• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Bảo tồn thiên nhiên, Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 551/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 551/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
S: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc p duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận mt cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết đnh ca B Nông nghiệp Môi trường: s 580/QĐ-
BNNMT ngày 01/4/2025 v vic công b chuẩn hóa TTHC lĩnh vực Khí tượng
thủy văn thuộc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Nông nghip và Môi
trường; s 2231/QĐ-BNNMT ngày 19/6/2025 v vic công b th tc hành chính
mi ban hành; th tc hành chính chnh sửa đổi, b sung trong lĩnh vực khí ng
thủy văn thuộc phm vi chc năng quản ca B Nông nghiệp Môi trường;
04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 v vic công b th tc nh chính mi ban
hành, th tục hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh
vc lâm nghip kim lâm, lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dng sinh hc
thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghip Môi trưng; s 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghiệp Môi trường công b th tc
hành chính mi ban hành, th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung, th tc hành
chính b bãi b lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dng sinh học, lĩnh vực khoa
hc và công ngh thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghip Môi
trường; s 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 v vic công b th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b lĩnh vực môi trường thuc
phm vi chc năng quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
551
22
4
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát th tc hành chính;
n c Quyết định s 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 ca y ban nhân
n tnh ph Ni v vic y quyền cho Giám đc S Nông nghip và Môi
trưng, Ch tch y ban nhân n cp gii quyết th tc nh chính lĩnh
vc Qun lý chtng Nông, Lâm sn và Thy sn; Trng trt Bo v thc
vt; Chăn nuôi, T y Thy sn; Thy li; m nghip Kim lâm; Môi
trưng, Bo tn thn nhn và Đa dng sinh hc; Địa cht và Khoáng sn; Tài
nguyên nưc thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành
ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 1315/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 ca Ch tch
UBND Thành ph v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường;
Ch tch y ban nhân dân cp xã gii quyết th tc hành chính thuộc lĩnh vực v
bo v môi trường, bo tn thiên nhiên đa dạng sinh hc thuc thm quyn
gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph;
Căn cứ Quyết định s 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 ca Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b chun hóa th tc
hành chính lĩnh vực Khí ng thủy văn; Bo tồn thiên nhiên đa dng sinh hc;
Môi trường thuc phm vi chức năng quản nnước ca S Nông nghip
Môi trường Hà Ni;
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghip và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 5199/SNNMT-VP ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội chủ trì, phối
hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường Nội các quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố đphục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định số 2583/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Chủ tịch UBND Thành
phố về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thtục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
3
Môi trường Nội; UBND cấp huyện; UBND cấp trên địa bàn thành phố
Nội; Quyết định số 1069/QĐ-TTPVHCC ngày 16/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công vviệc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn trên địa bàn thành
phố Nội; Quyết định số 209/QĐ-TTPVHCC ngày 12/02/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường hết hiệu lực thi hành.
Quy trình s tht01 Phần B Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết đnh
số 1074/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục v
nh chính công v việc phê duyệt quy tnh nội bộ, quy trình đin t giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực Môi tờng tn địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng c Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp và các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KS TTHC Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và môi trường;
-
Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
-
Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
-
TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
4
Ph lc I
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN T GII QUYT
TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; BẢO TN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC; MÔI TRƯỜNG THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIP
MÔI TRƯNG THÀNH PHNI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lĩnh vực Khí tượng thu văn (05 TTHC)
* Quy trình ni b gii quyết Th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca cp tnh (05 TTHC)
STT
Tên TTHC
1
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnho khí tượng thủy văn (1.000987)
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thy
n (1.000970)
3
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khíợng thủy văn (1.000943)
4
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài không thuộc điều
ước quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Namthành viên đối với thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính của tnh (1.013861)
5
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tnh
(1.013863)
II. Lĩnh vực Bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc (09 TTHC)
* Quy trình ni b gii quyết Th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca Ch tch UBND thành ph (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
1
Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.014833)
2
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
(1.014630)
* Quy trình ni b gii quyết Th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường Hà Ni (07 TTHC)
STT
Tên TTHC
1
Cp giy phép tiếp cn ngun gen (1.004150)
5
STT
Tên TTHC
2
Gia hn Giy phép tiếp cn ngun gen (1.004096)
3
Đưa nguồn gen ra nước ngi phc v hc tp, nghiên cu không vì mc đích
thương mi (1.004117)
4
Cp giấy phép trao đổi, tng cho mu vt ca loài nguy cp, quý, hiếm được ưu
tiên bo v (1.008675)
5
Cp Giy chng nhận sở bo tồn đa dạng sinh hc (1.008682)
6
Th động vt nuôi sinh sn ti sở nuôi, sở bo tn đa dạng sinh hc v
i trường t nhiên (1.014022)
7
Phê duyệt phương án khai thác mẫu vt loài nguy cp, quý, hiếm t t nhiên
(1.008672)
III. Lĩnh vc Môi trường (10 TTHC)
* Quy trình ni b gii quyết Th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường Hà Ni (05 TTHC)
STT
Tên TTHC
Ký hiệu
1
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
QT-01.T
2
Cp giy phép môi trưng (1.010727)
QT-02.T
3
Cấp điều chnh giấy phép môi trường (1.010729)
QT-03.T
4
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
QT-04.T
5
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản (báo o riêng theo quy định tại
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
QT-05.T
* Quy trình ni b gii quyết Th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca Ch tch UBND cp xã (05 TTHC)
STT
Tên TTHC
Ký hiệu
1
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
QT-01.X
2
Cp giy phép môi trưng (1.010727)
QT-02.X
3
Cấp điều chnh giấy phép môi trường (1.010729)
QT-03.X
4
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
QT-04.X
5
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)
QT-05.X
6
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TNH ĐIN T GIẢI QUYẾT TH
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN THUC
PHẠM VI CHC NĂNG QUẢN N ỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIP VÀ
I TNG TNH PHHÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH THUC THẨM
QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH.
1. Quy trình (1.000987): Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
1
Mc đích
Quy trình này quy định ni dung, trình tự và cách thức thực hiện việc cấp giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đảm bảo công khai, minh
bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn (thủ tục hành chính cấp tỉnh).
Cán b, công chc thuộc phòng chuyên môn; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
gii quyết TTHC thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
(sau đây viết tắt Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) các phòng /bộ phận liên
quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thuỷ văn.
- Nghị định hợp nhất s04/VBHN/BTNMT ngày 09/7/2020 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khí ợng thủy
văn.
7
- Nghị định số 22/2023/-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính
phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 1239/QĐ-BTNMT ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 của UBND thành
phố Hà Nội.
- Quyết định số 379/QĐ-BTNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 580/QD-BNMT ngày 01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục nh chính lĩnh vực khí ợng thủy
văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 459/-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thtục hành chính lĩnh
vực Khí tượng thy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với tổ chức
Đơn đề nghị cấp giy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn theo Mẫu số 2 Phụ lục m theo Nghị định
số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối
chiếu quyết định thành lập tchức hoặc giấy chứng nhận
hoạt động kinh doanh của tổ chức
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối
chiếu văn bằng, chứng chỉ hợp đồng lao động của đội ngũ
nhân viên
x
Bản khai cơ sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ
dự báo, cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự
báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ
x
8
Bản khai kinh nghiệm công tác của nhân viên tham gia dự
báo, cảnh báo, xác nhận của quan, tổ chức quản
nhân sự nơi đã từng làm việc
x
3.2.2
Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với cá nhân
Đơn đề nghị cấp giy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định
số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối
chiếu n bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành phù hợp
với nội dung xin cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo
x
Bản khai cơ sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ
dự báo, cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự
báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ
x
Bản khai kinh nghiệm công tác, có xác nhận của cơ quan, tổ
chức quản lý nhân sự nơi đã từng làm việc
x
3.3
Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép:
Mười lăm (15) ngày làm việc kể t ngày nhn h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Phí, lệ phí
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
9
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) kim tra
tính đầy đủ và hp l ca h
theo quy định ca pháp lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ đầy
đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn ngày trả hồ
sơ, thu lệ phí theo quy định
(nếu có); lập phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT; trình Lãnh đạo Sở
giao phòng chuyên môn giải
quyết.
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ, chưa hp l thì t chi tiếp
nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần
hồ theo mục
3.2 đúng
theo biểu mẫu
quy định tại
mẫu số 02 -
Nghị định số
38/2016/NĐ-
CP; mẫu số 06 -
Nghị định số
48/2020/NĐ-
CP.
- Phiếu tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông o cho tổ
chức, cá nhân bằng n bản và
nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồsau khi đã
bổ sung mà vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định thì Sở
Nông nghiệp Môi trường trả
lại hồ thông báo do
cho tổ chức, nhân đề nghị
cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
làm việc
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
10
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
09 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày
làm việc
Đủ s ng
h sơ theo quy
định
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở
ký vào văn bản đề nghị UBND
Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: có thể sửa
trực tiếp lên văn bản và chuyển
cho phòng chuyên môn hoàn
thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
03 ngày
làm việc
Tờ trình kèm
theo hồ
B6
- UBND Thành phố xem xét hồ
sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở NNMT
UBND Thành
phố
03 ngày
làm việc
Giấy phép
(Mẫu s 05 -
Nghị định số
48/2020/NĐ-
CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC để
trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Giấy phép
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thuỷ văn (kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ);
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (kèm
theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ);
- Mẫu số 06: Bản khai sở vật chất, kthuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự
báo, cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự o, cảnh báo (m theo Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ).
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
11
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên
ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh báo k
tượng thủy n gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức,
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn của tổ chức ớc
ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên
ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân nước
ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
12
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 02. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí
tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy
phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Nghị định số /2016/-CP ngày tháng năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật ktượng thủy văn, đề nghị Bộ Nông nghiệp Môi
trường/Sở Nông nghiệp Môi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dựo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt
động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
13
Mẫu số 06. Mẫu Bản khai cơ s vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự
báo, cảnh báo; quy trnh kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và quy
trnh quản l, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày...... tháng...... năm......
BẢN KHAI
Cơ s vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy trnh
kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và quy trnh quản l, đánh giá chất
lượng dự báo, cảnh báo
(Kèm theo đơn đề nghị cấp ln đầu/cấp lại/sửa đổi/b sung/gia hn của tchức/ nhân)
1. Cơ sở vật chất, kỹ thuật (Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn):
TT
Tên, mã hiệu của
thiết bị, công nghệ
Cấu hnh
Số lượng
Tnh trạng
Ghi chú
2. Thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo
3. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
TT
Tên quy trình
*
Số, k hiệu
văn bản
Ngày, tháng
văn bản
Người k
văn bản
Ghi chú
*
Kèm theo bản sao văn bản quy trình
4. Quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo
TT
Tên quy trình
***
Số, k hiệu
văn bản
Ngày, tháng
văn bản
Người k
văn bản
Ghi chú
***
Kèm theo bản sao văn bản quy trình
Cam kết xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai này của
tổ chức/cá nhân./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu của tổ chức)
14
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Chỉ hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh
báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
15
2. Quy trnh (1.000970): Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
1
Mục đích
Quy trình y quy đnh ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc gia
hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian quy
định.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với hoạt động gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (thủ tục hành chính cấp tỉnh).
Cán b, công chc thuộc phòng chuyên môn các phòng/bộ phận liên
quan thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về
việc ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thuỷ văn.
- Nghị định hợp nhất số 04/VBHN/BTNMT ngày 09/7/2020 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 1239/-BTNMT ny 28 tháng 6 m 2023 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định s3969/-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 379/QĐ-BTNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định s580/QD-BNMT ngày 01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí
16
tượng thủy văn thuộc phạm vi chức ng quản nnước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản của y ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn giấy phép
theo Mẫu số 02 Phụ lục m theo Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
x
Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn kể từ khi được cấp giấy phép hoặc
được sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 03 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
x
Bản sao chứng thực giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn đã được cấp
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 02 bộ
3.4
Thời gian xử l:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày làm việc k t ngày nhn h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trnh xử l công việc
17
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đhp
l ca h sơ theo quy định
ca pháp lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ hợp lệ
đầy đủ, lập giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả;
hẹn ngày trả hồ sơ, thu lệ
phí theo quy định (nếu có);
lập phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ
về Sở NN&MT; trình Lãnh
đạo Sgiao phòng chuyên
môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa
đầy đủ, chưa hp l thì t
chi tiếp nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao
phòng chuyên môn để xử
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
- Sở NN&MT.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần
hồ theo
mục 3.2
đúng theo
biểu mẫu
quy định tại
mẫu số 02 -
Nghị định số
38/2016/NĐ
-CP; mẫu số
03 - Nghị
định số
38/2016/NĐ
-CP.
- Phiếu tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định:
Kiểm tra tính hợp pháp,
đầy đủ của hồ theo quy
định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối,
hoặc cần bổ sung hoàn
thiện, phòng chuyên môn
thông báo cho tổ chức,
nhân bằng văn bản nêu
rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau
khi đã bổ sung vẫn
không đáp ứng yêu cầu
theo quy định thì Sở Nông
nghiệp Môi trường trả
lại hồ sơ thông báo rõ lý
Phòng chuyên
môn
02 ngày
làm việc
- Thông báo
về việc bổ
sung hồ sơ;
- Thông báo
về việc hồ
sơ không đủ
điều kiện
giải quyết.
18
do cho tổ chức, nhân đề
nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, thực hiện
bước tiếp theo
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm
tra, khảo sát, đánh giá, tổng
hợp hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
09 ngày làm
việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
sơ chỉnh sa t T chc,
cá nhân và chuyn v S
Nông nghip và Môi
trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S
để tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày làm
việc
Đủ s ng
h sơ theo
quy đnh
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ hợp lệ lãnh đạo
Sở vào văn bản đề nghị
UBND Thành phố phê
duyệt;
- Nếu không đồng ý: có thể
sửa trực tiếp lên văn bản và
chuyển cho phòng chuyên
môn hoàn thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
03 ngày làm
việc
Tờ trình kèm
theo hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem
xét hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở
NNMT
UBND Thành
phố
03 ngày làm
việc
Giấy phép
(Mẫu số 05 -
Nghị định số
48/2020/NĐ
-CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC
để trả kết quả cho Tổ chức,
cá nhân.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày làm
việc
- Giấy phép
được bàn
giao.
- Chuyn tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thuvăn (kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ);
- Mẫu s03: Báo o kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn (kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ).
19
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ);
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- Có cơ svật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí ợng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy;
quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- Có cơ svật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí ợng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy;
quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức,
cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kthuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ
độ tin cậy; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân
nước ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kthuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ
độ tin cậy; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
20
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
21
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 02. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí
tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy
phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Nghị định số 36/2016/-CP ngày tháng năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt
động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
22
Mẫu số 03. Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ)
Tên tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /BC
…………, ngày …… tháng …… năm …….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Năm …………/ từ năm .... đến năm....
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn số:
3. Các hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đã thực hiện:
TT
Tên các hoạt động
Chủ đầu tư
Giá trị đã
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung báo cáo này./.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
23
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Chỉ hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh
báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
24
3. Quy trình (1.000943): Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng
thủy văn.
1
Mục đích
Quy trình này quy đnh ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc cấp
lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đảm bảo công
khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với hoạt động cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn (thủ tục hành chính cấp tỉnh)
Cán b, công chc thuộc phòng chuyên môn các phòng/bộ phận liên
quan thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về
việc ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 của Thủ ớng
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thuỷ văn.
- Nghị định hợp nhất số 04/VBHN/BTNMT ngày 09/7/2020 của BTài
nguyên Môi trường về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 1239/-BTNMT ny 28 tháng 6 m 2023 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Quyết định s3969/-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 379/QĐ-BTNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định s580/QD-BNMT ngày 01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí
25
tượng thủy văn thuộc phạm vi chức ng quản nnước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản của y ban nhân dân thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 02 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
3.4
Thời gian xử l:
Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: Năm (05) ngày làm việc kể t ny nhn h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: Không.
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) kim tra
tính đầy đủhp l ca h
theo quy định ca pháp lut:
a) Nếu nhận trực tiếp:
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày làm
việc
- Thành
phần hồ
theo
mục 3.2
đúng
theo biểu
26
+ Trường hợp hồ hợp lệ đầy
đủ, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả; hẹn ngày trả h
sơ, thu lệ phí theo quy định
(nếu có); lập phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ sơ về
Sở NN&MT; trình nh đạo
Sở giao phòng chuyên môn
giải quyết.
+ Trưng hp h chưa đy
đủ, chưa hợp l thì t chi tiếp
nhn.
b) Nếu nhận qua u điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
mẫu quy
định tại
mẫu số 02
-Nghị
định số
38/2016/
-CP;
- Phiếu
tiếp nhận
hồ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông báo cho tổ
chức, cá nhân bằng văn bản và
nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau khi đã
bổ sung vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định thì Sở
Nông nghiệp Môi trường trả
lại hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, nhân đề ngh
cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
Phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
- Thông
báo về
việc bổ
sung hồ
sơ;
- Thông
báo về
việc hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải
quyết.
B3
Tổng hợp hồ sơ, trình lãnh đạo
Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
1,5 ngày làm
việc
Hồ
trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày làm
việc
Đủ s
ng h
theo
quy đnh
27
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở
ký vào văn bản đề nghị UBND
Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: thể sửa
trực tiếp lên văn bản chuyển
cho phòng chuyên môn hoàn
thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình
kèm theo
hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét
hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày làm
việc
Giấy
phép
(Mẫu số
05 - Nghị
định số
48/2020/
-CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC
để trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày làm
việc
- Giấy
phép
được bàn
giao.
- Chuyển
tiếp trên
HTTT GQ
TTHC TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thuvăn (kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ).
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ).
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- Có cơ svật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí ợng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy;
quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
28
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- Có cơ svật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí ợng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy;
quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức,
cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kthuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ
độ tin cậy; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân
nước ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kthuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ
độ tin cậy; quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
29
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 02. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí
tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy
phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Nghị định số 38/2016/-CP ngày tháng năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt
động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
30
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Chỉ hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh
báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
31
4. Quy trình (1.013861): Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài
không thuộc điều ước quốc tế Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thành
viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong
địa giới hành chính ca tnh
1
Mc đích
Quy trình này quy định ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc Phê duyệt
nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí
hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài không thuộc điều ước
quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên đối với thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy n, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính ca tỉnh đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian
quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân
nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu trong địa giới hành chính ca tnh.
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng/bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thuỷ văn.
- Nghị định hợp nhất s04/VBHN/BTNMT ngày 09/7/2020 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc quy định chi tiết một sđiều của Luật Khí tượng thủy
văn.
32
- Nghị định số 22/2023/-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính
phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số 2231/-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi
chức ng quản lý của Bộ ng nghiệp i trường.
- Thông số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyn quản
lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 459/-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thtục hành chính lĩnh
vực Khí tượng thy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn và tờ khai (không quy định)
Bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử từ
bản chính hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy tờ
chứng minh cách pháp nhân đối với quan, tổ chức
(không áp dụng đối với các công ty, doanh nghiệp, tổ chức
kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận hoạt động kinh
doanh trên sở dữ liệu quốc gia về đăng kinh doanh),
thông tin số thẻ căn cước công dân/số thẻ căn ớc/số định
danh nhân đối với nhân nhu cầu trao đổi thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định của
pháp luật về dân sự
x
Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức quốc tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài
x
x
Loại, số lượng thông tin, dữ liệu cụ thể được trao đổi với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
x
x
Tên, địa chỉ của tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
được trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
33
Thời gian trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
Hình thức trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: không quá 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí: không quy định
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) kim tra
tính đầy đủ và hp l ca h
theo quy định ca pháp lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ đầy
đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn ngày trả hồ
sơ, thu lệ phí theo quy định
(nếu có); lập phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ về
Sở NN&MT; trình Lãnh đạo
Sở giao phòng chuyên môn giải
quyết.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần
hồ theo mục
3.2 mẫu báo
cáo số 02 - Phụ
lục Thông số
21/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025.
- Phiếu tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
34
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ, chưa hp l thì t chi tiếp
nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
B2
Xem xét và trả lời
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông o cho tổ
chức, cá nhân bằng n bản và
nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau khi đã
bổ sung mà vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định thì Sở
Nông nghiệp Môi trường trả
lại hồ thông báo do
cho tổ chức, nhân đề nghị
cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
7,5 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, nhân
và chuyn v S Nông nghip
Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày
làm việc
Đủ s ng h
theo quy
định
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở
ký vào văn bản đề nghị UBND
Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: có thể sửa
trực tiếp lên văn bản và chuyển
cho phòng chuyên môn hoàn
thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
01 ngày
làm việc
Tờ trình kèm
theo hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét hồ
sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
làm việc
Văn bản nhất trí
(Mẫu số 01
Phụ lục Thông
số
35
21/2025/TT-
BNNMT)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC để
trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Văn bản nhất
trí được bàn
giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 01: Công n nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(kèm theo Thông số 21/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Mẫu số 02: Báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài (kèm
theo Thông tư số 21/2025/NĐ-CP ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
36
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 01. Mẫu Công văn nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục kèm theo Thông tư số 21/2025/-CP ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu văn bản nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH.......
Số: /UBND-SNNMT
V/v trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc
tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày.......tháng ..... năm ........
Kính gửi: ..............................................................................................
1
Ngày ……tháng …… năm ……, y ban nhân dân tỉnh....... đã tiếp nhận đơn xin
phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của
1
Căn cứ các quy định của Nghị định số ............ ngày ....... tháng ....... năm của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Sau khi xem xét,
Ủy ban nhân dân tỉnh....... có ý kiến trả lời như sau:
Nhất trí với đơn xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám t
biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của…………
1
trụ sở chính tại...................; địa chỉ giao dịch tại ............................ với các nội dung cụ
thể như sau:
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài được phép trao đổi thông tin
dữ liệu khí tượng thủy văn: …………..………………………………….
2. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn được phép trao đổi, bao gồm:
3. Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………..........
4. Thời gian được phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:…….
5. Hình thức trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………...........
6. Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………….......
7. Nội dung khác (nếu có):………………………………………….………
Đề nghị ………………………….
1
thực hiện đúng các nội dung đã được Ủy ban
nhân dân tỉnh....... đồng ý nêu trên, đồng thời có trách nhiệm gửi báo cáo về hoạt động
trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu này về Ủy ban
nhân dân tỉnh....... theo đúng quy định tại Điều ……. Nghị định số .................. ngày
......... tháng ....... năm của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
Trân trọng gửi…………….
1
để biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
1
Tên tổ chức, cá nhân xin phép được trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức, cá nhân nước ngoài
37
Mẫu số 02. Mẫu Báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục kèm theo Thông tư số 21/2025/-CP ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC PHÉP TRAO ĐỔI THÔNG TIN,
DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN,
GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VỚI
TỔ CHỨC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN NƯỚC NGOÀI
_________
Số: ......../BC...........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm .......
BÁO CÁO
Kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh.......
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổ chức, cá nhân được phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài: ……….
(1)
2. Địa chỉ:................................ Điện thoại: ................... Fax: . ......... ..................
3. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:.............. ................. ...........................................................................
- Năm sinh: .................................. ........................................................................
- Trình độ chuyên môn: ............................................ ......... .................................
II. KT QUẢ HOẠT ĐNG TRAO ĐI THÔNG TIN, DLIỆU KHÍ
TƯỢNG THY VĂN, GM T BIN ĐỔI K HU VỚI TCHỨC QUỐC
TẾ, TỔ CHỨC, NHÂN NƯỚC NGOÀI TNGÀY ... THÁNG ... NĂM ... ĐẾN
NGÀY ... TNG ... NĂM ...
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện trao đổi thông tin
dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu: ……………
2. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn đã thực hiện trao đổi, bao gồm:
3. Tần suất, thời gian thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:
4. Hình thức thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:………
5. Đánh giá hiệu quả hoạt động trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy n,
giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài:
6. Nội dung khác (nếu có):……………………………… .... …………………
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
38
5. Quy trnh (1.013863): Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới
hành chính của tnh
1
Mc đích
Quy trình này quy định ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc Phê duyệt
kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh đảm bảo công
khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa
giới hành chính của tỉnh.
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng /bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Thông số 09/2016/TTBTNMT ngày 16 tháng 5 m 2016 của Btrưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 11/2022/TTBTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyn quản
lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
- Quyết định số 2231/-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi
chức ng quản lý của Bộ ng nghiệp i trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 459/-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thtục hành chính lĩnh
vực Khí tượng thy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
39
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị phê quyệt kế hoạch tác động vào thời tiết
(mẫu quy định tại Mẫu số 03 phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 m
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
x
Kế hoạch tác động vào thời tiết kèm theo hồ lấy ý kiến
của cộng đồng dân cư khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng.
(theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 khoản 2,
khoản 3, khoản 7 Điều 4 Thông tư số 09/2016/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định việc xây dựng, thẩm định kế hoạch tác
động vào thời tiết; các khoản 1, 2, 4 5 Điều 5 Thông tư
số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn nhận, kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí: Không quy định
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) kim tra
tính đầy đủ và hp l ca h
theo quy định ca pháp lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần h
theo mục 3.2
mẫu số 03
Thông số
21/2025/TT-
40
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ đầy
đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn ngày trả hồ
sơ, thu lệ phí theo quy định
(nếu có); lập phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ về
Sở NN&MT; trình Lãnh đạo
Sở giao phòng chuyên môn giải
quyết.
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ, chưa hp l thì t chi tiếp
nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
BNNMT c
quy định tại
Thông số
21/2025/TT-
BNNMT; TT
Thông số
09/2016/TT-
BTNMT.
- Phiếu tiếp
nhận hồ và
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B2
Xem xét và trả lời
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông o cho tổ
chức, cá nhân bằng n bản và
nêu rõ lý do.
b) Trường hợp hồ sau khi đã
bổ sung mà vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định thì Sở
Nông nghiệp Môi trường trả
lại hồ thông báo do
cho tổ chức, nhân đề nghị
cấp phép.
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo.
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
- Thông báo v
việc bổ sung h
sơ;
- Thông báo v
việc hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp hồ
sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
15,5 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày
làm việc
Đủ s ng h
theo quy
định
41
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở
ký vào văn bản đề nghị UBND
Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: có thể sửa
trực tiếp lên văn bản và chuyển
cho phòng chuyên môn hoàn
thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
01 ngày
làm việc
Tờ trình kèm
theo hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét hồ
sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
làm việc
Kế hoạch tác
động vào thời
tiết được thẩm
định hoặc văn
bản không
thông qua kế
hoạch tác động
vào thời tiết .
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC để
trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Kế hoạch
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu s03: Văn bản đề nghị phê quyệt kế hoạch tác động vào thời tiết (kèm
theo Thông số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
42
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 03. Mẫu văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
[TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC]
………
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…. tháng…..năm………
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết....
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tnh…….
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015,
Căn cứ Thông tư s21/2025/TT-BNNMT ny 19 tháng 6 m 2025 của B
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn;
Các căn cứ các văn bản pháp lý liên quan,
I. Thông tin tóm tắt về kế hoạch tác động vào thời tiết
- Tên kế hoạch tác động vào thời tiết;
- Tên cơ quan, tổ chức lập;
- Mục tiêu;
- Thời gian thực hiện;
- Địa điểm thực hiện;
- Các thông tin khác: dự toán, nguồn vốn, khác ...
- m tắt ý kiến của cộng đồng dân khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng trực tiếp
từ kế hoạch tác động vào thời tiết (kèm theo ý kiến của các quan liên quan tới quá
trình tham vấn ý kiến về kế hoạch tác động vào thời tiết).
(Kế hoạch chi tiết kèm theo)
Phụ lục tài liệu kèm theo (nếu có)
II. Đề nghị
Trên sở những nội dung nêu trên, [ghi tên quan] đề nghị__[ghi tên người
có thẩm quyền] xem xét, phê duyệt kế hoạch …………..
Cam kết thực hiện theo đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của Luật khí
tượng thủy văn...
Đề nghị [ghi tên người có thẩm quyền] xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN
TỔ CHỨC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
43
Phụ lục III
NỘI DUNG QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TNH ĐIN T GIẢI QUYẾT TH
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BO TỒN THN NHIÊN ĐA
DẠNG SINH HC THUỘC PHẠM VI CHC NG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA S NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND THÀNH PH
1. Quy trình (1.014833): Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn gen
1
Mục đích:
Giấy phép được cp lại khi có thay đổi thông tin theo quy định ca pháp lut
2
Phạm vi:
T chc, cá nhân Vit Nam có nhu cu tiếp cn nguồn gen để nghiên cu vì mc
đích thương mại, phát trin sn phẩm thương mại; T chức, cá nhân nước ngoài
nhu cu tiếp cn ngun gen trên lãnh th Vit Nam bt c mục đích nào; Tổ
chc, nhân Vit Nam nhu cầu đưa nguồn gen được tiếp cận ra nước ngoài,
tr trưng hợp quy định tại Điều 20 Nghị định s59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017
của Chính phủ
3
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
- Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học, lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
44
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đăng cấp li Giy phép tiếp cn ngun gen (theo
Mu s 06 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph)
x
2. Bn sao tài liu chứng minh thay đổi
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kim tra tính đầy đủ và hp
l ca h theo quy định
ca pháp lut.
- Trưng hp h chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h đã bảo
đảm tính đầy đủ, hp l thì
thc hin tiếp bưc B2
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B2
- TTPVHCC chuyn h
v S.
- Chuyn Phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
-nh đạo
Phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
01 ngày
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày tr
kết qu
2. Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
45
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đo
Phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Trưng hp 1: h sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập báo
cáo d tho Thông báo
h không đủ điu kin
gii quyết trình nh đạo
Phòng báo cáo Lãnh đạo S
chp thun tr h sơ, Chánh
Văn phòng Sở ký Thông
báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đo
Phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo S.
- Chánh Văn
phòng S.
02 ngày
làm vic
D tho Thông báo
h không đủ điu
kin gii quyết.
B2
Phát hành Thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết gi kèm h về
Trung tâm Phc v hành
chính công để tr cho t
chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
Thông báo h
không đủ điu kin
gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h
Thông o cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ
chc, nhân.
Trưng hp 2: h đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên x h ,
tham mưu trình nh đạo
phòng, nh đo S:
- Báo cáo kết qu thm
định.
- D tho T trình Quyết
định cp Giy phép tiếp cn
ngun gen
- Chuyên vn
giải quyết HS.
01 ngày
làm vic
- Báo cáo thẩm định
- ý kiến chuyên gia
(nếu có)
- D tho T trình
Quyết định cp giy
phép tiếp cn ngun
gen
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét báo o
thẩm định, tt T trình
và D tho Quyết định cp
giy phép tiếp cn ngun
gen
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h
0,5 ngày
làm vic
- Báo cáo thẩm định
- D tho T trình
D tho Quyết định
cp giy phép tiếp
cn ngun gen
B3
Lãnh đo S ký T trình và
tt D tho Quyết định
cp giy phép tiếp cn
ngun gen
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
0,5 ngày
làm vic
T trình D tho
Quyết định cp giy
phép tiếp cn ngun
gen
46
B4
UBND TP Ni D
tho Quyết định cp giy
phép tiếp cn ngun gen
UBND TP
Ni
01 ngày
làm vic
- D tho Quyết định
cp giy phép tiếp
cn ngun gen (theo
Mu s 05 Ph lc IV
ban hành kèm theo
Ngh định s
43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 ca
Chính ph)
B5
- Tr kết qu TTPVHCC
- Văn thư
UBND TP
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
Gi nh
chính
- Quyết định cp giy
phép tiếp cn ngun
gen
Tng cng
03 ngày
làm vic
47
2. Quy trình (1.014630): Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận sở bảo tồn đa
dạng sinh học
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định h cấp Giy chng nhn
sở bo tồn đa dạng sinh hc trên địa bàn thành ph Hà Nội đảm bo công khai,
minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy định.
2
Phm vi, đối tượng:
T chức, nhân trong nước; người Việt Nam định c ngoài; t chc,
nhân nước ngoài hoạt động liên quan đến hoạt động bo tồn đa dạng sinh hc
trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
- Căn cứ Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 35/2018/QH14Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định v qun lý loài nguy cp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông thường thc thi Công ước v buôn bán quc tế các loài động vt,
thc vt hoang dã nguy cp;
- Quyết định s 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 v vic công b th tc hành
chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính
b bãi b nh vực lâm nghip và kiểm lâm, lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh hc thuc phm vi chứcng qun lý ca Bng nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhn Cơ sở bo tồn đa dạng
sinh hc (theo Mu s 23 Ph lc II ban hành kèm theo
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường)
x
2. D án thành lập sở bo tồn đa dạng sinh hc (theo
Mu s 24 Ph lục II ban hành kèm theo Thông
x
48
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường)
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 27 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đủ
hp l ca h theo quy
định ca pháp lut.
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h sơ đã
bảo đảm tính đầy đủ, hp
l thì thc hin tiếp bước
B2
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B2
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
01 ngày
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện h
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
49
môn gii quyết
h sơ.
Trưng hp 1: H sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h sơ, lập
báo o d tho
Thông báo h không
đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng
báo cáo Lãnh đạo S
chp thun tr h ,
Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo S
- Chánh Văn
phòng S.
02 ngày
làm vic
D tho Thông báo h
không đủ điều kin
gii quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
sơ không đủ điu kin
gii quyết gi kèm h
v Trung tâm Phc v
hành chính công để tr
cho t chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
Thông báo h sơ không
đủ điều kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ chc,
nhân.
Trưng hp 2: H sơ đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h
tham mưu trình Lãnh
đạo phòng, Lãnh đạo S:
- D tho Báo cáo thành
lp Hội đồng Quyết
định thành lp Hội đồng
thm đnh
- n bản gi t chc,
nhân liên quan c đại
din tham gia Hội đồng
thẩm định và gi tài liu
cho các Đơn vị, chuyên
gia…
- Chuyên viên
gii quyết HS.
7,0 ngày
làm vic
- Báo cáo thành lp Hi
đồng, D tho Quyết
định thành lp Hội đồng
thẩm định, Văn bản gi
t chc liên quan c đại
din tham gia Hi đồng
thẩm định và gi tài liu
cho các Đơn vị, chuyên
gia
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xemt ký Báo cáo
thành lp Hội đồng; Ký
tt Quyết đnh thành lp
Hội đồng thẩm định
Văn bản gi t chc liên
quan c đại din tham
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
1,5 ngày
làm vic
- Báo cáo thành lp Hi
đồng, D tho Quyết
định thành lp Hội đồng
thẩm định, Văn bản gi
t chc liên quan c đại
din tham gia Hi đồng
thẩm định và gi tài liu
50
gia Hội đồng thẩm định
gi i liu cho các
Đơn vị, chuyên gia
cho các Đơn vị, chuyên
gia
B3
Lãnh đạo S Quyết
định thành lp Hội đồng
thẩm định Văn bản
gi t chc liên quan c
đại din tham gia Hi
đồng thẩm định và gi
tài liệu cho các Đơn v,
chuyên gia
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
1,5 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Hội đồng thẩm định,
Văn bản gi t chc liên
quan c đại din tham
gia Hội đồng thẩm định
gi tài liu cho các
Đơn vị, chuyên gia
B4
T chc hp Hi đng
Thành viên Hi
đồng
01 ngày
làm vic
- Biên bn hp Hội đồng
thm đnh
- Bn nhn xét ca thành
viên Hội đồng
B5
Chuyên viên gii quyết
h sơ:
- Văn bản hoàn thin h
hoặc tr h theo kết
lun ca Ch tch Hi
đồng thm đnh
- soát hoàn thin HS
sau Hội đồng sau khi t
chc/cá nhân np li HS
theo yêu cu ca Ch
tch Hội đồng thm đnh
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho T trình và
Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc
- Chuyên viên
gii quyết HS.
10 ngày
làm vic
- n bản hoàn thin h
hoặc thông báo h
không đủ điều kin cp
Giy chng nhn theo
kết lun ca Ch tch
Hội đồng thẩm định.
- D tho T trình
Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc
(Mu s 25 Ph lc II
ban nh kèm theo
Thông 85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca B
trưng B Nông nghip
Môi trường)
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem t nháy T
trình và D tho Quyết
định cp Giy chng
nhận Cơ sở bo tn đa
dng sinh hc hoc văn
bn thông báo h
không đủ điều kin cp
phép
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h
2,0 ngày
làm vic
- D tho T trình
Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc
hoc văn bản thông báo
h không đủ điu
kin cp phép
B7
Lãnh đạo S ký T trình
tt d tho Quyết
định cp Giy chng
nhận Cơ sở bo tn đa
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
2,0 ngày
làm vic
- T trình v vic cp
Giy chng nhn
- D tho Quyết định
cp Giy chng nhn
51
dng sinh hc hoc văn
bn thông báo h
không đủ điều kin cp
phép
sở bo tồn đa dạng
sinh hc hoc n bản
không đủ điều kin cp
phép
B8
UBND TP Ni D
tho Quyết định cp
Giy chng nhận sở
bo tồn đa dạng sinh hc
UBND TP
Ni
02 ngày
làm vic
- D tho Quyết định
cp Giy chng nhn
sở bo tồn đa dạng
sinh hc (theo Mu s
25 Ph lc II ban nh
kèm theo Thông
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B
trưng B Nông nghip
Môi trường)
B9
- Tr kết qu TTPVHCC
- n thư
UBND TP
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
Gi hành
chính
- Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc
- Tr kết qu
Tng cng
27 ngày
làm vic
52
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CỦA GIÁM ĐỐC S NÔNG NGHIP MÔI
TRƯNG
1. Quy trình (1.004150): Cp giy phép tiếp cn ngun gen
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định h sơ cấp giy phép tiếp cn
ngun gen trên địa bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu
qu đúng thời gian quy định.
2
Phm vi, đối tượng:
a) T chức, cá nhân nước ngoài tiếp cn ngun gen ca Vit Nam;
b) T chức, nhân trong nưc tiếp cn ngun gen vì mục đích thương mi;
c) T chức, nhân trong nước đưa nguồn gen ra nước ngoài phc v hc tp, nghiên
cu không vì mục đích thương mi.
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 35/2018/QH14 và Lut s 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học
- Quyết định s 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng công b th tc hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa đổi,
b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa hc công ngh thuc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghiệp và Môi trường
- Quyết định s 231/-UBND ngày 15/01/2026 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghip Môi trường, Ch tch
y ban nhân dân cp xã gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Qun lý chất lượng
Nông, Lâm sn Thy sn; Trng trt Bo v thc vật; Chăn nuôi, Thú y
Thy sn; Thy li; Lâm nghip và Kiểm lâm; Môi trường, Bo tn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học; Địa cht Khoáng sản; Tài nguyên nước thuc thm quyn gii
quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung m
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
53
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cp Giy phép tiếp cn ngun gen theo quy
định ti Mu s 01 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 43/2026/NĐ-CP
x
2. Tài liệu chứng minh việc thực hiện tiếp cận nguồn gen
được quan thẩm quyền phê duyệt, gồm: Chương
trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản hợp tác, Hợp đồng
khoa học công nghệ
x
3. Văn bản chứng minh cách pháp nhân theo quy định
pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập
x
4. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
x
5. Bản chính hoặc bản sao bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đủ
hp l ca h theo quy
định ca pháp lut.
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
54
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h sơ đã
bảo đảm tính đầy đủ, hp
l thì thc hin tiếp bước
B2
B2
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
01 ny
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Trưng hp 1: H sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h sơ, lập
báo o d tho
Thông báo h không
đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng
báo cáo Lãnh đạo S
chp thun tr h ,
Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo S
- Chánh Văn
phòng S.
02 ny
làm vic
D tho Thông báo h
không đủ điu kin gii
quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
sơ không đủ điu kin
gii quyết gi kèm h
v Trung tâm Phc v
hành chính công để tr
cho t chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư S.
- TTPVHCC
01 ny
làm vic
Thông báo h không
đủ điều kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ chc,
nhân.
Trưng hp 2: h sơ đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h
tham mưu trình Lãnh
đạo phòng, Lãnh đạo S:
- Chuyên viên
gii quyết HS.
4,0 ngày
làm vic
D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định; Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
55
- D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định
- D tho Văn bản gi t
chc, nhân liên quan
c đại din tham gia Hi
đồng thẩm định tài
liu hp Hi đng
- Giy mi hp Hội đồng
thm đnh
tham gia Hội đồng thm
định; Giy mi hp Hi
đồng thm đnh
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét tt
Quyết định thành lp Hi
đồng thm định Văn
bn gi t chc liên quan
c đại din tham gia Hi
đồng thẩm định; Giy
mi hp Hội đồng thm
định
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
01 ngày
làm vic
D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định, Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
tham gia Hội đồng thm
định; Giy mi hp Hi
đồng thm đnh
B3
Lãnh đạo S Quyết
định thành lp Hội đồng
thẩm định Văn bản
gi t chc liên quan c
đại din tham gia Hi
đồng thm đnh
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
01 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Hội đồng thẩm định
- Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
tham gia Hội đồng thm
định
- Giy mi hp Hi đồng
thm đnh
B4
T chc hp Hi đng
Thành viên Hi
đồng
01 ngày
làm vic
- Biên bn hp Hội đồng
thm đnh
- Bn nhn xét ca thành
viên Hội đồng
B5
Chuyên viên gii quyết
h sơ:
- Văn bản hoàn thin h
hoặc tr h theo kết
lun ca Ch tch Hi
đồng thm đnh
- Chuyên viên
gii quyết HS.
01 ngày
làm vic
- Văn bản hoàn thin h
hoặc tr h theo kết
lun ca Ch tch Hi
đồng thm đnh.
B6
TTPVHCC tiếp nhn
h sơ bổ sung t T
chc/cá nhân chuyn v
S Nông nghip và Môi
trưng, Phòng chuyên
môn ca S để tiếp tc
x lý h sơ.
- TTPVHCC
- S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày
làm vic
Đủ s ng h theo
quy định
56
B7
Chuyên viên gii quyết
h sơ:
- soát hoàn thin HS
sau Hội đồng sau khi t
chc/cá nhân np li HS
theo yêu cu ca Ch
tch Hội đồng thm đnh
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết
định cp Giy phép tiếp
cn ngun gen theo hình
thc bn giy hoc bn
đin t theo quy định
ti Mu s 05 Ph lc
IV ban hành kèm theo
Ngh định
- Chuyên viên
gii quyết HS.
05 ngày
làm vic
- D tho Báo cáo v kết
qu thm đnh HS
- D tho Quyết định cp
Giy phép tiếp cn ngun
gen (Mu s 05 Ph lc
IV ban hành kèm theo
Ngh định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ)
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét Báo cáo
v kết qu thm đnh HS
ký tt D tho Quyết
định cp Giy phép tiếp
cn ngun gen
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h
1,5 ngày
làm vic
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết
định cp Giy phép tiếp
cn ngun gen
B9
Lãnh đạo S Quyết
định cp Giy phép tiếp
cn ngun gen
- Lãnh đạo S.
1,5 ngày
làm vic
Quyết định cp Giy
phép tiếp cn ngun gen
B10
Hoàn thiện hồ (lấy số,
phát hành
-Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
- Quyết định cp Giy
phép tiếp cn ngun gen
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC TP.
B11
- Trả kết quả
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Quyết định cp Giy
phép tiếp cn ngun gen
Tng cng
18 ngày
làm vic
57
2. Quy trình (1.004096) : Gia hạn Giy phép tiếp cận nguồn gen
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định h gia hn Giy phép tiếp
cn ngun gen trên địa bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt
hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi, đối tượng:
a) T chức, cá nhân nước ngoài tiếp cn ngun gen ca Vit Nam;
b) T chức, nhân trong nưc tiếp cn ngun gen vì mục đích thương mi;
c) T chức, nhân trong nước đưa nguồn gen ra nước ngoài phc v hc tp, nghiên
cu không vì mục đích thương mi.
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 35/2018/QH14 và Lut s 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học
- Quyết định s 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng công b th tc hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa đổi,
b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vực bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa hc công ngh thuc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghiệp và Môi trường
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 231/-UBND ngày 15/01/2026 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghip Môi trường, Ch tch
y ban nhân dân cp xã gii quyết th tục hành chính lĩnh vc Qun lý chất lượng
Nông, Lâm sn Thy sn; Trng trt Bo v thc vật; Chăn nuôi, Thú y
Thy sn; Thy li; Lâm nghip và Kiểm lâm; Môi trường, Bo tn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học; Địa cht Khoáng sản; Tài nguyên nước thuc thm quyn gii
quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung m
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
58
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 43/2026/-CP
x
2. Văn bản của bên cung cấp chấp thuận về việc tiếp tục
thực hiện các hoạt động tiếp cận nguồn gen giữa hai bên
x
3. Báo cáo tình hình thực hiện tiếp cận nguồn gen đã được
cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu
số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP
x
4. Bản chính hoặc bản sao bản dịch sang tiếng Việt của
các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đủ
hp l ca h theo quy
định ca pháp lut.
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h sơ đã
bảo đảm tính đầy đủ, hp
l thì thc hin tiếp bước
B2
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
59
B2
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
01 ngày
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Trưng hp 1: h sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h sơ, lập
báo o d tho
Thông báo h không
đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng
báo cáo Lãnh đạo S
chp thun tr h ,
Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo S.
- Chánh Văn
phòng S.
02 ngày
làm vic
D tho Thông báo h
không đủ điu kin gii
quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
sơ không đủ điu kin
gii quyết gi kèm h
v Trung tâm Phc v
hành chính công để tr
cho t chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
Thông báo h không
đủ điều kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ chc,
nhân.
Trưng hp 2: h sơ đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h
tham mưu trình Lãnh
đạo phòng, Lãnh đạo S:
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết đnh gia
hn Giy phép tiếp cn
ngun gen
- Chuyên viên
gii quyết HS.
5,5 ngày
làm vic
- D tho Báo cáo v kết
qu thm đnh HS
- D tho Quyết định gia
hn Giy phép tiếp cn
ngun gen (Mu s 09
Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ)
60
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét Báo cáo
v kết qu thm đnh HS
ký tt D tho Quyết
định gia hn Giy phép
tiếp cn ngun gen
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h
1,5 ngày
làm vic
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết định gia
hn Giy phép tiếp cn
ngun gen
B3
Lãnh đạo S Quyết
định gia hn Giy phép
tiếp cn ngun gen
- Lãnh đạo S.
02 ngày
làm vic
Quyết định gia hn Giy
phép tiếp cn ngun gen
B4
Hoàn thiện hồ (lấy số,
phát hành)
-Chuyên viên
giải quyết HS.
-Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
- Quyết định cp Giy
phép tiếp cn ngun gen
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC TP.
B5
- Trả kết quả
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Quyết định gia hn
Giy phép tiếp cn
ngun gen
Tng cng
10 ngày
61
3. Quy trình (1.004117): Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu
không vì mục đích thương mại
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định h sơ đưa nguồn gen ra nước
ngoài phc v hc tp, nghiên cu không mục đích thương mại trên địa bàn thành
ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi, đối tượng:
T chc, nhân Vit Nam có nhu cu tiếp cn ngun gen phc v hc tp, nghiên
cu khoa học theo quy định ti đim c khoản 1 Điu 57 Luật Đa dạng sinh học được
sửa đổi ti khoản 13 Điều 4 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 lut trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường tr trường hp mu vt thuc Danh mc loài nguy
cp, qhiếm các loài hoang thuc Ph lc Công ưc v buôn bán quc tế các
loài động vt, thc vt hoang nguy cp (CITES); ging cây trng, ging vt nuôi,
mu bnh phẩm được cơ quan có thm quyn cp phép xut khu.
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 35/2018/QH14 và Lut s 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học;
- Quyết định s 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng công b th tc hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa đổi,
b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vực bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa hc công ngh thuc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 1315/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 ca UBND Thành ph v vic y
quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường; Ch tch U ban nhân n cp
xã gii quyết th tc hành chính thuộcnh vc v bo v môi trường, bo tn thiên
nhiên và đa dạng sinh hc thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch U ban nhân
dân Thành ph;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung m
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
62
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 43/2026/-CP
x
2. Tài liệu chứng minh cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản thỏa
thuận hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ
x
3. Bản chính hoặc bản sao bản dịch sang tiếng Việt của
các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đủ
hp l ca h theo quy
định ca pháp lut.
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h sơ đã
bảo đảm tính đầy đủ, hp
l thì thc hin tiếp bước
B2
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B2
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
Gi hành
chính
01 ny
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
63
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Trưng hp 1: h sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h sơ, lập
báo o d tho
Thông báo h không
đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng
báo cáo Lãnh đạo S
chp thun tr h ,
Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng S.
02 ngày
làm vic
D tho Thông báo h
không đủ điu kin gii
quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
sơ không đủ điu kin
gii quyết gi kèm h
v Trung tâm Phc v
hành chính công để tr
cho t chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
Thông báo h không
đủ điều kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ chc,
nhân.
Trưng hp 2: h sơ đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết
h sơ, kiểm tra h
tham mưu trình Lãnh
đạo phòng, Lãnh đạo S:
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phc v
hc tp, nghiên cu
không mục đích
thương mại
- Chuyên viên
gii quyết HS.
4,0 ngày
làm vic
- D tho Báo cáo v kết
qu thm đnh HS
- D tho Quyết định cho
phép đưa nguồn gen ra
c ngoài phc v hc
tp, nghiên cu không
mục đích thương mại
(Mu s 11 Ph lc
IV ban hành kèm theo
Ngh định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ)
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét ký Báo cáo
v kết qu thẩm định HS
Lãnh đạo
phòng chuyên
01 ngày
làm vic
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
64
tt D tho Quyết
định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phc v
hc tp, nghiên cu
không mục đích thương
mi
môn gii quyết
h
- D tho Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phc v
hc tp, nghiên cu
không mục đích
thương mại
B3
Lãnh đạo S Quyết
định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phc
v hc tp, nghiên cu
không mc đích
thương mại
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
01 ngày
làm vic
Quyết định cho phép đưa
nguồn gen ra nước ngoài
phc v hc tp, nghiên
cu không mục đích
thương mại
B4
Hoàn thiện hồ (lấy số,
phát hành)
-Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
- Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phc v hc tp,
nghiên cu không
mục đích thương mi
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC TP.
B5
- Trả kết quả
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra c
ngoài phc v hc tp,
nghiên cu không
mục đích thương mi
Tng cng
07 ngày
làm vic
65
4. Quy trình (1.008675): Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định h cp Giy phép trao
đổi, tng cho mu vt ca loài quý, hiếm được ưu tiên bo v trên đa bàn thành
ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi gian quy
định.
2
Phạm vi:
quan, t chc, h gia đình, nhân trong ớc, người Việt Nam định
nước ngoài; T chc, nhân nước ngoài hoạt động liên quan đến hoạt động
trao đổi, tng cho mu vt ca loài quý, hiếm được ưu tiên bo v trên đa bàn
thành ph Hà Ni
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đi, b sung mt s điều theo
Lut s 35/2018/QH14 và Lut s 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Thông số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp kiểm m, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa
dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Bản chính Đơn đề ngh (Mu s 18 Ph lc II ban
hành kèm theo Thông 85/2025/TT-BNNMT ngày
x
66
31/12/2025 ca B trưng B Nông nghip và Môi
trưng).
2. Bn sao S theo dõi nuôi, trng (Mu s 10 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B trưng B Nông nghip
Môi trưng)
x
3. Bn sao Tha thuận trao đổi, tng cho (Mu s 19 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông tư 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng B Nông nghip i
trưng)
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không nh vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: không quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kim tra tính đầy đủ hp
l ca h theo quy đnh
ca pháp lut.
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chưa hp l thì t
chi tiếp nhn
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
67
- Trưng hp h đã bảo
đảm tính đầy đủ, hp l thì
thc hin tiếp bước B2
B2
- TTPVHCC chuyn h
Lãnh đo S giao vic.
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
-Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
01 ngày
làm vic
- Giy tiếp nhận
hồ sơ hẹn ngày
trả kết qu
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
Trường hp 1: H không đ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết h ,
kim tra h sơ, lp báo cáo và
d tho Thông báo h
không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng báo cáo
Lãnh đạo S chp thun tr h
sơ, Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đo S.
- Chánh Văn
phòng S.
01 ngày
làm vic
D tho Thông
báo h không
đủ điều kin gii
quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
không đủ điều kin gii quyết
gi kèm h v Trung tâm
Phc v nh chính công để
tr cho t chc, cá nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h sơ
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ
chc, cá nhân.
Trường hp 2: H đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h và tham
mưu trình Lãnh đạo phòng,
Lãnh đạo S: Báo cáo kết
qu thm định, d tho
Quyết định cp Giy phép
trao đổi, tng cho mu vt
ca loài quý, hiếm được ưu
tiên bo v
- Chuyên viên
giải quyết HS.
9,0 ngày
làm vic
Báo cáo kết qu
thẩm định; D
tho Quyết định
cp Giy phép
(Mu s 20 Ph
lc II ban hành
kèm theo Thông
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
68
Nông nghip
Môi trưng)
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét ký báo cáo
thẩm định, ký tt trình Lãnh
đạo S Quyết định cp
Giấy phép trao đổi, tng
cho mu vt ca loài quý,
hiếm được ưu tiên bo v
Lãnh đạo phòng
chuyên môn gii
quyết h
2,0 ngày
làm vic
Báo cáo, D tho
Giy phép.
B3
Lãnh đạo S Quyết định
cp Giy phép trao đổi, tng
cho mu vt ca loài quý,
hiếm được ưu tiên bo v
- Lãnh đo S.
2,0 ngày
làm vic
Quyết định cp
Giy phép trao
đổi, tng cho mu
vt ca loài quý,
hiếm được ưu tiên
bo v
B4
Hoàn thin h (lấy s,
phát hành)
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư Sở.
2,0 ngày
làm vic
- Quyết định cp
Giy phép trao
đổi, tng cho mu
vt ca loài quý,
hiếm được ưu tiên
bo v
B5
- Tr kết qu.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
- Quyết định cp
Giy phép trao
đổi, tng cho mu
vt ca loài quý,
hiếm được ưu tiên
bo v.
Tng cng
15 ngày
làm vic
69
5. Quy trình (1.008682): Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm đnh h sơ cp Giy chng nhận
s bo tồn đa dạng sinh học trên địan thành ph Ni đảm bo công khai, minh
bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy định.
2
Phm vi:
T chức, nhân trong nước; người Vit Nam định c ngoài; t chc,
nhân nước ngoàihoạt động liên quan đến hot động bo tồn đa dạng sinh hc trên
địa bàn thành ph Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 đưc sửa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 35/2018/QH14 và Lut s 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Thông số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của y ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệpMôi trường,
Chủ tịch y ban nhân dân cấp giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản
chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi,
Thú yThủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí
tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
70
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận Cơ sở bo tồn đa dạng
sinh hc (theo Mu s 23 Ph lc II ban hành kèm theo
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B
Nông nghiệp và Môi trưng)
x
2. D án thành lập sở bo tồn đa dạng sinh hc (theo Mu
s 24 Ph lục II ban hành kèm theo Thông 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưởng Bng nghip và
Môi trường)
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 27 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h hợp l
Lưu ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tính vào thời gian
gii quyết th tc hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính:
La chn mt trong các cách thc:
-Np h sơ trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Phí, L phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kim tra tính đầy đủ
hp l ca h theo quy
định ca pháp lut.
- Trưng hp h chưa
đầy đủ, chưa hợp l thì t
chi tiếp nhn
- Trưng hp h đã bảo
đảm tính đầy đủ, hp l thì
thc hin tiếp bưc B2
Cán b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
71
B2
- Chuyn phòng chuyên
môn gii quyết h
- n b ca
Trung tâm Phc
v hành chính
công.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
01 ngày
làm vic
1. Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện h
B3
Giao Chuyên viên gii
quyết h
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h sơ.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Trưng hp 1: h sơ không đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lậpo
cáo và d tho Thông báo
h không đủ điu kin
gii quyết trình Lãnh đạo
Phòng báo cáo Lãnh đo
S chp thun tr h sơ,
Chánh Văn phòng Sở
Thông báo.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo S.
- Chánh Văn
phòng S.
01 ngày
làm vic
D tho Thông o h
không đủ điu kin
gii quyết.
B2
Phát hành Thông báo h
không đủ điu kin gii
quyết gi kèm h v
Trung tâm Phc v hành
chính công để tr cho t
chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở.
- TTPVHCC
0,5 ngày
làm vic
Thông báo h không
đủ điều kin gii quyết.
B3
TTPVHCC tr h sơ và
Thông báo cho t chc,
nhân.
- TTPVHCC
Gi hành
chính
Tr h cho tổ chc,
nhân.
Trưng hp 2: h sơ đủ điu kin gii quyết
B1
Chuyên viên gii quyết h
sơ, kim tra h tham
mưu trình Lãnh đạo
phòng, nh đo S:
- D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định
- Văn bản gi t chc,
nhân liên quan c đi din
tham gia Hi đồng thm
định gi tài liu cho các
Đơn vị, chuyên gia…
- Chuyên viên
gii quyết HS.
6,0 ngày
làm vic
- D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định.
- Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
tham gia Hội đồng thm
định
- Giy mi hp Hội đồng
thm đnh
72
- Giy mi hp Hội đồng
thm đnh
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tt Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định; Văn bản gi t chc
liên quan c đại din tham
gia Hội đồng thẩm đnh;
Giy mi hp Hội đồng
thm đnh
-nh đạo
phòng chuyên
môn.
2,0 ngày
làm vic
- D tho Quyết định
thành lp Hội đồng thm
định.
- Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
tham gia Hội đồng thm
định
- Giy mi hp Hội đồng
thm đnh
B3
Lãnh đạo S Quyết
định thành lp Hội đồng
thẩm định và Văn bản gi
t chc liên quan c đại
din tham gia Hội đồng
thẩm định, Giy mi hp
Hi đồng thẩm định
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
2,0 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Hội đồng thẩm định.
- Văn bản gi t chc
liên quan c đại din
tham gia Hội đồng thm
định
- Giy mi hp Hi
đồng thm đnh
B4
T chc hp Hi đng
Thành viên Hi
đồng
01 ngày
làm vic
- Biên bn hp Hội đồng
thm đnh
- Bn nhn xét ca thành
viên Hội đồng
B5
Chuyên viên gii quyết h
sơ:
- Báo cáo kết qu cuc
hp Hội đng thm đnh
- Rà soát hoàn thin HS
sau Hội đồng sau khi t
chc/nhân np li HS
theo yêu cu ca Ch tch
Hội đồng thẩm định
- Báo cáo v kết qu thm
định HS
- D tho Quyết định cp
Giy chng nhận sở
bo tồn đa dạng sinh hc
hoc văn bản thông báo h
không đủ điu kin gii
quyết
- Chuyên viên
gii quyết HS.
10 ngày
làm vic
- Văn bn báo cáo kết
qu cuc hp Hội đồng
thm đnh
- Báo cáo v kết qu
thm đnh HS
- D tho Quyết đnh
cp Giy chng nhận
s bo tồn đa dng sinh
hc hoc văn bản thông
báo h sơ không đủ điu
kin gii quyết
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn báo cáo thẩm định
tt D tho Quyết
định cp Giy chng nhn
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn gii quyết
h
2,0 ngày
làm vic
- Báo cáo thẩm định
- D tho Quyết định
cp Giy chng nhn
s bo tồn đa dạng
73
sở bo tồn đa dạng
sinh hc hoc văn bản
thông báo h sơ không đủ
điu kin gii quyết
sinh hc hoc văn bản
thông báo h không
đủ điều kin gii quyết
B7
Lãnh đạo S Quyết
định cp Giy chng nhn
sở bo tồn đa dạng
sinh hc hoc văn bản
thông báo h sơ không đủ
điu kin cp phép
- Lãnh đạo S.
- Văn thư Sở
2,0 ngày
làm vic
Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc
(Mu s 25 Ph lc II
ban hành kèm theo
Thông 85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca B
trưng B Nông nghip
và Môi trường) hoc h
không đủ điu kin
cp phép
B8
- Tr kết qu TTPVHCC
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
2,0 ngày
- Quyết định cp Giy
chng nhận sở bo
tồn đa dạng sinh hc.
Tng cng
27 ngày
Trưng hp 3: h sơ phải ra thông báo b sung
B1
Chuyên viên gii quyết h
sơ, kim tra h d tho
Thông báo b sung HS
- Chuyên viên
gii quyết HS.
2,0 ngày
làm vic
- D tho Thông báo b
sung h sơ.
B2
Phát hành Thông báo b
sung HS gi kèm h về
Trung tâm Phc v hành
chính công để tr cho t
chc, nhân.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
01 ngày
làm vic
- Thông báo b sung h
sơ.
B3
Tiếp nhn h bổ sung,
chuyn phòng phòng
chuyên môn đang giải
quyết h sơ.
-TPVHCC.
-Phòng chuyên
môn gii quyết
HS
01 ngày
làm vic
H bổ sung theo
Thông báo.
Ghi chú:
- Nếu h sơ bổ sung vẫn không đủ điều kin gii quyết thì thc hiện như trường hp 1 nêu
trên (h không đủ điều kin gii quyết).
- Nếu h sơ b sung đã đủ điều kin gii quyết thì tiếp tc thc hiện các bước của trường
hp 2 (h đủ điu kin gii quyết) và phi đm bo s ngày gii quyết toàn b công vic
nêu trên không vượt s ngày theo quy định cho bước của tng hp 2.
74
6. Quy trình (1.014022): Thả động vật nuôi sinh sản tại sở nuôi, sở bảo tồn
đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Th
động vt nuôi sinh sn tại cơ sở nuôi, cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc v
môi trường t nhiên
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chức, nhân liên quan đến ni dung
này; Cán b, công chc Chi cc Kim m Ni; công chức thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH14;
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý,
hiém, loài động vật rừng thông thường thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1988/-UBND ngày 11/4/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp
Môi trường Hà Nội;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vhành chính công về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của y ban nhân
dân thành phố Hà Nội
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh th lại loài động vt nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bo v theo Mu s 12 Ph lc II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
x
- Phương án thả li theo Mu s 13 Ph lc II ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT;
x
3.3
S ng h sơ:
01 b
3.4
Thi gian x lý:
16 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
75
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
La chn mt trong các cách thc:
-Np h trực tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph
Hà Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trực tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1. Trưng hp thành
phn h sơ yêu cầu
bn chính, t chc
công dân th la
chn hình thc trc
tuyến thông qua s
hoc gi h bản
chính đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu
quy định)
Ch rng,
t chc
Gi hành
chính
(Trường hp
np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Theo quy
định ti mc
c, khon 2
điều 17 Ngh
định 118/-
CP ngày
09/6/2025
(Thi gian
này không
tính vào thi
gian gii
quyết TTHC)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu;
- Biên bn bàn
giao h sơ.
Luân chuyn h đến
quan giải quyết
TTHC: Chi cc Kim
lâm
- Trc tuyến:
Chuyn h
ngay sau khi
tiếp nhn trên
h thng
thông tin gii
76
quyết TTHC;
- Trc tiếp:
1/4 ngày (02
gi) làm vic.
Hoặc trước
09h sáng
ngày làm vic
tiếp theo
trong trường
hp tiếp nhn
h sơ sau 15h
B3
Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
1/4 ngày làm
vic
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý, thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
- Th lý, thẩm đnh h
sơ, tham vấn quan
khoa học CITES,
quan chuyên môn ca
B Nông nghip
Môi trường, chuyên
gia và cơ quan thẩm
quyn qun lý khu vc
d kiến th.
- Quyết định Phê duyt
phương án Thả động
vt v môi trường t
nhiên
Chuyên
viên
10 ngày làm
vic
- Quyết định phê
duyệt phương án
th;
- Hoc Văn bản
tng báo không
đ điu kin p
duyt;
- Phiếu kiểm soát
q trình gii
quyết hồ .
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
01 ngày làm
vic
Lãnh đo
Chi cc
01 ngày làm
vic
Lãnh đạo
S
02 ngày làm
vic
B6
Hoàn thin h sơ. Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC
6.1
(1) Trc tuyến: Văn
thư tích hp kết qu
gii quyết TTHC trên
h thng phn mm
QLVB vi h thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính ca
Thành ph.
H thng thông tin gii
quyết TTHC ca
Thành ph t động tích
Văn thư
S
1/2 ngày làm
vic
- Quyết định phê
duyệt phương án
th.
- Hoặcn bản
tng báo không
đ điu kin p
duyt.
77
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho
Trung m phc v
hành chính công;
chuyên viên th h
sơ; cơ quan, tổ chc
hoc cá nhân np hô
sơ. Kết thúc quá trình
gii quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyn
kết qu gii quyết th
tc hành chính (bn
giy) v phòng chuyên
môn.
6.2
quan giải quyết
TTHC bàn giao kết
qu gii quyết th tc
hành chính bn giy
(nếu - theo đăng
ca t chc, công dân)
cho Trung tâm Phc
v hành chính công
thành ph Ni ti
tr s nơi quan giải
quyết TTHC.
Trung tâm Phc v
hành chính công thông
qua dch v u chính
hoc c cán b đến
quan gii quyết TTHC
nhn kết qu bn giy
(nếu - theo đăng
ca t chc, công dân).
Chuyên
viên th
h sơ của
Chi cc
1/4 ngày làm
vic
- Quyết định phê
duyệt phương án
th.
- Hoặcn bản
tng báo không
đ điu kin p
duyt.
- Phiếu kim soát
q trình gii
quyết h .
Chuyên
viên -Đầu
mi tiếp
nhn h
tr kết qu
ca Chi
cc
1/4 ngày làm
vic
Trung tâm
PVHCC
hoặc bưu
chính
Gi hành
chính
(ti thiếu 02
ln/ngày theo
quy chế phi
hp)
B7
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
(bản điện t, bn giy)
cho t chc, công dân
theo yêu cu.
* Hình thc tr kết
qu: Trc tiếp/Trc
tuyến/Bưu chính theo
đăng của t chc,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính Theo
lch hn ca
t chc, công
dân
- Quyết định phê
duyệt phương án
th.
- Hoặcn bản
tng báo không
đ điu kin p
duyt.
- S theo dõi h
sơ.
B8
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
Hồ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
78
gii quyết
TTHC)
hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát q
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản n
giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
thủ tục hành
chính các giấy
tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính; S
theo dõi hồ sơ và
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
BIU MU
1. Văn bản đề ngh th lại loài động vt nguy cp, quý, hiếm được ưu
tiên bo v theo Mu s 12 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
85/2025/TT-BNNMT.
2. Phương án thả li theo Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2025/TT-BNNMT
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
79
Mẫu số 12
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Kính gửi: Sởng nghiệpMôi trường tỉnh/thành phố…..
1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi
cấp):……………………………
- Đối với nhân: họ tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công
dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh
nhân:…………………………..
2. Nội dung đề nghị
a) Tên loài động vật dự kiến th:
- Tên khoa học:………………………………………………………………………..
- Tên tiếng Việt:………………………………………………………………………….
b) Số lượng loài, cá thể dự kiến thả:…………………………………………………….
c) Dự kiến địa điểm thả (lô, khoảnh, tiểu khu):…………………………………………
d) Dự kiến thời gian triển khai hoạt động thả:………………………… ………............
đ) Phương pháp thả, theo dõi và giám sát sau thả:…………………………………........
3. Cam kết của tổ chức, nhân đề nghị thả:………………………………………..
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm
tên
(Tổ chức: ghi họ, n, chức vụ của
người đại diện và đóng dấu; cá nhân:
ghi rõ họ, tên)
80
Mu s 13
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN CHUNG
1.Tên t chc/cá nhân đề xut:.........................................................................................
2. Địa ch:..........................................................................................................................
3. S điện thoi: ................................................................................................................
II. NỘI DUNG
1. t địa điểm, đặc điểm h sinh thái, qun th sinh vt d kiến nơi th:
2. S ng loài và tình trng loài động vt đề xut th:
TT
Tên loài
S lượng
th
Giới
tính
Trọng
lượng/
Kích
thước
nh
trạng
sức
khỏe
Các điều
kiện đảm
bảo thả
(kiểm
định thú
y, cách
ly…)
Ghi
c
Tên
tiếng
Việt
Tên khoa
học
1
2
Tổng
3. Ngun gc mu
4. vật:……………………………………………………………………
5. t chi tiết phương pháp đánh du mu vt (dùng th, chíp điện t, ct tai, ct vy)
nhm xác định ngun ging sinh sn, c thế h kế tiếp (nếu ):………………………..
6. Phương án vn chuyn loài (ô tô, u, máy bay…; bin pháp đảm bo an toàn cho ni
động vt trong quá trình vn chuyn):………………………………………………...
7. ch thc th (k thut th, trang thiết b ngun lc v.v.):……
8. Mô t phương pháp kim tra và giám sát sau th (thiết b, ngun lc theo dõi, giám
sát…):…………………………………………………………
9. t các ri ro d kiến các bin pháp x ri ro:
- Các ri ro đối vi môi trưng t nhiên (nếu có) các bin pháp phòng, chng ri ro:
- Các rủi ro đối vi an toàn của con người và vt nuôi khác (nếu có) và các bin
pháp phòng, chng ri ro:
81
- Các ri ro v dch bnh các bin pháp phòng, chng:
- Các ri do khi động vt thoát khi chung khi vn chuyn ti nơi th hoc b đánh cp;
mô t các bin pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trưng t nhiên ti khu
vc không phi là khu vc phân b t nhiên ca loài:
10. Cam kết ca t chc, nhân thả:…………………………………………..
Địa điểm , ngày .… tháng năm
tên
(T chc: ghi h, tên, chc v ca ngưi đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ h, tên)
82
7. Quy trình (1.008672): Phê duyệt phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực thiện thủ Phê duyệt
Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân xin phê duyệt phương án khai thác
mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên; công chức trực thuộc Chi cục
Kiểm m Nội; công chức thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường Nội, Cán
bộ, công chức thuộc UBND TP Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH14;
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
- Thông số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiém, loài động
vật rừng thông thường thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành
phố Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Chi cục Kiểm lâm Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban nh, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản của BNông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1315/-UBND ngày 25/3/2026 của UBND Thành phố về
việc y quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường; Chtịch U
ban nhân dân cấp giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực về bảo vệ
môi trường, bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố;
- Quyết định số 459/QĐ-TTPVHCC ny 09/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính ng về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Bản chính đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
x
83
- Bản chính đề nghị khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
x
- Bản chính văn bản chấp nhận cho khai thác của chủ rừng,
tổ chức, hộ gia đình, nhân được giao quản lý, sử dụng
đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác;
x
- Bản sao Quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
về việc phê duyệt đề i, dự án, nhiệm vkhoa học trong
trường hợp khai thác để tào nguồn giống gốc phục vụ nuôi
sinh sản, trồng cấy nhân tạo hoặ thu thập mẫu vật theo
nhiệm vụ khoa học, công nghệ;
x
- Bản sao Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc
tặng, cho mẫu vật c loài nguy cấp, quý, hiếm trong
trường hợp khai thác phục vụ đối ngoại;
x
- Bản sao n bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam về việc khai thác loài nguy cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ không ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển
của loài đó trong tự nhiên.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
La chn mt trong các cách thc:
-Np h trực tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Ni;
-Np h sơ qua dịch v bưu chính.
-Np h sơ trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia: Toàn phn
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hp
tnh phần hồ
yêu cầu là bản
cnh, t chức
côngn th
lựa chọn nh
thức trực tuyến
tng qua ký s
hoặc gửi hồ
bản chính đến
quan tiếp nhận
giải quyết TTHC
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
84
qua dch v bưu
cnh..
2. Lựa chọn hình
thức nhận kết quả:
Trực tiếp/trực
tuyến/u cnh.
3. Nộp phí/lphí
thẩm định online
(nếu có quy định)
B2
- Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
Trung m
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định ti
mc c, khoản 2 điều
17 Ngh định
118/NĐ-CP ngày
09/6/2025
(Thi gian y
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
-Biên bản bàn giao
hồ sơ.
- Chuyển hồ
về Chi cục Kiểm
lâm
-Trc tuyến:
Chuyn h ngay sau
khi tiếp nhn trên h
thng thông tin gii
quyết TTHC;
-Trc tiếp: 1/4 ngày
(02 gi) làm vic;
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h.
B3
Chuyển hồ
đến phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
1/2 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B4
Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
- Thẩm định,
Trình lãnh đạo
Sở xem xét.
- Quyết định phê
duyệt phương án
khai thác.
Chuyên viên
4,5 ngày làm việc
- Quyết định phê
duyệt phương án
khai thác;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
85
B6
Hoàn thiện hồ
sơ. Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC.
6.1
(1) Trc tuyến:
Văn thư tích hợp
kết qu gii
quyết TTHC trên
h thng phn
mm QLVB vi
h thng thông
tin gii quyết th
tc hành chính
ca Thành ph.
H thng thông
tin gii quyết
TTHC ca
Thành ph t
động tích chuyn
kết qu gii
quyết TTHC cho
Trung m phc
v hành chính
công; chuyên
viên th h
sơ; quan, tổ
chc hoc
nhân nộp sơ.
Kết thúc quá
trình gii quyết
TTHC.
(2) Trc tiếp:
Chuyn kết qu
gii quyết th tc
hành chính (bn
giy) v phòng
chuyên môn.
Văn thư Sở
1/2 ngày làm việc
- Quyết định phê
duyệt phương án
khai thác;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
6.2
quan giải
quyết TTHC n
giao kết qu gii
quyết th tc
hành chính bn
giy (nếu -
theo đăng của
t chc, công
dân) cho Trung
Chuyên viên
được giao th
h của
S
1/2 ngày làm việc
- Quyết định phê
duyệt phương án
khai thác;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
Chuyên viên
Đầu mối tiếp
nhận hồ trả
kết quả của
Chi cục
1/2 ngày làm việc
86
tâm Phc v
hành chính công
thành ph
Ni ti tr s nơi
quan giải
quyết TTHC.
Trung tâm Phc
v hành chính
công thông qua
dch v bưu
chính hoc c
cán b đến cơ
quan gii quyết
TTHC nhn kết
qu bn giy
(nếu - theo
đăng ca t
chc, công dân).
Cán bộ Trung
tâm PVHCC
hoặc u
chính
Gi hành chính
(ti thiếu 02
ln/ngày theo quy
chế phi hp)
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
B7
Trả kết quả giải
quyết TTHC
Thống theo
dõi; lưu hồ sơ.
Trung m
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
Theo lch hn ca t
chc, công dân
- Quyết định phê
duyệt phương án
khai thác;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
87
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
4
BIỂU MẪU:
- Đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT
- Phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban nh kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
88
Mu s 06
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Kính gi:...............................................................................
1.
Thông tin tổ chức, nhân:
a) H tên:................................................................................................
b) Địa ch:....................................................................................................
c) S đin thoi:......................................; Email:.......................................
2.
Ni dung đề ngh: phê duyt Phương án khai thác t t nhiên mu
vật…
3.
Ý kiến thống nhất của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, nhân
được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động
khai thác: ……………………
h rng/t chc/h gia đình/cá nhân đưc giao qun lý, s dụng đất,
rng, mặt nước nơi thc hin hot đng khai thác
(Ký, ghi h tên, đóng du đối vi t chc)
Địa điểm, ngày...... tháng....... năm.....
Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi h tên, đóng du đối vi t chc)
89
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Khai thác từ tự nhiên mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm
THÔNG TIN CHUNG:
1.
Tên t chc, nhân (ghi đầy đủ h và tên):........................................................
2.
Địa ch:..................................................................................................................
3.
S điện thoi:.....................................; Địa ch Email:..........................................
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI THỰC VẬT
4.
Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Vit:.........................................................................................................
+ Tên khoa hc:............................................................................................................
- S ng, khi ng khai thác (bng s và bng ch): ………………………
- t mu vt khai thác (cây, ht, lá, hoa, cành, ngn...):………………………
5.
Mục đích khai thác:
Nghiên cu khoa hc
Phc v công tác đi ngoi
6.
Khu vực khai thác
t hin trng ca khu vc đề ngh khai thác:
a)
V trí khu vc khai thác: thuc lô: …, khonh: …, tiu khu: …:
b)
Bn đồ khu khai thác t l 1:5.000 hoc 1:10.000
c)
Din tích khu vc khai thác:.............................................................
d)
Tên, địa ch ch rng, t chc, h gia đình, nhân được giao qun lý, s
dng đt, rng, mt c i thc hin hot động khai thác:
đ) Loi rng khu vc khai thác:.......................................
7. Đánh giá trữ ng loài trong khu vực đề ngh khai thác (Không thc
hiện đối vi trưng hp khai thác mu vt phc v công tác đối ngoi):
a)
Tng quan tình tình trng phân b ca loài trong nước và ngoài c.......
b)
Kích ccu trúc qun th loài khai thác ................................................
c)
S ng qun th/cá th loài khai thác......................................................
d)
Các mi độ đe da và mc độ b đe da
8. Thi gian khai thác: t ngày tháng năm …đến ngày tháng m
90
Phương thc khai thác (cht chn, theo băng, theo đám,….):…………
Đánh giá các rủi ro th xảy ra khi tiến hành khai thác biện pháp khắc
phục:
Ý kiến ca ch rng, t chc, h gia đình, nhân được giao qun lý, s
dng đt, rng, mt c nơi thc hin hot động khai thác (nếu t chc/
nhân đề ngh khai khác không phi ch đưc giao quản nơi thực hin
hot đng khai thác):.............................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI ĐỘNG
VẬT
1. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Vit:...............................................
+ Tên khoa hc:.....................................................
S ng, khi ng khai thác (bng s và bng ch):................................
t mu vt khai thác (trng, con non, con trưởng thành…):...................
2. Mục đích khai tc:
Nghiên cu khoa hc
Phc v công tác đi ngoi
3. Khu vực khai thác
t hin trng ca khu vc đề ngh khai thác:
a)
V trí khu vc khai thác: thuc lô: , khonh: , tiu khu: ………
b)
Ranh gii: Bn đồ khu khai thác t l 1:5.000 hoc 1:10.000
c)
Tên, địa ch ch rng, t chc, h gia đình, nhân đưc giao qun , s
dng đt, rng, mặtớc nơi thc hin hot đng khai tc:...........................
d)
Loi rng/h sinh thái khu vc khai thác:.........................
4. Đánh giá tr ợng loài đề ngh khai thác (ch thc hiện đối với trường
hp khai thác cá th sng)
a)
Tng
quan
tình
tình
trng
phân
b
ca
loài
trong
nước
ngoài
c
b)
Kích c và cu trúc qun th loài khai thác.....................................................
c)
S ng qun th/cá th loài khai thác..........................................................
5. Các mối độ đe dọa mức độ bị đe dọa:
6. Thi gian khai thác: t ngày tháng năm …đến ngày … tháng năm
7. Phương pháp khai thác:
- Phương tin, công c khai thác:.....................................................................
- Phương thc khai thác (đặt by, bn,… ):...................................................
8. Ý kiến ca ch rng, t chc, h gia đình, nhân được giao qun lý, s
91
dng đt, rng, mt c nơi thc hin hot động khai thác (nếu t chc/
nhân đề ngh khai khác không
phi
ch
đưc
giao
qun
nơi
thc
hin
hot
động
khai
thác):
…..(Ghi tên T chc/cá nhân) cam kết thc hin đúng ni dung Phương
án khi được cơ quan có thẩm quyn phê duyt
Địa điểm ngày .… tháng năm
tên
(T chc: ghi h, tên, chc v
ca người đại diện và đóng dấu; cá nhân:
ghi rõ h, tên)
92
Phụ lục IV
NỘI DUNG QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TNH ĐIN T GIẢI QUYẾT TH
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC I TNG THUỘC PHẠM VI
CHC NĂNG QUN N NƯỚC CỦA SNG NGHIỆP MÔI
TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GII QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH THUỘC
THM QUYỀN CỦA GM ĐỐC S NÔNG NGHIỆP VÀ I TRƯNG.
I. Quy trình (1.010733): thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(QT-01.T)
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
1.1. Quy trình thẩm định các dự án thuộc nhóm I quy định tại khoản 3 Điều
28 của Luật Bảo vệ môi trường
1.1.1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Khoản 3
Điều 28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ Sở NNMT
LĐ PCM
2.1
CV xử lý trực tiếp
2.2
PCM
2.3
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm định
báo cáo ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
93
PCM
2.4
PCM, LĐ Sở
NNMT, TTPVHCC
2.5
1.1.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm phục vHành chính công
(TTPVHCC) hoặc trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ về Phòng chuyên môn (PCM) thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (SNN&MT) xử trong trường hợp hđầy đthành phần theo
quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
H sơ đề ngh thm đnh:
+ 01 văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 02
Phụ lục II ban hành m theo Thông số 09/2026/TTBNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường (sau đây gọi tắt Thông số
09/2026/TT-BNNMT) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (sau đây gọi
tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 (sau đây gọi tắt Thông số 07/2025/TT-BTNMT) Thông
số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025)
+ 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu (mẫu số 04 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
- Chuyển hvề PCM để Lãnh đạo (LĐ) phân công xử lý. PCM phân ng
xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV)
tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, soát hồ sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và
lấy ý kiến cơ quan/tchức/ chuyên gia (trong trường hp cần thiết)
CV xử lý: Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
* Trường hp 1. Hồ sơ không đủ điu kiện giải quyết: Dự án có thông tin chưa
phù hợp với quy định của pháp luật như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn
đến sai thẩm quyền thẩm định hoặc không phù hợp với c quy hoạch có liên quan v.v...,
- CV xử lý: Dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc hồ không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu trình, Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
94
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Báo o, Phiếu trình, Thông báo hkhông đđiều kiện
giải quyết.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc Hồ không đủ điều kiện giải
quyết của PCM, ký Báo cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết;
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo hồ không đủ điều kiện giải quyết ngay sau
khi Chánh VP Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
* Trường hp 2. H sơ yêu cầu Thông báo bổ sung:
- CV xử lý: Dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc bổ sung hồ sơ và Dự thảo Phiếu
trình, Thông báo về việc bổ sung hồ trình LĐ PCM
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Báo cáo, Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung h.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc bổ sung hồ của PCM, ký Báo
cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung
hồ .
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo về việc b sung hồ sơ ngay sau khi Chánh VP
Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h .
+ Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện quy trình trả
hồ sơ như Trường hợp 1 Bước 2.
+ Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện quy trình n
Trường hợp 3 Bước 2 phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vượt số ngày theo quy định cho Tờng hợp 3.
* Trường hợp 3. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
- CV xử lý: Dthảo các Văn bản sau trình LĐ PCM: Văn bn thông báo thu phí
thẩm định; Phiếu trình TLHĐ dự thảo Quyết định TLHĐ thẩm định báo cáo ĐTM;
các Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM nội dung khai thác ớc mặt, các dự án khai thác khoáng
sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Chtịch UBND Thành
phố hoặc Sở Nông nghiệp Môi trường (SNN&MT) đơn vị được u quyền, xả nước
thải vào công trình thủy lợi, thành viên hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ các
quan quản nhà nước liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng phương pháp
mô hình hóa để dự báo tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên gia về
loại mô hình tương ứng.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình LĐ SNN&MT.
95
- SNN&MT: xem xét, ký Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn bản
xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có), Phiếu trình TLHĐ thẩm định và Quyết
định TLHĐ thẩm định.
- Văn thư S: phát hành các Văn bản ngay sau khi SNN&MT chuyển cho
tổ chc, cá nhân thông qua TTPVHCC. Chuyn sang thực hiện c 3
Thời hạn giải quyết: 08 ngày.
c 3. Gửi hồ sơ và tổ chức khảo sát thực địa
- Thư ký Hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối với
trường hợp có đại din là ủy viên theo Quyết định TLHĐ.
+ Gửi hồ sơ tới các y viên Hi đồng thẩm đnh;
+ Dự thảo Thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các nhân
có liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Tởng đoàn khảo sát.
(Các dự án không tổ chức khảo t thực tế, gồm: Dự án đầu công theo quy định
của pháp luật về đầu công; dự án khai thác dầu thô, khí đốt tnhiên ngoài khơi; dự
án xây dựng hạ tầng viễn thông hoặc tuyến đường dây tải điện; dự án thực hiện tại khu
vực đang xảy ra dịch bệnh, thiên tai, hiện ợng thời tiết bất thường trong thời gian
thẩm định; dự án khác do cơ quan thẩm định, người có thẩm quyền thẩm định xem xét,
quyết định)
+ Đầu mối tchức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt;
lập biên bản khảo sát (BBKS).
+ Yêu cầu: Trường hợp kết quả khảo sát cho thy mô tả về hiện trạng khu vực thực
hiện dự án trong hồ sơ không đúng với thực tế hoặc phát hiện hành vi vi phạm của Chủ
dự án liên quan đến phạm vi, nhiệm v của Đoàn khảo sát, TKHĐ dthảo Văn bản yêu
cầu Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hồ phản ánh đúng hiện trạng dán, trình Sở
để gửi Chủ dự án để làm căn cứ tiếp tục xem xét, thẩm định h. Thực hiện bổ sung
hồ sơ như Trường hợp 2 Bước 2.
- Trưởng Đoàn khảo sát (trong trường hợp phải tchc khảo sát thực địa):
+ Chủ trì tchc việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
Trường hợp có các vấn đề phát sinh ợt thẩm quyền xử lý, phải chủ động báo cáo ngay
với LĐ Sở NN&MT để xem xét, chỉ đạo.
+ Ký BBKS và chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát.
+ Yêu cầu: trong quá trình khảo sát, nếu phát hiện hành vi vi phạm của Chủ dự án
liên quan đến phạm vi, nhiệm vụ của đoàn khảo sát, Tởng đoàn khảo sát có trách
nhiệm lập BBVPHC đối với Chủ dự án chuyển cho người thẩm quyền xử vi
phạm; trường hợp nhiều tình tiết phức tạp, ghi nhận sự việc trong BBKS để báo
cáo LĐ SNN&MT chỉ đạo, xử lý theo quy định.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Kế hoạch khảo sát, Văn bản gửi cơ quan/tchức cử đại diện
tham gia Hội đồng (nếu có) để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- Sở NN&MT: xem xét, Kế hoạch khảo sát, Văn bản gửi quan/tổ chc
cử đại diện tham gia Hội đồng (nếu có); chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh do Trưởng
đoàn khảo sát báo cáo trong quá trình khảo sát thc địa (nếu có).
- Văn thư Sở: phát hành các Văn bản ngay sau khi SNN&MT chuyển cho
tổ chc, cá nhân có liên quan.
96
- Thi hạn giải quyết: 07 ngày.
c 4: Họp thẩm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Dự thảo giy mời tham dự các phiên họp kỹ thuật (trong trưng hợp cần thiết)
trình LĐ SNN&MT (nêu sự cần thiết mục đích của phiên họp kthuật); đầu mối
tổ chức phiên họp kthuật sau khi được SNN&MT phê duyệt; lập biên bản phiên
họp kthuật. Việc tổ chức phiên họp kthuật được tiến hành đối với các dự án phức
tạp, đòi hỏi phải xem xét đánh giá nhiều hạng mục, nhằm xin ý kiến các chuyên gia, đi
diện cơ quan có liên quan về một số nội dung cần chú ý của dán;
+ Dự thảo giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định trình
LĐ PCM; đầu mối tổ chức phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định; lập biên bản
họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất ca TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy các Giy mời để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- SNN&MT: xem xét, phê duyệt giấy mời tham dự các phiên họp k
thuật (trong trường hợp cần thiết); giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội
đồng thẩm định.
- Văn thư Sở: phát hành các Văn bản ngay sau khi SNN&MT chuyển cho
tổ chc, cá nhân có liên quan.
- Thi hạn giải quyết: 07 ngày.
ớc 5: Thông báo kết quả thm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị Hồ thẩm định bao gồm: Biên bản kiểm tra, khảo sát thực tế (nếu
có); Biên bản phiên họp kthuật (nếu có); Biên bản hp Hi đồng thẩm định; Văn bản
góp ý của cá nhân, tchức liên quan (nếu có); Bản nhận xét của thành viên Hội đồng
thẩm định
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quthm đnh (KQTĐ) gửi Chdự án.
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với hồ sơ thm định các tài
liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản thông báo KQTĐ để trình LĐ SNN&MT xem xét,
quyết định.
- LĐ SNN&MT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Văn thư Sở: phát hành Văn bản ngay sau khi được gửi TTPVHCC để gửi tổ
chc, cá nhân.
- Thi hạn giải quyết: 07 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
97
1.2. Quy trình thẩm định các dự án thuộc nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
1.2.1. Sơ đồ khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại Điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
Sở NNMT,
LĐ PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
PCM
2.3
PCM
2.4
PCM, LĐ Sở
NNMT, TTPVHCC
2.5
1.2.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm phục vHành chính công
(TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm định
báo cáo ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
98
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ về Phòng chuyên môn (PCM) thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (SNN&MT) xử trong trường hợp hđầy đthành phần theo
quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
H sơ đề ngh thm đnh:
+ 01 văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 02
Phụ lục II ban hành m theo Thông số 09/2026/TTBNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường (sau đây gọi tắt Thông số
09/2026/TT-BNNMT) sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (sau đây gọi
tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 (sau đây gọi tắt Thông số 07/2025/TT-BTNMT) Thông
số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025)
+ 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu (mẫu số 04 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
- Chuyển hvề PCM để Lãnh đạo (LĐ) phân công xử lý. PCM phân ng
xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV)
tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, soát hồ sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và
lấy ý kiến cơ quan/tchức/ chuyên gia (trong trường hp cần thiết)
CV xử lý: Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
* Trường hp 1. Hồ sơ không đủ điu kiện giải quyết: Dự án có thông tin chưa
phù hợp với quy định của pháp luật như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn
đến sai thẩm quyền thẩm định hoặc không phù hợp với c quy hoạch có liên quan v.v...,
- CV xử lý: Dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc hồ không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu trình, Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Báo o, Phiếu trình, Thông báo hkhông đđiều kiện
giải quyết.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc Hồ không đủ điều kiện giải
quyết của PCM, ký Báo cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết;
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo hồ không đủ điều kiện giải quyết ngay sau
khi Chánh VP Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
* Trường hp 2. H sơ yêu cầu Thông báo bổ sung:
- CV xử lý: Dthảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc bổ sung hồ sơ và Dự thảo Phiếu
trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ trình LĐ PCM
99
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Báo cáo, Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc bổ sung hồ của PCM, ký Báo
cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung
hồ .
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo về việc b sung hồ sơ ngay sau khi Chánh VP
Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h .
+ Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện quy trình trả
hồ sơ như Trường hợp 1 Bước 2.
+ Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện quy trình n
Trường hợp 3 Bước 2 phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vượt số ngày theo quy định cho Tờng hợp 3.
* Trường hp 3. H sơ đủ điều kiện giải quyết:
- CV xử lý: Dthảo các Văn bản sau trình LĐ PCM: Văn bn thông báo thu phí
thẩm định; Phiếu trình TLHĐ dthảo Quyết định TLHĐ thẩm định báo cáo ĐTM;
các Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM nội dung khai thác ớc mặt, các dự án khai thác khoáng
sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc Sở Nông nghiệp Môi trường (SNN&MT) đơn vị được uquyền, xả nước
thải vào công trình thủy lợi, thành viên hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ các
quan quản nhà nước liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng phương pháp
mô hình hóa để dự báo tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên gia về
loại mô hình tương ứng.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình LĐ SNN&MT.
- SNN&MT: xem xét, ký Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn bản
xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có), Phiếu trình TLHĐ thẩm định và Quyết
định TLHĐ thẩm định.
- Văn thư S: phát hành các Văn bản ngay sau khi LĐ SNN&MT ký gửi tổ chức,
cá nhân. Chuyển sang thực hiện Bước 3
Thi hạn giải quyết: 06 ngày.
c 3. Gửi hồ sơ và tổ chức khảo sát thực địa
- Thư ký Hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối với
trường hợp có đại din là ủy viên theo Quyết định TLHĐ.
+ Gửi hồ sơ tới các y viên Hội đồng thẩm đnh;
+ Dự thảo Thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các nhân
có liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Tởng đoàn khảo sát.
100
(Các dự án không tổ chức khảo t thực tế, gồm: Dự án đầu công theo quy định
của pháp luật về đầu công; dự án khai thác dầu thô, khí đốt tnhiên ngoài khơi; dự
án xây dựng hạ tầng viễn thông hoặc tuyến đường dây tải điện; dự án thực hiện tại khu
vực đang xảy ra dịch bệnh, thiên tai, hiện ợng thời tiết bất thường trong thời gian
thẩm định; dự án khác do cơ quan thẩm định, người có thẩm quyền thẩm định xem xét,
quyết định)
+ Đầu mối tchức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt;
lập biên bản khảo sát (BBKS).
+ Yêu cầu: Trường hợp kết quả khảo sát cho thấy tả về hiện trạng khu vực thực
hiện dự án trong hồ sơ không đúng với thực tế hoặc phát hiện hành vi vi phạm của Chủ
dự án liên quan đến phạm vi, nhiệm v của Đoàn khảo sát, TKHĐ dthảo Văn bản yêu
cầu Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hồ phản ánh đúng hiện trạng dán, trình Sở
để gửi Chủ dự án để làm căn cứ tiếp tục xem xét, thẩm định hồ sơ. Thực hiện bổ sung
hồ sơ như Trường hợp 2 Bước 2.
- Trưởng Đoàn khảo sát (trong trường hợp phải tchc khảo sát thực địa):
+ Chủ trì tchc việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
Trường hợp có các vấn đề phát sinh ợt thẩm quyền xử lý, phải chủ động báo cáo ngay
với LĐ Sở NN&MT để xem xét, chỉ đạo.
+ Ký BBKS và chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát.
+ Yêu cầu: trong quá trình khảo sát, nếu phát hiện hành vi vi phạm của Chủ dự án
liên quan đến phạm vi, nhiệm vụ của đoàn khảo sát, Tởng đoàn khảo sát có trách
nhiệm lập BBVPHC đối với Chủ dự án chuyển cho người thẩm quyền xử vi
phạm; trường hợp nhiều tình tiết phức tạp, ghi nhận sự việc trong BBKS để báo
cáo LĐ SNN&MT chỉ đạo, xử lý theo quy định.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Kế hoạch khảo sát, Văn bản gửi cơ quan/tổ chức cử đại diện
tham gia Hội đồng (nếu có) để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- Sở NN&MT: xem xét, Kế hoạch khảo sát, Văn bản gửi quan/tổ chc
cử đại diện tham gia Hội đồng (nếu có); chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh do Trưởng
đoàn khảo sát báo cáo trong quá trình khảo sát thc đa (nếu có).
- Văn thư Sở: phát nh các Văn bản ngay sau khi LĐ SNN&MT ký gửi tổ chức,
cá nhân (nếu có)
- Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
c 4: Họp thẩm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Dự thảo giy mời tham dự các phiên họp kỹ thuật (trong trường hợp cần thiết)
trình LĐ SNN&MT (nêu sự cần thiết mục đích của phiên họp kthuật); đầu mối
tổ chức phiên họp kthuật sau khi được SNN&MT phê duyệt; lập biên bản phiên
họp kthuật. Việc tổ chức phiên họp kthuật được tiến hành đối với các dự án phức
tạp, đòi hỏi phải xem xét đánh giá nhiều hạng mục, nhằm xin ý kiến các chuyên gia, đi
diện cơ quan có liên quan về một số nội dung cần chú ý của dán;
+ Dự thảo giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định trình
LĐ PCM; đầu mối tổ chức phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định; lập biên bản
họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
101
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất ca TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy các Giấy mời để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- SNN&MT: xem xét, phê duyệt giấy mời tham dự các phiên họp k
thuật (trong trường hợp cần thiết); giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội
đồng thẩm định.
- Văn thư Sở: phát hành các Giấy mời ngay sau khi LĐ SNN&MT ký gửi tổ chức,
cá nhân có liên quan.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
c 5: Thông báo kết quả thm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị Hồ thẩm định bao gồm: Biên bản kiểm tra, khảo sát thc tế (nếu
có); Biên bản phiên họp kthuật (nếu có); Biên bn hp Hi đồng thẩm định; Văn bản
góp ý của cá nhân, tchức liên quan (nếu có); Bản nhận xét của thành viên Hội đồng
thẩm định
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quthm đnh (KQTĐ) gửi Chdự án.
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với hồ thẩm định các tài
liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản thông báo KQTĐ để trình LĐ SNN&MT xem xét,
quyết định.
- LĐ SNN&MT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Văn thư Sở: phát hành Văn bản ngay sau khi SNN&MT để gửi tổ chc,
cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
102
1.3. Quy trình thẩm định các dự án đầu ng đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu công (thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức
lấy ý kiến)
1.3.1. đồ khung: Thời hạn giải quyết 10 ngày (theo quy định tại khoản 2 Điều
13a Thông số 07/2025/TT-BTNMT được sửa đổi tại Điều 4 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ Sở NNMT,
LĐ PCM
2.1
CV xử lý trực tiếp
2.2
PCM
2.3
PCM, LĐ Sở
NNMT, TTPVHCC
2.4
1.3.2. Mô tả:
Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ u chính hoặc trực tiếp đến Trung m phục vHành chính công
(TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm định
báo cáo ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ hợp lệ
Gửi thông báo Thu
phí/Trình dự thảo
danh sách chuyên gia
được lấy ý kiến
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Gửi hồ sơ tới chuyên gia để lấy ý kiến
Thông báo kết quả thẩm định
103
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn (PCM) thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (SNN&MT) xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
H sơ đề ngh thm đnh:
+ 01 văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 02
Phụ lục II ban hành m theo Thông số 09/2026/TTBNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường (sau đây gọi tắt Thông số
09/2026/TT-BNNMT) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (sau đây gọi
tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 (sau đây gọi tắt Thông số 07/2025/TT-BTNMT) Thông
số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025)
+ 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường của dán đầu (mẫu số 04 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
- Chuyển hsơ về PCM để Lãnh đạo (LĐ) phân công xử lý.PCM phân công
xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV)
tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
Bước 2: Nghiên cứu, rà soát hồ sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và
lấy ý kiến cơ quan/tổ chức/ chuyên gia (trong trường hợp cần thiết)
CV xử lý: Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
* Trường hp 1. Hồ sơ không đủ điu kiện giải quyết: Dự án có thông tin chưa
phù hợp với quy định của pháp luật như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn
đến sai thẩm quyền thẩm định hoặc không phù hợp với c quy hoạch có liên quan v.v...,
- CV xử lý: Dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc hồ không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu trình, Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Báo o, Phiếu trình, Thông báo hkhông đđiều kiện
giải quyết.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc Hồ không đủ điều kiện giải
quyết của PCM, ký Báo cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết;
+ Văn thư Sở: phát hành Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết ngay sau
khi Chánh VP Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
* Trường hp 2. H sơ yêu cầu Thông báo bổ sung:
- CV xử lý: Dthảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc bổ sung hồ sơ và Dự thảo Phiếu
trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ trình LĐ PCM
104
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Báo cáo, Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc bổ sung hồ của PCM, ký Báo
cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung
hồ .
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo về việc b sung hồ sơ ngay sau khi Chánh VP
Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
+ Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện quy trình trả
hồ sơ như Trường hợp 1 Bước 2.
+ Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện quy trình n
Trường hợp 3 Bước 2 phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vượt số ngày theo quy định cho Tờng hợp 3.
* Trường hợp 3. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: các thông tin của hồ đã phù
hợp.
Phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến; Các Văn bản xin ý kiến quan/tổ
chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
- CV xử lý: dự tho c Văn bản sau trình LĐ SNN&MT (qua PCM VP
SNN&MT): Văn bản thông báo thu phí thẩm định; dự thảo Quyết định phê duyệt danh
sách chuyên gia ly ý kiến; Các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (trong
trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM nội dung khai thác ớc mặt, các dự án khai thác khoáng
sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc Sở Nông nghiệp Môi trường (SNN&MT) đơn vị được uquyền, xả nước
thải vào công trình thy lợi danh sách chuyên gia lấy ý kiến phải bao gồm đại diện từ
các quan quản nớc liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng phương
pháp hình hóa để dbáo tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên
gia về loại mô hình tương ứng.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy các văn bản: Văn bản thông báo thu phí thẩm định; dự tho
Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến; Các Văn bản xin ý kiến cơ
quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết) để trình SNN&MT xem xét,
quyết định.
- SNN&MT: xem xét, các văn bản: Văn bản thông báo thu phí thẩm định;
dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến; Các Văn bản xin ý kiến
cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
- Văn thư Sở: phát hành các Văn bản thẩm định ngay sau khi LĐ SNN&MT ký để
gửi tchc, cá nhân có liên quan. Chuyn sang thực hiện Bưc 3
Thi hạn giải quyết: 03 ngày.
Bước 3. Gửi hồ sơ tới các chuyên gia lấy ý kiến
105
- CV xử lý: gửi hồ tới các chuyên gia theo Quyết định phê duyệt danh sách
chuyên gia lấy ý kiến của SNN&MT.
- Các chuyên gia: gửi cơ quan thẩm định bản nhận xét về hồ trong thời hạn 03
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày.
Bước 4: Thông báo kết quả thẩm định báo cáo ĐTM
- CV xử lý: chuẩn bị hồ thẩm định bao gồm: các ý kiến của nhân, tổ chức
liên quan (nếu có); dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ gửi Chủ dự án (kèm theo các tài
liệu liên quan). Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ ng với các tài liệu liên quan.
- LĐ PCM: xem xét c nội dung đxuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản thông báo KQTĐ để trình LĐ SNN&MT xem xét,
quyết định.
- LĐ SNN&MT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Văn thư Sở: phát nh Văn bản ngay sau khi SNN&MT để gửi cho tổ
chức/cá nhân.
Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
106
2. Quy trình nội bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại khoản 3 Điều
13d Thông số 07/2025/TT-BTNMT được sửa đổi tại Điều 7 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ Sở NNMT
LĐ PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
PCM
2.2
PCM
2.3
VP Sở NNMT
Sở NNMT
TTPVHCC
2.3
2.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị phê duyệt o cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung m Phục vụ Hành chính ng
(TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Nộp h sơ đ nghị phê duyệt
KQTĐ báo o ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Rà soát hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
D tho Quyết đnh phê duyt /Văn bn
không phê duyt KQTĐ
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Quyết đnh phê duyt /n bn
không phê duyt KQTĐ
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
107
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ về PCM thuộc Sở NN&MT xử trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Hồ sơ nộp lại sau khi họp hội đồng:
+ 01 văn bản đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường (mẫu số 09a Phụ lục II ban hành m theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 07/2025/TTBTNMT).
+ 01 báo cáo đánh giá tác động môi trường được đóng quyển, chủ dán vào
phía dưới của từng trang kể cả phụ lục kèm theo tệp văn bản điện tử định dạng đuôi
“.doc” chứa nội dung của báo cáo và tệp văn bản điện tử định dạng đuôi “.pdf” chứa nội
dung đã quét (scan) của toàn bộ báo cáo, bao gồm cả phlục (nếu nộp trực tiếp) hoặc
tệp văn bản điện tử của toàn bộ báo cáo, bao gồm cả phụ lục được chủ dự án ký số (nếu
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ về PCM để LĐ phân công xử lý.
- LĐ PCM phân công xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và
hồ sơ do CV tiếp nhận tại TTPVHCC.
Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, rà soát hồ sơ, lấy ý kiến (trong trường hợp cần thiết) và
trình dự thảo Quyết định phê duyt kết quả thm định báo cáo ĐTM
- CV xử lý: soát hcác nội dung của Văn bản giải trình của Chủ dự án;
kiểm tra sự phù hợp của nội dung báo cáo ĐTM so với yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
của Hội đồng thẩm định, phù hợp với các Văn bản quy phạm pháp luật (cấu trúc báo
cáo, tham vấn cộng đồng, các căn cứ pháp lý,…).
+ Trường hợp 1 hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện đ
phê duyệt (Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết). Thực hiện như Trường hp 1 c
2-Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
+ Trường hợp còn lại: CV xlý: dự thảo c Văn bản sau trình PCM: các
Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia phục vụ công tác phê duyệt (trong trường
hợp cần thiết); phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt KQTĐ báo cáo ĐTM.
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM có nội dung xả nước thải vào công trình thủy lợi, theo quy
định, CV phải dthảo Văn bản xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình
thủy lợi. CV xử tham mưu thời điểm gửi Văn bản xin ý kiến bảo đảm tiến đxử
hồ sơ theo quy định.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy các Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia phục vụ
công tác phê duyệt (trong trường hợp cần thiết); phiếu trình, dự thảo Quyết định phê
duyệt kết quả thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Thi hạn giải quyết: 9,5 ngày.
ớc 3. Ban hành quyết định phê duyệt KQTĐ báo cáo ĐTM
108
- SNN&MT: xem xét các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia
phục vụ công tác phê duyệt (trong trường hợp cần thiết); phiếu trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quthm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
LĐ SNN&MT: phát hành các Văn bản ngay sau khi LĐ SNN&MT ký, trkết quả
cho tchức, cá nhân thông qua TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 4,5 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
109
II. Quy trình (1.010727): Cấp giấy phép môi trường (QT-02.T)
1. Quy trình cấp giấy phép môi trường (thời gian giải quyết 30 ngày)
1.1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Khoản 3, 5,
6, 7 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
110
1.2. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tchức/cá nhân nộp hồ đề nghcấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thlựa chọn các hình thức nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp giy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Tng s09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ
sở theo một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp sở đang hoạt động: mu quy định tại mẫu số 22d Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo nh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo.
- Pt nh Thông o, n giao hồ , chuyển Thông báo tới Trung m phc vụ
hành cnh ng tnh phHà Nội đtrcho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
a) Thành lập Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra:
111
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai ni dung báo cáo đ xut cp ppi tng lên Cng thông tin
đin t ca S.
- Thành lp Hi đng thm định/Đoàn kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến
mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường, thành lập Hi đồng thẩm định, không tổ chức khảo sát thực tế.
+ Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều
37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường, thành lập Đoàn kiểm tra.
- Gi báo cáo đếnc tnh viên Hội đng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra nghiên cu h sơ, viết bn nhận xét, đánh giá
v các nội dung quy định tại Điều 40 Lut Bo v i trường.
- Thời gian thực hiện: 7,0 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm đnh/kim tra:
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra t chc hp/kim tra thc tế; tiếp nhn Bn
nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành viên Hi đồng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh/kết qu kim tra:
+ Trưng hợp “Không thông qua”, d thảo Văn bản tr h trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo S
+ Trưng hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sa” son tho Văn bản hoàn
thin h sơ gi T chc, cá nhân thông qua TTPVHCC
+ Trưng hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyn sang c 3
trình Lãnh đạo S cp Giy phép môi trường.
- Thời gian thực hiện: 11,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi Trung tâm phục vụ hành chính công để gửi
tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm
phục vhành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
112
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- Trung m phc v hành chính công tiếp nhn h chnh sa t Ch d án,
s; bàn giao hồ sơ, chuyển hđã nhận từ Trung tâm phục vụ nh chính ng
thành phố Hà Nội về Phòng chuyên n để tiếp tc x lý h sơ. Thi gian thc hin:
0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
Thời gian thực hiện: 4,5 ngày.
1.2.4. Bước 4:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, tắt trình Lãnh đạo S Giy phép
môi trưng hoặc báo cáo Lãnh đo S, chuyển Chánh Văn phòng S Thông báo h
sơ không đủ điều kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết
qu/Thông báo ti Trung tâm phc v hành chính công thành ph Nội để tr cho t
chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
1.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
113
2. Quy trình cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu không phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (thời gian giải quyết 15 ngày)
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại khoản
8, 9 Điều 18b Thông s02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT )
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
114
2.2. Mô tả
2.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề ngh cấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thlựa chọn các hình thức nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp giy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Tng s09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bn chính Báo cáo đ xut cp giấy phép môi trường ca d án đu tư, cơ sở theo
mt trong các trưng hp sau:
Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp sở đang hoạt động: mu quy định tại mẫu số 22d Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo nh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội để trả cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
115
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai nội dung báo cáo đề xut cấp phép môi trưng lên Cng thông tin
điện t ca S.
- Thành lp Hi đng thm định.
- Gửi Báo cáo đ xut cp giy phép môi trường đến các thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Hp Hội đồng thm đnh; Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành
viên Hi đng thm đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh:
+ Trưng hợp “Không thông qua”, d thảo Văn bản tr h trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo S
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” quy trình chuyển sang
c 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 8,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi Trung tâm phục vụ hành chính công để gửi
tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm
phục vhành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn đtiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.2.3. Bước 3:
- Trung m phc v hành chính công tiếp nhn h chnh sa t Ch d án,
s; bàn giao hồ sơ, chuyển hđã nhận từ Trung m phục vụ nh chính ng
thành phố Hà Nội về phòng chuyên n để tiếp tc x lý h sơ. Thi gian thc hin:
0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
Thời gian thực hiện: 2,0 ngày.
116
2.2.4. Bước 4
- Lãnh đo Phòng chun môn xem xét, ký tt trình Lãnh đo S ký Giy
phépi trưng hoc báoonh đạo S, chuyn Cnhn phòng S Tng
báo h sơ không đ điu kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết
qu/Thông báo ti Trung tâm phc v hành chính công thành ph Nội để tr cho t
chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày.
2.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
117
3. Quy trình cp giấy phép môi trưng rút gn đi với d án đu tư công
đặc bit
3.1. Sơ đồ Khung: Theo quy định tại Khoản 10 Điều 18b Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông số 09/2026/TT-BNNMT
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Tổng hợp ý kiến
chuyên gia
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
118
3.2. Mô tả
3.2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công x lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề ngh cấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các hình thc nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp giy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Tng s09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bn chính Báo cáo đ xut cp giấy phép môi trường ca d án đu tư, cơ sở theo
mt trong các trưng hp sau:
Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp sở đang hoạt động: mu quy định tại mẫu số 22d Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, xây dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ xử lý hồ sơ, đồng thời thực hiện
thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
3.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- n bộ giải quyết hồ sơ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, o cáonh đạo Sở, chuyển Cnh Văn phòng Sở Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội để trả cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
119
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bản ly ý kiến thẩm định gm ít nhất 03 chuyên gia (ưu tiên lấy ý kiến
chuyên gia đã tham gia thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng).
Chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định trách nhiệm viết bản nhận xét theo Mẫu
số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung tại
Thông số 09/2026/TT-BNNMT) (trong đó nêu 01 trong 03 mức độ: thông qua
không yêu cầu, điều kiện kèm theo; thông qua với yêu cầu, điều kiện kèm theo; không
thông qua) và gửi BNNMT trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép môi trường.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông báo b sung h sơ trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h .
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
3.2.3. Bước 3:
- Tiếp nhn bn nhn xét ca chuyên gia.
- Tng hp ý kiến chuyên gia:
+ Trường hợp “Không thông qua”, cán b d tho thông báo h không đủ điu
kin gii quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên n, báo cáo Lãnh đạo S, chuyn Chánh
Văn phòng S ký Thông báo h sơ không đ điu kin gii quyết.
+ Trưng hp nhận được ti thiu 2/3 (hai phn ba) s chuyên gia đưc ly ý kiến
thông qua (bao gm yêu cầu, điều kin kèm theo, nếu có), cán b gii quyết x lý h
lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét, ký tt trình Lãnh đo S ký Giy phép môi trưng.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết
qu/Thông báo ti Trung tâm phc v hành chính công thành ph Nội để tr cho t
chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
3.2.4. c 4: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
120
III. Quy trình (1.010729): Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (QT-03.T)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại Điều 18c
Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT được b sung tại Điều 11 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
121
chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở (mu quy định ti mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT).
+ 01 Bn chính o cáo đề xuất cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở (mu quy định ti mẫu số 22đ Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra h thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo nh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo.
- Pt nh Thông o, n giao hồ , chuyển Thông báo tới Trung m phục v
hành cnh ng tnh phHà Nội đtrcho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giy phép môi trường trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Thời gian thực hiện: 7,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông báo b sung h sơ trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi Trung tâm phc vụnh chính công để gửi t
chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h .
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
122
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.3. Bước 3
- Lãnh đo Phòng chuyên n xem xét, tt trình Lãnh đo S Giy phép
môi trường.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết qu ti
Trung tâm phc vnh chính công thành ph Hà Nội để tr cho t chc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
2.4. Bước 4: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
123
I. Quy trình (1.010730): Cấp lại giấy phép môi trường (QT-04.T)
1. Quy trình cấp lại giấy phép môi trường (thời gian giải quyết 30 ngày)
1.1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Điều 18b, 18c
Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10, 11 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
124
1.2. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến (Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa chọn các
hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo
nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư,
sở (mu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bn chính Báo cáo đ xut cp giấy phép môi trưng ca d án đu tư, cơ sở theo
một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường và dự án đầu nhóm III: mu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Trường hợp cơ sở đang hoạt động: mu quy định tại mẫu số 2d Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo.
- Pt nh Thông o, n giao hồ , chuyển Thông báo tới Trung m phục v
hành cnh ng tnh phHà Nội đtrcho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
a) Thành lập Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra:
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
- Thông báo np phí thẩm định.
125
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai ni dung báo cáo đ xut cp ppi tng lên Cng thông tin
đin t ca S.
- Thành lp Hi đng thm định/Đoàn kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến
mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường, thành lập Hi đồng thẩm định, không tổ chức khảo sát thực tế.
+ Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều
37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường, thành lập Đoàn kiểm tra.
- Gi báo cáo đếnc tnh viên Hội đng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra nghiên cu h sơ, viết bn nhn xét, đánh giá
v các nội dung quy định tại Điều 40 Lut Bo v i trường.
- Thời gian thực hiện: 7,0 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm đnh/kim tra:
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra t chc hp/kim tra thc tế; tiếp nhn Bn
nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành viên Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh/kết qu kim tra:
+ Trường hợp “Không thông qua”, d thảo Văn bản tr h trình trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo S
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” chuyển sang Bước 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyển sang Bước 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 11,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi Trung tâm phục vụ hành chính công để gửi
tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm
phục vhành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
126
1.2.3. Bước 3:
- Trung m phc v hành chính công tiếp nhn h chnh sa t Ch d án,
s; bàn giao hồ sơ, chuyển hđã nhận từ Trung m phục vụ nh chính ng
thành phố Hà Nội về Phòng chuyên n để tiếp tc x lý h sơ. Thi gian thc hin:
0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
Thời gian thực hiện: 4,5 ngày.
1.2.4. Bước 4
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, tắt trình Lãnh đạo S Giy phép
môi trưng hoc báo cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo h
sơ không đủ điều kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h (lấy s, phát hành), Bàn giao h sơ; chuyn kết
qu/Thông báo ti Trung tâm phc v hành chính công thành ph Nội để tr cho t
chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
1.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
127
2. Quy trình cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu không
phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (thời gian giải quyết 15
ngày)
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
Sở,
LĐ PCM
Sở,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
Sở,
LĐ PCM,
Sở,
LĐ PCM,
TTPVHCC
2.2. Mô tả
2.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
128
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các
hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo
nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá
nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường u điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp
hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Lãnh đạo Sở giao
việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy
định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư,
sở (mu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bn chính Báo cáo đ xut cp giấy phép môi trưng ca d án đu tư, cơ sở theo
một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III ((mu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT).
Trường hợp cơ sở đang hoạt động ((mu quy định tại mẫu số 2d Phlục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản sao o cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh g
tác động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo nh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội để trả cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h , kiểm tra h tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo S:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai ni dung báo cáo đề xut cấp phép môi trưng lên Cng thông tin
điện t ca S.
129
- Thành lp Hi đng thm định.
- Gửi Báo cáo đ xut cp giy phép môi trường đến các thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Hp Hội đồng thm đnh; Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành
viên Hi đng thm đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh:
+ Trường hợp “Không thông qua”, quy trình chuyển sang chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H không đt yêu cu).
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” quy trình chuyển sang
c 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 8,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo phòng, o cáo Lãnh đạo S, chuyển Chánh Văn phòng S ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi Trung tâm phục vụ hành chính công để gửi
tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm
phục vhành chính công thành phố Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 5,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.2.3. Bước 3:
- Trung m phc v hành chính công tiếp nhn h chnh sa t Ch d án,
s; bàn giao hồ sơ, chuyển hđã nhận từ Trung tâm phục vụ nh chính ng
thành phố Hà Nội về phòng chuyên n để tiếp tc x lý h sơ. Thời gian thực hiện:
0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
Thời gian thực hiện: 2,0 ngày.
2.2.4. Bước 4
- Lãnh đo Phòng chun môn xem xét, ký tt trình Lãnh đo S ký Giy
phépi trưng hoc báoonh đạo S, chuyn Cnhn phòng S Thông
báo h sơ không đ điu kin gii quyết.
130
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết
qu/Thông báo ti Trung tâm phc v hành chính công thành ph Nội để tr cho t
chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày.
2.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên cổng thông tin điện t ca S.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
131
V. Quy trình (1.010735): thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (QT-05.T)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
1.1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ Sở NNMT
LĐ PCM
2.1
CV xử lý trực tiếp
2.2
PCM
2.3
PCM
2.4
PCM
Sở NNMT
TTPVHCC
2.5
1.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm định
báo cáo ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
132
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (CPM) qua dịch vu chính hoặc trực
tiếp đến Trung tâm phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) hoc trc tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chc/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ về Phòng chuyên môn (PCM) thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (SNN&MT) xử trong trường hợp hđầy đthành phần theo
quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (mẫu số 12
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT).
+ Phương án cải tạo, phục hồi môi trường (mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT)
+ Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc
bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án
bảo vệ môi trường đơn giản hoặc đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt
hoặc xác nhận.
- Chuyển hvề PCM để Lãnh đạo (LĐ) phân công xử lý. PCM phân ng
xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV)
tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, soát hồ sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và
lấy ý kiến cơ quan/tchức/ chuyên gia (trong trường hp cần thiết)
CV xử lý: Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
* Trường hp 1. Hồ sơ không đủ điu kiện giải quyết: Dự án có thông tin chưa
phù hợp với quy định của pháp luật như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn
đến sai thẩm quyền thẩm định hoặc không phù hợp với c quy hoạch có liên quan v.v...,
- CV xử lý: Dự thảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc hồ không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu trình, Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Báo o, Phiếu trình, Thông báo hkhông đđiều kiện
giải quyết.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc Hồ không đủ điều kiện giải
quyết của PCM, ký Báo cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết;
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo hồ không đủ điều kiện giải quyết ngay sau
khi Chánh VP Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
* Trường hp 2. H sơ yêu cầu Thông báo bổ sung:
- CV xử lý: Dthảo Báo cáo Lãnh đạo Sở về việc bổ sung hồ sơ và Dự thảo Phiếu
trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ trình LĐ PCM
133
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Báo cáo, Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung hồ sơ.
- Sở: xem xét các nội dung Báo cáo về việc bổ sung hồ của PCM, ký Báo
cáo theo đề xuất của PCM.
- Chánh VP Sở: soát hồ trình Phiếu trình, Thông báo về việc bổ sung
hồ .
- Văn thư Sở: phát hành Thông báo về việc b sung hồ sơ ngay sau khi Chánh VP
Sở ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchức, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
+ Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện quy trình trả
hồ sơ như Trường hợp 1 Bước 2.
+ Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện quy trình n
Trường hợp 3 Bước 2 phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vượt số ngày theo quy định cho Tờng hợp 3.
* Trường hp 3. H sơ đủ điều kiện giải quyết:
Thành lập TLHĐ thẩm định; Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chc/chuyên gia
(trong trường hợp cần thiết)
- CV xử lý: Dthảo các Văn bản sau trình LĐ PCM: Văn bn thông báo thu phí
thẩm định; Phiếu trình TLHĐ thẩm định, dự thảo Quyết định TLHĐ thẩm định; Đề xuất
khảo sát thực địa và Văn bản xin ý kiến quan/tổ chc/chuyên gia (trong trường hợp
cần thiết).
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết
định.
- SNN&MT: xem xét, ký Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn bản
xin ý kiến quan/tchức/chuyên gia (nếu có), Phiếu trình TLHĐ thẩm định, đxut
khảo sát thực địa và Quyết định TLHĐ thẩm định.
- Văn thư Sở: phát hành Quyết định TLHĐ thẩm định ngay sau khi LĐ SNN&MT
ký. Chuyển sang thực hiện Bưc 3
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
c 3. Gửi hồ sơ và tổ chức khảo sát thực địa (trong trường hợp cần thiết)
- Thư ký hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối với
trường hợp có đại diện là ủy viên theo Quyết định TLHĐ; gửi hồ sơ tới các ủy viên Hội
đồng thẩm định.
+ Dự thảo Văn bản về tổ chức Đoàn khảo sát thực địa (trong trường hợp cần thiết)
bao gồm các nội dung: thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các
nhân có liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Tởng đoàn khảo sát.
+ Đầu mối tchức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt;
lập biên bản khảo sát thực đa dán.
- Trưởng đoàn khảo sát: chủ trì tổ chc việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch
đã được phê duyệt. Tờng hợp các vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền xử lý, phải chủ
134
động o cáo ngay với SNN&MT để xem xét, chỉ đạo; BBKS chịu trách nhim
về kết qukhảo sát.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- SNN&MT: xem xét, phê duyệt kế hoạch khảo sát Văn bản về việc tổ
chức khảo sát thực địa; chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh do Trưởng đoàn khảo sát
báo cáo trong quá trình khảo sát thực địa.
- Thi hạn giải quyết: 06 ngày.
c 4: Họp thẩm định CPM
- TKHĐ: dự thảo Giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định
trình LĐ PCM; đầu mối tổ chức họp chính thức của Hội đồng thẩm định; lập Biên bản
họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xlý. Tờng hợp thống nhất
với các nội dung trình, ký nháy Giấy mời để trình LĐ SNN&MT xem xét, quyết định.
- SNN&MT: Xem xét, phê duyệt Giấy mời tham dự các phiên họp k
thuật (trong trường hp cần thiết); xem xét, ký giy mời tham dự phiên họp chính thức
của Hi đồng thẩm định.
- Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
ớc 5: Thông báo kết quả thm định báo cáo CPM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị hồ thẩm định bao gồm: Biên bản kiểm tra, khảo sát thực tế và Biên
bản phiên họp kthuật (nếu có); Biên bản họp Hội đồng thẩm định; Văn bản góp ý ca
cá nhân, tchc liên quan (nếu có); Bản nhận xét của các thành viên Hi đồng…
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định (KQTĐ) gửi Chủ dự án (kèm theo
các tài liệu liên quan).
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với hồ thm định các tài
liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Văn bản thông báo KQTĐ để trình LĐ SNN&MT xem xét,
quyết định.
- LĐ SNN&MT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Văn thư Sở: phát hành Văn bản ngay sau khi được gửi TTPVHCC để gửi tổ
chc, cá nhân..
- Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
135
2. Quy trình nội bộ phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
2.1. Sơ đồ khung: Thời hạn giải quyết 10 ngày (theo quy định tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ Sở NNMT
LĐ PCM
2.1
CV xử lý trực tiếp
2.2
PCM
2.2
PCM
2.3
VP Sở NNMT
Sở NNMT
TTPVHCC
2.3
2.2. Mô tả
Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (CPM) qua dịch vụ bưu chính
Nộp h sơ đ nghị phê duyệt
KQTĐ báo o ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Rà soát
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
D tho Quyết đnh phê duyt /Văn bn
không phê duyt CPM
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Quyết đnh phê duyt /n bn
không phê duyt CPM
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
136
hoặc trực tiếp đến Trung tâm phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc Sở NN&MT xử trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ về PCM để LĐ phân công xử lý.
- PCM phân công xử lý hồthông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và
hồ sơ do CV tiếp nhận tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
Bước 2: Nghiên cứu, soát hồ trình dự thảo Quyết định phê duyệt
phương án CPM
- CV xử lý: soát các nội dung của Văn bản giải trình của Chủ dự án; kiểm tra
sự phù hợp của nội dung CPM so với yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện của Hội đồng thẩm
định, phù hợp với các Văn bản quy phạm pháp luật (cấu trúc báo cáo theo quy định, các
căn cứ pháp lý…).
+ Trường hợp 1 hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện đ
phê duyệt (Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết). Thực hiện n Trường hợp 1 Bước
2- Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.
+ Trường hợp còn lại: dự thảo các Văn bản sau trình LĐ PCM: phiếu trình và dự
thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi hôi trường
của Dự án/Cơ sở.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý. Trường hợp thống nhất
với các nội dung trình, ký phiếu trình và ký nháy dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định phương án cải tạo, phục hồi hôi trường của Dự án/Cơ sở
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
Bước 3. Ban hành quyết định phê duyệt KQTĐ phương án CPM
- LĐ SNN&MT: xem xét ký phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định phương án cải tạo, phục hồi hôi trường của Dự án/Cơ s
- Văn thư Sở: phát hành Văn bản ngay sau khi SNN&MT chuyển
TTPVHCC để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
137
B. QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THM QUYỀN CỦA CH TỊCH UBND CẤP XÃ.
I. Quy trình (1.010733): thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
các dự án đầu công thuộc thẩm quyền phê duyệt dự án đầu của UBND cấp
xã (bao gồm cả trường hợp đưc ủy quyn) (dự án thuộc nhóm II quy định ti các
điểm c, d, đ và e khon 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường là) (QT-01.X)
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
1.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại Điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
PCM
2.3
PCM
2.4
PCM
LĐ UBND cấp xã
TTPVHCC
2.5
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm định
báo cáo ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
138
1.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung m Phục vụ Hành chính công
(TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hvề Phòng chuyên môn (PCM) thuộc UBND
cấp xử trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hvề PCM để Lãnh đạo (LĐ) phân công xử lý. PCM phân ng
xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV)
tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, soát hồ sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và
lấy ý kiến cơ quan/tchức/ chuyên gia (trong trường hp cần thiết)
CV xử lý: Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
* Trường hp 1. Hồ sơ không đủ điu kiện giải quyết: Dự án có thông tin chưa
phù hợp với quy định của pháp luật như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn
đến sai thẩm quyền thẩm định hoặc không phù hợp với c quy hoạch có liên quan v.v...,
+ Dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình LĐ PCM.
+ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất
với các nội dung trình, ký nháy Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
+ UBND : xem xét các nội dung Thông báo hkhông đủ điều kiện
giải quyết.
- Văn thư UBND Xã: phát hành Thông báo hkhông đủ điều kiện giải quyết
ngay sau khi Lãnh đạo Xã ký và chuyển TTPVHCC để gửi ti tchc, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
* Trường hp 2. H sơ yêu cầu Thông báo bổ sung:
- CV xử lý: dthảo Thông báo về việc bổ sung hồ sơ trình LĐ PCM
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Thông báo để trình LĐ UBND .
- UBND : rà soát hồ sơ trình ký Thông báo về việc bổ sung hồ .
- Văn thư UBND Xã: phát hành Thông báo về việc bổ sung hồ sơ ngay sau khi LĐ
UBND Xã ký và chuyển TTPVHCC để gửi tới tổ chc, cá nhân.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận t Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h .
+ Nếu hồ sơ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện quy trình trả
hồ sơ như Trường hợp 1 Bước 2.
139
+ Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện quy trình n
Trường hợp 3 Bước 2 phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên
không vượt số ngày theo quy định cho Tờng hợp 3.
*Trường hợp 3. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm định và lấy ý kiến quan/tổ chức/ chuyên
gia (trong trường hợp cần thiết)
- CV xử lý: Dthảo các Văn bản sau trình LĐ PCM: Văn bản thông báo thu phí
thẩm định; Phiếu trình TLHĐ dự thảo Quyết định TLHĐ thẩm định báo cáo ĐTM;
Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM nội dung khai thác ớc mặt, các dự án khai thác khoáng
sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc Sở Nông nghiệp Môi trường (SNN&MT) đơn vị được uquyền, xả nước
thải vào công trình thủy lợi, thành viên hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ các
quan quản nhà nước liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng phương pháp
mô hình hóa để dự báo tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên gia về
loại mô hình tương ứng.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình LĐ UBND Xã xem xét, quyết
định.
- UBND : xem xét, Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn bn
xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có), Phiếu trình TLHĐ thẩm định, Quyết
định TLHĐ thẩm định.
- Văn thư UBND Xã: phát hành các n bản ngay sau khi UBND chuyển
cho tchức, cá nhân thông qua TTPVHCC. Chuyn sang thực hiện Bước 3
Thi hạn giải quyết: 06 ngày.
c 3. Gửi hồ sơ
- Thư Hội đồng (TKHĐ): Dự thảo Văn bản gửi quan/tổ chức cử đại din
tham gia Hội đồng đối với trường hợp đại diện ủy viên theo Quyết định TLHĐ
kèm theo hồ báo o đánh giá tác động môi trường Dự án; gửi htới các thành
viên Hội đồng thẩm định;
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy n bản gửi cơ quan/tổ chc cử đại diện tham gia Hội đồng
(nếu có).
- UBND Xã: xem xét, Văn bản gửi quan/tổ chức cử đại diện tham gia
Hội đồng (nếu có).
- Văn thư UBND Xã: phát hành các Văn bản ngay sau khi UBND chuyển
cho tchức, cá nhân (nếu có)
Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
c 4: Họp thẩm định báo cáo ĐTM
- CV xử lý/TKHĐ:
+ Dự thảo giy mời tham dự các phiên họp kỹ thuật (trong trường hợp cần thiết)
trình UBND (nêu sự cần thiết mục đích của phiên họp kỹ thuật); đầu mối
tổ chc phiên họp kthuật sau khi đưc UBND phê duyệt; lập biên bản phiên
họp kthuật. Việc tổ chức phiên họp kthuật được tiến hành đối với các dự án phức
140
tạp, đòi hỏi phải xem xét đánh giá nhiều hạng mục, nhằm xin ý kiến các chuyên gia, đi
diện cơ quan có liên quan về một số nội dung cần chú ý của dán;
+ Dự thảo giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định trình
LĐ PCM; đầu mối tổ chức phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định; lập biên bản
họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy Giấy mời để trình LĐ UBND Xã xem xét, quyết định.
- UBND Xã: xem xét, phê duyệt giấy mời tham dự các phiên họp kỹ
thuật (trong trường hợp cần thiết) giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội
đồng thẩm định.
- Văn thư UBND Xã: phát hành các Giy mời ngay sau khi LĐ UBND Xã ký.
Thi hạn giải quyết: 05 ngày.
ớc 5: Thông báo kết quả thm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị báo cáo thẩm định bao gồm: Biên bản phiên họp kỹ thuật (nếu có);
Biên bản họp Hội đồng thẩm định; Văn bản góp ý của nhân, tchức liên quan (nếu
có); Bản nhận xét của các thành viên Hội đồng…..
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định (KQTĐ) gửi Chủ dự án (kèm theo
các tài liệu liên quan).
+ Trình dự tho Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với báo cáo thẩm định và các tài
liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của TKHĐ; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, nháy Văn bản thông o KQTĐ để LĐ UBND Xã xem xét, quyết
định.
- LĐ UBND Xã: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Văn thư UBND Xã: phát hành Văn bản ngay sau khi được ký gửi TTPVHCC để
gửi tchc, cá nhân..
Thi hạn giải quyết: 04 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
141
2. Quy trình nội bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại Điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân đề
nghị
Trả hồ sơ
2.1
TTPVHCC
2.1
LĐ UBND cấp xã
LĐ PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
PCM
2.2
PCM
2.3
VP UBND cấp xã
LĐ UBND cấp xã
TTPVHCC
2.3
2.2. Mô tả
ớc 1: Tiếp nhận và phân công xử lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị phê duyệt o cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung m Phục vụ Hành chính ng
(TTPVHCC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Nộp h sơ đ nghị phê duyệt
KQTĐ báo o ĐTM
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Rà soát hồ sơ
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
D tho Quyết đnh phê duyt /Văn bn
không phê duyt KQTĐ
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Quyết đnh phê duyt /n bn
không phê duyt KQTĐ
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
142
- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường u điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vcông trực tuyến; kiểm
tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc UBND cấp xử trong
trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển
trên Hthống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ về PCM để LĐ phân công xử lý.
- LĐ PCM phân công xử hồ thông qua hthống Dịch vụ công trực tuyến
hồ sơ do CV tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 01 ngày.
ớc 2: Nghiên cứu, rà soát hồ sơ, lấy ý kiến (trong trường hợp cần thiết) và
trình dự thảo Quyết định phê duyt kết quả thm định báo cáo ĐTM
- CV xử lý: soát hồ các nội dung của Văn bản giải trình của Chủ dự án;
kiểm tra sự phù hợp của nội dung báo cáo ĐTM so với yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
của Hội đồng thẩm định, phù hợp với các Văn bản quy phạm pháp luật (cấu trúc báo
cáo, tham vấn cộng đồng, các căn cứ pháp lý,…).
+ Trường hợp 1 hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện đ
phê duyệt (Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết). Thực hiện n Trường hợp 1 Bước
2-Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường
+ Tờng hợp còn lại: dự thảo các Văn bản sau trình PCM: các Văn bản xin
ý kiến quan/tchức/chuyên gia phục vụ công tác phê duyệt (trong trường hợp cần
thiết); phiếu trình và dthảo Quyết định phê duyệt KQTĐ báo cáo ĐTM.
+ Yêu cầu:
Đối với các hồ ĐTM có nội dung xả nước thải vào công trình thủy lợi, theo quy
định, CV phải dthảo Văn bản xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình
thủy lợi. CV xử tham mưu thời điểm gửi Văn bản xin ý kiến bảo đảm tiến đxử
hồ sơ theo quy định.
- LĐ PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống nhất với
các nội dung trình, ký nháy các Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia phục v
công tác phê duyệt (trong trường hợp cần thiết); phiếu trình, dự thảo Quyết định phê
duyệt kết quả thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Chuyển sang thực hiện
c 3
Thi hạn giải quyết: 9,5 ngày.
ớc 3. Ban hành quyết định phê duyệt KQTĐ báo cáo ĐTM
- UBND xã: xem xét các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chc/chuyên gia
phục vụ công tác phê duyệt (trong trường hợp cần thiết); phiếu trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quthm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Văn thư UBND Xã: phát hành các Văn bản ngay sau khi được ký, trkết quả cho
tổ chc, cá nhân thông qua TTPVHCC.
- Thi hạn giải quyết: 4,5 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời gian
xử lý TTHC theo quy định.
143
II. Quy trình (1.010719): Cấp giấy phép môi trường (QT-02.X)
1. Quy trình cấp giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc thẩm
quyền pduyệt dự án đầu tư của UBND cấp xã (bao gồm cả trường hợp được
ủy quyền).
1.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Khoản
3, 5, 6, 7 Điều 18b Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
144
1.2. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tchức/cá nhân nộp hồ đề nghcấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thlựa chọn các hình thức nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trả hồ
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về
Lãnh đạo UBND cấp giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trường hợp h
đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề ngh cấp giy phép môi trường của dự án đầu (mu
quy định ti mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư theo
một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn (PCM) phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng
thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao h, chuyển Thông báo tới TTPVHCC đtrả cho
tchức, cá nn.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
a) Thành lập Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra:
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
145
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai ni dung báo cáo đ xut cp phép i trưng n Trang thông
tin đin t cp xã.
- Thành lp Hi đng thm định/Đoàn kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến
mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường, thành lập Hi đồng thẩm định, không tổ chức khảo sát thực tế.
+ Đối với dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giác động môi trường nhưng thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo o đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường,
thành lập Đoàn kiểm tra.
- Gi báo cáo đếnc tnh viên Hội đng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra nghiên cu h sơ, viết bn nhận xét, đánh giá
v các nội dung quy định tại Điều 40 Lut Bo v i trường.
- Thời gian thực hiện: 7,0 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm đnh/kim tra:
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra t chc hp/kim tra thc tế; tiếp nhn Bn
nhn xét, Phiếu thẩm đnh ca thành viên Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh/kết qu kim tra:
+ Trường hợp “Không thông qua”, d thảo Văn bản tr h trình trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo UBND cp xã ký
+ Trường hợp “Thông qua với điu kin phi chnh sửa” chuyển sang Bưc 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyển sang Bước 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 11,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông báo b sung h sơ, trình
Lãnh đo PCM, chuyn Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h sơ bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận từ TTPVHCC
về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
146
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- TTPVHCC tiếp nhn h chỉnh sa t Ch d án; bàn giao hsơ, chuyển
hồ đã nhận từ TTPVHCC vPhòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ. Thời gian
thc hin: 0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo PCM.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo PCM.
Thời gian thực hiện: 4,5 ngày.
1.2.4. Bước 4:
- Lãnh đạo PCM xem t, tắt tnh Lãnh đo UBND cp xã Giy pp môi
trưng/ký Thông báo h kng đ điu kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h (lấy s, phát hành), Bàn giao h sơ; chuyn kết
qu/Thông báo ti TTPVHCC để tr cho t chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
1.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
147
2. Quy trình cấp giấy phép môi trường đối với dán đầu không phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thi.
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại khoản
8, 9 Điều 18b Thông s02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT )
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
UBND cấp xã,
LĐ PCM,
UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ sau
hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
148
2.2. Mô tả
2.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề ngh cấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thlựa chọn các hình thức nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trhồ
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề
Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc, chuyển phòng chuyên môn (PCM) trong trường hợp
hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề ngh cấp giy phép môi trường của dự án đầu (mu
quy định ti mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư theo
một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công , y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường.
- Lãnh đạo PCM phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực hiện thao tác
chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông o hồ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới TTPVHCC để trả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
- Thông báo np phí thẩm định.
149
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai nội dung báo cáo đề xut cấp phép môi trường lên Trang thông tin
điện t cp xã.
- Thành lp Hi đng thm định.
- Gửi Báo cáo đ xut cp giy phép môi trường đến các thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Hp Hội đồng thm đnh; Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành
viên Hi đng thm đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh:
+ Trường hợp “Không thông qua”, quy trình chuyển sang chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H không đt yêu cu).
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” quy trình chuyển sang
c 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 8,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo PCM, Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ TTPVHCC
về phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.2.3. Bước 3:
- TTPVHCC tiếp nhn h sơ chnh sa t Ch d án; bàn giao hsơ, chuyển
hồ đã nhận t TTPVHCC về phòng chun n để tiếp tc x lý h sơ. Thời gian
thc hin: 0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trưng hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo PCM.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo PCM.
Thời gian thực hiện: 2,0 ngày.
2.2.4. Bước 4
- Lãnh đo PCM xem xét, ký tt trình Lãnh đo UBND cp xã ký Giy phép
i trưng/ký Thông báo h sơ không đ điu kin gii quyết.
150
- Cán b hoàn thin h (lấy s, phát hành), Bàn giao h sơ; chuyn kết
qu/Thông báo ti TTPVHCC để tr cho t chc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày.
2.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
151
3. Quy trình cấp giy phép môi trưng rút gọn đối với dự án đầu ng
đặc bit
3.1. đồ Khung: quy định tại Khoản 10 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-
BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
UBND cấp xã,
LĐ PCM,
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
3.2. Mô tả
3.2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công x lý h
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Tổng hợp ý
kiến chuyên gia
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
152
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề ngh cấp giấy phép i trường qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thlựa chọn các hình thức nộp
hồ sơ trả kết quả trực tiếp, qua dịch v bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trả hồ
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề
Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc, chuyển phòng chuyên môn (PCM) trong trường hợp
hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề ngh cấp giy phép môi trường của dự án đầu (mu
quy định ti mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư theo
một trong các trường hợp sau:
Trường hợp dự án đầu đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại
mẫu số 22b Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá
tác động môi trường dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo PCM phân công cán bộ xử hồ sơ, đồng thời thực hiện thao tác
chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
3.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông o hồ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới TTPCHCC để trả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
- Thông báo np phí thm định.
- Gửi văn bản ly ý kiến thẩm định gm ít nhất 03 chuyên gia (ưu tiên lấy ý kiến
chuyên gia đã tham gia thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng).
153
Chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định trách nhiệm viết bản nhận xét theo Mẫu
số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung tại
Thông số 09/2026/TT-BNNMT) (trong đó nêu 01 trong 03 mức độ: thông qua
không yêu cầu, điều kiện kèm theo; thông qua với yêu cầu, điều kiện kèm theo; không
thông qua) và gửi BNNMT trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép môi trường.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông báo b sung h sơ trình
Lãnh đo PCM, Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h sơ bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận từ TTPVHCC về
phòng chuyên môn đtiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
3.2.3. Bước 3:
- Tiếp nhn bn nhn xét ca chuyên gia.
- Tng hp ý kiến chuyên gia:
+ Trường hợp “Không thông qua, cán bộ d tho thông báo h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình Lãnh đạo PCM, chuyn Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo
h không đ điu kin gii quyết.
+ Trưng hp nhận được ti thiu 2/3 (hai phn ba) s chuyên gia đưc ly ý kiến
thông qua (bao gm yêu cầu, điều kin kèm theo, nếu có), cán b gii quyết x lý h
lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo PCM xem
xét, ký tt trình Lãnh đo UBND cp xã ký Giy phép i trưng.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết
qu/Thông báo ti TTPVHCC đ tr cho t chc, nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
3.2.4. Bước 4: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
154
III. Quy trình (1.010721): Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (QT-03.X)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại Điều 18c
Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 11 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: nhân, tổ chức thể lựa
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
155
chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vbưu chính hoặc trực
tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trả hồ
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề
Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc, chuyển phòng chuyên môn (PCM) trong trường hợp
hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án
đầu (mu quy định ti mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-
BNNMT).
+ 01 Bn chính o cáo đề xuất cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án
đầu (mu quy định ti mẫu số 22đ Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-
BNNMT).
- Lãnh đạo PCM phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực hiện thao tác
chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ sơ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Pt nh Tng báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Tng báo ti TTPVHCC đtrcho
tchức, cá nn.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giy phép môi trường trình Lãnh đạo
PCM.
- Thời gian thực hiện: 7,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông báo b sung h sơ trình
Lãnh đo PCM, Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hsơ, chuyển hồ đã nhận t TTPVHCC v
phòng chuyên môn đtiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
156
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.3. Bước 3
- Lãnh đạo PCM xem xét, tt trình Lãnh đo UBND cp xã Giy phép
môi trường.
- Cán b hoàn thin h sơ (lấy s, phát hành); bàn giao h sơ; chuyển kết qu ti
TTPVHCC đ tr cho t chc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 6,0 ngày.
2.4. Bước 4: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
157
IV. Quy trình (1.010722): Cấp lại giấy phép môi trường (QT-04.X)
1. Quy trình cấp lại giấy phép môi trường.
1.1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Điều
18b, 18c Thông tư s02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10, 11 Thông
số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
1.2. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
158
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các
hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo
nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trả hồ
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề
Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc, chuyển phòng chuyên môn (PCM) trong trường hợp
hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp lại giy phép môi trường của dự án đầu
(mu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bn chính Báo cáo đ xut cp giy phép môi trường của dự án đầu tư:
Dán đầu nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường dự án đầu nhóm III: mu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, xây dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo PCM phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực hiện thao tác
chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ sơ dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Phát hành Thông o, bàn giao h sơ, chuyển Tng o tới TTPVHCC đtrcho
tchức, cá nn.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
a) Thành lập Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra:
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai ni dung báo cáo đ xut cp phép i trưng n Trang thông
tin đin t cp xã.
- Thành lp Hi đng thm định/Đoàn kiểm tra.
159
+ Đối với dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến
mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập Hội đồng thẩm định
cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường, thành lập Hi đồng thẩm định, không tổ chức khảo sát thực tế.
+ Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường nhưng thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều
37 Luật Bảo vệ môi trường chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường, thành lập Đoàn kiểm tra.
- Gi báo cáo đếnc tnh viên Hội đng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra nghiên cu h sơ, viết bn nhận xét, đánh giá
v các nội dung quy định tại Điều 40 Lut Bo v i trường.
- Thời gian thực hiện: 7,0 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm đnh/kim tra:
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra t chc hp/kim tra thc tế; tiếp nhn Bn
nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành viên Hội đồng thm định/Đoàn kiểm tra.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh/kết qu kim tra:
+ Trường hợp “Không thông qua”, d thảo Văn bản tr h trình trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo UBND cp xã ký
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” chuyển sang Bước 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyển sang Bước 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 11,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo PCM, Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t TTPVHCC v
phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- TTPVHCC tiếp nhn h sơ chnh sa t Ch d án; n giao h, chuyển
hồ đã nhận từ TTPVHCC về Phòng chuyên n để tiếp tc x lý h sơ. Thời gian
thc hin: 0,5 ngày.
160
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo PCM.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo PCM.
Thời gian thực hiện: 4,5 ngày.
1.2.4. Bước 4
- Lãnh đạo PCM xem t, tt tnh Lãnh đo UBND cp xã Giy pp môi
trưng/ký Thông báo h kng đ điu kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h (lấy s, phát hành), Bàn giao h sơ; chuyn kết
qu/Thông báo ti TTPVHCC để tr cho t chc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
1.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
161
2. Quy trình cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
2.1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Tổ chức/cá nhân
TTPVHCC
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM
UBND cp ,
PCM,
CB x lý h
CB xử lý hồ sơ
CB xử lý hồ sơ
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
LĐ UBND cấp xã,
LĐ PCM,
TTPVHCC
2.2. Mô tả
2.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các
hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo
nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của
tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trả hồ
Nộp hồ sơ TTHC
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
162
trong trường hợp hồ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề
Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc, chuyển phòng chuyên môn (PCM) trong trường hợp
hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Thành phần hồ sơ:
+ 01 Bản chính văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư,
sở (mu quy định tại mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư:
Dán đầu nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường dự án đầu nhóm III ((mu quy định tại mẫu số 22c Phụ lục kèm theo
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT).
+ 01 Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với báo cáo
nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu tư mở rộng theo quy định của pháp luật
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư, y dựng, trừ trường
hợp dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
- Lãnh đạo PCM phân công cán bộ giải quyết hồ sơ, đồng thời thực hiện thao tác
chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày.
2.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ đầy đủ, cán bộ giải quyết hồ sơ kiểm tra hsơ và thực
hiện theo một trong 03 trường hợp sau:
* Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
- Cán bộ giải quyết hồ dự thảo Thông o hồ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo PCM, Lãnh đạo UBND cấp xã ký Thông báo.
- Phát hành Thông báo, bàn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới TTPVHCC để trả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 5,0 ngày.
* Trường hợp 02: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ và tham mưu trình Lãnh đạo PCM, Lãnh
đạo UBND cp xã:
- Thông báo np phí thẩm định.
- Gi văn bn xin ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cn).
- Công khai nội dung báo cáo đề xut cấp phép môi trường lên Trang thông tin
điên tử cp xã.
- Thành lp Hi đng thm định.
- Gửi Báo cáo đ xut cp giy phép môi trường đến các thành viên Hội đồng
thẩm định.
- Hp Hội đồng thm đnh; Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu thẩm định ca thành
viên Hi đng thm đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu thm đnh:
+ Trường hợp “Không thông qua”, quy trình chuyển sang chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H không đt yêu cu).
163
+ Trường hợp “Thông qua với điều kin phi chnh sửa” quy trình chuyển sang
c 3.
+ Trường hợp “Thông qua không phải chnh sửa”, quy trình chuyn sang c 3
(thuộc trường hp H đạt yêu cu).
- Thời gian thực hiện: 8,5 ngày.
* Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
- Cán b gii quyết h sơ, kiểm tra h sơ, dự tho Thông o b sung h sơ, trình
Lãnh đo PCM, Lãnh đo UBND cp xã ký Thông báo.
- Phát hành thông báo b sung, gi TTPVHCC để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhn h bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ đã nhận từ TTPVHCC v
phòng chuyên môn để tiếp tc x lý h sơ.
- Thi gian thc hin: 4,0 ngày.
Ghi chú:
- Nếu hồ bổ sung vẫn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường
hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2
(trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kiện giải quyết) phải đảm bảo số ngày giải quyết
toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
2.2.3. Bước 3:
- TTPVHCC tiếp nhn h sơ chnh sa t Ch d án; n giao h, chuyển
hồ đã nhận từ TTPVHCC vphòng chun n để tiếp tc x lý h sơ. Thời gian
thực hiện: 0,5 ngày.
- Sau khi nhn được h đầy đủ, cán b gii quyết h sơ kiểm tra h đã chỉnh
sa, b sung, trường hp:
+ H đạt yêu cu: lp báo cáo kết qu thẩm định, d tho Giấy phép môi trường
trình Lãnh đạo PCM.
+ H không đạt yêu cu: d tho thông báo h không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo PCM.
Thời gian thực hiện: 2,0 ngày.
2.2.4. Bước 4
- Lãnh đo PCM xem xét, ký tt trình Lãnh đo UBND cp xã ký Giy phép
i trưng/ký Thông báo h sơ không đ điu kin gii quyết.
- Cán b hoàn thin h (lấy s, phát hành), Bàn giao h sơ; chuyn kết
qu/Thông báo ti TTPVHCC để tr cho t chc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày.
2.2.5. Bước 5: Tr kết qu
- Tr kết qu/Tr thông báo không đủ điều kin gii quyết và lưu hồ bàn giao
lưu trữ cơ quan.
- Đăng tải ni dung Giấy phép môi trường lên Trang thông tin đin t cp xã.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép./.
164
V. Quy trình 1.010736: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (QT-
05.X).
1
Mục đích:
Xác định trình tự thtục tiến nh tổ chức tham vấn trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường tại UBND cấp (nơi liên quan trực tiếp đến
dự án đầu tư) trên địa bàn thành phHà Ni đảm bảo công khai, minh bạch, đt
hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Các tổ chc, nhân dán đầu trên địa bàn cấp nơi thực hiện dự án
thuộc đối ợng tham vấn theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (Trừ các dự án đầu
công đc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công).
Vic tham vấn quan UBND cấp xã liên quan đến dự án thông qua hình
thc:
- Tham vấn bằng tổ chc họp lấy ý kiến hoặc lấy ý kiến bằng văn bản (số ợng
người tham dự họp lấy ý kiến được tham vấn thông qua hình thức gửi phiếu
lấy ý kiến phải đảm bảo hai phần ba trở lên trên tổng số người chịu tác động trực
tiếp)
- Tham vấn bằng văn bản.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường m 2020 được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
lut trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phquy định chi tiết
một số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Nghđịnh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt số điều ca Lut Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Btrưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành mt số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
165
- Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bchuẩn hóa TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi
chc năng quản lý nhà nước ca Bộ nông nghiệp và môi trường;
- Quyết định s459/-TTPVHCC ngày 09/4/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính ng về việc công bchuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí
tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
- Văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực
hiện đánh giá tác động môi trường
x
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường
x
3.3
Số ng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thi gian xlý:
UBND cấp trách nhiệm tổ chc họp lấy ý kiến, trường hợp không đủ 2/3
trở lên trên tổng số người chịu tác động trực tiếp phải gửi phiếu lấy ý kiến tham
vấn theo mẫu quy định tại phụ lục VIb Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được bổ
sung tại mục VI Phụ lục Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phản hồi bằng văn bản
trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến tham vấn.
Trường hợp không phản hồi trong thời hạn quy định được coi thống nht
với ni dung tham vn.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
Bộ phận tiếp nhận trkết quả thtục hành chính UBND cấp (không bao
gồm các đơn vị cấp xã đã chuyển địa điểm tiếp nhận về Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phHà Ni)
3.6
Phí, Lệ phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xlý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thi
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Bộ phân Một cửa cấp
tiếp nhận hồ sơ theo quy
định
- Trung tâm Phục v hành
chính công (các đơn vị cấp
đã chuyển địa điểm tiếp
nhận về Trung tâm).
- Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ một
cửa
- Cán bộ của
Trung tâm Phc
vụ hành chính
công
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần h
theo mục 3.2.
- Phiếu tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát TTHC (nếu
nộp trực tiếp); thư
điện tử tr lời tổ
chức/cá nhân (nếu
166
nộp trực tuyến qua
dịch vụ công)
B2
- TTPVHCC chuyển h
về UBND cấp xã
- Trình Lãnh đạo UBND cấp
xã giao việc
- Cán bộ của
Trung tâm Phc
vụ hành chính
công
- Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ một
cửa
0,5 ngày
làm việc
Theo kết quả c
1
B3
- Chuyển cán bộ chuyên
môn thụ lý giải quyết
- Lãnh đạo UBND
cấp xã
- Cán bộ th
0,5 ngày
làm việc
Theo kết quả c
2
B4.1
- Cán bộ thụ lý hồ sơ xem xét
kiểm tra tính pháp lý đầy đủ
của hồ Tổ chức công
khai báo cáo đánh giá tác
động môi trường, tổ chức họp
tham vấn cộng đồng n cư,
nhân chịu tác động trực tiếp
bởi dự án → Dự thảo văn bản
trả lời ý kiến
- Cán bộ th
-Chủ dự án
9,0 ngày
làm việc
- Biên bản họp
tham vấn cộng
đồng dân cư,
nhân chịu tác động
trc tiếp bởi dán
-n bản trả lời (d
tho)
B4.2
- Tờng hợp số ợng
người tham dự họp lấy ý
kiến không đủ hai phần ba
tr lên trên tổng số người
chịu tác động trực tiếp: Cán
bộ th lý hồ gửi phiếu
lấy ý kiến tham vấn theo
mẫu quy định tại phụ lục
VIb Ngh định số
08/2022/NĐ-CP được bổ
sung tại mục VI Phụ lục
Nghị định s05/2025/NĐ-
CP
01 ngày
làm việc
B5
- Cán bộ th hồ
trình Lãnh đạo UBND cấp
duyệt văn bản trả lời ý kiến
→ Cán bộ thụ lý hồ sơ.
- Lãnh đạo UBND
cấp xã
- Cán bộ th
2,0 ngày
làm việc
- Biên bản họp
tham vấn cộng
đồng dân cư,
nhân chịu tác động
trc tiếp bởi dán
- n bản trả li ã
ký)
B6
Cán bộ thhồ Bộ
phận một cửa
- Cán bộ th
0,5 ngày
làm việc
Theo kết quả c
5
167
(Chuyển văn bản trlời về
TTPVHCC để gửi chủ dự
án đầu với trường hợp
nộp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công)
B7
Trkết quả cho Chủ dự án
đầu tư
- Cán bộ th
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
Theo kết quả c
6
Tổng cng
15 ngày
làm
việc
4
Biểu mẫu
- Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác
động môi trường (mu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph).
- Mẫu báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 09/2026/TTBNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Mẫu biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp
bởi dự án (mẫu số 04a Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 07/2025/TT-BTNMT).
- Mẫu văn bản trả lời của các cơ quan, tổ chứcnhân được lấy ý kiến tham vấn
báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành
kèm Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph).
168
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN GỬI LẤY Ý KIẾN THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH
THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...
V/v lấy ý kiến tham vấn
trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi
trường của Dự án
Địa danh, ngày... tháng... năm......
Kính gửi: (3)
Thực hiện Luật Bảo vmôi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, (1) đã thực hiện
đánh giá tác động môi trường của dự án (2).
(1) gửi đến (3) báo cáo đánh giá c động môi trường của dự án rất mong nhận
được ý kiến đóng góp của (3) về các nội dung: vị trí thực hiện dự án đầu ; tác động
môi trường của dự án đầu tư; biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường; chương
trình quản giám sát môi trường; phương án phòng ngừa, ứng psự cố môi trường;
các nội dung khác có liên quan đến dự án đầu tư.
Ý kiến tham vấn của (3) về các nội dung nêu trên xin gửi về (1) trong thời hạn không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn để (1) hoàn thiện báo cáo đánh giá
tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA...(1)...
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
169
Ghi chú: (1) Ch d án; (2) Tên d án; (3) Cơ quan, t chc đưc ly ý kiến
tham vn.
Phụ lục VII
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƯỢC LẤY
Ý KIẾN THAM VẤN BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
(1)
Số:...
V/v ý kiến tham vấn về quá
trình thực hiện đánh giá tác
động môi trường của Dự án
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm......
Kính gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số... ngày... tháng... năm... của (3) xin ý kiến tham vấn
trong quá trình thực hiện đánh gtác động môi trường của dự án (2). Sau khi xem
xét, (1) có ý kiến như sau:
1. Về vị trí thực hiện dự án đầu tư
2. Về tác động môi trường của dự án đầu tư
3. Về biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường
4. Về chương trình quản giám sát môi trường; phương án phòng ngừa,
ứng phó sự cố môi trường
5. Về các nội dung khác có liên quan đến dự án đầu tư
Trên đâyý kiến của (1) gửi (3) để nghiên cứu, hoàn thiện báo cáo đánh g
tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: ...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú: (1) quan, tổ chức được lấy ý kiến tham vấn; (2) Tên dự án; (3) Ch dự
án.
170
Mẫu số 04a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp
(ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp bởi dự án
Tên dự án: ………………………………………………….
Thời gian họp: ngày ………. tháng …………. năm ………
Địa chỉ nơi họp: ……………………………………………
1. Thành phần dự họp:
1.1. Đại diện Ủy ban nhân n cấp nơi thực hiện dự án chủ trì cuộc họp
chỉ định người ghi biên bản cuộc họp.
1.2. Đại diện có thẩm quyền của chủ dự án.
1.3. Thành phần dự họp: (Cộng đồng người gồm các nhân thường trú theo quy
định của pháp luật về trú sinh sống tại địa bàn thôn, ấp, bản, làng, buôn, bon, phum,
sóc, tổ dân phố hoặc điểm dân cư tương tự tại nơi triển khai dự án đầu tư; chủ cơ sở sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh tại khu
vực đất, mặt nước, đất có mặt nước, khu vực biển nơi triển khai dự án đầu tư).
Lưu ý:
- Số lượng đã mời tham dự cuộc họp.
- Lập bảng danh sách ghi họ tên, chức vụ/nghề nghiệp, địa chỉ, chữ của những
người dự họp.
2. Nội dung và diễn biến cuộc họp (yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của cuộc
họp; ghi đầy đủ, trung thực các ý kiến của cộng đồng dân cư, nhân, những nội dung
mà chủ đầu tư cam kết tiếp thu và giải trình).
2.1. Người chủ trì cuộc họp thông báo lý do cuộc họp và giới thiệu thành phần
dự họp
2.2. Đại diện chủ dự án trình bày nội dung tham vấn (Nội dung tham vấn theo
quy định tại Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
2.3. Ý kiến của cộng đồng dân cư, cá nhân về các nội dung tham vấn
2.4. Đại diện chủ dự án tiếp thu, giải trình các ý kiến của cộng đồng, nhân
(nêu các nội dung sẽ tiếp thu, giải trình về các nội dung tham vấn; các cam kết của
Chủ dự án).
3. Đại diện Chủ dự án đề xuất việc tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân không
tham gia cuộc họp tham vấn thông qua hình thức gửi phiếu lấy ý kiến
- Dự kiến thời gian gửi phiếu lấy ý kiến.
- Dự kiến thời điểm kết thúc lấy ý kiến.
Sau thời điểm kết thúc lấy ý kiến, Chủ dự án cam kết cung cấp thông tin về số
lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn đã gửi số ợng phiếu lấy ý kiến tham vấn nhận
171
được cho Ủy ban nhân dân cấp xã để có ý kiến trong Văn bản trả lời tham vấn theo quy
định tại điểm c d khoản 3 Điều 26 Nghị định số 08/2022/-CP được sửa đổi, b
sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
4. Người chủ trì cuộc họp tổng hợp nội dung cuộc họp, kiến nghị của cộng
đồng dân cư và tuyên bố kết thúc cuộc họp
ĐẠI DIỆN UBND CẤP XÃ
(Chữ ký)
Họ và tên
ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ ÁN
(Chữ ký)
Họ và tên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Bảo tồn thiên nhiên, Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×