• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 chuẩn hóa thủ tục hành chính Khí tượng thủy văn, Bảo tồn thiên nhiên, Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/04/2026 20:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 459/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 459/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn;
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim
soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phvề sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp Môi trường: số 580/QĐ-
BNNMT ngày 01/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực Khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và môi
trường; số 2231/QĐ-BTNMT ngày 19/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính chỉnh sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi trường;
04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 vviệc công bố thtục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực lâm nghiệp kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường công bố thtục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục nh
chính bbãi blĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệpMôi
trường; số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 về vic công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
n c Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành
ph Nội về vic quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchc của
Ban Quản các khu công nghcao khu công nghiệp tnh phố Hà Nội;
459
09
4
2
Căn cứ Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phNội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định s 6572/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 ca y ban nhân
dân thành ph Ni v vic phê duyệt phương án phân cấp, y quyn trong gii
quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph
Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành
phHà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Quyết định s 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường,
Ch tch y ban nhân dân cp xã gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Qun lý
chất lượng Nông, Lâm sn Thy sn; Trng trt Bo v thc vt; Chăn nuôi,
Thú y Thy sn; Thy li; m nghip Kiểm lâm; Môi trưng, Bo tn thiên
nhiên Đa dng sinh học; Địa cht Khoáng sn; Tài nguyên c thuc thm
quyn gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
Căn c Quyết định s 1315/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 ca Ch tch UBND
Thành ph v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp Môi trưng; Ch
tch y ban nhân dân cp xã gii quyết th tc hành chính thuộc lĩnh vực v bo
v môi trường, bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc thuc thm quyn gii
quyết ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành ph
Nội tại Công văn số 4088/SNNMT-VP ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mc thtục hành chính chun
hóa nh vực: Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi
trưng thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường
Nội, cth:
- 05 thtục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố.
- 09 thtục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học,
trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND
thành phố; 07 thtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường Nội (trong đó 01 TTHC áp dụng phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ ớng Chính phủ).
- 06 thtục hành chính lĩnh vc Môi trường, trong đó: 04 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Trưởng Ban Quản các khu công nghcao khu công nghiệp; Chtịch UBND
cấp (áp dng phương án cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính theo Quyết
3
định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ ớng Chính phủ chế làn
xanh theo Văn bản 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố); 01
thtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đc Sở Nông nghiệp
Môi trường 01 thtục hành chính cấp (áp dụng chế làn xanh theo Văn
bản 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố) (Chi tiết tại Phụ lục
I kèm theo).
- Bãi bỏ 01 th tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố tại số thứ tự 4 mục
A phần I phụ lục I kèm theo Quyết định số 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Ni.
- Bãi bỏ 01 thtục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghệ cao khu ng nghiệp thành
ph Nội công bố tại số thtự 66 mục I phụ lục kèm theo Quyết định số 613/QĐ-
TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Ni.
(Chi tiết tại Phụ lc II kèm theo)
Danh mục, mã thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và được
sử dụng thống nhất trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Thành phố; việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo Danh
mục thủ tục hành chính đưc ủy quyền và chủ thđưc y quyền tại Quyết định
s 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 ca Ch tch UBND thành ph Ni
Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ch tch UBND Thành phố.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thtục hành chính được công bố tại Quyết định này theo chức năng, nhiệm vụ
được giao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở UBND cấp gửi Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định;
b) Chủ trì xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thtục hành chính được công btại Quyết định này áp dụng đối với Ủy ban nhân
dân cấp trong lĩnh vực môi trường, bảo đảm thống nhất trên địa bàn Thành phố.
2. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp Thành phố:
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, xây dựng, hoàn thiện
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban
gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội phê duyệt
theo quy định;
b) Tổ chức triển khai thực hiện các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
4
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại các số thtự 1, 2, 3 Phụ lc
III kèm theo Quyết định s828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/06/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội các số thtự 1, 2 Ph
lục kèm theo Quyết định số 950/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại các số thứ tự 1, 2 mục A Phụ
lục I; s thứ tự 1, 2 mục B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 317/QĐ-TTPVHCC
ngày 15/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội; số thtự 1, 2, 3 Phần I các số thtự số 4, 5 Phần II mục A Phụ lục kèm
theo Quyết định số 86/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- Th tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại các số thtự 1, 2, 3, 4, 5, 6
mục A phần I phụ lục I kèm theo Quyết định số 139/QĐ-TTPVHCC ngày
30/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại các số thtự 64, 65, 66, 67,
68 phụ lục kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám
đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp được công bố tại sthtự 1 mục C phần I phụ
lục I kèm theo Quyết định s828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/06/2025 của Giám đc
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các
khu công nghệ cao khu công nghiệp Thành phố, Trung m Phục vụ hành chính
công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
, phường và c tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánhiểm hỗ trợ DVC s;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
5
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN THUC PHM VI CHC NĂNG
QUN LÝ NHÀ NƯC CỦA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyt đnh s /-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(05 TTHC)
*
Lĩnh vc kh tượng thuỷ văn (05 TTHC)
1
1
Cấp giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
(1.000987)
Thời hạn tiến hành thẩm định,
thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết luận Cấp phép: Mười bảy
(17) ngày làm việc k t ngày
nhận h sơ hợp lệ (Trong đó,
thời hạn kim tra h sơ: 02
ngày; thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh
giá, kết luận Cấp phép: 15
ngày)
Thi gian th lý h sơ không bao
gm thi gian t chc chnh sa,
hoàn thin h sơ.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h sơ
trực tiếp;
- Nộp h sơ
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công: Toàn
trình.
Không
quy định
- Luật Khí tượng thủy văn số
90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
được sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1239/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/20236 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
459
09 04
6
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
- Quyết định số 3969/QĐ-
UBND ngày 08/8/20236 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 580/QĐ-BNMT
ngày 01/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
2
Sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
(1.000970)
Thời hạn tiến hành thẩm định,
thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết luận Cấp phép: Mười bảy
(17) ngày làm việc k t ngày
nhận h sơ hợp lệ (Trong đó,
thời hạn kim tra h sơ: 02
ngày; thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh
giá, kết luận Cấp phép: 15
ngày)
Thi gian th lý h sơ không bao
gm thi gian t chc chnh sa,
hoàn thin h sơ.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h sơ
trực tiếp;
- Nộp h sơ
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công: Toàn
trình
Không
quy định
- Luật Khí tượng thủy văn số
90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
được sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1239/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/20236 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 3969/QĐ-
UBND ngày 08/8/20236 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 580/QĐ-BNMT
ngày 01/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
7
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
3
3
Cp li giy phép
hoạt động d
báo, cnh báo khí
ng thủy văn
(1.000943)
- Thi hn tiến hành thm
định, thm tra, khảo sát, đánh
giá, kết lun Cấp phép: Năm
(05) ngày làm vic k t ngày
nhn h sơ hợp l.
Thi gian th h không
bao gm thi gian t chc
chnh sa, hoàn thin h sơ.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h
trực
tiếp;
- Nộp h
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h
trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công:
Toàn trình
Không
quy định
- Luật Khí tượng thủy văn số
90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
được sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật số 146/2025/QH15;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Th ng
Chính ph;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 ca Th ng
Chính ph;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Chính ph;
- Quyết định s 1239/QĐ-
BTNMT ngày 28 tháng 6 năm
2023 ca B Tài nguyên Môi
trường;
- Quyết định s 3969/QĐ-
UBND ngày 08/8/20236 ca
UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 580/QĐ-BNMT
ngày 01/4/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
8
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
4
4
Quy trình Phê
duyệt nội dung
trao đổi thông tin,
dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc
tế, tổ chức,
nhân nước ngoài
không thuộc điều
ước quốc tế
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên
đối với thông tin,
dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát
biến đổi khí
hậu trong địa giới
hành chính của
tnh (1.013861)
Tổng thời gian giải quyết thủ
tục hành chính: tối đa 12 ngày
làm việc, cụ th như sau:
- Thời hạn kim tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của h sơ:
01 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định: không
quá 11 ngày làm việc k t
ngày nhận được đầy đủ h
hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung h
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
c chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
quy định
- Luật Khí tượng thủy văn số
90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
được sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 21/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền
quản nhà nước trong lĩnh vực
khí tượng thủy văn;
- Quyết định s 2321/QĐ-
BNMT ngày 19/6/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường.
9
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
5
5
Phê duyt kế
hoạch tác động
o thi tiết trong
địa gii hành
chính ca tnh
(1.013863)
Tổng thời gian giải quyết thủ
tục hành chính: tối đa 19 ngày
làm việc, k t ngày nhận
được đầy đủ h sơ hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung h
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
quy định
- Luật Khí tượng thủy văn số
90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
được sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật số 146/2025/QH15;
- Thông số 09/2016/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông số 11/2022/TT-
BTNMT ngày 20 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 21/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền
quản nhà nước trong lĩnh vực
khí tượng thủy văn;
- Quyết định s 2321/QĐ-
BNMT ngày 19/6/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường.
10
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)
*
Lĩnh vc Bo tồn thiên nhiên v đa dạng sinh học (02 TTHC)
6
1
Cp li giy phép
tiếp cn ngun
gen (1.014833)
03 ngày làm việc k t ngày
nhận được h sơ hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
quy định
- Luật Đa dạng sinh học s
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
11
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
7
2
Cp sửa đổi, b
sung giy chng
nhận sở bo
tn đa dạng sinh
hc (1.014630)
Tổng thời gian giải quyết th
tục hành chính: tối đa 28 ngày
m việc, cụ th như sau:
- Thời hạn kim tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của h sơ:
01 ngày
- Trong thời hạn bảy (25)
ngày làm việc k t ngày
nhận đủ h hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn hai (02)
ngày làm việc k t ngày
nhận được h trình của S
Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch y ban nhân dân
cấp tnh quyết định cấp Giấy
Chứng nhận sở bảo tn đa
dạng sinh học
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
quy định
- Căn cứ Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12 được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
12
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (08 TTHC)
*
Lĩnh vc môi trưng (01 TTHC)
8
1
Thẩm định
phương án cải
tạo, phục hi môi
trường trong hoạt
động khai thác
khoáng sản (báo
cáo riêng theo
quy định tại
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
(1.010735)
Tổng thời gian giải quyết thủ
tục hành chính:
- Thời hạn kim tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của h sơ:
không quy định.
- Thời hạn thẩm định phê
duyệt phương án cải tạo,
phục hi môi trường: Trong
thời hạn tối đa 30 (Ba mươi)
ngày k t ngày nhận được
đầy đủ h sơ hợp lệ. Thời
gian tổ chức, nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ không
tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
Các chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Chế độ
thu, nộp,
quản lý
và sử
dụng phí
thẩm
định cấp
giấy phép
môi
trường
theo quy
định của
Hội đng
nhân dân
thành phố
Hà Nội
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 được sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp i trường
số 146/2025/QH15;
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày17/11/2010;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026;
- Quyết định số 418/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
*
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (07 TTHC)
9
1
Cấp giấy phép
tiếp cận ngun
gen (1.004150)
18 ngày làm việc, k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học s
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026.
10
2
Gia hạn Giấy
phép tiếp cận
ngun gen
(1.004096)
10 ngày làm việc, k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ.
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
14
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026.
11
3
Đưa ngun gen ra
ớc ngoài phục
vụ học tập,
nghiên cứu không
mục đích
thương mại
(1.004117)
07 ngày làm việc k t ngày
nhận được h sơ hợp lệ
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 ca UBND Thành
phố.
12
4
Cấp giấy phép
trao đổi, tặng cho
mẫu vật của li
nguy cấp, q,
hiếm được ưu tiên
bảo vệ (1.008675)
15 ngày làm việc k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h
trực
tiếp;
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học s
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
15
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
- Nộp h
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h
trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công:
Toàn trình
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
13
5
Cấp Giấy chứng
nhận sở bảo
tn đa dạng sinh
học (1.008682)
27 ngày làm việc k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h
trực
tiếp;
- Nộp h
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h
trực
tuyến trên
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026.
16
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
Cổng dịch
vụ công:
Toàn trình
14
6
Thả động vật nuôi
sinh sản tại sở
nuôi, cơ sở bảo
tn đa dạng sinh
học về i
trường tự nhiên
(1.014022)
16 ngày làm việc k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ
Các chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14 Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
17
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
15
7
Phê duyệt pơng
án khai tc mẫu
vật loài nguy cấp,
quý, hiếm t tự
nhn (1.008672)
11 ngày làm việc k t ngày
nhận được đầy đủ h hợp
lệ
Không
thu phí
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14
và Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 21 Thông số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 ca UBND Thành
phố.
18
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
IV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA: GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI
TRƯỜNG; TRƯỞNG BAN QUẢN KHU CÔNG NGHỆ CAO KHU CÔNG NGHIỆP; CHTỊCH UBND CẤP
XÃ (đã được Ch tch UBND Thnh phố uỷ quyền tại Quyt đnh số 1315/QĐ-UBND ngy 25/3/2026 v quy đnh ti Quyt
đnh s 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca UBND Thnh phố) (04 TTHC)
1
*
nh vci trưng (04 TTHC)
1
1
Thẩm định báo
o đánh giá tác
động môi trường
(1.010733)
- Thời hạn kim tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của h sơ:
không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác độngi trường:
+ Tối đa 30 (ba mươi) ngày
k t ngày nhận được h
đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường của
các dự án đầu nhóm I quy
định tại khoản 3 Điều 28 của
Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi) ngày
k t ngày nhận được đầy đủ
18 ngày k t
ngày nhận đủ
h hợp lệ
(giảm 60%)
đối với
trường hợp
thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
của các dự án
đầu nhóm
I quy định tại
khoản 3 Điều
28 của Luật
Bảo vệ môi
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Chế độ
thu, nộp,
quản lý
và sử
dụng phí
thẩm
định cấp
giấy phép
môi
trường
theo quy
định của
Hội đng
nhân dân
thành phố
Hà Nội
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
1
- Ban Quản KCNC KCN Thành phố thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp điều chnh, cấp lại giấy phép môi trường đối
với dự án đầu tư, cơ sở tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn tnh phố Hà Nội.
- UBND cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp điều chnh, cấp lại giấy phép môi trường, cấp giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền
phê duyệt dự án đầu tư của UBND cấp xã (bao gm cả trường hợp được ủy quyền).
- Sở Nông nghiệp i trường thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp điều chnh, cấp lại giấy phép môi trường, cấp giấy phép môi trường đối với các dự án
đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội tr các trường hợp trên.
19
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
h hợp lệ đối với trường
hợp thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường của
các dự án đầu nhóm II quy
định tại các đim c, d, đ e
khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo
vệi trường;
+ Tối đa 10 (mười) ngày k
t ngày nhận được đầy đủ h
hợp lệ đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường bằng hình
thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy
định th được kéo dài theo
quyết định của Thủ tướng
Chính phủ.
- Thời đim thông báo kết quả:
trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh gtác động môi trường:
tối đa 15 (mười lăm) ngày
k t ngày nhận được h
hợp lệ.
trường;
- 14 ngày k
t ngày nhận
đủ h hợp
lệ đối với
trường hợp
thẩm định
o cáo
đánh giá tác
động môi
trường của
các dự án
đầu tư nhóm
II quy định
tại các đim
c, d, đ e
khoản 4
Điều 28 của
Luật Bảo vệ
môi trường;
(giảm 60%)
đối với
trường hợp
thẩm định
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
i trường;
- Thông số 09/2026/TT-
BTNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
2
Cấp giấy phép
môi trường
(1.010727)
- Đối với trường hợp Dự án
đầu không thuộc đối tượng
phải vận hành thử nghiệm
- 06 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
Lựa chọn
một trong
các cách
Chế độ
thu, nộp,
quản lý
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
20
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
công trình x chất thải:
Thời gian giải quyết thủ tục
hành chính cấp giấy phép môi
trường tối đa 15 (Mười
lăm) ngày k t ngày nhận
được h đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định
h sơ, trả kết quả sau khi
nhận được h sơ chnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của
quan cấp giấy phép môi
trường tối đa 05 (năm)
ngày k t ngày nhận được h
sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết thủ
tục hành chính cấp giấy phép
môi trường tối đa là 30 (ba
mươi) ngày k t ngày nhận
được h đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định
h sơ, trả kết quả sau khi
nhận được h sơ chnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của
quan cấp giấy phép môi
trường tối đa 10 (mười)
ngày k t ngày nhận được h
sơ đầy đủ, hợp lệ).
hợp lệ
(đối với
trường hợp
Dự án đầu
tư, sở
không thuộc
đối tượng
phải vận
hành thử
nghiệm
công trình
xử lý chất
thải) (giảm
60%).
- 12 ngày k
t ngày
nhận đủ h
hợp lệ
(đối với các
trường hợp
còn lại)
giảm 60%).
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
và sử
dụng phí
thẩm
định cấp
giấy phép
môi
trường
theo quy
định của
Hội đng
nhân dân
thành phố
Hà Nội
điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-
BTNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
21
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 ca UBND Thành
phố.
3
3
Cấp điều chnh
giấy phép môi
trường
(1.010729)
- Thời hạn cấp điều chnh
giấy phép môi trường: Tối đa
15 (mười lăm) ngày k t
ngày nhận được h đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung h
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
06 ngày k
t ngày
nhận đủ h
hợp lệ
(giảm 60%)
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h sơ
trực tiếp;
- Nộp h sơ
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công: Toàn
trình
Chế độ
thu, nộp,
quản lý
và sử
dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép môi
trường
theo quy
định của
Hội đng
nhân dân
thành phố
Hà Nội
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 được sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp i trường
số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-
22
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
BTNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 ca UBND Thành
phố.
4
4
Cấp lại giấy phép
môi trường
(1.010730)
- Đối với trường hợp Dự án
đầu không thuộc đối tượng
phải vận hành thử nghiệm
công trình x chất thải:
Thời gian giải quyết thủ tục
hành chính cấp giấy phép môi
trường tối đa 15 (Mười
lăm) ngày k t ngày nhận
được h đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định
h sơ, trả kết quả sau khi
nhận được h sơ chnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của
quan cấp giấy phép môi
trường tối đa 05 (năm)
ngày k t ngày nhận được h
sơ đầy đủ, hợp lệ).
+ Đối với các trường hợp còn
- 06 ngày k
t ngày
nhận đủ h
hợp lệ
(đối với
trường hợp
Dự án đầu
tư, sở
không thuộc
đối tượng
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn
một trong
các cách
thức:
-Nộp h
trực tiếp;
-Nộp h
trực tuyến;
-Nộp h
qua dịch
vụ bưu
chính.
Chế độ
thu, nộp,
quản lý
và sử
dụng phí
thẩm
định cấp
lại giấy
phép môi
trường
theo quy
định của
Hội đng
nhân dân
thành phố
Hà Nội
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 được sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp i trường
số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
23
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi hạn gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Phí, l phí
(nu có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết định
công bố của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Theo Văn
bản số
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
lại: Thời gian giải quyết thủ
tục hành chính cấp giấy phép
môi trường tối đa là 30 (ba
mươi) ngày k t ngày nhận
được h đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định
h sơ, trả kết quả sau khi
nhận được h sơ chnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của
quan cấp giấy phép môi
trường tối đa 10 (mười)
ngày k t ngày nhận được h
sơ đầy đủ, hợp lệ).
BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài ngun
Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-
BTNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 ca UBND Thành
phố.
24
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CP XÃ (01 TTHC)
STT
Tên th tc
hnh chnh
Thi gian gii quyt
Đa đim
thc hin
Cch thc
thc hin
Ph, l
phí
(nu
có)
Căn c php l
Theo quy định tại Quyết
định công bố của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
Văn bn s
991/UBND-
TH ngày
19/3/2025
(Làn xanh)
1
1
Tham vấn trong quá
trình đánh g tác động
môi trường (1.010736)
Tối đa 15 ngày làm
việc k t ngày nhận
được h tham vấn
theo quy định
Tối đa 06
ngày làm
việc k t
ngày nhận
được h
tham
vấn theo
quy định
Đim hỗ trợ
số hóa Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn
một trong
các hình
thức:
- Nộp h
trực tiếp;
- Nộp h
qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp h
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công: Toàn
trình.
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 được sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 973/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025.
25
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Nội)
TT
Th t TTHC b bãi bỏ tại
Quyt đnh công bố
Tên th tục hnh chnh
Căn c php l
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
1
Số thứ tự 4 mục A phn I ph
lục I m theo Quyết định s
139/QĐ-TTPVHCC ngày
30/01/2026 ca Gm đốc
Trung m phc v nh cnh
công thành phố Hà Nội
Cấp đổi giấy phép môi
trường (1.010728)
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 được sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-BTNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG
NGHỆ CAO VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
1
Số thứ tự 66 mục I phụ lục
kèm theo Quyết định số
613/QĐ-TTPVHCC ngày
16/4/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội
Cấp đổi giấy phép môi trường
(1.010728)
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 được sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
459
09 04
26
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-BTNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 chuẩn hóa thủ tục hành chính Khí tượng thủy văn, Bảo tồn thiên nhiên, Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×