• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2246/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2246/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2246/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2246/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2246/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2246 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 28 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 409/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 12 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp
xã trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2246/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (36 TTHC)
A. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (01 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy php thnh lp Văn phng đi din của doanh nghip qung
co nưc ngoi ti Vit Nam (Mã TTHC: 1.004639)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số cnhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ
hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền để
gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Văn hóa
v Gia đình (QLVH&GĐ)
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
2,5 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn phng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v lãnh
đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
03 ngày
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn tiếp
nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
08 ngày
B. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
Quy trình số 02
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy php xut bn bn tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009374)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thông tin,
Bo chí, Xut bn (QLTTBCXB)
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
4,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
C. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH (02 TTHC)
Quy trình số 03
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy php hot động in xut bn phẩm (địa phương) (Mã TTHC: 2.001594)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
7,75 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày
Quy trình số 04
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy php in gia công xut bn phẩm cho nưc ngoi (cp địa phương)
(Mã TTHC: 2.001564)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
3,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
06 ngày
D. LĨNH VỰC DU LỊCH (04 TTHC)
Quy trình số 05
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa (Mã TTHC:
2.001628)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Du lịch
(QLDL)
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
4,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày
Quy trình số 06
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cp đổi giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa (Mã TTHC: 2.001622)
2.2. Thủ tục gia hn Giy php thnh lp Văn phng đi din ti Vit Nam của doanh nghip kinh doanh dịch vụ lữ
hnh nưc ngoi (Mã TTHC: 1.003002)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Du lịch
(QLDL)
0,25 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
0,2 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
Quy trình số 07
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục điều chỉnh
Giy php thnh lp Văn phng đi din ti Vit Nam của
doanh nghip kinh doanh dịch vụ lữ hnh nưc ngoi (Mã TTHC: 1.014144)
a) Trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện
có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Du lịch
(QLDL)
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
02 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,25 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
b) Trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội
dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không
thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Du lịch
(QLDL)
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
10,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
13 ngày làm việc
Đ. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (01 TTHC)
Quy trình số 08
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp Giy php tổ chức triển lãm do cc tổ chức, c nhân ti địa phương
đưa ra nưc ngoi không vì mục đích thương mi (Mã TTHC: 1.001229)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Văn hóa v
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
2,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
E. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
Quy trình số 09
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy php thiết lp trang thông tin đin tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001098)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thông tin,
Bo chí, Xut bn (QLTTBCXB)
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
4,75 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
G. LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (02 TTHC)
Quy trình số 10
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục xc nhn danh mục sn phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi gii trí
nhp khẩu cp tỉnh ( Mã TTHC: 1.003560)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Văn hóa v
Gia đình
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
4,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
Quy trình số 11
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy chứng nhn lưu hnh tự do (CFS) đối vi hng hóa xut khẩu
trong lĩnh vực bo chí, xut bn (Mã TTHC: 1.014464)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp
nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thông tin,
Bo chí, Xut bn (QLTTBCXB)
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
0,5 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xem xt, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng,
lãnh đo UBND tỉnh phê duyt. Chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
1,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 8
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
H. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (24 TTHC)
Quy trình số 12
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao của câu lc bộ thể thao chuyên nghip (Mã TTHC:
1.002445)
1.2. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao (Mã TTHC: 1.002396)
1.3. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Yoga (Mã TTHC: 1.000953)
1.4. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Golf (Mã TTHC: 1.000936)
1.5. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Cầu lông ( Mã TTHC: 1.000920)
1.6. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Taekwondo (Mã TTHC: 1.001195)
1.7. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Karate (Mã TTHC: 1.000904)
1.8. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Bơi, Lặn (Mã TTHC 1.000883)
1.9. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Billiards & Snooker (Mã TTHC
1.000863)
1.10. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Bóng bn (Mã TTHC 1.000847)
1.11. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Dù lượn v Diều bay (Mã TTHC 1.000830)
1.12. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Khiêu vũ thể thao (Mã TTHC
1.000814)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1.13. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Thể dục thẩm mỹ (Mã TTHC
1.000644)
1.14. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Judo (Mã TTHC 1.000842)
1.15. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Thể dục thể hình v Fitness (Mã
TTHC 1.005163)
1.16. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Lân sư rồng (Mã TTHC 2.002188)
1.17. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Vũ đo thể thao gii trí (Mã TTHC
1.000594)
1.18. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Võ cổ truyền, môn Vovinam
(1.000544)
1.19. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Bóng đ (Mã TTHC 1.000518)
1.20. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Quần vợt (Mã TTHC 1.000501)
1.21. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Patin (Mã TTHC 1.000485)
1.22. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Wushu (Mã TTHC 1.005162)
1.23. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Leo núi thể thao (Mã TTHC
1.001517)
1.24. Thủ tục cp Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao đối vi môn Bóng rổ (Mã TTHC 1.001527).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng
ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền để gii
quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ
sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thể dục thể
thao (QLTDTT)
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTDTT
2,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTDTT
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
A. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
Quy trình số 13
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy chứng nhn đủ điều kin hot động điểm cung cp dịch vụ
tr chơi đin tử công cộng (Mã TTHC: 1.013792)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm
quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ
khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Lãnh đo phng phân công công chức thụ lý gii quyết
Lãnh đo phng VH-XH
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng VH-XH
7,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo UBND xã, phường
Lãnh đo phng VH-XH
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo UBND xã, phường
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư xã, phường
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
Không tính
thời gian
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2246 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (78 TTHC)
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (08 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp php nhp khẩu di vt, cổ vt không nhằm mục đích kinh doanh
cp tỉnh (Mã TTHC: 1.013456)
a) Trong trường hợp không cần xin ý kiến của các bộ, ngành hoặc cơ quan có liên quan
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
Văn hóa, Thể thao v Du lịch
(VHTTDL) ti Trung tâm Phục vụ hnh
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Văn hóa v Gia
đình (QLVH&GĐ)
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
0,75 ngày lm vic
Bưc 3
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 4
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
b) Trong trường hợp cần xin ý kiến của cơ quan có liên quan, thời hạn giải quyết có thể kéo dài nhưng tối đa không quá
10 ngày
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
7,75 ngày
Bưc 3
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày
Bưc 4
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 5
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày
Quy trình số 02
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cp li chứng chỉ hnh nghề tu bổ di tích (Mã TTHC: 1.002003)
2.2. Thủ tục cp chứng chỉ hnh nghề tu bổ di tích (Mã TTHC 1.001822)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
2,5 ngày lm vic
Bưc 3
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 4
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
3.1. Thủ tục ly ý kiến đối vi vic sửa chữa, ci to, xây dựng nh ở riêng lẻ nằm trong khu vực bo v di tích, di sn
thế gii (trường hợp không cp giy php xây dựng) (Mã TTHC: 1.014217)
3.2. Thủ tục ly ý kiến đối vi vic xây dựng nh ở riêng lẻ nằm ngoi khu vực bo v di tích, nằm ngoi vùng đm của
khu vực di sn thế gii có kh năng tc động tiêu cực đến yếu tố gốc cu thnh di tích, cnh quan văn hóa của di tích, di sn
thế gii (trường hợp không cp giy php xây dựng) (Mã TTHC: 1.014218).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
3,5 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số 04
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) và lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy chứng nhn đủ điều kin hnh nghề tu bổ di tích (Mã TTHC:
1.003901)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
5,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày làm việc
Quy trình số 05
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp phiếu
tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ sơ đin
tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn đin tử,
chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc
nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii
quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ
ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngy lm vic
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cho php người Vit Nam định cư ở nưc ngoi, tổ chức, c nhân nưc
ngoi tiến hnh nghiên cứu, sưu tầm di sn tư liu (địa phương) (Mã TTHC: 1.013801).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ
khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
13,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
16 ngày làm việc
Quy trình 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy php khai qut khẩn cp (Mã TTHC: 2.001591)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo
H thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định
(hoặc chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi
trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ
sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
01 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (05 TTHC)
Quy trình số 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
7. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
7.1. Thủ tục cp Giy php tổ chức triển lãm do c nhân nưc ngoi tổ chức ti địa phương không vì mục đích thương
mi (Mã TTHC: 1.001211)
7.2. Thủ tục cp li giy php tổ chức triển lãm do cc tổ chức, c nhân ti địa phương đưa ra nưc ngoi không vì mục
đích thương mi (Mã TTHC: 1.001191)
7.3. Thủ tục cp li giy php tổ chức triển lãm do c nhân nưc ngoi tổ chức ti địa phương không vì mục đích thương
mi (Mã TTHC: 1.001182)
7.4. Thủ tục thông bo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc c nhân tổ chức ti địa phương không vì mục đích
thương mi (Mã TTHC: 1.001147)
7.5. Thủ tục phê duyt nội dung tc phẩm mỹ thut, tc phẩm nhiếp nh nhp khẩu cp tỉnh (Mã TTHC: 2.001496)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
03 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
III. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (03 TTHC)
Quy trình số 08
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục tổ chức biểu diễn ngh thut trên địa bn qun lý (không thuộc trường
hợp trong khuôn khổ hợp tc quốc tế của cc hội chuyên ngnh về ngh thut biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghip
công lp có chức năng biểu diễn ngh thut Trung ương) (Mã TTHC: 1.009397)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
03 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số 09
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
9,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bn qun lý (không thuộc trường
hợp ton quốc v quốc tế của cc hội chuyên ngnh về ngh thut biểu diễn thuộc Trung ương, đươn vị sự nghip công lp có
chức năng biểu diễn ngh thut thuộc Trung ương) (Mã TTHC: 1.009398)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
12 ngày làm việc
Quy trình số 10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H
thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc
chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường
hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu
01 ngày làm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
4,5 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày làm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn phng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngy lm vic
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu (Mã TTHC: 1.009399)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
05 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
12 ngày làm việc
IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ (07 TTHC)
Quy trình 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thông bo tổ chức lễ hội cp tỉnh (Mã TTHC: 1.003654)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
02 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
2,5 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
Quy trình số 12
12. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
12.1. Thủ tục cp giy php điều chỉnh giy php đủ điều kin kinh doanh dịch vụ karaoke (Mã TTHC: 1.000963)
12.2. Thủ tục cp Giy php điều chỉnh Giy php đủ điều kin kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã TTHC: 1.000922)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
2 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngày
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
03 ngày
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày
Quy trình số 13
13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy php đủ điều kin kinh doanh dịch vụ karaoke cp tỉnh (Mã
TTHC: 1.001029)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
03 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngày lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
03 ngày lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày làm việc
Quy trình số 14
14. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp Giy php đủ điều kin kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã TTHC:
1.001008)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
04 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vào sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngày lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
04 ngày lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
Quy trình số 15
15. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục kiểm tra chuyên ngnh văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh trưc khi xut khẩu cp tỉnh (Mã TTHC: 1.003743)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu
trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để
ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ,
ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp
nht vo H thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh
v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết
theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy lm vic
tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng
ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền
để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic kể từ
khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
7,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số 16
16. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cp tỉnh (Mã TTHC: 1.003676)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
05 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
5,25 ngày lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
13 ngày làm việc
V. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (02 TTHC)
Quy trình số 17
17. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục tiếp nhn hồ sơ thông bo sn phẩm qung co trên bng qung co,
băng - rôn (Mã TTHC: 1.004650)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu
trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để
ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ,
ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn giy;
cp nht vo H thống thông tin gii quyết TTHC của
tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
03 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số 18
18. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thông bo tổ chức đon người thực hin qung co (Mã TTHC
1.004645)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu
trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để
ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ,
ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn giy;
cp nht vo H thống thông tin gii quyết TTHC của
tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii
quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
7,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
VI. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số 19
19. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thông bo nhp khẩu văn hóa phẩm (trừ di vt, cổ vt) không nhằm
mục đích kinh doanh cp tỉnh (1.003784)
Trong trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên
nhận, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa
phẩm
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu
trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để
ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ,
ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn giy;
cp nht vo H thống thông tin gii quyết TTHC của
tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii
quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
0,75 ngày lm vic
Bưc 3
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 4
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
VII. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (03 TTHC)
Quy trình số 20
20. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp li lần đầu Giy chứng nhn đăng ký thnh lp của cơ sở cung cp
dịch vụ trợ giúp phng, chống bo lực gia đình (Mã TTHC: 1.012081)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
1,75 ngày lm vic
Bưc 3
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 4
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
Quy trình số 21
21. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
21.2. Thủ tục cp đổi Giy chứng nhn đăng ký thnh lp của cơ sở cung cp dịch vụ trợ giúp phng, chống bo lực gia
đình (Mã TTHC: 1.012082)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
21.1. Thủ tục cp lần đầu Giy chứng nhn đăng ký thnh lp của cơ sở cung cp dịch vụ trợ giúp phng, chống bo lực
gia đình (Mã TTHC: 1.012080)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
4,75 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
VIII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ (03 TTHC)
Quy trình số 22
22. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục gia hn giy chứng nhn thnh lp v hot động của chi nhnh cơ sở
văn hóa nưc ngoi ti Vit Nam (Mã TTHC: 1.001091)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
01 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngày làm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
1,5 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
Quy trình số 23
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến
cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu
01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
1,5 ngy lm vic
23. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp li giy chứng nhn thnh lp v hot động của chi nhnh cơ sở
văn hóa nưc ngoi ti Vit Nam (Mã TTHC: 1.001082)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến
vi dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,25 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
và lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
02 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số 24
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
24. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp giy chứng nhn thnh lp v hot động của chi nhnh cơ sở văn hóa nưc
ngoi ti Vit Nam (Mã TTHC: 1.006412)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không quá 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLVH&GĐ
3,5 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLVH&GĐ
0,5 ngày lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh
v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
3,75 ngày lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ
phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
IX. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Quy trình số 25
25. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
25.1. Xt tặng danh hiu “Ngh sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) (Mã TTHC: 1.001376)
25.2. Xt tặng danh hiu “Ngh sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) (Mã TTHC: 1.001108)
* Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan)
và lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân
được cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim
về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội
dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định
(hoặc chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo
đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng
ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm
quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 2
Xem xt, đnh gi, thẩm định hồ sơ ti Hội đồng
cp cơ sở
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
66,75 ngày
Bưc 3
Hon thin hồ sơ gửi cơ quan thường trực của
Hội đồng cp tỉnh
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
03 ngày
Bưc 5
Xem xt, đnh gi, thẩm định hồ sơ ti Hội đồng
cp tỉnh
Hội đồng cp tỉnh
(Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
75 ngày
Bưc 6
Phê duyt kết qu xt tặng gửi cơ quan thường
trực của Hội đồng cp Nh nưc
Hội đồng cp tỉnh
(Chủ tịch Hội đồng - Lãnh đo UBND
tỉnh)
03 ngày
Bưc 7
Đóng du, vo số văn bn, chuyển kết qu xét
tặng đến cơ quan thường trực của Hội đồng cp
Nh nưc
(Hội đồng cp tỉnh)
Văn thư UBND tỉnh
02 ngày
Bưc 8
- Thông báo chuyển hồ sơ xt tặng của Hội đồng
cp tỉnh đến cơ quan thường trực của Hội đồng cp
Nh nưc cho cc c nhân;
- Thông bo đến c nhân khi có kết qu xt tặng
của Hội đồng cp Nh nưc
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
150 ngày
* Trường hợp nộp hồ sơ tại Đoàn Nghệ thuật tỉnh Cao Bằng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan)
và lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân
được cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim
về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội
dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định
(hoặc chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo
đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng
ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có thẩm
quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Phng chuyên môn, Đon Ngh thut
tỉnh
0,25 ngày
Bưc 2
Xem xt, đnh gi, thẩm định hồ sơ ti Hội đồng
cp cơ sở
Hội đồng cp cơ sở
(Phng chuyên môn, Đon Ngh thut
tỉnh)
66,75 ngày
Bưc 3
Phê duyt kết qu xt tặng gửi cơ quan thường
trực của Hội đồng cp tỉnh
Hội đồng cp cơ sở
(Lãnh đo Đon Ngh thut tỉnh)
02 ngày
Bưc 4
Đóng du, vo số văn bn, chuyển kết qu xét
tặng đến cơ quan thường trực của Hội đồng cp
tỉnh
Hội đồng cp cơ sở
(Văn thư Đon Ngh thut tỉnh)
01 ngày
Bưc 5
Xem xt, đnh gi, thẩm định hồ sơ ti Hội đồng
cp tỉnh
Hội đồng cp tỉnh
( Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
75 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 6
Phê duyt kết qu xt tặng gửi cơ quan thường
trực của Hội đồng Nh nưc
Hội đồng cp tỉnh
(Chủ tịch Hội đồng - Lãnh đo UBND
tỉnh)
03 ngày
Bưc 7
Đóng du, vo số văn bn, chuyển kết qu xét
tặng đến cơ quan thường trực của Hội đồng cp
Nh nưc
Hội đồng cp tỉnh
(Văn thư UBND tỉnh)
02 ngày
Bưc 8
- Thông báo chuyển hồ sơ xt tặng của Hội đồng
cp tỉnh đến cơ quan thường trực của Hội đồng cp
Nh nưc cho cc c nhân;
- Thông bo đến c nhân khi có kết qu xt tặng
của Hội đồng cp Nh nưc.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
150 ngày
Quy trình số 26
26. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
26.1. Xt tặng danh hiu “Ngh nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sn văn hóa phi vt thể (Mã TTHC: 1.001032)
26.2. Xt tặng danh hiu “Ngh nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sn văn hóa phi vt thể (Mã TTHC: 1.000971)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Xem xt cho ý kiến bằng văn bn về tính hợp l v
đầy đủ của hồ sơ
Phng Tổ chức - Php chế
(Sở VHTTDL)
07 ngày
Bưc 3
Thực hin quy trình xt chọn
Hội đồng cp tỉnh
(Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
74,75 ngày
Bưc 4
Hon chỉnh hồ sơ, gửi bo co về kết qu xt chọn
đến Hội đồng chuyên ngnh cp Bộ v thông bo về
kết qu xt chọn đến c nhân gửi hồ sơ
Hội đồng cp tỉnh
(Phng Tổ chức - Php chế,
Sở VHTTDL)
08 ngày
Bưc 5
Vo số văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu xt chọn
đến Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Sở VHTTDL
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 6
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu
của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
90 ngày
Quy trình số 27
27. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
27.1. Xt tặng “Gii thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, ngh thut (Mã TTHC: 1.000871)
27.2. Xt tặng “Gii thưởng Nh nưc” về văn học, ngh thut (Mã TTHC: 1.000564)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo
bn giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp
tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ
sơ.
Bưc 2
Công khai danh sch tc gi có tc phẩm, công
trình về văn học, ngh thut đề nghị xt tặng “Gii
thưởng Hồ Chí Minh”, “Gii thưởng Nh nưc” về
văn học, ngh thut
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
10 ngày
Bưc 3
Tiếp nhn, xử lý cc kiến nghị
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
15 ngày
Bưc 4
Thực hin quy trình xt tặng
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
15 ngày
Bưc 5
Thông bo bằng văn bn về kết qu xt tặng đến cc
tc gi
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
10 ngày
Bưc 6
Tiếp nhn, xử lý cc kiến nghị
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
20 ngày
Bưc 7
Hon thin hồ sơ đề nghị xt tặng gửi cơ quan
thường trực của Hội đồng cp Nh nưc
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
9,75 ngày
Bưc 8
Thông bo kết qu xt tặng của Hội đồng cp cơ
sở đến cc tc gi
Hội đồng cp cơ sở
(Phng Tổ chức - Php chế)
Không tính thời gian
Bưc 9
Tr kết qu xt tặng của Hội đồng cp Nh nưc
cho cc tc gi
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
80 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
X. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (05 TTHC)
Quy trình số 28
28. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
28.1. Thủ tục cp li Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung
ghi trong giy chứng nhn (Mã TTHC: 1.003441)
28.2. Thủ tục cp li Giy chứng nhn đủ điều kin kinh doanh hot động thể thao trong trường hợp bị mt hoặc hư hỏng
(Mã TTHC: 1.000983)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thể dục thể
thao (QLTDTT)
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTDTT
02 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTDTT
0,5 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
Quy trình số 29
29. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
29.1. Thủ tục đăng cai gii thi đu, trn thi đu do liên đon thể thao quốc gia hoặc liên đon thể thao quốc tế tổ chức hoặc
đăng cai tổ chức (Mã TTHC: 1.002022)
29.2. Thủ tục đăng cai gii thi đu, trn thi đu thể thao thnh tích cao khc do liên đon thể thao tỉnh, thnh phố trực thuộc
trung ương tổ chức (Mã TTHC: 1.002013)
29.3. Thủ tục đăng cai tổ chức gii thi đu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC:
1.001782)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTDTT
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTDTT
03 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến
vi dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTDTT
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngày làm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến
Văn phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND
tỉnh v lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
3,5 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến
bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
XI. LĨNH VỰC DU LỊCH (19 TTHC)
Quy trình số 30
30. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
30.1. Thủ tục cp li giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa (Mã TTHC: 2.001616)
30.2. Thủ tục thu hồi giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa trong trường hợp doanh nghip chm dứt hot động
kinh doanh dịch vụ lữ hnh (Mã TTHC: 2.001611)
30.3. Thủ tục thu hồi giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa trong trường hợp doanh nghip gii thể (Mã TTHC:
2.001589)
30.4. Thủ tục thu hồi giy php kinh doanh dịch vụ lữ hnh nội địa trong trường hợp doanh nghip ph sn (Mã TTHC:
1.003742)
30.5. Thủ tục chm dứt hot động của Văn phng đi din ti Vit Nam của doanh nghip kinh doanh dịch vụ lữ hnh
nưc ngoi (Mã TTHC: 1.001837)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Du lịch
(QLDL)
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
02 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
Quy trình số 31
31. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
31.1. Thủ tục cp thẻ hưng dẫn viên du lịch ti điểm (Mã TTHC: 1.001440)
31.2. Thủ tục cp giy chứng nhn khóa cp nht kiến thức cho hưng dẫn viên du lịch nội địa v hưng dẫn viên du lịch
quốc tế (Mã TTHC: 1.004605)
31.3. Thủ tục cp đổi thẻ hưng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hưng dẫn viên du lịch nội địa (Mã TTHC: 1.001432)
31.4. Thủ tục cp li thẻ hưng dẫn viên du lịch (Mã TTHC: 1.004614)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) và lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
5,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số 32
32. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
32.1. Thủ tục cp thẻ hưng dẫn viên du lịch quốc tế (Mã TTHC: 1.004628)
32.2. Thủ tục cp thẻ hưng dẫn viên du lịch nội địa (Mã TTHC: 1.004623)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
9,75 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
12 ngày
Quy trình 33
33. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
33.1. Thủ tục công nhn cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đt tiêu chuẩn phục vụ khch du lịch (Mã TTHC: 1.004551)
33.2. Thủ tục công nhn cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, gii trí đt tiêu chuẩn phục vụ khch du lịch (Mã TTHC: 1.004503)
33.3. Thủ tục công nhn cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đt tiêu chuẩn phục vụ khch du lịch (Mã TTHC: 1.001455)
33.4. Thủ tục công nhn cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đt tiêu chuẩn phục vụ khch du lịch (Mã TTHC: 1.004580)
33.5. Thủ tục công nhn cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đt tiêu chuẩn phục vụ khch du lịch (Mã TTHC: 1.004572)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
13,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
16 ngày
Quy trình số 34
34. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhn hng cơ sở lưu trú du lịch: hng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối vi khch
sn, bit thự du lịch, căn hộ du lịch, tu thủy lưu trú du lịch (Mã TTHC: 1.004594)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
21,25 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
01 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 ngày
Quy trình số 35
35. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhn điểm du lịch (Mã TTHC: 1.004528)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H
thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc
chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường
hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu
01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
11 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
10,5 ngày
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
24 ngày
Quy trình số 36
36. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhn khu du lịch cp tỉnh (Mã TTHC: 1.003490)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H
thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc
chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường
hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không quá
01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLDL
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLDL
23,5 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLDL
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
01 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn phng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
23,5 ngày
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
50 ngày
XII. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (05 TTHC)
Quy trình số 37
37. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
37.1. Sửa đổi, bổ sung Giy chứng nhn đăng ký thu tín hiu truyền hình nưc ngoi trực tiếp từ v tinh (Mã TTHC: 1.003384)
37.2. Sửa đổi, bổ sung giy php thiết lp trang thông tin đin tử tổng hợp (Mã TTHC: 1.005452)
37.3. Gia hn giy php thiết lp trang thông tin đin tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001091)
37.4. Cp li giy php thiết lp trang thông tin đin tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001087)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) và lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng Qun lý Thông tin, Bo
chí, Xut bn (QLTTBCXB)
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
0,3 ngày lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số 38
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
38. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp đăng ký thu tín hiu truyền hình nưc ngoi trực tiếp từ v tinh (Mã TTHC:
2.001765)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H
thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc
chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường
hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu
01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
4,75 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
XIII. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (03 TTHC)
Quy trình số 39
39. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho php họp bo (nưc ngoi) (Mã TTHC: 2.001173)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H
thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc
chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường
hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy
đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu
01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn phng
UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngy lm vic
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
Quy trình số 40
40. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho php họp bo (trong nưc) (Mã TTHC: 2.001171)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ
hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên
bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn,
chính xc vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo
H thống thông tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii quyết theo quy định
(hoặc chuyển vo đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi
trường hợp tiếp nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ
sơ giy đến cơ quan có thẩm quyền để gii quyết trong
không qu 01 ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự tho
kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở VHTTDL
0,25 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du chuyển kết qu đến Văn
phng UBND tỉnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,25 ngày
Bưc 7
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đo Văn phng UBND tỉnh v
lãnh đo UBND tỉnh
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phng UBND tỉnh
01 ngày
Bưc 8
Vo sổ văn bn, lưu hồ sơ, chuyển kết qu đến bộ phn
tiếp nhn v tr kết qu của Sở VHTTDL ti TTPVHCC
Văn thư Văn phng UBND tỉnh
0,25 ngày
Bưc 9
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày
Quy trình số 41
41. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Văn bn chp thun thay đổi nội dung ghi trong giy php xut bn bn tin (địa phương)
(Mã TTHC: 1.009386)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
03 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
XIV. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (08 TTHC)
Quy trình số 42
42. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
42.1. Xc nhn đăng ký hot động cơ sở in (Mã TTHC: 2.001740)
42.2. Xc nhn thay đổi thông tin đăng ký hot động cơ sở in (Mã TTHC: 2.001737)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xác
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
1,5 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
Quy trình số 43
43. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
43.1. Cp li giy php hot động in xut bn phẩm (Mã TTHC: 2.001584)
43.2. Cp đổi giy php hot động in xut bn phẩm (mã TTHC: 1.003729)
43.3. Cp li giy php hot động in (Mã TTHC: 2.001744)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo H thống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
03 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày làm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
Quy trình số: 44
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
44. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy php xut bn ti liu không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003868)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,25 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
06 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số 45
45. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
45.1. Cp giy php hot động in (Mã TTHC: 1.004153)
45.2. Cp giy php nhp khẩu xut bn phẩm không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003725)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) và lưu trữ hồ
sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để ký trên bn
đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ, ton vẹn, chính xc
vi cc nội dung theo bn giy; cp nht vo Hthống thông
tin gii quyết TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo
đầu giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn
sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm vic
kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
0,25 ngày
Bưc 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng QLTTBCXB
7,75 ngày
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi dự
tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo Sở
Lãnh đo phng QLTTBCXB
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo Sở
0,5 ngày
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của
Sở VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cc xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (02 TTHC)
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (02 TTHC)
Quy trình số 46
46. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hưởng trợ cp sinh hot hng thng đối vi Ngh nhân nhân dân, Ngh nhân ưu tú (Mã
TTHC: 1.014310)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ,
lp phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v
lưu trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được
cp để ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính
đầy đủ, ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn
giy; cp nht vo H thống thông tin gii quyết
TTHC của tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền gii quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu
giờ ngy lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp
nhn sau 15 giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ
quan có thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01
ngy lm vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Lãnh đo phng phân công công chức thụ lý gii
quyết
Lãnh đo phng VH-XH
0,25 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng VH-XH
2,5 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo UBND xã,
phường
Lãnh đo phng VH-XH
0,25 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo UBND xã, phường
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình số: 47
47. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thôi hưởng trợ cp sinh hot hng thng, bo hiểm y tế đối vi Ngh nhân
nhân dân, Ngh nhân ưu tú (Mã TTHC: 1.014312)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bưc 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ của hồ sơ, lp
phiếu tiếp nhn v hẹn tr kết qu; qut (scan) v lưu
trữ hồ sơ đin tử, dùng chữ ký số c nhân được cp để
ký trên bn đin tử, chịu trch nhim về tính đầy đủ,
ton vẹn, chính xc vi cc nội dung theo bn giy;
cp nht vo H thống thông tin gii quyết TTHC của
tỉnh v chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền gii
quyết theo quy định (hoặc chuyển vo đầu giờ ngy
lm vic tiếp theo đối vi trường hợp tiếp nhn sau 15
giờ hng ngy); chuyển hồ sơ giy đến cơ quan có
thẩm quyền để gii quyết trong không qu 01 ngy lm
vic kể từ khi tiếp nhn hồ sơ.
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
0,25 ngy lm vic
Bưc 2
Lãnh đo phng phân công công chức thụ lý gii
quyết
Lãnh đo phng VH-XH
0,5 ngy lm vic
Bưc 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phng VH-XH
10 ngy lm vic
Bưc 4
Lãnh đo phng chuyên môn xem xt, cho ý kiến vi
dự tho kết qu thẩm định, trình lãnh đo UBND xã,
phường
Lãnh đo phng VH-XH
0,5 ngy lm vic
Bưc 5
Phê duyt kết qu thẩm định
Lãnh đo UBND xã, phường
0,5 ngy lm vic
Bưc 6
Vo sổ văn bn, đóng du, chuyển kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư xã, phường
0,25 ngy lm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bưc 7
Tr kết qu cho c nhân, tổ chức
Bộ phn tiếp nhn v tr kết qu của Sở
VHTTDL ti TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
cc xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
12 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2246/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2246/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×