• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 708/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 11:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 708/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 708/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 708/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 708/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Cnh phủ vsa đổi, b sung một số điu của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Ngh định s92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Cnh phủ sửa
đổi, bsung một số điều của các Nghđịnh ln quan đến kiểm st thủ tục nh cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Cnh ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở y dng tại Tờ tnh số 174/TTr-SXD
ngày 21/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung nh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
24
03
2026
708
2
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Cơ sở đăng kiểm.
2. Sửa đổi, bổ sung 10 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số th
tự 34, 35, 36, 37; số th t 137, 138, 139, 140, 141, 142 Mục I, Phần A, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các xã, phưng, các cơ sở đăng
kim c tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
Phụ lục I
Danh mục thtục hành chính mới ban hành lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ny / / của Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho xe
máy chuyên dùng
1.013205
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ
bưu chính.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng B Giao
thông vn tải quy định trình t,
th tc kiểm định, min kim
định ln đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối vi xe
giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m 2016 ca
B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
l phí cp giy chng nhn bo
đảm chất lượng, an toàn k thut
đối vi máy, thiết bị, phương tiện
708
24
03
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cơ giới theo
Thông tư s
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 m 2016 ca
B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
l phí cp giy chng nhn bo
đảm chất lượng, an toàn k thut
đối vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m 2016 ca
B trưng B Tài chính quy định
v giá dch v kiểm định an toàn
k thut bo v môi trường đối
với xe cơ gii, thiết b và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kim
tra xe giới;
- Thông số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa
đổi, b sung mt s điu ca
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 m 2016 ca
B trưng B Tài chính quy định
v giá dch v kiểm định an toàn
k thut bo v môi trường đối
với xe cơ gii, thiết b và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chun thiết b kim
tra xe giới;
- Thông số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 m 2025 ca
B trưởng B Xây dng sửa đổi,
b sung mt s điu ca các
Thông để ct gim, đơn giản
hóa th tc hành chính trongnh
vực đăng kiểm, hàng không dân
dng thanh tra thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc hành chính này
đưc sửa đi vic xut trình giy
t v đăng ký xe).
6
Phụ lục II
Danh mục thtục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở y dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny / / của Chủ tịch UBND tỉnh n La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
1.013105
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc cp mi, cp li, tm
đình ch hoạt động, thu hi giy
chng nhn đủ điu kin hot
động kiểm định xe giới ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
s kim định khí thi xe mô tô,
xe gn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
708
24
03
2026
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này đã được sửa đổi thi gian
kiểm tra, đánh giá thực tế t 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thi gian cp Giy chng nhn
t 05 ngày thành 03 ngày làm
vic).
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
1.013110
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc cp mi, cp li, tm
đình ch hoạt động, thu hi giy
chng nhn đủ điu kin hot
động kiểm định xe giới ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
s kim định khí thi xe mô tô,
xe gn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này đã được sửa đổi thi gian
kiểm tra, đánh giá thực tế t 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thi gian cp Giy chng nhn
t 05 ngày thành 03 ngày làm
vic).
3
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
1001322
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh/Bộ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc cp mi, cp li, tm
đình ch hoạt động, thu hi giy
chng nhn đủ điu kin hot
động kiểm định xe giới ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
s kim định khí thi xe mô tô,
xe gn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phận Một
cửa cấp xã
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này đã được sửa đổi thi gian
kiểm tra, đánh giá thực tế t 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thi gian cp Giy chng nhn
t 05 ngày thành 03 ngày làm
vic).
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
1.001296
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu
chính.
Không
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc cp mi, cp li, tm
đình ch hoạt động, thu hi giy
chng nhn đủ điu kin hot
động kiểm định xe giới ca
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa cấp xã
s kim định khí thi xe mô tô,
xe gn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này đã được sửa đổi thi gian
kiểm tra, đánh giá thực tế t 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi
thi gian cp Giy chng nhn
t 05 ngày thành 03 ngày làm
vic).
5
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ
Trong 04 giờ làm
việc kể từ khi tiếp
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp
- Trực tuyến
tại địa chỉ:
https://mienkd
.vr.org.vn.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc kim định, min kim
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng
trong trường hợp
miễn kiểm định
lần đầu
1.013089
định, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
-Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun l phí cp giy
chng nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối vi
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016
quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun l phí cp giy
chng nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối vi
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này được sa đổi vic xut
trình giy t v đăng xe; sa
đổi thi gian cp giy chng
nhn kiểm định t trong ngày
thành 4gi).
6
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe giới
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá hồ sơ: ngay
trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định, riêng
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc kim định, min kim
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(trừ xe tô, xe
gắn máy)
1.005103
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối
kiểm định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp hồ sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối
kiểm định, tiến hành
kiểm tra, đánh gxe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trưng đối vi xe
cơ giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
-Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun l phí cp giy
chng nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối vi
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun l phí cp giy chng
nhn bảo đảm chất lượng, an
toàn k thuật đối vi máy, thiết
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/11/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
bị, phương tiện giao thông vn
ti yêu cu nghiêm ngt v
an toàn;
-Thông s 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định v giá dch v
kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường đối với xe
gii, thiết b và xe máy chuyên
dùng đang u hành; đánh giá,
hiu chun thiết b kim tra xe
gii;
- Thông số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 m 2022 sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định v giá dch v kiểm định
an toàn k thut và bo v môi
trường đối vi xe giới, thiết
b xe máy chuyên dùng đang
lưu nh; đánh giá, hiu chun
thiết b kiểm tra xe cơ giới;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này được sửa đổi vic xut
trình giy t v đăng xe).
7
Cấp lại Giấy
chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm
định an toàn kỹ
thuật bảo vệ
môi trường cho xe
cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên
dùng
1.013092
- Trường hợp bị sai
thông tin, bị hỏng:
trong 04 giờ làm
việc kể t khi nhận
được hồ sơ;
- Trường hợp tem
kiểm định bị mất
hoặc tem kiểm định
giấy chứng nhận
bị mất: Sau 15 ngày
kể từ ngày đăng cảnh
báo, nếu tem kiểm
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến.
- Giá dịch vụ
in lại giấy
chứng nhận:
23.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định tem
kiểm định xe
cơ giới.
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc kim định, min kim
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trưng đối vi xe
cơ giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định không được tìm
thấy, chủ xe mang
theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất
tem kiểm định tới cơ
sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định tem kiểm
định trong ngày.
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
- Thông số 11/2024/TT-
BGTVT ngày 26 tháng 4 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn tải quy định v giá
dch v lp h phương tiện
đối với xe giới được min
kiểm đnh lần đầu dch v in
li giy chng nhn kim định
và tem kiểm định đối với xe cơ
gii;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này được sửa đổi v vic xut
trình giy t v đăng xe; sa
đổi thi gian cp li giy chng
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhn, tem kiểm định b sai
thông tin t trong ngày xung
còn 4gi).
8
Chứng nhận an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
đối với xe giới
cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải
tạo
1.013206
- Kiểm tra, đánh giá
hồ sơ thiết kế cải tạo
(trường hợp phải lập
hồ sơ thiết kế): 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy đủ theo
quy định);
- Cấp Giấy chứng
nhận:
+ Trường hợp xe
phải lập hồ thiết
kế: 03 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm
tra, đánh gxe thực
tế và kết quả kiểm
tra, đánh giá thực tế
xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không
phải lập hồ thiết
kế: ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
đối với xe cơ
giới, thiết bị
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc kim định, min kim
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
-Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun l phí cp giy
chng nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối vi
máy, thiết bị, phương tiện giao
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quả kiểm tra, đánh
giá thực tế xe đạt yêu
cầu.
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun l phí cp giy chng
nhn bảo đảm chất lượng, an
toàn k thuật đối vi máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vn
ti yêu cu nghiêm ngt v
an toàn;
-Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định v giá dch v
kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường đối với xe
gii, thiết b và xe máy chuyên
dùng đang u hành; đánh giá,
hiu chun thiết b kim tra xe
giới;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 m 2022 sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định v giá dch v kiểm định
an toàn k thut và bo v môi
trường đối vi xe giới, thiết
b xe máy chuyên dùng đang
lưu nh; đánh giá, hiu chun
thiết b kim tra xe cơ giới;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này sửa đổi vic xut trình giy
t v đăng xe; giảm thi gian
kiểm tra, đánh giá hồ thiết kế
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ci to t 05 ngày làm vic
xung còn 03 ngày làm vic;
gim thi gian ch kim tra,
đánh giá xe thực tế t 05 ngày
xung còn 03 ngày).
9
Cấp lại giấy
chứng nhận cải
tạo
1.013097
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo
bị mất, hỏng, sai
thông tin: trong thời
hạn 01 ngày làm việc
kể từ thời điểm nhận
được hồ đối với
trường hợp hồ lưu
trữ tại sở đăng
kiểm; trong thời hạn
02 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận
được hồ đối với
trường hợp hồ lưu
trữ tại sở đăng
kiểm khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe
giới cải tạo thời
hạn theo các quy
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận, riêng
đối với ô tô
dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ
môi trường
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy định trình t,
th tc kim định, min kim
định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình t, th
tc chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
-Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun l phí cp giy
chng nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối vi
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định của pháp luật:
ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra, đánh
giá xe thực tế đạt yêu
cầu.
đối với xe cơ
giới, thiết bị
và xe máy
chuyên dùng
đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết
bị kiểm tra
xe cơ giới
theo Thông
tư số
238/2016/TT
-BTC ngày
11/12/2016
và Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun l phí cp giy chng
nhn bảo đảm chất lượng, an
toàn k thuật đối vi máy, thiết
bị, phương tin giao thông vn
ti yêu cu nghiêm ngt v
an toàn;
-Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định v giá dch v
kiểm định an toàn k thut
bo v môi trường đối với xe
gii, thiết b và xe máy chuyên
dùng đang u hành; đánh giá,
hiu chun thiết b kim tra xe
giới;
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 m 2022 sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của
B trưng B Tài chính quy
định v giá dch v kiểm định
an toàn k thut và bo v môi
trường đối vi xe giới, thiết
b xe máy chuyên dùng đang
lưu nh; đánh giá, hiu chun
thiết b kiểm tra xe cơ giới;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưởng B Xây
dng sửa đổi, b sung mt s
điu của các Thông để ct
giảm, đơn giản hóa th tc nh
chính trong nh vực đăng kiểm,
hàng không n dng thanh
tra thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
(Ghi chú: Th tc nh chính
này thay đổi v vic xut tnh
giy t v đăng xe; sửa đi
thi gian cp li giy chng
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhn ci to t 03 ngày làm vic
xung còn 02 ngày làm vic).
10
Kiểm định khí
thải xe tô, xe
gắn máy
1.013101
- Trường hợp nộp
trực tiếp: trong thời
gian 04 giờ làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp qua hệ
thống trực tuyến:
ngay trong ngày khi
chủ xe đưa xe mô tô,
xe gắn máy đến.
Cơ sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến.
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 ca
B trưởng B Giao thông vn
tải quy định trình t, th tc
kiểm định, min kim định ln
đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình t, th tc
chng nhn an toàn k thut
bo v môi trường đối với xe
gii ci to, xe máy chuyên
dùng ci to; trình t, th tc
kiểm định khí thi xe mô tô, xe
gn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31/12/2025 ca B
trưng B Xây dng sa đổi,
b sung mt s điu ca các
Thông tư để ct gim, đơn giản
hóa th tc hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng
không n dng thanh tra
thuc phm vi qun ca B
Xây dng.
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(Ghi chú: Th tc nh chính
thay đổi giy t v đăng xe
phi xut trình và gim thi
gian kim định t trong ngày
làm vic xung còn 04 gi làm
vic).
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 708/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 708/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×