• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3196/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/10/2025 09:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
3196
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 09 tháng 10
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tcnh cnh thc hin theo cơ chế
mt ca, mt ca liên tng trong lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip và i trưng và UBND cp xã
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân thành ph Huế v vic ng b danh mc th tc hành chính
chun hlĩnh vc đa cht và khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip và Môi trưng và UBND cp xã;
Căn cứ Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
5931/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 38 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trường và UBND cấp. Cụ thể:
- Ph lc I gm 32 quy trình ni b thc hin theo cơ chế mt ca liên tng
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND tnh ph/Ch tch UBND thành ph;
- Phụ lục II gồm 04 quy trình nội bộ thực hiện theo chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp Môi trường;
- Ph lc III gm 02 quy trình ni b thc hin theo cơ chế mt ca ln thông
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND cp xã/Ch tch UBND cp xã.
2
(Phn I. Danh mc TTHC)
Điu 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp trách nhiệm thiết lập
quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc
thẩm quyền giải quyết TTHC phần việc của đơn v nh trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế. (Phn II. Ni dung quy trình c th)
2. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Ban Quản Khu kinh tế, công
nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải
quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC để thc hin tiếp nhn và tr kết qu TTHC không ph thuc
địa gii hành chính trên địa bàn thành ph Huế.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 3002/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 m 2025 của
Chủ tịch UBND thành ph Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường UBND cấp xã.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC (Văn phòng Chính ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CH MT CA, MT
CA LN TNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC QUY TNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
1
La chn t chc, cá nhân để xem xét cp giy phép thăm dò khoáng sn khu
vc không đấu giá quyn khai thác khoáng sn
1.014260
2
Cp Giy phép thăm dò khoáng sn
1.014261
3
Cp li giy phép thăm dò khoáng sn
1.014262
4
Gia hn giy phép thăm dò khoáng sn
1.014263
5
Điu chnh giy phép thăm dò khoáng sn
1.014264
6
Tr li giy phép thăm dò khoáng sn
1.014268
7
Chp thun chuyn nhưng quyn thămkhoáng sn
1.014271
8
Thăm dò b sung đng cp tài nguyên, tr lưng khoáng sn
1.014273
9
Cp giy phép khai thác khoáng sn
1.014257
10
Cp li giy phép khai thác khoáng sn
1.014265
11
Gia hn giy phép khai thác khoáng sn
1.014266
12
Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn
1.014267
13
Tr li giy phép khai thác khoáng sn
1.014269
14
Chp thun chuyn nhưng quyn khai thác khoáng sn
1.014270
15
Cp đổi giy phép khai thác khoáng sn
1.014272
16
Phê duyt đề án đóng ca m khoáng sn
1.014274
17
Điu chnh ni dung đ án đóng ca m khoáng sn đã được phê duyt
1.014276
18
Chp thun phương án đóng ca m khoáng sn
1.014277
19
Quyết đnh đóng ca m khoáng sn
1.014278
Quyết định s 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph
Huế Quyết đ ịnh số
3088/QĐ -UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
2
20
Cp giy phép khai thác tn thu khoáng sn
1.014279
21
Gia hn giy phép khai thác tn thu khoáng sn.
1.014280
22
Điu chnh giy phép thai thác tn thu khoáng sn
1.014281
23
Tr li giy phép thai thác tn thu khoáng sn
1.014282
24
Chp thun chuyn nhưng quyn khai thác tn thu khoáng sn
1.014283
25
Xác nhn đăng thu hi khoáng sn
1.014256
26
Cp giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
1.014285
27
Gia hn giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
1.014286
28
Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
1.014287
29
Tr li giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
1.014288
30
B sung khi lượng công tác thăm dò khi giy phép thăm khoáng sn đã hết
thi hn.
1.014291
31
Chp thun thăm dò khoáng sn ti khu vc cm hot động khoáng sn, khu vc
tm thi cm hot động khoáng sn đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III
nhóm IV
1.014292
32
Chp thun khai thác khoáng sn ti khu vc cm hot động khoáng sn, khu vc
tm thi cm hot động khoáng sn đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III
nhóm IV
1.014293
3
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. La chn t chc, nhân để xem xét cp giy phép thăm khoáng sn khu vc không đấu giá quyn khai thác
khoáng sn (1.014260)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân đ thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ);
Sở Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
2. Cp Giy phép thămkhoáng sn (1.014261)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 80 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 75 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
580 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
552 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
640 giờ làm việc
8
3. Cp li giy phép thăm dò khoáng sn (1.014262)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 40 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
260 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
232 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ làm việc
4. Gia hn giy phép thăm dò khoáng sn (1.014263)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
13
5. Điu chnh giy phép thămkhoáng sn (1.014264)
5.1. Trưng hp t chc, nhân đưc cp giy pp thăm dò khoáng sn thay đổi tên gi.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 21 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 16 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
108 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
92 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
168 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 15 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 15 ngày thành 11 ngày làm vic (tương ng
88 gi làm vic) nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
5.2. Trưng hp tr li mt phn din ch khu vc thăm khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 25 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
112 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 20 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 20 ngày thành 15 ngày làm vic (tương ng
120 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
6. Tr li giy phép thăm dò khoáng sn (1.014268)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
7. Chp thun chuyn nhượng quyn thăm dò khoáng sn (1.014271)
21
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
8. Thăm dò b sung để nâng cp tài nguyên, tr lượng khoáng sn (1.014273)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
168 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
9. Cp giy phép khai thác khoáng sn (1.014257)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 54 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 60 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 60 ngày thành 44 ngày làm vic (tương ng
352 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
10. Cp li giy phép khai thác khoáng sn (1.014265)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 54 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 60 ngày, k t
31
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 60 ngày thành 44 ngày làm vic (tương ng
352 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
11. Gia hn giy phép khai thác khoáng sn (1.014266)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 32 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 30 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic (tương ng
176 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
12. Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn (1.014267)
12.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được
phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích
khai thác; một phần diện tích bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 32 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
34
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
168 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 30 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic (tương ng
176 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
12.2. Trưng hp t chc, cá nn đ ngh điu chnh thay đi tên gi hoc điu chnh ta độ các đim kp góc khu vc khai
thác khng sn do sai lch trong chuyn đi h ta độ địa hoc c nguyên nn khách quan nhưng không dn đến thay đổi
tr lượng khng sn đã được p duyt,ng nhn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ làm việc
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
60 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
46 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 15 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 15 ngày thành 11 ngày làm vic (tương ng
88 gi làm vic) nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
13. Tr li giy phép khai thác khoáng sn (1.014269)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 32 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
04 giờ làm việc
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 30 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic (tương ng
176 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
42
14. Chp thun chuyn nhượng quyn khai thác khoáng sn (1.014270)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 32 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 30 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic (tương ng
176 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
15. Cp đi giy phép khai thác khoáng sn (1.014272)
15.1. Trường hp cp đi giy phép khai thác khng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 54 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 60 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 60 ngày thành 44 ngày làm vic (tương ng
352 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
15.2. Trưng hp cp đổi giy phép khai thác khoáng sn kết hp vi gia hn, cp li hoc điu chnh giy phép khai thác
khng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 32 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 30 ngày, k t
50
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic (tương ng
176 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
16. Phê duyt đề án đóng ca m khoáng sn (1.014274)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 49 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
64 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
52 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
392 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 50 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Ti bước “Thi hn xem xét, quyết định phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số
3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn xem xét, quyết định phê
duyt: 10 ngày, k t ngày nhn được h trình phê duyt”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 50 ngày thành 36 ngày làm
vic (tương ng 288 gi làm vic) và chuyn đổi 10 ngày thành 08 ngày làm vic (tương ng 64 gi làm vic)nhm đồng b thi hn gii
quyết h sơ theo Ngàym vic.
17. Điu chnh ni dung đề án đóng ca m khoáng sn đã được phê duyt (1.014276)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 46 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
53
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
54
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
368 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 50 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 50 ngày thành 36 ngày làm vic (tương ng
288 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
18. Chp thun phương án đóng ca m khoáng sn (1.014277)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 25 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 20 ngày, k t
58
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 20 ngày thành 15 ngày làm vic (tương ng
120 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
19. Quyết định đóng ca m khoáng sn (1.014278)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 40 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
260 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
232 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 40 ngày, k t
ngày nhn được h sơ đáp ng quy định”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 40 ngày thành 35 ngày làm vic (tương ng
120 gim vic) nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
20. Cp giy phép khai thác tn thu khoáng sn (1.014279)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
21. Gia hn giy phép khai thác tn thu khoáng sn (1.014280)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
16 giờ làm việc
65
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
22. Điu chnh giy phép thai thác tn thu khoáng sn (1.014281)
22.1. Trường hp t chc, nn đề ngh điu chnh mt trong các ni dung: điu chnh khi lưng khng sn; tăng hoc
gim công sut khai thác; thay đổi tên t chc, cá nhân; tr li mt phn din tích khai thác; mt phn din tích bng b
khu vc cm hot động khoáng sn hoc khu vc tm thi cm hot động khoáng sn; b sung khai thác khoáng sn đi kèm.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
66
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
22.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 09 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
36 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
28 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
23. Tr li giy phép thai thác tn thu khoáng sn (1.014282)
71
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
73
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
24. Chp thun chuyn nhượng quyn khai thác tn thu khoáng sn (1.014283)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
74
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
75
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
76
25. Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn (1.014256)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 41 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 34 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
228 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
200 giờ làm việc
77
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
40 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
40 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
78
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
328 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 25 ngày”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn
đổi 25 ngày thành 19 ngàym vic (tương ng 152 gi làm vic) nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
26. Cp giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV (1.014285)
26.1. Đi vi quy định ti khon 1 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
79
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
164 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
80
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
81
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
26.2. Đi vi quy định ti khon 2 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
82
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
76 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
08 giờ làm việc
83
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
27. Gia hn giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV (1.014286)
27.1. Đi vi quy định ti khon 1 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 25 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
84
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
85
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
86
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
27.2. Đi vi quy định ti khon 2 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 13 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
04 giờ làm việc
87
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
76 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
88
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
28. Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV (1.014287)
28.1. Đi vi quy định ti khon 1 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 25 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
89
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
90
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
91
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
28.2. Đi vi quy định ti khon 2 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 13 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
92
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
76 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
93
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
94
29. Tr li giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV (1.014288)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 27 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
172 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
144 giờ làm việc
95
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho t chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
96
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
30. B sung khi lượng công tác thăm dò khi giy phép thăm dò khoáng sn đã hết thi hn (1.014291)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 12 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ làm việc
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
76 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
98
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ);
Sở Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
31. Chp thun thăm dò khoáng sn ti khu vc cm hot động khoáng sn, khu vc tm thi cm hot động khoáng sn
đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III và nhóm IV (1.014292)
99
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 40 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
276 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
248 giờ
100
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
101
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
32. Chp thun khai thác khoáng sn ti khu vc cm hot đng khoáng sn, khu vc tm thi cm hot động khoáng sn
đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III và nhóm IV (1.014293)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 40 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ
102
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
276 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
248 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S ký Văn bn trình UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
103
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
104
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT
CA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VC ĐỊA CHT VÀ KHOÁNG SN THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH
CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b
Danh mc TTHC
1
Chp thun kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV ti khu vc
không đu giá quyn khai thác khoáng sn
1.014289
2
Xác nhn kết qu khot, đánh giá thông tin chung đi vi khoáng sn nhóm IV
1.014290
3
Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn
1.014295
4
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
1.014346
Quyết định s 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph
Huế Quyết đ ịnh số
3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
105
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chp thun kho sát, đánh giá thông tin chung đi vi khoáng sn nhóm IV ti khu vc không đấu giá quyn khai thác
khoáng sn (1.014289)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 09 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
68 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
54 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S ký Văn bn
04 giờ làm việc
106
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
107
2. Xác nhn kết qu kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV (1.014290)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 17 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
132 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
118 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S ký Văn bn
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
108
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
136 giờ làm việc
109
3. Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (1.014295)
3.1 Trường hp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng
giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 90 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
716 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
688 giờ
110
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S ký Văn bn
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào).
04 giờ
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân gửi
cho quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
720 giờ
3.2 Trưng hp quyết toán tin cp quyn khai thác khng sn, tin trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn ln đầu theo
quy đnh ca Lut Địa cht và khoáng snđưc c định theo tr lượng, khi lượng khng sn đã khai tc, thu hi tính
đến ny 30/6/2025.
111
- Thi hn gii quyết: trưc ngày 31/12/2026.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày
31/12/2026
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin nghĩa
v tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
trước ngày
27/12/2026
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S ký Văn bn
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
112
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào).
08 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân gửi
cho quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
trước ngày
31/12/2026
113
4. Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (1.014346)
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ theo quy định.
Không quy định
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo Văn bn giấy
xác nhận giao nộp.
Không quy định
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đo S Văn bn giấy xác nhận giao
nộp
Không quy định
Bước 4
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản giấy xác nhận giao nộp.
Không quy định
Bước 5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản số (nếu có), đóng dấu, giao giấy xác
nhận giao nộp cho tổ chức, cá nhân.
Không quy định
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Không quy định
114
Phụ lục III
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA, MT CA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
1
Xác nhn đăng thu hi khoáng sn
1.014258
2
Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn
1.014259
Quyết định s 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph
Huế Quyết đ ịnh số
3088/QĐ -UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
115
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Xác nhn đăng thu hi khoáng sn (1.014258)
- Thời hạn giải quyết: 47 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04
giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thốngbàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND cấp
372
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
256
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấp dự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chuyên vn th
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản giấy)
về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
04
giờ làm việc
116
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 7
CC Phòng Chuyên môn
- Thông báo cho tổ chức, nhân đăng thu hồi khoáng sản để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
40
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có).
Bước 9
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu
cầu (nếu có).
- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản lần đầu trước khi nhận giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
376
giờ làm việc
2. Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (1.014259)
- Thời hạn giải quyết: 90 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
117
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04
giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ
II
Quy trình tại UBND cấp
716
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
640
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấp dự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ
Bước 6
B phn văn thư/Chuyên vn th
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản giấy)
về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
04
giờ
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có).
118
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
720
giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3196/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3196/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×