• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2120/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể t

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2120/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2120/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2120/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2120/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2120 /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ vthực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thc
hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2055 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc p duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn
a, Thể thao và Du lch tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 về việc
phê duyệt quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tnh thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, y ban nhân dân cấp xã
tỉnh Cao Bằng.
n cứ Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình s 390/TTr-SVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết
th tc hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sn
a, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuc vào địa giới hành chính trong
phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Ph lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung c bộ phận bản của thủ tục hành chính đượcng bố không nêu
trong Quyết định y, thực hiện theo Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 23, tại
tiểu mục A3, mục A, phần I; bãi bỏ danh mục 01 thủ tc hành chính có số thứ tự
44, tại tiểu mục A6, mục A, phần I; bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số
thứ tự 106, 109, 110 tại tiểu mục C1, mục C, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số th tự 02 tại
mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ pduyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục nh chính trong lĩnh vực Gia đình, Hợp tác
quc tế, Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Quyết định này bãi bỏ danh mục 24 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02,
05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
tại tiểu mục A, mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể
dục thể thao thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại
phần I; bãi bỏ danh mc 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 tại tiểu mục II, mục
A, phần II; bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính số thứ tự 02, 05 tại tiểu
mục III, mục A, phần II, Phlục ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 3 m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin đin tử, lĩnh vực báo chí,
nh vực xuất bản, in phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, y ban nhân dân cấp huyện tỉnh
Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 14, tại
mục V, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đi, b sung, bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03
tại mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 08
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh
vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 14, tại
mục V, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày
29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Cao Bằng v việc công
bố danh mục thtục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh
vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực
hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh, truyền nh thông tin điện tử, lĩnh vực
xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, tại
mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định s 2031/QĐ-SVHTTDL ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tc hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không ph thuộc
o địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phưng và các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VO
ĐỊA GIỚI HNH CHNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2120 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(39 TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (38 TTHC)
A
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (01 TTHC)
1
Thủ tục cp
giy php
thnh lp Văn
phng đi
din ca
doanh nghip
qung co
nưc ngoi
ti Vit Nam
(1.004639)
08 ngy, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
3.000.000
đồng/giy php
- Lut Qung co số
16/2012/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngy 14 thng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hnh mt s điu ca Lut Qung
co.
- Thông số 165/2016/TT-BTC
ngy 25 thng 10 năm 2016 của
B Ti chính quy định mức thu,
chế đ thu, np l p cp Giy
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
gian gii
quyết từ 10
ngày
xuống 08
ngày.
1
Phần in nghiêng l ni dung sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
php thnh lp Văn phng đi din
của doanh nghip qung co nưc
ngoi ti Vit Nam.
- Thông s 13/2023/TT-
BVHTTDL ngy 30 thng 10 m
2023 ca B trưng B Văn ha,
Th thao v Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giy
tờ công dân ti mt số Thông do
B trưng B Văn ha, Thể thao
v Du lịch ban hnh.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
B
LĨNH VỰC BÁO CH (01 TTHC)
2
Cp giy
php xut bn
bn tin (địa
phương)
(1.009374)
07 ngy, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Không
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13
ngy 05 thng 4 năm 2016;
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông quy
định chi tiết v ng dn vic cp
giy phép hot đng o in, tp chí
in v bo đin t, tp chí đin t,
xut bn thêm n phm, thc hin
hai loi hình báo chí, m chuyên
trang của bo đin t tp chí
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết
TTHC từ
20 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đin t, xut bn ph trương, xut
bn bn tin, xut bn đặc san.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
xuống 07
ngày.
C
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN V PHÁT HNH (02 TTHC)
3
Cp giy
php hot
đng in xut
bn phẩm (địa
phương)
(2.001594)
10 ngy, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Không
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca 37 Lut c liên quan đến quy
hoch ngy 20 thng 11 năm
2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP
ngy 21 thng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
Xut bn;
- Ngh định s 150/2018/NĐ-CP
ngy 07 thng 11 m 2018 sửa
đổi mt s Ngh định liên quan
đến điu kin đầu kinh doanh v
th tục hnh chính trong lĩnh vực
thông tin và truyn thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngy 07 thng 02 năm 2020 ca
B trưng B Thông tin Truyn
thông quy đnh chi tiết v ng
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết
TTHC từ
15 ngày
xuống 10
ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngy 31 thng 12 năm 2023 của
B trưng B Thông tin Truyn
thông sa đổi, b sung mt s
điu của Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngy 07 thng 02 năm
2020 ca B trưng B Thông tin
Truyn thông quy định chi tiết
v hưng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
4
Cp giy
phép in gia
công xut bn
phẩm cho
nưc ngoi
(cp địa
06 ngy, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
Không
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP
ngy 21 thng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s
Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
phương)
(2.001564)
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
điu bin pháp thi hành Lut
Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngy 07 thng 02 năm 2020 của
B trưng B Thông tin Truyn
thông quy định chi tiết v ng
dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 m 2023 của
B trưng B Thông tin Truyn
thông sa đổi, b sung mt s
điu của Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngy 07 thng 02 năm
2020 ca B trưng B Thông tin
Truyn thông quy định chi tiết
v hưng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết
TTHC từ
10 ngày
xuống 06
ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
D
LĨNH VỰC DU LỊCH (05 TTHC)
5
Thủ tục cp
giy php
kinh doanh
dịch vụ lữ
hnh ni địa
(2.001628)
07 ngy, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
1.500.000
đồng/giy php
- Lut Du lịch số 09/2017/QH14
ngy 19 thng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngy 31 thng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số
điu của Lut Du lịch.
- Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngy 15 thng 12 năm
2017 của B trưng B n a,
Thể thao v Du lịch quy định chi
tiết mt số điu của Lut Du lịch.
- Thông s 13/2019/TT-
BVHTTDL ngy 25 thng 11 năm
2019 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch sửa đổi b
sung mt số điu của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
quy định chi tiết mt sđiu của
Lut Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngy 30 thng 6 năm 2025 của B
trưng B Ti chính quy định mức
thu, miễn mt số khon phí, l phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghip,
người dân.
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ
10 ngày
xuống 07
ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Thông s 04/2024/TT-
BVHTTDL ngy 26 thng 6 năm
2024 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch sửa đổi, bổ
sung mt số điu của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
thng 12 năm 2017 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
quy định chi tiết mt sđiu của
Lut Du lịch v Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25
thng 11 năm 2019 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
sửa đổi, bổ sung mt số điu của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngy 15 thng 12 năm
2017 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch quy định chi
tiết mt số điu của Lut Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
6
Thủ tục cp
đổi giy php
kinh doanh
dịch vụ lữ
hnh ni địa
(2.001622)
04 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
1.000.000
đồng/giy php
- Lut Du lịch số 09/2017/QH14
ngy 19 thng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngy 31 thng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số
điu của Lut Du lịch.
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngy 15 thng 12 năm
2017 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch quy định chi
tiết mt số điu của Lut Du lịch.
- Thông s 13/2019/TT-
BVHTTDL ngy 25 thng 11 năm
2019 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch sửa đổi b
sung mt số điu của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
thng 12 năm 2017 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
quy định chi tiết mt sđiu của
Lut Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngy 30 thng 6 năm 2025 của B
trưng B Ti chính quy định mức
thu, miễn mt số khon phí, l phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghip,
người dân.
- Thông s 04/2024/TT-
BVHTTDL ngy 26 thng 6 năm
2024 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch sửa đổi, bổ
sung mt số điu của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
thng 12 năm 2017 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
hn gii
quyết từ 05
ngày
xuống 04
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quy định chi tiết mt số điu của
Lut Du lịch v Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25
thng 11 năm 2019 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
sửa đổi, bổ sung mt số điu của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngy 15 thng 12 năm
2017 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch quy định chi
tiết mt số điu của Lut Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
7
Thủ tục cp
Giy php
thnh lp Văn
phng đi
din ti Vit
Nam của
doanh nghip
kinh doanh
dịch vụ lữ
hnh c
ngoài
(1.003717)
- 05 ngày m
việc trong
trường hợp
nội dung hoạt
động của Văn
phòng đại
diện phù hợp
với cam kết
của Việt Nam
trong các
điều ước quốc
tế Việt
Nam thành
viên.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
3.000.000
đồng/giy php
- Lut Du lịch số 09/2017/QH14
ngy 19 thng 6 năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngy 25/01/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngy 05 thng 7 năm 2016 của B
trưng B Công Thương.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngy 30 thng 3 năm 2018 của B
trưng B Ti chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
việc trong
trường hợp
nội dung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- 10 ngày m
việc trong
trường hợp
nội dung hoạt
động của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài không
thuộc quốc
gia, vùng
lãnh thổ tham
gia điều ước
quốc tế
Việt Nam
thành viên.
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện phù
hợp với
cam kết
của Việt
Nam trong
các điều
ước quốc
tế mà Việt
Nam
thành viên;
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 13
ngày
xuống 10
ngày làm
việc trong
trường hợp
ni dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
din không
phù hp
vi cam kết
ca Vit
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Nam hoc
doanh
nghip
kinh doanh
dch
vụ lữ nh
nước ngoài
không
thuộc quốc
gia, vùng
lãnh th
tham gia
điều ước
quốc
tế mà Vit
Nam là
thành viên.
8
Thủ tục điu
chỉnh
Giy
phép thành
lp Văn
phng đi
din ti Vit
Nam của
doanh nghip
kinh doanh
dịch vụ lữ
hnh c
ngoài
(1.014144)
- 04 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l;
- 13 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
hồ hợp l
trong trường
hợp vic điu
chỉnh ni
dung hot
đng của Văn
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
1.500.000
đồng/giy php
- Lut Du lịch số 09/2017/QH14
ngy 19 thng 6 năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngy 25/01/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngy 05 thng 7 năm 2016 của B
trưng B Công Thương.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngy 30 thng 3 năm 2018 của B
trưng B Ti chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 05
ngày
xuống 04
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
phng đi
din dẫn đến
Văn phng
đi din c
ni dung hot
đng không
phù hợp vi
cam kết của
Vit Nam
hoặc doanh
nghip kinh
doanh dịch vụ
lữ hnh nưc
ngoài không
thuc quốc
gia, vùng lãnh
thổ tham gia
điu ưc quốc
tế m Vit
Nam thành
viên
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
9
Thủ tục gia
hn Giy
phép thành
lp Văn
phng đi
din ti Vit
Nam của
doanh nghip
kinh doanh
04 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
1.500.000
đồng/giy php
- Lut Du lịch số 09/2017/QH14
ngy 19 thng 6 năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngy 25/01/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngy 05 thng 7 năm 2016 của B
trưng B Công Thương.
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
dịch vụ lữ
hnh c
ngoài
(1.003002)
trực tuyến
toàn trình.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngy 30 thng 3 năm 2018 của B
trưng B Ti chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
ngày
xuống 04
ngày làm
vic
Đ
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (01 TTHC)
10
Thủ tục cp
Giy php t
chức triển
lãm do cc tổ
chức, c nhân
ti địa
phương đưa
ra nưc ngoi
không mục
đích thương
mi
(1.001229)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Không
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngy 26 thng 02 năm 2019 của
Chính phủ v hot đng triển lãm.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Sửa đổi:
Thành
phần hồ
sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
E
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH V THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
11
Cp giy
php thiết lp
trang thông
tin đin tử
tổng hợp
(2.001098)
07 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
Không
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ qun lý, cung cp, sử
dụng dịch vụ Internet v thông tin
trên mng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
trực tuyến
toàn trình.
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
quyết
TTHC từ
10 ngày
lm vic
xuống 07
ngày làm
vic.
12
Cp giy
chứng nhn
cung cp dịch
vụ tr chơi
đin tử G2,
G3, G4 trên
mng
(1.002001)
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
mt phần.
Không
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngy 09 thng 11 năm 2024 của
Chính phủ qun lý, cung cp, sử
dụng dịch vụ Internet v thông tin
trên mng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 thng 01 năm 2025 của Chính
phủ v vic đính chính Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09
thng 11 năm 2024 của Chính phủ
qun lý, cung cp, sử dụng dịch v
Internet v thông tin trên mng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết
TTHC từ
15 ngày
xuống 10
ngày.
G
LĨNH VỰC MUA BÁN HNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGNH VĂN HÓA (02 TTHC)
13
Thủ tục xc
nhn danh
mục sn
phẩm nghe
07 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn
được hồ sơ
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
1. Mức thu phí
thẩm định ni dung
chương trình trên
băng, đĩa, phần
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngy 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết mt sđiu của
Lut Qun lý ngoi thương.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhìn c ni
dung vui chơi
gii trí nhp
khẩu cp tỉnh
(1.003560)
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
mt phần.
mm v trên vt
liu khc như sau:
a) Chương trình ca
múa nhc, sân khu
ghi trên băng đĩa:
- Đối vi bn ghi
âm: 200.000
đồng/1 block thứ
nht cng (+) mức
phí tăng thêm l
150.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo
(Mt block c đ
di thời gian l 15
phút).
- Đối vi bn ghi
hình: 300.000
đồng/1 block thứ
nht cng (+) mức
phí tăng thêm l
200.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo
(Mt block c đ
di thời gian l 15
phút).
b) Chương trình
ghi trên đĩa nn,
- Thông s 28/2014/TT-
BVHTTDL ngy 31 thng 12 năm
2014 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch ban hnh
Thông tư quy định v qun lý hot
đng mua bn hng ha quốc tế
thuc din qun chuyên ngnh
văn ha của B Văn ha, Thể thao
v Du lịch.
- Thông số 288/2016/TT-BTC
ngy 15 thng 11 năm 2016 của
B trưng B Ti chính quy định
mức thu, chế đ thu, np, qun
v sử dụng phí thẩm định chương
trình ngh thut biểu diễn; phí
thẩm định ni dung chương trình
trên băng, đĩa, phần mm v trên
vt liu khc.
- Thông s 26/2018/TT-
BVHTTDL ngy 11 thng 9 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch sửa đổi, bổ
sung mt số điu của Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31
thng 12 năm 2014 của B trưng
B Văn ha, Ththao v Du lịch
quy định v qun lý hot đng
mua bn hng ha quốc tế thuc
din qun lý chuyên ngnh văn
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 10
ngày
xuống 07
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
cứng, phần mm v
cc vt liu khc:
- Đối vi bn ghi
âm:
+ Ghi dưi hoặc
bằng 50 bi ht,
bn nhc:
2.000.000
đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài
ht, bn nhc:
2.000.000
đồng/chương trình
cng (+) mức phí
tăng thêm l
50.000 đồng/bi
hát, bn nhc. Tổng
mức phí không qu
7.000.000
đồng/chương trình.
- Đối vi bn ghi
hình:
+ Ghi dưi hoặc
bằng 50 bi ht,
bn nhc:
2.500.000
đồng/chương trình;
ha của B Văn ha, Thể thao
Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
+ Ghi trên 50 bài
ht, bn nhc:
2.500.000
đồng/chương trình
cng (+) mức phí
tăng thêm l
75.000 đồng/bi
ht, bn nhc. Tổng
mức phí không qu
9.000.000
đồng/chương trình.
2. Chương trình
trên băng, đĩa, phần
mm v trên vt
liu khc; chương
trình ngh thut
biểu diễn sau khi
thẩm định không
đủ điu kin cp
giy php thì
không được hon
tr số phí thẩm định
đã np.
14
Thủ tục cp
giy chứng
nhn lưu hnh
tự do (CFS)
đối vi hng
03 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
Không
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngy 12/6/2025 của Chính ph
quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực công nghip v
thương mi.
Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ha xut khẩu
trong lĩnh vực
bo chí, xut
bn
(1.014464)
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
mt phần.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngy 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết mt sđiu của
Lut Qun lý ngoi thương.
- Thông số 21/2020/TT-BTTTT
ngy 07/9/2020 của B trưng B
Thông tin v Truyn thông quy
định v vic cp Giy chứng nhn
lưu hnh tự do đối vi hng ha
trong lĩnh vực thông tin v truyn
thông.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
H
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (24 TTHC)
15
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
của câu lc b
thể thao
chuyên
nghip
(1.002445)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đồng/giấy chứng
nhận.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 m 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
16
Th tc cp
Giy chng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng th thao
(1.002396)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đồng/giấy chứng
nhận.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 m 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
ngày làm
vic
17
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Yoga
(1.000953)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
- Lut thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đồng/giấy chứng
nhận.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Thông s 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 11 m
2016 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
ngày làm
vic
18
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
- Lut thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đng thể thao
đối vi môn
Golf
(1.000936)
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hi, c hiu
lực từ ngy 01 thng 01 m 2017.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 12/2016/TT-
BVHTTDL ngy 05 thng 12 năm
2016 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
19
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Cầu lông
(1.000920)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hi, c hiu
lực từ ngy 01 thng 01 m 2017.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 09/2017/TT-
BVHTTDL ngy 29 thng 12 năm
2017 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
20
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Taekwondo
(1.001195)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 của Quốc hi v Lut
sửa đổi, bổ sung mt số điu của
Lut Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hi.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Ngh quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngy 29 thng 12 năm
2017 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 của
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
21
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Karate
(1.000904)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hi, c hiu
lực từ ngy 01 thng 01 m 2017.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 02/2018/TT-
BVHTTDL ngy 19 thng 01 năm
- Sửa đổi:
thành phần
hồ ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
22
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Bơi, Lặn
(1.000883)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tuyến ton
trình.
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
năm 2015 của Quốc hi, c hiu
lực từ ngy 01 thng 01 m 2017.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 03/2018/TT-
BVHTTDL ngy 19 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
xuống 05
ngày làm
vic.
23
Thủ tục cp
Giy chứng
05 ngày làm
vic, k t ngy
- Trực tiếp;
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
- Sửa đổi:
thành phần
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Billiards &
Snooker
(1.000863)
nhn hồ sơ hợp
l.
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 04/2018/TT-
BVHTTDL ngy 22 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
24
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Bóng bàn
(1.000847)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 05/2018/TT-
BVHTTDL ngy 22 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
25
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng th thao
đối vi môn
Dù lượn v
Diu bay
(1.000830)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 06/2018/TT-
BVHTTDL ngy 30 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
26
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Khiêu th
thao
(1.000814)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 07/2018/TT-
BVHTTDL ngy 30 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
27
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Thể dục thẩm
mỹ
(1.000644)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đồng/giấy chứng
nhận.
- Thông s 08/2018/TT-
BVHTTDL ngy 31 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
28
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Judo
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
(1.000842)
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 09/2018/TT-
BVHTTDL ngy 31 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
29
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Thể dục thể
hình
Fitness
(1.005163)
05 ngày làm
vic, k t ngy
nhn hồ sơ hợp
l.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 10/2018/TT-
BVHTTDL ngy 31 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
30
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Lân sư rồng
(2.002188)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 11/2018/TT-
BVHTTDL ngy 31 thng 01 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
31
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
đo thể
thao gii trí
(1.000594)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 12/2018/TT-
BVHTTDL ngy 07 thng 02 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
32
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
cổ truyn,
môn
Vovinam
(1.000544)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 14/2018/TT-
BVHTTDL ngy 09 thng 3 năm
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
33
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Bng đ
(1.000518)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tuyến ton
trình.
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông số 18/2018/TT-
BVHTTDL ngy 20 thng 3 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
xuống 05
ngày làm
vic.
34
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
05 ngày làm
vic, kể từ
- Trực
tiếp;
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Quần vợt
(1.000501)
ngy nhn h
sơ hợp l
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông số 19/2018/TT-
BVHTTDL ngy 20 thng 3 m
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 m 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
35
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Patin
(1.000485)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 20/2018/TT-
BVHTTDL ngy 03 thng 4 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
36
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Wushu
(1.005162)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đồng/giấy chứng
nhận.
- Thông s 29/2018/TT-
BVHTTDL ngy 28 thng 9 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
37
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Leo núi thể
thao
(1.001517)
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 28/2018/TT-
BVHTTDL ngy 26 thng 9 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
38
Thủ tục cp
Giy chứng
nhn đủ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Bng rổ
(1.001527)
05 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn h
sơ hợp l
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến ton
trình.
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích: 2.000.000
đồng/giy chứng
nhn.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
công trực tuyến:
1.000.000
đồng/giấy chứng
nhận.
- Lut Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 v Lut sửa đổi, bổ sung
mt số điu của Lut Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngy 14
thng 6 năm 2018.
- Lut Phí v l phí s
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngy 08/12/2016 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Thông s 32/2018/TT-
BVHTTDL ngy 05 thng 10 năm
2018 của B trưng B Văn ha,
Thể thao v Du lịch.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29 thng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngy 09/12/2022 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP
ngy 15 thng 3 năm 2024 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s
36/2019/NĐ-CP.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết từ 07
ngày
xuống 05
ngày làm
vic.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP XÃ (01 TTHC)
A
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH V THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
1
Thủ tục cp
giy chứng
nhn đủ điu
kin hot
đng điểm
cung cp dịch
vụ tr chơi
đin tử công
cng
(1.013792)
10 ngy, kể từ
ngy nhn đ
hồ sơ hợp l
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngy 09 thng 11 năm 2024 của
Chính phủ qun lý, cung cp, sử
dụng dịch vụ Internet v thông tin
trên mng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngy 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thẩm quyn
của chính quyn địa phương 02
cp trong lĩnh vực n ha, thể
thao v du lịch.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính da
trên d liu.
- Sửa đổi:
thành phần
hồ sơ; căn
cứ pháp lý.
- Đã cắt
gim thời
hn gii
quyết
TTHC từ
15 ngày
xuống 10
ngày.
Tng s TTHC công b:
39
TTHC
Trong đó:
TTHC
TTHC sửa đổi, b sung:
Cp tnh
38
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Cp
01
TTHC
C th:
- S TTHC thc hin trc tiếp:
39
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch v u chính công ích:
39
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch vng trc tuyến:
39
TTHC
- S TTHC ct gim thi hn thi gian gii quyết
39
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HNH CHNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VO ĐỊA GIỚI HNH CHNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2120 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (02 TTHC)
A. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH V THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
Quy trình số 01
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy chứng nhn cung cp dịch vụ tr chơi đin tử G2, G3, G4 trên mng
(Mã TTHC: 1.002001).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; qut (scan) v lưu tr
h đin t, dùng chs c nhân đưc cp để trên
bn đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht o
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan c thm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vo đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan cthẩm quyn để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Thông tin, Báo
chí, Xut bn (QLTTBCXB)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLTTBCXB
08 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLTTBCXB
0,25 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bn, đng du chuyn h sơ đến Văn phng
UBND tnh
Văn thư S
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
Không tính thi gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết
10 ngày
B. LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cp Giy php thnh lp Văn phng đi din ti Vit Nam của doanh
nghip kinh doanh dịch vụ lữ hnh nưc ngoi (mã TTHC: 1.003717)
a) Trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước
quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; qut (scan) v lưu tr
h đin t, dùng chs nhân đưc cp để trên
bn đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht o
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan c thm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vo đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan cthẩm quyn để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, đng du chuyn h sơ đến Văn phng
UBND tnh
Văn thư S
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
05 ngày làm vic
b) Trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xt tính chính xc, đầy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; qut (scan) v lưu tr
h đin t, dùng chs c nhân đưc cp để trên
bn đin t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht o
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan c thm quyn gii quyết theo quy đnh
(hoc chuyển vo đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối vi
trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan cthẩm quyn để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
0,25 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
08 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, đng du chuyn h sơ đến Văn phng
UBND tnh
Văn thư S
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC cc xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
10 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2120/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2120/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2120/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×