• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 256/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 256 /QĐ-UBND
Huế, ngày 17 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Công Thương thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 114/TTr-SCT
ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 94 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm
quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công
Thương trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (có Danh mục TTHC
kèm theo).
2
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC
ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được B Công
Thươngng khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh y hiu lc thi hành k t hết hiu lc ny
01/3/2027.
- Bãi b TTHC s 4, 5, 6. Mc IV. Phn B. Danh mc TTHC đưc sa đổi,
b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp . Ph lc m theo
Quyết định s 3317/QĐ-UBND ny 20/10/2025 ca Ch tch UBND tnh ph
v Công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính được
sa đi, b sung th tc nh chính b i b trong các lĩnh vc thuc phm vi
qun S Công Thương (Quyết định s 3317/QĐ-UBND).
- Bãi b TTHC s 15, 16, 17, 18, 19. Mc VI. Lĩnh vc Vt liu n ng
nghip, tin cht thuc n. Phn 2. Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung thuc
thm quyn gii quyết UBND thành ph, y ban nhân dân cp . Ph lc m
theo Quyết định s 1898/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca Ch tch UBND thành
ph v vic ng b danh mc th tc nh chính mi ban hành, th tc nh
chính được sa đổi, b sung th tc hành chính b i b trong c lĩnh vc
thuc phm vi qun lý S Công Thương (Quyết đnh 1898/QĐ-UBND).
- i b Quyết định s 2232/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 ca Ch
tch UBND thành ph Huế vng b danh mc th tcnh chính mi ban hành
trong lĩnh vc khoáng sn thuc phm vi qun ca S Công Thương;
- i b Quyết định s 1653/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v vic Công b danh mc th tc hành chính mi ban
nh trong lĩnh vc khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S ng Thương.
- Bãi b TTHC theo th t t 33, 34, 36, 37, 39, 40. Mc X. Lĩnh vc a
cht. Phn B. Danh mc TTHC được sa đổi, b sung thuc thm quyn UBND
thành ph, UBND cp xã. Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC theo th t t s 43 – 48, TTHC theo th t t 50-58, TTHC
t 60-62. Mc X. Lĩnh vc hóa cht. Phn 1. Danh mc TTHC mi ban hành thuc
thm quyn y ban nhân n thành ph. Ph lc m theo Quyết định s
1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 ca Ch tch UBND thành ph v Công b danh
mc th tcnh chính mi bannh, th tcnh chính đưc sa đi, b sung và
th tc nh chính b bãi b trong c lĩnh vc thuc phm vi qun S ng
Thương (Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND).
3
- i b TTHC s 29, 30, 31. Mc V. Lĩnh vc Thương mi đin t. Phn
1. Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân n thành ph.
Ph lc kèm theo Quyết định s 1864/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 2, 3, 4. Mc II. Phn A. Danh mc TTHC mi ban nh
thuc thm quyn UBND thành ph. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 63, 64, 65. Mc XI. Lĩnh vc n ng đa cp. Phn 1.
Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân n thành ph.
Ph lc kèm theo Quyết định s 1864/QĐ-UBND;
- i b TTHC s 29, 30, 31. Mc IX. Lĩnh vc Lưu thông ng hóa trong
nưc. Phn B. Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND
thành ph, UBND cp xã. Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 48, 49, 50. Mc IX. Lĩnh vc Lưu tng hàng a trong
nưc. Phn 1. Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân dân
thành ph. Ph lc kèm theo Quyết định s 1898/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca
Ch tch UBND thành ph v vic Công b danh mc th tc hành chính mi ban
nh, th tc nh chính đưc sa đổi, b sung th tc hành chính b i b
trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý S Công Thương (Quyết đnh 1898/QĐ-UBND).
- Bãi b TTHC s 66, 67, 68. Mc XII. Lĩnh vc Lưu thông hàng a trong
nưc. Phn 1. Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân dân
thành ph. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 50. Mc XII. Lĩnh vc Công nghip nng. Phn B. Danh
mc TTHC được sa đổi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp
. Ph lcm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 5. Mc III. Lĩnh vc ng nghip tiêu dùng. Phn A.
Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn UBND thành ph. Ph lc kèm
theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 2. Mc II. Lĩnh vc Công nghip tiêu ng. Phn B. Danh
mc TTHC sa đổi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp xã.
Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC theo th t t 40- 47. Mc VIII. Lĩnh vc ng nghip tiêu
ng. Phn1. Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân n
thành ph, y ban nhân dân cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 14. Mc IV. Lĩnh vc Khoa hc ng ngh. Phn 1.
Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân n thành ph.
Ph lc kèm theo Quyết định 1898/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 2, 3. Mc II. Cht lưng sn phm ng hóa. Phn 1.
Danh mc TTHC mi ban nh thuc thm quyn y ban nhân n thành ph.
Ph lc kèm theo Quyết định 1898/QĐ-UBND.
4
- i b TTHC s 1. Mc I. Lĩnh vc xut nhp khu. Phn A. Danh mc
TTHC mi ban hành thuc thm quyn UBND thành ph. Ph lc kèm theo Quyết
định s 3317/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 28. Mc VIII. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn B. Danh
mc TTHC được sa đổi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp
. Ph lcm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 2, 4, 5, 6. Mc I. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn 1. Danh
mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nn n tnh ph, y ban
nhân dân cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 2, 3, 4, 6. Mc I. Lĩnh vc xut nhp khu. Phn 2. Danh
mc TTHC sa đi, b sung thuc thm quyn y ban nn dân thành ph, y ban
nhân dân cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 8, 12, 13. Mc III. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn 1.
Danh mc TTHC mi bannh thuc thm quyn y ban nhân n thành ph, y
ban nhânn cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG
THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆPTHƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Tên TTHC (Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực Vật liệu nổ (8TTHC)
Thu hồi giấy phép, giấy
chứng nhận về quản lý, sử
dụng VLNCN, tiền chất
thuốc nổ (1.003401)
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
- Luật Quản lý, sử dụng khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng khí, vật liệu nổ
công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệptiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại điện tử
- Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệptiền
chất thuốc nổ.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực
S Công
Thương
2
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
(2.000229)
20 Ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
- Luật Quản lý, sử dụng khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng khí, vật liệu nổ
công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệptiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại điện tử
- Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệptiền
chất thuốc nổ.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
S Công
Thương
Cấp lại chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
3 Ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Không
quy định
- Luật Quản lý, sử dụng khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày
S Công
Thương
3
(2.000210)
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng khí, vật liệu nổ
công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệptiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại điện tử
- Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệptiền
chất thuốc nổ.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
Cấp Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
(2.001434)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Theo quy
định tại
Thông
số
148/2016/
TT-BTC
được sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương
S Công
Thương
4
Thông
số
53/2019/T
T-BTC.
Cấp lại Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (2.001433)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Theo quy
định tại
Thông
số
148/2016/
TT-BTC
được sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông
số
53/2019/T
T-BTC.
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nhân
dân Tnh (1.013058)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Theo quy
định tại
Thông
số
148/2016/
TT-BTC
được sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông
số
53/2019/T
T-BTC.
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương
S Công
Thương
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ (1.000998)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Không
quy định
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
S Công
Thương
5
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
(1.000965)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương
S Công
Thương
Lĩnh vực Khoáng sản (4 TTHC)
Phê duyệt kế hoạch quản
rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương
pháp hầm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.013652
15 Ngày làm
vic
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
- Lut Địa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 Quc
Hi 24/2025/TT-BCT-Thông tư s
24/2025/TT-BCT ny 13 tháng 5 năm
2025 ca B trưng B Công Thương
quy định v lp phê duyt kế hoch
qun ri ro trong khai tc khoáng sn.
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
(1.014125)
Trong thời hạn
17 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
Luật địa chất Khoáng sản ngày
29/11/2024;
Thông số 43/2025/TT BCT ngày
04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
Cấp lại giấy chứng nhận
Trong thời hạn
- Trực tiếp tại Trung
Không
Luật địa chất Khoáng sản ngày
6
huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
(1.014126)
03 ngày làm
việc
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
quy định
29/11/2024;
Thông số 43/2025/TT BCT ngày
04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
Thu hồi giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
(1.014127)
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không
quy định
Luật địa chất Khoáng sản ngày
29/11/2024;
Thông số 43/2025/TT BCT ngày
04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
S Công
Thương
Lĩnh vực Hóa chất (29 TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011506)
- Trong thời
gian 12 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
7
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
tại địa phương
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011507)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
- Trong thời
gian 12 ngày
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
Quy định
tại Thông
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
S Công
Thương
8
kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp (1.011508)
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
tại địa phương
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều
- Trong thời
gian 12 ngày
làm việc kể từ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Quy định
tại Thông
số
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
S Công
Thương
9
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp (2.001547)
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
tại địa phương
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
S Công
Thương
10
nghiệp (2.001175)
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(2.001172)
- Trong thời
gian 12 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
11
doanh hóa chất
tại địa phương
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (1.002758)
- Trong thời
gian 12 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
tại địa phương
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
12
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (2.001161)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(2.000652)
- Trong thời
gian 12 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp sở sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
S Công
Thương
13
tại địa phương
đặt trụ sở
chính.
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
đối với trường
hợp tổ chức,
nhân sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
tại địa phương
khác với địa
phương đặt trụ
sở chính
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1 (1.003820)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
14
phí trong
hoạt động
hóa chất
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1 (1.003775)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 1
(2.001585)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
Trong thời
- Trực tiếp tại Trung
Quy định
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
S Công
15
chất Bảng 2 hóa chất
Bảng 3 (1.003724)
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Thương
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 hóa chất
Bảng 3 (2.001722)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3 (1.004031)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
S Công
Thương
16
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
(2.000431)
Trong thời
gian 7 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3 (2.000257)
Trong thời
gian 7 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
17
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1 (1.012429)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1 (1.012430)
Trong thời
gian 7 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1 (1.012431)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
S Công
Thương
18
gia
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
(1.012432)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hoá chất Bảng
3 (1.012433)
Trong thời
gian 7 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
(1.012434)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
S Công
Thương
19
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3 (1.012438)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá
chất Bảng 3 (1.012439)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh hoá chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3 (1.012440)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Không có
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
S Công
Thương
20
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Cấp Giấy phép sản xuất
kinh doanh hóa chất Bảng 2,
Bảng 3 (1.012441)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Cấp lại Giấy phép sản xuất
kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3 (1.012442)
Trong thời
gian 5 ngày
làm việc
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
21
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất kinh doanh hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
(1.012443)
Trong thời
gian 16 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
5 ngày xin ý
kiến (nếu cần),
(không tính
thời gian bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia
Quy định
tại Thông
số
08/2018/T
T-BTC
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng
phí trong
hoạt động
hóa chất
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc thực hiện Công ước cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng phá
hủy khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Lĩnh vực Thương mại điện tử
Thông báo ứng dụng thương
mại điện tử bán hàng
(1.003390)
19 ngày làm
việc
Nộp trực tuyến hồ
thông báo ứng dụng
thương mại điện tử
bán hàng qua Cổng
thông tin quản hoạt
động thương mại điện
tử
không
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Đăng hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương
15 ngày làm
việc
Nộp trực tuyến hồ
đánh giá tín nhiệm
không
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
S Công
Thương
22
mại điện tử (1.000880)
website thương mại
điện tử qua Cổng
thông tin quản hoạt
động thương mại điện
tử
phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
Thông báo website thương
mại điện tử bán hàng
(2.000.243)
10 ngày làm
việc
Nộp trực tuyến hồ
thông báo website
thương mại điện tử
bán hàng qua Cổng
thông tin quản hoạt
động thương mại điện
tử
không
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
S Công
Thương
Thay đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về ứng
dụng TMĐT bán hàng
(1.002968)
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo đầy
đủ, chính xác
do thương
nhân, tổ chức,
nhân gửi
qua Cổng
thông tin Quản
hoạt động
thương mại
Thương nhân, tổ chức,
cá nhân nộp hồ thay
đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về
ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng thông
qua Cổng thông tin
Quản hoạt động
thương mại điện tử
(Trang chủ - Hệ thống
quản hoạt động
thương mại điện tử )
Không thu
phí
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại điện tử
S Công
Thương
23
điện tử.
Thay đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về website
TMĐT bán hàng (1.000758)
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo đầy
đủ, chính xác
do thương
nhân, tổ chức,
nhân gửi
qua Cổng
thông tin Quản
hoạt động
thương mại
điện tử.
Thương nhân, tổ chức,
cá nhân nộp hồ thay
đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về
website thương mại
điện tử bán hàng thông
qua Cổng thông tin
Quản hoạt động
thương mại điện tử
(Trang chủ - Hệ thống
quản hoạt động
thương mại điện tử )
Không thu
phí
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại điện tử
S Công
Thương
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng hoạt động đánh giá
tín nhệm website TMĐT
(1.000799)
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo đầy
đủ, chính xác
do thương
nhân, tổ chức,
nhân gửi
qua Cổng
thông tin Quản
hoạt động
thương mại
điện tử.
Việc thông báo sửa
đổi, bổ sung thông tin
đăng được thực
hiện trực tuyến qua tài
khoản truy cập hệ
thống đã được cấp khi
tiến hành đăng tại
Cổng thông tin Quản
hoạt động thương
mại điện tử.
(Trang chủ - Hệ thống
quản hoạt động
thương mại điện tử )
Không thu
phí
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về thương mại
điện tử.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại;
- Thông 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014 của Bộ Công Thương quy
định về quản website thương mại
điện tử;
S Công
Thương
24
- Thông 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy
định về quản hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di
động;
- Thông 01/2022/TT-BCT ngày
18/01/2022 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 47/2014/TT-BCT.
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
Chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp (2.001573)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản
hoạt động kinh doanh theo phương thức
đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
S Công
Thương
25
Huế
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp (1.003705)
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản
hoạt động kinh doanh theo phương thức
đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
S Công
Thương
Xác nhận kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại
địa phương (2.000324)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
tra kiến thức
pháp luật về
bán hàng đa
cấp
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ về quản
hoạt động kinh doanh theo phương thức
S Công
Thương
26
đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa (9 TTHC)
Cấp Giấy phép phân phối
rượu (1.003977)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
Thương nhân
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
S Công
Thương
27
nghiệpthương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu.
(1.005376)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
S ng
Thương
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu. (1.003101)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
S ng
Thương
28
gia.
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc
(1.001338)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
Thương nhân
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
S Công
Thương
29
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm
thuốc lá (1.001323)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
Thương nhân
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
S ng
Thương
30
chống tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc
(2.000598)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Theo quy
định của
pháp luật
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi
S Công
Thương
31
hợp lệ của
Thương nhân
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
về phí, lệ
phí hiện
hành
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy quyền
32
cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.004021)
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
4.500.000
đồng/lần
thẩm
định/hồ
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ quy định về kinh doanh rượu,
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm
2017.
Sở Công
Thương
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên) (1.004007)
07 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
4.500.000
đồng/lần
thẩm
định/hồ
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại. - Nghị Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
Sở Công
Thương
33
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ quy định về kinh doanh rượu,
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm
2017
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.003992)
07 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
4.500.000
đồng/lần
thẩm định
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ quy định về kinh doanh rượu,
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm
2017.
Sở Công
Thương
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi
dự án sản xuất sản phẩm
Trong thời hạn
30 ngày kể t
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính
Sở Công
34
công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển của các doanh nghiệp
nhỏvừa (1.001158)
ngày quan
thẩm quyền
nhận đầy đủ hồ
hợp lệ, các
giải trình thông
tin hồ của
doanh nghiệp
kết quả
kiểm tra thực
tế (nếu có) đạt
yêu cầu
Trường hợp hồ
phức tạp,
cần thêm thời
gian để thẩm
định, quan
thẩm quyền
cấp Giấy xác
nhận ưu đãi
thể gia hạn
nhưng tối đa
không quá 45
ngày kể từ
ngày nhận hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn
quy định
phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 21/7/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015
của Chính phủ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp thương
mại.
- Thông số 55/2015/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ
Công Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi hậu kiểm ưu đãi đối
với dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Thông số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2015.
Thương
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (10 TTHC)
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc
(1.000981)
20 ngày
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
Sở Công
Thương
35
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn
hành.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
36
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá (1.000911)
15 ngày làm
vic k t ngày
nhn đ h sơ
hp l.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
Sở Công
Thương
37
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc
(1.000948)
15 ngày làm
vic k t ngày
nhn đ h sơ
hp l.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Nộp phí
theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
Sở Công
Thương
38
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
Chấp thuận đầu đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu
sản xuất thuốc xuất khẩu,
gia công thuốc xuất khẩu,
di chuyển địa điểm theo quy
hoạch; đầu chế biến
nguyên liệu thuốc
(1.000162)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
-Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
Sở Công
Thương
39
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc để sản
xuất sản phẩm thuốc xuất
khẩu hoặc gia công xuất
khẩu sản phẩm thuốc
(1.000172)
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
Sở Công
Thương
40
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
41
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc để chế
biến nguyên liệu thuốc
xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc
xuất khẩu (1.000949)
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
Sở Công
Thương
42
Nhập khẩu thuốc nhằm
mục đích phi thương mại
(2.000209)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
Sở Công
Thương
43
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết
bị chuyên ngành thuốc
của các doanh nghiệp sản
xuất thuốc lá, chế biến
nguyên liệu thuốc
(1.013780)
15 ngày kể t
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
của doanh
nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
-Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp thương
mại.
Sở Công
Thương
Nhập khẩu máy móc, thiết
bị chuyên ngành thuốc
(1.000667)
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 21/2013/TT-BCT ngày 25
tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Sở Công
Thương
44
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc để sản xuất sản
phẩm thuốc tiêu thụ trong
nước (1.001335)
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
Sở Công
Thương
45
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (3 TTHC)
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
(2.000147)
Trong thời hạn
20 ngày kể từ
khi nhận được
hồ hợp lệ,
quan chỉ
định tổ chức
đánh giá năng
lực thực tế tại
tổ chức đánh
giá sự phù hợp
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Sở Công
Thương
46
thông qua việc
cử chuyên gia
hoặc thành lập
đoàn đánh giá.
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
hành động
khắc phục theo
biên bản đánh
giá thực tế, nếu
tổ chức đánh
giá sự phù hợp
đáp ứng yêu
cầu theo quy
định, quan
chỉ định ban
hành quyết
định chỉ định
cho tổ chức
đánh giá sự
phù hợp theo
quy định tại
Mẫu số 08 Phụ
lục ban hành
kèm theo Nghị
định số
74/2018/NĐ-
CP ngày
15 tháng 5
năm 2018
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp thương
mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
47
Cấp Quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực được
chỉ định (1.013989)
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
Sở Công
Thương
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
(1.013990)
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Sở Công
Thương
48
công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov
.vn.
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (21 TTHC)
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được hợp
đồng đại mua, bán hàng
hóa xuất khẩu theo giấy
phép (1.013779)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
Sở Công
Thương
49
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc để kinh
doanh hàng miễn thuế
(1.001419)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về
kinh doanh hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Sở Công
Thương
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài
không hiện diện tại Việt
Nam (1.000350)
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
Sở Công
Thương
50
- Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng
quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
(1.005405)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
Sở Công
Thương
51
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Gia hạn Giấy chứng nhận
đăng quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài
không hiện diện tại Việt
Nam (1.005406)
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Sở Công
Thương
52
Huế
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng ảnh
hưởng trực tiếp đến quốc
phòng, an ninh (nhưng
không phục vụ mục đích
quốc phòng, an ninh)
(1.003438)
17 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Sở Công
Thương
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
(1.001062)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
Sở Công
Thương
53
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức
khác (1.000957)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
Sở Công
Thương
54
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập (1.000905)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
Sở Công
Thương
55
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
(1.000890)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
Sở Công
Thương
56
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
hàng thực phẩm đông lạnh
(1.004155)
Tối thiểu 07
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
Sở Công
Thương
57
gia.
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa thuế tiêu thụ
đặc biệt
(1.004181)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
Sở Công
Thương
58
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục cấp số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa đã qua sử dụng
(2.001758)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
Sở Công
Thương
59
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/
cấp lại số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
(1.000551)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
Sở Công
Thương
60
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Thông số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc điếu,
(1.000363)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Không
+ Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
+ Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
Sở Công
Thương
61
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốcvề kinh doanh thuốc lá;
+ Thông số 37/2013/TT-BCT ngày 30
tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định nhập khẩu thuốc
điếu, xì gà
+ Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp Chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mêhico (1.000400)
08 giờ làm
việc
Hệ thống điện tử của
Bộ Công Thương tại
địa chỉ:
http://www.ecosys.gov
.vn
Không
- Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương.
- Thông số 07/2019/TT-BCT ngày 19
Sở Công
Thương
62
tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất khẩu
hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo
CPTPP.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc
thẩm quyền quản của Bộ
Công Thương (1.001238)
3 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
- Luật Quảnngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Sở Công
Thương
63
công nghiệpthương mại
- Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản của Bộ Công
3 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
quy định
- Luật Quảnngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
Sở Công
Thương
64
Thương
(1.001104)
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập;
Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu (1.004191)
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Không
-Luật Thương mại;
- Luật Quảnngoại thương;
-Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
-Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
Sở Công
Thương
65
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
-Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
-Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
ĐăngGiấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất
khẩu mật ong tự nhiên sang
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Không
- Thông số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
Sở Công
Thương
66
Nhật Bản (1.000264)
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương
- Thông số 28/2009/TT-BCT ngày 28
tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế
quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu
vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước
Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép quá
cảnh hàng hóa (1.000421)
3 Ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Sở Công
Thương
67
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
công nghiệpthương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số
nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 256/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×