• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 708/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 11:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 708/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 708/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 708/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 708/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 174/TTr-SXD
ngày 21/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
24
03
2026
708
2
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Cơ sở đăng kiểm.
2. Sửa đổi, bổ sung 10 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ
tự 34, 35, 36, 37; số thứ tự 137, 138, 139, 140, 141, 142 Mục I, Phần A, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, các cơ sở đăng
kiểm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường cho xe
máy chuyên dùng
1.013205
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ
bưu chính.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện
708
24
03
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông tư để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân
dụng và thanh tra thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính này
được sửa đổi việc xuất trình giấy
tờ về đăng ký xe).
6
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
1.013105
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
708
24
03
2026
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này đã được sửa đổi thời gian
kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thời gian cấp Giấy chứng nhận
từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc).
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
1.013110
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này đã được sửa đổi thời gian
kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thời gian cấp Giấy chứng nhận
từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc).
3
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
1001322
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phận Một
cửa cấp xã
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này đã được sửa đổi thời gian
kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thời gian cấp Giấy chứng nhận
từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc).
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
1.001296
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này đã được sửa đổi thời gian
kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thời gian cấp Giấy chứng nhận
từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc).
5
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ
Trong 04 giờ làm
việc kể từ khi tiếp
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp
- Trực tuyến
tại địa chỉ:
https://mienkd
.vr.org.vn.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng
trong trường hợp
miễn kiểm định
lần đầu
1.013089
định, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
-Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này được sửa đổi việc xuất
trình giấy tờ về đăng ký xe; sửa
đổi thời gian cấp giấy chứng
nhận kiểm định từ trong ngày
thành 4giờ).
6
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá hồ sơ: ngay
trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định, riêng
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(trừ xe mô tô, xe
gắn máy)
1.005103
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được hồ sơ đầy đủ,
xe không bị từ chối
kiểm định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp hồ sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối
kiểm định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
-Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/11/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
-Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này được sửa đổi việc xuất
trình giấy tờ về đăng ký xe).
7
Cấp lại Giấy
chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường cho xe
cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên
dùng
1.013092
- Trường hợp bị sai
thông tin, bị hỏng:
trong 04 giờ làm
việc kể từ khi nhận
được hồ sơ;
- Trường hợp tem
kiểm định bị mất
hoặc tem kiểm định
và giấy chứng nhận
bị mất: Sau 15 ngày
kể từ ngày đăng cảnh
báo, nếu tem kiểm
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến.
- Giá dịch vụ
in lại giấy
chứng nhận:
23.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định tem
kiểm định xe
cơ giới.
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định không được tìm
thấy, chủ xe mang
theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất
tem kiểm định tới cơ
sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định và tem kiểm
định trong ngày.
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-
BGTVT ngày 26 tháng 4 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về giá
dịch vụ lập hồ sơ phương tiện
đối với xe cơ giới được miễn
kiểm định lần đầu và dịch vụ in
lại giấy chứng nhận kiểm định
và tem kiểm định đối với xe cơ
giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này được sửa đổi về việc xuất
trình giấy tờ về đăng ký xe; sửa
đổi thời gian cấp lại giấy chứng
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhận, tem kiểm định bị sai
thông tin từ trong ngày xuống
còn 4giờ).
8
Chứng nhận an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải
tạo
1.013206
- Kiểm tra, đánh giá
hồ sơ thiết kế cải tạo
(trường hợp phải lập
hồ sơ thiết kế): 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy đủ theo
quy định);
- Cấp Giấy chứng
nhận:
+ Trường hợp xe
phải lập hồ sơ thiết
kế: 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm
tra, đánh giá xe thực
tế và kết quả kiểm
tra, đánh giá thực tế
xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không
phải lập hồ sơ thiết
kế: ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
-Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quả kiểm tra, đánh
giá thực tế xe đạt yêu
cầu.
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
-Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
cơ giới;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này sửa đổi việc xuất trình giấy
tờ về đăng ký xe; giảm thời gian
kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cải tạo từ 05 ngày làm việc
xuống còn 03 ngày làm việc;
giảm thời gian chờ kiểm tra,
đánh giá xe thực tế từ 05 ngày
xuống còn 03 ngày).
9
Cấp lại giấy
chứng nhận cải
tạo
1.013097
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo
bị mất, hỏng, sai
thông tin: trong thời
hạn 01 ngày làm việc
kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đối với
trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng
kiểm; trong thời hạn
02 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận
được hồ sơ đối với
trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng
kiểm khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe cơ
giới cải tạo có thời
hạn theo các quy
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự,
thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
-Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định của pháp luật:
ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra, đánh
giá xe thực tế đạt yêu
cầu.
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
-Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
cơ giới;
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
hàng không dân dụng và thanh
tra thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này thay đổi về việc xuất trình
giấy tờ về đăng ký xe; sửa đổi
thời gian cấp lại giấy chứng
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhận cải tạo từ 03 ngày làm việc
xuống còn 02 ngày làm việc).
10
Kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy
1.013101
- Trường hợp nộp
trực tiếp: trong thời
gian 04 giờ làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp qua hệ
thống trực tuyến:
ngay trong ngày khi
chủ xe đưa xe mô tô,
xe gắn máy đến.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến.
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-
BXD ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông tư để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng
không dân dụng và thanh tra
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
thay đổi giấy tờ về đăng ký xe
phải xuất trình và giảm thời
gian kiểm định từ trong ngày
làm việc xuống còn 04 giờ làm
việc).
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 708/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 708/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 708/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×