• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 209/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/02/2026 14:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 209/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 209/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 209/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 209/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực Môi trường, Quyết
định số 2266/QĐ-BTNMT ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6572/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân
thành phốNội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực
hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
209
12
02
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Văn bản 838/SNNMT-VP ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh lực Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trườngNội chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội các quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết
định này thay thế các quy trình số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục A tại Phụ lục 1 kèm
theo Quyết định số 1074/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN T
GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
STT
TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Ký hiệu
A
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG (06 TTHC)
1
1
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
QT-01.T
2
2
1.010735
Thẩm định phương án cải to, phc hồi môi trường
trong hot động khai thác khoáng sn (báo cáo riêng
theo quy định ti khoản 2 Điều 36 Ngh định s
08/2022/N Đ-CP)
QT-02.T
3
3
1.010727
Cp giấy phép môi trường
QT-03.T
4
4
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
QT-04.T
5
5
1.010729
Cấp điều chnh giấy phép môi trường
QT-05.T
6
6
1.010730
Cp li giấy phép môi trưng
QT-06.T
209
12 02
4
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT
THTỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vhành chính công thành phố Hà Nội)
A. THTỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Quy trình (1.010733): Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng (QT-
01.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định Báo cáo ĐTM của các dự
án đầu xây dựng trên địa bàn thành phố Nội đảm bảo công khai, minh
bạch, đt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi:
- Các dự án dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân Thành phố nhóm I, II quy định tại khoản 1 Điều 30
Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND thành ph
Nội (khoản 5 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28/06/2024 của Quốc
Hội);
(Trường hợp các dự án đầukhai thác khoáng sản quy định tại điểm a khoản
2 Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường lập Phương án cải tạo, phc hồi môi trường
trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường được thẩm định trong
quá trình thẩm định Báo cáo ĐTM theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 36
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường)
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Nghđịnh s05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
209
12 02
5
- Nghđịnh s136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt sđiều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản n
nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghquyết s02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, i bỏ một số quy định thu phí, lphí trên địa
bàn thành phNội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
Thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020;
- Căn cứ Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Ni quy định chức năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc ca S
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Ni;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng Nông, Lâm sản Thủy sản; Trồng trọt Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước
thuc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phHà Ni;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội v việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông nghiệp;
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th
tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng quản lý ca
S Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
a.
Hồ sơ đề nghị thm đnh
- 01 văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường (mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
x
6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số
07/2025/TTBTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) (sau
đây gọi tắt là Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT).
- 01 báo cáo dự án đầu tư (hoặc báo cáo nghiên cứu kh
thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc tài liệu tương
đương).
x
- 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 04
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông số
07/2025/TT-BTNMT).
x
b.
Hồ sơ nộp lại sau khi họp hội đồng.
- 01 văn bản đề nghphê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 09a Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông 07/2025/TT-
BTNMT).
x
- 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường được đóng
quyển, chủ dự án ký vào phía dưới của từng trang kể cả
phụ lục kèm theo tệp văn bản điện tử định dạng đuôi
“.doc” chứa nội dung của báo cáo tệp văn bản điện
tử định dạng đuôi “.pdf” chứa nội dung đã quét (scan)
của toàn bộ báo cáo, bao gồm cả phụ lục (nếu nộp trực
tiếp) hoặc tệp văn bản điện tử của toàn bộ báo cáo, bao
gồm cả phụ lục được chủ dự án s(nếu nộp trực
tuyến).
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Thi hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thi hạn thẩm định và phê duyệt kết quả thm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường: Trong thời hạn tối đa 50 (năm mươi) ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chc, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung h không tính vào thi
gian giải quyết th tục hành chính.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
7
Cách 1: Trực tiếp.
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thức nộp hồ trả
kết qutrực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
Áp dụng phí thẩm định thu theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
06/7/2022 của HĐND Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020.
Đơn vị thu: đồng/hồ
TT
Nhóm dự án
Tổng
mức đu
tư ≤ 50
tỷ Đồng
Tổng mc
đầu tư
>50 và ≤
100 tỷ
Đồng
Tổng mc
đầu tư
>100 và ≤
200 tỷ
Đồng
Tổng mc
đầu tư
>200 và ≤
500 tỷ
Đồng
Tổng mc
đầu tư>
500 tỷ
Đồng
1
Nhóm 1: Dự án x
chất thải cải
thiện môi trường
6.000.000
6.500.000
6.600.000
10.000.000
10.100.000
2
Nhóm 2: Dự án
công trình dân
dụng
7.500.000
8.100.000
8.200.000
12.500.000
12.600.000
3
Nhóm 3: Dự án hạ
tầng kỹ thuật
8.400.000
9.100.000
9.200.000
14.000.000
14.100.000
4
Nhóm 4: Dự án
nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
8.600.000
9.300.000
9.500.000
14.400.000
14.500.000
5
Nhóm 5: Dự án
giao thông
9.000.000
9.700.000
9.900.000
15.000.000
15.100.000
6
Nhóm 6: Dự án
công nghiệp
9.400.000
10.200.000
10.300.000
15.600.000
15.700.000
7
Nhóm 7: Dự án
khác (không thuc
nhóm 1, 2, 3, 4, 5,
6)
6.000.000
6.500.000
6.600.000
10.000.000
10.100.000
8
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Biu mu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) kiểm tra tính
đầy đủ hợp lệ của hồ theo
quy định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B1.1
Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi
hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h
- Phiếu từ chi
tiếp nhận giải
quyết h
B1.1
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
- Chuyển phòng chuyên n
giải quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Gi
hành
chính
1,0 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết qu
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thin
hồ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h
B1.2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
giải quyết hồ
sơ.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h
Tng hp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo h không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- nh đạo
png chun
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết và
lưu hồ bàn giao lưu tr
quan; gửi Thông báo về Trung
tâm Phc vụ hành chính công để
trcho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo h
không đủ điều
kiện giải quyết.
9
B3.1.3
TTPVHCC tr hồ Thông
báo cho tổ chc, cá nhân.
TTPVHCC
Gi
hành
chính
Tr hồ cho tổ
chc, cá nhân.
Tng hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ tham u trình
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định
(nếu có).
- Gửi văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan (nếu cần).
- Thành lập Hội đồng thẩm định.
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Sở.
- Lãnh đạo
Sở.
- Bộ phận
phụ trách
đăng tải
thông tin trên
Trang TTĐT
của S
10 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định.
- Quyết định thành
lập Hội đồng thm
định.
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Hội đồng
thm định.
- Biên bản họp
Hội đồng thẩm
định.
- Văn bản thông
báo kết quả thm
định.
- Văn bản lấy ý
kiến quan nhà
nước quản lý công
trình thủy lợi.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC
TP.
- Gửi Báo cáo ĐTM đến các
thành viên Hội đồng thẩm định
kèm theo Giấy mời họp Hội
đồng thẩm định.
- Tổ chức khảo sát thực tế (nếu
cần).
- Tiếp nhận Bản nhận xét của
Hội đồng thẩm định; Họp hội
đồng thẩm định tiếp nhận
Phiếu thẩm định của Hội đồng
thm định.
- Tổng hợp nhận xét của Hội
đồng thẩm định.
- Biên bản họp Hội đồng thm
định.
- Thông báo kết quthm định:
+ Trường hợp “Không thông
qua”, quy trình chuyển sang
bước B5 (thuộc trường hợp hồ
không đạt yêu cầu)
+ Trường hợp “Thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa” quy
trình chuyển sang bước B4
(Thời gian Chủ dự án đầu tư
chỉnh sửa, bổ sung Báo cáo
ĐTM theo yêu cầu của quan
thẩm định thời gian xem xét,
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Sở.
- Lãnh đạo
Sở.
16,5
ngày
10
ra quyết định phê duyệt không
tính vào thời hạn thẩm định.
Thời gian chỉnh sửa, hoàn thiện
hồ không quá 12 tháng ktừ
ngày Chủ dự án đầu tư nhn
được Thông báo kết quả thm
định. Sau thời hạn này, việc thẩm
định báo cáo ĐTM được thực
hiện theo quy định tại Điều 34
Lut Bảo vệ môi trường)
+ Trường hợp “Thông qua không
phải chỉnh sửa”, quy trình
chuyển sang ớc B5 (thuộc
trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu)
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
quan nhà nước quản công
trình thủy lợi về việc phê duyệt
kết quả thẩm định (đối với các
Dự án đầu hoạt động xả
thải vào công trình thủy lợi) (thi
hạn tối đa cơ quan nhà nước
quản công trình thủy lợi ý
kiến 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản.
Trường hợp hết thời hạn lấy ý
kiến mà không có văn bản trả lời
thì đưc coi là đồng thuận).
B4
TTPVHCC tiếp nhận hồ
chỉnh sửa từ Chdự án đầu
chuyển về Sở Nông nghiệp
Môi trường, Phòng chuyên môn
của Sở để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- TTPVHCC
Sở NN&MT
-Chuyên viên
th
1,0 ngày
Đủ s ợng h
theo quy định
B5
- Kiểm tra hồ đã chỉnh sửa, bổ
sung (nếu có):
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: lập báo cáo
kết quả thẩm định, dự thảo Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định
ĐTM trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Cán bộ xử
hồ sơ.
5,0 ngày
- Dự thảo Quyết
định.
- Kiểm tra hồ đã chỉnh sửa, bổ
sung (nếu có):
+ Hồ không đạt u cầu: dự
thảo thông báo hkhông đủ
điều kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn.
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
11
B6
Hồ sơ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình Lãnh đạo Sở
ký Quyết định phê duyệt kết qu
thm định ĐTM.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
giải quyết hồ
sơ.
3,0 ngày
- Dự thảo Quyết
định.
Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, báo cáo kết quả thm
định, tắt trình Chánh văn
phòng Sở phê duyệt Thông
báo hồ không đ điều kiện
giải quyết.
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
B7
Hồ sơ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Sở Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
3,0 ngày
- Quyết định.
Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Chánh Văn phòng Sở thông
báo hồ không đ điều kiện
giải quyết (theo ủy quyền)
Chánh Văn
phòng Sở
- Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B8
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành), Bàn giao hồ
sơ cho TTPVHCC để trả kết quả
cho chủ dự án.
-Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
-Quyết định/Thông
báo được bàn giao.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC
TP.
B9
- Tr kết qu lưu hồ bàn
giao lưu trữ quan.
- Đăng tải phê duyệt ĐTM
(tr các thông tin thuộc mật
nhà nước, mật của doanh
nghiệp theo quy định của pháp
lut)
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
- Bộ phận
phụ trách
đăng tải
thông tin trên
Trang TTĐT
của S
Gi
hành
chính
-Quyết định/Thông
báo được trả cho tổ
chức, cá nhân.
- Trả kết quả
- Quyết định phê
duyệt ĐTM được
đăng tải
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo bổ sung hồ
trình Lãnh đạo phòng, chuyển
Chánh n phòng SThông
báo.
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- nh đạo
png chuyên
môn.
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hsơ.
12
- Chánh Văn
phòng Sở.
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung hồ
gửi TTPVHCC đ gửi tổ
chc, cá nhân.
- Chuyên vn
giải quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo b
sung hồ sơ.
B3.3.3
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, chuyển
về phòng phòng chuyên n
đang giải quyết h
- TPVHCC.
- Phòng
chuyên môn
giải quyết HS
1,0 ngày
Hồ bổ sung
theo Thông báo.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bsung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 1 nêu
trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của trường
hợp 2 (hồ đđiều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công
vic nêu trên không vưt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biu mẫu
- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số
02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông s02/2022/TT-BTNMT, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT).
- Mẫu nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung ti
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT).
- Mẫu văn bản đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh gtác động
môi trường (mẫu số 09a Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT, đưc sa đổi, bổ sung ti Thông tư 07/2025/TT-BTNMT).
13
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 02. Mẫu văn bản đề ngh thẩm đnh báo cáo
đánh giá tác động môi trưng
(Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi,
b sung tại Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT)
(1)
S: /..……..
V/v đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường ca (2)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày… tháng… năm…..
Kính gi: (3)
Chúng tôi là: (1), ch đầu tư dự án (2) (thông tin như Phụ lục đính kèm).
D án (2) đã được phê duyệt/chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
i vi d án đầu tư thuộc đối tượng phê duyt/chp thun ch trương đầu tư).
Hoc D án (2) đã được … cấp/điều chnh giy chng nhận đăng ký đầu
i vi d án đầu tư thuộc đối tượng cp giy chng nhận đăng ký đầu tư).
D án (2) thuc thm quyn phê duyệt đầu tư của …….............................
Địa điểm thc hin d án (2): ……………………….................................
Địa ch liên h của (1): …………………………………………………....
Đin thoi: …………………; Fax: …………………; E-mail: ………….
D án (2) thuc s th t ... Ph lc III hoc s th t.......Ph lc IV ban
hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP.
Chúng tôi xin gửi đến (3) h sơ gồm:
- D án đầu tư của (2) (hoc báo o nghiên cu kh thi hoc báo cáo kinh
tế - k thut hoc tài liệu tương đương);
- Bản chính Báo cáo đánh giá tác động môi trường ca (2).
Chúng tôi cam kết bảo đm v tính trung thc, chính xác ca các thông tin,
s liu trong các báo cáo, tài liu nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn
chu trách nhiệm trước pháp lut ca Vit Nam.
Đề ngh (3) thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường ca (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: ...
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA (1)
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
H và tên
Ghi chú:
(1) Ch d án đầu tư; (2) Tên d án; (3) Cơ quan có thẩm quyn thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường ca d án.
14
Ph lc
(Kèm theo Văn bn số… ngày… tng… năm… của (1))
1. Loi hình sn xut, kinh doanh, dch v (theo lit ti Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP):
1.1. Là loi hình sn xut, kinh doanh, dch v có nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường: □
Công sut: Lớn □ Trung bình □ Nhỏ
1.2. Không thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v nguy gây ô
nhiễm môi trường: □
- D án quan trng quốc gia □ Nhóm A □ Nhóm B □ Nhóm C □
- Quy mô din tích s dng đất, đất mt c (theo lit ti Ph lc III
hoc Ph lc IV ban nhm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP đưc sa đổi, b
sung ti Ngh định s 05/2025/NĐ-CP).
Lớn □ Trung bình □ Nhỏ
- Thm quyn cp giy phép nhn chìm bin, giao khu vc biển để ln bin
theo quy định ca pháp lut v tài nguyên, môi trường bin và hải đảo:
Th ng Chính ph Bộ NN&MT □ UBND cấp tnh/thành ph
- Thm quyn cp giy phép khai thác khoáng sn, khai thác và s dng tài
nguyên nước theo quy định ca pháp lut v khoáng sản, tài nguyên nước:
UBND cp tnh/thành ph Bộ NN&MT □
2. Yếu t nhy cm v i trường ca D án:
- Nằm trên phường của đô thị đặc biệt, đô th loi I, II, III loi IV theo
quy định ca pháp lut v phân loại đô thị: Có □ Không □
- Có s dụng đất, đất có mặt nước ca: khu bo tồn thiên nhiên □; rừng đặc
dụng □; rừng phòng h □; đất có rng t nhiên □; khu bo v ngun li thy sn
□; vùng đất ngập nước quan trng □; khu d tr sinh quyn □; di sn thiên nhiên
thế gii ; thuc một trong các trường hợp quy đnh ti điểm a, b, c d ct (3)
s th t 7a Ph lc III Ngh định s 08/2022/NĐ-CP đưc sa đổi, b sung ti
Ngh định 05/2025/NĐ-CP □
- yêu cu chuyển đi mc đích sử dụng đất, đất có mt nước ca: khu bo
tồn thiên nhiên □; di sn thiên nhiên thế gii □; khu dự tr sinh quyển □; vùng đt
ngập nước quan trng □; rừng đặc dng □; rừng phòng h □; đất có rng t nhiên
□; thuc mt trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và d ct (3) s th t
7b Ph lc III Ngh định s 08/2022/-CP đưc sa đổi, b sung ti Ngh định
05/2025/NĐ-CP
- Có s dụng đất, đt có mt nước ca di tích lch s - văn hóa, khu danh lam
thng cnh đã được xếp hng cp quc gia, quốc gia đặc biệt: Có □ Không □
- Có yêu cu chuyn mục đích sử dụng đt trồng lúa nước t 02 v tr lên t
5ha tr lên: Có □ Không □
15
- Có yêu cầu di dân, tái định cư theo thm quyền quy định ca pháp lut v
đầu tư công, đầu tư và pháp luật v xây dựng: Có □ Không □
- D án nằm trên địa bàn t 02 đơn vị hành chính cp tnh tr lên:
Không □
- D án nm trên vùng biển chưa xác đnh trách nhim qun hành chính
ca UBND cp tỉnh: Có □ Không □
- D án x c thi vào nguồn nước mặt được dùng cho mục đích cp
c sinh hoạt: Có □ Không □
3. Thông tin khác:
- D án có x c thi vào công trình thy lợi: Có □ Không □
+ Tên công trình thy lợi:…………..
+ Tên cơ quan nnước qun lý công trình thy li: ............................
- D án thuc thm quyn thẩm định ca B Nông nghiệp Môi trường
đưc phân cp cho y ban nhân dân cp tỉnh theo quy định tại Điều 26a Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP được sửa đi, b sung ti Ngh định s 05/2025/NĐ-CP:
Không □
- Trường hp D án thuc thm quyn thẩm định ca B Nông nghip
Môi trường được phân cp cho y ban nhân dân cp tỉnh theo quy định tại Điều
26a Ngh định s 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
05/2025/NĐ-CP cần xác đnh rõ:
+ Phân cấp theo quy định tại điểm a khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm b khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm c khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm d khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm đ khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm e khoản 1: □
+ Phân cấp theo quy định tại điểm g khoản 1: □
16
Mu s 04. Mu nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trưng
(Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, đưc sửa đổi,
b sung ti Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT)
Cơ quan cấp trên ca ch d án
(1)
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
ca d án (2)
CH D ÁN (*)
(Ch ký, đóng dấu)
H và tên
ĐƠN VỊ TƯ VẤN (nếu có) (*)
(Ch ký, đóng dấu)
H và tên
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú:
(1) Tên ch d án;
(2) Tên d án;
(*) Ch th hin trang ph bìa;
(**) Ghi địa danh cp tỉnh nơi thực hin d án hoặc nơi đặt tr s chính ca ch d án.
17
MC LC
Danh mc các t và các ký hiu viết tt
Danh mc các bng, các hình v
M ĐẦU
1. Xut x ca d án
1.1. Thông tin chung v d án, trong đó nêu loại hình d án (mi, m rng
quy mô, nâng công suất, thay đổi công ngh hoc d án loi khác).
1.2. quan, tổ chc thm quyn phê duyt ch trương đầu i vi
d án phi có quyết định ch trương đầu tư), báo cáo nghiên cứu kh thi hoc tài
liệu tương đương với báo cáo nghiên cu kh thi ca d án.
1.3. S phù hp ca d án đầu tư vi Quy hoch bo v môi trường quc gia,
quy hoch bo tn đa dạng sinh hc quc gia, quy hoch vùng, quy hoch tnh, quy
định ca pp lut v bo v môi trường, đa dạng sinh hc; mi quan h ca d án
vi các d án khác, các quy hoạch và quy định khác ca pháp lut có liên quan.
1.4. Trường hp d án đầu vào khu sn xut, kinh doanh, dch v tp
trung, cm công nghip thì phi nêu rõn ca khu sn xut, kinh doanh, dch v
tp trung, cm công nghip và thuyết minh s phù hp ca d án vi ngành ngh
đầu phân khu chức năng của khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung,
cm công nghip.
2. Căn cứ pháp lý và k thut ca vic thc hiện đánh giá tác động môi
trường (ĐTM)
2.1. Lit các văn bn pháp lý, quy chun, tiêu chun hướng dn k
thuật có liên quan làm căn cứ cho vic thc hiện ĐTM.
2.2. Liệt các văn bn pháp lý, quyết định hoc ý kiến bằng văn bản ca
các cp có thm quyền liên quan đến d án.
2.3. Lit kê các tài liu, d liu do ch d án to lập được s dng trong quá
trình thc hiện ĐTM.
3. T chc thc hiện đánh giá tác động môi trường
Tóm tt vic t chc thc hiện ĐTM lập báo cáo ĐTM của ch d án,
đơn vị tư vấn kèm theo danh sách (có ch ký) ca những người tham gia ĐTM.
4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Lit c phương pháp ĐTM các phương pháp khác đưc s dng (nếu có).
5. Tóm tt ni dung chính ca Báo cáo ĐTM
5.1. Thông tin v d án
5.1.1. Thông tin chung: tên d án, địa điểm thc hin, ch d án đu tư.
5.1.2. Quy mô, công sut.
5.1.3. Công ngh sn xut (nếu có).
5.1.4. Phm vi
- Các hng mc công trình hoạt động ca d án đầu (nêu c hng
mc công trình, hoạt động tác đng ti lòng, b, bãi sông, h đối vi d án
18
thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, b, bãi sông, h theo quy định
ca pháp lut v i nguyên nước).
- Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư không thuộc phm
vi đánh giá tác động môi trường (nếu có).
5.1.5. Các yếu t nhy cm v môi trường (nếu có).
5.2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trưng
Nêu các hng mc công trình hoạt động kèm theo các tác động xấu đến
môi trường theo các giai đon ca d án.
5.3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca d án đầu tư
5.3.1. Nước thi, khí thi
- Nguồn phát sinh, quy (lưu ng tối đa), tính chất (thông s ô nhim
đặc trưng) của nước thi.
- Nguồn phát sinh, quy (lưu ng tối đa), tính chất (thông s ô nhim
đặc trưng) của bi, khí thi.
5.3.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
- Ngun phát sinh, quy mô (khối lượng) ca cht thi rn sinh hot.
- Ngun phát sinh, quy (khi lượng), tính cht (loi) ca cht thi rn
thông thường.
- Ngun pt sinh, quy mô (khi ng), tính cht (loi) ca cht thi nguy hi.
5.3.3. Tiếng ồn, độ rung (ngun phát sinh và quy chun áp dng)
5.3.4. Các tác động khác (nếu có)
- Nêu tác đng ti lòng, b, bãi sông, h đối vi d án thuộc đối tượng
phải đánh giá tác động đến lòng, b, bãi sông, h theo quy định ca pháp lut v
tài nguyên nước.
- Tác động khác (nếu có).
5.4. Các công trình và bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
5.4.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
5.4.1.1. Đối vi thu gom x nước thi: Nêu các hng mc công trình
x nước thi (h thống thoát nước; h thng thu gom x nước thi); ngun
tiếp nhn; dòng thải ra môi trường, v trí x thải, phương thc x thi (nếu có);
tiêu chun, quy chun k thut áp dng vi các h s áp dng cho tng ngun
c thi; mục đích tái s dụng nước thi sau x (nếu có); thiết b quan trc
c thi t đng, liên tc vi camera theo dõi, giám sát (nếu có).
5.4.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi: Nêu c hng mc công trình xbi,
khí thi (h thng, thiết b thu gom x bi, khí thi); dòng thải ra môi trường,
v trí x thải, phương thc x thi (nếu có); tiêu chun, quy chun k thut áp
dng vi các h s áp dng cho tng ngun, khu vc phát thi; mục đích tái sử
dụng khí đốt sch sau x lý (nếu có); thiết b quan trc khí thi t động, liên tc
vi camera theo dõi, giám sát (nếu có).
5.4.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
19
5.4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, xcht thi rn
thông thường: Nêu các hng mục công trình lưu giữ cht thi rắn thông thường
kèm theo các thông s k thuật bản. Công trình x cht thi rắn thông thường
phi th hin các thông tin, gm: s ng, quy mô, công sut, công nghệ; phương
án thu gom, lưu giữ và x lý hoc chuyn giao x lý.
5.4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun , x cht thi nguy
hi: Nêu các hng mục công trình lưu giữ cht thi nguy hi kèm theo các thông
s k thuật bản. Công trình x lý cht thi nguy hi phi th hin các thông tin,
gm: s ng, quy mô, công sut, công nghệ; phương án thu gom, lưu giữ và x
lý hoc chuyn giao x lý.
5.4.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêu
các công trình, bin pháp gim thiu ô nhim tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy
chun k thut áp dụng đối vi tiếng n, độ rung).
5.4.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác (nếu có)
5.4.4.1. Phương án ci to, phc hồi môi trường (đối vi d án khai thác
khoáng sn, d án chôn lp cht thải): phương án đưc la chn thc hin;
danh mc, khối lượng các hng mc ci to, phc hồi môi trường; kế hoch thc
hin; kinh phí ci to, phc hồi môi trường (riêng ni dung này phi c th s tin
ký qu trong tng ln ký qu).
5.4.4.2. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh hc (nếu có).
5.4.4.3. Phương án thc hiện để bo v, phòng, chng st l lòng, b, bãi
sông, h các yêu cầu, điều kiện để bo v, phòng chng st l lòng, b, bãi
sông, h i vi d án thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, b, bãi
sông, h theo quy định ca pháp lut v tài nguyên nước).
5.4.4.4. Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường (nếu có)
Nêu phương án png ngừa, ng phó s c môi trường (tập trung đối vi
phương án phòng nga, ng phó s c cht thải; đối với phương án phòng nga,
ng phó s c môi trường do hóa cht, phóng x, du tràn, dch bnh do nguyên
nhân khác được thc hiện theo quy định ca pháp lut có liên quan.
Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường bao gm: công trình (s
ng, quy mô, công sut, công ngh, quy trình vn hành và yêu cu k thuật đối
vi tng công trình), thiết bbo đảm vật tư, dụng cụ, phương tiện cn thiết để
ng phó s c môi trường; b trí lực lượng ti ch để bảo đảm sn sàng ng phó
vi tng kch bn s c môi trường.
5.4.4.5. Phương án phòng nga, ng phó s c tác động ti lòng, b, bãi
sông, h i vi d án thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, b, bãi
sông, h theo quy định ca pháp lut v tài nguyên nước).
5.4.4.6. Các công trình, bin pháp khác (nếu có).
5.5. Chương tnh quản và giám sát i trường ca ch d án đầu tư:
5.5.1. Chương trình quản lý môi trưng
5.5.2. Giám sát môi trường
Các ni dung, yêu cu, tn sut, thông s giám sát ng vi từng giai đoạn
ca d án đầu tư.
20
Chương 1
THÔNG TIN V D ÁN
1.1. Thông tin v d án
- Tên d án.
- Tên ch d án, địa ch phương tiện liên h vi ch d án; người đại din
theo pháp lut ca ch d án; tiến đ thc hin d án.
- V trí địa lý (các điểm mc ta độ theo h tọa độ quc gia, ranh gii...) ca
địa điểm thc hin d án.
- Hin trng qun lý, s dụng đất, mặt nước ca d án.
- Khong cách t d án tới khu dân khu vc yếu t nhy cm v
môi trường (kèm theo sơ đồ).
- Mc tiêu; loi hình, quy mô, công sut và công ngh sn xut ca d án.
- Phm vi:
+ Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu (nêu c hng
mc công trình, hoạt động tác đng ti lòng, b, bãi sông, h đối vi d án
thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, b, bãi sông, h theo quy định
ca pháp lut v i nguyên nước).
+ Các hng mc công trình hoạt động ca d án đầu không thuộc phm
vi đánh giá tác động môi trường (nếu có).
- Các yếu t nhy cm v môi trường (nếu có).
1.2. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án
Lit kê các hng mc công trình và hoạt động ca d án:
- Các hng mc công trình chính: dây chuyn sn xut sn phm chính, hng
mục đầu tư xây dng chính ca d án.
- Các hng mc công trình ph tr ca d án.
- Các hng mc công trình x lý cht thi và bo v môi trường: thu gom và
thoát nước mưa; thu gom thoát nước thi; x nước thi (sinh hot, công
nghip,...); x bi, khí thải; công trình lưu gi, x cht thi rn; cht thi
nguy hi; các công trình phòng nga, ng phó s c cht thi.
- Các hoạt động ca d án.
- Các ng trình đảm bo dòng chy ti thiu, bo tồn đa dng sinh hc; công
trình gim thiểu tác đng do st l, st lún, xói l, bi lng, nhim mn, nhim
phèn (nếu có).
- Các công trình gim thiu tiếng ồn, độ rung; các công trình bo v môi
trường khác (nếu có).
- Đánh giá việc la chn ng ngh, hng mc công trình và hoạt đng ca
d án đầu tư có khả năng tác động xấu đến môi trường.
Đối vi các d án m rng quy mô, nâng công sut hoặc thay đổi công ngh
của sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đang
hoạt động phi các thông tin v hin trng sn xut, kinh doanh, dch v ca
s, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip hin hu;
các công trình, thiết b, hng mc, công ngh s đưc tiếp tc s dng trong d
21
án m rng quy mô, nâng công sut hoặc thay đi công ngh; các công trình, thiết
b s thay đổi, điều chnh, b sung; s kết ni gia các hng mc công trình hin
hu với công trình đầu tư mới.
1.3. Nguyên, nhiên, vt liu, hóa cht s dng ca d án; ngun cung
cấp điện, nước và các sn phm ca d án
Lit các loi nguyên, nhiên, vt liu, hóa cht s dng; ngun cung cp
điện, nước và các sn phm ca d án.
Đối vi d án có s dng phế liu nhp khu làm nguyên liu sn xut, phi
làm rõ v nhu cầu, năng lc s dng phế liu; t l, khối lượng phế liu s dng
đưc nhp khẩu thu mua trong ớc, đề xut khối lượng phế liu nhp khu
khi d án vn hành theo công sut thiết kế ca d án.
1.4. Công ngh sn xut, vn hành
Mô t v công ngh sn xut, vn hành ca d án có kh năng gây tác động
xấu đến môi trường và cơ sở la chn công ngh kèm theo sơ đồ minh ha.
1.5. Bin pháp t chc thi công
t v các bin pháp t chc thi công, công ngh thi công các hng mc
công trình ca d án có kh năng gây tác động xấu đến môi trường.
1.6. Tiến độ, tng mức đầu tư, tổ chc qun lý và thc hin d án
Chương 2
ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T - XÃ HI VÀ HIN TRNG
MÔI TRƯỜNG KHU VC THC HIN D ÁN
2.1. Điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi (không bt buc thc hiện đi vi
d án đầu tư trong khu sản xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip
đã có các thủ tc v môi trường)
- Tng hp d liu (nêu rõ ngun s liu s dng) v các điều kin t nhiên
phc v đánh giá tác động môi trường ca d án, gm các loi d liu về: địa lý,
địa cht; khí hậu, khí tượng; s liu thủy văn, hi văn trong thời gian ít nht 03
năm gần nht.
- Tóm tắt các điều kin v kinh tế - hi phc v đánh giá tác động môi
trường ca d án, gm: các hoạt đng kinh tế (công nghip, nông nghip, giao
thông vn ti, khai khoáng, du lịch, thương mại, dch v và các ngành khác); đặc
đim dân số, điều kin y tế, văn hóa, giáo dục, mc sng, t l h nghèo, các công
trình văn hóa, xã hội, tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lch s - văn hóa đã được xếp
hng, danh lam thng cảnh đã được xác lập, khu dân cư, khu đô thị các công
trình liên quan khác chịu tác động ca d án.
2.2. Hin trng chất lượng môi trường đa dạng sinh hc khu vc thc
hin d án
2.2.1. Đánh giá hiện trng các thành phần môi trường
22
Thu thp d liu (nêu ngun s liu s dng) v hin trạng i trường
phc v đánh giá tác động môi trường ca d án, trong đó làm rõ: chất lượng ca
các thành phần môi trường có kh ng chịu tác động trc tiếp bi d án như môi
trường không khí tiếp nhn trc tiếp ngun khí thi ca d án, môi trường c mt,
c biển, nước dưới đất, môi trường đất vùng tiếp nhận nưc thi ca d án.
Trường hp thu thp d liu v hin trạng môi trường chưa đầy đủ thì thc
hiện đo đc, ly mu phân tích v hin trạng môi trường khu vc tiếp nhn các
loi cht thi ca d án. Đi vi d án liên quan đến png x phải đo đạc môi
trường phóng x t nhiên. Việc đo đạc, ly mu, phân tích mu phi tuân th quy
trình k thut v quan trắc môi trưng.
Tng hp d liu thu thp kết qu đo đạc, phân tích để đánh giá hin trng
các thành phần môi trường khu vc thc hin d án.
2.2.2. Hin trạng đa dạng sinh hc (không yêu cầu đối vi d án trong khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip đã quyết định phê duyt kết
qu thẩm định o o đánh giá tác động môi tng hoặc văn bản tương đương)
Thu thp, tng hp d liu (nêu ngun s liu s dng) v đa dạng sinh
hc ti khu vc d án xung quanh d án, lưu ý đến các h sinh thái t nhiên
(h sinh thái rng, h sinh thái đất ngập nước, rn san hô, thm c bin); các loài
nguy cp, quý, hiếm; các loài các loài đặc hu, loài nguy cp, quý, hiếm được ưu
tiên bo v (nếu có).
Đối vi d án có s dụng đất, đất có mặt nước ca khu bo tn thiên nhiên,
vùng lõi ca khu d tr sinh quyn phi có thêm s liệu điều tra, khảo sát đa dạng
sinh hc trên cạn và dưới nước ti khu vc d án, lưu ý đến h sinh thái t nhiên
(h sinh thái rng, h sinh thái đất ngập nước, rn san hô, thm c bin); các loài
nguy cp, quý, hiếm; các loài đặc hu, loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
v (nếu có).
2.2.3. Hin trng lòng, b, i ng, h i vi d án thuộc đối tượng phi
đánh giá tác động ti lòng, b, bãi sông, h theo quy định ca pháp lut v tài
nguyên nước).
Thu thp, tng hp d liu (nêu ngun s liu s dng) v dòng chy, hin
trng lòng b, bãi sông, h ti khu vc thc hin d án.
2.3. Nhn dạng các đối tượng b tác động, yếu t nhy cm v môi trường
khu vc thc hin d án
Lit kê, t các đối tượng b tác động bi d án các yếu t nhy cm
v môi trường khu vc thc hin d án.
2.4. S phù hp của địa điểm la chn thc hin d án
Thuyết minh s php của địa điểm la chn thc hin d án v điu kin
t nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường.
23
Chương 3
ĐÁNH GIÁ, DỰ O TÁC ĐỘNG MÔI TRƯNG CA D ÁN
VÀ ĐỀ XUT CÁC BIN PHÁP, CÔNG TRÌNH BO V
MÔI TRƯỜNG, NG PHÓ S C MÔI TRƯỜNG
3.1. Đánh giá tác động và đề xut các bin pháp, công trình bo v môi
trường trong giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động
- Các tác động môi trường liên quan đến cht thi:
+ Tác động do nước thi;
+ Tác động do bi, khí thi;
+ Tác động do cht thi rn sinh hot;
+ Tác động do cht thi rắn thông thường;
+ Tác động do cht thi nguy hi.
- Xác định ngun phát sinh và mức độ ca tiếng ồn, độ rung.
- Tác động đến đa dạng sinh hc, di sn thiên nhiên, di tích lch s - văn hóa,
các yếu t nhy cảm khác và các tác động khác (nếu có).
- Tác động do gii phóng mt bằng, di dân, tái định cư (nếu có).
- Đối vi d án hoạt động nguy gây mt ổn định lòng, b, bãi
sông, h theo quy định ca pháp lut v tài nguyên nước (Khai thác cát, si
khoáng sn khác trên sông, h; Nạo vét, khơi thông luồng để m mi, ci to,
nâng cp lung, tuyến giao thông thy nội địa, tr duy tu, bảo dưỡng định k
các tuyến đường thy nội địa hin có; b, gia c b sông, h, nn sông tr
công trình b, chnh tr sông để phòng chng thiên tai; Ci to cnh quan
các vùng đất ven sông, h; Xây dng công trình, vt kiến trúc ni trên sông, h
các công trình s dụng đất mặt nước; Xây dng cu, cng sông, bến tàu,
phà tiếp nhn tàu, âu tàu và các công trình thy khác): phải đánh giá cụ th các
tác động đến vic bảo đảm s ổn định ca b sông, h và các vùng đất ven sông,
h; bảo đảm s lưu thông ca dòng chy, kh năng tiêu, thoát trong mùa lũ;
din biến bi lng, st l lòng, b bãi; s suy gim mực nước trong mùa cn
ảnh hưởng đến các hoạt động khai thác nước trên sông, h. Khuyến khích đánh
giá tác động được thc hiện thông qua phương pháp hình toán và nội dung v
kết qu tính toán ca hình áp dng ly thêm ý kiến ca t chc chuyên môn
phù hợp (được chng nhn hoạt động khoa hc công ngh theo quy định ca
pháp lut v khoa hc và công ngh và có lĩnh vực được chng nhn phù hp vi
tính cht ca mô hình.
Trường hp khai thác cát, si, nạo vét, khơi thông lung, kè b, xây dng
công trình trên sông, ven sông khác nhau thì việc đánh giá được thc hin theo
các phương án khác nhau tương ng vi tng kch bn v dòng chảy lũ, kiệt
24
khác nhau, bao gm c kch bn bt li nhất trong điều kin biến đổi khí hu
c bin dâng.
- Nhn dạng, đánh giá sự c môi trường có th xy ra ca d án.
Yêu cu:
- Vi mỗi tác động cần xác định quy mô tác động để tp trung d báo, đánh
giá và gim thiểu các tác động chính, đặc thù ca loi hình và v trí d án.
- Đối với tác động có liên quan đến cht thi:
+ t nguồn phát sinh, quy (lưu lượng tối đa), tính chất (thông s ô
nhiễm đặc trưng) của nước thi, bi khí thi; so sánh vi các tiêu chun, quy
chun k thut hin hành. t thông tin v không gian thời gian tác động ca
các cht thi này;
+ t ngun phát sinh, quy (khối lượng) ca cht thi rn sinh hot;
thông tin v không gian và thời gian tác động ca cht thi này;
+ Mô t ngun phát sinh, quy mô (khối lượng), tính cht (loi) ca cht thi
rắn thông thường cht thi nguy hi. t thông tin v không gian thi
gian tác động ca các cht thi này.
- Đối với tác động không liên quan đến cht thi: cn nêu c th các tác động
và đối tượng b tác đng.
- Việc đánh giá, dự báo các tác động đến môi trường của giai đoạn này tp
trung vào các nội dung chính sau đây:
+ Đánh gtác động đến môi trường ca vic chiếm dng đt, mặt nước, gii
phóng mt bng, di dân, tái định (nếu có); di sn thiên nhiên, di tích lch s -
văn hóa (nếu có);
+ Tác động đến đa dng sinh hc, bao gm: làm mt, thu hp, chia ct, phân
mnh, lập đối vi các h sinh thái rừng, đất ngập nước, rn san hô, thm c
bin và sinh cnh ca loài nguy cp, quý, hiếm, loài đặc hu, loài nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo v, (nếu có); làm gim s loài, qun th các loài, s ng
cá th ca loài nguy cp, quý, hiếm, loài đặc hu, loài nguy cp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo v (nếu có);
+ Khai thác, vn chuyn nguyên vt liu xây dng, máy móc, thiết b (nếu
thuc phm vi d án);
+ Thi công các hng mc công trình ca d án hoc các hoạt động trin khai
thc hin d án (đối vi các d án không có công trình xây dng);
+ Làm sạch đường ng, làm sch các thiết b sn xut, công trình bo v môi
trường ca d án (n: làm sạch bng hóa chất, nước sạch, hơi nước,...).
3.1.2. Các công trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, x cht thi bin
pháp gim thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường
- Đối với nước thi: chi tiết v quy mô, công sut, công ngh ca công trình
thu gom, x nước thi sinh hoạt và nước thi công nghip (nếu có):
25
+ Công trình thu gom, x lý nước thi sinh hot ca tng nhà thu thi công,
xây dng d án, đảm bo đạt quy chun k thut v môi trường;
+ Công trình thu gom, x các loi cht thi lỏng khác như hóa chất thi,
hóa cht súc rửa đường ống..., đảm bảo đạt quy chun k thut v môi trường;
+ Ngun tiếp nhn; tiêu chun, quy chun k thut áp dng; dòng thi ra môi
trường, v trí x thải, phương thức x thi (nếu có).
- Đối vi cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thưng (bao gm cht
thi xây dng) và cht thi nguy hi: quy , v trí, bin pp bo v môi trường
ca khu vực lưu giữ tm thi các loi cht thi.
- Đối vi bi, khí thi: cácng trình, bin pháp gim thiu bi, khí thi trong
quá trình thi công y dng d án, đảm bảo đạt quy chun k thut v môi tng.
- Đối vi tiếng ồn, đ rung: các công trình, bin pháp gim n, rung.
- Đối vi xói l, bi lắng, nước mưa chy tràn (nếu có): quy mô, v trí, bin
pháp ngăn ngừa xói l, bi lng, kiểm soát nước mưa chảy tràn.
- Đối với các tác động đến đa dạng sinh hc: các công trình, bin pháp phòng
nga, gim thiu các tác động đến đa dng sinh hc phc hi, bồi hoàn đa dng
sinh hc (nếu có).
- Đi vi d án hoạt động nguy gây mt ổn định lòng, b, bãi
sông, h theo quy định ca pháp lut v tài nguyên nước: phi lun chng, thuyết
minh làm việc đáp ng các yêu cu bo v bo v lòng b, bãi sông, h theo
quy định và la chn, đề xuất phương án thực hiện để bo v lòng, b, bãi sông,
h bao gm phm vi, quy mô, thi gian thc hin và các cam kết trong quá trình
thc hin nhm gim thiểu các tác động đến lòng, b, bãi sông, h.
- Các bin pháp bo v môi trường khác (nếu có).
- Các công trình, bin pháp bo v môi trường phòng nga, ng phó s
c môi trường (nếu có).
3.2. Đánh giá tác động và đề xut các bin pháp, công trình bo v môi
trường trong giai đoạn vn hành
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động
Việc đánh giá tác động trong giai đoạn này cn phi tp trung vào các ni
dung chính sau:
- Đánh giá, dự báo tác động liên quan đến cht thi:
+ t nguồn phát sinh, quy (lưu ng tối đa), tính cht (thông s ô
nhiễm đặc trưng) của nước thi, bi khí thi; so sánh vi các tiêu chun, quy
chun k thut hin hành. t thông tin v không gian thời gian tác động ca
các cht thi này;
+ t ngun phát sinh, quy (khối lượng) ca cht thi rn sinh hot;
thông tin v không gian và thời gian tác động ca cht thi này;
26
+ Mô t ngun phát sinh, quy mô (khối lượng), tính cht (loi) ca cht thi
rắn thông thường cht thi nguy hi. t thông tin v không gian thi
gian tác động ca các cht thi này.
- Xác định ngun phát sinh và mức độ ca tiếng ồn, độ rung.
- Đánh giá, d báo tác động đến đa dạng sinh hc, di sn thiên nhiên, di tích
lch s - văn hóa, các yếu t nhy cảm khác và các tác động khác (nếu có).
Tác động đến đa dng sinh hc, bao gm: làm mt, thu hp, chia ct, phân
mnh, lập đối vi các h sinh thái rừng, đất ngập nước, rn san hô, thm c
bin và sinh cnh ca loài nguy cp, quý, hiếm, loài đặc hu, loài nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo v (nếu có); làm gim s loài, qun th các loài, s ng
cá th ca loài nguy cp, quý, hiếm, loài đặc hu, loài nguy cp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo v (nếu có).
- Đối vi d án đầu tư vào khu sản xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm
công nghip, phải đánh giá b sung tác động t việc phát sinh nước thi ca d
án đối vi hin trng thu gom, x nước thi hin hu ca khu sn xut, kinh
doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp; đánh giá kh năng tiếp nhn, x
ca công trình x nước thi hin hu ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp
trung, cm công nghiệp đi vi khối lượng nước thi phát sinh ln nht t hot
động ca d án.
- Đối vi d án hoạt động nguy gây mt ổn định lòng, b, bãi
sông, h theo quy đnh ca pháp lut v tài nguyên nước: đánh giá c th các tác
động đến vic bo đảm s ổn định ca b sông, h và các vùng đất ven sông, h;
bảo đảm s lưu tng của dòng chy, kh năng tiêu, thoát trong mùa lũ; din
biến bi lng, st l lòng, b bãi; s suy gim mực nước trong a cn nh
ởng đến các hoạt động khai thác nước trên sông, h.
- Nhn dạng, đánh giá sự c môi trường có th xy ra ca d án.
3.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, x cht thi bin
pháp gim thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường
Yêu cầu: trên sở kết qu đánh giá các tác động ti Mc 3.2.1 nêu trên, ch
d án phải căn cứ vào tng loi cht thi phát sinh (với lưu lượng và nồng độ các
thông s ô nhiễm đặc trưng) để đ xut la chn các thiết b, công ngh x cht
thi phù hợp (trên s lit kê, so sánh các thiết b, công ngh đang được s
dụng), đảm bảo đáp ứng yêu cu bo v môi trường quy định.
a) Đối vi công trình x nước thi (bao gm: các công trình x nước
thi sinh hoạt, nước thi công nghip và các loi cht thi lng khác)
- Thuyết minh v quy mô, công sut, quy trình vn hành, hóa cht, cht xúc
tác s dng ca tng công trình x lý nước thi.
- Các thông s bản ca công trình x nước thi.
- Ngun tiếp nhn; tiêu chun, quy chun k thut áp dng; dòng thi ra môi
trường, v trí x thải, phương thức x thi (nếu có).
27
- Đề xut v trí, thông s lp đặt các thiết b quan trắc nước thi t động, liên
tục (đối với trường hp phi lắp đặt theo quy định).
b) Đối vi công trình x lý bi, khí thi
- Thuyết minh v quy mô, công sut, quy trình vn hành, hóa cht, cht xúc
tác s dng ca tng công trình x lý bi, khí thi.
- Các thông s bản ca công trình x lý bi, khí thi.
- Tiêu chun, quy chun k thut áp dng; dòng thải ra môi trường, v trí x
thải, phương thức x thi (nếu có).
- Đề xut v trí, thông s lắp đặt các thiết b quan trc khí thi t động, liên
tục (đối với trường hp phi lắp đặt theo quy định).
c) Đối với công trình lưu gi, x cht thi rn (gm: cht thi rn sinh
hot, cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi)
- Thuyết minh v quy mô, công sut, quy trình vn hành, hóa cht, cht xúc
tác s dng ca tng công trình qun lý, x lý cht thi;
- Các thông s bản ca công trình qun lý, x lý cht thi.
d) Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêu các
công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung; tiêu chun, quy
chun k thut áp dụng đối vi tiếng n, độ rung)
đ) Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường
- t phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường tương ng vi các
nội dung đã được nhn dng ti mc 3.2.1 trên.
- Trường hp phi y dng, lắp đặt công trình phòng nga, ng phó s c
môi trường đối với nước thi khí thi phi thuyết minh v quy mô, công
sut, quy trình vn hành, hóa cht, cht xúc tác s dng ca tng công trình phòng
nga, ng phó s c môi trường; các thông s cơ bản ca công trình phòng nga,
ng phó s c môi trường.
e) Công trình đm bo dòng chy ti thiu vi các d án thy đin, h cha nưc
g) Bin pháp gim thiểu tác động tiêu cc khác tới môi trường (nếu có)
h) Các công trình, bin pháp phòng nga, gim thiểu các tác động đến đa
dng sinh hc và phc hi, bồi hoàn đa dạng sinh hc (nếu có)
i) Phương án thực hiện đ bo v, phòng, chng st l lòng, b, bãi sông, h
và các yêu cầu, điều kiện để bo v, phòng chng st l lòng, b, bãi sông h đi
vi D án hoạt độngnguy gây mt ổn định lòng, b, bãi sông, h theo
quy định ca pháp lut v i nguyên nước
3.3. T chc thc hin các công trình, bin pháp bo v môi trường
- Danh mc công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án.
- Kế hoch xây lp các công trình bo v môi trường, thiết b xcht thi,
thiết b quan trắc nước thi, khí thi t đng, liên tc.
28
- T chc, b máy qun lý, vn hành các công trình bo v môi trường.
3.4. Nhn t v mức độ chi tiết, độ tin cy ca các kết qu nhn dng,
đánh giá, dự báo
Nhn xét khách quan v mức độ tin cy, chi tiết ca nhng kết qu nhn
dạng, đánh giá, dự báo v các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo
các giai đoạn ca d án đầu tư đến môi trường.
Đối vi các vấn đề còn thiếu độ tin cy cn thiết, phi nêu các do khách
quan, ch quan (như thiếu thông tin, d liu; s liu, d liu hiện có đã bị lc hu;
s liu, d liu t to lp chưa có đ độ chính xác, tin cy; thiếu hoặc độ tin cy
của phương pháp đánh giá hạn; trình độ chuyên môn ca đội ngũ cán b v
ĐTM có hạn; các nguyên nhân khác).
Chương 4
PHƯƠNG ÁN CẢI TO, PHC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN
BỒI HOÀN ĐA DNG SINH HC
(Ch yêu cầu đối vi các d án khai thác khoáng sn, d án chôn lp cht thi,
d án có phương án bồi hoàn đa dạng sinh hc)
4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trường đối vi d án khai thác
khoáng sn
4.1.1. La chọn phương án cải to, phc hồi môi trường
- Căn cứ vào điều kin thc tế ca tng loi hình khai thác khoáng sn, nh
ng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân xung quanh; căn
c cu tạo địa cht, thành phn khoáng vt chất lượng môi trường ca khu vc;
quy hoch s dụng đất sau khai thác (nếu có) t chc, cá nhân phi xây dng ti
thiểu 02 phương án cải to, phc hồi môi trường kh thi.
- Đối vi mỗi phương án cải to, phc hồi môi trường đưa ra cần làm rõ các
ni dung sau:
+ Xác định thời điểm, ni dung thc hin mt phn công tác ci to, phc
hồi môi trường (ngay trong quá trình khai thác) đi vi các hng mc công trình
m (công trình ph tr khai thác, bãi thi m,...) khu vực khai thác (trường hp
m khai thác theo hình thức “cuốn chiếu”, thể thc hiện được công tác ci to,
phc hồi môi trường đối vi phn diện tích đã khai thác hết tr ng);
+ Xác định các hng mc công trình m, các hng mc công vic cn ci to,
phc hồi môi trường ti khu vực khai thác (moong khai thác đối vi m l thiên;
h thống đường lò/giếng thông gió, vn chuyn, ch ... đối vi m hm lò)
trong giai đoạn đóng cửa m (thời điểm kết thúc khai thác m theo d án đầu tư
đã lập);
+ t các gii pháp, công trình khối lượng, kinh phí đ ci to, phc
hồi môi trường; lp bản đồ hoàn th không gian đã khai thác và th hin các công
trình ci to, phc hồi môi trường;
29
- Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường, tính bn vng, an toàn ca các công
trình ci to, phc hồi môi trường của phương án (bao gồm: tác đng liên quan
đến cht thải, tác động không liên quan đến cht thải như: cảnh quan, sinh thái st
lún, trượt l, chng thm, h thp mực nước ngm, nt gãy, s c môi trường,...)
và đề xut các công trình, bin pháp gim thiu.
- Tính toán “chỉ s phc hồi đất” cho các phương án la chọn. Trên sở
đánh giá và so sánh “chỉ s phc hồi đất” ưu điểm, nhược điểm của các phương
án, la chọn phương án cải to, phc hồi môi trường tối ưu.
4.1.2. Ni dung ci to, phc hồi môi trường
T phương án cải to, phc hi i trường đã lựa chn, xây dng ni dung,
danh mc, khối ng các hng mc ng trình ci to, phc hi môi tng, c th:
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính đ ci to,
phc hồi môi trường.
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để ci to, phc hồi i trường
đáp ứng mục tiêu đã đề ra, phù hp với điều kin thc tế.
- Thiết kế các công trình phòng nga và ng phó s c môi trường tng giai
đon trong quá trình ci to, phc hồi môi trường.
- Lp bng các công trình ci to, phc hồi môi trường; khối lưng công vic
thc hin theo tng giai đon toàn b quá trình ci to, phc hồi i trường.
- Lp bng thng kê các thiết b, máy móc, nguyên vt liệu, đất đai, cây xanh
s dng trong quá trình ci to, phc hồi môi trường theo từng giai đon và toàn
b quá trình ci to, phc hồi môi trường.
4.1.3. Kế hoch thc hin
- Sơ đồ t chc thc hin ci to, phc hồi môi trường.
- Tiến độ thc hin ci to, phc hồi môi trường và kế hoch giám sát cht
ng công trình.
- Kế hoch t chc gm định c ng trình ci to, phc hi môi trường để kim
tra, xác nhn hoàn tnh c ni dung của pơng án ci to, phc hồi i trưng.
- Gii pháp qun lý, bo v các công trình ci to, phc hồi môi trường sau
khi kim tra, xác nhn.
Lp bng tiến độ thc hin ci to, phc hi môi trường theo mu sau:
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thành
tin
Thi gian
thc hin
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
I
Khu vc khai thác
1
Ci to b mỏ, đáy
m, b moong, đáy
moong khu A
2
Trng cây khu A
....
30
4.1.4. D toán kinh phí ci to, phc hồi môi trường
a) D toán chi phí ci to, phc hồi môi trường
Lp bng tng hp chi phí và tiến độ thc hin các công trình ci to, phc
hồi môi trường; khối lượng; đơn giá từng hng mc công trình theo từng giai đoạn
tng chi phí ci to, phc hồi môi trường trên s định mức, đơn giá mới
nht của địa phương hoặc theo các bộ, ngành tương ng, giá th trường trong
trường hợp địa phương chưa có định mức, đơn giá.
b) Tính toán khon tin ký qu và thời điểm ký qu
Trình bày c th các khon tin qu lần đầu và các ln tiếp theo, thời điểm
ký qu lần đầu và các ln tiếp theo.
c) Đơn vị nhn ký qu
T chc, cá nhân la chọn đơn vị và t chc thc hin ký qu ci to, phc
hồi môi trường theo quy định ca pháp lut.
4.2. Phương án ci to, phc hi môi trường đi vi d án cn lp cht thi
4.2.1. La chn gii pháp ci tạo môi trường
- Căn cứ vào điều kin thc tế ca tng loi hình x lý cht thi, ảnh hưởng
ca quá trình x lý cht thải đến môi trường, cộng đồng dân xung quanh; căn
c cu tạo đa cht và chất ợng môi trường ca khu vc, t chc, cá nhân phi
xây dng các gii pháp ci to môi trường kh thi. Gii pháp ci tạo môi trường
phải đảm bảo không để xy ra các s c môi trường.
- Vic ci tạo môi trường thc hiện theo quy định có liên quan.
- t khái quát các gii pháp; các công trình khối lượng công vic ci
tạo môi trường. Xây dng bản đồ địa hình ca khu vc bãi chôn lp cht thi sau
khi đóng bãi chôn lấp cht thi rn sinh hot.
- Đánh giá ảnh hưởng đến i trường, tính bn vng, an toàn ca c ng trình
ci tạo i tng ca phương án (bao gồm: sụt n, trượt l, chng thm, h thp
mc c ngm, s c môi trường,…) đ la chọn phương án ci tạo môi tng.
4.2.2. Ni dung ci tạo môi trường
T gii pháp ci tạo môi trường đã lựa chn, xây dng ni dung, danh mc,
khối lượng các hng mc công trình ci tạo môi trường, c th:
- Thiết kế, tính tn khi lưng công vic các công trình chính đ ci to môi trưng.
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để ci tạo môi trường đáp ng mc
tiêu đã đề ra, phù hp với điều kin thc tế.
- Thiết kế các công trình để gim thiểu tác động xu, phòng nga ng phó
s c môi trường đi vi từng giai đoạn trong quá trình ci tạo môi trường.
- Lp bng các công trình ci to môi trường; khối lượng công vic thc hin
theo từng giai đoạn và toàn b quá trình ci tạo môi trường.
- Lp bng thng các thiết b, máy móc, nguyên vt liệu, đất đai, cây xanh
s dng trong quá trình ci tạo môi trường theo từng giai đoạn toàn b quá
trình ci tạo môi trường.
31
- Xây dng các kế hoch phòng nga ng phó s c trong quá trình ci
tạo môi trường.
Các ch tiêu k thuật để thiết kế, thi công các công trình ci tạo môi trường
da trên báo cáo nghiên cu kh thi hoc thiết kế sở.
4.2.3. Kế hoch thc hin
Trình bày sơ đồ t chc thc hin ci tạo môi trường.
Trình bày tiến độ thc hin ci to môi trường kế hoch giám sát cht
ng công trình.
Kế hoch t chức giám định các công trình ci tạo môi trường để kim tra,
xác nhn hoàn thành các ni dung của phương án cải tạo môi trường.
Gii pháp qun lý, bo v các công trình ci tạo môi trường sau khi kim tra,
xác nhn.
Lp bng tiến độ thc hin ci tạo môi trường theo mu sau:
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thành
tin
Thi gian
thc hin
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
I
Khu vc ô chôn lp
cht thi
1
H thng x lý nước
thi
2
H thng x lý khí
thi
3
H thng quan trc,
giám sát môi trường
....
4.2.4. D toán chi phí ci to môi trường
a) D toán chi phí ci to, phc hồi môi trường
Lp bng tng hp chi phí tiến độ thc hin các công trình ci to môi
trường; khối lượng; đơn giá tng hng mc công trình theo từng giai đoạn tng
chi phí ci tạo môi trường trên cơ sở định mức, đơn giá mới nht của địa phương
hoc theo các bộ, ngành tương ng, giá th trường trong trường hợp địa phương
chưa có định mức, đơn giá.
b) Tính toán khon tin ký qu và thời điểm ký qu
Trình bày c th các khon tin qu lần đầu và các ln tiếp theo, thời điểm
ký qu lần đầu và các ln tiếp theo.
c) Đơn vị nhn ký qu
T chc, cá nhân la chọn đơn vị và t chc thc hin ký qu ci to, phc
hồi môi trường theo quy định ca pháp lut.
4.3. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh hc (nếu có)
32
- Trường hp ch d án đầu tư có chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác phải thc hin bồi hoàn đa dạng sinh học theo phương án trồng rng
thay thế theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
- Phương án bồi hoàn đa dạng sinh hc khác (nếu có).
Chương 5
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
5.1. Chương trình quản lý môi trường ca ch d án
Chương trình quản lý môi trường được tng hợp dưới dng bảng như sau:
Các giai đoạn ca d án
Các hot
động ca d
án
Các tác
động môi
trường
Các công trình,
bin pháp bo v
môi trường
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
1
2
3
4
5
Thi công, xây dng
Vn hành
Ci to phc hi môi
trường (đối vi các d
án khai thác khoáng
sn, chôn lp cht thi)
5.2. Chương trình quan trắc, giám sát môi trường ca ch d án
Chương trình quan trắc, giám sát môi trường phải được đặt ra cho quá trình
thc hin d án, được thiết kế cho các giai đoạn: (1) Thi công, xây dng; (2) D
kiến khi vn hành và (3) Ci to phc hi môi trường (đối vi d án khai thác
khoáng sn, chôn lp cht thi), c th như sau:
- Quan trắc nước thi khí thải: lưu lượng thi các thông s đặc trưng
ca các nguồn nước thi, khí thải trước sau x lý; v tcác điểm quan trc phi
đưc mô t rõ.
- Quan trc t đng, liên tục nước thi, khí thi và truyn s liu trc tiếp v
S Tài nguyên và Môi trường địa phương (đối với trường hp phi lắp đặt).
- Giám sát cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi: giám sát khối lượng
phát sinh; phân đnh, phân loi các loi cht thải phát sinh đ qun theo quy
định,...
- Giám sát môi trường xung quanh: ch áp dụng cho giai đon hoạt động ca
các d án có phát sinh phóng x hoc mt s loại hình đc thù theo yêu cu ca
33
quan phê duyệt; v trí các điểm giám sát phải được la chọn để đảm bo tính
đại din và phải được mô t rõ.
- Quan trắc, giám sát i trường khác (nếu có).
- Đối với giai đoạn vn hành d án, chương trình quản giám sát môi
trưng có th được điều chnh trong quá trình cp giấy phép môi trường (nếu có).
Chương 6
KT QU THAM VN
6.1. Tham vn cộng đồng
6.1.1. Quá trình t chc thc hin tham vn cộng đồng
6.1.1.1. Tham vấn thông qua đăng ti trên trang thông tin đin tử: quan
quản trang thông tin điện tử; đường dn trên internet ti nội dung được tham
vn; thời điểm và thời gian đăng tải theo quy định
6.1.1.2. Tham vn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trc tiếp
a) Tham vn bng t chc hp ly ý kiến: thời điểm, thi gian niêm yết báo
cáo đánh giá tác động môi trường ti tr s y ban nhân dân cp liên quan;
thời điểm hp tham vn; s ng tham d hp tham vn.
b) Tham vn bằng văn bản thông qua phiếu ly ý kiến (nếu có): s phiếu gi
ly ý kiến tham vn; s phiếu phn hi; s phiếu không phn hi trong thi gian
quy đnh kèm theo minh chứng đã gửi phiếu ly ý kiến tham vấn đến cộng đồng
dân cư, cá nhân chịu tác động trc tiếp bi d án.
c) Tng hp quá trình tham vn
Lưu ý: Ghi s ng người chịu tác động trc tiếp bi d án đầu tư; số
ợng đã tham dự cuc hp tham vn cộng đồng; s ng phn hi phiếu ly ý
kiến; s ng không tham gia cho ý kiến trong thi hn quy định k t ngày nhn
đưc phiếu ly ý kiến tham vn.
6.1.1.3. Tham vn bằng văn bản: liệt kê các văn bản do ch d án gửi đến
các quan, tổ chức đ tham vấn văn bản tr li ca các cơ quan, tổ chức được
tham vn (nêu s, hiu, thi gian ban hành của các văn bản); nêu do
không nhận được ý kiến tr li bằng văn bản của cơ quan, tổ chức được tham vn
trong thời gian quy định kèm theo minh chng v việc đã gửi văn bản đến các cơ
quan, t chc này.
6.1.2. Kết qu tham vn cộng đồng
Lp bng th hin các ý kiến, kiến ngh ca đối tượng được tham vn và gii
trình vic tiếp thu kết qu tham vn, hoàn thiện báo cáo đánh giá tác đng môi
trường, c th như bảng sau:
34
TT
Ý kiến góp ý
Ni dung tiếp
thu, hoàn thin
hoc gii trình
Cơ quan, tổ
chc/cộng đồng
dân cư/đối
ng tham vn
I
Tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện t
1.
Ghi c th các ý kiến góp ý
2.
....
II
Tham vn bng hình thc t chc hp ly ý kiến
1.
V v trí thc hin d án đầu tư
2.
V tác động môi trưng ca d án đầu
3.
Bin pháp gim thiu tác động xấu đến
môi trưng
4.
Chương trình quản giám sát môi
trường; phương án
phòng nga, ng phó s c môi trường
5.
Các ni dung khác
III
Tng hp ý kiến thông qua phiếu ly ý kiến
1.
V v trí thc hin d án đầu tư
2.
V tác động môi trưng ca d án đầu
3.
Bin pháp gim thiu tác động xấu đến
môi trưng
4.
Chương trình quản giám sát môi
trường; phương án
phòng nga, ng phó s c môi trường
5.
Nội dung khác liên quan đến d án
đầu tư
6.
Kiến ngh đối vi Ch d án
IV
Tham vn bằng văn bản
1.
Ghi c th các ý kiến góp ý
2.
....
6.2. Tham vn chuyên gia, n khoa hc, t chc chuyên môn (nếu )
t vic tham vn các chuyên gia, nhà khoa hc, các t chc chuyên môn
v kết qu tính toán ca mô hình (nếu có).
Lp bng th hin các ý kiến, kiến ngh ca các chuyên gia, nhà khoa hc, t
chc chuyên môn và gii trình vic tiếp thu ý kiến góp ý, hoàn thiện báo cáo đánh
giá tác động môi trường (các văn bản liên quan đến tham vấn được chuyên gia,
nhà khoa học được đính kèm tại Ph lc III).
35
TT
Ý kiến góp ý
Ni dung tiếp thu, hoàn
thin hoc gii trình
T chc,
chuyên gia,
nhà khoa hc
I
Tham vn chuyên gia, nhà khoa hc
1
……………………………..
………………………
2
……………………………..
………………………
II
Tham vn t chc chuyên môn v kết qu tính toán ca mô hình
1
……………………………..
………………………
2
……………………………..
………………………
KT LUN, KIN NGH VÀ CAM KT
1. Kết lun: phi có kết lun v các vấn đề, như: đã nhận dạng và đánh giá
đưc hết các tác động chưa, vấn đề còn chưa dự báo được; đánh giá tổng quát
v mức độ, quy của các tác động đã xác đnh; các bin pháp gim thiu tác
động tương ứng; các tác đng tiêu cc nào không th có bin pháp gim thiu vì
t quá kh năng cho phép của ch d án và nêu rõ lý do.
2. Kiến ngh: kiến ngh vi các cp, các ngành liên quan giúp gii quyết các
vấn đề t kh ng giải quyết ca d án (nếu có).
3. Cam kết ca ch d án đầu tư
- Cam kết v đ chính xác, trung thc ca các thông tin, s liu, tài liu cung
cấp trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Cam kết bin pháp, kế hoch, ngun lực để thc hin các công trình,
bin pháp bo v môi trường ca d án; thc hiện đầy đ các ý kiến đã tiếp thu
trong quá trình tham vn; chu hoàn toàn trách nhim và bồi thường thit hi nếu
để xy ra s c i trường trong quá trình xây dng và vn hành d án.
- Cam kết đm bo tính kh thi khi thc hin trách nhim ca ch d án đu
sau khi được quan thẩm quyn phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường theo quy định ca pháp lut.
TÀI LIU THAM KHO
(Ch lit kê các tài liu có s dụng để trích dẫn trong báo cáo ĐTM)
PH LC I
- Bản sao các văn bn ca cp có thm quyn v quyết định ch trương đầu
tư, giấy chng nhận đăng đầu tư, quyết định điều chnh ch trương đầu tư, giấy
chng nhận đăng đầu điu chnh (ch yêu cầu đối vi D án c văn bản
này chưa đưc s hóa, cp nht vào kho qun d liệu điện t trên h thng
thông tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tnh hoc kho qun lý d liu
đin t ca t chc, cá nhân trên cng dch v công quc gia).
- Bn sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định o o đánh g c động
i tng, giấy phép môi trường hoc giy t tương đương ca d án đầu xây
36
dng kết cu h tng khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cmng nghip
(ch yêu cầu đi vi D án mà các văn bản này chưa được s hóa, cp nht vào
kho qun lý d liệu điện t trên h thng thông tin gii quyết th tc hành chính
cp b, cp tnh hoc kho qun lý d liệu điện t ca t chc, cá nhân trên cng
dch v công quc gia).
- Bn sao các phiếu kết qu phân tích môi trường nền đã thực hin.
- Đi vi d án khai thác khoáng sn phi có thêm các bn v sau đây: Bản
đồ v trí khu vc khai thác m (t l 1/5.000 hoc 1/10.000); Bản đồ địa hình
(hoc không có) l va khu m (t l 1/1.000 hoc 1/2.000); Bn đồ kết thúc tng
giai đoạn khai thác; Bản đồ tng mt bng m (t l 1/2.000 hoc 1/5.000), th
hin tt c các hng mc công trình và mng k thut; Bản đồ kết thúc khai thác
m (t l 1/2.000 hoc 1/5.000); Bản đồ tng mt bng hin trng m (t l
1/2.000 hoc 1/5.000), th hin tt c các hng mc công trình mng k
thut; Bản đồ v trí khu vc ci to, phc hồi môi trường (t l 1/5.000 hoc
1/10.000); Bản đ ci to, phc hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm;
Bản đồ hoàn th không gian đã khai thác (tỷ l 1/1.000 hoc 1/2.000).
PH LC II
- D tho bn v thiết kế sở hoc thiết kế bn v thi công các công trình
x cht thải (đối vi các d án ch yêu cu thiết kế một bước) theo quy định
ca pháp lut vy dng; công trình ci to, phc hồi môi trường (nếu có).
- Thuyết minh và kết qu tính toán ca các hình s dng (nếu có).
PH LC III
Bn sao ca các h sơ sau:
- Các văn bản ca ch d án gi ly ý kiến tham vn.
- Các văn bản tr li của các cơ quan, t chức được tham vn.
- Biên bn hp tham vn cng đồng dân cư, cá nhân.
- Văn bn tham vn các chuyên gia, nhà khoa hc bn nhn xét ca các
chuyên gia hoc biên bn hp hi tho tham vn chuyên gia (nếu có).
- Văn bản tham vn các t chc chuyên môn (nếu có).
- Văn bản cho ý kiến v kết qu tính toán ca mô hình (nếu có).
Lưu ý:
- Ni dung của báo cáo ĐTM được hướng dn theo mẫu chung trên đây. Tùy từng d án c th,
ni dung của báo cáo ĐTM có thể được b sung thêm các nội dung đặc thù hoặc lược b nhng
ni dung không liên quan.
- Các trích dẫn trong báo cáo ĐTM phải ch rõ ngun.
37
Mu s 09a. Văn bản đề ngh phê duyt kết qu thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, đưc sửa đổi,
b sung tại Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT)
(1)
S: /..……..
V/v đề ngh phê duyt kết qu thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường ca (2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày… tháng… năm…..
Kính gi: (3)
Chúng tôi là: (1), ch đầu tư dự án (2).
Căn cứ Văn bản thông báo kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi
trường và Biên bn hp hội đồng thẩm định kèm theo ca (3).
(1) xin gửi đến (3) h sơ gồm:
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường của (2) được đóng quyển, (1) ký vào
phía dưới ca tng trang k c ph lc kèm theo tệp văn bản điện t định dng
đuôi “.doc” chứa ni dung ca báo cáo tệp văn bản điện t định dạng đuôi
“.pdf” chứa nội dung đã quét (scan) ca toàn b báo cáo, bao gm c ph lc (nếu
np trc tiếp) hoc tệp văn bản điện t ca toàn b báo o, bao gm c ph lc
đưc (1) ký s (nếu np trc tuyến).
- Chnh sa, b sung, gii trình theo ni dung biên bn hp hội đng thm
định (Chi tiết ti Ph lục kèm theo Công văn này).
Chúng tôi cam kết bảo đm v tính trung thc, chính xác ca các thông tin,
s liu trong các báo cáo, tài liu nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn
chu trách nhiệm trước pháp lut ca Vit Nam.
Đề ngh (3) xem xét, phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng
môi trường ca (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: ...
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA (1)
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
H và tên
Ghi chú:
(1) Ch d án đầu tư;
(2) Tên d án;
(3) Cơ quan hoặc người có thm quyn phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá c đng
môi trường ca d án.
38
2. Quy trình (1.010727): Cấp giấy phép môi trường (QT-02.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp giấy
phép môi trường của các dự án đầu tư, sở trên địan thành phố Hà Nội đảm
bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
- Dự án đầu nhóm I, nhóm II nhóm III có phát sinh ớc thải, bụi, khí
thải xả ra môi trường phải được xử hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải
được quản lý theo quy định về quản chất thải khi đi o vận hành chính
thức.
- Dự án đầu tư, sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 hiệu lực thi hành
có tiêu chí về môi trường như đối tượng nêu trên.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ vviệc quy
định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ về việc quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghđịnh s131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghđịnh số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của BTài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của BTài nguyên
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà
nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
39
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị i bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nưc ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân
Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố;
Nghquyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí
trên địa bàn thành phNội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân thành phố Nội ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020.
- Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản
chất lượng Nông, m sản Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp Kiểm m; Môi trường, Bảo
tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học; Địa chất Khoáng sản; Tài nguyên c
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành ph
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc
thm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh
mc th tc hành chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự
án đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII phần
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
05/2025/NĐ-CP)
x
2. Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự
án đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm:
x
40
mẫu quy định tại Phụ lục VIII phần Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối
tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại Phụ lục
IX phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
05/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động: mẫu quy định
tại Phụ lục X phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP.
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng
đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu
, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối
tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu , dự án
đầu mở rộng của cơ sở đang hoạt động không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Loại 1: Đối với trường hợp Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải vận
nh thnghiệm ng trình xử chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành
chính cấp giấy phép môi trường tối đa 20 (hai ơi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận
được hồ chỉnh sửa, bổ sung theo u cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường
tối đa 05 (năm) ngày ktngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ);
Loại 2: Đối với c trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục nh
chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (baơi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau
khi nhận được hồ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép i trường tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp l).
Lưu ý: Thời gian phân tích mẫu cht thải và thời gian t chức, nn hoàn thin
hồ sơ không tính o thời gian gii quyết thủ tục hành chính ca cơ quan cp phép.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp.
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
41
Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thức nộp hồ trả
kết qutrực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Dự án đầu tư, sở đã Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: 7.950.000 đồng/hồ sơ;
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường: 13.400.000 đồng/hồ sơ;
- Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử
lý chất thải: 4.200.000 đồng/hồ sơ;
(không bao gồm chi phí cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải của đoàn
kiểm tra đối với tờng hợp quy định tại khoản 7 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính ph)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
3.7.1
ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUỘC LOẠI 1:
Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải.
42
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
B1
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ của hồ theo quy
định; Kiểm tra nội dung ủy
quyền theo quy định
- Bàn giao hồ sơ, chuyển hồ
đã nhận từ Trung tâm phục v
hành chính công thành phố
Nội về Lãnh đạo Sở giao việc
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ.
- Cán bộ ca
Trung tâm
Phục v
nh chính
công.
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
giải quyết hồ
sơ.
1,0 ngày
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
.
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Tiếp nhận,
trình trên HTTT
GQ TTHC.
B2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
giải quyết hồ
sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Giao việc trên
HTTT GQ
TTHC.
Tng hp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ , dự tho Thông
o hồ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo phòng,
chuyển Cnh n phòng S
Thôngo.
- Chuyên vn
giải quyết HS
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
4,0 ngày
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, Bàn
giao hồ sơ, chuyển Thông báo
tới Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Nội
để trcho tchức, cá nhân.
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
43
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B3.1.3
Trả hồ sơ.
TTPVHCC
Gi hành
chính
Trhồ sơ cho tổ
chc, cá nhân.
Tng hp 2: hồ sơ đủ điều kiện gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ ,
kiểm tra hồ tham mưu
trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định.
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần).
- Công khai nội dungo cáo đề
xuất cấp pp môi trườngn
Cổng thông tin điện tử ca Sở.
- Thành lập Hội đồng thẩm
định.
- Gửi Báo cáo đề xuất cấp giấy
phép môi trường đến các thành
viên Hội đồng thẩm định.
- Họp Hội đồng thẩm định;
Tiếp nhận Bản nhận xét, Phiếu
thẩm định của thành viên Hội
đồng thẩm định.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thm định:
+ Trường hợp “Không thông
qua”, quy trình chuyển sang
bước B5 (thuộc trường hợp h
sơ không đạt yêu cầu).
+ Trường hợp Thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa quy
trình chuyển sang bước B4.
+ Trường hợp “Thông qua
không phải chỉnh sửa”, quy
trình chuyển sang bước B5
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Sở.
- Bộ phận
phụ trách
đăng tải
thông tin
trên cổng
thông tin
điện t của
Sở.
13,5 ngày
- Thông báo
nộp phí thẩm
định.
- Văn bản xin ý
kiến c
quan liên quan
(nếu cn).
- o cáo đ
xuất cấp giấy
phép i
trưng đưc
đăng ti.
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm
định.
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm
định của thành
viên Hội đồng
thm định.
- Văn bản thông
báo kết quả
thẩm định hồ
của Hội đồng
thm định.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
44
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
(thuộc trường hợp hồ đạt yêu
cầu)
B4
- Tiếp nhận hồ chỉnh sửa từ
Chdự án, sở; bàn giao hồ
sơ, chuyển hồ về Phòng
chuyên n để tiếp tục xử
hồ sơ.
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Báo cáo đã
chỉnh sửa kèm
văn bản giải
trình của Chủ
dự án, cơ sở.
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B5
- Kiểm tra hồ đã chỉnh sửa,
bổ sung:
+ H đạt yêu cầu: lập báo cáo
kết quthẩm định, dự tho Giấy
phép môi tờng trình Lãnh đạo
phòng chuyênn.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo hồ sơ không đ
điều kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn.
Cán bộ xử
hồ sơ.
2,5 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6
nh đạo Phòng chuyên môn
xem t, tắt trình Lãnh đạo
Sở Giấy pp môi
trường/chuyển Chánh n
phòng Sở Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
giải quyết hồ
sơ.
0,5 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B7
Lãnh đạo Sở Giấy
phép/Chánh Văn phòng Sở
thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết
- Lãnh đạo
Sở
- Chánh Văn
phòng Sở.
0,5 ngày
- Giấy phép.
- Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
45
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
B8
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành), Bàn giao hồ
sơ; chuyển kết quả/Thông báo
tới Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Nội
để trcho tchức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Giấy phép/
Thông báo
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B9
- Tr kết quả/Tr thông o
không đủ điều kiện giải quyết
lưu hồ sơn giao lưu trữ
quan.
- Đăng tải nội dung Giấy phép
môi trường lên cổng thông tin
điện tử của Sở.
- TPVHCC.
- Đơn vị
được giao
nhiệm vụ lưu
trữ hồ sơ.
- Bộ phận
phụ trách
đăng tải
thông tin
trên cổng
thông tin
điện t của
Sở.
Gi hành
chính
- Giấy phép/
Thông báo
được trả cho tổ
chc, cá nhân.
- Tài liệu được
bàn giao cho
đơn vị được
giao nhiệm vụ
lưu trữ hồ sơ.
- Giấy phép môi
trường được
đăng tải.
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ ,
kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông
báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
3,0 ngày
- Dự tho Thông
o bổ sung hồ
.
B3.3.2
Phát hành thông báo bổ sung,
gửi TTPVHCC để gửi tchức,
cá nhân
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B3.3.3
Tiếp nhận hồ bổ sung; bàn
giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã
nhận từ Trung tâm phục vụ
- TPVHCC.
0,5 ngày
- Hồ sơ bổ sung
theo Thông báo
46
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
hành chính công thành phố
Nội về phòng chuyên môn
để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Phòng
chun môn
gii quyết HS
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 1
nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bsung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của
trường hợp 2 (hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn
bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
3.7.2
ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP THUỘC LOẠI 2
B1
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính đầy đủ của hồ theo quy
định; Kiểm tra nội dung ủy
quyền theo quy định.
- Bàn giao hồ sơ, chuyển hồ
đã nhận từ Trung tâm phục v
hành chính công thành phố
Nội về Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ
- Cán bộ ca
Trung tâm
Phục v
nh chính
công.
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
giải quyết hồ
1,0 ngày
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
.
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Tiếp nhận,
trình trên HTTT
GQ TTHC.
B2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
47
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
giải quyết hồ
sơ.
- Giao việc trên
HTTT GQ
TTHC.
Tng hợp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ , dự tho Thông
o hồ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo phòng,
chuyển Cnh n phòng S
Thôngo.
- Chuyên vn
giải quyết HS
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
4,0 ngày
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, Bàn
giao hồ sơ, chuyển Thông báo
tới Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Nội
để trcho tchức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B3.1.3
Trả hồ sơ.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Trhồ sơ cho tổ
chc, cá nhân.
Tng hp 2: hồ sơ đủ điều kin gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ ,
kiểm tra hồ tham mưu
trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định.
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần).
- Công khai nội dung báo cáo
đề xuất cấp phép môi tờng
n Cổng tng tin điện tử của
Sở.
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Sở.
- Bộ phận
phụ trách
đăng tải
thông tin
trên cổng
8,0 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định.
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan liên
quan (nếu cần).
- Báo cáo đề
xuất nội dung
cấp phép môi
trường được
đăng tải trên
48
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường không
thay đổi so với quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc có thay đổi nhưng
không thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường
chưa đến mức phải lập báo cáo
đánh giá tác động môi trường,
thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường,
không tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thuộc đối ợng phải thực hiện
đánh giá c động i trường,
thành lập Hội đồng thẩm định.
Trong trường hợp cần thiết, Hội
đồng thẩm định tổ chức khảo t
thực tế tại khu vực dự kiến triển
khai dự án đầu;
+ Đối với sở, dự án đầu
đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường nhưng
thay đổi so với quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
theo quy định tại điểm b khoản
4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường chưa đến mức phải
lập báo cáo đánh giá tác động
môi trường, thành lập Đoàn
kiểm tra
thông tin
điện t của
Sở.
Cổng thông tin
điện tử Sở.
- Quyết đnh
thành lp Hi
đng thm
đnh/ Đoàn
kim tra.
49
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
B4
- Gửi o o đến các thành viên
Hội đồng thẩm định/Đoàn kim
tra.
- Hội đng thm đnh/Đn
kim tra nghn cu hồ sơ
kho sát hoc kim tra thực tế
(nếu ) đi vi dán đầu tư,
cơ s, viết bn nhnt, đánh
giá v các ni dung quy đnh
ti Điu 40 Luật Bo v môi
tng.
- Họp Hội đồng thẩm định hoặc
Đoàn kiểm tra kiểm tra thực tế;
tiếp nhận Bản nhận xét, Phiếu
thẩm định của thành viên Hội
đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thm định/kết qukiểm tra:
+ Trường hợp “Không thông
qua”, quy trình chuyển sang B6
(thuộc trường hợp Hồ sơ không
đạt yêu cầu).
+ Trường hợp “Thông qua với
điều kiện phải chỉnh sửa”
chuyển sang B5.
+ Trường hợp “Thông qua
không phải chỉnh sửa”, quy
trình chuyển sang B6 (thuộc
trường hợp Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên n
thuc Sở.
- Lãnh đạo
Sở.
10,0 ngày
- Giấy mời họp/
Văn bản kiểm
tra/ Văn bản
khảo sát (nếu
có).
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm
định, biên bản
kiểm tra, biên
bản khảo t
(nếu có), biên
bản họp theo
quy định của
Hội đồng thm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Thông báo kết
quả thm
định/kết quả
kiểm tra.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B5
- Tiếp nhận hồ chỉnh sửa từ
Chdự án, s; bàn giao hồ
sơ, chuyển h đã nhận t
Trung tâm phục vhành chính
công thành phố Nội về
Phòng chuyên môn để tiếp tục
xử lý hồ sơ.
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Báo cáo đã
chỉnh sửa kèm
văn bản giải
trình của Chủ
dự án, cơ sở.
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
50
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B6
- Kiểm tra hồ đã chỉnh sửa,
bổ sung:
+ H đạt yêu cầu: lập báo cáo
kết quthẩm định, dự tho Giấy
phép môi tờng trình Lãnh đạo
phòng chuyênn.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự
thảo thông báo hồ sơ không đ
điều kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn.
Cán bộ xử
hồ sơ.
5,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B7
nh đạo Phòng chuyên môn
xem t, tắt trình Lãnh đạo
Sở Giấy pp môi
trường/chuyển Chánh n
phòng Sở Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết.
Lãnh đạo
phòng
chuyên n
giải quyết hồ
1,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B8
Lãnh đạo Sở Giấy phép/
Chánh Văn phòng Sở ký thông
báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết
- Lãnh đạo
Sở.
- Chánh Văn
phòng Sở.
3,0 ngày
- Giấy phép.
- Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B9
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành), Bàn giao
hồ sơ; chuyển kết quả/Thông
báo tới Trung tâm phục v
hành chính công thành phố
Nội để tr cho tổ chức,
nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Giấy phép/
Thông báo
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B10
- Tr kết quả/Tr thông o
không đủ điều kiện giải quyết
- TPVHCC.
- Đơn vị
được giao
Gi hành
chính
- Giấy phép/
Thông báo
51
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
lưu hồ sơn giao lưu trữ
quan.
- Đăng tải nội dung Giấy phép
môi trường lên cổng thông tin
điện tử của Sở.
nhiệm vụ lưu
trữ hồ sơ.
- Bộ phn
ph trách
đăng ti
thông tin trên
cổng thông
tin điện tử
của Sở.
được trả cho tổ
chc, cá nhân.
- Tài liệu được
bàn giao cho
đơn vị được
giao nhiệm vụ
lưu trữ hồ sơ.
- Giấy phép môi
trường được
đăng tải.
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ ,
kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông
báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
3,0 ngày
Dự thảo Thông
o bổ sung hồ
.
B3.3.2
Phát hành thông báo bổ sung,
gửi TTPVHCC để gửi tchức,
cá nhân
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
B3.3.3
Tiếp nhận h bổ sung; bàn
giao h sơ, chuyn hồ đã
nhận t Trung m phục v
hành chính công thành ph
Nội vphòng chuyên môn đ
tiếp tục xử lý hồ sơ.
- TPVHCC.
- Phòng
chun môn
gii quyết HS
0,5 ngày
- Hồ sơ bổ sung
theo Thông báo
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 1
nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
52
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi gian
Biu mu/
Kết quả
- Nếu hồ bsung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của
trường hợp 2 (hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn
bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biu mẫu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
trước khi đi vào vận hành thử nghiệm (mẫu quy định tại Phụ lục VIII phần
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầunhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và dự án
đầu nhóm III (mẫu quy định tại Phlục IX phần Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sđang hoạt động
(mẫu quy định tại Phụ lục X phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
05/2025/NĐ-CP).
4. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại Phụ lục XIII phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
05/2025/NĐ-CP).
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục VIII. Mẫu Báo cáo đề xut cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư đã có quyết định phê duyệt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm
(Phụ lục VIII Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo.
53
Cơ quan cấp trên của chủ dự án đầu tư
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của dự án đầu tư (2)
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên quan chủ quản dự án đầu tư; (2) n gọi đầy đủ, chính
xác của dự án đầu tư; (*) Chỉ thhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cấp
tỉnh/xã nơi thực hiện dự án đầu tư hoặc nơi đặt trụ sở chính ca chủ dự án đu tư.
54
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự
án đầu tư.
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DÁN ĐẦU
1. n chủ dán đầu (Chsở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý,
vận hành toàn bộ dự án, cơ sở): …………………..………………………..
- Địa chỉ văn phòng:………………………………………..…..…………
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đu tư:……………………
- Điện thoại: …………………; Fax:……………; E-mail:..…..………
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ny……..của chủ dự án
đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương.
2. Tên dự án đầu tư:………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: ………………………………………
- Giy chứng nhận đầu (nếu ), giấy chứng nhn đăng doanh nghiệp;
- Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư: …………………………………..
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
môi trường ca dự án đầu tư (nếu có):…………….……………………
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đnh báo cáo đánh giá tác động môi trường;
văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (nếu có):……………………………
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của dự án;
- Quy của dán đầu theo quy định tại khoản 1 Điu 25 Nghị định
này:…………………………………………………………………………
- Yếu tố nhạy cảm về môi trường quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghđịnh
này:………………………………………………………………………..…
- Phân nhóm đầu quy định tại khoản 2 Điều 28 Luật Bảo vệ môi
trường:……………………………………………………………………….
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:…………………………………………
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:…………………………………
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:…………………………………………
55
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng
phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước
của dự án đầu tư:……………………………………….
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):……………
Khoảng cách an toàn vmôi trường theo quy định; việc thẩm định, ý kiến
về công nghệ xử chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ ối với d án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại).
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦAI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của dán đầu tư với quy hoạch bảo vmôi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sự phù hợp của dán đầu đối với khả ng chịu tải của i trường (nếu có):
Nêu sự phù hợp của dán đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi tng
tiếp nhn chất thải theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 42 Luật Bảo vệ môi trường (nếu có).
Ghi chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình thực hiện đánh giá
tác động môi trường nhưng không có thay đổi, chủ dự án không phải thực hiện đánh
giá lại và ghi là không thay đổi.
Chương III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VMÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Công tnh, bin pp thoát c mưa, thu gom xử lý ớc thải (nếu có):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của
công trình thu gom, thoát ớc mưa bề mặt; sợng, vị trí từng điểm thoát nước
mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình vận hành tại từng điểm thoát
(như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) và sơ đồ minh họa;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu có).
ối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung
chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại).
56
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
- Công trình thu gom ớc thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thu gom ớc thải sinh hoạt, công nghiệp từ
nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước thải;
- Công trình thoát nước thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thoát nước thải trước khi xra môi trường
tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công trình xử lý chất thải;
- Điểm xả ớc thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xớc thải; đánh giá sự đáp
ứng yêu cầu kthuật theo quy định đối với điểm xả ớc thải/điểm đu nối nước
thải; nguồn tiếp nhn nước thải. Trường hợp nguồn tiếp nhận nước thải là công trình
thủy lợi thì nêu rõ tên công trình thủy lợi, cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
lợi; việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với công trình thủy lợi;
- Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải nêu trên;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu có).
ối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung
chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại).
1.3. Xử lý nước thải:
- Mô tả từng công trình xử lý nước thải đã được xây dựng, lắp đặt (tên đơn
vị thiết kế, thi công, giám sát thi công; nhà thầu xây dng,...) hoặc hthống thiết bị
xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của từng công trình;
quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và chế độ vận hành của công trình
(có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế phẩm sinh học
sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất sử dụng cho quá trình vận hành; yêu
cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau xử lý; CO/CQ
của hthống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục; làm rõ việc kết nối truyn dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
ớc thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương để kim tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
ối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung
chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại).
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:
- Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng công trình thu gom khí thải
từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí thải;
- Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt (tên đơn vị thiết kế,
57
thi công, giám sát thi công; nhà thầu xây dựng,...) hoặc hệ thống thiết bị xử khí
thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của công trình (xử bụi, khí thải
cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất nào của dự án đầu tư); quy mô, công suất,
quy trình vận hành và chế độ vận hành của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình
công nghệ xử lý); các loại hóa chất, xúc tác sử dụng; đnh mức tiêu hao điện năng,
hóa chất cho quá trình vận hành công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu
có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xlý; CO/CQ của hệ thống thiết bị xử khí
thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống; làm rõ việc kết
nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
ối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung
chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại).
3. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải rắn thông thường:
- tả từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo
đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ i trường trong quá trình lưu giữ chất thải;
- Công trình xchất thải rắn công nghiệp thông thường tự phát sinh trong
khuôn viên dự án đu tư (nếu có): Mô tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ,
các thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với dự án đầu tư xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ các công trình,
thiết bị, phương tiện thu gom của dự án đầu tư phục vụ cho xử lý chất thải rắn;
- Đối với dự án đu sử dụng phế liệu nhập khu từ ớc ngoài làm nguyên
liệu sản xuất phải nêu rõ: công ngh sản xuất; điều kiện kho, bãi lưu giphế liu
nhập khẩu; hthống thiết btái chế; phương án xử tạp chất; phương án tái xuất
phế liu;
- Mô t các biện pháp u giữ, x cht thải rắn tng tng khác (nếu có).
4. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải nguy hại:
- Dự báo về khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình vận hành
(kg/năm và kg/tháng);
- Mô t từng công tnh lưu gicht thải nguy hại, gồm: Mô tchc ng, c
tng số k thuật cơ bản nhm đáp ứng các yêu cầu v bảo vệ môi trường;
- Công trình xử chất thải nguy hại tự phát sinh trong khuôn viên dán đầu
tư (nếu có): tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật
cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với dự án đầu tư xử lý chất thải nguy hại phải nêu rõ: hệ thống, công trình,
thiết bị lưu giữ, vận chuyn, trung chuyn, sơ chế, x lý chất thải nguy hại;
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác (nếu có).
58
ối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: các hệ thống,
thiết bị sơ chế, xử lý chất thải nguy hại được mô tả chi tiết tại Mục 3, Chương I).
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của dự án đầu tư;
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của dự án
đầu tư.
6. Phương án phòng nga, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành
thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động
(nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm trong quá trình hot
động (nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các
thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
tả các công trình bảo vệ môi trường khác (nếu có), trong đó phải làm
chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả các biện pháp bảo vệ
môi trường khác áp dụng đối với dự án đầu tư.
8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi
hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi (nếu có):
Nêu rõ các biện pháp để thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nguồn
ớc công trình thủy lợi khi có hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi (nếu
có).
9. Kế hoạch, tiến độ, kết qu thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường,
phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo,
phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường của dự án đu tư đã được phê duyệt.
10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quthẩm đnh báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường, giấy phép môi trường
thành phần đã được cấp (nếu có)
- Nêu rõ các nội dung thay đổi của d án đầu so với quyết định phê duyệt kết
quthm đnh báo cáo đánh gtác động môi trường hoặc giấy phép i trường,
giấy phép môi trường thành phần đã được cấp nhưng chưa đến mức phải thực hiện
đánh giá tác động động môi trường.
59
- Đánh giá tác động đến môi trường từ việc thay đổi nội dung so với quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép
môi trường, giấy phép môi trường thành phần đã được cp.
Chương IV
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh nước thải phải xử lý
(sinh hoạt, công nghiệp) và nguồn phát sinh nước thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
………………………………………………………………………………….
- Lưu lượng xả ớc thải tối đa: Nêu lưu lượng xả ớc thải tối đa đề ngh
cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số ợng dòng nước thải đề nghcấp phép (là dòng
ớc thải sau xử lý được xả ra môi trường (nguồn tiếp nhận nước thải)).
- Các chất ô nhiễm giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng ớc thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy
chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả ớc thải nguồn tiếp nhận c thải: Ghi vtrí x
ớc thải (có ta độ địa lý), phương thức xả thải (tự chảy, xả ng bức), nguồn tiếp
nhận nước thải.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh kthải: Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải phải xử
và nguồn phát sinh bụi, khí thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
…………………………………………………………………………………
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: u u ợng xả khí thải tối đa đề nghcấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu số ợng dòng khí thải đnghcấp phép (là dòng khí
thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi vị trí xkhí thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xthi.
60
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Nguồn phát sinh: Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chính đnghị
cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới hạn đối với tiếng ồn, độ
rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu thực hiện dịch vụ xử lý chất thải
nguy hại (nếu có):
- Công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại: Nêu rõ từng công trình,
hệ thống thiết bị xử chất thải nguy hại; quy , công suất của từng công trình,
phương thức xử lý theo bảng sau:
TT
Tên công trình, hệ thống
thiết bị xử lý chất thải
nguy hại
Công suất x
lý (kg/năm)
Phương án
xử
Ghi chú
1
Tên công trình 1
….
….
2
Tên công trình 2
……
….
3
………
….
………
- chất thải nguy hại khối lượng được phép xử lý: Nêu từng chất
thải nguy hại và khối lượng đnghị cấp phép theo bảng sau:
TT
Tên chất thải
Mã chất thi
nguy hại
Phương án
xử
Khi
ợng
(kg/năm)
Tổng khối lượng
- Số ợng trạm trung chuyển chất thải nguy hại: Nêu số ợng trạm trung
chuyển chất thải nguy hại đề nghị cấp phép; vị trí, diện tích từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, gồm:
+ Tên trạm trung chuyển chất thải nguy hại số:…………………………
+ Địa chỉ:…………………………………………………………………
+ Diện tích:………………………………………………………………
+ Điện thoại:…………….. Fax:………………… E-mail: ………………
- Địa bàn hoạt động đối với dự án đầu tư thc hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy
hại theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, vùng kinh tế.
61
5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhp khẩu phế liệu từ c
ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
- Loi phế liu đề ngh nhp khu: Nêu rõ loại (có HS) phế liu đề ngh cp phép.
- Khối lượng phế liệu được phép nhập khu đối với dự án đầu tư: Nêu rõ khối
ợng từng loại phế liệu đề nghnhập khẩu.
Chương V
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
Trên cơ sở các công trình bảo vệ môi trường của dự án, chủ dự án tự rà soát và
đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, chương trình quan
trắc môi trường trong giai đoạn đi vào vn hành, cụ thể như sau:
A. Trường hợp dự án đầu được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định của Luật Bảo vmôi trường năm 2020 (báo cáo các
nội dung Mục 1 dưới đây)
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của d án:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải đã hoàn thành của dự án đầu tư, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công
suất dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả dự án đầu tư tại thời điểm kết
thúc giai đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải
ra ngoài môi trường hoặc thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý.
- Kế hoạch đo đạc, lấy phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiu quả xử
của công trình, thiết bxử chất thải (lấy mẫu tổ hợp mu đơn). Tờng hợp công
trình, thiết bị xử lý hợp khối hoặc công trình xchất thải thuộc dự án có công suất
nhỏ theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này chỉ thực hiện lấy
mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các tiêu chuẩn,
quy chuẩn quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dkiến phối
hợp để thực hiện kế hoạch.
B. Trường hợp dự án đầu đang vận hành thử nghiệm công trình xử
chất thải trước ngày Luật Bảo vi trường năm 2020 hiệu lực thi hành (báo
cáo các nội dung Mục 1 dưới đây)
1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện:
1.1. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xnước thải (cần nêu tên
62
và địa chỉ liên hcủa đơn vthực hiện việc quan trắc môi trường: thời gian, tần suất,
phương pháp, kết quả đo đạc, lấy phân tích mẫu; thiết bị, phương pháp đo đạc, lấy
mẫu và phân tích mẫu được sdụng).
Việc đánh ghiệu quả công trình xử lý nước thải được thực hiện thông qua kết
quả quan trắc nưc thải (kết quả đo đc bằng thiết bị đo nhanh hin trường, lấy mẫu
phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm) số liệu quan trắc nước thải tự động,
liên tục (nếu có) đối với từng công đoạn đối với toàn bộ hệ thng xử lý (chương
tnh và phương pháp lấy mẫu tổ hợp đđánh giá), gồm:
- Kết quđánh giá hiệu suất của từng công đoạn xử được thực hiện thông
qua việc đánh giá kết quả quan trắc nước thải đối với một số thông sô nhiễm chính
đã sử dụng để tính toán thiết kế cho từng công đoạn của hệ thống xử lý nước thải và
được trình bày theo bảng sau:
Lần đo đạc, lấy mẫu
phân tích; hiệu suất xử
Lưu
ợng
thi
(Đơn vị
tính)
Thông số ô nhiễm chính tại công đoạn
………. (Đơn vị tính)
Thông số A
Thông số B
v.v...
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau
xử
Lần 1
Lần 2
Lần n, …..
Hiệu suất xử của từng
công đoạn xử nước thải
(%)
- Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải được thực
hiện thông qua việc đánh giá kết quả quan trắc nước thải (kết quả đo đạc bằng thiết
bị đo nhanh hiện trường, lấy mẫu và pn tích mẫu trong phòng thí nghiệm) của các
thông số môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với ngành,
lĩnh vực quy chuẩn riêng hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật
địa phương về ớc thải (sinh hoạt, công nghiệp). Đối với một số ngành công nghiệp
đặc thù phải thực hiện quan trắc các thông số i trường theo quyết định của quan
phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và được trình bày theo bảng sau:
Lần đo đạc, lấy mẫu
phân tích; quy chuẩn k
thuật về chất thải được
áp dụng
Lưu
ợng
thi
(Đơn vị
tính)
Thông số môi trường của dự án
Thông số A
(Đơn vị
tính)
Thông số B
(Đơn vị
tính)
v.v...
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau
xử
Lần 1
Lần 2
Lần n,...
Theo QCVN (tương ng
với từng loại nh sản
xuất).
63
- Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của hthống xử lý nước thải thông qua số
liệu quan trắc nước thải tự động, liên tục (đối với trường hợp phải lắp đặt) của các
ngày đã thực hiện lấy, phân tích mẫu nước thải trong phòng thí nghiệm. Kết quả quan
trắc tự động, liên tục được so sánh, đối chiếu với kết quả đo nhanh hin trường và
kết quả lấy, phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm. Giá trị trung bình theo ngày của
các kết quả quan trắc nước thải tự động, liên tục được so sánh với giá trị tối đa cho
phép các thông số môi trường của các quy chuẩn kỹ thuật môi trường tương ng để
đánh giá sự phù hợp quy chuẩn (không phân biệt phương pháp đo đạc, lấy và phân
tích mẫu trong quy chuẩn kỹ thuật) và được trình bày theo bảng sau:
Giá trị trung bình theo
ngày (24 giờ) của các kết
quả đo được so sánh với
giá trị tối đa cho phép
của quy chuẩn kỹ thuật
về chất thải
Lưu
ợng
thi
(Đơn vị
tính)
Thông số quan trắc tự động, liên tục
Thông số A
(Đơn vị tính)
Thông số B
(Đơn vị tính)
v.v...
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau
xử
Trước
xử
Sau xử
Ngày thứ 1
Ngày thứ 2
Ngày thứ n (kết quả đánh
giá theo ngày lấy mẫu để
phân tích trong phòng thí
nghiệm)
Theo QCVN (tương ng
với từng loại hình sản
xuất).
1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
Việc đánh giá hiệu quả xử được thực hiện thông qua kết quả quan trắc kthải (kết
quđo đạc bng thiết bị đo nhanh hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu trong phòng
thí nghiệm) và số liệu quan trắc tự động, liên tục (nếu có) đối với từng công đoạn và
đối với toàn bộ hệ thống xử lý. Chủ dự án thực hiện thống kê dưới dạng bảng tương
tự như đối với nước thải tại Mục 1 nêu trên.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định
của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trc c thải: vị t, tần sut, thông sgiám sát, quy chuẩn k thut áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy
chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ thuật áp dng.
64
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số ợng, thông số giám sát, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi tờng định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc theo đề xut ca chdự án.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.
Chương VI
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chdự án đầu tư về các nội dung:
- Cam kết về nh cnh c, trung thực của hồ đề ngh cấp giấy pp i tng.
- Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Giy tờ về đất đai hoặc bn sao hợp đồng thuê đất để thực hiện dự án đầu
theo quy định của pháp luật;
- Các chứng chỉ, chng nhận, công nhận của các công trình, thiết bị xử lý chất
thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa;
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng các công trình bảo vmôi
trường hoặc các văn bản khác có liên quan đến các công trình bảo vmôi trường của
dự án đầu tư theo quy định của pháp luật;
- Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường (trdự án được phê duyệt theo
quy định của Luật Bảo vệ i trường năm 2020) bản sao quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
Phụ lục 2:
* Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Đính kèm bổ sung các loại
giấy tờ sau:
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử
sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng;
- Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng đối với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất
phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu có);
- Các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố
môi trường trong quá trình phá dtàu biển theo quy định của Chính phủ về nhp
khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
65
* Đối với dự án sử dụng phế liệu nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên
liệu sản xuất: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ sau:
Bản sao hợp đồng chuyển giao, xử tạp chất, chất thải với đơn vị chức năng
phù hợp (trong trường hợp không công nghệ, thiết bị xtạp chất đi kèm phế
liệu nhập khẩu, chất thải phát sinh), nếu có.
* Đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại:
Cácn bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điu
84 Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy đnh của pháp
luật về chuyển giao công nghquy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật Bảo vệ môi
trường đối với dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại.
- Các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm làm trạm trung
chuyển chất thải nguy hại;
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường
của dự án đầu tư; bản sao kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc cam kết bo vệ môi
trường được cơ quan nhà nước thẩm quyền xác nhận cho dán đầu các hạng
mục công trình phục vụ hoạt động lưu gichất thải nguy hại tại trạm trung chuyển
chất thải nguy hại (trong trường hợp các hồ sơ, giấy tờ không được nộp kèm theo
thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường).
- đồ phân khu chức năng (hay còn gọi đồ tổng mặt bng) trong cơ sở
xử chất thải trạm trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có); các bn vẽ, hình ảnh
về cơ sở xử lýtrạm trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có);
- Kế hoạch quản môi trường theo hướng dẫn của Nông nghiệp Môi trường
quy định tại Điều 84 Luật Bảo vệ môi trường.
* Đối với dự án khai thác khoáng sản: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ, hồ
sơ sau:
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tlệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa
hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu m (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đon khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có
thhiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác
mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng m(tỷ lệ 1/2.000
hoặc 1/5.000), có thhin tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải
tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000).
66
Phụ lục IX. Mẫu Báo cáo đxuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư
nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trưng
dự án đầu tư nhóm III
(Phụ lục IX Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo.
Cơ quan cấp trên của chủ dự án đầu tư
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của dự án đầu tư (2)
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên quan chủ quản dự án đầu tư; (2) n gọi đầy đủ, chính
xác của dự án đầu tư; (*) Chỉ thhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cấp
tỉnh/xã nơi thực hiện dự án đầu tư hoặc nơi đặt trụ sở chính ca chủ dự án đu tư
67
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đxuất cấp giấy phép môi trường của dự
án đầu tư.
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DÁN ĐẦU
1. n chủ dán đầu (Chsở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý,
vận hành toàn bộ dự án, cơ sở): …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng: ………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đu tư:…………………….
- Điện thoại: …………………; Fax:……………; E-mail:..……………
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ny……..của chủ dự án
đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương.
2. Tên dự án đầu tư:………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: ………………………………………
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
môi trường ca dự án đầu tư (nếu có):………………….…………………..
- Quy mô của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 25 Nghị định này: ……
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ………………………………
- Phân nhóm dự án đầu tư: (ghi rõ là nhóm II hoặc nhóm III) .……………
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:……………………………….…………..
3.2. Công nghsản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ
sản xuất của dự án đu tư:………………………………………………..
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:……………………………..…………….
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước ca dự án đầu tư:……………………..……………
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):………….……
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦAI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
68
Nêu rõ sự phù hợp của dán đầu tư với quy hoạch bảo vmôi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. S phù hp của d án đầu tư đối với khả ng chịu ti của môi tờng (nếu ):
Nêu sự phù hợp của dán đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi tng
tiếp nhận chất thải.
Ghi chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình cấp giấy phép môi
trường nng không có thay đổi, chủ dán không phải thực hiện đánh giá lại và ghi
là không thay đổi.
Chương III
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường tài nguyên sinh vật: Tổng hợp dliu
(nêu rõ nguồn số liệu sử dụng) về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu
vực thực hiện dự án:
1.1. Thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án:
a) c tnh phần i trường khả ng chu c động trực tiếp bởi dự án;
b) Chất lượng của các thành phần môi trường kh năng chịu tác động trực
tiếp bởi dự án;
c) Số liệu, thông tin về đa dạng sinh học có thể bị tác động bởi dự án.
1.2. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường bị tác động của dự án:
a) Các đối tượng nhạy cảm về môi trường gần nhất có thể bị tác động của dự án
(nếu có);
b) Danh mục hiện trạng các loài thực vật, động vật hoang dã, trong đó có các
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài đặc hữu có trong vùng có thể
bị tác động do dự án; số liệu, thông tin về đa dạng sinh học biển đất ngập nước
ven biển có thể bị tác động bởi dự án.
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án:
2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải:
a) Các yếu tố địa lý, địa hình, khí tượng khu vực tiếp nhận nước thải;
b) Hệ thống sông suối, kênh, rạch, hồ ao khu vc tiếp nhận nước thải; chế độ
thủy văn/hải văn của nguồn nước: diễn biến dòng chy mùa lũ, mùa kiệt, thời kỳ kit
nhất trong năm, lưu lượng dòng chy kiệt nhất trong năm, chế độ thủy triều, hải văn.
2.2. tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải: đánh giá chất lượng nguồn
ớc khu vực tiếp nhận nước thải trên sở kết quả phân tích chất lượng nước ngun
tiếp nhận và kết quả thu thp tài liệu, số liệu liên quan đến diễn biến chất lượng nguồn
ớc tiếp nhận.
69
2.3. tả các hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước
thải: hiện trạng khai thác, sdụng nước khu vực nguồn nước tiếp nhận (nêu rõ các
hoạt động, mục đích khai thác, sdụng nước chính, khoảng cách, vị trí các công trình
so với vị trí dkiến xả ớc thải).
2.4. tả hiện trạng xả ớc thải vào nguồn nước khu vc tiếp nhận nước thải:
các hoạt động xớc thải khác vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải vi
các thông tin chính sau:
a) Thống kê các đối tượng xả ớc thải trong khu vực (vị trí, khoảng cách đến
vị trí xả c thải).
b) tả về nguồn nước thải của từng đối tượng xả ớc thải trong khu vực
(hoạt động sản xuất phát sinh nước thải, c thông số ô nhiễm chính có trong nước
thải, lưu lượng, chế độ xả ớc thải).
2.5. Đơn vị quản lý công trình thủy lợi trong trường hợp xớc thải vào công
trình thủy lợi (nếu có): Tên, địa chỉ, sđin thoại.
3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực
hiện dự án:
3.1. Kết quả đo đạc, lấy mẫu phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường khu vực
tiếp nhận các loại chất thải của dự án được thực hiện ít nhất là 03 đợt khảo sát. Việc
đo đạc, lấy mẫu, phân tích mu phải tuân thủ quy trình kỹ thuật về quan trắc môi
trường. Tổng hp kết quả đđánh giá sự phù hợp của địa điểm lựa chọn với đặc điểm
môi trường tự nhiên khu vực dự án.
3.2. Đánh giá được hiện trạng các thành phn môi trường khu vực dự án trưc
khi triển khai xây dựng.
Việc đánh giá hin trạng môi trường không khí xung quanh chyêu cầu đối với
những dự án phát sinh bụi, khí thải gây ô nhiễm môi trường hoặc dự án sử dụng mô
hình tính toán lan truyền ô nhiễm (nếu có).
Ghi chú: Dán đầu nhóm III không phải thực hiện nội dung quy định tại:
điểm b, c Mục 1.1 và điểm b Mục 1.2; điểm a Mục 2.1; Mục 2.3 và Mục 2.4 và Mục
3.2 Chương này.
Chương IV
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN ĐẦU VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH,
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯNG
1. Đánh giá, dự báo tác động môi trường
1.1. Đánh giá, dbáo các tác động trong giai đoạn triển khai, thi công xây dng
dự án đầu tư: Việc đánh giá, dự báo các tác động đến môi trường của giai đon y
tập trung vào các hoạt động chính sau đây:
a) Đánh giá tác động của việc chiếm dụng đất;
70
b) Đánh giá tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng;
c) Khai thác vật liệu xây dựng phục vụ dự án (nếu thuộc phạm vi dự án);
d) Vn chuyển nguyên vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
đ) Thi công các hạng mục công trình của dự án đối với các dự án có công trình
xây dựng;
e) Làm sạch đường ống, làm sạch các thiết bị sản xuất, công trình bảo vệ môi
trường của dự án (như: làm sạch bằng hóa chất, nước sạch, hơi nước,...).
Yêu cầu: Đối với nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải cần cụ thể hóa
về thải lượng, tải lượng nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho
dự án so sánh với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành, cụ thhóa về
không gian và thời gian phát sinh chất thải.
(Trường hợp đề nghcấp lại giấy phép môi trường phải đánh giá tổng hợp các
tác động từ việc thay đổi nội dung dự án đầu tư)
1.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn dự án đi vào vận hành:
a) Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn phát sinh chất thải (chất thải rắn,
chất thải nguy hại, bụi, khí thải, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt, các loại
chất thải lỏng khác). Mỗi tác động phải được cụ thhóa về thải lượng, tải lượng và
nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho dự án và so sánh với các quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành hoặc khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận (nếu có).
b) Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn kng liên quan đến chất thải (tiếng
ồn, độ rung).
c) Đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, phải đánh giá bsung tác động
từ việc phát sinh nước thải của dự án đối với hiện trạng thu gom, xử nước thải hiện
hữu của khu công nghiệp; đánh giá khả năng tiếp nhn, xcủa công trình x
ớc thải hiện hu của khu công nghiệp đối với khối lượng nước thải phát sinh ln
nhất thoạt động của dự án đu tư.
d) Đối với dự án đầu khai thác cát, sỏi khoáng sản khác trên sông, suối,
kênh, rạch, hồ chứa và vùng cửa sông, ven biển phải đánh giá tác động tới lòng, bờ,
bãi sông, dòng chảy theo quy định của pháp luật.
đ) Đối với dự án đầu tư có hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi phải
có đánh giá tác động và biện pháp bảo vmôi trường đối với nguồn nước công trình
thủy lợi.
e) Kết quả tính toán của hình phát tán chất ô nhiễm, sự cố môi trường đối
với dự án đầu tư xả trực tiếp ra môi trường từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở
lên (trừ ớc trao đổi nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) hoặc xả bụi, khí thải lưu
ợng từ 200.000 m
3
/gitrlên, trừ trường hợp dự án đầu không thay đổi nội dung
liên quan đến hoạt động xả ớc thải, bụi, khí thải so với giấy phép môi trường đã
đưc cấp (khi đề xuất cấp lại giấy phép môi trường).
(Trường hợp đề nghcấp lại giấy phép môi trường phải đánh giá tổng hợp các
tác động từ việc thay đổi nội dung dự án đầu tư).
71
2. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường:
2.1. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vmôi trường trong giai đon thi
công xây dựng dự án:
a) Về ớc thải: Thuyết minh chi tiết về quy mô, công suất, công nghệ của công
trình thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt nước thải ng nghiệp (nếu có), bao gồm:
Công trình thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt của từng nhà thầu thi công, xây dng
dự án, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường; công trình thu gom, xlý các
loại chất thải lỏng khác nhóa chất thải, hóa chất súc rửa đường ống..., đảm bảo
đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường (nếu có);
b) Vrác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông
thường và chất thải nguy hại: Mô tả quy mô, vị trí, biện pp bảo vệ môi trường của
khu vực lưu giữ tạm thời các loại chất thải;
c) Về bụi, khí thải: Các công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải trong quá
tnh thi công xây dựng dự án, đảm bảo đt quy chuẩn kỹ thuật về môi tng;
d) Về tiếng ồn, độ rung: Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng n, độ rung
do hoạt động của dự án;
đ) Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có).
(Tờng hợp thay đổi ng trình bảo vệ i trường khi đề ngh cấp lại giy
phép môi trường, phải liệt đầy đủ các ng trình bảo vệ i tờng dự kiến thay đổi)
2.2. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án
đi vào vận hành:
a) Về công trình, biện pháp xử nước thải (bao gồm: các công trình xử nưc
thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp và các loại chất thải lỏng khác):
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình xử lý nước thải dự kiến xây dng hoặc hệ thng
thiết bị xử nước thải đồng bộ, hợp khối (có đồ minh họa quy trình công nghệ
xử lý); yêu cầu về quy chun, tiêu chun (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau x
lý; CO/CQ của hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thông số cơ bản của từng hạng mục và của cả công trình xử lý nước thải,
kèm theo bản vthiết kế sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu
cầu thiết kế một bước (sau đây gọi tắt bản vẽ thiết kế, đính kèm tại Phụ lục của
báo cáo);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có). CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục (nếu có);
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
b) Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình xử bụi, khí thải; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu
chuẩn (nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị
xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
72
- Các thông số bn của từng hng mục của cả công trình xử bụi, khí
thải, kèm theo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại Phụ lục báo cáo);
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống quan trắc khí thải
tự động, liên tục (nếu có).
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
c) Về công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn (gồm: rác thải sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại):
- Dự báo vkhối lượng chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông
thường phát sinh trong quá trình vận hành; chất thải nguy hại phát sinh (kg/năm và
kg/tháng);
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình lưu giữ, xử lý chất thi;
- Các thông số bản của từng hạng mục của cả công trình lưu giữ, xử
chất thải, kèm theo dự thảo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại Phụ lục báo cáo);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn khác (nếu có).
d) Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn
kỹ thuật về môi trường:
- Mô tả chi tiết các công trình giảm thiểu tiếng ồn, độ rung phát sinh trong giai
đoạn vận hành của dán;
- Mô tả các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung khác (nếu có).
đ) Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành
thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động
(nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm trong quá trình hot
động (nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các
thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
(Tờng hợp thay đổi ng trình bảo vệ i trường khi đề ngh cấp lại giy
phép môi tờng, phi liệt đầy đc ng trình bảo vệ môi trường dự kiến thay đổi).
e) Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi
hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi (nếu có).
73
3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
- Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư;
- Kế hoạch xây lắp các công trình xchất thải, bảo vmôi trường, thiết bị
quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục;
- Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác;
- Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng ng trình, biện pháp bảo vệi trường;
- Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.
4. Nhận xét vmức đ chi tiết, độ tin cậy củac kết quđánh giá, dự o:
Nhận xét khách quan vmức đtin cậy, chi tiết của những kết quả đánh giá, dự
báo về các tác động môi trường có khả năng xảy ra trong quá trình triển khai dự án
đầu tư. Đối với các vn đề còn thiếu độ tin cậy cần thiết, phải nêu rõ các lý do khách
quan, chủ quan.
Ghi chú: Dự án đầu nhóm III không phải thực hiện đánh giá quy định tại
Mục 1 Chương này
Chương V
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG,
PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
(Chỉ yêu cầu đối với các dự án đầu tư nhóm II, bao gồm: dự án khai thác
khoáng sản, dự án chôn lấp chất thải, dự án gây tổn thất,
suy giảm đa dạng sinh học)
1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản
1.1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trưng
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh
ởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân xung quanh; n
cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật chất lượng môi trường của khu vực;
quy hoạch sử dụng đất sau khai thác (nếu ), tổ chức, nhân phải xây dựng phương
án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi.
- Phương án cải tạo, phục hi môi tờng đưa ra cần làm rõ các nội dung sau:
+ Xác đnh thời điểm, nội dung thực hiện một phần công tác cải tạo, phục hồi
môi trường (ngay trong quá trình khai thác) đối với các hạng mục công trình mỏ
(công trình phụ trkhai thác, bãi thải mỏ,...) khu vực khai thác (trưng hợp mỏ
khai thác theo hình thức “cuốn chiếu”, có thể thực hiện được công tác cải tạo, phc
hồi môi trường đối với phần diện tích đã khai thác hết trữ ợng);
+ Xác định các hng mục công trình mỏ, các hng mục công việc cần cải tạo,
phc hồi môi trường tại khu vực khai thác (moong khai thác đối với mỏ l thiên; hệ
74
thống đường lò/giếng thông gió, vận chuyển, lò chợ... đối với mỏ hầm lò) trong giai
đoạn đóng cửa mỏ (thời điểm kết thúc khai thác mỏ theo dự án đầu tư đã lập);
+ tả các giải pháp, công trình khối lượng, kinh phí để cải tạo, phục hồi
môi trường; lập bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thhiện các công trình
cải tạo, phục hồi môi trường.
- Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình
cải tạo, phục hồi môi trường của phương án (bao gồm: tác động liên quan đến chất
thải, tác động không liên quan đến chất thải như: cảnh quan, sinh thái sụt lún, trượt
lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,...) đxut
các công trình, biện pháp giảm thiểu.
- Tính toán “chỉ số phục hồi đất” cho các phương án lựa chọn. Trên cơ sở đánh
giá và so sánh “chỉ số phc hi đất” và ưu điểm, nhược điểm của các phương án, lựa
chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường tối ưu.
1.2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường
Từ phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung,
danh mục, khối lượng các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường, cụ thể:
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính để cải tạo, phục
hồi môi trường;
- Thiết kế, tính toán khối ợng ng việc để cải tạo, phục hồi môi trường đáp
ứng mục tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thc tế;
- Thiết kế các công trình phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường từng giai
đoạn trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Lập bảng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng công việc
thực hiện theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Lập bảng thống các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh
sử dụng trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn và toàn bộ
quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.
1.3. Kế hoạch thực hiện
- Sơ đồ tổ chức thực hiện cải tạo, phc hồi môi trường;
- Tiến độ thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường kế hoạch giám sát chất lượng
công trình;
- Kế hoạch tchức giám định các ng tnh cải tạo, phục hồi i trường để kim
tra, c nhận hoàn thành c nội dung của phương án cải tạo, phc hồi môi trường;
- Giải pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo, phục hồi môi trường sau khi
kiểm tra, xác nhận.
Lập bảng tiến độ thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu sau:
75
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Thời gian
thực hiện
Thời gian
hoàn
thành
Ghi
chú
I
Khu vực khai thác
1
Cải tạo bờ mỏ,
đáy mỏ, b
moong, đáy
moong khu A
2
Trồng cây khu A
....
1.4. Dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường
a) Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường
Lập bảng tổng hợp chi phí và tiến độ thực hiện các công trình cải tạo, phục hồi
môi trường; khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đon
tổng chi phí cải tạo, phục hồi môi trường trên cơ sở định mức, đơn giá mới nhất của
địa phương hoặc theo các bộ, ngành tương ứng, giá thị trường trong trường hợp địa
phương chưa có định mức, đơn giá.
b) Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ:
Trình bày cụ thcác khoản tiền ký quỹ lần đầu các lần tiếp theo, thời điểm
ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo.
c) Đơn vị nhận ký quỹ:
Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị và tổ chức thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hi
môi trường theo quy định của pháp lut.
2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án chôn lấp chất thải
2.1. Lựa chọn giải pháp cải tạo môi trường
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình xử lý chất thải, ảnh hưởng của
quá trình x lý chất thải đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu
tạo địa chất và chất lượng môi trường của khu vực, tổ chức, cá nhân phải xây dựng
các giải pháp cải tạo môi trường khả thi. Giải pháp cải tạo môi trường phải đảm bảo
không để xảy ra các sự cố môi trường.
- Vic cải tạo môi trường thực hiện theo quy định có liên quan.
- Mô tả khái quát các giải pháp; các công trình và khối lượng công việc cải tạo
môi trường. Xây dựng bản đồ địa hình của khu vực bãi chôn lấp chất thải sau khi
đóng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt.
- Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình
cải tạo môi trường của phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thp
mực nước ngầm, sự cố môi trường,…) để lựa chọn phương án cải tạo môi trường.
2.2. Nội dung cải tạo môi trường
Từ giải pháp cải tạo i trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung, danh mục,
khối lượng các hạng mục công trình cải tạo môi trường, cụ thể:
76
- Thiết kế, tính toán khối lưng công vic các công trình cnh để ci to môi trưng;
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để cải tạo môi trường đáp ứng mục
tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thc tế;
- Thiết kế các công trình để giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa ứng phó
sự cố môi trường đối với từng giai đoạn trong quá trình cải tạo môi trường;
- Lập bảng các công trình cải tạo môi trường; khối lượng công việc thực hiện
theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo môi trường;
- Lập bảng thống các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh
sử dụng trong quá trình cải tạo môi trường theo từng giai đon và toàn bộ quá trình
cải tạo môi trưng;
- y dựng các kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố trong quá trình cải tạo
môi trường.
Các chỉ tiêu kthuật để thiết kế, thi công các công trình cải tạo môi trường da
trên báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế cơ sở.
2.3. Kế hoạch thực hiện
- Trình bày sơ đồ tổ chức thực hiện cải tạo môi trường;
- Trình bày tiến độ thc hiện cải tạo i trường kế hoạch giám sát chất lượng
công trình;
- Kế hoạch tổ chức giám định các công trình cải tạo môi trường đkiểm tra, xác
nhận hoàn thành các nội dung của phương án cải tạo môi trường;
- Giải pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo môi trường sau khi kiểm tra,
xác nhận.
Lập bảng tiến độ thực hiện cải tạo môi trường theo mẫu sau:
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Thời gian
thực hiện
Thời gian
hoàn thành
Ghi
chú
I
Khu vực ô chôn
lấp chất thải
1
Hệ thống xử
ớc thải
2
Hệ thống xử lý khí
thải
3
Hệ thống quan
trắc, giám sát môi
trường
....
2.4. Dự toán chi phí cải tạo môi trưng
77
a) Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường:
Lập bảng tổng hợp chi ptiến độ thực hiện các công trình cải tạo môi trường;
khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đoạn tổng chi phí
cải tạo môi trường trên cơ sở định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo
các bộ, ngành tương ứng, giá thị trường trong trường hợp địa phương chưa định
mức, đơn giá.
b) Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ:
Trình bày cụ thcác khoản tiền ký quỹ lần đầu các lần tiếp theo, thời điểm
ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo.
c) Đơn vị nhận ký quỹ:
Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị và tổ chức thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hi
môi trường theo quy định của pháp lut.
3. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có)
Ghi chú: Dự án đầu nhóm III không phải thực hiện đánh giá quy định tại
Chương này
Chương VI
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh nước thải phải xử lý
(sinh hoạt, công nghiệp) và nguồn phát sinh nước thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả ớc thải tối đa: Nêu lưu lượng xả ớc thải tối đa đề ngh
cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số ợng dòng nước thải đề nghcấp phép (là dòng
ớc thải sau xử lý được xả ra môi trường (nguồn tiếp nhận nước thải)).
- Các chất ô nhiễm giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng ớc thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy
chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả ớc thải nguồn tiếp nhận c thải: Ghi vtrí x
ớc thải (có ta độ địa lý), phương thức xả thải (tự chảy, xả ng bức), nguồn tiếp
nhận nước thải.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh kthải: Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải phải xử
và nguồn phát sinh bụi, khí thải không phải xử lý.
78
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: u u ợng xả khí thải tối đa đề nghcấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu số ợng dòng khí thải đnghcấp phép (là dòng khí
thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi vị trí xkhí thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xthi.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Nguồn phát sinh: Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chính đnghị
cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới hạn đối với tiếng ồn, độ
rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
Chương VII
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
Trên cơ sở đề xuất các công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư, chủ dự
án đu tư đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, chương
trình quan trắc môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành, cụ thể như sau:
1. Kế hoch vận hành thử nghiệm công tnh xử lý chất thải của dự án đầu tư:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải đã hoàn thành của dự án đầu tư, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công
suất dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả dự án đầu tư tại thời điểm kết
thúc giai đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải
ra ngoài môi trường hoặc thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý.
- Kế hoạch đo đạc, lấy phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiu quả xử
của công trình, thiết bxử chất thải (lấy mẫu tổ hợp mu đơn). Tờng hợp công
79
trình, thiết bxhợp khối hoặc công trình xử chất thải quy nhỏ chthực hiện
lấy mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các tiêu
chuẩn, quy chun quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dkiến phối
hợp để thực hiện kế hoạch.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định
của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trắc ớc thải: vị trí, tần suất, tng sgiám t, quy chun kthuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy
chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ thuật áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số ợng, thông số giám sát, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi tờng định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc theo đề xut ca chdự án.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.
Chương VIII
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chdự án đầu tư về các nội dung:
- Cam kết vtính cnh c, trung thực của h đ nghcấp giấy pp môi tng.
- Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
- Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và
Nghị định này (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện đã quy định trong
Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này).
80
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Bản vẽ thiết kế cơ sở hoặc bản vẽ thiết kế thi công các công trình bảo vệ môi
trường, công trình phòng nga, ứng phó sự cố môi trường kèm theo thuyết minh v
quy trình vận hành của công trình xử lý chất thải;
- Các chứng chỉ, chng nhận, công nhận của các công trình, thiết bị xử lý chất
thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa (nếu có);
- Các phiếu kết quả đo đạc, phân tích mẫu môi trường ít nhất 03 đợt khảo sát;
- Phiếu kiểm định, hiệu chuẩn của quan, tổ chức chức năng đối với các
thiết bị quan trắc tđộng, liên tục chất thải đã được lắp đặt (nếu có).
Phlục 2: Đối với d án đầu tư khai thác khoáng sản: Đính kèm bsung các
loại giấy tờ, hồ sơ sau:
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tlệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa
hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu m (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đon khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có
thhiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác
mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng m(tỷ lệ 1/2.000
hoặc 1/5.000), có thhin tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải
tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000).
Ghi chú: Trường hợp cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư quy đnh
tại điểm b điểm d khon 4 Điều 30 Nghị định này, báo cáo đ xuất cấp lại giấy
phép môi trường chỉ thhiện các nội dung thay đổi so với nội dung báo cáo đề xut
cấp giấy phép môi trường trước đó.
81
Phụ lục X. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của cơ sở đang hoạt động
(Phụ lục X Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo.
Cơ quan cấp trên của chủ cơ sở
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của cơ sở (2)
CHỦ CƠ SỞ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên cơ quan chquản của cơ sở; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác
của cơ s; (*) Chỉ thhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cp tỉnh/xã nơi
cơ sở hoạt động hoặc nơi đặt trụ sở chính của chủ cơ sở.
82
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của
sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt
động (viết tắt là cơ sở).
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ S
1. Tên chủ cơ sở (Chủ sở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý, vận hành
toàn bộ dự án, cơ sở):………………………………………………
- Địa chỉ văn phòng: …………………………………………………….
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: ………………………….
- Điện thoại: ………………; Fax:……………; E-mail:..……………….
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ngày…..của cơ sở hoc
các giấy tờ tương đương.
2. Tên cơ sở:…………………………………….……………………….
- Địa điểm cơ sở: ……………………………………………………….
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi
trường, phê duyệt dự án (nếu có):…………………………………….
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đnh báo cáo đánh giá tác động môi trường;
các giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phần (nếu có):
…………………………………………………………………………………
- Quy của sở (nêu rõ quy của cơ sở tiêu chí như dự án quy định
tại Điều 25 Nghị định này): ………………………………………………
- Yếu tố nhạy cảm về môi trường quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghđịnh
này:………………………………………………………………………
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ………………………………
- Phân nhóm dự án đầu tư: (ghi rõ là nhóm I, nhóm II hoặc nhóm III) .…
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của sở (bao gồm cphần hiện
hữu và phần dự kiến mở rộng, nâng công suất hoặc các thay đổi khác):
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:………………………………………
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:……………………………………….
3.3. Sản phẩm của cơ sở: …………………..……………………………..
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng
phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước
của cơ sở:……………….……………………………………
83
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu
sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu; hệ thống thiết bị
tái chế; phương án xử lý tạp chất; phương án tái xuất phế liu.
6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có):…….………………
Khoảng cách an toàn về môi trường theo quy định; việc thẩm định, có ý kiến về
công nghệ xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghối với cơ sthực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại).
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦASVỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦAI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu sự phù hợp của sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sphù hợp của cơ sở đối với khnăng chịu tải của i trường (nếu có):
Nêu sphù hợp của sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận
chất thải.
Ghi chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình cấp giấy phép môi
trường nhưng không có thay đổi, chủ cơ sở không phải thực hiện đánh giá lại và ghi
là không thay đổi.
Chương III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Công trình, biện pháp tht c mưa, thu gom xử lý nước thải (nếu ):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của
công trình thu gom, thoát ớc mưa bề mặt; sợng, vị trí từng điểm thoát nước
mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình vận hành tại từng điểm thoát
(như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) và sơ đồ minh họa;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
- Công trình thu gom ớc thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thu gom ớc thải sinh hoạt, công nghiệp từ
nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước thải;
84
- Công trình thoát nước thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thoát nước thải trước khi xra môi trường
tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công trình xử lý chất thải;
- Điểm xả ớc thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xớc thải; đánh giá sự đáp
ứng yêu cầu kthuật theo quy định đối với điểm xả ớc thải/điểm đu nối nước
thải; nguồn tiếp nhn nước thải. Trường hợp nguồn tiếp nhận nước thải là công trình
thủy lợi thì nêu rõ tên công trình thủy lợi, cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
lợi; việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với công trình thủy lợi;
- Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải nêu trên;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.3. Xử lý nước thải:
- tả từng công trình xử nước thải đã được xây dựng, lp đặt hoặc hệ
thống thiết bị xử nước thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của từng
công trình; quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành chế độ vn hành
của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế
phẩm sinh học sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất sử dụng cho qtrình
vận nh; u cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau
xử lý. CO/CQ của hthống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục; làm rõ việc kết nối truyn dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
ớc thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương để kim tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:
- Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng công trình thu gom khí thải
từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí thải;
- Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt hoặc hệ thng thiết b
xử khí thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của công trình (xử
bụi, khí thải cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất nào của cơ sở); quy mô, công
suất, quy trình vận hành và chế độ vận nh của công trình (có sơ đồ minh họa quy
trình công nghệ xlý); các loại hóa chất, xúc tác sử dụng; định mức tiêu hao điện
năng, hóa chất cho quá trình vận hành công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chun
(nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị xử
khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
85
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống; làm rõ việc kết
nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
3. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải rắn thông thường:
- tả từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo
đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ i trường trong quá trình lưu giữ chất thải;
- Công trình xchất thải rắn công nghiệp thông thường tự phát sinh trong
khuôn viên s(nếu có): tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các
thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ các công trình, thiết bị,
phương tiện thu gom phục vụ cho xử lý cht thải rắn;
- Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông thường (rác thải sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường,…) phát sinh tại cơ sở;
- Mô t các bin pháp lưu giữ, xlý cht thải rn thông thưng khác (nếu có).
4. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải nguy hại:
- Mô t từng công tnh lưu gicht thải nguy hại, gồm: Mô tchc ng, c
tng số k thuật cơ bản nhm đáp ứng các yêu cầu v bảo vệ môi trường;
- Công trình xử lý chất thải nguy hại tự phát sinh tại cơ sở (nếu có): Mô tchc
năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy tnh
vậnnh;
ối với sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: c hệ thống, thiết bị
chế, xlý chất thải nguy hại được tả chi tiết tại Mục 3, Chương I).
- Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ s
(kg/năm và kg/tháng);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác (nếu có).
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của cơ sở.
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của cơ sở.
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vn hành thử nghiệm (nếu có) trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
86
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm (nếu có) và trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
tả các công trình bảo vệ môi trường khác (nếu có), trong đó phải làm
chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả các biện pháp bảo vệ
môi trường khác áp dụng đối với cơ sở.
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (nếu có):
Nêu các nội dung thay đổi của sso với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường thành phn
(nếu có) nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; làm rõ
lý do và cơ sở pháp lý đối với các nội dung thay đổi.
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường quy định tại Nghị định này)
(Phần này nêu chi tiết các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã
đưc cấp trước đó).
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường,
phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo,
phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được pduyệt.
Ghi chú: Đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 9 bao gồm cả phần hiện hữu
và phần dự kiến mở rộng, nâng công suất hoặc các thay đổi khác (nếu có).
Chương IV
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh nước thải phải xử lý
(sinh hoạt, công nghiệp) và nguồn phát sinh nước thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
87
- Lưu lượng xả ớc thải tối đa: Nêu lưu lượng xả ớc thải tối đa đề ngh
cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số ợng dòng nước thải đề nghcấp phép (là dòng
ớc thải sau xử lý được xả ra môi trường (nguồn tiếp nhận nước thải)).
- Các chất ô nhiễm giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng nước thải, đảm bo phù hợp với tính chất của sở, nguồn thải quy
chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả ớc thải nguồn tiếp nhận c thải: Ghi vtrí x
ớc thải (có ta độ địa lý), phương thức xả thải (tự chảy, xả ng bức), nguồn tiếp
nhận nước thải.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh kthải: Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải phải xử
và nguồn phát sinh bụi, khí thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: u u ợng xả khí thải tối đa đề nghcấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu số ợng dòng khí thải đnghcấp phép (là dòng khí
thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của sở, nguồn thải quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi vị trí xkhí thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xthi.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Nguồn phát sinh: Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chính đnghị
cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới hạn đối với tiếng ồn, độ
rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
4. Nội dung đnghị cấp phép của cơ sở thc hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy
hại (nếu có):
- Công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại: Nêu rõ từng công trình,
hệ thống thiết bị xử chất thải nguy hại; quy , công suất của từng công trình,
phương thức xử lý theo bảng sau:
88
TT
Tên công trình, hệ
thống thiết bị xử lý chất
thải nguy hại
Công suất x
lý (kg/năm)
Phương án
xử
Ghi chú
1
Tên công trình 1
….
….
2
Tên công trình 2
……
….
3
………
….
………
- chất thải nguy hại khối lượng được phép xử lý: Nêu từng chất
thải nguy hại và khối lượng đnghị cấp phép theo bảng sau:
TT
Tên chất thải
Mã chất thải nguy
hại
Phương
án xử
Khi
ợng
(kg/năm)
Tổng khối lượng
- Số ợng trạm trung chuyển chất thải nguy hại: Nêu số ợng trạm trung
chuyển chất thải nguy hại đề nghị cấp phép; vị trí, diện tích từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, gồm:
+ Tên trạm trung chuyển chất thải nguy hại số:…………………………
+ Địa chỉ:…………………………………………………………………
+ Diện tích:………………………………………………………………
+ Điện thoại:…………….. Fax:………………… E-mail: ………………
- Địa bàn hoạt động đối với sở thực hiện dịch vụ xử chất thải nguy hại
theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, vùng kinh tế.
5. Nội dung đnghị cấp phép của sở nhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài
làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
- Loi phế liu đề nghnhp khu: u loại (có HS) phế liu đngh cấp phép.
- Khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu đối với sở: Nêu khối lượng
từng loại phế liệu đề nghị nhập khẩu.
Chương V
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Thông tin chung vtình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường:
89
- Tóm tắt tình hình tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vmôi
trường, yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà chủ cơ sở phải thực hiện.
- Tóm tắt các vấn đề liên quan đến môi trường (kèm theo các văn bản báo cáo
trong Phụ lục) của chủ cơ sở đã gửi cơ quan có thẩm quyền.
2. Kết quả hoạt động của công trình xử lý nước thải:
Trên cơ sở báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm, chủ cơ sở tổng hợp
tóm tắt các thông tin vkết quả hoạt động của công trình xử nước thải trong 02
năm gần nhất trước thời điểm lập báo cáo đề xuất, bao gồm:
- Tổng hp thông tin của từng năm về tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt; c
thải công nghiệp xả ra ngoài môi trường hoặc đấu nối vào hthống xử lý nước thải
của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (đối với các cơ sở
nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) hoc
chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý.
- Tổng hợp thông tin của từng năm về tổng lưu lượng nước trao đổi nhiệt xả ra
ngoài môi trường.
- Lập bng tổng hợp các kết quả quan trắc nước thải định kỳ (trường hợp thuộc
đối tượng phải quan trắc nước thải định kỳ) của từng năm, trong đó phải nêu rõ tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để đánh giá nguồn thải. Trường hợp
cơ sở không phải thực hiện quan trắc chất thải theo quy định, lập bảng tổng hợp kết
ququan trắc nước thải bổ sung trong quá trình lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép
môi trường; nêu rõ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để đánh giá
nguồn thải.
- nh trạng và kết qu hot đng của h thng quan trắc nước thải tđộng, liên tc
(trường hp thuộc đối tượng phi quan trắc nước thải ln tục, tđộng) ca tng m.
- Các sự cố đối với hthống xử lý nước thải (nếu có), các lần kết quả quan trắc
ớc thải định kỳ, tự động, liên tục vượt quá giá trị giới hạn cho phép (nếu có) trong
giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phn, quy chuẩn kỹ thuật môi
trường và nguyên nhân, biện pháp rà soát, khắc phục.
- Các thời điểm đã thc hiện duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bcủa công trình
xử lý nước thi.
- Đánh giá tổng hợp về hiệu quả, mc độ phù hợp, khả năng đáp ứng của công
trình xử lý nước thải.
3. Kết quả hoạt động của công trình xử lý bụi, khí thải:
Trên cơ sở báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm, chủ cơ sở tổng hợp
tóm tắt các thông tin về kết quả hoạt động của công trình xkhí thải trong 02 năm
gần nhất trước thời điểm lập báo cáo đề xuất, bao gồm:
- Lập bảng tổng hợp c kết quả quan trắc khí thải định kỳ (trường hợp thuộc đối
ợng phải quan trắc khí thải định kỳ) của từngm, trong đó phải nêu rõ tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng để đánh giá nguồn thải. Trường hợp sở
không phải thực hiện quan trắc chất thải theo quy định, lập bảng tổng hợp kết quả quan
trắc khí thải bổ sung trong quá trình lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường;
90
nêu rõ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng đđánh giá nguồn thải.
- nh trạng và kết quả hot động của h thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
(tờng hợp thuộc đi ợng phải quan trắc khí thải ln tục, tđộng) của từng năm.
- Các sự cố đối với hệ thống xử lý khí thải (nếu có), các lần kết quả quan trắc
khí thải định kỳ, tự động, liên tục vượt quá giá trị giới hạn cho phép (nếu có) trong
giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phn, quy chuẩn kỹ thuật môi
trường và nguyên nhân, biện pháp rà soát, khắc phục.
- Các thời điểm đã thc hiện duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bcủa công trình
xử lý bụi, khí thải.
- Đánh giá tổng hợp về hiệu quả, mc độ phù hợp, khả năng đáp ứng của công
trình xử lý bụi, khí thải.
4. Kết quả thu gom, xử cht thải (đối với cơ sthc hiện dịch vụ xử chất thải):
- Tổng hợp, thống kê khối lượng chất thải rắn sinh hoạt đã thu gom, xlý của
từng năm (theo từng phương pháp).
- Tổng hợp, thống kê số ch nguồn thải; khối lượng chất thải rắn công nghiệp
thông thường đã thu gom, xử lý của tng năm (theo từng phương pháp).
- Tổng hợp, thống số chnguồn thải; khối lượng chất thải nguy hại đã thu
gom, xử lý ca từng năm (theo từng phương pháp).
- Các sự cố đối với các công trình, hthống, thiết bị xử chất thải; nguyên
nhân, biện pháp soát, khắc phục. Các thời điểm đã thực hiện duy tu, bo dưỡng,
thay thế thiết bị của công trình xử lý bụi, khí thải.
- Đánh giá chung về hiện trạng các hệ thống, công trình, thiết bị xử lý chất thải
đã được cấp phép.
5. Kết quả nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
ối với cơ sở sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất):
- Tổng hợp khối lượng phế liệu nhập khẩu, sử dụng phế liệu đã nhập khẩu ca
từng năm.
- Đánh giá chung vhiện trạng các hthống, công trình, thiết bị tái chế phế liu
đã được cấp phép.
- Tình hình vi phm, tái xuất đối với những lô hàng phế liệu nhập khẩu không
đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường (nếu có).
6. Tình hình phát sinh, xử lý chất thải:
Tổng hợp, thống khối lượng từng loại chất thải phát sinh, tự xử lý, chuyển
giao của từng năm.
7. Kết quả kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường đối với cơ sở:
Nêu các đợt kiểm tra, thanh tra về bảo vệ i trường của quan thm
quyền đối vi cơ sở trong 02 năm gần nhất trước thời điểm lập báo cáo và đính kèm
các quyết định, kết luận kiểm tra, thanh tra (nếu có). Trường hợp có vi phạm về bảo
vệ môi trường thì nêu rõ việc khắc phục vi phạm.
91
Chương VI
KẾ HOCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN
TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
Trên cơ sở các công trình bảo vệ môi trường của cơ sở, chủ cơ sở tự rà soát và
đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử chất thải (nếu trong trường
hợp đxuất cấp lại giấy phép môi trưng) chương trình quan trắc môi trường
trong giai đoạn hoạt động, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thi:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải đã hoàn thành của sở, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công sut
dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả sở tại thời điểm kết thúc giai
đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết v thời gian dự kiến ly các loại mu chất thải tớc khi thải ra
ngoài môi tờng hoặc thải ra ngoài phạm vi của ng trình, thiết bị x.
- Kế hoạch đo đạc, lấy phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiu quả xử
của công trình, thiết bị xử chất thải: Việc đánh giá phải được thực hiện cho từng
công đoạn xử lý và toàn bộ hệ thống xử lý (lấy mẫu tổ hợp), trường hợp công trình,
thiết bị xử lý hợp khối hoặc công trình xử lý chất thải quy mô nhỏ chthực hiện lấy
mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các tiêu chuẩn,
quy chuẩn quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dkiến phối
hợp để thực hiện kế hoạch.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định
của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trc c thải: vị t, tần sut, thông sgiám sát, quy chuẩn k thut áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy
chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ thuật áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số ợng, thông số giám sát, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi tờng định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc theo đề xut ca ch sở.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm.
92
Chương VII
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chủ cơ sở về các nội dung:
- Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghcấp giấy phép môi
trường.
- Cam kết việc xử chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
- Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và
Nghị định này (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện đã quy định trong
Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này).
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Giấy tờ vđất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất của sở theo quy định của
pháp luật;
- Các chứng chỉ, chng nhận, công nhận của các công trình, thiết bị xử lý chất
thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa (nếu có);
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao các công trình bảo vệ môi trường hoặc các văn
bản khác có liên quan đến các công trình bảo vệ môi trường của cơ sở;
- Các phiếu kết quả quan trắc môi trường tại cơ sở;
- Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường (trdự án được phê duyệt theo
quy định của Luật Bảo vệ i trường năm 2020) bản sao quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án; các giấy phép
môi trường thành phần (nếu có).
Phụ lục 2:
* Đối với cơ sở có hoạt động phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng:
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử
sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng (đối với cơ sở phá dỡ
tàu biển);
- Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng đối với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất
phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu có);
- Các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố
môi trường trong quá trình phá dtàu biển theo quy định của Chính phủ về nhp
khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ snhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất:
93
Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ sau:
- Bản sao hợp đồng chuyển giao, xử tạp chất, chất thải với đơn vị chức
năng phù hợp (trong trường hợp không có công nghệ, thiết bị xử lý tạp chất đi kèm
phế liệu nhập khẩu, chất thải phát sinh), nếu có;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại:
- Cácn bn liên quan đến nội dung quy hoạch quy định ti đim a khon 3 Điu
84 Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy đnh của pháp
luật về chuyển giao công nghquy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật Bảo vệ môi
trường đối với dự án đầu tư, thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại;
- Các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm làm trạm trung
chuyển chất thải nguy hại;
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường
của dự án đầu tư; bản sao kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc cam kết bo vệ môi
trường được cơ quan nhà nước thẩm quyền xác nhận cho dán đầu các hạng
mục công trình phục vụ hoạt động lưu gichất thải nguy hại tại trạm trung chuyển
chất thải nguy hại (trong trường hợp các hồ sơ, giấy tờ không được nộp kèm theo
thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường);
- đồ phân khu chức năng (hay còn gọi đồ tổng mặt bng) trong cơ sở
xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có);
- Kế hoạch qun môi trường theo ng dẫn của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định tại Điều 84 Luật Bảo vmôi trường;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001.
* Đối với cơ sở khai thác khoáng sn: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ, hồ
sơ sau:
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tlệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa
hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu m (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đon khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có
thhiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác
mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng m(tỷ lệ 1/2.000
hoặc 1/5.000), có thhin tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải
tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000).
Ghi c: Trường hợp cấp lại giấy phép i trường theo quy định tại điểm a
điểm c khon 4 Điều 30 Nghị định này, báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường
không thể hiện nội dung quy định tại Chương I Chương III các phụ lục liên
quan (trừ mục 9) Biểu mẫu này.
94
Phụ lục XIII. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường
của dự án đầu tư, cơ sở
(Phụ lục XIII Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
(1)
Số: ……….
V/v đề nghị cấp giấy phép
môi trường ca dự án, cơ sở
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
1. Chúng tôi là: (1), Chủ đầu tư dự án, cơ sở (2) thuộc mục s … Phụ lục... ban
hành kèm theo Nghị định số…/…../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm … của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường.
Căn cứ quy định của pháp luật vbảo vệ môi trường, dán, sở (2) thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của (3).
- Dự án, cơ sở (2) đã được (3) cấp Giấy phép môi trường số:……./GPMT-…..
ngày…. tháng….năm….. (chnêu trong trường hợp đề nghị cấp điều chỉnh, cấp lại
giấy phép môi trường).
2. Địa chỉ trụ sở chính của (1):
3. Địa điểm thực hiện dự án, cơ sở (2):
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…….ngày……..của (1) hoặc
các giấy tờ tương đương.
4. Người đại diện theo pháp luật của (1):……………… Chức vụ:……...
- Điện thoại: …………….; Fax: …………………..; E-mail: …………
5. Người liên hệ trong quá trình tiến hành thtục:…………………… Chức
vụ:…………… Điện thoại:…………..…; Email:……………
Chúng tôi xin gửi đến (3) hồ sơ gồm:
- 01 bản Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (2);
- 01 bn Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án (2) (chgửi trong trường hợp dán (2) không thuộc đi
ợng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) (không yêu cầu đối với trường
hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường);
- 01 Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản
tương đương với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
95
môi trường theo quy định tại khon 2 Điều 171 Luật Bảo vmôi trường (bao gồm cả
hồ kèm theo văn bản tương đương) nội dung nhập khẩu sử dụng phế liu
nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (Chỉ áp dụng đối với dự án đầu
tư, sở đề nghị nhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất)
(không yêu cầu đối với trường hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường).
Chúng tôi cam kết về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu được
nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách
nhim trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) xem xét cấp giấy phép môi trường của dự án, cơ sở (2)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA …(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Chủ dự án đầu tư, cơ sở; (2)n đầy đủ, chính xác của dự án đầu
, cơ sở; (3) Cơ quan thẩm quyền cấp giấy pp môi trường của (2).
96
3. Quy trình (1.010728): Cấp đi giấy phép môi trường (QT-03.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ đề nghị cấp
đổi giấy phép môi trường của các dự án đầu , cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội
đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy đnh.
2
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
Thay đổi tên dự án đầu tư, sở hoặc chủ dự án đầu tư, sở khác với giấy phép
môi trường đã được cấp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên i
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên i
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà ớc trong
lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
97
- Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng
Nông, Lâm sản Thủy sản; Trồng trọt Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y
Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; i nguyên nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông nghiệp; Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đc Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc
hành chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng quản ca S Nông
nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ
dự án đầu tư, cơ sở (mẫu văn bản quy định tại Phụ lục XIV
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
x
2. Hồ sơ pháp lý liên quan đến việc thay đổi trong trường
hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu
tư, cơ sở.
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp đổi giấy phép môi trường tối đa 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp.
98
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả
kết qutrực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết
qu
B1
- Tiếp nhận hồ, kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ theo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền
theo quy định.
- Bàn giao hồ sơ, chuyển hồ
đã nhận từ Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
Nội về Lãnh đạo Sở giao việc
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ.
- Cán b của
Trung tâm Phc
vụ hành chính
công.
- Lãnh đạo Sở.
1,0 ngày
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn
giao hồ sơ giải
quyết thủ tục hành
chính.
- Tiếp nhận, trình
trên HTTT GQ
TTHC.
B2
Giao chuyên viên giải quyết h
sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn giải quyết
hồ sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Giao việc trên
HTTT GQ TTHC.
Tng hợp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ,
kiểm tra hồ , dự tho Thông
o h không đủ điều kiện gii
quyết trình nh đạo phòng,
chuyển Chánh Văn phòng Sở ký
Thôngo.
- Chuyên vn
giải quyết HS
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
4,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ không
đủ điều kiện gii
quyết.
99
B3.1.2
Phát hành Thông o, Bàn giao
hồ sơ; chuyển Thông báo tới
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Nội để tr
cho tchức, cá nhân
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B3.1.3
Trả hồ sơ.
TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr hồ cho tổ
chc, cá nhân.
Tng hp 2: hồ sơ đủ điều kin gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ và tham mưu
trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo
Sở:
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần).
- Lập báo cáo kết quả thm định,
dự tho Giấy phép i trường
trình Lãnh đạo phòng chun
n.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn thuộc Sở.
4,5 ngày
- Văn bản xin ý
kiến các cơ quan
liên quan (nếu cn).
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo
Sở ký Giấy phép môi trường.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn giải
quyết hồ sơ.
1,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B5
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép.
Lãnh đạo Sở.
2,0 ngày
- Giấy phép.
B6
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành); Bàn giao hồ
sơ; chuyển kết quả/Thông báo
tới Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội để
trcho tchức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Giấy phép.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B7
- Tr kết quả lưu hồ bàn
giao lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải nội dung Giấy phép
môi trường lên cổng thông tin
điện tử của Sở.
- TPVHCC.
- Đơn vị được
giao nhiệm vụ
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận phụ
trách đăng tải
thông tin trên
cổng thông tin
điện tử của Sở.
Gi hành
chính
- Giấy phép đưc
tr cho tổ chức,
cá nhân.
- Tài liệu được
bàn giao cho đơn
vị được giao
nhiệm vụ lưu trữ
hồ sơ.
100
- Giấy phép môi
trường được đăng
tải.
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, dự thảo Thông
báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Lãnh đo phòng
chuyên môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
1,5 ngày
Dự thảo Thông
o bổ sung h.
B3.3.2
Phát hành thông báo bổ sung gửi
TTPVHCC để gửi tổ chức,
nhân
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC.
B3.3.3
Tiếp nhận hồ bổ sung; bàn
giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã
nhận từ Trung tâm phục v
hành chính công thành phố
Nội về phòng chuyên môn để
tiếp tục xlý h
- TPVHCC.
- Phòng chuyên
môn gii quyết HS
0,5 ngày
- Hồ bổ sung
theo Thông báo
- Biên bản n
giao hồ giải
quyết thủ tc
hành chính.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 1 nêu trên
(hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của trường hợp
2 (hồ đđiều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu
trên không vưt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biu mẫu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
101
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục XIV. Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường
của dự án đầu tư, cơ sở
(Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
(1)
_____________
Số: ……….
V/v đề nghị cấp đổi giấy phép
môi trường ca dự án, cơ sở (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
Địa danh, ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Chúng tôi là: (1), chủ đầu tư dự án, cơ sở (2).
Đđảm bảo thực hiện đúng quy đnh của pháp luật về bảo vệ i tng, (1) đ
ngh (3) xem xét, cp đổi giy pp môi trường vi các thông tin cthnhư sau:
1. Thông tin vgiy phép môi trường đã được cấp: Giấy phép môi trường
số……./GPMT-….. ngày….tháng…..năm…..
- Tên dự án đầu tư, cơ sở: ………………………………………………
- Tên chủ đầu tư dự án, cơ sở: ……………………………………………
2. Thông tin đnghị thay đổi trong giấy phép môi trường của (2).
- Tên dự án đầu tư, cơ sở:…………………………………………………
- Tên chủ đầu tư dự án, cơ sở: ……………………………………………
(Chlit kê những thay đổi và thuộc trường hợp cp đổi giấy phép môi tng)
3. Địa chỉ liên hệ của (1):……………………………………….......
- Người đại diện theo pháp luật của (1):……….. Chức vụ………………..
- Điện thoại: …………….; Fax: ………………; E-mail: ……………
Chúng tôi xin gửi đến (3) Bản Phụ lục kèm theo Văn bản này, gồm:
Liệt danh mục các tài liệu, giấy tờ của quan, tổ chức thẩm quyền để
chứng minh pháp nhân hợp lệ của (1) đối với (2).
Chúng tôi cam kết về độ trung thực, chính xác, toàn vẹn của các hồ sơ, tài liệu
được cung cấp kèm theo văn bản này, đồng thời cam kết không thay đổic nội dung
khác của Giấy phép i trường số…./GPMT- …. ngày …. tháng …. năm…u trên.
Nếu sai trái, chúng i hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) xem xét cấp đổi giấy phép i trường của dự án, cơ sở (2)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA …(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: (1) n chdự án đầu , sở; (2) n đầy đủ, cnh c của dự án đu
tư, sở; (3) quan thẩm quyền cấp giấy pp i tờng của (2).
102
4. Quy trình (1.010729): Cấp điều chỉnh giy phép môi trường (QT-04.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thm định, phê duyệt hồ cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường của các dự án đầu tư, sở trên địa bàn thành phNội
đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy đnh.
2
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
Dự án đầu tư, sở có thay đổi nội dung cấp phép nhưng không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 4 khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 05/2025/-CP (trừ trường hợp thay
đổi giảm nội dung cấp phép môi trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy
hại phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường, việc điều
chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ
sở) như sau:
- Dự án đầu tư, sở, cụm công nghiệp có thay đổi tăng quy mô, công suất sản xuất,
thay đổi công nghệ sản xuất như đối với trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4
Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1
Nghđịnh số 05/2025/-CP dẫn đến thay đổi nội dung cấp phép, trừ trường hợp
quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 05/2025/-CP;
- Cụm công nghiệp đang hoạt động bổ sung ngành nghề thu hút đầu không
thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy y ô nhiễm môi
trường quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP,
được sa đi, bsung ti khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/-CP;
- Thay đổi khác như đi với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định s
08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số
05/2025/-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 30 Ngh định số
08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Ngh định số
05/2025/-CP;
- Dự án, ssau chia tách thực hiện thtục cấp điều chỉnh theo quy định trước
khi giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phần đã cấp hết hiệu lực theo
quy định tại điểm d khoản 3 Điều 29 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/-CP.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
103
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phsửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước trong
lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố; Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Nội về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà
Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phNội ban
hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.
- Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng
Nông, Lâm sản Thủy sản; Trồng trọt Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y
Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông nghiệp; Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
104
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc
hành chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng quản ca S
Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của
dự án đầu , cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII phần phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/-CP).
x
2. Báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của
dự án đầu tư, sở (mẫu quy định tại Phụ lục XI phần phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/-CP).
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp điều chỉnh giấy phép môi trường tối đa
25 (Hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp.
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
Chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố Hà Ni. Cthể:
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 6.850.000 đồng.
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng
phải vận hành thử nghiệm công trình xử chất thải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi
trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tđộng, liên tục, quan trắc
định kỳ theo quy định tại Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ: 4.200.000 đồng.
105
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết
qu
B1
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính
đầy đủ của htheo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền theo
quy định.
- Bàn giao hồ , chuyển hồ
đã nhận từ Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
Nội về Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ
- Cán b của
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo Sở.
-Lãnh đạo phòng
chuyên môn giải
quyết hồ sơ.
1,0 ngày
- Sổ theo dõi hồ
.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn
giao hồ gii
quyết thủ tục
hành chính.
- Tiếp nhận, trình
trên HTTT GQ
TTHC.
B2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn giải quyết
hồ sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Giao việc trên
HTTT GQ TTHC.
Tng hợp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, dtho Thông o
hồ sơ không đủ điu kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng,
chuyển Chánh n phòng Sở
Thôngo.
- Chuyên vn
giải quyết HS
- Lãnh đo phòng
chuyên môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
4,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ không
đủ điều kiện gii
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông o, Bàn giao
hồ sơ; chuyển Thông báo tới
Trung tâm phục vụ nh chính
công thành phố Nội để tr
cho tchức, cá nhân
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
106
B3.1.3
Trả hồ sơ.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Trhồ cho t
chc, cá nhân.
Tng hp 2: hồ sơ đủ điều kin gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ và tham u trình
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định.
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần).
- Lập báo cáo kết quả thẩm định,
dự thảo Giấy phép môi trưng
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
17,5 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định.
- Văn bản xin ý
kiến các cơ quan
liên quan (nếu
cần).
- Báo cáo, dự
thảo Giấy phép.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình nh đạo Sở
ký Giấy phép môi trường
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn giải
quyết h
1,0 ngày
- Báo cáo, dự
thảo Giấy phép.
B5
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép.
Lãnh đạo Sở.
3,0 ngày
- Giấy phép.
B6
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành); n giao hồ
sơ; chuyển kết quả/Thông báo
tới Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội để
trcho tchức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
2,0 ngày
- Giấy phép/
Thông báo được
bàn giao.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ
TTHC.
B7
- Tr kết qu lưu h bàn
giao lưu trữ cơ quan
- Đăng tải nội dung Giấy phép
môi trường lên cổng thông tin
điện tử của Sở.
- TPVHCC.
- Đơn vị được
giao nhiệm vụ
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận phụ
trách đăng tải
thông tin trên
cổng thông tin
điện tử của Sở.
Gi hành
chính
- Giấy phép được
tr cho tổ chức,
cá nhân.
- Tài liệu được
bàn giao cho đơn
vị đưc giao
nhiệm vụ lưu trữ
hồ .
- Giấy phép môi
trường được
đăng tải.
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, dự thảo Thông
báo bổ sung htrình Lãnh đạo
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- nh đo phòng
chuyên môn.
3,0 ngày
- Dự thảo Thông
o bổ sung hồ
.
107
phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chánh Văn
phòng Sở.
B3.3.2
Phát hành thông báo bổ sung gửi
TTPVHCC để gửi tổ chức,
nhân
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ
TTHC.
B3.3.3
Tiếp nhận h bổ sung; bàn
giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận
từ Trung m phục vụ hành chính
công thành phố Nội về phòng
chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ
- TPVHCC.
- Phòng chuyên
môn gii quyết HS
0,5 ngày
- Hồ bổ sung
theo Thông báo
- Biên bản bàn
giao hồ gii
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ
TTHC.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 1 nêu trên
(hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của trường hợp
2 (hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bcông việc nêu trên
không vưt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biu mẫu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư,
sở (mẫu quy định tại Phlục XIII phần Phlục ban hành kèm theo Nghđịnh số
05/2025/NĐ-CP).
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường của dự án đầu tư,
sở (mẫu quy định tại Phụ lục XI phần Phlục ban hành kèm theo Nghđịnh số
05/2025/NĐ-CP).
108
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục XIII. Mu văn bn đnghcp điều chỉnh giấy pp
môi trường của dán đầu , cơ sở
(Phụ lục XIII Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
(1)
__________
Số: ……….
V/v đề nghị cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường của
dự án, cơ sở (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
__________________________________________
Địa danh, ngày … tháng … năm
Kính gửi: (3)
1. Chúng tôi là: (1), Chđầu dán, sở (2) thuộc mục số Phụ lục...
ban hành kèm theo Nghị định số…/…../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm … của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Căn cứ quy định của pháp luật về bo vệ môi trường, dự án, sở (2) thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của (3).
Dự án, cơ sở (2) đã được (3) cấp Giấy phép môi tờng số:……./GPMT-…..
ngày…. tháng….năm….. (chnêu trong trường hợp đề nghị cấp điều chỉnh, cấp lại
giấy phép môi trường).
2. Địa chỉ trụ sở chính của (1):
3. Địa điểm thực hiện dự án, cơ sở (2):
Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…….ngày……..của (1) hoặc
các giấy tờ tương đương.
4. Người đại diện theo pháp luật của (1):……………… Chức vụ:……...
Điện thoại: …………….; Fax: …………………..; E-mail: ……………
5. Người liên hệ trong quá trình tiến hành thtục:……………..……Chức
vụ:…………………...Điện thoại:…………..…………; Email:…………….
Chúng tôi xin gửi đến (3) hồ sơ gồm:
- 01 bản o o đxuất cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường của dự
án đầu tư, cơ s (2);
- 01 bản Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án (2) (chgửi trong trường hợp dán (2) không thuộc đi
ợng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) (không yêu cầu đối với trường
hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường);
109
- 01 Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản
tương đương với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định tại khon 2 Điều 171 Luật Bảo vmôi trường (bao gồm cả
hồ kèm theo văn bản tương đương) nội dung nhập khẩu sử dụng phế liu
nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (Chỉ áp dụng đối với dự án đầu
tư, sở đề nghị nhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất)
(không yêu cầu đối với trường hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường).
Chúng tôi cam kết về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu được
nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách
nhim trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) xem xét cấp điều chỉnh giấy phép i trường của dự án, sở (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
ĐẠI DIN HỢP PHÁP CỦA …(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Chủ dự án đầu tư, sở; (2) Tên đy đủ, chính xác của dự án
đầu tư, cơ sở; (3) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy pp môi trường của (2).
110
Phụ lục XI. Mẫu báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép
môi trường của dự án, cơ sở đang hoạt động
(Ph lc XI Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo
Cơ quan cấp trên của chủ cơ sở
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của cơ sở (2)
CHỦ CƠ SỞ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên quan chủ quản của sở; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác
của cơ s; (*) Chỉ thhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cp tỉnh/xã nơi
cơ sở hoạt động hoặc nơi đặt trụ sở chính của chủ cơ sở.
111
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường
của cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang
hoạt động (viết tắt là cơ sở)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ S
1. Tên chủ cơ sở (Chủ sở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý, vận hành
toàn bộ cơ sở): ………………………..…………………………………
- Địa chỉ văn phòng: ………………………………………..…………….
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: …………….…………….
- Điện thoại: ………………; Fax:……………; E-mail:..….…………….
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ngày…..của cơ sở hoc
các giấy tờ tương đương.
2. Tên cơ sở:……………………………………………………………….
- Địa điểm cơ sở: ………………………………………………………….
- Giấy phép môi trường của cơ sở: ………………………………………
- Quy mô của cơ sở: nêu rõ nội dung thay đổi (nếu có).
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (chỉ mô tả các nội dung
đề xuất điều chỉnh)
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:………………………………………
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:……………………………………….
3.3. Sản phẩm của cơ sở: ………………………………………………..
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng
phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước
của cơ sở (chỉ mô tả các nội dung đề xuất điều chỉnh).
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu
sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu; hệ thống thiết bị
tái chế; phương án xtạp chất; phương án tái xuất phế liệu (chỉ tả các nội dung
đề xuất điều chỉnh).
6. Các thông tin thay đổi khác (nếu có):…………………….……………
112
Chương II
CÁC THAY ĐỔI V CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Công tnh, biện pháp tht ớc a, thu gom x lý ớc thải (nếu có):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của
công trình thu gom, thoát ớc mưa bề mặt; sợng, vị trí từng điểm thoát nước
mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình vận hành tại từng điểm thoát
(như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) và sơ đồ minh họa;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
- Công trình thu gom ớc thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thu gom ớc thải sinh hoạt, công nghiệp từ
nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước thải;
- Công trình thoát nước thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thoát nước thải trước khi xra môi trường
tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công trình xử lý chất thải;
- Điểm xả ớc thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xớc thải; đánh giá sự đáp
ứng yêu cầu kthuật theo quy định đối với điểm xả ớc thải/điểm đu nối nước
thải; nguồn tiếp nhn nước thải. Trường hợp nguồn tiếp nhận nước thải là công trình
thủy lợi thì nêu rõ tên công trình thủy lợi, cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
lợi; việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với công trình thủy lợi;
- Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải nêu trên;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.3. Xử lý nước thải:
- tả từng công trình xử nước thải đã được xây dựng, lp đặt hoặc hệ
thống thiết bị xử nước thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của từng
công trình; quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành chế độ vn hành
của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế
phẩm sinh học sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất sử dụng cho qtrình
vận nh; u cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau
xử lý. CO/CQ của hthống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hp khối (nếu có);
113
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục; làm rõ việc kết nối truyn dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
ớc thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương để kim tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:
- Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng công trình thu gom khí thải
từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí thải;
- Công trình xbụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt hoặc hệ thống thiết bị
xử khí thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của công trình (xử
bụi, khí thải cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất nào của cơ sở); quy mô, công
suất, quy trình vận hành và chế độ vận nh của công trình (có sơ đồ minh họa quy
trình công nghệ xlý); các loại hóa chất, xúc tác sử dụng; định mức tiêu hao điện
năng, hóa chất cho quá trình vận hành công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chun
(nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị xử
khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống; làm rõ việc kết
nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
3. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải rắn thông thường:
- tả từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo
đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ i trường trong quá trình lưu giữ chất thải;
- Công trình xchất thải rắn công nghiệp thông thường tự phát sinh trong
khuôn viên s(nếu có): tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các
thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ các công trình, thiết bị,
phương tiện thu gom phục vụ cho xử lý cht thải rắn;
- Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông thường (rác thải sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường,…) phát sinh tại cơ sở;
114
- Mô t các biện pháp u giữ, x cht thải rắn tng tng khác (nếu có).
4. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải nguy hại:
- tả từng công trình lưu gichất thải nguy hại, gồm: tả chc ng,
các thông s kỹ thuật cơ bn nhm đáp ng các u cầu vbo vmôi tng;
- Công trình xlý chất thải nguy hại tự phát sinh tại cơ sở (nếu có): tchc
năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật bản kèm theo quy trình
vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại phải nêu rõ: hệ thống, công trình, thiết
bị lưu giữ, vận chuyển, trung chuyển, sơ chế, xử lý chất thải nguy hại;
- Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ s
(kg/năm và kg/tháng);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác (nếu có).
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của cơ sở;
- Quy chuẩn, tu chuẩn (nếu ) áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của cơ sở.
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vn hành thử nghiệm (nếu có) trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm (nếu có) và trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
tả các công trình bo vệ môi trường khác (nếu có), trong đó phải làm
chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả các biện pháp bảo vệ
môi trường khác áp dụng đối với cơ sở.
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định pduyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (nếu có):
Nêu các nội dung thay đổi của sso với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường thành phn
(nếu có) nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; làm rõ
lý do và cơ sở pháp lý đối với các nội dung thay đổi.
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường quy định tại Nghị định này)
115
(Phần này nêu chi tiết các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã
đưc cấp trước đó).
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường,
phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo,
phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được pduyệt.
Ghi chú: Đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 10, chỉ tả những hạng
mục bổ sung hoặc nhưng phần hiện hữu nhưng thay đổi so vi Giấy phép môi
trường đã được cp.
Chương III
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đnghđiu chỉnh về nội dung cấp phép đối với nước thải (nếu có):
2. Nội dung đnghđiu chỉnh về nội dung cấp phép đối với k thải (nếu có):
3. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung
(nếu có):
4. Nội dung đề nghđiều chỉnh về nội dung cấp phép của cơ sở thực hiện dịch
vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có):
5. Nội dung đề nghđiều chỉnh về nội dung cấp phép của sở nhập khẩu
phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
Chương IV
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chủ cơ sở về các nội dung:
- Cam kết v tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép
môi trường.
- Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
- Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và
Nghị định này (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện đã quy định trong
Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này).
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Các văn bản pháp lý liên quan đến việc thay đổi.
116
5. Quy trình (1.010730): Cấp li giấy phép môi trường (QT-05.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ cấp lại giấy
phép môi trường của các dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo
công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thi gian quy định.
2
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
Chdự án đầu tư, sở đã được cấp Giấy phép môi trường nộp hsơ đnghị cấp
lại giấy phép môi trường khi thuộc các trường hợp sau:
- Giấy phép môi trường hết hạn.
- Dự án đầu tư, sở thay đổi tăng quy mô, công suất sản xuất, thay đổi công
nghệ sản xuất như đối với trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 27 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghđịnh số
05/2025/NĐ-CP dẫn đến làm gia tăng tác động xấu đến môi trường quy định tại
khoản 5 Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9
Điều 1 Nghđịnh số 05/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 2
Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung ti khoản 9 Điều 1
Nghđịnh số 05/2025/NĐ-CP hoặc thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường.
- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
- Dự án đầu tư, cơ sở có một trong các thay đổi khác làm gia tăng tác động xấu đến
môi trường quy định tại điểm b khoản 3 Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường, bao gồm:
Tăng từ 10% lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng thải lượng các thông số
ô nhiễm về chất thải ra môi trường; thay đổi vị trí xả trực tiếp nước thải sau xử
vào nguồn nước có yêu cầu cao hơn về quy chuẩn xả thải; bổ sung phương pháp tự
tái chế, xử lý, đồng xử chất thải bằng công nghệ, công trình bảo vệ môi trường,
thiết bị sản xuất sẵn có; bổ sung hoạt động đồng xử chất thải rắn công nghiệp
thông thường, chất thải rắn sinh hoạt để thực hiện dịch vxử chất thải; thay thế
hoặc bổ sung công trình, hệ thống, thiết bị tái chế, xử lý chất thải; bổ sung loại chất
thải nguy hại (trừ trường hợp bổ sung loại chất thải nguy hại tính chất ơng tự
với chất thải nguy hại đã được cấp phép) đối với cơ sthực hiện dịch vụ xử lý cht
thải nguy hại; b sung loại, tăng khi lượng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản
xuất; bổ sung loại phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; bổ sung trạm trung
chuyển chất thải nguy hại; thay đổi công nghệ của hthống, công trình xử c
thải, bụi, khí thải, trừ trường hợp bổ sung thêm thiết bị hoặc công đoạn xử lý; gim
quy hoặc không y lắp công trình phòng nga, ứng phó sự cmôi trường của
hệ thống xử lý nưc thi.
117
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực môi trường và biến đổi khí hậu;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân dân Thành
ph v vic ban hành mt s quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph Hà Ni
thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph; Ngh quyết s
02/2022/NQ-ND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành ph Ni v
sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph
Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đng nhân dân thành ph Ni ban
hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020.
- Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Ni;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc SNông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản chất ợng Nông,
Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản;
118
Thủy lợi; Lâm nghiệp Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng
sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên ớc thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Ni về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Ni gii
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông nghiệp; Kinh tế hợp
tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành
chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng qun ca S Nông
nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, sở (mẫu quy định tại Phlục XIII phần Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
x
2. Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp dự án đầu nhóm II không thuộc đối tượng
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và dự án đầu tư
nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục IX phần Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh định số 05/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp cơ sở đang hoạt động (mẫu quy định tại Phụ lục
X phần Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
05/2025/NĐ-CP).
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp lại giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Lưu ý: Thời gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp phép thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn thiện, chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp.
119
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thức nộp hồ trả
kết qutrực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố Hà Nội. Cụ thể:
Dự án đầu tư, cơ sở đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường: 7.950.000 đồng.
Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 13.400.000 đồng.
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có nguy gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí
thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thi
gian
Biu mẫu/Kết
qu
B1
- Tiếp nhận hsơ, kiểm tra tính
đầy đủ của hồ theo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền theo
quy định.
- Bàn giao hsơ, chuyển hồ
đã nhận từ Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
Nội về Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ
- Cán b của
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn giải quyết
hồ sơ.
1,0 ngày
- Sổ theo dõi hồ
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính
- Tiếp nhận, trình
trên HTTT GQ
TTHC.
120
B2
Giao chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn giải quyết
hồ sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Giao việc trên
HTTT GQ
TTHC.
Tng hợp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ, dtho Thông báo h
không đủ điều kiện giải quyết trình
nh đạo png, chuyển Chánh
n phòng S Thôngo.
- Chuyên vn
giải quyết HS
- Lãnh đo phòng
chuyên môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
4,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ không
đủ điều kiện gii
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, Bàn giao
hồ sơ; chuyển Thông báo tới
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội để trả cho
tổ chc, cá nhân.
.
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B3.1.3
Trả hồ sơ.
TTPVHCC
Gi hành
chính
Trhồ cho tổ
chc, cá nhân.
Tng hp 2: hồ sơ đủ điều kin gii quyết
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ và tham mưu trình
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định.
- Gửi văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan (nếu cần).
- ng khai nội dung báo cáo đề
xut cấp pp môi tng lên Cng
tng tin điện tcủa Sở.
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra.
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Lãnh đo phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo Sở.
- Bộ phận phụ
trách đăng tải
thông tin trên
cổng thông tin
điện tử của Sở.
8,0 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định.
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan liên quan
(nếu có).
- Báo cáo đề xuất
nội dung cấp
phép môi trường
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Sở.
121
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động
môi trường không thay đổi
so với quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường hoặc có thay
đổi nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại điểm b khoản 4
Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường
chưa đến mức phải lập báo cáo
đánh giá tác động môi trường,
thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường, không
tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thuộc đối ợng phải thực hiện
đánh giá tác động i trường,
thành lập Hội đồng thẩm định.
Trong trường hợp cần thiết, Hội
đồng thẩm định tổ chức khảo sát
thực tế tại khu vực dự kiến triển
khai dự án đầu;
+ Đối với sở, dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường nhưng thay
đổi so với quyết định pduyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường chưa đến
mức phải lập báo cáo đánh giá tác
động môi trường, thành lập Đoàn
kiểm tra
- Quyết định
thành lập Hi
đng thm đnh/
Đoàn kim tra.
B4
- Gửi o o đến c thành viên
Hội đồng thẩm địnhn kiểm tra.
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm
tra nghiên cứu hồ khảo sát
hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối
với dự án đầu tư, cơ sở, viết bản
nhận xét, đánh giá v các nội
dung quy định tại Điều 40 Luật
Bảo vệ môi trường.
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn thuộc Sở.
- Lãnh đạo Sở.
10 ngày
- Giấy mời họp/
Văn bản kiểm
tra/ Văn bản
khảo sát (nếu
có).
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định,
biên bản kim
tra, biên bản
122
- Họp Hội đồng thẩm định hoặc
Đoàn kiểm tra kiểm tra thực tế; tiếp
nhận Bản nhận xét, Phiếu thm
định của thành viên Hội đồng thẩm
địnhoàn kiểm tra.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thm định/kết qukiểm tra:
+ Tờng hợp “Không thông
qua”, quy trình chuyển sang B6
(thuộc trường hợp Hồ không
đạt yêu cầu).
+ Tờng hợp “Thông qua vi
điều kiện phải chỉnh sửa” chuyển
sang B5.
+ Trường hợp “Thông qua không
phải chỉnh sửa”, quy trình chuyển
sang B6 (thuc trường hợp Hồ sơ
đạt yêu cầu).
khảo sát (nếu có),
biên bản họp theo
quy định của Hội
đồng thẩm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Thông báo kết
quả thm
định/kết quả
kiểm tra.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC.
B5
Tiếp nhận h chỉnh sửa từ
Ch dự án, sở; bàn giao về
Phòng chuyên môn để tiếp tục
xử lý h
- TTPVHCC
0,5 ngày
- Báo cáo đã
chỉnh sửa kèm
văn bản giải trình
của Chủ dự án,
cơ sở.
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ TTHC.
B6
- Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa, bổ
sung:
+ Hồ đạt yêu cầu: lập báo cáo
kết quả thẩm định, dự thảo Giấy
phép môi trường trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
+ Hồ không đạt u cầu: dự
thảo thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn.
Cán bộ xử hồ
sơ.
5,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo Thông
báo hồ không
đủ điều kiện gii
quyết.
123
B7
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, tắt trình Lãnh đạo Sở
Giấy phép môi trường/chuyển
Chánh Văn phòng Sở Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn giải
quyết h
1,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Giấy phép.
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
B8
Lãnh đạo S Giấy phép/
Chánh Văn phòng Sở ký thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết
- Lãnh đạo Sở.
- Chánh Văn
phòng Sở.
3,0 ngày
- Giấy phép.
- Thông báo hồ sơ
không đủ điu
kiện giải quyết.
B9
Chuyên viên hoàn thiện hồ (lấy
số, phát hành); Bàn giao h sơ;
chuyển kết quả/Thông báo tới
Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Nội để tr
cho tchức, cá nhân.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng Sở
1,0 ngày
- Giấy phép/
Thông báo được
bàn giao.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ TTHC.
B10
- Trả kết quả/Trả thông báo không
đủ điều kiện giải quyết lưu hồ
bàn giao lưu trữquan.
- Đăng tải nội dung Giấy phép
môi trường lên cổng thông tin
điện tử của Sở.
- TPVHCC.
- Đơn vị được
giao nhiệm vụ
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận phụ
trách đăng tải
thông tin trên
cổng thông tin
điện tử của Sở.
Gi hành
chính
- Giấy phép/
Thông báo được
tr cho tổ chức,
cá nhân.
- Tài liệu được
bàn giao cho đơn
vị được giao
nhiệm vụ lưu trữ
hồ sơ.
- Giấy phép môi
trường được
đăng tải.
Tng hp 3: hồ sơ phải ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, dự thảo Thông o
bổ sung hồ trình Lãnh đạo
phòng, chuyển Chánh Văn phòng
Sở ký Thông báo.
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Lãnh đo phòng
chuyên môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
3,0 ngày
Dự tho Thông
o bổ sung hồ
.
124
B3.3.2
Phát hành thông báo bổ sung gửi
TTPVHCC để gửi tổ chức,
nhân
- Chuyên viên gii
quyết HS.
- Văn phòng Sở
0,5 ngày
- Thông o bổ
sung hồ sơ.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ
TTHC.
B3.3.3
Tiếp nhận hồ bổ sung; bàn
giao hồ về phòng chuyên
môn đtiếp tục xử lý hồ sơ.
- TPVHCC.
- Phòng chuyên
môn gii quyết HS
0,5 ngày
- Hồ bsung
theo Thông báo
- Biên bản bàn
giao hồ giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ
TTHC.
Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện gii quyết thì thc hiện như trường hợp 1 nêu trên
(hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước B3.2 của trường hợp
2 (hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vưt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biu mẫu
1. Mẫu n bản đnghị cấp lại giấy phép môi tờng của dự án đầu tư, sở (mẫu quy
định tại Phụ lục XIII phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/-CP).
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép i trường của dự án đầu tư nhóm II không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trườngdự án đầu tư nhóm
III (mẫu quy định tại Phụ lục IX phần Ph lục ban nh m theo Ngh định số
05/2025/-CP);
3. Mẫu Báo o đề xut cấp lại giấy phép i trường của sở đang hoạt động (mẫu
quy định tại Phlục X phần Phlục ban nh kèm theo Nghđịnh số 05/2025/-CP).
125
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục XIII. Mu văn bn đnghcp lại giấy phép
môi trường của dán đầu , cơ sở
(Ph lục XIII Phn Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
(1)
__________
Số: ……….
V/v đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường của dự án,
cơ sở (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
__________________________________________
Địa danh, ngày … tháng … năm
Kính gửi: (3)
1. Chúng tôi là: (1), Chđầu dán, sở (2) thuộc mục số Phụ lục...
ban hành kèm theo Nghị định số…/…../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm … của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Căn cứ quy định của pháp luật về bo vệ môi trường, dự án, sở (2) thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của (3).
Dự án, cơ sở (2) đã được (3) cấp Giấy phép môi tờng số:……./GPMT-…..
ngày…. tháng….năm….. (chnêu trong trường hợp đề nghị cấp điều chỉnh, cấp lại
giấy phép môi trường).
2. Địa chỉ trụ sở chính của (1):
3. Địa điểm thực hiện dự án, cơ sở (2):
Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…….ngày……..của (1) hoặc
các giấy tờ tương đương.
4. Người đại diện theo pháp luật của (1):……………… Chức vụ:……...
Điện thoại: …………….; Fax: …………………..; E-mail: ……………
5. Người liên hệ trong quá trình tiến hành thtục:……………..……Chức
vụ:…………………...Điện thoại:…………..…………; Email:…………….
Chúng tôi xin gửi đến (3) hồ sơ gồm:
- 01 bản o o đxuất cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường của dự
án đầu tư, cơ s (2);
- 01 bản Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án (2) (chgửi trong trường hợp dán (2) không thuộc đi
ợng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) (không yêu cầu đối với trường
hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường);
126
- 01 Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản
tương đương với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định tại khon 2 Điều 171 Luật Bảo vmôi trường (bao gồm cả
hồ kèm theo văn bản tương đương) nội dung nhập khẩu sử dụng phế liu
nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (Chỉ áp dụng đối với dự án đầu
tư, sở đề nghị nhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất)
(không yêu cầu đối với trường hợp điều chỉnh Giấy phép môi trường).
Chúng tôi cam kết về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu được
nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách
nhim trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) xem xét cấp lại giấy phép môi trường của dự án, cơ sở (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
ĐẠI DIN HỢP PHÁP CỦA …(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Chủ dự án đầu tư, sở; (2) Tên đy đủ, chính xác của dự án
đầu tư, cơ sở; (3) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy pp môi trường của (2).
127
Phụ lục IX. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu
tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường
(Ph lục IX Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
____________
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo
Cơ quan cấp trên của chủ dự án đầu tư
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của dự án đầu tư (2)
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên cơ quan chủ quản dự án đầu tư; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác
của dự án đầu tư; (*) Chthhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cp
tỉnh/xã nơi thực hiện dự án đầu tư hoặc nơi đặt trụ sở chính ca chủ dự án đu tư.
128
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường
của dự án đầu tư
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DÁN ĐẦU
1. n chủ dán đầu (Chsở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý,
vận hành toàn bộ dự án, cơ sở): …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng: ………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đu tư:…………………….
- Điện thoại: …………………; Fax:……………; E-mail:..……………
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ny……..của chủ dự án
đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương.
2. Tên dự án đầu tư:………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: ………………………………………
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
môi trường ca dự án đầu tư (nếu có):………………….…………………..
- Quy mô của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 25 Nghị định này:
…………………………………………………………………………………
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ………………………………
- Phân nhóm dự án đầu tư: (ghi rõ là nhóm II hoặc nhóm III) .……………
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:……………………………….…………..
3.2. Công nghsản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ
sản xuất của dự án đu tư:………………………………………………..
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:……………………………..…………….
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước ca dự án đầu tư:……………………..……………
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):………….……
129
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦAI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu rõ sự phù hợp của dán đầu tư với quy hoạch bảo vmôi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu
có):
Nêu sự phù hợp của dán đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi tng
tiếp nhận chất thải.
Ghi chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình cấp giấy phép môi
trường nng không có thay đổi, chủ dán không phải thực hiện đánh giá lại và ghi
là không thay đổi.
Chương III
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường tài nguyên sinh vật: Tổng hợp dliu
(nêu rõ nguồn số liệu sử dụng) về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu
vực thực hiện dự án:
1.1. Thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án:
a) c tnh phần i trường khả ng chu c động trực tiếp bởi dự án;
b) Chất lượng của các thành phần môi trường kh năng chịu tác động trực
tiếp bởi dự án;
c) Số liệu, thông tin về đa dạng sinh học có thể bị tác động bởi dự án.
1.2. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường bị tác động của dự án:
a) Các đối tượng nhạy cảm về môi trường gần nhất có thể bị tác động của dự án
(nếu có);
b) Danh mục hiện trạng các loài thực vật, động vật hoang dã, trong đó có các
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài đặc hữu có trong vùng có thể
bị tác động do dự án; số liệu, thông tin về đa dạng sinh học biển đất ngập nước
ven biển có thể bị tác động bởi dự án.
130
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án:
2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải:
a) Các yếu tố địa lý, địa hình, khí tượng khu vực tiếp nhận nước thải;
b) Hệ thống sông suối, kênh, rạch, hồ ao khu vc tiếp nhận nước thải; chế độ
thủy văn/hải văn của nguồn nước: diễn biến dòng chy mùa lũ, mùa kiệt, thời kỳ kit
nhất trong năm, lưu lượng dòng chy kiệt nhất trong năm, chế độ thủy triều, hải văn.
2.2. tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải: đánh giá chất lượng nguồn
ớc khu vực tiếp nhận nước thải trên sở kết quả phân tích chất lượng nước ngun
tiếp nhận và kết quả thu thp tài liệu, số liệu liên quan đến diễn biến chất lượng nguồn
ớc tiếp nhận.
2.3. tả các hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước
thải: hiện trạng khai thác, sdụng nước khu vực nguồn nước tiếp nhận (nêu rõ các
hoạt động, mục đích khai thác, sdụng nước chính, khoảng cách, vị trí các công trình
so với vị trí dkiến xả ớc thải).
2.4. tả hiện trạng xả ớc thải vào nguồn nước khu vc tiếp nhận nước thải:
các hoạt động xớc thải khác vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải vi
các thông tin chính sau:
a) Thống kê các đối tượng xả ớc thải trong khu vực (vị trí, khoảng cách đến
vị trí xả c thải).
b) tả về nguồn nước thải của từng đối tượng xả ớc thải trong khu vực
(hoạt động sản xuất phát sinh nước thải, c thông số ô nhiễm chính có trong nước
thải, lưu lượng, chế độ xả ớc thải).
2.5. Đơn vị quản lý công trình thủy lợi trong trường hợp xớc thải vào công
trình thủy lợi (nếu có): Tên, địa chỉ, sđin thoại.
3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực
hiện dự án:
3.1. Kết quả đo đạc, lấy mẫu phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường khu vực
tiếp nhận các loại chất thải của dự án được thực hiện ít nhất là 03 đợt khảo sát. Việc
đo đạc, lấy mẫu, phân tích mu phải tuân thủ quy trình kỹ thuật về quan trắc môi
trường. Tổng hp kết quả đđánh giá sự phù hợp của địa điểm lựa chọn với đặc điểm
môi trường tự nhiên khu vực dự án.
3.2. Đánh giá được hiện trạng các thành phn môi trường khu vực dự án trưc
khi triển khai xây dựng.
Việc đánh giá hin trạng môi trường không khí xung quanh chyêu cầu đối với
những dự án phát sinh bụi, khí thải gây ô nhiễm môi trường hoặc dự án sử dụng mô
hình tính toán lan truyền ô nhiễm (nếu có).
Ghi chú: Dán đầu nhóm III không phải thực hiện nội dung quy định tại:
điểm b, c Mục 1.1 và điểm b Mục 1.2; điểm a Mục 2.1; Mục 2.3 và Mục 2.4 và Mục
3.2 Chương này.
131
Chương IV
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN ĐẦU VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH,
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯNG
1. Đánh giá, dự báo tác động môi trường
1.1. Đánh giá, dbáo các tác động trong giai đoạn triển khai, thi công xây dng
dự án đầu tư: Việc đánh giá, dự báo các tác động đến môi trường của giai đon y
tập trung vào các hoạt động chính sau đây:
a) Đánh giá tác động của việc chiếm dụng đất;
b) Đánh giá tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng;
c) Khai thác vật liệu xây dựng phục vụ dự án (nếu thuộc phạm vi dự án);
d) Vn chuyển nguyên vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
đ) Thi công các hạng mục công trình của dự án đối với các dự án có công trình
xây dựng;
e) Làm sạch đường ống, làm sạch các thiết bị sản xuất, công trình bảo vệ môi
trường của dự án (như: làm sạch bằng hóa chất, nước sạch, hơi nước,...).
Yêu cầu: Đối với nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải cần cụ thể hóa
về thải lượng, tải lượng nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho
dự án so sánh với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành, cụ thhóa về
không gian và thời gian phát sinh chất thải.
(Trường hợp đề nghcấp lại giấy phép môi trường phải đánh giá tổng hợp các
tác động từ việc thay đổi nội dung dự án đầu tư)
1.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn dự án đi vào vận hành:
a) Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn phát sinh chất thải (chất thải rắn,
chất thải nguy hại, bụi, khí thải, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt, các loại
chất thải lỏng khác). Mỗi tác động phải được cụ thhóa về thải lượng, tải lượng và
nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho dự án và so sánh với các quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành hoặc khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận (nếu có).
b) Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn kng liên quan đến chất thải (tiếng
ồn, độ rung).
c) Đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, phải đánh giá bsung tác động
từ việc phát sinh nước thải của dự án đối với hiện trạng thu gom, xử nước thải hiện
hữu của khu công nghiệp; đánh giá khả năng tiếp nhn, xcủa công trình x
ớc thải hiện hu của khu công nghiệp đối với khối lượng nước thải phát sinh ln
nhất thoạt động của dự án đu tư.
d) Đối với dự án đầu khai thác cát, sỏi khoáng sản khác trên sông, suối,
132
kênh, rạch, hồ chứa và vùng cửa sông, ven biển phải đánh giá tác động tới lòng, bờ,
bãi sông, dòng chảy theo quy định của pháp luật.
đ) Đối với dự án đầu tư có hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi phải
có đánh giá tác động và biện pháp bảo vmôi trường đối với nguồn nước công trình
thủy lợi.
e) Kết quả tính toán của hình phát tán chất ô nhiễm, sự cố môi trường đối
với dự án đầu tư xả trực tiếp ra môi trường từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở
lên (trừ ớc trao đổi nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) hoặc xả bụi, khí thải lưu
ợng từ 200.000 m
3
/gitrlên, trừ trường hợp dự án đầu không thay đổi nội dung
liên quan đến hoạt động xả ớc thải, bụi, khí thải so với giấy phép môi trường đã
đưc cấp (khi đề xuất cấp lại giấy phép môi trường).
(Trường hợp đề nghcấp lại giấy phép môi trường phải đánh giá tổng hợp các
tác động từ việc thay đổi nội dung dự án đầu tư).
2. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường:
2.1. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vmôi trường trong giai đon thi
công xây dựng dự án:
a) Về ớc thải: Thuyết minh chi tiết về quy mô, công suất, công nghệ của công
trình thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt nước thải ng nghiệp (nếu có), bao gồm:
Công trình thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt của từng nhà thầu thi công, xây dng
dự án, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường; công trình thu gom, xlý các
loại chất thải lỏng khác nhóa chất thải, hóa chất súc rửa đường ống..., đảm bảo
đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường (nếu có);
b) Vrác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông
thường và chất thải nguy hại: Mô tả quy mô, vị trí, biện pp bảo vệ môi trường của
khu vực lưu giữ tạm thời các loại chất thải;
c) Về bụi, khí thải: Các công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải trong quá
tnh thi công xây dựng dự án, đảm bảo đt quy chuẩn kỹ thuật về môi tng;
d) Về tiếng ồn, độ rung: Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng n, độ rung
do hoạt động của dự án;
đ) Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có).
(Trường hợp có thay đổi công trình bảo vệ môi trường khi đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường, phải liệt kê đầy đủ các công trình bo vệ môi trường dự kiến thay
đổi)
2.2. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án
đi vào vận hành:
a) Về công trình, biện pháp xử nước thải (bao gồm: các công trình xử nưc
133
thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp và các loại chất thải lỏng khác):
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình xử lý nước thải dự kiến xây dng hoặc hệ thng
thiết bị xử nước thải đồng bộ, hợp khối (có đồ minh họa quy trình công nghệ
xử lý); yêu cầu về quy chun, tiêu chun (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau x
lý; CO/CQ của hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thông số cơ bản của từng hạng mục và của cả công trình xử lý nước thải,
kèm theo bản vthiết kế sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu
cầu thiết kế một bước (sau đây gọi tắt bản vẽ thiết kế, đính kèm tại Phụ lục của
báo cáo);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có). CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục (nếu có);
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
b) Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình xử bụi, khí thải; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu
chuẩn (nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị
xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thông số bn của từng hng mục của cả công trình xử bụi, khí
thải, kèm theo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại Phụ lục báo cáo);
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống quan trắc khí thải
tự động, liên tục (nếu có).
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
c) Về công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn (gồm: rác thải sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại):
- Dự báo vkhối lượng chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông
thường phát sinh trong quá trình vận hành; chất thải nguy hại phát sinh (kg/năm và
kg/tháng);
- Thuyết minh chi tiết về quy , công suất, quy trình vận hành, hóa chất, chất
xúc tác sử dụng của từng công trình lưu giữ, xử lý chất thi;
- Các thông số bản của từng hạng mục của cả công trình lưu giữ, xử
chất thải, kèm theo dự thảo bản vẽ thiết kế (đính kèm tại Phụ lục báo cáo);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn khác (nếu có).
d) Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn
kỹ thuật về môi trường:
- Mô tả chi tiết các công trình giảm thiểu tiếng ồn, độ rung phát sinh trong giai
đoạn vận hành của dán;
134
- Mô tả các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung khác (nếu có).
đ) Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành
thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động
(nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm trong quá trình hot
động (nếu có), trong đó phải làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các
thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
(Tờng hợp thay đổi ng trình bảo vệ i trường khi đề ngh cấp lại giy
phép môi tờng, phi liệt đầy đc ng trình bảo vệ môi trường dự kiến thay đổi).
e) Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi
hoạt động xả ớc thải vào công trình thủy lợi (nếu có).
3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
- Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư;
- Kế hoạch xây lắp các công trình xchất thải, bảo vmôi trường, thiết bị
quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục;
- Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác;
- m tắt dtn kinh phí đối vi từng công trình, biện pp bo vmôi trường;
- Tổ chc, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.
4. Nhận xét vmức đ chi tiết, độ tin cậy củac kết quđánh giá, dự o:
Nhận xét khách quan vmức đtin cậy, chi tiết của những kết quả đánh giá, dự
báo về các tác động môi trường có khả năng xảy ra trong quá trình triển khai dự án
đầu tư. Đối với các vn đề còn thiếu độ tin cậy cần thiết, phải nêu rõ các lý do khách
quan, chủ quan.
135
Ghi chú: Dự án đầu nhóm III không phải thực hiện đánh giá quy định tại
Mục 1 Chương này
Chương V
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG,
PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
(Chỉ yêu cầu đối với các dự án đầu tư nhóm II, bao gồm: dự án khai thác
khoáng sản, dự án chôn lấp chất thải, dự án gây tổn thất,
suy giảm đa dạng sinh học)
1. Pơng án cải tạo, phục hi môi tờng đối với dự án khai tc khoáng sản
1.1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trưng
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh
ởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân xung quanh; n
cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật chất lượng môi trường của khu vực;
quy hoạch sử dụng đất sau khai thác (nếu ), tổ chức, nhân phải xây dựng phương
án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi.
- Phương án cải tạo, phục hi môi tờng đưa ra cần làm rõ các nội dung sau:
+ Xác đnh thời điểm, nội dung thực hiện một phần công tác cải tạo, phục hồi
môi trường (ngay trong quá trình khai thác) đối với các hạng mục công trình mỏ
(công trình phụ trkhai thác, bãi thải mỏ,...) khu vực khai thác (trưng hợp mỏ
khai thác theo hình thức “cuốn chiếu”, có thể thực hiện được công tác cải tạo, phc
hồi môi trường đối với phần diện tích đã khai thác hết trữ ợng);
+ Xác định các hng mục công trình mỏ, các hng mục công việc cần cải tạo,
phc hồi môi trường tại khu vực khai thác (moong khai thác đối với mỏ l thiên; hệ
thống đường lò/giếng thông gió, vận chuyển, lò chợ... đối với mỏ hầm lò) trong giai
đoạn đóng cửa mỏ (thời điểm kết thúc khai thác mỏ theo dự án đầu tư đã lập);
+ tả các giải pháp, công trình khối lượng, kinh phí để cải tạo, phục hồi
môi trường; lập bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thhiện các công trình
cải tạo, phục hồi môi trường.
- Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình
cải tạo, phục hồi môi trường của phương án (bao gồm: tác động liên quan đến chất
thải, tác động không liên quan đến chất thải như: cảnh quan, sinh thái sụt lún, trượt
lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,...) đxut
các công trình, biện pháp giảm thiểu.
- Tính toán “chỉ số phục hồi đất” cho các phương án lựa chọn. Trên cơ sở đánh
giá và so sánh “chỉ số phc hi đất” và ưu điểm, nhược điểm của các phương án, lựa
chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường tối ưu.
1.2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường
136
Từ phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung,
danh mục, khối lượng các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường, cụ thể:
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính để cải tạo, phục
hồi môi trường;
- Thiết kế, tính toán khối ợng ng việc để cải tạo, phục hồi môi trường đáp
ứng mục tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thc tế;
- Thiết kế các công trình phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường từng giai
đoạn trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Lập bảng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng công việc
thực hiện theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Lập bảng thống các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh
sử dụng trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn và toàn bộ
quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.
1.3. Kế hoạch thực hiện
- Sơ đồ tổ chức thực hiện cải tạo, phc hồi môi trường;
- Tiến độ thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường kế hoạch giám sát chất lượng
công trình;
- Kế hoạch tchức giám định các ng tnh cải tạo, phục hồi i trường để kim
tra, c nhận hoàn thành c nội dung của phương án cải tạo, phc hồi môi trường;
- Giải pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo, phục hồi môi trường sau khi
kiểm tra, xác nhận.
Lập bảng tiến độ thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu sau:
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Thời gian
thực hiện
Thời gian
hoàn
thành
Ghi
chú
I
Khu vực khai thác
1
Cải tạo bờ mỏ, đáy mỏ,
bờ moong, đáy moong
khu A
2
Trồng cây khu A
....
1.4. Dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường
a) Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường
Lập bảng tổng hợp chi phí và tiến độ thực hiện các công trình cải tạo, phục hồi
môi trường; khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đon
tổng chi phí cải tạo, phục hồi môi trường trên cơ sở định mức, đơn giá mới nhất của
địa phương hoặc theo các bộ, ngành tương ứng, giá thị trường trong trường hợp địa
phương chưa có định mức, đơn giá.
137
b) Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ:
Trình bày cụ thcác khoản tiền ký quỹ lần đầu các lần tiếp theo, thời điểm
ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo.
c) Đơn vị nhận ký quỹ:
Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị và tổ chức thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hi
môi trường theo quy định của pháp lut.
2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án chôn lấp chất thải
2.1. Lựa chọn giải pháp cải tạo môi trường
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình xử lý chất thải, ảnh hưởng của
quá trình x lý chất thải đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu
tạo địa chất và chất lượng môi trường của khu vực, tổ chức, cá nhân phải xây dựng
các giải pháp cải tạo môi trường khả thi. Giải pháp cải tạo môi trường phải đảm bảo
không để xảy ra các sự cố môi trường.
- Vic cải tạo môi trường thực hiện theo quy định có liên quan.
- Mô tả khái quát các giải pháp; các công trình và khối lượng công việc cải tạo
môi trường. Xây dựng bản đồ địa hình của khu vực bãi chôn lấp chất thải sau khi
đóng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt.
- Đánh giá ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình
cải tạo môi trường của phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thp
mực nước ngầm, sự cố môi trường,…) để lựa chọn phương án cải tạo môi trường.
2.2. Nội dung cải tạo môi trường
Từ giải pháp cải tạo i trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung, danh mục,
khối lượng các hạng mục công trình cải tạo môi trường, cụ thể:
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính để cải tạo môi
trường;
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để cải tạo môi trường đáp ứng mục
tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thc tế;
- Thiết kế các công trình để giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa ứng phó
sự cố môi trường đối với từng giai đoạn trong quá trình cải tạo môi trường;
- Lập bảng các công trình cải tạo môi trường; khối lượng công việc thực hiện
theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo môi trường;
- Lập bảng thống các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh
sử dụng trong quá trình cải tạo môi trường theo từng giai đon và toàn bộ quá trình
cải tạo môi trưng;
- y dựng các kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố trong quá trình cải tạo
môi trường.
138
Các chỉ tiêu kthuật để thiết kế, thi công các công trình cải tạo môi trường da
trên báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế cơ sở.
2.3. Kế hoạch thực hiện
- Trình bày sơ đồ tổ chức thực hiện cải tạo môi trường;
- Trình bày tiến độ thc hiện cải tạo i trường kế hoạch giám sát chất lượng
công trình;
- Kế hoạch tổ chức giám định các công trình cải tạo môi trường đkiểm tra, xác
nhận hoàn thành các nội dung của phương án cải tạo môi trường;
- Giải pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo môi trường sau khi kiểm tra,
xác nhận.
Lập bảng tiến độ thực hiện cải tạo môi trường theo mẫu sau:
TT
Tên công trình
Khối lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thàn
h tiền
Thời gian
thực hiện
Thời gian
hoàn thành
Ghi
chú
I
Khu vực ô chôn
lấp chất thải
1
Hệ thống xử
ớc thải
2
Hệ thống xử lý khí
thải
3
Hệ thống quan
trắc, giám sát môi
trường
....
2.4. Dự toán chi phí cải tạo môi trưng
a) Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường:
Lập bảng tổng hợp chi ptiến độ thực hiện các công trình cải tạo môi trường;
khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đoạn tổng chi phí
cải tạo môi trường trên cơ sở định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo
các bộ, ngành tương ứng, giá thị trường trong trường hợp địa phương chưa định
mức, đơn giá.
b) Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ:
Trình bày cụ thcác khoản tiền ký quỹ lần đầu các lần tiếp theo, thời điểm
ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo.
c) Đơn vị nhận ký quỹ:
Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị và tổ chức thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hi
môi trường theo quy định của pháp lut.
3. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có)
Ghi chú: Dự án đầu nhóm III không phải thực hiện đánh giá quy định tại
Chương này
139
Chương VI
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh nước thải phải xử lý
(sinh hoạt, công nghiệp) và nguồn phát sinh nước thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả ớc thải tối đa: Nêu lưu lượng xả ớc thải tối đa đề ngh
cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số ợng dòng nước thải đề nghcấp phép (là dòng
ớc thải sau xử lý được xả ra môi trường (nguồn tiếp nhận nước thải)).
- Các chất ô nhiễm giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng ớc thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy
chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả ớc thải nguồn tiếp nhận c thải: Ghi vtrí x
ớc thải (có ta độ địa lý), phương thức xả thải (tự chảy, xả ng bức), nguồn tiếp
nhận nước thải.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh kthải: Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải phải xử
và nguồn phát sinh bụi, khí thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: Nêu rõ lưu lượng xả khí thải tối đa đề nghị cấp
phép.
- Dòng khí thải: Nêu số ợng dòng khí thải đnghcấp phép (là dòng khí
thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của dự án, nguồn thải quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi vị trí xkhí thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xthi.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
140
- Nguồn phát sinh: Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chính đnghị
cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới hạn đối với tiếng ồn, độ
rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
Chương VII
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH
XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
Trên cơ sở đề xuất các công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư, chủ dự
án đu tư đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, chương
trình quan trắc môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của d án đầu tư:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải đã hoàn thành của dự án đầu tư, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công
suất dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả dự án đầu tư tại thời điểm kết
thúc giai đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải
ra ngoài môi trường hoặc thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý.
- Kế hoạch đo đạc, lấy phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiu quả xử
của công trình, thiết bxử chất thải (lấy mẫu tổ hợp mu đơn). Tờng hợp công
trình, thiết bxhợp khối hoặc công trình xử chất thải quy nhỏ chthực hiện
lấy mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các tiêu
chuẩn, quy chun quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dkiến phối
hợp để thực hiện kế hoạch.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định
của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trắc nước thải: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy chuẩn kỹ thuật áp
dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy
chuẩn kỹ thuật áp dụng.
141
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ thuật áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số ợng, thông số giám sát, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi tờng định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc theo đề xut ca chdự án.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.
Chương VIII
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chdự án đầu tư về các nội dung:
- Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghcấp giấy phép môi
trường.
- Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
- Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và
Nghị định này (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện đã quy định trong
Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này).
142
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Bản vẽ thiết kế cơ sở hoặc bản vẽ thiết kế thi công các công trình bảo vệ môi
trường, công trình phòng nga, ứng phó sự cố môi trường kèm theo thuyết minh v
quy trình vận hành của công trình xử lý chất thải;
- Các chứng chỉ, chng nhận, công nhận của các công trình, thiết bị xử lý chất
thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa (nếu có);
- Các phiếu kết quả đo đạc, phân tích mẫu môi trường ít nhất 03 đợt khảo sát;
- Phiếu kiểm định, hiệu chuẩn của quan, tổ chức chức năng đối với các
thiết bị quan trắc tđộng, liên tục chất thải đã được lắp đặt (nếu có).
Phlục 2: Đối với d án đầu tư khai thác khoáng sản: Đính kèm bsung các
loại giấy tờ, hồ sơ sau:
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tlệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa
hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu m (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đon khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có
thhiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác
mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng m(tỷ lệ 1/2.000
hoặc 1/5.000), có thhin tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải
tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000).
Ghi chú: Trường hợp cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư quy đnh
tại điểm b điểm d khon 4 Điều 30 Nghị định này, báo cáo đ xuất cấp lại giấy
phép môi trường chỉ thhiện các nội dung thay đổi so với nội dung báo cáo đề xut
cấp giấy phép môi trường trước đó.
143
Phụ lục X. Mẫu báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường
của cơ sở đang hoạt động
(Ph lục X Phần Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
____________
1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo
Cơ quan cấp trên của chủ cơ sở
(1)
BÁO CÁO ĐXUẤT
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của cơ sở (2)
CHỦ CƠ SỞ (*)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Địa danh (**), tháng … năm …
Ghi chú: (1) Tên quan chủ quản của sở; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác
của cơ s; (*) Chỉ thhin trang phụ bìa báo cáo; (**) Ghi địa danh cp tỉnh/xã nơi
cơ sở hoạt động hoặc nơi đặt trụ sở chính của chủ cơ sở.
144
2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường
của cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang
hoạt động (viết tắt là cơ sở)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH V
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ S
1. Tên chủ cơ sở (Chủ sở hữu hoặc tổ chức, nhân trực tiếp quản lý, vận hành
toàn bộ dự án, cơ sở):……………………………………………………
- Địa chỉ văn phòng: …………………………………………………….
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: ………………………….
- Điện thoại: ………………; Fax:……………; E-mail:..……………….
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ngày…..của cơ sở hoc
các giấy tờ tương đương.
2. Tên cơ sở:…………………………………….……………………….
- Địa điểm cơ sở: ……………………………………………………….
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi
trường, phê duyệt dự án (nếu có):…………………………………….
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đnh báo cáo đánh giá tác động môi trường;
các giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phần (nếu có):
…………………………………………………………………………………
- Quy của sở (nêu rõ quy của cơ sở tiêu chí như dự án quy định
tại Điều 25 Nghị định này): ………………………………………………
- Yếu tố nhạy cảm về môi trường quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghđịnh
này:…………………………………………………………………………
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ………………………………
- Phân nhóm dự án đầu tư: (ghi rõ là nhóm I, nhóm II hoặc nhóm III) .…
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của sở (bao gồm cphần hiện
hữu và phần dự kiến mở rộng, nâng công suất hoặc các thay đổi khác):
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:………………………………………
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:……………………………………….
3.3. Sản phẩm của cơ sở: …………………..……………………………..
145
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng
phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước
của cơ sở:……………….……………………………………
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ ớc ngoài làm nguyên liệu
sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu; hệ thống thiết bị
tái chế; phương án xử lý tạp chất; phương án tái xuất phế liu.
6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có):…….…………………
Khoảng cách an toàn về môi trường theo quy định; việc thẩm định, có ý kiến về
công nghệ xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghối với cơ sthực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại).
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦASVỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦAI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
Nêu sự phù hợp của sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
2. Sphù hợp của cơ sở đối với khnăng chịu tải của i trường (nếu có):
Nêu sphù hợp của sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận
chất thải.
Ghi chú: Đối với nội dung đã được đánh giá trong quá trình cấp giấy phép môi
trường nhưng không có thay đổi, chủ cơ sở không phải thực hiện đánh giá lại và ghi
là không thay đổi.
Chương III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Công trình, biện pháp tht c mưa, thu gom xử lý nước thải (nếu ):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của
công trình thu gom, thoát ớc mưa bề mặt; sợng, vị trí từng điểm thoát nước
mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình vận hành tại từng điểm thoát
(như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) và sơ đồ minh họa;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu có).
146
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
- Công trình thu gom ớc thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thu gom ớc thải sinh hoạt, công nghiệp từ
nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước thải;
- Công trình thoát nước thải: tả chi tiết thông số kỹ thuật bản (kết cấu,
kích thước, chiều dài,...) của từng tuyến thoát nước thải trước khi xra môi trường
tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công trình xử lý chất thải;
- Điểm xả ớc thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xớc thải; đánh giá sự đáp
ứng yêu cầu kthuật theo quy định đối với điểm xả ớc thải/điểm đu nối nước
thải; nguồn tiếp nhn nước thải. Trường hợp nguồn tiếp nhận nước thải là công trình
thủy lợi thì nêu rõ tên công trình thủy lợi, cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy
lợi; việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với công trình thủy lợi;
- Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải nêu trên;
- Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
1.3. Xử lý nước thải:
- tả từng công trình xử nước thải đã được xây dựng, lp đặt hoặc hệ
thống thiết bị xử nước thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của từng
công trình; quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành chế độ vn hành
của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế
phẩm sinh học sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất sử dụng cho qtrình
vận nh; u cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau
xử lý. CO/CQ của hthống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục; làm rõ việc kết nối truyn dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
ớc thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương để kim tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
147
Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:
- Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả chi tiết thông số kỹ
thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,...) của từng công trình thu gom khí thải
từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí thải;
- Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt hoặc hệ thng thiết b
xử khí thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của công trình (xử
bụi, khí thải cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất nào của cơ sở); quy mô, công
suất, quy trình vận hành và chế độ vận nh của công trình (có sơ đồ minh họa quy
trình công nghệ xlý); các loại hóa chất, xúc tác sử dụng; định mức tiêu hao điện
năng, hóa chất cho quá trình vận hành công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chun
(nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý. CO/CQ của hệ thống thiết bị xử
khí thải đồng bộ, hợp khối (nếu có);
- Các thiết bị, hthống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hthống; làm rõ việc kết
nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương để kiểm tra, giám sát;
- Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).
ối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, phải báo o nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải
nguy hại).
3. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải rắn thông thường:
- tả từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công
nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo
đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ i trường trong quá trình lưu giữ chất thải;
- Công trình xchất thải rắn công nghiệp thông thường tự phát sinh trong
khuôn viên s(nếu có): tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các
thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;
- Đối với cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ các công trình, thiết bị,
phương tiện thu gom phục vụ cho xử lý cht thải rắn;
- Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông thường (rác thải sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường,…) phát sinh tại cơ sở;
- Mô t các bin pháp lưu giữ, xlý cht thải rn thông thưng khác (nếu có).
4. Công trình, biện pháp lưu gi, xử lý chất thải nguy hại:
- Mô t từng công tnh lưu gicht thải nguy hại, gồm: Mô tchc ng, c
tng số k thuật cơ bản nhm đáp ứng các yêu cầu v bảo vệ môi trường;
- Công trình xlý chất thải nguy hại tự phát sinh tại cơ sở (nếu có): tchc
năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật bản kèm theo quy trình
vận hành;
148
ối với sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: c hệ thống, thiết bị
chế, xlý chất thải nguy hại được tả chi tiết tại Mục 3, Chương I).
- Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ s
(kg/năm và kg/tháng);
- Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác (nếu có).
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của cơ sở.
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của cơ sở.
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với nước thải trong quá trình vn hành thử nghiệm (nếu có) trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường
đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm (nếu có) và trong quá trình
hoạt động, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông
số kỹ thuật cơ bản của công trình;
- Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự c tràn dầu và
các công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có), trong đó phi
làm quy mô, công suất, quy trình vận hành các thông số kỹ thuật bản của
công trình;
- Mô tả bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (nếu có).
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
tả các công trình bảo vệ môi trường khác (nếu có), trong đó phải làm
chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả các biện pháp bảo vệ
môi trường khác áp dụng đối với cơ sở.
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (nếu có):
Nêu các nội dung thay đổi của sso với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường thành phn
(nếu có) nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; làm rõ
lý do và cơ sở pháp lý đối với các nội dung thay đổi.
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường quy định tại Nghị định này)
(Phần này nêu chi tiết các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã
đưc cấp trước đó).
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường,
149
phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo,
phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được pduyệt.
Ghi chú: Đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 9 bao gồm cả phần hiện hữu
và phần dự kiến mở rộng, nâng công suất hoặc các thay đổi khác (nếu có).
Chương IV
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh nước thải: Nêu rõ từng nguồn phát sinh nước thải phải xử lý
(sinh hoạt, công nghiệp) và nguồn phát sinh nước thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả ớc thải tối đa: Nêu lưu lượng xả ớc thải tối đa đề ngh
cấp phép.
- Dòng nước thải: Nêu rõ số ợng dòng nước thải đề nghcấp phép (là dòng
ớc thải sau xử lý được xả ra môi trường (nguồn tiếp nhận nước thải)).
- Các chất ô nhiễm giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng nước thải, đảm bo phù hợp với tính chất của sở, nguồn thải quy
chuẩn kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả ớc thải nguồn tiếp nhận c thải: Ghi vtrí x
ớc thải (có ta độ địa lý), phương thức xả thải (tự chảy, xả ng bức), nguồn tiếp
nhận nước thải.
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có):
- Nguồn phát sinh kthải: Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải phải xử
và nguồn phát sinh bụi, khí thải không phải xử lý.
+ Nguồn số 01:
+ Nguồn số 02:
……………….
- Lưu lượng xả khí thải tối đa: u u ợng xả khí thải tối đa đề nghcấp phép.
- Dòng khí thải: Nêu số ợng dòng khí thải đnghcấp phép (là dòng khí
thải sau xử lý được xả ra môi trường).
- Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải:
150
Nêu các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép giá trgiới hạn của các chất ô nhiễm
theo dòng khí thải, đảm bảo phù hợp với tính chất của sở, nguồn thải quy chuẩn
kỹ thuật môi trường.
- Vị trí, phương thức xả khí thải: Ghi vị trí xkhí thải (có tọa độ địa lý),
phương thức xthi.
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
- Nguồn phát sinh: Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chính đnghị
cấp phép.
- Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: Nêu rõ giới hạn đối với tiếng ồn, độ
rung theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
4. Nội dung đnghị cấp phép của cơ sở thc hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy
hại (nếu có):
- Công trình, hệ thống thiết bị xử lý chất thải nguy hại: Nêu rõ từng công trình,
hệ thống thiết bị xử chất thải nguy hại; quy , công suất của từng công trình,
phương thức xử lý theo bảng sau:
TT
Tên công trình, hệ
thống thiết bị xử lý chất
thải nguy hại
Công suất x
lý (kg/năm)
Phương án
xử
Ghi chú
1
Tên công trình 1
….
….
2
Tên công trình 2
……
….
3
………
….
………
- chất thải nguy hại khối lượng được phép xử lý: Nêu từng chất
thải nguy hại và khối lượng đnghị cấp phép theo bảng sau:
TT
Tên chất thải
Mã chất thải nguy
hại
Phương
án xử
Khi
ợng
(kg/năm)
Tổng khối lượng
- Số ợng trạm trung chuyển chất thải nguy hại: Nêu số ợng trạm trung
chuyển chất thải nguy hại đề nghị cấp phép; vị trí, diện tích từng trạm trung chuyển
chất thải nguy hại, gồm:
+ Tên trạm trung chuyển chất thải nguy hại số:…………………………
+ Địa chỉ:…………………………………………………………………
+ Diện tích:………………………………………………………………
+ Điện thoại:…………….. Fax:………………… E-mail: ………………
- Địa bàn hoạt động đối với sở thực hiện dịch vụ xử chất thải nguy hại
theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, vùng kinh tế.
151
5. Nội dung đnghị cấp phép của sở nhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài
làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
- Loi phế liu đề ngh nhp khu: Nêu rõ loại (có HS) phế liu đề ngh cp phép.
- Khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu đối với sở: Nêu khối lượng
từng loại phế liệu đề nghị nhập khẩu.
Chương V
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Thông tin chung vtình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường:
- Tóm tắt tình hình tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vmôi
trường, yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà chủ cơ sở phải thực hiện.
- Tóm tắt các vấn đề liên quan đến môi trường (kèm theo các văn bản báo cáo
trong Phụ lục) của chủ cơ sở đã gửi cơ quan có thẩm quyền.
2. Kết quả hoạt động của công trình xử lý nước thải:
Trên cơ sở báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm, chủ cơ sở tổng hợp
tóm tắt các thông tin vkết quả hoạt động của công trình xử nước thải trong 02
năm gần nhất trước thời điểm lập báo cáo đề xuất, bao gồm:
- Tổng hp thông tin của từng năm về tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt; c
thải công nghiệp xả ra ngoài môi trường hoặc đấu nối vào hthống xử lý nước thải
của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (đối với các cơ sở
nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) hoc
chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý.
- Tổng hợp thông tin của từng năm về tổng lưu lượng nước trao đổi nhiệt xả ra
ngoài môi trường.
- Lập bảng tổng hợp c kết ququan trắc ớc thải định kỳ (trường hợp thuộc đi
ợng phải quan trắc nước thải định kỳ) của từng m, trong đó phải nêu tu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật i trường áp dụng để đánh giá nguồn thải. Tờng hợp sở không
phi thực hiện quan trắc chất thải theo quy định, lập bảng tổng hợp kết quả quan trc
c thải bổ sung trong q tnh lập báo o đxut cấp giấy phép môi tờng; u
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật i tờng áp dụng để đánh giá nguồn thi.
- Tình trng và kết quả hot đng của h thng quan trắc nưc thải t đng, liên tc
(trưng hp thuộc đối tượng phi quan trắc nước thi liên tc, t đng) ca tng năm.
- Các sự cố đối với hthống xử lý nước thải (nếu có), các lần kết quả quan trắc
ớc thải định kỳ, tự động, liên tục vượt quá giá trị giới hạn cho phép (nếu có) trong
giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phn, quy chuẩn kỹ thuật môi
trường và nguyên nhân, biện pháp rà soát, khắc phục.
- Các thời điểm đã thc hiện duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bcủa công trình
xử lý nước thi.
152
- Đánh giá tổng hợp về hiệu quả, mc độ phù hợp, khả năng đáp ứng của công
trình xử lý nước thải.
3. Kết quả hoạt động của công trình xử lý bụi, khí thải:
Trên cơ sở báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm, chủ cơ sở tổng hợp
tóm tắt các thông tin về kết quả hoạt động của công trình xkhí thải trong 02 năm
gần nhất trước thời điểm lập báo cáo đề xuất, bao gồm:
- Lập bảng tổng hợp các kết quả quan trắc khí thải định kỳ (tờng hợp thuộc đối
ợng phải quan trắc khí thải định kỳ) của từng năm, trong đó phải nêu rõ tu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật i trường áp dụng để đánh giá nguồn thải. Tờng hợp sở không
phi thực hiện quan trắc chất thải theo quy định, lập bảng tổng hợp kết ququan trắc khí
thải bổ sung trong quá tnh lập báo cáo đề xuất cấp giấy phépi trường; nêu rõ tu
chuẩn, quy chuẩn kthuật môi tờng áp dụng để đánh giá nguồn thải.
- nh trạng và kết quả hot động của h thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
(tờng hợp thuộc đi ợng phải quan trắc khí thải ln tục, tđộng) của từng năm.
- Các sự cố đối với hệ thống xử lý khí thải (nếu có), các lần kết quả quan trắc
khí thải định kỳ, tự động, liên tục vượt quá giá trị giới hạn cho phép (nếu có) trong
giấy phép môi trường, giấy phép môi trường thành phn, quy chuẩn kỹ thuật môi
trường và nguyên nhân, biện pháp rà soát, khắc phục.
- Các thời điểm đã thc hiện duy tu, bảo dưỡng, thay thế thiết bcủa công trình
xử lý bụi, khí thải.
- Đánh giá tổng hợp về hiệu quả, mc độ phù hợp, khả năng đáp ứng của công
trình xử lý bụi, khí thải.
4. Kết quthu gom, xlý chất thải (đi với sở thc hiện dịch vụ x chất thải):
- Tổng hợp, thống kê khối lượng chất thải rắn sinh hoạt đã thu gom, xlý của
từng năm (theo từng phương pháp).
- Tổng hợp, thống kê số ch nguồn thải; khối lượng chất thải rắn công nghiệp
thông thường đã thu gom, xử lý của tng năm (theo từng phương pháp).
- Tổng hợp, thống số chnguồn thải; khối lượng chất thải nguy hại đã thu
gom, xử lý ca từng năm (theo từng phương pháp).
- Các sự cố đối với các công trình, hthống, thiết bị xử chất thải; nguyên
nhân, biện pháp soát, khắc phục. Các thời điểm đã thực hiện duy tu, bo dưỡng,
thay thế thiết bị của công trình xử lý bụi, khí thải.
- Đánh giá chung về hiện trạng các hệ thống, công trình, thiết bị xử lý chất thải
đã được cấp phép.
5. Kết quả nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
ối với cơ sở sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất):
- Tổng hợp khối lượng phế liệu nhập khẩu, sử dụng phế liệu đã nhập khẩu ca
từng năm.
- Đánh giá chung vhiện trạng các hthống, công trình, thiết bị tái chế phế liu
đã được cấp phép.
153
- Tình hình vi phm, tái xuất đối với những lô hàng phế liệu nhập khẩu không
đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường (nếu có).
6. Tình hình phát sinh, xử lý chất thải:
Tổng hợp, thống khối lượng từng loại chất thải phát sinh, tự xử lý, chuyển
giao của từng năm.
7. Kết quả kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường đối với cơ sở:
Nêu các đợt kiểm tra, thanh tra về bảo vệ i trường của quan thm
quyền đối vi cơ sở trong 02 năm gần nhất trước thời điểm lập báo cáo và đính kèm
các quyết định, kết luận kiểm tra, thanh tra (nếu có). Trường hợp có vi phạm về bảo
vệ môi trường thì nêu rõ việc khắc phục vi phạm.
Chương VI
KẾ HOCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN
TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
Trên cơ sở các công trình bảo vệ môi trường của cơ sở, chủ cơ sở tự rà soát và
đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử chất thải (nếu trong trường
hợp đxuất cấp lại giấy phép môi trưng) chương trình quan trắc môi trường
trong giai đoạn hoạt động, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thi:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
Lập danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải đã hoàn thành của sở, gồm: thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc. Công sut
dự kiến đạt được của từng hạng mục hoặc của cả sở tại thời điểm kết thúc giai
đoạn vận hành thử nghiệm.
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử của các công trình,
thiết bị xử lý chất thải:
- Kế hoạch chi tiết v thời gian dự kiến ly các loại mu chất thải tớc khi thải ra
ngoài môi tờng hoặc thải ra ngoài phạm vi của ng trình, thiết bị x.
- Kế hoạch đo đạc, lấy phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiu quả xử
của công trình, thiết bị xử chất thải: Việc đánh giá phải được thực hiện cho từng
công đoạn xử lý và toàn bộ hệ thống xử lý (lấy mẫu tổ hợp), trường hợp công trình,
thiết bị xử lý hợp khối hoặc công trình xử lý chất thải quy mô nhỏ chthực hiện lấy
mẫu đơn để quan trắc; thời gian, tần suất lấy mẫu phải thực hiện theo các tiêu chuẩn,
quy chuẩn quy định.
- Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dkiến phối
hợp để thực hiện kế hoạch.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định
của pháp luật.
154
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
- Quan trắc ớc thải: vị trí, tần suất, tng sgiám t, quy chun kthuật áp dụng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: vị trí, tần suất, thông số giám sát, quy
chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
- Quan trắc nước thải: thông số quan trắc, quy chuẩn kỹ thuật áp dng.
- Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp: số ợng, thông số giám sát, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng.
2.3. Hoạt động quan trắc môi tờng định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc theo đề xut ca ch sở.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm.
Chương VII
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ
Phần này nêu rõ các cam kết ca chủ cơ sở về các nội dung:
- Cam kết về nh chính c, trung thực của hồ đề ngh cấp giấy phép i trường.
- Cam kết việc xử chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về
môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.
- Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và
Nghị định này (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện đã quy định trong
Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này).
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Phụ lục 1:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;
- Giấy tờ vđất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê đất của sở theo quy định của
pháp luật;
- Các chứng chỉ, chng nhận, công nhận của các công trình, thiết bị xử lý chất
thải đồng bộ được nhập khẩu hoặc đã được thương mại hóa (nếu có);
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao các công trình bảo vệ môi trường hoặc các văn
bản khác có liên quan đến các công trình bảo vệ môi trường của cơ sở;
- Các phiếu kết quả quan trắc môi trường tại cơ sở;
- Bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường (trdự án được phê duyệt theo
155
quy định của Luật Bảo vệ i trường năm 2020) bản sao quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án; các giấy phép
môi trường thành phần (nếu có).
Phụ lục 2:
* Đối với cơ sở có hoạt động phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng:
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử
sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng (đối với cơ sở phá dỡ
tàu biển);
- Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng đối với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất
phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu có);
- Các tài liệu khác liên quan đến biện pháp bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố
môi trường trong quá trình phá dtàu biển theo quy định của Chính phủ về nhp
khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ snhập khẩu phế liệu từ ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất:
Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ sau:
- Bản sao hợp đồng chuyển giao, xử tạp chất, chất thải với đơn vị chức
năng phù hợp (trong trường hợp không có công nghệ, thiết bị xử lý tạp chất đi kèm
phế liệu nhập khẩu, chất thải phát sinh), nếu có;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (nếu có).
* Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại:
- Cácn bn liên quan đến nội dung quy hoạch quy định ti đim a khon 3 Điu
84 Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy đnh của pháp
luật về chuyển giao công nghquy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật Bảo vệ môi
trường đối với dự án đầu tư, thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại;
- Các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm làm trạm trung
chuyển chất thải nguy hại;
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường
của dự án đầu tư; bản sao kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc cam kết bo vệ môi
trường được cơ quan nhà nước thẩm quyền xác nhận cho dán đầu các hạng
mục công trình phục vụ hoạt động lưu gichất thải nguy hại tại trạm trung chuyển
chất thải nguy hại (trong trường hợp các hồ sơ, giấy tờ không được nộp kèm theo
thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường);
- đồ phân khu chức năng (hay còn gọi đồ tổng mặt bng) trong cơ sở
xử lý chất thải và trạm trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có);
156
- Kế hoạch quản môi trường theo hướng dẫn của Nông nghiệp Môi trường
quy định tại Điều 84 Luật Bảo vệ môi trường;
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001.
* Đối với cơ sở khai thác khoáng sn: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ, hồ
sơ sau:
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tlệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa
hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu m (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000); Bản đồ kết thúc
từng giai đon khai thác; Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có
thhiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ kết thúc khai thác
mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng m(tỷ lệ 1/2.000
hoặc 1/5.000), có thhin tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; Bản đồ
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ cải
tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn thổ không gian
đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000).
Ghi c: Trường hợp cấp lại giấy phép i trường theo quy định tại điểm a
điểm c khon 4 Điều 30 Nghị định này, báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường
không thể hiện nội dung quy định tại Chương I Chương III các phụ lục liên
quan (trừ mục 9) Biểu mẫu này./.
157
6. Quy trình (1.010735): Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (QT-06.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thtục tiến hành tổ chức thẩm định, phê duyệt hồ
đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với các
sở trên địa bàn Thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả
và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi:
Áp dụng trong việc thẩm định, phê duyệt hphương án cải tạo, phục hồi
môi trường đối với các cơ sở hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành
phố Nội (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 67
Luật Bảo vmôi trường điểm b, điểm c khoản 2 Điều 36 Nghđịnh số
08/2022/NĐ-CP).
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bsung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghđịnh s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghđịnh s05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Nghđịnh s131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghđịnh số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phquy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi
tiết thi hành mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
158
- Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi
chc năng quản lý nhà nước ca Bộ nông nghiệp và môi trường;
- Nghquyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND Thành phố
về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố ban nh kèm
theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.
- Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội về việc y quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản
chất lượng Nông, m sản Thủy sản; Trồng trọt Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp Kiểm lâm; Môi trường, Bảo
tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học; Địa chất Khoáng sản; Tài nguyên c
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội về việc y quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản, Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thuỷ lợi thuộc
thm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh
mc th tc hành chính lĩnh vực Môi trường thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Nông nghiệp và Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường (mẫu số 12 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT).
x
2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường (mẫu số
11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT);
x
3. Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế
hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo v
môi trường hoặc bản đăng đạt tiêu chuẩn môi
trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc
đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt
hoặc xác nhận.
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
159
3.4
Thời gian xử lý:
- Thi hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi i trường:
Trong thời hạn tối đa 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính vào
thi gian gii quyết thủ tục hành chính.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp.
Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính.
Cách 3: Trực tuyến.
Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thức nộp h sơ tr
kết qutrực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu.
3.6
Phí, Lệ phí:
* Phí:
Áp dụng phí thẩm định thu theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
06/7/2022 của HĐND Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020, cụ thể:
- Đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua
Hội đồng thẩm định không có hoạt động kiểm tra thực tế (Hội đồng thẩm định
thông thường): 7.300.000 đồng.
- Đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung của Hội đồng
thẩm định có hoạt động kiểm tra thực địa trong trường hợp có đề nghị của
quan thường trực thẩm định: 13.100.000 đồng.
- Mức thu phí trên đã bao gồm các chi phí cần thiết cho quá trình thẩm định
như: chi phí khảo sát, kiểm tra thực tế tại sở tổ chức họp của Hội đồng
thm định (chi lấy ý kiến, bản nhận xét thẩm định, báo cáo thẩm định.
* Lệ phí: Không có.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
160
B1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) kiểm tra tính
đầy đủ hợp lcủa hồ theo
quy định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Tờng hợp hồ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B1.1
Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
B1.1
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
1,0 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết qu
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B1.2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn giải
quyết hồ sơ.
0,5 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Trường hợp 1: hồ sơ không đđiều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đo
png chun
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
5,0 ngày
- Dự tho
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Trung tâm
Phục vụ hành chính công để tr
cho tchức, cá nhân.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
161
B3.1.3
TTPVHCC tr hồ Thông
báo cho chủ dự án đầu tư.
TTPVHCC
Gi hành
chính
Trhồ cho
tổ chc,
nhân.
Tng hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện gii quyết
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ tham mưu trình
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Thông báo nộp phí thẩm định.
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan, tổ chức chuyên gia phục
vụ cho hoạt động thẩm định (nếu
cần).
- Thành lập Hội đồng thẩm định.
- Gửi Báo cáo Phương án cải tạo,
phục hồi môi trường đến các
thành viên Hội đồng thẩm định
kèm theo Giấy mời họp Hội
đồng thẩm định
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn thuộc Sở.
- Lãnh đạo Sở.
12,0 ngày
- Thông báo
nộp phí thm
định.
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm
định.
- Biên bản
khảo sát/lấy ý
kiến các
chuyên gia, tổ
chức hội,
tổ chức xã hội
- nghề nghiệp
phản biện nội
dung của
phương án cải
tạo, phục hồi
môi trường.
- Bản nhận
xét, Phiếu
thẩm định của
Hội đồng
thm định.
- Biên bản
họp Hội đồng
thm định.
- Văn bản
thông o kết
quả thm
định.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
- quan thẩm định: Khảo sát
thc tế (nếu cần)
- Tiếp nhận Bản nhận xét của Hội
đồng thẩm định; Ý kiến các
quan, tổ chức chuyên gia phục
vụ cho hoạt động thẩm định (nếu
cần).
- Họp hội đồng thẩm định tiếp
nhận Phiếu thẩm định của Hội
đồng thẩm định.
- Tổng hợp nhận xét của Hội
đồng thẩm định; ý kiến các
quan, tổ chức chuyên gia phục
vụ cho hoạt động thẩm định (nếu
cần).
- Biên bản họp Hội đồng thẩm
định.
- Thông báo kết quthm định:
+ Trường hợp “Không thông
qua”, quy trình chuyển sang
bước B5 (thuộc trường hợp hồ
không đạt yêu cầu)
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn thuộc Sở.
- Lãnh đạo Sở.
12,0 ngày
162
+ Trường hợp “Thông qua vi
điều kiện phải chỉnh sửa” quy
trình chuyển sang bước B4
(Thời gian Chủ sở chỉnh sửa,
bổ sung phương án cải tạo, phục
hồi môi trường theo yêu cầu của
quan thẩm định thời gian
xem xét, ra quyết định phê duyệt
không tính vào thời hạn thẩm
định. Thời gian chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ tối đa 12 tháng kể từ
ngày quan thẩm định văn
bản Thông báo kết qu thm
định yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung
gửi Chủ cơ sở. Sau thời hạn y,
việc thẩm định Phương án cải
tạo, phục hồi môi trường được
thực hiện theo quy định tại khoản
2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022)
+ Trường hợp “Thông qua không
phải chỉnh sửa”, quy trình
chuyển sang ớc B5 (thuc
trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu)
B4
TTPVHCC tiếp nhận hồ
chỉnh sửa từ Ch dự án đầu
chuyển về phòng chuyên
môn của Sở để tiếp tục xử hồ
sơ.
- TTPVHCC
- Chuyên viên
th
1,0 ngày
Đủ sợng
hồ theo
quy đnh
B5
- Kiểm tra hồ đã chỉnh sửa, bổ
sung (nếu có):
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: lập báo cáo
kết quả thẩm định, dự thảo Quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định
phương án trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Cán bộ xử
hồ sơ.
5,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Quyết
định.
+ Hồ không đạt u cầu: dự
thảo thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn.
- Dự tho
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
163
B6
+ Hồ sơ đạt yêu cu:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, báo cáo thẩm định,
tắt trình Lãnh đạo Sở
Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường.
Lãnh đo
phòng chuyên
môn giải
quyết hồ sơ.
3,0 ngày
- Báo cáo, Dự
thảo Quyết
định.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình Chánh văn
phòng Sở Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
(theo uỷ quyền).
- Dự tho
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B7
+ Hồ sơ đạt yêu cu:
Lãnh đạo Sở ký Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định phương
án ci tạo, phục hồi môi trường.
Lãnh đạo Sở
3,0 ngày
- Quyết đnh
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Chánh Văn phòng Sở Thông
báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết (theo ủy quyền)
Chánh Văn
phòng Sở.
- Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B8
Chuyên viên hoàn thiện hồ
(lấy số, phát hành), Bàn giao h
sơ, chuyển kết quả về
TTPVHCC để trả kết quả cho
chủ dự án.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
1,5 ngày
- Quyết định/
Thông báo
được bàn
giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC TP.
B9
- Tr kết quả lưu hồ bàn
giao lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải Quyết định p duyt
kết quthẩm định phương án
- Văn phòng
Sở
- TTPVHCC
- Bộ phận phụ
trách đăng tải
thông tin trên
Trang TTĐT
của S
Gi hành
chính
-Quyết định/
Thông báo
được trả cho
tổ chc,
nhân.
- Tr kết quả
- Quyết định
phê duyệt kết
quthẩm định
phương án
được đăng tải
trên Cổng
164
thông tin điện
tử.
Tng hp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo bổ sung hồ
trình Lãnh đạo phòng, chuyển
Chánh Văn phòng Sở Thông
báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đo
png chun
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
5,0 ngày
- Dự tho
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi TTPVHCC để gửi tổ
chc, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng
Sở.
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.3
Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển về phòng phòng chuyên
môn đang gii quyết hồ sơ.
- TPVHCC.
- Phòng
chuyên môn
giải quyết HS
1,0 ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trưng
hợp 1 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tc thực hiện bước B3.2 của
trường hợp 2 (hồ sơ đủ điều kin giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước B3.2.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong khai thác khoáng sản thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Bảo
vệ môi trường.
2. Mẫu Cấu trúc và nội dung cụ thcủa phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong khai thác khoáng sản theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
3. Mẫu Quyết định thành lập HĐTĐ theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
165
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
4. Mẫu Biên bản họp HĐTĐ theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Bảo vệ môi
trường.
5. Mẫu Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án theo Mẫu s05
Phlục II ban hành kèm theo Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
6. Mẫu Thông báo kết quả thẩm theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Bảo
vệ môi trường
7. Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả thm định phương án theo Mẫu số
18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ny
10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
166
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 11. Nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
khoáng sản
Phần I
THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN
MỞ ĐẦU
Nêu tóm tắt những yếu tố hình thành, xuất xứ, sự cần thiết lập phương án
cải tạo, phục hồi môi trường
Chương I
KHÁI QUÁT CHUNG
I. Thông tin chung
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc:
- Điện thoại:...... Fax:......
- Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đầu tư).
- Hình thức đầu quản phương án. nh thức đầu , nguồn vốn và lựa
chọnnh thức quản phương án. Trường hợp th vấn quản phương án phải
u thông tin, địa chỉ, tính pháp lý của tchức vấn quản phương án.
II. Cơ sở để lập phương án cải tạo, phục hồii trường
Cơ sở pháp lý:...
Giấy phép khai thác khoáng sn (nếu có), quyết định phê duyệt báo cáo nghiên
cứu khả thi/phương án đầu tư, kết quả thẩm định thiết kế sở, các văn bản phê
duyệt quy hoạch ngành, quy hoạch xây dng, quy hoạch sdụng đất khu vực triển
khai phương án, quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường và các văn bản khác có liên quan;
quy định về công tác dtoán, đơn giá, định mức, quy chuẩn kỹ thut khai thác
khoáng sản, quy chuẩn môi trường áp dng xây dựng phương án cải tạo, phục hi
môi trường.
Tài liệu sở: Dự án đầu xây dựng công trình khai thác mđược phê duyệt
và thiết kế cơ sở được thẩm định hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi; Báo cáo đánh
giá tác động môi trưng hoặc Bản cam kết bo vệ môi trường được phê duyệt/xác
nhận; tài liệu quan trắc môi trường.
Nêu tên tổ chức vấn lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường, tên
người chủ trì và danh sách những người trực tiếp tham gia.
III. Đặc điểm khai tc khoáng sản, hiện trạng môi trường
167
Mô tả rõ ràng vị trí địa lý, tọa độ, ranh giới... của địa điểm thực hiện phương
án cải tạo, phục hồi môi trường.
1. Công tác khai thác khoáng sản
- Nêu tóm tắt đặc điểm địa hình, địa mạo của khu vực khai thác khoáng sản;
điều kiện địa chất, địa chất công trình, đc điểm thành phần thạch học, thành phần
khoáng vật khoáng sản; đặc điểm phân bố khoáng sản.
- Tài nguyên, biên giới và trữ ợng khai trường: Nêu tóm tắt về trng tài
nguyên khoáng sản, điều kiện kỹ thuật khai thác.
- Chế độ làm việc, công suất và tuổi thọ mỏ: Nêu chế độ làm việc, công sut
và tuổi thọ mỏ.
- Mở vỉa, trình tvà hệ thống khai thác: Nêu tóm tắt phương án mở vỉa, trình
tự khai thác và hệ thống khai thác.
- Vận tải, bãi thải và thoát nước mỏ: Nêu phương thức vận tải trong mỏ, công
tác đổ thải và thoát nước mỏ.
- Kỹ thuật an toàn, vệ sinh công nghiệp phòng chống cháy: Nêu các giải
pháp về kỹ thuật an toàn, vệ sinh công nghiệp và phòng chống cháy nổ.
- Tổng mặt bằng, vận ti ngoài và tổ chức xây dựng: Mô tả tóm tắt giải pháp
bố trí tổng mặt bằng, tổ chức vận tải ngoài tổ chức xây dựng của dự án; các
giải pháp kiến trúc - xây dựng, thiết kế cơ sở đã lựa chọn.
2. Hiện trạng môi trường
- Tóm tắt điều kiện tự nhiên, hệ thống đường giao thông, hệ thống sông suối,
đặc điểm địa hình..., điu kiện kinh tế - xã hội và các đối tượng xung quanh khu
vực khai thác khoáng sản.
- Nêu hiện trạng môi trường thời điểm lập phương án cải tạo, phục hồi môi
trường. Kết quả phân tích môi trường thời đim lập phương án cải tạo, phục hi
môi trường.
Chương II
CÁC GIẢI PHÁP CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
I. Lựa chọn giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình khai thác khoáng sản, nh
ởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân xung quanh; căn
cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vt chất lượng môi trường của khu vực,
tổ chức, nhân phải xây dng các giải pp cải tạo, phục hồi môi trưng khả thi.
Giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường phải đảm bảo không để xảy ra các sự cố
môi trường.
- Việc cải tạo, phục hồi môi trường thực hiện theo quy định có liên quan.
168
- tkhái quát các giải pháp; các công trình khối lượng công việc cải
tạo, phục hồi môi trường. Xây dựng bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác
thhiện các công trình cải tạo, phục hi môi trường.
- Đánh giá ảnh ng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công
trình cải tạo, phục hồi môi trường của phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở,
chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, sự cố môi trường,...).
- Tính toán “chsố phục hồi đất” cho các giải pháp lựa chọn (tối thiểu 02 giải
pháp cho mỗi hạng mục công trình) được xác định theo biểu thức sau:
I
p
= (G
m
- G
p
)/G
c
Trong đó:
+ G
m
: giá trị đất đai sau khi phục hồi, dự báo theo giá cả thtrường tại thời
điểm tính toán;
+ G
p
: tổng chi phí phục hồi đất để đạt được mc đích sử dụng;
+ G
c
: giá trị nguyên thủy của đất đai trước khi mở mỏ thời điểm tính toán
(theo đơn giá của Nhà nước);
Trên sở đánh giá so sánh chsố phục hồi đất ưu điểm, nhược điểm
của các giải pháp (tối thiểu 02 giải pháp cho mỗi hng mục công trình), lựa chọn
giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường tối ưu.
II. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường
T giải pháp ci tạo, phục hi môi trưng đã la chọn, xây dng nội dung, danh
mục, khối lượng c hạng mục công trình cải to, phục hồi môi trường, cthể:
- Thiết kế, tính toán khối lượng công vic các công trình chính đci tạo,
phục hồi môi trường theo hướng dẫn.
- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để cải tạo, phục hồi môi trường đáp
ứng mục tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thực tế;
- Thiết kế các công tnh đgiảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa ng psự
cố môi trường đối với từng giai đoạn trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Lập bảng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng công việc
thực hiện theo từng giai đoạn toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi i trường;
- Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh
sử dụng trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn và toàn
bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường;
- Xây dựng các kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố trong qtrình cải
tạo, phục hồi môi trường.
Các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế, thi công các công trình cải to, phục hồi môi
trường dựa trên báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác mỏ hoc thiết kế cơ sở khai
thác mỏ hoặc báo cáo đánh gtác động môi trường.
III. Kế hoạch thực hiện
169
Trình bày sơ đồ tổ chức thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
Trình bày tiến đthực hiện cải tạo, phục hồi môi trường và kế hoạch giám sát
chất lượng công trình.
Kế hoch tchc gm định các công trình ci tạo, phục hi môi trường đ kim
tra, c nhận hn tnh c ni dung của phương án ci tạo, phc hồi môi trưng.
Giải pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo, phục hồi môi trường sau khi
kiểm tra, xác nhận.
Trong quá trình khai thác khoáng sản, tổ chức, cá nhân có thể kết hợp sử dụng
kết quả giámt môi trường trong Báo o đánh giá tác động môi trường/Bản cam
kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ i trường được phê duyệt.
Lập bảng tiến độ thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu sau:
TT
Tên công trình
Khi
lượng/
đơn vị
Đơn
giá
Thành
tiền
Thi
gian
thc
hiện
Thi
gian
hoàn
thành
Ghi
chú
I
Khu vực khai thác
I.1
Đối với khai thác lthn
1
Cải tạo b mỏ, đáy mỏ, b
moong, đáy mong khu A
2
Trồng cây khu A
...
...
I.2
Đối với khai thác hầm lò
1
Cải tạo đường , cửa
khu A
2
H thng tht c khu A
...
...
II
Khu vực bãi thải
1
San gạt khu A
2
Trồng cây khu A
...
...
170
III
Khu vc SCN và ph tr
1
Tháo dỡ khu A
2
Trồng cây khu A
...
...
IV
Công tác khác
...
...
Chương III
DỰ TOÁN KINH PHÍ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯNG
I. Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường
- Căn ctính dự toán: định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo
các Bộ, ngành tương ứng trong trường hợp địa phương chưa định mức, đơn
giá.
- Nội dung của dự toán: theo điều kiện thực tế của công tác cải tạo, phục hồi
môi trường; theo khối lượng và nội dung công việc cải tạo, phục hồi nêu trên và
theo hướng dẫn.
- Lập bảng tổng hợp chi phí gồm các công trình cải tạo, phục hồi môi tng;
khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đoạn và tổng chi p
cải tạo, phục hồi môi trường.
II. Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ
Các khoản tiền ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo, thời điểm ký quỹ ln đầu
và các lần tiếp theo theo hướng dẫn.
III. Đơn vị nhận ký quỹ
Tổ chức, nhân lựa chọn đơn vị nhận quỹ cải tạo, phục hồi môi trường
(Quỹ bảo vệ môi trường địa phương hoặc Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam).
Chương IV
CAM KẾT THỰC HIỆN VÀ KẾT LUẬN
I. Cam kết của tổ chức, cá nhân
Các cam kết của tổ chức, nhân về thực hiện quỹ cải tạo, phục hồi môi
trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; tuân thủ các quy định chung về
cải tạo, phục hồi môi trường, bảo vmôi trường liên quan đến các giai đoạn
của phương án. Cthể:
- Cam kết tính trung thực, khách quan khi tính toán khoản tiền ký quỹ;
- Các cam kết thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường tại Quỹ bảo vệ
môi trường... theo đúng cam kết trong phương án cải tạo, phục hồi môi trường;
171
- Cam kết bố trí nguồn vốn để thực hiện;
- Các cam kết thực hiện và hoàn thành các gii pháp ci to, phc hi môi trưng;
- Cam kết thc hiện kế hoạch png ngừa, ng p sc môi tng và
cam kết đền bù, khắc phc ô nhimi trường trong tng hợp gây ra sự c
i trường;
- Cam kết thực hiện chế độ nộp báo cáo, chế độ kim tra theo đúng quy định;
- Cam kết lập o o về kết quthc hin phương án cải tạo, phục hồi i
trường/phương án cải tạo, phục hồi i trường bổ sung kết quả cơng trình giám
t i trường gửi quan có p duyệt phương án cải tạo, phục hồi i trường, cơ
quan quản lý nhà ớc vbảo vmôi tờng của địa phương theo quy định.
II. Kết luận
Nêu kết luận đánh ghiệu quả của phương án cải to, phục hồi môi trường.
Tính hợp lý của số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường.
Phần II
CÁC PHỤ LỤC
1. Phụ lục các bản vẽ
TT
Tên bản vẽ
1
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000)
2
Bản đồ địa hình (hoặc không có) lvỉa khu mỏ (tlệ 1/1.000 hoc
1/2.000)
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác
4
Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000)
5
Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tlệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), thể
hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật
6
Bản đồ vị trí khu vực cải to, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000)
7
Bản đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm
8
Bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000)
9
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình cải tạo, phục hồi môi trường
10
Sơ đồ vị trí các công trình quan trắc môi trường, giám sát môi trường
2. Phụ lục các Hồ sơ, tài liệu liên quan
- Bản sao quyết định phê duyệt/giấy xác nhận báo cáo đánh giá tác động môi
trường/bản cam kết bảo vệ môi trường/đề án bảo vệ môi trường đơn giản/đề án
172
bảo vệ môi trường chi tiết/quyết định phê duyt trữ ợng khoáng sản/giấy phép
khai thác khoáng sản (nếu có);
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu khai thác thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở hoặc tài liệu tương đương (nếu có);
- Đơn gsử dụng tính dtoán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường; đơn giá,
định mức của các bộ, ngành và địa phương liên quan; bản đồ quy hoạch sử dụng
đất (nếu có).
173
Mẫu số 12. Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong khai thác khoáng sản
(1)
___________
Số:...
V/v đề nghthẩm định
phương án cải tạo, phục
hồi môi trường (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ịa danh), ngày... tháng... năm.....
Kính gửi: (3)
Chúng tôi là: (1), chdự án đầu tư/cơ s của (2) thuộc đối tượng phải lập
phương án cải tạo phục hồi môi trưng thuộc đối tượng tại điểm... khoản 2 Điều
67 Luật Bảo vệ môi trường.
- Địa chỉ:...;
- Điện thoại:...; Fax:...; E-mail:...
Xin gửi quý (3) hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường gồm:
- Thuyết minh phương án kèm theo các bản vẽ liên quan;
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Kế hoạch bảo vệ môi trường
hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc Bản đăng đạt tiêu chuẩn môi trường
hoặc Đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc Đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
Chúng tôi cam kết bảo đảm về tính trung thực, chính xác của các thông tin,
số liệu trong các báo cáo, tài liệu nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
-...;
- Lưu:...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân;
(2) Tên dự án/cơ sở;
(3) Cơ quan thẩm định;
174
Mẫu số 13. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục
hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(1)
__________
Số:......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ịa danh), ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập hội đồng thẩm định phương án cải to,
phục hồi môi trường của (2)
(3)
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điu của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ (4);
Xét Văn bản số... ngày... tháng... năm... của (5) vviệc đề ngh thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường của (2);
Theo đề nghị của (6).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập hội đồng thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
của (2) gồm các Ông (Bà) có tên sau đây:
TT
Họ và tên
Học hàm, Học vị
Nơi công tác
Chức danh trong
hội đồng
1
...
...
...
Chủ tịch
2
...
...
...
Phó chủ tịch (nếu có)
3
...
...
...
Ủy viên thư ký
4
...
...
...
Ủy viên phản biện
175
TT
Họ và tên
Học hàm, Học vị
Nơi công tác
Chức danh trong
hội đồng
5
...
...
...
Ủy viên phản biện
6
...
...
...
Ủy viên
...
...
...
...
...
Điều 2. Hội đồng nhiệm vụ xem xét, thẩm định phương án cải tạo, phục
hồi môi trường của (2), chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định và gửi kết quả cho
(3).
Điều 3. Chi phí hoạt động của hội đồng thẩm định được thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này hiệu lực kể tngày ký. (6) các thành viên hi
đồng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Chủ dự án;
-...
- Lưu:...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định;
(2) Tên dự án/cơ sở;
(3) Thủ trưởng hoặc người đứng đầu (1);
(4) Tên của văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (1);
(5) Chủ dự án đầu tư/cơ sở;
(6) Chức danh của thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao tổ chức thẩm định.
176
Mẫu số 14. Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Tên dự án:
Quyết đnh thành lập hi đồng thm đnh số... ngày... tháng... năm... của...ban
hành.
Thời gian họp: ngày... tháng... năm...
Địa chỉ nơi họp:...
1. Thành phần tham dự phiên họp hội đồng thẩm định:
1.1. Hội đồng thẩm định
- Thành viên hội đồngmặt: (chnêu số lượng thành viên hội đồng có mt)
- Thành viên hội đồng vắng mặt: (ghi rõ số ợng kèm theo họ tên, chức danh
trong hội đồng của tất cả các thành viên vắng mặt, nêu rõ có lý do hoặc không có
lý do; trường hợp y quyền tham dự họp, nêu đầy đủ tên của văn bản ủy quyền)
1.2. Chủ dự án: (ghi rõ họ, tên, chức vụ tất cả các thành viên của chủ dự án
tham dự họp; trường hợp ủy quyền tham dự họp, nêu đầy đủ tên, ngày tháng của
văn bản ủy quyền)
1.3. Đơn vị tư vấn lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường: (ghi rõ htên,
học vị và chức vụ của đại diện đơn vị tư vấn tham dự họp)
1.4. Đại biểu tham dự:...
2. Nội dung diễn biến phiên họp: (Yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của
phiên họp hội đồng, ghi đầy đủ, trung thực các câu hỏi, trả lời, các ý kiến trao
đổi, thảo luận của các bên tham gia phiên họp hội đồng thẩm định)
2.1. Ủy viên Thư ký thông báo lý do cuộc họp và giới thiệu thành phần tham
dự; giới thiệu ngưi chủ trì phiên họp (Chủ tịch hội đồng hoặc Phó chủ tịch hội
đồng trong trường hợp được Chủ tịch hội đồng ủy quyền) điều hành phiên họp
2.2. Chủ dán đơn vị vấn trình bày nội dung báo cáo: (ghi những nội
dung chính được chủ dự án và đơn vị tư vấn tnh bày, đặc biệt chú trọng vào các
nội dung trình bày khác so với phương án cải tạo, phục hồi môi trường)
2.3. Thảo luận, trao đổi giữa thành viên hội đồng với chủ dự án và đơn vị
vấn về nội dung của dự án nội dung của phương án ci tạo, phục hồi môi
trường: (ghi chi tiết và đầy đủ các nội dung trao đổi)
177
2.4. Ý kiến nhận xét về báo cáo của các thành viên hội đồng
2.5. Ý kiến của các đại biểu tham dự (nếu )
2.6. Ý kiến phản hồi của chủ dự án
3. Kết luận phiên họp
3.1. Người chủ trì phiên họp công bố kết luận của hội đồng thẩm định: được
tổng hợp trên cơ sở ý kiến của các thành viên hội đồng thẩm định, trong đó người
ch t phiên họp kết luận theo c nội dung thẩm định quy định tại khoản 4
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường kèm theo những nội
dung cần chỉnh sửa, bổ sung (nếu có), cthể như sau:
- sở pháp lý, sphù hợp về cấu trúc nội dung của phương án cải tạo,
phục hồi môi trường với các quy định hiện hành;
- Sự phù hợp của nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường với các
yêu cầu về bảo vệ môi trường, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh (nếu
có), quy hoạch sử dụng đất có liên quan;
- stính toán khối lượng các hng mục cải tạo, phục hồi môi trường
kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường; tính chính xác, đầy đủ khối lượng dự
toán kinh phí, tính phù hợp ca phương thức ký quỹ.
3.2. Ý kiến khác của các thành viên hội đồng thẩm định (nếu có):...
3.3. Ý kiến của chủ dự án về kết luận của hội đồng:...
4. Kết quả kiểm phiếu thẩm định:
4.1. Số phiếu thông qua báo cáo không cần chỉnh sửa, bổ sung:...
4.2. Số phiếu thông qua báo cáo với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung:...
4.3. Số phiếu không thông qua báo cáo:...
4. Người chủ trì phiên họp tuyên bố kết thúc phiên họp
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi họ tên)
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi họ tên)
Ghi chú:
Ch trì phn hp và T hội đng ký pa dưới của từng trang biên bản (tr trang cui).
178
Mẫu số 05. Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án
Tên dự án:
Thời gian khảo sát: ngày... tháng... năm...
1. Thành phần tham gia:
- Các thành viên Đoàn khảo sát (ghi rõ: Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn (nếu
có), thành viên đoàn).
- Đại diện cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương (nếu có).
- Đại diện chủ dự án.
2. Nội dung khảo sát:
2.1. Thông tin chung về dự án trên thực tế:
- Vị trí khu vực thực hiện dự án;
- Hiện trạng khu vực thực hiện dự án.
- Các đối tượng nhạy cảm về môi trường xung quanh, khu vực thực hiện dự
án (nếu có).
2.2. Các vấn đề môi trường chính cần quan tâm của dự án.
3. Ý kiến của thành viên Đoàn khảo sát:
...........................................................................................................................
4. Ý kiến của đại diện chủ dự án:
...........................................................................................................................
5. Kết luận của Trưởng Đoàn khảo sát:
...........................................................................................................................
Biên bản được hoàn tnh vào hồi... giờ... ngày... tháng... năm... đã đọc kỹ
cho những người tham dự cùng nghe; đã được thống nhất giữa các bên liên quan
và được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau./.
Đại diện chủ dự án
(Chữ ký)
Họ và tên
Trưởng Đoàn khảo sát
(Chữ ký)
Họ và tên
Đại diện cơ quan quản lý
nhà nước tại địa phương
(nếu có)
(Chữ ký)
Họ và tên
179
Mẫu s17. Thông báo kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong khai thác khoáng sản
(1)
__________
Số:......
V/v thông báo kết quả
thẩm định phương án cải
tạo, phục hồi môi trường
của Dự án
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
ịa danh), ngày... tháng... năm...
Kính gửi: (3)
(1) nhận được hồ đề nghthẩm định pơng án cải tạo, phục hồii tng
của dự án (2) kèm theo Văn bản số... ngày... tng... năm... của (3). Căn cứ kết qu
thẩm định phương án cải tạo, phục hồi i tờng, (1) thông o và đề ngh như sau:
1. Kết quả thẩm định:... (nêu rõ 01 trong 03 kết quả: a) thông qua không cần
chỉnh sửa, bổ sung; b) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; c) không
thông qua) phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án (2) (có bản sao biên
bản họp hội đồng thẩm định được gửi kèm).
2. Đề nghị (3)...
- Trường hợp kết quả thẩm định thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung:
(3) thực hiện thủ tục đề nghị pduyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường
của dự án (2) theo quy định.
- Trường hợp kết quả thẩm định thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ
sung: (3) chỉnh sửa, bsung hoặc giải trình; hoàn thiện phương án cải tạo, phục
hồi môi trường của dự án (2) theo nội dung biên bản họp hội đồng thẩm định
ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan được lấy ý kiến theo quy định của pháp
luật (nếu có). Hồ sơ phương án cải to, phục hồi môi trường của dự án (2) sau khi
chỉnh sửa, bổ sung, giải trình gửi về (1) đđược xem xét, phê duyệt kết quả thm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án, gm:
+ Văn bản đnghị phê duyệt kết quthẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường, trong đó gii trình những nội dung đã được chỉnh sửa, bổ sung theo
kết quả thẩm định;
+ Phương án cải tạo, phục hồi môi trường được đóng quyển gáy cứng, (3) ký
vào phía dưới của từng trang hoặc đóng dấu giáp lai báo cáo kể cả ph lục kèm
theo đĩa CD trong đó chứa tệp văn bản điện tử định dạng đuôi “.doc” chứa nội
180
dung của báo cáo và tệp văn bản điện tử định dạng đuôi “.pdf” chứa nội dung đã
quét (scan) của toàn bộ báo cáo (bao gồm cả phụ lục).
- Trường hợp kết quả thm đnh kng thông qua: quan thẩm đnh u
do.
(1) thông báo để (3) biết và thực hiện./.
Nơi nhn:
- Như trên;
-...
- Lưu:...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan thẩm định hoặc cơ quan được giao tổ chc thm định;
(2) Tên dự án/cơ sở;
(3) Chủ dự án/cơ sở;
(4) Thủ trưởng hoặc ngưi đứng đầu cơ quan thẩm định.
181
Mu s 18. Quyết định phê duyt kết qu thm định phương án ci to,
phc hi môi tng ca d án/cơ sở
(1)
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ịa danh), ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường của Dự án/sở (2)
(3)
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điu của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ (4);
Xét Văn bản số... ngày... tháng... năm... của (5) về kết quả thẩm định phương
án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án/cơ sở (2);
Theo đề nghị của (5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
của dự án/cơ sở (2) (sau đây gọi là Dự án) của (6) (sau đây gọi là Chủ dự án) với
các nội dung cthể như sau:
a) Giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường:
b) Dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường và phương thức ký quỹ:
- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường là:
- Số lần ký quỹ:... lần
+ Lần 1, số tiền:...;
+ Lần..., số tiền:...;
- Đơn vị nhận ký quỹ:
182
Số tiền nêu tn chưa bao gồm yếu tố trượt gsau năm... (năm phê duyệt
phương án).
Điều 2. Chdự án trách nhiệm thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi
trường, những nội dung trong phương án cải tạo, phục hồi môi trường và những
yêu cầu bắt buộc sau đây:
1.......
2.......
Điều 3. Tổ chức, nhân phải tuân thủ nghiêm túc công tác bảo vệ môi trường
trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông tin, báo cáo vvic
thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt
theo các u cầu của Quyết định này Tng tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 4. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường...(2)... và những yêu cầu bt
buộc tại Điều 2 và Điều 3 ca Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà
ớc thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, xác nhận thực hin công tác quỹ
cải tạo, phục hồi môi trường của tổ chức, cá nhân.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận;
- Chdự án;
-...;
- Lưu:...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp quyết định phê duyệt;
(2) Tên dự án/cơ sở;
(3) Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan cấp quyết định phê duyệt;
(4) Tên đầy đủ của văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chc
của...(1)...;
(5) Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao tổ chức thẩm định;
(6) Chủ dự án/cơ sở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 209/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 209/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×