơ: 01 bộ.
7.4. Thi hn gii quyết:
61
- 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đúng theo quy đnh (bao gm xác thc
i khoản định danh điện t qua h thống định danh và xác thực điện t).
7.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- quan hoặc người thm quyền đưc u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tcnh chính: S Giao thông vn ti;
- - Cơ quan phối hp: Không có.
7.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép lái xe.
7.8. Phí, l phí:
- L phí cp giấy phép lái xe: 135.000 đng/ln.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đề ngh đổi (cp li) giy phép lái xe;
- Đơn đề ngh đổi giy phép lái xe;
- Giy phép lái xe.
7.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
Yêu cầu đối vi việc đi giy phép lái xe hoc bng lái xe của nước ngoài sang giy
phép lái xe do ngành Giao thông vn ti cp
- Người ớc ngoài cư trú, làm việc, hc tp ti Vit Nam có giy phép lái xe quc
gia còn thi hn s dng có mt trong các giy t sau: giy chứng minh thư
ngoi giao, giy chứng minh thư công vụ, th tm trú, th trú, thẻ lưu trú hoặc
th thưng trú vi thi gian t 03 tháng tr lên nếu có nhu cu lái xe Vit Nam
được xét đi sang hng giy phép lái xe tương ng ca Vit Nam;
- Người Vit Nam (mang quc tch Vit Nam) trong thời gian trú, hc tp, làm
vic nước ngoài được quan thẩm quyền nước ngoài cp giy phép lái xe
quc gia, còn thi hn s dng, nếu có nhu cu lái xe ti Việt Nam đưc xét đổi
sang hng giấy phép lái xe tương ứng ca Vit Nam;
- Không đổi giy phép i xe tm thi của nưc ngoài; giy phép lái xe quc tế; giy
phép lái xe của c ngoài quá thi hn s dng, b ty xóa, rách nát không còn
đủ thông tin để đổi giy phép lái xe hoc có s khác bit v nhn dng; giy phép
i xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyn cấp; ngưi Vit Nam có giy
phép lái xe c ngoài thời gian u trú tại nước ngoài dưới 03 tháng thi
62
hạn lưu trú không phù hp vi thời gian đào tạo lái xe của nước cp giy phép lái
xe.
- Thi hn s dng và hạng xe được phép điều khin
+ Thi hn s dng giy phép lái xe Việt Nam đổi cho người nưc ngoài php
vi thi hn ghi ti mt trong c giy t: giy chng minh thư ngoi giao, giy
chứng minh t công v, th tm trú, th trú, thẻ lưu trú hoc th thưng trú; phù
hp vi thi hn s dng giy phép lái xe ớc ngoài nhưng không vượt quá thi
hạn quy định ca giy phép lái xe Vit Nam;
+ Giy phép lái xe quc gia cấp cho người đi được điều khin nhiu hng xe khác
nhau đưc đổi sang giy phép lái xe Việt Nam đ điều khin các hạng xe tương
ng.
7.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti quy định v đào tạo, sát hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bồi dưng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí sát hch lái xe; l phí cp
bng, chng ch được hoạt đng trên các loi phương tin và l phí đăng ký, cấp
bin xe máy chuyên dùng.
63
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CP LI) GIẤY PHÉP LÁI XE (ĐỐI VỚI NGƯỜI
VIT NAM)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gi: S Giao thông vn tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
S Căn cướcng dân hoặc căn cước: .................................................................. hoc
H chiếu s......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................ Hiện
đã có giy phép lái xe hng:....................................s:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề ngh cho tôi được đổi (cp li) giy phép lái xe hng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường b: Có Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu
trách nhim.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
64
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XEI VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI)
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom Happiness
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI GIY PHÉP LÁI XE/APPLICATION FORM FOR
EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gi (To): S Giao thông vn ti...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name):...............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ...................................................................................
S h chiếu (Passport No.) ................cp ngày (Issuing date): ngày (date): .................
tháng (month)......... năm (year)…............. nơi cp (Place of issue):...................................
Hin có giy phép lái xe s (Current Driver
,
s Licence No.):..................
Cơ quan cấp (Issuing Office):.............................................................................................
Ti (Place of issue):.............................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):............ tháng (month)..........năm (year)..................
Lý do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):…….…..
.............................................................................................................................................
Định cư lâu dài tại Việt Nam/không định cư lâu dài ti Vit Nam (Long time of staying in
Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bn sao h chiếu (phn hn và nh; trang th thc nhp cnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đi với trường hợp chưa có số
định danh cá nhân (In case there is no personal identification No.).
Tôi xin đảm bo lời khai trên đây là đúng s tht.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
............, ngày (date) ...... tháng (month) ...... năm (year).....
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
65
(Ký và ghi rõ h, tên)
(Signature and Full name)
MU GIY PHÉP LÁI XE
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x
0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOI XE
CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng
tuyển"màu đ, các ch khác in màu đen.
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe.
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k thuật tương
đương, có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiu bo mt.
66
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và
liên kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đường b Vit Nam.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
Mu Giy phép lái xe thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thc giy phép lái xe
Mặt trước:
Mt sau:
2. Quy cách giy phép lái xe
Giy phép lái xe là mt tài liu (in bng tiếng Vit và tiếng Anh) bao gm các thông
tin như:
67
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bng vt liu PET. hoc vt liu có tiêu chun k
thuật tương đương, có hoa văn màu hng và các ký hiu bo mật, có kích thưc 85,6 x
53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chun ICAO loi ID-1);
b) Trên mặt trước ca giy phép lái xe có dòng ch "GIY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG B ĐƯỢC ĐIỀU
KHIN", ch "S/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các ch khác
màu đen, in thường;
c) nh của người lái xe chp trên nn mu xanh da trời được in trc tiếp trên giy
phép lái xe;
d) Có lp màng ph bo an trên hai mt ca giy phép lái xe;
đ) Có mã hai chiều (QR) để đọc, gii mã nhanh thông tin trên Giy phép lái xe và
liên kết vi h thng thông tin giy phép lái xe ti Cục Đưng b Vit Nam;
e) Mặt trước ca giy phép lái xe được đánh số, mi s hin th nhng thông tin sau:
1. H ca người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cp giy phép lái xe
4b . Ngày hết hn giy phép lái xe
4c . Cơ quan cp giy phép lái xe
5. S giy phép lái xe
6. nh chân dung (không đánh số)
7. Ch ký của người lái xe
8. Đa ch trú của ngưi lái xe
9. Các hng giấy phép lái xe được phép lái được quy định ti mc 1 Mu s
03 Ph lc này.
g) Mt sau ca giấy phép lái xe được đánh số, gm bn ct, mi cột được đánh s,
hin th nhng thông tin sau:
1. Ct 9 hin th các loi xe (hạng xe) được phép điều khin
2. Ct 10 hin th ngày cp giy phép lái xe
3. Ct 11 hin th ngày hết hn ca giy phép lái xe
4. Ct 12 hin th các mã s giấy phép lái xe, được quy đnh ti mc 3 Mu
s 02 Ph lcy.
3. Cách in giy phép lái xe
In tng hng giấy phép lái xe mà người lái xe được phép điều khin (hin th bng
tiếng Vit và tiếng Anh).
68
8. Cp li Chng ch bồi dưng kiến thc pháp lut v giao thông đưng b
cho nời điu khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường b
8.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Người Chng ch b hng hoc có s sai lch v thông tin, b mt np h sơ
đến Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hòa Bình.nơi quản cơ s cp Chng
ch. b) Gii quyết TTHC:
- S Giao thông vn ti kim tra h sơ khi tiếp nhận; trường hp chng ch không
thuộc đối ợng đưc cp li hoc h không đúng theo quy định, phi thông báo
trc tiếp hoc bằng văn bản nhng ni dung cn b sung hoc sửa đổi cho cá nhân
trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l, S Giao thông
vn ti cp li chng chỉ; trường hp không cp li chng ch thì phi tr li bng
n bn vàu rõ lý do;
- Vic tr giấy phép i xe đưc thc hin ti cơ quan tiếp nhn h hoặc thông
qua dch v bưu chính theo yêu cầu ca cá nhân.
8.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
8.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp li Chng ch theo mẫu quy định;
- 03 ảnh u ch thưc 2x3 cm chụp không quá 06 tháng i với trưng hp
Chng ch b hng hoc có s sai lch v thông tin).
b) S lượng h sơ: 01 b.
8.4. Thi hn gii quyết:
- 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l.
8.5. Đối tưng thc hin TTHC: Cá nhân.
8.6. Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: S Giao thông vn ti;
- quan hoặc người thm quyền đưc u quyn hoc phân cp thc hin:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tcnh chính: S Giao thông vn ti;
- Cơ quan phối hp: Không có.
8.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông đường b.
69
8.8. Phí, l phí:
- Theo quy định ti Thông tư liên tch s 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 ca B Tài chính - B Giao thông vn tải hướng dẫn chế qun lý tài
chính đào tạo lái xe cơ giới đường b.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính; mu kết qu gii quyết TTHC:
- Đơn đ ngh cp li chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông đưng
b;
- Chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông đường b.
8.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC:
- Người có chng ch b hng hoc s sai lch v thông tin, b mt có tên trong
h sơ lưu trữ tại nơi cấp chng ch.
8.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti quy định v đào tạo, sát hch, cp giy phép lái xe; cp, s dng giy phép
i xe quc tế; đào tạo, kim tra, cp chng ch bồi dưng kiến thc pháp lut v
giao thông đường b;
- Thông liên tịch s 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 ca B Tài
chính - B Giao thông vn tải hướng dẫn cơ chế quản tài chính đào to lái xe
giới đường b.
70
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT
VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI CHNG CH
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
Kính gửi: ………(1)…………………….
Tôi là:.......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .............................................................................................
S Căn cướcng dân hoặc căn cước: ................................................................... hoc
H chiếu số…………… ny cấp………. nơi cp: .....................................
Hiện tôi đã có Chứng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông đường b do cơ sở
đào tạo ………………………………………………. cấp.
S Chng chỉ: ……………… cấp ngày …… tháng …… năm ………....
Lý do xin cp li: .............................................................................................
Đề ngh ……(1)……… cp li Chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v giao thông
đường b để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường b.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chu trách nhiệm trước pháp lut.
………, ngày ….. tháng …. năm 20………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ hn)
Ghi chú:
S Giao thông vn tải…../ sở đào tạo…..
MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
nh
2x3 cm
71
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
1. Hình thc Mt
trước:
B GTVT CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
XXXXXX/MT (1)
CHNG CH BỒI DƯỠNG KIN THC
PHÁP LUT V GIAO THÔNG ĐƯỜNG B
H tên …………………………………………………
Ngày sinh …………………………………………………
i cư trú ………………………………………………
…, ngày … tháng … năm 20 …
Không thi hn
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
S ĐÀO TẠO
(Ký tên, đóng dấu)
nh
2x3 cm
Mt sau:
NGƯỜI ĐIỀU CN CHÚ Ý
1. Phi xut trình Chng ch để kiểm tra khi người làm nhim v trt t an toàn giao
thông yêu cu.
2. Nghiêm cm hành vi ty xóa Chng ch.
3. Trường hp mt, hng phi làm th tc cấp đổi, cp li tại nơi cấp Chng ch ln
đầu hoc S Giao thông vn ti.
2. Quy cách
a) Kích thước: Chiu dài: 86 mm; Chiu rng: 54 mm.
b) Màu sc: Nn màu vàng nht; v viền đỏ xung quanh rng 1mm và cách mép ngoài
ca giy chng nhn là 1 mm.
c) Bo mt chng làm gi: Loi giy tốt, có hoa văn chống làm gi,
3. Cách ghi
3.1. Ti v trí (1): S cp Chng ch gm 6 ch s t nhiên t nh đến ln. Hai ký t
cui MT là mã s cấp đăng ký quy đnh cho các tnh, thành ph tại Thông tư của B
trưởng B Công an quy định v cp, thu hồi đăng ký, bin s xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng.
72
3.2. In Chng ch dùng phông ch Times New roman, màu ca ch s màu đen;
h tên người được cp Chng ch kiu ch in đậm màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng ch có hai du: Du thu nh loi du nổi đóng giáp lai với
nh của người được cp Chng ch và du mực đỏ đóng vào v trí người ký cp Chng
ch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2833/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2833/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×