• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3196/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/10/2025 09:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
3196
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 09 tháng 10
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
5931/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 38 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 32 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 04 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phụ lục III gồm 02 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã/Chủ tịch UBND cấp xã.
2
(Phần I. Danh mục TTHC)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập
quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc
thẩm quyền giải quyết TTHC phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình cụ thể)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải
quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 3002/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh
mục TTHC
1
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
1.014260
2
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
1.014261
3
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
1.014262
4
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
1.014263
5
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
1.014264
6
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
1.014268
7
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
1.014271
8
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
1.014273
9
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
1.014257
10
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
1.014265
11
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
1.014266
12
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
1.014267
13
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
1.014269
14
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
1.014270
15
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
1.014272
16
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
1.014274
17
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
1.014276
18
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
1.014277
19
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
1.014278
Quyết định số 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
Huế và Quyết đ ịnh số
3088/QĐ -UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
2
20
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
1.014279
21
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
1.014280
22
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
1.014281
23
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
1.014282
24
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
1.014283
25
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
1.014256
26
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.014285
27
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.014286
28
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.014287
29
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.014288
30
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết
thời hạn.
1.014291
31
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và
nhóm IV
1.014292
32
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và
nhóm IV
1.014293
3
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản (1.014260)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ);
Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
2. Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014261)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 80 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 75 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
580 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
552 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
640 giờ làm việc
8
3. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014262)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
260 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
232 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ làm việc
4. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014263)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
13
5. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014264)
5.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 16 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
108 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
92 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
168 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 15 ngày thành 11 ngày làm việc (tương ứng
88 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
5.2. Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
112 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 20 ngày thành 15 ngày làm việc (tương ứng
120 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
6. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014268)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
7. Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (1.014271)
21
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
8. Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (1.014273)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
168 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
9. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (1.014257)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 60 ngày thành 44 ngày làm việc (tương ứng
352 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
10. Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (1.014265)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày, kể từ
31
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 60 ngày thành 44 ngày làm việc (tương ứng
352 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
11. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (1.014266)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc (tương ứng
176 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
12. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (1.014267)
12.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được
phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích
khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
34
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
168 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc (tương ứng
176 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
12.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi
trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ làm việc
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
60 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
46 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 15 ngày thành 11 ngày làm việc (tương ứng
88 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
13. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (1.014269)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04 giờ làm việc
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc (tương ứng
176 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
42
14. Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (1.014270)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc (tương ứng
176 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
15. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (1.014272)
15.1. Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 60 ngày thành 44 ngày làm việc (tương ứng
352 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
15.2. Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
180 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ
50
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc (tương ứng
176 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
16. Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014274)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 49 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
64 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
52 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
392 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Tại bước “Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số
3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn xem xét, quyết định phê
duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 50 ngày thành 36 ngày làm
việc (tương ứng 288 giờ làm việc) và chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc)nhằm đồng bộ thời hạn giải
quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
17. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (1.014276)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 46 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
53
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
54
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
368 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 50 ngày thành 36 ngày làm việc (tương ứng
288 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
18. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014277)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ
58
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 20 ngày thành 15 ngày làm việc (tương ứng
120 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
19. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (1.014278)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
260 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
232 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 40 ngày thành 35 ngày làm việc (tương ứng
120 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
20. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014279)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
152 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
21. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (1.014280)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
04 giờ làm việc
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
16 giờ làm việc
65
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
22. Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản (1.014281)
22.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
66
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
22.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
36 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
28 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
23. Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản (1.014282)
71
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
73
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
24. Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản (1.014283)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ làm việc
74
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
75
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
76
25. Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (1.014256)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 41 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 34 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
228 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
200 giờ làm việc
77
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
40 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
40 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
78
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
328 giờ làm việc
Ghi chú: Tại bước “Thời hạn thẩm định hồ sơ”, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời hạn thẩm định hồ sơ: 25 ngày”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển
đổi 25 ngày thành 19 ngày làm việc (tương ứng 152 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
26. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.014285)
26.1. Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
79
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
164 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
80
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
81
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
26.2. Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
04 giờ làm việc
82
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
76 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
08 giờ làm việc
83
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
27. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.014286)
27.1. Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
84
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
85
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
86
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
27.2. Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04 giờ làm việc
87
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
76 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
88
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
28. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.014287)
28.1. Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
89
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
90
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
91
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
28.2. Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
92
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
76 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
93
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
94
29. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.014288)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
172 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
144 giờ làm việc
95
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
96
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
30. Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (1.014291)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 12 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
04 giờ làm việc
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
76 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
98
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ);
Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
31. Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV (1.014292)
99
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
276 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
248 giờ
100
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
101
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
32. Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV (1.014293)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
04 giờ
102
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
276 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
248 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
02 giờ
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
103
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
104
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Mã số
TTHC
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
1
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
1.014289
2
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
1.014290
3
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1.014295
4
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
1.014346
Quyết định số 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
Huế và Quyết đ ịnh số
3088/QĐ-UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
105
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản (1.014289)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
68 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
54 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
04 giờ làm việc
106
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
107
2. Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (1.014290)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
132 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
118 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
108
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
136 giờ làm việc
109
3. Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (1.014295)
3.1 Trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng
giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
716 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
688 giờ
110
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
04 giờ
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân và gửi
cho cơ quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
720 giờ
3.2 Trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo
quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính
đến ngày 30/6/2025.
111
- Thời hạn giải quyết: trước ngày 31/12/2026.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày
31/12/2026
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
trước ngày
27/12/2026
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
112
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào).
08 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân và gửi
cho cơ quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
trước ngày
31/12/2026
113
4. Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (1.014346)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Không quy định
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản giấy
xác nhận giao nộp.
Không quy định
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản giấy xác nhận giao
nộp
Không quy định
Bước 4
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản giấy xác nhận giao nộp.
Không quy định
Bước 5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản và ký số (nếu có), đóng dấu, giao giấy xác
nhận giao nộp cho tổ chức, cá nhân.
Không quy định
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Không quy định
114
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3196 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh
mục TTHC
1
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
1.014258
2
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1.014259
Quyết định số 2755/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
Huế và Quyết đ ịnh số
3088/QĐ -UBND ngày 27
tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế
115
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (1.014258)
- Thời hạn giải quyết: 47 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04
giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND cấp xã
372
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
256
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy)
về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
04
giờ làm việc
116
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 7
CC Phòng Chuyên môn
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
- Chuyển thông báo và kết quả TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
40
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Bước 9
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu
cầu (nếu có).
- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản lần đầu trước khi nhận giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
376
giờ làm việc
2. Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (1.014259)
- Thời hạn giải quyết: 90 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
117
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04
giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ
II
Quy trình tại UBND cấp xã
716
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
640
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy)
về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
04
giờ
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
118
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
720
giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3196/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3196/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3196/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×