• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2170/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/07/2025 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2170/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Uỷ ban nhân dân cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2170/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2170/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2170/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thtục nh chính mới/sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Ni con nuôi thuc thẩm quyền gii quyết ca Sởpháp/
Uỷ ban nhân dân cp xã, tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN N TNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát th tc hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ pháp về
việc công b thủ tục hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuc phm vi chc năng qun lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghcủa Giám đc Sở pháp ti Tờ trình số 369 /TTr-STP
ngày 26/6/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính mới cấp tỉnh; 04 th tục hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp; 05 thủ tc hành
chính được sửa đi, b sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuc thẩm quyền giải quyết
của Uban nhân dân cấp (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao S pháp y dựng quy trình ni b giải quyết các thủ tục
hành chính gửi Trung m phc v hành chính ng tỉnh đxây dựng quy trình
điện ttrước ny 28/6/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ny 01/7/2025.
1
Tra cu ni dung th tc nh chính ti Cng Dch v công quc gia, đa ch:
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh.htm
2170
27 6
2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc Sở pháp; Chủ tịch UBND
các , phường và Th trưởng các quan, tổ chức, nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
3
DANH MỤC THTỤC NH CHÍNH SỬA ĐI TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NN N CẤP XÃ, TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THTỤC NH CHÍNH MI/SỬA ĐỔI CẤP TỈNH
Sửa đổi 04 TTHC cấp tỉnh (Sở Tư pháp) tại Quyết định s434/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/ y ban nhân n cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa; 01
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của BTư pháp được công bố tại Quyết định s71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của BTư pháp về vic
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phm vi chức năng quản của Bộ Tư pháp.
TT
n th
tục
hành
chính
(Mã
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ p
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi
1
Thủ tục
Giải
quyết
việc
nuôi con
nuôi
yếu t
nước
ngoài
đối với
230 ngày. Đối với trường hp
phi xác minh nguồn gốc trẻ
em bị bỏ rơi là 320 ngày.
Đối với trường hp thực hiện
giới thiệu m con nuôi lại
(trường hp UBND cấp tỉnh
không đồng ý với việc giới
thiệu trước): 325 ngày; trường
hp phải xác minh nguồn gốc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(s 28 Đại
lộ Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hóa)
(H sơ của
L phí, chi
phí:
- L phí:
9.000.000
đồng/trường
hp. Trường
hp nhn hai
tr em trở n
anh chem
ruột làm con
- Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phquy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một sđiều của Ngh
định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/03/2011 của Chính phquy định
- Căn cứ pháp
lý.
- Mu đơn, tờ
khai.
- Thành phần
hsơ.
- quan thực
4
tr em
s
nuôi
dưỡng
(1.0039
76.000.0
0.00.H5
6)
tr em bị bỏ rơi là 415 ngày
Trường hp cha, m đẻ hoặc
người giám h của tr em
trú địa phương khác thì thi
gian thực hiện tăng thêm 5
ngày.
Trong đó:
- Thời gian cơ quan chủ quản
ý kiến để cơ snuôi dưỡng
gửi Sở Tư pháp để thông o
tìm người nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhn
được h đầy đủ, hợp lệ;
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra h sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người có liên quan: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hsơ
hp lệ;
Trường hp cha, m đẻ hoặc
người giám h của tr em
trú địa phương khác, thời
gian Sở Tư pháp nơi cha, m
đẻ hoặc người giám hcủa trẻ
em cư trú lấy ý kiến về việc
cho tr làm con nuôi nước
ngoài: 05 ngày, kể từ ngày
tr em sống
ở cơ sở ni
dưỡng cần
được nhận
làm con
nuôi).
- B Tư
pháp (Hsơ
của người
nhận nuôi
con nuôi).
- Địa ch
trực tuyến:
https://dich
vucong.gov.
vn (một
phn)
nuôi thì từ trẻ
em thhai trở
đi được giảm
50% lệ phí.
- Phí:
50.000.000
đồng/trường
hp.
Trường hp
nhận trẻ em
bị khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm nghèo
thì được miễn
nộp chi phí
- Thời điểm
nộp:
+ L phí: ít
nhất 01
năm nộp sau
khi B Tư
pháp tiếp
nhận cấp
mã hsơ ca
người nhận
con nuôi.
+ Chi phí: ít
chi tiết một sđiều và biện pháp thi
hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phquy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi.
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP
ngày 29/11/2022 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hn cơ cấu tổ chức của Bộ Tư
pháp.
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều c Ngh
định về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của B
pháp.
- Thông tư s08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định v phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ pháp.
hiện.
- quan phối
hp
5
nhận được đề ngh của Sở Tư
pháp nơi giải quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thi gian những người liên
quan thay đổi ý kiến về việc
đồng ý cho tr em m con
nuôi: 30 ngày kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Thời gian quan Công an
tỉnh xác minh: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp. Trường hp Công an
cấp tỉnh đã xác minh được
thông tin về cha m đẻ của trẻ
em bị bỏ rơi nhưng không liên
h được, thi gian Sở Tư pháp
UBND cấp xã nơi cư trú
cuối cùng của cha mđẻ trẻ em
thực hiện niêm yết thông báo
về việc cho trẻ em bị bỏ rơi
làm con nuôi ti trụ s quan:
60 ngày, kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh (đối với Sở
Tư pháp) 60 ngày, kể từ
ngày nhn được n bản đề
ngh của Sở Tư pháp (đối với
UBND cấp xã nơi trú cuối
nhất 01
năm nộp sau
khi người
nhận con nuôi
đồng ý với
kết quả giới
thiệu trẻ em.
- Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển khoản
hoặc nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà nước
Ba Đình.
Trường hp
người nước
ngoài thường
trú nước
ngoài, người
Việt Nam
định
nước ngoài
nộp h sơ
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
thông qua
- Thông tư s10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Btrưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi cp, sdụng,
quản lưu trsổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản
lưu tr sổ, mu giấy tờ, h
nuôi con nuôi .
- Thông liên tịch s
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày
07/9/2012 giữa BTài chính B
Tư pháp quy định việc lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hn, sửa đổi
giấy phép của tổ chức con nuôi
nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi
con nuôi nước ngi.
- Thông s 21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011 của Bộ Tư pháp v
6
cùng của cha m đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra, thẩm định h
: 15 ngày, kể từ ngày nhn
được hsơ đầy đủ, hợp lệ, h
đã được nộp lệ phí;
- Thời gian Sở Tư pháp giới
thiệu trẻ em m con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày nhận được h
của người nhận con nuôi;
- Thời gian UBND tỉnh ý
kiến đối với việc giới thiệu trẻ
em làm con nuôi (đối với tr
em thuộc diện thông qua th
tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ
ngày nhận được h sơ do Sở
Tư pháp trình;
- Thời gian Sở Tư pháp thực
hiện giới thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường hợp
UBND tỉnh không đồng ý với
việc giới thiệu trước (đối với
tr em thuộc hiện thông qua
thtục giới thiệu): 90 ngày, kể
từ ngày UBND cấp tỉnh có văn
bản không đồng ý.
Văn phòng
con nuôi nước
ngoài thì nộp
lệ phí, chi phí
thông qua
Văn phòng
con nuôi nước
ngoài.
việc quản văn phòng con nuôi
nước ngi tại Việt Nam.
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng B
Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí ngân ch nhà nước bảo đảm
cho công tác nuôi con nuôi cấp,
gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông s 11/2021/TT-BTP
ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng B
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s21/2011/TT-
BTP ngày 21/11/2011 của Bộ Tư
pháp về việc quản văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông s 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của B trưởng B
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
7
- Thời gian Sở Tư pháp chuyn
cho Cục Hành chính pháp
01 bộ h của tr em kèm
theo văn bản đồng ý của
UBND tỉnh (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 05 ngày m việc,
kể từ ngày UBND tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả giải quyết vic
nuôi con nuôi của Sở Tư pháp;
- Thời gian Cục Hành chính
pháp thông báo cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhn
được văn bản của quan
thẩm quyền của nước nơi
người nhận con nuôi thường
trú thông báo về sđồng ý của
người nhận nuôi con nuôi đối
với tr em được giải quyết cho
làm con nuôi, xác nhn trẻ em
được nhập cảnh thường trú
tại nước mà trẻ em được nhn
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mu
giấy tờ, hsơ nuôi con nuôi.
8
làm con nuôi;
- Thi gian UBND tỉnh ban
hành Quyết định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hsơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thi gian người nhận con
nuôi có mt Việt Nam để
trực tiếp nhn con nuôi: 60
ngày kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hp do chính đáng
không th mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thi hn 60
ngày.
2
Thủ tục
Giải
quyết
việc
nuôi con
nuôi
yếu t
nước
ngoài
đối với
trường
185 ngày, trong đó:
- Thời gian B Tư pháp kiểm
tra, thm định hsơ của người
nhận con nuôi chuyển h
cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể t
ngày nhận đủ hsơ hp lệ;
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra h sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người liên quan, xác
nhận người được nhận m con
nuôi đủ điều kiện làm con nuôi
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(s 28 Đại
lộ Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hóa)
(H sơ của
người được
- 4.500.000
đồng/trường
hp nhn 01
tr em làm
con nuôi.
- Thời điểm
nộp: sau khi
B Tư pháp
tiếp nhận
cấp mã hsơ
của người
- Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính ph quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một sđiều của Ngh
định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/03/2011 của Chính phquy định
chi tiết một sđiều và biện pháp thi
hành Luật Nuôi con nuôi.
- Căn cứ pháp
lý.
- Thành phần
hsơ.
- Mu đơn, tờ
khai
9
hp cha
dượng,
mkế
nhận
con
riêng
của vợ
hoặc
chồng;
cô, cậu,
dì, chú,
bác ruột
nhận
cháu
làm con
nuôi
(1.0048
78.000.0
0.00.H5
6)
nước ngi: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hsơ hp lệ;
- Thi gian những người liên
quan thay đổi ý kiến về việc
đồng ý cho tr em m con
nuôi: 30 ngày kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Thi gian B Tư pháp kiểm
tra kết quả giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngi thông
báo cho người nhận con nuôi,
quan Trung ương về nuôi
con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30
ngày kể từ ngày nhận được các
giấy tờ Sở Tư pháp gửi;
+ Thời gian BTư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp về kết qu
giải quyết việc nuôi con nuôi
nước ngi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn bản của
Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhn con
nuôi thường trú, người nhn
con nuôi.
- Thi gian UBND tỉnh ra
nhận làm
con nuôi).
- B Tư
pháp (Hsơ
của người
nhận nuôi
con nuôi).
- Địa ch
trực tuyến:
https://dich
vucong.gov.
vn (một
phn)
nhận con
nuôi.
- Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển khoản
hoặc nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà nước
Ba Đình.
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phquy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi.
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP
ngày 29/11/2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hn cơ cấu tổ chức của Bộ Tư
pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều của c
Nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều c Ngh
định về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của B
pháp.
- Thông tư s08/2025/TT-BTP ngày
10
Quyết định nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hsơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thi gian người nhận con
nuôi có mt Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hp lý do chính đáng
không th mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thi hn 60
ngày.
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định v phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư s10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Btrưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi cp, sdụng,
quản và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản
lưu tr sổ, mu giấy tờ, h
nuôi con nuôi .
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng B
Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí ngân ch nhà nước bảo đảm
cho công tác nuôi con nuôi cấp,
gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
11
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông s 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của B trưởng B
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mu
giấy tờ, hsơ nuôi con nuôi
3
Thủ tục
Đăng
lại việc
nuôi con
nuôi
yếu t
nước
ngoài
(1.0031
79.000.0
0.00.H5
6)
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hsơ hp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(s 28 Đại
lộ Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hóa)
- Địa ch
trực tuyến:
https://dich
vucong.gov.
vn (toàn
Không
- Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phquy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một sđiều của Ngh
định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/03/2011 của Chính phquy định
chi tiết một sđiều và biện pháp thi
hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phquy
- Căn cứ pháp
lý.
- Trình tự thực
hiện.
- Cách thức
thực hiện.
12
trình)
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi.
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP
ngày 29/11/2022 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hn cơ cấu tổ chức của BTư
pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều của c
Nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều c Ngh
định về nuôi con nuôi.
- Thông tư s10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Btrưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi cp, sdụng,
quản lưu trsổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
13
- Thông s 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản
lưu tr sổ, mu giấy tờ, h
nuôi con nuôi .
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng B
Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí ngân ch nhà nước bảo đảm
cho công tác nuôi con nuôi cấp,
gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam
4
Thủ tục
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
thường
trú ở
Việt
50 ngày, trong đó:
- Sở Tư pháp kiểm tra hsơ và
lấy ý kiến của những người
liên quan: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hsơ hp lệ;
- Thi gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho tr em làm con nuôi
nước ngi: 15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(s 28 Đại
lộ Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hóa)
- Địa ch
4.500.000
đồng/trường
hp
- Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phquy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phquy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mu đơn, tờ
khai.
- Thành phần
hsơ.
14
Nam
nhận trẻ
em Việt
Nam
làm con
nuôi
(1.0031
60.000.0
0.00.H5
6)
- UBND cấp tỉnh ra quyết định:
15 ngày, kể từ ngày nhận được
hsơ do S Tư pháp trình.
trực tuyến:
https://dich
vucong.gov.
vn (một
phn)
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP
ngày 29/11/2022 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hn cơ cấu tổ chức của Bộ Tư
pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều của c
Nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều c Ngh
định về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của B
pháp.
- Thông tư s10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Btrưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi cp, sdụng,
15
quản lưu trsổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản
lưu tr sổ, mu giấy tờ, h
nuôi con nuôi .
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng B
Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí ngân ch nhà nước bảo đảm
cho công tác nuôi con nuôi cấp,
gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông s 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của B trưởng B
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mu
giấy tờ, h nuôi con nuôi
16
05
Thủ tục
Cấp
giấy xác
nhận
công
dân Việt
Nam
trong
nước đủ
điều
kiện
nhận trẻ
em nước
ngoài
làm con
nuôi
(1.0031
98.H56)
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h
hp lệ. Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có thể kéo
dài nhưng không quá 30 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
(số 28 Đại
lộ Lê Lợi,
phường Hc
Thành, tỉnh
Thanh Hóa)
- Địa ch
trực tuyến:
https://dich
vucong.gov.
vn (toàn
trình)
Không
- Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phquy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phquy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi.
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP
ngày 29/11/2022 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hn cấu tổ chức của BTư
pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều của c
Nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều c Ngh
định về nuôi con nuôi.
TTHC mới
17
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của B
pháp.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông tư s10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Btrưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sdụng,
quản lưu trsổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng B
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản
lưu tr sổ, mu giấy tờ, h
nuôi con nuôi .
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng B
18
Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh
phí ngân ch nhà nước bảo đảm
cho công tác nuôi con nuôi cấp,
gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngi tại
Việt Nam.
- Thông s 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của B trưởng B
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của B
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mu
giấy tờ, h nuôi con nuôi.
II. DANH MỤC THỦ TỤC SỬA ĐỔI, BSUNG THỰC HIỆN TI UBND CP XÃ
- Sửa đổi, bổ sung 05 TTHC tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/ Ủy ban nhân dân cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
TT
n th
tục
hành
chính
(Mã
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ p
(Nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi
19
TTHC)
1
Thủ tục
Đăng
việc
nuôi con
nuôi
trong
nước
(2.0012
63.000.0
0.00.H5
6)
30 ngày (đối
với trường hp
người nhn con
nuôi có nơi
thường trú
nơi hiện tại
khác nhau thì
cộng thêm thi
gian xác minh,
đánh g hoàn
cảnh gia đình,
tình trạng ch
ở, điều kiện
kinh tế 12
ngày), trong
đó:
- Thi gian xác
minh, đánh g
hn cảnh gia
đình, tình trạng
ch , điều
kiện kinh tế
của người nhận
con nuôi:
Trường hợp
người nhn
- Trung tâm
Phục v
hành chính
công thuộc
UBND cấp
- Địa ch
trực tuyến:
https://dichv
ucong.gov.v
n (một
phn)
- L phí:
400.000
đồng/trường
hp.
- Miễn lệ phí
đối với trường
hp cha dượng
hoặc m kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng m con
nuôi; cô, cậu,
dì, chú, c
ruột nhận cháu
làm con nuôi;
nhận các trẻ
em sau đây
làm con nuôi:
Trẻ khuyết tật,
nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh
hiểm nghèo
theo quy định
của Luật nuôi
con nuôi
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghđịnh s19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghđịnh s24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của Ngh
định số 19/2011/-CP ngày 21/03/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định s 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính ph quy định lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngi.
- Nghị định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022
của Chính ph quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sh
khu, s tạm trú giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025
của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s điều c
Nghđịnh về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phn h
.
- Mẫu đơn, tờ
khai.
20
con nuôi nơi
thường trú
nơi hiện tại
khác nhau,
trong 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhn
được đề ngh
của người nhận
con nuôi,
UBND cấp xã
nơi người nhn
con nuôi
thường trú trực
tiếp xác minh
trong 5 ngày
làm việc hoặc
có văn bản đề
ngh UBND
cấp xã nơi
hiện tại của
người nhn con
nuôi thực hiện
xác minh, đánh
g hoàn cảnh
gia đình, tình
trng ch ở,
văn bản hướng
dẫn; người có
công với ch
mạng nhn
con nuôi.
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông s 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi .
- Thông s267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Btrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 ca
Btrưởng BTư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông s10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi.
21
điều kiện kinh
tế của người
nhận con nuôi.
Trong thi hạn
5 ngày làm
việc, kể t
ngày nhn
được n bản
đề nghị,
UBND cấp xã
nơi hiện tại
của người nhận
con nuôi thực
hiện xác minh,
đánh g theo
nội dung Văn
bản xác nhận
hn cảnh gia
đình, tình trạng
ch , điều
kiện kinh tế
của người nhận
con nuôi
văn bản thông
báo kết quả
đánh g cho
UBND cấp xã
22
nơi người nhn
con nuôi
thường trú.
- Thi hn
kiểm tra h sơ
lấy ý kiến:
10 ngày, kể từ
ngày nhn đủ
hsơ hp lệ;
- Thi gian
những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho
tr em làm con
nuôi: 15 ngày
kể từ ngày
được ly ý
kiến;
- Thi gian tổ
chức việc đăng
nuôi con
nuôi và tổ chc
giao - nhn con
nuôi, ghi vào
sổ đăng việc
23
nuôi con nuôi
trao Giấy
chứng nhận
nuôi con nuôi
trong nước cho
bên giao
bên nhn: 05
ngày , kể từ
ngày hết hạn
thay đổi ý kiến
đồng ý.
2
Thủ tục
Đăng
lại việc
nuôi con
nuôi
trong
nước
(2.0012
55.000.0
0.00.H5
6)
05 ngày làm
việc, kể t
ngày nhn đủ
hsơ hp lệ
- Trung tâm
Phục v
hành chính
công thuộc
UBND cấp
- Địa ch
trực tuyến:
https://dichv
ucong.gov.v
n (tn
trình)
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghđịnh s19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định s 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính ph quy định lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngi.
- Nghị định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022
của Chính ph quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sh
khu, s tạm trú giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Căn cứ pháp lý.
- Cách thức thực
hiện.
- Mẫu đơn, tờ
khai
24
- Nghị định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025
của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s điều c
Nghđịnh về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông s 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi .
- Thông s267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Btrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 ca
Btrưởng BTư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông s10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
25
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi.
3
Thủ tục
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
trú ở
khu vực
biên
giới
nước
láng
giềng
nhận trẻ
em Việt
Nam
làm con
nuôi
(1.0030
05.000.0
0.00.H5
6)
30 ngày, trong
đó:
- UBND cấp xã
kiểm tra hsơ,
lấy ý kiến
những người
liên quan: 15
ngày, kể từ
ngày nhn đủ
hsơ hp lệ;
- Những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho
tr em làm con
nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày
được ly ý
kiến;
- Sở Tư pháp
ý kiến: 10
ngày, kể từ
ngày nhn
- Trung tâm
Phục v
hành chính
công thuộc
UBND cấp
nơi trẻ em
được nhận
làm con
nuôi thường
trú
Địa ch trực
tuyến:
https://dichv
ucong.gov.v
n (một
phn)
4.500.000
đồng/trường
hp
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghđịnh s19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định s 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính ph quy định lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngi.
- Nghị định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022
của Chính ph quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của BTư pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sh
khu, s tạm trú giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định s 06/2025/-CP ngày 08/01/2025
của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s điều c
Nghđịnh về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông s 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6
- Căn cứ pháp lý.
- Thành phn h
.
- Mẫu đơn, tờ
khai.
26
được n bản
của UBND cấp
xã;
- Đăng việc
nuôi con nuôi
và giao - nhận
con nuôi: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đồng ý của
Sở Tư pháp
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi .
- Thông s267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Btrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sdụng quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngi tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 ca
Btrưởng BTư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông s10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi.
4
Thủ tục
Cấp
giấy xác
nhận
công
dân Việt
10 ngày
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thuộc
UBND cấp
Không
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghđịnh s19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022
của Chính ph quy định chức năng, nhiệm vụ,
- Căn cứ pháp lý.
- Thm quyền
giải quyết.
- Cách thức thực
27
Nam
thường
trú khu
vực biên
giới đủ
điều
kiện
nhận trẻ
em của
nước
láng
giềng cư
trú ở
khu vực
biên
giới làm
con nuôi
(2.0023
49.000.0
0.00.H5
6)
xã.
- Địa ch
trực tuyến:
https://dichv
ucong.gov.v
n (tn
trình)
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điu của các
Nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sh
khu, s tạm trú giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025
của Chính ph sửa đổi, bổ sung một s điều c
Nghđịnh về nuôi con nuôi.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông s 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi .
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 ca
Btrưởng BTư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
hiện.
- Thành phn h
.
- Mẫu đơn, tờ
khai.
- Thời hn giải
quyết.
28
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi.
5
Thủ tục
Ghi vào
Sổ đăng
nuôi
con nuôi
việc
nuôi con
nuôi đã
được
giải
quyết tại
quan
có thẩm
quyền
của
nước
ngoài
(2.0023
63.000.0
0.00.H5
6)
- Trong ngày
tiếp nhận h
. Trường hp
nhận hsơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- Trường hp
phi xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm vic
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thuộc
UBND cp
xã.
- Địa ch
trực tuyến:
https://dichv
ucong.gov.v
n (tn
trình)
- L phí:
75.000
đồng/trường
hp. Min lệ
phí cho người
thuộc gia đình
công với
cách mng;
người thuộc
h nghèo;
người khuyết
tật
- Phí cấp bản
sao:
8.000đ/bản
- Luật Htịch.
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phquy định chi tiết một sđiều biện
pháp thi hành Luật Htịch.
- Nghđịnh s19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghđịnh s24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của Ngh
định số 19/2011/-CP ngày 21/03/2011 của
Chính ph quy định chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Nuôi con nuôi.
- Nghđịnh s87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phquy định về cơ s dữ liệu htịch điện tử,
đăng htịch trực tuyến.
- Nghị định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022
của Chính ph quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sh
khu, s tạm trú giấy khi thực hiện th tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
- Căn cứ pháp lý.
- Thm quyền
giải quyết.
- Mẫu đơn, tờ
khai.
29
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông s02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn,
sử dụng, quản mẫu squốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông s04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Btrưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một sđiều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bpháp quy định về phân đnh thm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca
Btrưởng BTư pháp hướng dẫn thi hành một s
điều của Luật H tịch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều biện pháp thi hành
Luật Htịch.
- Thông s 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi .
30
- Thông s281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng BTài chính về việc quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí khai
thác, sdụng thông tin trong cơ sdữ liệu htịch,
phí xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác nhn
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông s106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Btrưởng BTài chính sửa đổi, bổ sung một s
điều của Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng BTài chính hướng dẫn
về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung
ương.
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Btrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thm quyền quyết định của Hội đồng
nhân n tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương.
- Thông s 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Btrưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phquy
định về s dữ liệu htịch điện tử, đăng h
tịch trực tuyến.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 ca
Btrưởng BTư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông s10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Btrưởng BTư pháp về việc ban hành, ng
31
dẫn việc ghi chép, sdụng, quản lưu trữ sổ,
mẫu giấy t, hsơ nuôi con nuôi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2170/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Uỷ ban nhân dân cấp xã, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2170/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 434/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×