• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1760/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục Khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1760/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1760/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1760/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1760/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc p duyt phương án tái cấu tc nhóm thtục hành chính lĩnh vực
Khám bệnh, cha bnh thuộc phạm vi quản của UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương s 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Pduyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bthuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ kết quả lấy ý kiến theo văn bản số 2165/TTPVHCC-KSTTHC ngày
17/12/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố..
1760
19
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm 07
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình liền
mạch – thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chtrì, phối hợp với Sở
Y tế Nội, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển H thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vị liên quan điện tử
hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ny ktừ ngày phê duyệt Quyết đnh y.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Sở Khoa
học Công nghệ, các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Y tế;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện t Thành ph;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền
giải quyết
1
1.012281.H26
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều tr HIV/AIDS
Sở Y tế
2
1.012256.H26
Công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
Sở Y tế
3
1.012257.H26
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Sở Y tế
4
1.012289.H26
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghđối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
Sở Y tế
5
1.012275.H26
Đăng ký hành nghề
Sở Y tế
6
1.012280.H26
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
Sở Y tế
7
1.012278.H26
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
Sở Y tế
1760
19
12
4
Phụ lục II
Pơng án i cu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bnh, chữa bệnh
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch v công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế Nội, các thủ tục trên đã có thể đáp
ứng thực hiện mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành
phần hồ còn thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết.
Điều này gây khó khăn, chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức
khi thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực
hiện nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ liệu về dân cư quốc gia và các
sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc
chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều địa để cải
thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết th tục hành chính cho
công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối ưu đtđộng điền các thông
tin bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng nhập bằng tài khoản VneID của
tổ chức, cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua
VNeID đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ
cần khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định giải quyết hồ (như
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả
kết quả giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
không cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian nâng cao
hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
1760
19
12
5
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy lớn, đảm bảo
hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
Cổng Dịch vụ công Thành phố, được Y tế phát triển bởi Tổng Công ty
Viễn Thông Mobifone, đã bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi, đảm
bảo điều kiện kthuật thông luồng để kết nối, tích hợp tiếp nhận hồ thông
suốt qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ công
toàn trình theo đúng lộ trình đã đề ra.
Những phân tích trên cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc
toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình liền mạch thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người
dân và tổ chức.
II. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu
sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh nằm
trong danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình Quyết định số
4445/QĐ-UBND ngày 17/8/2025 của UBND Thành phố Hà Nội Về việc phê duyệt
danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thực hiện Thông báo s12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57
Thành ủy về kết luận của đồng chí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57
của Thành ủy; Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND
Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
6
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
I. Phương án tái cấu trúc thành phần hồ sơ
1. Thtục: ng bđ điều kiện thc hiện khám sức khỏe, km điều trị HIV/AIDS.
1.1. th tục: 1.012281.H26
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Tnh
1.3. Đối ng thực hin TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghip có vốn đu tư ớc ngi; Tổ chức ớc ngi; Hp c .
1.4. Phí/lệ phí: Không.
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe hoặc khám điều trị
HIV/AIDS theo Mẫu 04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
7
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh kèm theo danh mục chuyên
môn kỹ thuật của s khám bệnh, chữa
bệnh;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
1
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
2
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
- (Cắt gim thành phần hồ khi
sở dliệu quản khám chữa bệnh
& hành nghề y tế hn thành vic kết
ni để khai tc tng tin. Thời gian cắt
giảm theo quyết đnh công bcủa cơ
quan có thẩm quyền.)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
3
Danh sách nhân sự thiết bị y tế bảo đảm
thực hiện khám sức khỏe, khám điều trị
HIV/AIDS theo Mẫu 05 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
1
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
2
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
8
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
4
Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (nếu có).
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
3
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
4
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế.
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
3
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
4
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
9
10
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dliệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tchức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
11
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
2. Thủ tục: Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành.
2.1. Mã thủ tục: 1.012256.H26
2.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã.
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
12
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đáp ứng yêu cầu sở hướng dẫn thực
hành thực hiện theo Mẫu 01 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số
phát nh hoặc bản sao điện tử
chsố của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết th tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
2
Nội dung thực hành cụ thể đối với chức
danh chuyên môn sở dự kiến tổ
chức thực hành;
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số
phát nh hoặc bản sao điện tử
chsố của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết th tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
3
Bn chính hoặc bản sao hp lệ ca hp đng
hp c với cơ s khám bnh, chữa bệnh
khác đáp ng nội dung thc nh đi với
tng hợp không đủ các chun khoa
theo nội dung thựcnh quy định tại Điều 3
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP được ký.
01
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
5
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
6
(cá nhân, tổ
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc i sử
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liu của tổ chc/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải
quyết th tục nh chính/ví
điện tử VneID/Ihanoi
5
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
6
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
13
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
14
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dliệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tchức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
15
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
3. Thtục: Cho phép tổ chức hoạt đng khám bnh, cha bệnh nhân đo theo đợt, khám bệnh, cha bệnh lưu động thuc trưng
hp quy định ti khoản 1 Điều 79 của Lut Khám bnh, cha bnh hoặc cá nhân khám bnh, chữa bệnh nhân đạo.
3.1. Mã thtc: 1.012257.H26
3.2. Cp gii quyết: Cp Tnh
3.3. Đi ng thc hin TTHC: Doanh nghip; Doanh nghiệp vn đầu nưc ngoài; Tchc (kng bao gồm doanh nghip, HTX);
Tchức ớc ngi; Hợp c
3.4. Phí/lệ phí: Không.
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
16
STT
Tên h sơ theo quyết
định công b
S ng
H sơ điện t
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bn
chính
Bn
sao
1
Báo cáo thay đi kèm tài
liu k thut tương ng
vi s thay đổi theo Mu
s 05 - o cáo thay đổi
quy định ti Ph lc V
kèm theo Thông s
04/2018/TT-BYT đưc
sa đổi, b sung bi
Thông s 36/2025/TT-
BYT
01
Báo cáo: Văn bản điện tử do tổ chức số phát
hành hoặc bản sao điện tử chữ số của đại
diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Các tài liệu: La chn 1 trong 03 hình thc sau:
- Bản điện t
- Bn chng thực điện t
- Bản sao điện t (cá nhân, t chc t chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut v tài liệu đã
cung cp)
Kho qun d liu ca
t chc/cá nhân hoc
Tái s dng d liu t
Kho qun d liu ca
t chc/cá nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế.;
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
17
18
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dliệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tchức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
19
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
4. Thủ tục: Cp mi giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thi
đim kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng.
4.1. Mã th tc: 1.012289.H26
4.2. Cp gii quyết: Cp Tnh
4.3. Đi tưng thc hin TTHC: Ngưi Vit Nam, Ngưi Vit Nam đnh c ngoài; Ngưi nưc ngoài; Cán b, công chc, viên chc
4.4. Phí thẩm định: 215.000 đồng/hồ sơ
(Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân)
4.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
20
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh:
1.
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hìnhn
bn đ ngh i dng E-Form
đin t. (Cá nhân có mã đnh
danh đăng nhp qua VNeID
không cn ký s)
s d liu quc gia
v dân ăng
doanh nghip
2.
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chun n (kng áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chun n đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở d liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
7
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
8
(cá nhân, tổ
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài
liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
3.
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
Kho quản dữ liệu của
7
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
8
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
21
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
sau:
- Bản điện tử
9
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
10
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
4.
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao
động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
11
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
12
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
9
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
10
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
11
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
12
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
22
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu sổ sức khỏe điện
tử hn tnh việc kết ni đ
khai tc tng tin. Thi gian ct
giảm theo quyết định công b
của cơ quan có thm quyn.)
VneID/Ihanoi
5
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối
với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
13
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
14
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
13
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
14
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
23
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế),
kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó
dự kiến làm việc;
6
yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
15
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
16
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
7
Bản chính hoặc bản sao hợp l giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
17
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
15
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
16
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
17
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
24
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
18
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
8
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấyc nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Ngh định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều
125 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (kng áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hthống tng tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sdữ liệu quốc gia về y tế).
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
19
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
20
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
18
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
19
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
20
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
25
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
9
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề;
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
Tng hp 2: H đnghcp mới giy phép hành nghđối với các trưng hp quy định ti điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trưng
hp giấy pp hành ngh bị thu hi theo quy định tại đim c khoản 2 Điu 137, điểm c khon 3 Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137, khon 7
Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điu 137 Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP gồm:
1.
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hìnhn
bn đ ngh i dng E-Form
đin t. (Cá nhân có mã đnh
danh đăng nhp qua VNeID
không cn ký s)
s d liu quc gia
v dân ăng
doanh nghip
2.
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
21
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
22
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
21
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
22
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
26
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
3.
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại
điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
23
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
24
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
4.
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
25
- Bản chứng thực điện tử
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
23
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
24
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
25
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
27
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
- Bản sao điện tử
26
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu sổ sức khỏe điện
tử hn tnh việc kết ni đ
khai tc tng tin. Thi gian ct
giảm theo quyết định công b
của cơ quan có thm quyn.)
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
5
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
27
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
28
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
26
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
27
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
28
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
28
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối
với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế),
kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó
dự kiến làm việc;
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
6
yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
29
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
30
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
29
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
30
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
29
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
7
Bản chính hoặc bản sao hợp l giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
31
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
32
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề;
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
9
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
33
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
31
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
32
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
33
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
30
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế)
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
34
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
Trường hợp 3: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6
Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hìnhn
bn đ ngh i dng E-Form
đin t. (Cá nhân có mã đnh
danh đăng nhp qua VNeID
không cn ký s)
s d liu quc gia
v dân ăng
doanh nghip
2
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau:
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
Kho quản dữ liệu của
34
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
31
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
sau:
- Bản điện tử
35
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
36
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại
điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
37
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
38
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
35
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
36
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
37
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
38
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
32
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
tài liệu đã cung cấp)
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao
động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động.
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
39
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
40
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu sổ sức khỏe điện
tử hn tnh việc kết ni đ
khai tc tng tin. Thi gian ct
giảm theo quyết định công b
của cơ quan có thm quyn.)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
39
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
40
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
33
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
5.
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối
với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế),
kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó
dự kiến làm việc.
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
41
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
42
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
41
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
42
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
34
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
6
yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
43
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
44
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
7
Bản chính hoặc bản sao hợp l giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
45
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
46
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
43
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
44
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
45
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
46
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
35
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
tế).
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề;
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
9
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
47
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
48
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
47
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
48
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
36
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
10
Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có
văn bản kết luận không tội, không thuộc trường hợp
bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng
lực hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận
thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực
hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh).
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
49
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
50
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
49
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
50
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
37
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hìnhn
bn đ ngh i dng E-Form
đin t. (Cá nhân có mã đnh
danh đăng nhp qua VNeID
không cn ký s)
s d liu quc gia
v dân ăng
doanh nghip
2
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
51
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
52
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
51
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
52
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
38
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại
điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
53
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
54
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
55
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
56
(cá nhân, t
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
53
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
54
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
55
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
39
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao
động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu sổ sức khỏe điện
tử hn tnh việc kết ni đ
khai tc tng tin. Thi gian ct
giảm theo quyết định công b
của cơ quan có thm quyn.)
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
5
Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
57
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
58
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
56
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
57
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
58
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
40
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối
với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế),
kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó
dự kiến làm việc.
với đối tượng là người nước
ngi)
VneID/Ihanoi
6
yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
01
La chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Bn đin t
59
- Bn chứng thc đin t
- Bn sao đin tử
60
(cá nn, t
chc t chu trách nhim hoàn
toàn tc pháp lut v tài liu
đã cung cp; không áp dng vi
đi tưng là ngưi nước ngoài)
Kho qun lý d liu ca t
chc/cá nhân hoc Tái s
dng d liu t Kho qun
lý d liu ca t chc/cá
nhân trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính/ví đin t
VneID/Ihanoi
59
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
60
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
41
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
7
Bản chính hoặc bản sao hợp l giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
01
01
Lựa chọn 1 trong 03nh
thức sau:
- Bản điện tử
61
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
62
(cá nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp; không áp dụng
với đối tượng là người nước
ngi)
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
8
02 nh cn dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nền trắng
trong thi gian kng q 06 tháng tính đến thời điểm np
hsơ đ nghị cấp mi giấy pp hành ngh(không áp dụng
đi với trưng hợp ni np h đã đăng tải nh khi thực
hiện thtục hành cnh tn môi trưng đin tử);
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
9
Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
Kho quản dữ liệu của
61
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
62
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
42
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
sau:
- Bản điện tử
63
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
64
(cá nhân,
tổ chức tự chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về
tài liệu đã cung cấp)
tổ chức/cá nhân hoặc
i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví đin tử
VneID/Ihanoi
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y tế..
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử
63
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
64
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
43
44
4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu ) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
45
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
5. Thủ tục: Đăng ký hành ngh
5.1. Mã thủ tục: 1.012275.H26
5.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
5.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài
5.4. Phí/lệ phí: Không.
5.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
46
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đến quan thẩm quyền cấp giấy
phép hoạt động
1.1
Danh sách đăng ký hành nghề
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản d liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
Tng hp 2: Có thay đổi v ngưi hành ngh trong thi gian ch cấp giy pp hot động
2.1
Danh sách đăng hành nghề
đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP.
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản d liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
Tng hp 3: Có thay đổi v ngưi hành ngh trong quá trình hoạt động, ngưi hành ngh không còn làm việc tại cơ sở:
3.1
Danh sách đăng hành nghề
đã thay đổi theo Mu 01 Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP.
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản d liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
47
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 4: Có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động, bổ sung người hành nghề:
4.1
Danh sách đăng hành nghề
đã bổ sung theo Mu 01 Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP.
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ ký số của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản d liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
5.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế.;
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử
48
49
5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dliệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tchức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
50
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
6. Thủ tục: Điu chnh giy phép hot đng khám bnh, cha bnh
6.1. Mã thủ tục: 1.012280.H26
6.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
6.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
6.4. Phí thẩm đnh:
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của quan thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do sự điều chỉnh vđịa giới hành chính trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh):
* Trường hợp 1: 750.000 đồng/hồ sơ
* Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
51
- Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa,
Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí.
(Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân)
6.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết
định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Tng hợp thay đổi tên, địa ch (kng thay đổi địa điểm), thi gian làm vic
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hình văn bn đ ngh
i dng E-Form đin t. (Cá nhân/doanh
nghip có mã đnh danh đăng nhp qua
VNeID không cn ký s)
s d liu quc gia v n
ăng ký doanh nghip
52
STT
Tên hồ sơ theo quyết
định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
2
Các giấy tờ quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 54
Luật khám bệnh, chữa
bệnh năm 2023.
01
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
65
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
66
(cá nhân, tổ chức tự
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
luật về tài liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ liu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng
dữ liệu từ Kho quản dữ liệu
của tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết th
tục nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
Trường hp 2, Tng hp 3: Tng hp thay đổi quy mô hoạt động, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung, gim bt
danh mc k thut (bao gm c danh mc k thut loại đc bit):
1.
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hình văn bn đ ngh
i dng E-Form đin t. (Cá nhân/doanh
nghip có mã đnh danh đăng nhp qua
VNeID không cn ký s)
s d liu quc gia v n
ăng ký doanh nghip
2.
Bản gốc giấy phép hoạt
động;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
67
- Bản chứng thực điện tử
Kho quản dữ liu của tổ
chức/cá nhân
65
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
66
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
67
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
53
STT
Tên hồ sơ theo quyết
định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Bản sao điện tử
68
(cá nhân, tổ chức tự
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
luật về tài liệu đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ khi sở dữ
liệu quản khám chữa bệnh & hành
nghề y tế hoàn thành việc kết ni đkhai
tc thông tin. Thời gian cắt gim theo quyết
đnh công bca quan có thẩm quyền.)
3.
Bản kê khai cơ sở vật chất,
thiết bị y tế hồ nhân
sự tương ứng với quy
hoặc phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc danh
mục kỹ thuật dự kiến thay
đổi các tài liệu minh
chứng đáp ứng việc thay
đổi.
01
Văn bản điện tử do tổ chức số phát
hành hoặc bản sao điện tử chữ số
của đại diện doanh nghiệp, tổ chức khi
nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
68
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
54
6.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế.
6.7. Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử
55
6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu ) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
56
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
7. Thủ tục: Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
7.1. Mã thủ tục: 1.012278.H26
7.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
7.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
7.4. Phí thẩm đnh:
+ Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y hc gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/h
57
+ Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác s y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150. 000 đồng/hồ sơ
(Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca Bộ Tài chính)
7.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
* Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hot động đối với trường hợp quy đnh tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1
Điu 59 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1.
Đơn theo Mẫu 02 Ph lục II ban
hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cu hình văn bản
đề ngh i dng E-Form điện t.
(Cá nhân/t chc có định danh
đăng nhập qua VNeID không cn
s)
sở d liu quc gia v
n cư/ đăng ký doanh
nghip
58
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
2.
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập
hoặc văn bản tên của sở khám
bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà
nước thẩm quyền đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước
hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nhân hoặc giấy
chứng nhận đầu đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu
nước ngoài;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
69
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
70
( nhân, tổ chức
tchịu tch nhiệm hoàn tn trưc
pp luật vtài liệu đã cung cp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi Cơ
sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh
& hành nghề y tế hn thành việc kết
ni để khai thác tng tin. Thời gian
ct giảm theo quyết đnh công bca
cơ quan có thẩm quyn.)
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
3
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
giấy xác nhận quá trình hành
nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/-
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
71
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
72
( nhân, tổ chức
tchịu tch nhiệm hoàn tn trưc
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chức/cá
69
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
70
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
71
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
59
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
CP của người chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với tờng hợp các giấy t này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
pp luật vtài liệu đã cung cp)
(Cắt giảm thành phần hồ khi
sở dữ liệu quản khám chữa bệnh
& hành nghề y tế hoàn tnh việc kết
ni đkhai thác thông tin. Thời gian
ct gim theo quyết định công bố của
cơ quan có thẩm quyn.)
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
4
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
giấy xác nhận quá trình hành
nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/-
CP của người phụ trách bộ phận
chuyên môn của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ y đã được
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
73
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
74
( nhân, tổ chức
tchịu tch nhiệm hoàn tn trưc
pp luật vtài liệu đã cung cp)
(Cắt giảm thành phần hồ khi
sở dữ liệu quản khám chữa bệnh
& hành nghề y tế hoàn tnh việc kết
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
72
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
73
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
74
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
60
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
ni đkhai thác thông tin. Thời gian
ct gim theo quyết định công bố của
cơ quan có thẩm quyn.)
5
Bản khai sở vật chất, danh mục
thiết bị y tế, danh ch nhân sự đáp
ng điều kiện cấp giấy phép hoạt
động tương ứng với từng nh thức tổ
chức theo Mẫu 08 Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/-
CP c giấy tờ chứng minh, c
nhận c khai đó;
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện t
chữ số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết thtục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
6
Danh sách ghi họ tên, số giấy
phép hành nghề của từng người hành
nghề đăng hành nghề tại sở đó
theo Mẫu 01 Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/-
CP;.
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết thtục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
61
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
7
Văn bản do cấp thẩm quyền phê
duyệt quy định về chức năng nhiệm
vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của
nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và
hoạt động đối với bệnh viện nhân
theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định s96/2023/NĐ-
CP;
01
Lựa chọn 1 trong 03nh thức
sau:
- Bản điện tử
75
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
76
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liu đã cung cấp)
- Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
8
Danh mục chuyên môn kỹ thuật của
skhám bệnh, chữa bệnh đề xuất
trên sở danh mục chuyên môn kỹ
thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện t
chữ số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết thtục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
9
Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy
phép hoạt động cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo hoặc s
01
Lựa chọn 1 trong 03nh thức
sau:
- Bản điện tử
77
- Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
75
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
76
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
77
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
62
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
khám bệnh, chữa bệnh không vì mục
đích lợi nhuận thì phải có tài liệu
chứng minh nguồn tài chính bảo
đảm cho hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh không mục đích
lợi nhuận.
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện t
78
( nhân, t
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
Trường hp 2: H đ ngh cp mi giy phép hot đng đối vi sở đã đưc cp giy pp hot động nhưng đề ngh chuyn sang
hot đng theo hình khám bnh, cha bệnh nhân đo hoc hoạt đng theo hình không mục đích lợi nhun, không thu chi phí
km bnh, cha bnh của ni bnh theo quy đnh ti đim g khoản 1 Điu 59 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1.
Đơn theo Mẫu 02 Ph lục II ban
hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
01
Cng Dch v công cấunh n bản
đề ngh i dng E-Form đin t.
(Cá nhân/t chc có mã định danh
đăng nhp qua VNeID không cn ký
s)
sở d liu quc gia v
n cư/ đăng ký doanh
nghip
2.
Tài liệu chứng minh nguồn tài chính
cho hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
01
Lựa chọn 1 trong 03nh thức sau:
- Bản điện tử
79
- Bản chứng thực điện tử
- Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặc Tái s
dụng dữ liệu từ Kho quản
78
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
79
"Văn bản điện tvăn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
63
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
- Bản sao điện t
80
( nhân, tchức
tự chịu tch nhiệm hoàn tn trước
pháp luật về tài liu đã cung cấp)
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
7.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y
tế, Cơ sở dữ liệu sổ sức khỏe điện tử.
7.7. Quy trình thực hiện
7.7.1. Lưu đồ điện tử
80
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
64
65
7.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân cư điền các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu ) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
66
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn a để cán bộ sdụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả sai sót, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặcng dân có yêu cầu, kết qugiải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí vđịa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi
nơi thông qua môi trường mạng. Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thời gian
chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi
trạng thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
67
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu nhân/VNeID/iHanoi) giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC
dưới dạng dữ liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ và Lãnh đo thc hin toàn b quy trình từ soạn tho, thm định đến p duyệt kết qu gii quyết TTHC trực tiếp trên H
thống thông tin giải quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn sẵn
trên Hệ thống. Việc ký số điện tử trực tiếp trên Hệ thống và tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công,
tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch
vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
1
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
74.844.000 đ
2
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
66.528.000 đ
3
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
34.650.000 đ
4
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
3.984.288.000 đ
68
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lâm
sàng
5
Đăng ký hành nghề
2.768.304.000 đ
6
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.663.200.000 đ
7
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
591.360.000 đ
Tổng chi phí tiết kiệm được:
9.007.152.000 đ
* Chi tiết tại Phụ lục III
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định phê duyệt phương án này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
a. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn
vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai,
cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của phương án, không
đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
69
b. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty
Viễn thông Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các
cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
c. Sở Y tế Nội Đảm bảo thụ lý hồ sơ được tiếp nhận theo hình thức trực tuyến mà không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt
nào so với hồ sơ giấy; thực hiện cấp kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
d. Các cơ quan, đơn vị khác có trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo phương án tái
cấu trúc này.
15
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
1
Công bố
đủ điều
kiện thực
hiện khám
sức khỏe,
khám
điều trị
HIV/AIDS
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản công bố đủ điều
kiện thực hiện khám sức
khỏe hoặc khám và điều
trị HIV/AIDS theo Mẫu
04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
2
77000
1
108
154000
16.632.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ giấy phép
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh kèm theo danh
mục chuyên môn kỹ thuật
của sở khám bệnh,
chữa bệnh;
3
77000
1
108
231000
24.948.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Danh sách nhân sự và thiết
3
77000
1
108
231000
24.948.000 đ
71
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
bị y tế bảo đảm thực hiện
khám sức khỏe, khám
điều trị HIV/AIDS theo
Mẫu 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
108
308000
33.264.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
108
308000
33.264.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
133.056.000 đ
2
Công bố
Chuẩn bị hồ sơ
72
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
sở
khám
bệnh, chữa
bệnh đáp
ứng yêu
cầu
sở hướng
dẫn thực
hành
Thành phần hồ sơ 1
Bản công bố sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu sở hướng
dẫn thực hành thực hiện
theo Mẫu 01 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
2
77000
1
96
154000
14.784.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Nội dung thực hành cụ thể
đối với chức danh chuyên
môn sdkiến tổ
chức thực hành;
2
77000
1
96
154000
14.784.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Bản chính hoặc bản sao
hợp lệ của hợp đồng hợp
tác với sở khám bệnh,
chữa bệnh khác đáp ứng
nội dung thực hành đối
với trường hợp không
đủ các chuyên khoa theo
nội dung thực hành quy
định tại Điều 3 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP được
ký.
3
77000
1
96
231000
22.176.000 đ
73
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
96
308000
29.568.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
96
308000
29.568.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
110.880.000 đ
3
Cho phép
tổ chức
hoạt động
khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
đạo theo
đợt, khám
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Báo cáo - Báo o thay
đổi quy định tại Phụ lục V
kèm theo Thông số
04/2018/TT-BYT được
sửa đổi, bổ sung bởi
Thông số 36/2025/TT-
2
77000
1
50
154000
7.700.000 đ
74
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
bệnh, chữa
bệnh lưu
động
thuộc
trường
hợp quy
định tại
khoản 1
Điều 79
của Luật
Khám
bệnh, chữa
bệnh hoặc
nhân
khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
đạo
BYT
Thành phần hồ sơ 2
kèm tài liệu kỹ thuật
tương ứng với sự thay đổi
theo Mẫu số 05
3
77000
1
50
231000
11.550.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
50.050.000 đ
4
Cấp mới
giấy phép
hành nghề
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 08 Phlục
I ban hành kèm theo Nghị
3
77000
1
4704
231000
1.086.624.000 đ
75
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
trong giai
đoạn
chuyển
tiếp đối
với hồ
nộp từ
ngày 01
tháng 01
năm 2024
đến thời
điểm kiểm
tra đánh
giá năng
lực hành
nghề đối
với các
chức danh
bác sỹ, y
sỹ, điều
dưỡng, hộ
sinh, kỹ
thuật y,
dinh
dưỡng lâm
sàng, cấp
cứu viên
ngoại
định số 96/2023/NĐ-CP;
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ của một
trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn
(không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã
được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc
3
77000
1
4704
231000
1.086.624.000 đ
76
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
viện, tâm
lâm
sàng
sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
Thành phần hồ sơ 3
02 ảnh chân dung cỡ 04
cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính
đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép
hành nghề;
3
77000
1
4704
231000
1.086.624.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
4704
308000
1.448.832.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
77
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
4704
308000
1.448.832.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
6.157.536.000 đ
5
Đăng
hành nghề
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Danh sách đăng ký hành
nghề
2
77000
1
5136
154000
790.944.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
5136
308000
1.581.888.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
5136
308000
1.581.888.000 đ
Bưu điện
78
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Internet
Khác
TỔNG
3.954.720.000 đ
6
Điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động
khám
bệnh, chữa
bệnh
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 02 Phlục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
2
77000
1
2160
154000
332.640.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Các giấy tờ quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 54
Luật khám bệnh, chữa
bệnh năm 2023.
3
77000
1
2160
231000
498.960.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
2160
308000
665.280.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
2160
308000
665.280.000 đ
79
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
2.162.160.000 đ
7
Cấp mới
giấy phép
hoạt động
khám
bệnh, chữa
bệnh
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 02 Phlục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
2
77000
1
768
154000
118.272.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ quyết định
thành lập hoặc văn bản
tên của sở khám bệnh,
chữa bệnh của quan
nhà nước có thẩm quyền
đối với skhám bệnh,
chữa bệnh của nhà nước
hoặc giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân hoặc giấy
chứng nhận đầu đối với
sở khám bệnh, chữa
bệnh vốn đầu nước
3
77000
1
768
231000
177.408.000 đ
80
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
ngoài;
Thành phần hồ sơ 3
Bản khai sở vật
chất, danh mục thiết bị y
tế, danh sách nhân sự đáp
ứng điều kiện cấp giấy
phép hoạt động tương ứng
với từng hình thức tổ chức
theo Mẫu 08 Phụ lục II
ban hành kèm theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP
các giấy tờ chứng
minh, xác nhận các kê
khai đó;
3
77000
1
768
231000
177.408.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
768
308000
236.544.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí, chi phí
khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu có)
81
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi thực
hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
768
308000
236.544.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
946.176.000 đ
82
B. Chi phí tuân thủ sau tái cu trúc
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
1
Công bố
đủ điều
kiện thực
hiện khám
sức khỏe,
khám
điều trị
HIV/AIDS
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản công bố đủ điều
kiện thực hiện khám sức
khỏe hoặc khám và điều trị
HIV/AIDS theo Mẫu 04
Phụ lục II ban hành kèm
theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
2
77000
1
108
154000
16.632.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ giấy phép
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh kèm theo danh
mục chuyên môn kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh;
1
77000
1
108
77000
8.316.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Danh sách nhân sthiết
bị y tế bảo đảm thực hiện
khám sức khỏe, khám và
điều trị HIV/AIDS theo
Mẫu 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định
3
77000
1
108
231000
24.948.000 đ
83
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
số 96/2023/NĐ-CP;
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
108
77000
8.316.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
58.212.000 đ
2
Công bố
cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh đáp
ứng yêu
cầu
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Bản công bố sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn
thực hành thực hiện theo
2
77000
1
96
154000
14.784.000 đ
84
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
sở hướng
dẫn thực
hành
Mẫu 01 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Thành phần hồ sơ 2
Nội dung thực hành cụ thể
đối với chức danh chuyên
môn sở dự kiến tổ
chức thực hành;
2
77000
1
96
154000
14.784.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Bản chính hoặc bản sao
hợp lệ của hợp đồng hợp
tác với sở khám bệnh,
chữa bệnh khác đáp ứng
nội dung thực hành đối với
trường hợp không đủ
các chuyên khoa theo nội
dung thực hành quy định
tại Điều 3 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP được ký.
1
77000
1
96
77000
7.392.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
96
77000
7.392.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
85
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
44.352.000 đ
3
Cho phép
tổ chức
hoạt động
khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
đạo theo
đợt, khám
bệnh, chữa
bệnh lưu
động thuộc
trường hợp
quy định
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Báo cáo thay đổi - Báo cáo
thay đổi quy định tại Phụ
lục V kèm theo Thông
số 04/2018/TT-BYT được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 36/2025/TT-BYT
2
77000
1
50
154000
7.700.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
kèm tài liệu kỹ thuật tương
ứng với sự thay đổi theo
Mẫu số 05
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
86
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
tại khoản 1
Điều 79
của Luật
Khám
bệnh, chữa
bệnh hoặc
nhân
khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
đạo
Bưu điện
Internet
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
15.400.000 đ
4
Cấp mới
giấy phép
hành nghề
trong giai
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
1
77000
1
4704
77000
362.208.000 đ
87
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
đoạn
chuyển
tiếp đối với
hồ nộp
từ ngày 01
tháng 01
năm 2024
đến thời
điểm kiểm
tra đánh
giá năng
lực hành
nghề đối
với các
chức danh
bác sỹ, y
sỹ, điều
dưỡng, hộ
sinh, kỹ
thuật y,
dinh dưỡng
lâm sàng,
cấp cứu
viên ngoại
viện, tâm
lý lâm sàng
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ của một
trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn
(không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết
nối, chia sẻ trên Hthống
thông tin v quản hoạt
động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia v y tế);
- Giấy phép hành nghề đã
được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên H
thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế).
1
77000
1
4704
77000
362.208.000 đ
88
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Thành phần hồ sơ 3
02 ảnh chân dung cỡ 04
cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không
quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đ nghị
cấp mới giấy phép hành
nghề;
3
77000
1
4704
231000
1.086.624.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
4704
77000
362.208.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
89
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Khác
TỔNG
2.173.248.000 đ
5
Đăng
hành nghề
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Danh sách đăng hành
nghề
2
77000
1
5136
154000
790.944.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
5136
77000
395.472.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
90
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
TỔNG
1.186.416.000 đ
6
Điều chỉnh
giấy phép
hoạt động
khám
bệnh, chữa
bệnh
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
1
77000
1
2160
77000
166.320.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Các giấy tờ quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 54
Luật khám bệnh, chữa
bệnh năm 2023.
1
77000
1
2160
77000
166.320.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
2160
77000
166.320.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
91
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Internet
Khác
TỔNG
498.960.000 đ
7
Cấp mới
giấy phép
hoạt động
khám
bệnh, chữa
bệnh
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
1
77000
1
768
77000
59.136.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Bản sao hợp lệ quyết định
thành lập hoặc văn bản có
tên của sở khám bệnh,
chữa bệnh của cơ quan nhà
nước thẩm quyền đối
với sở khám bệnh, chữa
bệnh của nhà nước hoặc
giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp đối với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
nhân hoặc giấy chứng
nhận đầu đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh
vốn đầu tư nước ngoài;
1
77000
1
768
77000
59.136.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Bản khai sở vật chất,
3
77000
1
768
231000
177.408.000 đ
92
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
danh mục thiết bị y tế,
danh sách nhân sự đáp ứng
điều kiện cấp giấy phép
hoạt động tương ứng với
từng hình thức tổ chức
theo Mẫu 08 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP các
giấy tờ chứng minh, xác
nhận các kê khai đó;
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
768
77000
59.136.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm định,
dự thảo, trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
93
STT
Tên
TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Internet
Khác
TỔNG
354.816.000 đ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1760/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1760/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×