• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1994/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1994/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1994/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1994/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1994/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về việc sa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định
liên quan đn kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sa đổi, bổ sung mt số điều của các
Nghị định liên quan đn kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyt định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của B
trưởng B Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sa đổi, bổ sung lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý
tài sản thuc phạm vi quản lý của B Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 126/TTr-STP ngày
27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
ban hành mới; 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh
vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuc địa giới hành chính), cụ thể:
- Mới ban hành: 02 (hai) thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 08 (tám) thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01
năm 2026 và Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025.
1994
02
4
2
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp
- Cập nhật công khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
trong 01 ngày làm việc.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách
thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung
vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành
chính.
- Tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên trong 03 ngày kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường niêm yết công khai đy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4:
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyt định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
1.
1.014965
Thu hồi chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
trong trường
hợp thôi hành
nghề Quản tài
viên theo
nguyện vọng
cá nhân
15 ngày làm
việc
Hồ sơ được gửi
trực tiếp, qua hệ
thống bưu chính
Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn
Đáng, khóm 10,
phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh
Long (Quy Sở
Tư pháp) hoặc
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia,
địa chỉ:
https://dichvucon
g.gov.vn.
Cơ quan thực
hiện TTHC: Chủ
tịch UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
Không
- Luật Phục
hồi, phá sản
số
142/2025/Q
H15;
- Nghị định
số
65/2026/NĐ-
CP quy định
chi tiết một
số điều và
biện pháp thi
hành Luật
Phục hồi, phá
sản về Quản
tài viên và
hành nghề
quản lý,
thanh lý tài
sản.
2.
1.014966
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
trong trường
hợp bị thu hồi
chứng chỉ
hành nghề
06 ngày làm
việc
Hồ sơ được gửi
trực tiếp, qua hệ
thống bưu chính
Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn
Đáng, khóm 10,
phường Long
Châu, tỉnh Vĩnh
Long (Quy Sở
Tư pháp) hoặc
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia,
địa chỉ:
https://dichvucon
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ (áp
dụng mức
phí
400.000
đồng/hồ
sơ kể từ
ngày
01/7/2025
đến hết
ngày
31/12/202
6 theo
Thông tư
- Luật Phục
hồi, phá sản
số
142/2025/Q
H15;
- Nghị định
số
65/2026/NĐ-
CP quy định
chi tiết một
số điều và
biện pháp thi
hành Luật
Phục hồi, phá
sản về Quản
tài viên và
1994
02
4
2
g.gov.vn.
Cơ quan thực
hiện TTHC: Chủ
tịch UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
số
64/2025/T
T-BTC).
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
hành nghề
quản lý,
thanh lý tài
sản;
- Thông tư số
224/2016/TT
-BTC quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí
thẩm định
tiêu chuẩn,
điều kiện
hành nghề,
hoạt động
quản lý,
thanh lý tài
sản; lệ phí
cấp chứng
chỉ hành
nghề quản tài
viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC quy
định mức
thu, miễn
một số khoản
phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp,
người dân.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là
căn cứ sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1.
2.001130
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với
người đề nghị là công dân
Việt Nam
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy
ban nhân
dân tỉnh
3
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là
căn cứ sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
2.
1.002681
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với
người đề nghị là luật sư
nước ngoài, kiểm toán
viên là người nước ngoài
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy
ban nhân
dân tỉnh
3.
2.001117
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên trong
trường hợp chứng chỉ bị
mất hoặc bị hư hỏng
không thể sử dụng được
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy
ban nhân
dân tỉnh
4.
1.002626
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản với tư
cách cá nhân
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp
5.
1.001842
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản đối với
doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp
4
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là
căn cứ sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
6.
1.008727
Thay đổi thành viên hợp
danh của công ty hợp
danh hoặc thay đổi chủ
doanh nghiệp tư nhân của
doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp
7.
1.001633
Thay đổi tên, địa chỉ trụ
sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại diện
theo pháp luật, danh sách
Quản tài viên hành nghề
trong doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp
8.
1.001600
Thay đổi thông tin đăng
ký hành nghề của Quản tài
viên
Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật Phục
hồi, phá sản về
Quản tài viên và
hành nghề quản
lý, thanh lý tài
sản
Quản tài
viên
Sở Tư
pháp
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyt định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
1. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi
hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân (Mã TTHC: 1.014965)
1.1 Trình tự thực hiện:
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu
hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên nộp đến Sở Tư pháp theo quy định.
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân có đơn đề nghị thu
hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-03 kèm theo Nghị định
số 65/2026/NĐ-CP, nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Sở Tư pháp nơi
Quản tài viên đang hành nghề hoặc Sở Tư pháp nơi hành nghề cuối cng của Quản
tài viên hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 4 của Nghị
định số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của
Quản tài viên thôi hành nghề theo nguyện vọng cá nhân, Sở Tư pháp xem xét, có
văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu hồi chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên của người đó; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời bằng văn bản
có nêu r lý do.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thu hồi chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
phải trả lời bằng văn bản có nêu r lý do.
Quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được gửi cho người
bị thu hồi chứng chỉ, Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố nơi Quản tài viên đăng ký
hành nghề với tư cách cá nhân hoặc nơi doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản mà
người bị thu hồi chứng chỉ hành nghề có trụ sở.
Quản tài viên bị thu hồi chứng chỉ hành nghề thì bị xóa tên khỏi danh sách
Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản. Quản tài viên
không được hành nghề kể từ thời điểm quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên có hiệu lực thi hành.
1.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu chính Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quy
1994
02
4
3
Sở Tư pháp) hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
1.3 Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
1.6 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
1.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên.
1.8 Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.10 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-
03 ban hành kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản.
4
Mẫu TP-QTV-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
THU HI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN TÀI VIÊN
Kính gửi:...............................................................
Tôi tên là:............................................ Giới tính (1): ....................................
Ngày, tháng, năm sinh:........./........./......... Nơi sinh (2):...............................
Nơi thường trú (3): ........................................................................................
Nơi ở hiện tại (4):............................................................................................
Số điện thoại (5):.............................................................................................
Địa chỉ thư điện tử (6):....................................................................................
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu: ............... Ngày, tháng, năm cấp (7):......../......../........ Nơi cấp (8): ............
Dân tộc (9):............................... Tôn giáo (10): .............................................
Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số…… do…… cấp
ngày…../……/……
Quá trình hành nghề Quản tài viên từ khi được cấp chứng chỉ đến nay:……
…………………………………………………………………………………….
Tôi làm đơn này đề nghị được thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên vì
lý do………………………………………………………………………… Tôi
cam đoan đã thực hiện đy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm của Quản tài viên và các
nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Tôi cam đoan những thông tin cung cấp nêu trên là đúng sự thật; nếu sai tôi
xin chịu toàn bộ trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Xác nhận của Doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản (11)
(ch ký/ch ký số, h tên của người xác
nhận; du/ch ký số của doanh nghiệp)
……, ngày.... tháng... năm.......
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10):
5
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục
hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào
biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (11): Trường hợp Quản tài viên hành nghề với tư cách cá nhân
thì không có xác nhận này.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
6
2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề (Mã TTHC: 1.014966)
2.1 Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đã thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên có thẩm quyền cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với trường hợp
người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn,
điều kiện theo quy định và lý do bị thu hồi chứng chỉ không còn.
Người đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên lập 01 bộ hồ sơ và
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Sở Tư pháp nơi người đó cư trú hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số
65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp lại chứng
chỉ hành nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối cấp chứng chỉ phải trả lời bằng
văn bản có nêu r lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên chưa đy đủ, chưa thống nhất hoặc cn xác minh, Sở Tư pháp hoặc Ủy ban
nhân dân tỉnh yêu cu người đề nghị giải trình, bổ sung thông tin hoặc phối hợp
với các cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn được tính từ
ngày Sở Tư pháp hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được kết quả bổ sung, làm r
hoặc xác minh thông tin.
2.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
2.3 Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-
04 và 02 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm được chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ
sơ;
- Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
7
2.6 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
2.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên, Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
2.8 Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
2.9 Phí, lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
2.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đáp ứng đủ các tiêu
chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này và lý do bị thu hồi chứng
chỉ không còn.
2.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-
04 kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
2.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
8
Mẫu TP-QTV-04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN TÀI VIÊN
(Dùng cho trường hợp đã bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên)
Kính gửi:...............................................................
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Tôi tên là:............................................ Giới tính (1): ................................
Ngày, tháng, năm sinh:........./........./......... Nơi sinh (2):...............................
Nơi thường trú (3): .................................................................................
Nơi ở hiện tại (4):........................................................................................
Số điện thoại (5):...........................................................................................
Địa chỉ thư điện tử (6):................................................................................
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu: .............Ngày, tháng, năm cấp (7):......../......../........ Nơi cấp (8): ................
Dân tộc (9):............................... Tôn giáo (10): ..........................................
Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số……. ngày…./…../…..
do……… cấp.
Đã bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Quyết định số…….
ngày…./…../….. của…. ; lý do thu hồi :……..
II. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN (11) (tính từ thời điểm
được cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên cho đn nay)
Thời gian (từ
..../.../... đến
... /.../...)
Chức danh, chức
vụ, công việc được
giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Ghi chú
9
III. ĐÃ BỊ KẾT ÁN (tính từ thời điểm được cp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên cho đn nay)
(Ghi đầy đủ các ti danh, số và ngày ra bản án, kể cả trong trường hợp đã
được xóa án tích; nu không có thì ghi “Không có”)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH
CHÍNH (tính từ thời điểm được cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên cho đn
nay)
(Ghi đầy đủ các hình thức và thời gian bị x lý kỷ luật, áp dụng biện pháp x
lý hành chính; nu không có thì ghi “Không có”)
.....................................................................................................................................
............................................................................................................................
Tại thời điểm làm đơn này, lý do bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên không còn (ghi rõ tại sao và giấy tờ chứng minh là gì).................................
Tôi làm đơn này đề nghị được cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
Dự kiến đăng ký hành nghề: (12)..............................................................
Tôi xin cam đoan tuân thủ các nguyên tắc hành nghề quản lý, thanh lý tài sản,
thực hiện đy đủ các quyền và nghĩa vụ của Quản tài viên theo quy định của pháp
luật.
Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên gồm có:
1…………………………………
2…………………………………
3…………………………………
4…………………………………
5…………………………………
……, ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10):
10
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục
hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào
biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (11): Người thực hiện thủ tục hành chính kê khai quá trình
hoạt động của bản thân tương ứng với đối tượng thực hiện thủ tục hành chính là:
luật sư; kiểm toán viên hoặc người có trình độ cử nhân hoặc thạc sĩ hoặc tiến sĩ về
một trong các chuyên ngành luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời
gian công tác từ đủ 05 năm trở lên trong lĩnh vực được đào tạo và gửi kèm theo các
giấy tờ chứng minh quá trình hoạt động của bản thân.
3. Thông tin số (12): Ghi r dự kiến đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân
hoặc hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. Nếu hành nghề trong
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thì ghi r thành lập hoặc tham gia thành lập
hoặc làm việc theo hợp đồng.
4. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
11
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công
dân Việt Nam (Mã TTHC: 2.001130)
1.1 Trình tự thực hiện:
Người đề nghị là luật sư hoc kiểm toán viên là người Việt Nam; người có
trình đ c nhân hoc thạc sĩ hoc tin sĩ về mt trong các chuyên ngành luật,
kinh t, k toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên
trong lĩnh vực được đào tạo thì được xem xt cp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên.
Người đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên lập 01 b hồ sơ np
trực tip hoc qua dịch vụ bưu chính đn Sở Tư pháp nơi người đó cư trú hoc
trực tuyn trên môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số
65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xt, cp chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối cp chứng chỉ phải trả lời bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên chưa đầy đủ, chưa thống nht hoc cần xác minh, Sở Tư pháp hoc Ủy ban
nhân dân tỉnh yêu cầu người đề nghị giải trình, bổ sung thông tin hoc phối hợp
với các cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn quy định nêu
trên được tính từ ngày Sở Tư pháp hoc Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được kt quả
bổ sung, làm rõ hoc xác minh thông tin.
1.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
1.3 Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-01
và 02 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm được chụp không quá 06 tháng trước ngày np hồ
sơ;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính của thẻ luật sư đối với luật sư Việt Nam, Giy chứng nhận đăng ký
hành nghề kiểm toán đối với kiểm toán viên Việt Nam, bằng c nhân hoc thạc sĩ
hoc tin sĩ đối với người có trình đ c nhân, thạc sĩ, tin sĩ chuyên ngành luật,
12
kinh t, k toán, tài chính, ngân hàng kèm theo xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi
người đó làm việc về thời gian công tác liên tục hoc cng dồn từ đủ 05 năm trở
lên trong lĩnh vực được đào tạo;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính của giy chứng nhận bồi dưỡng nghề Quản tài viên.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
1.6 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh.
1.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên, Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
1.8 Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
1.9 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các trường hợp không được cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên:
- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kt án nhưng chưa
được xóa án tích; người đang bị áp dụng biện pháp x lý hành chính giáo dục tại
xã, phường, thị trn, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buc, đưa vào cơ sở cai nghiện
bắt buc;
- Người bị mt năng lực hành vi dân sự, bị hạn ch năng lực hành vi dân sự
hoc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;
- Người đang là cán b, công chức, viên chức, trừ trường hợp pháp luật có
quy định khác; đang là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức
quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ trong các cơ quan, đơn vị thuc Quân đi nhân
dân; đang là sĩ quan, hạ sĩ quan, chin sĩ, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuc
Công an nhân dân;
- Người thuc mt trong nhng trường hợp quy định tại điểm này mà chưa
ht thời hạn 03 năm kể từ ngày quyt định kỷ luật có hiệu lực thi hành: Cán b bị
kỷ luật bằng hình thức bãi nhiệm; công chức, viên chức bị kỷ luật bằng hình thức
buc thôi việc; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc
phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ trong cơ quan, đơn vị thuc Quân đi nhân dân bị kỷ
luật bằng hình thức tước danh hiệu quân nhân hoc buc thôi việc; sĩ quan, hạ sĩ
quan, chin sĩ, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuc Công an nhân dân bị kỷ luật
bằng hình thức tước danh hiệu Công an nhân dân hoc buc thôi việc;
13
- Luật sư, kiểm toán viên bị thu hồi chứng chỉ hành nghề do vi phạm pháp
luật mà chưa ht thời hạn 03 năm kể từ ngày quyt định thu hồi chứng chỉ hành
nghề có hiệu lực thi hành;
- Người bị cm hành nghề luật sư, kiểm toán viên theo bản án, quyt định
đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
1.10 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV-01
ban hành kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
14
Mẫu TP-QTV-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN TÀI VIÊN
(Dùng cho người đề nghị là công dân Việt Nam)
Kính gửi:........................................
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Tôi tên là:............................................ Giới tính (1): ................................
Ngày, tháng, năm sinh:........./........./......... Nơi sinh (2):...............................
Nơi thường trú (3): .................................................................................
Nơi ở hiện tại (4):........................................................................................
Số điện thoại (5):...........................................................................................
Địa chỉ thư điện tử (6):................................................................................
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu: ............. Ngày, tháng, năm cấp (7):......../......../........ Nơi cấp (8): .................
Dân tộc (9):............................... Tôn giáo (10): ..........................................
Căn cứ khoản 1 Điều 5 Nghị định này, tôi là:
□ Luật sư
□ Kiểm toán viên
□ Người có trình độ cử nhân hoặc thạc sĩ hoặc tiến sĩ về một trong các chuyên
ngành luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác từ đủ 05
năm trở lên trong lĩnh vực được đào tạo
Dự kiến đăng ký hành nghề: (11)..............................................................
II. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(12)
Thời gian
(từ ..../.../...
đến ... /.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn vị
Ghi chú
15
III. ĐÃ BỊ KẾT ÁN
(Ghi đầy đủ các ti danh, số và ngày ra bản án, kể cả trong trường hợp đã
được xóa án tích; nu không có thì ghi “Không có”)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH
CHÍNH
(Ghi đầy đủ các hình thức và thời gian bị x lý kỷ luật, áp dụng biện pháp x
lý hành chính; nu không có thì ghi “Không có”)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên. Tôi xin cam đoan
tuân thủ các nguyên tắc hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, thực hiện đy đủ các
quyền và nghĩa vụ của Quản tài viên theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên gồm có:
1…………………………………
2…………………………………
3…………………………………
4…………………………………
5…………………………………
……, ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục
hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào
biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (11): Ghi r dự kiến đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân
hoặc hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. Nếu hành nghề trong
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thì ghi r thành lập hoặc tham gia thành lập
hoặc làm việc theo hợp đồng.
3. Thông tin số (12): Người thực hiện thủ tục hành chính kê khai quá trình
hoạt động của bản thân từ khi đủ 18 tuổi đến nay và tương ứng với đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính là: luật sư; kiểm toán viên hoặc người có trình độ cử nhân
hoặc thạc sĩ hoặc tiến sĩ về một trong các chuyên ngành luật, kinh tế, kế toán, tài
chính, ngân hàng và có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên trong lĩnh vực được
đào tạo và gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh quá trình hoạt động của bản thân.
16
4. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
17
2. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư
nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài (Mã TTHC: 1.002681)
2.1 Trình tự thực hiện:
Luật sư nước ngoài hoc kiểm toán viên là người nước ngoài được php
hành nghề tại Việt Nam thì lập hồ sơ đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên.
Người đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên lập 01 b hồ sơ np
trực tip hoc qua dịch vụ bưu chính đn Sở Tư pháp nơi người đó cư trú hoc
trực tuyn trên môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số
65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xt, cp chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-09 kèm theo Nghị định số
65/2026/NĐ-CP; trường hợp từ chối cp chứng chỉ phải trả lời bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên chưa đầy đủ, chưa thống nht hoc cần xác minh, Sở Tư pháp hoc Ủy ban
nhân dân tỉnh yêu cầu người đề nghị giải trình, bổ sung thông tin hoc phối hợp
với các cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn quy định nêu
trên được tính từ ngày Sở Tư pháp hoc Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được kt quả
bổ sung, làm rõ hoc xác minh thông tin.
2.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
2.3 Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-
02 và 02 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm được chụp không quá 06 tháng trước ngày np hồ
sơ;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính của giy php hành nghề luật sư tại Việt Nam đối với luật sư nước
ngoài, giy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán đối với kiểm toán viên là
người nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính của giy chứng nhận bồi dưỡng nghề Quản tài viên.
18
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
2.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
2.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên; Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
2.9 Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
2.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các trường hợp không được cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên:
- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kt án nhưng chưa
được xóa án tích; người đang bị áp dụng biện pháp x lý hành chính giáo dục tại
xã, phường, thị trn, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buc, đưa vào cơ sở cai nghiện
bắt buc;
- Người bị mt năng lực hành vi dân sự, bị hạn ch năng lực hành vi dân sự
hoc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;
- Luật sư, kiểm toán viên bị thu hồi chứng chỉ hành nghề do vi phạm pháp
luật mà chưa ht thời hạn 03 năm kể từ ngày quyt định thu hồi chứng chỉ hành
nghề có hiệu lực thi hành;
- Người bị cm hành nghề luật sư, kiểm toán viên theo bản án, quyt định
đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
2.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV-02
ban hành kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
2.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân..
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
19
Mẫu TP-QTV-02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN TÀI VIÊN
(Dùng cho người đề nghị là luật sư nước ngoài,
kiểm toán viên là người nước ngoài)
Kính gửi:...........................................
Tôi tên là:.............................................. Giới tính:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......../......../........ Nơi sinh: ...................................
Quốc tịch: .............................................................................................
Nơi ở hiện tại: ............................................................................................
Số điện thoại:................................. Địa chỉ thư điện tử: ................................
Số Hộ chiếu:.............................. Ngày, tháng, năm cấp:........./........./...........
Nơi cấp: ...................................................................................................
Dự kiến đăng ký hành nghề (1):..................................................................
Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam/Chứng chỉ kiểm toán viên số:.....
Ngày, tháng, năm cấp:............/.........../............
Đang làm việc tại tổ chức hành nghề luật sư/doanh nghiệp kiểm toán:
Tên: ..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:..........................................................................................
Số điện thoại:............................ Địa chỉ thư điện tử: .......................................
Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên. Tôi xin cam đoan
tuân thủ các nguyên tắc hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, thực hiện đy đủ các
quyền và nghĩa vụ của Quản tài viên do pháp luật quy định.
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên gồm có:
1……………………………………
2……………………………………
……., ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú: Thông tin số (1): Ghi r dự kiến đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân hoặc
hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. Nếu hành nghề trong doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản thì ghi r thành lập hoặc tham gia thành lập hoặc làm việc theo hợp đồng.
20
3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ
bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được(Mã TTHC: 2.001117)
3.1 Trình tự thực hiện:
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được xem xét cp lại trong trường hợp
chứng chỉ bị mt hoc bị hư hỏng không thể s dụng được.
Người đề nghị cp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên lập 01 b hồ sơ và
np trực tip hoc qua dịch vụ bưu chính đn Sở Tư pháp nơi đã cp chứng chỉ
hành nghề đó hoc trực tuyn trên môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của
Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên cho người đề nghị; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp có văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên cho người đề nghị; trường hợp từ chối cp lại phải trả lời
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
3.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
3.3 Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-
05 và 02 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm được chụp không quá 06 tháng trước ngày np hồ
sơ;
- Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên bị hư hỏng không thể s dụng được.
3.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
3.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
3.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên, Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
3.9 Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
3.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
21
Chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được.
3.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên theo Mẫu TP-QTV-05
kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
3.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
22
Mẫu TP-QTV-05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3x4
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN TÀI VIÊN
(Dùng cho trường hợp chứng chỉ bị mt hoc bị hư hỏng
không thể s dụng được)
Kính gửi:...................................
Tôi tên là:............................................. Giới tính (1): .............................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........ Nơi sinh: ........................................
Quốc tịch (2): ...........................................................................................
Nơi ở hiện tại (3):......................................................................................
Nơi thường trú (4): ......................................................................................
Số điện thoại (5):........................................................................................
Địa chỉ thư điện tử (6):...............................................................................
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu: ...................Ngày, tháng, năm cấp (7):....../...../......Nơi cấp (8): ..................
Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số……. ngày…./…../…..
do……… cấp.
Đăng ký hành nghề (9):....................................................................
Lý do xin cấp lại: .............................................................................
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên cho tôi. Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung ghi trong đơn này.
……, ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (9): Ghi r đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân hoặc hành nghề
trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản hoặc chưa đăng ký hành nghề. Nếu hành
nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thì ghi r thành lập hoặc tham gia
thành lập hoặc làm việc theo hợp đồng và có xác nhận của doanh nghiệp quản lý, thanh
lý tài sản nơi đăng ký hành nghề.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
23
4. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã
TTHC: 2.002626)
4.1 Trình tự thực hiện:
Quản tài viên đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
lập 01 b hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, np trực tip hoc qua dịch vụ
bưu chính đn Sở Tư pháp nơi người đó muốn hành nghề hoc trực tuyn trên môi
trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, ghi tên Quản tài viên vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản tại địa phương; trường hợp từ chối phải trả lời bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản với tư cách cá nhân chưa đầy đủ, chưa thống nht hoc cần xác minh, Sở
Tư pháp yêu cầu người đề nghị giải trình, bổ sung thông tin hoc phối hợp với các
cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn quy định tại khoản này
được tính từ ngày Sở Tư pháp nhận được kt quả bổ sung, làm rõ hoc xác minh
thông tin.
4.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
4.3 Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân bao
gồm các giy tờ sau đây:
- Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá
nhân theo Mẫu TP-QTV-06;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện ttừ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
4.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
4.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
4.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản ghi tên vào danh sách
Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
4.9 Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
4.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
24
Nhng người sau đây không được đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản với tư cách cá nhân:
- Đang đề nghị thu hồi hoc bị xem xt thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 65/2026/NĐ-CP;
- Đang bị cm hành nghề quản lý, thanh lý tài sản theo bản án, quyt định đã
có hiệu lực của Tòa án.
4.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
theo Mẫu TP-QTV-06 kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
4.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
25
Mẫu TP-QTV-06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN
Kính gửi:..........................
Tôi tên là:........................................... Giới tính (1): .....................................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số:........................ do........................... cấp
ngày, tháng, năm:......../......../........
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân với các
nội dung sau đây:
1. Họ và tên (ghi bằng ch in hoa):.............................................................
Tên giao dịch (nếu có):..........................................................
Số điện thoại (2):..............................................................................
Địa chỉ thư điện tử (3):...............................................................
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu (4):....... Ngày, tháng, năm cấp (5):......../......../........Nơi cấp (6):..................
Nơi thường trú (7):.........................................................................................
Nơi ở hiện tại (8):...........................................................................................
Địa chỉ giao dịch:...........................................................................................
Số điện thoại: ................................................................................................
Địa chỉ thư điện tử: .......................................................................................
2. Lĩnh vực hành nghề: Theo quy định của Luật Phục hồi, phá sản.
Tôi xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đy đủ các
nghĩa vụ do pháp luật quy định.
……, ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Ch ký/ch ký số, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2),(3), (4), (5), (6), (7), (8):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
26
5. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001842)
5.1 Trình tự thực hiện:
Doanh nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản lập 01 b hồ sơ
np trực tip hoc qua dịch vụ bưu chính đn Sở Tư pháp nơi doanh nghiệp đt trụ
sở hoc trực tuyn trên môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định
số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản tại địa phương theo Mẫu TP-QTV-08 kèm theo Nghị
định số 65/2026/NĐ-CP, thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp đó; trường
hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Trong thời hạn quy định tại khoản này, nu thy hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ,
chưa thống nht hoc cần xác minh liên quan đn thành viên hợp danh, Tổng giám
đốc hoc Giám đốc của công ty hợp danh, nhng người khác hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản trong công ty hợp danh (nu có); chủ doanh nghiệp tư nhân,
nhng người khác hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong doanh nghiệp tư nhân
(nu có), Sở Tư pháp yêu cầu doanh nghiệp np hồ sơ giải trình, bổ sung thông tin
hoc phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn
quy định tại khoản này được tính từ ngày Sở Tư pháp nhận được kt quả bổ sung,
làm rõ hoc xác minh thông tin.
5.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
5.3 Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp
bao gồm các giy tờ sau đây:
- Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản theo Mẫu TP-
QTV-07;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện t có chứng thực
từ bản chính chứng chỉ hành nghề Quản tài viên của các Quản tài viên đăng ký
hành nghề tại doanh nghiệp;
- Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ phải np giy
chứng nhận này trong trường hợp Sở Tư pháp không khai thác được thông tin về
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở d liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp hoc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác).
5.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
27
5.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
5.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
5.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản ghi tên doanh nghiệp
vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
5.9 Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
5.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
5.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản theo Mẫu TP- QTV-
07 kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
5.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
28
Mẫu TP-QTV-07
TÊN DOANH NGHIỆP
QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (1)
Kính gửi:..........................
1. Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp:............................................
Tên giao dịch:..........................................................................
2. Thông tin liên quan: ......................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………… ngày…../…../……
do………………….. cấp
Số điện thoại: .......................................................................
Địa chỉ thư điện tử: ........................................................................
Website: ..............................................................................
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với các nội dung sau đây:
1. Tên doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (ghi bằng ch in hoa):
.............................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ................................................................
Tên tiếng Anh (nếu có): ........................................................
2. Chủ doanh nghiệp tư nhân (đối với doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý
tài sản):
Họ và tên:.................................... Giới tính (2):............................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:..................Ngày, tháng, năm cấp (3):......./......./......Nơi cấp (4): ................
Nơi thường trú (5): ...........................................................
Nơi ở hiện tại (6):........................................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ..................................do...... cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
3. Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là Quản tài viên (đối
với công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản):
a) Họ và tên:................................... Giới tính (7):.............................
29
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:................Ngày, tháng, năm cấp (8):......./…../........ Nơi cấp (9): .................
Nơi thường trú (10): .......................................................
Nơi ở hiện tại (11):...................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
b) Họ và tên:.......................... Giới tính (12): .......................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:.................Ngày, tháng, năm cấp (13):......./......./........Nơi cấp (14): ............
Nơi thường trú (15): .............................................
Nơi ở hiện tại (16):.....................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
c) Họ và tên:.................................. Giới tính (17):.......................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:...............Ngày, tháng, năm cấp (18):......./....../...... Nơi cấp (19): ................
Nơi thường trú (20): .............................................................
Nơi ở hiện tại (21):..............................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
4. Danh sách những người hành nghề quản lý, thanh lý tài sản khác trong
doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh (nếu có):
STT
Họ tên
Ngày tháng
năm sinh
Chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
(Ghi rõ số, ngày cp)
Địa chỉ, số điện
thoại liên hệ
5. Lĩnh vực hành nghề: Theo quy định của Luật Phục hồi, phá sản.
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đy
đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định.
……, ngày... tháng... năm...
Ch ký/ch ký số ghi rõ h tên, đóng du
30
Ghi chú:
1. Thông tin số (1): Mẫu này cũng được áp dụng cho trường hợp doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thay đổi thành viên hợp danh quy định tại khoản 3
Điều 11 của Nghị định này.
2. Các thông tin số (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13),
(14), (15), (16), (17), (18), (19), (20), (21):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục
hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào
biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
31
6. Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ
doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC:
1.008727)
6.1 Trình tự thực hiện:
Khi thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài
sản hoc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản thì chậm
nht là 07 ngày làm việc sau khi thực hiện việc thay đổi, công ty hợp danh, doanh
nghiệp tư nhân phải đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản cho thành viên
hợp danh mới hoc chủ doanh nghiệp tư nhân mới.
Khi thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài
sản hoc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản thì doanh
nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản lập 01 b hồ sơ np trực tip
hoc qua dịch vụ bưu chính đn Sở Tư pháp nơi doanh nghiệp đt trụ sở hoc trực
tuyn trên môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số
65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xt, ghi thông tin thay đổi vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản tại địa phương, thông báo bằng văn bản cho doanh
nghiệp đó; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Trong thời hạn quy định tại khoản này, nu thy hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ,
chưa thống nht hoc cần xác minh liên quan đn thành viên hợp danh, Tổng giám
đốc hoc Giám đốc của công ty hợp danh, nhng người khác hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản trong công ty hợp danh (nu có); chủ doanh nghiệp tư nhân,
nhng người khác hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong doanh nghiệp tư nhân
(nu có), Sở Tư pháp yêu cầu doanh nghiệp np hồ sơ giải trình, bổ sung thông tin
hoc phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin. Thời hạn
quy định tại khoản này được tính từ ngày Sở Tư pháp nhận được kt quả bổ sung,
làm rõ hoc xác minh thông tin.
6.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
6.3 Thành phần hồ sơ:
- Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản theo Mẫu TP-
QTV-07;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiu hoc bản sao có chứng thực hoc bản
chính điện t hoc bản sao điện t từ sổ gốc hoc bản sao điện tcó chứng thực
từ bản chính chứng chỉ hành nghề Quản tài viên của các Quản tài viên đăng ký
hành nghề tại doanh nghiệp;
- Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ phải np giy
chứng nhận này trong trường hợp Sở Tư pháp không khai thác được thông tin về
32
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở d liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp hoc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác).
6.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
6.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
6.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Ghi tên doanh nghiệp vào danh
sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
6.9 Phí, lệ phí: Không quy định.
6.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
6.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản theo Mẫu TP- QTV-07 kèm theo Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
6.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
33
Mẫu TP-QTV-07
TÊN DOANH NGHIỆP
QUẢN LÝ, THANH LÝ
TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN CỦA
DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
Kính gửi:...............................................................
1. Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp:............................................
Tên giao dịch:..........................................................................
2. Thông tin liên quan: ......................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số………… ngày…../…../……
do………………….. cấp
Số điện thoại: .......................................................................
Địa chỉ thư điện tử: ........................................................................
Website: ..............................................................................
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với các nội dung sau đây:
1. Tên doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (ghi bằng ch in hoa):
.............................................................................
Tên giao dịch (nếu có): ................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ................................................................
Tên tiếng Anh (nếu có): ........................................................
2. Chủ doanh nghiệp tư nhân (đối với doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý
tài sản):
Họ và tên:.................................... Giới tính (2):............................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:...........................................Ngày, tháng, năm cấp (3):......../......../........Nơi cấp
(4): .............................
Nơi thường trú (5): ...........................................................
34
Nơi ở hiện tại (6):........................................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ..................................do...... cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
3. Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là Quản tài viên (đối
với công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản):
a) Họ và tên:................................... Giới tính (7):.............................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:............................Ngày, tháng, năm cấp (8):......./…../........ Nơi cấp (9):
..................................................
Nơi thường trú (10): .......................................................
Nơi ở hiện tại (11):...................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
b) Họ và tên:.......................... Giới tính (12): .......................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:................................Ngày, tháng, năm cấp (13):......../......../........Nơi cấp (14):
........................................................
Nơi thường trú (15): .............................................
Nơi ở hiện tại (16):.....................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
c) Họ và tên:.................................. Giới tính (17):.......................
Ngày, tháng, năm sinh:......../......../........
Số Thẻ căn cước/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Số Hộ
chiếu:............................Ngày, tháng, năm cấp (18):......../......../........ Nơi cấp (19):
......................................................................
Nơi thường trú (20): .............................................................
Nơi ở hiện tại (21):..............................................................
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên số: ...........................do............. cấp ngày,
tháng, năm:......../......../........
4. Danh sách những người hành nghề quản lý, thanh lý tài sản khác trong
35
doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh (nếu có):
STT
Họ tên
Ngày tháng
năm sinh
Chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
(ghi rõ số, ngày cp)
Địa chỉ, số điện
thoại liên hệ
5. Lĩnh vực hành nghề: Theo quy định của Luật Phục hồi, phá sản.
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đy
đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định.
……, ngày... tháng... năm...
Ch ký/ch ký số ghi rõ h tên,
đóng du
Ghi chú:
1. Thông tin số (1): Mẫu này cũng được áp dụng cho trường hợp doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thay đổi thành viên hợp danh quy định tại khoản 3
Điều 11 của Nghị định này.
2. Các thông tin số (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13),
(14), (15), (16), (17), (18), (19), (20), (21):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục
hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào
biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đy đủ trong biểu mẫu.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
36
7. Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại
diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001633)
7.1 Trình tự thực hiện:
Khi có thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại
diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được bổ sung
vào hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp,
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản có văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin
đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, np trực tip hoc qua dịch vụ bưu
chính đn Sở Tư pháp nơi doanh nghiệp đăng ký hành nghề hoc trực tuyn trên
môi trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của doanh
nghiệp, Sở Tư pháp thay đổi thông tin về tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề
trong doanh nghiệp trong danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản tại địa phương.
Trong trường hợp doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản bổ sung Quản tài
viên hành nghề trong doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải đăng ký hành nghề cho
người được bổ sung. Trình tự, thủ tục đăng ký cho Quản tài viên được bổ sung vào
doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 14 của
Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
7.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
7.3 Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin đăng ký hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản.
7.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
7.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
7.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
7.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
7.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thay đổi thông tin về
tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật,
danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp trong danh sách Quản tài
viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.
7.9 Phí, lệ phí: Không quy định.
7.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
37
7.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.
38
8. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (Mã TTHC:
1.001600)
8.1 Trình tự thực hiện:
Khi có thay đổi về địa chỉ giao dịch trong hồ sơ đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi, Quản tài
viên hành nghề với tư cách cá nhân có văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, np trực tip hoc qua dịch vụ bưu chính
đn Sở Tư pháp nơi Quản tài viên đăng ký hành nghề hoc trực tuyn trên môi
trường điện t theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 65/2026/NĐ-CP.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của
Quản tài viên, Sở Tư pháp thay đổi thông tin về địa chỉ giao dịch của Quản tài
viên trong danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản tại địa phương.
8.2 Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp).
8.3 Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin đăng ký hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản
8.4 Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.5 Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
8.6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
8.7 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
8.8 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thay đổi thông tin về địa chỉ
giao dịch của Quản tài viên trong danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản.
8.9 Phí, lệ phí: Không quy định.
8.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
8.11 Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
8.12 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP quy định chi tit mt số điều và biện pháp thi
hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài
sản.
Ghi chú: Phần ch in nghiêng là ni dung sa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1994/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1994/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1994/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×