• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1675/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 TTHC thuộc quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 21:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1675/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1675/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1675/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1675/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1675 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục
vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số
2209/TTr-SKHĐT ngày 13 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 33 danh mục thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Có Danh mục kèm theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chỉ đạo các Phòng, ban chuyên môn
và đơn vị trực thuộc triển khai thực hiện số hoá thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp tục rà soát thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết, tổng hợp đề xuất của cấp huyện, cấp xã để bổ sung Danh mục
các thành phần hồ sơ phải số hóa, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) để tổng hợp, ban hành theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp, theo dõi, đôn
đốc và tổng hợp bổ sung Danh mục các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải
số hóa trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định.
4. Giao Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, triển khai thực hiện danh
mục các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa đáp ứng yêu cầu số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05
tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ.
5. Ngoài các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hoá theo quy
định tại Điều 1, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và
thành phố Huế; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ tình hình thực
tế chủ động số hoá đối với những thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế
hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- CT, và PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHẢI SỐ HOÁ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1675 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Danh mục thành thủ tục hành chính cấp tỉnh
STT Tên TTHC
Mã s
ố
TTHC
Lĩnh vực
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ ph
ả
i s
ố
Ghi chú
1.
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư của
UBND tỉnh
1.009644
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
2.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư
chuyển nhượng một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu tư đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND tỉnh.
1.009649
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
3.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của
UBND t
ỉ
nh.
1.009650
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
p thu
ậ
n nhà đ
ầ
u tư
2
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
.
4.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh.
1.009652
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
- Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu
tư (nếu có)
- Bản sao Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc Thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
5.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh.
1.009653
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
6.
Th
ủ
t
ụ
c đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư
trong trường hợp sử dụng quyề
n
sử dụng đất, tài sản gắn liền vớ
i
đất thuộc dự án đầu tư để góp vố
n
vào doanh nghiệp đối với dự
án
thuộc thẩm quyền chấp thuận củ
a
UBND tỉnh
1.009654
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có) của bên góp vốn.
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
7.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đ
ầ
u tư
trong trường hợp sử dụng quyề
n
sử dụng đất, tài sản gắn liền vớ
i
đất thuộc dự án đầu tư để hợ
p tác
kinh doanh đ
ố
i v
ớ
i d
ự
án thu
ộ
c
1.009655
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
B
ả
n sao Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng
ký đầu tư hoặc Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(n
ế
u có) c
ủ
a nhà đ
ầ
u tư s
ử
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
trương
3
th
ẩ
m quy
ề
n ch
ấ
p thu
ậ
n c
ủ
a
UBND tỉnh
d
ụ
ng quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng đ
ấ
t, tài s
ả
n
gắn liền với đất thuộc dự án
đ
ầ
u tư
đ
ể
h
ợ
p tác kinh doanh.
đ
ầ
u tư c
ủ
a UBND c
ấ
p t
ỉ
nh
.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
8.
Th
ủ
t
ụ
c đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư
theo bản án, quyết định củ
a tòa
án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND tỉnh (Khoả
n 3
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
1.009656
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
-
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh.
9.
Th
ủ
t
ụ
c đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư
theo bản án, quyết định củ
a tòa
án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhậ
n
đăng ký đầu tư và không thuộ
c
diện chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND tỉnh hoặc dự án đã
được chấp thuận chủ trương đầ
u
tư nhưng không thuộc trường hợ
p
quy định tại khoản 3 Điều 41 củ
a
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điề
u 54
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
31/2021/NĐ
-CP)
1.009657
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
của UBND tỉnh.
10.
Th
ủ
t
ụ
c gia h
ạ
n th
ờ
i h
ạ
n ho
ạ
t
động của dự án đầu tư thuộ
c
thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND tỉ
nh
hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấ
p
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009659
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
-
Quy
ế
t đ
ị
nh ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
trương đầu tư.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương
.
-
Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
p thu
ậ
n nhà đ
ầ
u tư
4
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
.
11.
Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
m d
ứ
t ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ủ
a
dự án đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư
cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đ
ầ
u tư
1.009662
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (nếu có).
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
12.
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
1.009671
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
B
ả
n sao Gi
ấ
y phép đ
ầ
u tư
;
Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư;
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
13.
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BCC
1.009736
Lĩnh vực
đầu tư tại
Việt Nam
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đ
ầ
u tư
.
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện: Không có
3. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã: Không có
* Ghi chú: Danh mục thành phần hồ sơ phải số hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư gồm 01
lĩnh vực, 13 TTHC và 33 thành phần hồ sơ phải số hoá./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1675/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1675/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1675/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×