• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2333/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt quy trình liên thông TTHC lĩnh vực công tác dân tộc thuộc UBND huyện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2333/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2333/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2333/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2333/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật số
47/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2020/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 7/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính
phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có
uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày
23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có
uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc
về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
2333
04
5
2
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội
sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số
18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban
hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 783 /QĐ-UBND, ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Dân tộc thành
phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc Thành phố Hà Nội tại Tờ trình số
04/TTr-BDT ngày 23/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 Quy trình liên thông giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
4334/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc phê duyệt
quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Trưởng ban Dân tộc,
Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị
xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Dân tộc;
- Cục KSTTHC -Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Thành uỷ, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- MTTQ Việt Nam Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, PCVP (Cù Ngọc Trang), các
phòng: NC, KSTTHC, TTĐT TP;
- Trung tâm báo chí thủ đô;
- Lưu: VT, KSTTHC(ngathuy)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số …../QĐ – UBND ngày…../…../2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
TÊN QUY TRÌNH LIÊN THÔNG
KÝ HIỆU
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
QTLT - 01-2024
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
QTLT - 02-2024
Phụ lục 2
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số (QTLT -01- 2024)
1
Mục đích:
Quy định thống nhất trình tự, cách thức, các bước thực hiện thủ tục hành chính:
“Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số”.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động giải quyết
TTHC quản lý nhà nước lĩnh vực công tác Dân tộc về việc công nhận người có
uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố; công chức bộ
phận một cửa, công chức phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc Thành phố;
công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc UBND các huyện, UBND các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu
số, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định
số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/01/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày
23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc về việc
công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ủy ban Dân tộc;
- Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 783 /QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội
2
về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Tờ trình Chủ tịch UBND huyện công nhận, phê
duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số.
x
- Dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND huyện phê
duyệt danh sách người có uy tín (theo Biểu mẫu số
08 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-
TTg của Thủ tướng Chính phủ).
x
- Biểu tổng hợp danh sách đề nghị Chủ tịch UBND
huyện phê duyệt, công nhận người có uy tín của các
xã (theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ).
x
- Văn bản thống nhất của Ban Dân tộc Thành phố gửi
UBND huyện.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
24 (hai mươi tư) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ và hoàn
thành trước ngày 15/12 của năm bình chọn, công nhận người có uy tín theo quy
định tại Khoản 1 và 2 Điều 6 của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
* Tổng thời gian theo quy định: 25 ngày, thực hiện quy trình liên thông giảm 01
ngày xuống còn 24 ngày so với quy định. Trong đó:
- UBND các xã vùng DTTS&MN: 05 ngày;
- UBND các huyện có xã vùng DTTS: 15 ngày;
- Ban Dân tộc Thành phố, các đơn vị có liên quan: 04 ngày (giảm 01 ngày)
3
3.5
Nơi nhận và trả kết quả
Qua một trong các hình thức: Nộp hồ sơ trực tiếp, gửi qua hệ thống bưu chính,
gửi trực tuyến đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính của UBND huyện.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Thực hiện/Biểu
mẫu/kết quả
B1
Lập danh sách đề nghị công nhận
người có uy tín
- Trưởng
thôn.
- Trưởng
ban công tác
Mặt trận
thôn.
Không
quy định
Thực hiện theo
Bước 1, quy
trình 1, Phụ lục
II, Quyết định
783/QĐ-UBND
ngày 06/02/2024
của UBND
Thành phố
B2
UBND cấp xã Kiểm tra và lập hồ
sơ đề nghị công nhận người có uy
tín gửi UBND cấp huyện
- Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
cấp xã.
- Công chức
được giao
nhiệm vụ
thuộc UBND
cấp xã.
- UBND cấp xã.
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
tiếp
nhận hồ
sơ hợp
lệ.
Thực hiện theo
Bước 2, Phụ lục
II, Quyết định
783/QĐ-UBND
ngày 06/02/2024
của UBND
Thành phố
UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ
từ UBND các xã trên địa bàn: kiểm
tra và lập hồ sơ gửi xin ý kiến của
Ban Dân tộc Thành phố.
- Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
cấp huyện.
- Phòng
chuyên môn
được phân
công thực
hiện giải
quyết
TTHC.
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
tiếp
nhận hồ
sơ hợp
lệ
- Hồ sơ theo quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
4
- Công chức
được phân
công thực
hiện giải
quyết
TTHC.
- Chủ tịch
UBND
huyện.
quyết hồ sơ.
Công văn xin ý
kiến của UBND
huyện gửi Ban
Dân tộc Thành
phố kèm theo
bản tổng hợp
danh sách đề
nghị công nhận
người có uy tín
theo mẫu số 04
Phụ lục ban
hành kèm theo
Quyết định số
988/QĐ-UBDT
của Ủy ban Dân
tộc
B3
Ban Dân tộc Thành phố: thẩm định
hồ sơ và có văn bản gửi xin ý kiến
Công an Thành phố, MTTQ Việt
Nam Thành phố (gửi kèm hồ sơ của
các huyện).
- Bộ phận
một cửa.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên môn
được phân
công thực
hiện giải
quyết TTHC.
- Ban Dân
tộc Thành
phố.
02 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Văn bản xin ý
kiến của Ban
Dân tộc Thành
phố gửi Công an
Thành phố,
MTTQ Việt
Nam Thành phố.
B4
Công an Thành phố, MTTQ Việt
Nam Thành phố: sau khi kiểm tra
hồ sơ đủ điều kiện, hợp lệ có văn
bản thống nhất ý kiến gửi Ban Dân
tộc Thành phố.
- Phòng
chuyên môn
được phân
công thực
hiện giải
quyết TTHC.
- Công an
Thành phố.
- MTTQ
Việt Nam
Thành phố.
01 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
văn bản
của Ban
Dân tộc
Thành
phố
Văn bản thống
nhất ý kiến của
Công an Thành
phố; MTTQ
Việt Nam Thành
phố
B5
Ban Dân tộc Thành phố sau khi có
văn bản phúc đáp thống nhất ý kiến
của Công an Thành phố, MTTQ
Việt Nam Thành phố: có văn bản
- Bộ phận
một cửa.
- Chuyên
01 ngày
làm việc
kể từ
ngày
Văn bản thống
nhất ý kiến của
Ban Dân tộc
Thành phố gửi
5
thống nhất ý kiến gửi UBND cấp
huyện.
viên Phòng
chuyên môn
được phân
công thực
hiện giải
quyết TTHC.
- Ban Dân
tộc Thành
phố.
nhận đủ
hồ sơ
UBND cấp
huyện.
B6
Chủ tịch UBND huyện xem xét,
quyết định phê duyệt danh sách
người có uy tín trên địa bàn huyện
trước ngày 15 tháng 12 của năm
bình chọn, công nhận hoặc bổ sung
người có uy tín.
- Phòng
chuyên môn
được phân
công thực
hiện giải
quyết TTHC.
- Chủ tịch
UBND
huyện.
09 ngày
làm việc
kể từ
ngày
tiếp
nhận hồ
sơ hợp
lệ.
Quyết định phê
duyệt kèm theo
danh sách người
có uy tín.
- Tiếp nhận Quyết định phê duyệt
danh sách người có uy tín trên địa
bàn huyện từ Chủ tịch UBND
huyện.
- Vào sổ, lưu hồ sơ và chuyển bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả.
Văn thư
HĐND&UB
ND huyện.
01 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
Trả kết quả về UBND các xã
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
huyện.
B7
- Trả kết quả về UBND các xã.
- Gửi Quyết định về Ban Dân tộc
Thành phố để tổng hợp báo cáo
UBND Thành phố theo quy định
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
huyện.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ.
- Biểu mẫu 01, 02, 03 ban hành kèm theo Quyết định số 988/QĐ-UBDT ngày
21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc.
- Biểu mẫu 04 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/ QĐ-TTg ngày
06/03/2018 của Thủ tướng Chính phủ.
- Biểu mẫu 08 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày
23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
6
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ DÂN CƯ THÔN
Đề cử người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày.... tháng... năm, tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức)...................................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên, chức danh) .........................................................
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...........................................
- Số hộ gia đình dự họp/tổng số hộ trong thôn: ................................................................
- Chủ trì: Ông (bà): ……………………Chức danh: Trưởng thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Số
TT
Họ và
tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi
cư trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số người
Tỉ lệ %
Số
người
Tỉ lệ %
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên của đại diện
03 hộ dân dự họp)
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ họ tên)
7
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày.... tháng... năm..., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức) ...............................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn):
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự, ghi rõ họ, tên,
chức danh):
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): (tối thiểu 03 hộ gia đình)
- Chủ trì: Ông (bà): ………………..Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Sau khi xem xét danh sách đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, Điều kiện bình chọn người có uy tín
quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ
sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến
tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị công nhận
người có uy tín của thôn năm …như sau:
Số TT
Họ và tên
Giới tính/ Năm
sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ %
Số người (số
phiếu)
Tỷ lệ
%
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy tín phải đạt trên 50% tổng số
đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết bình chọn người có uy
tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiếu phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợp có nhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau thì đưa cả vào danh sách bình chọn
gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định
8
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận
người có uy tín năm …..
Hôm nay, ngày....tháng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ................................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):......................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi
rõ họ, tên, chức danh).................................................................................
- Chủ trì: Ông (bà) ……………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ................................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, Điều kiện bình chọn người có
uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại
Quyết định số 282/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia
của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết quả
Đủ Điều kiện
Không đủ Điều
kiện
Lý do*
Nam
Nữ
Số phiếu
Tỷ lệ
%
Số phiếu
Tỷ lệ
%
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Nêu rõ lý do các trường hợp đủ Điều kiện hoặc không đủ Điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín của các
thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết quả bình chọn ở cuộc
họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín
được bình chọn của thôn đó.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm……..
TT
Họ, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới
tính
Dân
tộc
Nơi
cư trú
Trình độ văn
hóa chuyên
môn
Thành Phần người có uy tín
Đảng viên
Ghi chú
Nam
Nữ
Già làng
Trưởng dòng
họ/Tộc
trưởng
Trưởng thôn
và tương
đương
CB
hưu
Chức sắc
tôn giáo
Thầy
mo, thầy
cúng
Nhân sĩ,
trí thức
Doanh nhân,
người sản xuất
giỏi
Thành
Phần khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng
cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
TM. UBND….
(Ký, đóng dấu ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột (2): Ghi người có uy tín (NCUT) theo từng xã trong huyện.
- Cột (6): Ghi cụ thể thôn bản, buôn làng, tổ dân phố và tương đương
- Các cột từ cột (8) đến cột (16): Ghi cụ thể đúng thành phần của NCUT
- Cột (17): Nếu NCUT là đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam thì đánh dấu (x) vào cột này. Nếu không phải thì ghi số 0 vào cột này.
Mẫu số 04
10
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND huyện……..)
TT
Họ, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới
tính
Dân
tộc
Nơi cư trú
(thôn)
Trình đ
ộ
văn hóa
c
huyên môn
Thành Phần người có uy tín
Ghi chú
Tổng
(3=4+5)
Nam
Nữ
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng thôn,
b
ả
n và tương
đương
Trư
ở
ng ban
công tác M
ặ
t
tr
ậ
n
Già
làng
Trư
ở
ng dòng
h
ọ
/T
ộ
c trư
ở
ng
Cán b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng, th
ầ
y lang
Ngh
ệ
nhân
ngư
ờ
i DTTS
Nhân sĩ, trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
i s
ả
n xu
ấ
t
gi
ỏ
i, doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành Ph
ầ
n
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
II
Xã B
1
…..
Tổng
cộng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT), ví dụ: dân tộc Thái, Tày, Ê đê, Khmer….
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn bản, buôn làng, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- Từ cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng,Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ.
Mẫu số 08
2. Quy trình: Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số (QT- 02-2024)
1
Mục đích:
Quy định thống nhất trình tự, cách thức, các bước thực hiện thủ tục hành chính
“Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số”.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động giải quyết TTHC
quản lý nhà nước lĩnh vực Dân tộc về việc công nhận người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố; công chức bộ phận một cửa, công
chức phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc; công chức làm việc tại Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc UBND các huyện,
UBND các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/01/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu
chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của
Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Quyết định số 988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc về việc công
bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban
Dân tộc;
- Quyết định số 241 /QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Tờ trình Chủ tịch UBND huyện kèm theo danh sách
đề nghị đưa ra khỏi danh sách và bổ sung, thay thế
người có uy tín.
x
Dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND huyện quyết
định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín ( theo Biểu mẫu số 10 ban hành kèm theo
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)
x
12
Biểu tổng hợp danh sách đề nghị Chủ tịch UBND
huyện đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung
người có uy tín của các xã ( theo Biểu mẫu số 09 ban
hành kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)
x
Văn bản thống nhất của Ban Dân tộc Thành phố gửi
UBND huyện
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
23 (hai mươi ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, được thực hiện và
hoàn thành ngay khi xảy ra trường hợp cần đưa ra khỏi danh sách người có uy tín quy
định tại khoản 8 Điều 1 của Quyết định số 28/2023/QĐ – TTg
* Tổng thời gian theo quy định: 25 ngày, thực hiện quy trình liên thông giảm 02
ngày xuống còn 23 ngày so với quy định. Trong đó:
- UBND các xã vùng DTTS&MN: 05 ngày;
- UBND các huyện có xã vùng DTTS: 15 ngày;
- Ban Dân tộc Thành phố: 03 ngày (giảm 02 ngày)
3.5
Nơi nhận và trả kết quả
Qua một trong các hình thức: Nộp hồ sơ trực tiếp, gửi qua hệ thống bưu chính, gửi
trực tuyến đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
của UBND huyện.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung người có uy tín
Trưởng
ban công
tác Mặt
trận thôn.
Không quy
định
Thực hiện theo
Bước 1, quy trình 2,
Phụ lục II, Quyết
định 783/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024 của
UBND Thành phố
B2
UBND cấp xã kiểm tra, lập văn bản
đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra
gửi UBND cấp huyện.
- Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
cấp xã.
- Công chức
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
văn bản đề
Thực hiện theo
Bước 2, quy trình 2,
Phụ lục II, Quyết
định 783/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024 của
13
được giao
nhiệm vụ
thuộc
UBND cấp
xã.
- UBND
xã.
nghị của
thôn.
UBND Thành phố
B3
UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ
từ UBND các xã trên địa bàn: kiểm
tra, tổng hợp, lập hồ sơ và có văn
bản gửi Ban Dân tộc Thành phố.
- Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
cấp huyện.
- Phòng
chuyên
môn được
phân công
thực hiện
giải quyết
TTHC.
- Công
chức được
phân công
thực hiện
giải quyết
TTHC.
- Chủ tịch
UBND
huyện.
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Hồ sơ theo quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Công văn xin ý
kiến của UBND
huyện gửi Ban Dân
tộc Thành phố kèm
theo bản tổng hợp
danh sách đề nghị
đưa ra khỏi danh
sách và thay thế,
bổ sung người có
uy tín theo biểu 09
ban hành kèm theo
Quyết định số
988/QĐ-UBDT
của UBDT.
B4
Ban Dân tộc Thành phố: thẩm định
hồ sơ và có văn bản thống nhất ý
kiến gửi UBND cấp huyện
- Bộ phận
một cửa.
- Phòng
chuyên
môn được
phân công
thực hiện
giải quyết
TTHC.
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
Văn bản thống nhất
ý kiến của Ban Dân
tộc Thành phố gửi
UBND cấp huyện.
14
B5
Chủ tịch UBND huyện xem xét
quyết định đưa ra khỏi danh sách
và thay thế, bổ sung người có uy
tín trên địa bàn huyện (Theo mẫu
số 10 ban hành kèm theo Quyết
định số 28/2023/ QĐ-TTg của Thủ
tướng Chính phủ).
- Phòng
chuyên
môn được
phân
công thực
hiện giải
quyết
TTHC.
- Chủ tịch
UBND
huyện.
09 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
Quyết định phê
duyệt kèm danh
sách đưa ra khỏi
danh sách và thay
thế, bổ sung người
có uy tín.
B6
Tiếp nhận Quyết định phê duyệt và
danh sách từ UBND huyện.
Vào sổ, lưu hồ sơ và chuyển bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả.
Văn thư
HĐND&
UBND
huyện.
01 ngày
làm việc.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
- Trả kết quả về UBND xã
- Gửi Quyết định về Ban Dân tộc
Thành phố để tổng hợp báo cáo
UBND Thành phố theo quy định
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
huyện.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ.
- Biểu mẫu 02, 03, 06, 07 phụ lục II và mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định
số 988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc.
- Biểu mẫu 10 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày
23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
15
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày.... tháng... năm..., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức) ...............................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn):
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự, ghi rõ họ,
tên, chức danh):
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình
- Chủ trì: Ông (bà): ………………..Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Sau khi xem xét danh sách đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy
tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham
gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị công nhận
thay thế, bổ sung người có uy tín của thôn năm……..như sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ %
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ
%
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy tín phải đạt trên 50%
tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết bình chọn người
có uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiếu phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợp có nhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau thì đưa cả vào danh sách bình
chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
16
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín năm …..
Hôm nay, ngày....tháng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ................................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):......................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham
gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).................................................................................
- Chủ trì: Ông (bà) ……………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ................................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người
có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ
sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý
kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị
thay thế, bổ sung người có uy tín như sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết quả
Đủ Điều kiện
Không đủ
Điều kiện
Lý do*
Nam
Nữ
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Nêu rõ lý do các trường hợp đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín
của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết quả bình chọn ở cuộc họp
liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín được bình
chọn của thôn đó.
17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Kính gửi:
- Ban công tác Mặt trận thôn……………………..
- UBND xã/phường/thị trấn………………………
Họ và tên người có uy tín: ...............................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ......................................................................................................
Dân tộc: ............................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú tại: ....................................................................................................
Hiện đang là người có uy tín của thôn: ............................................................................
Tôi làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét, cho phép tôi được rút khỏi danh sách
người có uy tín của thôn
Lý do*: ..............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…………., ngày….. tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi cụ thể lý do tự xin rút khỏi danh sách người có uy tín (ví dụ: do sức khỏe yếu; gia đình chuyển đi nơi khác sinh sống...)
Mẫu số 05
18
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm ……….
Hôm nay, ngày….. tháng …..năm….., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức).......................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn) ...................
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ họ,
tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình.
- Chủ trì: Ông (bà):……………….. Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số được sửa đổi, bổ sung tại Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ, sau khi xem xét, đánh
giá các mặt và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp đối với:
1. Ông/Bà: ……..năm sinh... dân tộc.... cư trú tại ...........................................; các thành
viên tham dự họp thống nhất (với …..…..số phiếu/tổng số phiếu………..=……….%).
2.. ..
Các thành viên dự họp thống nhất đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, đưa ra khỏi danh
sách người có uy tín đối với:
1. Ông/Bà: .............................................................................................................................
- Lý do (nêu cụ thể lý do đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):
2….
- Lý do:………………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Trường hợp người có uy tín chết: không tổ chức họp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có
uy tín gửi UBND cấp xã;
- Trường hợp tự nguyện xin rút khỏi danh sách người có uy tín cần có đơn theo Mẫu số 05 kèm theo Quyết định này;
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia vào tổ kiểm phiếu để giám sát kết quả bỏ phiếu
đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín của thôn.
19
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm………….
Hôm nay, ngày....tháng...năm…., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức).......................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):......................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham
gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).................................................................................
- Chủ trì: Ông (bà) ……………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ................................................................
- Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ các quy định tại Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ số được sửa đổi, bổ sung tại
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham
gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị UBND
huyện/quận/thị xã xem xét đưa ra khỏi danh sách người có uy tín năm… đối với các trường
hợp sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý
do*
Nam
Nữ
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Thực hiện bỏ phiếu kín, người được đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín phải có trên 50% tổng số đại biểu dự họp bỏ
phiếu tán thành.
- Nêu rõ lý do các trường hợp đề nghị đưa ra hoặc không đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
TT
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
DANH SÁCH NCUT THAY THẾ, BỔ SUNG
Ghi
chú
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Nơi cư trú (thôn)
Thành ph
ầ
n NCUT
Trình đ
ộ
h
ọ
c v
ấ
n
chuyên môn
Lý do đưa ra
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Nơi cư trú( thôn)
Thành ph
ầ
n NCUT
Trình đ
ộ
h
ọ
c v
ấ
n
chuyên môn
Lý do
thay th
ế
b
ổ
sung
T
ổ
ng (3=4+5)
Nam
N
ữ
T
ổ
ng (12=13+14)
Nam
N
ữ
1
2
3
4
5
7
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
19
20
I
Xã A
1
2
………
II
Xã B
1
……..
Tổng
Ghi chú: - Cột (6), (15): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7), (16): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…Nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Cột (8), (17): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (9), (18): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THTP)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học…).
- Cột (10), (19): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sách/lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
Mẫu số 09
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định số……./QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND huyện….)
I. ĐƯA RA KHỎI DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơi cư trú (thông)
Trình đ
ộ
h
ọ
c
v
ấ
n/chuyên môn
Thành phần người có uy tín (NCUT)
Lý do
đưa ra
T
ổ
ng (3=4+5)
N
ữ
Nam
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng thôn, b
ả
n
và tương đương
Trư
ở
ng ban công
tác M
ặ
t tr
ậ
n
Già làng
Trư
ở
ng dòng h
ọ
,
t
ộ
c trư
ở
ng
Cán b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng, th
ầ
y lang, bà
bóng
Ngh
ệ
nhân ngư
ờ
i
DTTS
Nhân sĩ trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
I s
ả
n xu
ấ
t,
doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành ph
ầ
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
…
II
Xã B
1
Tổng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- Từ cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (9), (17): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
Mẫu số 10
22
II. DANH SÁCH THAY THẾ, BỔ SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơi cư trú (thông)
Trình đ
ộ
h
ọ
c
v
ấ
n/chuyên môn
Thành phần người có uy tín (NCUT)
Lý do
thay
thế, bổ
sung
NCUT
T
ổ
ng (3=4+5)
N
ữ
Nam
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng thôn, b
ả
n
và tương đương
Trư
ở
ng ban công
tác M
ặ
t tr
ậ
n
Già làng
Trư
ở
ng dòng h
ọ
,
t
ộ
c trư
ở
ng
C
án b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng, th
ầ
y lang, bà
bóng
Ngh
ệ
nhân ngư
ờ
i
DTTS
Nhân sĩ trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
I s
ả
n xu
ấ
t,
doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành ph
ầ
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
…
II
Xã B
1
Tổng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- Từ cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (22): Ghi cụ thể lý do NCUT được thay thế, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2333/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội về việc phê duyệt quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2333/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2333/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×