• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 230/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực thuế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 230/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 230/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 230/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 230/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong
lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức ng quản lý của STài cnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ tởng, Chủ
nhiệm n png Chính phủ hướng dẫn thi nh một snội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Quyết định s4510/-BTC ny 31/12/2025 về việc công bố
thtục nh chính được sửa đổi, bsung và bãi btrong lĩnh vực thuế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 04/TTr-STC ngày
15/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung i bỏ trong lĩnh vc thuế thuộc phạm vi chức năng quản của
Si chính cthể n sau:
1. Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục nh chính.
Nội dung thủ tục nh chính đã được công bố tại Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày
230
19
2
31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung i btrong
nh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết, phụ
lục I đính m).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 03 thủ tục hành chính đã được
ng bố tại Quyết định số 149/QĐ-UBND ny 17/01/2025 vviệc ng bố
thủ tục hành chính mới ban hành, b i bỏ nh vực thuế trên địa bàn thành ph
Hải PhòngQuyết định số 2032/-UBND ngày 25/6/2025 về việc công bố
Danh mục thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực p, lệ phí
trên địa bàn thành phHải Phòng (Chi tiết, có phụ lục II, đính m).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính trách nhiệm hướng dẫn các quan, đơn vị giải quyết thủ
tục hành chính theo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính bo đảm đúng quy định
2. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp i trường trách nhiệm thực hiện,
xây dựngtrình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội b
giải quyết thủ tục nh chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, gỡ bỏ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc c Sở:
i chính, y dựng, Nông nghiệp i trường; Chủ tịch y ban nhân dân
c xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trungm Phục vụ hành chính công thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định
y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC THUẾ
1
3.000251
Thủ tục xác
định xe
thuộc
trường hợp
không chịu
phí được
trả lại hoặc
trừ phí
đã nộp
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
trả lại hoặc bù trừ
phí, sở đăng
kiểm thông báo
bằng văn bản hoặc
hệ thống dịch vụ
công trực tuyến cho
xe để hoàn chỉnh lại
hồ trong trường
hợp hồ chưa đầy
đủ
- Đối với xe ô
thuộc trường hợp
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
trả lại hoặc trừ phí,
sở đăng kiểm
thông báo bằng văn
bản hoặc hệ thống
dịch vụ công trực
tuyến cho xe để hoàn
chỉnh lại hồ trong
trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ
- Đối với xe ô
thuộc trường hợp
không chịu chi phí
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
x
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ số
35/2024/QH15
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính
phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn,
2
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
không chịu chi phí
được trả lại hoặc
trừ phí đã nộp, trừ
trường hợp xe ô
tạm dừng tham gia
giao thông liên tục
từ 30 ngày trở lên và
xe ô không tham
gia giao thông,
không sử dụng
đường dành cho
giao thông công
cộng: Chậm nhất 03
ngày làm việc (riêng
đối với trường hợp
xe đăng ký, đăng
kiểm tại Việt Nam
nhưng hoạt động tại
nước ngoài liên tục
từ 30 ngày trở lên,
xe bị mất trộm thời
gian từ 30 ngày trở
lên sau đó m được,
thu hồi giao lại xe
cho chủ xe chậm
được trả lại hoặc
trừ phí đã nộp, trừ
trường hợp xe ô tô
tạm dừng tham gia
giao thông liên tục từ
30 ngày trở lên xe
ô không tham gia
giao thông, không sử
dụng đường dành cho
giao thông công
cộng: Chậm nhất 1,5
ngày m việc (riêng
đối với trường hợp xe
đăng ký, đăng kiểm
tại Việt Nam nhưng
hoạt động tại nước
ngoài liên tục từ 30
ngày trở lên, xe bị
mất trộm thời gian từ
30 ngày trở lên sau đó
tìm được, thu hồi
giao lại xe cho chủ xe
chậm nhất 01 ngày
làm việc) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ đ
quản sử dụng phí
sử dụng đường bộ thu
qua đầu phương tiện đối
với xe ô tô
3
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhất 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
đề nghị trả lại hoặc
trừ chi phí, thủ
trưởng sở đăng
kiểm ban nh
Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ
phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03
tại Phụ lục II hoặc
Thông báo về việc
không được trả lại
hoặc trừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ
lục II ban hành kèm
theo Nghị định số
364/2025/NĐ-CP.
- Đối với xe ô tạm
dừng tham gia giao
thông liên tục từ 30
ngày trở lên: Chậm
nhất 03 ngày làm
nghị trả lại hoặc
trừ chi phí, thủ
trưởng sở đăng
kiểm ban hành Quyết
định về việc trả lại
hoặc trừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục
II hoặc Thông báo về
việc không được tr
lại hoặctrừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo
Nghị định số
364/2025/NĐ-CP.
- Đối với xe ô tô tạm
dừng tham gia giao
thông liên tục từ 30
ngày trở lên: Chậm
nhất 1,5 ngày m
việc kể từ ngày lập
Biên bản thu Tem
kiểm định Giấy
chứng nhận kiểm
4
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
việc kể từ ngày lập
Biên bản thu Tem
kiểm định và Giấy
chứng nhận kiểm
định, thủ trưởng
sở đăng kiểm ban
hành Quyết định
về việc trả lại hoặc
trừ tiền phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 03 tại Phụ
lục II hoặc Thông
báo về việc không
được trả lại hoặc
trừ phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu
số 04 tại Phụ lục II
ban hành m theo
Nghị định số
364/2025/NĐ-CP
- Đối với xe ô
không tham gia giao
thông, không sử
dụng đường dành
cho giao thông công
định, th trưởng cơ
sở đăng kiểm ban
hành Quyết định về
việc trả lại hoặc bù
trừ tiền phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu
số 03 tại Phụ lục II
hoặc Thông báo về
việc không được tr
lại hoặctrừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo
Nghị định số
364/2025/NĐ-CP
- Đối với xe ô
không tham gia giao
thông, không sử dụng
đường dành cho giao
thông công cộng đã
được nộp phí qua thời
điểm sở đăng kiểm
thu Tem kiểm định:
Ngay trong ngày lập
Biên bản thu Tem
5
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
cộng đã được nộp
phí qua thời điểm
sở đăng kiểm thu
Tem kiểm định:
Ngay trong ngày lập
Biên bản thu Tem
kiểm định, thủ
trưởng sở đăng
kiểm ban nh
Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ
phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03
tại Phụ lục II hoặc
Thông báo về việc
không được trả lại
hoặc trừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ
lục II ban hành kèm
theo
Nghị định số
364/2025/NĐ-CP.
kiểm định, thủ trưởng
sở đăng kiểm ban
hành Quyết định về
việc trả lại hoặc bù
trừ phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu
s 03 tại Phụ lục II
hoặc Thông báo về
việc không được tr
lại hoặctrừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo
Nghị định s
364/2025/NĐ-CP.
6
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
2
3.000252
Thủ tục xác
định xe tạm
dừng tham
gia giao
thông liên
tục từ ngày
30 ngày trở
lên
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
x
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ số
35/2024/QH15
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính
phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn,
quản sử dụng phí
sử dụng đường bộ thu
qua đầu phương tiện đối
với xe ô tô
3
3.000255
Thủ tục xác
định xe ô
không
tham gia
giao thông,
- Chậm nhất 10
ngày làm việc kể từ
khi nhận được Đơn
xin xác nhận, Sở
Xây dựng kiểm tra
- Chậm nhất 05 ngày
làm việc kể từ khi
nhận được Đơn xin
xác nhận, Sở y
dựng kiểm tra xác
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
Không
x
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
7
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
không sử
dụng
đường
dành cho
giao thông
công cộng
xác nhận vào
Đơn xin xác nhận
nếu các phương tiện
đủ điều kiện theo
nội dung kê khai.
- Đối với trường hợp
không tham gia giao
thông, không sử
dụng đường dành
cho giao thông công
cộng, chậm nhất 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận
được Đơn xin xác
nhận, sở đăng
kiểm kiểm tra, đối
chiếu Đơn xin xác
nhận cấp Giấy
chứng nhận kiểm
định (không cấp
Tem kiểm định).
- Đối với trường hợp
xe đang tham gia
giao thông, sử dụng
đường dành cho
nhận vào Đơn xin xác
nhận nếu các phương
tiện đủ điều kiện theo
nội dung kê khai.
- Đối với trường hợp
không tham gia giao
thông, không sử dụng
đường dành cho giao
thông công cộng,
chậm nhất 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được Đơn xin
xác nhận, sđăng
kiểm kiểm tra, đối
chiếu Đơn xin c
nhận cấp Giấy
chứng nhận kiểm
định (không cấp Tem
kiểm định).
- Đối với trường hợp
xe đang tham gia giao
thông, sử dụng đường
dành cho giao thông
công cộng được
chuyển sang đối
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Đường bộ số
35/2025/QH15
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ số
35/2024/QH15
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính
phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn,
quản sử dụng phí
sử dụng đường bộ thu
qua đầu phương tiện đối
với xe ô tô
8
Stt
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
(x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
giao thông công
cộng được chuyển
sang đối tượng
không tham gia giao
thông, không sử
dụng đường dành
cho giao thông công
cộng, chậm nhất 01
ngày làm việc k từ
ngày nhận được
Đơn xin xác nhận,
sở đăng kiểm
kiểm tra, đối chiếu
Đơn xin xác nhận
lập Biên bản thu
Tem kiểm định.
tượng không tham
gia giao thông, không
sử dụng đường dành
cho giao thông công
cộng, chậm nhất 01
ngày làm việc k từ
ngày nhận được Đơn
xin xác nhận, cơ sở
đăng kiểm kiểm tra,
đối chiếu Đơn xin
xác nhận lập Biên
bản thu Tem kiểm
định.
9
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Stt
Mã thủ tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC THUẾ
1
1.013040
Thủ tục khai,
nộp phí bảo vệ
môi trường đối
với khí thải
- Tại Sở Nông
nghiệp Môi
trường hoặc
quan chuyên
môn được y
ban nhân dân cấp
giao thực
hiện: Tổ chức thu
phí thẩm định T
khai phí trong
thời hạn 30 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ
khai phí. Trường
hợp số phí phải
nộp theo kết quả
thẩm định khác
với số phí người
nộp phí đã
khai, nộp thì tổ
chức thu phí ban
hành Thông o
- Tại Sở Nông
nghiệp i
trường hoặc
quan chuyên
môn được y
ban nhân dân cấp
giao thực
hiện: Tổ chức
thu phí thẩm
định Tờ khai phí
trong thời hạn 15
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Tờ khai phí.
Trường hợp số
phí phải nộp theo
kết quả thẩm
định khác với số
phí người nộp
phí đã khai,
nộp thì tổ chức
thu phí ban hành
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
x
- Luật Ngân sách nhà
nước số 89/2025/QH15
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13
- Luật Quản lý thuế số
38/2019/QH14
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
- Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 m 2024
của Chính phủ quy
định phí bảo v môi
trường đối với khí thải
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày
10
nộp phí bảo vệ
môi trường đối
với khí thải gửi
người nộp phí,
chậm nhất trong
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thẩm định.
Thông báo nộp
phí bảo vệ môi
trường đối với
khí thải gửi
người nộp phí,
chậm nhất trong
05 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thẩm định.
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp lĩnh
vực quản nhà ớc
của Bộ Tài chính
- Nghị định số
362/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 m 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ
chức hướng dẫn thi
hành Luật Phí lệ phí.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THU
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THU
1
3.000253
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và
Tem nộp phí sử dụng đường bộ
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025
2
3.000254
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025
3
1.008603
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo v
môi trường đối với nước thải
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 230/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×