• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1755/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục Y tế dự phòng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1755/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1755/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1755/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1755/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc p duyt phương án tái cấu tc nhóm thtục hành chính lĩnh vực
Y tế d phòng thuộc phạm vi quản của UBND thành ph Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương s 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Quyết định số 4457/QĐ-BYT ngày 08/12/2023 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Y tế tại Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định số 3613/QĐ-BYT ngày 30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy định tại
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính ph thuộc phạm vi
chức năng quản lý của B Y tế
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố y quyền cho giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Pduyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bthuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
1755
19
12
2
Căn cứ kết quả lấy ý kiến theo văn bản số 2165/TTPVHCC-KSTTHC ngày
17/12/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm 03
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi quản của
UBND thành phố Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình liền
mạch – thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thuộc phạm vi quản lý ca
UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chtrì, phối hợp với Sở
Y tế Nội, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vị liên quan điện tử
hóa mẫu đơn, mẫu tkhai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ny ktừ ngày phê duyệt Quyết đnh y.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Sở Khoa
học Công nghệ, các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Y tế;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện t Thành ph;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền giải
quyết
1
2.000655.000.
00.00.H26
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Sở Y tế
2
1.003580.000.
00.00.H26
Công bố sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
Sở Y tế
3
1.013036.H26
Công bố sở đ điều kiện điều trị
nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
Sở Y tế
4
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch v công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Y tế Nội, các thủ tục trên đã thể đáp ứng thực hiện
mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành phần hồ còn
thiếu scụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dliệu điện tử cần thiết. Điều này gây
khó khăn, chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực hiện
nộp hồ trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực hội do phải thực hiện nhiều
thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tchức, nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ liệu vdân cư quốc gia và các
sở dliệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc
chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều dư địa để cải
thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính cho
công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối ưu đtđộng điền các thông
tin bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng nhập bằng tài khoản VneID của
tổ chức, cá nhân. Vẫn thể yêu cầu thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua
VNeID đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ
cần khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định giải quyết hồ (như
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả
kết quả giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
không cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian nâng cao
hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy lớn, đảm bảo
hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
5
Cổng Dịch vụ công Thành phố, được xây dựng phát triển bởi Tổng Công
ty Viễn Thông Mobifone, đã bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi,
đảm bảo điều kiện kỹ thuật thông luồng để kết nối, tích hợp và tiếp nhận hồ
thông suốt qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ
công toàn trình theo đúng lộ trình đã đề ra.
Những phân tích trên cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc
toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình liền mạch thực chất, đảm bảo sthuận tiện tối đa cho người
dân và tổ chức.
II. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên cơ sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu
cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dphòng nằm trong
danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình Quyết định số
4445/QĐ-UBND ngày 17/8/2025 của UBND Thành phố Nội Vviệc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni.
Thực hiện Thông báo số 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo
57 Thành ủy về kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo
57 của Thành ủy; Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của
UBND Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện
toàn trình.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
1. Thtục: ng bố cơ sđ điu kiện tiêm chng.
1.1. th tục: 2.000655.000.00.00.H26
1.2. Cấp giải quyết: Cấp tnh
1.3. Đối tượng thực hin TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghip vốn đu tư ớc
ngoài
1.4. Phí/lệ phí: Không
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. C thể:
6
STT
Tên hồ sơ theo quyết
định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản thông báo đủ
điều kiện tiêm chủng
theo mẫu quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
104/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2006 của Chính
phủ
01
Văn bản điện tử do tổ
chức số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/ nhân
trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
7
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tđược người dân chủ động lựa chọn lấy từ
nguồn phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu
trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ca Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và chọn thủ tục hành
chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền
các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác thực vào E-form điện tử tương
ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sdụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết
TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản dữ
liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ
xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến cơ quan chuyênn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa đcán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hthống (trạng thái “Đã
xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
8
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vhành chính công kiểm tra kết quả
sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu
cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng
của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
2. Thủ tục: Công bố sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,
cấp II.
2.1. Mã thủ tục: 1.003580.000.00.00.H26
2.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp vốn đầu nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. C thể:
STT
Tên hồ sơ theo
quyết định công b
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Bản tự công bố đạt
tiêu chuẩn an toàn
sinh học theo mẫu số
08 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định
số 103/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
01
Văn bản điện tử do tổ
chức số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/ nhân
trên Hệ thống thông
tin giải quyết th tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
9
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tđược người dân chủ động lựa chọn lấy từ
nguồn phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu
trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ca Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và chọn thủ tục hành
chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền
các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác thực vào E-form điện tử tương
ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sdụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết
TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản dữ
liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
10
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ
xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến cơ quan chuyênn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa đcán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hthống (trạng thái “Đã
xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vhành chính công kiểm tra kết quả
sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu
cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng
của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
3. Thtục: Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế.
3.1. Mã thủ tục: 1.013036.H26
3.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
11
3.3. Đối tượng thực hin TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp vốn đầu c
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chc ớc ngi; Hợp c
.
3.4. Phí/lệ phí: Không
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. C thể:
STT
Tên h sơ theo quyết
định công b
S ng
H sơ điện t
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bn
chín
h
Bn
sao
Trường hp 1: Công b lần đầu đối với cơ s đủ điu kiện điều tr nghin các cht dng
thuc phin bng thuc thay thế
1
- Đơn đề nghị ng bố đ
điều kiện điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế
theo Mẫu số 06 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP ;
01
Cng Dch v ng
cu hình văn bản đề
ngh i dng E-
Form đin t. (
nhân có mã định danh
đăng nhập qua VNeID
không cn ý s)
sở d liu
quc gia v n
ăng doanh
nghip
- Bản sao quyết định thành
lập của quan nhà nước
thẩm quyền hoặc bản
sao giấy chứng nhận đầu
hoặc bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu tương
đương khác của cơ sở hoặc
Bản sao giấy phép hoạt
động của sở khám
bệnh, chữa bệnh trong
trường hợp sở khám
bệnh, chữa bệnh tham gia
điều trị nghiện các chất
01
- Bản sao điện t
- Bn điện t i sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục nh
chính/ví điện t
VneID/Ihanoi
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
12
STT
Tên h sơ theo quyết
định công b
S ng
H sơ điện t
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế (không áp
dụng đối với trường hợp
các loại giấy tờ trên đã
được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia);
- Bản khai nhân sự làm
việc tại sở điều trị
theo Mẫu số 07 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP
bản sao văn bằng chuyên
môn của từng nhân viên
01
Văn bản điện tử do tổ
chức số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho qun d
liu ca t chc/cá
nhân
- Bản kê khai thiết bị của
sở điều trị theo Mẫu số
08 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị
định số 141/2024/NĐ-CP
01
Trường hợp 2: Điều chỉnh hồ ng bố đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện khi thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất, thiết bị và nhân s
2.1
Văn bản thông báo về nội
dung điều chỉnh của sở
điều trị;
01
Văn bản điện tử do tổ
chức số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho qun d
liu ca t chc/cá
nhân
13
STT
Tên h sơ theo quyết
định công b
S ng
H sơ điện t
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
2.2
Hồ thể hiện sự thay đổi
về tên, địa chỉ, sở vật
chất, thiết bị và nhân sự
của cơ sở điều trị.
01
Bản sao điện t
- Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
Trường hp 3: Công b lại đối với cơ s điu tr b đình chỉ sau khi hết thi hn b đình
ch
1
Hồ khắc phục vi phạm
của sở điều trị bị đình
chỉ
01
Lựa chọn 1 trong 03
hình thức sau:
- Bản điện tử
1
- Bản chứng thực
điện tử
- Bản sao điện tử
2
(cá
nhân, tổ chức tự chu
trách nhiệm hoàn tn
trước pháp luật vtài
liệu đã cung cấp)
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ
thống thông tin
giải quyết th tục
nh chính/ví đin
tử VneID/Ihanoi
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
1
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy
và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-
CP)
2
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã
cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
14
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã sẵn. Các tài liệu điện tđược người dân chủ động lựa chọn lấy từ
nguồn phù hợp (thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu
trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ca Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và chọn thủ tục hành
chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với sở dữ liệu dân điền
các thông tin nhân/doanh nghiệp đã được xác thực vào E-form điện tử tương
ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sdụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết
TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản dữ
liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
15
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ
xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi nhân, tổ chức
qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử
đến cơ quan chuyênn để giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa đcán bộ sử dụng cho
các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã số đến Bộ phận Văn
thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hthống (trạng thái “Đã
xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải
quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vhành chính công kiểm tra kết quả
sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu
cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng
của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. ng
dân thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi thông qua môi trường mạng.
16
Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng
kể thời gian chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng
DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi trạng thái hồ theo thời gian
thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu nhân/VNeID/iHanoi) giúp
Công dân được sở hu kết qugiải quyết TTHC dưới dạng dữ liệu số giá trị
pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Cán b Lãnh đo thực hiện tn bộ quy trình t soạn tho, thẩm đnh đến phê
duyệt kết qugiải quyết TTHC trc tiếp trên Hthống thông tin gii quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) Kết quả giải quyết
TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn sẵn trên Hệ thống. Việc số điện tử
trực tiếp trên Hệ thống tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm
thiểu lỗi thủ công, tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại
quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ
trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải
quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vcông khả năng giải quyết các
vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
1
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
19.635.000 đ
2
Công bố sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,
cấp II
9.240.000 đ
3
Công bố sđủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
7.700.000 đ
Tổng chi phí tiết kiệm được:
36.575.000 đ
* Chi tiết tại Phụ lục III
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định pduyệt phương án này
có hiệu lực.
17
2. Trách nhiệm thực hiện:
a. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y
tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vphát triển Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn,
mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định
này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình và thực hin trả kết quả cho Côngn
theo đúng quy định của phương án, không đặt ra u cầu kc đối với ng n;
- Đánh giá cải thiện chất ợng dịch vụ ng trực tuyến theo quy định tại Điều
29 Tng số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n png Cnh phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
b. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
c. Sở Y tế Nội Đảm bảo thụ hồ được tiếp nhận theo hình thức trực
tuyến không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt nào so với hồ giấy; thực hiện
cấp kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
d. Các quan, đơn vị khác trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được thực hiện theo phương án tái cấu trúc này.
14
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
1
Công bố
sở đủ
điều
kiện
tiêm
chủng
Chuẩn bị hồ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản thông báo đủ điều kiện
tiêm chủng theo mẫu quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 104/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2006 của Chính phủ
2
77000
1
85
154000
13.090.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
85
308000
26.180.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ
phí, chi phí
khác
Tiếp nhận,
Kiểm tra
19
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
thẩm định, dự
thảo, trình
lãnh đạo
Quyết định
Công việc
khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
39.270.000 đ
2
Công bố
sở
xét
nghiệm
đạt tiêu
chuẩn
an toàn
sinh học
cấp I,
Chuẩn bị hồ
Thành phần hồ
sơ 1
Bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học theo mẫu số 08 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ.
2
77000
1
40
154000
6.160.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
40
308000
12.320.000 đ
Bưu điện
20
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
cấp II
Internet
Nộp phí, lệ
phí, chi phí
khác
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình
lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc
khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
18.480.000 đ
3
Công bố
sở đủ
điều
kiện
Chuẩn bị hồ
Thành phần hồ
sơ 1
- Đơn đề nghị công bố đđiều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc
2
77000
1
25
154000
3.850.000 đ
21
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
điều trị
nghiện
các chất
dạng
thuốc
phiện
bằng
thuốc
thay thế
phiện bằng thuốc thay thế theo Mẫu
số 06 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ;
Thành phần hồ
sơ 2
- Bản sao quyết định thành lập của
quan nhà nước thẩm quyền
hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu
hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc tài liệu
tương đương khác của sở hoặc
Bản sao giấy phép hoạt động của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trong
trường hợp sở khám bệnh, chữa
bệnh tham gia điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc
thay thế (không áp dụng đối với
trường hợp các loại giấy tờ trên đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia);
1
77000
1
25
77000
1.925.000 đ
Thành phần hồ
- Bản khai nhân sự làm việc tại
2
77000
1
25
154000
3.850.000 đ
22
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
sơ 3
sở điều trị theo Mẫu số 07 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP
bản sao văn bằng chuyên môn của
từng nhân viên
Thành phần hồ
sơ 4
- Bản kê khai thiết bị của cơ sở điều
trị theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
25
308000
7.700.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ
phí, chi phí
khác
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình
lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc
23
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
khác (nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
17.325.000 đ
24
B. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
1
Công bố
sở đủ
điều
kiện
tiêm
chủng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản thông báo đủ điều kiện
tiêm chủng theo mẫu quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 104/2016/-CP ngày
01/7/2006 của Chính phủ
2
77000
1
85
154000
13.090.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
85
77000
6.545.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
25
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
19.635.000 đ
2
Công bố
sở
xét
nghiệm
đạt tiêu
chuẩn
an toàn
sinh học
cấp I,
cấp II
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học theo mẫu số 08 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ.
2
77000
1
40
154000
6.160.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
40
77000
3.080.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
26
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
9.240.000 đ
3
Công bố
sở đủ
điều
kiện
điều trị
nghiện
các chất
dạng
thuốc
phiện
bằng
thuốc
thay thế
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
- Đơn đề nghị công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP;
1
77000
1
25
77000
1.925.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
- Bản sao quyết định thành lập của
quan nhà nước thẩm quyền
hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu
hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc tài
liệu tương đương khác của sở
hoặc Bản sao giấy phép hoạt động
của sở khám bệnh, chữa bệnh
trong trường hợp sở khám
1
77000
1
25
77000
1.925.000 đ
27
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
bệnh, chữa bệnh tham gia điều trị
nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế (không áp
dụng đối với trường hợp các loại
giấy tờ trên đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia);
Thành phần hồ
sơ 3
- Bản khai nhân sự làm việc tại
sở điều trị theo Mẫu số 07 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 141/2024/-
CP bản sao văn bằng chuyên
môn của từng nhân viên
2
77000
1
25
154000
3.850.000 đ
Thành phần hồ
sơ 4
- Bản khai thiết bị của sở
điều trị theo Mẫu số 08 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
25
77000
1.925.000 đ
28
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
9.625.000 đ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1755/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1755/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×