Quyết định 25/2019/QĐ-UBND Hà Nam tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc của cơ quan Nhà nước

Thuộc tính văn bản
Quyết định 25/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 25/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Đông
Ngày ban hành: 08/08/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

Số: 25/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nam, ngày 08 tháng 8 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÀ NAM

----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chng lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định s 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản s 133/TTHĐND-KTNS ngày 25 tháng 7 năm 2019 về chủ trương ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản của tỉnh Hà Nam;

Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.

1. Phạm vi điều chỉnh

- Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tnh Hà Nam (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động sự nghiệp y tế, giáo dục và đào tạo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo không thuộc phạm vi áp dụng của Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước; cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 2. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam như sau: (Chi tiết theo phụ lục đính kèm)

1. Phụ lục 1: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.

2. Phụ lục 2: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện.

3. Phụ lục 3: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị không có trong tiêu chuẩn, định mức là không có nhu cầu sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng. Việc mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thực hiện theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này và các văn bản quy định hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nam và các cơ quan có liên quan theo chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; thực hiện kiểm soát chi mua sắm tài sản theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 01/11/2017; Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- Như Điều 5 (thực hiện)
;
- VPUB: LĐVP, TH (A);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông

 

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh Hà Nam)

 

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Số lượng tối đa

Ghi chú

A

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

I

Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Máy in thẻ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới

02 Cái

 

2

Máy in phủ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới

02 Cái

 

3

Màn hình hiển thị hệ thống giám sát hành trình

02 Cái

 

4

Hệ thống máy chủ (quản lý dữ liệu giấy phép lái xe)

01 hệ thống

 

5

Máy quay phim cầm tay

02 Cái

 

6

Máy tính xách tay cấu hình cao

02 Cái

 

II

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Cân ô tô xách tay/01 đội

01 Bộ

 

2

Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

01 Cái

 

3

Máy quay phim cầm tay/01 đội

02 Cái

 

4

Bộ cân lưu động kèm theo hệ thống thiết bị và máy phát điện

01 Bộ

 

B

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

1

Súng bắn bê tông điện tử hiện số

2 Cái

 

2

Máy toàn đạc điện tử

3 Cái

 

3

Bộ dụng cụ kim tra kích thước hình học

4 Bộ

 

4

Bộ dụng cụ kiểm tra độ sụt của vữa

1 B

 

5

Máy kinh vĩ điện tử

4 Cái

 

6

Máy tính cấu hình cao

4 Bộ

 

7

Máy thủy bình điện tử (trọn bộ)

4 Cái

 

C

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

I

Bảo tàng tỉnh

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dụng

02 Cái

 

2

Camera vác vai HD

02 Bộ

 

3

Tủ chống ẩm chuyên dụng (300 lít)

10 Cái

 

4

Máy định vị vệ tinh cầm tay GPS

01 Cái

 

5

Máy ghi âm kỹ thuật số

02 Cái

 

6

Máy tính xách tay

02 Cái

 

7

Tivi 43inch chiếu phim

06 Cái

 

8

Máy chiếu

01 Bộ

 

9

Bộ tăng âm, loa phục vụ triển lãm

01 B

 

10

Bộ máy vi tính cấu hình cao chuyên dụng (để dựng phim)

01 Bộ

 

11

Máy Scan khổ A3

01 Cái

 

II

Trung tâm Xúc tiến du lịch

 

 

1

Máy quay Camera vác vai HD

01 Cái

 

III

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật

 

 

1

Loa ca nhạc

04 Bộ

 

2

Bộ khuếch đại công suất 4 kênh

02 Cái

 

3

Bộ xử lý tín hiệu Driverack

02 Cái

 

4

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 24 kênh

02 Cái

 

5

Máy tính xách tay cấu hình cao

05 Cái

 

6

Bàn điều khiển ánh sáng

02 Cái

 

7

Đèn kỹ xảo

15 Cái

 

8

Đèn par led full màu ngoài trời

30 Cái

 

9

Vỏ đèn par 64 vỏ nhôm

10 Cái

 

10

Bóng đúc 1000W

10 Cái

 

11

Tủ chứa Mixer chuyên dụng TF rack

01 Cái

 

12

Chân đèn có tay quay

02 Cái

 

 

Đoàn nghệ thuật chèo

 

 

1

Đàn kỹ thuật số

01 Bộ

 

2

Bộ trống da

01 Bộ

 

3

Bộ tăng âm

01 Bộ

 

4

Đàn organ

02 Chiếc

 

5

Bộ khuếch đại công suất 4 kênh cho hệ thống loa

01 Chiếc

 

6

Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số

03 Cái

 

7

Đèn led chiếu sáng 3Wx54 bóng cao cấp

10 Dàn

 

8

Đèn bạt

10 Cái

 

9

Đàn Ghita bass

02 Chiếc

 

10

Khung treo đèn sân khấu loại treo 6 đèn

05 Bộ

 

11

Loa toàn giải

06 Chiếc

 

12

Thiết bị tạo âm thanh

01 Chiếc

 

13

Đèn Moving 200w

06 Chiếc

 

IV

Trung tâm Huấn luyện thi đấu TDTT

 

 

1

Dụng cụ đấm bốc lật đật

02 Bộ

 

2

Bộ giàn tạ đa năng

02 Bộ

 

3

Giàn treo bao cát

01 Bộ

 

4

Thảm tập

01 Bộ

 

5

Bao cát

05 Bao

 

6

Bộ ghế tập tạ

02 Bộ

 

D

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

 

I

SKhoa học và Công nghệ

 

 

1

Máy đo suất liều bức xạ

01 Cái

 

2

Liều kế cá nhân điện tử

03 Cái

 

3

Bộ thiết bị bảo hộ ATBX

10 Bộ

 

4

Tay gắp nguồn dài 2m

02 Cái

 

5

Bình chì chứa nguồn phóng xạ

01 Cái

 

6

Máy quay phim tư liệu KTS

01 Cái

 

7

Cân điện tử 60 kg phục vụ thanh tra hàng đóng gói sẵn d= 2g

01 Cái

 

8

Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 20 lít

01 Bộ

 

9

Bộ quả cân cấp E2

01 Bộ

 

10

Máy đo liều bức xạ cầm tay độ nhạy cao

01 Chiếc

 

11

Bộ thiết bị lấy mẫu xăng dầu

01 Bộ

 

12

Thiết bị kiểm tra mã số, mã vạch

01 chiếc

 

13

Máy vi tính xách tay phục vụ thanh tra, kiểm tra

01 Bộ

 

II

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

1

Cân điện tử 30kg

01 Chiếc

 

2

Bộ quả cân chuẩn E2 (1 mg ÷ 500 g)

01 Bộ

 

3

Cân điện tử Max 6100 g/0.1 g

01 Cái

 

4

Cân điện tử Max 60 kg/5 g

01 Cái

 

5

Cân điện tử Max 4200 g/0.01 g

01 Cái

 

6

Chuẩn dung tích hạng II 1l

01 Cái

 

7

Chuẩn dung tích hạng II 2l

01 Cái

 

8

Chuẩn dung tích hạng II 5l

01 Cái

 

9

Chuẩn dung tích hạng II 10l

01 Cái

 

10

Chuẩn dung tích hạng II 20l

01 Cái

 

11

Chuẩn dung tích hạng II 50l

01 Cái

 

12

Chuẩn dung tích hạng II 100l

01 Cái

 

13

Bộ quả chuẩn INOX F1 từ 100 g ÷ 5 kg

01 Bộ

 

14

Bộ quả chuẩn F1 (1 g ÷ 500 g)

01 Bộ

 

15

Bộ quả chuẩn M2 (1g ÷ 500 g)

01 Bộ

 

16

Bộ quả chuẩn M2 (1g ÷ 10kg)

01 Bộ

 

17

Thiết bị kiểm định kiểm tra đồng hồ nước lưu động

01 Bộ

 

19

Máy vi tính cấu hình cao

01 bộ

 

III

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN và kiểm định, kiểm nghiệm

 

 

1

Bàn kiểm công tơ 3 pha

01 Cái

 

2

Bàn kiểm công tơ tự động 3 pha, kỹ thuật số 12 chỗ

01 Cái

 

3

Máy đo đa năng dùng để kiểm tra các thông số KV, thời gian, mA, mAs, HVL, dạng sóng, liều và suất liều cho máy X-quang thông thường, X-quang tăng sáng.

01 Máy

 

4

Máy đo Quang

01 Cái

 

5

Bộ thiết bị kiểm định

01 Bộ

 

6

Máy phân tích nước

01 Bộ

 

7

Máy kéo uốn thép đến D60 1000kN hiển thị và phân tích kết quả bằng máy tính

01 Bộ

 

8

Máy tách nhựa bằng phương pháp ly tâm

01 Cái

 

9

Thiết bị phân tích khí thải

01 Bộ

 

10

Máy đo đa năng dùng để kiểm tra các thông số KV, thời gian, mA, mAs, HVL, dạng sóng, liều và suất liều cho máy X-quang thông thường, X-quang tăng sáng.

01 Máy

 

11

Bình chuẩn kim loại hạng II: 2l

01 Cái

 

12

Bình chuẩn kim loại hạng II: 10l

01 Cái

 

13

Bình chuẩn kim loại hạng II: 20l

01 Cái

 

14

Chuẩn dung tích hạng II 1l

01 Cái

 

15

Chuẩn dung tích hạng II 5l

01 Cái

 

16

Chuẩn dung tích hạng II 50l

01 Cái

 

17

Chuẩn dung tích hạng II 100l

01 Cái

 

18

Máy vi tính cấu hình cao

02 bộ

 

19

Máy siêu âm bê tông

01 Chiếc

 

20

Bộ đo võng áo đường mền - cần Benkennam

01 bộ

 

21

Thiết bị chuẩn nhiệt độ kiểu khô Italia

01 Chiếc

 

22

Thiết bị đo nhiệt độ Anh

01 Chiếc

 

23

Thiết bị kiểm định máy nén

01 Bộ

 

24

Thiết bị kiểm tra cách điện

01 Chiếc

 

25

Thiết bị chuẩn áp suất

01 Chiếc

 

26

Máy phân tích công suất hiệu số SEF RA MM W

01 Chiếc

 

27

Cân kiểm chuẩn 60 kg có chia vạch 1 g bộ chở thiết bị điện tử

01 Chiếc

 

28

Bộ quả chuẩn hạng FII 1g-1kg

01 Bộ

 

29

Bộ quả chuẩn Inox FII 0,5g - 20kg

01 Bộ

 

30

Bộ quả chuẩn F1 1g-500g

01 Bộ

 

31

Bộ quả cân chuẩn F1 1mmg-500mg

01 Bộ

 

32

Bộ quả chuẩn E2 từ 1 mg - 500g

01 Bộ

 

33

Cân cấp chính xác cao 33kg

01 Cái

 

34

Máy cất nước

01 Cái

 

35

Tủ sấy

01 Chiếc

 

36

Nồi hấp khử trùng 18 lít

01 Chiếc

 

37

Lò nung

01 Chiếc

 

38

Súng thử bê tông

01 Chiếc

 

39

Tủ hóa nghiệm

01 Bộ

 

40

Sàng Biblock (3 cái)

01 Cái

 

41

Cân điện tử

01 Cái

 

42

Máy định vị vệ tinh

01 Cái

 

43

Máy nén bê tông 2.000 KN

01 Cái

 

44

Máy nén, uốn xi măng, uốn gạch

01 Bộ

 

45

Bàn kiểm công tơ 1 pha 6 vị trí

01 Cái

 

46

Bàn kiểm công tơ 1 pha 12 vị trí

01 Chiếc

 

47

Máy nén khí

01 Cái

 

48

Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn X quang

01 Cái

 

49

Máy trộn vữa xi măng

01 Cái

 

50

Máy sàng lắc

01 Cái

 

51

Máy nén đất

01 Cái

 

52

Bàn rung tạo mẫu bê tông khuôn

01 Cái

 

53

Côn thử độ sụt bê tông

01 Cái

 

54

Máy xác định tiêu chuẩn CBR của đất

01 Cái

 

55

Máy cắt phẳng

01 Cái

 

56

Thiết bị phân tích BOD và các phụ kiện

01 Cái

 

57

Thiết bị phân tích COD

01 Cái

 

58

Bình hút ẩm có clorua em xi

01 Cái

 

59

Máy khoan lấy mẫu bê tông

01 Cái

 

60

Thiết bị xác định độ nén đầu cọc bê tông

01 Cái

 

61

Máy nén Marsban

01 Cái

 

62

Máy mài mòn gạch

01 Cái

 

63

Bàn dằn tự động

01 Cái

 

64

Máy thử độ bền uốn xi măng

01 Cái

 

65

Máy thử độ bền nén xi măng

01 Cái

 

66

Máy mài mòn tăng quay

01 Cái

 

67

Bơm hút chân không

01 Cái

 

68

Máy siêu âm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ đường kính cốt thép

01 Cái

 

69

Bộ kiểm huyết áp kế đầu đọc điện tử

01 Bộ

 

70

Bộ tách khí cho thiết bị kiểm định cột đo xăng dầu

01 Bộ

 

71

Bộ Kiểm tra cách điện, điện trở, dây dẫn

01 Bộ

 

72

Tủ dưỡng ẩm mẫu xi măng

01 Cái

 

73

Xe nâng tay

01 Cái

 

74

Máy thử thủy tĩnh

01 Cái

 

75

Máy toàn đạc điện tử

01 Cái

 

76

Máy nén khí

01 Cái

 

77

Nguồn hiệu chuẩn AC/DC

01 Cái

 

78

Hộp điện trở thập phân trị số lớn

01 Cái

 

79

Hộp điện trở thập phân trị số nhỏ

01 Cái

 

80

Thiết bị thử cao áp 1 chiều và điện trở cách điện lưu động 170 kw

01 Cái

 

81

Máy đo liều phóng xạ dùng nguồn Inox hóa áp suất cao

01 Cái

 

82

Bàn kiểm công tơ nước 5 vị trí (LS-4B 15 - 50)

01 Cái

 

83

Thiết bị đo độ ồn

01 Cái

 

84

Thiết bị đo ánh sáng

01 Cái

 

85

Thiết bị đo khí đa năng

01 Cái

 

86

Đồng hồ vạn năng điện tử cấp chính xác cao

01 Bộ

 

87

Bđiều nhiệt có làm lnh

01 Cái

 

88

Nguồn MV mô phỏng sức điện động của các loại cặp nhiệt điện

01 Cái

 

89

Máy dò khuyết tật siêu âm

01 Cái

 

90

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

01 Cái

 

91

Bàn tạo áp suất

01 Cái

 

92

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

01 Cái

 

93

Thiết bị đo độ rung

01 Cái

 

94

Máy tính xách tay cấu hình cao

01 Cái

 

95

Máy trộn bê tông

01 Cái

 

96

Bộ thiết bị đo môi trường đa năng (01 khí áp kế, 01 máy đo các thông số)

01 Bộ

 

97

Lò nung thí nghiệm

01 Cái

 

98

Thiết bị đo điện trở tiếp đất

01 Cái

 

99

Cân phân tích điện tử 1

01 Cái

 

100

Bộ lấy mẫu nước

01 Cái

 

101

Thiết bị đếm vòng quay

01 Cái

 

102

Máy cắt sắt

01 Cái

 

103

Máy lấy mẫu khí

01 Cái

 

104

Thiết bị phân tích bụi đa năng EDAM 5000

01 Bộ

 

105

Máy đo chỉ tiêu hóa lý của nước

01 Cái

 

106

Tủ hút khí độc trong phòng thí nghiệm

01 Cái

 

107

Bộ kiểm tra hàm lượng Nitơ trong nước thải

01 Bộ

 

108

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu B

01 Bộ

 

109

Máy lấy mẫu bụi hiện trường

01 Bộ

 

110

Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay

01 B

 

111

Bộ lấy mẫu nước

01 B

 

112

Máy đo vi khí hậu

01 B

 

113

Mẫu chun kim tra máy X-quang thường quy

01 Mu

 

114

Thiết bị đo lưu lượng khí thải, thiết bị lấy mẫu khí (TESTO)

01 Cái

 

115

Máy đo CH4 cầm tay điện tử hiện số

01 Cái

 

116

Bom lấy mẫu khí

01 Cái

 

117

Cân thủy tĩnh

01 Cái

 

118

Bộ bàn tạo áp suất

01 Cái

 

119

Đầu lấy mẫu bụi IOM (P109009A) kèm theo giấy lọc bụi đường kính 25 mm

01 Cái

 

120

Thiết bị đếm khuẩn lạc

01 Cái

 

121

Thiết bị đo độ ồn

01 Cái

 

122

Tủ lạnh đi hiện trường

01 Cái

 

123

Bộ pame hiện số: (01 panme hiện số dải đo 0-25mm, 01 Panme hiện số dải đo 25-50 mm, 01 Panme hiện dải đo 50- 75 mm, 01 Panme hiện dải đo 50-75 mm

01 Bộ

 

124

Máy đo độ ồn có phân tích giải tần

01 Bộ

 

125

Mê gôm mét đo điện trở cách điện chỉ thị kim

01 Bộ

 

126

Bơm lấy mẫu khí

01 Bộ

 

127

Cân sàn điện tử

01 Bộ

 

128

Bơm lấy mẫu bụi sách tay thể tích lớn

01 Bộ

 

129

Áp kế chuẩn điện tử chính xác cao

03 Chiếc

 

130

Bộ đe chuẩn kiểm định súng bắn bê tông

01 Bộ

 

131

Quả chuẩn M1 loại 20kg/quả tăng tải trọng của cân từ 120 tấn lên 150 tấn

600 quả

 

132

Quả chuẩn M1 loại 5kg/quả tăng tải trọng của cân từ 120 tấn lên 150 tấn

100 quả

 

133

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

01 Cái

 

134

Tủ lạnh dưỡng mẫu

01 Cái

 

135

Thiết bị đo an toàn phòng X-quang

01 Cái

 

E

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

I

Văn phòng Sở

 

 

1

Máy toàn đạc điện tử

01 Bộ

 

2

Máy Theo 20B-300826 Đức

01 B

 

3

Máy tính chuyên dùng cấu hình cao

17 Bộ

 

 

Phục vụ công tác đo vẽ và lưu trữ phần mềm quản lý khoáng sản tại 04 huyện: Kim Bảng, Lý Nhân, Thanh Liêm và Duy Tiên

04 Bộ

 

 

Phục vụ quản lý và lưu trữ phần mềm đo đạc bản đồ và đăng ký đất đai

06 Bộ

 

 

Phục vụ CSDL về đất đai và cấp giấy chứng nhận cấp Sở quản lý

04 Bộ

 

 

Phục vụ CSDL về môi trường

02 Bộ

 

 

Phục vụ CSDL về quản lý tài nguyên nước

01 B

 

4

Máy in chuyên dùng A3 - Phục vụ công tác đo đạc bản đồ

03 Cái

 

5

Máy in màu

01 Cái

 

6

Trạm biến áp

01 Trạm

 

7

Máy bơm cứu hỏa

02 Cái

 

8

Hệ thống báo cháy

01 Bộ

 

II

Văn phòng Đăng ký đất đai (bao gồm cả Văn phòng đăng ký đất đai các huyện/thành ph)

 

 

1

Máy Scan mã vạch

02 Bộ

 

2

Máy toàn đạc điện tử

06 B

 

3

Máy đo GPS cầm tay

07 Bộ

 

4

Máy đo GPS

07 B

 

5

Máy tính để bàn cấu hình cao - Phục vụ công tác đăng ký biến động, cấp giấy chứng nhận và CSDL cho chi nhánh Văn phòng 6 huyện, thành phố và Văn phòng cấp tỉnh (mỗi đơn vị 01 bộ, để lưu trữ và tải phần mềm chuyên dụng)

07 Bộ

 

6

Máy in A3

14 Cái

 

7

Máy in A0

07 Cái

 

III

Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường

 

 

a

Thiết bị quan trắc hiện trường

 

Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017

1

Máy đo nồng độ bụi trong khí thải

01 Cái

 

2

Máy TOA đo 6 chỉ tiêu

01 Cái

 

3

Máy đo bụi

01 Bộ

 

4

Bộ lấy mẫu bụi

01 Bộ

 

5

Ống lấy mẫu nước

01 Cái

 

6

Máy đo tiếng ồn

02 cái

 

7

Bộ vi sinh dã ngoại

01 Bộ

 

8

Máy đo độ rung nền đất

01 B

 

9

Máy đo các chỉ tiêu trong đất

01 B

 

10

Máy báo ngưỡng cháy nổ

01 cái

 

11

Máy đo tiểu khí hậu

01 Bộ

 

12

Máy lấy mẫu bụi trọng lượng

01 Bộ

 

13

Thiết bị lấy mẫu khí

05 B

 

14

Thiết bị đo oxy hòa tan cầm tay

01 Chiếc

 

15

Máy đo độ đục cầm tay

01 Chiếc

 

16

Máy đo độ dẫn

01 Chiếc

 

17

Máy xác đnh nhanh chất lượng nước

01 Bộ

 

18

Bộ phân tích chất lượng nước đi hiện trường

01 Bộ

 

19

Thiết bị lấy mẫu nước

01 B

 

20

Dụng cụ lấy mẫu bùn trm tích

01 B

 

21

Vali đi hiện trường

6 Chiếc

 

22

Trạm kiểm soát vi khí hậu

01 Bộ

 

23

Thiết bị lấy mẫu bụi

04 Máy

 

24

Máy đo độ rung 3 chiều

01 Chiếc

 

25

Máy MSI compact phân tích khí độc kèm 1 đầu đo

01 Chiếc

 

26

Máy MX 21 đo phân tích khí độc

01 Chiếc

 

27

Máy đo Ph để bàn

03 Chiếc

 

28

Thiết bị đo đa thông số

03 Cái

 

29

Thiết bị phân tích khí thải

03 Cái

 

30

Máy đo khí độc vô cơ và hợp chất hydrocarbons

02 Chiếc

 

31

Bơm lấy mẫu khí

01 Cái

 

32

Máy đo phóng xạ điện tử

01 Cái

 

33

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió

02 Bộ

 

34

Thiết bị lấy mẫu khí môi trường xung quanh và lao động

02 Máy

 

35

Thiết bị lấy mẫu VOC

02 Máy

 

36

Máng đo lưu lượng dòng chảy kênh hở

01 Bộ

 

37

Thiết bị đo nhanh pH, DO,TDS,EC, nhiệt độ

01 Bộ

 

38

Thiết bị lấy mẫu hơi axit

01 Bộ

 

b

Thiết bị, dụng cụ trong phòng thí nghiệm

 

Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

03 Bộ

 

2

Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng

01 Bộ

 

3

Hệ thống sắc khí

01 Bộ

 

4

Hệ thống thiết bị sắc khí phối phổ GC-MS

01 Bộ

 

5

Bộ giải hấp hỗ trợ phân tích GC-MS

01 Bộ

 

6

Máy sắc khí Ion IC-2 kênh

01 Máy

 

7

Hệ thống phân tích TOC/TN

01 Bộ

 

8

TBOD

02 Cái

 

9

Máy DR 2010

02 Bộ

 

10

Máy COD 206030

03 B

 

11

Máy quang phổ ngoại vị khả biên

02 Bộ

 

12

Máy cất nước 1 lần

02 Bộ

 

13

Máy cất nước 2 lần

02 B

 

14

Cân phân tích điện tử hiện số

07 Cái

 

15

Hệ thống thiết bị phân tích tổng Coliform

02 Bộ

 

16

Hệ thống lọc chân không

02 B

 

17

Hệ thống phân tích BOD

02 Bộ

 

18

Hệ thống phân tích COD

02 Bộ

 

19

Hệ thống chưng cất đạm tự động

02 B

 

20

Pipet số, Gilslon

02 B

 

21

Bếp điện có máy khuấy từ

05 B

 

22

Bếp điện không khuấy từ

05 B

 

23

Tủ sấy

04 B

 

24

Lò nung 1100 độ

02 Chiếc

 

25

Bơm chân không

02 Chiếc

 

26

Nồi hấp kh trùng

02 Chiếc

 

27

Tủ ấm

02 Chiếc

 

28

Tủ cấy vi sinh

02 Chiếc

 

29

Tủ bảo quản mẫu

02 Chiếc

 

30

Tủ hút phòng thí nghiệm

02 Chiếc

 

31

Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh

02 Bộ

 

32

Tủ lạnh sâu chuyên dùng trong thí nghiệm

01 Chiếc

 

33

Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng

01 Bộ

 

34

Thiết bị lọc nước siêu sạch

01 Máy

 

35

Bộ chiết Soxhlet

01 Máy

 

36

Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích

01 Bộ

 

37

Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút

01 Bộ

 

38

Bộ cất phenol

01 Máy

 

39

Bộ cất Cyanua

01 Máy

 

c

Thiết bị chuyên dùng khác

 

 

1

n áp chuyên dùng

04 Chiếc

 

2

Máy chiếu đa phương tiện

01 Bộ

 

3

Bộ máy tính cấu hình cao phục vụ kết nối dữ liệu, điều hành tại phòng thí nghiệm và mạng lưới quan trắc toàn tỉnh

05 Bộ

 

4

Máy quay kỹ thuật số

01 Chiếc

 

IV

Trung tâm Công nghệ Thông tin tài nguyên và môi trường

 

 

1

Thiết bị tường lửa

03 Bộ

 

2

Hệ thống chống sét

01 Bộ

 

3

Máy photo copy A0

01 Bộ

 

4

Máy in khổ lớn A0

01 Bộ

 

5

Máy phô tô A3

01 Bộ

 

6

Máy quét A3

02 Bộ

 

7

Máy in A3

03 Bộ

 

8

Máy quét A4

04 Cái

 

9

Máy tính cấu hình cao phục vụ đăng nhập, cập nhật CSDL

07 Bộ

 

10

Tủ chống ẩm

01 Bộ

 

11

Hệ thống chống cháy

01 Bộ

 

12

Hệ thống báo cháy

01 Bộ

 

V

Trung tâm phát trin quỹ đất

 

 

1

Máy in khổ lớn A0

01 Bộ

 

2

Máy phô tô A3

01 Cái

 

3

Máy quét A3

01 Cái

 

4

Máy in A3

03 Cái

 

5

Máy toàn đạc

01 Bộ

 

VI

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Máy in khổ lớn A0

01 Bộ

 

2

Máy phô tô A3

01 Cái

 

3

Máy quét A3

01 Cái

 

4

Máy in A3

03 Cái

 

5

Máy toàn đạc

03 Bộ

 

6

Máy GPS

03 Cái

 

F

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

I

SNông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước tầng đáy

01 Chiếc

 

2

Thiết bị phòng thí nghiệm mini gồm:

 

 

 

- Cân điện tử

01 Chiếc

 

 

- Máy đo COD đa chỉ tiêu (41 chỉ tiêu)

01 Chiếc

 

 

- Máy đo PH

01 Chiếc

 

 

- Tủ vật tư thí nghiệm

01 Chiếc

 

3

Súng bắn bê tông

01 Chiếc

Phục vụ công tác kiểm tra công trình theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ

4

Máy hồi âm đo sâu

01 Chiếc

5

Máy đo khoảng cách cầm tay

01 Chiếc

6

Thước đo dạng bánh xe

01 Chiếc

7

Máy siêu âm bê tông

01 Chiếc

8

Máy dò cốt thép trong bê tông

01 Chiếc

III

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

1

Bàn mổ gia súc

02 Chiếc

Hướng dẫn s07/2003 ngày 06/01/2003 của Cục Thú y về việc chuẩn đoán bệnh động vật

2

Dụng cụ tiểu phẫu

02 Chiếc

Văn bản s 185/CĐ-TH ngày 16/10/2009 của Trung tâm Chuẩn đoán Thú y Trung ương về việc danh mục trang thiết bị cho phòng chuẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật tại các Chi cục Thú y

3

Máy phân tích nước

01 Chiếc

 

4

Máy đo khí độc

01 Chiếc

 

5

Máy đo oxy hòa tan

01 Chiếc

 

6

Máy lấy mẫu vi sinh không khí

01 Chiếc

 

7

Máy đo PH

01 Chiếc

 

8

Tủ hút khí độc

01 Chiếc

 

9

Micropipet đơn kênh

02 Chiếc

 

10

Micropipet đa kênh

02 Chiếc

 

11

Bộ trợ pipet

02 Chiếc

 

12

Bộ đầu tip

02 Chiếc

 

13

Tủ bảo quản mẫu

01 Chiếc

 

14

Kính hiển vi

01 Chiếc

 

15

Vật tư làm ký sinh trùng

01 Chiếc

 

16

Lò hấp tiệt trùng

01 Chiếc

 

17

Cố thủy tinh, đũa thủy tinh, ống pancol

02 Chiếc

 

18

Bộ khay đựng mẫu, hộp đựng mẫu

02 Chiếc

 

19

Đèn tử ngoại

02 Chiếc

 

20

Nồi hấp ướt

02 Chiếc

 

21

Tủ ấm thường

01 Chiếc

 

22

Tủ lạnh âm 20 độ

01 Chiếc

 

23

Tủ sy

01 Chiếc

 

24

Tủ đựng dụng cụ

05 Chiếc

 

25

Máy trộn

02 Chiếc

 

26

Máy cất nước + khử ion

01 Chiếc

 

27

Cân điện tử độ chính xác 0,001

02 Chiếc

 

28

Máy kiểm tra độc tố Aplatoxcine

01 Chiếc

 

IV

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

1

Kính lúp 2 mắt soi nổi

02 Chiếc

Thông tư số 71/2010/TT-BNN&PTNT ngày 10/12/2010 và Thông tư s 35/2015/TT-BNN&PTNT ngày 14/10/2015 của BNông nghiệp & PTNT

2

Kính hiển vi

02 Chiếc

3

Tủ định ôn

02 Chiếc

4

Máy đo nhiệt độ, ẩm độ trong phòng

01 Chiếc

5

Tủ sấy

01 Chiếc

6

Kính lúp cầm tay

10 Chiếc

7

Mặt nạ phòng độc

03 Chiếc

8

Máy đo nồng độ thuốc khử trùng

01 Chiếc

V

Chi cục QLCL nông lâm sản và thủy sản

 

 

1

Kính hiển vi

01 Chiếc

 

2

Bộ dụng cụ lấy mẫu đất

01 Chiếc

 

3

Bộ dụng cụ lấy mẫu nước

01 Chiếc

 

4

Máy li tâm

01 Chiếc

 

VI

Chi cục Thủy lợi

 

 

1

Máy hồi âm

06 Chiếc

 

2

Máy thủy bình

02 Chiếc

 

3

Máy kinh vĩ

01 Chiếc

 

G

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH

 

 

1

Bộ dựng hình phi tuyến HD

25 Bộ

 

2

Miccro phát thanh viên

14 Cái

 

3

Camera xách tay và phụ kiện (trang bị cho 30 phóng viên)

30 Bộ

 

4

ray cho camera

03 Bộ

 

5

Máy quay Flycam

03 Bộ

 

6

Tủ rack đặt thiết bị

05 Cái

 

7

Bàn khống chế

10 Cái

 

8

Monitor HD

20 Cái

 

9

Ti vi kiểm tra HD

10 Cái

 

10

Đèn máy quay

30 Cái

 

11

Máy ảnh

20 Cái

 

12

Máy ghi âm

20 Cái

 

13

Lưu điện 14KW

10 Cái

 

14

Bộ thu tín hiệu vệ tinh

10 Bộ

 

15

Video Router

10 Cái

 

16

Máy phát điện 03 pha

01 Cái

 

17

Switch LAN quang 12port10GB BaseT và phụ kiện

10 Bộ

 

18

Camera vác vai HD

10 Bộ

 

19

Sever lưu trữ

02 Hệ thống

 

20

Ánh sáng trường quay

04 Hệ thống

 

21

Trang âm trường quay

04 Hệ thống

 

22

Trường quay ảo

03 Bộ

 

23

Máy phát hình digital

02 Hệ thống

 

24

Máy phát thanh

02 Hệ thống

 

25

Hệ thống cẩu cho camera

02 Bộ

 

26

Mixer Video HD digital

06 Bộ

 

27

Mixer Audio digital

06 Bộ

 

28

Switch Lan 24 port và phụ kiện

10 Cái

 

29

Bộ chạy chữ cho PTV dẫn chương trình

04 Bộ

 

30

Bộ truyền, phát tín hiệu không dây

05 Bộ

 

31

Bộ chuyển đổi, phân chia tín hiệu SD/HD

06 Bộ

 

32

Bộ giám sát tín hiệu video

05 Bộ

 

33

Bộ giám sát tín hiệu audio

05 Bộ

 

34

Bộ server phát sóng truyền hình HD

04 Bộ

 

35

Bộ sever phát sóng phát thanh

02 Bộ

 

36

Camera trường quay và phụ kiện

10 Bộ

 

37

Thiết bị truyền hình lưu động

02 Bộ

 

H

BÁO HÀ NAM

 

 

1

Máy quét ảnh

02 Cái

 

2

Máy ảnh kỹ thuật số cầm tay cho phóng viên tác nghiệp

10 Bộ

 

3

Máy quay và phụ kiện cho phóng viên ghi hình

05 Bộ

 

4

Máy in khổ A3

02 Cái

 

5

Máy dựng Mixer video HD digital

02 Bộ

 

6

Hệ thống trường quay ghi hình và phụ kiện

01 Hệ thống

 

7

Máy quay Flycam

02 Cái

 

8

Máy ghi âm cho phóng viên

05 Cái

 

9

Mixer Audio digital

02 Bộ

 

10

Máy chủ sever

02 Bộ

 

11

Đèn máy quay

05 Cái

 

12

Máy tính chuyên dùng cấu hình cao

05 Bộ

 

13

Thiết bị truyền hình lưu động

01 Bộ

 

14

Mixer Video digital

02 Bộ

 

15

Hệ thống trường quay ảo

01 Bộ

 

16

Bộ chạy chữ cho PTV dẫn chương trình

02 Bộ

 

17

Bộ truyền phát tín hiệu không dây

03 Bộ

 

18

Bộ chuyển đổi, phân chia tín hiệu SD/HD

03 Bộ

 

19

Laptop chuyên dùng cấu hình cao

05 Bộ

 

20

Video Router

01 Cái

 

I

SỞ XÂY DỰNG

 

 

I

Trung tâm quy hoạch xây dựng

 

 

1

Máy toàn đạc điện tử

01 Cái

 

II

Trung tâm giám định chất lượng xây dựng

 

 

1

Máy xác định độ thấm bê tông

01 Chiếc

 

2

Kích thủy lực 100 tấn

01 Chiếc

 

3

Bơm thủy lực bằng tay

01 Chiếc

 

4

Bộ cần Benkenman

01 Bộ

 

5

Kích ép cọc 200 tấn

01 Chiếc

 

6

Máy dầm CBR/Proter tự động

01 Chiếc

 

7

Bộ neo đất dùng đthử tải tĩnh cọc, nền đất đắp

01 Bộ

 

8

Máy khoan bê tông chạy xăng tự hành

01 Chiếc

 

9

Máy nén CBR 50 KN

01 Chiếc

 

10

Máy thử độ mài mòn

01 Chiếc

 

11

Máy nén đất tam niên

01 Bộ

 

12

Máy cắt đất 2 tốc độ

01 Bộ

 

13

Cân điện tử 300g x 0,001g

01 Chiếc

 

14

Máy siêu âm bê tông

01 Chiếc

 

15

Máy kéo nén thép đa năng

01 Bộ

 

16

Máy nén bê tông điện tử hiển thị số 2000KN

01 Chiếc

 

17

Bàn rung mẫu bê tông

01 Chiếc

 

18

Thiết bị đo hàm lượng bọt khí bê tông

01 Bộ

 

19

Máy nén, uống xi măng, uốn gạch loại 2 đồng hồ

01 Chiếc

 

20

Máy cưa cắt mẫu bê tông

01 Chiếc

 

21

Súng thử cường độ của bê tông

01 Chiếc

 

22

Mũi khoan kim cương, đường kính 101,6mm

01 Chiếc

 

23

Bộp xuyên tĩnh bằng tay

01 Bộ

 

24

Bộ CBR hiện trường

01 Bộ

 

25

Máy lắc sàng dùng cho sàng tiêu chun D300mm

01 Chiếc

 

26

Bộ xác định đương lượng cát

01 Chiếc

 

27

Bơm chân không 650mmhg

01 Bộ

 

28

Tủ sấy 300 độ C

01 Chiếc

 

29

Máy mài mòn bê tông, gạch block, gạch bê tông tự chèn

01 Chiếc

 

30

Dụng cụ VICA

01 Chiếc

 

31

Thùng hấp mẫu xi măng

01 Chiếc

 

32

Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn

01 Chiếc

 

33

Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn

01 Chiếc

 

34

Thiết bị thí nghiệm độ mịn xi măng bằng phương pháp tỷ điện

01 Chiếc

 

35

Bộ dao vòng lấy mẫu đất

01 Bộ

 

36

Máy đo điện trở đất 4105

01 Chiếc

 

37

Bộ xuyên tiêu chuẩn SPT

01 Chiếc

 

38

Cân điện tử 600g x 0,001g

01 Chiếc

 

39

Cân điện tử 6kg x 0,1g

01 Chiếc

 

40

Cân điện tử 15kg x 0,5g

01 Chiếc

 

41

Cân điện tử 30kg x 1g

01 Chiếc

 

42

Tủ sấy 300 độ C

01 Chiếc

 

43

Khoan máy

01 Chiếc

 

44

Máy thủy bình

01 Chiếc

 

45

Máy kinh vĩ điện tử

01 Chiếc

 

46

Máy siêu âm cốt thép

01 Chiếc

 

47

Bộ gối uốn thép

01 Bộ

 

48

Lò nung (1000-1100oC)

01 Chiếc

 

49

Tủ hút (loại có quạt hút)

01 Chiếc

 

50

Chén bạch kim (30ml)

01 Chiếc

 

51

Thí nghiệm bê tông nhựa

01 Bộ

 

52

Thí nghiệm sơn - vecni

01 Bộ

 

K

SỞ TÀI CHÍNH

 

 

1

Máy tính chuyên dùng cấu hình cao phục vụ công tác lưu trữ, bảo mật.

10 Bộ

 

L

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Máy in khổ A3

02 Cái

 

2

Máy in kim

01 Cái

 

3

Thiết bị lấy mẫu khí, nước, bụi

03 Cái

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

02 Cái

 

5

Máy đo nước, khí thải

02 Cái

 

6

Máy đo đa chỉ tiêu nước

01 Cái

 

7

Máy toàn đạc điện tử

01 Bộ

 

8

Súng bắn bê tông

01 Cái

 

M

SỞ NỘI VỤ

 

 

I

Chi cục văn thư - lưu trữ

 

 

1

Máy quét tài liệu khổ A3

1 Cái

 

2

Máy khử axit tài liệu lưu trữ

1 Cái

 

3

Tủ chống ẩm

3 Cái

 

4

Thang máy chuyên dụng

1 Bộ

 

5

Máy kiểm kê kho tài liệu

1 Cái

 

N

SỞ CÔNG THƯƠNG

 

 

1

Máy định vị GPS cầm tay

02 Cái

 

2

Thiết bị đo chn động và sóng không khí/tiếng n

01 Bộ

 

3

Ống nhòm chuyên dùng

01 Cái

 

4

Máy đo khoảng cách

02 Cái

 

5

Máy camera flycam

01 Cái

 

6

Thiết bị đo điện đa năng

01 Cái

 

7

Thiết bị đo độ cao đường dây diện trung, cao cấp

01 Cái

 

8

Ampe kìm

01 Cái

 

9

Thiết bị đo nhiệt độ từ xa bằng tia hồng ngoại

01 Cái

 

10

Thiết bị đo điện trở tiếp địa

01 Cái

 

11

Súng thử cường độ bê tông

01 Cái

 

12

Thiết bị đo cường độ điện trường

01 Cái

 

O

SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

I

Trung tâm nuôi dưỡng thương bệnh nặng và điều dưỡng người có công

 

 

1

Máy giặt công nghiệp

01 Cái

 

2

Máy điện tim 3 cần

01 Cái

 

3

Máy sốc tim

01 Cái

 

4

Bộ vali cấp cứu

01 Bộ

 

5

Bộ hô hấp Ox-Dr

01 Bộ

 

6

Ghế massage toàn thân

03 Cái

 

7

Máy tập đa năng

03 Bộ

 

8

Máy tập bộ chạy bằng điện

03 Cái

 

9

Máy hút dịch

01 Cái

 

10

Máy đạp xe chạy bằng cơ

03 Cái

 

II

Trung tâm công tác xã hội

 

 

1

Máy chiếu

01 Cái

 

III

Trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần

 

 

1

Hệ thống xét nghiệm nhanh chất ma túy

01 Hệ thống

 

2

Máy giặt công nghiệp

02 Cái

 

3

Tủ nấu cơm công suất 70kg/lần nấu

01 Cái

 

4

Máy nén khí

01 Cái

 

5

Máy phát hàn

01 Cái

 

6

Nồi hơi đốt than công suất 100kg/giờ DBJT 0.1/2.5

01 Cái

 

7

Hệ thống Camera bằng tia hồng ngoại

01 Bộ

 

P

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

 

 

1

Hệ thống âm ly, loa, micro

11 Bộ

 

2

Máy vi tính để bàn cấu hình cao

05 Bộ

 

3

Máy vi tính xách tay cấu hình cao

03 Bộ

 

4

Hệ thống máy chiếu + màn chiếu

12 Bộ

 

5

Ti vi màn hình lớn khu hội trường + phòng hội thảo, phòng giao ban trực tuyến

06 Cái

 

Q

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

I

Văn phòng Sở

 

 

1

Máy thu tần số

01 Cái

 

2

Máy đếm tần số

01 Cái

 

3

Máy phân tích phổ tần số

01 Cái

 

4

Máy an toàn bức xạ

01 Cái

 

5

Máy định vị vệ tinh GPS

01 Cái

 

6

Máy đo khoảng cách

01 Cái

 

7

Máy tính xách tay cấu hình cao

02 Bộ

 

II

Trung tâm công nghệ Thông tin và truyền thông

 

 

1

Máy chiếu phục vụ tập huấn

02 Bộ

 

2

Máy tính xách tay, để bàn phục vụ tập huấn

30 Bộ

 

3

Máy ảnh kỹ thuật số

05 Chiếc

 

6

Máy ghi âm

05 Chiếc

 

 

PHỤ LỤC 2

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Số lượng tối đa

Ghi chú

I

Trung tâm Văn hóa, thông tin

 

 

1

Máy quay Camera HD

02 B

 

2

Hệ thống âm thanh giàn treo phục vụ hoạt động biểu diễn

01 Hthống

 

3

Hệ thống ánh sáng phục vụ hoạt động biểu diễn

01 Hthống

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

02 Cái

 

5

Máy phát thanh

01 Cái

 

6

Máy phát hình tiếp sóng

03 Cái

 

II

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Máy định vị cầm tay GPS

01 Cái

 

2

Máy in khổ A3

01 Cái

 

3

Máy toàn đạc điện tử

01 Cái

 

III

Phòng Quản lý đô thị/ Phòng Kinh tế Hạ tầng

 

 

1

Máy in khổ A3

01 Cái

 

IV

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

 

1

Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi

01 Cái

 

2

Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi

02 Cái

 

3

Máy quét (chấm) bài thi trắc nghiệm

02 Cái

 

4

Máy photocopy (in sao đề đảo mặt chia bộ, A3, A4)

03 Cái

 

5

Máy tính cấu hình cao chấm trắc nghiệm, máy in lazer A4, lưu điện

02 Bộ

 

6

Máy in lazer A3

02 Cái

 

7

Máy ghi đĩa CD (dùng thi ngoại ngữ)

02 Cái

 

8

Màn hình điện tử Led

10 m2

 

9

Thiết bị phục vụ công tác kiểm tra

 

 

- Máy ghi âm

01 Cái

 

- Máy ghi hình

01 Cái

 

- Tủ bảo mật

03 Cái

 

V

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

 

1

Máy tính xách tay cấu hình cao

01 Cái

 

3

Máy quay Camera HD

01 B

 

VI

Phòng Tài chính-Kế hoạch

 

 

1

Máy in siêu tốc phục vụ in quyết toán tài chính

01 Cái

 

2

Máy chủ hệ điều hành quản lý ngân sách

01 Bộ

 

VII

Đài truyền thanh

 

 

1

Máy phát sóng

01 B

 

2

Máy quay Camera HD

03 B

 

3

Máy ghi âm

03 Chiếc

 

4

Phụ kiện máy quay

01 B

 

5

Bộ dựng phát thanh, truyền hình

01 B

 

6

Máy ghi âm số

01 Chiếc

 

7

Tiêu sét cho phòng máy

01 Hthống

 

8

Tiêu sét cho cột ăng ten

01 Hthống

 

VIII

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên

 

 

1

Máy vi tính để bàn (dùng cho học viên)

50 Bộ

 

2

Máy tính xách tay (dùng cho giáo viên)

03 Bộ

 

3

Máy chiếu + máy tính xách tay

04 Bộ

 

4

Máy may công nghiệp cơ

106 Bộ

 

5

Máy may điện tử 1 kim

30 Bộ

 

6

Máy may điện tử 2 kim

01 Bộ

 

7

Máy vắt sổ

04 Cái

 

8

Máy đính cúc

04 Bộ

 

9

Máy thùa khuy

02 Cái

 

10

Băng chuyền may

04 Cái

 

11

Bàn dậy cắt may

04 Cái

 

12

Bàn thực hành về động cơ không đồng bộ 1 pha

02 Bộ

 

13

Bàn thực hành về khí cụ điện

02 Bộ

 

14

Thiết bị đào tạo hệ thống điện lạnh cơ sở

03 Bộ

 

15

Thiết bị dậy về kỹ thuật điều hòa 2 cực 1 chiều

02 B

 

16

Thiết bị về kỹ thuật tủ lạnh không đóng tuyết

02 Bộ

 

17

Bộ thực hành lắp đặt hệ thống điện nội thất

04 B

 

18

Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thống bảo vệ điện

05 Bộ

 

19

Bộ thực hành về máy phát điện DC

06 Bộ

 

20

Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thng chiếu sáng

03 Bộ

 

21

Máy hiện Sóng

02 Cái

 

22

Máy phát xung

01 Cái

 

23

Mô hình dàn trải RADIO-CASSETTE

03 Bộ

 

24

Mô hình dàn trải AMPLY

03 Bộ

 

25

Mô hình dàn trải ti vi màu

03 Bộ

 

26

Bộ thực hành về mạch điện tử cơ bản

02 Bộ

 

27

Bộ thực hành về mạch khuếch đại dùng TRANSISTOR

02 Bộ

 

28

Bộ thực hành về mạch khuếch đại công suất dùng TRANSISTOR

02 Bộ

 

29

Bộ thực hành về linh kiện bán dẫn

02 Bộ

 

30

Bộ thực hành về mạch điện xoay chiều

02 Bộ

 

31

Bộ thực hành về khuếch đại thuật toán

02 Bộ

 

32

Bộ thực hành về mạch điện 1 chiều

02 Bộ

 

33

Bộ thực hành về mạch ổn áp DC

02 Bộ

 

34

Máy chuẩn đoán thai gia súc

01 Cái

 

 

PHỤ LỤC 3

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết b

Số lượng tối đa

Ghi chú

A

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CÔNG NGHỆ

1

Máy xúc bánh lốp

01 Bộ

 

2

Máy phay vạn năng

01 Chiếc

 

3

Mô hình trạm phân phối thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử

01 Chiếc

 

4

Máy mài 2 đá

07 Chiếc

 

5

Máy uốn sắt

01 Chiếc

 

6

Tủ sấy que hàn (dng để bàn)

01 Chiếc

 

7

Máy tính xách tay

2 Chiếc

 

8

Máy hàn Mig / mag

01 Chiếc

 

9

Máy hàn xoay chiều WT 400A AC điều khiển tay quay

04 Chiếc

 

10

Bộ thực hành quấn dây + dụng cụ

01 Bộ

 

11

Bộ TN thực hành về mạch điện 1 chiều

01 B

 

12

Bộ TN thực hành về mạch điện xoay chiều

01 Bộ

 

13

Bộ TH hệ thống an toàn điện

01 Bộ

 

14

Bộ TH kỹ năng lắp đặt HT điện gia dụng

01 Bộ

 

15

Bộ TH lắp đặt hệ thống báo cháy

01 B

 

16

Dụng cụ sửa chữa điện dân dụng

02 Bộ

 

17

Bộ thực hành động cơ 1 pha

01 Bộ

 

18

Bộ thực hành động cơ 3 pha

01 Bộ

 

19

Bộ thực hành kỹ năng đo lường điện và máy điện

01 Bộ

 

20

Bộ thực hành quạt bàn

01 B

 

21

Bộ thực hành về máy bơm nước

01 B

 

22

Bộ thực hành về nồi cơm điện

01 B

 

23

Mô hình cắt bổ máy tắm nước nóng trực tiếp

01 Bộ

 

24

Mô hình máy giặt dàn trải

01 Bộ

 

25

Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt HT đèn chiếu sáng

01 B

 

26

Mô hình nối dây

01 B

 

27

Mô hình Survolter

01 B

 

28

Máy may công nghiệp

49 Chiếc

 

29

Máy tính để bàn

25 Bộ

 

30

Bảng thử sơn bộ 50 miếng

01 Chiếc

 

31

Bộ dàn máy pha sơn bằng vi tính

01 Chiếc

 

32

Bộ dụng cụ cắt khoét lỗ kim loại chuyên cho sửa vỏ

01 Chiếc

 

33

Bộ dụng cụ sửa chữa ống điều hòa

01 Chiếc

 

34

Bộ kéo nn vỏ xe loại cơ bản công suất 12 tấn

01 Chiếc

 

35

Cầu nâng 2 trụ

01 Chiếc

 

36

Đèn kiểm tra sơn 2000 Lux (ánh sáng ban ngày)

01 Chiếc

 

37

Đèn sấy sơn bng hồng ngoại cục bộ loại máng bong

01 Chiếc

 

38

Máy chà nhám

01 Chiếc

 

39

Máy đánh bông sơn dùng khí nén

01 Chiếc

 

40

Máy sấy khô không khí dùng kết hp với máy nén khí trung tâm

01 Chiếc

 

41

Thiết bị kiểm tra độ dầy của sơn

01 Chiếc

 

42

Thiết bị kiểm tra rò rỉ ga điều hòa

01 Chiếc

 

43

Thùng dụng cụ 127 chi tiết phục vụ tháo lắp

01 Bộ

 

44

Máy hàn sửa vỏ cho hàn vật liệu tôn

01 Chiếc

 

45

Máy nén khí Trung tâm

01 Chiếc

 

46

Máy cắt lưỡi đĩa

01 Chiếc

 

47

Học cụ hệ thống thủy lực trên máy xây dựng

01 Chiếc

 

48

Học cụ tổng thành máy xây dựng

01 Chiếc

 

49

Hệ thống máy hàn tự động dưới lớp thuốc máy hàn bán tự đng CO2

01 Chiếc

 

50

Máy hàn tig

02 Chiếc

 

51

Máy cắt con rùa

01 Chiếc

 

52

Máy cắt Palasma

01 Chiếc

 

53

Mô hình thang máy 4 tng

01 Chiếc

 

54

Mô hình thực hành PLC nâng cao

01 Chiếc

 

55

Bộ thc hành PLC

01 Chiếc

 

56

Mô hình mạch điện tử

01 Chiếc

 

57

Mô hình mạch điện máy công nghiệp

01 Chiếc

 

58

Máy chiếu đa năng

03 Chiếc

 

59

Bộ thực hành truyền động điện

01 Bộ

 

60

Mô hình điều khiển động cơ servo

01 Bộ

 

61

Mô hình điều khiển tốc độ động cơ AC bằng biến tần

01 Bộ

 

62

mô hình thí nghiệm thủy lực

01 Bộ

 

63

Mô hình hệ thống cung cấp điện phân xưởng công nghiệp

01 Bộ

 

64

bộ thc hành PLC

01 Bộ

 

65

Bàn máp

01 Chiếc

 

66

Bộ cắm thí nghiệm đa năng

63 Bộ

 

67

Bộ dụng cụ đo kiểm tra bộ thước cặp

01 Bộ

 

68

Bộ đo thực hành đo lường và cảm biến

01 Bộ

 

69

Bộ linh kiện điện t

03 Bộ

 

70

Bộ mẫu vật liệu mô hình

01 Bộ

 

71

Dụng cụ dưỡng đo bước ren

06 Bộ

 

72

Dụng cụ đo kiểm tra khối D

01 Bộ

 

73

Dụng cụ đo kiểm tra khối V

01 Bộ

 

74

Dụng cụ gia công nguội dũa các loại

01 Bộ

 

75

Dụng cụ gia công nguội đục bằng

03 Bộ

 

76

Dụng cụ gia công nguội mũi chấm dấu

01 Bộ

 

77

Dụng cụ gia công nguội mũi vạch

03 Bộ

 

78

Dụng cụ gia công nguội ta rô bàn ren

01 Bộ

 

79

Đài vạch

01 Chiếc

 

80

Động cơ 1 chiều kích từ độc lập

02 Chiếc

 

81

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

02 Bộ

 

82

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

02 Bộ

 

83

Mô hình thực hành máy tính dàn trải

01 Bộ

 

84

Mô hình thực hành về điện khí nén

01 Bộ

 

85

Động cơ điện 1 pha

02 Chiếc

 

86

Mô hình bàn gá mối ghép

01 Bộ

 

87

Mô hình bộ thí nghiệm điện tử

02 B

 

88

Mô hình các khối cầu

01 B

 

89

Mô hình các khối hình hình nón

01 Bộ

 

90

Mô hình dàn trải cơ cấu đo các loại

02 B

 

91

Mô hình mô phỏng điều khiển tự động

01 B

 

92

Mô hình mối ghép chốt

01 B

 

93

Mô hình mối ghép đinh tán

01 B

 

94

Mô hình mối ghép hàn

01 B

 

95

Mô hình mối ghép ren

01 Bộ

 

96

Mô hình mối ghép then bằng

01 Bộ

 

97

Mô hình mối ghép then hoa

01 B

 

98

Mô hình các khối hình lăng trụ

01 B

 

99

Thiết bị thực hành điện tử

02 Bộ

 

100

Thiết bị thực hành kỹ thuật số

01 Chiếc

 

101

Thước đo góc vạn năng

01 Chiếc

 

102

Mô hình các khối hình trụ trơn

01 Bộ

 

103

Mô hình các khối trụ bậc

01 B

 

104

Camera thu vật thể

01 Chiếc

 

105

Mô hình thiết bị thực hành kỹ thuật số

02 Bộ

 

106

Mô hình mạch điện khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha

03 Bộ

 

107

Bàn thực hành cảm biến

03 Chiếc

 

108

Mô hình mạch điện hãm động cơ KĐB xoay chiều đồng bộ 3 pha

03 Chiếc

 

109

Máy tiện vạn năng

01 Chiếc

 

110

Trạm tay máy thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt vận hành hệ thống cơ điện tử

01 Bộ

 

111

Mô hình trạm phân loại sản phẩm thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử

01 Bộ

 

112

Mô hình trạm kiểm tra thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử

01 Bộ

 

113

Máy nén khí 3 HP thuộc thiết bị phụ trợ điều khiển hệ thống

02 Chiếc

 

114

Máy vi tính thuộc thiết bị phụ trợ điều khiển hệ thống

05 Chiếc

 

115

Máy cắt ống thuộc bộ dụng cụ cầm tay

05 Chiếc

 

B

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

I

Nghề điện công nghiệp

 

 

1

MH mạch điện khng chế các máy điện Công nghiệp HTTE-EC5011

01 Bộ

 

2

MH băng tải điều khiển bằng PLC HTTE-EC5111

01 Bộ

 

3

MH bàn chạy dao (xe vận chuyển) HTTE-EC5211

02 B

 

4

MH đếm sản phẩm đóng gói điều khiển bằng PLC HTTE- DC5311

01 Bộ

 

5

Các bộ khuếch đại điện tử công suất HTTE-EDT8011

03 Bộ

 

6

MH điều khiển thang máy HTTE-EC5411

01 B

 

7

MH lò nhiệt HTTE-EC5511

01 Bộ

 

8

Mô hình thực hành chứng minh tính thuận nghịch của máy điện

02 Bộ

 

9

MH mô phỏng sự cố trên máy điện xoay chiều

01 Bộ

 

10

MH mô phỏng sự cố trên máy điện một chiều

01 Bộ

 

11

Bộ TH điện tcông suất (Các linh kiện điện tử công suất)

05 Bộ

 

12

Trạm cấp phối điện khí nén

02 Chiếc

 

13

Trạm phân loại dạng vật liệu theo mầu sắc và tính chất kim loại

02 Chiếc

 

14

Trạm vận chuyển xếp kho 3 vị trí điện khí nén

02 Chiếc

 

15

Trạm vận chuyển dạng đĩa 3 vị trí điện khí nén

02 Chiếc

 

16

Trạm vận chuyển Khớp quay điện khí nén

02 Chiếc

 

17

Trạm gia công khoan

02 Chiếc

 

18

Trạm đo kiểm tra và phân loại sản phẩm

02 Chiếc

 

19

Trạm xếp kho băng trượt 3 vị trí điện khí nén

02 Chiếc

 

20

MH mô phỏng ứng dng cảm biến đo vn tốc vòng quay