• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2306/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Văn phòng đại diện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 17:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2306/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2306/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2306/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2306/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2306 /QĐ-UBND
Huế, ngày 01 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại
Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của
nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1677/TTr-SNgV
ngày 26 tháng 6 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục nội dung chi tiết
02 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các
tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải
2
quyết của Sở Ngoại vụ (Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các nội dung sau:
1. Sở Ngoại vụ trách nhiệm thực hiện cập nhật vào sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định; trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trước ngày
05/7/2026.
2. Sở Ngoại vụ thực hiện niêm yết, ng khai t chc thc hin gii
quyết th tc hành cnh theo hưng dn ti Quyết định s 1562/QĐ-BNG ngày
15/5/2026 ca B trưng B Ngoi giao, đã được công khai tn Cng Dch v
ng quc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
3. Tổ chức cấu hình các thủ tục hành chính liên quan trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định y hiu lc thi hành k t ny ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Ngoại vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC
TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định
TTHC
quan
thực hiện
1.
14 ngày làm việc
Không
2.
14 ngày làm việc
Không
ch thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính ng thành
ph hoc np trc
tuyến trên Cng
Dch v công quc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số
06/2005/NĐ-
CP;
- Nghị định số
62/2026/NĐ-
CP;
- Thông số
04/2026/TT-
BNG.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Sở Ngoại vụ;
- quan
thực hiện:
Sở Ngoại vụ
* Ghi chú: Nội dung TTHC cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung kèm theo Quyết định số
1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 và công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU
CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2306/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
I. Thủ tục Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài (Mã số TTHC: 1.001231)
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức nước ngoài đề nghị lập Văn phòng đại diện nộp 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia cho quan tiếp nhận (Sở Ngoại vụ). Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan tiếp nhận trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện trong trường hợp hồ chưa hợp
lệ. quan tiếp nhận hồ phải số theo dõi và trao giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả khi nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
Bước 2: quan tiếp nhận gửi hồ đề nghị lập Văn phòng đại diện của tổ
chức nước ngoài cho quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, quan liên quan,
trong đó: Bộ, quan liên quan cho ý kiến về tình hình hoạt động của tổ chức nước
ngoài các chương trình, dự án thuộc phạm vi theo dõi của bộ, quan; quan
chủ quản phía Việt Nam cho ý kiến về đề nghị lập Văn phòng đại diện của tổ chức
nước ngoài; Bộ Công an cho ý kiến đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại
diện tại Việt Nam.
Bước 3: Sau khi nhận được văn bản yêu cầu, các quan gửi ý kiến trong thời
hạn 09 ngày làm việc. Trường hợp quan chủ quản phía Việt Nam các quan
liên quan ý kiến khác nhau, quan tiếp nhận văn bản xin ý kiến của quan
chủ quản phía Việt Nam Bộ Công an. Ý kiến của các quan gửi về quan tiếp
nhận trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Việc quyết định
cấp Giấy phép được thực hiện trên sở ý kiến thống nhất của quan chủ quản
phía Việt Nam và Bộ Công an.
Bước 4: Trong thời hạn không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ hợp lệ, xem xét cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho
tổ chức nước ngoài. Trong trường hợp từ chối cấp Giấy phép, thông báo bằng văn
bản cho tổ chức nước ngoài và nêu rõ lý do.
Bước 5: Khi cấp Giấy phép cho Văn phòng đại diện, thông báo cho quan
chủ quản, các bộ, quan liên quan để các quan biết thực hiện chức năng quản
lý nhà nước đối với hoạt động của Văn phòng đại diện.
Bước 6: Tổ chức cử đại diện đến nhận kết quả trực tiếp tại quan tiếp nhận
sau 14 ngày làm việc kể từ ngày nộp đủ hồ hợp lệ.
2. Cách thức thực hiện:
2
Nộp 01 bộ hồ trực tiếp tại quan tiếp nhận (thời gian từ 08h00 - 17h00 các
ngày làm việc) hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông
số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao;
b) Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của Tổ chức: Bản chính hoặc bản sao nếu
nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ trực
tuyến;
c) Văn bản của Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách
cho phép Tổ chức nước ngoài lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam;
d) Văn bản xác nhận cách pháp nhân của Tổ chức nước ngoài do quan
thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ trực tuyến;
e) Hồ của Trưởng Văn phòng đại diện: lịch (tự khai) của người dự kiến
được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm
làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc
chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu
nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ trực
tuyến.
4. Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài đơn vị trực thuộc bộ, ngành
hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận
tại Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản các chương trình, dự án nghiên cứu
trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên môi trường, y tế, hội với
các đối tác bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của
Việt Nam.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Ngoại vụ.
7. Kết quả thực hiện:
Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 quy định tại
Phụ lục kèm theo Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ;
Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ;
Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
3
II. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện
cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (Mã số TTHC: 1.001239)
(Trình tự thực hiện, Cách thức thực hiện, quan giải quyết tương tự như thủ
tục Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện).
1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài theo Mẫu số 02 quy
định tại Phụ lục kèm theo Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Ngoại giao;
Bản chính Giấy phép lập Văn phòng đại diện đã được cấp;
Các giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi (tùy trường hợp cụ thể):
+ Trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện: lịch (tự khai) của
người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện; Thư giới thiệu hoặc quyết
định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ,
ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc
bản sao nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp
hồ trực tuyến.
+ Trường hợp mở rộng phạm vi thời hạn hoạt động: Văn bản các chương
trình, dự án hoặc văn bản cam kết sửa đổi hoặc bổ sung về hợp tác giữa tổ chức nước
ngoài với quan chủ quản phía Việt Nam: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp trực tuyến.
2. Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
3. Đối tượng thực hiện:
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài đơn vị trực thuộc bộ, ngành
hoặc chính quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận
tại Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản các chương trình, dự án nghiên cứu
trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên môi trường, y tế, hội với
các đối tác bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của
Việt Nam.
4. Kết quả thực hiện:
Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 quy định tại
Phụ lục kèm theo Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao.
5. Phí, lệ phí: Không có.
6. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
7. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài đã được cấp Giấy phép lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam.
8. Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ;
Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ;
Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2306/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2306/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2306/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×